Quay lại

Nghị quyết 705/NQ-HĐND 2025 phân bổ dự toán chi ngân sách địa phương Thanh Hóa năm 2026

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 705/NQ-HĐND

Thanh Hóa, ngày 09 tháng 12 năm 2025

NGHỊ QUYẾT

VỀ PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2026, TỈNH THANH HÓA

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
KHÓA XVIII, KỲ HỌP THỨ 37

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 56/2024/QH15; Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;

Căn cứ các Nghị quyết của Quốc hội: Số 245/2025/QH15 về dự toán ngân sách nhà nước năm 2026; số 246/2025/QH15 về phân bổ ngân sách trung ương năm 2026;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 163/2016/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước; số 31/2017/NĐ-CP ban hành Quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - Ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hàng năm;

Căn cứ Chỉ thị số 14/CT-TTg ngày 28 tháng 5 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;

Căn cứ các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ: Số 2638/QĐ-TTg ngày 03 tháng 12 năm 2025 về giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2026; số 2661/QĐ-TTg ngày 05 tháng 12 năm 2025 về giao chi tiết dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;

Căn cứ Thông tư số 56/2025/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính về Hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2026 và kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm 2026 - 2028;

Xét Tờ trình số 271/TTr-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về phân bố dự toán chi ngân sách địa phương năm 2026, tỉnh Thanh Hóa; Báo cáo thẩm tra số 1527/BC-KTNS ngày 07 tháng 12 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại Kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quyết định phân bổ dự toán chi ngân sách địa phương năm 2026, tỉnh Thanh Hóa, với các nội dung như sau:

Điều 1. (Chi tiết có các Phụ lục I, II, II.1, II.2, III kèm theo)


Tổng dự toán chi ngân sách địa phương năm 2026:

57.080.770 triệu đồng

1. Chi đầu tư phát triển:

14.003.385 triệu đồng

1.1. Chi đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương:

13.111.100 triệu đồng

- Chi đầu tư xây dựng cơ bản vốn trong nước:

1.680.100 triệu đồng

- Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất:

11.390.000 triệu đồng

- Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết:

41.000 triệu đồng

1.2. Chi đầu tư từ nguồn vốn ngân sách trung ương bổ sung:

267.585 triệu đồng

1.3. Chi đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương:

124.700 triệu đồng

1.4. Chi đầu tư phát triển khác (chi bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư hạ tầng các dự án khai thác quỹ đất do tỉnh quản lý; chi thanh toán tiền bồi thường giải phóng mặt bằng nhà đầu tư ứng trước theo phương án được cấp có thẩm quyền phê duyệt):

500.000 triệu đồng

2. Chi thường xuyên:

38.640.961 triệu đồng

2.1. Chi thường xuyên ngân sách cấp tỉnh

11.269.626 triệu đồng

2.2. Chi thường xuyên ngân sách cấp xã

27.371.335 triệu đồng

3. Chi trả nợ lãi vay:

41.200 triệu đồng

4. Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính:

3.230 triệu đồng

5. Dự phòng ngân sách:

990.462 triệu đồng

5.1. Cấp tỉnh:

433.812 triệu đồng

5.2. Cấp xã:

556.650 triệu đồng

6. Chi viện trợ tỉnh Hủa Phăn - Lào theo thỏa thuận hợp tác

103.700 triệu đồng

7. Chi từ nguồn trung ương bổ sung vốn sự nghiệp:

3.297.832 triệu đồng

7.1. Thực hiện các chế độ, chính sách, nhiệm vụ:

3.297.832 triệu đồng


Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết này và các quy định của pháp luật, tổ chức triển khai thực hiện.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ của mình, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa khóa XVIII, Kỳ họp thứ 37 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2025 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.


Nơi nhận:


- Như Điều 2;
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh và các đoàn thể cấp tỉnh;
- Các VP: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh,
- UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- TTr HĐND, UBND các xã, phường;
- Lưu: VT, KTNS.

CHỦ TỌA




Lê Tiến Lam
Phó Chủ tịch Thường trực
Hội đồng nhân dân tỉnh

PHỤ LỤC I:


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 705/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa)


Đơn vị tính: Triệu đồng.


