Quay lại

Nghị quyết 713/NQ-HĐND năm 2025 quyết định mức kinh phí tặng quà cho các đối tượng nhân dịp Tết Nguyên đán năm 2026 do tỉnh Thanh Hóa ban hành

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 713/NQ-HĐND

Thanh Hóa, ngày 27 tháng 12 năm 2025

NGHỊ QUYẾT

QUYẾT ĐỊNH MỨC KINH PHÍ TẶNG QUÀ CHO CÁC ĐỐI TƯỢNG NHÂN DỊP TẾT NGUYÊN ĐÁN NĂM 2026

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
KHÓA XVIII, KỲ HỌP THỨ 38

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước số 83/2015/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 56/2024/QH15;

Căn cứ Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng số 02/2020/UBTVQH14;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 163/2016/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước; số 131/2021/NĐ-CP quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng;

Xét Tờ trình số 290/TTr-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quyết định mức kinh phí tặng quà cho các đối tượng nhân dịp Tết Nguyên đán năm 2026; Báo cáo thẩm tra số 1581/BC-VHXH ngày 27 tháng 12 năm 2025 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại Kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quyết định mức kinh phí tặng quà cho các đối tượng nhân dịp Tết Nguyên đán năm 2026, cụ thể như sau:

1. Tặng quà bằng tiền mặt, mức 000.000 đồng/đối tượng, gồm: Người có công với cách mạng đang hưởng trợ cấp hằng tháng, thương binh đang hưởng chế độ mất sức lao động, đại diện thân nhân liệt sĩ, người thờ cúng liệt sĩ; hộ số B (vợ và con liệt sĩ) đang hưởng trợ cấp hằng tháng; tướng lĩnh lực lượng vũ trang đã nghỉ hưu đang cư trú trên địa bàn tỉnh.
(Chi tiết có Phụ lục la, Ib kèm theo)

2. Tặng quà trị giá 3.000.000 đồng/đối tượng để Đoàn công tác của Lãnh đạo tỉnh đến thăm, chúc Tết tại gia đình, gồm: Gia đình người có công tiêu biểu; già làng, trưởng bản, người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số, chức sắc tôn giáo tiêu biểu; công dân tiêu biểu, người có đóng góp tích cực trong sự nghiệp phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng - an ninh của tỉnh.
(Chi tiết có Phụ lục II kèm theo)

3. Tặng quà trị giá 500.000 đồng/đối tượng (không thuộc các đối tượng quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này), gồm: Đảng viên đã được tặng Huy hiệu 60 năm tuổi đảng đang cư trú trên địa bàn tỉnh; các đối tượng đã nghỉ hưu đang cư trú trên địa bàn tỉnh, gồm: Giáo sư, Phó Giáo sư; cán bộ diện Ban Thường vụ Tỉnh ủy quản lý; đại tá, thượng tá lực lượng vũ trang.
(Chi tiết có Phụ lục III kèm theo)

Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện

Kinh phí thực hiện do ngân sách tỉnh đảm bảo.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết này và các quy định hiện hành của pháp luật tổ chức triển khai thực hiện theo quy định.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa khóa XVIII, Kỳ họp thứ 38 thông qua ngày 27 tháng 12 năm 2025 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.


Nơi nhận:


- Như Điều 3;
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh và các đoàn thể cấp tỉnh;
- Các VP: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh, UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh;
- TTr HĐND, UBND các xã, phường;
- Lưu: VT, VHXH.

CHỦ TỌA




Lê Tiến Lam
Phó Chủ tịch Thường trực
Hội đồng nhân dân tỉnh

PHỤ LỤC Ia


SỐ LƯỢNG NGƯỜI CÓ CÔNG VÀ THÂN NHÂN NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG; TƯỚNG LĨNH LỰC LƯỢNG VŨ TRANG ĐÃ NGHỈ HƯU ĐANG CƯ TRÚ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
(Kèm theo Nghị quyết số 713/NQ-HĐND ngày 27 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa)


STT

ĐỐI TƯỢNG

SỐ LƯỢNG

(Người)

I

Người có công và thân nhân người có công với cách mạng

91.195

1

Người hoạt động cách mạng trước ngày 01/01/1945 đang hưởng trợ cấp ưu đãi hàng tháng

4

2

Người hoạt động cách mạng từ ngày 01/01/1945 đến ngày khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 đang hưởng trợ cấp ưu đãi hàng tháng

