Quay lại

Nghị quyết 73/NQ-HĐND năm 2025 về quyết định dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương; phương án phân bổ ngân sách địa phương năm 2026 do tỉnh Cao Bằng ban hành

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 73/NQ-HĐND

Cao Bằng, ngày 11 tháng 12 năm 2025

NGHỊ QUYẾT

VỀ QUYẾT ĐỊNH DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG; PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2026

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
KHÓA XVII KỲ HỌP THỨ 38

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 56/2024/QH15;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách Nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ ban hành Quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách phương hằng năm;

Căn cứ Nghị quyết số 246/2025/QH15 ngày 14 tháng 11 năm 2025 của Quốc hội về phân bổ ngân sách trung ương năm 2026;

Căn cứ Nghị quyết số 23/2025/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương trên địa bàn tỉnh Cao Bằng từ năm 2026;

Căn cứ Nghị quyết số 24/2025/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng;

Căn cứ Quyết định số 2638/QĐ-TTg ngày 03 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách Nhà nước năm 2026;

Xét Tờ trình số 3815/TTr-UBND ngày 04 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết quyết định dự toán thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương; phương án phân bổ ngân sách địa phương năm 2026; Báo cáo thẩm tra số 687/BC-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quyết định dự toán thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương; phương án phân bổ ngân sách địa phương năm 2026 tỉnh Cao Bằng như sau:

I. Dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2026

1. Dự toán thu ngân sách nhà nước

a. Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: 3.530.000 triệu đồng.
- Thu nội địa: 1.710.000 triệu đồng.
- Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu: 1.820.000 triệu đồng.

b. Thu ngân sách địa phương: 17.239.162 triệu đồng.
- Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp: 1.539.240 triệu đồng.
- Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên: 15.490.385 triệu đồng.
- Thu chuyển nguồn thực hiện cải cách tiền lương: 209.537 triệu đồng.

2. Dự toán chi ngân sách địa phương
Tổng chi ngân sách địa phương: 17.220.562 triệu đồng.
- Chi cân đối ngân sách địa phương: 11.41085 triệu đồng.
- Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu: 5.78527 triệu đồng.
- Chi từ nguồn tăng thu: 25.950 triệu đồng.

3. Dự toán thu từ các khoản cho vay của nhà nước (phần các chủ dự án phải trả): 10.279 triệu đồng.
II. Dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2026 bảo đảm các nội dung sau
- Phân cấp các nguồn thu giữa các cấp ngân sách được xây dựng trên cơ sở Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương trên địa bàn tỉnh Cao Bằng từ năm 2026;
- Nguồn thu từ hoạt động xổ số kiến thiết được tính trong dự thu cân đối, sử dụng cho chi đầu tư phát triển ưu tiên để đầu tư cho lĩnh vực y tế.
- Nguồn thu tiền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai được quản lý sử dụng cho chi đầu tư phát triển thuộc đối tượng đầu tư của ngân sách địa phương.
- Dự toán chi năm 2026 giao theo mức lương cơ sở 2.340.000 đồng/tháng, được xây dựng trên cơ sở Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. Trong đó: dự toán giao cho các đơn vị hành chính, sự nghiệp và các xã, phường đã tính giảm trừ làm nguồn thực hiện cải cách tiền lương: tiết kiệm 10% chi thường xuyên năm 2026 (trừ các khoản tiền lương, phụ cấp theo lương, khoản có tính chất lương và các khoản chi cho con người theo chế độ), một phần nguồn thu các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp có thu thực hiện theo chế độ quy định. Chi đảm bảo chế độ, chính sách cho các đối tượng theo quy định hiện hành, ngoài ra căn cứ khả năng ngân sách bố trí kinh phí hỗ trợ thực hiện các chương trình, kế hoạch, đề án, dự án đã được cấp có thẩm quyền cho chủ trương, phê duyệt và các nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội địa phương.
- Chi thường xuyên đối với các cơ quan nhà nước thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí quản lý hành chính theo Nghị định số 130/2005/NĐ-CP ngày 17/10/2005 và Nghị định số 117/2013/NĐ-CP ngày 07/10/2013 của Chính phủ; đối với các đơn vị sự nghiệp công lập được giao thực hiện cơ chế tự chủ theo quy định tại Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 và Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22/5/2025 của Chính phủ.
- Đối với chi đầu tư phát triển, chương trình mục tiêu, phân bổ căn cứ vào các quy định của Luật đầu tư công và các nguyên tắc, tiêu chí định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách Nhà nước; quyết định của Thủ tướng Chính phủ và các văn bản, quy định của Trung ương và địa phương.
(Có biểu số: 15, 16, 17, 18, 30, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 39, 41, 42, 46 kèm theo)

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết và báo cáo kết quả thực hiện với Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng khóa XVII, Kỳ họp thứ 38 (Kỳ họp thường lệ cuối năm 2025) thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2025 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2026./.

Điều 3. Biểu mẫu số 15

CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2026

(Kèm theo Nghị quyết số 73/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

Điều 3. Biểu mẫu số 16

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO LĨNH VỰC NĂM 2026

(Kèm theo Nghị quyết số 73/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

Điều 3. Biểu mẫu số 17

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2026

(Kèm theo Nghị quyết số 73/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

Điều 3. Biểu mẫu số 18

BỘI CHI VÀ PHƯƠNG ÁN VAY - TRẢ NỢ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2026

(Kèm theo Nghị quyết số 73/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

Điều 3. Biểu mẫu số 30

CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH XÃ NĂM 2026

(Kèm theo Nghị quyết số 73/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

Điều 3. (1) Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp chưa bao gồm số thu xã hưởng từ nguồn thu tiền sử dụng đất 36.320,5 triệu đồng

Biểu mẫu số 32

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỪNG XÃ THEO LĨNH VỰC NĂM 2026

(Kèm theo Nghị quyết số 73/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

Điều 3. Biểu mẫu số 33

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH XÃ THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2026

(Kèm theo Nghị quyết số 73/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

Điều 3. Biểu mẫu số 34

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2026

(Kèm theo Nghị quyết số 73/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

Điều 3. Biểu mẫu số 35

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2026

(Kèm theo Nghị quyết số 73/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Đơn vị: Nghìn đồng

Điều 3. Biểu mẫu số 36

DỰ TOÁN CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2026

(Kèm theo Nghị quyết số 73/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Đơn vị: Nghìn đồng

Điều 3. Biểu mẫu số 37

DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2026

(Kèm theo Nghị quyết số 73/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Đơn vị: Nghìn đồng

Điều 3. Biểu mẫu số 39

DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG VÀ SỐ BỔ SUNG CÂN ĐỐI TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI NĂM 2026

(Kèm theo Nghị quyết số 73/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

Điều 3. Ghi chú:

(1): Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp chưa bao gồm số thu xã hưởng từ nguồn thu tiền sử dụng đất là 36.320,5 triệu đồng

Biểu mẫu số 41

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỪNG XÃ NĂM 2026

(Kèm theo Nghị quyết số 73/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

Điều 3. Biểu mẫu số 42

DỰ TOÁN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH TỪNG XÃ NĂM 2026

(Kèm theo Nghị quyết số 73/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng


CHỦ TỊCH Bế Thanh Tịnh



STT

Nội dung

Dự toán năm 2025

Ước thực hiện năm 2025

Dự toán năm 2026

So sánh

Tuyệt đối

Tương đối (%)

A

B

1

2

3

4

5

A

TỔNG NGUỒN THU NSĐP

14.995.460

15.519.224

17.239.162

1.719.938

111%

I

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

1.265.948

1.707.901

1.539.240

(168.661)

90%

Thu NSĐP hưởng 100%

653.456

935.626

612.100

(323.526)

65%

Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia

612.492

772.275

927.140

154.865

120%

II

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

13.729.512

13.811.323

15.490.385

1.679.062

112%

1

Thu bổ sung cân đối ngân sách

9.802.882

9.802.882

9.707.858

(95.024)

