Quay lại

Nghị quyết 69/NQ-HĐND 2021 phân bổ ngân sách địa phương Bến Tre 2022

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 69/NQ-HĐND

Bến Tre, ngày 08 tháng 12 năm 2021

NGHỊ QUYẾT

VỀ PHÂN BỔ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2022

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
KHÓA X - KỲ HỌP THỨ 4

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ ban hành Quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hằng năm;

Căn cứ Thông tư số 61/2021/TT-BTC ngày 26 tháng 7 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2022, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm 2022-2024;

Thực hiện Quyết định số 2047/QĐ-TTg ngày 03 tháng 12 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2022;

Thực hiện Quyết định số 2324/QĐ-BTC ngày 07 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2022;

Xét Tờ trình số 7777/TTr-UBND ngày 25 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Nghị quyết phân bổ ngân sách nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2022; Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phân bổ ngân sách địa phương tỉnh Bến Tre năm 2022, như sau:

1. Thu ngân sách địa phương được hưởng theo phân cấp là 4.745.400 triệu đồng (Bốn ngàn bảy trăm bốn mươi lăm tỷ bốn trăm triệu đồng). Bao gồm:

a) Ngân sách cấp tỉnh: 3.781.600 triệu đồng (Ba ngàn bảy trăm tám mươi mốt tỷ sáu trăm triệu đồng);

b) Ngân sách huyện, thành phố: 963.800 triệu đồng (Chín trăm sáu mươi ba tỷ tám trăm triệu đồng).

2. Thu bổ sung từ ngân sách trung ương: 6.383.141 triệu đồng (Sáu ngàn ba trăm tám mươi ba tỷ một trăm bốn mươi mốt triệu đồng). Bao gồm:

a) Bổ sung cân đối: 4.435.602 triệu đồng (Bốn ngàn bốn trăm ba mươi lăm tỷ sáu trăm lẻ hai triệu đồng);

b) Bổ sung có mục tiêu: 1.947.539 triệu đồng (Một ngàn chín trăm bốn mươi bảy tỷ năm trăm ba mươi chín triệu đồng).

3. Tổng chi ngân sách địa phương: 11.287.941 triệu đồng (Mười một ngàn hai trăm tám mươi bảy tỷ chín trăm bốn mươi mốt triệu đồng). Trong đó:

a) Chi đầu tư phát triển: 2.265.500 triệu đồng (Hai ngàn hai trăm sáu mươi lăm tỷ năm trăm triệu đồng). Bao gồm:
- Chi đầu tư xây dựng cơ bản vốn trong nước: 386.100 triệu đồng (Ba trăm tám mươi sáu tỷ một trăm triệu đồng);
- Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất: 250.000 triệu đồng (Hai trăm năm mươi tỷ đồng);
- Chi đầu tư từ nguồn vốn xổ số kiến thiết: 1.470.000 triệu đồng (Một ngàn bốn trăm bảy mươi tỷ đồng).
- Chi đầu tư từ bội chi ngân sách: 159.400 triệu đồng (Một trăm năm mươi chín tỷ bốn trăm triệu đồng).

b) Chi thường xuyên: 6.721.194 triệu đồng (Sáu ngàn bảy trăm hai mươi mốt tỷ một trăm chín mươi bốn triệu đồng). Trong đó:
- Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề: 2.753.858 triệu đồng (Hai ngàn bảy trăm năm mươi ba tỷ tám trăm năm mươi tám triệu đồng);
- Chi khoa học và công nghệ: 39.881 triệu đồng (Ba mươi chín tỷ tám trăm tám mươi mốt triệu đồng);
- Chi các sự nghiệp khác: 3.927.455 triệu đồng (Ba ngàn chín trăm hai mươi bảy tỷ bốn trăm năm mươi lăm triệu đồng).

c) Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính địa phương: 1.000 triệu đồng (Một tỷ đồng).

d) Dự phòng ngân sách: 186.808 triệu đồng (Một trăm tám mươi sáu tỷ tám trăm lẻ tám triệu đồng). Bao gồm:
- Ngân sách tỉnh: 89.180 triệu đồng (Tám mươi chín tỷ một trăm tám mươi triệu đồng);
- Ngân sách huyện, thành phố: 97.628 triệu đồng (Chín mươi bảy tỷ sáu trăm hai mươi tám triệu đồng).

đ) Chi trả nợ lãi vay: 7.000 triệu đồng (Bảy tỷ đồng).

e) Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương: 158.900 triệu đồng (Một trăm năm mươi tám tỷ chín trăm triệu đồng).

g) Chi các chương trình mục tiêu: 1.947.539 triệu đồng (Một ngàn chín trăm bốn mươi bảy tỷ năm trăm ba mươi chín triệu đồn.