8

3

Bà mẹ Việt Nam anh hùng đang hưởng trợ cấp ưu đãi hàng tháng

42

4

Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng Lao động trong thời kỳ kháng chiến đang hưởng trợ cấp ưu đãi hàng tháng

21

5

Thương binh, người hưởng chính sách như thương binh, thương binh loại B, bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81 % trở lên đang hưởng trợ cấp ưu đãi hàng tháng

974

6

Người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên đang hưởng trợ cấp hàng tháng

151

7

Người có công giúp đỡ cách mạng đang hưởng trợ cấp nuôi dưỡng hàng tháng

20

8

Thân nhân liệt sĩ đang hưởng trợ cấp tuất nuôi dưỡng hàng tháng; thân nhân của hai liệt sĩ trở lên đang hưởng trợ cấp tuất hàng tháng

897

9

Thương binh, người hưởng chính sách như thương binh, thương binh loại B, bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 80% trở xuống đang hưởng trợ cấp ưu đãi hàng tháng. Thương binh đang hưởng chế độ mất sức lao động

31.995

10

Người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hoá học có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 80% trở xuống đang hưởng trợ cấp ưu đãi hàng tháng

4.814

11

Người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ Tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày đang hưởng trợ cấp ưu đãi hàng tháng

316

12

Người có công giúp đỡ cách mạng đang hưởng trợ cấp ưu đãi hàng tháng

440

13

Đại diện thân nhân liệt sĩ

6.803

14

Người thờ cúng liệt sĩ (trường hợp liệt sĩ không còn thân nhân)

44.612

15

Hộ có sổ B (vợ và con liệt sĩ) đang hưởng trợ cấp hàng tháng

98

II

Tướng lĩnh lực lượng vũ trang đã nghỉ hưu đang cư trú trên địa bàn tỉnh

6

Tổng cộng

91.201

PHỤ LỤC Ib


SỐ LƯỢNG, MỨC QUÀ, KINH PHÍ TẶNG QUÀ CHO NGƯỜI CÓ CÔNG VÀ THÂN NHÂN NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG; TƯỚNG LĨNH LỰC LƯỢNG VŨ TRANG ĐÃ NGHỈ HƯU ĐANG CƯ TRÚ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
(Kèm theo Nghị quyết số 713/NQ-HĐND ngày 27 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa)


STT

Đơn vị

Số đối tượng

(người)

Mức quà tặng

(đồng)

Kinh phí

(đồng)

