|
HĐND TỈNH VĨNH LONG Số: 76/2008/NQ-HĐND |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------------------- tỉnh Vĩnh Long, ngày 17 tháng 07 năm 2008 |
NGHỊ QUYẾT
Về phê chuẩn định hướng đầu tư, danh mục công trình
xây dựng cơ bản chủ yếu trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2010 - 2011
_________________________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
KHOÁ VII KỲ HỌP LẦN THỨ 14
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân, ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 16/2005/NĐ-CP, ngày 07/02/2005 của Chính phủ về quản lý đầu tư xây dựng công trình;
Sau khi xem xét Tờ trình số 25/TTr-UBND, ngày 25 tháng 6 năm 2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc định hướng đầu tư, danh mục công trình xây dựng cơ bản chủ yếu giai đoạn 2010 - 2011; báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách của Hội đồng nhân dân tỉnh; đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh thảo luận và thống nhất,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phê chuẩn định hướng đầu tư, danh mục công trình xây dựng cơ bản chủ yếu trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2010 - 2011 và các dự án đầu tư xây dựng theo hình thức BT (hợp đồng xây dựng - chuyển giao).
Tổng vốn đầu tư phát triển: 3.957 tỷ đồng.
Trong đó:
- Nguồn vốn ngân sách trung ương hỗ trợ: 1.526 tỷ đồng.
- Nguồn vốn cân đối từ ngân sách địa phương: 2.262 tỷ đồng.
- Nguồn vốn do các Bộ, ngành: 14 tỷ đồng.
- Nguồn vốn chuyển quyền sử dụng đất: 155 tỷ đồng.
(Có phụ lục danh mục công trình kèm theo).
Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức, triển khai, chuẩn bị các thủ tục cần thiết trình Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành danh mục cụ thể hàng năm.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tăng cường kiểm tra, đôn đốc và giám sát việc thực hiện nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VII kỳ họp lần thứ 14 thông qua ngày 17/7/2008, có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua./.
CHỦ TỊCH
Đã ký
Phan Đức Hưởng
DANH MỤC CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG CƠ BẢN CHỦ YẾU TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIAI ĐOẠN 2010 - 2011 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 76/2008/NQ-HĐND, ngày 17/7/2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
_____________________
ĐVT: Triệu đồng
STT
Danh mục công trình
Năng lực thiết kế
Thời gian K/công h/thành