4. Bội chi ngân sách địa phương: 159.400 triệu đồng (Một trăm năm mươi chín tỷ bốn trăm triệu đồng).

Điều 2. Số liệu chi tiết về phân bổ ngân sách địa phương năm 2022 được quy định tại các Phụ lục I, II, III, IV, V, VI, VII, VIII, IX, X, XI và XII ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện đồng bộ, có hiệu quả dự toán ngân sách tỉnh năm 2022. Căn cứ khả năng tài chính - ngân sách và đặc điểm tình hình ở địa phương, Ủy ban nhân dân tỉnh phân bổ chi ngân sách địa phương đảm bảo phù hợp từng cấp chính quyền, phù hợp tình hình thực tế của từng lĩnh vực chi và theo đúng quy định của Luật ngân sách nhà nước.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre khóa X, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2021 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua./.


CHỦ TỊCH Hồ Thị Hoàng Yến

PHỤ LỤC I


CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2022
(Kèm theo Nghị quyết số 69/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán năm 2022

A

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

I

Nguồn thu ngân sách

10.164.741

1

Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp

3.781.600

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

6.383.141

-

Thu bổ sung cân đối ngân sách

4.435.602

-

Thu bổ sung có mục tiêu

1.947.539

3

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

-

4

Thu kết dư

5

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

II

Chi ngân sách

10.324.141

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh

6.406.574

2

Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

3.917.567

-

Chi bổ sung cân đối ngân sách

3.714.567

-

Chi bổ sung có mục tiêu

203.000

3

Chi chuyển nguồn sang năm sau

-

III

Bội chi ngân sách địa phương

159.400

B

NGÂN SÁCH HUYỆN

I

Nguồn thu ngân sách

4.881.367

1

Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp

963.800

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

3.917.567

-

Thu bổ sung cân đối ngân sách

3.714.567

-

Thu bổ sung có mục tiêu

203.000

3

Thu kết dư

4

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

II

Chi ngân sách

4.881.367

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách huyện

4.881.367

2

Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

-

-

Chi bổ sung cân đối ngân sách

-

Chi bổ sung có mục tiêu

3

Chi chuyển nguồn sang năm sau

PHỤ LỤC II


DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỪNG HUYỆN THEO LĨNH VỰC NĂM 2022
(Kèm theo Nghị quyết số 69/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Huyện/Thành phố

