Quay lại

Nghị quyết 87/NQ-HĐND 2020 phân bổ ngân sách địa phương tỉnh Quảng Trị 2021

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 87/NQ-HĐND

Quảng Trị, ngày 09 tháng 12 năm 2020

NGHỊ QUYẾT

VỀ PHÂN BỔ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2021

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
KHÓA VII, KỲ HỌP THỦ 19

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Cản cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước năm 2015;

Căn cứ Quyết định số 1905/QĐ-TTg ngày 28/11/2020 của Thủ tướng Chính phủ về giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2021;

Căn cứ Quyết định số 2035/QĐ-BTC ngày 03/11/2020 của Bộ Tài chính về giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2021;

Xét Báo cáo số 271/BC-UBND ngày 02/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về tình hình thực hiện dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2020 và dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2021; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phân bổ ngân sách địa phương năm 2021 như sau:

1. Ngân sách cấp tỉnh:

a) Tổng thu ngân sách cấp tỉnh: | 8.069.983 triệu đồng
Trong đó: |
- Thu NSĐP hưởng theo phân cấp: | 1.605.090 triệu đồng
- Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương: | 6.434.893 triệu đồng
- Thu chuyển nguồn, kinh phí thực hiện nhiệm vụ, chính sách địa phương năm trước chuyển sang: | 30.000 triệu đồng
b) Tổng chi ngân sách cấp tỉnh: | 8.177.583 triệu đồng
Trong đó: |
- Chi thuộc nhiệm vụ ngân sách cấp tỉnh | 5.509.388 triệu đồng
- Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới | 2.668.195 triệu đồng
c) Bội chi ngân sách cấp tỉnh: | 107.600 triệu đồng
2. Ngân sách huyện (bao gồm ngân sách cấp huyện và cấp xã):
Tổng thu ngân sách huyện: | 3.652.582 triệu đồng
Trong đó: |
- Thu NSĐP hưởng theo phân cấp: | 955.610 triệu đồng
- Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh: | 2.668.195 triệu đồng
- Nguồn tự đảm bảo cải cách tiền lương năm trước chuyển sang: | 28.777 triệu đồng
b) Tổng chi ngán sách huyện: | 3.652.582 triệu đồng
(Chi tiết phân bổ ngân sách theo các biểu đính kèm)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết, trong đó:
- Giao dự toán ngân sách cho từng huyện, thành phố, thị xã, các đơn vị sử dụng ngân sách theo đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước. Tổ chức đồng bộ các giải pháp, trên cơ sở bám sát điều hành của Chính phủ, hướng dẫn của các bộ, ngành Trung ương về dự toán ngân sách 2021 và tình hình thực tế địa phương. Chủ động điều hành ngân sách linh hoạt đáp ứng nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội của địa phương năm 202
- Chỉ đạo Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, dự toán chi ngân sách địa phương, quyết định phân bổ dự toán ngân sách theo thẩm quyền, đúng quy định của pháp luật.
- Chỉ đạo các Sở, ban, ngành cấp tỉnh và Ủy ban nhân dân các cấp quyết định giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2021 đến từng cơ quan, đơn vị có nhiệm vụ thu, chi ngân sách nhà nước theo đúng thời gian quy định; thực hiện công khai, báo cáo kết quả phân bổ và giao dự toán ngân sách theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.
- Chỉ đạo các huyện, thị xã, thành phố thực hiện sắp xếp các khoản chi đê bảo đảm kinh phí thực hiện các nhiệm vụ quan trọng và các nhiệm vụ mới tăng thêm trong năm 2021; bố trí kinh phí đầy đủ cho các chính sách đã ban hành.
- Dự toán dự phòng ngân sách cấp tỉnh: Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định chi theo quy định hiện hành của pháp luật và hàng quý báo cáo kết quả thực hiện với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp với Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh giám sát thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị, Khóa VII, Kỳ họp thứ 19 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2020 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.


Nơi nhận:


- UBTVQH, Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- TTTU, TT HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Đoàn đại biểu QH tỉnh;
- ĐB HĐND tỉnh;
- VP HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- TT.HĐND, UBND cấp huyện;
- Lưu: VT, KTNS.







CHỦ TỊCH




Nguyễn Đăng Quang





Biểu mẫu số 30


CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤT TỈNH VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2021


(Kèm theo Nghị Quyết số: 87/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của HĐND tỉnh Quảng Trị)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán năm 2020

Ước TH năm 2020

Dự toán năm 2021

So sánh (1)

Tuyệt đối

Tương đối (%)

A

B

1

2

3

4=3-2

5=3/2

A

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

I

Nguồn thu ngân sách

8.358.888

9.755.135

8.069.983

(693.187)

83%

1

Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp

1.662.980

1.401.165

1.605.090

203.925

115%

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

6.665.908

7.312.61

6.434.893

(877.718)

88%

- Thu bổ sung cân đối ngân sách

3.579.576

3.579.576

3.579.576

100%

- Thu bổ sung ngoài kế hoạch

261.830

- Thu bổ sung cải cách tiền lương

356.501

356.501

366.551

10.050

- Thu bổ sung có mục tiêu

2.729.831

3.114.704

2.488.766

(625.938)

80%

3

Thu kết dư ngân sách

4

Thu chuyển nguồn từ năm trước; kinh phí thực hiện nhiệm vụ, chính sách năm trước chuyển sang

30.000

959.282

30.000

3%

5

Thu viện trợ

701

6

Các khoản huy động đóng góp

27.688

7

Thu ngân sách cấp dưới nộp lên

34.294

8

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

19.394

(19.394)

II

Chi ngân sách

8.542.888

9.075.506

8.177.583

(365.305)

96%

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh

5.869.664

5.236.463

5.509.388

(360.276)

94%

2

Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

2.673.224

3.839.043

2.668.195

(5.029)

100%

- Chi bổ sung cân đối ngân sách

2.298.356

2.298.356

2.341.256

42.900

102%

- Chi bổ sung thực hiện cải cách tiền lương và các chế độ liên quan đến tiền lương, các nhiệm vụ phát sinh khác

261.113

261.113

206.151

(54.962)

79%

- Chi bổ sung có mục tiêu, nhiệm vụ

113.755

1.279.574

120.788

7.033

106%

III

Bội chi NSĐP

184.000

(679.629)

107.600

B

NGÂN SÁCH HUYỆN

I

Nguồn thu ngân sách

3.634.464

5.673.281

3.652.582

(1.421.945)

64%

1

Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp

961.240

1.206.707

955.610

(251.097)

79%

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

2.673.224

3.839.043

2.668.195

(1.170.848)

