|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 96/2012/NQ- HĐND |
Lạng Sơn, ngày 11 tháng 12 năm 2012 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ PHÊ CHUẨN PHƯƠNG ÁN GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN NĂM 2013
HỘI ĐỒNG
NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
KHOÁ XV, KỲ HỌP THỨ NĂM
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004; Nghị định số 91/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất; Nghị định số 17/2006/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2006 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai và Nghị định số 187/2004/NĐ-CP về việc chuyển công ty nhà nước thành công ty cổ phần; Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC ngày 08 tháng 01 năm 2010 của Bộ Tài nguyên và Môi trường- Bộ Tài chính hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành bảng giá đất và điều chỉnh bảng giá đất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Sau khi xem xét Tờ trình số: 76/TTr-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc xin phê chuẩn phương án Giá các loại đất năm 2013 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn; báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phê chuẩn Giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn năm 2013 như Phương án kèm theo Nghị quyết này.
Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành quyết định về Giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn năm 2013 và công bố thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2013 theo đúng quy định của Luật Đất đai năm 2003 và các nghị định của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật Đất đai.
Trong trường hợp cần thiết, sau khi thống nhất với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh giá một số loại đất cho phù hợp với tình hình thực tế và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn khóa XV, kỳ họp thứ năm thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2012./.
|
Nơi nhận: |
CHỦ TỊCH |
PHƯƠNG ÁN
GIÁ
CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2013 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm
theo Nghị quyết số 96/2012/NQ-HĐND ngày 11/12/2012 của HĐND tỉnh)
I. TIÊU THỨC CHUNG XÂY DỰNG PHƯƠNG ÁN GIÁ ĐẤT NĂM 2013
1. Nguyên tắc cụ thể khi xác định giá các loại đất
Căn cứ vào thực tế khu vực, vị trí đất, khoảng cách tới đường giao thông (đối với nhóm đất nông nghiệp); khả năng sinh lời, khoảng cách tới đường giao thông, đường phố và điều kiện mức độ đầu tư cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ (đối với nhóm đất phi nông nghiệp) để xác định giá các loại đất theo nguyên tắc:
1.1. Nhóm đất nông nghiệp: Đất khu vực I, vị trí 1 có giá cao nhất; các khu vực, vị trí tương ứng tiếp theo có mức giá giảm dần.
1.2. Nhóm đất phi nông nghiệp: Đường loại I, khu vực I, vị trí 1 có khả năng sinh lợi cao nhất, có điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi nhất, gần trục đường giao thông chính có mức giá cao nhất. Các loại đường, khu vực và vị trí tiếp theo có khả năng sinh lời và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn có mức giá theo thứ tự giảm dần.
2. Phân vùng, phân khu vực, phân loại đô thị:
2.1. Phân vùng: Các xã trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn thuộc loại vùng "Xã Miền núi".
2.2. Phân khu vực:
Căn cứ các Quyết định số 301/2006/QĐ-UBDT ngày 27/11/2006; số 05/2007/QĐ-UBDT ngày 06/9/2007 của Uỷ ban Dân tộc, bảng giá đất năm 2013 được phân làm 03 khu vực như sau:
2.2.1. Nhóm đất nông nghiệp: Phân làm 03 khu vực:
- Khu vực I (Vùng tương đối bằng phẳng): Gồm 05 phường và 34 xã nằm trên địa bàn các huyện và thành phố;
- Khu vực II (Vùng núi thấp): Gồm 127 xã nằm trên địa bàn các huyện và thành phố;
- Khu vực III (Vùng núi cao, các xã đặc biệt khó khăn): Gồm 60 xã nằm trên địa bàn các huyện.
2.2.2. Nhóm đất phi nông nghiệp tại nông thôn:
- Khu vực giáp ranh đô thị, các trục đường giao thông chính,... được quy định từ 01 đến 03 vị trí tương ứng với từng mức giá; các vị trí không quy định mức giá thì áp dụng theo bảng giá đất các khu vực còn lại tại nông thôn;
- Đất ở các khu vực còn lại tại nông thôn: Phân làm 03 khu vực (tương tự như nhóm đất nông nghiệp); Trong từng khu vực phân làm 03 nhóm vị trí đất để xác định giá cho từng nhóm vị trí tại các khu vực.
2.3. Phân loại đô thị, đường phố:
2.3.1. Phân loại đô thị:
- Theo Quyết định số 997/QĐ-BXD, ngày 18/7/2000 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng, thành phố Lạng Sơn là "Đô thị Loại III" ;
- Thị trấn các huyện tương đương với "Đô thị Loại V".
2.3.2. Phân loại đường phố:
Căn cứ vào vị trí, khả năng sinh lợi, giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mức độ đầu tư hoàn thiện cơ sở hạ tầng,... của từng loại đường, đoạn đường phố.
2.3.3. Tên đường phố:
- Khu vực thành phố Lạng Sơn được xác định theo quy định tại các Quyết định số 2147/QĐ-UB-XD ngày 26/11/2001, số 09/2003/QĐ-UB ngày 14/5/2003, số 74/QĐ-UBND ngày 13/01/2010, số 1319/QĐ-UBND ngày 14/9/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn và căn cứ thực tế địa bàn; giữ nguyên các đường nội bộ tại các khu tái định cư còn lại.
- Khu vực thị trấn thuộc các huyện: Thị trấn Cao Lộc và thị trấn Đồng Đăng được xác định theo Quyết định số 1320/QĐ-UBND tỉnh ngày 14/9/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia được xác định theo Quyết định số 1323/QĐ-UBND, thị trấn Bắc Sơn, huyện Bắc Sơn được xác định theo Quyết định số 1324/QĐ-UBND ngày 14/9/2012 của UBND tỉnh. Các thị trấn còn lại, ngoài các đường phố đã có tên, các đường phố, đoạn đường phố chưa có tên, các huyện đặt ký hiệu hoặc quy ước phù hợp với từng địa phương.
3. Phương án giá các loại đất năm 2013
3.1. Nhóm đất nông nghiệp: Phân theo 02 khu vực.
1.1. Nhóm đất nông nghiệp khu vực thành phố Lạng Sơn.
1.2. Nhóm đất nông nghiệp khu vực các huyện trên địa bàn tỉnh.
Cơ cấu Nhóm đất nông nghiệp gồm 05 bảng giá:
- Bảng 1: Giá đất trồng lúa nước (Bảng 1)
- Bảng 2: Giá đất trồng cây hàng năm còn lại (Bảng 2)
- Bảng 3: Giá đất trồng cây lâu năm (Bảng 3)
- Bảng 4: Giá đất rừng sản xuất (Bảng 4)
- Bảng 5: Giá đất nuôi trồng thủy sản (Bảng 5)
3.2. Nhóm đất phi nông nghiệp: Gồm 02 bảng giá:
- Bảng 7: Bảng giá đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn.
- Bảng 8: Bảng giá đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan và đất xây dựng công trình sự nghiệp, đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất tôn giáo, tín ngưỡng (các cơ sở tôn giáo sử dụng, đất công trình là đình, đền, miếu, am, từ đường, nhà thờ họ…); đất phi nông nghiệp khác (đất xây dựng nhà bảo tàng, nhà bảo tồn, nhà trưng bày các tác phẩm nghệ thuật; cơ sở sáng tác văn hoá nghệ thuật…), khi cần xác định giá trên cơ sở giá đất ở liền kề hoặc giá đất ở tại các vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất liền kề) đã quyết định và căn cứ tại Khoản 10, Điều 1, Nghị định số 123/2007/NĐ-CP để xác định giá.
- Đối với đất sử dụng vào mục đích công cộng theo quy định tại điểm b, Khoản 5, Điều 6, Nghị định số 181/2004/NĐ-CP và các loại đất phi nông nghiệp khác (đất cho các công trình xây dựng khác của tư nhân không nhằm mục đích kinh doanh và không gắn liền với đất ở, đất làm nhà nghỉ, lán trại cho người lao động; đất đô thị được sử dụng để xây dựng nhà phục vụ mục đích trồng trọt, kể cả các hình thức trồng trọt không trực tiếp trên đất; đất xây dựng chuồng trại chăn nuôi động vật được pháp luật cho phép; đất xây dựng nhà kho, nhà của hộ gia đình, cá nhân để chứa nông sản, thuốc bảo vệ thực vật, phân bón, máy móc, công cụ sản xuất nông nghiệp…), căn cứ vào giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp liền kề hoặc giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất liền kề) đã quyết định và căn cứ tại Khoản 10, Điều 1, Nghị định số 123/2007/NĐ-CP để xác định giá.
- Đối với đất nghĩa trang, nghĩa địa căn cứ vào giá loại đất liền kề đã quyết định và căn cứ tại Khoản 10, Điều 1, Nghị định số 123/2007/NĐ-CP để xác định giá.
- Đối với đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thuỷ sản thì áp dụng khung giá đất nuôi trồng thuỷ sản; sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp hoặc sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng khai thác thuỷ sản thì căn cứ vào giá đất phi nông nghiệp liền kề hoặc giá đất phi nông nghiệp tại vùng lân cận (trường hợp không có liền kề) đã quyết định và căn cứ tại Khoản 10, Điều 1, Nghị định số 123/2007/NĐ-CP để xác định giá.
3.3. Đối với nhóm đất chưa sử dụng:
Đối với các loại đất chưa xác định được mục đích sử dụng (Đất bằng chưa sử dụng, đất đồi núi chưa sử dụng, núi đá không có rừng cây) khi cần định giá căn cứ tại Khoản 10, Điều 1, Nghị định số 123/2007/NĐ-CP để xác định giá. Khi đất chưa sử dụng được cấp có thẩm quyền cho phép đưa vào sử dụng thì căn cứ vào khung giá đất cùng loại, cùng mục đích sử dụng do Chính phủ quy định để định mức giá đất cụ thể.
II. MỘT SỐ NỘI DUNG QUY ĐỊNH ÁP GIÁ CỦA CÁC BẢNG GIÁ ĐẤT
1. Nhóm đất nông nghiệp
1.1. Các bảng giá (bảng 1, 2, 3 và 5) được xác định giá theo khu vực và vị trí. Cách xác định như sau:
- Vị trí 1: Trong khoảng cách từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép của đường giao thông chính gần nhất (Quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ và đường giao thông liên xã) vào sâu đến hết mét thứ 150.
- Vị trí 2: Từ mét thứ 151 đến hết mét thứ 300.
- Vị trí 3: Từ mét thứ 301 trở lên.
1.2. Bảng giá 4 (đất rừng sản xuất): Được áp dụng theo khu vực (xã thuộc khu vực nào áp giá theo khu vực đó).
2. Nhóm đất phi nông nghiệp
2.1. Bảng giá đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn (bảng 7):
2.1.1. Quy định chung:
- Cự ly, vị trí thửa đất: Được xác định theo chiều dài đường đi (ngắn nhất) từ trục đường chính đến thửa đất đó.
- Xác định cự ly, vị trí thửa đất để áp giá được tính theo Vị trí quy định tại tiết 2.1.2 dưới đây.
2.1.2. Quy định về cách xác định giá cho từng vị trí của thửa đất:
- Vị trí:
+ Vị trí 1: Tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào hết mét thứ 20;
+ Vị trí 2: Tính từ mét thứ 21 đến hết mét thứ 80;
+ Vị trí 3: Tính từ mét thứ 81 đến hết mét thứ 150;
+ Các Vị trí chưa quy định mức giá trong bảng giá này và các vị trí còn lại áp dụng theo mức giá quy định tại bảng giá đất ở các khu vực còn lại ở nông thôn liền kề.
- Hệ số (K) xác định giá theo từng vị trí:
+ Vị trí 1: K = 1,0;
+ Vị trí 2: K = 0,4;
+ Vị trí 3: K = 0,3.
2.1.3. Quy định đối với các khu vực còn lại: Được xác định theo khu vực và nhóm vị trí.
2.2. Bảng giá đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị (bảng 8):
2.2.1. Quy định chung:
- Xác định cự ly, vị trí thửa đất theo chiều dài đường đi (ngắn nhất) từ trục đường chính đến thửa đất đó.
- Xác định cự ly, vị trí thửa đất áp giá tính theo diện tích tiếp giáp mặt tiền của thửa đất.
2.2.2. Quy định về cách xác định hệ số (K) theo từng vị trí:
- Đối với thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính (VT1):
+ Thửa đất có chiều rộng mặt tiền lớn hơn hoặc bằng (³) 3 mét, hệ số K = 1.
+ Thửa đất có chiều rộng mặt tiền từ lớn hơn hoặc bằng (³) 2 mét đến nhỏ hơn (<) 3 m, hệ số K = 0,9.
+ Thửa đất có chiều rộng mặt tiền nhỏ hơn (<) 2 mét, hệ số K = 0,8.
- Đối với thửa đất nằm trong các ngõ:
+ Ngõ có chiều rộng trung bình lớn hơn hoặc bằng (³) 3 mét, hệ số K = 1.
+ Ngõ có chiều rộng trung bình từ lớn hơn hoặc bằng (³) 2 mét đến nhỏ hơn (<) 3 m, hệ số K = 0,9.
+ Ngõ có chiều rộng trung bình nhỏ hơn (<) 2 mét, hệ số K = 0,8.
2.2.3. Quy định về cách xác định giá cho từng vị trí của thửa đất:
- Vị trí 1:
+ Tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 20 (nếu thửa đất có diện tích nằm trong chỉ giới đường đỏ thì cũng được tính theo giá của Vị trí 1).
+ Thửa đất nằm trong cự li 20 mét đầu nhưng không có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính thì được tính theo giá của Vị trí 1 nhân với hệ số 0,7 sau đó nhân với hệ số K tương ứng quy định tại điểm 2.2 của Khoản này.
- Vị trí 2: Tính từ mét thứ 21 đến hết mét thứ 80;
- Vị trí 3: Tính từ mét thứ 81 đến hết mét thứ 150;
- Vị trí 4: Tính từ mét thứ 151 trở lên.
2.2.4. Hệ số xác định giá theo từng vị trí:
- Vị trí 1: K = 1,0; - Vị trí 3: K = 0,3;
- Vị trí 2: K = 0,4; - Vị trí 4: K = 0,15.
2.2.5. Đối với trường hợp đặc biệt:
- Quy định áp giá đối với các trường hợp tại các điểm ngắt đường, đoạn đường phố; các đường, đoạn đường phố giao nhau, các ngã ba, ngã tư,...: Khi xác định giá của các thửa đất có mức giá thấp nằm trong phạm vi 30 mét (tính từ điểm ngắt đoạn đường phố hoặc điểm đầu của đường, đoạn đường phố giao nhau, các ngã ba, ngã tư,... có mức giá thấp), được xác định giá bằng cách cộng bình quân mức giá của đường, đoạn đường phố tiếp giáp.
- Đất tại nông thôn giáp ranh với đất tại đô thị; đất giữa các đoạn thuộc trục đường giao thông chính, khi xác định giá các thửa đất có mức giá thấp nằm trong phạm vi 50 mét: Được tính giá bằng cách cộng bình quân mức giá của đường, đoạn đường phố tiếp giáp.
- Đối với các khu tái định cư, khu đô thị mới, những đường phố chưa có mức giá quy định trong bảng giá hoặc trường hợp đặc biệt khi áp dụng bảng giá không phù hợp, thì khi cần xác định giá được thực hiện theo giá đất quy định tại các Quyết định cụ thể của Uỷ ban nhân dân tỉnh cho khu vực đó./.
Phụ lục
TỔNG HỢP TIÊU THỨC PHÂN VÙNG KHU VỰC CÁC XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN BAN HÀNH
KÈM THEO BẢNG GIÁ ĐẤT NĂM 2013
|
Số TT
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Theo Quyết định số 301/2006/QĐ-UBDT ngày 27/11/2006; số 05/2007/QĐ-UBDT ngày 06/9/2007 của Ủy ban dân tộc miền núi
|
|
Số TT
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Theo Quyết định số 301/2006/QĐ-UBDT ngày 27/11/2006; số 05/2007/QĐ-UBDT ngày 06/9/2007 của Ủy ban dân tộc miền núi
|
|
TT
|
Theo xã
|
Khu vực
|
|
|
|
I
|
Địa bàn Thành phố
|
|
|
1
|
1
|
Xã Hoàng Đồng
|
I
|
|
2
|
2
|
Xã Mai Pha
|
I
|
|
3
|
3
|
Phường Chi Lăng
|
I
|
|
4
|
4
|
Phường Tam Thanh
|
I
|
|
5
|
5
|
Phường Hoàng Văn Thụ
|
I
|
|
6
|
6
|
Phường Vĩnh Trại
|
I
|
|
7
|
7
|
Phường Đông Kinh
|
I
|
|
8
|
8
|
Xã Quảng Lạc
|
II
|
|
|
II
|
Địa bàn huyện
|
|
|
|
a
|
Huyện Văn Quan
|
|
|
9
|
1
|
Xã Văn An
|
I
|
|
10
|
2
|
Thị trấn Văn Quan
|
I
|
|
11
|
3
|
Xã Vĩnh Lại
|
II
|
|
12
|
4
|
Xã Tân Đoàn
|
II
|
|
13
|
5
|
Xã Khánh Khê
|
II
|
|
14
|
6
|
Xã Tràng Sơn
|
II
|
|
15
|
7
|
Xã Vân Mộng
|
II
|
|
16
|
8
|
Xã Yên Phúc
|
II
|
|
17
|
9
|
Xã Tràng Phái
|
II
|
|
18
|
10
|
Xã Xuân Mai
|
II
|
|
19
|
11
|
Xã Tú Xuyên
|
II
|
|
20
|
12
|
Xã Bình Phúc
|
II
|
|
21
|
13
|
Xã Trấn Ninh
|
II
|
|
22
|
14
|
Xã Đại An
|
II
|
|
23
|
15
|
Xã Lương Năng
|
II
|
|
24
|
16
|
Xã Chu Túc
|
II
|
|
25
|
17
|
Xã Việt Yên
|
II
|
|
26
|
18
|
Xã Tràng Các
|
II
|
|
27
|
19
|
Xã Song Giang
|
III
|
|
28
|
20
|
Xã Phú Mỹ
|
III
|
|
29
|
21
|
Xã Hòa Bình
|
III
|
|
30
|
22
|
Xã Hữu Lễ
|
III
|
|
31
|
23
|
Xã Đồng Giáp
|
III
|
|
32
|
24
|
Xã Tri Lễ
|
III
|
|
|
b
|
Huyện Cao Lộc
|
|
|
33
|
1
|
Thị trấn Đồng Đăng
|
I
|
|
34
|
2
|
Thị trấn Cao Lộc
|
I
|
|
35
|
3
|
Xã Hợp Thành
|
II
|
|
36
|
4
|
Xã Hòa Cư
|
II
|
|
37
|
5
|
Xã Hải Yến
|
II
|
|
38
|
6
|
Xã Cao Lâu
|
II
|
|
39
|
7
|
Xã Xuất Lễ
|
II
|
|
40
|
8
|
Xã Lộc Yên
|
II
|
|
41
|
9
|
Xã Bảo Lâm
|
II
|
|
42
|
10
|
Xã Thụy Hùng
|
II
|
|
43
|
11
|
Xã Phú Xá
|
II
|
|
44
|
12
|
Xã Hồng Phong
|
II
|
|
45
|
13
|
Xã Gia Cát
|
II
|
|
46
|
14
|
Xã Tân Liên
|
III
|
|
47
|
15
|
Xã Yên Trạch
|
II
|
|
48
|
16
|
Xã Tân Thành
|
II
|
|
49
|
17
|
Xã Công Sơn
|
III
|
|
50
|
18
|
Xã Mẫu Sơn
|
III
|
|
51
|
19
|
Xã Thanh Lòa
|
III
|
|
52
|
20
|
Xã Thạch Đạn
|
III
|
|
53
|
21
|
Xã Bình Trung
|
III
|
|
54
|
22
|
Xã Song Giáp
|
III
|
|
55
|
23
|
Xã Xuân Long
|
II
|
|
|
c
|
Huyện Tràng Định
|
|
|
56
|
1
|
Xã Đại Đồng
|
I
|
|
57
|
2
|
Thị trấn Thất Khê
|
I
|
|
58
|
3
|
Xã Chi Lăng
|
I
|
|
59
|
4
|
Xã Hùng Sơn
|
I
|
|
60
|
5
|
Xã Chí Minh
|
II
|
|
61
|
6
|
Xã Tân Tiến
|
II
|
|
62
|
7
|
Xã Kim Đồng
|
II
|
|
63
|
8
|
Xã Quốc Khánh
|
II
|
|
64
|
9
|
Xã Đội Cấn
|
II
|
|
65
|
10
|
Xã Tân Minh
|
II
|
|
66
|
11
|
Xã Đào Viên
|
II
|
|
67
|
12
|
Xã Trung Thành
|
II
|
|
68
|
13
|
Xã Quốc Việt
|
II
|
|
69
|
14
|
Xã Hùng Việt
|
II
|
|
70
|
15
|
Xã Đề Thám
|
II
|
|
71
|
16
|
Xã Tri Phương
|
II
|
|
72
|
17
|
Xã Kháng Chiến
|
II
|
|
73
|
18
|
Xã Vĩnh Tiến
|
III
|
|
74
|
19
|
Xã Khánh Long
|
III
|
|
75
|
20
|
Xã Đoàn Kết
|
III
|
|
76
|
21
|
Xã Cao Minh
|
III
|
|
77
|
22
|
Xã Tân Yên
|
III
|
|
78
|
23
|
Xã Bắc Ái
|
III
|
|
|
d
|
Huyện Văn Lãng
|
|
|
79
|
1
|
Thị trấn Na Sầm
|
I
|
|
80
|
2
|
Xã Tân Lang
|
II
|
|
81
|
3
|
Xã An Hùng
|
II
|
|
82
|
4
|
Xã Trùng Quán
|
II
|
|
83
|
5
|
Xã Hoàng Việt
|
II
|
|
84
|
6
|
Xã Hoàng Văn Thụ
|
II
|
|
85
|
7
|
Xã Tân Mỹ
|
II
|
|
86
|
8
|
Xã Tân Thanh
|
II
|
|
87
|
9
|
Xã Thanh Long
|
II
|
|
88
|
10
|
Xã Tân Việt
|
II
|
|
89
|
11
|
Xã Hội Hoan
|
II
|
|
90
|
12
|
Xã Gia Miễn
|
II
|
|
91
|
13
|
Xã Thành Hòa
|
II
|
|
92
|
14
|
Xã Tân Tác
|
II
|
|
93
|
15
|
Xã Hồng Thái
|
III
|
|
94
|
16
|
Xã Bắc La
|
III
|
|
95
|
17
|
Xã Thụy Hùng
|
II
|
|
96
|
18
|
Xã Nhạc Kỳ
|
III
|
|
97
|
19
|
Xã Nam La
|
III
|
|
98
|
20
|
Xã Trùng Khánh
|
III
|
|
|
đ
|
Huyện Hữu Lũng
|
|
|
99
|
1
|
Xã Vân Nham
|
I
|
|
100
|
2
|
Xã Minh Sơn
|
I
|
|
101
|
3
|
Xã Sơn Hà
|
I
|
|
102
|
4
|
Xã Đồng Tân
|
I
|
|
103
|
5
|
Thị trấn Hữu Lũng
|
I
|
|
104
|
6
|
Xã Yên Vượng
|
II
|
|
105
|
7
|
Xã Yên Sơn
|
II
|
|
106
|
8
|
Xã Hòa Thắng
|
II
|
|
107
|
9
|
Xã Tân Thành
|
II
|
|
108
|
10
|
Xã Thanh Sơn
|
II
|
|
109
|
11
|
Xã Đồng Tiến
|
II
|
|
110
|
12
|
Xã Hòa Sơn
|
II
|
|
111
|
13
|
Xã Minh Tiến
|
II
|
|
112
|
14
|
Xã Cai Kinh
|
II
|
|
113
|
15
|
Xã Hòa Bình
|
II
|
|
114
|
16
|
Xã Đô Lương
|
II
|
|
115
|
17
|
Xã Hòa Lạc
|
II
|
|
116
|
18
|
Xã Minh Hòa
|
II
|
|
117
|
19
|
Xã Nhật Tiến
|
II
|
|
118
|
20
|
Xã Hồ Sơn
|
II
|
|
119
|
21
|
Xã Hữu Liên
|
II
|
|
120
|
22
|
Xã Yên Bình
|
II
|
|
121
|
23
|
Xã Tân Lập
|
III
|
|
122
|
24
|
Xã Yên Thịnh
|
II
|
|
123
|
25
|
Xã Thiện Kỵ
|
III
|
|
124
|
26
|
Xã Quyết Thắng
|
II
|
|
|
e
|
Huyện Bình Gia
|
|
|
125
|
1
|
Thị trấn Bình Gia
|
I
|
|
126
|
2
|
Xã Hoàng Văn Thụ
|
I
|
|
127
|
3
|
Xã Tô Hiệu
|
I
|
|
128
|
4
|
Xã Mông Ân
|
III
|
|
129
|
5
|
Xã Hồng Phong
|
II
|
|
130
|
6
|
Xã Tân Văn
|
II
|
|
131
|
7
|
Xã Minh Khai
|
II
|
|
132
|
8
|
Xã Hồng Thái
|
III
|
|
133
|
9
|
Xã Hưng Đạo
|
III
|
|
134
|
10
|
Xã Vĩnh Yên
|
III
|
|
135
|
11
|
Xã Yên Lỗ
|
III
|
|
136
|
12
|
Xã Hòa Bình
|
III
|
|
137
|
13
|
Xã Quang Trung
|
III
|
|
138
|
14
|
Xã Quý Hòa
|
III
|
|
139
|
15
|
Xã Thiện Thuật
|
III
|
|
140
|
16
|
Xã Bình La
|
III
|
|
141
|
17
|
Xã Thiện Hòa
|
III
|
|
142
|
18
|
Xã Thiện Long
|
III
|
|
143
|
19
|
Xã Hoa Thám
|
III
|
|
144
|
20
|
Xã Tân Hòa
|
III
|
|
|
g
|
Huyện Lộc Bình
|
|
|
145
|
1
|
Thị trấn Lộc Bình
|
I
|
|
146
|
2
|
Thị trấn Na Dương
|
I
|
|
147
|
3
|
Xã Yên Khoái
|
I
|
|
148
|
4
|
Xã Hữu Khánh
|
I
|
|
149
|
5
|
Xã Đồng Bục
|
I
|
|
150
|
6
|
Xã Quan Bản
|
II
|
|
151
|
7
|
Xã Đông Quan
|
II
|
|
152
|
8
|
Xã Khuất Xá
|
II
|
|
153
|
9
|
Xã Tú Đoạn
|
II
|
|
154
|
10
|
Xã Xuân Mãn
|
II
|
|
155
|
11
|
Xã Bằng Khánh
|
II
|
|
156
|
12
|
Xã Xuân Lễ
|
II
|
|
157
|
13
|
Xã Vân Mộng
|
II
|
|
158
|
14
|
Xã Như Khuê
|
II
|
|
159
|
15
|
Xã Xuân Tình
|
II
|
|
160
|
16
|
Xã Hiệp Hạ
|
II
|
|
161
|
17
|
Xã Minh Phát
|
II
|
|
162
|
18
|
Xã Lục Thôn
|
II
|
|
163
|
19
|
Xã Nhượng Bạn
|
II
|
|
164
|
20
|
Xã Tú Mịch
|
II
|
|
165
|
21
|
Xã Hữu Lân
|
III
|
|
166
|
22
|
Xã Xuân Dương
|
III
|
|
167
|
23
|
Xã Tĩnh Bắc
|
III
|
|
168
|
24
|
Xã Mẫu Sơn
|
III
|
|
169
|
25
|
Xã Sàn Viên
|
II
|
|
170
|
26
|
Xã Nam Quan
|
II
|
|
171
|
27
|
Xã Ái Quốc
|
III
|
|
172
|
28
|
Xã Tam Gia
|
III
|
|
173
|
29
|
Xã Lợi Bác
|
III
|
|
|
h
|
Huyện Chi Lăng
|
|
|
174
|
1
|
Thị trấn Đồng Mỏ
|
I
|
|
175
|
2
|
Thị trấn Chi Lăng
|
I
|
|
176
|
3
|
Xã Quang Lang
|
I
|
|
177
|
4
|
Xã Chi Lăng
|
I
|
|
178
|
5
|
Xã Thượng Cường
|
II
|
|
179
|
6
|
Xã Bắc Thủy
|
II
|
|
180
|
7
|
Xã Hòa Bình
|
II
|
|
181
|
8
|
Xã Vạn Linh
|
II
|
|
182
|
9
|
Xã Nhân Lý
|
II
|
|
183
|
10
|
Xã Mai Sao
|
II
|
|
184
|
11
|
Xã Bằng Mạc
|
II
|
|
185
|
12
|
Xã Gia Lộc
|
II
|
|
186
|
13
|
Xã Quan Sơn
|
II
|
|
187
|
14
|
Xã Vân Thủy
|
II
|
|
188
|
15
|
Xã Y Tịch
|
II
|
|
189
|
16
|
Xã Bằng Hữu
|
II
|
|
190
|
17
|
Xã Lâm Sơn
|
II
|
|
191
|
18
|
Xã Vân An
|
II
|
|
192
|
19
|
Xã Chiến Thắng
|
II
|
|
193
|
20
|
Xã Liên Sơn
|
III
|
|
194
|
21
|
Xa Hữu Kiên
|
III
|
|
|
i
|
Huyện Bắc Sơn
|
|
|
195
|
1
|
Thị trấn Bắc Sơn
|
I
|
|
196
|
2
|
Xã Hữu Vĩnh
|
I
|
|
197
|
3
|
Xã Quỳnh Sơn
|
I
|
|
198
|
4
|
Xã Bắc Sơn
|
I
|
|
199
|
5
|
Xã Đồng Ý
|
II
|
|
200
|
6
|
Xã Vũ Sơn
|
II
|
|
201
|
7
|
Xã Chiến Thắng
|
II
|
|
202
|
8
|
Xã Tân Thành
|
II
|
|
203
|
9
|
Xã Long Đống
|
II
|
|
204
|
10
|
Xã Hưng Vũ
|
II
|
|
205
|
11
|
Xã Vũ Lễ
|
II
|
|
206
|
12
|
Xã Tân Lập
|
II
|
|
207
|
13
|
Xã Vũ Lăng
|
II
|
|
208
|
14
|
Xã Tân Tri
|
II
|
|
209
|
15
|
Xã Chiêu Vũ
|
II
|
|
210
|
16
|
Xã Nhất Hòa
|
II
|
|
211
|
17
|
Xã Tân Hương
|
II
|
|
212
|
18
|
Xã Nhất Tiến
|
III
|
|
213
|
19
|
Xã Trấn Yên
|
III
|
|
214
|
20
|
Xã Vạn Thủy
|
III
|
|
|
k
|
Huyện Đình Lập
|
|
|
215
|
1
|
Thị trấn Đình Lập
|
I
|
|
216
|
2
|
Thị trấn NT Thái Bình
|
I
|
|
217
|
3
|
Xã Đình Lập
|
II
|
|
218
|
4
|
Xã Cường Lợi
|
II
|
|
219
|
5
|
Xã Bắc Lãng
|
III
|
|
220
|
6
|
Xã Đồng Thắng
|
III
|
|
221
|
7
|
Xã Thái Bình
|
III
|
|
222
|
8
|
Xã Bắc Xa
|
III
|
|
223
|
9
|
Xã Châu Sơn
|
III
|
|
224
|
10
|
Xã Lâm Ca
|
III
|
|
225
|
11
|
Xã Kiên Mộc
|
III
|
|
226
|
12
|
Xã Bính Xá
|
III
|
Thành phố Lạng Sơn
NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ LẠNG SƠN
BẢNG 1: BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG LÚA NƯỚC
ĐVT: đồng/m 2
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
1
|
Phường và các xã thuộc khu vực I
|
54.000
|
46.000
|
40.000
|
|
2
|
Xã thuộc khu vực II
|
48.000
|
42.000
|
36.000
|
BẢNG 2: BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM CÒN LẠI
ĐVT: đồng/m 2
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
1
|
Phường và các xã thuộc khu vực I
|
50.000
|
42.000
|
36.000
|
|
2
|
Xã thuộc khu vực II
|
44.000
|
37.000
|
30.000
|
BẢNG 3: BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
ĐVT: đồng/m 2
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
1
|
Phường và các xã thuộc khu vực I
|
44.000
|
38.000
|
32.000
|
|
2
|
Xã thuộc khu vực II
|
39.000
|
34.000
|
29.000
|
Thành phố Lạng Sơn
BẢNG 4: BẢNG GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT
ĐVT: đồng/m 2
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Giá đất
|
|
1
|
Phường và các xã thuộc khu vực I
|
12.000
|
|
2
|
Xã thuộc khu vực II
|
10.000
|
BẢNG 5: BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
ĐVT: đồng/m 2
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
1
|
Phường và các xã thuộc khu vực I
|
32.000
|
28.000
|
24.000
|
|
2
|
Xã thuộc khu vực II
|
29.000
|
26.000
|
23.000
|
Các huyện
NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP CÁC HUYỆN
BẢNG 1: BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG LÚA NƯỚC
ĐVT: đồng/m 2
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
1
|
Thị trấn, các xã thuộc khu vực I
|
50.000
|
43.000
|
36.000
|
|
2
|
Các xã thuộc khu vực II
|
44.000
|
38.000
|
32.000
|
|
3
|
Các xã thuộc khu vực III
|
38.000
|
33.000
|
28.000
|
BẢNG 2: BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM CÒN LẠI
ĐVT: đồng/m 2
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
1
|
Thị trấn, các xã thuộc khu vực I
|
44.000
|
37.000
|
30.000
|
|
2
|
Các xã thuộc khu vực II
|
38.000
|
32.000
|
26.000
|
|
3
|
Các xã thuộc khu vực III
|
32.000
|
27.000
|
22.000
|
BẢNG 3: BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
ĐVT: đồng/m 2
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
1
|
Thị trấn, các xã thuộc khu vực I
|
37.000
|
31.000
|
25.000
|
|
2
|
Các xã thuộc khu vực II
|
32.000
|
27.000
|
22.000
|
|
3
|
Các xã thuộc khu vực III
|
27.000
|
23.000
|
19.000
|
Các huyện
BẢNG 4: BẢNG GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT
ĐVT: đồng/m 2
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Giá đất
|
|
1
|
Thị trấn, các xã thuộc khu vực I
|
9.000
|
|
2
|
Các xã thuộc khu vực II
|
7.000
|
|
3
|
Các xã thuộc khu vực III
|
5.000
|
BẢNG 5: BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
ĐVT: đồng/m 2
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
1
|
Thị trấn, các xã thuộc khu vực I
|
29.000
|
25.000
|
21.000
|
|
2
|
Các xã thuộc khu vực II
|
26.000
|
23.000
|
20.000
|
|
3
|
Các xã thuộc khu vực III
|
23.000
|
21.000
|
19.000
|
Thành phố Lạng Sơn
BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN
I . Khu vực giáp ranh đô thị, các trục đường giao thông chính,...
ĐVT: đồng/m 2
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
1
|
Xã Mai Pha
|
||||||
|
-
Đường Hoàng Đình Kinh
:
Từ ngã tư Phai Vệ - Lê Đại Hành đến Quốc Lộ 1A mới
|
4.000.000
|
1.600.000
|
1.200.000
|
2.800.000
|
1.120.000
|
840.000
|
|
|
-
Đường Mai Pha
: Đoạn 1, từ ngã tư đường Phai Vệ đến hết trường Dân tộc nội trú
|
2.200.000
|
880.000
|
660.000
|
1.540.000
|
616.000
|
462.000
|
|
|
-
Đường Mai Pha
: Đoạn 2, từ hết đất trường Dân tộc nội trú đến hết đất thuộc khu tập thể Nhà máy Xi Măng Lạng Sơn
|
600.000
|
240.000
|
420.000
|
168.000
|
|||
|
-
Đường Hùng Vương
: Đoạn 4, từ cầu Rọ Phải đến đường rẽ trụ sở UBND xã Mai Pha
|
2.600.000
|
1.040.000
|
780.000
|
1.820.000
|
728.000
|
546.000
|
|
|
-
Đường Hùng Vương
: Đoạn 5, từ rẽ trụ sở UBND xã Mai Pha đến Quốc lộ 1A mới
|
2.000.000
|
800.000
|
600.000
|
1.400.000
|
560.000
|
420.000
|
|
|
-
Đường nội bộ Khu Tái định cư 1 Mai Pha
: Trừ mặt tiếp giáp đường Hùng Vương
|
1.200.000
|
480.000
|
360.000
|
840.000
|
336.000
|
252.000
|
|
|
-
Đường đi Mai Pha cũ
: Từ đường Hùng Vương rẽ vào trụ sở UBND xã Mai Pha qua đường rẽ vào thôn Khòn Khuyên, đường rẽ thôn Khòn Phổ đến đường Hùng Vương
|
1.100.000
|
440.000
|
330.000
|
770.000
|
308.000
|
231.000
|
|
|
-
Đường vào thôn Khòn Khuyên
: Từ đường đi Mai Pha cũ rẽ vào thôn Khòn Khuyên gặp đường vào sân bay Mai Pha
|
900.000
|
360.000
|
270.000
|
630.000
|
252.000
|
189.000
|
|
|
-
Đường vào thôn Khòn Phổ
: Đoạn 1, từ đường đi Mai Pha cũ rẽ vào thôn Khòn Phổ đến ngã ba thôn Khòn Phổ (dài 300m)
|
900.000
|
360.000
|
270.000
|
630.000
|
252.000
|
189.000
|
Thành phố Lạng Sơn
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
- Đường vào thôn Khòn Phổ
: Đoạn 2, Từ ngã ba (thôn Khòn Phổ) tiếp đoạn 1 rẽ sang phía đông 60m và sang phía tây đến đường vào sân bay Mai Pha
|
700.000
|
280.000
|
490.000
|
196.000
|
|||
|
-
Đường vào sân bay Mai Pha
: Đoạn 1, từ đường Hùng Vương vào 300m
|
900.000
|
360.000
|
270.000
|
630.000
|
252.000
|
189.000
|
|
|
-
Đường vào sân bay Mai Pha
: Đoạn 2, từ hết mét thứ 300m đến hết đường sân bay Mai Pha
|
500.000
|
230.000
|
230.000
|
350.000
|
161.000
|
161.000
|
|
|
-
Quốc lộ 1A mới
: Đoạn 5, từ hết địa phận phường Đông Kinh đến hết địa phận phía nam Thành phố
|
900.000
|
360.000
|
270.000
|
630.000
|
252.000
|
189.000
|
|
|
-
Các đường vào thôn Co Măn
: Từ đường Hùng Vương đến giáp đường sắt
|
900.000
|
360.000
|
270.000
|
630.000
|
252.000
|
189.000
|
|
|
-
Các đường vào thôn Mai Thành
: Từ đường Hùng Vương vào 300m
|
900.000
|
360.000
|
270.000
|
630.000
|
252.000
|
189.000
|
|
|
2
|
Xã Hoàng Đồng
|
||||||
|
-
Đường Trần Đăng Ninh
: Đoạn 8, từ đường sắt thôn Vĩ Thượng đến Trụ sở UBND xã Hoàng Đồng
|
2.000.000
|
800.000
|
600.000
|
1.400.000
|
560.000
|
420.000
|
|
|
- Đường Trần Đăng Ninh
: Đoạn 09, từ đường rẽ Trụ sở UBND xã Hoàng Đồng đến đường rẽ vào Trường THCS xã Hoàng Đồng
|
1.300.000
|
520.000
|
390.000
|
910.000
|
364.000
|
273.000
|
|
|
-
Đường Trần Đăng Ninh
: Đoạn 10, từ đường rẽ vào Trường THCS xã Hoàng Đồng đến đường rẽ lên Nhà văn hóa thôn Quán Hồ - Bản Mới
|
800.000
|
320.000
|
240.000
|
560.000
|
224.000
|
168.000
|
|
|
-
Đường Trần Đăng Ninh
: Đoạn 11: Từ đường rẽ lên Nhà văn hoá thôn Quán Hồ - Bản Mới đến hết địa phận bắc Thành phố (đường rẽ ra ngã ba Tam Lung, Quốc lộ 1A mới)
|
500.000
|
230.000
|
230.000
|
350.000
|
161.000
|
161.000
|
Thành phố Lạng Sơn
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
-
Đường Ba Sơn
: Đoạn 2, từ giáp địa phận phường Tam Thanh đến Công ty CP sản xuất và KD hàng XNK Lạng Sơn
|
1.300.000
|
520.000
|
390.000
|
910.000
|
364.000
|
273.000
|
|
|
-
Đường Ba Sơn
: Đoạn 3, từ đường rẽ Công ty CP sản xuất và KD hàng XNK Lạng Sơn đến mương thuỷ lợi
|
800.000
|
320.000
|
240.000
|
560.000
|
224.000
|
168.000
|
|
|
-
Đường Ba Sơn
: Đoạn 4, từ mương thuỷ lợi đến hết địa phận Trung tâm phòng chống bệnh xã hội Tỉnh.
|
500.000
|
230.000
|
230.000
|
350.000
|
161.000
|
161.000
|
|
|
-
Quốc lộ 1A mới
: Đoạn 1, từ địa phận phía bắc Thành phố Lạng Sơn đến đường rẽ vào Hồ Nà Tâm
|
500.000
|
230.000
|
230.000
|
350.000
|
161.000
|
161.000
|
|
|
-
Quốc lộ 1A mới
: Đoạn 2: Từ đường vào Hồ Nà Tâm đến đường rẽ vào thôn Phai Trần
|
800.000
|
320.000
|
240.000
|
560.000
|
224.000
|
168.000
|
|
|
-
Quốc lộ 1A mới
: Đoạn 3, từ đường rẽ vào thôn Phai Trần đến đường Bông Lau
|
900.000
|
360.000
|
270.000
|
630.000
|
252.000
|
189.000
|
|
|
- Đường Lý Thường Kiệt
: Đoạn 4, từ đường Ba Sơn đến giáp đường sắt thôn Vĩ Thượng
|
900.000
|
360.000
|
270.000
|
630.000
|
252.000
|
189.000
|
|
|
-
Đường vào Hồ Thâm Sỉnh
: Đoạn 1: từ Quốc lộ 1A mới đến trạm biến áp Km0+150
|
500.000
|
230.000
|
230.000
|
350.000
|
161.000
|
161.000
|
|
|
-
Đường vào Hồ Thâm Sỉnh
: Đoạn 2, từ Trạm biến áp Km0+150 đến Km01+300
|
300.000
|
210.000
|
|||||
|
-
Đường vào Kéo Tấu
:
Từ hết địa phận P.Tam Thanh đến Ngã ba đường rẽ Nà Sèn, Kéo Tấu
|
700.000
|
280.000
|
490.000
|
196.000
|
|||
|
-
Đường vào Hồ Nà Tâm
(Từ đường QL1A mới đến đỉnh đập chính)
|
500.000
|
230.000
|
230.000
|
350.000
|
161.000
|
161.000
|
|
|
-
Đường vào Trường dạy nghề Việt Đức
: Đoạn 1, từ đường Trần Đăng Ninh đến đường rẽ vào thôn Khòn Pịt
|
500.000
|
230.000
|
230.000
|
350.000
|
161.000
|
161.000
|
Thành phố Lạng Sơn
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
-
Đường vào Trường dạy nghề Việt Đức
: Đoạn 2, từ đường rẽ vào thôn Khòn Pịt đến hết Trường dạy nghề Việt Đức
|
300.000
|
210.000
|
|||||
|
-
Đường Song giáp - Khánh Khê
: Đoạn 2, từ hết địa phận phường Tam Thanh đến hết địa phận TPLS
|
300.000
|
210.000
|
|||||
|
3
|
Xã Quảng Lạc
|
||||||
|
-
Quốc lộ 1A cũ
: Đoạn 1, từ Cầu Bản Loỏng - Đường rẽ đi Đồng Giáp
|
500.000
|
200.000
|
140.000
|
350.000
|
140.000
|
98.000
|
|
|
-
Quốc lộ 1A cũ
: Đoạn 2, từ đường rẽ đi Đồng Giáp đến hết Km số 5 (đường rẽ đi Xuân Long)
|
200.000
|
140.000
|
Ghi chú: Các vị trí (Vị trí 2, Vị trí 3) không có mức giá thì áp dụng theo bảng giá đất các khu vực còn lại tại nông thôn.