I

Người có công và thân nhân người có công với cách mạng

91.195

1.000.000

91.195.000.000

1

Phường Hạc Thành

3.708

1.000.000

3.708.000.000

2

Phường Quảng Phú

2.134

1.000.000

2.134.000.000

3

Phường Đông Quang

1.238

1.000.000

1.238.000.000

4

Phường Đông Sơn

1.503

1.000.000

1.503.000.000

5

Phường Đông Tiến

1.365

1.000.000

1.365.000.000

6

Phường Hàm Rồng

1.149

1.000.000

1.149.000.000

7

Phường Nguyệt Viên

957

1.000.000

957.000.000

8

Phường Sầm Sơn

1.581

1.000.000

1.581.000.000

9

Phường Nam Sầm Sơn

791

1.000.000

791.000.000

10

Phường Bỉm Sơn

650

1.000.000

650.000.000

11

Phường Quang Trung

577

1.000.000

577.000.000

12

Phường Ngọc Sơn

1.073

1.000.000

1.073.000.000

13

Phường Tân Dân

489

1.000.000

489.000.000

14

Phường Hải Lĩnh

441

1.000.000

441.000.000

15

Phường Tĩnh Gia

1.097

1.000.000

1.097.000.000

16

Phường Đào Duy Từ

510

1.000.000

510.000.000

17

Phường Hải Bình

498

1.000.000

498.000.000

18

Phường Trúc Lâm

292

1.000.000

292.000.000

19

Phường Nghi Sơn

421

1.000.000

421.000.000

20

Xã Các Sơn

337

1.000.000

337.000.000

21

Xã Trường Lâm

268

1.000.000

268.000.000

22

Xã Hà Trung

937

1.000.000

937.000.000

23

Xã Tống Sơn

848

1.000.000

848.000.000

24

Xã Hà Long

535

1.000.000

535.000.000

25

Xã Hoạt Giang

781

1.000.000

781.000.000

26

Xã Lĩnh Toại

751

1.000.000

751.000.000

27

Xã Triệu Lộc

616

1.000.000

616.000.000

28

Xã Đông Thành

711

1.000.000

711.000.000

29

Xã Hậu Lộc

1.044

1.000.000

1.044.000.000

30

Xã Hoa Lộc

1.440

1.000.000

1.440.000.000

31

Xã Vạn Lộc

1.066

1.000.000

1.066.000.000

32

Xã Nga Sơn

1.126

1.000.000

1.126.000.000

33

Xã Nga Thắng

751

1.000.000

751.000.000

34

Xã Hồ Vương

638

1.000.000

638.000.000

35

Xã Tân Tiến

304

1.000.000

304.000.000

36

Xã Nga An

458

1.000.000

458.000.000

37

Xã Ba Đình

581

1.000.000

581.000.000

38

Xã Hoằng Hóa

1.560

1.000.000

1.560.000.000

39

Xã Hoằng Tiến

640

1.000.000

640.000.000

40

Xã Hoằng Thanh

650

1.000.000

650.000.000

41

Xã Hoằng Lộc

1.075

1.000.000

1.075.000.000

42

Xã Hoằng Châu

755

1.000.000

755.000.000

43

Xã Hoằng Sơn

1.028

1.000.000

1.028.000.000

44

Xã Hoằng Phú

918

1.000.000

918.000.000

45

Xã Hoằng Giang

1.144

1.000.000

1.144.000.000

46

Xã Lưu Vệ

1.178

1.000.000

1.178.000.000

47

Xã Quảng Yên

801

1.000.000

801.000.000

48

Xã Quảng Ngọc

928

1.000.000

928.000.000

49

Xã Quảng Ninh

615

1.000.000

615.000.000

50

Xã Quảng Bình

799

1.000.000

799.000.000

51

Xã Tiên Trang

626

1.000.000

626.000.000

52

Xã Quảng Chính

781

1.000.000

781.000.000

53

Xã Nông Cống

1.339

1.000.000

1.339.000.000

54

Xã Thắng Lợi

815

1.000.000

815.000.000

55

Xã Trung Chính

957

1.000.000

957.000.000

56

Xã Trường Văn

687

1.000.000

687.000.000

57

Xã Thăng Bình

602

1.000.000

602.000.000

58

Xã Tượng Lĩnh

405

1.000.000

405.000.000

59

Xã Công Chính

493

1.000.000

493.000.000

60

Xã Thiệu Hóa

1.215

1.000.000

1.215.000.000

61

Xã Thiệu Quang

1.023

1.000.000

1.023.000.000

62

Xã Thiệu Tiến

668

1.000.000

668.000.000

63

Xã Thiệu Toán

1.145

1.000.000

1.145.000.000

64

Xã Thiệu Trung

971

1.000.000

971.000.000

65

Xã Yên Định

731

1.000.000