70%

- Thu bổ sung cân đối ngân sách

2.298.356

2.298.356

2.341.256

42.900

102%

- Thu bổ sung thực hiện cải cách tiền lương và các chế độ liên quan đến tiền lương, các nhiệm vụ phát sinh khác

261.113

261.113

206.151

(54.962)

- Thu bổ sung có mục tiêu, nhiệm vụ

113.755

1.279.574

120.788

(1.158.786)

9%

3

Thu kết dư

3.208

4

Nguồn tự đảm bảo cải cách tiền lương năm trước chuyển sang

612.648

28.777

5

Các khoản huy động đóng góp

10.217

6

Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên

1.458

II

Chi ngân sách

3.634.464

5.365.260

3.652.582

18.118

100%

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách huyện

3 634.464

5.365.260

3.652.582

18.118

100%


Biểu mẫu số 32


DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỪNG HUYỆN THEO LĨNH VỰC NĂM 2021


(Kèm theo Nghị quyết số: 87/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của HĐND tỉnh Quảng Trị)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Thu nội địa

Thu nội địa NSĐP hưởng

Bao gồm

Thu DNNN địa phương

Thu ngoài quốc doanh

Lệ phí trước bạ

Thuế bảo vệ môi trường

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

Thu phí và lệ phí

Trong đó:

Thu cấp quyền sử dụng đất

Thu tiền th đất

Thuế thu nhập cá nhân

Thu khác

Tr.đó: Thu khác NSTW

Thu ctức, li nhuận được chia

Thu từ quỹ đất công và thu HLCS khác

Thu phí, lệ phí TW

Thu phí, lệ phí tỉnh

Phí BVMT đối với khai thác KS

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

TỔNG S

1.083.600

955.610

10.540

282.000

150.000

36.000

5.000

34.315

9.550

2.045

440.000

23.001

51.980

40.764

24.900

3.000

7.000

1

Thành phố Đông Hà

462.000

424.850

10.500

126.000

73.000

4.710

16.900

2.250

500

172.000

14.500

31.700

8.890

4.200

3.000

800

2

Thị xã Quảng Trị

55.500

51.780

18.990

8.390

200

1.920

1.020

250

20.000

1.300

3.000

1.700

700

3

Huyện Hải Lăng

148.000

96.100

24.000

9.500

36.000

10

2.000

700

300

60.000

850

2.800

10.340

9.200

2.500

4

Huyện Triệu Phong

57.000

52.920

16.910

11.100

10

2.380

1.280

250

20.000

1.200

1.800

1.900

800

1.700

5

Huyện Gio Linh

64.000

58.400

17.810

11.200

10

2.640

1.100

35

25.000

1.440

2.200

3.000

2.000

700

6

Huyện Vĩnh Linh

140.000

127.440

31.640

13.800

20

2.540

1.060

20

80.000

2.300

3.300

5.500

3.500

900

7

Huyện Cam Lộ

80.000

73.910

21.150

10.300

30

1.770

590

200

40.000

950

3.350

2.050

1.500

400

8

Huyện Đakrông

24.500

21.550

9.130

2.700

10

700

150

40

8.000

60

800

3.100

2.000

9

Huyện Hướng Hoá

52.000

48.100

16.140

10.000

3.460

1.400

450

15.000

400

3.000

4.000

1.000

10

Huyện Đảo Cồn Cỏ

600

560

40

230

10

5

1

30

284


Biểu mẫu số 33


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2021


(Kèm theo Nghị quyết số: 87/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của HĐND tỉnh Quảng Trị)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Ngân sách địa phương

Bao gồm

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách cấp huyện

A

B

1=2+3

2

3

TỔNG CHI NSĐP

9.161.970

5.509.388

3.652.582

A

CHI CÂN ĐỐI NSĐP

6.552.416

3.020.622

3.531.794

I

Chi đầu tư phát triển

1.400.710

958.994

441.716

1

Chi đầu tư các dự án (1)

1.216.110

774.394

441.716

Trong đó: Chia theo nguồn vốn

- Chi XDCB tập trung phân bổ

396.110

350.394

45.716

- Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

780.000

384.000

396.000

- Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

40.000

40.000

2

Chi đầu tư từ nguồn bội chi NSĐP

107.600

107.600

3

Chi thực hiện Nghị quyết số 30/2017/NQ-HĐND ngày 14/12/2017 của HĐND tỉnh (về xây dựng NTM đến năm

30.000

30.000

4

Chi hỗ trợ 02 tỉnh Savannakhet, Salavan - Nước CHDCND Lào (đầu tư công trình)

4.000

4.000

5

Chi thực hiện chính sách ưu đãi đầu tư theo Nghị quyết số 15/2016/NQ-HĐND ngày 19/8/2016 của HĐND tỉnh

3.000

3.000

6

Chi đầu tư khác

40.000

40.000

II

Chi thường xuyên

4.874.521

1.854.271

3.020.250

Trong đó:

- Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

2.222.479

424.106

1.781.417

- Chi khoa học và công nghệ

21.839

20.070

- Chi sự nghiệp môi trường

68.206

10.649

53.260

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

4.100

4.100

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

1.000

V

Dự phòng ngân sách

190.964

121.136

69.828

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

81.121

81.121

B

CHI THỰC HIỆN MỘT SỐ MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ VÀ CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

2.488.766

2.488.766

I

Chi thực hiện các dự án, nhiệm vụ (vốn ĐTPT)

2.176.705

2.176.705

1

Vốn ngoài nước

1.113.852

1.113.852

2

Vốn trong nước

1.062.853

1.062.853

II

Chi thực hiện các chế độ, chính sách theo quy định và một số nhiệm vụ

312.061

312.061

1

Vốn ngoài nước (2)

26.560

26.560

2

Vốn trong nước

285.501

285.501

- Hỗ trợ chi phí học tập và miễn giảm học phí

22.187

22.187

- Hỗ trợ học sinh và trường phổ thông ở xã, thôn đặc biệt khó khăn

15.341

15.341

- Kinh phí hỗ trợ trẻ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo, và chính sách đối với giáo viên mầm non; Chính sách ưu tiên đối với học sinh mẫu giáo học sinh dân tộc rất ít người

5.293

5.293

- Học bổng học sinh dân tộc nội trú; học bổng và phương tiện học tập cho học sinh khuyết tật; hỗ trợ chi phí học tập cho sinh viên dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo, cận nghèo; chính sách nội trú đối với học sinh, sinh viên học cao đẳng, trung cấp

8.627

8.627

- Hỗ trợ kinh phí đào tạo cán bộ quân sự cấp xã

979

979

- Hỗ trợ kinh phí mua thẻ BHYT người nghèo, người sống ở vùng kinh tế xã hội ĐBKK, người dân tộc thiểu số sống ở vùng KT-XH khó khăn

25.530

25.530

- Hỗ trợ kinh phí mua thẻ BHYT cho trẻ em dưới 6 tuổi

14.929

14.929

- Hỗ trợ kinh phí mua thẻ BHYT cho các đối tượng (cựu chiến binh, thanh niên xung phong, bảo trợ xã hội, học sinh, sinh viên, hộ cận nghèo, hộ nông lâm ngư nghiệp có mức sống trung bình, người hiến bộ phận cơ thể người)

22.699

22.699

- Hỗ trợ thực hiện chính sách đối với đối tượng bảo trợ xã hội; hỗ trợ tiền điện hộ nghèo, hộ chính sách xã hội; hỗ trợ chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số; hỗ trợ tổ chức, đơn vị sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số;...

