Quay lại

Nghị quyết 76/2008/NQ-HĐND về phê chuẩn định hướng đầu tư, danh mục công trình xây dựng cơ bản chủ yếu trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2010 - 2011

HĐND TỈNH VĨNH LONG
-------

Số: 76/2008/NQ-HĐND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

----------------------------

tỉnh Vĩnh Long, ngày 17 tháng 07 năm 2008

NGHỊ QUYẾT
Về phê chuẩn định hướng đầu tư, danh mục công trình
xây dựng cơ bản chủ yếu trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2010 - 2011

_________________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
KHOÁ VII KỲ HỌP LẦN THỨ 14

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân, ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 16/2005/NĐ-CP, ngày 07/02/2005 của Chính phủ về quản lý đầu tư xây dựng công trình;

Sau khi xem xét Tờ trình số 25/TTr-UBND, ngày 25 tháng 6 năm 2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc định hướng đầu tư, danh mục công trình xây dựng cơ bản chủ yếu giai đoạn 2010 - 2011; báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách của Hội đồng nhân dân tỉnh; đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh thảo luận và thống nhất,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê chuẩn định hướng đầu tư, danh mục công trình xây dựng cơ bản chủ yếu trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2010 - 2011 và các dự án đầu tư xây dựng theo hình thức BT (hợp đồng xây dựng - chuyển giao).

Tổng vốn đầu tư phát triển: 3.957 tỷ đồng.

Trong đó:

- Nguồn vốn ngân sách trung ương hỗ trợ: 1.526 tỷ đồng.

- Nguồn vốn cân đối từ ngân sách địa phương: 2.262 tỷ đồng.

- Nguồn vốn do các Bộ, ngành: 14 tỷ đồng.

- Nguồn vốn chuyển quyền sử dụng đất: 155 tỷ đồng.

(Có phụ lục danh mục công trình kèm theo).

Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức, triển khai, chuẩn bị các thủ tục cần thiết trình Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành danh mục cụ thể hàng năm.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tăng cường kiểm tra, đôn đốc và giám sát việc thực hiện nghị quyết.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VII kỳ họp lần thứ 14 thông qua ngày 17/7/2008, có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua./.

CHỦ TỊCH

Đã ký

Phan Đức Hưởng

DANH MỤC CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG CƠ BẢN CHỦ YẾU TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIAI ĐOẠN 2010 - 2011 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 76/2008/NQ-HĐND, ngày 17/7/2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long)


_____________________


ĐVT: Triệu đồng


STT

Danh mục công trình


Năng lực thiết kế


Thời gian K/công h/thành


Ước tổng mức đầu tư


Dự kiến thực hiện đến hết 2009


Kế hoạch năm


Cơ quan
quản lý
dự án


2010


2011


TỔNG SỐ


1.836.135


2.121.081


A


NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG HỖ TRỢ


3.793.330


639.000


698.000


828.000


I


HỖ TRỢ CÓ MỤC TIÊU TỪ NSTW:


1.603.330


434.000


439.000


532.000


1


Đầu tư theo NQ 21-NQ/TW của Bộ Chính trị


363.330


78.000


156.000


163.000


a)


Giao thông:


204.203


40.000


85.000


103.000


- ĐT 909 (Mỹ An - Đông Thành)


39 km


2005 - 2011


102.203


20.000


10.000


15.000


Sở GTVT


- Đường từ xã Thành Đông đến xã Thành Trung


4 km


2010 - 2011


42.000


5.000


10.000


27.000


UBND huyện Bình Tân


- Đường Chòm Yên (từ QL54 đến Sông Hậu)


1 km


2009 - 2010


30.000


15.000


15.000


UBND huyện Bình Tân


- HT giao thông từ cầu chú Bèn (QL54) ra sông Hậu


1000 m


2010 - 2011


30.000


10.000


20.000


UBND huyện Bình Tân


- Đường Bờ Kênh


2200 m


2009 - 2011


131.000


50.000


40.000


41.000


Sở GTVT


b)


