Quay lại

Nghị quyết 79/NQ-HĐND năm 2017 về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; thu, chi ngân sách địa phương năm 2018, tỉnh Thanh Hóa

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 79/NQ-HĐND

Thanh Hóa, ngày 07 tháng 12 năm 2017

NGHỊ QUYẾT

VỀ DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN; THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2018, TỈNH THANH HÓA

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
KHÓA XVII, KỲ HỌP THỨ 4

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ ban hành Quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hằng năm;

Căn cứ Chỉ thị số 29/CT-TTg ngày 05/7/2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc xây dựng Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách nhà nước năm 2018;

Căn cứ Quyết định số 1916/QĐ-TTg ngày 29/11/2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2018;

Căn cứ Thông tư số 71/2017/TT-BTC ngày 13/7/2017 của Bộ Tài chính về việc Hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2018 và kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm 2018 - 2020;

Căn cứ Quyết định số 2465/QĐ-BTC ngày 29/11/2017 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 24/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi; tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách địa phương giai đoạn 2017-2020; Nghị quyết số 25/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017 và ổn định đến năm 2020, tỉnh Thanh Hóa;

Xét Tờ trình số 205/TTr-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc đề nghị phê chuẩn dự toán thu NSNN trên địa bàn, thu, chi NSĐP năm 2018 của tỉnh Thanh Hóa; Báo cáo thẩm tra số 978/BC-HĐND ngày 02 tháng 12 năm 2017 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê chuẩn dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; thu, chi ngân sách địa phương năm 2018 của tỉnh Thanh Hóa, với các nội dung chủ yếu sau:


I. Tổng dự toán thu NSNN trên địa bàn:

21.817.000 triệu đồng

1. Thu nội địa:

13.142.000 triệu đồng

1.1. Thu tiền sử dụng đất:

2.500.000 triệu đồng

1.2. Thu nội địa còn lại:

10.642.000 triệu đồng

2. Thu thuế xuất nhập khẩu:

8.675.000 triệu đồng

II. Tổng nguồn thu ngân sách địa phương:

27.991.609 triệu đồng

1. Thu nội địa điều tiết NSĐP:

9.479.900 triệu đồng

2. Thu bổ sung từ ngân sách trung ương:

18.511.709 triệu đồng

2.1. Thu bổ sung cân đối ngân sách:

14.301.651 triệu đồng

2.2. Thu bổ sung thực hiện cải cách tiền lương:

169.153 triệu đồng

2.3. Thu bổ sung có mục tiêu:

4.040.905 triệu đồng

a) Bổ sung vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách và một số CTMT:

866.080 triệu đồng

b) Bổ sung vốn đầu tư thực hiện các CTMT:

2.153.252 triệu đồng

c) Bổ sung thực hiện các chương trình MTQG:

1.021.573 triệu đồng

(Có biểu chi tiết số 01, 02 kèm theo)

III. Tổng chi ngân sách địa phương:

27.991.609 triệu đồng

1. Chi đầu tư phát triển:

6.761.122 triệu đồng

1.1. Chi đầu tư trong cân đối NSĐP:

3.900.460 triệu đồng

a) Vốn XDCB tập trang trong nước:

1.388.460 triệu đồng

b) Vốn đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất:

2.500.000 triệu đồng

- Điều tiết ngân sách tỉnh:

250.000 triệu đồng

- Điều tiết ngân sách huyện, xã:

2.250.000 triệu đồng

c) Vốn đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết:

12.000 triệu đồng

1.2. Chi đầu tư vốn Trung ương bổ sung:

2.860.662 triệu đồng

a) Các Chương trình mục tiêu quốc gia:

707.410 triệu đồng

b) Vốn Trái phiếu Chính phủ:

470.000 triệu đồng

c) Vốn trong nước:

1.226.359 triệu đồng

- Hỗ trợ nhà ở cho người có công:

700.359 triệu đồng

- Đầu tư theo ngành, lĩnh vực và các CTMT:

526.000 triệu đồng

d) Vốn nước ngoài (ODA):

456.893 triệu đồng

2. Chi thường xuyên:

20.114.462 triệu đồng

3. Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính:

