Quay lại

Nghị quyết 79/NQ-HĐND năm 2019 phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, quyết toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2018 tỉnh Vĩnh Phúc

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH PHÚC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 79/NQ-HĐND

Vĩnh Phúc, ngày 11 tháng 12 năm 2019

NGHỊ QUYẾT

PHÊ CHUẨN QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN, QUYẾT TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2018 TỈNH VĨNH PHÚC

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC
KHÓA XVI KỲ HỌP THỨ 14

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ Ban hành Quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hằng năm;

Trên cơ sở Báo cáo số 329/BC-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về quyết toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2018 của tỉnh Vĩnh Phúc; báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, quyết toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2018 của tỉnh Vĩnh Phúc, như sau:

1. Tổng thu ngân sách nhà nước: 50.732,778 tỷ đồng, bằng 169% dự toán HĐND tỉnh.

2. Tổng thu ngân sách địa phương: 33.645,802 tỷ đồng.

3. Tổng chi ngân sách địa phương: 29.332,699 tỷ đồng, bằng 177% dự toán HĐND tỉnh giao.

4. Kết dư ngân sách địa phương: 313,103 tỷ đồng.
Trong đó:
- Kết dư ngân sách tỉnh: 2.947,257 tỷ đồng.
- Kết dư ngân sách cấp huyện: 1.032,365 tỷ đồng.
- Kết dư ngân sách cấp xã: 333,481 tỷ đồng.
(Chi tiết quyết toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương của tỉnh Vĩnh Phúc, chi tiết tại biểu số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08 kèm theo).
Quyết toán ngân sách nhà nước năm 2018 của tỉnh Vĩnh Phúc sau khi được Bộ Tài chính tổng hợp, nếu có thay đổi, Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XVI, Kỳ họp thứ 14 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày ký./.


Nơi nhận:


- Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chính phủ;
- Văn phòng: Quốc hội, Chính phủ;
- Các Bộ: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư;
- Thường trực Tỉnh ủy, Thường trực Hội đồng nhân dân, ủy ban nhân dân, ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam, Đoàn đại biểu quốc hội tỉnh;
- Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,
- Các Sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh,
- Đảng ủy Khối các cơ quan, Đảng ủy Khối doanh nghiệp tỉnh,
- Văn phòng: Tỉnh ủy, Ủy ban nhân dân, Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Thường trực các huyện, thành ủy, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp huyện,
- Đáo Vĩnh Phúc, Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh, Công Thông tin - Giao tiếp điện tử tỉnh;
- Chánh, Phó Văn phòng, chuyên viên Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Lưu: VT, TH (01). Τ(100).




CHỦ TỊCH




Trần Văn Vinh

Biểu số 01


QUYẾT TOÁN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2018
(Kèm theo Nghị quyết số 79/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của HĐND tỉnh Vĩnh Phúc)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh

Tuyệt đối

Tương đối (%)