731.000.000

66

Xã Yên Trường

904

1.000.000

904.000.000

67

Xã Yên Phú

510

1.000.000

510.000.000

68

Xã Quý Lộc

715

1.000.000

715.000.000

69

Xã Yên Ninh

689

1.000.000

689.000.000

70

Xã Định Tân

796

1.000.000

796.000.000

71

Xã Định Hòa

715

1.000.000

715.000.000

72

Xã Thọ Xuân

1.236

1.000.000

1.236.000.000

73

Xã Thọ Long

955

1.000.000

955.000.000

74

Xã Xuân Hòa

761

1.000.000

761.000.000

75

Xã Sao Vàng

825

1.000.000

825.000.000

76

Xã Lam Sơn

534

1.000.000

534.000.000

77

Xã Thọ Lập

751

1.000.000

751.000.000

78

Xã Xuân Tín

657

1.000.000

657.000.000

79

Xã Xuân Lập

1.215

1.000.000

1.215.000.000

80

Xã Vĩnh Lộc

1.102

1.000.000

1.102.000.000

81

Xã Tây Đô

843

1.000.000

843.000.000

82

Xã Biện Thượng

1.003

1.000.000

1.003.000.000

83

Xã Triệu Sơn

1.086

1.000.000

1.086.000.000

84

Xã Thọ Bình

275

1.000.000

275.000.000

85

Xã Thọ Ngọc

663

1.000.000

663.000.000

86

Xã Thọ Phú

1.078

1.000.000

1.078.000.000

87

Xã Hợp Tiến

790

1.000.000

790.000.000

88

Xã An Nông

495

1.000.000

495.000.000

89

Xã Tân Ninh

682

1.000.000

682.000.000

90

Xã Đồng Tiến

386

1.000.000

386.000.000

91

Xã Mường Chanh

02

1.000.000

2.000.000

92

Xã Quang Chiểu

11

1.000.000

11.000.000

93

Xã Tam Chung

6

1.000.000

6.000.000

94

Xã Mường Lát

18

1.000.000

18.000.000

95

Xã Pù Nhi

6

1.000.000

6.000.000

96

Xã Nhi Sơn

18

1.000.000

18.000.000

97

Xã Mường Lý

4

1.000.000

4.000.000

98

Xã Trung Lý

12

1.000.000

12.000.000

99

Xã Hồi Xuân

130

1.000.000

130.000.000

100

Xã Nam Xuân

74

1.000.000

74.000.000

101

Xã Thiên Phủ

104

1.000.000

104.000.000

102

Xã Hiền Kiệt

76

1.000.000

76.000.000

103

Xã Phú Xuân

64

1.000.000

64.000.000

104

Xã Phú Lệ

99

1.000.000

99.000.000

105

Xã Trung Thành

44

1.000.000

44.000.000

106

Xã Trung Sơn

13

1.000.000

13.000.000

107

Xã Na Mèo

29

1.000.000

29.000.000

108

Xã Sơn Thủy

36

1.000.000

36.000.000

109

Xã Sơn Điện

42

1.000.000

42.000.000

110

Xã Mường Mìn

29

1.000.000

29.000.000

111

Xã Tam Thanh

30

1.000.000

30.000.000

112

Xã Tam Lư

60

1.000.000

60.000.000

113

Xã Quan Sơn

53

1.000.000

53.000.000

114

Xã Trung Hạ

124

1.000.000

124.000.000

115

Xã Linh Sơn

108

1.000.000

108.000.000

116

Xã Đồng Lương

107

1.000.000

107.000.000

117

Xã Văn Phú

78

1.000.000

78.000.000

118

Xã Giao An

42

1.000.000

42.000.000

119

Xã Yên Khương

48

1.000.000

48.000.000

120

Xã Yên Thắng

62

1.000.000

62.000.000

121

Xã Văn Nho

162

1.000.000

162.000.000

122

Xã Thiết Ống

115

1.000.000

115.000.000

123

Xã Bá Thước

344

1.000.000

344.000.000

124

Xã Cổ Lũng

125

1.000.000

125.000.000

125

Xã Pù Luông

164

1.000.000

164.000.000

126

Xã Điền Lư

267

1.000.000

267.000.000

127

Xã Điền Quang

212

1.000.000

212.000.000

128

Xã Quý Lương

151

1.000.000

151.000.000

129

Xã Ngọc Lặc

400

1.000.000

400.000.000

130

Xã Thạch Lập

225

1.000.000

225.000.000

131

Xã Ngọc Liên

309

1.000.000

309.000.000

132

Xã Minh Sơn

325

1.000.000

325.000.000

133

Xã Nguyệt Ấn

238

1.000.000

238.000.000

134

Xã Kiên Thọ

248

1.000.000

248.000.000

135

Xã Cẩm Thạch

619

1.000.000

619.000.000

136

Xã Cẩm Thủy

478

1.000.000

478.000.000