Nông nghiệp - thuỷ lợi - chống sạt lở đê kè


159.127


38.000


71.000


60.000


- Đê bao Thanh Bình - Vũng Liêm


2.000 ha


2010 - 2011


20.000


10.000


10.000


Sở NN - PTNT


- Đê bao Phú Mỹ - Phú Hoà (Long Hồ)


590 ha


2010


12.000


12.000


Sở NN - PTNT


- Đê bao Hoà Ninh - Long Hồ


500 ha


2010


6.000


6.000


Sở NN - PTNT


- Rạch Mương Lộ - Cái Muối


2009 - 2010


30.000


15.000


15.000


Sở NN - PTNT


- Kè bảo vệ bờ sông TT Tam Bình


1300 m


2007 - 2011


61.127


16.000


10.000


30.000


UBND huyện Tam Bình


- Kè bảo vệ bờ sông TT Long Hồ


959 m dài


2010 - 2011


30.000


10.000


20.000


Sở NN - PTNT


- Kè bảo vệ bờ sông TT Trà Ôn


300 m dài


2009 - 2010


15.000


7.000


8.000


UBND huyện
Trà Ôn


2


Đầu tư thực hiện QĐ 134/2004/QĐ-TTg của TTCP


55.000


35.000


10.000


10.000


- Hỗ trợ nhà ở, đất ở, nước sinh hoạt cho đồng bào dân tộc


55.000


35.000


10.000


10.000


Ban TGDT


3


Đầu tư hạ tầng du lịch


71.000


20.000


20.000


31.000


Đường vào khu du lịch Mỹ Hoà


3,1 km


2009 - 2011


71.000


20.000


20.000


31.000


Sở
Công thương


4


Đầu tư hạ tầng huyện mới chia tách


87.000


15.000


15.000


15.000


- XD khu HC huyện Bình Tân


2.010 m2


2009 - 2011


60.000


10.000


10.000


10.000


UBND huyện Bình Tân


- Khu tái định cư huyện Bình Tân


2009 - 2011


27.000


5.000


5.000


5.000


UBND huyện Bình Tân


5


Đầu tư hạ tầng nuôi trồng, giống thuỷ sản; giống cây trồng, vật nuôi


64.000


10.000


22.000


32.000


- Trại giống thuỷ sản tỉnh


2007 - 2010


15.000


10.000


5.000


TT giống NN


- Trại giống vật nuôi tỉnh


240
nái SS


2010 - 2011


34.000


10.000


24.000


TT giống NN


- Trại lúa giống tỉnh


2010 - 2011


15.000


7.000


8.000


TT giống NN


6


Đầu tư thực hiện QĐ 193/2006/QĐ-TTg của TTCP


14.000


4.000


5.000


5.000


Dự án xây dựng khu dân cư nông thôn


2010 - 2011


14.000


4.000


5.000


5.000


Chi cục
HTX - PTNT


7


Đầu tư y tế tỉnh, huyện theo QĐ 225/2005/QĐ-TTg


416.000


119.000


115.000


110.000


- Bệnh viện Đa khoa thị xã Vĩnh Long (70% vốn TW)


200 giường


2009 - 2011


77.000


20.000


40.000


Sở Y tế


- Bệnh viện Đa khoa huyện Vũng Liêm (70% vốn TW)


100 giường


2008 - 2010


45.000


30.000


14.000


Bệnh viện
Vũng Liêm


- Bệnh viện Đa khoa huyện Bình Minh (70% vốn TW)


100 giường


2008 - 2011


70.000


30.000


20.000


20.000


Bệnh viện
Bình Minh


- Bệnh viện Đa khoa huyện Tam Bình (70% vốn TW)


200 giường


2009 - 2012


112.000


20.000


20.000


30.000


Bệnh viện
Tam Bình


- Bệnh viện Đa khoa huyện Bình Tân (70% vốn TW)


100 giường


2010 - 2011


42.000


10.000


20.000


Sở Y tế


- Bệnh viện Đa khoa huyện Mang Thít (70% vốn TW)