3.230 triệu đồng

4. Dự phòng ngân sách các cấp:

479.010 triệu đồng

5. Chi từ nguồn TW bổ sung vốn sự nghiệp; nguồn thu phạt của Thanh tra giao Thông tỉnh:

633.785 triệu đồng

5.1: Chương trình mục tiêu quốc gia:

314.163 triệu đồng

5.2. Chi thực hiện các chế độ, chính sách và một số CTMT:

319.622 triệu đồng

(Chi tiết theo biểu số 03 kèm theo)

IV. Thu - chi ngân sách cấp huyện, xã:

1. Thu NSNN trên địa bàn do cấp huyện, xã thu:

4.805.222 triệu đồng

2. Nguồn thu ngân sách cấp huyện, xã:

15.071.197 triệu đồng

2.1. Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp:

4.299.719 triệu đồng

2.2. Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh:

10.771.478 triệu đồng

3. Chi ngân sách cấp huyện, xã:

15.252.479 triệu đồng

3.1. Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất:

2.250.000 triệu đồng

3.2. Chi thường xuyên:

12.793.711 triệu đồng

Trong đó: Tiết kiệm chi thường xuyên để cải cách tiền lương để lại ngân sách cấp tỉnh:

181.282 triệu đồng

3.3. Chi dự phòng ngân sách:

208.768 triệu đồng

(Chi tiết theo biểu số 04, 05, 06 kèm theo)

V. Kế hoạch vay, trả nợ ngân sách địa phương năm 2018

1. Dư nợ đến 31/12/2017:

788.285 triệu đồng

2. Kế hoạch vay năm 2018:

165.800 triệu đồng

3. Kế hoạch trả nợ năm 2018:

226.383 triệu đồng

4. Dư nợ đến 31/12/2018:

727.702 triệu đồng

(Chi tiết theo biểu số 07 kèm theo)

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh:

1. Căn cứ Nghị quyết này và các quy định hiện hành của pháp luật, ban hành quyết định về giao dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; thu, chi ngân sách địa phương năm 2018. Đề ra các biện pháp quản lý thu có hiệu quả đảm bảo hoàn thành và phấn đấu tăng thu ngân sách năm 2018 so với dự toán Chính phủ và Hội đồng nhân dân tỉnh giao; riêng dự toán thu tiền sử dụng đất, phấn đấu tăng thu thêm 500.000 triệu đồng để tăng cường nguồn lực cho đầu tư xây dựng cơ bản, đẩy nhanh các dự án trọng điểm nhằm phục vụ mục tiêu phát triển kinh tế xã hội của tỉnh.

2. Chỉ đạo các ngành, các địa phương tổ chức, thực hiện; thường xuyên kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện; tổ chức thực hiện công khai dự toán đúng quy định; định kỳ báo cáo kết quả với Hội đồng nhân dân tỉnh.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVII, Kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2017 và có hiệu lực kể từ ngày 18 tháng 12 năm 2017./.


Nơi nhận:

- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư; Bộ Tài chính;
- Thường trực: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh; UBND tỉnh;
- Đại biểu Quốc hội, đại biểu HĐND tỉnh;
- Các VP: Tỉnh ủy; Đoàn ĐBQH; HĐND tỉnh; UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- Ủy ban MTTQ tỉnh và các đoàn thể cấp tỉnh;
- Thường trực HĐND; UBND các huyện, TX, TP;
- Lưu: VT, KTNS.

CHỦ TỊCH




Trịnh Văn Chiến

Biểu số 01: TỔNG HỢP DỰ TOÁN THU NSNN THEO LĨNH VỰC NĂM 2018 (Kèm theo Nghị quyết số 79/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 của HĐND tỉnh Thanh Hóa)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán năm 2018

Ghi chú

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

A

B

1

2

3

TỔNG THU NSNN (I+II)