A

B

1

2

3=2-1

4=2/1

A

TỔNG NGUỒN THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

16.552.178

33.645.802

17.093.624

203

I

Thu ngân sách địa phương được hưởng theo phân cấp

14.507.474

15.845.494

1.338.020

109

-

Thu ngân sách địa phương (NSĐP) hưởng 100%

1.312.700

3.449.514

2.136.814

263

-

Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia

13.194.774

12.395.980

-798.794

94

II

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

976.313

1.010.007

33.694

103

1

Thu bổ sung cân đối ngân sách

0

2

Thu bổ sung có mục tiêu

976.313

1.010.007

33.694

103

III

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

350.000

350.000

IV

Thu kết dư

1.060.308

1.060.308

V

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

690.291

15.076.280

14.385.989

VI

Vay để bù đắp bội chi

378.100

179.328

-198.772

VI

Thu đóng góp

93.391

93.391

VII

Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên

30.994

30.994

B

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

16.552.178

29.332.699

12.780.521

177

I

Tổng chi cân đối Ngân sách địa phương

16.166419

14.368.706

-1.797.713

89

1

Chi đầu tư phát triển

5.730.300

7.489.716

1.759.416

131

2

Chi thường xuyên

10.021.288

6.841 327

-3.179.961

68

3

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

47.100

31.682

-15.418

67

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.510

1.510

0

100

5

Dự phòng ngân sách

290.150

-290.150

0

6

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

76.071

-76.071

0

7

Chi viện trợ

4.471

4.471

II

Chi các chương trình mục tiêu

385.759

-385.759

0

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

267.372

-267.372

2

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

118.387

418.387

0

III

Chi chuyển nguồn sang năm sau

14.932.893

14.932.893

IV

Chi nộp ngân sách cấp trên

31.100

31.100

C

BỘI CHI NSĐP/KẾT DƯ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

378.100

4.313.103

D

CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

125.500

95.491

-30.009

76

I

Từ nguồn vay để trả nợ gốc

125.500

95.491

-30.009

II

Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh

0

0

E

TỔNG MỨC VAY CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

503.600

179.328

-324.272

36

I

Vay để bù đắp bội chi

378.100

83.837

-294.263

22

II

Vay để trả nợ gốc

125.500

95.491

-30.009

76

G

TỔNG MỨC DƯ NỢ VAY CUỐI NĂM CỦA NSĐP

1.628.375

1.152.453

Biểu số 02


QUYẾT TOÁN NGUỒN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN THEO LĨNH VỰC NĂM 2018
(Kèm theo Nghị quyết số 79/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của HĐND tỉnh Vĩnh Phúc)


STT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

A

B

1

2

3

4

5=3/1

6=4/2

TỔNG NGUỒN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (A+B+C+D+E)

30.018.100

14.507.47

50.732.778

33.645.802

169

232

A

TỔNG THU CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

29.640.000

14.507.474

33.375.861

16.288.885

113

112

I

Thu nội địa

26.690.000

14.507.474

28.066.408

15.845.494

105

109

1

Thu từ khu vực Doanh nghiệp nhà nước do trung trong quản lý

160.000

84.800

179.974

95.386

112

112

- Thuế giá trị gia tăng

155.500

82.415

173.159

91.774

111

111

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

4.503

2.385

6.815

3.612

151

151

2

Thu từ khu vực Doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý

40.000

21.529

51.663

29.302

129

136

- Thuế giá trị gia tăng

24.800

13.144

26.995

14.307

109

109

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

14.500

7.685

20.58

10.901

142

142

- Thuế tài nguyên

700

700

4.087

4.087

584

584

3

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

23.112.000

12.143.360

22.036.811

111.223.191

95

92

- Thuế giá trị gia tăng

3.980.000

2.109.400

3.274.367

1.735.415

82

82

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

4.630.000

2.453.900

6.480.806

3.434.827

140

140

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

14.502.000

7.580.060

12.281.645

6.052.949

85

80

Trđó: - Thu từ cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước

200.000

0

860.986

0

430

- Thu từ cơ sở sản xuất kinh doanh trong nước

14.302.000

7.580.060

11.420.659

6.052.949

80

80

- Thuế tài nguyên

0

0

4

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

1.100.000

593.340

1.198.554

647.176

109

109

- Thuế giá trị gia tăng

767.000

406.510

857.223

454.328

112

112

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

290.000

153.700

287.379

152.311

99

99

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

21.000

11.130

27.505

14.090

131

127

- Thuế tài nguyên

22.000

22.000

26.447

26.447

120

120

5

Thuế thu nhập cá nhân

580.000

307.400

677.693

359.177

117

117

6

Thuế bảo vệ môi trường (BVMT)