137

Xã Cẩm Tú

480

1.000.000

480.000.000

138

Xã Cẩm Vân

561

1.000.000

561.000.000

139

Xã Cẩm Tân

377

1.000.000

377.000.000

140

Xã Kim Tân

711

1.000.000

711.000.000

141

Xã Vân Du

336

1.000.000

336.000.000

142

Xã Ngọc Trạo

338

1.000.000

338.000.000

143

Xã Thạch Bình

605

1.000.000

605.000.000

144

Xã Thành Vinh

300

1.000.000

300.000.000

145

Xã Thạch Quảng

109

1.000.000

109.000.000

146

Xã Như Xuân

154

1.000.000

154.000.000

147

Xã Thượng Ninh

200

1.000.000

200.000.000

148

Xã Xuân Bình

87

1.000.000

87.000.000

149

Xã Hóa Quỳ

125

1.000.000

125.000.000

150

Xã Thanh Quân

90

1.000.000

90.000.000

151

Xã Thanh Phong

82

1.000.000

82.000.000

152

Xã Xuân Du

331

1.000.000

331.000.000

153

Xã Mậu Lâm

305

1.000.000

305.000.000

154

Xã Như Thanh

360

1.000.000

360.000.000

155

Xã Yên Thọ

318

1.000.000

318.000.000

156

Xã Xuân Thái

32

1.000.000

32.000.000

157

Xã Thanh Kỳ

124

1.000.000

124.000.000

158

Xã Bát Mọt

56

1.000.000

56.000.000

159

Xã Yên Nhân

50

1.000.000

50.000.000

160

Xã Lương Sơn

94

1.000.000

94.000.000

161

Xã Thường Xuân

529

1.000.000

529.000.000

162

Xã Luận Thành

168

1.000.000

168.000.000

163

Xã Tân Thành

120

1.000.000

120.000.000

164

Xã Vạn Xuân

69

1.000.000

69.000.000

165

Xã Thắng Lộc

89

1.000.000

89.000.000

166

Xã Xuân Chinh

90

1.000.000

90.000.000

167

Trung tâm chăm sóc, nuôi dưỡng người có công Thanh Hóa

113

1.000.000

113.000.000

II

Tướng lĩnh lực lượng vũ trang đã nghỉ hưu đang cư trú trên địa bàn tỉnh

6

1.000.000

6.000.000

1

Phường Hạc Thành

6

1.000.000

6.000.000

Tổng cộng

91.201

91.201.000.000

PHỤ LỤC II


SỐ LƯỢNG, MỨC QUÀ, KINH PHÍ TẶNG QUÀ CHO CÁC ĐỐI TƯỢNG DO ĐOÀN CÔNG TÁC CỦA LÃNH ĐẠO TỈNH ĐẾN THĂM, CHÚC TẾT TẠI GIA ĐÌNH, GỒM: GIA ĐÌNH NGƯỜI CÓ CÔNG TIÊU BIỂU; GIÀ LÀNG TRƯỞNG BẢN, NGƯỜI CÓ UY TÍN TRONG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ, CHỨC SẮC TÔN GIÁO TIÊU BIỂU; CÔNG DÂN TIÊU BIỂU, NGƯỜI CÓ ĐÓNG GÓP TÍCH CỰC TRONG SỰ NGHIỆP PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI, ĐẢM BẢO QUỐC PHÒNG - AN NINH CỦA TỈNH
(Kèm theo Nghị quyết số 713/NQ-HĐND ngày 27 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa)


STT

Trường hợp được Lãnh đạo tỉnh đến thăm, tặng quà

Số lượng

Mức quà tặng

(đồng)

Kinh phí

(đồng)

1

Gia đình người có công tiêu biểu

58

3.000.000

210.000.000

2

Công dân tiêu biểu, người có đóng góp tích cực trong sự nghiệp phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng - an ninh của tỉnh

52

3.000.000

120.000.000

3

Già làng, trưởng bản, người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số, chức sắc tôn giáo tiêu biểu

10

3.000.000

30.000.000

TỔNG CỘNG

120

360.000.000

PHỤ LỤC III


SỐ LƯỢNG, MỨC QUÀ, KINH PHÍ TẶNG QUÀ CHO ĐẢNG VIÊN ĐÃ ĐƯỢC TẶNG HUY HIỆU 60 NĂM TUỔI ĐẢNG ĐANG CƯ TRÚ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH; CÁC ĐỐI TƯỢNG ĐÃ NGHỈ HƯU ĐANG CƯ TRÚ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH, GỒM: GIÁO SƯ, PHÓ GIÁO SƯ; CÁN BỘ DIỆN BAN THƯỜNG VỤ TỈNH ỦY QUẢN LÝ; ĐẠI TÁ, THƯỢNG TÁ LỰC LƯỢNG VŨ TRANG
(Kèm theo Nghị quyết số 713/NQ-HĐND ngày 27 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa)


STT

Đơn vị

Đối tượng

Mức quà tặng

(đồng)

Kinh phí

(đồng)