42.924

42.924

- Hỗ trợ khai thác nuôi trồng hải sản trên các vùng biển

37.889

37.889

- Hỗ trợ kinh phí sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi

2.376

2.376

- Vốn chuẩn bị động viên

10.000

10.000

- Kinh phí hỗ trợ an ninh, quốc phòng

6.160

6.160

- Bổ sung kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự an toàn giao thông (3)

24.121

24.121

- Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ

46.446

46.446

C

CHI TỪ NGUỒN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪNG TỈNH CHO NS HUYỆN

120.788

120.788

D

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU


Ghi chú:


(1) Trong dự toán chi đầu tư phát triển ngân sách cấp tỉnh, đã bao gồm vốn ĐTPT bố trí cho các chương trình, dự án vay từ nguồn Chính phủ vay về cho vay lại.


(2) Bao gồm:


- Vốn vay: 16.560 triệu đồng thực hiện ghi thu - ghi chi theo tiến độ giải ngân và trong phạm vi dự toán được giao.


- Vốn viện trợ: 10.000 triệu đồng thực hiện ghi thu - ghi chi theo tiến độ giải ngân và trong phạm vi dự toán được giao.


(3) Phân bổ 70% cho lực lượng Công an (bao gồm Công an tỉnh và Công an các huyện, TP, TX) thực hiện nhiệm vụ bảo đảm TTATGT trên địa bàn; 30% còn lại cho các lực lượng khác của địa phương thực hiện công tác bảo đảm TTATGT trên địa bàn.


Biểu mẫu số 34


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2021


(Kèm theo Nghị quyết số: 87/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của HĐND tỉnh Quảng Trị)


Đơn vị: Triệu đồng


TT

Nội dung

Thực hiện năm 2020

Dự toán năm 2021

A

B

1

2

TỔNG CHI NSĐP

9.309.377

8.177.583

A

CHI BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI

3.839.043

2.668.195

B

CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC

5.470.334

5.509.388

I

Chi đầu tư phát triển (1)

895.184

958.994

1

Chi đầu tư các dự án

844.107

774.394

2

Chi đầu tư từ nguồn bội chi NSĐP

21.626

107.600

3

Chi thực hiện Nghị quyết số 30/2017/NQ-HĐND ngày 14/12/2017 của HĐND tỉnh (về xây dựng NTM đến năm 2020)

1.000

30.000

4

Chi hỗ trợ 02 tỉnh Savannakhet, Salavan - Nước CHDCND Lào (đầu tư công trình)

4.000

4.000

5

Chi thực hiện chính sách ưu đãi đầu tư theo Nghị quyết số 15/2016/NQ-HĐND ngày 19/8/2016 của HĐND tỉnh

3.000

3.000

6

Chi từ nguồn thu sắp xếp lại, xử lý nhà, đất của cơ quan, đơn vị theo quy định của Luật quản lý, sử dụng tài sản công

3.131

II

Chi thường xuyên

1.902.607

1.854.271

1

Chi các hoạt động kinh tế

425.011

413.021

2

Chi bảo vệ môi trường

10.649

14.946

3

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

442.512

425.608

4

Chi y tế, dân số và gia đình

450.564

429.252

5

Chi khoa học và công nghệ

20.657

21.839

6

Chi văn hóa thông tin

41.044

53.644

7

Chi phát thanh, truyền hình

23.673

21.451

8

Chi thể dục thể thao

2.496

2.016

9

Chi bảo đảm xã hội

103.291

51.918

10

Chi hoạt động của cơ quan QLNN, đảng, đoàn thể

324.222

332.330

11

Chi quốc phòng

33.233

45.663

12

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

6.267

13.283

13

Chi thường xuyên khác

18.989

29.300

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

839

4.100

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

1.000

V

Dự phòng ngân sách

121.136

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

81.121

VII

Chi thực hiện một số mục tiêu, nhiệm vụ và các CTMT

2.665.254

2.488.766

VIII

Chi từ các khoản huy động đóng góp

5.450


Ghi chú:


(1) Trong dự toán chi đầu tư phát triển ngân sách cấp tỉnh, đã bao gồm vốn ĐTPT bố trí cho các chương trình, dự án vay từ nguồn Chính phủ vay về cho vay lại.


Biểu mẫu số 35


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC VÀ CÁC NHIỆM VỤ CHI KHÁC CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2021


(Kèm theo Nghị quyết số: 87/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của HĐND tỉnh Quảng Trị)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

(Không k CTMTQG)

Chi thường xuyên

(Không kể CTMTQG)

Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương vay

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

Chi dự phòng ngân sách

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

Chỉ thực hiện một số mục tiêu, nhiệm vụ và các CTMT

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

TỔNG SỐ

5.509.388

958.994

1.854.271

4.100

1.000

121.136

81.121

2.488.766

A

CÁC CƠ QUAN, T CHỨC

1.228.050

1.228.050

1

Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh

16.410

16.410

2

Văn phòng UBND tỉnh

20.889

20.889

3

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

4.714

4.714

4

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

31.563

31.563

5

Sở Kế hoạch và Đầu tư

6.271

6.271

6

Sở Giao thông vận tải

41.847

41.847

7

Sở Tài chính

8.128

8.128

8

Sở Xây dựng

5.097

5.097

9

Sở Tư pháp

4.014

4.014

10

Sở Công Thương

5.500

5.500

11

Sở Tài nguyên và Môi trường

9.421

9.421

12

Sở Y tế

231.689

231.689

13

Sở Khoa học - Công nghệ

25.511

25.511

14

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

37.008

37.008

15

Sở Thông tin - Truyền thông

8.530

8.530

16

Sở Nội vụ

6.368

6.368

17

Sở Ngoại vụ

4.642

4.642

18

Sở Giáo dục và Đào tạo

323.715

323.715

19

Ban Quản lý khu Kinh tế

12.674

12.674

20

Thanh tra tỉnh

6.796

6.796

21

Ban Dân tộc

4.725

4.725

22

Chi cục Bảo vệ môi trường

5.625

5.625

23

Chi cục Biển, Hải đảo và KTTV

4.827

4.827

24

Chi cục Dân số - KHH GĐ

2.252

2.252

25

Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm

2.013

2.013

26

Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

1.502

1.502

27

Chi cục Phát triển nông thôn

2.516

2.516

28

Chi cục Kiểm lâm Quảng Trị

35.802

35.802

29

Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

7.713

7.713

30

Chi cục Chăn nuôi và Thú y

7.365

7.365

31

Chi cục Thủy lợi

8.465

8.465

32

Chi cục Thủy sản

2.509

2.509

33

Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản

2.927

2.927

34

Văn phòng Ban An toàn giao thông tỉnh

1.411

1.411

35

Ban thi đua khen thưởng Tỉnh

12.109

12.109

36

Ban Tôn giáo Tỉnh

1.835

1.835

37

Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh

400

400

38

Văn phòng Tỉnh ủy

103.395

103.395

Trong đó:

81.409

81.409

- Báo Quảng Trị

3.605

3.605

39

Đoàn Khối Cơ quan và Doanh nghiệp tỉnh

754

754

40

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh

7.513

7.513

41

Tỉnh Đoàn

3.552

3.552

42

Hội Nông dân tỉnh

3.824

3.824

43

Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh

3.959

3.959

44

Hội Cựu chiến binh tỉnh

2.362

2.362

45

Hội Văn học nghệ thuật tỉnh

1.106

1.106

46

Tạp chí Cửa Việt

2.050

2.050

47

Tội Nhà báo Quảng Trị

1.215

1.215

48

Liên minh Hợp tác xã tỉnh

1.711

1.711

49

Liên hiệp các tổ chức Hữu nghị tỉnh

609

609

50

Tội Chữ thập đỏ tỉnh

1.772

1.772

51

Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh

1.264

1.264

52

Hội Người mù tỉnh tỉnh

503

503

53

Hội Đông y tỉnh

203

203

54

Hội Người khuyết tật, nạn nhân da cam, bảo trợ người khuyết tật và bảo vệ quyền trẻ em tỉnh

253

253

55

Ban đại diện Hội Người cao tuổi tỉnh

272

272

56

Hội Khuyến học tỉnh

203

203

57

Hội Từ thiện

153

153

58

Câu lạc bộ Đường 9

253

253

59

Hội tù chính trị yêu nước

203

203

60

Hội Cựu Thanh niên xung phong

301

301

61

Hội Y Dược và Kế hoạch hóa gia đình

153

153

62

Hội Luật gia

203

203

63

Đoàn Luật sư

90

90

64

Trung tâm CNTT - Truyền thông

336

336

65

Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu TDTT

12.146

12.146

66

Đài Phát thanh - Truyền hình

21.451

21.451

67

Trường Cao đẳng sư phạm

15.343

15.343

68

Trường Chính trị Lê Duẩn

10.213

10.213

69

Trường cao đẳng kỹ thuật Quảng Trị

7.174

7.174

70

Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên Quảng Trị

1.693

1.693

71

Trường Cao đẳng Y tế

3.639

3.639

72

Nhà Thiếu nhi

1.751

1.751

73

Trung tâm khuyến nông

9.431

9.431

74

Trung tâm nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường

1.749

1.749

75

Trung tâm giống cây trồng, vật nuôi

2.430

2.430

76

BQL RPH Mương Hóa - Đakrông

5.586

5.586

77

BQL RPH lưu vực sông Bến Hải

4.408

4.408

78

BQL RPH lưu vực sông Thạch Hân

2.267

2.267

79

Chi cục Thủy sản

3.334

3.334

80

BQL bảo tồn thiên nhiên biển đảo Cồn Cỏ

1.616

1.616

81

BQL Bảo tồn TN bắc Hướng Hóa

4.796

4.796

82

BQL Bảo tồn TN Đakrông

3.469

3.469

83

Trung tâm giống thủy sản

2.201

2.201

84

BQL cảng cá Quảng Trị

2.377

2.377

85

Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp

3.745

3.745

86

Văn phòng điều phối CTMT quốc gia xây dựng nông thôn mới

659

659

87

Văn phòng đăng ký QSD đất

3.625

3.625

88

Trung tâm tin học tỉnh

2.764

2.764

89

Trung tâm Xúc tiến đầu tư, thương mại và du lịch tỉnh

1.052

1.052

90

Tổng đội TNXP

485

485

91

Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước

2.764

2.764

92

Trạm kiểm tra trọng tải xe lưu động

1.065

1.065

93

Trung tâm lưu trữ lịch sử tỉnh

2.685

2.685

94

Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường

8.923

8.923

95

Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh

22.614

22.614

96

Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh

3.000

3.000

97

Công an tỉnh

4.300

4.300

98

Cục Thống kê tỉnh

300

300

B

CÁC NHIỆM VỤ CHI CỦA NGÂN SÁCH CP TỈNH

1.585.215

958.994

626.221

1

Chi đầu tư phát triển

958.994

958.994

2

Các chính sách, nhiệm vụ ngành giáo dục

- Chính sách hỗ trợ học sinh và trường phổ thông ở xã, thôn đặc biệt khó khăn theo NĐ 116/2015/NĐ-CP

- Học bổng học sinh dân tộc nội trú

- Chính sách hỗ trợ chi phí học tập đối với sinh viên và người dân tộc thiểu số

617

617

- Dự phòng bố trí tăng biên chế, chính sách, chế độ khi Trung ương chưa bổ sung kinh phí; Kinh phí thực hiện các Đề án, Nghị quyết, chương trình, nhiệm vụ của địa phương

44.760

44.760

3

Đào tạo cán bộ Lào

5.647

5.647

4

Đào tạo lại

2.500

2.500

5

Đào tạo, bồi dưỡng CBCC cấp xã người Dân tộc thiểu số theo NQ 09/2018/NQ-HĐND ngày 18/7/2018

1.500

1.500

6

Đào tạo, thu hút, tạo nguồn nhân lực theo Nghị quyết của HĐND tỉnh

1.000

1.000

7

Các nhiệm vụ của sự nghiệp y tế

- Quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo

14.000

14.000

- Dự phòng bổ sung tiền lương do thực hiện giá dịch vụ y tế

- Kinh phí mua thẻ khám chữa bệnh người nghèo, người dân tộc thiểu số, người sinh sống vùng ĐBKK, người hiến tặng bộ phận cơ thể người

84.566

84.566

- Kinh phí mua thẻ BHYT cho trẻ em dưới 6 tuổi

46.438

46.438

- Kinh phí hỗ trợ mua thè BHYT cho đối tượng học sinh, sinh viên

16.616

16.616

- Kinh phí mua thẻ BHYT cho đối tượng bảo trợ xã hội

14.318

14.318

- Kinh phí mua BHYT cho cựu chiến binh, thanh niên xung phong, đối tượng tham gia kháng chiến Lào, Campuchia

6.539

6.539

- Hỗ trợ 30% kinh phí mua thẻ BHYT cho đối tượng nghèo, cận nghèo

5.405

5.405

8

Dự phòng sự nghiệp y tế (bổ sung tiền lương; ...)