340.000

67.045

366.254

72.281

108

108

-

Thuế BVMT thu từ hàng hóa sản xuất, kinh doanh trong nước

126.500

67.045

229.875

0

182

0

-

Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu

213.500

136.379

72.281

64

106

7

Lệ phí trước bạ

378.000

378.000

399.884

399.884

106

106

8

Thu phí, lệ phí

85.000

72.000

82.047

61.961

97

86

-

Phí và lệ phí trung ương

13.000

20.086

155

-

Phí và lệ phí tỉnh

30.800

30.800

36.263

36.263

118

118

-

Phí và lệ phí huyện

27.600

27.600

18.135

18.135

66

66

-

Phí và lệ phí xã, phường

13.600

13.600

7.563

7.563

56

56

9

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

112

112

10

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

15.000

15.000

23.006

23.006

153

153

11

Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

100.000

100.000

442.250

442.250

442

442

12

Thu tiền sử dụng đất

600.000

600.000

2.274.250

2.274.250

379

379

13

Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

140

140

14

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

25.000

25.000

26.838

26.838

107

107

15

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

5.000

5.000

14.989

14.335

300

287

16

Thu khác ngân sách

140.000

85.000

238.655

122.923

170

145

17

Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản khác

10.000

10.000

53.275

53.275

533

533

18

Thu hồi vốn, thu cổ tức

6

6

II

Thu từ dầu thô

III

Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu

2.950.000

0

4.866.062

0

165

1

Thuế xuất khẩu

4.000

3.648

91

2

Thuế nhập khẩu

905.000

1.047.818

116

3

Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu

10.000

25

0

4

Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu

1.000

1.209

121

5

Thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu

2.030.000

3.798.315

187

6

Thu khác

15.047

V

Các khoản huy động đóng góp

93.391

93.391

VI

Thu từ Quỹ dự trữ tài chính

350.000

350.000

B

THU KẾT DƯ NĂM TRƯỚC

1.060.308

1.060.308

C

THU CHUYỂN NGUỒN TỪ NĂM TRƯỚC CHUYỂN SANG

15.076.280

15.076.280

D

THU BỔ SUNG NGÂN SÁCH CẤP TRÊN

1.010.007

1.010.007

E

THƯ TỪ NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI NỘP LÊN

30.994

30.994

F

VAY ĐỂ BÙ ĐẮP BỘI CHI NGÂN SÁCH

378.100

0

179.328

179.328

Biểu số 3


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO LĨNH VỰC NĂM 2018
(Kèm theo Nghị quyết số 79/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của HĐND tỉnh Vĩnh Phúc)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

A

B

1

2

3=2/1

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (A+B+C+D)

16.552.178

29.332.699

177

A

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

16.166.419

14.368.706

89

I

Chi đầu tư phát triển

5.730.300

7.489.716

131

1

Chi đầu tư cho các dự án

5.352.200

7.045.069

132

Trong đó: Chia theo lĩnh vực

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

0

901.095

-

Chi khoa học và công nghệ

0

12.585

Trong đó: Chia theo nguồn vốn

-

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

600.000

-

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

25.000

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

3

Chi đầu tư phát triển khác

349.156

4

Chi trả nợ gốc

95.491

5

Chi từ nguồn bội chi ngân sách địa phương

378.100

II

Chi thường xuyên

10.021.288

6.841.327

68

Trong đó:

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

2.995.605

2.400.119

80

2

Chi khoa học và công nghệ

90.852

29.465

32

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

47.100

31.682

67

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.510

1.510

100

V

Dự phòng ngân sách

290.150

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

76.071

VII

Chi viện trợ

4.471

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

385.759

I

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

267.372

(Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu quốc gia)

II

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

118.387

Vốn đầu tư thực hiện các dự án, nhiệm vụ

Thực hiện chính sách

Bổ sung có mục tiêu khác

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

14.932.893

D

CHI NỘP NGÂN SÁCH CẤP TRÊN

31.100

E

BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

378.100

83.837

Biểu số 04


QUYẾT TOÁN CHI CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2018
(Kèm theo Nghị quyết số 79/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của HĐND tỉnh Vĩnh Phúc)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh

Tuyệt đối

Tương đối
(%)

A

B

1

2

3=2-1

4=2/1

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (A+B+C+D)