Đảng viên đã được tặng Huy hiệu 60 năm tuổi đảng

Đại tá, Thượng tá lực lượng vũ trang đã nghỉ hưu

Giáo sư, Phó giáo sư đã nghỉ hưu

Cán bộ thuộc diện Ban Thường vụ Tỉnh ủy quản lý đã nghỉ hưu

Tổng số đối tượng

1

Phường Hạc Thành

315

677

37

329

1358

500.000

679.000.000

2

Phường Quảng Phú

77

63

13

153

500.000

76.500.000

3

Phường Đông Quang

120

60

2

33

215

500.000

107.500.000

4

Phường Đông Sơn

133

46

3

14

196

500.000

98.000.000

5

Phường Đông Tiến

59

33

2

94

500.000

47.000.000

6

Phường Hàm Rồng

88

128

3

36

255

500.000

127.500.000

7

Phường Nguyệt Viên

69

25

1

95

500.000

47.500.000

8

Phường Sầm Sơn

59

77

2

23

161

500.000

80.500.000

9

Phường Nam Sầm Sơn

47

10

1

58

500.000

29.000.000

10

Phường Bỉm Sơn

53

23

18

94

500.000

47.000.000

11

Phường Quang Trung

50

81

7

138

500.000

69.000.000

12

Phường Ngọc Sơn

54

37

2

93

500.000

46.500.000

13

Phường Tân Dân

31

13

1

2

47

500.000

23.500.000

14

Phường Hải Lĩnh

18

4

1

23

500.000

11.500.000

15

Phường Tĩnh Gia

96

42

1

19

158

500.000

79.000.000

16

Phường Đào Duy Từ

48

22

3

73

500.000

36.500.000

17

Phường Hải Bình

25

9

2

36

500.000

18.000.000

18

Phường Trúc Lâm

14

7

1

22

500.000

11.000.000

19

Phường Nghi Sơn

21

5

26

500.000

13.000.000

20

Xã Các Sơn

15

7

22

500.000

11.000.000

21

Xã Trường Lâm

8

2

10

500.000

5.000.000

22

Xã Hà Trung

57

25

14

96

500.000

48.000.000

23

Xã Tống Sơn

43

9

7

59

500.000

29.500.000

24

Xã Hà Long

17

8

1

1

27

500.000

13.500.000

25

Xã Hoạt Giang

38

9

47

500.000

23.500.000

26

Xã Lĩnh Toại

56

16

4

76

500.000

38.000.000

27

Xã Triệu Lộc

54

17

71

500.000

35.500.000

28

Xã Đông Thành

55

13

5

73

500.000

36.500.000

29

Xã Hậu Lộc

71

45

14

130

500.000

65.000.000

30

Xã Hoa Lộc

113

29

5

147

500.000

73.500.000

31

Xã Vạn Lộc

46

8

5

59

500.000

29.500.000

32

Xã Nga Sơn

80

41

1

17

139

500.000

69.500.000

33

Xã Nga Thắng

62

19

2

5

88

500.000

44.000.000

34

Xã Hồ Vương

32

12

3

47

500.000

23.500.000

35

Xã Tân Tiến

9

1

10

500.000

5.000.000

36

Xã Nga An

12

8

1

21

500.000

10.500.000

37

Xã Ba Đình

52

15

5

72

500.000

36.000.000

38

Xã Hoằng Hóa

118

50

19

187

500.000

93.500.000

39

Xã Hoằng Tiến

41

7

2

50

500.000

25.000.000

40

Xã Hoằng Thanh

49

11

1

61

500.000

30.500.000

41

Xã Hoằng Lộc

60

25

1

86

500.000

43.000.000

42

Xã Hoàng Châu

30

17

47

500.000

23.500.000

43

Xã Hoằng Sơn

70

20

6

96

500.000

48.000.000

44

Xã Hoằng Phú

78

36

1

5

120

500.000

60.000.000

45

Xã Hoằng Giang

99

22

1

1

123

500.000

61.500.000

46

Xã Lưu Vệ

63

43

1

15

122

500.000

61.000.000

47

Xã Quảng Yên

51

10

1

62

500.000

31.000.000

48

Xã Quảng Ngọc

50

27

6

83

500.000

41.500.000

49

Xã Quảng Ninh

34

7

2

43

500.000

21.500.000

50

Xã Quảng Bình

37

15

52

500.000

26.000.000

51

Xã Tiên Trang

43

11

1