12.000

12.000

9

Chuyển vốn ủy thác qua Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh cho vay hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác

7.000

7.000

10

Kinh phí thực hiện chính sách bảo trợ xã hội theo NĐ 136/2013/NĐ-CP

11.928

11.928

11

Kinh phí hỗ trợ đóng BHXH cho đối tượng tham gia BHXH tự nguyện

740

740

12

Kinh phí thực hiện chính sách an sinh xã hội (NSTW bố trí trong định mức kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ người nghèo vùng khó theo QĐ 102)

6.087

6.087

13

Chính sách hỗ trợ phát triển một số cây trồng, con nuôi tạo sản phẩm chủ lực có lợi thế cạnh tranh theo NQ số 03/2017/NQ-HĐND ngày 23/5/2017 của HĐND tỉnh

6.738

6.738

14

Công tác đo đạc, đăng ký đất đai, lập cơ sở dữ liệu hồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo yêu cầu tại Chỉ thị số 1474/CT-TTg ngày 24/8/2011 của Thủ tướng Chính phủ (1)

48.000

48.000

15

Hỗ trợ hoạt động phối hợp cho các đơn vị (sự nghiệp TNMT)

211

211

16

Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi

60.310

60.310

17

Kinh phí xúc tiến đầu tư, thương mại và du lịch tỉnh

6.000

6.000

18

Kinh phí hỗ trợ bảo vệ và phát triển đất trồng lúa

27.045

27.045

19

Kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển kinh tế tập thể; nhiệm vụ khác của địa phương

2.868

2.868

20

Chi đối ứng các dự án thuộc nhiệm vụ bố trí vốn của địa phương

37.429

37.429

21

Chi bổ sung Quỹ phát triển đất (2)

92.000

92.000

22

Kinh phí thực hiện chính sách khuyến nông, khuyến lâm, thú y cơ sở (Dự kiến chưa tuyển đủ theo chỉ tiêu giao)

441

441

23

Kinh phí thực hiện công tác quan hệ biên giới Việt - Lào

5.000

5.00C

24

Kinh phí mua xe ô tô theo chế độ

10.000

10.000

25

Phục vụ hoạt động HĐND các cấp và hoạt động đột xuất của UBND tỉnh

4.000

4.000

26

Chi thực hiện một số nhiệm vụ khác của địa phương

10.000

10.000

27

Kinh phí thực hiện Luật dân quân tự vệ

11.250

11.250

28

Kinh phí thực hiện Pháp lệnh công an xã

1.625

1.625

28

Kinh phí thực hiện Đề án nâng cao năng lực cho lực lượng bảo vệ biên giới 2 tỉnh Savannakhet, Salavan nước CHDCND Lào giai đoạn 2018 - 2022 (Đề án 825)

1.736

1.736

29

Kinh phí trang cấp và tập huấn lực lượng bảo vệ dân phố toàn tỉnh

1.348

1.348

30

Kinh phí thực hiện NQ 32/2017/NQ-HĐND ngày 14/12/2017 về một số chính sách hỗ trợ nhằm nâng cao năng lực, hiệu quả của lực lượng trực tiếp phòng,chống ma túy giai đoạn 2018 - 2021

1.010

1.010

31

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo quốc phòng, an ninh, chính trị, an toàn xã hội; diễn tập KVPT

10.000

10.000

32

Dự phòng biên chế chưa tuyển dụng

5.486

5.486

C

CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC KHOẢN VAY

4.100

4.100

D

CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

1.000

1.000

E

CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH

121.136

121.136

F

CHI TẠO NGUỒN, ĐIỀU CHỈNH TIỀN LƯƠNG

81.121

81.121

G

CHI THỰC HIỆN MỘT SỐ MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ VÀ CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

2.488.766

2.488.766


Ghi chú:


- (1), (2): Phân bổ theo tiến độ thu tiền sử dụng đất


Biểu mẫu số 37


DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC VÀ CÁC NHIỆM VỤ CHI KHÁC CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2021


(Kèm theo Nghị quyết số: 87/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của HĐND tỉnh Quảng Trị)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng s

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ

Chi quốc phòng - an ninh

Chi y tế, dân số và gia đình

Chi văn hóa thông tin, truyền thông

Chi phát thanh, truyền hình

Chi thể dục thể thao

Chi hoạt động môi trường

Chi các hoạt động kinh tế

Trong đó:

Chi hoạt động của cơ quan QLNN, đảng, ĐT

Chi bảo đảm xã hội

Chi thường xuyên khác

Chi giao thông

Chi nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sản

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

TỔNG SỐ

1.854.271

425.608

21.839

58.946

429.252

53.644

21.451

2.016

14.946

413.021

34.664

94.093

332.330

51.918

29.300

A

CÁC CƠ QUAN, TCHỨC

1.228.050

367.686

21.839

29.914

227.045

53.282

21.451

2.016

14.735

131.652

34.664

332.330

25.800

300

1

Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh

16.410

16.410

2

Văn phòng UBND tỉnh

20.889

630

20.259

3

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

4.714

4.714

4

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

31.563

5.763

25.800

5

Sở Kế hoạch và Đầu tư

6.271

6.271

6

Sở Giao thông vận tải

41.847

34.664

34.664

7.183

7

Sở Tài chính

8.128

225

7.903

8

Sở Xây dựng

5.097

5.097

9

Sở Tư pháp

4.014

4.014

10

Sở Công Thương

5.500

5.500

11

Sở Tài nguyên và Môi trường

9.421

571

4.120

4.730

12

Sở Y tế

231.689

227.045

4.644

13

Sở Khoa học - Công nghệ

25.511

21.839

3.672

14

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

37.008

29.165

986

1.000

5.857

15

Sở Thông tin - Truyền thông

8.530

4.770

3.760

16

Sở Nội vụ

6.368

6.368

17

Sở Ngoại vụ

4.642

4.642

18

Sở Giáo dục và Đào tạo

323.715

316.757

6.958

19

Ban Quản lý khu Kinh tế

12.674

814

6.196

5.664

20

Thanh tra tỉnh

6.796

6.796

21

Ban Dân tộc

4.725

4.725

22

Chi cục Bảo vệ môi trường

5.625

4.427

1.198

23

Chi cục Biển, Hải đảo và KTTV

4.827

3.669

1.158

24

Chi cục Dân số - KHH GĐ

2.252

2.252

25

Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm

2.013

2.013

26

Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

1.502

1.502

27

Chi cục Phát triển nông thôn

2.516

2.516

28

Chi cục Kiểm lâm Quảng Trị

35.802

7.000

28.802

29

Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

7.713

1.882

5.831

30

Chi cục Chăn nuôi và Thú y

7.365

2.39C

4.975

31

Chi cục Thủy lợi

8.465

6654

1.811

32

Chi cục Thủy sản

2.505

2.509

33

Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản

2.927

1.344

1.583

34

Văn phòng Ban An toàn giao thông tỉnh

1.411

1.411

35

Ban thi đua khen thưởng Tỉnh

12.109

12.109

36

Ban Tôn giáo Tỉnh

1.835

1.835

37

Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh

400

400

38

Văn phòng Tỉnh ủy

103.395

18.381

85.014

Trong đó:

81.409

81.409

- Báo Quảng Trị

3.605

3.605

39

Đoàn Khối Cơ quan và Doanh nghiệp tỉnh

754

754

40

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh

7.513

7.513

41

Tỉnh Đoàn

3.552

3.552

42

Hội Nông dân tỉnh

3.824

3.824

43

Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh

3.959

3.959

44

Hội Cựu chiến binh tỉnh

2.362

2.362

45

Hội Văn học nghệ thuật tỉnh

1.106

1.106

46

Tạp chí Cửa Việt

2.050

2.050

47

Hội Nhà báo Quảng Trị

1.215

1.215

48

Liên minh Hợp tác xã tỉnh

1.71 1

1.711

49

Liên hiệp các tổ chức Hữu nghị tỉnh

609

609

50

Hội Chữ thập đỏ tỉnh

1.772

1.772

51

Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh

1.264

1.264

52

Hội Người mù tỉnh tỉnh

503

503

53

Hội Đông y tỉnh

203

203

54

Hội Người khuyết tật, nạn nhân da cam, bảo trợ người khuyết tật và bảo vệ quyền trẻ em tỉnh

253

253

55

Ban đại diện Hội Người cao tuổi tỉnh

272

272

56

Hội Khuyến học tỉnh

203

203

57

Hội Từ thiện

153

153

58

Câu lạc bộ Đường 9

253

253

59

Hội tù chính trị yêu nước

203

203

60

Hội Cựu Thanh niên xung phong

301

301

61

Hội Y Dược và Kế hoạch hóa gia đình

153

153

62

Hội Luật gia

203

203

63

Đoàn Luật sư

90

90

64

Trung tâm CNTT - Truyền thông

336

336

65

Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu

12.146

11.116

1.030

66

Đài Phát thanh - Truyền hình

21.451

21.451

67

Trường Cao đẳng sư phạm

15.343

15.343

68

Trường Chính trị Lê Duẩn

10.213

10.213

69

Trường cao đẳng kỹ thuật Quảng Trị

7.174

7.174

70

Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên Quảng Trị

1.693

1.693

71

Trường Cao đẳng Y tế

3.639

3.639

72

Nhà Thiếu nhi

1.751

1.751

73

Trung tâm khuyến nông

9.431

9.431

74

Trung tâm nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường

1.749

1.749

75

Trung tâm giống cây trồng, vật nuôi

2.430

2.430

76

BQL RPH Hướng Hóa - Đakrông

5.586

5.586

77

BQL RPH lưu vực sông Bến Hải

4.408

4.408

78

BQL RPH lưu vực sông Thạch Hãn

2.267

2.267

79

Chi cục Thủy sản

3.334

3.334

80

BQL bảo tồn thiên nhiên biển đảo Cồn Cỏ

1.616

1.616

81

BQL Bảo tồn TN bắc Hướng Hóa

4.796

4.796

82

BQL Bảo tồn TN Đakrông

3.469

3.469

83

Trung tâm giống thủy sản

2.201

2.201

84

BQL cảng cá Quảng Trị

2.377

2.377

85

Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp

3.745

3.745

86

Văn phòng điều phối CTMT quốc gia xây dựng nông thôn mới

659

659

87

Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh

3.625

3.625

88

Trung tâm tin học tỉnh

2.764

2.764

89

Trung tâm Xúc tiến đầu tư, thương mại và du lịch tỉnh

1.052

1.052

90

Tổng đội TNXP

485

485

91

Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước

2.764

2.764

92

Trạm kiểm tra trọng tải xe lưu động

1.065

1.065

93

Trung tâm lưu trữ lịch sử tỉnh

2.685

2.685

94

Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường

8.923

8.923

95

Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh

22.614

22.614

96

Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh

3.000

3.000

97

Công an tỉnh

4.300

4.300

98

Cục Thống kê tỉnh

300

300

B

CÁC NHIỆM VỤ CHI CỦA NGÂN SÁCH CP TỈNH

626.221

57.922

29.032

202.207

362

211

281.369

94.093

26.118

29.000

1

Các chính sách, nhiệm vụ ngành giáo dục

- Chính sách hỗ trợ học sinh và trường phổ thông ở xã, thôn đặc biệt khó khăn theo NĐ 116/2015/NĐ-CP

- Học bổng học sinh dân tộc nội trú

- Chính sách hỗ trợ chi phí học tập đối với sinh viên và người dân tộc thiểu số

617

617

- Dự phòng bố trí tăng biên chế, chính sách, chế độ khi Trung ương chưa bổ sung kinh phí; Kinh phí thực hiện các Đề án, Nghị quyết, chương trình, nhiệm vụ của địa phương

44.760

44.760

2

Đào tạo cán bộ Lào

5.647

5.647

3

Đào tạo lại

2.500

2.500

4

Đào tạo, thu hút, tạo nguồn nhân lực; nhiệm vụ đào tạo khác

1.500

1.500

5

Đào tạo, thu hút, tạo nguồn nhân lực theo Nghị quyết 09/2017/NQ-HĐND ngày 23/5/2017 của HĐND tỉnh

1.000

1.000

6

Các nhiệm v của sự nghiệp y tế

- Quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo

14.000

14.000

- Kinh phí mua thẻ khám chữa bệnh người nghèo, người dân tộc thiểu số, người sinh sống vùng DBKK, người hiến tặng bộ phận cơ thể người

84.566

84.566

- Kinh phí mua thẻ BHYT cho trẻ em dưới 6 tuổi

46.438

46.438

- Kinh phí hỗ trợ mua thẻ BHYT cho đối tượng học sinh, sinh viên

16.616

16.616

- Kinh phí mua thẻ BHYT cho đối tượng bảo trợ xã hội

14.318

14.318

- Kinh phí mua BHYT cho cựu chiến binh, thanh niên xung phong, đối tượng tham gia kháng chiến Lào, Campuchia

6.539

6.539

- Hỗ trợ 30% kinh phí mua thẻ BHYT cho đối tượng nghèo, cận nghèo

5.405

5.405

7

Dự phòng sự nghiệp y tế (bổ sung tiền lương;...)