15.131.366

24.583.230

9.451.864

A

CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI

4.351.423

5.257.417

905.994

121

B

CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC

10.779.943

7.111.436

-3.668.507

I

Chi đầu tư phát triển

4.355.300

4.492.690

137.390

103

1

Chi đầu tư cho các dự án

4.229.800

4.246.261

16.461

100

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

310.000

272.014

-37.986

88

-

Chi khoa học và công nghệ

80.000

12.585

-67.415

16

-

Chi quốc phòng

45.000

52.372

7.372

116

-

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

61.000

231.184

170.184

379

-

Chi y tế, dân số và gia đình

115.000

257.768

142.768

224

-

Chi văn hóa Thông tin

70.434

88.273

17,839

125

-

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

7.500

6.726

-774

-

Chi thể dục thể thao

2.566

2.871

305

112

-

Chi bảo vệ môi trường

20.000

4.345

-15.655

22

-

Chi các hoạt động kinh tế

2.014.712

3.119.351

1.104.639

155

-

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

66.000

144.784

78.784

219

-

Chi bảo đảm xã hội

4.500

53.988

49.488

1.200

-

Chi đầu tư khác

1.433.088

-1.433.088

0

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

0

3

Chi đầu tư Phát triển khác

150.938

150.938

4

Chi trả nợ gốc

125.500

95.491

-30.009

II

Chi thường xuyên

5.927.878

2.581.083

-3.346.795

44

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

1.056.479

491.627

-564.852

47

-

Chi khoa học và công nghệ

90.852

29.465

-61.387

32

-

Chi quốc phòng

141.503

86.945

-54.558

61

-

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

40.720

69.247

28.527

170

-

Chi y tế, dân số và gia đình

623.457

347.869

-275.588

56

-

Chi văn hóa thông tin

119.201

56.634

-62.567

48

-

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

95.196

32.575

-62.621

34

-

Chi thể dục thể thao

81.945

51.566

-30.379

63

-

Chi bảo vệ môi trường

66.380

12.937

-53.443

19

-

Chi các hoạt động kinh tế

2.408.657

723.814

-1.684.843

30

-

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

774.467

507.627

-266.840

66

Chi Bảo đảm xã hội

213.800

146.845

-66.955

69

Chi thường xuyên khác

215.221

23.932

-191.289

11

lII

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

47.100

31.682

-15.418

67

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.510

1.510

0

100

V

Dự phòng ngân sách

180.783

-180.783

0

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

0

V

Chi viện trợ

4.471

4 471

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

12.214.271

12.214.271

D

CHI NỘP NGÂN SÁCH CẤP TRÊN

106

E

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

267.372

Biểu số 05


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2018
(Kèm theo Nghị quyết số 79/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của HĐND tỉnh Vĩnh Phúc)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán

Bao gồm

Quyết toán

Bao gồm

So sánh (%)