II. Khu vực còn lại tại nông thôn
1. Tổng hợp mức giá
ĐVT: đồng/m 2
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Nhóm
VT1
|
Nhóm
VT2
|
Nhóm
VT3
|
Nhóm
VT1
|
Nhóm
VT2
|
Nhóm
VT3
|
1
|
Các xã thuộc khu vực I
|
250.000
|
190.000
|
100.000
|
175.000
|
133.000
|
70.000
|
2
|
Các xã thuộc khu vực II
|
160.000
|
110.000
|
80.000
|
112.000
|
77.000
|
56.000
|
2. Chi tiết giá phân khu vực, nhóm vị trí đất tại nông thôn các khu vực còn lại:
2. Thành phố Lạng Sơn
BẢNG 8: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ
2. ĐVT: đồng/m 2
Thành phố Lạng Sơn ĐVT: đồng/m 2
2. Thành phố Lạng Sơn ĐVT: đồng/m 2
2. Thành phố Lạng Sơn ĐVT: đồng/m 2
2. Thành phố Lạng Sơn ĐVT: đồng/m 2
2. Thành phố Lạng Sơn ĐVT: đồng/m 2
2. Thành phố Lạng Sơn ĐVT: đồng/m 2
2. Thành phố Lạng Sơn ĐVT: đồng/m 2
2. Thành phố Lạng Sơn ĐVT: đồng/m 2
2. Thành phố Lạng Sơn ĐVT: đồng/m 2
2. Thành phố Lạng Sơn ĐVT: đồng/m 2
2. Thành phố Lạng Sơn ĐVT: đồng/m 2
2. Thành phố Lạng Sơn ĐVT: đồng/m 2
2. Thành phố Lạng Sơn ĐVT: đồng/m 2
2. Thành phố Lạng Sơn ĐVT: đồng/m 2
2. Thành phố Lạng Sơn ĐVT: đồng/m 2
2. Huyện: Cao Lộc
BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN
Số
TT
|
TÊN ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH
|
A
|
KHU VỰC I: GỒM XÃ HOÀNG ĐỒNG VÀ XÃ MAI PHA
|
I
|
NHÓM VỊ TRÍ I
|
1
|
Xã Mai Pha
|
Gồm các thôn:
Tân Lập, Rọ Phải, Khòn Khuyên, Khòn Phổ, Mai Thành, Co Măn.
| |
2
|
Xã Hoàng Đồng
|
Gồm các thôn:
Hoàng Tân, Vĩ Hạ, Vĩ thượng, Đồi Chè, Pàn Pè, Bản Viển, Phai Trần - Nặm Thoỏng
,
Chi Mạc - Nà Kéo, Khòn Pịt, Đồng Én, Quán Hồ -
Bản Mới, Nà Tâm - Lục My, Hoàng Thanh, Tổng Huồng -
Nà Sèn (chỉ tính khu vực Tổng Huồng).
| |
II
|
NHÓM VỊ TRÍ II
|
1
|
Xã Mai Pha
|
Gồm các thôn:
Pò Đứa, Trung cấp, Khòn Pát, Pò Mỏ, Phai Duốc
| |
2
|
Xã Hoàng Đồng
|
Gồm các thôn:
Nà Lượt, Nà Pàn, Lục Khoang, Tằng Khảm - Phả Lạn - Kéo Cằng, Tổng Huồng - Nà Sèn (chỉ tính khu vực Nà Sèn).
| |
III
|
NHÓM VỊ TRÍ III
|
1
|
Xã Mai Pha
|
Gồm các thôn:
Nà Chuông I, Nà Chuông II, Bình Cằm
| |
2
|
Xã Hoàng Đồng
|
Gồm các thôn:
Hoàng Sơn, Hoàng Thủy
| |
B
|
KHU VỰC II: GỒM XÃ QUẢNG LẠC
|
I
|
NHÓM VỊ TRÍ I:
Gồm các thôn có đường Quốc lộ 1A cũ tính từ Km số 5 (đường rẽ đi Xuân Long) đến hết địa phận Thành phố:
|
Quảng Liên I (Bản Loỏng ngoài; Các hộ thuộc vị trí 2 trở đi của đường Quốc lộ 1A cũ đoạn từ Cầu Bản Loỏng đến đường rẽ đi Đồng Giáp)
| |
Quảng Liên III (Bản Loỏng ngoài; Các hộ thuộc vị trí 2 trở đi của đường Quốc lộ 1A cũ đoạn từ Cầu Bản Loỏng đến đường rẽ đi Đồng Giáp)
| |
Quảng Trung I (gồm Các hộ thuộc vị trí 2 trở đi của đường Quốc lộ 1A cũ đoạn từ đường rẽ đi Xuân Long đến Km số 5 (đường rẽ đi Xuân Long) và các hộ tiếp giáp mặt đường Quốc lộ 1A cũ tính từ Km số 5 (đường rẽ đi Xuân Long) đến hết địa phận Thành phố)
| |
Quảng Trung II (gồm Các hộ thuộc vị trí 2 trở đi của đường Quốc lộ 1A cũ đoạn từ đường rẽ đi Xuân Long đến Km số 5 (đường rẽ đi Xuân Long) và các hộ tiếp giáp mặt đường Quốc lộ 1A cũ tính từ Km số 5 (đường rẽ đi Xuân Long) đến hết địa phận Thành phố)
| |
Quảng Hồng I (gồm các hộ tiếp giáp mặt đường Quốc lộ 1A cũ tính từ Km số 5 (đường rẽ đi Xuân Long) đến hết địa phận Thành phố)
| |
Quảng Hồng II (gồm các hộ tiếp giáp mặt đường Quốc lộ 1A cũ tính từ Km số 5 (đường rẽ đi Xuân Long) đến hết địa phận Thành phố)
| |
Quảng Hồng III (gồm các hộ tiếp giáp mặt đường Quốc lộ 1A cũ tính từ Km số 5 (đường rẽ đi Xuân Long) đến hết địa phận Thành phố)
| |
II
|
NHÓM VỊ TRÍ II: Gồm các thôn:
|
Quảng Hồng I (gồm các xóm: Phai Cải, Cao Điền, Tắc Khau)
| |
Quảng Hồng II (xóm bản Cao)
| |
Quảng Hồng III (gồm các xóm Pác Cáp, Kéo Chỉ, Nà Luông)
| |
Quảng Trung I (gồm các xóm Pác Moòng, Phiêng Cù)
| |
Quảng Liên II (gồm các hộ tiếp giáp mặt đường đi Đồng Giáp)
| |
III
|
NHÓM VỊ TRÍ III: Gồm các thôn:
|
Quảng Liên I: Xóm Nà Poọng
| |
Quảng Liên III
| |
Quảng Tiến I
| |
Quảng Tiến II
| |
Quảng Trung II (gồm các xóm Bản Quéng, Khuôn Nghiều)
| |
Quảng Trung III (xóm Khuân Slac)
| |
Các xóm còn lại của các thôn trên.
|
Số
TT
|
Tên đường phố
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Số
TT
|
Tên đường phố
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
I
|
Đường loại I
| ||||||||||
1
|
Trần Đăng Ninh, đoạn 1
|
Bắc cầu
Kỳ Cùng
|
Đường Hoà Bình
|
7.200.000
|
2.880.000
|
2.160.000
|
1.080.000
|
5.040.000
|
2.016.000
|
1.512.000
|
756.000
|
2
|
Trần Đăng Ninh, đoạn 2
|
Đường Hòa Bình
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
16.000.000
|
6.400.000
|
4.800.000
|
2.400.000
|
11.200.000
|
4.480.000
|
3.360.000
|
1.680.000
|
3
|
Trần Đăng Ninh, đoạn 3
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
Đường
Minh Khai
|
12.000.000
|
4.800.000
|
3.600.000
|
1.800.000
|
8.400.000
|
3.360.000
|
2.520.000
|
1.260.000
|
4
|
Trần Đăng Ninh, đoạn 4
|
Đường Minh Khai
|
Đường Lê
Hồng Phong
|
8.000.000
|
3.200.000
|
2.400.000
|
1.200.000
|
5.600.000
|
2.240.000
|
1.680.000
|
840.000
|
5
|
Lê Lợi, đoạn 1
|
Đường
Trần Đăng Ninh
|
Đường Bắc Sơn
|
16.000.000
|
6.400.000
|
4.800.000
|
2.400.000
|
11.200.000
|
4.480.000
|
3.360.000
|
1.680.000
|
6
|
Lê Lợi, đoạn 2
|
Đường
Bắc Sơn
|
Đường Chu Văn An
|
12.000.000
|
4.800.000
|
3.600.000
|
1.800.000
|
8.400.000
|
3.360.000
|
2.520.000
|
1.260.000
|
7
|
Lê Lợi, đoạn 3
|
Đường Chu
Văn An
|
Ga
Lạng Sơn
|
8.000.000
|
3.200.000
|
2.400.000
|
1.200.000
|
5.600.000
|
2.240.000
|
1.680.000
|
840.000
|
8
|
Bà Triệu, đoạn 4
|
Đường
Lê Lợi
|
Đường
Phai Vệ
|
12.000.000
|
4.800.000
|
3.600.000
|
1.800.000
|
8.400.000
|
3.360.000
|
2.520.000
|
1.260.000
|
9
|
Bà Triệu, đoạn 5
|
Đường
Phai Vệ
|
Đường Ngô Gia Tự
|
10.000.000
|
4.000.000
|
3.000.000
|
1.500.000
|
7.000.000
|
2.800.000
|
2.100.000
|
1.050.000
|
10
|
Bà Triệu, đoạn 6
|
Đường Ngô
Gia Tự
|
Đường Lý Thái Tổ
|
8.000.000
|
3.200.000
|
2.400.000
|
1.200.000
|
5.600.000
|
2.240.000
|
1.680.000
|
840.000
|
11
|
Tam Thanh, đoạn 1
|
Trần Đăng Ninh
|
Ngã sáu gặp đường Nhị Thanh
|
12.000.000
|
4.800.000
|
3.600.000
|
1.800.000
|
8.400.000
|
3.360.000
|
2.520.000
|
1.260.000
|
12
|
Nguyễn Du, đoạn 1
|
Đường Lê Lợi
|
Đường Phai Vệ
|
12.000.000
|
4.800.000
|
3.600.000
|
1.800.000
|
8.400.000
|
3.360.000
|
2.520.000
|
1.260.000
|
13
|
Phai Vệ, đoạn 1
|
Đường Nguyễn Du (chợ Đông Kinh)
|
Đường Bà Triệu
|
12.000.000
|
4.800.000
|
3.600.000
|
1.800.000
|
8.400.000
|
3.360.000
|
2.520.000
|
1.260.000
|
Số
TT
|
Tên đường phố
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Số
TT
|
Tên đường phố
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
14
|
Phai Vệ, đoạn 2
|
Đường Bà Triệu (chợ Đông Kinh)
|
Đường Chu
Văn An
|
8.000.000
|
3.200.000
|
2.400.000
|
1.200.000
|
5.600.000
|
2.240.000
|
1.680.000
|
840.000
|
15
|
Phai Vệ, đoạn 3
|
Đường Chu
Văn An
|
Ngõ 8 đường Phai Vệ
|
7.200.000
|
2.880.000
|
2.160.000
|
1.080.000
|
5.040.000
|
2.016.000
|
1.512.000
|
756.000
|
16
|
Nguyễn Tri Phương, đoạn 1
|
Đường
Lê Lợi
|
Đường
Nguyễn Du
|
10.000.000
|
4.000.000
|
3.000.000
|
1.500.000
|
7.000.000
|
2.800.000
|
2.100.000
|
1.050.000
|
17
|
Nguyễn Tri Phương, đoạn 2
|
Đường
Nguyễn Du
|
Đường
Bà Triệu
|
6.400.000
|
2.560.000
|
1.920.000
|
960.000
|
4.480.000
|
1.792.000
|
1.344.000
|
672.000
|
18
|
Đường 17 tháng 10
|
Bắc đầu cầu Kỳ Cùng, Trần Đăng Ninh
|
Ngã ba Lê Lợi,
Nguyễn Du
|
10.000.000
|
4.000.000
|
3.000.000
|
1.500.000
|
7.000.000
|
2.800.000
|
2.100.000
|
1.050.000
|
19
|
Nhị Thanh, đoạn 1
|
Đường Trần
Đăng Ninh
|
Đường
Tam Thanh
|
8.000.000
|
3.200.000
|
2.400.000
|
1.200.000
|
5.600.000
|
2.240.000
|
1.680.000
|
840.000
|
20
|
Minh Khai
|
Rẽ đường
Trần Đăng Ninh
|
Đường
Bắc Sơn
|
8.000.000
|
3.200.000
|
2.400.000
|
1.200.000
|
5.600.000
|
2.240.000
|
1.680.000
|
840.000
|
21
|
Bắc Sơn, đoạn 1
|
Đường Lê Lợi
|
Cầu Đen
|
7.200.000
|
2.880.000
|
2.160.000
|
1.080.000
|
5.040.000
|
2.016.000
|
1.512.000
|
756.000
|
22
|
Bắc Sơn, đoạn 2
|
Cầu Đen
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
6.400.000
|
2.560.000
|
1.920.000
|
960.000
|
4.480.000
|
1.792.000
|
1.344.000
|
672.000
|
23
|
Bắc Sơn, đoạn 3
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
Đường
Minh Khai
|
7.200.000
|
2.880.000
|
2.160.000
|
1.080.000
|
5.040.000
|
2.016.000
|
1.512.000
|
756.000
|
24
|
Lê Lai, đoạn 1
|
Ngã năm Trần Đăng Ninh, Phan Đình Phùng
|
Đường
Minh Khai
|
8.000.000
|
3.200.000
|
2.400.000
|
1.200.000
|
5.600.000
|
2.240.000
|
1.680.000
|
840.000
|
25
|
Ngô Quyền, đoạn 1
|
Đường Lê Lợi
|
Q.lộ 1A mới
|
7.200.000
|
2.880.000
|
2.160.000
|
1.080.000
|
5.040.000
|
2.016.000
|
1.512.000
|
756.000
|
26
|
Kỳ Lừa
|
Hai bên nhà chợ chính từ đường Trần Đăng Ninh
|
Đường
Bắc Sơn
|
8.000.000
|
3.200.000
|
2.400.000
|
1.200.000
|
5.600.000
|
2.240.000
|
1.680.000
|
840.000
|
Số
TT
|
Tên đường phố
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Số
TT
|
Tên đường phố
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
27
|
Lý Thái Tổ
|
Phía Đông cầu
Đông Kinh
|
Đường
Bà Triệu
|
7.200.000
|
2.880.000
|
2.160.000
|
1.080.000
|
5.040.000
|
2.016.000
|
1.512.000
|
756.000
|
28
|
Hùng Vương, đoạn 1
|
Nam đầu cầu
Kỳ Cùng
|
Bắc cầu
Thụ Phụ
|
12.000.000
|
4.800.000
|
3.600.000
|
1.800.000
|
8.400.000
|
3.360.000
|
2.520.000
|
1.260.000
|
29
|
Lương Văn Chi, đoạn 1
|
Đường
Trần Đăng Ninh
|
Đường
Bắc Sơn
|
6.400.000
|
2.560.000
|
1.920.000
|
960.000
|
4.480.000
|
1.792.000
|
1.344.000
|
672.000
|
30
|
Phan Đình Phùng, đoạn 1
|
Đường
Trần Đăng Ninh
|
Đường
Bắc Sơn
|
6.400.000
|
2.560.000
|
1.920.000
|
960.000
|
4.480.000
|
1.792.000
|
1.344.000
|
672.000
|
31
|
Đinh Tiên Hoàng, đoạn 1
|
Đường Hùng Vương
|
Đường Nguyễn
Thái Học
|
6.400.000
|
2.560.000
|
1.920.000
|
960.000
|
4.480.000
|
1.792.000
|
1.344.000
|
672.000
|
II
|
Đường loại II
| ||||||||||
1
|
Trần Đăng Ninh, đoạn 5
|
Đường Lê
Hồng Phong
|
Rẽ đường
Ba Sơn
|
5.800.000
|
2.320.000
|
1.740.000
|
870.000
|
4.060.000
|
1.624.000
|
1.218.000
|
609.000
|
2
|
Trần Đăng Ninh, đoạn 6
|
Rẽ đường
Ba Sơn
|
Đường
Bông Lau
|
4.000.000
|
1.600.000
|
1.200.000
|
600.000
|
2.800.000
|
1.120.000
|
840.000
|
420.000
|
3
|
Trần Quốc Toản, đoạn 1
|
Đường Trần
Đăng Ninh
|
Đường
Lê Lai
|
5.800.000
|
2.320.000
|
1.740.000
|
870.000
|
4.060.000
|
1.624.000
|
1.218.000
|
609.000
|
4
|
Trần Quốc Toản, đoạn 2
|
Đường
Lê Lai
|
Đường Lương Văn Chi
|
4.600.000
|
1.840.000
|
1.380.000
|
690.000
|
3.220.000
|
1.288.000
|
966.000
|
483.000
|
5
|
Lê Hồng Phong, đoạn 1
|
Ngã ba đường Trần
Đăng Ninh
|
Ngã tư rẽ đường
Yết Kiêu
|
4.600.000
|
1.840.000
|
1.380.000
|
690.000
|
3.220.000
|
1.288.000
|
966.000
|
483.000
|
6
|
Lê Hồng Phong, đoạn 2
|
Ngã tư rẽ đường
Yết Kiêu
|
Ngã sáu
Pò Soài
|
5.800.000
|
2.320.000
|
1.740.000
|
870.000
|
4.060.000
|
1.624.000
|
1.218.000
|
609.000
|
7
|
Lê Hồng Phong, đoạn 3
|
Ngã sáu
Pò Soài
|
Ngã tư đường
Phố Muối
|
4.600.000
|
1.840.000
|
1.380.000
|
690.000
|
3.220.000
|
1.288.000
|
966.000
|
483.000
|
8
|
Phan Chu Trinh
|
Đường Lương
Văn Chi
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
5.800.000
|
2.320.000
|
1.740.000
|
870.000
|
4.060.000
|
1.624.000
|
1.218.000
|
609.000
|
9
|
Bà Triệu, đoạn 3
|
Ngõ 4 đường Bà Triệu P.Vĩnh Trại
|
Đường
Lê Lợi
|
6.400.000
|
2.560.000
|
1.920.000
|
960.000
|
4.480.000
|
1.792.000
|
1.344.000
|
672.000
|
Số
TT
|
Tên đường phố
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Số
TT
|
Tên đường phố
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
10
|
Tam Thanh, đoạn 2
|
Đường Nhị Thanh
|
Đường Ngô
Thì Sỹ
|
5.200.000
|
2.080.000
|
1.560.000
|
780.000
|
3.640.000
|
1.456.000
|
1.092.000
|
546.000
|
11
|
Ngô Quyền, đoạn 2
|
Quốc lộ 1A mới
|
Ngã ba đường
Mỹ Sơn
|
5.200.000
|
2.080.000
|
1.560.000
|
780.000
|
3.640.000
|
1.456.000
|
1.092.000
|
546.000
|
12
|
Phai Vệ, đoạn 4
|
Ngõ 8 đường Phai Vệ
|
Hết đường
Lê Đại Hành
|
5.200.000
|
2.080.000
|
1.560.000
|
780.000
|
3.640.000
|
1.456.000
|
1.092.000
|
546.000
|
13
|
Thân Thừa Quý
|
Ngõ 2 đường
Lê Lợi
|
Đường
Bắc Sơn
|
5.200.000
|
2.080.000
|
1.560.000
|
780.000
|
3.640.000
|
1.456.000
|
1.092.000
|
546.000
|
14
|
Ngô Gia Tự
|
Ngã ba đường
Nguyễn Du
|
Đường
Bà Triệu
|
5.800.000
|
2.320.000
|
1.740.000
|
870.000
|
4.060.000
|
1.624.000
|
1.218.000
|
609.000
|
15
|
Trần Hưng Đạo, đoạn 1
|
Đường Hùng Vương
|
Đường Nguyễn
Thái Học
|
5.200.000
|
2.080.000
|
1.560.000
|
780.000
|
3.640.000
|
1.456.000
|
1.092.000
|
546.000
|
16
|
Trần Hưng Đạo, đoạn 2
|
Đường Nguyễn
Thái Học
|
Đường Hoàng
Văn Thụ
|
4.600.000
|
1.840.000
|
1.380.000
|
690.000
|
3.220.000
|
1.288.000
|
966.000
|
483.000
|
17
|
Hùng Vương, đoạn 2
|
Nam cầu
Thụ Phụ
|
Ngã ba rẽ đường
Văn Vỉ
|
6.400.000
|
2.560.000
|
1.920.000
|
960.000
|
4.480.000
|
1.792.000
|
1.344.000
|
672.000
|
18
|
Hùng Vương, đoạn 3
|
Ngã ba rẽ đường
Văn Vỉ
|
Cầu
Rọ Phải
|
4.600.000
|
1.840.000
|
1.380.000
|
690.000
|
3.220.000
|
1.288.000
|
966.000
|
483.000
|
19
|
Lê Lai, đoạn 2
|
Đường
Minh Khai
|
Đường Mạc
Đĩnh Chi
|
4.600.000
|
1.840.000
|
1.380.000
|
690.000
|
3.220.000
|
1.288.000
|
966.000
|
483.000
|
20
|
Lê Đại Hành, đoạn 1
|
Đường
Lê Lợi
|
Đường
Ngô Quyền
|
3.500.000
|
1.400.000
|
1.050.000
|
525.000
|
2.450.000
|
980.000
|
735.000
|
367.500
|
21
|
Lê Đại Hành, đoạn 2
|
Đường
Ngô Quyền
|
Đường
Phai Vệ
|
4.600.000
|
1.840.000
|
1.380.000
|
690.000
|
3.220.000
|
1.288.000
|
966.000
|
483.000
|
22
|
Nguyễn Du, đoạn 2
|
Đường
Phai Vệ
|
Đường Ngô
Gia Tự
|
4.600.000
|
1.840.000
|
1.380.000
|
690.000
|
3.220.000
|
1.288.000
|
966.000
|
483.000
|
23
|
Nguyễn Du, đoạn 3
|
Đường Ngô
Gia Tự
|
Đầu cầu
Đông Kinh
|
3.500.000
|
1.400.000
|
1.050.000
|
525.000
|
2.450.000
|
980.000
|
735.000
|
367.500
|
Số
TT
|
Tên đường phố
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Số
TT
|
Tên đường phố
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
24
|
Hoàng Văn Thụ
|
Rẽ đường
Quang Trung
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
4.600.000
|
1.840.000
|
1.380.000
|
690.000
|
3.220.000
|
1.288.000
|
966.000
|
483.000
|
25
|
Đinh Tiên Hoàng, đoạn 2
|
Đường Nguyễn
Thái Học
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
4.600.000
|
1.840.000
|
1.380.000
|
690.000
|
3.220.000
|
1.288.000
|
966.000
|
483.000
|
26
|
Quang Trung
|
Đường Trần
Nhật Duật
|
Đường
Dã Tượng
|
4.600.000
|
1.840.000
|
1.380.000
|
690.000
|
3.220.000
|
1.288.000
|
966.000
|
483.000
|
27
|
Hoà Bình
|
Rẽ đườngTrần
Đăng Ninh
|
Đường Phố Muối
|
4.600.000
|
1.840.000
|
1.380.000
|
690.000
|
3.220.000
|
1.288.000
|
966.000
|
483.000
|
28
|
Đinh Liệt
|
Ngô Quyền
|
Ngõ 1 Lê
Đại Hành
|
4.600.000
|
1.840.000
|
1.380.000
|
690.000
|
3.220.000
|
1.288.000
|
966.000
|
483.000
|
29
|
Nhị Thanh, đoạn 2
|
Đường Tam Thanh
|
Đường Phố Muối
|
4.000.000
|
1.600.000
|
1.200.000
|
600.000
|
2.800.000
|
1.120.000
|
840.000
|
420.000
|
30
|
Yết Kiêu, đoạn 1
|
Đường
Nhị Thanh
|
Đường Lê
Hồng Phong
|
4.000.000
|
1.600.000
|
1.200.000
|
600.000
|
2.800.000
|
1.120.000
|
840.000
|
420.000
|
31
|
Bắc Sơn, đoạn 4
|
Đường
Minh Khai
|
Đường
Trần Phú
|
4.000.000
|
1.600.000
|
1.200.000
|
600.000
|
2.800.000
|
1.120.000
|
840.000
|
420.000
|
32
|
Ngô Văn Sở, đoạn 1
|
Ngã ba đường
Lê Lai
|
Đường
Bắc Sơn
|
4.000.000
|
1.600.000
|
1.200.000
|
600.000
|
2.800.000
|
1.120.000
|
840.000
|
420.000
|
33
|
Chu Văn An, đoạn 1
|
Ngã tư Bà Triệu + Lý Thái Tổ (thuộc P.Đông Kinh)
|
Hết tường rào phía Bắc Trường Chu Văn An
|
4.600.000
|
1.840.000
|
1.380.000
|
690.000
|
3.220.000
|
1.288.000
|
966.000
|
483.000
|
34
|
Lý Thường Kiệt, đoạn 1
|
Đường Trần Đăng Ninh, Ngã ba tam giác Pò Soài
|
Đường Nhị Thanh
|
5.200.000
|
2.080.000
|
1.560.000
|
780.000
|
3.640.000
|
1.456.000
|
1.092.000
|
546.000
|
35
|
Phố Muối
|
Bắc Cầu
Kỳ Cùng
|
Ngã ba đường
Nhị Thanh
|
3.500.000
|
1.400.000
|
1.050.000
|
525.000
|
2.450.000
|
980.000
|
735.000
|
367.500
|
Số
TT
|
Tên đường phố
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Số
TT
|
Tên đường phố
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
36
|
Lương Văn Chi, đoạn 2
|
Đường
Bắc Sơn
|
Đường Thân
Cảnh Phúc
|
3.500.000
|
1.400.000
|
1.050.000
|
525.000
|
2.450.000
|
980.000
|
735.000
|
367.500
|
37
|
Thân Công Tài, đoạn 1
|
Đường Bắc Sơn
(Đền Tả Phủ)
|
Đường Thân
Cảnh Phúc
|
3.500.000
|
1.400.000
|
1.050.000
|
525.000
|
2.450.000
|
980.000
|
735.000
|
367.500
|
38
|
Mạc Đĩnh Chi
|
Đường
Lê Lai
|
Đường Trần
Đăng Ninh
|
3.500.000
|
1.400.000
|
1.050.000
|
525.000
|
2.450.000
|
980.000
|
735.000
|
367.500
|
39
|
Mai Thế Chuẩn
|
Đường
Hùng Vương
|
Đường Nguyễn
Thái Học
|
3.500.000
|
1.400.000
|
1.050.000
|
525.000
|
2.450.000
|
980.000
|
735.000
|
367.500
|
40
|
Nguyễn Thái Học, đoạn 1
|
Ngã ba đường Trần Nhật Duật
|
Đường Thành
|
3.500.000
|
1.400.000
|
1.050.000
|
525.000
|
2.450.000
|
980.000
|
735.000
|
367.500
|
41
|
Cửa Nam, đoạn 1
|
Rẽ đường
Hùng Vương
|
Đến hết Nhà
khách Tỉnh uỷ
|
3.500.000
|
1.400.000
|
1.050.000
|
525.000
|
2.450.000
|
980.000
|
735.000
|
367.500
|
III
|
Đường loại III
| ||||||||||
1
|
Trần Đăng Ninh, đoạn 7
|
Đường
Bông Lau
|
Đường sắt thôn
Vĩ Thượng
|
3.000.000
|
1.200.000
|
900.000
|
450.000
|
2.100.000
|
840.000
|
630.000
|
315.000
|
2
|
Tam Thanh, đoạn 3
|
Đường
Ngô Thì Sỹ
|
Đường
Tô Thị
|
3.000.000
|
1.200.000
|
900.000
|
450.000
|
2.100.000
|
840.000
|
630.000
|
315.000
|
3
|
Lý Thường Kiệt, đoạn 2
|
Đường
Nhị Thanh
|
Đường Lê
Hồng Phong
|
3.000.000
|
1.200.000
|
900.000
|
450.000
|
2.100.000
|
840.000
|
630.000
|
315.000
|
4
|
Lý Thường Kiệt, đoạn 3
|
Đường Lê
Hồng Phong
|
Đường
Ba Sơn
|
2.600.000
|
1.040.000
|
780.000
|
390.000
|
1.820.000
|
728.000
|
546.000
|
273.000
|
5
|
Ngô Văn Sở, đoạn 2
|
Đường
Bắc Sơn
|
Đường Thân Công Tài
|
3.000.000
|
1.200.000
|
900.000
|
450.000
|
2.100.000
|
840.000
|
630.000
|
315.000
|
6
|
Thân Cảnh Phúc
|
Ngã ba đường
Thân Công Tài
|
Đường Phan Đình Phùng
|
3.000.000
|
1.200.000
|
900.000
|
450.000
|
2.100.000
|
840.000
|
630.000
|
315.000
|
7
|
Trần Phú
|
Rẽ đường
Bắc Sơn
|
Gặp đường sắt sang Cao Lộc
|
3.000.000
|
1.200.000
|
900.000
|
450.000
|
2.100.000
|
840.000
|
630.000
|
315.000
|
8
|
Chu Văn An, đoạn 2
|
Hết tường rào phía Bắc Trường Chu Văn An
|
Đường
Phai Vệ
|
2.200.000
|
880.000
|
660.00
|
330.000
|
1.540.000
|
616.000
|
462.000
|
231.000
|
Số
TT
|
Tên đường phố
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Số
TT
|
Tên đường phố
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
9
|
Chu Văn An, đoạn 3
|
Đường
Phai Vệ
|
Đường
Lê Lợi
|
3.000.000
|
1.200.000
|
900.000
|
450.000
|
2.100.000
|
840.000
|
630.000
|
315.000
|
10
|
Chu Văn An, đoạn 4
|
Đường
Lê Lợi
|
Trạm xá phường Vĩnh Trại
|
1.900.000
|
760.000
|
570.000
|
285.000
|
1.330.000
|
532.000
|
399.000
|
199.500
|
11
|
Trần Hưng Đạo, đoạn 3
|
Đường Hoàng Văn Thụ
|
Đường rẽ
Đèo Giang
|
3.000.000
|
1.200.000
|
900.000
|
450.000
|
2.100.000
|
840.000
|
630.000
|
315.000
|
12
|
Trần Hưng Đạo, đoạn 4
|
Đường rẽ
Đèo Giang
|
Lối rẽ lên Ban An ninh Công an tỉnh
|
1.600.000
|
640.000
|
480.000
|
240.000
|
1.120.000
|
448.000
|
336.000
|
168.000
|
13
|
Đường Thành
|
Đường
Quang Trung
|
Đường Nguyễn
Thái Học
|
3.000.000
|
1.200.000
|
900.000
|
450.000
|
2.100.000
|
840.000
|
630.000
|
315.000
|
14
|
Đường nội bộ khu dân cư Cơ khí phường Vĩnh Trại
|
Toàn bộ đường nội bộ
|
Toàn bộ đường nội bộ
|
4.000.000
|
1.600.000
|
1.200.000
|
600.000
|
2.800.000
|
1.120.000
|
840.000
|
420.000
|
15
|
Ngô Quyền, đoạn 3
|
Ngã ba đường Mỹ Sơn
|
Hết địa phận TP Lạng Sơn
|
4.000.000
|
1.600.000
|
1.200.000
|
600.000
|
2.800.000
|
1.120.000
|
840.000
|
420.000
|
16
|
Bến Bắc, đoạn 1
|
Ngã tư đường
Phố Muối
|
Ngõ 1 đường
Bến Bắc
|
4.000.000
|
1.600.000
|
1.200.000
|
600.000
|
2.800.000
|
1.120.000
|
840.000
|
420.000
|
17
|
Bến Bắc, đoạn 2
|
Ngõ 1 đường
Bến Bắc
|
Đường Nhị Thanh (cổng BV đa khoa tỉnh)
|
3.000.000
|
1.200.000
|
900.000
|
450.000
|
2.100.000
|
840.000
|
630.000
|
315.000
|
18
|
Bến Bắc, đoạn 3
|
Đường Nhị Thanh (cổng Bệnh viện đa khoa tỉnh)
|
Hết tường rào Bệnh viện đa khoa tỉnh
|
1.900.000
|
760.000
|
570.000
|
285.000
|
1.330.000
|
532.000
|
399.000
|
199.500
|
19
|
Bà Triệu, đoạn 1
|
Ngã tư đường Trần Đăng Ninh, Bông Lau
|
Bắc cầu
Lao Ly
|
3.500.000
|
1.400.000
|
1.050.000
|
525.000
|
2.450.000
|
980.000
|
735.000
|
367.500
|
20
|
Bà Triệu, đoạn 2
|
Nam cầu
Lao Ly
|
Ngõ 4 đường Bà Triệu thuộc P.Vĩnh Trại
|
4.000.000
|
1.600.000
|
1.200.000
|
600.000
|
2.800.000
|
1.120.000
|
840.000
|
420.000
|
Số
TT
|
Tên đường phố
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Số
TT
|
Tên đường phố
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
21
|
Bà Triệu, đoạn 7
|
Đường
Lý Thái Tổ
|
Đường Nguyễn Đình Chiểu
|
4.600.000
|
1.840.000
|
1.380.000
|
690.000
|
3.220.000
|
1.288.000
|
966.000
|
483.000
|
22
|
Nguyễn Du, đoạn 4
|
Đầu cầu
Đông Kinh
|
Đường Nguyễn Đình Chiểu
|
3.000.000
|
1.200.000
|
900.000
|
450.000
|
2.100.000
|
840.000
|
630.000
|
315.000
|
23
|
Lê Lai, đoạn 3
|
Đường
Mạc Đĩnh Chi
|
Đường
Tông Đản
|
2.600.000
|
1.040.000
|
780.000
|
390.000
|
1.820.000
|
728.000
|
546.000
|
273.000
|
24
|
Phan Đình Phùng, đoạn 2
|
Đường
Bắc Sơn
|
Đường Thân Cảnh Phúc
|
2.600.000
|
1.040.000
|
780.000
|
390.000
|
1.820.000
|
728.000
|
546.000
|
273.000
|
25
|
Xứ Nhu
|
Rẽ đường Trần Hưng Đạo
|
Đường
Thành
|
2.600.000
|
1.040.000
|
780.000
|
390.000
|
1.820.000
|
728.000
|
546.000
|
273.000
|
26
|
Nguyễn Thái Học, đoạn 2
|
Đường Thành
|
Ngã ba Đ.Tổ Sơn, Văn Miếu
|
2.600.000
|
1.040.000
|
780.000
|
390.000
|
1.820.000
|
728.000
|
546.000
|
273.000
|
27
|
Văn Cao
|
Đường Mai
Thế Chuẩn
|
Đường
Dã Tượng
|
2.600.000
|
1.040.000
|
780.000
|
390.000
|
1.820.000
|
728.000
|
546.000
|
273.000
|
28
|
Trưng Nhị
|
Đường
Trần Nhật Duật
|
Ngã ba đường Trần Hưng Đạo
|
2.600.000
|
1.040.000
|
780.000
|
390.000
|
1.820.000
|
728.000
|
546.000
|
273.000
|
29
|
Trưng Trắc
|
Đường Phạm
Ngũ Lão
|
Ngã ba đường Trần Nhật Duật
|
2.600.000
|
1.040.000
|
780.000
|
390.000
|
1.820.000
|
728.000
|
546.000
|
273.000
|
30
|
Phạm Ngũ Lão
|
Ngã ba đường Trưng Trắc
|
Ngã ba Trần
Nhật Duật
|
2.600.000
|
1.040.000
|
780.000
|
390.000
|
1.820.000
|
728.000
|
546.000
|
273.000
|
31
|
Trần Nhật Duật
|
Rẽ đầu đường Hùng Vương
|
Cuối đường Trưng Trắc
|
2.600.000
|
1.040.000
|
780.000
|
390.000
|
1.820.000
|
728.000
|
546.000
|
273.000
|
32
|
Hoàng Diệu
|
Đường
Trưng Nhị
|
Đường
Quang Trung
|
2.600.000
|
1.040.000
|
780.000
|
390.000
|
1.820.000
|
728.000
|
546.000
|
273.000
|
33
|
Lý Tự Trọng
|
Ngã ba đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Đinh Tiên Hoàng
|
2.600.000
|
1.040.000
|
780.000
|
390.000
|
1.820.000
|
728.000
|
546.000
|
273.000
|
34
|
Đèo Giang, đoạn 1
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Ngã ba rẽ vào Trường Cao đẳng sư phạm
|
2.600.000
|
1.040.000
|
780.000
|
390.000
|
1.820.000
|
728.000
|
546.000
|
273.000
|
Số
TT
|
Tên đường phố
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Số
TT
|
Tên đường phố
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
35
|
Dã Tượng
|
Rẽ đường
Hùng Vương
|
Đường Nguyễn Thái Học
|
2.600.000
|
1.040.000
|
780.000
|
390.000
|
1.820.000
|
728.000
|
546.000
|
273.000
|
36
|
Đại Huề
|
Đường Mai
Thế Chuẩn
|
Đường
Dã Tượng
|
2.600.000
|
1.040.000
|
780.000
|
390.000
|
1.820.000
|
728.000
|
546.000
|
273.000
|
37
|
Nguyễn Đình Chiểu
|
Cuối đường Nguyễn Du
|
Đường
Bà Triệu
|
2.600.000
|
1.040.000
|
780.000
|
390.000
|
1.820.000
|
728.000
|
546.000
|
273.000
|
38
|
Văn Vỉ, đoạn 1
|
Đường
Hùng Vương
|
Khu tái định cư Phai Luông
|
3.000.000
|
1.200.000
|
900.000
|
450.000
|
2.100.000
|
840.000
|
630.000
|
315.000
|
39
|
Văn Vỉ, đoạn 2
|
Khu tái định cư Phai Luông
|
Đường
Phai Luông
|
2.200.000
|
880.000
|
660.00
|
330.000
|
1.540.000
|
616.000
|
462.000
|
231.000
|
40
|
Mai Toàn Xuân
|
Đ.Nhị Thanh qua cổng Tòa án Thành phố cũ
|
Đ.Nhị Thanh (giáp Trường Trung cấp VHNT Lạng Sơn)
|
3.500.000
|
1.400.000
|
1.050.000
|
525.000
|
2.450.000
|
980.000
|
735.000
|
367.500
|
41
|
Tô Hiến Thành
|
Đường Mạc Đĩnh Chi
|
Đường
Lê Lai
|
2.200.000
|
880.000
|
660.00
|
330.000
|
1.540.000
|
616.000
|
462.000
|
231.000
|
42
|
Mỹ Sơn, đoạn 1
|
Rẽ đường
Ngô Quyền
|
Rẽ đường Kéo Tào (ngõ 4 đường Mỹ Sơn cũ)
|
2.200.000
|
880.000
|
660.00
|
330.000
|
1.540.000
|
616.000
|
462.000
|
231.000
|
43
|
Mỹ Sơn, đoạn 2
|
Rẽ đường Kéo Tào (ngõ 4 đường Mỹ Sơn cũ)
|
Ngõ 10 đường
Mỹ Sơn
|
1.600.000
|
640.000
|
480.000
|
240.000
|
1.120.000
|
448.000
|
336.000
|
168.000
|
44
|
Mai Pha, đoạn 1: Áp dụng cho địa phận phường Đông Kinh
|
Ngã tư đường Phai Vệ
|
Hết đất đất Trường Dân
tộc nội trú
|
2.200.000
|
880.000
|
660.00
|
330.000
|
1.540.000
|
616.000
|
462.000
|
231.000
|
45
|
Cửa Nam, đoạn 2
|
Hết nhà khách Tỉnh ủy
|
Ngã ba đường
Văn Miếu
|
2.200.000
|
880.000
|
660.00
|
330.000
|
1.540.000
|
616.000
|
462.000
|
231.000
|
46
|
Quốc lộ 1A mới, đoạn 4
|
Địa phận phía Nam TT Cao Lộc
|
Hết địa phận P.Đông Kinh
|
2.600.000
|
1.040.000
|
780.000
|
390.000
|
1.820.000
|
728.000
|
546.000
|
273.000
|
Số
TT
|
Tên đường phố
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Số
TT
|
Tên đường phố
|
Từ
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
47
|
Phan Huy Chú, đoạn 1
|
Đường đi Mai Pha (cũ)
|
Đường đi Mai Pha (cũ)
|
Qua đường Phan Bội Châu 37,5m
|
2.600.000
|
1.040.000
|
780.000
|
390.000
|
1.820.000
|
728.000
|
546.000
|
273.000
|
48
|
Phan Huy Chú, đoạn 2
|
Nối tiếp đoạn 1
|
Nối tiếp đoạn 1
|
Cửa Nam
|
2.200.000
|
880.000
|
660.00
|
330.000
|
1.540.000
|
616.000
|
462.000
|
231.000
|
49
|
Chùa Tiên, đoạn 1
|
Đường Hùng Vương
|
Đường Hùng Vương
|
Đường
Phai Luông
|
1.900.000
|
760.000
|
570.000
|
285.000
|
1.330.000
|
532.000
|
399.000
|
199.500
|
50
|
Nhị Thanh, đoạn 3
|
Đường
Phố Muối
|
Đường
Phố Muối
|
Hết đất Điện lực TP.Lạng Sơn
|
1.900.000
|
760.000
|
570.000
|
285.000
|
1.330.000
|
532.000
|
399.000
|
199.500
|
51
|
Yết Kiêu, đoạn 2
|
Đường Lê
Hồng Phong
|
Đường Lê
Hồng Phong
|
Đường Ngô
Thì Nhậm
|
1.900.000
|
760.000
|
570.000
|
285.000
|
1.330.000
|
532.000
|
399.000
|
199.500
|
52
|
Tô Thị, đoạn 1
|
Đường Lê
Hồng Phong
|
Đường Lê
Hồng Phong
|
Đường Ngô
Thì Nhậm
|
2.600.000
|
1.040.000
|
780.000
|
390.000
|
1.820.000
|
728.000
|
546.000
|
273.000
|
53
|
Tô Thị, đoạn 2
|
Đường Ngô
Thì Nhậm
|
Đường Ngô
Thì Nhậm
|
Đường
Tam Thanh
|
2.200.000
|
880.000
|
660.00
|
330.000
|
1.540.000
|
616.000
|
462.000
|
231.000
|
54
|
Ngô Thì Vị, đoạn 1
|
Ngã ba Lê
Hồng Phong
|
Ngã ba Lê
Hồng Phong
|
Đường Ngô
Thì Nhậm
|
1.900.000
|
760.000
|
570.000
|
285.000
|
1.330.000
|
532.000
|
399.000
|
199.500
|
55
|
Bắc Sơn, đoạn 5
|
Đường
Trần Phú
|
Đường
Trần Phú
|
Đường
Trần Đăng Ninh
|
1.900.000
|
760.000
|
570.000
|
285.000
|
1.330.000
|
532.000
|
399.000
|
199.500
|
56
|
Thân Công Tài, đoạn 2
|
Đường Thân
Cảnh Phúc
|
Đường Thân
Cảnh Phúc
|
Miếu Thổ Công (trên đoạn gặp đường Bà Triệu)
|
1.900.000
|
760.000
|
570.000
|
285.000
|
1.330.000
|
532.000
|
399.000
|
199.500
|
57
|
Hoàng Đình Giong
|
Đường Bắc Sơn
|
Đường Bắc Sơn
|
Đường
Lê Lai
|
1.900.000
|
760.000
|
570.000
|
285.000
|
1.330.000
|
532.000
|
399.000
|
199.500
|
58
|
Đường nội bộ khu Tái định cư khối 9, phường Đông Kinh
|
Tất cả các đường nội bộ khu TĐC trừ mặt tiếp giáp đường Bà Triệu
|
Tất cả các đường nội bộ khu TĐC trừ mặt tiếp giáp đường Bà Triệu
|
Tất cả các đường nội bộ khu TĐC trừ mặt tiếp giáp đường Bà Triệu
|
2.600.000
|
1.040.000
|
780.000
|
390.000
|
1.820.000
|
728.000
|
546.000
|
273.000
|
59
|
Phan Bội Châu
|
Đường
Cửa Nam
|
Đường Phan Huy Chú
|
Đường Phan Huy Chú
|
1.900.000
|
760.000
|
570.000
|
285.000
|
1.330.000
|
532.000
|
399.000
|
199.500
|
Số
TT
|
Tên đường phố
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Số
TT
|
Tên đường phố
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
60
|
Tuệ Tĩnh, đoạn 2
|
Đường
Cửa Nam
|
Đường Phan Huy Chú
|
1.900.000
|
760.000
|
570.000
|
285.000
|
1.330.000
|
532.000
|
399.000
|
199.500
|
61
|
Hoàng Hoa Thám
|
Đường
Cửa Nam
|
Đường Phan Huy Chú
|
1.900.000
|
760.000
|
570.000
|
285.000
|
1.330.000
|
532.000
|
399.000
|
199.500
|
62
|
Ngô Thì Sỹ, đoạn 1
|
Đường
Tam Thanh
|