Tổng thu NSNN trên địa bàn

I - Thu nội địa

Bao gồm

II. Thu từ dầu thô

III-Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu

Bao gồm

1. Thu từ khu vực DNNN do trung ương quản lý

2. Thu từ khu vực DNNN do địa phương quản lý

3. Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn ĐTNN

4. Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

5. Thuế thu nhập cá nhân

6. Thuế bảo vệ môi trường

7. Lệ phí trước bạ

8. Phí - lệ phí

9. Thuế sử dụng đất nông nghiệp

10. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

11. Thu tiền cho thuê mặt đất, thuê mặt nước

12. Thu tiền sử dụng đất

13. Tiền cho thuê và tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước

14. Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

15. Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

16. Thu khác ngân sách

17. Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản khác

18. Thu hồi vốn, thu cổ tức, lợi nhuận được chia của NN và LNST còn lại sau khi trích lập các quỹ của DNNN

1. Thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu

2. Thuế xuất khẩu

3. Thuế nhập khẩu

4. Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu

5. Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu

6. Thu khác

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

TỔNG SỐ

5.625.000

5.000.000

250.000

75.000

411.000

1.206.000

470.000

332.000

200.000

80.000

-

7.000

65.000

250.000

2.000

1.470.000

6.000

150.000

6.000

20.000

-

625.000

601.600

-

20.800

-

2.600

-

I

Cấp tỉnh

4.619.500

3.994.500

250.000

71.180

411.000

927.300

330.800

331.900

-

39.520

-

-

21.800

44.000

2.000

1.470.000

6.000

69.000

-

20.000

-

625.000

601.600

-

20.800

-

2.600

-

II

Tổng huyện

1.005.500

1.005.500

-

3.820

-

278.700

139.200

100

200.000

40.480

-

7.000

43.200

206.000

-

-

-

81.000

6.000

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1

Thành phố Bến Tre

370.300

370.300

-

1.500

-

108.000

36.400

-

50.200

7.530

-

4.670

30.000

120.000

-

-

-

12.000

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Huyện Châu Thành

119.900

119.900

-

400

-

46.100

18.000

-

24.600

5.600

-

1.200

2.000

12.000

-

-

-

9.500

500

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Huyện Giồng Trôm

88.200

88.200

-

150

-

26.500

16.000

50

20.000

4.800

-

200

1.000

8.500

-

-

-

11.000

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4

Huyện Mỏ Cày Nam

63.600

63.600

-

500

-

18.000

13.000

-

17.000

3.700

-

200

1.000

6.000

-

-

-

4.200

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

5

Huyện Mỏ Cày Bắc

57.200

57.200

-

200

-

16.200

10.500

-

14.000

3.800

-

200

300

5.500

-

-

-

6.500

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

6

Huyện Chợ Lách

50.000

50.000

-

200

-

12.700

8.800

-

13.000

2.500

-

200

1.300

7.000

-

-

-

4.300

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

7

Huyện Thạnh Phú

66.700

66.700

-

170

-

11.000

9.500

-

15.200

3.700

-

30

1.000

15.000

-

-

-

11.000

100

-

-

-

-

-

-

-

-

-

8

Huyện Ba Tri

92.600

92.600

-

540

-

22.000

11.000

10

26.000

4.450

-

100

1.600

12.000

-

-

-

13.500

1.400

-

-

-

-

-

-

-

-

-

9

Huyện Bình Đại

97.000

97.000

-

160

-

18.200

16.000

40

20.000

4.400

-

200

5.000

20.000

-

-

-

9.000

4.000

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PHỤ LỤC III


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2022
(Kèm theo Nghị quyết số 69/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Ngân sách địa phương

Bao gồm

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách huyện

A

B

1=2+3

2

3

TỔNG CHI NSĐP

11.287.941

6.406.574

4.881.367

A

CHI CÂN ĐỐI NSĐP

9.340.402

4.459.035

4.881.367

I

Chi đầu tư phát triển

2.265.500

1.943.670

321.830

1

Chi đầu tư cho các dự án

2.265.500

1.943.670

321.830

Trong đó: Chia theo lĩnh vực

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

364.514

364.514

-

-

Chi khoa học và công nghệ

-

-

-

Trong đó: Chia theo nguồn vốn

-

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

250.000

44.000

206.000

-

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

1.470.000

1.470.000

-

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

-

-

-

3

Chi đầu tư phát triển khác

II

Chi thường xuyên

6.721.194

2.259.285

4.461.909

Trong đó:

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

2.753.858

495.659

2.258.199

2

Chi khoa học và công nghệ

39.881

39.881

-

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

7.000

7.000

-

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

1.000

-

V

Dự phòng ngân sách

186.808

89.180

97.628

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

158.900

158.900

-

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

1.947.539

1.947.539

-

I

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

-

-

-

II

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

1.947.539

1.947.539

-

1

Bổ sung mục tiêu chi đầu tư phát triển

1.859.677

1.859.677

-

2

Bổ sung mục tiêu chi thường xuyên

87.862

87.862

-

2.1

Vốn dự bị động viên

18.000

18.000

-

2.2

Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa

2.000

2.000

-

2.3

Bổ sung kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự an toàn giao thông

35.000

35.000

-

2.4

Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ

32.862

32.862

-

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

PHỤ LỤC IV


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2022
(Kèm theo Nghị quyết số 69/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán

A

B

1

TỔNG CHI NSĐP

8.377.623

A

CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI

3.918.588

B

CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC

4.459.035

I

Chi đầu tư phát triển

1.943.670

1

Chi đầu tư cho các dự án

1.943.670

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

364.514

-

Chi khoa học và công nghệ

-

-

Chi quốc phòng

4.500

-

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

6.000

-

Chi y tế, dân số và gia đình

49.200

-

Chi văn hóa thông tin

23.500

-

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

14.000

-

Chi thể dục thể thao

4.500

-

Chi bảo vệ môi trường

-

-

Chi các hoạt động kinh tế

1.461.726

-

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

15.730

-

Chi bảo đảm xã hội

-

-

Chi đầu tư khác

-

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

-

3

Chi đầu tư phát triển khác

-

II

Chi thường xuyên

2.259.285

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

495.659

-

Chi khoa học và công nghệ

39.881

-

Chi quốc phòng

87.666

-

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

7.400

-

Chi y tế, dân số và gia đình

533.324

-

Chi văn hóa thông tin

43.883

-

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

22.888

-

Chi thể dục thể thao

21.519

-

Chi bảo vệ môi trường

27.356

-

Chi các hoạt động kinh tế

370.362

-

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

317.596

-

Chi bảo đảm xã hội

115.602

-

Chi thường xuyên khác

176.149

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

7.000

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

V

Dự phòng ngân sách

89.180

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

158.900

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

PHỤ LỤC V


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2022
(Kèm theo Nghị quyết số 69/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng số

Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

Chi đầu tư phát triển (Không kể chương trình MTQG)

Chi thường xuyên (Không kể chương trình MTQG)

Chi trả nợ lãi do chính quyền ĐP vay

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

Chi dự phòng ngân sách

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

Chi thực hiện Chương trình, nhiệm vụ khác (TW BSMT)