99%

2

Thu bổ sung có mục tiêu

3.926.630

4.008.441

5.782.527

1.774.086

144%

III

Thu chuyển nguồn thực hiện cải cách tiền lương

209.537

B

TỔNG CHI NSĐP

15.005.824

21.713.863

17.220.562

2.214.738

115%

I

Tổng chi cân đối NSĐP

10.967.706

12.172.695

11.412.085

444.379

104%

1

Chi đầu tư phát triển

1.028.940

1.028.940

1.083.300

54.360

105%

2

Chi thường xuyên

9.713.008

10.918.000

10.094.771

381.763

104%

3

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

4.700

4.697

4.100

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.300

1.300

1.300

100%

5

Dự phòng ngân sách

219.758

219.758

228.614

8.856

104%

II

Chi các chương trình mục tiêu

3.926.630

9.541.168

5.782.527

1.855.897

147%

1

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

954.644

2.318.426

(954.644)

0%

2

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

2.971.986

7.222.742

5.782.527

2.810.541

195%

III

Chi từ nguồn tăng thu (bao gồm tăng thu từ nguồn thu tiền sử dụng đất 22,950 tỷ; xổ số 3 tỷ)

111.488

25.950

(85.538)

23%

C

BỘI THU NSĐP

20.200

20.200

18.600

D

CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP

23.019

23.019

35.096

12.077

152%

I

Từ nguồn vay để trả nợ gốc

2.600

2.266

6.800

4.200

262%

II

Từ nguồn bội thu NSĐP, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh

20.419

20.753

28.296

7.877

139%

E

TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP

2.600

2.266

6.800

4.200

A

TỔNG NGUỒN THU NSĐP

14.995.460

15.519.224

17.239.162

1.719.938

111%

I

Vay để bù đắp bội chi

II

Vay để trả nợ gốc

2.600

2.266

6.800

4.200

262%

G

THU TỪ CÁC KHOẢN CHO VAY CỦA NHÀ NƯỚC (nguồn các chủ DA phải trả)

12.212

12.105

10.279

(1.933)

84%

H

GHI THU, GHI CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

7.859

7.825

(7.859)

I

Thu, chi viện trợ

II

Thu, chi từ nguồn hạch toán tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng đối với số tiền nhà đầu tư đã ứng trước đối trừ vào tiền thuê đất

7.859

7.825

(7.859)

I

THU, CHI TỪ NGUỒN THU HUY ĐỘNG ĐÓNG GÓP

23.258

23.258



STT

Nội dung

Ước thực hiện năm 2025

Dự toán năm 2026

So sánh (%)

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

A

B

1

2

3

4

5=3/1

6=4/2

TỔNG THU NSNN

3.982.945

1.707.901

3.530.000

1.539.240

89

90

I

Thu nội địa

1.873.910

1.707.901

1.710.000

1.539.240

91

90

1

Thu từ khu vực DNNN do trung ương quản lý

91.000

91.000

95.000

95.000

104

104

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

9.894

9.894

9.000

9.000

91

91

- Thuế tài nguyên

8.072

8.072

9.000

9.000

111

111

- Thuế giá trị gia tăng

73.034

73.034

77.000

77.000

105

105

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

- Thuế môn bài

- Thu khác

2

Thu từ khu vực DNNN do địa phương quản lý

72.634

72.634

75.000

75.000

103

103

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

18.266

18.266

17.000

17.000

93

93

- Thuế tài nguyên

18.712

18.712

20.000

20.000

107

107

- Thuế giá trị gia tăng

35.656

35.656

38.000

38.000

107

107

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

- Thuế môn bài

- Thu khác

3

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

30.093

30.093

1.100

1.100

4

4

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

1.641

1.641

600

600

37

37

- Thuế tài nguyên

- Thuế về khí thiên nhiên

- Thuế giá trị gia tăng

28.452

28.452

500

500

2

2

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

- Thuế môn bài

- Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước

- Thu khác

4

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

779.341

779.341

686.000

686.000

88

88

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

122.729

122.729

123.000

123.000

100

100

- Thuế tài nguyên

325.461

325.461

254.960

254.960

78

78

- Thuế giá trị gia tăng

328.666

328.666

305.790

305.790

93

93

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

2.485

2.485

2.250

2.250

91

91

- Thuế môn bài

- Thu khác

5

Thuế thu nhập cá nhân

98.460

98.460

75.000

75.000

76

76

6

Thuế bảo vệ môi trường

88.320

52.992

91.000

54.600

103

103

Thuế BVMT thu từ hàng hóa sản xuất, kinh doanh trong nước

52.992

52.992

54.600

54.600

103

103

Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu

35.328

36.400

103

7

Lệ phí trước bạ

121.131

121.131

121.000

121.000

100

100

8

Thu phí, lệ phí

129.791

123.791

125.000

117.000

96

95

- Phí và lệ phí trung ương

6.000

8.000

133

- Phí và lệ phí địa phương

123.791

123.791

117.000

117.000

95

95

9

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

10

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

2.145

2.145

2.200

2.200

103

103

11

Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

43.518

43.518

37.000

31.450

85

72

12

Thu tiền sử dụng đất

207.339

207.339

227.000

192.950

109

93

13

Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

895

895

500

500

56

56

14

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

22.200

22.200

21.000

21.000

95

95

- Thuế giá trị gia tăng

8.938

8.938

9.090

9.090

102

102

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

273

273

200

200

73

73

- Thu từ thu nhập sau thuế

971

971

510

510

53

53

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

12.018

12.018

11.200

11.200

93

93

- Thuế môn bài

15

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

57.700

35.370

28.000

16.240

49

46

16

Thu khác ngân sách

127.351

25.000

120.000

45.000

94

180

17

Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản khác

200

200

200

200

100

100

18

Thu hồi vốn, thu cổ tức

1.792

1.792

3.000

3.000

167

167

19

Lợi nhuận được chia của Nhà nước và lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp nhà nước

2.000

2.000

20

Chênh lệch thu chi Ngân hàng Nhà nước

II

Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu

2.109.035

1.820.000

86

1

Thuế GTGT thu từ hàng hóa nhập khẩu

694.625

640.640

92

2

Thuế xuất khẩu

404.807

244.588

60

3

Thuế nhập khẩu

1.005.606

931.233

93

4

Thuế TTĐB thu từ hàng hóa nhập khẩu

2.014

1.719

85

5

Thu khác

1.983

1.820

92



STT

Nội dung

Dự toán 2025

Dự toán năm 2026

So sánh

Tuyệt đối

Tương đối (%)

A

B

1

2

3=2-1

4=2/1

TỔNG CHI NSĐP (A+B+C+D)

15.005.824

17.220.562

2.214.738

115%

A

CHI CÂN ĐỐI NSĐP

10.967.706

11.412.085

444.379

104%

I

Chi đầu tư phát triển

1.028.940

1.083.300

54.360

105%

1

Chi đầu tư cho các dự án

1.015.941

1.024.861

8.920

101%

Trong đó: Chia theo lĩnh vực

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

500

(500)

0%

Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

14.700

30.000

15.300

204%

Trong đó: Chia theo nguồn vốn

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

172.000

170.000

(2.000)

99%

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

15.000

18.000

3.000

120%

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

1.000

(1.000)

3

Chi đầu tư phát triển khác

11.999

58.439

46.440

487%

II

Chi thường xuyên

9.713.008

10.094.771

381.763

104%

Trong đó:

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

4.352.795

4.691.096

338.301

108%

2

Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

25.660

99.195

73.535

387%

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

4.700

4.100

(600)

87%

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.300

1.300

100%

V

Dự phòng ngân sách

219.758

228.614

8.856

104%

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

3.926.630

5.782.527

1.855.897

147%

I

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

954.644

(954.644)

II

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

2.971.986

5.782.527

2.810.541

195%

C

CHI TỪ NGUỒN TĂNG THU

111.488

25.950

(85.538)

23%



STT

Nội dung

Ước thực hiện năm 2025

Dự toán năm 2026

So sánh

A

B

1

2

3=2-1

A

HẠN MỨC DƯ NỢ VAY TỐI ĐA CỦA NSĐP THEO QUY ĐỊNH

230.892

302.658

71.766

B

BỘI CHI NSĐP/BỘI THU NSĐP

20.200

18.600

-1.600

C

KẾ HOẠCH VAY, TRẢ NỢ GỐC

I

Tổng dư nợ đầu năm

198.150

177.397

-20.753

Tỷ lệ mức dư nợ đầu kỳ so với mức dư nợ vay tối đa của ngân sách địa phương (%)