Cửa sau hang Nhị Thanh
|
2.600.000
|
1.040.000
|
780.000
|
390.000
|
1.820.000
|
728.000
|
546.000
|
273.000
|
63
|
Đường đi Mai Pha (cũ)
|
Đường Hùng Vương (cổng Trường Chính trị)
|
Qua cầu Phố Thổ ra đường Hùng Vương
|
1.900.000
|
760.000
|
570.000
|
285.000
|
1.330.000
|
532.000
|
399.000
|
199.500
|
64
|
Ngô Thì Nhậm, đoạn 1
|
Ngã ba đường
Tô Thị
|
Đường
Ngô Thì Vị
|
1.600.000
|
640.000
|
480.000
|
240.000
|
1.120.000
|
448.000
|
336.000
|
168.000
|
65
|
Nguyễn Nghiễm
|
Ngã ba đường
Lê Hồng Phong
|
Đường
Lê Quý Đôn
|
1.600.000
|
640.000
|
480.000
|
240.000
|
1.120.000
|
448.000
|
336.000
|
168.000
|
66
|
Tông Đản
|
Đường
Trần Đăng Ninh
|
Đường
Lê Lai
|
1.600.000
|
640.000
|
480.000
|
240.000
|
1.120.000
|
448.000
|
336.000
|
168.000
|
67
|
Văn Miếu, đoạn 1
|
Đường
Nguyễn Thái Học
|
Đường
Phai Luông
|
1.600.000
|
640.000
|
480.000
|
240.000
|
1.120.000
|
448.000
|
336.000
|
168.000
|
68
|
Lương Văn Chi, đoạn 3
|
Đường Thân
Cảnh Phúc
|
Ngã năm đường
Bà Triệu
|
1.600.000
|
640.000
|
480.000
|
240.000
|
1.120.000
|
448.000
|
336.000
|
168.000
|
69
|
Phố Mỹ Sơn 1
|
Đường Quốc lộ 1A mới
|
Phố
Mỹ Sơn 6
|
2.200.000
|
880.000
|
660.00
|
330.000
|
1.540.000
|
616.000
|
462.000
|
231.000
|
70
|
Phố Mỹ Sơn 2 (đoạn trong Khu nội bộ tái định cư Mỹ Sơn)
|
Đường Quốc lộ 1A mới
|
Hết đất khu TĐC Mỹ Sơn (gặp ngõ 1, Đ.Mỹ Sơn cũ)
|
2.200.000
|
880.000
|
660.00
|
330.000
|
1.540.000
|
616.000
|
462.000
|
231.000
|
71
|
Phố Mỹ Sơn 3
|
Đường Quốc lộ 1A mới
|
Phố
Mỹ Sơn 6
|
2.200.000
|
880.000
|
660.00
|
330.000
|
1.540.000
|
616.000
|
462.000
|
231.000
|
Số
TT
|
Tên đường phố
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Số
TT
|
Tên đường phố
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
72
|
Phố Mỹ Sơn 4
|
Đường Quốc
lộ 1A mới
|
Phố
Mỹ Sơn 6
|
2.200.000
|
880.000
|
660.00
|
330.000
|
1.540.000
|
616.000
|
462.000
|
231.000
|
73
|
Phố Mỹ Sơn 5
|
Đường Quốc lộ 1A mới
|
Hết đất khu TĐC Mỹ Sơn (gặp ngõ 3, Đ Mỹ Sơn cũ)
|
2.200.000
|
880.000
|
660.00
|
330.000
|
1.540.000
|
616.000
|
462.000
|
231.000
|
74
|
Phố Mỹ Sơn 6
|
Phố
Mỹ Sơn 5
|
Ngã ba phố
Mỹ Sơn 1
|
2.200.000
|
880.000
|
660.00
|
330.000
|
1.540.000
|
616.000
|
462.000
|
231.000
|
75
|
Phố Phai Luông 1
|
Đường Chùa Tiên kéo dài
|
Đường
Văn Vỉ
|
3.000.000
|
1.200.000
|
900.000
|
450.000
|
2.100.000
|
840.000
|
630.000
|
315.000
|
76
|
Phố Phai Luông 2
|
Phố Phai
Luông 7
|
Phố Phai
Luông 8
|
2.600.000
|
1.040.000
|
780.000
|
390.000
|
1.820.000
|
728.000
|
546.000
|
273.000
|
77
|
Phố Phai Luông 3
|
Phố Phai
Luông 7
|
Đường Phai Luông
|
2.600.000
|
1.040.000
|
780.000
|
390.000
|
1.820.000
|
728.000
|
546.000
|
273.000
|
78
|
Phố Phai Luông 4
|
Phố Phai
Luông 7
|
Đường Phai Luông
|
2.600.000
|
1.040.000
|
780.000
|
390.000
|
1.820.000
|
728.000
|
546.000
|
273.000
|
79
|
Phố Phai Luông 5
|
Phố Phai
Luông 7
|
Phố Phai
Luông 8
|
2.600.000
|
1.040.000
|
780.000
|
390.000
|
1.820.000
|
728.000
|
546.000
|
273.000
|
80
|
Phố Phai Luông 6
|
Phố Phai
Luông 7
|
Đường Phai Luông
|
2.600.000
|
1.040.000
|
780.000
|
390.000
|
1.820.000
|
728.000
|
546.000
|
273.000
|
81
|
Phố Phai Luông 7
|
Đường Chùa Tiên kéo dài
|
Đường
Văn Vỉ
|
2.600.000
|
1.040.000
|
780.000
|
390.000
|
1.820.000
|
728.000
|
546.000
|
273.000
|
82
|
Phố Phai Luông 8
|
Đường Chùa Tiên kéo dài
|
Đường
Văn Vỉ
|
2.600.000
|
1.040.000
|
780.000
|
390.000
|
1.820.000
|
728.000
|
546.000
|
273.000
|
83
|
Phố Phai Luông 9
|
Đường Phai Luông
|
Đường
Văn Vỉ
|
2.600.000
|
1.040.000
|
780.000
|
390.000
|
1.820.000
|
728.000
|
546.000
|
273.000
|
IV
|
Đường Loại IV
| ||||||||||
1
|
Nhị Thanh, đoạn 4
|
Hết đất Điện lực TP Lạng Sơn
|
Gặp đường
Bến Bắc
|
1.300.000
|
520.000
|
390.000
|
195.000
|
910.000
|
364.000
|
273.000
|
136.500
|
Số
TT
|
Tên đường phố
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Số
TT
|
Tên đường phố
|
Từ
|
Đến
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
2
|
Yết Kiêu, đoạn 3
|
Đường Ngô
Thì Nhậm
|
Đường
Tam Thanh
|
Đường
Tam Thanh
|
1.300.000
|
520.000
|
390.000
|
195.000
|
910.000
|
364.000
|
273.000
|
136.500
|
3
|
Ngô Thì Nhậm, đoạn 2
|
Đường
Ngô Thì Vị
|
Ngã ba đường Yết Kiêu
|
Ngã ba đường Yết Kiêu
|
1.300.000
|
520.000
|
390.000
|
195.000
|
910.000
|
364.000
|
273.000
|
136.500
|
4
|
Ba Sơn, đoạn 1
|
Đường
Trần Đăng Ninh
|
Hết địa phận
P.Tam Thanh
|
Hết địa phận
P.Tam Thanh
|
1.300.000
|
520.000
|
390.000
|
195.000
|
910.000
|
364.000
|
273.000
|
136.500
|
5
|
Bông Lau
|
Ngã tư đường Trần Đăng Ninh, Bà Triệu
|
Đường sắt (giáp ranh huyện Cao Lộc)
|
Đường sắt (giáp ranh huyện Cao Lộc)
|
1.300.000
|
520.000
|
390.000
|
195.000
|
910.000
|
364.000
|
273.000
|
136.500
|
6
|
Tây Sơn
|
Rẽ đường
Trần Đăng Ninh
|
Đường
Bắc Sơn
|
Đường
Bắc Sơn
|
1.300.000
|
520.000
|
390.000
|
195.000
|
910.000
|
364.000
|
273.000
|
136.500
|
7
|
Cao Thắng
|
Rẽ đường
Bắc Sơn
|
E 123 cũ
|
E 123 cũ
|
1.300.000
|
520.000
|
390.000
|
195.000
|
910.000
|
364.000
|
273.000
|
136.500
|
8
|
Đèo Giang, đoạn 2
|
Ngã ba đường rẽ vào Trường Cao đẳng sư phạm
|
Ngã ba đường rẽ vào Trường Cao đẳng sư phạm
|
Đường
Tổ Sơn
|
1.300.000
|
520.000
|
390.000
|
195.000
|
910.000
|
364.000
|
273.000
|
136.500
|
9
|
Đèo Giang, đoạn 3
|
Đường
Tổ Sơn
|
Đường
Tổ Sơn
|
Đường
Văn Vỉ
|
700.000
|
280.000
|
210.000
|
105.000
|
490.000
|
196.000
|
147.000
|
73.500
|
10
|
Văn Vỉ, đoạn 3
|
Đường
Phai Luông
|
Đường
Đèo Giang
|
Đường
Đèo Giang
|
1.300.000
|
520.000
|
390.000
|
195.000
|
910.000
|
364.000
|
273.000
|
136.500
|
11
|
Văn Vỉ, đoạn 4
|
Đường
Đèo Giang
|
Đường Trần Quang Khải
|
Đường Trần Quang Khải
|
600.000
|
240.000
|
180.000
|
90.000
|
420.000
|
168.000
|
126.000
|
63.000
|
12
|
Tuệ Tĩnh, đoạn 1
|
Đường
Văn Miếu
|
Đường
Cửa Nam
|
Đường
Cửa Nam
|
1.300.000
|
520.000
|
390.000
|
195.000
|
910.000
|
364.000
|
273.000
|
136.500
|
13
|
Ngô Thì Sỹ, đoạn 2
|
Cửa sau hang
Nhị Thanh
|
Cửa hang
Tam Thanh
|
Cửa hang
Tam Thanh
|
1.300.000
|
520.000
|
390.000
|
195.000
|
910.000
|
364.000
|
273.000
|
136.500
|
14
|
Bà Triệu, đoạn 8
|
Đường Nguyễn Đình Chiểu
|
Hết mét thứ 300m đầu về phía bờ sông Kỳ Cùng
|
Hết mét thứ 300m đầu về phía bờ sông Kỳ Cùng
|
1.600.000
|
640.000
|
480.000
|
240.000
|
1.120.000
|
448.000
|
336.000
|
168.000
|
Số
TT
|
Tên đường phố
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Số
TT
|
Tên đường phố
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
15
|
Bà Triệu, đoạn 9
|
Hết mét thứ 300m
|
Hết đoạn có đường về phía bờ sông Kỳ Cùng (Thác Mạ)
|
1.100.000
|
440.000
|
330.000
|
165.000
|
770.000
|
308.000
|
231.000
|
115.500
|
16
|
Tam Thanh, đoạn 4
|
Đường
Tô Thị
|
Ngã ba thôn
Hoàng Thanh
|
1.100.000
|
440.000
|
330.000
|
165.000
|
770.000
|
308.000
|
231.000
|
115.500
|
17
|
Bến Bắc, đoạn 4
|
Hết tường rào Bệnh viên đa khoa tỉnh
|
Ngầm
Thác Trà
|
1.100.000
|
440.000
|
330.000
|
165.000
|
770.000
|
308.000
|
231.000
|
115.500
|
18
|
Lê Quý Đôn
|
Đường
Trần Đăng Ninh
|
Ngã ba đường
Tô Thị
|
1.100.000
|
440.000
|
330.000
|
165.000
|
770.000
|
308.000
|
231.000
|
115.500
|
19
|
Phan Đình Phùng, đoạn 3
|
Đường Thân Cảnh Phúc
|
Ngã năm đường
Bà Triệu
|
1.100.000
|
440.000
|
330.000
|
165.000
|
770.000
|
308.000
|
231.000
|
115.500
|
20
|
Trần Khánh Dư
|
Đường Thân
Công Tài
|
Ngã năm đường
Bà Triệu
|
1.100.000
|
440.000
|
330.000
|
165.000
|
770.000
|
308.000
|
231.000
|
115.500
|
21
|
Tản Đà
|
Ngã ba
Tây Sơn
|
Đường Tông Đản
|
1.100.000
|
440.000
|
330.000
|
165.000
|
770.000
|
308.000
|
231.000
|
115.500
|
22
|
Đường nội bộ Khu chung cư Mỹ Sơn (khu Công đoàn cũ)
|
Tất cả thửa đất thuộc đường nội bộ Khu chung cư Mỹ Sơn
|
Tất cả thửa đất thuộc đường nội bộ Khu chung cư Mỹ Sơn
|
1.300.000
|
520.000
|
390.000
|
195.000
|
910.000
|
364.000
|
273.000
|
136.500
|
23
|
Nguyễn Thế Lộc
|
Ngã ba
Bắc Sơn
|
Đường
Tản Đà
|
1.100.000
|
440.000
|
330.000
|
165.000
|
770.000
|
308.000
|
231.000
|
115.500
|
24
|
Mỹ Sơn, đoạn 3
|
Ngõ 10 đường
Mỹ Sơn
|
Ranh giới huyện
Cao Lộc
|
1.100.000
|
440.000
|
330.000
|
165.000
|
770.000
|
308.000
|
231.000
|
115.500
|
25
|
Văn Miếu, đoạn 2
|
Đường
Phai Luông
|
Đường
Chùa Tiên
|
1.100.000
|
440.000
|
330.000
|
165.000
|
770.000
|
308.000
|
231.000
|
115.500
|
26
|
Đường vào Trường Cao đẳng sư phạm Lạng Sơn, đoạn 1
|
Ngã ba đường Đèo Giang rẽ vào Trường Cao đẳng sư phạm
|
Tường rào của Bộ chỉ huy quân sự tỉnh
|
1.100.000
|
440.000
|
330.000
|
165.000
|
770.000
|
308.000
|
231.000
|
115.500
|
Số
TT
|
Tên đường phố
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Số
TT
|
Tên đường phố
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
27
|
Đường vào Trường Cao đẳng sư phạm Lạng Sơn, đoạn 2
|
Góc phía Đông bắc của Nhà đa năng Trường Cao đẳng sư phạm
|
Cổng chính Trường Cao đẳng sư phạm
|
1.100.000
|
440.000
|
330.000
|
165.000
|
770.000
|
308.000
|
231.000
|
115.500
|
28
|
Phai Luông
|
Đường
Văn Miếu
|
Đường
Văn Vỉ
|
1.100.000
|
440.000
|
330.000
|
165.000
|
770.000
|
308.000
|
231.000
|
115.500
|
29
|
Nguyễn Thượng Hiền
|
Nguyễn Thế Lộc
|
Nguyễn Thế Lộc
|
1.100.000
|
440.000
|
330.000
|
165.000
|
770.000
|
308.000
|
231.000
|
115.500
|
30
|
Chu Văn An, đoạn 5
|
Trạm xá phường Vĩnh Trại
|
Ngã năm đường
Bà Triệu (thuộc phường Hoàng Văn Thụ)
|
900.000
|
360.000
|
270.000
|
135.000
|
630.000
|
252.000
|
189.000
|
94.500
|
31
|
Lý Thường Kiệt, đoạn 4
|
Đường
Ba Sơn
|
Giáp đường sắt Vỹ Thượng
|
900.000
|
360.000
|
270.000
|
135.000
|
630.000
|
252.000
|
189.000
|
94.500
|
32
|
Trần Quang Khải, đoạn 1
|
Cuối đường Trần Hưng Đạo
|
Hết đất thuộc Công ty Quản lý và sửa chữa đường bộ L.Sơn
|
700.000
|
280.000
|
210.000
|
105.000
|
490.000
|
196.000
|
147.000
|
73.500
|
33
|
Trần Quang Khải, đoạn 2
|
Hết đất thuộc Công ty Quản lý và sửa chữa đường bộ L.Sơn
|
Cầu
Bản Loỏng
|
600.000
|
240.000
|
180.000
|
90.000
|
420.000
|
168.000
|
126.000
|
63.000
|
34
|
Ngô Thì Vị, đoạn 2
|
Đường Ngô
Thì Nhậm
|
Đường Tô Thị (qua thành Nhà Mạc)
|
700.000
|
280.000
|
210.000
|
105.000
|
490.000
|
196.000
|
147.000
|
73.500
|
35
|
Tổ Sơn
|
Đầu đường
Văn Miếu
|
Gặp đường
Đèo Giang
|
700.000
|
280.000
|
210.000
|
105.000
|
490.000
|
196.000
|
147.000
|
73.500
|
36
|
Nà Trang A
|
Ngã ba
Bến Bắc
|
Đường
Tam Thanh
|
700.000
|
280.000
|
210.000
|
105.000
|
490.000
|
196.000
|
147.000
|
73.500
|
Số
TT
|
Tên đường phố
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Số
TT
|
Tên đường phố
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
37
|
Nà Trang B
|
Ngã ba
Nà Trang A
|
Qua Nghĩa trang, Thác Trà
|
600.000
|
240.000
|
180.000
|
90.000
|
420.000
|
168.000
|
126.000
|
63.000
|
38
|
Vi Đức Thắng
|
Ngã ba
Bông Lau
|
Đường sắt
(khu Làng Vị)
|
700.000
|
280.000
|
210.000
|
105.000
|
490.000
|
196.000
|
147.000
|
73.500
|
39
|
Đường Song Giáp-Khánh Khê, đoạn 1
|
Đường
Bến Bắc
|
Hết địa phận
xã Hoàng Đồng
|
600.000
|
240.000
|
180.000
|
90.000
|
420.000
|
168.000
|
126.000
|
63.000
|
40
|
Kéo Tào
|
Đường Mỹ Sơn (rẽ ngõ 4 đường Mỹ Sơn cũ)
|
Hết địa phận Thành phố
|
700.000
|
280.000
|
210.000
|
105.000
|
490.000
|
196.000
|
147.000
|
73.500
|
41
|
Thác Trà
|
Ngầm
Thác Trà
|
Ngã ba đường
Văn Vỉ
|
600.000
|
240.000
|
180.000
|
90.000
|
420.000
|
168.000
|
126.000
|
63.000
|
I. Khu vực giáp ranh đô thị, các trục đường giao thông chính,...
ĐVT: đồng/m 2
I. Huyện: Cao Lộc ĐVT: đồng/m 2
I. Huyện: Cao Lộc ĐVT: đồng/m 2
I. Huyện: Cao Lộc ĐVT: đồng/m 2
I. Ghi chú: Các vị trí (Vị trí 2, Vị trí 3) không có mức giá thì áp dụng theo bảng giá đất các khu vực còn lại tại nông thôn.
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
1
|
Đường Quốc lộ 4B
| ||||||
- Đoạn từ địa phận thành phố Lạng Sơn đến cầu Nà Mưng
|
2.500.000
|
1.000.000
|
750.000
|
1.750.000
|
700.000
|
525.000
| |
- Đoạn từ cầu Nà Mưng đến cầu Páng Vài
|
2.000.000
|
800.000
|
600.000
|
1.400.000
|
560.000
|
420.000
| |
- Đoạn từ cầu Páng Vài đến cầu Bản Lìm
|
850.000
|
340.000
|
255.000
|
595.000
|
238.000
|
178.500
| |
- Đoạn từ cầu Bản Lìm đến ngã ba đường rẽ sang xã Tân Liên tới cầu Gia Cát
|
1.000.000
|
400.000
|
300.000
|
700.000
|
280.000
|
210.000
| |
- Đoạn đường rẽ chợ Bản Ngà từ Km09+200 đến Km10+140
|
1.000.000
|
400.000
|
300.000
|
700.000
|
280.000
|
210.000
| |
- Đoạn từ ngã ba rẽ đi xã Tân Liên đến đia phận huyện Lộc Bình
|
700.000
|
280.0000
|
210.000
|
490.000
|
196.000
|
147.000
| |
2
|
Đường Quốc lộ 1A mới
| ||||||
- Đoạn từ địa phận thị trấn Đồng Đăng đến Trạm KSLN Dốc Quýt
|
1.500.000
|
600.000
|
450.000
|
1.050.000
|
420.000
|
315.000
| |
- Đoạn từ Trạm KSLN Dốc Quýt đến địa phận xã Phú Xá
|
1.000.000
|
400.000
|
300.000
|
700.000
|
280.000
|
210.000
| |
- Đoạn từ địa phận xã Phú Xá đến ngã ba Tam Lung (Km07+500)
|
300.000
|
210.000
| |||||
- Đoạn từ Km07+500 đến địa phận thành phố Lạng Sơn
|
400.000
|
160.000
|
280.000
|
112.000
| |||
- Đoạn từ địa phận TP Lạng Sơn đến địa phận thị trấn Cao Lộc
|
1.700.000
|
680.000
|
510.000
|
1.190.000
|
476.000
|
357.000
| |
- Đoạn từ nút giao đường Hùng Vương đến trạm Y tế xã Yên Trạch
|
1.200.000
|
480.000
|
360.000
|
840.000
|
336.000
|
252.000
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
- Đoạn từ trạm Y tế xã Yên Trạch đến ga Yên Trạch
|
700.000
|
280.0000
|
210.000
|
490.000
|
196.000
|
147.000
| |
- Đoạn từ ga Yên Trạch đến Km27+200
|
500.000
|
200.000
|
150.000
|
350.000
|
140.000
|
105.000
| |
3
|
Đường Quốc lộ 4A:
Đoạn từ Hồng Phong đến Cổng Trắng cũ hết địa phận xã Hồng Phong
|
1.000.000
|
400.000
|
300.000
|
700.000
|
280.000
|
210.000
|
4
|
Đường Quốc lộ 1B
| ||||||
- Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 1A mới đến cầu Pắc Mật
|
1.500.000
|
600.000
|
450.000
|
1.050.000
|
420.000
|
315.000
| |
- Đoạn từ cầu Pắc Mật đến ngã ba đường rẽ đi nghĩa trang Đồng Đăng
|
1.000.000
|
400.000
|
300.000
|
700.000
|
280.000
|
210.000
| |
- Đoạn từ ngã ba đường rẽ đi nghĩa trang Đồng Đăng đến ngã ba rẽ vào Mỏ đá Hồng Phong
|
400.000
|
160.000
|
120.000
|
280.000
|
112.000
|
84.000
| |
- Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào Mỏ đá Hồng Phong đến địa phận xã Bình Trung
|
300.000
|
210.000
| |||||
- Đoạn từ địa phận xã Hồng Phong đến cầu Khánh Khê
|
200.000
|
140.000
| |||||
5
|
Đường tránh Quốc lộ 1B:
Đoạn từ đường Quốc lộ 1B rẽ sang khu ga thị trấn Đồng Đăng đến hết địa phận xã Phú Xá và nhánh rẽ ra đường sắt
|
1.000.000
|
400.000
|
300.000
|
700.000
|
280.000
|
210.000
|
6
|
Đường Cao Lộc - Pắc Sắn
| ||||||
-
Đoạn từ địa phận thị trấn Cao Lộc đến địa phận xã Hòa Cư
|
600.000
|
240.000
|
180.000
|
420.000
|
168.000
|
126.000
| |
- Đoạn từ tiếp giáp địa phận xã Hợp Thành hết Pắc Sắn
|
200.000
|
140.000
| |||||
- Đoạn từ ngã ba rẽ đi Pắc Sắn đến Pò Mã
|
200.000
|
140.000
| |||||
7
|
Đường Cao Lộc - Thạch Đạn - Thanh Lòa
| ||||||
- Đoạn từ địa phận thị trấn Cao Lộc đến hết nhà ba tầng ông Vũ Phong Quyết
|
700.000
|
280.0000
|
210.000
|
490.000
|
196.000
|
147.000
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
- Đoạn từ nhà ba tầng ông Vũ Phong Quyết đến hết địa phận xã Hợp Thành
|
500.000
|
200.000
|
150.000
|
350.000
|
140.000
|
105.000
| |
- Đoạn từ địa phận xã Hợp Thành đến UBND xã Thanh Lòa
|
200.000
|
140.000
| |||||
- Từ ngã ba tỉnh lộ 234 thôn Bản Mạc Km08+936,29 đến ngã ba tỉnh lộ 235C thôn Khòn Kéo Km05+900
|
200.000
|
140.000
| |||||
8
|
Đường Quốc lộ 1A cũ
| ||||||
- Đoạn từ ngã ba Pò Hà đến hết địa phận xã Phú Xá
|
1.500.000
|
600.000
|
450.000
|
1.050.000
|
420.000
|
315.000
| |
- Đoạn từ cây xăng cũ đến ngã ba Pò Hà
|
1.000.000
|
400.000
|
300.000
|
700.000
|
280.000
|
210.000
| |
- Đoạn từ địa phận xã Thụy Hùng Km7+500 đến Km9+500 (địa phận TP Lạng Sơn)
|
500.000
|
200.000
|
150.000
|
350.000
|
140.000
|
105.000
| |
- Đoạn từ Trung tâm LĐXH tổng hợp Tỉnh (địa phận xã Tân Thành) đến Km15+00
|
200.000
|
140.000
| |||||
- Đoạn từ Km15+00 đến Km16+00
|
200.000
|
140.000
| |||||
9
|
Đường Kéo Tào
| ||||||
- Đoạn từ QL 4B rẽ vào đường Kéo Tào đến địa phận thành phố Lạng Sơn và đường Nà Nùng (đến miếu thổ công)
|
700.000
|
280.0000
|
210.000
|
490.000
|
196.000
|
147.000
| |
- Đoạn từ ngã tư nút giao giữa đường Nà Nùng với đường Kéo Tào, nhánh rẽ đến hết nhà bà Hà Thị Viên (địa phận TP Lạng Sơn) và nhánh rẽ đến hết nhà bà Phan Thị Minh
|
500.000
|
200.000
|
150.000
|
350.000
|
140.000
|
105.000
| |
10
|
Đường khu tái định cư Cụm công nghiệp địa phương số 2
| ||||||
- Toàn bộ đường nội bộ khu tái định cư Cụm công nghiệp địa phương số 2
|
700.000
|
280.0000
|
210.000
|
490.000
|
196.000
|
147.000
| |
- Đoạn từ khu tái định cư Cụm công nghiệp địa phương số 2 đến hết địa phận xã Hợp Thành (giáp thôn Phai Trần)
|
700.000
|
280.0000
|
210.000
|
490.000
|
196.000
|
147.000
| |
11
|
Đường Hồng Phong - Phú Xá:
Đoạn từ đường QL 1B đến ngã ba đường rẽ đi Thuỵ Hùng
|
300.000
|
210.000
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
12
|
Đường Thụy Hùng - Phú Xá:
Đoạn Bưu điện văn hoá xã Thuỵ Hùng đến ngã ba đường rẽ về Mỏ đá Hồng Phong
|
200.000
|
140.000
| ||||
13
|
Đường 235D:
Đoạn từ địa phận thị trấn Đồng Đăng đến Mốc 1140 (Mốc 23 cũ)
|
200.000
|
140.000
| ||||
14
|
Đường Lộc Yên - Thanh Lòa:
Đoạn từ ngã ba đường Cao Lộc - Pắc Sắn đến đường rẽ vào UBND xã Thanh Lòa
|
200.000
|
140.000
| ||||
15
|
Đường Yên Trạch - Lạng Giai:
| ||||||
- Đoạn từ cây xăng Thanh Phương đến ngã ba Cò Mào
|
400.000
|
160.000
|
120.000
|
280.000
|
112.000
|
84.000
| |
- Đoạn từ ngã ba Cò Mào đến hết thôn Tát Uẩn
|
200.000
|
140.000
| |||||
- Đoạn từ ngã ba Cò Mào đến đỉnh dốc Kéo Sường địa phận xã Văn An, huyện Chi Lăng
|
200.000
|
140.000
| |||||
- Đoạn từ cầu Cò Mào đến Trại giam Yên Trạch
|
200.000
|
140.000
| |||||
16
|
Đường 235C:
Đoạn từ địa phận TP Lạng Sơn đến cầu Khánh Khê
|
200.000
|
140.000
| ||||
17
|
Đường Cổng Trắng - Cốc Nam:
Đoạn từ ngã ba Cổng Trắng cũ đến hết địa phận xã Hồng Phong
|
800.000
|
320.000
|
240.000
|
560.000
|
224.000
|
168.000
|
II. Khu vực còn lại tại nông thôn
1. Tổng hợp các mức giá ĐVT: đồng/m 2
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Nhóm
VT1
|
Nhóm
VT2
|
Nhóm
VT3
|
Nhóm
VT1
|
Nhóm
VT2
|
Nhóm
VT3
|
1
|
Các xã thuộc khu vực II
|
150.000
|
120.000
|
90.000
|
105.000
|
84.000
|
63.000
|
2
|
Các xã thuộc khu vực III
|
100.000
|
80.000
|
60.000
|
70.000
|
56.000
|
42.000
|
2. Chi tiết phân khu vực, nhóm vị trí đất các khu vực còn lại tại nông thôn
2. Huyện: Cao Lộc
BẢNG 8: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ
2. ĐVT: đồng/m 2
Huyện: Cao Lộc ĐVT: đồng/m 2
2. Huyện: Cao Lộc ĐVT: đồng/m 2
2. Huyện: Cao Lộc ĐVT: đồng/m 2
2. Huyện: Cao Lộc ĐVT: đồng/m 2
2. Huyện: Cao Lộc ĐVT: đồng/m 2
2. Huyện: Lộc Bình
BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN
Số TT
|
Tên xã
|
Nhóm vị trí I
|
Nhóm vị Trí II
|
Nhóm vị trí III
|
Số TT
|
Tên xã
|
(Gồm các thôn, bản)
|
(Gồm các thôn, bản)
|
(Gồm các thôn, bản)
|
I
|
KHU VỰC II
| |||
1
|
Xã Hồng Phong
|
- Pá Phiêng
|
- Pá Piài
| |
1
|
Xã Hồng Phong
|
- Còn Khoang
|
- Còn Vèn
| |
1
|
Xã Hồng Phong
|
- Còn Quyền
|
- Tềnh Chè
|
- Các thôn còn lại
|
1
|
Xã Hồng Phong
|
- Còn Làng
| ||
1
|
Xã Hồng Phong
|
- Tềnh Chè
| ||
2
|
Xã Phú Xá
|
- Thâm Mò
|
- Còn Bó
| |
2
|
Xã Phú Xá
|
- Bản Liếp
|
- Pác Lùng
|
- Các thôn còn lại
|
2
|
Xã Phú Xá
|
- Còn Chủ
| ||
3
|
Xã Thuỵ Hùng
|
- Nà Hỏ
|
- Còn Pheo
| |
3
|
Xã Thuỵ Hùng
|
- Nà Pjài
|
- Còn Tòng
| |
3
|
Xã Thuỵ Hùng
|
- Khuổi Mươi
|
- Pò Nghiều
|
- Các thôn còn lại
|
3
|
Xã Thuỵ Hùng
|
- Tam Lung
| ||
3
|
Xã Thuỵ Hùng
|
- Pò Mạch
| ||
4
|
Xã Hoà Cư
|
- Bản Cắm
|
- Co Cam
|
- Các thôn còn lại
|
4
|
Xã Hoà Cư
|
- Bản Luận
- Tằm Riền
|
- Chè Lân
|
- Các thôn còn lại
|
5
|
Xã Hải Yến
|
- Nà Tèn
|
- Pác Bó
| |
5
|
Xã Hải Yến
|
- Tồng Riềng
|
- Bó Khuông
|
- Các thôn còn lại
|
5
|
Xã Hải Yến
|
- Co Riềng
| ||
5
|
Xã Hải Yến
|
- Khuổi Đứa
| ||
6
|
Xã Hợp Thành
|
- Nà Nùng
|
- Phai Luông
| |
6
|
Xã Hợp Thành
|
- Pò Tang
|
- Các thôn còn lại
| |
6
|
Xã Hợp Thành
|
- Kéo Tào
- Đại Sơn
| ||
7
|
Xã Gia Cát
|
- Bắc Đông I
|
- Pà Cại
| |
7
|
Xã Gia Cát
|
- Bắc Đông II
|
- Khòn Henh
| |
7
|
Xã Gia Cát
|
- Bắc Nga
|
- Pò Dày
| |
7
|
Xã Gia Cát
|
- Cổ Lương (từ
|
- Thâm Chẳng
| |
7
|
Xã Gia Cát
|
Páng Vài đến Km7)
|
- Nà Bó
| |
7
|
Xã Gia Cát
|
- Hợp Tân (Xóm Pò Chét; km 7 đến cầu Bản Lìn)
|
- Hợp Tân (xóm
|
- Các thôn còn lại
|
7
|
Xã Gia Cát
|
- Hợp Tân (Xóm Pò Chét; km 7 đến cầu Bản Lìn)
|
Nà Pán)
| |
7
|
Xã Gia Cát
|
- Liên Hòa (Bốt đổ)
- Thôn Nà Bó (khu Khỏn Sát)
| ||
8
|
Xã Yên Trạch
|
- Kéo Khoác
|
- Thà Chỏ
| |
8
|
Xã Yên Trạch
|
- Nà Soong
|
- Nà Háo
|
- Các thôn còn lại
|
8
|
Xã Yên Trạch
|
- Nà Thà
|
- Nà Dục
| |
8
|
Xã Yên Trạch
|
- Yên Thành
| ||
9
|
Xã Tân Thành
|
- Tổng Méo
|
- Tình Hồ
| |
9
|
Xã Tân Thành
|
- Nà Múc
|
- Tồng Han
| |
9
|
Xã Tân Thành
|
- Tằm Danh
|
- Còn Pheo
|
- Các thôn còn lại
|
9
|
Xã Tân Thành
|
- Tổng Han (Km16)
| ||
10
|
Xã Xuân Long
|
- Phai Sác
|
- Bản Tàn
| |
10
|
Xã Xuân Long
|
- Khôn Chủ
|
- Nà Ca
|
- Các thôn còn lại
|
10
|
Xã Xuân Long
|
- Nà Lìn
| ||
10
|
Xã Xuân Long
|
- Khôn Bó
| ||
11
|
Xã Xuất Lễ
|
- Xóm Pò Cáu
|
- Tẩu Lìn
| |
11
|
Xã Xuất Lễ
|
(thôn Tẩu Lìn)
|
- Co Khuông
| |
11
|
Xã Xuất Lễ
|
- Xóm Chu Lề
|
- Co Chí
| |
11
|
Xã Xuất Lễ
|
(thôn Co Khuông)
|
- Ba Sơn
| |
11
|
Xã Xuất Lễ
|
- Thôn Bản Ranh
|
- Pò Riềng
| |
11
|
Xã Xuất Lễ
|
- Thôn Bản Lề
|
- Khuổi Tát
| |
11
|
Xã Xuất Lễ
|
- Bản Ngõa
|
- Nà Xia
| |
11
|
Xã Xuất Lễ
|
- Xóm Pò Qua
|
- Nà Rầm
| |
11
|
Xã Xuất Lễ
|
(thôn Co Chí)
|
- Bản Lầy
|
- Các thôn còn lại
|
11
|
Xã Xuất Lễ
|
- Thôn Thạch Khuyên
| ||
11
|
Xã Xuất Lễ
|
- Thâm Còn
| ||
11
|
Xã Xuất Lễ
|
(thôn Ba Sơn)
| ||
11
|
Xã Xuất Lễ
|
- Xóm Pò Riềng
| ||
11
|
Xã Xuất Lễ
|
(thôn Pò Riềng)
| ||
11
|
Xã Xuất Lễ
|
- Xóm Pò Mã
| ||
11
|
Xã Xuất Lễ
|
(thôn Pò Mã)
| ||
12
|
Xã Cao Lâu
|
- Bản Vàng
|
- Sông Danh
| |
12
|
Xã Cao Lâu
|
- Pá Cuồng
|
- Nà Thâm
| |
12
|
Xã Cao Lâu
|
- Bản Rằn
|
- Pò Phấy
|
- Các thôn còn lại
|
12
|
Xã Cao Lâu
|
- Bản Xâm
|
- Nà Va
| |
12
|
Xã Cao Lâu
|
- Còn Nàn
- Bản Đon
|
- Pò Nhùng
| |
13
|
Xã Lộc Yên
|
- Bản Dọn
|
- Nặm Tà
| |
13
|
Xã Lộc Yên
|
- Bản Héc
|
- Nà Pò
|
- Các thôn còn lại
|
13
|
Xã Lộc Yên
|
- Pàn Lại
|
- Bản Giếng
| |
14
|
Xã Bảo Lâm
|
- Nà Pàn
|
- Cốc Toòng
| |
14
|
Xã Bảo Lâm
|
- Kòn Kéo
|
- Kéo Có
| |
14
|
Xã Bảo Lâm
|
- Còn Háng
|
- Phạc Táng
|
- Các thôn còn lại
|
14
|
Xã Bảo Lâm
|
- Pò Nhùng
- Co Luồng
| ||
II
|
KHU VỰC III
| |||
15
|
Xã Song Giáp
|
- Nà Tậu
|
- Nà Ngườm
| |
15
|
Xã Song Giáp
|
- Bản Tuốn
|
- Các thôn còn lại
| |
15
|
Xã Song Giáp
|
- Hang Riềng
| ||
16
|
Xã Thanh Loà
|
- Nà Pheo
|
- Bản Lòa
| |
16
|
Xã Thanh Loà
|
- Xóm Pàn Bjóc
|
- Co Khuất
|
- Các thôn còn lại
|
16
|
Xã Thanh Loà
|
(thôn Nà Làng)
|
- Nà Làng
| |
16
|
Xã Thanh Loà
|
- Bản Rọi
| ||
17
|
Xã Mẫu Sơn
|
- Co Loi
|
- Xóm Khuổi Khe
|
- Các thôn còn lại
|
17
|
Xã Mẫu Sơn
|
(thôn Co Loi)
| ||
18
|
Xã Công Sơn
|
- Nhọt Nặm
|
- Đông Chắn
| |
18
|
Xã Công Sơn
|
- Cốc Chanh
|
- Lục Bó
| |
19
|
Xã Thạch Đạn
|
- Cỏn Quyền
|
- Nà Mon
| |
19
|
Xã Thạch Đạn
|
- Bản Đẩy
|
- Nà Sla
|
- Các thôn còn lại
|
19
|
Xã Thạch Đạn
|
- Nà Lệnh
|
- Bản Rọc
| |
19
|
Xã Thạch Đạn
|
- Khuân Cuổng
|
- Bản Cưởm
| |
20
|
Xã Bình Trung
|
- Lũng Pảng
|
- Bản SLắng
| |
20
|
Xã Bình Trung
|
- An Chi
|
- Còn Coóc
| |
20
|
Xã Bình Trung
|
- Trục Pình
|
- Lũng Vàng
|
- Các thôn còn lại
|
20
|
Xã Bình Trung
|
- Pá Péc
- Pò Xe
|
- Xuân Lũng
| |
21
|
Xã Tân Liên
|
- An Rinh 1
|
- Nà Hán
| |
21
|
Xã Tân Liên
|
- An Rinh 2
|
- Nà Pinh
|
- Các thôn còn lại
|
21
|
Xã Tân Liên
|
- Pò Lẹng
|
- Tằm Nguyên
|
Số
TT
|
Tên đường phố
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Số
TT
|
Tên đường phố
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
A
|
THỊ TRẤN CAO LỘC
|
THỊ TRẤN CAO LỘC
|
THỊ TRẤN CAO LỘC
|
THỊ TRẤN CAO LỘC
|
THỊ TRẤN CAO LỘC
|
THỊ TRẤN CAO LỘC
|
THỊ TRẤN CAO LỘC
|
THỊ TRẤN CAO LỘC
|
THỊ TRẤN CAO LỘC
|
THỊ TRẤN CAO LỘC
|
THỊ TRẤN CAO LỘC
|
I
|
Đường loại I
| ||||||||||
1
|
Đường Minh Khai-Hợp Thành
|
Đường sắt giáp
TP Lang Sơn
|
Quốc lộ 1A mới
|
3.000.000
|
1.200.000
|
900.000
|
450.000
|
2.100.000
|
840.000
|
630.000
|
315.000
|
2
|
Đường 3 - 2
|
Quốc lộ 1A mới
|
Ngã ba Chi cục Thuế huyện
|
3.500.000
|
1.400.000
|
1.050.000
|
525.000
|
2.450.000
|
980.000
|
735.000
|
367.500
|
3
|
Đường 3 - 2
|
Ngã ba Chi cục Thuế huyện
|
Cầu C.ty CP gạch ngói Hợp Thành (cầu Hợp thành)
|
2.500.000
|
1.000.000
|
750.000
|
375.000
|
1.750.000
|
700.000
|
525.000
|
262.500
|
4
|
Đường Mỹ Sơn
|
Ngã ba Chi cục Thuế huyện
|
Hết chợ thị trấn Cao Lộc
|
2.600.000
|
1.040.000
|
780.000
|
390.000
|
1.820.000
|
728.000
|
546.000
|
273.000
|
5
|
Đường Khòn Cuổng
|
Cổng UBND huyện
|
Cổng sau
Huyện ủy
|
3.500.000
|
1.400.000
|
1.050.000
|
525.000
|
2.450.000
|
980.000
|
735.000
|
367.500
|
6
|
Đường Khòn Cuổng
|
Cổng sau
Huyện ủy
|
Cổng Trường THPT Cao Lộc
|
2.800.000
|
1.120.000
|
840.000
|
420.000
|
1.960.000
|
784.000
|
588.000
|
294.000
|
7
|
Quốc lộ 1A mới
|
Ngã tư
TT Cao Lộc
|
Về phía Bắc 200m, phía Nam 200m
|
3.000.000
|
1.200.000
|
900.000
|
450.000
|
2.100.000
|
840.000
|
630.000
|
315.000
|
8
|
Quốc lộ 1A mới
|
Ranh giới xã
Hợp Thành
|
Cách ngã tư
TT Cao Lộc 200m (phía Bắc)
|
2.400.000
|
960.000
|
720.000
|
360.000
|
1.680.000
|
672.000
|
504.000
|
252.000
|
9
|
Quốc lộ 1A mới
|
Cách ngã tư
TT Cao Lộc
200m (phía Nam)
|
Địa phận TP Lạng Sơn
|
2.400.000
|
960.000
|
720.000
|
360.000
|
1.680.000
|
672.000
|
504.000
|
252.000
|
Số
TT
|
Tên đường phố
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Số
TT
|
Tên đường phố
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
II
|
Đường loại II
| ||||||||||
1
|
Đường Mỹ Sơn
|
Chợ thị trấn
Cao Lộc
|
Hết bệnh viện Cao Lộc
|
1.500.000
|
600.000
|
450.000
|
225.000
|
1.050.000
|
420.000
|
315.000
|
157.500
|
2
|
Đường Khòn Cuổng
|
Cổng Trường THPT Cao Lộc
|
Ngã ba
Na Làng
|
1.500.000
|
600.000
|
450.000
|
225.000
|
1.050.000
|
420.000
|
315.000
|
157.500
|
3
|
Đường Na Làng
|
Ngã ba
Na Làng
|
Đường sắt hết địa phận TT
Cao Lộc
|
1.500.000
|
600.000
|
450.000
|
225.000
|
1.050.000
|
420.000
|
315.000
|
157.500
|
4
|
Đường Na Làng
|
Ngã ba
Na Làng
|
Hết mương
Khối I
|
1.500.000
|
600.000
|
450.000
|
225.000
|
1.050.000
|
420.000
|
315.000
|
157.500
|
5
|
Đường nội thị Khối 7
|
Gồm 3 nhánh ngang, một nhánh dọc
|
Vào Kho
dầu cũ
|
1.500.000
|
600.000
|
450.000
|
225.000
|
1.050.000
|
420.000
|
315.000
|
157.500
|
6
|
Đường nội thị khu dân cư N16
|
Toàn bộ đường nội thị
khu dân cư N16
|
Toàn bộ đường nội thị
khu dân cư N16
|
2.600.000
|
1.040.000
|
780.000
|
390.000
|
1.820.000
|
728.000
|
546.000
|
273.000
|
7
|
Đường nội thị khu dân cư N18
|
Toàn bộ đường nội thị
khu dân cư N18
|
Toàn bộ đường nội thị
khu dân cư N18
|
2.000.000
|
800.000
|
600.000
|
300.000
|
1.400.000
|
560.000
|
420.000
|
210.000
|
III
|
Đường loại III
| ||||||||||
1
|
Đường Mỹ Sơn
|
Bệnh viện
Cao Lộc
|
Hết địa phận TT Cao Lộc
|
900.000
|
360.000
|
270.000
|
135.000
|
630.000
|
252.000
|
189.000
|
94.500
|
2
|
Đường Na Làng
|
Mương nước Khối I
|
Cầu Bà Đàm, hết địa phận TT Cao Lộc
|
1.100.000
|
440.000
|
330.000
|
165.000
|
770.000
|
308.000
|
231.000
|
115.500
|
3
|
Đường 3 - 2
|
Cầu Công ty Cổ phần gạch ngói Hợp Thành (cầu Hợp thành)
|
Đỉnh dốc cách Công ty TNHH gốm sứ Hưng Thịnh 150m về phía TT Cao Lộc
|
700.000
|
280.000
|
210.000
|
105.000
|
490.000
|
196.000
|
147.000
|
73.500
|
Số
TT
|
Tên đường phố
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Số
TT
|
Tên đường phố
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
4
|
Đường vào Bó Ma
|
Ngã ba
Na Làng
|
Hết địa phận
TT Cao Lộc
|
700.000
|
280.000
|
210.000
|
105.000
|
490.000
|
196.000
|
147.000
|
73.500
|
5
|
Đường thôn Khòn Cuổng
|
Đường 3 - 2
|
Đường Khòn Cuổng
|
1.300.000
|
520.000
|
390.000
|
195.000
|
910.000
|
365.000
|
273.000
|
136.500
|
6
|
Đường Lục Giàng
|
Đường 3 - 2
|
Đường
Mỹ Sơn
|
1.100.000
|
440.000
|
330.000
|
165.000
|
770.000
|
308.000
|
231.000
|
115.500
|
IV
|
Đường loại IV
| ||||||||||
Đường 3 - 2
|
Đỉnh dốc cách Công ty TNHH gốm sứ Hưng Thịnh 150m về phía TT Cao Lộc
|
Hết địa phận
TT Cao Lộc
|
600.000