Chi chương trình CTMTQG

Chi chuyển nguồn sang ngân sách năm sau

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

TỔNG SỐ

10.324.141

3.917.567

1.943.670

2.259.285

7.000

1.000

89.180

158.900

1.947.539

-

-

-

-

I

CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC

6.150.494

-

1.943.670

2.259.285

-

-

-

-

1.947.539

-

-

-

-

1

Khối Đảng tỉnh

79.165

79.165

-

2

Văn phòng UBND tỉnh

21.477

21.477

-

3

VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh

21.312

21.312

-

4

Sở Tài chính

13.956

13.956

-

5

Sở Tài nguyên và Môi trường và các đơn vị trực thuộc

44.968

44.968

-

6

Sở Nông nghiệp và các đơn vị trực thuộc

65.751

65.751

-

7

Sở Tư Pháp và các đơn vị trực thuộc

10.805

10.805

-

8

Sở Giáo dục và Đào tạo

375.237

375.237

-

9

Sở Xây dựng

26.028

26.028

-

10

Sở Thông tin và truyền thông

22.482

5.500

16.982

-

11

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

74.151

74.151

-

12

Sở Kế hoạch và Đầu tư

37.605

20.000

17.605

-

13

Sở Y tế và các đơn vị trực thuộc

125.097

125.097

-

14

Thanh tra tỉnh

6.804

6.804

-

15

Sở Giao thông Vận tải và các đơn vị trực thuộc

51.527

51.527

-

16

Sở Văn hóa, Thể thao và Du Lịch

73.500

2.000

71.500

-

17

Sở Công thương

20.622

20.622

-

18

Sở Nội vụ và các đơn vị trực thuộc

28.214

28.214

-

19

Sở Khoa học và Công nghệ

44.633

44.633

-

20

Ban Quản lý các Khu công nghiệp

3.464

3.464

-

21

Ban an toàn giao thông

1.898

1.898

-

22

Văn phòng điều phối CTMTQG XDNTM

766

766

-

23

Đài Phát thanh - Truyền hình Bến Tre

22.444

14.000

8.444

-

24

Ủy ban Mặt trận tổ quốc

6.712

6.712

-

25

Tỉnh Đoàn TNCS Hồ Chí Minh và các đơn vị trực thuộc

8.078

8.078

-

26

Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh

5.072

5.072

-

27

Hội Nông dân

3.813

3.813

-

28

Hội Cựu chiến binh

3.193

3.193

-

29

Trường Cao đẳng Bến Tre

26.616

26.616

-

30

Trường Chính trị

8.790

8.790

-

31

Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh

40.500

2.500

38.000

-

32

Bộ chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh

5.768

2.000

3.768

-

33

Công an tỉnh

12.000

6.000

6.000

-

34

Hội văn học nghệ thuật Nguyễn Đình Chiểu

1.320

1.320

-

35

Tỉnh hội Đông y

713

713

-

36

Hội Chữ thập đỏ

3.448

3.448

-

37

Hội người mù

1.101

1.101

-

38

Hội Người cao tuổi

460

460

-

39

Liên hiệp các tổ chức hữu nghị

2.173

2.173

-

40

Liên hiệp các hội KH & kỹ thuật

2.194

2.194

-

41

Liên minh các Hợp tác xã

2.273

2.273

-

42

Hội nhà báo

649

649

-

43

Hội Luật gia

223

223

-

44

Hội Khuyến học

573

573

-

45

Hội nạn nhân chất độc da cam

886

886

-

46

Hội Cựu thanh niên xung phong

503

503

-

47

Hội Sinh vật cảnh

340

340

-

48

Hội người tiêu dùng

384

384

-

49

Hội cựu giáo chức

330

330

-

50

Hiệp hội dừa

274

274

-

51

Ban QLDA ĐT Phát triển hạ tầng

705.620

705.620

-

52

Ban QLDA ĐT các công trình Dân Dụng và Công nghiệp

411.420

411.420

-

53

Ban QLDA ĐT các công trình Giao thông

114.000

114.000

-

54

Ban QLDA ĐT các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

130.920

130.920

-

55

UBND Thành phố Bến Tre

33.000

33.000

-

56

UBND huyện Châu Thành

110.513

110.513

-

57

UBND huyện Giồng Trôm

42.000

42.000

-

58

UBND huyện Mỏ Cày Nam

4.000

4.000

-

59

UBND huyện Mỏ Cày Bắc

13.800

13.800

-

60

UBND huyện Chợ Lách

2.401

2.401

-

61

UBND huyện Thạnh Phú

4.000

4.000

-

62

UBND huyện Ba Tri

9.000

9.000

-

63

UBND huyện Bình Đại

10.000

10.000

-

64

Các nội dung chi khác

3.249.528

300.996

1.000.993

1.947.539

-

II

CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC KHOẢN DO CHÍNH QUYỀN ĐP VAY

7.000

7.000

-

III

CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

1.000

1.000

-

IV

CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH

89.180

89.180

-

V

CHI TẠO NGUỒN, ĐIỀU CHỈNH TIỀN LƯƠNG

158.900

158.900

-

VI

CHI BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI

3.917.567

3.917.567

-

VII

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NGÂN SÁCH NĂM SAU

-

-

PHỤ LỤC VI


DỰ TOÁN CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2022
(Kèm theo Nghị quyết số 69/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng số

