Quay lại

Nghị quyết 92/NQ-HĐND giao Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và Kế hoạch đầu tư công năm 2021 vốn ngân sách Trung ương tỉnh Ninh Bình

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 92/NQ-HĐND

Ninh Bình, ngày 27 tháng 9 năm 2021

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC GIAO KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025 VÀ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2021 VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH KHÓA XV, KỲ HỌP THỨ 3

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;

Căn cứ Quyết định số 1535/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2025;

Xét Tờ trình số 125/TTr-UBND ngày 24 tháng 9 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc giao chi tiết Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và Kế hoạch đầu tư công năm 2021 vốn ngân sách Trung ương; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thống nhất giao chi tiết Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và Kế hoạch đầu tư công năm 2021 vốn ngân sách Trung ương như sau:

1. Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 vốn ngân sách Trung ương

a) Giao chi tiết 5.309.354 triệu đồng cho các dự án đủ điều kiện giao vốn theo đúng danh mục và mức vốn đã được Thủ tướng Chính phủ giao tại Quyết định số 1535/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2021, cụ thể:
- Vốn trong nước: 4.402.168 triệu đồng, gồm:
+ Các dự án chỉ sử dụng nguồn vốn trong nước: 4.312.779 triệu đồng, gồm:
Lĩnh vực Văn hóa: 812.682 triệu đồng (trong đó, thu hồi vốn ứng trước là 476.156 triệu đồng) cho 04 dự án, gồm: 02 dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2021-2025 và 02 dự án khởi công mới.
Lĩnh vực Nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thủy lợi và thủy sản: 196.026 triệu đồng (trong đó, thu hồi vốn ứng trước là 124.291 triệu đồng) cho 06 dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2021-2025.
Lĩnh vực Giao thông: 3.084.124 triệu đồng cho 09 dự án, gồm: 06 dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2021-2025 và 03 dự án khởi công mới.
Lĩnh vực Du lịch: 219.947 triệu đồng (trong đó, thu hồi vốn ứng trước là 123.400 triệu đồng) cho 02 dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2021-2025.
+ Đối ứng các dự án sử dụng vốn nước ngoài (ODA): 89.389 triệu đồng cho 02 dự án thuộc lĩnh vực bảo vệ môi trường chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2021-2025.
- Vốn nước ngoài (ODA): 907.186 triệu đồng, gồm:
+ Lĩnh vực Thông tin: 43.618 triệu đồng cho dự án Tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai thực hiện tại tỉnh Ninh Bình.
+ Lĩnh vực Bảo vệ môi trường: 691.136 triệu đồng cho 02 dự án, trong đó: 01 dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2021-2025 và 01 dự án khởi công mới.
+ Lĩnh vực Nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thủy lợi và thủy sản: 172.432 triệu đồng cho dự án Sửa chữa và nâng cấp an toàn đập tỉnh Ninh Bình (vốn WB8).

b) Đối với số vốn 399.000 triệu đồng còn lại (chưa được Thủ tướng Chính phủ giao chi tiết tại Quyết định số 1535/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2021): Thống nhất giao cho dự án Xây dựng Tuyến đường bộ ven biển, đoạn qua tỉnh Ninh Bình giai đoạn II như phương án phân bổ đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thống nhất tại Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 12 tháng 5 năm 2021; giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo hoàn thiện hồ sơ, thủ tục và quyết định giao vốn sau khi được Thủ tướng Chính phủ, Ủy ban Thường vụ Quốc hội giao chi tiết Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 cho dự án.
(Chi tiết tại các Biểu số 1, 2 và 3 kèm theo)

2. Kế hoạch đầu tư công năm 2021 vốn ngân sách Trung ương
Thống nhất giao chi tiết 360.473 triệu đồng (vốn trong nước) còn lại của Kế hoạch đầu tư công năm 2021 vốn ngân sách Trung ương (đã được Thủ tướng Chính phủ giao cho tỉnh Ninh Bình tại Quyết định số 2185/QĐ-TTg ngày 21 tháng 12 năm 2020) cho 05 dự án theo đúng danh mục và mức vốn đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thống nhất tại Nghị quyết số 04/NQ-HĐND ngày 23 tháng 02 năm 2021.
(Chi tiết tại Biểu số 4 kèm theo)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình khóa XV, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 27 tháng 9 năm 2021 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày được thông qua./.