21.817.000

9.479.900

I

TỔNG THU NỘI ĐỊA

13.142.000

9.479.900

Trong đó: Thu nội địa trừ thu tiền sử dụng đất

10.642.000

6.979.900

1

Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do Trung ương quản lý

1.820.000

1.820.000

- Thuế giá trị gia tăng

920.000

920.000

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

160.000

160.000

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

620.000

620.000

- Thuế tài nguyên

120.000

120.000

2

Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý

220.000

220.000

- Thuế giá trị gia tăng

156.160

156.160

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

57.000

57.000

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

40

40

- Thuế tài nguyên

6.800

6.800

3

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

3.604.000

859.000

- Thuế giá trị gia tăng

390.000

390.000

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

464.000

464.000

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

2.745.000

Trong đó: Thu từ Nhà máy lọc dầu Nghi Sơn

2.745.000

- Thuế tài nguyên

3.000

3.000

- Tiền thuê mặt đất, mặt nước

2.000

2.000

4

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

1.530.000

1.530.000

- Thuế giá trị gia tăng

1.229.000

1.229.000

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

180.000

180.000

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

11.000

11 000

- Thuế tài nguyên

110.000

110.000

5

Lệ phí trước bạ

620.000

620.000

6

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

38.000

38000

7

Thuế thu nhập cá nhân

698.000

698.000

8

Thuế bảo vệ môi trường

1.020.000

379 400

- Thu từ hàng hóa nhập khẩu

640.600

- Thu từ hàng hóa sản xuất trong nước

379.400

379.400

9

Phí, lệ phí

200.000

128.000

Bao gồm:

- Phí, lệ phí do cơ quan nhà nước trung ương thu

72.000

- Phí, lệ phí do cơ quan nhà nước địa phương thu

128.000

128.000

Trong đó:

+ Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản

65.000

65.000

10

Tiền sử dụng đất

2.500.000

2.500.000

11

Thu tiền thuê đất, mặt nước (Không bao gồm ghi thu, ghi chi)

350.000

350.000

12

Thu khác ngân sách

340.000

160.000

Trong đó:

- Thu khác ngân sách trung ương

60.000

- Thu phạt hành chính trong lĩnh vực ATGT

120.000

13

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

70.000

45.500

Trong đó:

- Giấy phép do Trung ương cấp

35.000

10.500

- Giấy phép do UBND tỉnh cấp

35.000

35.000

14

Thu cố định tại xã

120.000

120.000

15

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

12.000

12.000

II

THU TỪ HOẠT ĐỘNG XUẤT, NHẬP KHẨU

8.675.000

1

Thuế xuất khẩu

300.000

2

Thuế nhập khẩu

165.000

3

Thuế bảo vệ môi trường

10.000

4

Thuế giá trị gia tăng

8.200.000

BIỂU SỐ 02: CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2018 (Kèm Theo Nghị quyết số 79/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 của HĐND tỉnh Thanh Hóa)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán năm 2018

Ghi chú

A

B

1

2

A

TỔNG NGUỒN THU NSĐP

27.991.609

I

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

9.479.900

-

Thu NSĐP hưởng 100%

4.215.300

-

Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia

5.264.600

II

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

18.511.709

1

Thu bổ sung cân đối ngân sách

14.301.651

2

Thu bổ sung thực hiện CCTL

169.153

3

Thu bổ sung có mục tiêu

4.040.905

B

TỔNG CHI NSĐP

27.991.609

1

Chi đầu tư phát triển

6.761.122

2

Chi thường xuyên

20.114.462

3

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

3.230

4

Dự phòng ngân sách

479.010

5

Chi từ nguồn TW bổ sung vốn sự nghiệp

633.785

-

Bổ sung vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách và một số CTMT

319.622

-

Chi thực hiện 02 chương trình mục tiêu quốc gia

314.163

C

KẾ HOẠCH VAY, TRẢ NỢ NSĐP

1

Dư nợ đến 31/12/2017

788.285

2

Kế hoạch vay trong năm 2018

165.800

3

Kế hoạch trả nợ trong năm 2018

226.383

4

Dư nợ đến 31/12/2018

727.702

BIỂU SỐ 03: DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2018 (Kèm theo Nghị quyết số 79/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 của HĐND tỉnh Thanh Hóa)


Đơn vị: Triệu đồng


Số TT

Nội dung

Dự toán NSĐP năm 2018

Bao gồm:

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách cấp huyện, xã

Tr.đó:

Tiết kiệm CCTL của NS cấp huyện để tại NS cấp tỉnh

A

B

1

2

3

4

TỔNG CHI NSĐP:

27.991.609

12.739.130

15.252.479

181.282

I

Chi đầu tư phát triển

6.761.122

4.511.122

2.250.000

1

Chi đầu tư trong cân đối ngân sách tỉnh

3.900.460

1.650.460

2.250.000

1.1

Chi đầu tư XDCB vốn trong nước

1.388.460

1.388.460

1.2

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

2.500.000

250.000

2.250.000

Trong đó:

a

Chi trả nợ Ngân hàng phát triển

120.000

120.000

b

Chi trả nợ vốn vay ODA:

36.800

36.800

c

Chi đo đạc, lập bản đồ địa chính

25.000

25.000

d

Bố trí vốn cho các dự án trọng điểm, xử lý các vấn đề phát sinh trong quá trình thực hiện kế hoạch và bổ sung Quỹ phát triển đất

68.200

68.200

1.3

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết (Dự án mua sắm trang thiết bị y tế xã, phường, thị trấn)

12.000

12.000

2

Chi đầu tư từ nguồn vốn Trung ương bổ sung:

2.860.662

2.860.662

2.1

Các Chương trình MTQG:

707.410

707.410

a

Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững

289.010

289.010

Trong đó:

-

Dự án 1: Chương trình 30a

157.936

157.936

-

Dự án 2: Chương trình 135

131.074

131.074

b

Chương trình MTQG Xây dựng nông thôn mới

418.400

418.400

2.2

Vốn Trái phiếu Chính phủ:

470.000

470.000

2.3

Vốn trong nước:

1.226.359

1.226.359

a

Hỗ trợ nhà ở cho người có công:

700.359

700.359

b

Đầu tư theo ngành, lĩnh vực và các CTMT:

526.000

526.000

2.4

Vốn nước ngoài (ODA):

456.893

456.893

II

Chi thường xuyên

20.114.462

7.320.751

12.793.711

181.282

1

Chi sự nghiệp kinh tế

2.191.597

1.732.154

459.443

298

2

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

8.840.497

2.397.370

6.443.127

129.539

3

Chi sự nghiệp y tế

2.632.365

1.304.281

1.328.084

4

Chi quản lý hành chính

3.592.302

744.739

2.847.563

42.014

5

Chi sự nghiệp VHTT, TDTT, PTTH

503.932

372.368

131.564

6.306

6

Chi đảm bảo xã hội

1.414.169

203.255

1.210.914

7

Chi khoa học và công nghệ

117.387

117.387

8

Chi sự nghiệp môi trường

377.821

157.558

220.263

3.125

9

Chi quốc phòng địa phương

224.266

138.055

86.211

10

Chi an ninh địa phương

111.621

88.584

23.037

11

Chi khác ngân sách

108.505

65.000

43.505

III

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

3.230

3.230

IV

Dự phòng ngân sách

479.010

270.242

208.768

V

Chi từ nguồn TW bổ sung vốn sự nghiệp; nguồn thu phạt của Thanh tra Giao Thông tỉnh:

633.785

633.785

1

Bổ sung vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách và một số CTMT

319.622

319.622

2

Chương trình giảm nghèo bền vững

149.363

149.363

Trong đó:

-

Dự án 1: Chương trình 30a

86.954

86.954

-

Dự án 2: Chương trình 135

43.887

43.887

3

Chương trình XD nông thôn mới

164.800

164.800


Ghi chú: Dự toán bao gồm cả tiết kiệm 10% chi thường xuyên để tiết kiệm cải cách tiền lương theo quy định.