55

500.000

27.500.000

52

Xã Quảng Chính

37

9

46

500.000

23.000.000

53

Xã Nông Cống

103

45

1

22

171

500.000

85.500.000

54

Xã Thắng Lợi

45

16

1

62

500.000

31.000.000

55

Xã Trung Chính

44

22

4

70

500.000

35.000.000

56

Xã Trường Văn

39

20

4

63

500.000

31.500.000

57

Xã Thăng Bình

24

4

1

29

500.000

14.500.000

58

Xã Tượng Lĩnh

40

7

1

48

500.000

24.000.000

59

Xã Công Chính

25

5

1

31

500.000

15.500.000

60

Xã Thiệu Hóa

58

23

16

97

500.000

48.500.000

61

Xã Thiệu Quang

82

8

1

91

500.000

45.500.000

62

Xã Thiệu Tiến

35

11

46

500.000

23.000.000

63

Xã Thiệu Toán

63

14

1

78

500.000

39.000.000

64

Xã Thiệu Trung

49

17

7

73

500.000

36.500.000

65

Xã Yên Định

68

28

16

112

500.000

56.000.000

66

Xã Yên Trường

81

19

6

106

500.000

53.000.000

67

Xã Yên Phú

30

10

1

41

500.000

20.500.000

68

Xã Quý Lộc

48

8

3

59

500.000

29.500.000

69

Xã Yên Ninh

62

15

1

5

83

500.000

41.500.000

70

Xã Định Tân

56

13

2

71

500.000

35.500.000

71

Xã Định Hòa

50

9

1

60

500.000

30.000.000

72

Xã Thọ Xuân

112

46

24

182

500.000

91.000.000

73

Xã Thọ Long

77

13

6

96

500.000

48.000.000

74

Xã Xuân Hòa

88

16

4

108

500.000

54.000.000

75

Xã Sao Vàng

75

30

3

108

500.000

54.000.000

76

Xã Lam Sơn

57

13

70

500.000

35.000.000

77

Xã Thọ Lập

44

3

47

500.000

23.500.000

78

Xã Xuân Tín

31

6

1

38

500.000

19.000.000

79

Xã Xuân Lập

127

17

4

148

500.000

74.000.000

80

Xã Vĩnh Lộc

89

36

2

28

155

500.000

77.500.000

81

Xã Tây Đô

52

11

8

71

500.000

35.500.000

82

Xã Biện Thượng

60

11

7

78

500.000

39.000.000

83

Xã Triệu Sơn

111

51

16

178

500.000

89.000.000

84

Xã Thọ Bình

21

7

28

500.000

14.000.000

85

Xã Thọ Ngọc

46

6

52

500.000

26.000.000

86

Xã Thọ Phú

99

26

5

130

500.000

65.000.000

87

Xã Hợp Tiến

45

17

1

63

500.000

31.500.000

88

Xã An Nông

35

13

1

49

500.000

24.500.000

89

Xã Tân Ninh

75

9

1

6

91

500.000

45.500.000

90

Xã Đồng Tiến

33

10

1

44

500.000

22.000.000

91

Xã Quang Chiểu

1

1

2

500.000

1.000.000

92

Xã Tam chung

1

1

2

500.000

1.000.000

93

Xã Mường Lát

1

1

3

5

500.000

2.500.000

94

Xã Pù Nhi

2

1

3

6

500.000

3.000.000

95

Xã Nhi Sơn

1

2

3

500.000

1.500.000

96

Xã Hồi Xuân

9

8

28

45

500.000

22.500.000

97

Xã Nam Xuân

2

1

3

500.000

1.500.000

98

Xã Thiên Phủ

5

1

6

500.000

3.000.000

99

Xã Hiền Kiệt

2

2

500.000

1.000.000

100

Xã Phú Lệ

1

1

500.000

500.000

101

Xã Trung Thành

3

3

500.000

1.500.000

102

Xã Trung Sơn

1

1

500.000

500.000

103

Xã Na Mèo

3

1

4

500.000

2.000.000

104

Xã Sơn Thủy

1

1

500.000

500.000

105

Xã Sơn Điện

2

1

3

500.000

1.500.000

106

Xã Tam Thanh

1

1

1

3

500.000

1.500.000

107

Xã Tam Lư

1

1

2

500.000

1.000.000

108

Xã Quan Sơn

4

3

11

18

500.000

9.000.000

109

Xã Trung Hạ

2

5

1

8

500.000

4.000.000

110

Xã Linh Sơn

4