Nơi nhận:


- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ;
- Văn phòng: Quốc hội, Chính phủ;
- Các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính;
- Ban Thường vụ Tỉnh ủy;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- TTHĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Các Ban của HĐND tỉnh;
- Các đại biểu HĐND tỉnh khóa XV;
- Văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH&HĐND tỉnh, UBND tỉnh;
- Các sở: Tài chính, Giao thông, Kế hoạch và Đầu tư, Văn hóa Thể thao, Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Tư pháp;
- Các Ban QLDA ĐTXDCT chuyên ngành của tỉnh;
- Ban Thường vụ các Huyện ủy, Thành ủy;
- TTHĐND, UBND, UBMTTQVN các huyện, thành phố;
- Công báo tỉnh, Đài PT-TH tỉnh, Báo Ninh Bình;
- Lưu: VT, Phòng CTHĐND.











CHỦ TỊCH




Trần Hồng Quảng

BIỂU SỐ 1

TỔNG NGUỒN VỐN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG GIAI ĐOẠN 2021-2025
(Kèm theo Nghị quyết số 92/NQ-HĐND ngày 27 tháng 9 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Ngành, lĩnh vực

Kế hoạch đầu tư trung hạn vốn ngân sách Trung ương giai đoạn 2021-2025

Ghi chú

Tổng số

Trong đó:

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài

A

B

1

2

3

4

TỔNG SỐ

5 708 354

4 801 168

907 186

1

Văn hóa, thông tin

856 300

812 682

43 618

2

Bảo vệ môi trường

780 525

89 389

691 136

3

Các hoạt động kinh tế

4 071 529

3 899 097

172 432

-

Nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thủy lợi và thủy sản

368 458

196 026

172 432

-

Giao thông (1)

3 483 124

3 483 124

-

Du lịch

219 947

219 947

(1) Đã bao gồm kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách Trung ương giai đoạn 2021-2025 được dự kiến của dự án: Xây dựng tuyến đường bộ ven biển, đoạn qua tỉnh Ninh Bình giai đoạn II. Tuy nhiên, dự án này hiện chưa được Thủ tướng Chính phủ giao chính thức và sẽ thực hiện giao trung hạn trong lần tiếp theo

BIỂU SỐ 2

DANH MỤC DỰ ÁN GIAO KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025 VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (VỐN TRONG NƯỚC) (Kèm theo Nghị quyết số 92/NQ-HĐND ngày 27 tháng 9 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình)

Đơn vị: Triệu đồng

Quyết định chủ trương đầu tư/ Quyết định đầu tư

Kế hoạch đầu tư trung hạn vốn NSTW

TMĐT

giai đoạn 2021-2025

T

Danh mục dự án

Số quyết định;

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó:

Ghi chú

ngày, tháng, năm ban hành

Trong đó: Vốn NSTW

Thu hồi các khoản vốn ứng trước NSTW

Thanh toán nợ XDCB

A

B

1

2

3

4

5

6

7

TỔNG SỐ

21 984 020

18 683 295

4 312 779

723 847

I

LĨNH VỰC VĂN HÓA

2 670 773

1 839 785

812 682

476 156

a

Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2021-2025

1 570 773

1 539 785

512 682

476 156

-

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2021-2025

1 570 773

1 539 785

512 682

476 156

1

Bảo quản, tu bổ, tôn tạo và mở rộng phạm vi một số di tích lịch sử có liên quan đến nhà nước Đại Cồ Việt nhằm phát huy giá trị lịch sử - văn hóa Cố đô Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình

628/QĐ-TTg 15/4/2016 805/QĐ-UB 5/7/2019

140 988

110 000

36 526

2

Xây dựng quảng trường và tượng đài Đinh Tiên Hoàng Đế

926/QĐ-UB 19/8/2009; 1360/QĐ-UB 04/10/2020

1 429 785

1 429 785

476 156

476 156

b

Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2021-2025

1 100 000

300 000

300 000

-

Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng giai đoạn 2021-2025

1 100 000

300 000

300 000

1

Bảo tồn, tôn tạo, khai quật khảo cổ và phát huy giá trị khu di tích Quốc gia đặc biệt Cố đô Hoa Lư

20/NQ-HĐ 12/5/2021

600 000

200 000

200 000

2

Xây dựng tổ hợp Bảo tàng - Thư viện tỉnh Ninh Bình

21/NQ-HĐ 12/5/2021

500 000

100 000

100 000

II

LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP, DIÊM NGHIỆP, THỦY LỢI VÀ THỦY SẢN

3 253 317

3 040 852

196 026

124 291

a

Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2021-2025

1 211 529

999 064

150 518

78 783

-

Dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng đến ngày 31/12/2020

83 407

82 577

20 000

20 000

1

Sửa chữa, nâng cấp, đảm bảo an toàn 04 hồ chứa Bồng Lai, Bai Cà, Trổ Lưới

255/QĐ-UB 08/4/2011; 458/QĐ-UB 19/6/2014; 563/QĐ-UB 14/5/2019

66 302

65 472

14 000

14 000

2

Xây dựng, nâng cấp hồ điều tiết thượng lưu cống C10, huyện Kim Sơn

741/QĐ-UB 09/10/2013

17 105

17 105

6 000

6 000

-

Các dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2021-2025

1 128 122

916 487

130 518

58 783

1

Nâng cấp đê biển Bình Minh II, huyện Kim Sơn

1965/QĐ-UB 27/10/2008; 1036/QĐ-UB 16/9/2021

372 776

372 776

58 783

58 783

2

Đầu tư xây dựng công trình cải tạo, nâng cấp hệ thống tiêu Trạm bơm Gia Viễn và mở rộng hệ thống tưới, tiêu các xã phía Đông trạm bơm Gia Viễn, huyện Gia Viễn (Giai đoạn 1)

719/QĐ-UB 16/9/2014; 1042/QĐ-UB 08/8/2017

480 000

295 900

29 735

3

Nâng cấp tuyến đê hữu sông Đáy đoạn từ Km33+600 đến Km38+00 và đoạn từ Km42+295 đến Km43+9500 huyện Yên Khánh

703/QĐ-UB 13/9/2012

275 346

247 811

42 000

b

Dự án được bố trí vốn trong kế hoạch đầu tư được cấp có thẩm quyền quyết định trước ngày 01/01/2015 mà không được bố trí vốn trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020

2 041 788

2 041 788

45 508

45 508

-

Dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng đến ngày 31/12/2020

2 041 788

2 041 788

45 508

45 508

1

Nâng cấp CSHT vùng phân lũ, chậm lũ huyện Nho Quan

1227/QĐ-UB 31/12/2010

2 041 788

2 041 788

45 508

45 508

III

LĨNH VỰC GIAO THÔNG

6 881 738

4 691 978

3 084 124

a

Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2021-2025

3 159 468

2 601 526

993 672

-

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2021-2025

3 159 468

2 601 526

993 672

1

Đường đến trung tâm 6 xã tiểu khu 01 chống tràn thoát lũ, kết hợp cứu hộ, cứu nạn ra đê sông Đáy, Kim Sơn

551/QĐ-UB 02/6/2010

992 213

992 213

186 259

2

Đường vành đai cấp bách chống lũ thượng nguồn đảm bảo an sinh và phát triển KT - XH của xã miền núi khó khăn thị xã Tam Điệp