12.000

12.000

8

Chuyển vốn ủy thác qua Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh cho vay hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác

7.000

7.000

9

Kinh phí thực hiện chính sách bảo trợ xã hội theo NĐ 136/2013/NĐ-CP

11.928

11.928

10

Kinh phí hỗ trợ đóng BHXH cho đối tượng tham gia BHXH tự nguyện

740

740

11

Kinh phí thực hiện chính sách an sinh xã hội (NSTW bố trí trong định mức kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ người nghèo vùng khó theo QĐ 102)

6.087

6.087

12

Chính sách hỗ trợ phát triển một số cây trồng, con nuôi tạo sản phẩm chủ lực có lợi thế cạnh tranh theo NQ số 03/2017/NQ-HĐND ngày 23/5/2017 của HĐND tỉnh

6.738

6.738

6.738

13

Công tác đo đạc, đăng ký đất đai, lập cơ sở dữ liệu hồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo yêu cầu tại Chỉ thị số 1474/CT-TTg ngày 24/8/2011 của Thủ tướng Chính phủ (1)

48.000

48.000

14

Hỗ trợ hoạt động phối hợp cho các đơn vị (sự nghiệp TNMT)

211

211

15

Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi

60.310

60.310

60.310

16

Kinh phí hỗ trợ bảo vệ và phát triển đất trồng lúa

27.045

27.045

27.045

17

Kinh phí xúc tiến đầu tư, thương mại và du lịch tỉnh

6.000

6.000

18

Kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển kinh tế tập thể; nhiệm vụ khác của địa phương

2.868

2.868

19

Chi đối ứng các dự án thuộc nhiệm vụ bố trí vốn của địa phương

37.429

37.429

20

Chi bổ sung Quỹ phát triển đất (2)

92.000

92.000

21

Kinh phí thực hiện chính sách khuyến nông, khuyến lâm, thú y cơ sở (Dự kiến chưa tuyển đủ theo chỉ tiêu giao)

441

441

22

Kinh phí thực hiện công tác quan hệ biên giới Việt - Lào

5.000

5.000

23

Kinh phí mua xe ô tô theo chế độ

10.000

10.000

24

Phục vụ hoạt động HĐND các cấp và hoạt động đột xuất của UBND tỉnh

4.000

4.000

25

Chi thực hiện một số nhiệm vụ khác của địa phương

10.000

10.000

26

Kinh phí thực hiện Luật dân quân tự vệ

11.250

11.250

27

Kinh phí thực hiện Pháp lệnh công an xã

1.625

1.625

28

Đề án "Nâng cao chất lượng, hiệu quả phong trào toán dân tham gia BV chủ quyền, lãnh thổ, ANBGQG" giai đoạn 2019 - 2019

2.063

2.063

29

Kinh phí thực hiện Đề án nâng cao năng lực cho lực lượng bảo vệ biên giới 2 tỉnh Savannakhet, Salavan nước CHDCND Lào giai đoạn 2018 - 2022 (Đề án 825)

1.736

1.736

30

Kinh phí trang cấp và tập huấn lực lượng bảo vệ dân phố toàn tỉnh

1.348

1.348

31

KP thực hiện NQ 32/2017/NQ-HĐND ngày 14/12/2017 về một số chính sách hỗ trợ nhằm nâng cao năng lực, hiệu quả của lực lượng trực tiếp phòng, chống ma túy giai đoạn 2018 - 2021

1.010

1.010

32

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh, chính trị, đảm bảo trật tự an toàn xã hội; diễn tập KVPT

10.000

10.000

1 33

Dự phòng biên chế chưa tuyển dụng

5.486

1.898

2.325

362

538

363


Ghi chú:


- (1), (2): Phân bổ theo tiến độ thu tiền sử dụng đất


Biểu mẫu số 39


DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG VÀ SỐ BỔ SUNG CÂN ĐỐI TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI NĂM 2021


(Kèm theo Nghị quyết số: 87/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của HĐND tỉnh Quảng Trị)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng thu NSNN trên địa bàn

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

Nguồn tự đảm bảo cải cách tiền lương năm trước chuyển sang

Số bổ sung cân đối từ ngân sách cấp trên

Số bổ sung thực hiện CCTL và các các chế độ liên quan đến tiền lương, các nhiệm vụ phát sinh khác

Hỗ trợ thực hiện một số nhiệm vụ

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

Tổng chi cân đối NSĐP

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8=2+3+4+5+6+7

TỔNG SỐ

1.083.600

955.610

28.777

2.341.256

206.151

120.788

3.652.582

1

Thành phố Đông Hà

462.000

424.850

28.088

51.188

1.857

17.902

523.885

2

Thị xã Quảng Trị

55.500

51.780

98.663

2.841

9.605

162.889

3

Huyện Hải Lăng

148.000

96.100

300.263

5.507

13.333

415.203

4

Huyện Triệu Phong

57.000

52.920

346.535

3.921

12.010

415.386

5

Huyện Gio Linh

64.000

58.400

297.709

19.947

11.675

387.731

6

Huyện Vĩnh Linh

140.000

127.440

315.787

17.933

18.572

479.732

7

Huyện Cam Lộ

80.000

73.910

178.918

17.123

9.919

279.870

8

Huyện Đakrông

24.500

21.550

286.646

62.366

11.407

381.969

9

Huyện Hướng Hoá

52.000

48.100

446.665

74.656

13.196

582.617

10

Huyện Đảo Cồn Cỏ

600

560

689

18.882

3.169

23.300


Biểu mẫu số 41


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ NĂM 2021
(Kèm theo Nghị quyết số: 87/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của HĐND tỉnh Quảng Trị)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng chi ngân sách địa phương

Tổng chi cân đối ngân sách địa phương

Hỗ trợ bổ sung có mục tiêu thực hiện một số chính sách, nhiệm vụ

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Dự phòng ngân sách

Tổng số

Chi đầu tư từ nguồn vốn trong nước

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

Tổng số

Trong đó: Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề (**)

