Quay lại

Nghị quyết 77/NQ-HĐND năm 2020 phê chuẩn tổng quyết toán ngân sách địa phương năm 2019 do tỉnh Thái Bình ban hành

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 77/NQ-HĐND

Thái Bình, ngày 09 tháng 12 năm 2020

NGHỊ QUYẾT

PHÊ CHUẨN TỔNG QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2019

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH
KHOÁ XVI KỲ HỌP THỨ MƯỜI MỘT

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Xét Báo cáo số 123/BC-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về tổng quyết toán ngân sách nhà nước năm 2019; Báo cáo thẩm tra số 45/BC-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2020 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại Kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê chuẩn tổng quyết toán ngân sách địa phương tỉnh Thái Bình năm 2019 như sau:

1. Tổng thu ngân sách địa phương: 23.640.063.992.545 đồng.
Trong đó thu ngân sách cấp tỉnh: 12.093.088.685.676 đồng.

2. Tổng chi ngân sách địa phương: 23.424.488.540.664 đồng.
Trong đó chi ngân sách cấp tỉnh: 108045.119.382 đồng.

3. Chênh lệch thu, chi ngân sách địa phương: 215.575.451.881 đồng.
Trong đó chênh lệch thu, chi ngân sách cấp tỉnh: 11.04566.294 đồng.
(chi tiết tại Biểu kèm theo)

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định của pháp luật.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình khoá XVI Kỳ họp thứ mười một thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2020 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.


CHỦ TỊCH Nguyễn Tiến Thành

BIỂU SỐ 01


QUYẾT TOÁN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2019
(Kèm theo Nghị quyết số 77/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của HĐND tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung (1)

Dự toán

Quyết toán

So sánh

Tuyệt đối

Tương đối (%)

A

B

1

2

3=2-1

4=2/1

A

TỔNG NGUỒN THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (NSĐP)

10.687.597

22.999.398

12.311.801

215.2

I

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

4.876.454

7.075.873

2.199.419

145.1

1

Thu NSĐP hưởng 100%

1.688.314

3.451.521

2

Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia

3.188.140

3.624.352

II

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

5.811.143

13.811.439

8.000.296

237.7

1

Thu bổ sung cân đối ngân sách

4.692.426

9.286.688

2

Thu bổ sung có mục tiêu

1.118.717

4.524.752

III

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

107.000

IV

Thu kết dư

150.244

150.244

V

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

1.995.343

1.995.343

VI

Bội thu dùng để trả nợ gốc các khoản vay

-140.500

-140.500

B

TỔNG CHI NSĐP

10.627.097

22.783.989

4.978.903

214.4

I

Tổng chi cân đối NSĐP

10.314.755

20.021.549

2.528.805

194.1

1

Chi đầu tư phát triển

2.257.764

4.363.849

2.106.085

193.3

2

Chi thường xuyên

7.859.211

8.273.741

414.530

105.3

3

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

3.500

11.690

8.190

334.0

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.450

1.450

0

100.0

5

Dự phòng ngân sách

192.830

6

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

7

Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

7.369.734

8

Chi trả ngân sách cấp trên

1.085

II

Chi các chương trình mục tiêu

312.342

246.003

-66.339

78.8

1

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

312.342

246.003

-66.339

78.8

2

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

III

Chi chuyển nguồn sang năm sau

2.516.436

2.516.436

C

BỘI CHI NSĐP/BỘI THU NSĐP/KẾT DƯ NSĐP

D

CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP

60.500

140.500

80.000

232.2

I

Từ nguồn vay để trả nợ gốc

II

Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh

60.500

140.500

80.000

232.2

E

TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP

500.165

I

Vay để bù đắp bội chi

500.165

II

Vay để trả nợ gốc

G

TỔNG MỨC DƯ NỢ VAY CUỐI NĂM CỦA NSĐP

523.943


Ghi chú: (1)Theo quy định tại Điều 7, Điều 11 và Điều 39 Luật NSNN, ngân sách huyện, xã không có nhiệm vụ chi nghiên cứu khoa học và công nghệ, trả lãi vay, chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính, bội chi NSĐP, vay và trả nợ gốc vay.

BIỂU SỐ 02


QUYẾT TOÁN NGUỒN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN THEO LĨNH VỰC NĂM 2019
(Kèm theo Nghị quyết số 77/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của HĐND tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

A

B

1

2

3

4

5=3/1

6=4/2

*

TỔNG NGUỒN THU NSNN(A+B+C+D)