STT

Nội dung

Dự toán năm 2026

Bao gồm

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách cấp xã

A

B

1

2

3

TỔNG CHI NSĐP:

57.080.770

21.362.785

35.717.985

I

Chi đầu tư phát triển

14.003.385

6.213.385

7.790.000

1

Chi đầu tư trong cân đối NSĐP

13.111.100

5.321.100

7.790.000

-

Chi đầu tư XDCB vốn trong nước

1.680.100

1.680.100

-

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

11.390.000

3.600.000

7.790.000

-

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

41.000

41.000

2

Chi đầu tư từ nguồn bội chi NSĐP

124.700

124.700

3

Chi đầu tư từ nguồn vốn Trung ương bổ sung

267.585

267.585

-

Vốn trong nước (Đầu tư thực hiện các dự án, nhiệm vụ)

267.585

267.585

4

Chi đầu tư phát triển khác (Chi bồi thường GPMB và đầu tư hạ tầng các dự án khai thác quỹ đất do tỉnh quản lý; chi thanh toán tiền bồi thường GPMB nhà đầu tư ứng trước theo phương án được cấp có thẩm quyền phê duyệt)

500.000

500.000

II

Chi thường xuyên

38.640.961

11.269.626

27.371.335

1

Chi sự nghiệp kinh tế

4.744.678

2.639.311

2.105.367

2

Chi quốc phòng - an ninh địa phương

1.555.630

824.621

731.009

3

Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề

18.750.528

3.976.486

14.774.042

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

3.036.702

1.033.886

2.002.816

5

Chi quản lý hành chính

5.565.721

1.410.253

4.155.468

6

Chi sự nghiệp VHTT, TDTT, PTTH

592.229

479.761

112.468

7

Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội

3.100.165

299.797

2.800.368

8

Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

457.332

400.812

56.520

9

Chi sự nghiệp môi trường

648.863

85.781

563.082

10

Chi khác ngân sách

189.113

118.918

70.195

III

Chi trả nợ lãi vay

41.200

41.200

IV

Chi viện trợ tỉnh Hủa Phăn - Lào theo thỏa thuận hợp tác

103.700

103.700

V

Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính

3.230

3.230

VI

Dự phòng ngân sách

990.462

433.812

556.650

VII

Chi từ nguồn TW bổ sung vốn sự nghiệp

3.297.832

3.297.832

1

Thực hiện các chế độ, chính sách, nhiệm vụ

3.297.832

3.297.832


Ghi chú: Dự toán bao gồm cả tiết kiệm chi thường xuyên năm 2025 và nguồn CCTL còn dư năm trước chuyển sang để thực hiện chế độ tiền lương theo quy định.

PHỤ LỤC II:


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 705/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa)


Đơn vị tính: Triệu đồng.


STT

Nội dung

Dự toán năm 2026

Tổ chức thực hiện

TỔNG CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

21.362.785

I

Chi đầu tư phát triển

6.213.385

1

Chi đầu tư trong cân đối ngân sách tỉnh

5.321.100

Thực hiện theo Kế hoạch Đầu tư công năm 2026

1.1

Chi đầu tư XDCB vốn trong nước

1.680.100

1.2

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất điều tiết ngân sách cấp tỉnh

3.600.000

1.3

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

41.000

2

Chi đầu tư từ nguồn bội chi NSĐP

124.700

3

Chi đầu tư từ nguồn vốn Trung ương bổ sung

267.585

3.1

Vốn trong nước (Đầu tư thực hiện các dự án, nhiệm vụ)

267.585

4

Chi đầu tư phát triển khác (Chi bồi thường GPMB và đầu tư hạ tầng các dự án khai thác quỹ đất do tỉnh quản lý; chỉ thanh toán tiền bồi thường GPMB nhà đầu tư ứng trước theo phương án được cấp có thẩm quyền phê duyệt)

