Quay lại

Nghị quyết 77/NQ-HĐND năm 2025 giao biên chế công chức trong các cơ quan của chính quyền địa phương cấp tỉnh, cấp xã năm 2026 do tỉnh Nghệ An ban hành

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 77/NQ-HĐND

Nghệ An, ngày 12 tháng 12 năm 2025

NGHỊ QUYẾT

GIAO BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC TRONG CÁC CƠ QUAN CỦA CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG CẤP TỈNH, CẤP XÃ NĂM 2026

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
KHÓA XVIII, KỲ HỌP THỨ 35

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15;

Căn cứ Quyết định số 72-QĐ/TW ngày 18 tháng 7 năm 2022 của Ban Chấp hành Trung ương về biên chế các cơ quan Đảng, Mặt trận Tổ quốc, tổ chức Chính trị - xã hội ở Trung ương và các tỉnh ủy, Thành ủy, đảng ủy khối trực thuộc Trung ương giai đoạn 2022 - 2026;

Căn cứ Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và biên chế công chức;

Căn cứ Quyết định số 53-QĐ/BTCTW ngày 28 tháng 9 năm 2022 của Ban Tổ chức Trung ương về biên chế tỉnh Nghệ An giai đoạn 2022 - 2026;

Căn cứ Thông báo số 111-TB/TU ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về giao biên chế khối chính quyền năm 2026;

Xét Tờ trình số 12932/TTr-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Giao biên chế công chức trong các cơ quan của chính quyền địa phương cấp tỉnh, cấp xã năm 2026 là 7.654 người (có Phụ lục kèm theo), trong đó:

1. Biên chế trong các cơ quan, tổ chức cấp tỉnh là 744 người;

2. Biên chế trong các cơ quan cấp xã là 5.910 người.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An khóa XVIII, Kỳ họp thứ 35 thông qua ngày 12 tháng 12 năm 2025 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.


Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ (để b/c);
- Bộ Nội vụ, Bộ Tài chính (để b/c);
- TT Tỉnh ủy, HĐND tỉnh, UBND tỉnh, Cơ quan UBMTTQ tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Các Ban, Tổ đại biểu, đại biểu HĐND tỉnh;
- Tòa án nhân dân tỉnh, Viện kiểm sát nhân dân tỉnh, Thi hành án dân sự tỉnh;
- Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- HĐND, UBND các xã, phường;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Website: http://dbndnghean.vn;
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Hoàng Nghĩa Hiếu

PHỤ LỤC


BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC TRONG CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC TỈNH NGHỆ AN NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 77/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh)


TT

Đơn vị

Biên chế năm 2026

Ghi chú

Tổng

7654

I

Cấp tỉnh

1744

1

Biên chế đại biểu chuyên trách tại Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh

16

2

Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh

32

3

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

81

4

Sở Nông nghiệp và Môi trường

560

Cơ quan Sở

107

Chi cục Kiểm lâm

295

Chi cục Bảo vệ môi trường

13

Văn phòng Chi cục Chăn nuôi và Thú y

19

Văn phòng Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

25

Văn phòng Chi cục Thủy lợi

23

Văn phòng Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư

27

Văn phòng Chi cục Kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn

19

Chi cục Chất lượng, chế biến và phát triển thị trường

12

Hạt kiểm lâm thuộc Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hoạt

10

Hạt kiểm lâm thuộc Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Huống

10

5

Sở Công Thương

152

Cơ quan Sở

52

Chi cục Quản lý thị trường

100

6

Sở Y tế

89

7

Sở Nội vụ

75

8

Sở Khoa học và Công nghệ

48

9

Sở Tài chính

120

10

Sở Giáo dục và Đào tạo

68

11

Sở Xây dựng

104

12

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

67

13

Thanh tra tỉnh

155

14

Sở Tư pháp

37

15

Sở Ngoại vụ

17

16

Sở Dân tộc và Tôn giáo

37

17

Ban quản lý Khu Kinh tế Đông Nam

34

18

Các đơn vị sử dụng biên chế công chức

0

a

Hạt kiểm lâm Vườn quốc gia Pù Mát

46

b

Văn phòng Ban an toàn giao thông

6

II

Cấp xã

5910

Giảm dần đến:

1

Xã Anh Sơn

49

2

Xã Yên Xuân

47

3

Xã Nhân Hòa

42

4

Xã Anh Sơn Đông

36

5

Xã Vĩnh Tường

44

6

Xã Thành Bình Thọ

36

7

Xã Con Cuông

46

8

Xã Môn Sơn

38

9

Xã Mậu Thạch

36

10

Xã Cam Phục

36

11

Xã Châu Khê

36

12

Xã Bình Chuẩn

36

13

Xã Diễn Châu

54

14

Xã Đức Châu

48

15

Xã Quảng Châu

49

46

16

Xã Hải Châu

49

17

Xã Tân Châu

46

44

18

Xã An Châu

50

49

19

Xã Minh Châu

51

50

20

Xã Hùng Châu

54

21

Xã Đô Lương

54

22

Xã Bạch Ngọc

49

23

Xã Văn Hiến

47

24

Xã Bạch Hà

47

25

Xã Thuần Trung

48

26

Xã Lương Sơn

46

27

Phường Hoàng Mai

50

28

Phường Tân Mai

44

29

Phường Quỳnh Mai

56

30

Xã Hưng Nguyên

55

54

31

Xã Yên Trung

41

32

Xã Hưng Nguyên Nam

50

46

33

Xã Lam Thành

54

43

34

Xã Mường Xén

36

35

Xã Hữu Kiệm

36

36

Xã Nậm Cắn

36

37

Xã Chiêu Lưu

36

38

Xã Na Loi

36

39

Xã Mường Típ

36

40

Xã Na Ngoi

36

41

Xã Mỹ Ly

36

42

Xã Bắc Lý

36

43

Xã Keng Đu

36

44

Xã Huồi Tụ

36

45

Xã Mường Lống

36

46

Xã Vạn An

50

47

Xã Nam Đàn

44

40

48

Xã Đại Huệ

40

49

Xã Thiên Nhẫn

48

50

Xã Kim Liên

54

51

Xã Nghĩa Đàn

40

39

52

Xã Nghĩa Thọ

44

41

53

Xã Nghĩa Lâm

43

54

Xã Nghĩa Mai

37

55

Xã Nghĩa Hưng

45

56

Xã Nghĩa Khánh

45

57

Xã Nghĩa Lộc

45

58

Xã Nghi Lộc

51

59

Xã Phúc Lộc

42

60

Xã Đông Lộc

43

61

Xã Trung Lộc

46

43

62

Xã Thần Lĩnh

38

63

Xã Hải Lộc

40

38

64

Xã Văn Kiều

48

65

Xã Quế Phong

46

42

66

Xã Tiền Phong

38

36

67

Xã Tri Lễ

37

36

68

Xã Mường Quàng

37

69

Xã Thông Thụ

36

70

Xã Quỳ Châu

53

43

71

Xã Châu Tiến

40

38

72

Xã Hùng Chân

39

36

73

Xã Châu Bình

36

74

Xã Quỳ Hợp

54

75

Xã Tam Hợp

54

76

Xã Châu Lộc

36

77

Xã Châu Hồng

36

78

Xã Mường Ham

36

79

Xã Mường Chọng

36

80

Xã Minh Hợp

41

81

Xã Quỳnh Lưu

62

54

82

Xã Quỳnh Văn

49

83

Xã Quỳnh Anh

54

84

Xã Quỳnh Tam

54

85

Xã Quỳnh Phú

58

54

86

Xã Quỳnh Sơn

46

87

Xã Quỳnh Thắng

36

88

Xã Tân Kỳ

55

52

89

Xã Tân Phú

48

90

Xã Tân An

42

91

Xã Nghĩa Đồng

40

92

Xã Giai Xuân

36

93

Xã Nghĩa Hành

42

94

Xã Tiên Đồng

39

95

Phường Thái Hòa

45

41

96

Phường Tây Hiếu

42

40

97

Xã Đông Hiếu

42

98

Xã Cát Ngạn

42

99

Xã Tam Đồng

46

100

Xã Hạnh Lâm

36

101

Xã Sơn Lâm

36

102

Xã Hoa Quân

52

103

Xã Kim Bảng

47

104

Xã Bích Hào

53

105

Xã Đại Đồng

57

54

106

Xã Xuân Lâm

54

107

Xã Tương Dương

38

108

Xã Tam Quang

36

109

Xã Tam Thái

36

110

Xã Lượng Minh

36

111

Xã Yên Na

36

112

Xã Yên Hòa

36

113

Xã Nga My

36

114

Xã Hữu Khuông

36

115

Xã Nhôn Mai

36

116

Phường Trường Vinh

87

74

117

Phường Thành Vinh

78

74

118

Phường Vinh Hưng

69

58

119

Phường Vinh Phú

73

65

120

Phường Vinh Lộc

70

62

121

Phường Cửa Lò

79

60

122

Xã Yên Thành

63

51

123

Xã Quan Thành

46

42

124

Xã Hợp Minh

52

51

125

Xã Vân Tụ

54

126

Xã Vân Du

45

127

Xã Quang Đồng

42

128

Xã Giai Lạc

54

129

Xã Bình Minh

54

130

Xã Đông Thành

51

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu77/NQ-HĐND
Ngày ban hành12/12/2025
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực12/12/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Nghệ An / Hoàng Nghĩa Hiếu
Phạm viNghệ An
Trích yếuNăm 2025 giao biên chế công chức trong các cơ quan của chính quyền địa phương cấp tỉnh, cấp xã năm 2026 do tỉnh Nghệ An ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.