|
HỘI
ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 71/2007/NQ-HĐND |
Đà Lạt, ngày 20 tháng 7 năm 2007 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ VIỆC QUY ĐỊNH CÁC NGUYÊN TẮC, TIÊU CHÍ VÀ ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN BẰNG NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TẬP TRUNG NHÀ NƯỚC GIAI ĐOẠN 2008 - 2010
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
KHÓA VII, KỲ HỌP THỨ 9
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;
Căn cứ Quyết định số 210/2006/QĐ-TTg ngày 12/9/2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ chi đầu tư phát triển bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước giai đoạn 2007 - 2010;
Sau khi xem xét Tờ trình số 4445/TT-UBND ngày 5/7/2007 của UBND tỉnh Lâm Đồng về việc Các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ chi đầu tư phát triển bằng nguồn vốn ngân sách tập trung Nhà nước giai đoạn 2008 - 2010 (kèm theo đề án), Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh và ý kiến của đại biểu dự kỳ họp,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Hội đồng nhân tỉnh Lâm Đồng khoá VII - kỳ họp thứ 9 nhất trí thông qua Tờ trình về nguyên tắc, tiêu chí phân bổ chi đầu tư phát triển cho ngành, địa phương từ nguồn vốn ngân sách tập trung Nhà nước do UBND tỉnh Lâm Đồng trình tại kỳ họp.
Điều 2. Hội đồng nhân tỉnh giao cho UBND tỉnh tiếp thu ý kiến của đại biểu HĐND tỉnh tại kỳ họp, hoàn thiện bản quy định các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ chi đầu tư phát triển cho ngành, địa phương từ nguồn vốn ngân sách tập trung Nhà nước giai đoạn 2008-2010 để ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được các đại biểu dự kỳ họp thứ 9 HĐND tỉnh khoá VII biểu quyết thông qua ngày 20 tháng 7 năm 2007./.
CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Đẳng |
PHỤ LỤC 1
BẢNG TỔNG HỢP CÁC TIÊU CHÍ
|
STT |
Nội dung tiêu chí |
Điểm |
|
1 |
Dân số |
|
|
1.1 |
Dân số |
|
|
|
- Dưới 30.000 người dân được tính |
3 |
|
|
- Từ 30.000 người dân đến 100.000 người dân được tính |
4 |
|
|
và từ 100.000 người dân trở lên, cứ tăng thêm 10.000 người được cộng thêm: |
0,1 |
|
1.2 |
Dân tộc thiểu số |
|
|
|
- Cứ 500 người dân tộc thiểu số được tính |
0,1 |
|
2 |
Trình độ phát triển |
|
|
2.1 |
Tỷ lệ hộ nghèo ( theo tiêu chuẩn mới) |
|
|
|
- Tỷ lệ hộ nghèo dưới 10% không tính điểm |
0 |
|
|
- Tỷ lệ hộ nghèo 10% được tính |
1 |
|
|
- Tỷ lệ hộ nghèo trên 10%; cứ 1% tăng thêm được tính |
0,1 |
|
2.2 |
Thu ngân sách ( không bao gồm thu từ đất) |
|
|
a |
Thu ngân sách dưới 10 tỷ đồng được tính |
20 |
|
b |
Nếu thu từ 10 – 20 tỷ đồng; ngoài số điểm được hưởng ở mục b thì cứ 1 tỷ đồng tăng thêm, được tính thêm |
0,15 |
|
c |
Nếu thu từ 20 – 50 tỷ đồng; ngoài số điểm được hưởng ở mục c thì cứ 1 tỷ đồng tăng thêm, được tính thêm |
0,2 |
|
d |
Nếu thu từ 50 tỷ đồng trở lên; ngoài số điểm được hưởng ở mục d thì cứ 1 tỷ đồng tăng thêm, được tính thêm |
0,3 |
|
2.3 |
Tỷ lệ điều tiết về ngân sách tỉnh |
|
|
a |
Dưới 5%; cứ 1% điều tiết về ngân sách tỉnh được tính |
1 |
|
b |
Từ 5% đến dưới 30%; ngoài số điểm được hưởng ở mục a thì cứ 1% điều tiết về ngân sách tỉnh được tính thêm |
1,5 |
|
c |
Từ 30 % đến dưới 50%; ngoài số điểm được hưởng ở mục b thì cứ 1% điều tiết về ngân sách tỉnh được tính thêm |
2 |
|
d |
Từ 50% trở lên;ngoài số điểm được hưởng ở mục c thì cứ 1% điều tiết về ngân sách tỉnh được tính thêm |
5 |
|
3 |
Diện tích tự nhiên |
|
|
|
- Từ 300 km² trở xuống được tính |
3 |
|
|
- Từ trên 300 km²; cứ 10 km² tăng thêm được tính thêm |
0,1 |
|
4 |
Đơn vị hành chính |
|
|
|
- Từ 8 đơn vị hành chính cấp xã trở xuống được tính |
3 |
|
|
và cứ mỗi xã tăng thêm được tính |
0,1 |
|
5 |
Tiêu chí bổ sung |
|
|
|
- Thành phố Đà Lạt |
9 |
|
|
- Thị xã Bảo Lộc |
6 |
|
|
- Huyện Đức Trọng |
4 |