86%

59%

1

Trái phiếu chính quyền địa phương

2

Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước

198.150

177.397

-20.753

3

Vay trong nước khác

II

Trả nợ gốc vay trong năm

23.019,26

35.096

12.077

1

Theo nguồn vốn vay

23.019

35.096

12.077

-

Trái phiếu chính quyền địa phương

-

Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước

23.019

35.096

12.077

-

Vốn khác

2

Theo nguồn trả nợ

23.019

35.096

12.077

-

Từ nguồn vay để trả nợ gốc

2.266

6.800

4.534

-

Bội thu NSĐP

20.200

18.600

-1.600

-

Tăng thu, tiết kiệm chi

553

9.696

9.143

-

Kết dư ngân sách cấp tỉnh

III

Tổng mức vay trong năm

2.266

6.800

4.534

1

Theo mục đích vay

2.266

6.800

4.534

-

Vay để bù đắp bội chi

-

Vay để trả nợ gốc

2.266

6.800

4.534

2

Theo nguồn vay

2.266

6.800

4.534

-

Trái phiếu chính quyền địa phương

-

Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước

2.266

6.800

4.534

-

Vốn trong nước khác

IV

Tổng dư nợ cuối năm

177.397

149.101

-28.296

Tỷ lệ mức dư nợ cuối kỳ so với mức dư nợ vay tối đa của ngân sách địa phương (%)

77%

49%

1

Trái phiếu chính quyền địa phương

2

Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước

177.397

149.101

-28.296

3

Vốn khác

D

TRẢ NỢ LÃI, PHÍ

4.697

4.722

25



STT

Nội dung

Dự toán năm 2025

Ước thực hiện năm 2025

Dự toán năm 2026

So sánh

Tuyệt đối

Tương đối (%)

A

B

1

2

3

4=3-2

5=3/2

A

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

I

Nguồn thu ngân sách

14.984.793,000

17.877.214,000

16.602.131,500

(1.275.082)

93%

1

Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp

1.224.717,000

1.640.517,000

902.209,500

(738.308)

55%

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

13.729.512,000

13.811.323,000

15.490.385,000

1.679.062

112%

- Thu bổ sung cân đối ngân sách

9.802.882,000

9.802.882,000

9.707.858,000

(95.024)

99%

- Thu bổ sung có mục tiêu

3.926.630,000

4.008.441,000

5.782.527,000

1.774.086

144%

3

Thu chuyển nguồn thực hiện cải cách tiền lương

30.564,000

30.564,000

209.537,000

4

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

5

Thu kết dư

66.259,000

6

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

2.328.551,000

II

Chi ngân sách

14.964.593,000

17.857.014,000

16.583.531,500

(1.273.482)

93%

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh

6.520.494,000

7.359.095,000

10.132.618,500

2.773.523

138%

2

Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

8.444.099,000

10.497.919,000

6.450.913,000

(4.047.006)

61%

- Chi bổ sung cân đối ngân sách

6.874.173,000

6.874.173,000

5.933.525,000

(940.648)

86%

- Chi bổ sung có mục tiêu

1.569.926,000

3.623.745,000

517.388,000

(3.106.357)

14%

3

Chi chuyển nguồn năm sau

III

Bội thu NSĐP

20.200,000

20.200,000

18.600,000

(1.600)

92%

B

NGÂN SÁCH XÃ

I

Nguồn thu ngân sách

8.485.330,000

12.694.014,000

7.051.623,000

(5.642.391)

56%

1

Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp (1)

41.231,000

67.384,000

600.710,000

533.326

891%

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

8.444.099,000

10.497.919,000

6.450.913,000

(4.047.006)

61%

- Thu bổ sung cân đối ngân sách

6.874.173,000

6.874.173,000

5.933.525,000

(940.648)

86%

- Thu bổ sung có mục tiêu

1.569.926,000

3.623.745,000

517.388,000

(3.106.357)

14%

3

Thu kết dư

25.119,000

4

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

2.103.592,000

II

Chi ngân sách

8.485.330,000

12.694.014,000

7.051.623,000

(5.642.391)

56%

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp xã

8.485.330,000

12.694.014,000

7.051.623,000

(5.642.391)