100 giường


2009 - 2010


21.000


10.000


11.000


BVĐK
Mang Thít


- Bệnh viện Đa khoa huyện Long Hồ


70 giường


2009


14.000


14.000


BVĐK
Long Hồ


- Bệnh viện Đa khoa khu vực Phú Quới (70% vốn TW)


50 giường


2009 - 2010


35.000


15.000


20.000


8


Đề án tin học hoá


14.000


4.000


5.000


5.000


Dự án UDụng CNTT theo QĐ 64/QĐ-CP, QĐ 43/QĐ-CP


Sở, ngành


2008 - 2011


14.000


4.000


5.000


5.000


9


Hỗ trợ vốn đối ứng các dự án ODA


15.000


25.000


11.000


11.000


- Khu liên hợp xử lý chất thải


100 tấn/ngày


2009 - 2011


15.000


5.000


5.000


5.000


Cty CTCC


- Các dự án do các tổ chức phi Chính phủ tài trợ


20.000


6.000


6.000


10


Hỗ trợ khác (dự án do Thủ tướng CP phê duyệt)


504.000


124.000


80.000


150.000


- ĐT 907 (Thiện Mỹ - Mỹ An)


88km


2003 - 2015


400.000


100.000


50.000


100.000


Sở GTVT


- Nhà làm việc UBND các xã phường (50% vốn TW)


66.740 m2


2010 - 2011


104.000


24.000


30.000


50.000


UBND các huyện thị


II


NGUỒN VỐN NƯỚC NGOÀI (ODA)


390.000


10.000


70.000


90.000


- Khu liên hợp xử lý chất thải


100 tấn/ngày


2010 - 2012


150.000


20.000


30.000


Cty CTCC


- Hệ thống thoát nước và xử lý nước thải TXVL


2010 - 2014


170.000


20.000


30.000


UBND TXVL


- Đề án trạm y tế xã


2008 - 2011


70.000


10.000


30.000


30.000


UBND các huyện thị


III


NGUỒN VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ


1.629.000


160.000


121.000


128.000


- Kè từ phường 2 đến chân cầu Mỹ Thuận


8000 m


2007 - 2014


1.500.000


100.000


80.000


100.000


Sở NN - PTNT


- Dự án thuỷ lợi phục vụ nuôi thuỷ sản


2007 - 2010


53.000


40.000


13.000


Sở NN - PTNT


- Đề án XD thay thế phòng học tre lá xuống cấp


2007 - 2011


76.000


20.000


28.000


28.000


Sở GDĐT, UBND các huyện


IV


NGUỒN VỐN HỖ TRỢ CTMTQG


111.000


15.000


48.000


58.000


- Trường THPT dân tộc nội trú


240 h/s


2007 - 2011


32.000


15.000


8.000


9.000


Sở GDĐT


- Bệnh viện Lao và bệnh phổi


100 giường


2010 - 2011


42.000


20.000


22.000


Sở Y tế


- Bệnh viện Tâm thần


100 giường


2010 - 2011


37.000


15.000


22.000


Sở Y tế


- HTCN Tập trung các xã


5.000


5.000


TTNSH - VSMTNT


V


NGUỒN VỐN VAY KIÊN CỐ HOÁ KÊNH MƯƠNG


60.000


20.000


20.000


20.000


Kiên cố hoá kênh mương, GTNT, làng nghề


2008 - 2011


60.000


20.000


20.000


20.000


Sở NN - PTNT


B


NGUỒN VỐN CÂN ĐỐI TỪ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG


3.420.616


784.400


1.049.135


1.213.081


I


NÔNG NGHIỆP - THUỶ LỢI -
THUỶ SẢN:


40.000


-


45.000


45.000


1


- Các kênh nhánh thuộc kênh trục nối sông Tiền - sông Hậu


2010 - 2011


40.000


20.000


20.000


Sở NN - PTNT


2


- Hệ thống cấp nước tập trung các xã


5.000


5.000


3


- Hệ thống cống tưới tiêu


2010 - 2011


20.000


20.000


II


GIAO THÔNG - VẬN TẢI


1.026.616


299.400


228.135


304.081


1


- Đường vào khu HC tỉnh


600 md


2009


18.000


18.000


Sở GTVT


2


- Đường 2/9 nối dài (đường Mậu Thân đến khu đô thị mới Mỹ Thuận


7000 md


2008 - 2013


457.000


100.000


57.000


100.000


Sở GTVT


3


- Đường tỉnh 902 (từ phà Đình Khao đến cầu Mỹ An)


5049 md


2010 - 2011


62.281


10.000


52.281


Sở GTVT


4


- ĐT 902 (từ cầu Mỹ An đến phà Quới An)


17 km


2010 - 2013


140.000


20.000


70.000


Sở GTVT


5


- Đường Hưng Đạo Vương nối dài


2,5 km


2009 - 2011


218.200


136.400


30.000


51.800


Sở GTVT


6


- Đường Bạch Đàn (giai đoạn 2)


2009 - 2010


58.135


20.000


38.135


Sở GTVT


7


- Đường vào BV Lao và bệnh phổi, BV Tâm thần


2010


18.000


18.000


Sở Y tế


8


- Quốc lộ 53 (đoạn Vĩnh Long - L.Hồ) - nguồn đối ứng


20 km


2009 - 2010


35.000


15.000


20.000


Sở GTVT


9


- Đường từ QL1 đến đường Phan Văn Năm (đường vào khu HC huyện B.Minh)


1 km


2009 - 2010


20.000


10.000


10.000


UBND huyện B.Minh


10


- Đường từ khu HC huyện Bình Minh đến KCN Mỹ Hoà


3 km


2010 - 2011


55.000


25.000


30.000


UBND huyện B.Minh


III


GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO:


913.000


119.000


257.000


313.000


1


- Trường Cao đẳng Cộng đồng (giai đoạn II)


2010 - 2011


25.000


12.000


13.000


Trường CĐCĐ


2


- Trường cấp II,III Mỹ Thuận - Bình Minh


1890 h/s


2009 - 2010


30.000


15.000


15.000


Sở GDĐT


3


- Trường THPT Lưu Văn Liệt


2.025h/s


2010 - 2011


35.000


15.000


20.000


Sở GDĐT


4


- Trường Quân sự địa phương


2009 - 2010


40.000


20.000


20.000


BCH QS tỉnh


5


- Trường Văn hoá - Nghệ thuật


2009


15.000


15.000


Sở VHTT-DL


6


- Trường Trung cấp Nghề


1000 h/s


2010 - 2011


30.000


10.000


20.000


Trường TC nghề


7


- Trường Chính trị Phạm Hùng
(12 ph/học, thư viện...)


1000 h/viên


2010 - 2011


33.000


15.000


18.000


Trường CT Phạm Hùng


8


- Đề án XD thay thế phòng học tre lá xuống cấp (vốn đối ứng)


2009 - 2011


115.000


30.000


30.000


55.000


Sở GDĐT, UBND các huyện


9


- Đề án XD trường PT đạt chuẩn quốc gia


2009 - 2015


359.000


40.000


50.000


80.000


Sở GDĐT, UBND các huyện


10


- Trường THPT Bình Minh B


1600 h/s


2010


12.000


12.000


Sở GDĐT


11


- Trung tâm giáo dục thường xuyên 8 huyện thị


500 hv/TT


2010 - 2011


56.000


14.000


20.000


22.000


Sở GDĐT


12


- Trường Mầm non Huỳnh Kim Phụng


730 trẻ


2010 - 2011


26.000


13.000


13.000


UBND TXVL


13


- Trường CĐ Kinh tế Tài chính
(cơ sở II)