|
240.000
|
180.000
|
90.000
|
420.000
|
168.000
|
126.000
|
63.000
| |
B
|
THỊ TRẤN ĐỒNG ĐĂNG
|
THỊ TRẤN ĐỒNG ĐĂNG
|
THỊ TRẤN ĐỒNG ĐĂNG
|
THỊ TRẤN ĐỒNG ĐĂNG
|
THỊ TRẤN ĐỒNG ĐĂNG
|
THỊ TRẤN ĐỒNG ĐĂNG
|
THỊ TRẤN ĐỒNG ĐĂNG
|
THỊ TRẤN ĐỒNG ĐĂNG
|
THỊ TRẤN ĐỒNG ĐĂNG
|
THỊ TRẤN ĐỒNG ĐĂNG
|
THỊ TRẤN ĐỒNG ĐĂNG
|
I
|
Đường loại I
| ||||||||||
1
|
Phố Nam Quan
|
Đường Nguyễn Đình Lộc (ngã ba Rác)
|
Đường Trần Hưng Đạo (ngã ba Bưu điện Đồng Đăng)
|
4.500.000
|
1.800.000
|
1.350.000
|
675.000
|
3.150.000
|
1.260.000
|
945.000
|
472.500
|
2
|
Đường phía Đông, Bắc chợ, Bách hóa cũ
|
Toàn bộ đường phía Đông, Bắc chợ, Bách hóa cũ
|
Toàn bộ đường phía Đông, Bắc chợ, Bách hóa cũ
|
4.500.000
|
1.800.000
|
1.350.000
|
675.000
|
3.150.000
|
1.260.000
|
945.000
|
472.500
|
3
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Ngã tư đường Hoàng Văn Thụ (ngã tư đổi tiền)
|
Hết nhà ông Nguyễn Văn Hùng
|
4.500.000
|
1.800.000
|
1.350.000
|
675.000
|
3.150.000
|
1.260.000
|
945.000
|
472.500
|
4
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Hết nhà ông Nguyễn Văn Hùng
|
Trạm Biên phòng Ga Đồng Đăng
|
3.500.000
|
1.400.000
|
1.050.000
|
525.000
|
2.450.000
|
980.000
|
735.000
|
367.500
|
5
|
Đường Nguyễn Đình Lộc
|
Đường Hữu Nghị
|
Khách sạn
Đồng Đăng
|
4.500.000
|
1.800.000
|
1.350.000
|
675.000
|
3.150.000
|
1.260.000
|
945.000
|
472.500
|
Số
TT
|
Tên đường phố
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Số
TT
|
Tên đường phố
|
Từ
|
Đến
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
6
|
Đường Hoàng Văn Thụ
|
Đường Nguyễn Đình Lộc (ngã ba Dạ Lan)
|
Địa phận xã Tân Mỹ, huyện Văn Lãng
|
Địa phận xã Tân Mỹ, huyện Văn Lãng
|
4.000.000
|
1.600.000
|
1.200.000
|
600.000
|
2.800.000
|
1.120.000
|
840.000
|
420.000
|
II
|
Đường loại II
| |||||||||||
1
|
Đường Thanh Niên
|
Đường Nguyễn Đình Lộc
|
Đường Nguyễn Đình Lộc
|
Ngã ba
Đền Quan
|
2.000.000
|
800.000
|
600.000
|
300.000
|
1.400.000
|
560.000
|
420.000
|
210.000
|
2
|
Đường Trần Quốc Toản
|
Đường Hoàng Văn Thụ
|
Đường Hoàng Văn Thụ
|
Đường Nguyễn Đình Lộc (khách sạn Đồng Đăng)
|
2.000.000
|
800.000
|
600.000
|
300.000
|
1.400.000
|
560.000
|
420.000
|
210.000
|
3
|
Đường Nguyễn Đình Lộc
|
Khách sạn
Đồng Đăng
|
Ngã ba
Đền Quan
|
Ngã ba
Đền Quan
|
2.000.000
|
800.000
|
600.000
|
300.000
|
1.400.000
|
560.000
|
420.000
|
210.000
|
4
|
Đường Hữu Nghị
|
Cầu Đồng
Đăng mới
|
Địa phận xã
Phú Xá
|
Địa phận xã
Phú Xá
|
1.500.000
|
600.000
|
450.000
|
225.000
|
1.050.000
|
420.000
|
315.000
|
157.500
|
5
|
Đường Lương Văn Tri
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Hết nhà ông Đặng Văn Tâm
|
Hết nhà ông Đặng Văn Tâm
|
2.000.000
|
800.000
|
600.000
|
300.000
|
1.400.000
|
560.000
|
420.000
|
210.000
|
6
|
Đường Lương Văn Tri
|
Hết nhà ông Đặng Văn Tâm
|
Hết trường THPT Đồng Đăng
|
Hết trường THPT Đồng Đăng
|
1.700.000
|
680.000
|
510.000
|
255.000
|
1.190.000
|
476.000
|
357.000
|
178.500
|
7
|
Đường Bắc Sơn
|
Đường Hữu Nghị (cổng Đồn Biên phòng Hữu Nghị)
|
Cầu Pác Mật
|
Cầu Pác Mật
|
1.500.000
|
600.000
|
450.000
|
225.000
|
1.050.000
|
420.000
|
315.000
|
157.500
|
8
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Chi Lăng
|
Hết nhà ông Nông Ký Hân
|
Hết nhà ông Nông Ký Hân
|
1.500.000
|
600.000
|
450.000
|
225.000
|
1.050.000
|
420.000
|
315.000
|
157.500
|
9
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Hết nhà ông Nông Ký Hân
|
Địa phận xã Phú Xá
|
Địa phận xã Phú Xá
|
1.500.000
|
600.000
|
450.000
|
225.000
|
1.050.000
|
420.000
|
315.000
|
157.500
|
10
|
Đường Chi Lăng
|
Ngã ba đường đôi
|
Đường Bắc Sơn (sát đồn Công an TT Đồng Đăng)
|
Đường Bắc Sơn (sát đồn Công an TT Đồng Đăng)
|
1.200.000
|
480.000
|
360.000
|
180.000
|
840.000
|
336.000
|
252.000
|
126.000
|
Số
TT
|
Tên đường phố
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Số
TT
|
Tên đường phố
|
Từ
|
Đến
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
11
|
Đường Chi Lăng
|
Ngã ba đường đôi
|
Ngã ba đường đôi
|
Đường Trần Hưng Đạo (ngã ba cầu vượt)
|
1.500.000
|
600.000
|
450.000
|
225.000
|
1.050.000
|
420.000
|
315.000
|
157.500
|
12
|
Đường đôi
|
Đường Bắc Sơn (cổng ga Đồng Đăng)
|
Đường Bắc Sơn (cổng ga Đồng Đăng)
|
Đường Chi Lăng
|
1.500.000
|
600.000
|
450.000
|
225.000
|
1.050.000
|
420.000
|
315.000
|
157.500
|
13
|
Phố Kim Đồng
|
Toàn bộ phố Kim Đồng
|
Toàn bộ phố Kim Đồng
|
Toàn bộ phố Kim Đồng
|
1.500.000
|
600.000
|
450.000
|
225.000
|
1.050.000
|
420.000
|
315.000
|
157.500
|
14
|
Đường cũ Ga Đồng Đăng đến cầu Pắc Mật
|
Ngã ba rẽ Kiểm Dịch khu Ga Đồng Đăng
|
Đồn Công an Đồng Đăng
|
Đồn Công an Đồng Đăng
|
1.000.000
|
400.000
|
300.000
|
150.000
|
700.000
|
280.000
|
210.000
|
105.000
|
15
|
Đường dưới cầu vượt ga Đồng Đăng
|
Phía Nam cầu Ga cũ
|
Đường sắt
|
Đường sắt
|
1.000.000
|
400.000
|
300.000
|
150.000
|
700.000
|
280.000
|
210.000
|
105.000
|
16
|
Phố Nguyễn Trãi
|
Đường Hữu Nghị (phía nam Thủy môn Đình)
|
Đường Bắc Sơn (gầm cầu vượt phía đông ga Đồng Đăng)
|
Đường Bắc Sơn (gầm cầu vượt phía đông ga Đồng Đăng)
|
1.000.000
|
400.000
|
300.000
|
150.000
|
700.000
|
280.000
|
210.000
|
105.000
|
III
|
Đường loại III
| |||||||||||
1
|
Đường Nguyễn Đình Lộc
|
Ngã ba
Đền Quan
|
Đường Hữu Nghị
|
Đường Hữu Nghị
|
800.000
|
320.000
|
240.000
|
120.000
|
560.000
|
224.000
|
168.000
|
84.000
|
2
|
Đường Hữu Nghị
|
Km0 Hữu Nghị Quan
|
Cầu Đồng Đăng mới
|
Cầu Đồng Đăng mới
|
800.000
|
320.000
|
240.000
|
120.000
|
560.000
|
224.000
|
168.000
|
84.000
|
3
|
Đường Phùng Chí Kiên
|
Đường Lương Văn Tri (Trường THPT)
|
Đường Hoàng Văn Thụ
|
Đường Hoàng Văn Thụ
|
800.000
|
320.000
|
240.000
|
120.000
|
560.000
|
224.000
|
168.000
|
84.000
|
IV
|
Đường loại IV
| |||||||||||
1
|
Đường Lương Văn Tri
|
Trường THPT TT Đồng Đăng
|
Đường tránh QL 4A
|
Đường tránh QL 4A
|
600.000
|
240.000
|
180.000
|
90.000
|
420.000
|
168.000
|
126.000
|
63.000
|
Số
TT
|
Tên đường phố
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Số
TT
|
Tên đường phố
|
Từ
|
Đến
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
2
|
Đường nội thị khu dân cư Hoàng Văn Thụ
|
Toàn bộ
Trục đường 6m
|
Toàn bộ
Trục đường 6m
|
Toàn bộ
Trục đường 6m
|
550.000
|
220.000
|
165.000
|
82.500
|
385.000
|
154.000
|
115.500
|
58.000
|
3
|
Đường 235D
|
Trạm kiểm soát Biên phòng cửa khẩu Hữu Nghị
|
Trạm kiểm soát Biên phòng cửa khẩu Hữu Nghị
|
Địa phận xã
Bảo Lâm
|
450.000
|
180.000
|
135.000
|
67.500
|
315.000
|
126.000
|
94.500
|
47.000
|
I. Khu vực giáp ranh đô thị, các trục đường giao thông chính,... ĐVT: đồng/m 2
I. Huyện: Lộc Bình ĐVT: đồng/m 2
I. Ghi chú: Các vị trí (Vị trí 2, Vị trí 3) không có mức giá thì áp dụng theo bảng giá đất các khu vực còn lại tại nông thôn.
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
1
|
Đường Quốc lộ 4B
| ||||||
- Từ giáp địa phận huyện Cao Lộc đến đường rẽ xuống suối sang thôn Khòn Khoang, xã Bằng Khánh
|
600.000
|
240.000
|
180.000
|
420.000
|
170.000
|
126.000
| |
- Từ đường rẽ xuống suối sang thôn Khòn Khoang, xã Bằng Khánh đến cầu Bản Tẳng
|
720.000
|
288.000
|
216.000
|
504.000
|
201.500
|
151.000
| |
- Từ cầu Bản Tẳng đến đường rẽ chính vào thôn Pò Lạn
|
600.000
|
240.000
|
180.000
|
420.000
|
170.000
|
126.000
| |
- Từ đường rẽ chính vào thôn Pò Lạn đến địa phận TT Lộc Bình
|
720.000
|
288.000
|
216.000
|
504.000
|
201.500
|
151.000
| |
- Từ đầu cầu Pò Lọi đến ngã ba đường đi Tam Gia
|
600.000
|
240.000
|
180.000
|
420.000
|
170.000
|
126.000
| |
- Từ ngã ba đường đi Tam Gia đến cầu Pò Kính
|
480.000
|
192.000
|
144.000
|
336.000
|
134.500
|
100.500
| |
- Từ cầu Pò Kính đến Cầu Khuông
|
500.000
|
200.000
|
150.000
|
350.000
|
140.000
|
105.000
| |
- Từ địa phận thị trấn Na Dương đến Km39 thuộc địa phận xã Lợi Bác
|
350.000
|
140.000
|
105.000
|
245.000
|
98.000
|
73.500
| |
2
|
Đường Lộc Bình - Chi Ma
| ||||||
- Từ địa phận thị trấn Lộc Bình đến hết địa phận xã Hữu Khánh (đường rẽ vào thôn Nà Mìu, xã Mẫu Sơn)
|
720.000
|
288.000
|
216.000
|
504.000
|
201.500
|
151.000
| |
- Từ địa phận xã Hữu Khánh (đường rẽ vào thôn Nà Mìu, xã Mẫu Sơn) đến đầu cầu Khuổi Lăm, xã Yên Khoái
|
600.000
|
240.000
|
180.000
|
420.000
|
170.000
|
126.000
| |
- Từ cầu Khuổi Lăm, xã Yên Khoái đến Trạm cấp nước Chi Ma
|
800.000
|
320.000
|
240.000
|
560.000
|
224.000
|
168.000
| |
- Từ Trạm cấp nước Chi Ma đến Trạm kiểm soát liên hợp
|
1.000.000
|
400.000
|
300.000
|
700.000
|
280.000
|
210.000
| |
- Các đường nội bộ trong khu tái định cư cửa khẩu Chi Ma
|
1.000.000
|
400.000
|
300.000
|
700.000
|
280.000
|
210.000
| |
3
|
Xã Mẫu Sơn:
Khu du lịch Mẫu Sơn
|
240.000
|
170.000
| ||||
4
|
Xã Yên Khoái:
Đất còn lại của khu cửa khẩu Chi Ma
|
240.000
|
170.000
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
5
|
Đường Đồng Bục-Hữu Lân
| ||||||
- Trung tâm cụm xã Xuân Tình cách Trụ sở UBND xã 500m về hai phía
|
480.000
|
192.000
|
144.000
|
336.000
|
134.500
|
100.500
| |
- Từ Quốc lộ 4B đến cầu Tằm Cát
|
350.000
|
140.000
|
105.000
|
245.000
|
98.000
|
73.500
| |
- Đoạn cách trụ sở UBND xã Như Khuê 500m về 2 phía
|
240.000
|
168.000
| |||||
- Đường rẽ vào trụ sở UBND xã Hiệp Hạ 500m về 2 phía
|
240.000
|
168.000
| |||||
- Đường rẽ vào Trụ sở UBND xã Minh Phát 500m về 2 phía
|
240.000
|
168.000
| |||||
- Đoạn từ ngã ba rẽ vào trụ sở UBND xã Hữu Lân 500m về 3 phía
|
240.000
|
168.000
| |||||
6
|
Đường Khuổi Khỉn - Bản Chắt
| ||||||
- Đoạn cách trụ sở UBND xã Tú Đoạn 500m về 2 phía
|
350.000
|
140.000
|
105.000
|
245.000
|
98.000
|
73.500
| |
- Đoạn cách trụ sở UBND xã Khuất Xá 500m về 2 phía
|
350.000
|
140.000
|
105.000
|
245.000
|
98.000
|
73.500
| |
- Đoạn cách trụ sở UBND xã Tĩnh Bắc 500m về hai phía
|
240.000
|
168.000
| |||||
- Đoạn cách trụ sở UBND xã Tam Gia 100m về phía đi Bản Chắt và 500m về phía thị trấn Lộc Bình
|
240.000
|
168.000
| |||||
7
|
Đường Na Dương - Xuân Dương
| ||||||
- Từ địa phận thị trấn Na Dương đến Trường tiểu học Đông Quan +500m về phía Nam Quan
|
350.000
|
140.000
|
105.000
|
245.000
|
98.000
|
73.500
| |
- Đoạn cách trụ sở UBND xã Nam Quan 500m về 2 phía
|
240.000
|
168.000
| |||||
- Đoạn cách trụ sở UBND xã Xuân Dương 500m về 2 phía
|
240.000
|
168.000
| |||||
8
|
Đường Chi Ma - Tú Mịch
|
350.000
|
140.000
|
105.000
|
245.000
|
98.000
|
73.500
|
- Từ đường nội bộ khu tái định cư Chi Ma đến đỉnh dốc Nà Kéo
|
350.000
|
140.000
|
105.000
|
245.000
|
98.000
|
73.500
| |
- Đoạn từ đỉnh dốc Nà Kéo đến trụ sở UBND xã Tú Mịch 500m về phía đi xã Tam Gia
|
240.000
|
168.000
|
II. Khu vực còn lại tại nông thôn
1. Tổng hợp các mức giá
ĐVT: đồng/m 2
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Nhóm VT1
|
Nhóm VT2
|
Nhóm VT3
|
Nhóm VT1
|
Nhóm VT2
|
Nhóm VT3
|
1
|
Các xã thuộc khu vực I
|
180.000
|
130.000
|
90.000
|
126.000
|
91.000
|
63.000
|
2
|
Các xã thuộc khu vực II
|
130.000
|
100.000
|
80.000
|
91.000
|
70.000
|
56.000
|
3
|
Các xã thuộc khu vực III
|
100.000
|
80.000
|
60.000
|
70.000
|
56.000
|
42.000
|
2. Chi tiết phân khu vực, nhóm vị trí đất các khu vực còn lại tại nông thôn
2. Huyện: Lộc Bình
BẢNG 8: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ
2. ĐVT: đồng/m 2
Huyện: Lộc Bình ĐVT: đồng/m 2
2. Huyện: Lộc Bình ĐVT: đồng/m 2
2. Huyện: Lộc Bình ĐVT: đồng/m 2
2. Huyện: Đình Lập
BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN
TT
|
Tên xã
|
Nhóm vị trí I
(Gồm các thôn)
|
Nhóm vị trí II
(Gồm các thôn)
|
Nhóm vị trí III
(Gồm các thôn)
|
I
|
KHU VỰC I
| |||
1
|
Thị trấn Lộc Bình
| |||
2
|
Thị trấn Na Dương
| |||
3
|
Xã Hữu Khánh
|
- Bản Dị
|
- Bản Quang
|
Các thôn bản còn lại
|
3
|
Xã Hữu Khánh
|
- Khòn Thống
|
- Phiêng Phấy
|
Các thôn bản còn lại
|
3
|
Xã Hữu Khánh
|
- Bản Khiếng
|
- Bản Hoi
|
Các thôn bản còn lại
|
3
|
Xã Hữu Khánh
|
- Nà Mu
|
Các thôn bản còn lại
| |
4
|
Xã Yên Khoái
|
- Bản Khoai
|
- Nà Tàu
|
Các thôn bản còn lại
|
4
|
Xã Yên Khoái
|
- Long Đầu
|
- Pác Mạ
|
Các thôn bản còn lại
|
4
|
Xã Yên Khoái
|
- Nà Quân
|
Các thôn bản còn lại
| |
4
|
Xã Yên Khoái
|
- Nà Phát
|
Các thôn bản còn lại
| |
- Phiêng Quăn
|
- Khòn Miện
| |||
5
|
Xã Đồng Bục
|
- Lăng Xè
|
- Khòn Có
|
Các thôn bản còn lại
|
5
|
Xã Đồng Bục
|
- Háng Cáu
|
- Khòn Chu
|
Các thôn bản còn lại
|
5
|
Xã Đồng Bục
|
- Khòn Quắc 1
|
- Phiêng Phấy
|
Các thôn bản còn lại
|
5
|
Xã Đồng Bục
|
- Khòn Quắc 2
|
Các thôn bản còn lại
| |
5
|
Xã Đồng Bục
|
- Pò Lạn
|
Các thôn bản còn lại
| |
5
|
Xã Đồng Bục
|
- Pò Vèn
|
Các thôn bản còn lại
| |
II
|
KHU VỰC II
| |||
1
|
Xã Xuân Lễ
|
- Kéo Hin
|
- Phiêng Phúc
|
Các thôn bản còn lại
|
1
|
Xã Xuân Lễ
|
- Bản Lầy
|
Các thôn bản còn lại
| |
2
|
Xã Bằng Khánh
|
- Kéo Mật
|
- Pò Pục
|
Các thôn bản còn lại
|
2
|
Xã Bằng Khánh
|
- Bản Tẳng
|
Các thôn bản còn lại
| |
2
|
Xã Bằng Khánh
|
- Nà Ngần
|
Các thôn bản còn lại
| |
2
|
Xã Bằng Khánh
|
- Khòn Khoang
|
Các thôn bản còn lại
| |
3
|
Xã Xuân Mãn
|
- Bản Mặn
|
- Tằm Lịp
|
Các thôn bản còn lại
|
3
|
Xã Xuân Mãn
|
- Pò Là
|
Các thôn bản còn lại
| |
3
|
Xã Xuân Mãn
|
- Nà Hai
|
Các thôn bản còn lại
| |
3
|
Xã Xuân Mãn
|
- Rọ Lùng
|
Các thôn bản còn lại
| |
4
|
Xã Vân Mộng
|
- Ôn Cựu 1
|
- Nà Pàm
|
Các thôn bản còn lại
|
4
|
Xã Vân Mộng
|
- Ôn Cựu 2
|
Các thôn bản còn lại
| |
4
|
Xã Vân Mộng
|
- Nà Rạo
|
Các thôn bản còn lại
| |
4
|
Xã Vân Mộng
|
- Khòn Chả
|
Các thôn bản còn lại
| |
4
|
Xã Vân Mộng
|
- Khòn Cáu
|
Các thôn bản còn lại
| |
4
|
Xã Vân Mộng
|
- Khau Mu
|
Các thôn bản còn lại
| |
5
|
Xã Xuân Tình
|
- Kéo Thiềng
|
- Nà Tu
|
Các thôn bản còn lại
|
5
|
Xã Xuân Tình
|
- Khòn Nà
|
- Nà Mạ
|
Các thôn bản còn lại
|
5
|
Xã Xuân Tình
|
- Coóc Bẻ
|
Các thôn bản còn lại
| |
5
|
Xã Xuân Tình
|
- Bản Bẻ
|
Các thôn bản còn lại
| |
6
|
Xã Hiệp Hạ
|
- Tằm Pục
|
- Bản Đóc
|
Các thôn bản còn lại
|
6
|
Xã Hiệp Hạ
|
- Nà Lái
|
- Bản Hả
|
Các thôn bản còn lại
|
6
|
Xã Hiệp Hạ
|
- Bản Chuồi
|
Các thôn bản còn lại
| |
6
|
Xã Hiệp Hạ
|
- Nà Kẹt
|
Các thôn bản còn lại
| |
7
|
Xã Như Khuê
|
- Tằm Khuổi
|
- Nà Trí
|
Các thôn bản còn lại
|
7
|
Xã Như Khuê
|
- Nà Vàng
|
Các thôn bản còn lại
| |
7
|
Xã Như Khuê
|
- Phiêng Vệ
|
Các thôn bản còn lại
| |
7
|
Xã Như Khuê
|
- Tằm Cát
|
Các thôn bản còn lại
| |
7
|
Xã Như Khuê
|
- Khuổi Nọi A
|
Các thôn bản còn lại
| |
7
|
Xã Như Khuê
|
- Khuổi Nọi B
|
Các thôn bản còn lại
| |
8
|
Xã Lục Thôn
|
- Bản Thét
|
- Nà Lấm
|
Các thôn bản còn lại
|
8
|
Xã Lục Thôn
|
- Pò Lải
|
- Khuổi Thuốt
|
Các thôn bản còn lại
|
8
|
Xã Lục Thôn
|
- Bản Gia
|
Các thôn bản còn lại
| |
8
|
Xã Lục Thôn
|
- Pá Ôi
|
Các thôn bản còn lại
| |
8
|
Xã Lục Thôn
|
- Pò Lèn A
|
Các thôn bản còn lại
| |
8
|
Xã Lục Thôn
|
- Pò Lèn B
|
Các thôn bản còn lại
| |
9
|
Xã Tú Đoạn
|
- Pò Lọi
|
- Pò Mới
|
Các thôn bản còn lại
|
9
|
Xã Tú Đoạn
|
- Pò Coóc
|
- Khòn Mới
|
Các thôn bản còn lại
|
9
|
Xã Tú Đoạn
|
- Bản Tấu
|
- Bản Cạo
|
Các thôn bản còn lại
|
9
|
Xã Tú Đoạn
|
- Phai Sen
|
- Bản Mới 1
|
Các thôn bản còn lại
|
9
|
Xã Tú Đoạn
|
- Rinh Chùa
|
- Bản Mới 2
|
Các thôn bản còn lại
|
9
|
Xã Tú Đoạn
|
- Bản Quấn
|
- Sì Nghiều
|
Các thôn bản còn lại
|
9
|
Xã Tú Đoạn
|
- Bản Quyến
|
- Bản Bằng
|
Các thôn bản còn lại
|
9
|
Xã Tú Đoạn
|
- Pọng Cáu
|
- Pò Qua
|
Các thôn bản còn lại
|
10
|
Xã Khuất Xá
|
- Bản Chu
|
- Khòn Mỏ
|
Các thôn bản còn lại
|
10
|
Xã Khuất Xá
|
- Bản Cảng
|
- Pò Kít
|
Các thôn bản còn lại
|
10
|
Xã Khuất Xá
|
- Phiêng Bưa
|
Các thôn bản còn lại
| |
10
|
Xã Khuất Xá
|
- Pò Loỏng
|
Các thôn bản còn lại
| |
10
|
Xã Khuất Xá
|
- Nặm Lè
|
Các thôn bản còn lại
| |
10
|
Xã Khuất Xá
|
- Khòn Chang
|
Các thôn bản còn lại
| |
11
|
Xã Quan Bản
|
- Pò Kính
|
- Chộc Pháo
|
Các thôn bản còn lại
|
11
|
Xã Quan Bản
|
- Nà Ái
|
- Lùng Va
|
Các thôn bản còn lại
|
11
|
Xã Quan Bản
|
- Khò Mò: Giáp QL 4B đến suối Khuổi Khỉn
|
- Khò Mò: Bên kia suối Khuổi Khỉn
|
Các thôn bản còn lại
|
11
|
Xã Quan Bản
|
- Tồng Héc: Giáp QL 4B đến suối Khuổi Khỉn
|
- Tồng Héc: Bên kia suối Khuổi Khỉn
|
Các thôn bản còn lại
|
11
|
Xã Quan Bản
|
- Tồng Mìn
|
Các thôn bản còn lại
| |
12
|
Xã Sàn Viên
|
- Khòn Cháo
|
- Nà Phầy
|
Các thôn bản còn lại
|
12
|
Xã Sàn Viên
|
- Khòn Xè
|
- Nà Làng
|
Các thôn bản còn lại
|
12
|
Xã Sàn Viên
|
- Bản Mới B
|
- Tà Lạn
|
Các thôn bản còn lại
|
12
|
Xã Sàn Viên
|
- Tồng Danh
|
Các thôn bản còn lại
| |
12
|
Xã Sàn Viên
|
- Pò Sláy
|
Các thôn bản còn lại
| |
12
|
Xã Sàn Viên
|
- Khòn Quanh
|
Các thôn bản còn lại
| |
13
|
Xã Đông Quan
|
- Nà Miền
|
- Bản Pịt
|
Các thôn bản còn lại
|
13
|
Xã Đông Quan
|
- Hua Cầu
|
- Bản San
|
Các thôn bản còn lại
|
13
|
Xã Đông Quan
|
- Khòn Phạc
|
- Bản Nùng
|
Các thôn bản còn lại
|
13
|
Xã Đông Quan
|
- Thồng Niểng
|
- Nà Toản
|
Các thôn bản còn lại
|
13
|
Xã Đông Quan
|
- Phá Lạn
|
Các thôn bản còn lại
| |
14
|
Xã Nam Quan
|
- Nà Pá
|
- Phai Mạt
|
Các thôn bản còn lại
|
14
|
Xã Nam Quan
|
- Thồng Lốc
|
- Nà Sả
|
Các thôn bản còn lại
|
14
|
Xã Nam Quan
|
- Bản Tó
|
- Nà Thay
|
Các thôn bản còn lại
|
14
|
Xã Nam Quan
|
- Khòn Mùm
|
Các thôn bản còn lại
| |
14
|
Xã Nam Quan
|
- Nà Tủng
|
Các thôn bản còn lại
| |
15
|
Xã Tú Mịch
|
- Bản Giểng
|
- Bản Luồng
|
Các thôn bản còn lại
|
15
|
Xã Tú Mịch
|
- Nà Van
|
Các thôn bản còn lại
| |
15
|
Xã Tú Mịch
|
- Bản Thín
|
Các thôn bản còn lại
| |
16
|
Xã Nhượng Bạn
|
- Nà Pán
|
- Nà Mò
|
Các thôn bản còn lại
|
16
|
Xã Nhượng Bạn
|
- Hán Sài
|
- Pò Mạ
|
Các thôn bản còn lại
|
17
|
Xã Minh Phát
|
- Nà Noong
|
- Tắc Uẩn
|
Các thôn bản còn lại
|
17
|
Xã Minh Phát
|
- Nà Thì
|
- Bó Tảng
|
Các thôn bản còn lại
|
17
|
Xã Minh Phát
|
- Khuôn Xăm
|
- Nà Tấng
|
Các thôn bản còn lại
|
17
|
Xã Minh Phát
|
- Khau Vài
|
Các thôn bản còn lại
| |
III
|
KHU VỰC III
| |||
1
|
Xã Mẫu Sơn
|
- Khuổi Tẳng (Trừ phần đất thuộc khu du lịch Mẫu Sơn)
|
- Khuổi Cấp (Trừ phần đất thuộc khu du lịch Mẫu Sơn)
|
Các thôn bản còn lại
|
1
|
Xã Mẫu Sơn
|
- Lặp Pịa
|
Các thôn bản còn lại
| |
1
|
Xã Mẫu Sơn
|
- Nà Mìu
|
Các thôn bản còn lại
| |
1
|
Xã Mẫu Sơn
|
- Noóc Mò
|
Các thôn bản còn lại
| |
1
|
Xã Mẫu Sơn
|
- Trà Ký
|
Các thôn bản còn lại
| |
1
|
Xã Mẫu Sơn
|
- Bó Pằm
|
Các thôn bản còn lại
| |
2
|
Xã Xuân Dương
|
- Bản Lạu
|
- Pác Đông
|
Các thôn bản còn lại
|
2
|
Xã Xuân Dương
|
- Hang ủ
|
- Suối Lùng
|
Các thôn bản còn lại
|
2
|
Xã Xuân Dương
|
- Pác Sàn
|
- Bản Dìa
|
Các thôn bản còn lại
|
2
|
Xã Xuân Dương
|
- Thài Nhì
|
- Suối Mành
|
Các thôn bản còn lại
|
2
|
Xã Xuân Dương
|
- Pò Chang
|
Các thôn bản còn lại
| |
2
|
Xã Xuân Dương
|
- Pò Đồn
|
Các thôn bản còn lại
| |
2
|
Xã Xuân Dương
|
- Gốc Nhãn
|
Các thôn bản còn lại
| |
3
|
Xã Tĩnh Bắc
|
- Khuổi Lỷ
|
- Tằm Pất
|
Các thôn bản còn lại
|
3
|
Xã Tĩnh Bắc
|
- Nà Dừa
|
- Tằm Hán
|
Các thôn bản còn lại
|
3
|
Xã Tĩnh Bắc
|
- Bó Luồng
|
- Bản Quyêng
|
Các thôn bản còn lại
|
3
|
Xã Tĩnh Bắc
|
- Nà Lài
|
- Bản Hu
|
Các thôn bản còn lại
|
3
|
Xã Tĩnh Bắc
|
- Nà Lầu
|
- Pò Chong
|
Các thôn bản còn lại
|
4
|
Xã Hữu Lân
|
- Nà Tấng
|
- Pác Bang
|
Các thôn bản còn lại
|
4
|
Xã Hữu Lân
|
- Vinh Tiên
|
- Suối Lông
|
Các thôn bản còn lại
|
4
|
Xã Hữu Lân
|
- Phai Bây
|
- Suối Vằm
|
Các thôn bản còn lại
|
5
|
Xã Ái Quốc
|
- Khuổi Lợi
|
- Phạ Thác
|
Các thôn bản còn lại
|
5
|
Xã Ái Quốc
|
- Noóc Mò
|
- Khuổi Thớn
|
Các thôn bản còn lại
|
5
|
Xã Ái Quốc
|
- Đông Sung
|
Các thôn bản còn lại
| |
5
|
Xã Ái Quốc
|
- Song Tài
|
Các thôn bản còn lại
| |
5
|
Xã Ái Quốc
|
- Co Piao
|
Các thôn bản còn lại
| |
6
|
Xã Tam Gia
|
- Pò Nâm
|
- Nà Ỏ
|
Các thôn bản còn lại
|
6
|
Xã Tam Gia
|
- Còn Chào
|
- Còn Cuồng
|
Các thôn bản còn lại
|
6
|
Xã Tam Gia
|
- Còn Tồng
|
- Còn Cảm
|
Các thôn bản còn lại
|
6
|
Xã Tam Gia
|
- Còn Chè
|
- Co Lợt
|
Các thôn bản còn lại
|
7
|
Xã Lợi Bác
|
- Nà U
|
- Bản Chành
|
Các thôn bản còn lại
|
7
|
Xã Lợi Bác
|
- Kéo Pài
|
- Nà Phi
|
Các thôn bản còn lại
|
7
|
Xã Lợi Bác
|
- Già Nàng
|
Các thôn bản còn lại
| |
7
|
Xã Lợi Bác
|
- Cụng Khoai
|
Các thôn bản còn lại
|
Số
TT
|
Tên đường phố
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Số
TT
|
Tên đường phố
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
A
|
THỊ TRẤN LỘC BÌNH
|
THỊ TRẤN LỘC BÌNH
|
THỊ TRẤN LỘC BÌNH
|
THỊ TRẤN LỘC BÌNH
|
THỊ TRẤN LỘC BÌNH
|
THỊ TRẤN LỘC BÌNH
|
THỊ TRẤN LỘC BÌNH
|
THỊ TRẤN LỘC BÌNH
|
THỊ TRẤN LỘC BÌNH
|
THỊ TRẤN LỘC BÌNH
|
THỊ TRẤN LỘC BÌNH
|
I
|
Đường loại I
| ||||||||||
1
|
Đường phố Bờ Sông - Hoà Bình
|
Chi Cục
thuế Huyện
|
Cổng Công an huyện
|
3.200.000
|
1.280.000
|
960.000
|
480.000
|
2.240.000
|
896.000
|
672.000
|
336.000
|
2
|
Đường phố Bờ Sông (phố Chính cũ)
|
Ban quản lý chợ (theo đường phố chính cũ)
|
Điểm tiếp giáp đường rẽ Huyện đội vào chợ
|
3.200.000
|
1.280.000
|
960.000
|
480.000
|
2.240.000
|
896.000
|
672.000
|
336.000
|
3
|
Quốc lộ 4B Lộc Bình - Chi Ma
|
Đường Bê tông lên Sân vận động đối diện cổng Công an huyện
|
Điểm giao vào Trung tâm Y tế với đường Lộc Bình - Chi Ma
|
3.200.000
|
1.280.000
|
960.000
|
480.000
|
2.240.000
|
896.000
|
672.000
|
336.000
|
4
|
Quốc lộ 4B Lộc Bình - Chi Ma
|
Trạm Thú
y huyện
|
Ngã ba vào Trung tâm Y tế huyện
|
3.200.000
|
1.280.000
|
960.000
|
480.000
|
2.240.000
|
896.000
|
672.000
|
336.000
|
5
|
Quốc lộ 4B
|
Cổng Công an huyện
|
Đường rẽ vào Huyện ủy
|
3.200.000
|
1.280.000
|
960.000
|
480.000
|
2.240.000
|
896.000
|
672.000
|
336.000
|
6
|
Quốc lộ 4B Lộc Bình - Na Dương
|
Đường rẽ vào Huyện ủy
|
Cống Bản Kho (Km23+800m)
|
2.600.000
|
1.040.000
|
780.000
|
390.000
|
1.820.000
|
728.000
|
546.000
|
273.000
|
7
|
Quốc lộ 4B Lộc Bình - Lạng Sơn
|
Đường Bê tông lên Sân vận động đối diện cổng Công an huyện
|
Miếu Quan khu Lao động
|
2.600.000
|
1.040.000
|
780.000
|
390.000
|
1.820.000
|
728.000
|
546.000
|
273.000
|
8
|
Đường phố qua khu Lao động và khu Hòa Bình
|
Bưu điện Lộc Bình
|
Trụ sở UBND TT Lộc Bình
|
2.600.000
|
1.040.000
|
780.000
|
390.000
|
1.820.000
|
728.000
|
546.000
|
273.000
|
9
|
Đường phố Lao Động
|
Ngã tư Lao Động
|
Đường ra Quốc lộ 4B
|
2.600.000
|
1.040.000
|
780.000
|
390.000
|
1.820.000
|
728.000
|
546.000
|
273.000
|
10
|
Đường Huyện ủy
|
Cổng Huyện ủy
|
Đường ra Quốc lộ 4B
|
2.600.000
|
1.040.000
|
780.000
|
390.000
|
1.820.000
|
728.000
|
546.000
|
273.000
|
Số
TT
|
Tên đường phố
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Số
TT
|
Tên đường phố
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
II
|
Đường loại II
| ||||||||||
1
|
Đường phố Lao Động
|
Ngã ba
Ngân hàng NN&PTNT
|
Ngã ba đường rẽ Cây xăng và UBND thị trấn Lộc Bình
|
2.000.000
|
800.000
|
600.000
|
300.000
|
1.400.000
|
560.000
|
420.000
|
210.000
|
2
|
Đường phố Bờ Sông
|
Ngã ba
Minh Khai
|
Chi Cục thuế Huyện
|
2.000.000
|
800.000
|
600.000
|
300.000
|
1.400.000
|
560.000
|
420.000
|
210.000
|
3
|
Quốc lộ 4B Lộc Bình - Lạng Sơn
|
Miếu Quan khu Lao động
|
Hết địa phận TT Lộc Bình
|
2.000.000
|
800.000
|
600.000
|
300.000
|
1.400.000
|
560.000
|
420.000
|
210.000
|
4
|
Quốc lộ 4B Lộc Bình - Chi Ma
|
Ngã ba vào Trung tâm Y tế huyện
|
Hết địa phận thị trấn Lộc Bình
|
2.000.000
|
800.000
|
600.000
|
300.000
|
1.400.000
|
560.000
|
420.000
|
210.000
|
5
|
Quốc lộ 4B Lộc Bình - Na Dương
|
Cống Bản Kho (Km23+800m)
|
Cống ranh giới giữa khu Bản Kho và Khu Chộc Vằng
|
2.000.000
|
800.000
|
600.000
|
300.000
|
1.400.000
|
560.000
|
420.000
|
210.000
|
6
|
Quốc lộ 4B Lộc Bình - Na Dương
|
Cống ranh giới giữa khu Bản Kho và Khu Chộc Vằng
|
Cầu Pò Lọi
|
1.600.000
|
640.000
|
480.000
|
240.000
|
1.120.000
|
448.000
|
336.000
|
168.000
|
7
|
Đường Lộc Bình - Tú Mịch
|
Ngã ba đi Trung tâm Y tế huyện
|
Cổng Trung tâm y tế huyện và ngầm Cầu Lấm
|
1.400.000
|
560.000
|
420.000
|
210.000
|
980.000
|
392.000
|
294.000
|
147.000
|
8
|
Đường Ủy ban nhân dân huyện
|
Cống thoát nước cạnh Miếu Cô
|
Cổng
Huyện ủy
|
1.400.000
|
560.000
|
420.000
|
210.000
|
980.000
|
392.000
|
294.000
|
147.000
|
9
|
Đường Bản Kho
|
Ngã ba đối diện Chi nhánh điện
|
Cổng Trưởng tiểu học Hòa Bình
|
1.400.000
|
560.000
|
420.000
|
210.000
|
980.000
|
392.000
|
294.000
|
147.000
|
Số
TT
|
Tên đường phố
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Số
TT
|
Tên đường phố
|
Từ
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
III
|
Đường loại III
| |||||||||||
1
|
Đường Huyện ủy
|
Cổng Huyện ủy qua khối Dân vận
|
Cổng Huyện ủy qua khối Dân vận
|
Đường rẽ cạnh Trạm điện gặp QL4B
|
1.000.000
|
400.000
|
300.000
|
150.000
|
700.000
|
280.000
|
210.000
|
105.000
|
2
|
Đường Bê Tông khu Bản Kho
|
Ngã ba (giáp Quốc lộ 4B)
|
Ngã ba (giáp Quốc lộ 4B)
|
Cổng Trường THCS Thị trấn
|
1.000.000
|
400.000
|
300.000
|
150.000
|
700.000
|
280.000
|
210.000
|
105.000
|
3
|
Đường vào cửa hàng Vật tư nông nghiệp (cũ)
|
Ngã ba (giáp Quốc lộ 4B)
|
Ngã ba (giáp Quốc lộ 4B)
|
Cổng cửa hàng Vật tư nông nghiệp (cũ)
|
800.000
|
320.000
|
240.000
|
120.000
|
560.000
|
224.000
|
168.000
|
84.000
|
4
|
Đường vào đập Nà Dầy
|
Ngã ba đi
Nà Dầy
|
Ngã ba đi
Nà Dầy
|
Hết bờ hồ Nà Dầy (phía bên trái)
|
720.000
|
288.000
|
216.000
|
108.000
|
504.000
|
201.500
|
151.000
|
75.500
|
IV
|
Đường loại IV
| |||||||||||
1
|
Gồm các đoạn đường còn lại thuộc thị trấn Lộc Bình
|
Toàn bộ các đoạn đường còn lại thuộc thị trấn Lộc Bình
|
Toàn bộ các đoạn đường còn lại thuộc thị trấn Lộc Bình
|
Toàn bộ các đoạn đường còn lại thuộc thị trấn Lộc Bình
|
400.000
|
160.000
|
120.000
|
60.000
|
280.000
|
112.000
|
84.000
|
42.000
|
B
|
THỊ TRẤN NA DƯƠNG
|
THỊ TRẤN NA DƯƠNG
|
THỊ TRẤN NA DƯƠNG
|
THỊ TRẤN NA DƯƠNG
|
THỊ TRẤN NA DƯƠNG
|
THỊ TRẤN NA DƯƠNG
|
THỊ TRẤN NA DƯƠNG
|
THỊ TRẤN NA DƯƠNG
|
THỊ TRẤN NA DƯƠNG
|
THỊ TRẤN NA DƯƠNG
|
THỊ TRẤN NA DƯƠNG
|
THỊ TRẤN NA DƯƠNG
|
I
|
Đường loại II
| |||||||||||
1
|
Quốc lộ 4B Na Dương - Đình Lập
|
Cầu Khuông
|
Cầu Khòn Toòng
|
Cầu Khòn Toòng
|
1.300.000
|
520.000
|
390.000
|
195.000
|
910.000
|
364.000
|
273.000
|
136.500
|
2
|
Quốc lộ 4B Na Dương - Đình Lập
|
Cầu Khòn Toòng
|
Km31+800m (đường rẽ vào làng Khòn Tòng)
|
Km31+800m (đường rẽ vào làng Khòn Tòng)
|
1.500.000
|
600.000
|
450.000
|
225.000
|
1.050.000
|
420.000
|
315.000
|
157.500
|
3
|
Quốc lộ 4B Na Dương - Đình Lập
|
Km31+800m (đường rẽ vào làng Khòn Tòng)
|
Đường rẽ vào cổng Trường THPT
|
Đường rẽ vào cổng Trường THPT
|
1.800.000
|
720.000
|
540.000
|
270.000
|
1.260.000
|
504.000
|
378.000
|
189.000
|
4
|
Quốc lộ 4B Na Dương - Đình Lập
|
Đường rẽ vào cổng Trường THPT
|
Km33+500m
|
Km33+500m
|
1.500.000
|
600.000
|
450.000
|
225.000
|
1.050.000
|
420.000
|
315.000
|
157.500
|
Số
TT
|
Tên đường phố
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Số
TT
|
Tên đường phố
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
5
|
Đường đi xã Sàn Viên
|
Ngã ba Mỏ
|
Cầu Nhiệt Điện
|
1.500.000
|
600.000
|
450.000
|
225.000
|
1.050.000
|
420.000
|
315.000
|
157.500
|
6
|
Đường đi xã Sàn Viên
|
Cầu Nhiệt Điện
|
Cầu Nà Đươi
|
1.300.000
|
520.000
|
390.000
|
195.000
|
910.000
|
364.000
|
273.000
|
136.500
|
II
|
Đường loại III
| ||||||||||
1
|
Quốc lộ 4B Na Dương - Đình Lập
|
Km33+500m
|
Hết địa phận thị trấn Na Dương
|
800.000
|
320.000
|
240.000
|
120.000
|
560.000
|
224.000
|
168.000
|
84.000
|
2
|
Đường Na Dương - Xuân Dương
|
Ngã ba giáp Quốc lộ 4B
|
Hết cổng Trường tiểu học Na Dương 50m về phía xã Đông Quan
|
900.000
|
360.000
|
270.000
|
135.000
|
630.000
|
252.000
|
189.000
|
94.500
|
3
|
Đường Na Dương - Xuân Dương
|
Hết cổng Trường tiểu học Na Dương 50m về phía xã Đông Quan
|
Hết địa phận thị trấn Na Dương
|
800.000
|
320.000
|
240.000
|
120.000
|
560.000
|
224.000
|
168.000
|
84.000
|
4
|
Đường đi Xây Lắp
|
Ngã ba đi
Xây Lắp
|
Trạm biến thế
|
800.000
|
320.000
|
240.000
|
120.000
|
560.000
|
224.000
|
168.000
|
84.000
|
III
|
Đường loại IV
| ||||||||||
1
|
Gồm các đoạn đường còn lại thuộc thị trấn Na Dương
|
Toàn bộ các đoạn đường còn lại thuộc thị trấn Na Dương
|
Toàn bộ các đoạn đường còn lại thuộc thị trấn Na Dương
|
400.000
|
160.000
|
120.000
|
60.000
|
280.000
|
112.000
|
84.000
|
42.000
|
I. Khu vực giáp ranh đô thị, các trục đường giao thông chính,... ĐVT: đồng/m 2
I. Huyện: Đình Lập ĐVT: đồng/m 2
I. Ghi chú: Các vị trí (Vị trí 2, Vị trí 3) không có mức giá thì áp dụng theo bảng giá đất các khu vực còn lại tại nông thôn.