56%



STT

Tên đơn vị

Tổng thu NSNN trên địa bàn

I- Thu nội địa

Bao gồm

II- Thu từ dầu thô

III- Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu

Bao gồm

1. Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do Trung ương quản lý

2. Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do Địa phương quản lý

3. Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

4. Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

5. Thuế thu nhập cá nhân

6. Lệ phí trước bạ

7. Thu phí, lệ phí

8. Thu tiền sử dụng đất

9. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

10. Thu tiền cho thuê, bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

11. Thu khác ngân sách và thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản khác

1. Thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu

2. Thuế xuất khẩu

3. Thuế nhập khẩu

4. Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu

6. Thu khác

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

TỔNG SỐ

2.628.698

808.698

6.430

11.648

100

393.844

50.217

121.000

29.459

181.400

2.200

500

11.900

1.820.000

640.640

244.588

931.233

1.719

1.820

1

Thục Phán

278.151

278.151

900

8.839

117.300

28.140

34.369

7.683

77.400

1.070

2.450

2

Nùng Trí Cao

68.158

68.158

95

29.727

4.520

11.920

900

19.500

406

1.090

3

Tân Giang

70.770

70.770

806

28.870

3.645

6.464

9.880

20.000

330

775

4

Hoà An

33.711

33.711

930

352

9.929

1.270

8.900

254

11.586

50

440

5

Bạch Đằng

4.039

4.039

68

2.115

35

850

90

800

1

80

6

Nguyễn Huệ

1.739

1.739

380

35

810

90

350

4

70

7

Nam Tuấn

2.887

2.887

189

30

2.008

90

500

70

8

Phục Hoà

21.653

21.653

397

12

100

15.552

897

3.020

680

700

70

225

9

Bế Văn Đàn

1.658

1.658

10

600

140

745

50

50

3

60

10

Độc Lập

9.883

9.883

8

8.550

65

910

280

50

20

11

Quảng Uyên

17.020

17.020

302

12

6.770

1.216

4.150

195

4.000

30

345

12

Hạnh Phúc

8.350

8.350

10

6.190

150

1.070

850

50

20

10

13

Trùng Khánh

27.147

27.147

300

12

12.180

1.250

5.700

880

6.450

20

15

340

14

Trà Lĩnh

8.594

8.594

200

12

2.100

872

3.970

100

700

50

475

115

15

Đình Phong

3.015

3.015

8

357

180

1.420

70

260

10

710

16

Đàm Thuỷ

5.909

5.909

1

10

4.498

260

670

170

200

5

95

17

Đoài Dương

3.243

3.243

10

1.185

160

1.530

40

200

8

110

18

Quang Hán

1.553

1.553

10

35

75

1.340

20

50

3

20

19

Quang Trung

1.358

1.358

8

170

210

555

130

200

5

80

20

Đông Khê

12.118

12.118

220

9.054

650

1.096

300

314

29

455

21

Minh Khai

371

371

50

57

192

12

60

22

Canh Tân

549

549

30

38

391

90

23

Đức Long

157

157

5

60

72

10

10

24

Thạch An

15.286

15.286

60

13.694

40

112

1.150

200

30

25

Kim Đồng

544

544

20

100

384

20

20

26

Nguyên Bình

15.198

15.198

400

435

8.137

820

3.418

1.444

500

4

40

27

Tĩnh Túc

1.334

1.334

20

720

130

224

150

90

28

Minh Tâm

6.376

6.376

4

4.898

346

1.073

40

15

29

Tam Kim

902

902

300

552

20

30

30

Phan Thanh

160

160

30

100

10

20

31

Thành Công

311

311

8

118

150

10

25

32

Ca Thành

309

309

184

100

10

15

33

Bảo Lạc

30.972

30.972

990

321

22.955

1.373

3.856

748

620

19

10

80

34

Hưng Đạo

500

500

3

91

66

250

50

40

35

Sơn Lộ

335

335

4

153

17

110

50

1

36

Cốc Pàng

726

726

457

26

150

45

3

45

37

Cô Ba

1.424

1.424

619

35

350

410

10

38

Khánh Xuân

310

310

44

27

129

45

65

39

Xuân Trường

322

322

12

88

52

120

50

40

Huy Giáp

926

926

2

429

85

350

60

41

Bảo Lâm

20.708

20.708

540

159

15.722

815

1.900

730

412

10

420

42

Quảng Lâm

540

540

110

52

338

40

43

Nam Quang

360

360

50

20

250

40

44

Lý Bôn

48.010

48.010

46.128

178

1.317

377

10

45

Yên Thổ

602

602

186

50

300

46

20

46

Trường Hà

14.006

14.006

856

300

7.015

600

3.900

330

900

15

90

47

Thông Nông

8.573

8.573

194

4.565

290

2.700

100

400

4

320

48

Hà Quảng

2.659

2.659

584

140

1.333

100

400

2

100

49

Lũng Nặm

350

350

100

230

10

10

50

Tổng Cọt

300

300

60

220

10

10

51

Cần Yên

472

472

50

402

10

10

52

Thanh Long

415

415

200

130

10

75

53

Hạ Lang

43.596

43.596

200

12

4.980

730

2.060

130

34.500

14

970

54

Lý Quốc

1.989

1.989

8

410

120

755

50

20

6

620

55

Vinh Quý

4.571

4.571

10

3.233

75

780

50

10

8

405

56

Quang Long

3.579

3.579

8

1.678

75

805

340

10

3

660



STT

Nội dung

Ngân sách địa phương

Bao gồm

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách xã

A

B

1=2+3

2

3

TỔNG CHI NSĐP (A+B+C+D)

17.220.562

10.168.939

7.051.623

A

CHI CÂN ĐỐI NSĐP

11.412.085

4.877.850

6.534.235

I

Chi đầu tư phát triển

1.083.300

1.083.200

100

1

Chi đầu tư cho các dự án

1.024.861

1.024.761

100

Trong đó: Chia theo lĩnh vực

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

30.000

30.000

Trong đó: Chia theo nguồn vốn

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

170.000

170.000

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

18.000

18.000

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

3

Chi đầu tư phát triển khác

58.439

58.439

II

Chi thường xuyên

10.094.771

3.691.343

6.403.428

Trong đó:

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

4.691.096

753.045

3.938.051

2

Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

99.195

99.195

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

4.100

4.100

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.300

1.300

V

Dự phòng ngân sách

228.614

97.907

130.707

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ

5.782.527

5.265.139

517.388

C

CHI TỪ NGUỒN TĂNG THU

25.950

25.950



STT

Nội dung

Dự toán

A

B

1

TỔNG CHI NSĐP (A+B)

16.102.464

A

CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI

5.933.525

B

CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC

10.142.989

I

Chi đầu tư phát triển

6.348.339

1

Chi đầu tư cho các dự án

6.289.900

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

30.000

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế

-

3

Chi đầu tư phát triển khác

58.439

II

Chi thường xuyên

3.691.343

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

753.045

Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

99.195

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

4.100

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.300

V

Dự phòng ngân sách

97.907

C

CHI TỪ NGUỒN TĂNG THU

25.950



STT

Tên đơn vị

Tổng số

Chi đầu tư phát triển (Không kể chương trình MTQG)

Chi thường xuyên (Không kể chương trình MTQG)

Chi trả nợ do chính quyền địa phương vay

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

Chi dự phòng ngân sách

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

Chi chương trình MTQG

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

A

TỔNG CHI CÂN ĐỐI VÀ CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

9.842.529.000

5.626.187.000

4.077.317.000

39.818.000

1.300.000

97.907.000

I

CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC

9.221.212.000

5.530.036.000

3.656.080.000

35.096.000

1

Tỉnh ủy Cao Bằng

96.522.000

96.522.000

2

Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh

27.897.000

27.897.000

3

Văn phòng UBND tỉnh

47.911.000

47.911.000

4

Sở Dân tộc và Tôn giáo

7.790.000

7.790.000

5

Sở Tài chính

73.481.000

10.343.000

28.042.000

35.096.000

6

Sở Ngoại vụ

23.244.000

23.244.000

7

Sở Nội vụ

256.405.000

256.405.000

8

Thanh tra nhà nước

25.370.000

25.370.000

9

Sở Nông nghiệp và Môi trường

167.968.000

100.000

167.868.000

10

Sở Tư pháp

22.109.000

22.109.000

11

Sở Công thương

36.068.000

36.068.000

12

Sở Khoa học và Công nghệ

68.473.000

68.473.000

13

Sở Xây dựng

4.717.342.000

4.406.197.000

311.145.000

14

Sở Giáo dục & Đào tạo

745.760.000

745.760.000

15

Sở Y tế

721.277.000

721.277.000

16

Trường Chính trị Hoàng Đình Giong

14.185.000

14.185.000

17

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

110.418.000

110.418.000

18

Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh

79.613.000

40.100.000

39.513.000

19

Ủy ban Mặt trận Tổ Quốc Việt Nam tỉnh Cao Bằng

65.583.000

2.000.000

63.583.000

20

Báo Cao Bằng

39.548.000

39.548.000

21

Quỹ Phát triển đất

30.000.000

30.000.000

22

Quỹ phát triển Khoa học và Công nghệ

11.754.000

11.754.000

23

Trung tâm phát triển quỹ đất

2.792.000

2.792.000

24

Công an tỉnh

54.935.000

1.000.000

53.935.000

25

Bộ chỉ huy quân sự

106.518.000

106.518.000

26

Bộ chỉ huy bộ đội biên phòng

22.774.000

22.774.000

27

Thi hành án

600.000

600.000

28

Tòa án

500.000

500.000

29

Thống kê tỉnh Cao Bằng

500.000

500.000

30

Bảo hiểm xã hội tỉnh Cao Bằng

551.961.000

551.961.000

31

Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng

149.700.000

147.700.000

2.000.000

32

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh

892.596.000

892.596.000

33

Công ty TNHH Kolia Cao Bằng

94.000

94.000

34

Công ty cổ phần xuất nhập khẩu Cao Bằng

122.000

122.000

35

Công ty cổ phần chăn nuôi Ánh Dương

191.000

191.000

36

Hợp tác xã Xuân Nguyên

64.000

64.000

37

Công ty TNHH MTV Thuỷ nông Cao Bằng

48.490.000

48.490.000

38

Bưu điện tỉnh

657.000

657.000

II

CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC KHOẢN DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VAY