7.412.000

4.876.454

11.984.568

9.230.125

161.7

189.3

A

TỔNG THU CÂN ĐỐI NSNN

7.412.000

4.876.454

9.731.981

6.977.538

131.3

143.1

I

Thu nội địa

6.312.000

4.876.454

8.510.503

6.977.538

134.8

143.1

1

Thu từ Doanh nghiệp nhà nước do trung ương quản lý

160.000

160.000

284.712

284.712

177.9

177.9

1.1

Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất KD trong nước

150.160

150.160

202.689

202.689

Tr.đó: Thu từ HĐ thăm dò, phát triển mỏ và khai thác dầu, khí

1.2

Thuế thu nhập doanh nghiệp

9.400

9.400

8.586

8.586

Tr.đó: Thu từ HĐ thăm dò, phát triển mỏ và khai thác dầu, khí

1.3

Thuế tài nguyên

440

440

73.436

73.436

1.4

Thu khác, phạt chậm thuế

2

Thu từ DNNN do địa phương quản lý

270.000

270.000

266.529

266.529

98.7

98.7

2.1

Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất kinh doanh trong nước

199.770

199.770

209.608

209.608

2.2

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất trong nước

2.3

Thuế thu nhập doanh nghiệp

30.230

30.230

17.487

17.487

2.4

Thuế tài nguyên

40.000

40.000

39.433

39.433

2.5

Thu khác, phạt chậm thuế

3

Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

100.000

100.000

129.851

129.851

129.9

129.9

3.1

Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất kinh doanh trong nước

32.000

32.000

21.183

21.183

3.2

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất trong nước

3.3

Thuế thu nhập doanh nghiệp

68.000

68.000

108.655

108.655

3.4

Thuế tài nguyên

13

13

3.5

Thu khác

4

Thu từ khu vực ngoài quốc doanh

1.760.000

1.760.000

2.031.514

2.031.395

115.4

115.4

4.1.1

Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất kinh doanh trong nước

1.030.150

1.030.150

1.174.863

1.174.863

4.1.2

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất trong nước

505.350

505.350

572.482

572.363

4.1.3

Thuế thu nhập doanh nghiệp

157.700

157.700

240.210

240.210

4.1.4

Thuế tài nguyên

66.800

66.800

43.959

43.959

4.1.5

Thuế môn bài

4.1.6

Thu khác

5

Thuế thu nhập cá nhân

200.000

200.000

221.776

221.776

110.9

110.9

6

Thuế bảo vệ môi trường

2.165.000

805.380

2.276.697

846.932

105.2

105.2

Trong đó: - Thu từ hàng hóa nhập khẩu

1.359.620

1.429.766

- Thu từ hàng hóa sản xuất trong nước

805.380

805.380

846.932

846.932

7

Lệ phí trước bạ

260.000

260.000

331.169

331.169

127.4

127.4

8

Thu phí, lệ phí

100.000

77.000

82.071

57.533

82.1

74.7

8.1

Thu phí, lệ phí Trung ương

23.000

24.538

0

8.2

Thu phí, lệ phí tỉnh, huyện

64.270

64.270

46.044

46.044

8.3

Thu phí, lệ phí xã

12.730

12.730

11.489

11.489

9

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

43

43

10

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

11.000

11.000

15.827

15.827

143.9

143.9

11

Thu tiền thuê đất, mặt nước

130.000

130.000

416.990

416.990

320.8

320.8

12

Thu tiền sử dụng đất

1.000.000

1.000.000

2.027.220

2.027.220

202.7

202.7

13

Thu tiền cho thuê và bán nhà thuộc sở hữu nhà nước

0

14

Thu xổ số kiến thiết

43.000

43.000

44.527

44.527

15

Thu cấp quyền khai thác khoáng sản

15.000

12.000

59.634

46.835

397.6

390.3

16

Thu khác ngân sách

75.000

24.174

264.279

198.535

352.4

821.3

17

Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản khác

18.000

18.000

51.379

51.379

285.4

285.4

18

Thu cổ tức và lợi nhuận sau thuế

5.000

5.000

6.285

6.285

II

Thu từ dầu thô

III

Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu

1.100.000

1.221.478

111.0

1

Thuế xuất khẩu

1.000

71

2

Thuế nhập khẩu

109.000

118.544

3

Thuế Tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu

30.000

102.138

4

Thuế Giá trị gia tăng hàng nhập khẩu

960.000

999.042

5

Bảo vệ môi trường do cơ quan hải quan thực hiện

1.270

6

Thu khác

413

IV

Thu viện trợ

B

THU TỪ QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

107.000

107.000

C

THU KẾT DƯ NGÂN SÁCH

150.244

150.244

D

THU CHUYỂN NGUỒN TỪ NĂM TRƯỚC CHUYỂN SANG

1.995.343

1.995.343

BIỂU SỐ 03


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO LĨNH VỰC NĂM 2019
(Kèm theo Nghị quyết số 77/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của HĐND tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung (1)

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

A

B

1

2

3=2/1

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

10.627.097

15.413.170

145

A

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

10.314.754

12.650.730

123

I

Chi đầu tư phát triển

2.257.764

4.363.849

193

1

Chi đầu tư cho các dự án

2.257.764

4.298.449

190

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

62.250

3

Chi đầu tư phát triển khác

3.150

II

Chi thường xuyên

7.859.211

8.273.741

105

Trong đó:

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

3.076.927

3.106.996

101

2

Chi khoa học và công nghệ

29.085

26.017

89

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

3.500

11.690

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.450

1.450

100

V

Dự phòng ngân sách

192.830

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

312.342

246.003

79

I

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

312.342

246.003

79

- Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới

303.200

236.122

78

- Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững

9.142

9.881

108

II

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

0

0

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

2.516.436

BIỂU SỐ 04


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2019
(Kèm theo Nghị quyết số 77/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của HĐND tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán

Quyết

toán

So sánh

Tuyệt đối

Tương đối (%)

A

B

1

2

3=2-1

4=2/1

TỔNG CHI NSĐP

4.389.841

11.440.460

7.194.490

261

A

CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI (1)

5.239.573

5.239.573

B

CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC

4.389.841

4.193.268

-52.702

96

I

Chi đầu tư phát triển

1.546.920

1.799.482

252.562

116

1

Chi đầu tư cho các dự án

1.546.920

1.737.232

190.312

112

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

58.841

27.480

-

Chi khoa học và công nghệ

-

Chi quốc phòng

26.500

18.898

-

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

5.280

5.345

-

Chi y tế, dân số và gia đình

105.829

77.109

-

Chi văn hóa thông tin, thể thao, du lịch

74.952

80.708

-

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

17.673

23.637

-

Chi bảo vệ môi trường

23.416

16.707

-

Chi các hoạt động kinh tế

1.170.363

1.462.552

-

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

20.815

15.183

-

Chi bảo đảm xã hội

13.432

9.612

-

Chi đầu tư khác

9.819

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

62.250

62.250

3

Chi đầu tư phát triển khác

II

Chi thường xuyên

2.694.100

2.380.646

-313.454

88

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

568.545

494.632

-73.913

87

-

Chi khoa học và công nghệ (2)

29.085

26.017

-3.068

89

-

Chi quốc phòng

79.119

93.811

14.692

119

-

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

39.160

50.857

11.697

130

-

Chi y tế, dân số và gia đình

621.348

558.507

-62.841

90

-

Chi văn hóa thông tin, thể thao, du lịch

61.854

66.934

5.080

108

-

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

27.155

25.396

-1.759

94

-

Chi tài nguyên, môi trường

84.878

41.991

-42.887

49

-

Chi các hoạt động kinh tế

479.938

397.323

-82.615

83

-

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

412.339

458.734

46.395

111

-

Chi bảo đảm xã hội

195.590

114.057

-81.533

58

-

Chi thường xuyên khác

71.589

31.229

-40.360

44

-

Chi trợ giá

15.500

13.156

-2.344

85

-

Chi vốn dự bị động viên

8.000

8.000

0

100

II I

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay (2)

3.500

11.690

8.190

334

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính (2)

1.450

1.450

0

100

V

Dự phòng ngân sách

143.871

0

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

2.007.620

2.007.620

BIỂU SỐ 05


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2019


( Kèm theo Nghị quyết số 77/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của HĐND tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung (1)

Dự toán

Bao gồm

Quyết toán

Bao gồm

So sánh (%)

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách huyện

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách huyện

Ngân sách địa phương

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách huyện

A

B

1=2+3

2

3

4=5+6

5

6

7=4/1

8=5/2

9=6/3

TỔNG CHI NSĐP

10.627.096

4.389.841

6.237.256

15.413.170

6.200.888

9.212.282

145

141

148

A

CHI CÂN ĐỐI NSĐP

10.314.754

4.077.499

6.237.256

12.650.731

4.132.188

8.518.543

123

101

137

I

Chi đầu tư phát triển

2.257.764

1.324.320

933.444

4.363.850

1.766.907

2.596.944

193

133

278

1

Chi đầu tư cho các dự án

2.257.764

1.324.320

933.444

4.298.450

1.704.657

2.593.794

190

129

278

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

62.250

62.250

3

Chi đầu tư phát triển khác

3.150

3.150

II

Chi thường xuyên

7.859.211

2.604.358

5.254.853

8.273.741

2.352.141

5.921.600

105

90

113

Trong đó:

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

0

3.106.996

494.632

2.612.364

2

Chi khoa học và công nghệ

26.017

26.017

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

3.500

3.500

11.690

11.690

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.450

1.450

1.450

1.450

100

100

V

Dự phòng ngân sách

192.830

143.871

48.959

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

312.342

312.342

0

246.003

61.080

184.923

79

20

I

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

312.342

312.342

0

246.003

61.080

184.923

79

20

- Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới

303.200

303.200

236.122

58.437

177.685

78

19

- Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững

9.142

9.142

9.881

2.643

7.238

108

29

II

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

0

0

0

0

0

0

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

2.516.436

2.007.620

508.816

BIỂU SỐ 06


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2019
( Kèm theo Nghị quyết số 77/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của HĐND tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


ST T

Tên đơn vị

Dự toán (1)

Quyết toán

So sánh (%)

Tổng số

Chi đầu tư phát triển (Không kể chương trình MTQG)

Chi thường xuyên (Không kể chương trình MTQG)

Chi chương trình MTQG

Tổng số

Chi đầu tư phát triển (Không kể chương trình MTQG)

Chi thường xuyên (Không kể chương trình MTQG)

Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương vay (2)

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính (2)

Chi chương trình MTQG

Chi chuyển nguồn sang ngân sách năm sau

Tổng số

Chi đầu tư phát triển (Không kể chương trình MTQG)

Chi thường xuyên (Không kể chương trình MTQG)