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
1
|
Xã Đình Lập
| ||||||
- Quốc lộ 4B (TT Đình Lập - Lạng Sơn) bắt đầu từ hết địa phận đến Km 52 (trung tâm xã Đình Lập).
|
500.000
|
200.000
|
150.000
|
350.000
|
140.000
|
105.000
| |
- Quốc lộ 4B (TTĐình Lập - Quảng Ninh) bắt đầu từ hết địa phận thị trấn Km55+844,27m (đầu cầu Phật Chỉ) đến Km56+400m (cổng Công ty Lâm nghiệp)
|
500.000
|
200.000
|
150.000
|
350.000
|
140.000
|
105.000
| |
- Quốc lộ 4B (TT Đình Lập-Quảng Ninh) từ cổng Công ty Lâm nghiệp (Km56+400m) đến hết địa phận xã Đình Lập (Km58)
|
300.000
|
120.000
|
90.000
|
210.000
|
84.000
|
63.000
| |
- Quốc lộ 31 (TT Đình Lập - Sơn Động) bắt đầu từ hết địa phận thị trấn Đình Lập đến Km126+310m (đầu cầu Bình Chương I)
|
400.000
|
160.000
|
120.000
|
280.000
|
112.000
|
84.000
| |
- Quốc lộ 31 (TT Đình Lập - Bản Chắt) bắt đầu từ hết địa phận Thị trấn đi tiếp 500m
|
400.000
|
160.000
|
120.000
|
280.000
|
112.000
|
84.000
| |
- Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường QL31 và QL4B chạy dọc theo các thôn: Bình Chương II, Pò Tâu, các thôn Kim Quán, Tà Hón, bản Chuông, Nà Pá, Còn Sung, Khe Vuồng
|
240.000
|
168.000
| |||||
2
|
Xã Châu Sơn
| ||||||
- Quốc lộ 4B (Châu Sơn - Quảng Ninh): Từ Km69+600m đến Km70+500m (khu Trung tâm xã).
|
300.000
|
120.000
|
90.000
|
210.000
|
84.000
|
63.000
| |
- Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường quốc lộ 4B chạy dọc theo các thôn: Nà Van, Khe Cù, Nà Ý, Đông Áng, Nà Nát, Khe Mùn (thuộc địa phận xã Châu Sơn).
|
180.000
|
126.000
|
Huyện: Đình Lập
|
ĐVT: đồng/m
2
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
3
|
Xã Bắc Lãng
| ||||||
- Đường Quốc lộ 4B: Từ Km74+680 đến Km76 +570m (khu Trung tâm xã)
|
300.000
|
120.000
|
90.000
|
210.000
|
84.000
|
63.000
| |
- Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường quốc lộ 4B chạy dọc theo các thôn: Nà Pẻo, Nà Phai, Khe Mò, Khe Pạc, Khe Lịm, Bản Hả (thuộc địa phận xã Bắc Lãng)
|
180.000
|
126.000
| |||||
4
|
Xã Bính Xá
| ||||||
- Đường Quốc lộ 31 (xã Bính Xá - Bản Chắt): Từ Km143+300m đến Km 144+700m (khu trung tâm xã) và từ Km 148+500m đến đầu cầu Pò Háng
|
300.000
|
120.000
|
90.000
|
210.000
|
84.000
|
63.000
| |
- Đường Quốc lộ 31 (Bính Xá - Đình Lập): Từ Km 143+300m đến đầu cầu Nà Phạ
|
240.000
|
96.000
|
72.000
|
168.000
|
67.000
|
50.000
| |
- Tuyến Bính Xá-Bản Chắt: Từ Km144+700m đến Km145
|
240.000
|
96.000
|
72.000
|
168.000
|
67.000
|
50.000
| |
- Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường quốc lộ 31 chạy dọc theo các thôn: Pò Mất, Pàn Mò, Tiên Phi, Nà Lừa, Nà Loòng, Pò Háng, Bản Chắt, Nà Vang (thuộc địa phận xã Bính Xá)
|
180.000
|
126.000
| |||||
5
|
Xã Lâm Ca
| ||||||
- Tuyến tỉnh lộ (xã Lâm Ca - thôn Bình Giang): Từ bảng tin bảo vệ rừng (thôn Pắc Vằn) đến đầu đường Bê tông rẽ vào Trường THCS xã
|
300.000
|
120.000
|
90.000
|
210.000
|
84.000
|
63.000
| |
- Tuyến tỉnh lộ (xã Lâm Ca - thôn Khe Dăm): Từ bảng tin bảo vệ rừng (thôn Pắc Vằn) đến đầu ngầm Pắc Đông
|
240.000
|
96.000
|
72.000
|
168.000
|
67.000
|
50.000
| |
- Tuyến tỉnh lộ (xã Lâm Ca - thôn Bình Thắng): Từ đầu đường bê tông rẽ vào trường THCS đến ngã ba đường thôn Bình Thắng rẽ vào thôn Bình Giang
|
180.000
|
126.000
| |||||
- Đoạn đường liên thôn: Từ đầu đường Bê tông rẽ vào Trường THCS xã đến đầu ngầm Bình Ca
|
240.000
|
96.000
|
72.000
|
168.000
|
67.000
|
50.000
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
- Tuyến tỉnh lộ (từ QL31 - Lâm Ca): Đoạn từ ngã ba nối với Quốc lộ 31 đến ngã ba đường Bê tông rẽ vào thôn Khe Dăm
|
180.000
|
126.000
| |||||
- Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường QL31 chạy dọc theo thôn Khe Dăm (thuộc địa phận xã Lâm Ca)
|
180.000
|
126.000
| |||||
6
|
Xã Thái Bình
| ||||||
- Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường quốc lộ 31 chạy dọc theo thôn Khe Cháy (thuộc địa phận xã Thái Bình)
|
240.000
|
96.000
|
72.000
|
168.000
|
67.000
|
50.000
| |
- Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường Huyện lộ chạy dọc theo thôn Bản Mục (thuộc địa phận xã Thái Bình)
|
180.000
|
126.000
| |||||
Quốc lộ 31 thuộc địa phận thị trấn Nông Trường bắt đầu từ hết địa phận Thị trấn đi tiếp 500m có mặt tiếp giáp với đường Quốc lộ về cả hai phía (đi Bắc Giang và đi TT Đình Lập)
|
240.000
|
96.000
|
72.000
|
168.000
|
67.000
|
50.000
| |
7
|
Xã Cường Lợi:
Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường quốc lộ 4B chạy dọc theo thôn Quang Hòa (thuộc địa phận xã Cường Lợi)
|
240.000
|
168.000
| ||||
8
|
Xã Kiên Mộc
| ||||||
- Đường tỉnh lộ: Từ Km06 đến đầu cầu Tà Có (khu trung tâm xã)
|
300.000
|
120.000
|
90.000
|
210.000
|
84.000
|
63.000
| |
- Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường tỉnh lộ chạy dọc theo các thôn Bản Phục, Bản Hang, Bản Lự, Pắc Thút thuộc địa phận xã Kiên Mộc
|
180.000
|
126.000
| |||||
9
|
Xã Bắc Xa
| ||||||
- Đường tỉnh lộ: Từ đầu ngầm tràn Nà Thuộc đến đường rẽ lên UBND xã đi tiếp 100m (khu trung tâm xã)
|
300.000
|
120.000
|
90.000
|
210.000
|
84.000
|
63.000
| |
- Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường tỉnh lộ chạy dọc theo các thôn: Nà Thuộc, Tẩn Lầu, Kéo Cấn, Bản Văn, Bắc Xa, Bản Háng, Bản Mạ, Chè Mùng thuộc địa phận xã Bắc Xa
|
180.000
|
126.000
|
II. Khu vực còn lại tại nông thôn
1. Tổng hợp các mức giá
ĐVT: đồng/m 2
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Nhóm VT1
|
Nhóm VT2
|
Nhóm VT3
|
Nhóm VT1
|
Nhóm VT2
|
Nhóm VT3
|
1
|
Các xã thuộc khu vực II
|
130.000
|
100.000
|
80.000
|
91.000
|
70.000
|
56.000
|
2
|
Các xã thuộc khu vực III
|
100.000
|
80.000
|
60.000
|
70.000
|
56.000
|
42.000
|
2. Chi tiết phân khu vực, nhóm vị trí đất các khu vực còn lại tại nông thôn
2. Huyện: Đình Lập
BẢNG 8: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ
2. ĐVT: đồng/m 2
Huyện: Đình Lập ĐVT: đồng/m 2
2. Huyện: Đình Lập ĐVT: đồng/m 2
2. Huyện: Chi Lăng
BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN
Số
TT
|
Tên xã
|
Vị trí I
(Gồm các thôn, bản)
|
Vị trí II
(Gồm các thôn, bản)
|
Vị trí III
(Gồm các thôn, bản)
|
I
|
KHU VỰC II
| |||
1
|
Xã Đình Lập
|
- Phật Chỉ
- Còn Đuống
- Bình Chương I
- Kéo Khuế
- Kim Quán
- Tà Hón
- Bản Chuông
- Nà Pá
- Khe Vuồng
|
- Khe Mạ
- Còn Sung
- Pò Tấu
- Còn Mò
|
- Các thôn còn lại (không tính các thôn Còn Quan, Pò Khoang, Còn Áng, Khe Pùng, Bình Chương II) để tính vào khu vực III
|
2
|
Xã Cường Lợi
|
- Khe Bó
- Quang Hoà
|
- Bản Chuộn
|
Các Thôn còn lại (không tính thôn Bản Xum) để tính vào Khu vực III
|
II
|
KHU VỰC III
| |||
1
|
Xã Châu Sơn
|
- Nà Loỏng
- Nà Ý
- Nà Háng
|
- Đông Áng
- Nà Nát
- Khe Cù
|
Các Thôn còn lại
|
2
|
Xã Bắc Lãng
|
- Nà Phai
- Khe Mò
- Bản Hả
- Nà Pẻo
- Khe Lịm
|
- Khe Pạc
- Khe Cảy
|
Các Thôn còn lại
|
3
|
Xã Lâm Ca
|
- Khe Dăm
- Pắc Vằn
- Bình Nam
- Thôn Bình Ca
- Thôn Xưởng
- Bình Giang
|
- Thôn Bình Lâm
- Bình Thắng
- Khe Xiếc
- Bản Lạn
- Khe Ca
- Khe Chim
|
Các Thôn còn lại
|
4
|
Xã Thái Bình
|
- Bản Mục
- Khe Cháy
|
- Vằng Chộc
- Khe Đa I
- Bản Piềng
- Bản Chu
- Thôn Bình Thái
|
Các thôn còn lại
|
5
|
Xã Đồng Thắng
|
- Nà Soong
- Nà Ngoà
- Nà Quan
|
Các thôn còn lại
| |
6
|
Xã Bắc Xa
|
- Nà Thuộc
- Bản Háng
|
- Bản Văn
- Kéo Cấn
- Tẩn Lầu
|
Các Thôn còn lại
|
7
|
Xã Kiên Mộc
|
- Bản Hang
- Bản Phục
- Bản Lự
- Bắc Thút
|
- Bản Có
- Bản Mục
- Bản Chạo
- Bản Pìa
|
Các Thôn còn lại
|
8
|
Xã Bính Xá
|
- Nà Lừa
- Phiêng Luông
|
- Pò Mất
- Còn Khưa
- Pàn Mò
- Tiên Phi
- Nà Nghiều
- Nà Phạ
- Pò Háng
|
Các Thôn còn lại
|
9
|
Xã Đình Lập
|
- Còn Quan
- Pò Khoang
- Còn Áng
- Khe Pùng
- Còn Mò
- Bình Chương II
| ||
10
|
Xã Cường Lợi
|
Bản Xum
|
Số
TT
|
Tên đường phố
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Số
TT
|
Tên đường phố
|
Từ
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
A
|
THỊ TRẤN ĐÌNH LẬP
|
THỊ TRẤN ĐÌNH LẬP
|
THỊ TRẤN ĐÌNH LẬP
|
THỊ TRẤN ĐÌNH LẬP
|
THỊ TRẤN ĐÌNH LẬP
|
THỊ TRẤN ĐÌNH LẬP
|
THỊ TRẤN ĐÌNH LẬP
|
THỊ TRẤN ĐÌNH LẬP
|
THỊ TRẤN ĐÌNH LẬP
|
THỊ TRẤN ĐÌNH LẬP
|
THỊ TRẤN ĐÌNH LẬP
|
THỊ TRẤN ĐÌNH LẬP
|
I
|
Đường loại II
| |||||||||||
1
|
Quốc lộ 31 (TT Đình Lập - Bẳn Chắt).
|
Trung tâm ngã tư thị trấn Đình Lập
|
Đầu cầu Đình Lập (Km129+600m)
|
Đầu cầu Đình Lập (Km129+600m)
|
2.500.000
|
1.000.000
|
750.000
|
375.000
|
1.750.000
|
700.000
|
525.000
|
262.500
|
2
|
Quốc lộ 31 (TT Đình Lập - Bẳn Chắt).
|
Cầu Đình Lập (Km129+600m)
|
Km129+740m (cổng Hạt 3 giao thông)
|
Km129+740m (cổng Hạt 3 giao thông)
|
2.000.000
|
800.000
|
600.000
|
300.000
|
1.400.000
|
560.000
|
240.000
|
120.000
|
3
|
Quốc lộ 31 (TT Đình Lập - Bẳn Chắt).
|
Km129+740m
|
Km130+347m (cổng nghĩa trang Trung Quốc)
|
Km130+347m (cổng nghĩa trang Trung Quốc)
|
1.600.000
|
640.000
|
480.000
|
240.000
|
1.120.000
|
448.000
|
336.000
|
168.000
|
4
|
Quốc lộ 31 (TT Đình Lập - Bẳn Chắt).
|
Km130+347m
|
Hết địa phận
Thị trấn
|
Hết địa phận
Thị trấn
|
1.000.000
|
400.000
|
300.000
|
150.000
|
700.000
|
280.000
|
210.000
|
105.000
|
5
|
Quốc lộ 31 (TT Đình Lập - Sơn Động).
|
Trung tâm ngã tư TT Đình Lập
|
Km128+900m
|
Km128+900m
|
2.000.000
|
800.000
|
600.000
|
300.000
|
1.400.000
|
560.000
|
240.000
|
120.000
|
6
|
Quốc lộ 31 (TT Đình Lập - Sơn Động).
|
Km128+900m
|
Km128+700m
|
Km128+700m
|
1.600.000
|
640.000
|
480.000
|
240.000
|
1.120.000
|
448.000
|
336.000
|
168.000
|
7
|
Quốc lộ 31 (TT Đình Lập-Sơn Động)
|
Km 128+700m
|
Hết địa phận
Thị trấn
|
Hết địa phận
Thị trấn
|
1.000.000
|
400.000
|
300.000
|
150.000
|
700.000
|
280.000
|
210.000
|
105.000
|
8
|
Quốc lộ 4B (TT Đình Lập - Quảng Ninh)
|
Ngã tư thị trấn Đình Lập
|
Km55+200
|
Km55+200
|
2.000.000
|
800.000
|
600.000
|
300.000
|
1.400.000
|
560.000
|
240.000
|
120.000
|
9
|
Quốc lộ 4B (TT Đình Lập - Quảng Ninh)
|
Km55+200m
|
Km55+380m (cổng khí tượng)
|
Km55+380m (cổng khí tượng)
|
1.600.000
|
640.000
|
480.000
|
240.000
|
1.120.000
|
448.000
|
336.000
|
168.000
|
Số
TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Số
TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
10
|
Quốc lộ 4B (TT Đình Lập-Quảng Ninh).
|
Km 55+380m
(cổng khí tượng)
|
Hết địa phận thị trấn
|
1.000.000
|
400.000
|
300.000
|
150.000
|
700.000
|
280.000
|
210.000
|
105.000
|
11
|
Quốc lộ 4B (TT Đình Lập - Lạng Sơn).
|
Ngã tư
TT Đình Lập
|
Km54+120m (đầu cầu Đình Lập 1)
|
2.000.000
|
800.000
|
600.000
|
300.000
|
1.400.000
|
560.000
|
240.000
|
120.000
|
12
|
Quốc lộ 4B (TT Đình Lập - Lạng Sơn).
|
Km54+120m
|
Km53+636m (đầu đường bê tông rẽ vào K6)
|
1.600.000
|
640.000
|
480.000
|
240.000
|
1.120.000
|
448.000
|
336.000
|
168.000
|
13
|
Quốc lộ 4B (TT Đình Lập -Lạng Sơn).
|
Km53+636m
|
Hết địa phận
thị trấn
|
1.000.000
|
400.000
|
300.000
|
150.000
|
700.000
|
280.000
|
210.000
|
105.000
|
II
|
Đường loại III
| ||||||||||
1
|
Đường vào Phố cũ-thị trấn Đình Lập (K8).
|
Đầu nối
Quốc lộ 4B
|
Đầu nối
Quốc lộ 31
|
1.200.000
|
480.000
|
360.000
|
180.000
|
840.000
|
336.000
|
252.000
|
126.000
|
2
|
Đường vào Trung tâm Y tế huyện
|
Quốc lộ 4B
|
Cổng bệnh viện
|
1.000.000
|
400.000
|
300.000
|
150.000
|
700.000
|
280.000
|
210.000
|
105.000
|
Số
TT
|
Tên đường phố
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Số
TT
|
Tên đường phố
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
B
|
THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG THÁI BÌNH
|
THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG THÁI BÌNH
|
THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG THÁI BÌNH
|
THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG THÁI BÌNH
|
THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG THÁI BÌNH
|
THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG THÁI BÌNH
|
THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG THÁI BÌNH
|
THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG THÁI BÌNH
|
THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG THÁI BÌNH
|
THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG THÁI BÌNH
|
THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG THÁI BÌNH
|
I
|
Đường loại III
| ||||||||||
1
|
Quốc lộ 31
|
Km110 + 500m
|
Km111+700m
|
900.000
|
360.000
|
270.000
|
135.000
|
630.000
|
252.000
|
189.000
|
94.500
|
2
|
Quốc lộ 31 (TT Nông trường - Đình Lập)
|
Km111+ 700m
|
Km112+100m
(Đầu cầu Pắc Làng)
|
650.000
|
260.000
|
195.000
|
97.500
|
455.000
|
182.000
|
136.500
|
68.000
|
3
|
Quốc lộ 31 (TT Nông trường -Đình Lập)
|
Km112+100m
(Đầu cầu Pắc Làng)
|
Hết địa phận thị trấn
|
400.000
|
160.000
|
120.000
|
60.000
|
280.000
|
112.000
|
84.000
|
42.000
|
4
|
Quốc lộ 31 (TT Nông trường-Sơn Động)
|
Km110+500m
|
Km109+700m
|
650.000
|
260.000
|
195.000
|
97.500
|
455.000
|
182.000
|
136.500
|
68.000
|
5
|
Quốc lộ 31 (TT Nông trường-Sơn Động)
|
Km109+700m
|
Hết địa phận thị trấn
|
400.000
|
160.000
|
120.000
|
60.000
|
280.000
|
112.000
|
84.000
|
42.000
|
II
|
Đường phố loại IV
| ||||||||||
1
|
Đường huyện lộ
|
Ngã ba đường rẽ
TT Nông trường
đi xã Thái Bình.
|
Cầu ngầm + 300m
|
500.000
|
200.000
|
150.000
|
75.000
|
350.000
|
140.000
|
105.000
|
52.500
|
2
|
Đường huyện lộ
|
Mét thứ 301
|
Hết địa phận
thị trấn Nông trường
|
350.000
|
140.000
|
105.000
|
52.500
|
245.000
|
98.000
|
73.500
|
37.000
|
I. Khu vực giáp ranh đô thị, ven đường giao thông chính,... ĐVT: đồng/m 2
I. Huyện: Chi Lăng ĐVT: đồng/m 2
I. Huyện: Chi Lăng ĐVT: đồng/m 2
I. Ghi chú: Các vị trí (Vị trí 2, Vị trí 3) không có mức giáp thì áp dụng theo bảng giá đất các khu vực còn lại tại nông thôn.
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
1
|
Thị trấn Chi Lăng
| ||||||
- Khu vực Ga và chợ Sông Hóa: Từ mép đường bộ cắt đường sắt ghi bắc Ga Sông Hóa + 20m về phía bắc đến hết ga Sông Hóa
|
300.000
|
210.000
| |||||
- Khu vực Ga và chợ Sông Hóa: Từ ngã ba chợ và ga Sông Hóa ra quốc lộ 1A mới, ra đến đường rẽ lên kho xăng Quân đội
|
300.000
|
210.000
| |||||
- Đoạn từ ngã ba đường lên kho xăng Quân đội ra đến đầu cầu phía đông cầu Sông Hóa
|
230.000
|
161.000
| |||||
2
|
Xã Quang Lang
| ||||||
- Đường Đồng Mỏ - Hữu Kiên: Từ Km50+550 Quốc lộ 1A mới đến ngầm Mỏ Chảo
|
600.000
|
240.000
|
180.000
|
420.000
|
168.000
|
126.000
| |
- Đường nối Quốc lộ 1A mới với thị trấn Đồng Mỏ: Từ Km51+700 (ngã ba đường mới nối với Quốc lộ 1A mới với thị trấn Đồng Mỏ) đến hết địa giới thị trấn Đồng Mỏ
|
700.000
|
280.000
|
210.000
|
490.000
|
196.000
|
147.000
| |
- Quốc lộ 279: Từ đầu cầu ngầm phía đông ngầm Than Muội đến cổng nghĩa trang Liệt sỹ
|
450.000
|
180.000
|
135.000
|
315.000
|
126.000
|
94.500
| |
- Tỉnh lộ 234B: Từ Km40+500 (địa giới thị trấn Đồng Mỏ - Quang Lang) đến Km43+600 và từ Km35+920 (địa giới xã Quang Lang - Mai Sao) đến Km37+750 (địa giới thị trấn Đồng Mỏ - Quang Lang)
|
450.000
|
180.000
|
135.000
|
315.000
|
126.000
|
94.500
| |
- Khu A tập thể mỏ đá Đồng Mỏ
|
450.000
|
180.000
|
135.000
|
315.000
|
126.000
|
94.500
| |
- Quốc lộ 1A mới: Từ Km50+500 đến Km50+600 và từ Km50+550 trên Quốc lộ 1A mới hướng về Hữu Kiên 200m theo đường Đồng Mỏ - Hữu Kiên
|
450.000
|
180.000
|
135.000
|
315.000
|
126.000
|
94.500
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
- Quốc lộ 1A mới: Từ Km51+600 đến Km52+630 (đường rẽ vào Trụ sở UBND xã Quang Lang)
|
570.000
|
228.000
|
171.000
|
400.000
|
160.000
|
120.000
| |
-
Khu dân cư tiếp giáp đường trục giao thông chính thôn Than Muội
|
300.000
|
210.000
| |||||
- Tỉnh lộ 234B: Từ Km51+600 đến Km44+800 (địa giới xã Quang Lang - Chi Lăng)
|
350.000
|
140.000
|
105.000
|
245.000
|
98.000
|
73.500
| |
3
|
Xã Chi Lăng
| ||||||
- Quốc lộ 1A mới: Từ Km57+600 (cầu Ải Chi Lăng) đến Km59+450 (đường rẽ vào trụ sở UBND xã Chi Lăng)
|
570.000
|
228.000
|
171.000
|
400.000
|
160.000
|
120.000
| |
- Quốc lộ 1A mới: Từ Km59+450 (đường rẽ vào trụ sở UBND xã Chi Lăng) đến Km61+530 (cầu Chi Lăng)
|
230.000
|
161.000
| |||||
- Quốc lộ 1A mới: Từ Km61+530 (cầu Chi Lăng) đến Km62+400
|
230.000
|
161.000
| |||||
- Quốc lộ 1A mới: Từ Km62+400 đến Km62+600 (địa giới xã Chi Lăng - thị trấn Chi Lăng)
|
570.000
|
228.000
|
171.000
|
400.000
|
160.000
|
120.000
| |
- Tỉnh lộ 234B: Từ Km44+800 (địa giới Quang Lang-Chi Lăng) đến Km50+00 (giao cắt tại Km61+800 Quốc lộ 1A mới)
|
250.000
|
175.000
| |||||
- Khu dân cư xung quanh chợ xã Chi Lăng, ga Chi Lăng
|
230.000
|
161.000
| |||||
- Đoạn nối từ Km59+450 đường 1A mới qua UBND xã Chi Lăng đến ga Chi Lăng
|
230.000
|
161.000
| |||||
4
|
Xã Nhân Lý:
Tỉnh lộ 234B: Từ Km28+300 (ngã ba đường đi Lâm Sơn) đến Km28+650 (hết chợ Nhân Lý)
|
300.000
|
120.000
|
90.000
|
210.000
|
84.000
|
63.000
|
5
|
Xã Mai Sao:
Tỉnh lộ 340B: Từ Km33+600 (đỉnh dốc rẽ vào trụ sở UBND xã) đến Km34+10 (đầu cầu phía bắc cầu Lạng Nắc)
|
300.000
|
120.000
|
90.000
|
210.000
|
84.000
|
63.000
|
6
|
Xã Vân Thủy:
Khu dân cư khu vực ga Bản Thí: Từ Km28+500 (ghi bắc) đến Km29+500 (ghi nam) bao gồm cả khu dân cư tiếp giáp đường Quốc lộ 1A mới và đường sắt
|
230.000
|
161.000
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
7
|
Xã Vạn Linh
| ||||||
- Khu dân cư tiếp giáp tuyến đường bao quanh trung tâm chợ và đường rẽ qua cổng UBND xã vào chợ
|
300.000
|
120.000
|
90.000
|
210.000
|
84.000
|
63.000
| |
- Tỉnh lộ 238: Từ Km6+450 (ngã ba San Mào) đến Km7+70 theo hướng đi Mỏ Cấy (hết trường Mầm non)
|
230.000
|
161.000
| |||||
- Tỉnh lộ 238: Từ Km6+450 (ngã ba San Mào) đến Km7+530 theo hướng đi Y Tịch
|
230.000
|
161.000
| |||||
- Đường rẽ từ Km7+240 của Tỉnh lộ 238 (ngã tư Bưu điện văn hóa xã Vạn Linh) vào trụ sở UBND xã
|
230.000
|
161.000
| |||||
8
|
Xã Hòa Bình
| ||||||
- Đường 240A: Từ Km0 (ngã ba Hòa Bình - Bằng Mạc) đến Km0+100
|
230.000
|
161.000
| |||||
- Tỉnh lộ 238: Từ Km4+300 (ngã ba Hòa Bình - Bằng Mạc) đến Km4+800 (đối diện sân vận động xã Hòa Bình)
|
230.000
|
161.000
| |||||
- Đường rẽ từ Tỉnh lộ 238 qua UBND xã Hòa Bình đến hết khu phố Cụm xã Hòa Bình
|
230.000
|
161.000
|
II. Khu vực còn lại tại nông thôn
1. Tổng hợp các mức giá ĐVT: đồng/m 2
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Nhóm VT1
|
Nhóm VT2
|
Nhóm VT3
|
Nhóm VT1
|
Nhóm VT2
|
Nhóm VT3
|
1
|
Các xã thuộc khu vực I
|
180.000
|
135.000
|
90.000
|
126.000
|
94.500
|
63.000
|
2
|
Các xã thuộc khu vực II
|
135.000
|
100.000
|
80.000
|
94.500
|
77.000
|
56.000
|
3
|
Các xã thuộc khu vực III
|
100.000
|
80.000
|
60.000
|
70.000
|
56.000
|
42.000
|
2. Chi tiết phân khu vực, vị trí đất các khu vực còn lại tại nông thôn
2. Huyện: Chi Lăng
BẢNG 8: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ
2. ĐVT: đồng/m 2
Huyện: Chi Lăng ĐVT: đồng/m 2
2. Huyện: Chi Lăng ĐVT: đồng/m 2
2. Huyện: Chi Lăng ĐVT: đồng/m 2
2. Huyện: Chi Lăng ĐVT: đồng/m 2
Huyện: Chi Lăng ĐVT: đồng/m 2
2. Huyện: Chi Lăng ĐVT: đồng/m 2
2. BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN
Số TT
|
Tên xã
|
Nhóm vị trí I
(Gồm các thôn)
|
Nhóm vị trí II
(Gồm các thôn)
|
Nhóm vị trí III
(Gồm các thôn)
|
I
|
KHU VỰC I
| |||
1
|
Thị trấn Đồng Mỏ
|
- Thôn Lũng Cút
| ||
2
|
Thị trấn Chi Lăng
|
- Phố Sặt
- Lân Bông
- Minh Hoà
- Pha Lác
- Cây Hồng
- Yên Thịnh
- Chiến Thắng
|
- Đồng Bành
- Trung Mai
|
- Làng Vặc
- Xóm Ná
|
3
|
Xã Chi Lăng
|
- Bãi Hào
- Quán Thanh
- Đồng Ngầu
- Thôn Ga
- Làng Đồn
- Đồng Đĩnh
- Quán Bầu
- Làng Ngũa
- Minh Khai
|
- Xóm Mới A
- Xóm Mới B
- Làng Cằng
- Đồng Hóa
- Ba Đàn
| |
4
|
Xã Quang Lang
|
- Khu dân cư tiếp giáp quốc lộ 1A mới còn lại
|
- Khu dân cư tiếp giáp quốc lộ 1A cũ còn lại
|
- Các khu dân cư còn lại
|
II
|
KHU VỰC II
|
- Khu dân cư tiếp giáp quốc lộ 1A mới của xã Mai Sao, Nhân Lý, Bắc Thuỷ.
- Các khu dân cư tiếp giáp quốc lộ 1A mới của xã Vân Thủy.
- Thôn Tà Sản, Làng Rông của xã Vân An.
|
- Khu dân cư tiếp giáp quốc lộ 1A cũ của xã Mai Sao, Nhân Lý, Bắc Thuỷ.
- Các khu dân cư tiếp giáp đường Đồng Mỏ - Hữu Kiên của xã Quan Sơn.
- Từ phòng khám đa khoa khu vực Chiến Thắng đến Ngầm làng Thành.
- Thôn Túng Mẩn của xã Vân An.
|
- Các khu dân cư còn lại của xã Mai Sao, Nhân Lý, Bắc Thuỷ, Bằng Mạc, Gia Lộc, Thượng Cường, Hoà Bình, Vạn Linh.
- Các khu dân cư còn lại của xã Chiến Thắng, Vân Thủy, Lâm Sơn, Quan Sơn, Bằng Hữu, Y Tịch.