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ

Chi quốc phòng

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

Chi y tế, dân số và gia đình

Chi văn hóa thông tin

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

Chi thể dục thể thao

Chi bảo vệ môi trường

Chi các hoạt động kinh tế

Trong đó

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

Chi bảo đảm xã hội

Chi đầu tư khác

Chi giao thông

Chi nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sản

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

TỔNG SỐ

1.943.670

364.514

0

4.500

6.000

49.200

23.500

14.000

4.500

0

1.461.726

188.800

121.220

15.730

0

0

1

Sở Kế hoạch và Đầu tư

20.000

20.000

2

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

2.000

2.000

3

Sở Thông tin và Truyền thông

5.500

5.500

5

Công an tỉnh

6.000

6.000

6

Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh

2.500

2.500

7

Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng

2.000

2.000

8

Đài Phát thanh truyền hình tỉnh

14.000

14.000

9

Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu

8.000

8.000

10

Ban QLDA ĐT các công trình Dân Dụng và Công nghiệp

411.420

356.800

35.200

4.500

8.190

6.730

11

Ban QLDA ĐT các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

130.920

130.920

3.000

121.220

12

BQLDA các công trình Giao thông

114.000

114.000

114.000

13

BQLDA phát triển hạ tầng các khu công nghiệp

705.620

705.620

14

Ban Quản lý Cảng cá

2.000

2.000

15

UBND thành phố Bến Tre

33.000

33.000

16

UBND huyện Châu Thành

110.513

5.313

5.000

12.000

88.200

10.000

17

UBND Bình Đại

10.000

7.000

7.000

3.000

18

UBND huyện Giồng Trôm

42.000

1.000

4.000

37.000

30.000

19

UBND huyện Ba Tri

9.000

3.000

3.000

6.000

20

UBND Chợ Lách

2.401

2.401

21

UBND huyện MCN

4.000

4.000

4.000

22

UBND huyện MCB

13.800

13.800

13.800

23

UBND huyện Thạnh Phú

4.000

4.000

4.000

24

Khác

290.996

290.996

PHỤ LỤC VII


DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2022
(Kèm theo Nghị quyết số 69/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)


Đơn vị: Triệu đồng.


STT

Tên đơn vị

Tổng số

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ

Chi quốc phòng

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

Chi y tế, dân số và gia đình

Chi văn hóa thông tin

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

Chi thể dục thể thao

Chi bảo vệ môi trường

Chi các hoạt động kinh tế

Trong đó

Chi hoạt động của cơ quan QLNN, đảng, đoàn thể

Chi bảo đảm xã hội

Chi thường xuyên khác

Trong đó:

Chi giao thông

Chi nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sản

Tiết kiệm 10%

Trích từ nguồn thu

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

TỔNG SỐ

2.259.285

495.659

39.881

87.666

7.400

533.324

43.883

22.888

21.519

27.356

370.362

42.664

132.879

317.596

115.602

176.149

48.644

35.590

I

Các đơn vị, cơ quan, tổ chức cấp tỉnh

1.258.292

446.267

39.881

41.768

5.000

101.218

42.883

8.444

18.630

17.356

154.674

38.610

39.635

302.957

65.214

14.000

36.229

35.590

1

Khối Đảng tỉnh

79.165

1.100

10.542

59.177

8.346

2.887

2

Văn phòng UBND tỉnh

21.477

150

3.200

18.127

392

100

3

VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh

21.312

40

21.272

1.686

4

Sở Tài chính

13.956

356

13.600

177

5

Sở Tài nguyên và Môi trường và các đơn vị trực thuộc

44.968

33

-

-

-

-

-

-

-

15.556

22.286

7.093

-

-

3.816

333

6

Sở Nông nghiệp và các đơn vị trực thuộc

65.751

384

39.515

39.515

25.852

2.130

7

Sở Tư Pháp và các đơn vị trực thuộc

10.805

286

3.731

6.788

489

26

8

Sở Giáo dục và Đào tạo

375.237

367.795

-

-

-

-

-

-

-

-

-

7.442

-

-

6.315

10.148

9

Sở Xây dựng

26.028

120

9.010

16.898

757

266

10

Sở Thông tin và truyền thông

16.982

15

12.697

4.270

526

11

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

74.151

8.078

2.501

6.704

56.868

777

1.669

12

Sở Kế hoạch và Đầu tư

17.605

1.039

9.797

6.769

1.229

10

13

Sở Y tế và các đơn vị trực thuộc

125.097

13.889

101.028

10.180

3.436

11.809

14

Thanh tra tỉnh

6.804

140

6.664

220

15

Sở Giao thông Vận tải và các đơn vị trực thuộc

51.527

50

38.610

38.610

12.867

4.215

301

16

Sở Văn hóa, Thể thao và Du Lịch

71.500

16.346

190

30.049

18.630

6.285

1.352

325

17

Sở Công thương

20.622

160

500

13.207

6.755

444

18

Sở Nội vụ và các đơn vị trực thuộc

28.214

80

14.134

14.000

598

51

19

Sở Khoa học và Công nghệ

44.633

70

38.748

5.815

921

20

Ban Quản lý các Khu công nghiệp

3.464

15

300

3.149

59

21

Ban an toàn giao thông

1.898

1.898

129

22

Văn phòng điều phối CTMTQG XDNTM

766

120

120

646

27

23

Đài Phát thanh - Truyền hình Bến Tre

8.444

8.444

844

24

Ủy ban Mặt trận tổ quốc

6.712

25

6.687

390

25

Tỉnh Đoàn TNCS Hồ Chí Minh và các đơn vị trực thuộc

8.078

433

1.626

6.019

492

100

26

Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh

5.072

155

4.917

258

27

Hội Nông dân

3.813

100

3.713

159

28

Hội Cựu chiến binh

3.193

3.193

154

29

Trường Cao đẳng Bến Tre

26.616

26.616

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

362

10.322

30

Trường Chính trị

8.790

8.790

86

130

31

Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh

38.000

38.000

32

Bộ chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh

3.768

3.768

33

Công an tỉnh

6.000

5.000

1.000

100

34

Hội văn học nghệ thuật Nguyễn Đình Chiểu

1.320

666

654

32

35

Tỉnh hội Đông y

713

713

15

36

Hội Chữ thập đỏ

3.448

2

3.446

236

37

Hội người mù

1.101

1.101

17

38

Hội Người cao tuổi

460

460

9

39

Liên hiệp các tổ chức hữu nghị

2.173

2.173

173

40

Liên hiệp các hội KH & kỹ thuật

2.194

1.133

1.061

108

41

Liên minh các Hợp tác xã

2.273

2.273

134

42

Hội nhà báo

649

649

14

43

Hội Luật gia

223

223

44

Hội Khuyến học

573

573

20

-

45

Hội nạn nhân chất độc da cam

886

886

46

Hội Cựu thanh niên xung phong

503

503

47

Hội Sinh vật cảnh

340

340

20

48

Hội người tiêu dùng

384

384

8

49

Hội cựu giáo chức

330

330

16

-

50

Hiệp hội dừa

274

274

II

Các nội dung chi thực hiện một số nhiệm vụ khác

1.000.993

49.392

-

45.898

2.400

432.106

1.000

14.444

2.889

10.000

215.688

4.054

93.244

14.639

50.388

162.149

12.415

-

1

Mở các lớp bồi dưỡng nâng cao chuyên môn nghiệp vụ

6.500

6.500

650

2

Kinh phí thi tuyển, nâng ngạch

1.200

1.200

3

Đào tạo theo dự án 50 tiến sĩ, thạc sĩ

40

40

4

Trợ cấp đào tạo thu hút theo NQ16

300

300

5

Hỗ trợ thanh niên hoàn thành nghĩa vụ quân sự và chính sách nội trú HSSV

180

180

6

Bồi dưỡng HĐND

2.000

2.000

7

Trang bị hệ thống PCCC các trường THPT

1.111

1.111

111

-

8

Thực hiện các nhiệm vụ phát sinh do Tỉnh ủy giao cho Trường Chính trị

1.000

1.000

-

-

9

Hỗ trợ chi phí sinh hoạt cho sinh viên sư phạm theo quy định Nghị định số 116/2020/NĐ-CP

3.812

3.812

-

-

10

Miễn giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập

5.650

5.650

11

Đào tạo đại học, cao đẳng quân sự cơ sở cho cán bộ quân sự xã, phường, thị trấn (Đề án 799)

6.041

6.041

12

Phòng chống lụt bão, cứu nạn cứu hộ

300

300

13

Kinh phí hoạt động của Ban chỉ đạo 689

894

894

14

Mua sắm quân trang dân quân tự vệ

19.018

19.018

15

Diễn tập khu vực phòng thủ

22.000

22.000

16

Mua sắm công cụ hỗ trợ dân quân tư vệ xã, phường, thị trấn năm 2022

3.686

3.686

17

Mua sắm trang phục công an xã

1.700

1.700

18

Mua sắm trang phục bảo vệ dân phố

700

700

19

Chi hoạt động ngành y tế khi nguồn thu không đảm bảo, chi các hoạt động phòng, chống dịch, mua sắm trang thiết bị y tế thiết yếu và các hoạt động y tế khác

56.232

56.232

20

Kinh phí mua thẻ BHYT cho trẻ em dưới 6 tuổi

91.885

91.885

21

Kinh phí mua thẻ BHYT cho người nghèo, DTTS vùng khó khăn, người đang sinh sống tại vùng ĐBKK, xã đảo, huyện đảo