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16=4/1

17=5/2

18

TỔNG SỐ

4.605.614

1.638.015

2.655.258

312.342

222.600

89.742

7.892.918

2.252.380

3.373.802

11.690

1.450

245.976

164.215

81.761

2.007.620

171

138

127

I

CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC

3.865.765

1.324.320

2.229.104

312.342

222.600

89.742

4.180.128

1.766.907

2.352.141

0

0

61.080

32.575

28.505

0

108

133

106

1

Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND

35.299

350

34.949

-

43.066

284

42.782

-

122

81

122

2

Sở Ngoại vụ

2.851

2.851

-

3.162

-

3.162

-

111

111

3

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

190.488

8.250

119.699

62.539

41.000

21.539

311.894

25.548

240.571

45.775

24.402

21.373

164

310

201

4

Sở Kế hoạch và Đầu tư

9.453

200

9.253

-

12.893

180

12.713

-

136

90

137

5

Sở Tư pháp

10.445

10.445

-

10.405

92

10.313

-

100

99

6

Sở Công thương

23.753

75

23.678

-

27.218

75

27.143

-

115

100

115

7

Sở Khoa học và công nghệ

35.880

35.880

-

32.974

-

32.974

-

92

92

8

Sở Tài chính

18.619

18.619

-

20.778

-

20.778

-

112

112

9

Sở Xây dựng

8.554

8.554

-

9.856

-

9.856

-

115

115

10

Sở Giao thông vận tải

66.599

20.200

46.399

-

564.546

520.186

44.360

-

0

848

2.575

96

11

Sở Giáo dục và Đào tạo

338.663

29.285

309.378

-

327.443

9.458

317.985

-

97

32

103

12

Sở Y tế

443.911

110.565

333.346

-

412.674

75.835

336.839

-

93

69

101

13

Sở Lao động Thương binh và xã hội

109.351

14.132

93.456

1.763

1.763

154.110

10.402

141.945

1.763

1.763

141

74

152

14

Sở Văn hóa thể thao và du lịch

104.253

28.891

75.362

-

108.680

32.643

76.037

-

104

113

101

15

Sở Tài nguyên và môi trường

99.663

6.351

93.312

-

48.931

1.658

47.273

-

49

26

51

16

Sở thông tin và truyền thông

16.099

15.189

910

910

18.113

-

17.203

910

910

113

113

17

Sở Nội vụ

35.923

303

34.820

800

800

32.147

195

31.152

800

800

89

64

89

18

Thanh tra tỉnh

10.717

80

10.537

100

100

12.534

1.036

11.398

100

100

117

1.295

108

19

Đài phát thanh và truyền hình

42.528

15.173

27.155

200

200

46.696

21.000

25.496

200

200

110

138

94

20

Liên minh HTX

3.206

100

2.956

150

150

3.344

90

3.104

150

150

104

90

105

21

Ban quản lý các KTT, KCN

4.205

600

3.605

-

8.753

675

8.078

-

208

113

224

22

Tỉnh ủy

158.742

13.052

145.090

600

600

196.308

12.449

183.259

600

600

124

95

126

23

Ủy ban mặt trận tổ quốc

7.047

200

6.747

100

100

8.322

184

8.038

100

100

118

92

119

24

Tỉnh đoàn

7.889

281

7.508

100

100

8.285

238

7.947

100

100

105

85

106

25

Hội liên hiệp phụ nữ

4.902

4.752

150

150

5.364

-

5.214

150

150

109

110

26

Hội Nông dân

3.607

150

3.307

150

150

3.905

140

3.615

150

150

108

93

109

27

Hội cựu chiến binh

2.959

2.809

150

150

3.227

-

3.077

150

150

109

110

28

Liên hiệp khoa học KT

3.926

3.826

100

100

4.387

-

4.287

100

100

112

112

29

Hội Văn học nghệ thuật

2.280

2.280

-

1.801

-

1.801

-

79

79

30

Hội nhà báo

1.284

1.134

150

150

1.231

-

1.081

150

150

96

95

31

Hội Luật gia

683

633

50

50

762

-

712

50

50

112

113

32

Hội chữ thập đỏ

3.158

3.158

-

3.650

-

3.650

-

116

116

33

Hội người mù

1.747

200

1.442

105

105

1.911

190

1.616

105

105

109

95

112

34

Hội Đông y

863

863

-

720

-

720

-

83

83

35

Hội bảo trợ người tàn tật

996

896

100

100

1.265

-

1.165

100

100

127

130

36

Hội khuyến học

870

870

-

881

-

881

-

101

101

37

CLB Lê Quý Đôn

830

350

480

-

480

-

480

-

58

100

38

hội cựu TNXP

592

592

-

1.198

-

1.198

-

202

202

39

hội nạn nhân DIOXIN

862

250

612

-

2.173

224

1.948

-

252

318

40

Ban đại diện Hội người cao tuổi

721

721

-

902

-

902

-

125

125

41

BCĐ thi hành án dân sự

300

300

-

300

-

300

-

100

100

42

Viện kiểm sát ND tỉnh

250

250

-

250

-

250

-

100

100

43

Tòa án nhân dân tỉnh

250

250

-

2.749

-

2.749

-

1.099

1.099

44

Ban chỉ đạo 389/ĐP của tỉnh

237

237

-

237

-

237

-

100

100

45

Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh

66.526

26.000

40.226

300

300

90.501

-

90.201

300

300

136

224

46

Công an tỉnh

34.176

5.280

28.546

350

350

57.288

-

56.938

350

350

168

199

47

Biên phòng tỉnh

9.400

500

8.900

-

11.728

-

11.728

-

125

132

48

Làng trẻ SOS

1.435

1.435

-

1.498

-

1.498

-

104

104

49

Hội khác

5.246

5.246

-

4.253

-

4.253

-

81

81

50

Đơn vị khác

1.396.028

1.043.502

109.051

243.475

181.600

61.875

1.185.034

1.054.125

121.932

-

-

8.977

8.173

804

-

85

101

112

-

Trường Đại học Thái Bình

24.657

150

24.317

190

190

24.317

-

24.127

190

190

99

99

-

Trường Chính trị

16.030

3.000

13.030

-

13.030

-

13.030

-

81

100

-

Trường Cao đẳng VHNT

7.525

7.525

-

8.791

-

8.791

-

117

117

-

Trường Cao đẳng sư phạm

35.642

1.064

34.578

-

35.282

-

35.282

-

99

102

-

Trường Cao đẳng nghề

4.900

4.900

-

11.103

-

11.103

-

227

227

-

Liên hiệp các tổ chức hữu nghị

560

560

-

891

-

891

-

159

159

-

Hội làm vườn

621

621

-

719

-

719

-

116

116

-

Ban an toàn giao thông

1.631

1.631

-

2.112

-

2.112

-

130

130

-

Các đơn vị, tổ chức, doanh nghiệp khác

1.304.462

1.039.288

21.889

243.285

181.600

61.685

1.088.789

1.054.125

25.877

8.787

8.173

614

83

101

118

51

Các kinh phí mục tiêu cho đơn vị cấp tỉnh khác

537.498

0

537.498

0

0

0

369.302

-

369.302

0

0

0

0

0

0

69

69

-

Khuyến khích đầu tư, hỗ trợ và ưu đãi DN theo cơ chế của tỉnh

31.200

31.200

-

24.256

-

24.256

-

78

78

-

BHYT cho trẻ em dưới 6 tuổi

153.601

153.601

-

139.895

-

139.895

-

91

91

-

BHYT cho hộ cận nghèo, đối tượng HIV

30.650

30.650

-

25.900

-

25.900

-

85

85

-

BHYT khám chữa bệnh cho người nghèo

27.300

27.300

-

19.590

-

19.590

72

72

-

BHYT cho HSSV

58.800

58.800

-

61.100

-

61.100

-

104

104

-

HT BHXH tự nguyện

3.500

3.500

-

3.425

-

3.425

-

98

98

-

Hỗ trợ HTX

600

600

-

540

-

540

-

90

90

-

KP thực hiện chính sách hỗ trợ người có tài theo cơ chế của tỉnh

3.000

3.000

-

2.634

-

2.634

-

88

88

-