- Các thôn còn lại của xã Vân An
|
III
|
KHU VỰC III
|
- Các khu dân cư tiếp giáp đường Đồng Mỏ - Hữu Kiên của xã Hữu Kiên.
|
- Các khu dân cư còn lại của xã Liên Sơn, Hữu Kiên và thôn Làng Vàng của xã Vân An
|
Số
TT
|
Tên đường phố
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Số
TT
|
Tên đường phố
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
A
|
THỊ TRẤN ĐỒNG MỎ
|
THỊ TRẤN ĐỒNG MỎ
|
THỊ TRẤN ĐỒNG MỎ
|
THỊ TRẤN ĐỒNG MỎ
|
THỊ TRẤN ĐỒNG MỎ
|
THỊ TRẤN ĐỒNG MỎ
|
THỊ TRẤN ĐỒNG MỎ
|
THỊ TRẤN ĐỒNG MỎ
|
THỊ TRẤN ĐỒNG MỎ
|
THỊ TRẤN ĐỒNG MỎ
|
THỊ TRẤN ĐỒNG MỎ
|
I
|
Đường loại I
| ||||||||||
1
|
Đường thống nhất 1
|
QL1A cũ qua ngã tư cắt đường khu chính 1 thêm 8 mét (Hết nhà thứ nhất) về hướng ra đầu cầu ngầm Đồng Mỏ
|
Đầu cầu ngầm Đồng mỏ
|
2.800.000
|
1.120.000
|
840.000
|
420.000
|
1.960.000
|
784.000
|
588.000
|
294.000
|
2
|
Đường khu chính 1
|
Ngã tư phía Bắc chợ Đồng Mỏ
|
Đường Hòa Bình (phía Nam chợ Đồng Mỏ)
|
2.800.000
|
1.120.000
|
840.000
|
420.000
|
1.960.000
|
784.000
|
588.000
|
294.000
|
3
|
Đường Hòa Bình
|
Quốc lộ 1A cũ
|
Ngã ba đường Khu chính 1 (tường rào phía Đông trụ sở Chi cục Thuế)
|
2.800.000
|
1.120.000
|
840.000
|
420.000
|
1.960.000
|
784.000
|
588.000
|
294.000
|
II
|
Đường loại II
| ||||||||||
1
|
Tỉnh lộ 234B
|
Từ Km39+309 (Hiệu sách khu Thống Nhất 1)
|
Km39+410 (tường rào phía Bắc trụ sở UBND thị trấn Đồng Mỏ
|
2.000.000
|
800.000
|
600.000
|
300.000
|
1.400.000
|
560.000
|
420.000
|
210.000
|
2
|
Tỉnh lộ 234B
|
Km39+410 (tường rào phía Bắc trụ sở UBND thị trấn Đồng Mỏ
|
Km39+460 (tường rào phía Nam của trụ sở UBND Thị trấn Đồng Mỏ 35m)
|
1.800.000
|
720.000
|
540.000
|
270.000
|
1.260.000
|
504.000
|
378.000
|
189.000
|
Số
TT
|
Tên đường phố
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Số
TT
|
Tên đường phố
|
Từ
|
Đến
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
3
|
Đường Hoà Bình
|
Tường rào phía Đông trụ sở Chi cục Thuế
|
Ngã ba khu Chính 2 (hết số nhà 59 khu Hoà Bình)
|
Ngã ba khu Chính 2 (hết số nhà 59 khu Hoà Bình)
|
1.800.000
|
720.000
|
540.000
|
270.000
|
1.260.000
|
504.000
|
378.000
|
189.000
|
4
|
Đường Hoà Bình
|
Ngã ba khu Chính 2 (tiếp từ hết số nhà 59 khu Hoà Bình)
|
Ngã ba Bưu điện Huyện (hết số nhà 35 khu Hoà Bình)
|
Ngã ba Bưu điện Huyện (hết số nhà 35 khu Hoà Bình)
|
1.550.000
|
620.000
|
465.000
|
232.500
|
1.085.000
|
434.000
|
325.500
|
162.500
|
5
|
Đường Hoà Bình
|
Hết nhà số 35 khu Hoà Bình
|
Đầu cầu phía Tây cầu Đồng Mỏ
|
Đầu cầu phía Tây cầu Đồng Mỏ
|
1.300.000
|
520.000
|
390.000
|
195.000
|
910.000
|
364.000
|
273.000
|
136.500
|
6
|
Đường Thống Nhất
|
Ngã tư đường nối khu Chính 1 và đường Thống Nhất 1
|
Tỉnh lộ 234B (tính từ sau nhà thứ nhất thuộc đường Thống Nhất 1)
|
Tỉnh lộ 234B (tính từ sau nhà thứ nhất thuộc đường Thống Nhất 1)
|
1.300.000
|
520.000
|
390.000
|
195.000
|
910.000
|
364.000
|
273.000
|
136.500
|
7
|
Đường Thống Nhất
|
Ngã tư khu Chính I (trừ 8 mét)
|
Hết nhà khách UBND Huyện
|
Hết nhà khách UBND Huyện
|
1.300.000
|
520.000
|
390.000
|
195.000
|
910.000
|
364.000
|
273.000
|
136.500
|
8
|
Đường khu chính 2
|
Nối đường
Hoà Bình (qua cửa hàng Vật tư Nông nghiệp)
|
Đường Thống Nhất
|
Đường Thống Nhất
|
1.300.000
|
520.000
|
390.000
|
195.000
|
910.000
|
364.000
|
273.000
|
136.500
|
9
|
Đường khu chính 3
|
Nối từ đường Hòa Bình
|
Nối từ đường Hòa Bình
|
Đường Thống Nhất (qua trụ sở Phòng TC-KH)
|
1.300.000
|
520.000
|
390.000
|
195.000
|
910.000
|
364.000
|
273.000
|
136.500
|
10
|
Đường lên chợ mới Đồng Mỏ
|
Từ Km39+309 Quốc lộ 1A cũ
|
Từ Km39+309 Quốc lộ 1A cũ
|
Chợ mới Đồng Mỏ
|
1.550.000
|
620.000
|
465.000
|
232.500
|
1.085.000
|
434.000
|
325.500
|
162.500
|
Số
TT
|
Tên đường phố
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Số
TT
|
Tên đường phố
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
III
|
Đường loại III
| ||||||||||
1
|
Tỉnh lộ 234B
|
Km37+750 (địa giới TT Đồng Mỏ - xã Quang Lang
|
Km38+400 (ranh giới phía Bắc của BCH Quân sự huyện)
|
950.000
|
380.000
|
285.000
|
142.500
|
665.000
|
266.000
|
199.500
|
99.500
|
2
|
Tỉnh lộ 234B
|
Km38+400 (ranh giới phía Bắc của BCH Quân sự huyện)
|
Km39+10 (hết khu tập thể Bưu điện)
|
1.200.000
|
480.000
|
360.000
|
180.000
|
840.000
|
336.000
|
252.000
|
126.000
|
3
|
Tỉnh lộ 234B
|
Km39+10 (hết khu tập thể Bưu điện)
|
Km39+309 (hiệu sách khu Thống nhất 1)
|
1.550.000
|
620.000
|
465.000
|
232.500
|
1.085.000
|
434.000
|
325.500
|
162.500
|
4
|
Tỉnh lộ 234B
|
Từ Km39+460 (tường rào phía Nam trụ sở UBND TT Đồng Mỏ 35m)
|
Km39+510 (đường ngõ rẽ vào Đèo Rộ)
|
1.550.000
|
620.000
|
465.000
|
232.500
|
1.085.000
|
434.000
|
325.500
|
162.500
|
5
|
Tỉnh lộ 234B
|
Km39+510 (đường ngõ rẽ vào Đèo Rộ)
|
Km40+150 (hết cửa hàng xăng dầu số 6)
|
1.200.000
|
480.000
|
360.000
|
180.000
|
840.000
|
336.000
|
252.000
|
126.000
|
6
|
Đường nối Tỉnh lộ 234B
|
Tỉnh lộ 234B (qua trụ sở Trạm thú y)
|
Đường Thống Nhất
|
1.300.000
|
520.000
|
390.000
|
195.000
|
910.000
|
364.000
|
273.000
|
136.500
|
7
|
Đường khu chính 4
|
Nối đường Thống nhất (ngã ba nhà khách UBND huyện)
|
Đường Hoà Bình (ngã tư đường vào Trung tâm Y tế Huyện)
|
1.300.000
|
520.000
|
390.000
|
195.000
|
910.000
|
364.000
|
273.000
|
136.500
|
Số
TT
|
Tên đường phố
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Số
TT
|
Tên đường phố
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
8
|
Đoạn đường Đèo Bén
|
Cách mép đường Tỉnh lộ 234B 30,2m
|
Đường rẽ xuống chợ mới Đồng Mỏ (QL279)
|
1.650.000
|
660.000
|
495.000
|
247.500
|
1.155.000
|
462.000
|
346.500
|
173.000
|
9
|
Đường nối từ thị trấn Đồng Mỏ với quốc lộ 1A mới
|
Đầu cầu phía Đông cầu Đồng Mỏ
|
Hết địa phận Thị trấn Đồng Mỏ
|
850.000
|
340.000
|
255.000
|
127.500
|
595.000
|
238.000
|
178.500
|
89.000
|
10
|
Khu Ga Nam, Ga Bắc
|
Trụ sở liên cơ quan
|
Hết sân ga Đồng Mỏ
|
1.200.000
|
480.000
|
360.000
|
180.000
|
840.000
|
336.000
|
252.000
|
126.000
|
11
|
Khu Ga Bắc
|
Ngã ba đường nối ghi Bắc ga Đồng Mỏ
|
Đường sắt tam giác quay đầu ga Đồng Mỏ (đoạn giáp đến Chầu Bát)
|
1.200.000
|
480.000
|
360.000
|
180.000
|
840.000
|
336.000
|
252.000
|
126.000
|
12
|
Khu vực dân cư chợ mới Đồng Mỏ
|
Toàn bộ khu vực dân cư Chợ mới Đồng Mỏ
|
Toàn bộ khu vực dân cư Chợ mới Đồng Mỏ
|
1.650.000
|
660.000
|
495.000
|
247.500
|
1.155.000
|
462.000
|
346.500
|
173.000
|
13
|
Đường vào Trường trung học phổ thông Chi Lăng A
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
850.000
|
340.000
|
255.000
|
127.500
|
595.000
|
238.000
|
178.500
|
89.000
|
IV
|
Đường loại IV
| ||||||||||
1
|
Tỉnh lộ 234B
|
Mặt đường phía chân núi đá Tỉnh lộ 234B, từ Km38+800 (nhà trẻ Liên cơ)
|
Km39+130 (miếu
Sơn Thần)
|
720.000
|
288.000
|
216.000
|
108.000
|
504.000
|
200.000
|
151.000
|
75.500
|
2
|
Tỉnh lộ 234B
|
Km40+150 (hết cửa hàng xăng dầu số 6)
|
Km40+500 (địa giới TT Đồng Mỏ-xã Quang Lang
|
600.000
|
240.000
|
180.000
|
90.000
|
420.000
|
168.500
|
126.000
|
63.000
|
Số
TT
|
Tên đường phố
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Số
TT
|
Tên đường phố
|
Từ
|
Đến
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
3
|
Đường ngõ rẽ vào Đèo Rộ
|
Km39+460 Tỉnh lộ 234B (cách tường rào phía Nam trụ sở thị trấn Đồng Mỏ 35,5m)
|
Km39+460 Tỉnh lộ 234B (cách tường rào phía Nam trụ sở thị trấn Đồng Mỏ 35,5m)
|
Đường rẽ vào khu dân cư
|
265.000
|
106.000
|
79.500
|
39.500
|
185.500
|
74.000
|
55.500
|
27.500
|
4
|
Đường vào Đèo Rộ
|
Km39+510 Tỉnh lộ 234B
|
Đường rẽ vào hang Hữu Nghị
|
Đường rẽ vào hang Hữu Nghị
|
600.000
|
240.000
|
180.000
|
90.000
|
420.000
|
168.500
|
126.000
|
63.000
|
5
|
Khu đầu cầu ngầm Đồng Mỏ
|
Đầu Cầu ngầm
|
Đầu Ghi bắc (đường nối Đồng Mỏ với QL 1A mới)
|
Đầu Ghi bắc (đường nối Đồng Mỏ với QL 1A mới)
|
600.000
|
240.000
|
180.000
|
90.000
|
420.000
|
168.500
|
126.000
|
63.000
|
6
|
Khu Ga Nam
|
Hết Sân ga
Đồng Mỏ
|
Hết trạm sửa chữa toa xe Đồng Mỏ
|
Hết trạm sửa chữa toa xe Đồng Mỏ
|
300.000
|
120.000
|
90.000
|
45.000
|
210.000
|
84.000
|
63.000
|
31.500
|
7
|
Khu Ga Nam
|
Đường sắt tam giác quay đầu ga Đồng Mỏ (đoạn giáp đền Chầu Bát)
|
Địa giới Thị trấn Đồng Mỏ - Quang Lang (Trạm khai thác công trình thủy lợi)
|
Địa giới Thị trấn Đồng Mỏ - Quang Lang (Trạm khai thác công trình thủy lợi)
|
300.000
|
120.000
|
90.000
|
45.000
|
210.000
|
84.000
|
63.000
|
31.500
|
8
|
Khu Hòa Bình
|
Hang Hữu Nghị
|
Chân Đèo Rộ và xung quanh khu vực Đền Cấm
|
Chân Đèo Rộ và xung quanh khu vực Đền Cấm
|
300.000
|
120.000
|
90.000
|
45.000
|
210.000
|
84.000
|
63.000
|
31.500
|
9
|
Khu dân cư phía sau trụ sở Chi cục thuế
|
Toàn bộ khu dân cư
|
Toàn bộ khu dân cư
|
Toàn bộ khu dân cư
|
300.000
|
120.000
|
90.000
|
45.000
|
210.000
|
84.000
|
63.000
|
31.500
|
10
|
Khu dân cư cạnh phía trong trụ sở Ban quản lý nước sinh hoạt và VSMT Đồng Mỏ
|
Toàn bộ khu dân cư cạnh phía trong trụ sở Ban quản lý nước sinh hoạt và VSMT Đồng Mỏ
|
Toàn bộ khu dân cư cạnh phía trong trụ sở Ban quản lý nước sinh hoạt và VSMT Đồng Mỏ
|
Toàn bộ khu dân cư cạnh phía trong trụ sở Ban quản lý nước sinh hoạt và VSMT Đồng Mỏ
|
300.000
|
120.000
|
90.000
|
45.000
|
210.000
|
84.000
|
63.000
|
31.500
|
Số
TT
|
Tên đường phố
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Số
TT
|
Tên đường phố
|
Từ
|
Đến
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
11
|
Các khu dân cư còn lại của các khu phố thuộc thị trấn Đồng Mỏ
|
Toàn bộ các khu dân cư còn lại
|
Toàn bộ các khu dân cư còn lại
|
Toàn bộ các khu dân cư còn lại
|
250.000
|
100.000
|
75.000
|
37.500
|
175.000
|
70.000
|
52.500
|
26.000
|
B
|
THỊ TRẤN CHI LĂNG
|
THỊ TRẤN CHI LĂNG
|
THỊ TRẤN CHI LĂNG
|
THỊ TRẤN CHI LĂNG
|
THỊ TRẤN CHI LĂNG
|
THỊ TRẤN CHI LĂNG
|
THỊ TRẤN CHI LĂNG
|
THỊ TRẤN CHI LĂNG
|
THỊ TRẤN CHI LĂNG
|
THỊ TRẤN CHI LĂNG
|
THỊ TRẤN CHI LĂNG
|
THỊ TRẤN CHI LĂNG
|
I
|
Đường loại II
| |||||||||||
1
|
Quốc lộ 1A mới
|
Km62+600 (địa giới thị trấn Chi Lăng-xã Chi Lăng)
|
Km62+600 (địa giới thị trấn Chi Lăng-xã Chi Lăng)
|
Km63+00
|
950.000
|
380.000
|
285.000
|
142.500
|
665.000
|
266.000
|
199.500
|
99.500
|
2
|
Quốc lộ 1A mới
|
Km63+00
|
Km63+00
|
Km63+430 (đường rẽ vào thôn Đồng Bành)
|
1.300.000
|
520.000
|
390.000
|
195.000
|
910.000
|
364.000
|
273.000
|
136.500
|
3
|
Quốc lộ 1A mới
|
Km 63+430 (đường rẽ vào thôn Đồng Bành)
|
Km 63+430 (đường rẽ vào thôn Đồng Bành)
|
Km64+320 (đường rẽ vào phòng giao dịch NHNN&PTNT khu vực Đồng Bành)
|
1.550.000
|
620.000
|
465.000
|
232.500
|
1.085.000
|
434.000
|
325.500
|
162.500
|
4
|
Quốc lộ 1A mới
|
Km64+320 (đường rẽ vào phòng giao dịch NHNN&PTNT khu vực Đồng Bành)
|
Km64+320 (đường rẽ vào phòng giao dịch NHNN&PTNT khu vực Đồng Bành)
|
Km65+50 (hết ranh giới thôn Pha Lác)
|
1.300.000
|
520.000
|
390.000
|
195.000
|
910.000
|
364.000
|
273.000
|
136.500
|
5
|
Quốc lộ 1A mới
|
Km66+200
|
Km66+200
|
Km 67+00
|
1.200.000
|
480.000
|
360.000
|
180.000
|
840.000
|
336.000
|
252.000
|
126.000
|
II
|
Đường loại III
| |||||||||||
1
|
Quốc lộ 1A mới
|
Km 65+50 (hết ranh giới thôn Pha Lác)
|
Km 65+50 (hết ranh giới thôn Pha Lác)
|
Km66+200
|
1.100.000
|
440.000
|
330.000
|
165.000
|
770.000
|
308.000
|
231.000
|
115.500
|
Số
TT
|
Tên đường phố
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Số
TT
|
Tên đường phố
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
2
|
Quốc lộ 1A mới
|
Km67+00
|
Km67+100
|
850.000
|
340.000
|
255.000
|
127.500
|
595.000
|
238.000
|
178.500
|
89.000
|
3
|
Quốc lộ 1A mới
|
Km67+100
|
Km67+920 (địa giới thị trấn Chi Lăng-xã Hòa Lạc, huyện Hữu Lũng)
|
600.000
|
240.000
|
180.000
|
90.000
|
420.000
|
168.500
|
126.000
|
63.000
|
4
|
Khu dân cư tiếp giáp QL 1A cũ thuộc thôn Cây Hồng và đoạn tiếp giáp QL 1A cũ thuộc thôn Lân Bông
|
Toàn bộ khu dân cư
|
Toàn bộ khu dân cư
|
600.000
|
240.000
|
180.000
|
90.000
|
420.000
|
168.500
|
126.000
|
63.000
|
Huyện: Hữu Lũng
|
I. Khu vực giáp ranh đô thị, các trục đường giao thông chính,... ĐVT: đồng/m 2
I. Ghi chú: Các vị trí (Vị trí 2, Vị trí 3) không có mức giá thì áp dụng theo bảng giá đất các khu vực còn lại tại nông thôn.
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT
3
|
1
|
Đường 242
| ||||||
- Đoạn từ cổng Ga Phố Vị đến đầu cầu Phố Vị II
|
600.000
|
240.000
|
180.000
|
420.000
|
168.000
|
126.000
| |
- Đoạn từ đầu cầu Phố Vị II đến cổng Trụ sở UBND xã Hồ Sơn
|
300.000
|
210.000
| |||||
- Đoạn từ cổng Trụ sở UBND xã Hồ Sơn đến đầu cầu Na Hoa
|
600.000
|
240.000
|
180.000
|
420.000
|
168.000
|
126.000
| |
- Đoạn từ đầu cầu Na Hoa đến ngã tư đường QL1A mới giao đường 242
|
1.200.000
|
480.000
|
360.000
|
840.000
|
336.000
|
252.000
| |
- Đoạn từ Ngã tư đường QL1A mới giao đường 242 đến hết địa phận xã Sơn Hà giáp Thị trấn
|
2.000.000
|
800.000
|
600.000
|
1.400.000
|
560.000
|
420.000
| |
- Đoạn từ xã Nhật Tiến giáp thị trấn Hữu Lũng đến đầu cầu Nậm Đeng (xã Vân Nham)
|
300.000
|
120.000
|
210.000
|
84.000
| |||
- Đoạn từ cầu Nậm Đeng đến trường PTTH xã Vân Nham
|
1.200.000
|
480.000
|
360.000
|
840.000
|
336.000
|
252.000
| |
- Đoạn từ đầu khu dân cư thôn Lay II, xã Thanh Sơn (Đèo Cà) đến hết địa phận xã Đồng Tiến
|
300.000
|
120.000
|
210.000
|
84.000
| |||
2
|
Đường 243
| ||||||
- Đoạn từ ngã ba đường đất giao với đường QL1A mới đến chân Đèo Phiếu
|
300.000
|
120.000
|
210.000
|
84.000
| |||
- Đoạn từ đầu cầu Gốc Sau I đến cổng Trường Mầm non Yên Vượng
|
500.000
|
200.000
|
150.000
|
350.000
|
140.000
|
105.000
| |
- Đoạn từ cổng Trường Mầm non Yên Vượng đến ngã ba đường đi thôn Sơn Tây giao với đường 243
|
300.000
|
120.000
|
210.000
|
84.000
| |||
- Đoạn từ ngã ba đầu khu dân cư thôn Chùa đến ngã ba đường đất giao đường 243 đầu thôn Diễn
|
300.000
|
120.000
|
210.000
|
84.000
|
Huyện: Hữu Lũng
|
ĐVT: đồng/m
2
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
- Đoạn từ ngã ba đường đất giao với đường 243 đầu thôn Diễn đến cổng Nhà bia tưởng niệm liệt sỹ xã Yên Thịnh
|
500.000
|
200.000
|
150.000
|
350.000
|
140.000
|
105.000
| |
- Đoạn từ ngã ba chợ Yên Thịnh đến chân dốc Mỏ Loóng đi Hữu Liên
|
300.000
|
120.000
|
210.000
|
84.000
| |||
3
|
Đường 244
| ||||||
- Đoạn từ cây xăng Tuấn Khanh đến đầu cầu Yên Bình
|
1.200.000
|
480.000
|
360.000
|
840.000
|
336.000
|
252.000
| |
- Từ ngã ba rẽ vào chợ Quyết Thắng về phía xã Yên Bình 200m đến ngã ba rẽ đi thôn Bông, xã Quyết Thắng
|
600.000
|
240.000
|
180.000
|
420.000
|
168.000
|
126.000
| |
4
|
Đường Quốc lộ 1A cũ
| ||||||
- Đoạn từ ngã ba đường QL1A mới giao đường QL1A cũ đến hết địa phận xã Đồng Tân giáp thị trấn Hữu Lũng
|
1.200.000
|
480.000
|
360.000
|
840.000
|
336.000
|
252.000
| |
- Đoạn từ địa phận xã Sơn Hà giáp thị trấn Hữu Lũng đến ngã ba đường QL1A mới giao đường QL 1A cũ
|
1.200.000
|
480.000
|
360.000
|
840.000
|
336.000
|
252.000
| |
5
|
Đường Quốc lộ 1A mới
| ||||||
- Đoạn từ giáp thị trấn Chi Lăng đến ngã ba đường rẽ vào Trụ sở UBND xã Hoà Lạc
|
500.000
|
200.000
|
150.000
|
350.000
|
140.000
|
105.000
| |
-
Đoạn từ ngã ba đường cũ đi Đèo Lừa giao đường QL 1A mới đến đầu Cầu Ba Nàng
|
800.000
|
320.000
|
240.000
|
560.000
|
224.000
|
168.000
| |
- Các đoạn còn lại thuộc địa phận 2 xã: Cai Kinh, Hoà Lạc
|
300.000
|
120.000
|
210.000
|
84.000
| |||
-
Đoạn từ ngã ba đường rẽ đi Khuôn Linh giao đường QL 1A mới đến đầu đường rẽ đi xã Minh Hòa
|
1.200.000
|
480.000
|
360.000
|
840.000
|
336.000
|
252.000
| |
-
Đoạn từ đường rẽ đi xã Minh Hòa đến cổng Trụ sở UBND xã Minh Sơn
|
800.000
|
320.000
|
240.000
|
560.000
|
224.000
|
168.000
| |
- Đoạn từ cột mốc km 92 đến đầu Cầu Lường
|
1.000.000
|
400.000
|
300.000
|
700.000
|
280.000
|
210.000
|
Huyện: Hữu Lũng
|
ĐVT: đồng/m
2
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
-
Các đoạn còn lại thuộc địa phận các xã Đồng Tân, Minh Sơn
|
600.000
|
240.000
|
180.000
|
420.000
|
168.000
|
126.000
| |
6
|
Đường liên xã Thanh Sơn-Vân Nham
| ||||||
-
Đoạn từ đường 242 đến cổng Kho KV1
|
600.000
|
240.000
|
180.000
|
420.000
|
168.000
|
126.000
| |
7
|
Đường vào chợ Quyết Thắng
| ||||||
- Từ ngã ba đường 244 đến cổng chính chợ Quyết Thắng
|
600.000
|
240.000
|
180.000
|
420.000
|
168.000
|
126.000
| |
8
|
Đường Trường Cao đẳng nghề CĐ&KT nông lâm Đông Bắc
| ||||||
- Đoạn từ QL1A mới đến cổng chính của Trường
|
1.200.000
|
480.000
|
360.000
|
840.000
|
336.000
|
252.000
| |
- Đoạn từ cổng chính của Trường đến bãi tập xe
|
1.000.000
|
400.000
|
300.000
|
700.000
|
280.000
|
210.000
| |
9
|
Đường liên xã Sơn Hà-Minh Hòa
| ||||||
- Đoạn từ ngã ba Đình Bơi xã Sơn Hà đến kè ngầm suối Ngòi Na
|
200.000
|
140.000
| |||||
10
|
Đường thôn Bắc Lệ
| ||||||
- Đoạn từ cổng cây xăng Tân Thành đến tiếp giáp đất Bãi đỗ xe Đền Bắc Lệ
|
800.000
|
320.000
|
240.000
|
560.000
|
224.000
|
168.000
| |
-
Đoạn từ tiếp giáp đất Bãi đỗ xe Đền Bắc Lệ đến cổng chính Đền Bắc Lệ
|
1.000.000
|
400.000
|
300.000
|
700.000
|
280.000
|
210.000
| |
- Đoạn từ đầu Cầu Ngầm Đền Bắc Lệ đến hết đất chợ Bắc Lệ mới
|
800.000
|
320.000
|
240.000
|
560.000
|
224.000
|
168.000
| |
- Đoạn từ ngã ba đường đi chợ Bắc Lệ mới giao đường đi Trường THCS Tân Thành đến ngã ba đường rẽ lên cổng Trụ sở UBND xã Tân Thành
|
800.000
|
320.000
|
240.000
|
560.000
|
224.000
|
168.000
| |
11
|
Đường xã Đồng Tiến:
Đoạn từ ngã ba Gốc Quýt đến Bưu điện văn hóa xã Đồng Tiến
|
300.000
|
120.000
|
210.000
|
84.000
| ||
12
|
Đường thôn Gốc Gạo:
Đoạn từ ngã ba đường rẽ lên cổng Trụ sở UBND xã Tân Thành đến cổng Trường THCS Tân Thành
|
500.000
|
200.000
|
150.000
|
350.000
|
140.000
|
105.000
|
Huyện: Hữu Lũng
|
ĐVT: đồng/m
2
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
13
|
Đường Na Hoa - Bắc Lệ
| ||||||
- Đoạn từ Trạm bơm xã Hồ Sơn đến cổng cây xăng Tân Thành
|
200.000
|
140.000
| |||||
- Đoạn từ ngã ba đường đi Bắc Lệ giao đường 242 đến trạm bơm xã Hồ Sơn
|
500.000
|
200.000
|
150.000
|
350.000
|
140.000
|
105.000
| |
14
|
Chợ xã Đồng Tiến:
Đoạn từ cổng Bưu điện văn hóa xã Đồng Tiến đến cổng đơn vị K78
|
600.000
|
240.000
|
180.000
|
420.000
|
168.000
|
126.000
|
15
|
Chợ xã Thiện Kỵ:
Đoạn từ ngã ba UBND xã giao đường đi Đội Lâm nghiệp và đường đi Mỏ Vàng về phía xã Tân Lập theo đường trục chính 300 m
|
500.000
|
200.000
|
150.000
|
350.000
|
140.000
|
105.000
|
16
|
Đường xã Hòa Bình:
Đoạn từ ngã ba Mương Mẻng về phía xã Yên Bình 100m đến cổng Trạm Y tế xã Hòa Bình
|
200.000
|
140.000
| ||||
17
|
Đường xã Yên Thịnh:
Đoạn từ Nhà bia tưởng niệm xã Yên Thịnh đến cổng Trường THCS xã Yên Thịnh
|
300.000
|
120.000
|
210.000
|
84.000
|
II. Khu vực còn lại tại nông thôn
1. Tổng hợp các mức giá ĐVT: đồng/m 2
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Nhóm VT1
|
Nhóm VT2
|
Nhóm VT3
|
Nhóm VT1
|
Nhóm VT2
|
Nhóm VT3
|
1
|
Các xã thuộc khu vực I
|
180.000
|
130.000
|
90.000
|
126.000
|
91.000
|
63.000
|
2
|
Các xã thuộc khu vực II
|
130.000
|
100.000
|
80.000
|
91.000
|
70.000
|
56.000
|
3
|
Các xã thuộc khu vực III
|
100.000
|
80.000
|
60.000
|
70.000
|
56.000
|
42.000
|
2. Chi tiết phân khu vực, nhóm vị trí đất các khu vực còn lại tại nông thôn
2. Huyện: Hữu Lũng
BẢNG 8: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI THỊ TRẤN HỮU LŨNG
2. ĐVT: đồng/m 2
Huyện: Hữu Lũng ĐVT: đồng/m 2
2. Huyện: Hữu Lũng ĐVT: đồng/m 2
2. Huyện: Văn Lãng
BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN
Số TT
|
Tên xã
|
Nhóm vị trí I
(Gồm các thôn)
|
Nhóm vị trí II
(Gồm các thôn)
|
Nhóm vị trí III
(Gồm các thôn)
|
I
|
KHU VỰC I
| |||
1
|
Thị trấn
Hữu Lũng
|
- Toàn bộ các khu
| ||
2
|
Sơn Hà
|
- Toàn bộ các thôn
| ||
3
|
Đồng Tân
|
- Các thôn còn lại
|
- Đồng Heo
- Bãi Vàng
|
- Làng Cằn
- Cóc Dĩ
- Bến Kim
|
4
|
Minh Sơn
|
- Các thôn còn lại
|
- Lót-Bồ Các
- Đình Bé
- Đồng Diện
- Cã Trong
- Cốc Mò
|
- Hố Mười
|
5
|
Vân Nham
|
- Các thôn còn lại
|
- Toàn Tâm
| |
II
|
KHU VỰC II
| |||
1
|
Cai Kinh
|
- Các thôn còn lại
|
- Vân Tảo
- Làng Bến (bên phải dòng chảy của sông)
- Hồng Châu (bên phải dòng chảy của sông)
|
- Làng Bến (bên trái dòng chảy của sông)
- Hồng Châu (bên trái dòng chảy của sông)
- Đồng Trãnh
- Đá Đỏ
|
2
|
Hoà Lạc
|
- Các thôn còn lại
|
- Phương Thịnh
- Thôn 94
|
- Đồng Thuỷ
- Tắng Mật
|
3
|
Minh Hoà
|
- Các thôn còn lại
|
- Xóm Xa
- Xóm Trại Hẩu
|
- Xóm Mới
|
4
|
Tân Thành
|
- Các thôn còn lại
|
- Gốc Đào (Ao Vảy)
|
- Cốt Cối
- Tân Phú
|
5
|
Hoà Sơn
|
- Các thôn còn lại
|
- Đèo Bà
- Quyết Tiến
- Chiến Thắng
- Đoàn Kết
- Xóm Đồng Giàn thôn ĐồngTiến
|
- Hố Mười
- Trại Dạ
- Suối Trà
- Hố Quýt
|
6
|
Hoà Thắng
|
- Các thôn còn lại
|
- Cốc Lùng
- Hố Vắt
- Đất Đỏ
|
- Bảo Đài 1, 2
- Vạn Thắng
- Phú Hoà
|
7
|
Minh Tiến
|
- Các thôn còn lại
|
- Đồng Khu
- Bến Cốn
- Nhị Liên
- Ngòi Ngang
|
- Đồng Lão
- Đồng Bé
- Ca Là
|
8
|
Đồng Tiến
|
- Các thôn còn lại
|
- Mỏ Ám
- Làng Da
|
- Lân Tràm
- Đèo Cáo
|
9
|
Thanh Sơn
|
- Các thôn còn lại
|
- Điển Dưới
- Lay 2
|
- Điển Trên
- Na Đàn
- Bàng Trên
- Bàng Dưới
- Niêng
|
10
|
Đô Lương
|
- Các thôn còn lại
|
- Đầu Cầu
- Chùa Lầy
- Phủ Đô
- Trại Mới
- Thôn Vận
- Đồng Mỷ
|
- Thôn Gióng
- Bản Mới
- Thôn Lương
|
11
|
Hồ Sơn
|
- Các thôn còn lại
|
- Trại Nhạn
| |
12
|
Nhật Tiến
|
- Các thôn còn lại
|
- Đoàn Kết
- Tân Hội
- Na Bó
- Đồng Hương
- Tân Tạo
- Tự Nhiên
- Tân Hoa
| |
13
|
Yên Thịnh
|
- Các thôn còn lại
|
- Cầu Gạo ngoài
- Cầu Gạo trong
- Đồng Áng
|
- Ba Mìn
- Ao Cả
|
14
|
Yên Bình
|
- Các thôn còn lại
|
- Làng Nỉ
|
- Đồng La 1, 2
- Hồng Gạo
- Quý Xã
|
15
|
Hoà Bình
|
- Các thôn còn lại
|
- Đồng Lươn
- Tô Hiệu
- Trãng
|
- Non Hương
- Đồng Lốc
|
16
|
Yên Vượng
|
- Các thôn còn lại
|
- Lầm Thượng
- Lầm Hạ
|
- Cây Hồng - Mỏ Tối
|
17
|
Yên Sơn
|
- Các thôn còn lại
|
- Nong Thâm
- Bãi Gianh
|
- Lân Nóng
- Lân Thuổng
- Lân Rì
|
18
|
Hữu Liên
|
- Các thôn còn lại
|
- Liên Hợp
- Là Ba
- Làng Bên
|
- Lân Đặt
- Nà Nọc
|
19
|
Quyết Thắng
|
- Các thôn còn lại
|
- Đồng Thia
- Bờ Lình
|
- Rãy
- Bông
- Chãng
|
III
|
KHU VỰC III
| |||
1
|
Thiện Kỵ
|
- Các thôn còn lại
|
- Dân Tiến
- Quyết Tiến
|
- Minh Tiến
- Làng Trang
- Mỏ Vàng
|
2
|
Tân Lập
|
- Các thôn còn lại
|
- Tân Châu
- Hợp Thành
|
- Lân Mơ
- Lân Vầu
|
Số
TT
|
Tên đường phố
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Số
TT
|
Tên đường phố
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
1
|
Đường loại I
| ||||||||||
1
|
Đường Chi Lăng
|
Ngã tư (QL1A cũ giao đường 242)
|
Phía Nam
cầu Mẹt
|
4.500.000
|
1.800.000
|
1.350.000
|
675.000
|
3.150.000
|
1.260.000
|
945.000
|
472.500
|
2
|
Đường Chi Lăng
|
Phía Bắc đầu
cầu Mẹt
|
Ngã ba đường Hoàng Đình Kinh giao đường Chi Lăng
|
3.500.000
|
1.400.000
|
1.050.000
|
525.000
|
2.450.000
|
980.000
|
735.000
|
367.500
|
3
|
Đường Chi Lăng
|
Ngã ba đường Hoàng Đình Kinh giao đường Chi Lăng
|
Hết địa phận thị trấn Hữu Lũng giáp xã Đồng Tân
|
3.000.000
|
1.200.000
|
900.000
|
450.000
|
2.100.000
|
840.000
|
630.000
|
315.000
|
4
|
Khu vực chợ trung tâm Huyện
|
Đất có mặt tiền chợ
|
Đất có mặt tiền chợ
|
4.000.000
|
1.600.000
|
1.200.000
|
600.000
|
2.800.000
|
1.120.000
|
840.000
|
420.000
|
5
|
Đường 19/8
|
Ngã tư (Quốc lộ 1A cũ giao đường 242)
|
Đường rẽ vào nhà trẻ Liên Cơ
|
3.500.000
|
1.400.000
|
1.050.000
|
525.000
|
2.450.000
|
980.000
|
735.000
|
367.500
|
6
|
Đường 19/8
|
Đường rẽ vào nhà trẻ Liên cơ
|
Hết địa phận Thị trấn giáp xã Sơn Hà
|
3.000.000
|
1.200.000
|
900.000
|
450.000
|
2.100.000
|
840.000
|
630.000
|
315.000
|
7
|
Đường Xương Giang
|
Ngã tư (Quốc lộ 1A cũ giao đường 242)
|
Phía Bắc cổng Công ty TNHH 1TV Lâm nghiệp Đông Bắc
|
4.000.000
|
1.600.000
|
1.200.000
|
600.000
|
2.800.000
|
1.120.000
|
840.000
|
420.000
|
8
|
Đường Xương Giang
|
Phía Bắc cổng Công ty TNHH 1TV Lâm nghiệp Đông Bắc
|
Ngã ba Kho Cháy khu Tân Lập
|
3.500.000
|
1.400.000
|
1.050.000
|
525.000
|
2.450.000
|
980.000
|
735.000
|
367.500
|
Số
TT
|
Tên đường phố
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Số
TT
|
Tên đường phố
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
9
|
Đường Bắc Sơn
|
Ngã tư (Quốc lộ 1A cũ cắt đường 242)
|
Đầu
Cầu treo
|
3.500.000
|
1.400.000
|
1.050.000
|
525.000
|
2.450.000
|
980.000
|
735.000
|
367.500
|
10
|
Đường Bắc Sơn
|
Đầu Cầu treo
|
Đầu Cầu Mạ
|
3.000.000
|
1.200.000
|
900.000
|
450.000
|
2.100.000
|
840.000
|
630.000
|
315.000
|
2
|
Đường loại II
| ||||||||||
1
|
Đường Xương Giang
|
Ngã ba Kho Cháy khu
Tân Lập
|
Hết địa phận Thị trấn giáp xã Sơn Hà
|
2.500.000
|
1.000.000
|
750.000
|
375.000
|
1.750.000
|
700.000
|
525.000
|
262.500
|
2
|
Đường Bắc Sơn
|
Đầu Cầu Mạ
|
Đầu Cầu Mười
|
2.500.000
|
1.000.000
|
750.000
|
375.000
|
1.750.000
|
700.000
|
525.000
|
262.500
|
3
|
Đường Tôn Thất Tùng
|
Ngã ba đường 19/8 giao đường Tôn Thất Tùng
|
Cổng sau
Chợ Mẹt
|
2.500.000
|
1.000.000
|
750.000
|
375.000
|
1.750.000
|
700.000
|
525.000
|
262.500
|
4
|
Đường Ba Đình
|
Ngã ba đường
Chi Lăng giao đường Ba Đình
|
Cổng trạm phát Đài Truyền hình
|
2.000.000
|
800.000
|
600.000
|
300.000
|
1.400.000
|
560.000
|
420.000
|
210.000
|
5
|
Đường Kim Đồng
|
Ngã ba đường Kim đồng giao đường Chi Lăng
|
Ngã ba đỉnh dốc đường Kim đồng giao Ngõ 31
|
2.500.000
|
1.000.000
|
750.000
|
375.000
|
1.750.000
|
700.000
|
525.000
|
262.500
|
3
|
Đường loại III
| ||||||||||
1
|
Đường Kim Đồng
|
Ngã ba đỉnh dốc đường Kim đồng giao Ngõ 31
|
Hết đường
Kim Đồng
|
1.500.000
|
600.000
|
450.000
|
225.000
|
1.050.000
|
420.000
|
315.000
|
157.500
|
2
|
Đường Chu Văn An
|
Ngã ba Kho Cháy khu Tân Lập
|
Ngã ba đường Bắc Sơn giao đường Chu Văn An
|
1.800.000
|
720.000
|
540.000
|
270.000
|
1.260.000
|
504.000
|
378.000
|
189.000
|
Số
TT
|
Tên đường phố
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Số
TT
|
Tên đường phố
|
Từ
|
Đến
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
3
|
Đường Bắc Sơn
|
Đầu
Cầu Mười
|
Hết địa phận Thị trấn giáp xã Nhật Tiến
|
Hết địa phận Thị trấn giáp xã Nhật Tiến
|
1.500.000
|
600.000
|
450.000
|
225.000
|
1.050.000
|
420.000
|
315.000
|
157.500
|
4
|
Đường Ba Đình
|
Cổng trạm phát Đài Truyền hình
|
Đầu cầu treo
|
Đầu cầu treo
|
1.000.000
|
400.000
|
300.000
|
150.000
|
700.000
|
280.000
|
210.000
|
105.000
|
5
|
Đường Hoàng Đình Kinh
|
Ngã ba đường Hoàng Đình Kinh giao đường Chi Lăng
|
Hết địa phận Thị trấn giáp xã Đồng Tân
|
Hết địa phận Thị trấn giáp xã Đồng Tân
|
800.000
|
320.000
|
240.000
|
120.000
|
560.000
|
224.000
|
168.000
|
84.000
|
6
|
Đường Hoàng Hoa Thám
|
Ngã ba đường
Bắc Sơn giao đường Hoàng Hoa Thám
|
Hết địa phận Thị trấn giáp xã Minh Sơn
|
Hết địa phận Thị trấn giáp xã Minh Sơn
|
800.000
|
320.000
|
240.000
|
120.000
|
560.000
|
224.000
|
168.000
|
84.000
|
IV
|
Đường loại IV
| |||||||||||
1
|
Đường Bế Văn Đàn
|
Đầu đường
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
600.000
|
240.000
|
180.000
|
90.000
|
420.000
|
168.000
|
126.000
|
63.000
|
2
|
Đường Thụy Hùng
|
Đầu đường
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
600.000
|
240.000
|
180.000
|
90.000
|
420.000
|
168.000
|
126.000
|
63.000
|
I. Khu vực giáp ranh đô thị, các trục đường giao thông chính,... ĐVT: đồng/m 2
I. Huyện: Văn Lãng ĐVT: đồng/m 2
I. Huyện: Văn Lãng ĐVT: đồng/m 2
I. Ghi chú: Các vị trí (Vị trí 2, Vị trí 3) không có mức giá thì áp dụng theo bảng giá đất các khu vực còn lại tại nông thôn.