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách huyện

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách huyện

Ngân sách địa phương

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách huyện

A

B

1=2+3

2

3

4=5+6

5

6

7=4/1

8=5/2

9=6/3

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

16.552.178

10.779.943

5.772.235

29.332.699

19.325.813

10.006.886

177

179

173

A

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

16.166.419

10.512.571

5.653.848

14.368.706

7.111.436

7.257.270

89

68

128

I

Chi đầu tư phát triển

5.730.300

4.355.300

1.375.000

7.489.716

4.492.690

2.997.026

131

103

218

1

Chi đầu tư cho các dự án

5.352.200

3.977.200

1.375.000

7.045.069

4.246.261

2.798.808

132

107

204

Trong đó: Chia theo lĩnh vực

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

901.095

272.074

629.081

Chi khoa học và công nghệ

12.585

12.585

Trong đó: Chia theo nguồn vốn

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

600.000

240.000

502.600

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

25.000

25.000

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

3

Chi từ nguồn bội chi ngân sách địa phương

378.100

378.100

0

4

Chi đầu tư phát triển khác

349.156

150.938

198.218

5

Chi trả nợ gốc

95.491

95.491

II

Chi thường xuyên

10.021.288

5.927.878

4.093.410

6.841.327

2.581.083

4.260.244

68

44

104

1

Chi quốc phòng

191.590

141.503

50.087

189.983

86.945

103.038

99

61

206

2

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

51.235

40.720

10.515

132.336

69.247

63.089

258

170

600

3

Chi Giáo dục - đào tạo và dạy nghề

2.995.605

1.056.479

1.939.126

2.400.119

491.627

1.908.492

80

47

98

4

Chi Khoa học và công nghệ

90.852

90.852

0

29.465

29.465

0

32

32

5

Chi Y tế, dân số và gia đình

881.356

623.457

257.899

569.456

347.869

221.587

65

56

86

6

Chi Văn hóa thông tin

159.689

119.201

40.488

129.726

56.634

73.092

81

48

181

7

Chi Phát thanh, truyền hình, thông tấn

108.000

95.196

12.804

39.546

32.575

6.971

37

34

54

8

Chi Thể dục thể thao

99.175

81.945

17.230

66.328

51.566

14.762

67

63

86

9

Chi Bảo vệ môi trường

228.922

66.380

162.542

181.801

12.937

168.864

79

19

104

10

Chi các hoạt động kinh tế

2.801.033

2.408.657

392.376

987.351

723.814

263.537

35

30

11

Chi hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

1.647.931

774.467

873.464

1.503.569

507.627

995.942

91

66

114

12

Chi Bảo đảm xã hội

530.316

213.800

316.516

561.643

146.845

414.798

106

69

131

13

Chi khác ngân sách

235.584

215.221

20.363

50.004

23.932

26.072

21

11

128

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

47.100

47.100

31.682

31.682

67

67

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.510

1.510

1.510

1.510

100

100

V

Dự phòng ngân sách

290.150

180.783

109.367

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

76.071

76.071

VIII

Chi viện trợ

4.471

4.471

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

385.759

267.372

118.387

I

Chi các chương trình mục tiêu bổ sung từ NSTW

267.372

267.372

II

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

118.387

0

118.387

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

14.932.893

12.214.271

2.718.622

D

CHI NỘP NGÂN SÁCH CẤP TRÊN

31.100

106

30.994

E

BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

378.100

378.100

83.837

83.837

Biểu số 06


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2018
(Kèm theo Nghị quyết số 79/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của HĐND tỉnh Vĩnh Phúc)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Dự toán

Quyết toán

So sánh %

Tổng số

Trong đó:

Tổng số

Chi đầu tư phát triển (Không kể chương trình MTQG)

Chi thường xuyên (Không kể chương trình MTQG)

Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương vay (2)

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính (2)

Chi chương trình MTQG

Chi chuyển nguồn sang ngân sách năm sau

Tổng số

Chi đầu tư phát triển (Không kể chương trình MTQG)

Chi thường xuyên

Chi đầu tư phát triển (Không kể chương trình MTQG)