Đào tạo khác

15.732

15.732

-

1.314

-

1.314

-

8

8

-

KP tăng lương thường xuyên, Đề án văn hóa đọc

48.206

48.206

19.103

-

19.103

40

40

-

Chi quản lý HCNN khác, kỷ niệm ngày lễ lớn

9.750

9.750

-

9.038

-

9.038

-

93

93

-

KP miễn, giảm học phí và HT CPHT

35.600

35.600

-

11.305

-

11.305

-

32

32

-

CTMT giáo dục nghề nghiệp -Việc làm và an toàn lao động

13.290

13.290

10.165

-

10.165

-

76

76

-

DA hỗ trợ y tế các tỉnh Đông Bắc Bộ và đồng bằng sông hồng

7.100

7.100

2.753

-

2.753

-

39

39

-

Quỹ Bảo trì đường bộ

34.173

34.173

28.834

-

28.834

-

84

84

-

Dự phòng nguồn hỗ trợ khi nguồn thu không đảm bảo

10.500

10.500

9.450

-

9.450

90

90

II

CHI TRẢ NỢ LÃI DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VAY (2)

3.500

3.500

11.690

11.690

334

III

CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH (2)

1.450

1.450

1.450

1.450

100

IV

DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH

143.871

66.751

77.120

V

CHI TẠO NGUỒN, ĐIỀU CHỈNH TIỀN LƯƠNG

0

VI

CHI BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI (3)

591.028

246.944

344.084

1.692.030

485.473

1.021.661

184.896

131.640

53.256

286

VII

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NGÂN SÁCH NĂM SAU

2.007.620

0

2.007.620


Ghi chú: (1) Dự toán chi ngân sách địa phương chi tiết theo các chỉ tiêu tương ứng phần quyết toán chi ngân sách địa phương.


(2) Theo quy định tại Điều 7, Điều 11 Luật NSNN, ngân sách huyện, xã không có nhiệm vụ chi trả lãi vay, chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính.


(3) Ngân sách xã không có nhiệm vụ chi bổ sung có mục tiêu cho ngân sách cấp dưới.

BIỂU SỐ 07


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỪNG HUYỆN NĂM 2019
( Kèm theo Nghị quyết số 77/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của HĐND tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Huyện, thành phố

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Chi CTMTQG

Chi chuyển nguồn sang năm sau

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Chi giáo dục đào tạo dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ

Chi giáo dục đào tạo dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15=4/1

16=5/2

17=8/3

TỔNG SỐ

6.298.508

933.474

5.303.782

9.212.282

2.596.944

380.035

0

5.921.600

2.638.214

0

184.923

158.015

26.908

508.816

146

278

112

1

Hưng Hà

859.385

131.827

727.558

1.232.915

385.931

53.544

822.129

360.575

13.208

12.000

1.208

11.647

143

293

113

2

Đông Hưng

828.776

131.630

697.146

1.203.212

331.745

48.067

812.295

333.457

43.499

42.149

1.350

15.673

145

252

117

3

Quỳnh Phụ

806.986

119.207

687.779

1.183.527

318.866

52.055

787.762

344.824

20.622

19.384

1.238

56.277

147

267

115

4

Thái Thụy

893.353

128.125

765.228

1.370.261

363.319

47.355

887.944

391.417

28.756

24.000

4.756

90.242

153

284

116

5

Tiền Hải

763.040

129.928

633.112

1.131.911

400.756

54.039

666.500

353.616

26.023

24.859

1.164

38.632

148

308

105

6

Kiến Xương

791.999

118.298

673.701

1.226.672

397.865

46.933

759.117

318.247

22.382

12.000

10.382

47.308

155

336

113

7

Vũ Thư

673.048

73.097

599.951

923.045

173.207

19.841

619.882

314.129

29.286

23.623

5.663

100.669

137

237

103

8

Thành phố

681.921

101.362

519.307

940.740

225.253

58.202

565.970

221.950

1.149

1.149

148.368

138

222

109


Ghi chú: Theo quy định tại Điều 7, Điều 39 Luật NSNN, Ngân sách huyện, xã không có nhiệm vụ chi nghiên cứu khoa học và công nghệ.

BIỂU SỐ 08


QUYẾT TOÁN CHI BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2019
( Kèm theo Nghị quyết số 77/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của HĐND tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


ST T

Huyện, Thành phố

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

Tổng số

Bổ sung cân đối ngân sách

Bổ sung có mục tiêu

Tổng số

Bổ sung cân đối ngân sách

Bổ sung có mục tiêu

Tổng số

Bổ sung cân đối ngân sách

Bổ sung có mục tiêu

Tổng số

Gồm

Vốn đầu tư để thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

Vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách

Vốn thực hiện các CT mục tiêu quốc gia

Tổng số

Gồm

Vốn đầu tư để thực hiện các CT mục tiêu, nhiệm vụ

Vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách

Vốn thực hiện các CT mục tiêu quốc gia

Tổng số

Gồm

Vốn đầu tư để thực hiện các CTMT , nhiệm vụ

Vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách

Vốn thực hiện các CT MT quốc gia

Vốn ngoài nước

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Vốn trong nước

A

B

1

2

3=4+5

4

5

6

7

8

9

10

11=12+13

12

13

14

15

16

17=9/1

18=10/2

19=11/3

20=12/4

21=13/5

22=14/6

23=15/7

24=16 /8

1

Hưng Hà

663.990

590.035

73.955

73.955

32.427

41.528

829.694

565.435

264.259

264.259

107.537

143.505

13.217

125%

96%

357%

357%

346%

2

Đông Hưng

576.294

499.921

76.373

76.373

33.730

42.643

750.575

484.395

266.180

266.180

53.518

168.163

44.499

130%

97%

349%

349%

394%

3

Quỳnh Phụ

574.662

502.431

72.231

72.231

32.507

39.724

682.790

487.940

194.850

194.850

38.766

135.462

20.622

119%

97%

270%

270%

341%

4

Thái Thuỵ

579.016

491.675

87.341

87.341

39.195

48.146

757.790

485.714

272.076

272.076

94.169

149.151

28.756

131%

99%

312%

312%

310%

5

Tiền Hải

546.178

484.870

61.308

61.308

31.728

29.580

626.462

484.698

141.764

141.764

52.776

62.451

26.537

115%

100%

231%

231%

211%

6

Kiến Xương

629.803

560.689

69.114

69.114

30.898

38.216

799.209

545.024

254.185

254.185

83.949

147.854

22.382

127%

97%

368%

368%

387%

7

Vũ Thư

559.158

495.999

63.159

63.159

28.897

34.262

670.311

494.336

175.975

175.975

33.684

113.868

28.423

120%

100%

279%

279%

332%

8

Thành Phố

87.547

87.547

87.547

17.562

69.985

122.741

122.741

122.741

21.074

101.207

460

140%

140%

140%

145%

Tổng số

4.216.648

3.625.620

591.028

-

591.028

246.944

344.084

-

5.239.572

3.547.542

1.692.030

1.692.030

485.473

1.021.661

184.896

124%

98%

286%

286%

297%

BIỂU SỐ 09


QUYẾT TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NĂM 2019
(Kèm theo Nghị quyết số 77/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của HĐND tỉnh)