Biểu số 04: TỔNG HỢP CÂN ĐỐI THU, CHI NGÂN SÁCH HUYỆN - XÃ NĂM 2018 (Kèm theo Nghị quyết số 79/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 của HĐND tỉnh Thanh Hóa)


Đơn vị: Triệu đồng


TT

Huyện

Thu NSNN năm 2018

Tổng chi NSHX

TK 10% chi TX +40% thu học phí CCTL

Bổ sung từ NS cấp trên

Tổng thu NSNN

Điều tiết NS huyện

A

B

1

2

3

4

5=3-2-4

Tổng số:

4.805.222

4.299.719

15.252.479

181.282

10.771.478

1

Thành phố Thanh Hóa

1.639.245

1.335.919

1.601.030

24.351

240.760

2

Thành phố Sầm Sơn

438.817

349.761

576.592

4.113

222.718

3

Thị xã Bỉm Sơn

193.531

166.632

220.726

4.277

49.817

4

Huyện Hà Trung

148.739

142.073

452.844

5.178

305.593

5

Huyện Nga Sơn

195.301

194.328

636.078

5.804

435.946

6

Huyện Hậu Lộc

139.275

136.178

641.236

8.174

496.884

7

Huyện Hoằng Hóa

203.235

201.531

842.267

10.992

629.744

8

Huyện Quảng Xương

145.000

143.952

632.742

9.174

479.616

9

Huyện Tĩnh Gia

252.164

238.528

870.238

10.356

621.354

10

Huyện Nông Cống

101.603

98.746

562.017

7.447

455.824

11

Huyện Đông Sơn

106.500

104.859

323.637

2.833

215.945

12

Huyện Triệu Sơn

144.850

143.530

699.628

9.545

546.553

13

Huyện Thọ Xuân

189.139

187.588

836.555

9.930

639.037

14

Huyện Yên Định

216.663

211.698

600.965

7.901

381.366

15

Huyện Thiệu Hóa

147.702

145.767

533.347

7.508

380.072

16

Huyện Vĩnh Lộc

67.327

66.091

367.065

4.118

296.856

17

Huyện Thạch Thành

63.433

62.911

590.423

7.200

520.312

18

Huyện Cẩm Thủy

72.535

71.727

453.914

4.938

377.249

19

Huyện Ngọc Lặc

53.744

52.836

562.743

5.909

503.998

20

Huyện Như Thanh

65.340

61.121

479.231

3.883

414.227

21

Huyện Lang Chánh

11.662

11.375

301.821

3.268

287.178

22

Huyện Bá thước

30.134

25.329

544.679

5.557

513.793

23

Huyện Quan Hóa

55.865

36.954

351.004

4.023

310.027

24

Huyện Thường Xuân

55.216

44.509

575.111

4.641

525.961

25

Huyện Như Xuân

44.738

43.641

404.542

4.739

356.162

26

Huyện Mường Lát

8.439

8.217

282.177

2.346

271.614

27

Huyện Quan Sơn

15.025

13.918

309.867

3.077

292.872

BIỂU SỐ 05: TỔNG HỢP DỰ TOÁN THU NSNN CẤP HUYỆN XÃ NĂM 2018 (Kèm theo Nghị quyết số 79/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 của HĐND tỉnh Thanh Hóa)


Đơn vị tính: Triệu đồng


TT

TÊN HUYỆN

Tổng thu NSNN năm 2018

Trong đó

Cục thuế thu

Gồm

Huyện, TX, TP thu

Gồm

Thuế môn bài

Thuế tài nguyên

Tiền thuê đất

Thu cấp quyền KTKS

Phí BV MT KTKS

Phí nước thải SH

Thu từ khối DNNN

Thuế CTN NQĐ

Thuế thu nhập CN

Thu tiền SD đất

Thuế SD đất phi NN

Thu tiền thuê đất

Lệ phí trước bạ

Phí và LP

Phí BVMT KT KS

Thu cấp quyền KTKS

Thu tại xã

Thu khác NSH

Tổng số:

4.805.222

247.387

3.440

122.617

72.441

14.510

26.379

8.000

4.557.835

27.900

860.200

193.000

2.500.000

38.000

76.100

620.000

47.925

25.275

27.600

120.000

21.835

1

TP Thanh Hóa

1.639 245

64845

1.808

4.420

51 035

431

1.551

5.600

1574.400

6.600

298.000

82.000

860.000

15.800

28.000

248.000

17.300

2.200

5.000

7.500

4.000

2

TP Sầm Sơn

438.817

2.343

92

441

210

1.600

436.474

12.500

51.000

16.800

310.000

2.100

8.000

28.800

2.550

250

74

3.500

900

3

TX Bỉm Sơn

193.531

49.531

149

27.929

5.756

707

14.190

800

144.000

700

70.000

6.500

20.000

2.200

8.000

21.500

1.900

5.500

2.700

3.500

1.500

4

H. Hà Trung

148.739

4.539

61

809

2.497

907

265

144.200

2.300

31.900

3.400

70.000

1.100

3.000

14.800

1.500

6.200

3.000

6.600

400

5

H. Nga Sơn

195.301

171

47

14

110

195.130

170

13.500

4.600

150.000

800

1.300

15.400

950

400

510

7.000

500

6

H. Hậu Lộc

139.275

2.175

49

945

363

298

520

137.100

300

15.500

4.300

90.000

900

5.000

15.500

1.330

70

3.700

500

7

H. Hoằng Hóa

203.235

265

74

191

202.970

30.000

6.870

120.000

1.700

4.000

26.400

2.300

11.000

700

8

H.Quảng Xương

145.000

1.400

79

1.321

143.600

17.200

5.900

90.000

1.700

900

20.400

1.400

5.500

600

9

H. Tĩnh Gia

252.164

19.914

366

9.039

3.551

3.460

3.498

232.250

2.750

72.000

10.600

90.000

2.000

5.000

32.500

2.500

2.500

3.700

7.000

1.700

10

H. Nông Cống

101.603

3.893

50

1.100

1.324

969

450

97.710

610

12.500

3.700

50.000

230

1.560

20.000

1.400

600

510

6.200

400

11

H. Đông Sơn

106.500

1.580

39

756

222

504

59

104.920

14.000

2.000

65.000

500

1.200

16.300

1.000

1.000

1.170

2.200

550

12

H. Triệu Sơn

144.850

1.250

54

180

842

109

65

143.600

150

25.500

6.000

80.000

1.000

1.000

21.500

1.200

1.100

450

5.000

700

13

H. Thọ Xuân

189.139

2.639

66

2.508

65

186.500

40

26.500

7.600

110.000

2.830

1.000

23.000

2.095

35

11.500

1.900

14

H. Yên Định

216.663

4.363

61

1.523

763

1.545

471

212.300

35.700

6.500

120.000

2.700

5.000

23.500

2.100

1.500

3.000

11.500

800

15

H. Thiệu Hóa

147.702

142

35

107

147.560

60

14.800

3.300

100.000

1.400

900

14.500

1.100

1.000

3.600

6.500

400

16

H. Vĩnh Lộc

67.327

1.641

34

413

372

695

127

65.686

6.500

2.600

40.000

350

1.000

10.000

630

150

456

3.000

1.000

17

H. Thạch Thành

63.433

533

53

289

153

38

62.900

15.800

3.500

25.000

250

200

9.500

1.470

180

500

6.000

500

18

H. Cẩm Thủy

72.535

1.395

40

396

102

804

53

71.140

17.000

2.900

30.000

120

250

12.000

700

600

370

6.000

1.200

19

H. Ngọc Lặc

53.744

1.754

68

721

308

424

233

51.990

12.300

3.900

20.000

100

200

10.500

950

200

440

3.100

300

20

H. Như Thanh

65.340

12.110

30

5.505

300

2.460

3.815

53.230

100

9.000

1.900

32.000

30

300

6.500

750

550

700

1.000

400

21

H. Lang Chánh

11.662

822

20

412

29

162

199

10.840

6.000

1.100

5

10

3.000

330

20

50

325

22

H. Bá thước

30.134

9.749

30

9.370

25

89

235

20.385

8.200

1.300

3.000

6.300

420

130

185

450

400

23

H. Quan Hóa

55.865

35.350

25

35.307

18

20.515

1.200

13.800

680

10

10

3.000

300

200

115

200

1.000

24

H.Thường Xuân

55.216

20.846

38

20.589

11

103

105

34.370

270

9.000

2.000

15.000

80

60

6.500

780

80

200

200

200

25

H. Như Xuân

44.738

1.738

38

745

82

843

30

43.000

150

21.500

1.600

10.000

90

160

7.000

600

350

350

800

400

26

H. Mường Lát

8.439

49

11

30

8

8.390

5.000

500

10

1.600

30

390

500

200

160

27

H. Quan Sơn

15.025

2.350

23

2.125

2

200

12.675

8.000

950

5

40

2.000

340

70

70

800

400

BIỂU SỐ 06: TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN XÃ NĂM 2018 (Kèm theo Nghị quyết số 79/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 của HĐND tỉnh Thanh Hóa)


Đơn vị: Triệu đồng


TT

Tên huyện

Dự toán năm 2018

Trong đó

Chi đầu tư XDCB (từ nguồn thu tiền SDĐ)

Chi thường xuyên

Gồm

Dự phòng

SN Kinh tế

SN Môi trường

SN VHTT TDTT TTTT

SN PT TH

SN Y tế

SN Giáo dục ĐT

Đảm bảo xã hội

QL hành chính

Quốc Phòng

An ninh

Chi khác

A

B

1

2

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

Tổng số:

15.252.479

2.250.000

12.793.711

459.443

220.263

82.072

49.492

1.328.084

6.443.127

1.210.914

2.847.563

86.211

23.037

43.505

208.768

1

TP Thanh Hóa

1.601.030

687.870

897.685

104.784

88.098

9.552

1.143

66.294

387.210

73.347

154.167

7.031

949

5.110

15.475

2

TP Sầm Sơn

576.592

237.130

333.637

20.694

32.239

5.406

870

31.808

149.503

30.564

57.052

2.041

610

2.850

5.825

3

TX Bỉm Sơn

220.726

15.000

202.006

18.393

33.990

1.837

1.134

10.472

76.731

10.894

44.259

1.972

584

1.740

3.720

4

H. Hà Trung

452.844

70.000

376.279

11.528

7.955

2.659

1.102

26.133

177.781

44.782

99.552

2.831

806

1.150

6.565

5

H. Nga Sơn

636.078

150.000

478.118

9.880

1.830

2.824

1.107

42.030

244.078

60.171

110.852

3.189

847

1.310

7.960

6

H. Hậu Lộc

641.236

90.000

542.796

18.451

2.020

3.673

1.107

63.124

257.643

76.263

114.747

3.501

957

1.310

8.440

7

H. Hoằng Hóa

842.267

120.000

712.412

20.302

1.910

3.851

1.314

90.471

336.100

87.430

162.981

4.990

1.073

1.990

9.855

8

H. Quảng Xương

632.742

90.000

533.857

12.526

1.640

3.149

1.132

54.661

259.901

69.377

125.109

3.891

971

1.500

8.885

9

H. Tĩnh Gia

870.238

90.000

768.588

31.049

11.891

3.712

2.130

120.148

374.544

61.568

154.731

4.970

1.125

2.720

11.650

10

H. Nông Cống

562.017

50.000

503.852

12.531

2.750

3.019

1.148

42.888

242.158

70.361

122.708

3.961

968

1.360

8.165

11

H. Đông Sơn

323.637

65.000

254.537

11.691

2.129

1.920

1.249

18.838

116.266

32.207

66.484

2.058

695

1.000

4.100

12

H. Triệu Sơn

699.628

80.000

609.988

11.806

2.985

3.546

1.532

61.524

298.903

75.208

146.324

4.353

1.027

2.780

9.640

13

H. Thọ Xuân

836.555

110.000

714.865

26.275

2.550

4.228

1.296

58.381

351.203

101.322

160.713

4.687

1.080

3.130

11.690

14

H. Yên Định

600.965

120.000

473.440

15.138

3.821

3.062

1.428

45.510

219.844

69.077

109.654

3.319

917

1.670

7.525

15

H. Thiệu Hóa

533.347

100.000

426.611

10.782

2.460

2.980

1.102

42.499

194.483

61.017

105.951

3.196

901

1.240

6.736

16

H. Vĩnh Lộc

367.065

40.000

321.590

6.954

1.377

3.667

998

26.204

162.505

37.335

78.223

2.111

736

1.480

5.475

17

H. Thạch Thành

590.423

25.000

556.189

14.507

1.918

3.347

2.029

61.713

302.607

38.444

125.843

3.456

985

1.340

9.234

18

H. Cẩm Thủy

453.914

30.000

416.930

10.191

1.873

2.345

2.181

50.965

217.064

30.630

96.306

2.687

889

1.799

6.984

19

H. Ngọc Lặc

562.743

20.000

534.138

16.786

1.713

2.417

2.531

81.749

289.539

27.676

106.666

3.146

955

960

8.605

20

H. Như Thanh

479.231

32.000

439.825

10.441

5.495

1.974

2.276

47.701

257.771

