|
HĐND TỈNH THANH HÓA Số: 85/2007/NQ-HĐND |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------------------- tỉnh Thanh Hóa, ngày 29 tháng 12 năm 2007 |
NGHỊ QUYẾT
Về việc phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước,
chi ngân sách địa phương năm 2006
_______________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ
KHOÁ XV, KỲ HỌP THỨ 9
Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16/12/2002;
Căn cứ Nghị định số 73/2003/NĐ-CP ngày 23/6/2003 của Chính phủ ban hành Quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương;
Căn cứ Quyết định số 192/2004/QĐ-TTg ngày 16/11/2004 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước, các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ, các dự án đầu tư xây dựng cơ bản có sử dụng vốn ngân sách nhà nước, các doanh nghiệp nhà nước, các quỹ có nguồn từ ngân sách nhà nước và các quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân;
Sau khi xem xét Tờ trình số: 74/TTr-UBND ngày 11/12/2007 của UBND tỉnh về việc phê duyệt quyết toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2006; Báo cáo thẩm tra số: 316/BC-HĐND-KT ngày 19/12/2007 của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh và ý kiến của đại biểu HĐND tỉnh,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2006, gồm những nội dung cơ bản như sau:
I. THU NSNN PHÂN CHIA CÁC CẤP NGÂN SÁCH:
Đơn vị tính: Triệu đồng.
TT
Chỉ tiêu
Thu
NSNN
Phân chia các cấp ngân sách
Thu
Thu
Trong đó
NSTW
NSĐP
NS cấp
tỉnh
NS cấp huyện
NS
xã
Tổng thu NSNN
8. 131.565
116. 511
8. 015.054
4. 76917
2. 40263
847. 874
1
Các khoản thu cân đối NSNN
2. 518.914
67. 094
2. 451.820
1. 674.794
498. 117
278. 909
Trong đó:
-Thu nội địa
-Các khoản thu XNK
-Thu kết dư NS
-Thu chuyển nguồn
1. 608.524
25. 272
247. 278
637. 840
41. 822
25. 272
1. 566.702
247. 278
637. 840
976. 587
78. 593
619. 614
376. 434
103. 779
17. 904
213. 681
64. 906
322
2
Các khoản thu để lại chi QL qua NSNN
499. 470
499. 470
213. 869
90. 201
195. 400
3
Thu bổ sung từ NS cấp trên
T.đó: -BS cân đối NS
- BS có mục tiêu, khác
5. 037.386
2. 796.245
2. 241.141
5. 037.386
2. 796.245
2. 241.141
2. 851.254
1. 298.124
1. 553.130
1. 812.567
1. 274.942537.625
373. 565
223. 179
150. 386
Thu NS cấp dưới nộp lên
1. 378
1. 378
5
Thu bán trái phiếu, thu vay
74. 417
49. 417
25. 000
25. 000
II. CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG:
Đơn vị tính: Triệu đồng.
TT
Chỉ tiêu
Chi ngân
Trong đó
sách địa
phương
NS cấp tỉnh
NS cấp huyện
NS
xã
Tổng chi
7. 830.289
4. 741.754
2. 301.994
786. 541
1
Chi cân đối NS
5. 219.772
2. 715.318
1. 869.870
634. 584
TĐ: - Chi đầu tư phát triển
1. 36631
942. 447
250. 130
169. 054
- Chi trả nợ gốc, lãi tiền vay
51. 462
51. 462
- Chi thường xuyên
3. 117.447
1. 09149
1. 564.149
462. 149
- Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
1. 900
1. 900
- Chi chuyển nguồn
687. 332
628. 360
55. 591
3. 381
2
Chi từ nguồn thu để lại chi QL qua NSNN
423. 007
213. 869
58. 559
150. 579
3
Chi bổ sung ngân sách cấp dưới
TĐ: - BS cân đối NS
- BS có mục tiêu
2. 186.132
1. 498.121
688. 011
1. 812.567
1. 274.942
537. 625
373. 565
223. 179
150. 386
4
Chi nộp ngân sách cấp trên
1. 378
1. 378
III. CÂN ĐỐI THU-CHI NSĐP:
Đơn vị tính: Triệu đồng.
TT
Chỉ tiêu
Tổng
Trong đó
số
NS cấp
tỉnh
NS cấp
huyện
NS
xã
1
Tổng thu NSĐP
8. 015.054
4. 76917
2. 40263
847. 874
2
Tổng chi NSĐP
7. 830.289
4. 741.754
2. 301.994
786. 541
3
Chênh lệch thu-chi NSĐP
184. 765
23. 163
100. 269
61. 333
Điều 2. Giao UBND tỉnh căn cứ Nghị quyết này tổ chức thực hiện công khai quyết toán đúng quy định.
Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Khoá XV, kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 29 tháng 12 năm 2007./.