ST T

Chương trình mục tiêu, dự án

Đơn vị thực hiện

Dự toán

Số quyết toán

Tổng

KP đầu tư phát triển

KP sự nghiệp

Tổng

KP đầu tư phát triển

KP sự nghiệp

Tổng số

312.342

222.600

89.742

246.003

190.590

55.414

A

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

166.938

126.600

40.338

61.080

32.575

28.505

I

Tổng Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững

2.643

0

2.643

2.643

0

2.643

- Vốn sự nghiệp

3.173

1

Truyền thông và giảm nghèo về thông tin

1.402

0

1.402

1.402

0

1.402

- Truyền thông về giảm nghèo

Sở Lao động, Thương binh và Xã hội

492

492

492

492

- Giảm nghèo về thông tin

Sở Thông tin và Truyền thông

910

910

910

910

2

Nâng cao năng lực và giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình

1.241

0

1.241

1.241

0

1.241

Sở Lao động, Thương binh và Xã hội

1.241

1.241

1.241

1.241

II

Tổng Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông thôn mới

164.295

126.600

37.695

58.437

32.575

25.862

- Vốn sự nghiệp

280

1

Phát triển hạ tầng kinh tế -xã hội

69.530

46.600

22.930

50.858

32.575

18.283

Hỗ trợ hạ tầng phát triển các vùng sản xuất năm 2019: Kênh cấp 1 loại 3: Bê tông cốt thép thành mỏng đúc sẵn

Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn

18.030

18.030.4

18.007

18.007

Thanh toán kinh phí hỗ trợ kênh bê tông cốt thép thành mỏng đúc sẵn 2018

Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn

288

288.1

277

277

Hỗ trợ hạ tầng phát triển các vùng sản xuất năm 2019: Đường giao thông nội đồng trục chính

Huyện, thành phố (Kinh phí còn dư tại ngân sách cấp tỉnh)

4.611

4.611

Hỗ trợ đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng đối với Hợp tác xã nông nghiệp tham gia mô hình thí điểm theo Quyết định số 2282/QĐ-UBND

Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Hồng Minh

3.441

3.441

Hợp tác xã sản xuất kinh doanh dịch vụ thủy sản nông nghiệp Hồng Tiến

4.732

4.732

Hỗ trợ các xã về đích nông thôn mới năm 2018 và năm 2019

5.600

5.600

Hỗ trợ kết cấu hạ tầng vùng sản xuất gắn với xây dựng nông thôn mới và hỗ trợ kết cấu hạ tầng các Hợp tác xã nông nghiệp để thực hiện chương trình hỗ trợ phát triển Hợp tác xã

Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn

41.000

41.000

24.402

24.402

2

Kinh phí trả nợ vay Ngân hàng Phát triển cho khoản vay kiên cố hóa kênh mương

80.000

80.000

3

Hỗ trợ công tác tuyên truyền xây dựng nông thôn mới

3.470

-

3.470

3.470

0

3.470

Ban Thi đua khen thưởng tỉnh

200

200

200

200

Thanh tra tỉnh

100

100

100

100

Đài Phát thanh và Truyền hình

200

200

200

200

Liên minh Hợp tác xã

150

150

150

150

Báo Thái Bình (Tỉnh ủy)

200

200

200

200

Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy

200

200

200

200

Ban Dân vận Tỉnh ủy

200

200

200

200

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh

100

100

100

100

Đoàn Thanh niên Cộng sản HCM tỉnh

100

100

100

100

Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh

150

150

150

150

Hội Nông dân

150

150

150

150

Hội Cựu chiến binh

150

150

150

150

Liên hiệp các hội khoa học và kỹ thuật

100

100

100

100

Hội Nhà báo

150

150

150

150

Hội Luật gia tỉnh TB

50

50

50

50

Công an Tỉnh

350

350

350

350

Chi cục Phát triển nông thôn

300

300

300

300

Văn phòng điều phối CTMTQG tỉnh

420

420

420

420

Hội Chăn nuôi Thú y tỉnh

200

200

200

200

4

Đào tạo nghề cho lao động nông thôn

2.680

-

2.680

2.622

-

2.622

4.1

Dạy nghề nông nghiệp

2.200

0

2.200

2.197

0

2.197

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

2.000

2.000

1.997

1.997

Hội Chăn nuôi thú y

200

200

200

200

4.2

Dạy nghề phi nông nghiệp

480

-

480

425

-

425

- Hỗ trợ lao động nông thôn học nghề phi nông nghiệp

450

-

450

395

-

395

Hội Người mù Thái Bình

105

105

105

105

Hội Bảo trợ người khuyết tật và trẻ mồ côi tỉnh

100

100

100

100

Đại học Thái Bình

190

190

190

190

Huyện Hưng Hà (Kinh phí còn dư tại ngân sách cấp tỉnh)

55

55

- Giám sát việc thực hiện hỗ trợ học nghề phi nông nghiệp

Sở Lao động, Thương binh và Xã hội

30

30

30

30

5

Đào tạo bồi dưỡng cán bộ

Sở Nội vụ

600

600

600

600

6

Bồi dưỡng chuyên sâu chức danh chỉ huy trưởng Ban chỉ huy Quân sự xã

Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

300

300

300

300

7

Công tác quản lý điều phối chương trình

Văn phòng điều phối CTMTQG tỉnh

500

500

372

372

8

Hỗ trợ sản phẩm đặc thù cho mỗi huyện, thành phố

Huyện, Thành phố

7.000

7000

9

Hỗ trợ thí điểm mô hình đưa cán bộ trẻ về tốt nghiệp Đại học, cao đẳng về làm việc có thời hạn ở Hợp tác xã nông nghiệp

Hợp tác xã các huyện, Thành phố

215

215

215

215

B

NGÂN SÁCH HUYỆN, XÃ

145.404

96.000

49.404

184.923

158.015

26.909

I

Tổng Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững

6.499

0

6.499

7.238

0

7.238

1

Nâng cao năng lực và giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình

530

530

530

530

Huyện Hưng Hà

70

70

70

70

Huyện Đông Hưng

80

80

80

80

Huyện Quỳnh Phụ

70

70

70

70

Huyện Thái Thụy

80

80

80

80

Huyện Tiền Hải

70

70

70

70

Huyện Kiến Xương

70

70

70

70

Huyện Vũ Thư

60

60

60

60

Thành phố

30

30

30

30

2

Hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo trên địa bàn các xã ngoài Chương trình 30a và Chương trình 135