500.000

UBND tỉnh quyết định ghi thu, ghi chi theo tiến độ thực hiện

II

Chi thường xuyên

11.269.626

1

Chi sự nghiệp kinh tế

2.639.311

1.1

Phân bổ cho các đơn vị

457.913

Chi tiết theo Phụ lục II.1

1.2

Phân bổ theo Chính sách, chương trình, nhiệm vụ

2.181.398

-

Chính sách hỗ trợ kinh phí sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi

379.738

Chi tiết theo Phụ lục II.2

-

Chính sách bảo vệ, phát triển đất trồng lúa theo Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của Chính phủ

171.318

UBND tỉnh phân bổ theo chính sách

+ Trong đó: Nguồn NSTW bổ sung vốn sự nghiệp năm 2026

66.318

-

Chính sách phát triển nông nghiệp và môi trường (gồm cả Chính sách hỗ trợ xử lý chất thải rắn sinh hoạt)

180.000

UBND tỉnh phân bổ theo chính sách

-

Chính sách hỗ trợ các phương tiện Vận tải biển quốc tế và nội địa; hỗ trợ doanh nghiệp vận chuyển hàng hóa bằng container qua Cảng Nghi Sơn

40.000

UBND tỉnh phân bổ theo chính sách

-

Chính sách hỗ trợ ngư dân nâng cấp, thay thế thiết bị giám sát hành trình tàu cá

9.515

UBND tỉnh phân bổ theo chính sách

-

Chính sách phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp

40.000

UBND tỉnh phân bổ theo chính sách

-

Chương trình phát triển du lịch

80.000

UBND tỉnh phân bổ theo nhiệm vụ

-

Chương trình vệ sinh an toàn thực phẩm

35.000

Chi tiết theo Phụ lục II.2

-

Chương trình đối ngoại, xúc tiến đầu tư, thương mại du lịch

50.000

UBND tỉnh phân bổ theo nhiệm vụ

-

Chương trình khuyến công địa phương và Chương trình sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu quả

23.298

Chi tiết theo Phụ lục II.2

-

Kinh phí đối ứng thực hiện các Chương trình MTQG

327.000

Chi tiết theo Phụ lục II.2

-

Chi từ nguồn viện trợ không hoàn lại nước ngoài

12.279

Chi tiết theo Phụ lục II.2

-

Chương trình khuyến nông

12.000

Chi tiết theo Phụ lục II.2

-

Kinh phí lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng và hỗ trợ các nhiệm vụ về đất đai do NSNN đảm bảo

50.000

UBND tỉnh phân bổ theo nhiệm vụ

Kinh phí duy tu, bảo trì đường tỉnh (Trong đó: Nguồn NSTW bổ sung vốn sự nghiệp 127.993 triệu đồng)

543.630

Chi tiết theo Phụ lục II.2

+ Sửa chữa thường xuyên đường bộ

79.888

+ Thanh toán nợ các công trình đã thực hiện

252.1 42

+ Sửa chữa định kỳ theo kế hoạch được duyệt năm 2026

211.600

-

Kinh phí đảm bảo an toàn đập, hồ chứa nước và bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi

154.620

Chi tiết theo Phụ lục II.2

-

Sự nghiệp kinh tế khác

73.000

UBND tỉnh phân bổ theo nhiệm vụ

2

Chi lĩnh vực Quốc phòng - An ninh địa phương

824.621

2.1

Phân bổ cho các đơn vị

438.614

Chi tiết theo Phụ lục II.1

2.2

Phân bổ theo Chính sách, chương trình, nhiệm vụ

386.007

-

Mua sắm trang phục và vật chất, công cụ dụng cụ theo Luật Dân quân tự vệ, Dự bị động viên

64.611

UBND tỉnh phân bổ theo nhiệm vụ

-

Mua sắm trang phục cho lực lượng tham gia bảo vệ an ninh trật tự cơ sở

45.000

UBND tỉnh phân bổ theo nhiệm vụ

-

Đề án Nâng cao năng lực thực hiện nhiệm vụ phòng thủ dân sự cho lực lượng Bộ đội địa phương, dân quân tự vệ, dự bị động viên tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2026-2030

72.000

UBND tỉnh phân bổ theo nhiệm vụ

-

Đề án trang bị phương tiện nâng cao năng lực chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ cho lực lượng Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ giai đoạn 2026 - 2027