7000 sv


2011 - 2012


70.000


35.000


Trường CĐ KTTC


14


- Trường TH Y tế


2010 - 2011


40.000


20.000


20.000


Trường
TH Y tế


15


- Trường TH Kỹ thuật Lương thực - Thực phẩm


2010 - 2011


27.000


10.000


17.000


Trường
TH LT - TP


IV


Y TẾ - XÃ HỘI - TDTT


522.000


122.000


198.000


162.000


1


- Bệnh viện Đa khoa thị xã Vĩnh Long (vốn đối ứng)


200 giường


2010 - 2011


50.000


20.000


30.000


Sở Y tế


2


- Bệnh viện Đa khoa huyện Vũng Liêm (vốn đối ứng)


100 giường


2009


20.000


20.000


Bệnh viện
Vũng Liêm


3


- Bệnh viện Đa khoa huyện Bình Minh (vốn đối ứng)


100 giường


2008 - 2011


30.000


10.000


10.000


10.000


Bệnh viện Bình Minh


4


- Bệnh viện Đa khoa huyện Tam Bình (vốn đối ứng)


200 giường


2009 - 2011


48.000


15.000


15.000


18.000


Bệnh viện
Tam Bình


5


- Bệnh viện Đa khoa huyện Bình Tân (vốn đối ứng)


100 giường


2010 - 2011


30.000


15.000


15.000


Sở Y tế


6


- Bệnh viện Đa khoa huyện Mang Thít (vốn đối ứng)


100 giường


2009


9.000


9.000


BVĐK M.Thít


7


- Bệnh viện Đa khoa khu vực Phú Quới (vốn đối ứng)


50 giường


2009 - 2010


15.000


7.000


8.000


Sở Y tế


8


- Bệnh viện Y học dân tộc cổ truyền


150 giường


2010 - 2011


25.000


12.000


13.000


Sở Y tế


9


- Các trung tâm trực thuộc Sở Y tế


2010 - 2011


40.000


15.000


25.000


Sở Y tế


10


- TT y tế 8 huyện, thị


2010 - 2011


17.000


8.000


9.000


Sở Y tế


11


- Hồ bơi luyện tập và thi đấu


1000 chỗ


2009 - 2010


40.000


20.000


20.000


Sở VHTT-DL


12


- Bệnh viện Đa khoa tỉnh (cải tạo)


2009


10.000


10.000


BVĐK tỉnh


13


- Đề án trạm y tế xã


2009 - 2012


110.000


20.000


20.000


30.000


UBND các huyện thị


14


- Sân vận động huyện Trà Ôn và Bình Tân


2009 - 2010


20.000


10.000


10.000


UBND Trà Ôn, Bình Tân


15


- Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh


2010


7.000


7.000


TT dự phòng


16


- Trung tâm Phòng chống HIV/AIDS


2010


7.000


7.000


TT phòng chống HIV


17


- Trung tâm An toàn vệ sinh thực phẩm 8 huyện, thị


2010 - 2011


24.000


12.000


12.000


Sở Y tế


18


- Trung tâm Sức khoẻ lao động và Môi trường


2010


7.000


7.000


Sở Y tế


19


- Trung tâm dữ liệu DSKHHGĐ TXVL, B.Tân, B.Minh


2009 - 2010


3.000


1.000


2.000


Sở Y tế


20


- Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh


2010 - 2011


10.000


10.000


Sở Y tế


V


VĂN HOÁ - THÔNG TIN:


161.000


32.000


80.000


49.000


1


- Trung tâm Văn hoá huyện
Mang Thít


2009 - 2010


24.000


12.000


12.000


UBND huyện Mang Thít


2


- Thư viện Khoa học tổng hợp


2009 - 2011


35.000


10.000


10.000


15.000


Sở VHTT - DL


3


- Bảo tàng Nông nghiệp huyện Vũng Liêm


4,3 ha


2008 - 2010


35.000


10.000


25.000


Sở VHTT - DL


4


- TT Văn hoá tỉnh (phường 9- TXVL)


2010 - 2011


30.000


10.000


20.000


Sở VHTT - DL


5


- TT Văn hoá huyện Bình Tân


2.500 lượt người/ngày


2010 - 2011


24.000


10.000


14.000


UBND BTân


6


- Nhà văn hoá lao động tỉnh (vốn đối ứng)