5.969

0

5.969

6.708

0

6.708

Huyện Hưng Hà

786

786

853

853

Huyện Đông Hưng

940

940

940

940

Huyện Quỳnh Phụ

838

838

838

838

Huyện Thái Thụy

950

950

950

950

Huyện Tiền Hải

755

755

744

744

Huyện Kiến Xương

820

820

1.733

1.733

Huyện Vũ Thư

650

650

650

650

Thành phố

230

230

0

II

Tổng Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông thôn mới

138.905

96.000

42.905

177.685

158.015

19.671

1

Hỗ trợ công tác tuyên truyền xây dựng nông thôn mới

750

0

750

750

0

750

Huyện Hưng Hà

100

100

100

100

Huyện Đông Hưng

100

100

100

100

Huyện Quỳnh Phụ

100

100

100

100

Huyện Thái Thụy

100

100

100

100

Huyện Tiền Hải

100

100

100

100

Huyện Kiến Xương

100

100

100

100

Huyện Vũ Thư

100

100

100

100

Thành phố

50

50

50

50

2

Dạy nghề phi nông nghiệp

1.650

-

1.650

1.640

-

1.640

Huyện Hưng Hà

185

185

185

185

Huyện Đông Hưng

230

230

230

230

Huyện Quỳnh Phụ

230

230

230

230

Huyện Thái Thụy

250

250

250

250

Huyện Tiền Hải

250

250

250

250

Huyện Kiến Xương

240

240

240

240

Huyện Vũ Thư

115

115

115

115

Thành phố

150

150

140

140

3

Phát triển hạ tầng kinh tế -xã hội

136.505

96.000

40.505

175.296

158.015

17.281

Huyện Hưng Hà

6.000

6.000

12.000

12.000

Huyện Đông Hưng

37.509

30.000

7.509

42.149

42.149

Huyện Quỳnh Phụ

19.007

9.000

10.007

19.384

19.384

Huyện Thái Thụy

26.528

24.000

2.528

27.376

24.000

3.376

Huyện Tiền Hải

25.362

21.000

4.362

24.859

24.859

Huyện Kiến Xương

20.239

12.000

8.239

20.239

12.000

8.239

Huyện Vũ Thư

1.860

1.860

28.361

23.623

4.738

Thành phố

0

929

929

BIỂU SỐ 10


QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2019
(Kèm theo Nghị quyết số 77/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của HĐND tỉnh)


Đơn vị: đồng


ST T

NỘI DUNG

Dự toán năm (triệu đồng)

Tổng Quyết toán (đồng)

Bao gồm

So sánh (%)

Bộ TC giao

HĐND quyết định

NSTW

NS cấp tỉnh

NS cấp huyện

NS cấp xã

Bộ TC giao

HĐND Quyết định

A

B

1

2

3=4+5+6+7

4

5

6

7

8=3/1

9=3/2

*

TỔNG SỐ (A+B+C+D+E)

13.223.143

13.223.143

26.395.592.091.406

2.755.528.098.861

12.093.088.685.676

7.689.474.455.175

3.857.500.851.694

199.6

199.6

TỔNG SỐ (Không kể trợ cấp NS huyện, xã)

13.223.143

13.223.143

19.025.858.146.579

2.755.528.098.861

12.093.088.685.676

2.449.901.896.454

1.727.339.465.588

*

Tổng thu NSĐP (Không kể trợ cấp NS huyện, xã)

9.895.820

9.895.820

16.270.330.047.718

12.093.088.685.676

2.449.901.896.454

1.727.339.465.588

164.4

164.4

A

THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

7.412.000

7.412.000

9.937.316.535.718

2.754.443.572.861

3.671.357.314.842

2.038.805.915.290

1.472.709.732.725

134.1

134.1

I

Thu nội địa

6.312.000

6.312.000

8.510.502.961.737

1.532.965.083.629

3.561.357.314.842

2.002.571.547.705

1.413.609.015.561

134.8

134.8

1

Thu từ DNNN do trung ương quản lý

160.000

160.000

284.711.521.828

0

284.711.521.828

177.9

177.9

1.1

Thuế giá trị gia tăng

150.160

150.160

202.689.172.916

202.689.172.916

Tr.đó: Thu từ HĐ thăm dò, phát triển mỏ và khai thác dầu, khí

0

0

1.2

Thuế tiêu thụ đặc biệt

1.3

Thuế thu nhập doanh nghiệp

9.400

9.400

8.586.034.992

8.586.034.992

Tr.đó: Thu từ HĐ thăm dò, phát triển mỏ và khai thác dầu, khí

1.4

Thuế tài nguyên

440

440

73.436.313.920

73.436.313.920

2

Thu từ doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản

270.000

270.000

266.528.585.798

0

266.528.585.798

0

0

98.7

98.7

2.1

Thuế giá trị gia tăng

199.770

199.770

209.608.361.360

209.608.361.360

2.2

Thuế tiêu thụ đặc biệt

0

2.3

Thuế thu nhập doanh nghiệp

30.230

30.230

17.487.000.250

17.487.000.250

2.4

Thuế tài nguyên

40.000

40.000

39.433.224.188

39.433.224.188

3

Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

100.000

100.000

129.851.089.994

0

129.851.089.994

0

129.9

129.9

3.1

Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất kinh doanh trong nước

32.000

32.000

21.183.117.306

21.183.117.306

3.2

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất trong nước

3.3

Thuế thu nhập doanh nghiệp

68.000

68.000

108.655.086.765

108.655.086.765

3.4

Thuế tài nguyên

12.885.923

12.885.923

3.5

Thuế môn bài

0

3.6

Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước, mặt biển

0

3.7

Thu khác

0

4

Thu từ khu vực ngoài quốc doanh

1.760.000

1.760.000

2.031.514.161.195

119.116.771

1.182.237.575.038

738.430.370.243

110.727.099.143

115.4

115.4

4.1

Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất kinh doanh trong nước

1.030.150

1.030.150

1.174.862.537.930

474.313.008.377

610.082.031.972

90.467.497.581

4.2

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất trong nước

505.350

505.350

572.481.920.385

119.116.771

571.661.397.803

701.405.811

4.3

Thuế thu nhập doanh nghiệp

157.700

157.700

240.210.219.471

92.308.685.449

128.348.338.271

19.553.195.751

4.4

Thuế tài nguyên

66.800

66.800

43.959.483.409

43.954.483.409

5.000.000

4.5

Thu khác

0

5

Lệ phí trước bạ

260.000

260.000

331.169.191.619

307.407.239.590

23.761.952.029

127.4

127.4

6

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

43.405.250

43.405.250

7

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

11.000

11.000

15.826.821.254

5.072.096.292

10.754.724.962

143.9

143.9

8

Thuế thu nhập cá nhân

200.000

200.000

221.776.292.602

73.274.141.980

102.814.195.126

45.687.955.496

110.9

110.9

9

Thuế bảo vệ môi trường

2.165.000

2.165.000

2.276.697.038.894

1.429.765.533.084

846.931.505.810

105.2

105.2

Trong đó: - Thu từ hàng hóa nhập khẩu

1.359.620

1.359.620

1.429.765.533.084

- Thu từ hàng hóa sx trong nước

805.380

805.380

846.931.505.810

10

Thu phí, lệ phí

100.000

100.000

82.071.461.991

24.538.088.117

22.999.128.059

23.045.075.911

11.489.169.904

82.1

82.1

10.1

Thu phí, lệ phí Trung ương

23.000

23.000

24.538.088.117

24.538.088.117

10.2

Thu phí, lệ phí tỉnh, huyện

64.270

64.270

46.044.203.970

22.999.128.059

23.045.075.911

10.3

Thu phí, lệ phí xã

12.730

12.730

11.489.169.904

11.489.169.904

Tr.đó: phí Bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản

20.260.453.700

6.098.269.299

10.101.925.997

4.060.258.404

11

Thu tiền sử dụng đất

1.000.000

1.000.000

2.027.220.284.077

339.002.437.582

574.968.585.847

1.113.249.260.648

202.7

202.7

12

Thu tiền thuê đất, mặt nước

130.000

130.000

416.989.968.894

223.002.927.200

187.892.788.195

6.094.253.499

320.8

320.8

13

Thu tiền sử dụng khu vực biển

14

Thu bán tài sản nhà nước

15

Thu từ bán tài sản được xác lập quyền sở hữu nhà nước

16

Thu tiền cho thuê và bán nhà thuộc sở hữu nhà nước

0

17

Thu khác ngân sách

75.000

75.000

264.278.635.836

65.743.768.338

139.698.337.684

18.381.488.612

40.455.041.202

352.4

352.4

Trong đó: Thu khác NSTW

50.826

50.826

65.743.768.338

17.1

Thu tiền phạt (không kể phạt tại xã)