Ước tổng mức đầu tư
Dự kiến thực hiện đến hết 2009
Kế hoạch năm
Cơ quan
quản lý
dự án
2010
2011
TỔNG SỐ
1.836.135
2.121.081
A
NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG HỖ TRỢ
3.793.330
639.000
698.000
828.000
I
HỖ TRỢ CÓ MỤC TIÊU TỪ NSTW:
1.603.330
434.000
439.000
532.000
1
Đầu tư theo NQ 21-NQ/TW của Bộ Chính trị
363.330
78.000
156.000
163.000
a)
Giao thông:
204.203
40.000
85.000
103.000
- ĐT 909 (Mỹ An - Đông Thành)
39 km
2005 - 2011
102.203
20.000
10.000
15.000
Sở GTVT
- Đường từ xã Thành Đông đến xã Thành Trung
4 km
2010 - 2011
42.000
5.000
10.000
27.000
UBND huyện Bình Tân
- Đường Chòm Yên (từ QL54 đến Sông Hậu)
1 km
2009 - 2010
30.000
15.000
15.000
UBND huyện Bình Tân
- HT giao thông từ cầu chú Bèn (QL54) ra sông Hậu
1000 m
2010 - 2011
30.000
10.000
20.000
UBND huyện Bình Tân
- Đường Bờ Kênh
2200 m
2009 - 2011
131.000
50.000
40.000
41.000
Sở GTVT
b)
Nông nghiệp - thuỷ lợi - chống sạt lở đê kè
159.127
38.000
71.000
60.000
- Đê bao Thanh Bình - Vũng Liêm
2.000 ha
2010 - 2011
20.000
10.000
10.000
Sở NN - PTNT
- Đê bao Phú Mỹ - Phú Hoà (Long Hồ)
590 ha
2010
12.000
12.000
Sở NN - PTNT
- Đê bao Hoà Ninh - Long Hồ
500 ha
2010
6.000
6.000
Sở NN - PTNT
- Rạch Mương Lộ - Cái Muối
2009 - 2010
30.000
15.000
15.000
Sở NN - PTNT
- Kè bảo vệ bờ sông TT Tam Bình
1300 m
2007 - 2011
61.127
16.000
10.000
30.000
UBND huyện Tam Bình
- Kè bảo vệ bờ sông TT Long Hồ
959 m dài
2010 - 2011
30.000
10.000
20.000
Sở NN - PTNT
- Kè bảo vệ bờ sông TT Trà Ôn
300 m dài
2009 - 2010
15.000
7.000
8.000
UBND huyện
Trà Ôn
2
Đầu tư thực hiện QĐ 134/2004/QĐ-TTg của TTCP
55.000
35.000
10.000
10.000
- Hỗ trợ nhà ở, đất ở, nước sinh hoạt cho đồng bào dân tộc
55.000
35.000
10.000
10.000
Ban TGDT
3
Đầu tư hạ tầng du lịch
71.000
20.000
20.000
31.000
Đường vào khu du lịch Mỹ Hoà
3,1 km
2009 - 2011
71.000
20.000
20.000
31.000
Sở
Công thương
4
Đầu tư hạ tầng huyện mới chia tách
87.000
15.000
15.000
15.000
- XD khu HC huyện Bình Tân
2.010 m2
2009 - 2011
60.000
10.000
10.000
10.000
UBND huyện Bình Tân
- Khu tái định cư huyện Bình Tân
2009 - 2011
27.000
5.000
5.000
5.000
UBND huyện Bình Tân
5
Đầu tư hạ tầng nuôi trồng, giống thuỷ sản; giống cây trồng, vật nuôi
64.000
10.000
22.000
32.000
- Trại giống thuỷ sản tỉnh
2007 - 2010
15.000
10.000
5.000
TT giống NN
- Trại giống vật nuôi tỉnh
240
nái SS
2010 - 2011
34.000
10.000
24.000
TT giống NN
- Trại lúa giống tỉnh
2010 - 2011
15.000
7.000
8.000
TT giống NN
6
Đầu tư thực hiện QĐ 193/2006/QĐ-TTg của TTCP