24.146

86.255

2.228

807

731

7.406

21

H. Lang Chánh

301.821

0

296.891

10.586

1.169

1.979

2.961

31.644

162.824

13.640

68.637

1.749

688

1.014

4.930

22

H. Bá thước

544.679

3.000

532.859

9.830

1.675

2.324

2.840

68.679

294.131

28.752

119.945

2.862

881

940

8.820

23

H. Quan Hóa

351.004

0

345.336

8.256

1.360

1.945

3.312

31.861

181.681

14.510

97.997

2.206

698

1.510

5.668

24

H. Thường Xuân

575.111

15.000

550.993

10.306

1.315

1.899

3.054

53.975

341.098

36.162

99.152

2.477

814

741

9.118

25

H. Như Xuân

404.542

10.000

388.048

9.351

1.540

1.799

3.090

46.834

213.435

14.863

93.264

2.200

762

910

6.494

26

H. Mường Lát

282.177

0

277.542

6.558

1.280

1.378

2.806

25.702

164.570

7.315

64.270

2.580

653

430

4.635

27

H. Quan Sơn

309.867

0

304.699

9.847

1.280

1.580

2.620

26.276

169.554

13.853

75.721

2.519

659

790

5.168

Biểu số 07: KẾ HOẠCH VAY, TRẢ NỢ CỦA TỈNH THANH HÓA NĂM 2018 (Kèm theo Nghị quyết số 79/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 của HĐND tỉnh Thanh Hóa)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Danh mục dự án, chương trình

Dư nợ đến 31/12/2017

Kế hoạch vay trong năm 2018

Kế hoạch trả nợ trong năm 2018

Dư nợ đến 31/12/2018

Tổng số

Bao gồm:

Nguồn ngân sách tỉnh

Nguồn thu hồi nợ cấp huyện

1

2

3

4

5

6

7

8

Tổng số:

788.285

165.800

226.383

156.800

69.583

727.702

I

Vay, trả nợ trong nước

303.500

98.000

188.250

120.000

68.250

213.250

1

Vay ngân hàng phát triển (Kiên cố hóa kênh mương, giao thông nông thôn)

303.500

98.000

188.250

120.000

68.250

213.250

II

Vay vốn ODA

484.785

67.800

38.133

36.800

1.333

514.452

1

Dự án cấp nước khu đô thị Lam Sơn - Sao Vàng, huyện Thọ Xuân

137.857

19.500

19.500

118.357

2

Dự án năng lượng nông thôn II mở rộng (REII)

212.203

18.633

17.300

1.333

193.570

3

Dự án sửa chữa nâng cao an toàn đập

10.000

17.890

-

27.890

4

Dự án xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương (LRAMP)

23.070

-

23.070

5

Dự án hiện đại hóa ngành lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng ven biển

4.470

-

4.470

6

Chương trình nước sạch và VSNT dựa trên kết quả tại 8 tỉnh đồng bằng sông Hồng

124.725

22.370

147.095

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu79/NQ-HĐND
Ngày ban hành07/12/2017
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực18/12/2017
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Thanh Hóa / Trịnh Văn Chiến
Phạm viThanh Hóa
Trích yếuNăm 2017 về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; thu, chi ngân sách địa phương năm 2018, tỉnh Thanh Hóa
Tình trạng hiệu lựcKhông còn phù hợp

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.