69.358.777.268

57.113.511.697

5.661.799.263

3.784.506.708

2.798.959.600

Trong đó: Phạt an toàn giao thông

24.561.641.148

23.122.933.148

1.438.708.000

17.2

Thu tịch thu (không kể tịch thu tại xã)

2.859.712.206

2.463.710.206

394.654.000

1.348.000

Trong đó: Tịch thu chống lậu

17.3

Thu thanh lý tài sản

17.4

Thu tiền cho thuê, bán tài sản, thu nhập từ vốn góp, khác

26.543.688.630

4.586.027.730

11.887.674.000

7.655.069.400

2.414.917.500

17.5

Thu hồi các khoản chi năm trước

14.540.680.207

300.822.200

8.058.170.224

2.188.353.300

3.993.334.483

17.7

Thu khác còn lại

150.975.777.525

1.279.696.505

114.090.694.197

4.358.905.204

31.246.481.619

Tr.đó: KP sd lớp đất mặt bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa

42.186.686.374

42.186.686.374

Thu đền bù thiệt hại khi nhà nước thu hồi đất

18

Thu cấp quyền khai thác khoáng sản

15.000

15.000

59.633.778.488

12.798.577.319

46.835.201.169

397.6

397.6

Trong đó:Giấy phép do Trung ương cấp

3.000

3.000

18.283.681.886

12.798.577.319

5.485.104.567

Giấy phép do UBND tỉnh cấp

12.000

12.000

41.350.096.602

41.350.096.602

19

Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác

18.000

18.000

51.379.206.428

33.053.000

51.346.153.428

285.4

285.4

Tr.đó: Thu đền bù thiệt hại khi nhà nước thu hồi đất

31.459.175.787

33.053.000

31.426.122.787

20

Thu cổ tức và lợi nhuận sau thuế

5.000

5.000

6.284.862.700

6.284.862.700

21

Thu xổ số kiến thiết (kể cả xổ số điện toán)

43.000

43.000

44.526.654.889

44.526.654.889

103.6

103.6

II

Thu về dầu thô

III

Thu hải quan

1.100.000

1.100.000

1.221.478.489.232

1.221.478.489.232

111.0

111.0

1

Thuế xuất khẩu

1.000

1.000

71.187.653

71.187.653

2

Thuế nhập khẩu

109.000

109.000

118.544.475.019

118.544.475.019

3

Thuế Tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu

30.000

30.000

102.137.609.792

102.137.609.792

4

Thuế Giá trị gia tăng hàng nhập khẩu

960.000

960.000

999.042.305.457

999.042.305.457

5

Thuế Bảo vệ môi trường hàng nhập khẩu

0

1.269.684.790

1.269.684.790

6

Thu khác

413.226.521

413.226.521

IV

Thu viện trợ

V

Các khoản huy động, đóng góp

98.335.084.749

3.000.000.000

36.234.367.585

59.100.717.164

1

Các khoản huy động đóng góp xây dựng cơ sở hạ tầng

80.238.207.343

26.132.813.479

54.105.393.864

2

Các khoản huy động đóng góp khác

18.096.877.406

3.000.000.000

10.101.554.106

4.995.323.300

VI

Thu hồi vốn của NN và thu từ quỹ dự trữ tài chính

107.000.000.000

0

107.000.000.000

0

0

1

Thu từ bán cổ phần, vốn góp của nhà nước nộp ngân sách

0

2

Thu từ các khoản cho vay từ ngân sách

0

3

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

107.000.000.000

107.000.000.000

B

THU VAY CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

500.165.105.108

0

500.165.105.108

0

0

I

Vay bù đắp bội chi NSĐP

500.165.105.108

500.165.105.108

1

Vay trong nước (Vay Kho bạc Nhà nước)

500.000.000.000

500.000.000.000

2

Vay từ nguồn cho vay lại của Chính phủ vay nước ngoài

165.105.108

165.105.108

C

THU CHUYỂN GIAO NGÂN SÁCH

5.811.143

5.811.143

13.812.523.733.059

1.084.526.000

6.441.705.262.232

5.239.572.558.721

2.130.161.386.106

110.9

110.9

I

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

5.811.143

5.811.143

13.811.439.207.059

6.441.705.262.232

5.239.572.558.721

2.130.161.386.106

110.9

110.9

1

Bổ sung cân đối

4.692.426

4.692.426

9.286.687.571.000

4.692.426.000.000

3.547.542.000.000

1.046.719.571.000

2

Bổ sung có mục tiêu

1.118.717

1.118.717

4.524.751.636.059

1.749.279.262.232

1.692.030.558.721

1.083.441.815.106

Tr.đó: - Bổ sung có mục tiêu bằng nguồn vốn trong nước

966.514

966.514

1.666.603.850.000

1.666.603.850.000

- Bổ sung có mục tiêu bằng nguồn vốn ngoài nước

152.203

152.203

82.675.412.232

82.675.412.232

II

Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên

1.084.526.000

1.084.526.000

D

THU CHUYỂN NGUỒN

1.995.343.147.718

1.474.371.536.855

347.632.894.869

173.338.715.994

E

THU KẾT DƯ NGÂN SÁCH

150.243.569.803

5.489.466.639

63.463.086.295

81.291.016.869

BIỂU SỐ 11


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2019 TỈNH THÁI BÌNH


(Kèm theo Nghị quyết số 77/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của HĐND tỉnh)


Đơn vị: Đồng


STT

Nội dung chi

Dự toán năm 2019

Quyết toán năm 2019

So sánh QT/DT (%)