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
1
|
Xã Tân Mỹ
| ||||||
- Đường 4A: Từ đỉnh dốc Tềnh Tạm đến ngã ba Thâm Kéo (ngã ba Chó)
|
2.800.000
|
1.120.000
|
840.000
|
1.960.000
|
784.000
|
588.000
| |
- Đường 4A: Từ ngã ba Thâm Kéo (ngã ba Chó) đến ngã ba Cổng Trắng
|
2.300.000
|
920.000
|
690.000
|
1.610.000
|
644.000
|
483.000
| |
- Đường 4A: Từ ngã ba Cổng Trắng đến đường Kéo Bó (Hang Dơi)
|
1.800.000
|
720.000
|
540.000
|
1.260.000
|
504.000
|
378.000
| |
- Đường 4A: Từ Kéo Bó (Hang Dơi) đến chân dốc Khưa Đa
(Cống 1)
|
1.200.000
|
480.000
|
360.000
|
840.000
|
336.000
|
252.000
| |
- Đường 4A: Từ chân dốc Khưa Đa (cống 1) đến ngã ba Tà Lài (ngã ba Ma Mèo)
|
700.000
|
280.000
|
210.000
|
490.000
|
196.000
|
147.000
| |
- Từ ngã ba Cổng Trắng đến Trạm liên hợp Mốc 16
|
800.000
|
320.000
|
240.000
|
560.000
|
224.000
|
168.000
| |
- Từ ngã ba Thâm Kéo (ngã ba Chó) - Đầu ngõ 2, đến cuối ngõ 2 gặp đường bê tông mới
|
800.000
|
320.000
|
240.000
|
560.000
|
224.000
|
168.000
| |
- Đường bê tông mới: Từ ngã ba Phai Én đến gặp đường ngõ 2 Thâm Kéo
|
800.000
|
320.000
|
240.000
|
560.000
|
224.000
|
168.000
| |
- Đường bê tông mới: Từ điểm cuối ngõ 2 đến cống Thâm Sứ
|
700.000
|
280.000
|
210.000
|
490.000
|
196.000
|
147.000
| |
2
|
Xã Hoàng Việt
| ||||||
- Từ mốc ranh giới thị trấn Na Sầm - Hoàng Việt đến Ban chỉ huy quân sự huyện
|
1.350.000
|
540.000
|
405.000
|
945.000
|
378.000
|
283.500
| |
- Từ Ban chỉ huy quân sự huyện đến cầu Khuổi Nhào
|
900.000
|
360.000
|
270.000
|
630.000
|
252.000
|
189.000
| |
- Từ ngã ba Thâm Mè đến Km số 1 đường đi Thanh Long
|
800.000
|
320.000
|
240.000
|
560.000
|
224.000
|
168.000
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
3
|
Khu vực cửa khẩu Tân Thanh
| ||||||
-
Từ trạm kiểm soát liên hợp số 2 dọc theo đường chính đến Km số 0
|
1.500.000
|
600.000
|
450.000
|
1.050.000
|
420.000
|
315.000
| |
- Đường nhánh phía nam (từ trục đường chính đến bãi đỗ xe)
|
1.500.000
|
600.000
|
450.000
|
1.050.000
|
420.000
|
315.000
| |
-
Đường nhánh vào bãi đỗ xe
|
1.500.000
|
600.000
|
450.000
|
1.050.000
|
420.000
|
315.000
| |
-
Đường chính Bắc-Nam (từ ngã ba khách sạn đến hết đường thôn Nà Lầu)
|
1.500.000
|
600.000
|
450.000
|
1.050.000
|
420.000
|
315.000
| |
-
Đường Nhánh phía Bắc (từ trục đường chính đến chợ Thế giới Phụ nữ)
|
1.000.000
|
400.000
|
300.000
|
700.000
|
280.000
|
210.000
| |
- Đường Trường học (ngã ba Trạm kiểm dịch thực vật đến ngã ba Nhà văn hóa thôn Nà Lầu)
|
1.000.000
|
400.000
|
300.000
|
700.000
|
280.000
|
210.000
| |
- Đường vào kho ngoại quan (từ cây xăng đến kho Ngoại quan)
|
1.000.000
|
400.000
|
300.000
|
700.000
|
280.000
|
210.000
| |
- Đường Nhánh Bắc-Nam phía đông (đường từ Chợ Hữu Nghị đến Km0)
|
1.000.000
|
400.000
|
300.000
|
700.000
|
280.000
|
210.000
| |
- Đường rẽ vào Bản Thảu - Trạm kiểm soát số 2
|
800.000
|
320.000
|
240.000
|
560.000
|
224.000
|
168.000
| |
- Từ ngã ba Pác Luống đến đường rẽ Bản Thảu
|
300.000
|
120.000
|
90.000
|
210.000
|
84.000
|
63.000
| |
4
|
Xã Tân Lang
| ||||||
- Từ đầu cầu chợ Na Sầm đến Trạm hạ thế thôn Tân Hội
|
750.000
|
300.000
|
225.000
|
525.000
|
210.000
|
157.500
| |
-
Trạm hạ thế thôn Tân Hội đến Cổng UBND xã Tân Lang
|
500.000
|
200.000
|
150.000
|
350.000
|
140.000
|
105.000
| |
5
|
Đường tránh Pá Phiêng
| ||||||
-
Đoạn từ ngã ba Tài Lài (ngã ba Ma Mèo) theo trục đường tránh đến Thâm Kéo hết địa phận huyện Văn Lãng (giáp Pá Phiêng của huyện Cao Lộc)
|
300.000
|
120.000
|
90.000
|
210.000
|
84.000
|
63.000
| |
- Từ ngã ba Tà Lài (ngã ba Ma Mèo) đến ngã ba Pác Luống
|
250.000
|
175.000
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
- Từ ngã ba Pác Luống đến cầu Khuổi Nhào
|
250.000
|
175.000
| |||||
6
|
Khu vực giáp ranh Trung tâm cụm xã
| ||||||
- Cụm chợ xã: Từ ngã ba đường vào Trường THCS theo trục đường chính đến Phòng khám đa khoa và xung quanh tiếp giáp chợ vào sâu 20m (xã Hoàng Văn Thụ)
|
250.000
|
175.000
| |||||
- Cụm chợ xã: Từ ngầm Nà Pán theo trục đường đi qua chợ cũ đến ngầm Cốc Lầy vào sâu theo trục đường và tiếp giáp chợ Hội Hoan
|
250.000
|
175.000
|
II. Khu vực còn lại tại nông thôn
1. Tổng hợp các mức giá ĐVT: đồng/m 2
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Nhóm VT1
|
Nhóm VT2
|
Nhóm VT3
|
Nhóm VT1
|
Nhóm VT2
|
Nhóm VT3
|
1
|
Các xã thuộc khu vực I
|
180.000
|
130.000
|
90.000
|
126.000
|
91.000
|
63.000
|
2
|
Các xã thuộc khu vực II
|
130.000
|
100.000
|
80.000
|
91.000
|
70.000
|
56.000
|
3
|
Các xã thuộc khu vực III
|
100.000
|
80.000
|
60.000
|
70.000
|
56.000
|
42.000
|
2. Chi tiết phân khu vực, nhóm vị trí đất các khu vực còn lại tại nông thôn
2. Huyện: Văn Lãng
BẢNG 8: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI THỊ TRẤN NA SẦM
2. ĐVT: đồng/m 2
Huyện: Văn Lãng ĐVT: đồng/m 2
2. Huyện: Văn Lãng ĐVT: đồng/m 2
2. Huyện: Văn Lãng ĐVT: đồng/m 2
2. Huyện: Tràng Định
BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN
Số TT
|
Tên xã
|
Nhóm vị trí I
(Gồm các thôn, bản)
|
Nhóm nị trí II
(Gồm các thôn, bản)
|
Nhóm vị trí III
(Gồm các thôn, bản)
|
I
|
Khu vực I:
Thị trấn Na Sầm
|
- Thâm Cun
|
- Bản Tích
| |
II
|
Khu vực II
| |||
1
|
Xã Thuỵ Hùng
|
- Nà Hình
|
- Pác Cáy
- Bản Tả
- Thâm Piằng
- Khuổi Thâm
- Bản Pịa
- Thâm Slầm
- Pò Pheo
|
- Các thôn còn lại
|
2
|
Xã Tân Việt
|
- Nà Cạn
|
- Nà Lẹng
- Pá Mị
- Nà Cấy
|
- Các thôn còn lại
|
3
|
Xã Trùng Quán
|
- Lũng Vài
- Bản Vạc
- Nà Liệt
- Nà Phai
|
- Bản Gioong
- Pàn Khinh
- Pá Danh
- Nà Chi
- Nà Chồng
|
- Các thôn còn lại
|
4
|
Xã Tân Lang
|
- Nà Cưởm
- Tân Hội
|
- Pò Lâu
- Kéo Van
- Bản Làng
- Tà Coóc
- Bó Củng
- Pác Cuồng
- Khun Lọc
- Nà Chà
|
- Các thôn còn lại
|
5
|
Xã Hoàng Việt
|
- Thâm Mè A, B
- Khun Pinh
- Nà Tềnh
- Khun Slam
- Còn Nọc
- Lũng Cùng
- Kéo Phầư
|
- Nà Phai
- Nà Mạt
- Lù Thẳm
- Nà Áng
- Nà Khách
- Pò Pheo
|
- Các thôn còn lại
|
6
|
Xã Tân Mỹ
|
- Khơ Đa
- Tà Lài
- Bản Trang
- Pò Cại
- Cốc Nam
- Nà Mò
|
- Nà Lạnh
- Lùng Cáu
- Nà Nọi
- Nà Kéo
- Khun Chặm
- Khun Lùng
- Cao Tiến
|
- Các thôn còn lại
|
7
|
Xã Tân Thanh
|
- Nà Lầu
- Bản Thẩu
|
- Nà Tồng
- Nà Ngườm
|
- Các thôn còn lại
|
8
|
Xã Hoàng Văn Thụ
|
- Long Tiến (Cằn Noong)
- Thuận Lợi (Phú Lẩu)
- Quyết Thắng
- Nhân Hoà (Phạc Lạng)
|
- Tiền Phong
- Bó Chầu
|
- Các thôn còn lại
|
9
|
Xã Gia Miễn
|
- Nặm Bao
- Bản Cáp
|
- Phai Nà
- Cương Quyết
- Quảng Lộc
|
- Các thôn còn lại
|
10
|
Xã Thành Hoà
|
- Nặm Táu
- Phai Pùng
|
- Bản Nam
|
- Các thôn còn lại
|
11
|
Xã Hội Hoan
|
- Bản Kìa
- Háng Van
|
- Bình Dân
|
- Các thôn còn lại
|
12
|
Xã An Hùng
|
- Bản Lếch
- Bản Hu (Trong, Ngoài)
|
- Các thôn còn lại
| |
13
|
Xã Thanh Long
|
- Đâng Van
|
- Đon Trang
- Bản Cáu
- Pác Cú
- Tằng Cạo
- Bản Tát
- Nà Cà
|
- Các thôn còn lại
|
14
|
Xã Tân Tác
|
- Bản Cấn
- Nà Luông
- Nà Slảng
- Bản Giòong
|
- Các thôn còn lại
| |
III
|
Khu vực III
| |||
1
|
Xã Trùng Khánh
|
- Pá Tặp
- Bản Pẻn
- Khuổi Trang
- Bản Cháu
|
- Pò Hà
- Bản Manh Trên
- Bản Manh dưới
|
- Các thôn còn lại
|
2
|
Xã Bắc La
|
- Nặm Sù
- Còn Sù
- Và Quang
- Co Liền
|
- Các thôn còn lại
| |
3
|
Xã Nam La
|
- Bản Van
- Đồng Tâm
|
- Các thôn còn lại
| |
4
|
Xã Nhạc Kỳ
|
- Còn Luông
- Còn Tẩu
- Nà Éc
|
- Các thôn còn lại
| |
5
|
Xã Hồng Thái
|
- Bản Nhùng
- Lũng Mười
|
- Các thôn còn lại
|
Số
TT
|
Tên đường phố
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Số
TT
|
Tên đường phố
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
1
|
Đường loại I
| ||||||||||
1
|
Đường Giải Phóng
|
Ngã ba bắt đầu nối đường Hoàng Việt
|
Ngã tư đường Giải Phóng cắt Hoàng Văn Thụ
|
2.500.000
|
1.000.000
|
750.000
|
375.000
|
1.750.000
|
700.000
|
525.000
|
262.500
|
2
|
Đường Hoàng Văn Thụ
|
Đầu ngõ 1, đường Hoàng Văn Thụ
|
Đầu cầu gần UBND Thị trấn Na Sầm (đầu cầu phía Tây)
|
2.500.000
|
1.000.000
|
750.000
|
375.000
|
1.750.000
|
700.000
|
525.000
|
262.500
|
3
|
Ngõ 1, đường Hoàng Văn Thụ (đường bám mặt chợ)
|
Đầu ngõ
|
Cuối ngõ
|
2.500.000
|
1.000.000
|
750.000
|
375.000
|
1.750.000
|
700.000
|
525.000
|
262.500
|
4
|
Đường Khu Ga
|
Cống nước (hàng cây Giã Hương), đoạn giáp nhà ông Sơn
|
Ngã ba gặp đường Giải phóng
|
2.500.000
|
1.000.000
|
750.000
|
375.000
|
1.750.000
|
700.000
|
525.000
|
262.500
|
II
|
Đường loại II
| ||||||||||
1
|
Đường Hoàng Việt
|
Đầu ngõ 1, đường Hoàng Việt, đường vào Trường THPT Văn Lãng
|
Ngã ba giao nhau của 3 đường: Hoàng Việt, Chiến Thắng và Giải phóng
|
2.000.000
|
800.000
|
600.000
|
300.000
|
1.400.000
|
560.000
|
420.000
|
210.000
|
2
|
Đường Chiến Thắng
|
Ngã ba giao nhau của 3 đường: Hoàng Việt, Chiến Thắng và Giải phóng
|
Đầu cầu khu IV, trên QL 4A (đầu cầu phía nam)
|
2.000.000
|
800.000
|
600.000
|
300.000
|
1.400.000
|
560.000
|
420.000
|
210.000
|
Số
TT
|
Tên đường phố
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Số
TT
|
Tên đường phố
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
3
|
Đường Hoàng Văn Thụ
|
Đầu cầu gần UBND Thị trấn Na Sầm (đầu cầu phía đông)
|
Ngã tư giao nhau giữa đường Chiến Thắng và đường Hoàng Văn Thụ
|
1.800.000
|
720.000
|
540.000
|
270.000
|
1.260.000
|
504.000
|
378.000
|
189.000
|
4
|
Đường Khu Ga
|
Cống nước (hàng cây Giã Hương), đoạn giáp nhà ông Sơn
|
Đường Chiến Thắng tại sân nhà Văn hoá huyện Văn Lãng
|
1.800.000
|
720.000
|
540.000
|
270.000
|
1.260.000
|
504.000
|
378.000
|
189.000
|
5
|
Đường Khu Ga
|
Sân nhà Văn hoá huyện Văn Lãng
|
Ngã ba đường Khu Ga gặp đường Hoàng Văn Thụ
|
1.700.000
|
680.000
|
510.000
|
255.000
|
1.190.000
|
476.000
|
357.000
|
178.500
|
6
|
Đường Giải Phóng (đoạn xuống sông)
|
Ngã tư đường Giải Phóng cắt Hoàng Văn Thụ
|
Đầu cầu Na Sầm bắc qua sông Kỳ Cùng sang xã Tân Lang
|
1.800.000
|
720.000
|
540.000
|
270.000
|
1.260.000
|
504.000
|
378.000
|
189.000
|
7
|
Đoạn đường nối đường Khu Ga với đường Chiến Thắng (sát Bưu Điện)
|
Ngã ba gặp đường Chiến Thắng
|
Ngã ba gặp đường Khu Ga
|
1.700.000
|
680.000
|
510.000
|
255.000
|
1.190.000
|
476.000
|
357.000
|
178.500
|
8
|
Đường Hoàng Việt
|
Ngã ba đầu ngõ 1 (đường rẽ vào THPT)
|
Ngã ba rẽ lên Kéo Cù
|
1.400.000
|
560.000
|
420.000
|
210.000
|
980.000
|
392.000
|
294.000
|
147.000
|
9
|
Đường Chiến Thắng
|
Ngã ba đầu Ngõ 5
|
Cổng Bệnh viện đa khoa huyện Văn Lãng
|
1.400.000
|
560.000
|
420.000
|
210.000
|
980.000
|
392.000
|
294.000
|
147.000
|
10
|
Đường Hoàng Văn Thụ
|
Ngõ 01 (nhà ông Phong)
|
Chi nhánh điện Văn Lãng
|
1.400.000
|
560.000
|
420.000
|
210.000
|
980.000
|
392.000
|
294.000
|
147.000
|
Số
TT
|
Tên đường phố
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất
ở
|
Giá đất
ở
|
Giá đất
ở
|
Giá đất
ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Số
TT
|
Tên đường phố
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
VT1
|
VT2
|
VT
3
|
VT4
|
11
|
Đường Hoàng Việt
|
Ngã ba rẽ lên Kéo Cù
|
Hết địa giới thị trấn Na Sầm
|
1.200.000
|
480.000
|
360.000
|
180.000
|
840.000
|
336.000
|
252.000
|
126.000
|
12
|
Đường ngõ sau Nhà văn hoá huyện Văn Lãng
|
Đầu Ngõ 1 (sau nhà Văn hóa)
|
Hết ngõ 1 (Trường Tiểu học Thị trấn)
|
1.200.000
|
480.000
|
360.000
|
180.000
|
840.000
|
336.000
|
252.000
|
126.000
|
III
|
Đường loại III
| ||||||||||
1
|
Đất ngõ 1 Đường Hoàng Việt
|
Ngã ba đầu ngõ 1 (đường rẽ vào Trường THPT)
|
Cổng trường THPT Văn Lãng
|
1.100.000
|
440.000
|
330.000
|
165.000
|
770.000
|
308.000
|
231.000
|
115.500
|
2
|
Đất ngõ 8, Khu I
|
Đầu ngõ
|
Cuối ngõ
|
1.100.000
|
440.000
|
330.000
|
165.000
|
770.000
|
308.000
|
231.000
|
115.500
|
3
|
Đường Chiến Thắng
|
Cầu khu IV, Na Sầm (đầu cầu phía bắc)
|
Hết địa phận thị trấn Na Sầm (Gốc nghiến)
|
700.000
|
280.000
|
210.000
|
105.000
|
490.000
|
196.000
|
147.000
|
73.500
|
IV
|
Đường loại IV
| ||||||||||
1
|
Đường vào Bản Tích
|
Cổng Bệnh viện đa khoa huyện Văn Lãng
|
Tiếp giáp Nhà Thờ cũ trước đây
|
500.000
|
200.000
|
150.000
|
75.000
|
350.000
|
140.000
|
105.000
|
52.500
|
2
|
Đường Hoàng Văn Thụ
|
Chi nhánh điện Văn Lãng
|
Xí nghiệp khai thác công trình thuỷ lợi
|
500.000
|
200.000
|
150.000
|
75.000
|
350.000
|
140.000
|
105.000
|
52.500
|
3
|
Ngõ 07, đường Chiến Thắng
|
Ngã ba đầu ngõ
|
Miếu Cốc Lải
|
400.000
|
160.000
|
120.000
|
60.000
|
280.000
|
112.000
|
84.000
|
42.000
|
4
|
Đường qua ngầm nối ngõ 5, đường Chiến Thắng với ngõ 07, đường Chiến Thắng
|
Miếu ngã ba gặp ngõ 5, đường Chiến Thắng xuống Bệnh viện đa khoa huyện Văn Lãng
|
Ngã ba gặp ngõ 7, đường Chiến Thắng vào Cốc Lải
|
400.000
|
160.000
|
120.000
|
60.000
|
280.000
|
112.000
|
84.000
|
42.000
|
Số
TT
|
Tên đường phố
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất
ở
|
Giá đất
ở
|
Giá đất
ở
|
Giá đất
ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Số
TT
|
Tên đường phố
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
VT1
|
VT2
|
VT
3
|
VT4
|
5
|
Cuối đường Hoàng Văn Thụ
|
Đầu ngõ 3
|
Hết ngõ 3 (đường bê tông giáp ao Thủy nông, phía Nam) và hết đường bê tông chính giáp ao Thủy nông, phía Tây
|
500.000
|
200.000
|
150.000
|
75.000
|
350.000
|
140.000
|
105.000
|
52.500
|
6
|
Đường Bản Tích
|
Ngã ba Nhà thờ cũ
|
Đường lên Nhà văn hóa thôn Bản Tích và cầu Bản tích (đầu cầu phía Bắc)
|
350.000
|
140.000
|
105.000
|
52.500
|
245.000
|
98.000
|
73.500
|
37.000
|
7
|
Đường Bản Tích
|
Cầu Bản tích (đầu cầu phía Bắc)
|
Hết thôn Bản Tích
|
350.000
|
140.000
|
105.000
|
52.500
|
245.000
|
98.000
|
73.500
|
37.000
|
8
|
Ngõ 3, đường Chiến Thắng (đoạn 1)
|
Đầu ngõ (giáp nhà khách UBND huyện)
|
Hết đường bê tông chính (dài 120m)
|
500.000
|
200.000
|
150.000
|
75.000
|
350.000
|
140.000
|
105.000
|
52.500
|
9
|
Ngõ 3, đường Chiến Thắng (đoạn 2)
|
Mét thứ 121
|
Cuối ngõ (tiếp giáp đất nhà Thờ cũ)
|
400.000
|
160.000
|
120.000
|
60.000
|
280.000
|
112.000
|
84.000
|
42.000
|
10
|
Đoạn
|
Cuối ngõ 5 đường Hoàng Việt
|
Hết khu Thâm Cum
|
400.000
|
160.000
|
120.000
|
60.000
|
280.000
|
112.000
|
84.000
|
42.000
|
11
|
Đoạn
|
Bể nước công cộng, cuối ngõ 7 đường Hoàng Việt
|
Hết khu Thâm Cum
|
400.000
|
160.000
|
120.000
|
60.000
|
280.000
|
112.000
|
84.000
|
42.000
|
V
|
Các đoạn đường còn lại
|
Gồm các đoạn đường không có tên trong bảng giá
|
Gồm các đoạn đường không có tên trong bảng giá
|
300.000
|
120.000
|
90.000
|
45.000
|
210.000
|
84.000
|
63.000
|
31.500
|
I. Khu vực giáp ranh đô thị, các trục đường giao thông chính,... ĐVT: đồng/m 2
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
1
|
Xã Đại Đồng
| ||||||
- Đường đi Nà Nghiều đoạn từ cột mốc địa giới thị trấn Thất Khê đến ngã ba, Quốc lộ 3B
|
1.200.000
|
480.000
|
360.000
|
840.000
|
336.000
|
252.000
| |
- Phố Phai Dài: Đoạn từ cầu Phai Dài đến ngã ba, Quốc lộ 3B
|
1.200.000
|
480.000
|
360.000
|
840.000
|
336.000
|
252.000
| |
- Đường Quốc lộ 4A: Đoạn từ cầu Đoỏng Móc đến cầu Suối Ngàn
|
1.200.000
|
480.000
|
360.000
|
840.000
|
336.000
|
252.000
| |
- Đường Quốc lộ 3B: Đoạn từ ngã ba, Quốc lộ 3B đến Pác Khuổi (Km số 02)
|
800.000
|
320.000
|
240.000
|
560.000
|
224.000
|
168.000
| |
- Đường Quốc lộ 4A: Đoạn từ đầu cầu Suối Ngàn đến đường vào xã Đội Cấn cạnh nhà ông Vi Văn Toàn
|
700.000
|
280.000
|
210.000
|
490.000
|
196.000
|
147.000
| |
- Đường Quốc lộ 4A: Đoạn từ đường vào xã Đội Cấn cạnh nhà ông Vi Văn Toàn đến đường Bản Trại - Trung Thành
|
500.000
|
200.000
|
150.000
|
350.000
|
140.000
|
105.000
| |
2
|
Xã Chi Lăng
| ||||||
- Phố Phai Dài: Đoạn từ đầu cầu Phai Dài đến giao ngã ba, Quốc lộ 3B
|
1.200.000
|
480.000
|
360.000
|
840.000
|
336.000
|
252.000
| |
- Đường Quốc lộ 4A: Đoạn từ địa giới giữa xã Chi Lăng và thị trấn Thất Khê đến hết đường đôi
|
1.200.000
|
480.000
|
360.000
|
840.000
|
336.000
|
252.000
| |
- Đường Quốc lộ 3B: Đoạn từ ngã ba, Quốc lộ 3B đến Pác Khuổi (Km số 02)
|
800.000
|
320.000
|
240.000
|
560.000
|
224.000
|
168.000
| |
- Đường Quốc lộ 4A: Đoạn từ đầu đường đôi đến cầu Xe Lán.
|
800.000
|
320.000
|
240.000
|
560.000
|
224.000
|
168.000
|
Huyện: Tràng Định
|
ĐVT: đồng/m
2
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
3
|
Xã Đề Thám
| ||||||
- Đường Quốc lộ 3B: Đoạn từ đầu cầu Pác Luồng đến ngã tư, tỉnh lộ 226.
|
1.200.000
|
480.000
|
360.000
|
840.000
|
336.000
|
252.000
| |
- Đường Quốc lộ 3B: Đoạn từ giao ngã tư, tỉnh lộ 226 đến cống Pa Pẩu (cạnh nhà ông Trân)
|
700.000
|
280.000
|
210.000
|
490.000
|
196.000
|
147.000
| |
- Đường Quốc lộ 3B: Đoạn từ cống Pa Pẩu (cạnh nhà ông Trân) đến Hát Mỹ
|
500.000
|
200.000
|
150.000
|
350.000
|
140.000
|
105.000
| |
- Đường Quốc lộ 3B: Đoạn từ Hát Mỹ đến cống Nà Lầu
|
300.000
|
120.000
|
90.000
|
210.000
|
84.000
|
63.000
| |
- Đường tỉnh lộ 226: Đoạn từ giao ngã tư, Quốc lộ 3B đến đường vào xã Hùng Sơn
|
700.000
|
280.000
|
210.000
|
490.000
|
196.000
|
147.000
| |
- Đường Tỉnh lộ 226: Đoạn từ đường vào xã Hùng Sơn đến đường vào Trạm Ra Đa (cạnh nhà ông Bảo)
|
400.000
|
160.000
|
120.000
|
280.000
|
112.000
|
84.000
| |
- Đường Tỉnh lộ 226: Đoạn từ ngã ba đường vào Trạm Ra Đa (cạnh nhà ông Bảo)
|
400.000
|
160.000
|
120.000
|
280.000
|
112.000
|
84.000
| |
- Đường Tỉnh lộ 226: Đoạn từ đường vào Trạm Ra Đa (cạnh nhà ông Bảo) đến cống Nà Tra.
|
300.000
|
120.000
|
90.000
|
210.000
|
84.000
|
63.000
| |
4
|
Xã Kháng Chiến:
Đường Quốc lộ 4A: Đoạn từ đường Bản Trại - Trung Thành đến đường vào thôn Bản A
|
500.000
|
200.000
|
150.000
|
350.000
|
140.000
|
105.000
|
5
|
Xã Quốc Khánh:
Đất thuộc phạm vi quy hoạch khu kinh tế cửa khẩu Nà Nưa
|
300.000
|
120.000
|
90.000
|
210.000
|
84.000
|
63.000
|
6
|
Xã Đào Viên:
Đất thuộc phạm vi quy hoạch khu kinh tế cửa khẩu Bình Nghi
|
250.000
|
100.000
|
75.000
|
175.000
|
70.000
|
53.000
|
7
|
Các đoạn đường
| ||||||
- Các đoạn đường trong chợ Long Thịnh xã Quốc Khánh
|
300.000
|
120.000
|
90.000
|
210.000
|
84.000
|
63.000
| |
- Các đoạn đường trong chợ Bình Độ xã Quốc Việt
|
300.000
|
120.000
|
90.000
|
210.000
|
84.000
|
63.000
| |
- Các đoạn đường trong chợ Thả Cạo xã Chí Minh
|
300.000
|
120.000
|
90.000
|
210.000
|
84.000
|
63.000
|
Huyện: Tràng Định
|
ĐVT: đồng/m
2
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
- Các đoạn đường trong chợ Áng Mò xã Tân Tiến
|
350.000
|
140.000
|
105.000
|
245.000
|
98.000
|
73.000
| |
- Các đoạn đường trong chợ Đông Pinh xã Trung Thành
|
300.000
|
120.000
|
90.000
|
210.000
|
84.000
|
63.000
|
II. Khu vực còn lại tại nông thôn
1. Tổng hợp các mức giá
ĐVT: đồng/m 2
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Nhóm VT1
|
Nhóm VT2
|
Nhóm VT3
|
Nhóm VT1
|
Nhóm VT2
|
Nhóm VT3
|
1
|
Các xã thuộc khu vực I
|
180.000
|
130.000
|
90.000
|
126.000
|
91.000
|
63.000
|
2
|
Các xã thuộc khu vực II
|
130.000
|
100.000
|
80.000
|
91.000
|
70.000
|
56.000
|
3
|
Các xã thuộc khu vực III
|
100.000
|
80.000
|
60.000
|
70.000
|
56.000
|
42.000
|
2. Chi tiết phân khu vực, nhóm vị trí đất các khu vực còn lại tại nông thôn
2. Huyện: Tràng Định
BẢNG 8: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI THỊ TRẤN THẤT KHÊ
2. ĐVT: đồng/m 2
Huyện: Tràng Định ĐVT: đồng/m 2
2. Huyện: Tràng Định ĐVT: đồng/m 2
2. Huyện: Tràng Định ĐVT: đồng/m 2
2. Huyện: Tràng Định ĐVT: đồng/m 2
2. Huyện: Văn Quan
BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN
Số TT
|
Tên xã
|
Nhóm vị trí 1
Gồm các thôn
|
Nhóm vị trí 2
Gồm các thôn
|
Nhóm vị trí 3
Gồm các thôn
|
I
|
KHU VỰC I
| |||
1
|
Thị trấn Thất Khê
| |||
2
|
Xã Đại Đồng
|
- Cắp Kẻ
|
- Nà Cạn
|
- Các thôn còn lại
|
2
|
Xã Đại Đồng
|
- Cốc Phát
|
- Nà Slảng
|
- Các thôn còn lại
|
2
|
Xã Đại Đồng
|
- Khắc Đeng
|
- Nà Phái
|
- Các thôn còn lại
|
2
|
Xã Đại Đồng
|
- Bản Mạ
|
- Phiêng Luông
|
- Các thôn còn lại
|
2
|
Xã Đại Đồng
|
- Nà Nghiều
|
- Pò Bó
|
- Các thôn còn lại
|
2
|
Xã Đại Đồng
|
- Bản Mới
|
- Bản Pò
|
- Các thôn còn lại
|
2
|
Xã Đại Đồng
|
- Nà Cáy
|
- Khòn Cà
|
- Các thôn còn lại
|
2
|
Xã Đại Đồng
|
- Nà Khuất
|
- Các thôn còn lại
| |
2
|
Xã Đại Đồng
|
- Nà Pục
- Nà Trại
- Khau Ngù
- Pắc Cam
- Pắc Kéo
- Nà Phiêng
- Hang Nìu
|
- Các thôn còn lại
| |
3
|
Xã Chi Lăng
|
- Hang Đông
|
- Đâư Linh
|
- Các thôn còn lại
|
3
|
Xã Chi Lăng
|
- Cốc Cưởm
|
- Bản Chang
|
- Các thôn còn lại
|
3
|
Xã Chi Lăng
|
- Xe Lán
|
- Đoỏng Khọt
|
- Các thôn còn lại
|
3
|
Xã Chi Lăng
|
- Kéo Quang
|
- Nà Puộc
|
- Các thôn còn lại
|
3
|
Xã Chi Lăng
|
- Nà Cáy
|
- Đoỏng Lìu
|
- Các thôn còn lại
|
4
|
Xã Hùng Sơn
|
- Thâm Luông
- Bản Chu
- Nà Chùa
- Nà Cà
|
- Vài Pải
- Bản Piềng
- Đông Mẩn
- Nà Khoang
- Pò Bó
- Bản Báu
- Thả Tó
- Bản Coong
|
- Các thôn còn lại
|
II
|
KHU VỰC II
| |||
1
|
Xã Đề Thám
|
- Đoỏng Nà
|
- Bản Quyền
|
- Các thôn còn lại
|
1
|
Xã Đề Thám
|
- Nà Pài
|
- Các thôn còn lại
| |
1
|
Xã Đề Thám
|
- Nà Ao 1
|
- Các thôn còn lại
| |
1
|
Xã Đề Thám
|
- Nà Ao 2
|
- Các thôn còn lại
| |
1
|
Xã Đề Thám
|
- Pác Luồng
|
- Các thôn còn lại
| |
1
|
Xã Đề Thám
|
- Kéo Lày
|
- Các thôn còn lại
| |
1
|
Xã Đề Thám
|
- Lính Đeng
|
- Các thôn còn lại
| |
1
|
Xã Đề Thám
|
- Nà Noọng
- Bản Cáu
- Cốc Tảo
- Nà Lầu
- Pò Mần
|
- Các thôn còn lại
| |
2
|
Xã Tân Tiến
|
- Áng Mò
|
- Các thôn còn lại
| |
2
|
Xã Tân Tiến
|
- Nà Háo
|
- Các thôn còn lại
| |
2
|
Xã Tân Tiến
|
- Bản Châu
|
- Các thôn còn lại
| |
2
|
Xã Tân Tiến
|
- Pò Khiển
|
- Các thôn còn lại
| |
2
|
Xã Tân Tiến
|
- Pò Cại
|
- Các thôn còn lại
| |
2
|
Xã Tân Tiến
|
- Thà Chang
|
- Các thôn còn lại
| |
3
|
Xã Tri Phương
|
- Nà Mè
- Bản Ne
- Kéo Quân
- Bản Sloọc
- Nà Pài
- Nà Tốn
- Háng Deng
- Phai Sào
|
- Bản Phạc
- Nà Ván
- Kéo Tàu
- Nà Phấy
- Nà Han
- Bản Đoỏng
- Bản Kỵ
- Bản Quyền,
- Tàng Chang
- Pá Lầu
- SLộc Mạ
- Pò Chiêm
- Khỏn Tẩư
- Cốc SLầm
|
- Các thôn còn lại
|
4
|
Xã Kháng Chiến
|
- Bản Trại
- Bản Nằm
- Đoỏng Pán
- Nà Trà
- Bản Đuốc
|
- Bảng Slùng
- Pò Loi
- Nà Sẩn
- Bản SLàn
- Khuổi Boóc
|
- Các thôn còn lại
|
5
|
Xã Quốc Việt
|
- Bình Độ
- Phạc Phùa
- Nà Nạ
- Cốc Muống
- Nà Pò
- Nà Ca
- Nà Dài
- Nà Sáng
- Pắc Nặm
- Kéo Phấy
|
- Bản Túng
- Bản Slào
- Nà Làng
- Nà Slưa
- Nà Lình
- Phiêng Lẹng
- Háng Cáu
|
- Các thôn còn lại
|
6
|
Xã Kim Đồng
|
- Pác Đông
- Nà Thà
- Nà Sliềng
- Nà Soong
- Khuổi Só
|
- Nà Múc
- Pàn Dào
- Vằng Chạo
- Ven Đin
|
- Các thôn còn lại
|
7
|
Xã Quốc Khánh
|
- Long Thịnh
- Bản Sái
- Pò Chạng
- Bản Phạc
- Nà Nưa
- Bó Luông
- Cốc Phia
- Pò Háng
- Nà Deng
- Bản Pệt
|
- Pò Chả
- Thâm Ho
- Nà Bang
- Bá Phia
- Nà Deng
|
- Các thôn còn lại
|
8
|
Xã Trung Thành
|
- Nà Lỷ
- Pác Pàu
- Nà Pục
- Bản Vèn
- Bản Piểng
|
- Các thôn còn lại
| |
9
|
Xã Hùng Việt
|
- Bản Nhàn
- Pò Ca
- Hát Khòn
- Đèo Khách
|
- Pác Cáp
- Phạc Giàng
- Bản Tét
|
- Các thôn còn lại
|
10
|
Xã Đào Viên
|
- Nà Mằn
- Bản Kéo
- Pác Lạn
- Bản Pùng
|
- Bản Pheng
- Bảo Tao
- Bản Chè
- Bản Bau
- Nà Ỏi
|
- Các thôn còn lại
|
11
|
Xã Chí Minh
|
- Cốc Toòng
- Lũng Phầy
- Nà Quân
- Pác Bó
|
- Thà Lừa
- Bản Ca
|
- Các thôn còn lại
|
12
|
Xã Đội Cấn
|
- Nà Đon
- Bản Chang
- Kim Lỵ
|
- Nặm Khoang
|
- Các thôn còn lại
|
13
|
Xã Tân Minh
|
- Bản Chang
- Bản Khén
- Pò Khảo
- Nà Cuổi
- Bản SLẳng
- Nà Pò
|
- Bản Kiêng
- Nà Lẹng
- Nà Pùng
- Kiêng Lạn
|
- Các thôn còn lại
|
III
|
KHU VỰC III
| |||
1
|
Xã Khánh Long
|
- Khuổi Bây
- Khuổi Xả
|
- Khuổi Phụ
|
- Các thôn còn lại
|
2
|
Xã Đoàn Kết
|
- Nà Ún
- Nà Phạc
|
- Nà Slản
|
- Các thôn còn lại
|
3
|
Xã Cao Minh
|
- Vằng Can
- Khuổi Làm
|
- Khuổi Vai
- Khuổi Nặp
|
- Các thôn còn lại
|
4
|
Xã Vĩnh Tiến
|
- Phiêng Sâu
- Pắc Quang
|
- Phiêng Han
- Khuổi Sluồn
- Pò Lầu
|
- Các thôn còn lại
|
5
|
Xã Tân Yên
|
- Pác Mười
|
- Nà Luông
- Khuổi Chỉn
|
- Các thôn còn lại
|
6
|
Xã Bắc Ái
|
- Pò Có
- Khuổi Vai
|
- Khau Luông
- Cốc Slầy
- Pò Đoỏng
- Hang Dường
|
- Các thôn còn lại
|
Số
TT
|
Tên đường phố
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Số
TT
|
Tên đường phố
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
I
|
Đường loại I
| ||||||||||
1
|
Đường 10 tháng 10
|
Phố
Cốc Lùng
|
Đường
Thanh Niên
|
3.200.000
|
1.280.000
|
960.000
|
480.000
|
2.240.000
|
896.000
|
672.000
|
336.000
|
2
|
Đường 10 tháng 10
|
Đường
21 tháng 8
|
Phố
Cốc Lùng
|
2.800.000
|
1.120.000
|
840.000
|
420.000
|
1.960.000
|
784.000
|
588.000
|
294.000
|
3
|
Đường Thanh Niên
|
Đường 10
tháng 10
|
Phố
Cẩu Pung
|
3.200.000
|
1.280.000
|
960.000
|
480.000
|
2.240.000
|
896.000
|
672.000
|
336.000
|
4
|
Phố Cẩu Pung
|
Chi cục
thuế
|
Đường
Thanh Niên
|
3.200.000
|
1.280.000
|
960.000
|
480.000
|
2.240.000
|
896.000
|
672.000
|
336.000
|
5
|
Phố Cẩu Pung
|
Đường Hoàng Văn Thụ (ngã tư máy đèn)
|
Chi cục
thuế
|
3.000.000
|
1.200.000
|
900.000
|
450.000
|
2.100.000
|
840.000
|
630.000
|
315.000
|
6
|
Phố Cẩu Pung
|
Phòng Lao động TBXH
|
Nhà văn hóa trung tâm huyện
|
3.200.000
|
1.280.000
|
960.000
|
480.000
|
2.240.000
|
896.000
|
672.000
|
336.000
|
7
|
Phố Cốc Lùng
|
Đường 10
tháng 10
|
Phố Cẩu Pung
|
3.200.000
|
1.280.000
|
960.000
|
480.000
|
2.240.000
|
896.000
|
672.000
|
336.000
|
8
|
Đường 21 tháng 8
|
Đường
10 tháng 10
|
Đầu cầu
Pác Luồng
|
2.500.000
|
1.000.000
|
750.000
|
375.000
|
1.750.000
|
700.000
|
525.000
|
262.500
|
9
|
Đường Hoàng Văn Thụ
|
Đầu cầu
Đoỏng Móc
|
Hết địa phận khu I thị trấn Thất Khê
|
2.500.000
|
1.000.000
|
750.000
|
375.000
|
1.750.000
|
700.000
|
525.000
|
262.500
|
10
|
Đường Nà Nghiều
|
Đường Hoàng Văn Thụ
|
Hết địa phận TT Thất Khê
|
2.200.000
|
880.000
|
660.000
|
330.000
|
1.540.000
|
616.000
|
462.000
|
231.000
|
Số
TT
|
Tên đường phố
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Số
TT
|
Tên đường phố
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
11
|
Đường 10 tháng 10
|
Đường Hoàng Văn Thụ
|
Đường
21 tháng 8
|
2.000.000
|
800.000
|
600.000
|
300.000
|
1.400.000
|
560.000
|
420.000
|
210.000
|
12
|
Đường 21 tháng 8
|
Đường Hoàng Văn Thụ
|
Đường 10
tháng 10
|
2.000.000
|
800.000
|
600.000
|
300.000
|
1.400.000
|
560.000
|
420.000
|
210.000
|
II
|
Đường loại II
| ||||||||||
1
|
Phố Bông Lau
|
Đường Hoàng Văn Thụ
|
Phố
Cẩu Pung
|
1.800.000
|
720.000
|
540.000
|
240.000
|
1.260.000
|
504.000
|
378.000
|
189.000
|
2
|
Đường 10 tháng 10
|
Kho lương
thực cũ
|
Đường Hoàng Văn Thụ
|
1.600.000
|
640.000
|
480.000
|
240.000
|
1.120.000
|
448.000
|
336.000
|
168.000
|
3
|
Đường Hoàng Văn Thụ
|
Giáp ranh địa phận Khu 1 với Khu 5
|
Ranh giới giữa xã Chi Lăng và TT Thất Khê
|
1.400.000
|
560.000
|
420.000
|
210.000
|
980.000
|
392.000
|
294.000
|
147.000
|
4
|
Đường Thanh Niên
|
Đường Hoàng Văn Thụ
|
Đường 10 tháng 10
|
1.500.000
|
600.000
|
450.000
|
225.000
|
1.050.000
|
420.000
|
315.000
|
157.500
|
5
|
Đường Thanh Niên
|
Phố
Cẩu Pung
|
Đầu cầu
Pác Luống
|
1.400.000
|
560.000
|
420.000
|
210.000
|
980.000
|
392.000
|
294.000
|
147.000
|
6
|
Phố Phai Dài
|
Đường Hoàng Văn Thụ
|
Đầu cầu
Phai Dài
|
1.800.000
|
720.000
|
540.000
|
240.000
|
1.260.000
|
504.000
|
378.000
|
189.000
|
7
|
Phố Vàng Cai
|
Phố Cẩu Pung
|
Bờ sông
Bắc Khê
|
1.500.000
|
600.000
|
450.000
|
225.000
|
1.050.000
|
420.000
|
315.000
|
157.500
|
8
|
Phố Xá Cái
|
Phố Cẩu Pung
|
Đường
Thanh Niên
|
1.500.000
|
600.000
|
450.000
|
225.000
|
1.050.000
|
420.000
|
315.000
|
157.500
|
9
|
Đường vào Nà Cạn
|
Đường Hoàng Văn Thụ
|
Hết địa phận TT Thất Khê
|
1.600.000
|
640.000
|
480.000
|
240.000
|
1.120.000
|
448.000
|
336.000
|
168.000
|
10
|
Phố Hòa Bình
|
Ngã năm, nút giao thông đường Hoàng Văn Thụ với đường 10 tháng 10
|
Phố Cẩu Pung
|
1.800.000
|
720.000
|
540.000
|
240.000
|
1.260.000
|
504.000
|
378.000
|
189.000
|
Số
TT
|
Tên đường phố
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Số
TT
|
Tên đường phố
|
Từ
|
Đến
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
11
|
Phố Cẩu Pung
|
Ngõ cụt đoạn cạnh Nhà văn hóa trung tâm huyện
|
Ngõ cụt đoạn cạnh Nhà văn hóa trung tâm huyện
|
Ngõ cụt đoạn cạnh Nhà văn hóa trung tâm huyện
|
1.600.000
|
640.000
|
480.000
|
240.000
|
1.120.000
|
448.000
|
336.000
|
168.000
|
III
|
Đường phố loại III
| |||||||||||
1
|
Đường Nà Trào
|
Đường Hoàng Văn Thụ
|
Làng Nà Trào
|
Làng Nà Trào
|
800.000
|
320.000
|
240.000
|
120.000
|
560.000
|
224.000
|
168.000
|
84.000
|
2
|
Đường Nà SLảng
|
Đường Hoàng Văn Thụ
|
Làng Nà SLảng
|
Làng Nà SLảng
|
800.000
|
320.000
|
240.000
|
120.000
|
560.000
|
224.000
|
168.000
|
84.000
|
3
|
Đường Pác Giàng
|
Đường Thanh Niên
|
Bờ sông
Bắc Khê
|
Bờ sông
Bắc Khê
|
800.000
|
320.000
|
240.000
|
120.000
|
560.000
|
224.000
|
168.000
|
84.000
|
4
|
Ngõ 1, đường Hoàng Văn Thụ
|
Đầu ngõ
|
Đầu ngõ
|
Cuối ngõ
|
600.000
|
240.000
|
180.000
|
90.000
|
420.000
|
168.000
|
126.000
|
63.000
|
5
|
Ngõ 2, đường Hoàng Văn Thụ
|
Đầu ngõ
|
Đầu ngõ
|
Cuối ngõ
|
600.000
|
240.000
|
180.000
|
90.000
|
420.000
|
168.000
|
126.000
|
63.000
|
6
|
Ngõ 3, đường Hoàng Văn Thụ
|
Đầu ngõ
|
Cuối ngõ
|
Cuối ngõ
|
800.000
|
320.000
|
240.000
|
120.000
|
560.000
|
224.000
|
168.000
|
84.000
|
7
|
Ngõ 4, đường Hoàng Văn Thụ
|
Đầu ngõ
|
Cuối ngõ
|
Cuối ngõ
|
600.000
|
240.000
|
180.000
|
90.000
|
420.000
|
168.000
|
126.000
|
63.000
|
8
|
Ngõ 5, đường Hoàng Văn Thụ
|
Đầu ngõ
|
Hết đường
bê tông
|
Hết đường
bê tông
|
800.000
|
320.000
|
240.000
|
120.000
|
560.000
|
224.000
|
168.000
|
84.000
|
9
|
Ngõ 6, đường Hoàng Văn Thụ
|
Đầu ngõ
|
Cuối ngõ
|
Cuối ngõ
|
600.000
|
240.000
|
180.000
|
90.000
|
420.000
|
168.000
|
126.000
|
63.000
|
10
|
Ngõ 7, đường Hoàng Văn Thụ
|
Đầu ngõ
|
Hết đường
bê tông
|
Hết đường
bê tông
|
800.000
|
320.000
|
240.000
|
120.000
|
560.000
|
224.000
|
168.000
|
84.000
|
11
|
Ngõ 8, đường Hoàng Văn Thụ
|
Đầu ngõ
|
Hết đường
bê tông
|
Hết đường
bê tông
|
800.000
|
320.000
|
240.000
|
120.000
|
560.000
|
224.000
|
168.000
|
84.000
|
12
|
Ngõ 9, đường Hoàng Văn Thụ
|
Đầu ngõ
|
Hết đường bê tông
|
Hết đường bê tông
|
800.000
|
320.000
|
240.000
|
120.000
|
560.000
|
224.000
|
168.000
|
84.000
|
Số
TT
|
Tên đường phố
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Số
TT
|
Tên đường phố
|
Từ
|
Đến
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
13
|
Ngõ 10, đường Hoàng Văn Thụ
|
Đầu ngõ
|
Phố Phai Dài
|
Phố Phai Dài
|
800.000
|
320.000
|
240.000
|
120.000
|
560.000
|
224.000
|
168.000
|
84.000
|
14
|
Ngõ 11, đường Hoàng Văn Thụ
|
Đầu ngõ
|
Hết đường
bê tông
|
Hết đường
bê tông
|
800.000
|
320.000
|
240.000
|
120.000
|
560.000
|
224.000
|
168.000
|
84.000
|
15
|
Ngõ 12, đường Hoàng Văn Thụ
|
Đầu ngõ
|
Hết đường
bê tông
|
Hết đường
bê tông
|
800.000
|
320.000
|
240.000
|
120.000
|
560.000
|
224.000
|
168.000
|
84.000
|
16
|
Ngõ 13, đường Hoàng Văn Thụ
|
Đường vào Trụ sở UBND huyện
|
Đường vào Trụ sở UBND huyện
|
Đường vào Trụ sở UBND huyện
|
800.000
|
320.000
|
240.000
|
120.000
|
560.000
|
224.000
|
168.000
|
84.000
|
17
|
Ngõ 14, đường Hoàng Văn Thụ
|
Đầu ngõ
|
Đầu ngõ
|
Cuối ngõ
|
600.000
|
240.000
|
180.000
|
90.000
|
420.000
|
168.000
|
126.000
|
63.000
|
18
|
Ngõ 15, đường Hoàng Văn Thụ
|
Trụ sở Huyện ủy
|
Trụ sở Huyện ủy
|
Trụ sở Huyện ủy
|
800.000
|
320.000
|
240.000
|
120.000
|
560.000
|
224.000
|
168.000
|
84.000
|
19
|
Ngõ 16, đường Hoàng Văn Thụ
|
Đầu ngõ
|
Đầu ngõ
|
Cuối ngõ
|
600.000
|
240.000
|
180.000
|
90.000
|
420.000
|
168.000
|
126.000
|
63.000
|
20
|
Ngõ 18, đường Hoàng Văn Thụ
|
Đầu ngõ
|
Đầu ngõ
|
Cuối ngõ
|
600.000
|
240.000
|
180.000
|
90.000
|
420.000
|
168.000
|
126.000
|
63.000
|
21
|
Ngõ 20, đường Hoàng Văn Thụ
|
Đầu ngõ
|
Đầu ngõ
|
Hết đường bê tông
|
700.000
|
280.000
|
210.000
|
105.000
|
490.000
|
196.000
|
147.000
|
73.000
|
22
|
Phố Bắc Khê
|
Đường Hoàng Văn Thụ
|
Đường Hoàng Văn Thụ
|
Bờ sông
Bắc Khê
|
800.000
|
320.000
|
240.000
|
120.000
|
560.000
|
224.000
|
168.000
|
84.000
|
23
|
Ngõ 1, đường 10 tháng 10
|
Giáp Bảo hiểm xã hội và Chi nhánh điện
|
Giáp Bảo hiểm xã hội và Chi nhánh điện
|
Hết đường bê tông
|
600.000
|
240.000
|
180.000
|
90.000
|
420.000
|
168.000
|
126.000
|
63.000
|
24
|
Ngõ 1, phố Cẩu Pung
|
Đầu ngõ
|
Đầu ngõ
|
Hết đường bê tông
|
600.000
|
240.000
|
180.000
|
90.000
|
420.000
|
168.000
|
126.000
|
63.000
|
Số
TT
|
Tên đường phố
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Số
TT
|
Tên đường phố
|
Từ
|
Đến
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
25
|
Ngõ 2, phố Cẩu Pung
|
Đầu ngõ
|
Hết đường bê tông
|
Hết đường bê tông
|
600.000
|
240.000
|
180.000
|
90.000
|
420.000
|
168.000
|
126.000
|
63.000
|
26
|
Phố Ngô Thì Sỹ
|
Đường Hoàng Văn Thụ
|
Đường Hoàng Văn Thụ
|
Bờ sông
Bắc Khê
|
700.000
|
280.000
|
210.000
|
105.000
|
490.000
|
196.000
|
147.000
|
73.000
|
IV
|
Đường phố loại IV
| |||||||||||
Gồm các đoạn đường, ngõ còn lại
|
Toàn bộ các đoạn đường, ngõ còn lại của Thị trấn
|
Toàn bộ các đoạn đường, ngõ còn lại của Thị trấn
|
Toàn bộ các đoạn đường, ngõ còn lại của Thị trấn
|
500.000
|
200.000
|
150.000
|
75.000
|
350.000
|
140.000
|
105.000
|
52.000
|
I. Khu vực giáp ranh đô thị, các trục đường giao thông chính,... ĐVT: đồng/m 2
I. Huyện: Văn Quan ĐVT: đồng/m 2
I. Huyện: Văn Quan ĐVT: đồng/m 2
I. Huyện: Văn Quan ĐVT: đồng/m 2
I. Ghi chú: Các vị trí (Vị trí 2, Vị trí 3) không có mức giá thì áp dụng theo bảng giá đất các khu vực còn lại tại nông thôn.