97.200

UBND tỉnh phân bổ theo nhiệm vụ

-

Các chính sách, đề án, nhiệm vụ phát sinh (Bao gồm cả Chính sách hỗ trợ công tác phòng, chống ma túy và cai nghiện trên địa bàn tỉnh)

107.196

UBND tỉnh phân bổ theo chính sách, nhiệm vụ

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

3.976.486

3.1

Phân bổ cho các đơn vị

2.666.305

Chi tiết theo Phụ lục II.1

3.2

Phân bổ theo Chính sách, chương trình, nhiệm vụ

1.310.181

-

Chính sách Khuyến khích xã hội hóa giáo dục mầm non theo Nghị quyết số 82/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017; Nghị quyết số 386/2021/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 và Nghị quyết số 27/2025/NQ-HĐND ngày 21/7/2025; Chính sách hỗ trợ đối với các cơ sở giáo dục mầm non độc lập dân lập, tư thục; trẻ em, giáo viên tại các cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp tỉnh Thanh Hóa theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 21/7/2025

6.000

UBND tỉnh phân bổ theo nhiệm vụ

-

Kinh phí tổ chức thi tốt nghiệp THPT; thi tuyển vào lớp 10 (gồm cả THPT chuyên Lam Sơn)

37.900

UBND tỉnh phân bổ theo nhiệm vụ

-

Kinh phí đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực

20.000

UBND tỉnh phân bổ theo chính sách

-

Kinh phí cấp bù miễn, giảm học phí theo Nghị định số 238/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025

153.382

UBND tỉnh phân bổ theo nhiệm vụ

-

Kinh phí đầu tư xây dựng kiên cố hóa, hiện đại hóa trường, lớp học; bảo đảm cơ sở vật chất, trang thiết bị đạt chuẩn theo Nghị quyết số 71/NQ-TW của Bộ Chính trị

500.000

UBND tỉnh phân bổ theo nhiệm vụ

-

Các chế độ, chính sách giáo dục và nhiệm vụ phát sinh khác;...

592.899

UBND tỉnh phân bổ theo nhiệm vụ

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

1.033.886

4.1

Phân bổ cho các đơn vị

974.595

Chi tiết theo Phụ lục II.1

4.2

Phân bổ theo Chương trình, nhiệm vụ

59.291

-

Kinh phí mua thẻ BHYT cho các đối tượng và dự kiến nhiệm vụ phát sinh khác

49.291

UBND tỉnh phân bổ theo quy định

-

Chính sách thu hút bác sỹ trình độ cao và bác sỹ làm việc tại các đơn vị sự nghiệp y tế công lập giai đoạn 2026-2030

10.000

UBND tỉnh phân bổ theo chính sách

5

Chi quản lý hành chính

1.410.253

5.1

Phân bổ cho các đơn vị

1.003.193

Chi tiết theo Phụ lục II.1

5.2

Phân bổ theo Chính sách, chương trình, nhiệm vụ

407.060

-

Kinh phí tổ chức cuộc bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031

227.060

Chi tiết theo Phụ lục II.1 (Hỗ trợ 40 triệu đồng/thôn, tổ dân phố, đảm bảo tối thiểu 500 triệu đồng/xã; các đơn vị cấp tỉnh bố trí dự toán theo nhiệm vụ được cấp có thẩm quyền giao)

-

Kinh phí sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng của các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh theo Nghị định số 98/2025/NĐ-CP ngày 06/5/2025 của Chính phủ

60.000

UBND tỉnh phân bổ theo nhiệm vụ

Chi quản lý hành chính khác (Gồm cả dự kiến kinh phí phục vụ hoạt động thu phí và các thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến theo quy định của nhà nước không phải nộp phí theo Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND ngày 24/6/2025 và một số chế độ trợ cấp, phụ cấp, chính sách khác;...)