Cấp trên giao

HĐND quyết định

Tổng số

Trong đó

Cấp trên giao

HĐND quyết định

NST

NSH

NSX

A

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH

10.627.097.000.000

10.627.097.000.000

15.413.170.069.837

6.200.888.034.661

5.457.873.271.499

3.754.408.763.677

145.0

145.0

I

Chi đầu tư phát triển

2.580.864.000.000

2.480.364.000.000

4.554.439.381.970

1.799.481.735.867

1.207.641.494.626

1.547.316.151.477

176.5

183.6

1

Chi đầu tư phát triển cho chương trình, dự án theo lĩnh vực

2.580.864.000.000

2.480.364.000.000

4.489.039.381.970

1.737.231.735.867

1.204.491.494.626

1.547.316.151.477

173.9

181.0

1.1

Chi quốc phòng

25.676.680.400

18.897.573.400

6.779.107.000

1.2

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

5.345.000.000

5.345.000.000

1.3

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

442.274.155.811

27.480.147.300

91.736.460.800

323.057.547.711

1.4

Chi y tế, dân số và gia đình

98.659.274.544

77.109.430.745

1.458.000.000

20.091.843.799

1.5

Chi văn hóa thông tin, Thể thao và du lịch

250.564.202.420

80.708.360.770

37.582.964.200

132.272.877.450

1.6

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

23.904.710.300

23.636.934.000

267.776.300

1.7

Chi bảo vệ môi trường

64.077.622.100

16.706.629.000

47.370.993.100

1.8

Chi các hoạt động kinh tế

3.094.755.517.675

1.462.552.462.026

935.050.342.626

697.152.713.023

1.9

Chi hoạt động của các cơ quan QLNN, Đảng, đoàn thể

264.394.287.100

15.183.249.800

64.060.906.000

185.150.131.300

1.10

Chi đảm bảo xã hội

219.387.931.620

9.611.948.826

67.823.714.000

141.952.268.794

1.11

Chi ngành, lĩnh vực khác

0

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các DN hoạt động công ích,…

62.250.000.000

62.250.000.000

3

Chi đầu tư phát triển khác theo quy định của pháp luật

3.150.000.000

3.150.000.000

II

Chi trả nợ lãi vay theo quy định

3.500.000.000

3.500.000.000

11.690.000.000

11.690.000.000

III

Chi thường xuyên

7.848.453.000.000

7.948.953.000.000

8.329.154.643.189

2.380.646.073.501

4.012.829.792.000

1.935.678.777.688

106.1

104.8

1

Chi An ninh - Quốc phòng

223.914.000.000

320.691.401.558

144.668.670.000

57.519.814.500

118.502.917.058

143.2

Trong đó: - Quốc phòng

138.775.000.000

192.074.229.273

93.811.380.000

40.297.619.500

57.965.229.773

- An ninh

85.139.000.000

128.617.172.285

50.857.290.000

17.222.195.000

60.537.687.285

2

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo

2.937.591.000.000

3.076.927.000.000

3.106.995.872.286

494.632.207.596

2.591.791.878.471

20.571.786.219

105.8

101.0

- SN giáo dục

2.866.314.000.000

2.866.656.126.715

287.255.066.596

2.559.089.413.900

20.311.646.219

- SN đào tạo

210.613.000.000

240.339.745.571

207.377.141.000

32.702.464.571

260.140.000

3

Chi sự nghiệp y tế, dân số Kế hoạch hóa - Gia đình

754.409.000.000

695.520.517.734

558.506.951.582

54.711.612.300

82.301.953.852

92.2

4

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

28.685.000.000

29.085.000.000

26.017.092.600

26.017.092.600

90.7

89.5

5

Chi sự nghiệp văn hoá thông tin, thể thao và du lịch

103.644.000.000

112.822.859.112

66.934.076.700

21.314.026.100

24.574.756.312

108.9

6

Chi sự nghiệp phát thanh truyền hình

46.963.000.000

50.455.614.019

25.396.295.000

9.770.668.000

15.288.651.019

107.4

7

Chi đảm bảo xã hội

958.878.000.000

921.595.083.675

114.057.239.799

616.702.754.100

190.835.089.776

96.1

8

Chi sự nghiệp kinh tế

885.127.000.000

1.203.500.199.599

397.323.443.088

287.616.881.400

518.559.875.111

136.0

Trong đó:

SN nông nghiệp, thuỷ lợi, thủy sản, phòng chống lụt bão

129.169.000.000

284.028.759.846

65.264.865.466

10.536.449.100

208.227.445.280

- SN duy tu bảo dưỡng công trình công cộng, SN giao thông và quỹ bảo trì đường bộ, SN thị chính, SN kinh tế khác

304.071.000.000

247.467.871.231

116.226.792.700

78.732.163.100

52.508.915.431

- Vốn khuyến nông, ngư, phòng, chống dịch bệnh, khác

67.660.000.000

317.247.895.135

29.057.245.935

32.378.649.200

255.812.000.000

- Vốn khuyến công, thương, hỗ trợ làng nghề, hội chợ

12.190.000.000

13.862.640.400

10.731.226.000

2.321.700.000

809.714.400

- Hỗ trợ dự án cạnh tranh chăn nuôi và an toàn thực phẩm (vốn ODA)

10.000.000.000

9.984.481.000

9.984.481.000

- Quỹ hỗ trợ nông dân theo QĐ 673/QĐ-TTg

1.000.000.000

1.000.000.000

1.000.000.000

- Vốn khuyến khích đầu tư, ưu đãi doanh nghiệp theo cơ chế của tỉnh

31.200.000.000

25.458.058.000

24.256.258.000

1.201.800.000

- Chi quy hoạch

10.000.000.000

9.308.483.987

5.901.483.987

3.407.000.000

- Chi hỗ trợ cho doanh nghiệp do miễn giảm thủy lợi phí

295.142.000.000

295.142.010.000

134.901.090.000

160.240.920.000

9

Chi sự nghiệp tài nguyên - môi trường

140.710.000.000

241.610.000.000

191.681.795.475

41.990.862.409

91.854.187.890

57.836.745.176

136.2

79.3

10

Chi quản lý hành chính

1.517.890.000.000

1.630.359.894.654

458.734.432.124

267.784.066.845

903.841.395.685

107.4

+ Quản lý nhà nước

1.194.472.000.000

1.032.572.938.662

251.296.897.924

153.532.259.806

627.743.780.932

+ Đảng, đoàn thể, hội

323.418.000.000

597.786.955.992

207.437.534.200

114.251.807.039

276.097.614.753

Trong đó: - Kinh phí Đảng

193.862.000.000

357.245.815.393

152.095.807.000

69.709.916.700

135.440.091.693

- Kinh phí đoàn thể, hội

129.556.000.000

240.541.140.599

55.341.727.200

44.541.890.339

140.657.523.060

11

Chi trợ giá

15.500.000.000

13.156.000.000

13.156.000.000

84.9

12

Chi khác ngân sách

87.006.000.000

48.358.312.477

31.228.802.603

13.763.902.394

3.365.607.480

55.6

- Chi hoàn trả các khoản thu về phí, lệ phí, thu khác

1.449.513.977

106.292.603

297.858.894

1.045.362.480

- Hỗ trợ các đơn vị Trung ương trên địa bàn

11.011.115.000

9.239.115.000

1.772.000.000

- Vốn ủy thác Ngân hàng chính sách

800.000.000

800.000.000

- Chi đền bù, hỗ trợ công tác Giải phóng mặt bằng, tái định cư huyện Hưng Hà

413.950.000

413.950.000

- Hỗ trợ Dự án công nghệ thông tin

6.000.000.000

5.414.955.000

5.414.955.000

- Mục tiêu trật tự An toàn giao thông

19.700.000.000

20.237.760.000

15.995.760.000

2.240.000.000

2.002.000.000

- Chi khác còn lại

9.031.018.500

472.680.000

8.240.093.500

318.245.000

13

Chi vốn dự bị động viên

8.000.000.000

8.000.000.000

8.000.000.000

100.0

IV

Dự phòng ngân sách

192.830.000.000

192.830.000.000

V

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.450.000.000

1.450.000.000

1.450.000.000

1.450.000.000

VI

Chi chuyển nguồn

2.516.436.044.678

2.007.620.225.293

237.401.984.873

271.413.834.512

B

CHI BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI

7.369.733.944.827

5.239.572.558.721

2.130.161.386.106

- Bổ sung cân đối ngân sách

4.594.261.571.000

3.547.542.000.000

1.046.719.571.000

- Chi bổ sung có Mục tiêu bằng nguồn vốn trong nước

2.775.472.373.827

1.692.030.558.721

1.083.441.815.106

C

CHI NỘP NGÂN SÁCH CẤP TRÊN

1.084.526.000

1.084.526.000

D

Trả nợ gốc (Bổ sung chi trả nợ vay Ngân hàng Phát triển cho khoản vay kiên cố hóa kênh mương từ CTMT quốc gia xây dựng nông thôn mới)

60.500.000.000

60.500.000.000

140.500.000.000

140.500.000.000

232.2

232.2

E

Chi trả nợ vay Kho bạc Nhà nước

500.000.000.000

500.000.000.000

TỔNG SỐ (A+B+C+D+E)

10.687.597.000.000

10.687.597.000.000

23.424.488.540.664

12.082.045.119.382

7.588.034.657.605

3.754.408.763.677







Tổng quan văn bản

Số ký hiệu77/NQ-HĐND
Ngày ban hành09/12/2020
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực09/12/2020
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Hưng Yên / Nguyễn Tiến Thành
Phạm viThái Bình
Trích yếuNăm 2020 phê chuẩn tổng quyết toán ngân sách địa phương năm 2019 do tỉnh Thái Bình ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.