Chi thường xuyên

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

TỔNG SỐ

16.913.239

6.137.173

5.927.878

24.583.230

4.492.690

2.585.660

31.682

1.510

12.214.271

145,3

73,2

43,6

I

CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC

8.053.709

6.137.173

1.916.536

7.073.773

4.492.690

2.581.083

-

-

-

-

-

-

87,8

73,2

134,7

1

Ban bảo vệ sức khỏe

8.541

8.541

5.635

5.635

66,0

66,0

2

Ban Dân tộc

6.977

1.786

5.191

6.736

874

5.862

96,5

48,9

112,9

3

Ban quản lý khu công nghiệp

10.264

1.428

8.836

12.925

1.428

11.497

125,9

100,0

130,1

4

Ban Giải phóng mặt bằng và Phát triển quỹ đất tỉnh

783.725

778.443

5.282

428.082

422.804

5.278

54,6

54,3

99,9

5

Bộ chỉ huy quân sự tỉnh

142.919

71.495

71.424

146.090

52.372

93.718

102,2

73,3

131,2

6

Đài phát thanh truyền hình tỉnh

83.329

51.019

32.310

36.291

3.716

32.575

43,6

7,3

100,8

7

Hội Chữ thập đỏ

6.862

2.000

4.862

6.663

1.145

5.518

97,1

57,3

113,5

8

Hội Cựu chiến binh

3.101

3.101

3.928

3.928

126,7

126,7

9

Hội Khuyến học

452

452

687

687

152,0

152,0

10

Hội Người mù

1.104

1.104

2.256

2.256

204,4

204,4

11

Hội nhà báo

373

373

1.178

1.178

315,8

315,8

12

Hội nông dân

8.093

969

7.124

9.234

864

8.370

114,1

89,2

117,5

13

Hội Phụ nữ

7.532

148

7.384

9.061

139

8.922

120,3

93,9

120,8

14

Hội Văn học nghệ thuật

2.171

2.171

2.989

2.989

137,7

137,7

15

Liên hiệp Hội khoa học

772

772

1.391

1.391

180,2

180,2

16

Liên minh Hợp tác xã

3.806

519

3.287

5.145

500

4.645

135,2

96,3

141,3

17

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh

9.234

1.758

7.476

10.432

686

9.746

113,0

39,0

130,4

18

Sở Công thương

49.374

22.913

26.461

57.973

25.214

32.759

117,4

110,0

123,8

19

Sở Giáo dục - Đào tạo

554.052

191.115

362.937

537.018

179.742

357.276

96,9

94,0

98,4

20

Sở Giao thông Vận tải

184.217

90.715

93.502

213.287

91.133

122.154

115,8

100,5

130,6

21

Sở Kế hoạch - Đầu tư

9.208

9.208

12.787

12.787

138,9

138,9

22

Sở Khoa học Công Nghệ

135.662

38.229

97.433

47.233

11.213

36.020

34,8

29,3

37,0

23

Sở Lao động - TB&XH

211.151

139.643

71.508

183.124

56.525

126.599

86,7

40,5

177,0

24

Sở Ngoại vụ

6.619

6.619

7.721

7.721

116,6

116,6

25

Sở Nội vụ

62.307

17.788

44.519

50.276

13.195

37.081

80,7

74,2

83,3

26

Sở Nông nghiệp & PTNT

532.779

443.002

89.777

485.757

303.011

182.746

91,2

68,4

203,6

27

Sở Tài chính

12.213

12.213

13.957

13.957

114,3

114,3

28

Sở Tài nguyên - Môi trường

108.992

42.897

66.095

97.774

54.788

42.986

89,7

127,7

65,0

29

Sở Thông tin - Truyền thông

71.446

46.336

25.110

100.017

72.695

27.322

140,0

156,9

108,8

30

Sở Tư pháp

24.060

3.712

20.348

25.480

3.984

21.496

105,9

107,3

105,6

31

Sở Văn hóa - Thể thao - Du Lịch

184.627

91.653

92.974

159.242

43.543

115.699

86,3

47,5

124,4

32

Sở Xây dựng

376.600

332.629

43.971

339.909

284.168

55.741

90,3

85,4

126,8

33

Sở Y tế

462.210

119.344

342.866

422.112

112.971

309.141

91,3

94,7

90,2

34

Thanh tra tỉnh

13.142

13.142

14.422

14.422

109,7

109,7

35

Tỉnh đoàn Vĩnh Phúc

13.903

1.500

12.403

14.810

669

14.141

106,5

44,6

114,0

36

Tỉnh ủy Vĩnh Phúc

157.149

37.823

119.326

172.180

28.992

143.188

109,6

76,7

120,0

37

Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật

42.287

12.177

30.110

39.419

12.169

27.250

93,2

99,9

90,5

38

Trường Cao đẳng Vĩnh Phúc

21.257

5.286

15.971

26.527

5.000

21.527

124,8

94,6

134,8

39

Trường Cao đẳng nghề Vĩnh Phúc

43.955

4.272

39.683

57.835

4.214

53.621

131,6

98,6

135,1

40

Trường chính trị

14.800

992

13.808

14.315

1.042

13.273

96,7

105,0

96,1

41

Trường Trung học Văn hóa nghệ thuật

6.037

6.037

1.088

1.088

18,0

18,0

42

Đoàn Đại biểu Quốc hội

1.200

1.200

1.826

1.826

152,2

152,2

43

Hội đồng nhân dân tỉnh

18.712

18.712

19.067

19.067

101,9

101,9

44

Văn phòng UBND tỉnh

42.790

15.446

27.344

55.168

15.193

39.975

128,9

98,4

146,2

45

Hội Bảo trợ người tàn tật và Trẻ em mồ côi

1.094

1.094

1.241

1.241

113,4

113,4

46

Hội doanh nghiệp

273

273

1.674

1.674

613,2

613,2

47

Hội nạn nhân chất độc da cam

253

253

365

365

144,3

144,3

48

Hội Người cao tuổi

453

453

674

674

148,8

148,8

49

Liên hiệp Hội hữu nghị

378

378

1.488

1.488

393,7

393,7

50

Câu lạc bộ hưu trí