216.171

216.171

22

Kinh phí mua thẻ BHYT cho người hiến bộ phận cơ thể

28

28

23

Kinh phí mua thẻ BHYT cho học sinh, sinh viên

36.448

36.448

24

Kinh phí mua thẻ BHYT cho các đối tượng bảo trợ xã hội

234

234

25

Kinh phí mua thẻ BHYT cho cựu chiến binh, thanh niên xung phong, đối tượng tham gia kháng chiến Lào, Campuchia

14.211

14.211

26

Kinh phí mua thẻ BHYT cận nghèo

16.897

16.897

27

Chính sách phát triển du lịch cộng đồng (Nghị quyết số 12/2019/NQ-HĐND)

1.000

1.000

28

Kinh phí đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng NSNN trong lĩnh vực sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình

14.444

14.444

1.444

29

Kinh phí tổ chức đại hội TDTT cấp tỉnh

2.889

2.889

289

31

Sự nghiệp môi trường khác

10.000

10.000

1.000

32

Kinh phí đối ứng Dự án MPTF

1.117

1.117

-

-

33

Kinh phí hoạt động Ban chuẩn bị dự án giai đoạn III do IFAD tài trợ, Kinh phí đối ứng Dự án CSAT

10.423

10.423

-

-

34

KP hỗ trợ lãi vay vốn đầu tư phương tiện Vận tải HKCC bằng xe buýt

4.054

4.054

4.054

35

Trung tâm điều hành thông minh IOC

7.700

7.700

36

KP hoạt động của Bến phà tạm Rạch Miễu

10.270

10.270

37

Chi phí liên quan đến cấp giấy chứng nhận đăng kiểm

500

500

38

Chi hỗ trợ HTX theo Nghị quyết của tỉnh

6.000

6.000

39

Kinh phí nạo vét thông tắt thoát nước nội ngoại ô TPBT năm 2022

4.000

4.000

40

Khi phí phòng chống dịch bệnh thường niên

14.472

14.472

14.472

41

Kinh phí thực hiện Nghị định số 02/2017/NĐ-CP , Quyết định 51/2017/QĐ-UBND , NQ 30/2020/NQ-HĐND , chính sách hỗ trợ tàu cá

10.858

10.858

10.858

42

Kinh phí thực hiện công tác quản lý, vận hành trạm xử lý nước thải; quản lý, duy trì bảo dưỡng thường xuyên hệ thống hạ tầng trong các khu công nghiệp

43.333

43.333

4.333

43

Kinh phí thực hiện dự án Cống Rạch Mũi, xã Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú.

30

30

3

44

Kinh phí thực hiện dự án Đê bao Ấp Thành Long, xã Thành Thới, huyện Mỏ Cày Nam

27

27

3

45

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ trên lĩnh vực công nghệ thông tin

1.000

1.000

100

46

Kinh phí thi công Công trình cải tạo hồ sinh học thành hồ có chức năng phòng ngừa, ứng phó sự cố thuộc Trạm xử lý nước thải tập trung Khu công nghiệp Giao Long

2.330

2.330

233

47

Kinh phí cung cấp, lắp đặt camera an ninh và gờ giảm tốc cho các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh

6.660

6.660

666

48

Kinh phí quy hoạch xây dựng vùng và các quy hoạch khác

25.000

25.000

49

Thủy lợi phí

67.914

67.914

67.914

50

Xây dựng, khai thác và quản lý vận hành cơ sở dữ liệu về giá

2.800

2.800

280

51

Xử lý tài sản xác lập sở hữu toàn dân

1.000

1.000

100

52

Nâng cấp phần mềm theo dõi, đôn đốc, kiểm tra thực hiện nhiệm vụ do UBND tỉnh, CTUBND tỉnh giao

5.693

5.693

569

53

Kinh phí thẩm tra phê duyệt quyết toán các dự án hoàn thành sử dụng vốn chi thường xuyên NSNN

555

555

56

54

Qũy hỗ trợ nông dân tỉnh Bến Tre

2.000

2.000

55

Vốn đối ứng DA WOBA (Hội phụ nữ)

741

741

56

Trích thanh tra, VPHC

3.350

1.850

1.500

57

Trợ cấp thường xuyên đối tượng bảo trợ xã hội

26.208

26.208

58

Mai táng phí

8.000

8.000

59

Vốn ủy thác Ngân hàng chính sách xã hội

15.000

15.000

60

Hỗ trợ cán bộ xã, phường, thị trấn theo dõi, quản lý đối tượng cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình và cộng đồng theo Quyết định 18/2020/QĐ-UBND

1.180

1.180

61

Kinh phí phục vụ công tác tổ chức lựa chọn nhà thầu đối với các gói thầu mua sắm tập trung, mua sắm từ nguồn vốn chi thường xuyên

777

777

78

62

Kinh phí phục vụ trực tiếp công tác mua sắm tài sản Nhà nước theo phương thức tập trung trên địa bàn tỉnh