329/QĐ-UB 20/5/2011; 664/QĐ-UB 30/8/2012; 556/QĐ-UB 26/4/2016

719 287

423 790

277 413

3

Đường ô tô đến trung tâm các xã Mai Sơn, Khánh Thượng, Khánh Thịnh thuộc các xã miền núi mới chia tách của huyện Yên Mô

520/QĐ-UB 27/5/2010

163 877

135 523

42 000

4

Xây dựng tuyến đường Bái Đính (Ninh Bình) - Ba Sao (Hà Nam), đoạn qua địa phận tỉnh Ninh Bình (giai đoạn 1)

16/NQ-HĐ 06/7/2017; 1278/QĐ-UB 29/9/2017; 1146/QĐ-UB 17/9/2020; 1520/QĐ-UB 07/12/2020

400 000

400 000

40 000

5

Nâng cấp, cải tạo tuyến đường kết nối Quốc lộ 12B với Quốc lộ 10 đoạn qua Yên Mô - Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình (tuyến ĐT480E cũ)

10/NQ-HĐ 24/3/2020; 1128/QĐ-UB 14/9/2020; 716/QĐ-UB 08/7/2021

202 000

200 000

158 000

6

Xây dựng tuyến đường bộ ven biển, đoạn qua tỉnh Ninh Bình giai đoạn I

41/NQ-HĐ 30/9/2019; 1358/QĐ-UB 04/11/2020; 906/QĐ-UB 20/8/2021

682 091

450 000

290 000

b

Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2021-2025

3 722 270

2 090 452

2 090 452

-

Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng giai đoạn 2021-2025

3 722 270

2 090 452

2 090 452

1

Đầu tư xây dựng tuyến đường ĐT.482 kết nối Quốc lộ 1A với Quốc lộ 10 và kết nối Quốc lộ 10 với Quốc lộ 12B

05/NQ-HĐ 23/02/2021; 809/QĐ-UB 30/7/2021

1 475 000

1 200 000

1 200 000

2

Xây dựng tuyến đường Bái Đính (Ninh Bình) - Ba Sao (Hà Nam), đoạn qua địa phận tỉnh Ninh Bình (giai đoạn II)

16/NQ-HĐ 06/7/2017; 16/NQ-HĐ 22/3/2021; 22/NQ-HĐ 12/5/2021

761 270

390 452

390 452

3

Xây dựng tuyến đường Đông Tây, tỉnh Ninh Bình (giai đoạn I)

19/NQ-HĐ 12/5/2021

1 486 000

500 000

500 000

IV

LĨNH VỰC DU LỊCH

9 178 192

9 110 680

219 947

123 400

a

Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2021-2025

9 178 192

9 110 680

219 947

123 400

-

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2021-2025

9 178 192

9 110 680

219 947

123 400

1

Xây dựng CSHT khu du lịch Tràng An

58/QĐ-UB 08/01/2007

8 998 680

8 998 680

123 400

123 400

2

Nâng cấp tuyến đường chính vào khu du lịch suối Kênh Gà và động Vân Trình (giai đoạn 1)

1177a/QĐ-UB 30/10/2015; 224/QĐ-UB 02/02/2021; 65/NQ-HĐ 29/7/2021

179 512

112 000

96 547

BIỂU SỐ 3

DANH MỤC DỰ ÁN GIAO KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (VỐN NƯỚC NGOÀI – VỐN ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) GIAI ĐOẠN 2021-2025 (Kèm theo Nghị quyết số 92/NQ-HĐND ngày 27 tháng 9 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Danh mục dự án

Nhà tài trợ

Ngày ký kết hiệp định

Ngày kết thúc Hiệp định

Quyết định chủ trương đầu tư/ Quyết định đầu tư

Kế hoạch đầu tư trung hạn vốn NSTW giai đoạn 2021-2025

Ghi chú

Số quyết định

TMĐT

Trong đó:

Trong đó:

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Vốn đối ứng

Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Vốn đối ứng

Vốn nước ngoài (tính theo tiền Việt) đưa vào cân đối NSTW

Trong đó:

Quy đổi ra tiền Việt

Tổng số

Trong đó: thu hồi các khoản vốn ứng trước NSTW

Tổng số

NSTW

NSĐP

Tính bằng nguyên tệ

Trong đó:

Tổng số

Đưa vào cân đối NSTW

Vay lại

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

TỔNG SỐ

2 923 912

1 088 619

450 116

624 258

1 835 293

1 432 993

402 300

996 575

89 389

74 921

907 186

Dự án không giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước

2 923 912

1 088 619

450 116

624 258

1 835 29.3

1 432 993

402 300

996 575

89 389

74 921

907 186

I

LĨNH VỰC THÔNG TIN

80 542

14 245

66 297

46 408

19 889

43 618

43 618

-

Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2021- 2025

80 542

14 245

66 297

46 408

19 889

43 618

43 618

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2021-2025

80 542

14 245

66 297

46 408

19 889

43 618

43 618

Tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai thực hiện tại tỉnh Ninh Bình

WB

26/12/2016

31/12/2021

1236/QĐ-BTNMT 30/5/2016; 36/NQ-HĐ 13/12/2017; 1781/QĐ-UB 28/12/2018

80 542

14 245

66 297

46 408

19 889

43 618

43 618

II

LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG

2 623 840

1 062 904

450 116

612 788

1 560 936

1 209 734

351 202

780 525

89 389

74 921

691 136

-

Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2021- 2025

1 742 021

924 977

450 116

474 861

817 044

681 128

135 916

251 919

89 389

74 921

162 530

Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng đến ngày 31/12/2020

1 198 566

842 496

421 248

421 248

356 070

356 070

74 921

74 921

74 921

Quản lý và xử lý chất thải rắn tỉnh Ninh Bình (Vốn ODA Hàn Quốc)

EDCF

04/07/2004

596/QĐ-UB 06/11/2010 590/QĐ-UB 29/8/2011

1 198 566

842 496

421 248

421 248

356 070

356 070

74 921

74 921

74 921

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2021-2025

543 455

82 481

28 868

53 613

460 974

325 058

135 916

176 998

14 468

162 530

Đầu tư xây dựng âu Kim Đài phục vụ ngăn mặn, giữ ngọt và ứng phó với tác động nước biển dâng cho 06 huyện, thị, xã khu vực Nam Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình (vốn AFD)

AFD

09/5/2016

30/4/2021

2092/QĐ-TTg 26/11/2015; 514/QĐ-UB 31/3/2017; 1369/QĐ-UB 06/11/2020

543 455

82 481

28 868

53 613

460 974

325 058

135 916

176 998

14 468

162 530

Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2021-2025

881 819

137 927

137 927

743 892

528 606

215 286

528 606

528 606

Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng giai đoạn 2021- 2025

881 819

137927

137 927

743 892

528 606

215 286

528 606

528 606

1

Cải thiện cơ sở hạ tầng đô thị nhằm giảm thiểu tác động của biến đổi khí hậu cho 04 tỉnh ven biển Bắc Trung Bộ - Tiểu dự án cải thiện cơ sở hạ tầng đô thị Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình

AFD

942/VPCP-QHQT 07/02/2017; 1085/QĐ-TTg 23/8/2019; 858/QĐ-UB 14/7/2020

881 819

137 927

137927

743 892

528 606

215 286

528 606

528 606

C

LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP, DIÊM NGHIỆP, THỦY LỢI VÀ THỦY SẢN

219 530

11470

11 470

208 060

176 851

31 204

172 432

172 432

-

Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2021- 2025

219 530

11 470

11470

208 060

176 851

31 209

172 432

172 432

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2021-2025

219 530

11 470

11 470

208 060

176 851

31 209

172 432

172 432

1

Sửa chữa và nâng cấp an toàn đập tỉnh Ninh Bình (vốn WB8)