4.722.000

4.722.000

III

CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

1.300.000

1.300.000

IV

CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH

97.907.000

97.907.000

V

CHI BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI

517.388.000

96.151.000

421.237.000



STT

Tên đơn vị

Tổng số

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ

Chi quốc phòng

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

Chi y tế, dân số và gia đình

Chi văn hóa thông tin

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

Chi thể dục thể thao

Chi bảo vệ môi trường

Chi các hoạt động kinh tế

Trong đó

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

Chi bảo đảm xã hội

Chi đầu tư khác

Chi giao thông

Chi nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sản

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

TỔNG SỐ

5.565.132.000

1.000.000

17.100.000

200.000

100.000

5.488.793.000

892.596.000

500.000

57.439.000

1

Sở Tài chính

45.439.000

20.000.000

25.439.000

2

Sở Nông nghiệp và Môi trường

100.000

100.000

3

Sở Xây dựng

4.406.197.000

4.406.197.000

4

Công an tỉnh

1.000.000

1.000.000

5

Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng

147.700.000

17.100.000

200.000

129.900.000

500.000

6

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh

892.596.000

892.596.000

892.596.000

7

Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh

40.100.000

40.100.000

8

Ủy ban Mặt trận Tổ Quốc Việt Nam tỉnh Cao Bằng

2.000.000

2.000.000

9

Quỹ Phát triển đất

30.000.000

30.000.000



STT

Tên đơn vị

Tổng cộng

Dự toán 2026

Cộng

Chi thường xuyên

Bổ sung có mục tiêu,

Tổng cộng các khoản giảm trừ

Số thực cấp cho đơn vị

Chi giáo dục đào tạo và dạy nghề

Chi sự nghiệp y tế, dân số, gia đình

Chi sự nghiệp khoa học

Chi quốc phòng

Chi an ninh trật tự an toàn xã hội

Trợ giá trợ cước

Sự nghiệp văn hóa thể thao và du lịch

Sự nghiệp phát thanh truyền hình

Sự nghiệp đảm bảo xã hội

Sự nghiệp kinh tế

Sự nghiệp môi trường

Chi thường xuyên khác

Chi quản lý hành chính NN, Đảng, đoàn thể

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

1

Tỉnh ủy Cao Bằng

97.165.000

97.165.000

97.165.000

643.000

96.522.000

2

Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh

28.041.000

28.041.000

28.041.000

144.000

27.897.000

3

Văn phòng UBND tỉnh

48.239.000

48.239.000

3.817.000

1.240.000

5.889.000

37.293.000

328.000

47.911.000

4

Sở Dân tộc và Tôn giáo

7.892.000

7.892.000

84.000

7.808.000

102.000

7.790.000

5

Sở Tài chính

28.339.000

28.339.000

1.112.000

2.000.000

25.227.000

297.000

28.042.000

6

Sở Ngoại vụ

23.405.000

23.405.000

185.000

23.220.000

161.000

23.244.000

7

Sở Nội vụ

257.139.000

257.139.000

3.905.000

11.013.000

5.360.000

3.267.000

4.291.000

229.303.000

734.000

256.405.000

8

Thanh tra nhà nước

25.684.000

25.684.000

25.684.000

314.000

25.370.000

9

Sở Nông nghiệp và Môi trường

174.350.000

174.350.000

704.000

3.000.000

60.587.000

5.470.000

104.589.000

6.482.000

167.868.000

10

Sở Tư pháp

23.037.000

23.037.000

9.873.000

13.164.000

928.000

22.109.000

11

Sở Công thương

36.477.000

36.477.000

750.000

6.544.000

29.183.000

409.000

36.068.000

12

Sở Khoa học và Công nghệ

68.946.000

68.946.000

425.000

50.366.000

4.909.000

13.246.000

473.000

68.473.000

13

Sở Xây dựng

311.695.000

311.695.000

291.963.000

19.732.000

550.000

311.145.000

14

Sở Giáo dục & Đào tạo

775.147.000

775.147.000

759.199.000

3.211.000

12.737.000

29.387.000

745.760.000

15

Sở Y tế

836.757.000

836.757.000

496.000

737.275.000

15.142.000

63.866.000

19.978.000

115.480.000

721.277.000

16

Trường Chính trị Hoàng Đình Giong

14.477.000

14.477.000

14.477.000

292.000

14.185.000

17

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

112.874.000

112.874.000

1.210.000

150.000

4.200.000

84.655.000

9.033.000

13.626.000

2.456.000

110.418.000

18

Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh

39.677.000

39.677.000

6.547.000

6.000.000

27.130.000

164.000

39.513.000

19

Ủy ban Mặt trận Tổ Quốc Việt Nam tỉnh Cao Bằng

64.780.000

64.780.000

441.000

823.000

63.516.000

1.197.000

63.583.000

20

Báo Cao Bằng

44.227.000

44.227.000

4.059.000

40.168.000

4.679.000

39.548.000

21

Quỹ Phát triển đất

878.000

878.000

878.000

878.000

22

Quỹ phát triển Khoa học và Công nghệ

12.188.000

12.188.000

12.188.000

434.000

11.754.000

23

Trung tâm phát triển quỹ đất

2.857.000

2.857.000

2.857.000

65.000

2.792.000

24

Công an tỉnh

53.935.000

53.935.000

53.935.000

53.935.000

25

Bộ chỉ huy quân sự

106.518.000

106.518.000

106.518.000

106.518.000

26

Bộ chỉ huy bộ đội biên phòng

22.774.000

22.774.000

22.774.000

22.774.000

27

Thi hành án

600.000

600.000

600.000

600.000

28

Tòa án

500.000

500.000

500.000

500.000

29

Thống kê tỉnh Cao Bằng

500.000

500.000

500.000

500.000

30

Bảo hiểm xã hội tỉnh Cao Bằng

551.961.000

551.961.000

551.961.000

551.961.000

31

Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng

2.000.000

2.000.000

2.000.000

-

2.000.000

32

Công ty TNHH Kolia Cao Bằng

94.000

94.000

94.000

94.000

33

Công ty cổ phần xuất nhập khẩu Cao Bằng

122.000

122.000

122.000

122.000

34

Công ty cổ phần chăn nuôi Ánh Dương

191.000

191.000

191.000

191.000

35

Hợp tác xã Xuân Nguyên

64.000

64.000

64.000

64.000

36

Công ty TNHH MTV Thuỷ nông Cao Bằng

48.490.000

48.490.000

48.490.000

48.490.000

37

Bưu điện tỉnh

657.000

657.000

657.000

657.000

TỔNG CỘNG

3.822.677.000

3.822.677.000

782.547.000

748.438.000

99.725.000

129.292.000

53.935.000

4.882.000

84.655.000

67.133.000

443.681.000

12.710.000

564.869.000

830.810.000

166.597.000

3.656.080.000



STT

Tên đơn vị

Tổng thu NSNN trên địa bàn

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp (1)