555

555

56

63

Mua xe ô tô công và xe chuyên dùng

10.000

10.000

64

Chuyển đổi số

84.788

21.558

63.230

65

KP nâng lương thường xuyên của các cấp đơn vị

10.000

10.000

66

Hỗ trợ tết

13.000

13.000

67

Hoàn thuế

18.650

18.650

68

Hoàn trả nguồn cải cách tiền lương

20.000

20.000

69

Chi khác ngân sách

24.437

24.437

2.444

PHỤ LỤC VIII


DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG VÀ SỐ BỔ SUNG CÂN ĐỐI TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI NĂM 2022
(Kèm theo Nghị quyết số 69/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng thu NSNN trên địa bàn

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

Chia ra

Số bổ sung cân đối từ ngân sách cấp trên

Bổ sung có mục tiêu

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

Tổng chi cân đối NSĐP

Thu NSĐP hưởng 100%

Thu phân chia

Tổng số

Trong đó: Phần NSĐP được hưởng

A

B

1

2=3+5

3

4

5

6

7

8

9=2+6+7+8

TỔNG SỐ

1.005.500

963.800

545.800

459.700

418.000

3.714.567

203.000

-

4.881.367

1

Thành phố Bến Tre

370.300

363.700

219.300

151.000

144.400

230.076

17.000

-

610.776

2

Huyện Châu Thành

119.900

114.800

50.700

69.200

64.100

423.800

23.000

-

561.600

3

Huyện Giồng Trôm

88.200

82.700

40.150

48.050

42.550

487.218

23.000

-

592.918

4

Huyện Mỏ Cày Nam

63.600

61.000

30.000

33.600

31.000

467.939

20.500

-

549.439

5

Huyện Mỏ Cày Bắc

57.200

53.700

27.000

30.200

26.700

341.810

21.000

-

416.510

6

Huyện Chợ Lách

50.000

47.700

26.200

23.800

21.500

320.790

18.000

-

386.490

7

Huyện Thạnh Phú

66.700

61.500

41.000

25.700

20.500

421.858

26.000

-

509.358

8

Huyện Ba Tri

92.600

86.300

53.290

39.310

33.010

579.427

30.000

-

695.727

9

Huyện Bình Đại

97.000

92.400

58.160

38.840

34.240

441.649

24.500

-

558.549

PHỤ LỤC IX


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỪNG HUYỆN NĂM 2022
(Kèm theo Nghị quyết số 69/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng chi ngân sách địa phương

Tổng chi cân đối ngân sách địa phương

Chi chương trình mục tiêu

Chi chuyển nguồn sang năm sau

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

Dự phòng ngân sách

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

Tổng số

Bổ sung vốn đầu tư để thực hiện các CTMT, nhiệm vụ

Bổ sung vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách

Bổ sung thực hiện các CT MTQG

Tổng số

Trong đó

Chi đầu tư từ nguồn vốn trong nước

Chi đầu tư từ nguồn thu XSKT (nếu có)

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

Tổng số

Trong đó

Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ

Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ

A

B

1=2+15+19

2=3+9+12+13+14

3=6+7+8

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15=16+17+18

16

17

18

19

TỔNG SỐ

4.881.367

4.881.367

321.830

-

-

115.830

-

206.000

4.461.909

2.258.199

-

-

97.628

-

-

-

-

-

-

1

Thành phố Bến Tre

610.776

610.776

132.733

-

-

12.733

-

120.000

465.827

206.117

-

-

12.216

-

-

-

2

Huyện Châu Thành

561.600

561.600

26.842

-

-

14.842

-

12.000

523.526

246.333

-

-

11.232

-

-

-

3

Huyện Giồng Trôm

592.918

592.918

19.491

-

-

10.991

-

8.500

561.569

294.261

-

-

11.858

-

-

-

4

Huyện Mỏ Cày Nam

549.439

549.439

19.575

-

-

13.575

-

6.000

518.875

279.298

-

-

10.989

-

-

-

5

Huyện Mỏ Cày Bắc

416.510

416.510

15.752

-

-

10.252

-

5.500

392.428

206.397

-

-

8.330

-

-

-

6

Huyện Chợ Lách

386.490

386.490

16.357

-

-

9.357

-

7.000

362.403

182.371

-

-

7.730

-

-

-

7

Huyện Thạnh Phú

509.358

509.358

29.448

-

-

14.448

-

15.000

469.723

239.838

-

-

10.187

-

-

-

8

Huyện Ba Tri

695.727

695.727

25.679

-

-

13.679

-

12.000

656.133

342.356

-

-

13.915

-

-

-

9

Huyện Bình Đại

558.549

558.549

35.953

-

-

15.953

-

20.000

511.425

261.228

-

-

11.171

-

-

-












Tổng quan văn bản

Số ký hiệu69/NQ-HĐND
Ngày ban hành08/12/2021
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực08/12/2021
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Vĩnh Long / Hồ Thị Hoàng Yến
Phạm viBến Tre
Trích yếu2021 phân bổ ngân sách địa phương Bến Tre 2022
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.