2.487

2.332

155

2.022

1.166

856

81,3

50,0

552,3

51

Hội Cựu Thanh niên xung phong

33

33

686

686

2.078,8

2.078,8

52

Hội Luật gia

44

44

297

297

675,0

675,0

53

Hội Đông Y

221

221

126

126

56,9

56,9

54

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh

725.958

725.958

-

630.400

630.250

150

86,8

86,8

55

Hội kiến trúc sư

-

-

50

50

56

Công an tỉnh

158.537

118.372

40.165

304.971

231.184

73.787

192,4

195,3

183,7

57

Quỹ bảo vệ môi trường

500

500

500

500

100,0

100,0

58

Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh

-

-

30.342

30.342

59

Bảo hiểm xã hội tỉnh

-

-

45.751

45.751

60

Ủy ban TW Mặt trận Tổ quốc

-

-

1.000

1.000

61

Hỗ trợ các địa phương khác

-

-

5.500

5.500

62

Cục thống kê tỉnh

-

-

875

875

63

Ngân hàng Nhà nước

-

-

400

400

64

Kho bạc nhà nước tỉnh

-

-

1.300

1.300

65

Liên đoàn lao động tỉnh

-

-

3.482

3.482

66

Cục thi hành án dân sự tỉnh

-

-

365

365

67

Tòa án nhân dân tỉnh

-

-

12.848

9.400

3.448

68

Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh

-

-

815

815

69

Cty TNHH Quản lý và phát triển hạ tầng Compal Việt Nam

-

-

73.049

73.049

70

Liên doanh vận tải hành khách

-

-

10.502

10.502

71

Công ty Vận tải ô tô Vĩnh

Phúc

-

-

31.862

31.862

72

Công ty Việt Dương

-

-

3.034

3.034

73

Công ty TNHH Một thành viên Thủy lợi Phúc Yên

17.519

17.519

-

31.252

21.535

9.717

122,9

74

Công ty TNHH Một thành viên Thủy lợi Lập Thạch

27.583

27.583

-

49.912

16.714

33.198

60,6

75

Công ty TNHH Một thành viên Thủy lợi Tam Đảo

12.378

12.378

-

37.592

12.619

24.973

303,7

101,9

76

Công ty TNHH Một thành viên Thủy lợi Liễn Sơn

37.539

37.539

-

135.266

36.768

98.498

360,3

97,5

77

Quỹ đầu tư phát triển và Bảo lãnh tín dụng

-

-

20.000

20.000

16,8

78

Quỹ Phát triển đất tỉnh Vĩnh Phúc

-

-

30.000

30.000

79

Ban Quản lý dự án sử dụng vốn vay nước ngoài

317.289

317.289

53.230

53.230

80

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp & PTNT

73.932

73.932

19.376

19.376

26,2

81

Ban Quản Lý đầu tư xây dựng Công Trình Tỉnh Vĩnh Phúc

588.976

588.976

441.338

441.338

74,9

82

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp

214.201

214.201

-

30.009

30.009

14,0

14,0

83

UBND huyện Bình Xuyên

133.565

133.565

115.423

115.423

86,4

84

UBND huyện Lập Thạch

182.834

182.834

208.950

208.950

114,3

85

UBND huyện Sông Lô

113.749

113.749

55.226

55.226

48,6

86

UBND huyện Tam Dương

111.075

111.075

50.428

50.428

45,4

45,4

87

UBND huyện Tam Đảo

105.179

105.179

78.785

78.785

74,9

74,9

88

UBND huyện Vĩnh Tường

144.420

144.420

85.294

85.294

59,1

59,1

89

UBND huyện Yên Lạc

14.701

14.701

67.129

67.129

456,6

456,6

90

UBND thành phố Phúc Yên

299.483

299.483

44.316

44.316

14,8

14,8

91

UBND Thành phố Vĩnh Yên

108.662

108.662

140.011

140.011

128,8

128,8

92

UBND các xã, phường, thị trấn

80.404

80.404

78.793

78.793

98,0

93

Các đơn vị khác

14.485

14.485

181.284

165.264

16.020

1.140,9

94

Chi trả nợ gốc

125.500

125.500

95.491

95.491

76,1

II

KINH PHÍ QUẢN LÝ TẬP TRUNG TẠI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH, PHÂN KHAI SAU KHI CÓ ĐỦ CĂN CỨ THỰC HIỆN

4.011.342

4.011.342

-

-

III

CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC KHOẢN DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VAY

47.100

31.682

31.682

-

IV

CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

1.510

1.510

1.510

100,0

V

CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH

180.783

-

-

-

-

-

-

-

VI

CHI TRUNG ƯƠNG BỔ SUNG THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

267.372

-

VII

CHI VIỆN TRỢ

-

4.471

4.471

-

VIII

CHI BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI

4.351.423

5.257.417

-

IX

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NGÂN SÁCH NĂM SAU

12.214.271

-

-

-

-

-

-

12.214.271

-

X

CHI NỘP NGÂN SÁCH CẤP TRÊN

106

106

-

Biểu số 07


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỪNG HUYỆN NĂM 2018
(Kèm theo Nghị quyết số 79/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của HĐND tỉnh Vĩnh Phúc)


Stt

Tên đơn vị

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

Tổng

Trong đó:

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Chi chuyển nguồn

Tổng

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Tổng

Trong đó:

Tổng

Trong đó:

Chi Giáo dục - Đào tạo và dạy nghề

Chi Khoa học & Công nghệ

Chi Giáo dục - Đào tạo và dạy nghề

Chi Khoa học & Công nghệ

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12=4/1

13=5/2

14=8/3

TỔNG SỐ

5.772.235

1.375.000

4.093.411

9.975.892

2.997.026

629.081

0

4.260.244

1.908.492

0

2.718.622

173

218

104

1

Thành phố Vĩnh Yên

907.233

234.464

509.330

1.392.944

466.527

80.456

526.175

180.670

400.242

154

199

103

2

Thành phố Phúc Yên

630.153

194.102

396.712

862.942

216.093

63.695

404.139

171.268

242.710

137

111

102

3

Huyện Tam Đảo

444.181

103.690

330.352

882.963

230.827

30.799

354.403

158.565

297.733

199

223

107

4

Huyện Bình Xuyên

642.431

189.924

435.010

1.317.750

458.079

101.422

443.918

205.930

415.753

205

241

102

5

Huyện Tam Dương

507.393

119.033

377.234

923.039

259.269

32.104

405.725

188.276

258.045

182

218

108

6

Huyện Yên Lạc

612.189

131.707

465.630

930.657

255.785

74.810

479.103

226.471

195.769

152

194

103

7

Huyện Vĩnh Tường

872.999

189.619

663.485

1.697.562

618.417

130.313

681.380

327.447

397.765

194

326

103

8

Huyện Lập Thạch

640.210

114.714

511.010

1.114.742

290.137

74.793

537.644

264.246

286.96

174

253

105

9

Huyện Sông Lô

515.448

97.747

404.648

853.293

201.892

40.689

427.757

185.619

223.644

166

207

106

Biểu số 08


QUYẾT TOÁN CHI BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2018
(Kèm theo Nghị quyết số 79/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của HĐND tỉnh Vĩnh Phúc)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Huyện

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

Tổng

Bổ sung cân đối

Bổ sung mục tiêu

Tổng số

Bổ sung cân đối

Bổ sung mục tiêu

Tổng số

Bổ sung cân đối

BS mục tiêu

Tổng số

Vốn đầu tư để thực hiện các chương trình, nhiệm vụ

Vốn sự nghiệp để thực hiện các chế độ, chính sách

Tổng số

Vốn đầu tư để thực hiện các chương trình, nhiệm vụ

Vốn sự nghiệp để thực hiện các chế độ, chính sách

Tổng số

Vốn đầu tư để thực hiện các chương trình, nhiệm vụ

Vốn sự nghiệp để thực hiện các chế độ, chính sách

A

B

1=2+3

2

3=4+5

4

5

6=7+8

7

8=9+10

9

10

11=6/1

12=7/2

13=8/3

14=9/4

15=10/5

TỔNG SỐ

4.351.423

4.233.036

118.387

118.387

0

5.257.417

4.215.103

1.042.314

118.387

923.927

120,8

99,6

100

100

1

Thành phố Vĩnh Yên

429.626

326.406

103.220

103.220

494.875

324.971

169.904

103.220

66.684

115,2

99,6

165

100

2

Thành phố Phúc Yên

421.521

421.301

220

220

465.659

419.815

45.844

220

45.624

110,5

99,6

20.838

100

3

Huyện Tam Đảo

391.286

390.583

703

703

514.903

389.254

125.649

703

124,946

131,6

99,7

17.873

100

4

Huyện Bình Xuyên

415.945

412.433

3.512

3.512

500.989

410.797

90.192

3.512

86.680

120,4

99,6

2.568

100

5

Huyện Tam Dương

425.163

423.962

1.201

1.201

490.723

422.278

68.445

1.201

67.244

115,4

99,6

5,699

100

6

Huyện Yên Lạc

518.212

515.307

2.905

2.905

617.504

512.839

104.665

2.905

101.760

119,2

99,5

3.603

100

7

Huyện Vĩnh Tường

697.321

694.488

2.833

2.833

863.463

690.744

172.719

2.833

169.886

123,8

99,5

6.097

100

8

Huyện Lập Thạch

577.094

575.122

4.972

1.972

696.557

572.761

123.796

1.972

121.824

120,7

99,6

6.278

100

9

Huyện Sông Lô

475.255

473.434

1.821

1.821

612.744

471.644

141.100

1.821

139.279

128,9

99,6

7.748

100

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu79/NQ-HĐND
Ngày ban hành11/12/2019
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực11/12/2019
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Phú Thọ / Trần Văn Vinh
Phạm viVĩnh Phúc
Trích yếuNăm 2019 phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, quyết toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2018 tỉnh Vĩnh Phúc
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.