WB

04/08/2016

2022

4638/QĐ-BNN- HTQT 09/11/2015; 586/QĐ-UB 27/4/2020

219 530

11 470

11 470

208 060

176 851

31 209

172 432

172 432

BIỂU SỐ 4

DANH MỤC DỰ ÁN GIAO KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2021 VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (VỐN TRONG NƯỚC) (Kèm theo Nghị quyết số 92/NQ-HĐND ngày 27 tháng 9 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Danh mục dự án

Quyết định chủ trương đầu tư/ Quyết định đầu tư

Kế hoạch đầu tư trung hạn vốn NSTW giai đoạn 2021-2025

Kế hoạch đầu tư công năm 2021 vốn NSTW (còn lại)

Ghi chú

Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: Vốn NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó:

Thu hồi các khoản vốn ứng trước NSTW

Thanh toán nợ XDCB

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

TỔNG SỐ

3 507 000

2 838 003

1 796 745

360 473

I

LĨNH VỰC VĂN HÓA

140 988

110 000

36 526

30 000

a

Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2021-2025

140 988

110 000

36 526

30 000

-

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2021-2025

140 988

110 000

36 526

30 000

1

Bảo quản, tu bổ, tôn tạo và mở rộng phạm vi một số di tích lịch sử có liên quan đến nhà nước Đại Cồ Việt nhằm phát huy giá trị lịch sử - văn hóa cố đô Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình

628/QĐ-TTg 15/4/2016 805/QĐ-UB 5/7/2019

140 988

110 000

36 526

30 000

II

LĨNH VỰC GIAO THÔNG

3 186 500

2 616 003

1 663 672

280 473

a

Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2021-2025

1 711 500

1 416 003

463 672

80 473

-

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2021-2025

1 711 500

1 416 003

463 672

80 473

1

Đường đến trung tâm 6 xã tiểu khu 01 chống tràn thoát lũ, kết hợp cứu hộ, cứu nạn ra đê sông Đáy, Kim Sơn

551/QĐ-UB 02/6/2010

992 213

992 213

186 259

40 473

2

Đường vành đai cấp bách chống lũ thượng nguồn đảm bảo an sinh và phát triển KT - XH của xã miền núi khó khăn thị xã Tam Điệp

329/QĐ-UB 20/5/2011; 664/QĐ-UB 30/8/2012; 556/QĐ-UB 26/4/2016

719 287

423 790

277 413

40 000

b

Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2021-2025

1 475 000

1 200 000

1 200 000

200 000

-

Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng giai đoạn 2021-2025

1 475 000

1 200 000

l 200 000

200 000

1

Đầu tư xây dựng tuyến đường ĐT.482 kết nối Quốc lộ 1A với Quốc lộ 10 và kết nối Quốc lộ 10 với Quốc lộ 12B

05/NQ-HĐ 23/02/2021; 809/QĐ-UB 30/7/2021

1 475 000

1 200 000

1 200 000

200 000

III

LĨNH VỰC DU LỊCH

179 512

112 000

96 547

50 000

a

Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2021-2025

179 512

112 000

96 547

50 000

-

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2021-2025

179 512

112 000

96 547

50 000

1

Nâng cấp tuyến đường chính vào khu du lịch suối Kênh Gà và động Vân Trình (giai đoạn 1)

1177a/QĐ-UB 30/10/2015; 224/QĐ-UB 02/02/2021; 65/NQ-HĐ 29/7/2021

179 512

112 000

96 547

50 000

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu92/NQ-HĐND
Ngày ban hành27/09/2021
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực27/09/2021
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Ninh Bình / Trần Hồng Quảng
Phạm viNinh Bình
Trích yếuGiao Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và Kế hoạch đầu tư công năm 2021 vốn ngân sách Trung ương tỉnh Ninh Bình
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.