14.000
4.000
5.000
5.000
Dự án xây dựng khu dân cư nông thôn
2010 - 2011
14.000
4.000
5.000
5.000
Chi cục
HTX - PTNT
7
Đầu tư y tế tỉnh, huyện theo QĐ 225/2005/QĐ-TTg
416.000
119.000
115.000
110.000
- Bệnh viện Đa khoa thị xã Vĩnh Long (70% vốn TW)
200 giường
2009 - 2011
77.000
20.000
40.000
Sở Y tế
- Bệnh viện Đa khoa huyện Vũng Liêm (70% vốn TW)
100 giường
2008 - 2010
45.000
30.000
14.000
Bệnh viện
Vũng Liêm
- Bệnh viện Đa khoa huyện Bình Minh (70% vốn TW)
100 giường
2008 - 2011
70.000
30.000
20.000
20.000
Bệnh viện
Bình Minh
- Bệnh viện Đa khoa huyện Tam Bình (70% vốn TW)
200 giường
2009 - 2012
112.000
20.000
20.000
30.000
Bệnh viện
Tam Bình
- Bệnh viện Đa khoa huyện Bình Tân (70% vốn TW)
100 giường
2010 - 2011
42.000
10.000
20.000
Sở Y tế
- Bệnh viện Đa khoa huyện Mang Thít (70% vốn TW)
100 giường
2009 - 2010
21.000
10.000
11.000
BVĐK
Mang Thít
- Bệnh viện Đa khoa huyện Long Hồ
70 giường
2009
14.000
14.000
BVĐK
Long Hồ
- Bệnh viện Đa khoa khu vực Phú Quới (70% vốn TW)
50 giường
2009 - 2010
35.000
15.000
20.000
8
Đề án tin học hoá
14.000
4.000
5.000
5.000
Dự án UDụng CNTT theo QĐ 64/QĐ-CP, QĐ 43/QĐ-CP
Sở, ngành
2008 - 2011
14.000
4.000
5.000
5.000
9
Hỗ trợ vốn đối ứng các dự án ODA
15.000
25.000
11.000
11.000
- Khu liên hợp xử lý chất thải
100 tấn/ngày
2009 - 2011
15.000
5.000
5.000
5.000
Cty CTCC
- Các dự án do các tổ chức phi Chính phủ tài trợ
20.000
6.000
6.000
10
Hỗ trợ khác (dự án do Thủ tướng CP phê duyệt)
504.000
124.000
80.000
150.000
- ĐT 907 (Thiện Mỹ - Mỹ An)
88km
2003 - 2015
400.000
100.000
50.000
100.000
Sở GTVT
- Nhà làm việc UBND các xã phường (50% vốn TW)
66.740 m2
2010 - 2011
104.000
24.000
30.000
50.000
UBND các huyện thị
II
NGUỒN VỐN NƯỚC NGOÀI (ODA)
390.000
10.000
70.000
90.000
- Khu liên hợp xử lý chất thải
100 tấn/ngày
2010 - 2012
150.000
20.000
30.000
Cty CTCC
- Hệ thống thoát nước và xử lý nước thải TXVL
2010 - 2014
170.000
20.000
30.000
UBND TXVL
- Đề án trạm y tế xã
2008 - 2011
70.000
10.000
30.000
30.000
UBND các huyện thị
III
NGUỒN VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ
1.629.000
160.000
121.000
128.000
- Kè từ phường 2 đến chân cầu Mỹ Thuận
8000 m
2007 - 2014
1.500.000
100.000
80.000
100.000
Sở NN - PTNT
- Dự án thuỷ lợi phục vụ nuôi thuỷ sản
2007 - 2010
53.000
40.000
13.000
Sở NN - PTNT
- Đề án XD thay thế phòng học tre lá xuống cấp
2007 - 2011
76.000
20.000
28.000
28.000
Sở GDĐT, UBND các huyện
IV
NGUỒN VỐN HỖ TRỢ CTMTQG
111.000
15.000
48.000
58.000
- Trường THPT dân tộc nội trú