Chia ra

Số bổ sung cân đối từ ngân sách cấp trên

Tổng chi cân đối NSĐP

Thu NSĐP hưởng 100%

Thu phân chia

Tổng số

Trong đó: Phần NSĐP được hưởng

A

B

1

2=3+5

3

4

5

6

7=2+6

TỔNG SỐ

808.698

600.710

808.698

600.710

5.933.525

6.534.235

1

Phường Thục Phán

278.151

188.002

278.151

188.002

122.494

310.496

2

Phường Nùng Chí Cao

68.158

48.323

68.158

48.323

89.545

137.868

3

Phường Tân Giang

70.770

48.429

70.770

48.429

116.118

164.547

4

Xã Hòa An

33.711

20.652

33.711

20.652

151.676

172.328

5

Xã Bạch Đằng

4.039

3.110

4.039

3.110

71.178

74.288

6

Xã Nguyễn Huệ

1.739

1.378

1.739

1.378

117.562

118.940

7

Xã Nam Tuấn

2.887

2.297

2.887

2.297

123.173

125.470

8

Xã Phục Hòa

21.653

20.089

21.653

20.089

129.148

149.237

9

Xã Bế Văn Đàn

1.658

1.587

1.658

1.587

111.654

113.241

10

Xã Độc Lập

9.883

9.825

9.883

9.825

96.235

106.060

11

Xã Quảng Uyên

17.020

12.391

17.020

12.391

171.053

183.444

12

Xã Hạnh Phúc

8.350

8.270

8.350

8.270

128.012

136.282

13

Xã Trùng Khánh

27.147

19.955

27.147

19.955

163.622

183.577

14

Xã Trà Lĩnh

8.594

7.582

8.594

7.582

124.832

132.414

15

Xã Đình Phong

3.015

2.716

3.015

2.716

128.548

131.264

16

Xã Đàm Thuỷ

5.909

5.638

5.909

5.638

114.881

120.519

17

Xã Đoài Dương

3.243

2.993

3.243

2.993

118.048

121.041

18

Xã Quang Hán

1.553

1.492

1.553

1.492

98.682

100.174

19

Xã Quang Trung

1.358

1.145

1.358

1.145

82.734

83.879

20

Xã Đông Khê

12.118

11.399

12.118

11.399

119.788

131.187

21

Xã Minh Khai

371

321

371

321

58.499

58.820

22

Xã Canh Tân

549

549

549

549

63.129

63.678

23

Xã Đức Long

157

156

157

156

77.234

77.390

24

Xã Thạch An

15.286

15.001

15.286

15.001

76.829

91.830

25

Xã Kim Đồng

544

534

544

534

74.119

74.653

26

Xã Nguyên Bình

15.198

13.623

15.198

13.623

94.039

107.662

27

Xã Tĩnh Túc

1.334

1.243

1.334

1.243

76.154

77.397

28

Xã Minh Tâm

6.376

6.362

6.376

6.362

91.586

97.948

29

Xã Tam Kim

902

882

902

882

85.834

86.716

30

Xã Phan Thanh

160

160

160

160

84.809

84.969

31

Xã Thành Công

311

298

311

298

76.720

77.018

32

Xã Ca Thành

309

303

309

303

70.990

71.293

33

Xã Bảo Lạc

30.972

28.671

30.972

28.671

111.409

140.080

34

Xã Hưng Đạo

500

487

500

487

111.692

112.179

35

Xã Sơn Lộ

335

331

335

331

74.762

75.093

36

Xã Cốc Pàng

726

717

726

717

105.133

105.850

37

Xã Cô Ba

1.424

1.414

1.424

1.414

100.844

102.258

38

Xã Khánh Xuân

310

245

310

245

93.697

93.942

39

Xã Xuân Trường

322

310

322

310

75.590

75.900

40

Xã Huy Giáp

926

924

926

924

79.659

80.583

41

Xã Bảo Lâm

20.708

19.177

20.708

19.177

158.699

177.876

42

Xã Quảng Lâm

540

540

540

540

134.003

134.543

43

Xã Nam Quang

360

360

360

360

108.795

109.155

44

Xã Lý Bôn

48.010

48.000

48.010

48.000

76.258

124.258

45

Xã Yên Thổ

602

597

602

597

129.876

130.473

46

Xã Trường Hà

14.006

11.870

14.006

11.870

147.900

159.770

47

Xã Thông Nông

8.573

7.689

8.573

7.689

123.780

131.469

48

Xã Hà Quảng

2.659

2.259

2.659

2.259

131.585

133.844

49

Xã Lũng Nặm

350

350

350

350

122.199

122.549

50

Xã Tổng Cọt

300

300

300

300

110.965

111.265

51

Xã Cần Yên

472

472

472

472

134.768

135.240

52

Xã Thanh Long

415

390

415

390

114.952

115.342

53

Xã Hạ Lang

43.596

8.864

43.596

8.864

121.671

130.535

54

Xã Lý Quốc

1.989

1.941

1.989

1.941

76.338

78.279

55

Xã Vinh Quý

4.571

4.546

4.571

4.546

92.726

97.272

56

Xã Quang Long

3.579

3.551

3.579

3.551

87.299

90.850



STT

Tên đơn vị

Tổng chi ngân sách địa phương

Tổng chi cân đối ngân sách địa phương

Chi chương trình mục tiêu

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Dự phòng ngân sách

Tổng số

Bổ sung vốn đầu tư để thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ (nguồn vốn trung ương)

Bổ sung vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách

Tổng số

Trong đó

Chi đầu tư từ nguồn vốn trong nước

Chi đầu tư từ nguồn thu XSKT

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

Tổng số

Trong đó

Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề

Chi khoa học và CN

Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề

Chi khoa học và CN

A

B

1=2+14

2=3+9+ 13

3=6+7+8

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13=14+15+16

14

15

TỔNG SỐ

7.051.623

6.534.235

100

100

-

-

6.403.428

3.938.051

130.707

517.388

96.151

421.237

1

Phường Thục Phán

313.904

310.496

100

100

304.186

171.138

6.210

3.408

3.408

2

Phường Nùng Chí Cao

140.293

137.868

135.110

67.806

2.758

2.425

2.425

3

Phường Tân Giang

165.545

164.547

161.256

83.995

3.291

998

998

4

Xã Hòa An

273.789

172.328

168.881

111.168

3.447

101.461

96.151

5.310

5

Xã Bạch Đằng

78.122

74.288

72.802

38.921

1.486

3.834

3.834

6

Xã Nguyễn Huệ

126.910

118.940

116.561

68.134

2.379

7.970

7.970

7

Xã Nam Tuấn

130.023

125.470

122.960

72.686

2.510

4.553

4.553

8

Xã Phục Hòa

151.112

149.237

146.252

82.523

2.985

1.875

1.875

9

Xã Bế Văn Đàn

117.959

113.241

110.976

64.715

2.265

4.718

4.718

10

Xã Độc Lập

109.455

106.060

103.938

54.506

2.122

3.395

3.395

11

Xã Quảng Uyên

190.045

183.444

179.775

123.010

3.669

6.601

6.601

12

Xã Hạnh Phúc

139.748

136.282

133.556

77.152

2.726

3.466

3.466

13

Xã Trùng Khánh

190.848

183.577

179.905

109.892

3.672

7.271

7.271

14

Xã Trà Lĩnh

136.959

132.414

129.765

80.615

2.649

4.545

4.545

15

Xã Đình Phong

134.289

131.264

128.638

67.390

2.626

3.025

3.025

16

Xã Đàm Thuỷ

124.323

120.519

118.108

61.859

2.411

3.804

3.804

17

Xã Đoài Dương

126.819

121.041

118.620

68.837

2.421

5.778

5.778

18

Xã Quang Hán

106.109

100.174

98.170

62.578

2.004

5.935

5.935

19

Xã Quang Trung

88.154

83.879

82.201

45.594

1.678

4.275

4.275

20

Xã Đông Khê

136.105

131.187

128.563

81.014

2.624

4.918

4.918

21

Xã Minh Khai

63.551

58.820

57.643

30.643

1.177

4.731

4.731

22

Xã Canh Tân

67.235

63.678

62.404

32.567

1.274

3.557

3.557

23

Xã Đức Long

79.949

77.390

75.842

39.211

1.548

2.559

2.559

24

Xã Thạch An

94.423

91.830

89.993

41.451

1.837

2.593

2.593

25

Xã Kim Đồng

80.540

74.653

73.159

41.413

1.494

5.887

5.887

26

Xã Nguyên Bình

117.297

107.662

105.508

72.463

2.154

9.635

9.635

27

Xã Tĩnh Túc

81.656

77.397

75.849

40.489

1.548

4.259

4.259

28

Xã Minh Tâm

108.201

97.948

95.989

62.983

1.959

10.253

10.253

29

Xã Tam Kim

91.514

86.716

84.981

48.182

1.735

4.798

4.798

30

Xã Phan Thanh

92.661

84.969

83.269

51.937

1.700

7.692

7.692

31

Xã Thành Công

84.298

77.018

75.477

46.713

1.541

7.280

7.280

32

Xã Ca Thành

77.642

71.293

69.867

44.245

1.426

6.349

6.349

33

Xã Bảo Lạc

148.870

140.080

137.278

96.398

2.802

8.790

8.790

34

Xã Hưng Đạo

123.341

112.179

109.935

72.935

2.244

11.162

11.162

35

Xã Sơn Lộ

84.584

75.093

73.591

47.760

1.502

9.491

9.491

36

Xã Cốc Pàng

118.767

105.850

103.733

72.003

2.117

12.917

12.917

37

Xã Cô Ba

114.696

102.258

100.212

70.209

2.046

12.438

12.438

38

Xã Khánh Xuân

105.170

93.942

92.063

59.650

1.879

11.228

11.228

39

Xã Xuân Trường

84.001

75.900

74.382

46.926

1.518

8.101

8.101

40

Xã Huy Giáp

89.937

80.583

78.971

52.073

1.612

9.354

9.354

41

Xã Bảo Lâm

200.401

177.876

174.318

134.869

3.558

22.525

22.525

42

Xã Quảng Lâm

157.455

134.543

131.852

105.467

2.691

22.912

22.912

43

Xã Nam Quang

124.505

109.155

106.971

75.185

2.184

15.350

15.350

44

Xã Lý Bôn

137.143

124.258

121.772

78.955

2.486

12.885

12.885

45

Xã Yên Thổ

147.966

130.473

127.863

83.927

2.610

17.493

17.493

46

Xã Trường Hà

167.132

159.770

156.574

105.598

3.196

7.362

7.362

47

Xã Thông Nông

142.457

131.469

128.839

89.338

2.630

10.988

10.988

48

Xã Hà Quảng

143.647

133.844

131.167

85.742

2.677

9.803

9.803

49

Xã Lũng Nặm

133.010

122.549

120.098

73.020

2.451

10.461

10.461

50

Xã Tổng Cọt

120.144

111.265

109.039

69.799

2.226

8.879

8.879

51

Xã Cần Yên

149.393

135.240

132.535

96.700

2.705

14.153

14.153

52

Xã Thanh Long

126.756

115.342

113.035

75.699

2.307

11.414

11.414

53

Xã Hạ Lang

135.151

130.535

127.924

75.258

2.611

4.616

4.616

54

Xã Lý Quốc

81.104

78.279

76.713

31.554

1.566

2.825

2.825

55

Xã Vinh Quý

102.833

97.272

95.326

51.735

1.946

5.561

5.561

56

Xã Quang Long

93.682

90.850

89.033

41.421

1.817

2.832

2.832



STT

Tên đơn vị

Tổng số

Bổ sung vốn đầu tư để thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ (nguồn vốn trung ương)