A

B

1=2+9

2=3+6+8

3=4+5

4

5

6

7

8

9

TỔNG SỐ

3.652.582

3.531.794

441.716

45.716

396.000

3.020.250

1.796.871

69.828

120.788

1

Thành phố Đông Hà

523.885

505.983

158.546

3.746

154.800

337.349

170.645

10.088

17.902

2

Thị xã Quảng Trị

162.889

153.284

21.202

3.202

18.000

129.069

63.012

3.013

9.605

3

Huyện Hải Lăng

415.203

401.870

58.851

4.851

54.000

335.088

189.926

7.931

13.333

4

Huyện Triệu Phong

415.386

403.376

23.035

5.035

18.000

372.384

224.950

7.957

12.010

5

Huyện Gio Linh

387.731

376.056

27.560

5.060

22.500

341.089

198.656

7.407

11.675

6

Huyện Vĩnh Linh

479.732

461.160

77.154

5.154

72.000

374.894

214.357

9.112

18.572

7

Huyện Cam Lộ

279.870

269.951

40.338

4.338

36.000

224.269

132.955

5.344

9.919

8

Huyện Đakrông

381.969

370.562

12.805

5.605

7.200

350.455

233.308

7.302

11.407

9

Huyện Hướng Hoá

582.617

569.421

20.055

6.555

13.500

538.094

368.151

11.272

13.196

10

Huyện Đảo Cồn Cỏ

23.300

20.131

2.170

2.170

17.559

91

402

3.169


Ghi chú:


- (*): Các huyện, thành phố, thị xã có trách nhiệm bố trí kinh phí đảm bảo thực hiện nhiệm vụ liên quan đến công tác đo đạc, đăng ký đất đai, lập cơ sở dữ liệu hồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định.


- (**) Đã bao gồm kinh phí ngân sách cấp tỉnh tăng thêm hỗ trợ mua sắm trang thiết bị dạy và học.


Biểu mẫu số 42


DỰ TOÁN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ NĂM 2020


(Kèm theo Nghị quyết số: 87/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của HĐND tỉnh Quảng Trị)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng số

Bổ sung thực hiện CCTL và các chế độ liên quan đến tiền lương, các nhiệm vụ phát sinh khác

Hỗ trợ bổ sung có mục tiêu thực hiện một số chính sách, nhiệm vụ

A

B

1 = 2+3

2

3

TỔNG SỐ

326.939

206.151

120.788

1

Thành phố Đông Hà

19.759

1.857

17.902

2

Thị xã Quảng Trị

12.446

2.841

9.605

3

Huyện Hải Lăng

18.840

5.507

13.333

4

Huyện Triệu Phong

15.931

3.921

12.010

5

Huyện Gio Linh

31.622

19.947

11.675

6

Huyện Vĩnh Linh

36.505

17.933

18.572

7

Huyện Cam Lộ

27.042

17.123

9.919

8

Huyện Đakrông

73.773

62.366

11.407

9

Huyện Hướng Hoá

87.852

74.656

13.196

10

Huyện Đảo Cồn Cỏ

3.169

3.169


Biểu mẫu số 44


DỰ TOÁN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ VỐN SỰ NGHIỆP TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ THỰC HIỆN CÁC CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH VÀ NHIỆM VỤ THEO QUY ĐỊNH NĂM 2021


(Kèm theo Nghị quyết số: 87/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của HĐND tỉnh Quảng Trị)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Tổng cộng

TP Đông Hà

TX Quảng Trị

Huyện Vĩnh Linh

Huyện Gio Linh

Huyện Triệu Phong

Huyện Hải Lăng

Huyện Cam Lộ

Huyện Đakrông

Huyện Hướng Hóa

Huyện Cồn Cỏ

Tổng cộng

120.788

17.902

9.605

18.572

11.675

12.010

13.333

9.919

11.407

13.196

3.169

1

Kinh phí phục vụ cho vận hành hệ thống TABMIS

2.000

200

200

200

200

200

200

200

200

200

200

2

Hỗ trợ mua sắm, sửa chữa trang thiết bị, trụ sở các cơ quan, đơn vị, các xà, phường, thị trấn

3.500

400

400

400

400

400

400

400

400

300

3

Hỗ trợ hoạt động xúc tiến đầu tư phát triển đảo du lịch

400

400

4

Hỗ trợ công tác thu hút đầu tư Khu kinh tế Đông Nam

400

400

5

Hỗ trợ hoạt động Khu di tích quốc gia Thành Cổ

400

400

6

Hỗ trợ hoạt động thả hoa đăng trên sông Thạch Hãn

500

500

7

Hỗ trợ chăm sóc cây xanh, quét rác Công viên Fidel Castro

1.600

1.600

8

Hỗ trợ tiền điện chiếu sáng khu dịch vụ du lịch Cửa Việt

200

200

9

Kinh phí phục vụ Lễ hành hương La Vang

100

100

10

Hỗ trợ thành phố Đông Hà xây dựng đô thị loại II

12.000

12.000

11

Hỗ trợ xây dựng thị xã Quảng Trị đạt đô thị loại III

2.000

2.000

12

Hỗ trợ công tác chỉnh trang đô thị

25.000

3.000

1.000

3.000

3.000

3.000

3.000

3.000

3.000

3.000

13

Tăng thêm kinh phí hoạt động của Ban thanh tra nhân dân theo Thông tư số 63/2017/TT-BTC của Bộ Tài chính

125

9

5

22

21

14

20

4

9

21

14

Hỗ trợ kinh phí thực hiện chế độ chi tiêu của HĐND các cấp theo Nghị quyết số 02/2017/NQ-HĐND ngày 22/5/2017 của HĐND tỉnh

6.240

579

350

878

792

782

711

427

697

932

92

15

Hỗ trợ kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ đất ở và kinh phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, đất sản xuất cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo ... theo Nghị quyết số 10/2018/NQ-HĐND của HĐND tỉnh

2.001

98

16

74

1.813

16

Kinh phí nhân viên hợp đồng trường DTNT theo Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND của HĐND tỉnh

1.743

493

284

591

375

17

Kinh phí thực hiện Nghị quyết 04/2017/NQ-HĐND ngày 23/5/2017 của HĐND tỉnh kiện toàn mạng lưới khuyến nông và thú y cơ sở

11.869

514

250

1.661

1.522

1.614

1.502

814

1.510

2.455

27

18

Hỗ trợ kinh phí hoạt động các huyện đồng bằng có đặc thù xã miền núi

560

320

240

19

Hỗ trợ địa phương thực hiện một số nhiệm vụ quan trọng khác do không cân đối đủ nguồn (nông thôn mới; sửa chữa, nâng cấp các trường lớp học; ...)

50.150

-

4.500

11.500

5.000

6.000

7.000

5.000

5.000

4.000

2.150









Tổng quan văn bản

Số ký hiệu87/NQ-HĐND
Ngày ban hành09/12/2020
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực09/12/2020
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Quảng Trị / Nguyễn Đăng Quang
Phạm viQuảng Trị
Trích yếu2020 phân bổ ngân sách địa phương tỉnh Quảng Trị 2021
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.