2009 - 2010


13.000


13.000


Liên đoàn
LĐ tỉnh


VI


HẠ TẦNG CC - QLNN


703.000


187.000


206.000


335.000


1


- Trung tâm Hội nghị tỉnh


2010 - 2011


30.000


15.000


15.000


VP UBND tỉnh


2


- XD khu hành chính tỉnh


51.665m2


2009 - 2011


225.000


50.000


50.000


125.000


VP UBND tỉnh


3


- XD khu HC huyện Bình Minh


10.330m2


2009 - 2011


100.000


20.000


30.000


50.000


UBND huyện B.Minh


4


- Nhà làm việc các sở ngành phải di dời


2009 - 2011


100.000


20.000


30.000


50.000


Các sở, ngành tỉnh


5


- Nhà làm việc UBND các xã phường (50% vốn tỉnh)


2009 - 2011


104.000


24.000


30.000


50.000


UBND các huyện thị


6


- Khu tái định cư phường 2 - TXVL


13,2 ha


2009 - 2011


60.000


20.000


20.000


20.000


UBND TXVL


7


- Khu DC - tái định cư - thương mại phường 4 - TXVL


9,4 ha


2009 - 2011


84.000


53.000


16.000


10.000


UBND TXVL


8


- Khu nhà ở xã hội


2009 - 2012


45.000


15.000


15.000


TTâm PT nhà


VII


KHOA HỌC CÔNG NGHỆ


10.000


6.000


4.000


-


Trang thiết bị cơ sở vật chất


2008 - 2010


10.000


6.000


4.000


VIII


AN NINH - QUỐC PHÒNG


45.000


19.000


31.000


5.000


1


- NLV BCH Quân sự huyện Bình Tân (phần tỉnh hỗ trợ)


2009 - 2010


10.000


2.000


8.000


BCH QS tỉnh


2


- NLV Công an huyện Bình Tân (phần tỉnh hỗ trợ)


2009 - 2010


10.000


2.000


8.000


CA tỉnh


3


- NLV công an xã, phường và BCH Quân sự xã


2006 - 2011


5.000


5.000


CA tỉnh, BCH QS tỉnh


4


- Đồn công an KCN Hoà Phú


2009


5.000


5.000


CA tỉnh


5


- Doanh trại Tiểu đoàn 857


2008 - 2010


20.000


10.000


10.000


BCH QS tỉnh


C


NGUỒN VỐN DO CÁC BỘ NGÀNH ĐẦU TƯ


51.000


24.000


14.000


-


1


- Nhà văn hoá lao động tỉnh


2009 - 2010


23.000


10.000


Liên đoàn LĐ tỉnh


2


- NLV BCH Quân sự huyện Bình Tân


2009 - 2010


14.000


7.000


7.000


BCH QS tỉnh


3


- NLV Công an huyện Bình Tân


2009 - 2010


14.000


7.000


7.000


CA tỉnh


D


NGUỒN VỐN CHUYỂN QUYỀN SDĐ


190.000


35.000


75.000


80.000


1


- Đường vành đai 4 xã cù lao Long Hồ


16 km


2010 - 2011


80.000


30.000


50.000


UBND LHồ


2


- Khu tái định cư, dân cư phường 2 - TXVL


13,2 ha


2009 - 2010


60.000


10.000


20.000


30.000


UBND TXVL


3


- Khu DC - tái định cư - thương mại phường 4 - TXVL


9,4 ha


2009 - 2010


50.000


25.000


25.000


UBND TXVL

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu76/2008/NQ-HĐND
Ngày ban hành17/07/2008
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực27/07/2008
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Vĩnh Long / Phan Đức Hưởng
Phạm viVĩnh Long
Trích yếuVề phê chuẩn định hướng đầu tư, danh mục công trình xây dựng cơ bản chủ yếu trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2010 - 2011
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.