240 h/s
2007 - 2011
32.000
15.000
8.000
9.000
Sở GDĐT
- Bệnh viện Lao và bệnh phổi
100 giường
2010 - 2011
42.000
20.000
22.000
Sở Y tế
- Bệnh viện Tâm thần
100 giường
2010 - 2011
37.000
15.000
22.000
Sở Y tế
- HTCN Tập trung các xã
5.000
5.000
TTNSH - VSMTNT
V
NGUỒN VỐN VAY KIÊN CỐ HOÁ KÊNH MƯƠNG
60.000
20.000
20.000
20.000
Kiên cố hoá kênh mương, GTNT, làng nghề
2008 - 2011
60.000
20.000
20.000
20.000
Sở NN - PTNT
B
NGUỒN VỐN CÂN ĐỐI TỪ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
3.420.616
784.400
1.049.135
1.213.081
I
NÔNG NGHIỆP - THUỶ LỢI -
THUỶ SẢN:
40.000
-
45.000
45.000
1
- Các kênh nhánh thuộc kênh trục nối sông Tiền - sông Hậu
2010 - 2011
40.000
20.000
20.000
Sở NN - PTNT
2
- Hệ thống cấp nước tập trung các xã
5.000
5.000
3
- Hệ thống cống tưới tiêu
2010 - 2011
20.000
20.000
II
GIAO THÔNG - VẬN TẢI
1.026.616
299.400
228.135
304.081
1
- Đường vào khu HC tỉnh
600 md
2009
18.000
18.000
Sở GTVT
2
- Đường 2/9 nối dài (đường Mậu Thân đến khu đô thị mới Mỹ Thuận
7000 md
2008 - 2013
457.000
100.000
57.000
100.000
Sở GTVT
3
- Đường tỉnh 902 (từ phà Đình Khao đến cầu Mỹ An)
5049 md
2010 - 2011
62.281
10.000
52.281
Sở GTVT
4
- ĐT 902 (từ cầu Mỹ An đến phà Quới An)
17 km
2010 - 2013
140.000
20.000
70.000
Sở GTVT
5
- Đường Hưng Đạo Vương nối dài
2,5 km
2009 - 2011
218.200
136.400
30.000
51.800
Sở GTVT
6
- Đường Bạch Đàn (giai đoạn 2)
2009 - 2010
58.135
20.000
38.135
Sở GTVT
7
- Đường vào BV Lao và bệnh phổi, BV Tâm thần
2010
18.000
18.000
Sở Y tế
8
- Quốc lộ 53 (đoạn Vĩnh Long - L.Hồ) - nguồn đối ứng
20 km
2009 - 2010
35.000
15.000
20.000
Sở GTVT
9
- Đường từ QL1 đến đường Phan Văn Năm (đường vào khu HC huyện B.Minh)
1 km
2009 - 2010
20.000
10.000
10.000
UBND huyện B.Minh
10
- Đường từ khu HC huyện Bình Minh đến KCN Mỹ Hoà
3 km
2010 - 2011
55.000
25.000
30.000
UBND huyện B.Minh
III
GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO:
913.000
119.000
257.000
313.000
1
- Trường Cao đẳng Cộng đồng (giai đoạn II)
2010 - 2011
25.000
12.000
13.000
Trường CĐCĐ
2
- Trường cấp II,III Mỹ Thuận - Bình Minh
1890 h/s
2009 - 2010
30.000
15.000
15.000
Sở GDĐT
3
- Trường THPT Lưu Văn Liệt
2.025h/s
2010 - 2011
35.000
15.000
20.000
Sở GDĐT
4
- Trường Quân sự địa phương
2009 - 2010
40.000
20.000
20.000
BCH QS tỉnh
5
- Trường Văn hoá - Nghệ thuật
2009
15.000
15.000
Sở VHTT-DL
6
- Trường Trung cấp Nghề
1000 h/s
2010 - 2011
30.000
10.000
20.000
Trường TC nghề
7
- Trường Chính trị Phạm Hùng
(12 ph/học, thư viện...)