120.000

UBND tỉnh phân bổ theo nhiệm vụ

6

Chi sự nghiệp VHTT, TDTT, PTTH

479.761

6.1

Phân bổ cho các đơn vị

311.761

Chi tiết theo Phụ lục II.1

6.2

Phân bổ theo Chính sách, chương trình, nhiệm vụ

168.000

-

Kinh phí tuyên truyền nhiệm vụ chính trị tỉnh Thanh Hóa trên sóng Phát thanh và Truyền hình tỉnh

75.000

UBND tỉnh phân bổ theo nhiệm vụ

-

Kế hoạch phát triển bóng đá trẻ; Đề án phát triển bóng đá cộng đồng

53.000

UBND tỉnh phân bổ theo nhiệm vụ

-

Các hoạt động văn hóa, truyền thông theo kế hoạch và nhiệm vụ phát sinh khác

40.000

UBND tỉnh phân bổ theo nhiệm vụ

7

Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội

299.797

7.1

Phân bổ cho các đơn vị

169.797

Chi tiết theo Phụ lục II.1

7.2

Phân bổ theo Chính sách, chương trình, nhiệm vụ

130.000

-

Tặng quà người có công dịp Tết nguyên đán, ngày Thương binh, liệt sĩ (Mức 300.000đ/suất/lần)

60.000

UBND tỉnh phân bổ theo nhiệm vụ

-

Dự kiến đối tượng lăng thêm và đảm bảo xã hội khác

70.000

UBND tỉnh phân bổ theo nhiệm vụ

8

Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

400.812

8.1

Phân bổ cho các đơn vị

50.812

Chi tiết theo Phụ lục II.1

8.2

Phân bổ theo Chính sách, chương trình, nhiệm vụ

350.000

-

Chi hoạt động khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số; khuyến khích phát triển khoa học công nghệ trở thành khâu đột phá trong phát triển kinh tế xã hội và thực hiện các nhiệm vụ, đề tài khoa học

350.000

Chi tiết theo Phụ lục II.2

9

Chi sự nghiệp môi trường

85.781

9.1

Phân bổ cho các đơn vị

45.781

Chi tiết theo Phụ lục II.1

9.2

Phân bổ theo Chính sách, chương trình, nhiệm vụ

40.000

-

Kinh phí thực hiện các hoạt động bảo vệ môi trường và nhiệm vụ phát sinh khác

40.000

UBND tỉnh phân bổ theo nhiệm vụ

10

Chi khác ngân sách

118.918

UBND tỉnh phân bổ theo nhiệm vụ

III

Chi trả nợ lãi vay

41.200

IV

Chi viện trợ tỉnh Hủa Phăn - Lào theo thỏa thuận hợp tác (Gồm cả kinh phí hỗ trợ giai đoạn 2021-2025 còn lại chuyển sang thực hiện giai đoạn 2026-2030)

103.700

UBND tỉnh phân bổ theo thỏa thuận hợp tác

V

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

3.230

VI

Dự phòng ngân sách cấp tỉnh

433.812

VII

Chi từ nguồn TW bổ sung vốn sự nghiệp

3.297.832

1

Thực hiện các chế độ, chính sách, nhiệm vụ

3.297.832

-

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo an toàn giao thông

25.926

Chi tiết theo Phụ lục II.2

-

Kinh phí duy tu, bảo trì quốc lộ (Nguồn NSTW bổ sung vốn sự nghiệp)

348.791

Chi tiết theo Phụ lục II.2

-

Kinh phí thực hiện chính sách, chế độ ưu đãi người có công với cách mạng

2.922.815

UBND tỉnh phân bổ theo chính sách

-

Kinh phí thực hiện một số chính sách khuyến khích, hỗ trợ khai thác, nuôi trồng hải sản và dịch vụ khai thác hải sản trên các vùng biển xa theo Quyết định số 48/QĐ-TTg ngày 13/7/2010 của Thủ tướng Chính phủ

300

UBND tỉnh phân bổ theo chính sách


Văn bản này có file đính kèm, bạn phải tải Văn bản về để xem toàn bộ nội dung.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu705/NQ-HĐND
Ngày ban hành09/12/2025
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực09/12/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Thanh Hóa / Lê Tiến Lam
Phạm viThanh Hóa
Trích yếu2025 phân bổ dự toán chi ngân sách địa phương Thanh Hóa năm 2026
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.