Bổ sung vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách

A

B

1=2+3

2

3

TỔNG SỐ

517.388

96.151

421.237

1

Phường Thục Phán

3.408

3.408

2

Phường Nùng Chí Cao

2.425

2.425

3

Phường Tân Giang

998

998

4

Xã Hòa An

101.461

96.151

5.310

5

Xã Bạch Đằng

3.834

3.834

6

Xã Nguyễn Huệ

7.970

7.970

7

Xã Nam Tuấn

4.553

4.553

8

Xã Phục Hòa

1.875

1.875

9

Xã Bế Văn Đàn

4.718

4.718

10

Xã Độc Lập

3.395

3.395

11

Xã Quảng Uyên

6.601

6.601

12

Xã Hạnh Phúc

3.466

3.466

13

Xã Trùng Khánh

7.271

7.271

14

Xã Trà Lĩnh

4.545

4.545

15

Xã Đình Phong

3.025

3.025

16

Xã Đàm Thuỷ

3.804

3.804

17

Xã Đoài Dương

5.778

5.778

18

Xã Quang Hán

5.935

5.935

19

Xã Quang Trung

4.275

4.275

20

Xã Đông Khê

4.918

4.918

21

Xã Minh Khai

4.731

4.731

22

Xã Canh Tân

3.557

3.557

23

Xã Đức Long

2.559

2.559

24

Xã Thạch An

2.593

2.593

25

Xã Kim Đồng

5.887

5.887

26

Xã Nguyên Bình

9.635

9.635

27

Xã Tĩnh Túc

4.259

4.259

28

Xã Minh Tâm

10.253

10.253

29

Xã Tam Kim

4.798

4.798

30

Xã Phan Thanh

7.692

7.692

31

Xã Thành Công

7.280

7.280

32

Xã Ca Thành

6.349

6.349

33

Xã Bảo Lạc

8.790

8.790

34

Xã Hưng Đạo

11.162

11.162

35

Xã Sơn Lộ

9.491

9.491

36

Xã Cốc Pàng

12.917

12.917

37

Xã Cô Ba

12.438

12.438

38

Xã Khánh Xuân

11.228

11.228

39

Xã Xuân Trường

8.101

8.101

40

Xã Huy Giáp

9.354

9.354

41

Xã Bảo Lâm

22.525

22.525

42

Xã Quảng Lâm

22.912

22.912

43

Xã Nam Quang

15.350

15.350

44

Xã Lý Bôn

12.885

12.885

45

Xã Yên Thổ

17.493

17.493

46

Xã Trường Hà

7.362

7.362

47

Xã Thông Nông

10.988

10.988

48

Xã Hà Quảng

9.803

9.803

49

Xã Lũng Nặm

10.461

10.461

50

Xã Tổng Cọt

8.879

8.879

51

Xã Cần Yên

14.153

14.153

52

Xã Thanh Long

11.414

11.414

53

Xã Hạ Lang

4.616

4.616

54

Xã Lý Quốc

2.825

2.825

55

Xã Vinh Quý

5.561

5.561

56

Xã Quang Long

2.832

2.832

Biểu số 46

DANH MỤC CÁC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2026


(Kèm theo Nghị quyết số 73/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT

Danh mục dự án

Chủ đầu tư

Địa điểm xây dựng

Năng lực thiết kế

Thời gian khởi công - hoàn thành

Quyết định đầu tư

Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 31/12/2025

Lũy kế vốn đã bố trí đến 31/12/2025

Kế hoạch vốn năm 2026

Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành

Tổng số

Chia theo nguồn vốn

Tổng số

Chia theo nguồn vốn

Tổng số

Chia theo nguồn vốn

Tổng số

Chia theo nguồn vốn

Ngoài nước

Ngân sách trung ương

Ngân sách địa phương

Ngoài nước

Ngân sách trung ương

Ngân sách địa phương

Ngoài nước

Ngân sách trung ương

Ngân sách địa phương

Ngoài nước

Ngân sách trung ương

Ngân sách địa phương

A

B

1

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

TỔNG CỘNG

61.369.251

-

28.371.745

32.997.506

15.079.653

-

13.143.792

1.935.861

15.079.653

-

13.143.792

1.935.861

5.715.548

-

4.632.248

1.083.300

A

VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

16.572.280

-

15.890.451

681.829

15.845.158

-

13.575.249

2.219.910

15.845.158

-

13.575.249

2.219.910

1.083.300

-

-

1.083.300

I

Chi xây dựng cơ bản vốn tập trung trong nước

2.240.661

-

1.920.479

320.182

8.491.807

-

6.422.144

2.019.663

8.491.807

-

6.422.144

2.019.663

895.300

-

-

895.300

I.1

Tiết kiệm 5%

x

-

-

-

-

-

-

44.765

44.765

I.2

Tỉnh bố trí

2.240.661

-

1.920.479

320.182

8.491.807

-

6.422.144

2.019.663

8.491.807

-

6.422.144

2.019.663

850.535

-

-

850.535

a

Thể dục, thể thao

510.000

-

510.000

-

-

-

-

-

-

-

-

-

200

-

-

200

(1)

Các dự án chuẩn bị đầu tư

1

Dự án đầu tư xây dựng Khu liên hợp thể thao tỉnh Cao Bằng

Ban Xây dựng tỉnh

510.000

510.000

-

-

-

-

200

200

b

Các hoạt động kinh tế

1.600.479

-

1.410.479

190.000

8.491.807

-

6.422.144

2.019.663

8.491.807

-

6.422.144

2.019.663

821.396

-

-

821.396

b.1

Giao thông

940.479

-

940.479

-

8.441.807

-

6.422.144

2.019.663

8.441.807

-

6.422.144

2.019.663

761.196

-

-

761.196

(1)

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2026

1

Đầu tư xây dựng tuyến cao tốc Đồng Đăng (tỉnh Lạng Sơn)- Trà Lĩnh (tỉnh Cao Bằng) theo hình thức đối tác công tư

Ban Giao thông

Tỉnh Cao Bằng, tỉnh Lạng Sơn

Giao thông, đường cao tốc, dài 93,35km, mặt bê tông nhựa

2020-2026

QĐ 1212/QĐ-TTg ngày 10/8/2020; QĐ 20/QĐ- TTg ngày 16/01/2023; QĐ 1436/QĐ-TTg ngày 20/11/2023; NQ 36/NQ- HĐND ngày 19/6/2025

8.441.807

6.422.144

2.019.663

8.441.807

6.422.144

2.019.663

760.696

760.696

(2)

Các dự án chuẩn bị đầu tư

1

Đường giao thông thị trấn Nước Hai (Hòa An) - Nà Bao (Nguyên Bình) - Giai đoạn 2

Ban Giao thông

120.479

120.479

-

-

-

-

100

100

2

Cải tạo, nâng cấp đường tránh thác Bản Giốc đến cửa khẩu Lý Vạn

Ban Giao thông

520.000

520.000

-

-

-

-

200

200

3

Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 4A đoạn nối cửa khẩu Trà Lĩnh - cửa khẩu Sóc Giang

Ban Giao thông

300.000

300.000

-

-

-

-

200

200

b.2

Khu công nghiệp và khu kinh tế

440.000

-

350.000

90.000

50.000

-

-

50.000

-

-

40.100

-

-

40.100

(1)

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2026

1

Đầu tư xây dựng công trình Trung tâm điều hành, cổng và giải phóng mặt bằng Khu công nghiệp Chu Trinh

Ban QL Khu kinh tế

Tỉnh Cao Bằng

2023-2026

07/NQ-HĐND ngày 25/5/2022; 5169/QĐ- SXD ngày 25/11/2025

90.000

90.000

50.000

50.000

50.000

50.000

40.000

40.000

(2)