7

12

23

500.000

11.500.000

111

Xã Đồng Lương

7

2

1

10

500.000

5.000.000

112

Xã Văn Phú

1

1

500.000

500.000

113

Xã Giao An

3

1

4

500.000

2.000.000

114

Xã Yên Khương

3

3

500.000

1.500.000

115

Xã Yên Thắng

1

1

500.000

500.000

116

Xã Văn Nho

1

1

500.000

500.000

117

Xã Thiết Ống

1

1

2

500.000

1.000.000

118

Xã Bá Thước

13

7

17

37

500.000

18.500.000

119

Xã Cổ Lũng

12

3

15

500.000

7.500.000

120

Xã Pù Luông

8

1

9

500.000

4.500.000

121

Xã Điền Lư

4

4

2

10

500.000

5.000.000

122

Xã Điền Quang

10

2

12

500.000

6.000.000

123

Xã Quý Lương

2

1

1

4

500.000

2.000.000

124

Xã Ngọc Lặc

23

18

18

59

500.000

29.500.000

125

Xã Thạch Lập

6

1

1

8

500.000

4.000.000

126

Xã Ngọc Liên

8

1

3

12

500.000

6.000.000

127

Xã Minh Sơn

16

2

18

500.000

9.000.000

128

Xã Nguyệt Ẩn

7

4

11

500.000

5.500.000

129

Xã Kiên Thọ

1

3

4

500.000

2.000.000

130

Xã Cẩm Thạch

18

5

3

26

500.000

13.000.000

131

Xã Cẩm Thủy

31

13

1

20

65

500.000

32.500.000

132

Xã Cẩm Tú

22

3

6

31

500.000

15.500.000

133

Xã Cẩm Vân

35

4

39

500.000

19.500.000

134

Xã Cẩm Tân

11

4

15

500.000

7.500.000

135

Xã Kim Tân

53

30

14

97

500.000

48.500.000

136

Xã Vân Du

8

5

3

16

500.000

8.000.000

137

Xã Ngọc Trạo

12

6

1

19

500.000

9.500.000

138

Xã Thạch Bình

38

7

1

46

500.000

23.000.000

139

Xã Thành Vinh

12

12

500.000

6.000.000

140

Xã Thạch Quảng

2

3

5

500.000

2.500.000

141

Xã Như Xuân

15

9

16

40

500.000

20.000.000

142

Xã Thượng Ninh

6

6

500.000

3.000.000

143

Xã Xuân Bình

15

1

16

500.000

8.000.000

144

Xã Hóa Quỳ

3

2

5

500.000

2.500.000

145

Xã Thanh Quân

2

2

500.000

1.000.000

146

Xã Thanh Phong

3

2

5

500.000

2.500.000

147

Xã Xuân Du

14

4

1

19

500.000

9.500.000

148

Xã Mậu Lâm

11

3

14

500.000

7.000.000

149

Xã Như Thanh

8

17

13

38

500.000

19.000.000

150

Xã Yên Thọ

8

3

1

12

500.000

6.000000

151

Xã Xuân Thái

1

1

500.000

500.000

152

Xã Thanh Kỳ

2

3

1

6

500.000

3.000.000

153

Xã Bát Mọt

4

3

7

500.000

3.500000

154

Xã Yên Nhân

2

0

2

500.000

1.000.000

155

Xã Lương Sơn

1

1

2

500.000

1.000.000

156

Xã Thường Xuân

45

12

21

78

500.000

39.000.000

157

Xã Luận Thành

8

1

1

10

500.000

5.000.000

158

Xã Tân Thành

5

1

6

500.000

3.000.000

159

Xã Vạn Xuân

2

1

3

500.000

1.500.000

160

Xã Thắng Lộc

2

1

3

500.000

1.500.000

161

Xã Xuân Chinh

4

4

500.000

2.000.000

TỔNG CỘNG

5.910

2.802

64

1.085

9.861

4.930.500.000

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu713/NQ-HĐND
Ngày ban hành27/12/2025
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực27/12/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Thanh Hóa / Lê Tiến Lam
Phạm viThanh Hóa
Trích yếuNăm 2025 quyết định mức kinh phí tặng quà cho các đối tượng nhân dịp Tết Nguyên đán năm 2026 do tỉnh Thanh Hóa ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.