1000 h/viên
2010 - 2011
33.000
15.000
18.000
Trường CT Phạm Hùng
8
- Đề án XD thay thế phòng học tre lá xuống cấp (vốn đối ứng)
2009 - 2011
115.000
30.000
30.000
55.000
Sở GDĐT, UBND các huyện
9
- Đề án XD trường PT đạt chuẩn quốc gia
2009 - 2015
359.000
40.000
50.000
80.000
Sở GDĐT, UBND các huyện
10
- Trường THPT Bình Minh B
1600 h/s
2010
12.000
12.000
Sở GDĐT
11
- Trung tâm giáo dục thường xuyên 8 huyện thị
500 hv/TT
2010 - 2011
56.000
14.000
20.000
22.000
Sở GDĐT
12
- Trường Mầm non Huỳnh Kim Phụng
730 trẻ
2010 - 2011
26.000
13.000
13.000
UBND TXVL
13
- Trường CĐ Kinh tế Tài chính
(cơ sở II)
7000 sv
2011 - 2012
70.000
35.000
Trường CĐ KTTC
14
- Trường TH Y tế
2010 - 2011
40.000
20.000
20.000
Trường
TH Y tế
15
- Trường TH Kỹ thuật Lương thực - Thực phẩm
2010 - 2011
27.000
10.000
17.000
Trường
TH LT - TP
IV
Y TẾ - XÃ HỘI - TDTT
522.000
122.000
198.000
162.000
1
- Bệnh viện Đa khoa thị xã Vĩnh Long (vốn đối ứng)
200 giường
2010 - 2011
50.000
20.000
30.000
Sở Y tế
2
- Bệnh viện Đa khoa huyện Vũng Liêm (vốn đối ứng)
100 giường
2009
20.000
20.000
Bệnh viện
Vũng Liêm
3
- Bệnh viện Đa khoa huyện Bình Minh (vốn đối ứng)
100 giường
2008 - 2011
30.000
10.000
10.000
10.000
Bệnh viện Bình Minh
4
- Bệnh viện Đa khoa huyện Tam Bình (vốn đối ứng)
200 giường
2009 - 2011
48.000
15.000
15.000
18.000
Bệnh viện
Tam Bình
5
- Bệnh viện Đa khoa huyện Bình Tân (vốn đối ứng)
100 giường
2010 - 2011
30.000
15.000
15.000
Sở Y tế
6
- Bệnh viện Đa khoa huyện Mang Thít (vốn đối ứng)
100 giường
2009
9.000
9.000
BVĐK M.Thít
7
- Bệnh viện Đa khoa khu vực Phú Quới (vốn đối ứng)
50 giường
2009 - 2010
15.000
7.000
8.000
Sở Y tế
8
- Bệnh viện Y học dân tộc cổ truyền
150 giường
2010 - 2011
25.000
12.000
13.000
Sở Y tế
9
- Các trung tâm trực thuộc Sở Y tế
2010 - 2011
40.000
15.000
25.000
Sở Y tế
10
- TT y tế 8 huyện, thị
2010 - 2011
17.000
8.000
9.000
Sở Y tế
11
- Hồ bơi luyện tập và thi đấu
1000 chỗ
2009 - 2010
40.000
20.000
20.000
Sở VHTT-DL
12
- Bệnh viện Đa khoa tỉnh (cải tạo)
2009
10.000
10.000
BVĐK tỉnh
13
- Đề án trạm y tế xã
2009 - 2012
110.000
20.000
20.000
30.000
UBND các huyện thị
14
- Sân vận động huyện Trà Ôn và Bình Tân
2009 - 2010
20.000
10.000
10.000
UBND Trà Ôn, Bình Tân
15
- Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh
2010
7.000
7.000
TT dự phòng
16
- Trung tâm Phòng chống HIV/AIDS
2010
7.000
7.000
TT phòng chống HIV
17
- Trung tâm An toàn vệ sinh thực phẩm 8 huyện, thị
2010 - 2011
24.000
12.000
12.000
Sở Y tế
18
- Trung tâm Sức khoẻ lao động và Môi trường
2010
7.000
7.000
Sở Y tế
19
- Trung tâm dữ liệu DSKHHGĐ TXVL, B.Tân, B.Minh
2009 - 2010
3.000
1.000
2.000
Sở Y tế
20
- Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh
2010 - 2011
10.000
10.000
Sở Y tế
V
VĂN HOÁ - THÔNG TIN:
161.000
32.000
80.000
49.000
1
- Trung tâm Văn hoá huyện
Mang Thít
2009 - 2010
24.000
12.000
12.000
UBND huyện Mang Thít
2
- Thư viện Khoa học tổng hợp
2009 - 2011
35.000
10.000
10.000
15.000
Sở VHTT - DL
3
- Bảo tàng Nông nghiệp huyện Vũng Liêm
4,3 ha
2008 - 2010
35.000
10.000
25.000
Sở VHTT - DL
4
- TT Văn hoá tỉnh (phường 9- TXVL)
2010 - 2011
30.000
10.000
20.000
Sở VHTT - DL
5
- TT Văn hoá huyện Bình Tân
2.500 lượt người/ngày
2010 - 2011
24.000
10.000
14.000
UBND BTân
6
- Nhà văn hoá lao động tỉnh (vốn đối ứng)
2009 - 2010
13.000
13.000
Liên đoàn
LĐ tỉnh
VI
HẠ TẦNG CC - QLNN
703.000
187.000
206.000
335.000
1
- Trung tâm Hội nghị tỉnh
2010 - 2011
30.000
15.000
15.000
VP UBND tỉnh
2
- XD khu hành chính tỉnh
51.665m2
2009 - 2011
225.000
50.000
50.000
125.000
VP UBND tỉnh
3
- XD khu HC huyện Bình Minh
10.330m2
2009 - 2011
100.000
20.000
30.000
50.000
UBND huyện B.Minh
4
- Nhà làm việc các sở ngành phải di dời
2009 - 2011
100.000
20.000
30.000
50.000
Các sở, ngành tỉnh
5
- Nhà làm việc UBND các xã phường (50% vốn tỉnh)
2009 - 2011
104.000
24.000
30.000
50.000
UBND các huyện thị
6
- Khu tái định cư phường 2 - TXVL
13,2 ha
2009 - 2011
60.000
20.000
20.000
20.000
UBND TXVL
7
- Khu DC - tái định cư - thương mại phường 4 - TXVL
9,4 ha
2009 - 2011
84.000
53.000
16.000
10.000
UBND TXVL
8
- Khu nhà ở xã hội
2009 - 2012
45.000
15.000
15.000
TTâm PT nhà
VII
KHOA HỌC CÔNG NGHỆ
10.000
6.000
4.000
-
Trang thiết bị cơ sở vật chất
2008 - 2010
10.000
6.000
4.000
VIII
AN NINH - QUỐC PHÒNG
45.000
19.000
31.000
5.000
1
- NLV BCH Quân sự huyện Bình Tân (phần tỉnh hỗ trợ)
2009 - 2010
10.000
2.000
8.000
BCH QS tỉnh
2
- NLV Công an huyện Bình Tân (phần tỉnh hỗ trợ)
2009 - 2010
10.000
2.000
8.000
CA tỉnh
3
- NLV công an xã, phường và BCH Quân sự xã
2006 - 2011
5.000
5.000
CA tỉnh, BCH QS tỉnh
4
- Đồn công an KCN Hoà Phú
2009
5.000
5.000
CA tỉnh
5
- Doanh trại Tiểu đoàn 857
2008 - 2010
20.000
10.000
10.000
BCH QS tỉnh
C
NGUỒN VỐN DO CÁC BỘ NGÀNH ĐẦU TƯ
51.000
24.000
14.000
-
1
- Nhà văn hoá lao động tỉnh
2009 - 2010
23.000
10.000
Liên đoàn LĐ tỉnh
2
- NLV BCH Quân sự huyện Bình Tân
2009 - 2010
14.000
7.000
7.000
BCH QS tỉnh
3
- NLV Công an huyện Bình Tân
2009 - 2010
14.000
7.000
7.000
CA tỉnh
D
NGUỒN VỐN CHUYỂN QUYỀN SDĐ
190.000
35.000
75.000
80.000
1
- Đường vành đai 4 xã cù lao Long Hồ
16 km
2010 - 2011
80.000
30.000
50.000
UBND LHồ
2
- Khu tái định cư, dân cư phường 2 - TXVL
13,2 ha
2009 - 2010
60.000
10.000
20.000
30.000
UBND TXVL
3
- Khu DC - tái định cư - thương mại phường 4 - TXVL
9,4 ha
2009 - 2010
50.000
25.000
25.000
UBND TXVL