Các dự án chuẩn bị đầu tư

1

Xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật khu vực cửa khẩu quốc tế Trà Lĩnh

Ban QL Khu kinh tế

350.000

350.000

-

-

-

-

100

100

b.3

Thương mại

120.000

-

120.000

-

-

-

-

-

-

-

-

-

100

-

-

100

(1)

Các dự án chuẩn bị đầu tư

1

Đầu tư, nâng cấp chợ xanh tỉnh Cao Bằng ứng phó với biến đổi khí hậu

UBND phường Thục Phán

120.000

120.000

-

-

-

-

100

100

b.4

Quy hoạch

100.000

-

-

100.000

-

-

-

-

-

-

-

-

20.000

-

-

20.000

1

Điều chỉnh Quy hoạch tỉnh Cao Bằng thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050

Sở Tài chính

2026-2029

100.000

-

100.000

-

-

-

-

20.000

20.000

c

Hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị và các tổ chức chính trị xã hội

-

-

-

-

-

-

500

500

(1)

Các dự án chuẩn bị đầu tư

1

Đầu tư cơ sở hạ tầng kỹ thuật, cơ sở vật chất cho 56 xã phường

Ban Xây dựng tỉnh

-

-

-

-

-

-

500

500

d

Cấp vốn điều lệ cho các ngân hàng chính sách, quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách; cấp bù lãi suất tín dụng ưu đãi, phí quản lý; hỗ trợ phát triển doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn; hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa theo quy định của Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa; hỗ trợ hợp tác xã theo quy định của Luật Hợp tác xã

16.000

-

-

16.000

-

-

-

-

-

-

-

-

3.000

-

-

3.000

1

Quỹ Hỗ trợ Nông dân tỉnh Cao Bằng

Uỷ ban mặt trận tổ quốc

5.000

-

5.000

-

-

-

-

1.000

1.000

2

Cấp vốn điều lệ cho Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã tỉnh Cao Bằng

Liên minh HTX

10.000

-

10.000

-

-

-

-

1.000

1.000

3

Cấp vốn điều lệ Quỹ phòng chống tội phạm

Công an tỉnh

1.000

-

1.000

-

-

-

-

1.000

1.000

e

Các nhiệm vụ, chương trình, dự án khác theo quy định của pháp luật

114.182

-

-

114.182

-

-

-

-

-

-

-

-

25.439

-

-

25.439

1

Trả nợ gốc các dự án ODA

Sở Tài chính

114.182

-

114.182

-

-

-

-

25.439

25.439

II

Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất

14.331.619

-

13.969.972

361.647

7.353.351

-

7.153.105

200.247

7.353.351

-

7.153.105

200.247

170.000

-

-

170.000

II.1

Tiết kiệm 5%

x

-

-

-

-

-

-

8.500

8.500

II.2

Thực hiện các dự án đầu tư

14.331.619

-

13.969.972

361.647

7.353.351

-

7.153.105

200.247

7.353.351

-

7.153.105

200.247

161.500

-

-

161.500

a

Bảo vệ môi trường

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

100

-

-

100

(1)

Các dự án chuẩn bị đầu tư

-

-

-

1

Chỉnh lý và hoàn thiện cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

Sở Nông nghiệp và Môi trường

-

-

-

-

-

-

100

100

b

Các hoạt động kinh tế

14.331.619

-

13.969.972

361.647

7.353.351

-

7.153.105

200.247

7.353.351

-

7.153.105

200.247

131.400

-

-

131.400

b.1

Giao thông

14.331.619

-

13.969.972

361.647

7.353.351

-

7.153.105

200.247

7.353.351

-

7.153.105

200.247

131.400

-

-

131.400

(1)

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2026

1

Đầu tư xây dựng tuyến cao tốc Đồng Đăng (tỉnh Lạng Sơn)- Trà Lĩnh (tỉnh Cao Bằng) theo hình thức đối tác công tư

Ban Giao thông

Tỉnh Cao Bằng, tỉnh Lạng Sơn

Giao thông, đường cao tốc, dài 215 km, mặt bê tông nhựa

2023-2028

QĐ 1212/QĐ-TTg ngày 10/8/2020; QĐ 20/QĐ- TTg ngày 16/01/2023; QĐ 1436/QĐ-TTg ngày 20/11/2023; NQ 36/NQ- HĐND ngày 19/6/2025; 1199/QĐ-UBND ngày 15/9/2023; 324/QĐ-UBND ngày 14/3/2025; 451/QĐ-UBND, 15/4/2025; 1304/QĐ-UBND, 05/8/2025; 1092/QĐ-UBND ngày 30/6/2025

14.331.619

13.969.972

361.647

7.353.351

7.153.105

200.247

7.353.351

7.153.105

200.247

131.400

131.400

c

Cấp vốn điều lệ cho các ngân hàng chính sách, quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách; cấp bù lãi suất tín dụng ưu đãi, phí quản lý; hỗ trợ phát triển doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn; hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa theo quy định của Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa; hỗ trợ hợp tác xã theo quy định của Luật Hợp tác xã

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

30.000

-

-

30.000

1

Cấp vốn điều lệ cho Quỹ phát triển đất

Quỹ phát triển đất

30.000

30.000

III

Đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

18.000

-

-

18.000

III.1

Tiết kiệm 5%

x

-

-

-

-

-

-

900

900

III.2

Thực hiện các dự án đầu tư

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

17.100

-

-

17.100

a

Y tế

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

17.100

-

-

17.100

(1)

Các dự án chuẩn bị đầu tư

1

Xây dựng mới Bệnh viện đa khoa tỉnh Cao Bằng

Ban Xây dựng tỉnh

-

-

-

-

-

-

17.000

17.000

2

Bệnh viện y học cổ truyền tỉnh Cao Bằng (giai đoạn 2)

Ban Xây dựng tỉnh

-

-

-

-

-

-

100

100

B

VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (VỐN TRONG NƯỚC)

30.440.498

1.749.745

28.690.753

322.951

2.159

320.792

322.951

2.159

320.792

4.632.248

-

4.632.248

-

*

Phân bổ chi tiết

30.440.498

1.749.745

28.690.753

322.951

2.159

320.792

322.951

2.159

320.792

4.632.248

4.632.248

I

Các hoạt động kinh tế

30.440.498

1.749.745

28.690.753

322.951

2.159

320.792

322.951

2.159

320.792

4.632.248

4.632.248

I.1

Giao thông

30.090.498

-

1.749.645

28.340.853

102.851

-

2.059

100.792

102.851

-

2.059

100.792

4.502.348

-

4.502.348

-

(1)

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2026

1

Đường tránh thị trấn nước Hai, huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng

UBND xã Hoà An

Xã Hòa An

2023-2026

1234/QĐ-UBND, 15/7/2021; 21/NQ- HĐND, 25/5/2022; 1667/QĐ-UBND, 15/11/2022

196.943

-

196.943

100.792

-

100.792

100.792

-

100.792

96.151

96.151

(2)

Các dự án khởi công mới năm 2026

1

Đầu tư xây dựng tuyến đường bộ cao tốc Bắc Kạn - Cao Bằng

Sở Xây dựng

Tỉnh Cao Bằng, tỉnh Bắc Kạn

2026-2030

29.893.555

1.749.645

28.143.910

2.059

2.059

2.059

2.059

4.406.197

4.406.197

I.2

Du lịch

350.000

-

100

349.900

220.100

-

100

220.000

220.100

-

100

220.000

129.900

-

129.900

-

(1)

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2026

1

Xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật, cảnh quan khu du lịch thác Bản Giốc, xã Đàm Thủy, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng

Ban Xây dựng tỉnh

Xã Đàm Thủy

2024-2027

350.000

100

349.900

220.100

100

220.000

220.100

100

220.000

129.900

129.900




Tổng quan văn bản

Số ký hiệu73/NQ-HĐND
Ngày ban hành11/12/2025
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực01/01/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Cao Bằng / Bế Thanh Tịnh
Phạm viCao Bằng
Trích yếuNăm 2025 về quyết định dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương; phương án phân bổ ngân sách địa phương năm 2026 do tỉnh Cao Bằng ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.