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
1
|
Xã Yên Phúc
| ||||||
- Đường Quốc lộ 279: Đoạn từ đầu cầu Pá Danh đến cống Nà Mèo
|
700.000
|
280.000
|
210.000
|
490.000
|
196.000
|
147.000
| |
- Đường Quốc lộ 279: Đoạn từ cống Nà Mèo đến Km172
|
400.000
|
160.000
|
120.000
|
280.000
|
112.000
|
84.000
| |
- Đường Quốc lộ 279: Đoạn từ Km172 đến đường rẽ vào Trường tiểu học II Yên Phúc
|
250.000
|
175.000
| |||||
- Đường Quốc lộ 279: Đoạn từ đường rẽ vào Trường Tiểu học II Yên Phúc (Km170+700) đến cầu Nà Quẹng chân dốc Đèo Lăn (Km169+500)
|
200.000
|
140.000
| |||||
- Đoạn từ Quốc lộ 279 rẽ vào UBND xã và toàn bộ khu vực trong chợ (áp dụng đối với những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với chợ)
|
500.000
|
200.000
|
150.000
|
350.000
|
140.000
|
105.000
| |
- Đường tỉnh lộ 240: Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 279 (Bưu điện) đến cống Kéo Đẩy
|
500.000
|
200.000
|
150.000
|
350.000
|
140.000
|
105.000
| |
- Đường tỉnh lộ 240A: Đoạn từ cống Kéo Đẩy đến cột Km số 2 (Chợ Bãi đi Ba Xã)
|
200.000
|
140.000
| |||||
2
|
Xã Văn An
| ||||||
- Đường Quốc lộ 1B cũ: Khu vực chợ Điềm He
|
900.000
|
360.000
|
270.000
|
560.000
|
252.000
|
189.000
| |
- Đường Quốc lộ 1B: Đoạn từ cây xăng đến hết cầu Ngầm đường rẽ đi xã Song Giang (Km19+500)
|
700.000
|
290.000
|
210.000
|
490.000
|
196.000
|
147.000
| |
- Đoạn từ cây xăng Văn An (Km17+700) đến đầu cầu Nà Làn
|
200.000
|
140.000
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
- Đường tỉnh lộ 139: Đoạn từ ngã ba rẽ đi xã Tân Đoàn 500m
|
200.000
|
140.000
| |||||
- Đường Quốc lộ 1B: Đoạn từ đầu cầu Nà Làn đến giáp địa phận xã Khánh Khê
|
200.000
|
140.000
| |||||
3
|
Xã Xuân Mai
| ||||||
- Đường Quốc lộ 279: Đoạn từ mốc địa giới hành chính xã Xuân Mai và thị trấn Văn Quan đến hết thửa đất vườn nhà ông Hoàng Văn Bội (hết thôn Bản Coóng)
|
600.000
|
240.000
|
180.000
|
420.000
|
168.000
|
126.000
| |
- Đường Quốc lộ 279: Đoạn từ thửa đất vườn nhà ông Hoàng Văn Bội cuối thôn Bản Coóng đến mốc địa giới hành chính xã Xuân Mai và xã Bình Phúc (gồm các thôn: Nà Bảnh, Khòn Khẻ, Bản Dạ)
|
300.000
|
120.000
|
90.000
|
210.000
|
84.000
|
63.000
| |
4
|
Xã Bình Phúc
| ||||||
- Đường Quốc lộ 279: Đoạn từ đầu cầu Pá Danh thôn Nà Dài đến cầu Máng
|
400.000
|
160.000
|
120.000
|
280.000
|
112.000
|
84.000
| |
- Đường Quốc lộ 279: Đoạn từ cầu Máng đến mốc địa giới hành chính xã Bình Phúc và xã Xuân Mai
|
300.000
|
120.000
|
90.000
|
210.000
|
84.000
|
63.000
| |
5
|
Xã Tân Đoàn
| ||||||
- Đường tỉnh lộ 239: Đoạn từ giáp ranh xã Tràng Phái (Km10+150m) đến đầu cầu
|
350.000
|
140.000
|
105.000
|
245.000
|
98.000
|
73.500
| |
- Đường nhánh: Đoạn từ đường 239 rẽ vào Khòn Pá qua Trạm truyền hình đến Trường tiểu học Tân Đoàn
|
250.000
|
175.000
| |||||
- Đường tỉnh lộ 239: Đoạn từ cầu Xi Măng đầu chợ Ba Xã (Km10+150m) đến cống đường rẽ vào thôn Khòn Sày
|
250.000
|
175.000
| |||||
6
|
Xã Vĩnh Lại
| ||||||
- Đường Quốc lộ 1B: Đoạn từ giáp ranh thị trấn Văn Quan (Km25+950) đến hết ngã ba đường rẽ tỉnh lộ 232 đi huyện Văn Lãng (Km23+900)
|
300.000
|
120.000
|
90.000
|
210.000
|
84.000
|
63.000
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
- Đường tỉnh lộ 232: Đoạn từ chân dốc Lùng Pa đường rẽ vào tỉnh lộ 232 đến đầu cầu Hát Bon (Km2+200)
|
200.000
|
140.000
| |||||
7
|
Xã Tri Lễ
| ||||||
- Đường tỉnh lộ 240: Đoạn từ nhà Lê Xuân Phú đến hết Trường tiểu học I xã Tri Lễ và khu vực đường tránh Chợ
|
300.000
|
120.000
|
90.000
|
210.000
|
84.000
|
63.000
| |
- Đường tỉnh lộ 240A: Đoạn từ Trường tiểu học I Tri Lễ đến hết đường rẽ đi xã Hữu Lễ (tỉnh lộ 240A)
|
250.000
|
100.000
|
75.000
|
175.000
|
70.000
|
52.500
| |
8
|
Xã Tràng Phái
| ||||||
- Đường tỉnh lộ 239: Đoạn từ tiếp giáp xã Tân Đoàn (Km10+150) đến hết đường đi Chợ Bãi (Km8+700)
|
250.000
|
175.000
| |||||
- Đường tỉnh lộ 239: Đoạn từ Km8+700 đến Km6
|
200.000
|
140.000
| |||||
9
|
Xã Khánh Khê:
| ||||||
-
Đường Quốc lộ 1B: Đoạn từ giáp với xã Văn An (Km14+500) đến đầu cầu Nà Lốc
|
200.000
|
140.000
| |||||
- Đường Quốc lộ 1B: Đoạn từ đầu cầu Nà Lốc đến cầu mới xã Khánh Khê (Km12)
|
200.000
|
140.000
| |||||
- Đường Quốc lộ 1B cũ: Đoạn từ ngã ba chợ Khánh Khê đến cầu cũ Khánh Khê
|
200.000
|
140.000
| |||||
- Đường đi xã Đồng Giáp: Đoạn từ ngã ba chợ Khánh Khê lên 100m
|
200.000
|
140.000
| |||||
10
|
Xã Lương Năng
| ||||||
-
Đường Quốc lộ 1B, đoạn từ Km41+800 đến Km42
|
200.000
|
140.000
| |||||
- Đoạn từ đường rẽ Quốc lộ 1B vào thôn Pá Hà đến hết đường rẽ vào Trường THCS xã Lượng Năng
|
200.000
|
140.000
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
11
|
Xã Tú Xuyên:
Đường Quốc lộ 1B Đoạn từ đầu cầu Bó Pia giáp ranh phố Tân Long, thị trấn Văn Quan đến đầu cầu Bản Giềng thôn Khòn Coọng
|
200.000
|
140.000
| ||||
12
|
Xã Vân Mộng:
Đường tỉnh lộ 232, đoạn từ đầu thôn Khòn Cái đến hết thôn Khòn Lạn (gồm các thôn: Khòn Cái, Khòn Tẩư, Nà Pua, Khòn Lạn)
|
200.000
|
140.000
| ||||
13
|
Xã Hòa Bình:
Từ địa giới hành chính thị trấn Văn Quan và Hòa Bình đến ngã ba đường rẽ đi thôn Trung Thượng
|
200.000
|
140.000
|
II. Khu vực còn lại tại nông thôn
1. Tổng hợp các mức giá
ĐVT: đồng/m 2
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Nhóm VT1
|
Nhóm VT2
|
Nhóm VT3
|
Nhóm VT1
|
Nhóm VT2
|
Nhóm VT3
|
1
|
Các xã thuộc khu vực I
|
180.000
|
130.000
|
90.000
|
126.000
|
91.000
|
63.000
|
2
|
Các xã thuộc khu vực II
|
130.000
|
100.000
|
80.000
|
91.000
|
70.000
|
56.000
|
3
|
Các xã thuộc khu vực III
|
100.000
|
80.000
|
60.000
|
70.000
|
56.000
|
42.000
|
2. Chi tiết phân khu vực, nhóm vị trí đất các khu vực còn lại tại nông thôn
2. Huyện: Văn Quan
BẢNG 8: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI THỊ TRẤN VĂN QUAN
2. ĐVT: đồng/m 2
Huyện: Văn Quan ĐVT: đồng/m 2
2. Huyện: Bình Gia
BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN
Số TT
|
Tên xã
|
Nhóm vị trí I
(Gồm các thôn)
|
Nhóm vị trí II
(Gồm các thôn)
|
Nhóm vị trí III
(Gồm các thôn)
|
I
|
KHU VỰC I
| |||
1
|
Thị trấn
Văn Quan
|
Áp dụng cho tất cả các khu vực chưa có trong bảng giá chi tiết phân loại đường phố TT Văn Quan.
| ||
2
|
Xã Văn An
|
- Nà Hin
- Khòn Chu
(Cả 2 thôn áp dụng với những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với Tỉnh lộ 239 và đường Liên xã)
|
- Bản Làn
- Phai Cam
|
- Các vị trí, các thôn, bản còn lại
|
II
|
KHU VỰC II
| |||
1
|
Xã Yên Phúc
|
-Thôn Bắc
- Phố I chợ Bãi
- Phố II chợ Bãi
|
- Đông A
- Đông B
- Thôn Trung
|
- Các vị trí, các thôn, bản còn lại
|
2
|
Xã Vĩnh Lại
|
- Nà Lộc
- Nà Súng
(Cả 2 thôn áp dụng với thửa đất tiếp giáp với QL 1B và TL 232)
|
- Nà Bung (Áp dụng đối với thửa đất có một mặt tiền tiếp giáp với TL 232)
|
- Các vị trí, các thôn, bản còn lại
|
3
|
Xã Bình Phúc
|
- Nà Dài
- Nà Hấy
|
- Bản Sầm
- Khòn Mới
- Khòn Nhừ
(Áp dụng cho những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với QL 279, đường liên thôn)
|
- Các vị trí, các thôn, bản còn lại
|
4
|
Xã Xuân Mai
|
- Bản Coóng
- Khòn Khẻ
- Nà Bảnh
|
- Bản Dạ
|
- Các vị trí, các thôn, bản còn lại
|
5
|
Xã Tú Xuyên
|
- Hang Nà
- Khòn Coọng
|
- Bó Cáng
- Lũng Cải
(Áp dụng cho những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với TL 240 và huyện lộ Lũng Cải - Lũng Phúc)
|
- Các vị trí, các thôn, bản còn lại
|
6
|
Xã Tràng Sơn
|
- Kéo Còi
- Nà Mu
- Nà Lả
- Khòn Thon
- Khòn Nà
- Khòn Làng
- Khòn Cát
(Áp dụng cho những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường liên xã, liên thôn)
|
- Các vị trí, các thôn, bản còn lại
| |
7
|
Xã Đại An
|
- Bình Đãng A
- Bình Đãng B
- Còn Mìn
- Xuân Quang
- Pác Lùng
- Ích Hữu
- Pá Tuồng
(Áp dụng cho những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường liên xã, liên thôn)
|
- Các vị trí, các thôn, bản còn lại
| |
8
|
Xã Chu Túc
|
- Nà Tèn
- Cốc Phường
- Nà Chỏn
- Đỏng Đeng
- Nà Thoà
(Áp dụng cho những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường TL 239)
|
- Các vị trí, các thôn, bản còn lại
| |
9
|
Xã Tân Đoàn
|
- Đông Gioàng
- Khòn Ngoà
- Khòn Cải
(Áp dụng cho những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường liên thôn)
|
- Pò Xè
(Áp dụng cho những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường liên thôn)
|
- Các vị trí, các thôn, bản còn lại
|
10
|
Xã Tràng Phái
|
- Khòn Riềng
|
- Phai Làng
- Còn Chuông
- Lùng thúm
-Túng Nọi
(Áp dụng cho các thửa đất có 1 mặt tiền tiếp giáp với đường TL 239, TL 240)
|
- Các vị trí, các thôn, bản còn lại
|
11
|
Xã Khánh Khê
|
- Bản Khính
- Khòn Khiển
- Nà Khau
|
- Nà Lốc
- Nà Chuông
- Cốc Ka
(áp dụng với các thửa đất có một mặt tiền tiếp giáp với đường đi xã Đồng Giáp)
|
- Các vị trí, các thôn, bản còn lại
|
12
|
Xã Vân Mộng
|
- Khòn Cải
- Khòn Tẩư
- Nà Pua
|
- Các vị trí, các thôn, bản còn lại
| |
13
|
Xã Lương Năng
|
- Nà Thang
(Áp dụng cho những thửa đất tiếp giáp với đường QL 1B)
|
- Bản Đú
- Bản Téng
(Áp dụng cho những thửa đất tiếp giáp với đường QL 1B)
|
- Các vị trí, các thôn, bản còn lại
|
14
|
Xã Trấn Ninh
|
- Nà Chả
- Bản Hẻo
- Kéo Ái
- Kòn Pù
- Nà Lắc
(Áp dụng cho các thửa đất tiếp giáp với đường TL 232, và đường liên xã)
|
- Các vị trí, các thôn, bản còn lại
| |
15
|
Xã Việt Yên
|
- Nà Rằng
- Nà Lùng
- Khòn Bó
(Áp dụng cho những thửa đất tiếp giáp với đường TL 232, và đường liên xã)
|
- Các vị trí, các thôn, bản còn lại
| |
16
|
Xã Tràng Các
|
- Nà Khàn
- Nà Rẹ
- Nà Tao
(Áp dụng cho những thửa đất tiếp giáp với đường Bản Làn xã Xuân Long-Cao Lộc)
|
- Các vị trí, các thôn, bản còn lại
| |
III
|
KHU VỰC III
| |||
1
|
Xã Đồng giáp
|
- Nà Bản
- Cốc Sáng
(Áp dụng cho những thửa đất có 1 mặt tiền tiếp giáp với đường liên xã)
|
- Lùng Cúng
- Bản Chạp
(Áp dụng cho những thửa đất có 1 mặt tiền tiếp giáp với đường liên xã)
|
- Các vị trí, các thôn, bản còn lại
|
2
|
Xã Hữu Lễ
|
- Bản Rượi
- Bản Chặng
(Áp dụng cho những thửa đất tiếp giáp với đường liên xã)
|
- Các vị trí, các thôn, bản còn lại
| |
3
|
Xã Tri Lễ
|
- Bản Châu
- Nà Chuông
(Áp dụng cho những thửa đất tiếp giáp với đường liên huyện, liên xã và đường TLộ 240A )
|
- Đèo Luông
- Lũng Phúc
- Nà Chầu
- Nà Bó
- Nà Chuông
- Bản Bang
(Áp dụng cho những thửa đất tiếp giáp với đường liên huyện, liên xã)
|
- Các vị trí, các thôn, bản còn lại
|
4
|
Xã Song Giang
|
- Pác Làng
- Bản Đin
- Nà Rọ
(Áp dụng cho những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường liên Huyện, liên xã)
|
- Các vị trí, các thôn, bản còn lại
| |
5
|
Xã Phú Mỹ
|
Toàn xã áp dụng giá nhóm vị trí 3
| ||
6
|
Xã Hoà Bình
|
- Khòn Hấu
- Trung Thượng
|
- Các vị trí, các thôn, bản còn lại
|
Số
TT
|
Tên đường phố
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Số
TT
|
Tên đường phố
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
I
|
Đường loại I
| ||||||||||
1
|
Đường Lương Văn Tri
|
Km28+300
|
Hết nhà ông Phùng Phi Cơ, phố Đức Hinh I
|
3.000.000
|
1.200.000
|
900.000
|
450.000
|
2.100.000
|
840.000
|
630.000
|
315.000
|
II
|
Đường loại II
| ||||||||||
1
|
Đường nội thị, thị trấn Văn Quan, nhánh I
|
Giáp đường Lương Văn Tri nhà ông Lành Văn Slám
|
Đường Tân An nhà ông Hoàng Văn Kỳ
|
2.500.000
|
1.000.000
|
750.000
|
375.000
|
1.750.000
|
700.000
|
525.000
|
262.500
|
2
|
Đường nội thị, thị trấn Văn Quan, nhánh II
|
Đường Lương Văn Tri nhà bà Mông Thị Phấn
|
Đường nội thị nhánh I (Trường PTDT nội trú)
|
2.500.000
|
1.000.000
|
750.000
|
375.000
|
1.750.000
|
700.000
|
525.000
|
262.500
|
3
|
Đường vào Trường Lương Văn Tri
|
Đường Lương Văn Tri (Km28+450)
|
Cổng Trường PTTH Lương Văn Tri
|
2.000.000
|
800.000
|
600.000
|
300.000
|
1.400.000
|
560.000
|
420.000
|
210.000
|
4
|
Đường Lương Văn Tri
|
Hết nhà ông Phùng Phi Cơ
|
Cổng
Lâm trường
|
1.800.000
|
720.000
|
540.000
|
270.000
|
1.260.000
|
504.000
|
378.000
|
189.000
|
5
|
Đường Tân Xuân
|
Ngã ba Tu Đồn
|
Hết phố Tân Thanh I (cống qua đường)
|
1.800.000
|
720.000
|
540.000
|
270.000
|
1.260.000
|
504.000
|
378.000
|
189.000
|
6
|
Đường Hòa Bình
|
Đường Lương Văn Tri rẽ vào đường Hòa Bình
|
Giáp cầu
Hòa Bình
|
1.800.000
|
720.000
|
540.000
|
270.000
|
1.260.000
|
504.000
|
378.000
|
189.000
|
III
|
Đường loại III
| ||||||||||
1
|
Đường Lương Văn Tri
|
Cổng Lâm trường (Km31)
|
Đầu cầu Pó Piya (Km32+700)
|
1.200.000
|
480.000
|
360.000
|
180.000
|
840.000
|
336.000
|
252.000
|
126.000
|
Số
TT
|
Tên đường phố
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Số
TT
|
Tên đường phố
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
2
|
Đường Lương Văn Tri
|
Km28+300
|
Hết mốc địa giới hành chính TT Văn Quan và xã Vĩnh Lại
|
900.000
|
360.000
|
270.000
|
135.000
|
630.000
|
252.000
|
189.000
|
94.500
|
3
|
Đường Tân Xuân
|
Phố Tân Thanh I (đoạn cống qua đường)
|
Hết mốc địa giới hành chính TT Văn Quan và xã Xuân Mai
|
1.200.000
|
480.000
|
360.000
|
180.000
|
840.000
|
336.000
|
252.000
|
126.000
|
4
|
Đường Tân An (đi Lùng Hang)
|
Đường Lương Văn Tri rẽ đường Tân An
|
Ngã ba rẽ lên Huyện đội
|
1.200.000
|
480.000
|
360.000
|
180.000
|
840.000
|
336.000
|
252.000
|
126.000
|
5
|
Đường Tân An (đi Lùng Hang)
|
Ngã ba rẽ lên Huyện đội
|
Trên Bể nước cống qua đường + 50m
|
900.000
|
360.000
|
270.000
|
135.000
|
630.000
|
252.000
|
189.000
|
94.500
|
6
|
Đường Tân An (đi Lùng Hang)
|
Trên Bể nước cống qua đường + 50m
|
Hết phố
Tân An
|
600.000
|
240.000
|
180.000
|
90.000
|
420.000
|
168.000
|
126.000
|
63.000
|
7
|
Đường Hòa Bình
|
Đầu cầu Hòa Bình (đường Hòa Bình-Bình La)
|
Hết đất vườn nhà ông Hoàng Văn Kinh (phố Tân Thanh II)
|
1.200.000
|
480.000
|
360.000
|
180.000
|
840.000
|
336.000
|
252.000
|
126.000
|
8
|
Đường đi xã Hòa Bình
|
Hết đất vườn nhà ông Hoàng Văn Kinh
|
Địa giới hành chính TT Văn Quan và xã Hòa Bình
|
900.000
|
360.000
|
270.000
|
135.000
|
630.000
|
252.000
|
189.000
|
94.500
|
9
|
Đường đi Lùng Cà
|
Đầu cầu
Đức Hinh
|
Nhà máy nước
thị trấn Văn Quan
|
900.000
|
360.000
|
270.000
|
135.000
|
630.000
|
252.000
|
189.000
|
94.500
|
10
|
Đường đi Lùng Cà
|
Nhà máy nước
TT Văn Quan
|
Hết phố
Đức Thịnh
|
600.000
|
240.000
|
180.000
|
90.000
|
420.000
|
168.000
|
126.000
|
63.000
|
I. Khu vực giáp ranh đô thị, các trục đường giao thông chính,... ĐVT: đồng/m 2
I. Huyện: Bình Gia ĐVT: đồng/m 2
I. Huyện: Bình Gia ĐVT: đồng/m 2
I. Ghi chú: Các vị trí (Vị trí 2, Vị trí 3) không có mức giá thì áp dụng theo bảng giá đất các khu vực còn lại tại nông thôn.
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
1
|
Xã Tô Hiệu
| ||||||
- Đường Quốc lộ 1B: Đoạn từ ngã tư Tô Hiệu đến Trạm Điện
|
2.200.000
|
880.000
|
660.000
|
1.540.000
|
616.000
|
462.000
| |
- Đường Quốc lộ 1B: Đoạn từ Trạm Điện đến đường rẽ vào Trường THCS Tô Hiệu
|
1.200.000
|
480.000
|
360.000
|
840.000
|
336.000
|
252.000
| |
- Đường Quốc lộ 1B: Từ đường rẽ vào Trường THCS Tô Hiệu đến đường rẽ vào Trung tâm Giáo dục thường xuyên
|
1.000.000
|
400.000
|
300.000
|
700.000
|
280.000
|
210.000
| |
- Đường Quốc lộ 1B: Từ đường rẽ vào Trung tâm Giáo dục thường xuyên đến đường rẽ vào Mỏ Đá
|
700.000
|
280.000
|
210.000
|
490.000
|
196.000
|
147.000
| |
- Đường Quốc lộ 1B: Đoạn từ đường rẽ vào Mỏ Đá đến cầu Nà Me
|
600.000
|
240.000
|
180.000
|
420.000
|
168.000
|
126.000
| |
- Đường Quốc lộ 1B: Đoạn từ cầu Nà Me đến cầu Tý Gắn
|
400.000
|
160.000
|
280.000
|
112.000
| |||
- Đường Quốc lộ 1B: Đoạn từ ngã tư Tô Hiệu đến cầu Đông Mạ
|
2.200.000
|
880.000
|
660.000
|
1.540.000
|
616.000
|
462.000
| |
- Đường 19-4: Đoạn từ Km60+120 ngã tư Tô Hiệu đến cầu Phố Cũ
|
1.700.000
|
680.000
|
510.000
|
1.190.000
|
476.000
|
357.000
| |
- Đường tỉnh lộ 226: Đoạn từ ngã tư đến đường rẽ vào Bó Nọi
|
1.400.000
|
560.000
|
420.000
|
980.000
|
392.000
|
294.000
| |
- Đường tỉnh lộ 226: Đoạn từ rẽ vào Bó Nọi đến cầu Pắc Sào
|
800.000
|
320.000
|
240.000
|
560.000
|
224.000
|
168.000
| |
- Đường tỉnh lộ 226: Đoạn từ cầu Pắc Sào đến đường rẽ vào thôn Pác Nàng (đường Bê tông rộng 2,5m, đường rẽ bên phải theo hướng Bình Gia - Hồng Phong)
|
700.000
|
280.000
|
210.000
|
490.000
|
196.000
|
147.000
| |
- Đường tỉnh lộ 226: Đoạn từ đường rẽ vào thôn Pác Nàng (đường Bê tông rộng 2,5m, đường rẽ bên phải theo hướng Bình Gia-Hồng Phong) đến điểm Bưu điện Văn hóa thôn Yên Bình
|
400.000
|
160.000
|
120.000
|
280.000
|
112.000
|
84.000
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
2
|
Xã Hoàng Văn Thụ
| ||||||
- Đường Quốc lộ 1B theo hướng đi Lạng Sơn (bên trái đường): Đoạn từ ngã ba đường N279 đến Mốc lộ giới thị trấn Bình Gia và xã Hoàng Văn Thụ
|
1.700.000
|
680.000
|
510.000
|
1.190.000
|
476.000
|
357.000
| |
- Đường Quốc lộ 1B theo hướng đi Bắc Sơn: Đoạn từ ngã ba đường N279 đến cống Nà Rường
|
700.000
|
280.000
|
210.000
|
490.000
|
196.000
|
147.000
| |
- Đường Quốc lộ 1B: Đoạn từ cống Nà Rường đến Cầu Ải
|
400.000
|
160.000
|
120.000
|
280.000
|
112.000
|
84.000
| |
- Đường N279: Đoạn từ ngã ba (tiếp giáp Quốc lộ 1B) đến ngã tư đường rẽ xuống cầu Nà Hoan
|
1.000.000
|
400.000
|
300.000
|
700.000
|
280.000
|
210.000
| |
- Đường N279: Đoạn từ đường rẽ xuống cầu Nà Hoan đến tiếp giáp đường N279 cũ (chân đồi Pò Nà Gièn)
|
600.000
|
240.000
|
180.000
|
420.000
|
168.000
|
126.000
| |
- Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ ngã ba thôn Tòng Chu 1 đến đường QL279 (Km185+260), xã Hoàng Văn Thụ
|
400.000
|
160.000
|
280.000
|
112.000
| |||
- Đường Phai Danh: Đoạn từ mốc ranh giới thị trấn Bình Gia và xã Hoàng Văn Thụ đến đập Phai Danh (Km1+160), xã Hoàng Văn Thụ
|
300.000
|
210.000
| |||||
- Đoạn: Từ ngã chân đồi Pò Nà Gièn đến cầu Thuần Như thuộc thôn Thuần Như 2
|
400.000
|
160.000
|
120.000
|
280.000
|
112.000
|
84.000
| |
- Đường Hoàng Văn Thụ: Đoạn từ cầu Pàn Chá đến đường QL 279 (Km186+320), xã Hoàng Văn Thụ
|
400.000
|
160.000
|
120.000
|
280.000
|
112.000
|
84.000
| |
3
|
Xã Tân Văn:
Quốc lộ 1B, đoạn từ cầu Tý Gắn đến cầu Nà Pái
|
400.000
|
160.000
|
120.000
|
280.000
|
112.000
|
84.000
|
4
|
Xã Hồng Phong
| ||||||
- Đoạn từ nhà Ngân hàng đến hết phố Văn Mịch
|
500.000
|
200.000
|
150.000
|
350.000
|
140.000
|
105.000
| |
- Đoạn từ Trạm biến áp đến nhà Ngân hàng
|
400.000
|
160.000
|
120.000
|
280.000
|
112.000
|
84.000
| |
- Đoạn từ ngã ba chợ đến hết ngã ba (đường Thất Khê-Hoa Thám)
|
400.000
|
160.000
|
120.000
|
280.000
|
112.000
|
84.000
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
5
|
Xã Thiện Thuật:
Trung tâm cụm xã Pắc Khuông theo chỉ giới quy hoạch
|
400.000
|
160.000
|
120.000
|
280.000
|
112.000
|
84.000
|
6
|
Xã Hoa Thám:
Mặt bằng chợ Đông Poòng
|
300.000
|
120.000
|
90.000
|
210.000
|
84.000
|
63.000
|
II. Khu vực còn lại tại nông thôn
1. Tổng hợp các mức giá
ĐVT: đồng/m 2
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Nhóm VT1
|
Nhóm VT2
|
Nhóm VT3
|
Nhóm VT1
|
Nhóm VT2
|
Nhóm VT3
|
1
|
Các xã thuộc khu vực I
|
180.000
|
130.000
|
90.000
|
126.000
|
91.000
|
63.000
|
2
|
Các xã thuộc khu vực II
|
130.000
|
100.000
|
80.000
|
91.000
|
70.000
|
56.000
|
3
|
Các xã thuộc khu vực III
|
100.000
|
80.000
|
60.000
|
70.000
|
56.000
|
42.000
|
2. Chi tiết phân khu vực, nhóm vị trí đất các khu vực còn lại tại nông thôn
2. Huyện: Bình Gia
BẢNG 8: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI THỊ TRẤN BÌNH GIA
2. ĐVT: đồng/m 2
Huyện: Bình Gia ĐVT: đồng/m 2
2. Huyện: Bắc Sơn
BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN
Số TT
|
Tên xã
|
Nhóm vị trí I
(Gồm các thôn)
|
Nhóm vị trí II
(Gồm các thôn)
|
Nhóm vị trí III
(Gồm các thôn)
|
I
|
KHU VỰC I
| |||
1
|
Xã Tô Hiệu
|
- Ngọc Trí
- Ngọc Quyến
- Cốc Rặc
- Phai Lay
- Pá Nim
- Pác Sào
- Thôn Ngã Tư
|
- Yên Bình
- Tân Thành
- Rừng Thông
- Tân Yên
- Nà Rạ
|
- Các thôn còn lại
|
2
|
Xã Hoàng Văn Thụ
|
- Tòng Chu 1
- Phai Danh
- Thuần Như 1
- Thuần Như 2
|
- Tòng Chu 2
- Nà Lùng
|
- Các thôn còn lại
|
II
|
KHU VỰC II
| |||
1
|
Xã Tân Văn
|
- Nà Pái
- Còn Tẩư
- Còn Nưa
- Trà Lẩu
- Pá Péc
- Nà Vước
- Kéo Coong
- Nà Đồng
- Giao Thủy
|
- Suối Cáp
- Bản Đáp
|
- Các thôn còn lại
|
2
|
Xã Minh Khai
|
- Pàn Pẻn 1
- Pàn Pẻn 2
- Khuổi Con
- Nà Mạ
- Nà Mười
|
- Các thôn còn lại
| |
3
|
Xã Hồng Phong
|
- Nà Ven
- Nà Háng
- Nà Buổn
- Năm Slin
|
- Văn Can
- Nà Cạp
- Nà Nát
|
- Các thôn còn lại
|
III
|
KHU VỰC III
| |||
1
|
Xã Hồng Thái
|
- Bản Huấn
- Nà Bản
- Nà Ngựa
- Nam Tiến
|
- Các thôn còn lại
| |
2
|
Xã Mông Ân
|
- Cốc Mặn
- Nà Vường
- Nà Vò
- Bản Muống
|
- Các thôn còn lại
| |
3
|
Xã Hoa Thám
|
- Nà Pàn
|
- Các thôn còn lại
| |
4
|
Xã Hoà Bình
|
- Tà Chu
|
- Các thôn còn lại
| |
5
|
Xã Bình La
|
- Bản Piòa
|
- Các thôn còn lại
| |
6
|
Xã Quang Trung
|
- Nà Tèo
|
- Các thôn còn lại
| |
7
|
Xã Vĩnh Yên
|
- Vằng Mần
|
- Các thôn còn lại
| |
8
|
Xã Quý Hoà
|
- Khuổi Lùng
- Nà Lùng
- Khuổi Cáp
|
- Các thôn còn lại
| |
9
|
Xã Thiện Long
|
- Bắc Hoá
|
- Các thôn còn lại
| |
10
|
Xã Tân Hoà
|
- Nà Mang
|
- Các thôn còn lại
| |
11
|
Xã Yên Lỗ
|
- Bản Mè
|
- Các thôn còn lại
| |
12
|
Xã Hưng Đạo
|
- Bản Chu
|
- Bản Nghĩu
|
- Các thôn còn lại
|
13
|
Xã Thiện Hòa
|
- Ba Biển
- Khuổi Lào
|
- Yên Hùng
- Nà Lẹng
|
- Các thôn còn lại
|
14
|
Xã Thiện Thuật
|
- Thôn Pác Khuông (trừ phần đã quy hoạch trung tâm cụm xã Pắc Khuông)
|
- Nà Lốc
- Bản Trỳc
- Khuổi Y
|
- Các thôn còn lại
|
Số
TT
|
Tên đoạn,
đường phố
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Số
TT
|
Tên đoạn,
đường phố
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
I
|
Đường loại I
| ||||||||||
1
|
Quốc lộ 1B
|
Cầu
Đông Mạ
|
Mốc ranh giới thị trấn Bình Gia và xã Hoàng Văn Thụ
|
1.700.000
|
680.000
|
510.000
|
225.000
|
1.190.000
|
476.000
|
357.000
|
157.500
|
2
|
Đường 19-4
|
Đường rẽ vào Nà Đon
|
Bia tưởng niệm 19/4 (Km1+720), khu 2 TT Bình Gia
|
1.700.000
|
680.000
|
510.000
|
225.000
|
1.190.000
|
476.000
|
357.000
|
157.500
|
3
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Ngã ba đường 19-4 (Km1+570), khu 3 Thị trấn (đi qua Trường tiểu học Thị trấn)
|
Hết trụ sở Công an Huyện
|
1.700.000
|
680.000
|
510.000
|
225.000
|
1.190.000
|
476.000
|
357.000
|
157.500
|
4
|
Đường Ngô Thì Sĩ
|
Ngã ba đường Trần Hưng Đạo (Km0+80) đi qua Trường mầm non Thị trấn
|
Công ty Cổ phần Thương mại Lạng Sơn chi nhánh huyện Bình Gia
|
1.700.000
|
680.000
|
510.000
|
225.000
|
1.190.000
|
476.000
|
357.000
|
157.500
|
II
|
Đường loại II
| ||||||||||
1
|
Đường 19-4
|
Cầu Phố cũ
|
Tập thể Kho bạc
|
1.400.000
|
560.000
|
420.000
|
210.000
|
980.000
|
392.000
|
294.000
|
147.000
|
III
|
Đường loại III
| ||||||||||
1
|
Đường 19-4
|
Tập thể
Kho bạc
|
Đường rẽ vào
Nà Đon
|
1.200.000
|
480.000
|
360.000
|
180.000
|
840.000
|
336.000
|
252.000
|
126.000
|
2
|
Đường Ngô Thì Sĩ
|
Công ty Cổ phần Thương mại Lạng Sơn chi nhánh huyện Bình Gia
|
Trường Mầm
non Thị trấn
|
1.000.000
|
400.000
|
300.000
|
150.000
|
700.000
|
280.000
|
210.000
|
105.000
|
Số
TT
|
Tên đoạn,
đường phố
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Số
TT
|
Tên đoạn,
đường phố
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
3
|
Phố Hòa Bình
|
Ngã ba đường Hoàng Văn Thụ (Km0+80) thuộc khu 3 Thị trấn
|
Đường Hoàng Văn Thụ (Km0+350) thuộc khu 2 Thị trấn
|
800.000
|
320.000
|
240.000
|
120.000
|
560.000
|
224.000
|
468.000
|
84.000
|
4
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Công an Huyện
|
Đường rẽ vào
Sân vận động
|
600.000
|
240.000
|
180.000
|
90.000
|
420.000
|
168.000
|
126.000
|
63.000
|
5
|
Đường Hoàng Văn Thụ
|
Ngã ba đường 19-4 (Km1+300) thuộc khu 3 Thị trấn
|
Ngã ba khu 2 (đường N279 cũ qua sau Chợ thị trấn Bình Gia
|
600.000
|
240.000
|
180.000
|
90.000
|
420.000
|
168.000
|
126.000
|
63.000
|
6
|
Đường Phai Danh
|
Ngã ba đường Hoàng Văn Thụ (Km0+80) thuộc khu 3 Thị trấn
|
Mốc ranh giới thị trấn Bình Gia và xã Hoàng Văn Thụ
|
600.000
|
240.000
|
180.000
|
90.000
|
420.000
|
168.000
|
126.000
|
63.000
|
7
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường rẽ vào Sân vận động
|
Ngõ 3 thôn
Toòng Chu 1
|
500.000
|
200.000
|
150.000
|
75.000
|
350.000
|
140.000
|
105.000
|
52.500
|
8
|
Đường Hoàng Văn Thụ
|
Ngã ba khu 2 (đường N279 cũ qua sau Chợ thị trấn Bình Gia)
|
Cầu Pàn Trá
|
500.000
|
200.000
|
150.000
|
75.000
|
350.000
|
140.000
|
105.000
|
52.500
|
IV
|
Đường loại IV
| ||||||||||
1
|
Đường Ngô Thì Sĩ
|
Trường Mầm non Thị trấn
|
Ngã ba đường Trần Hưng Đạo (Km0+430) giáp ranh thôn Toòng Chu, xã Hoàng Văn Thụ
|
400.000
|
160.000
|
120.000
|
60.000
|
280.000
|
112.000
|
84.000
|
42.000
|
2
|
Đoạn
|
Đường vào Sân vận động
|
Đường vào Sân vận động
|
400.000
|
160.000
|
120.000
|
60.000
|
280.000
|
112.000
|
84.000
|
42.000
|
I. Khu vực giáp ranh đô thị, các trục đường giao thông chính,... ĐVT: đồng/m 2
I. Huyện: Bắc Sơn ĐVT: đồng/m 2
I. Ghi chú: Các vị trí (Vị trí 2, Vị trí 3) không có mức giá thì áp dụng theo bảng giá đất các khu vực còn lại tại nông thôn.
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
1
|
Xã Long Đống
| ||||||
- Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn: Đoạn từ Km68+800 (chân đèo Tam Canh) đến Km69+183 (hết địa giới xã Long Đống giáp thị trấn Bắc Sơn)
|
900.000
|
360.000
|
270.000
|
630.000
|
252.000
|
189.000
| |
- Đường Văn Cao: Đoạn từ đầu cầu cấp III đến trước cổng trường THPT Bắc Sơn
|
900.000
|
360.000
|
270.000
|
630.000
|
252.000
|
189.000
| |
2
|
Xã Đồng Ý:
Quốc lộ 1B đoạn từ Km 79+900 đến Km80+500 (khu trung tâm chợ xã Đồng Ý)
|
450.000
|
180.000
|
135.000
|
315.000
|
126.000
|
95.000
|
3
|
Xã Vũ Sơn:
Quốc lộ 1B đoạn từ Km85+400 đến Km86+600 (khu trung tâm chợ xã Vũ Sơn)
|
450.000
|
180.000
|
135.000
|
315.000
|
126.000
|
95.000
|
4
|
Xã Chiến Thắng:
Quốc lộ 1B từ Km88+800 đến Km89+800 (khu trung tâm chợ xã Chiến Thắng)
|
450.000
|
180.000
|
135.000
|
315.000
|
126.000
|
95.000
|
5
|
Xã Vũ Lễ
| ||||||
- Quốc lộ 1B (thôn Ngả Hai): Đoạn từ Km 96+100 (đầu cầu Ngả Hai) đến Km97+300 (Đèo Khế)
|
900.000
|
360.000
|
270.000
|
630.000
|
252.000
|
189.000
| |
- Quốc lộ 1B (thôn Vũ Lâm): Đoạn từ Km97+300 (Đèo Khế) đến Km98+300 (vị trí biển báo hết khu dân cư)
|
900.000
|
360.000
|
270.000
|
630.000
|
252.000
|
189.000
| |
6
|
Quốc lộ 1B:
Đoạn từ Km98+300 đến Km99+700
|
400.000
|
160.000
|
120.000
|
280.000
|
112.000
|
84.000
|
7
|
Quốc lộ 1B:
Các đoạn đường còn lại đi qua 03 xã (Đồng Ý, Vũ Sơn, Chiến Thắng) từ Km73+00 (đèo Nặm Rù) đến Km96+100 (cầu Ngả Hai)
|
400.000
|
160.000
|
120.000
|
280.000
|
112.000
|
84.000
|
8
|
Quốc lộ 1B:
Đoạn từ Km99+700 đến Km100+750 (Mốc 2T6 địa giới Lạng Sơn-Thái Nguyên)
|
300.000
|
120.000
|
90.000
|
210.000
|
84.000
|
63.000
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
9
|
Xã Hưng Vũ:
Đoạn từ đường rẽ vào Trường THCS dưới cầu Phai Lân đến đường đất rẽ lên thôn An Ninh 1 (khu
trung tâm chợ Mỏ Nhài).
|
900.000
|
360.000
|
270.000
|
630.000
|
252.000
|
189.000
|
10
|
Xã Nhất Hòa:
Đoạn từ đường rẽ vào xã Nhất Tiến đến hết vị trí cống mương Phai Giáp cắt qua đường tỉnh lộ 241 (Khu trung tâm cụm xã Nhất Hòa)
|
600.000
|
240.000
|
180.000
|
420.000
|
168.000
|
126.000
|
11
|
Các khu vực chợ còn lại của các xã và đường 241
|
200.000
|
140.000
| ||||
12
|
Đường Cách mạng tháng 8:
Đoạn từ mốc 2x2 (địa giới xã Hữu Vĩnh giáp thị trấn Bắc Sơn đến đường Bê tông rẽ vào thôn Pắc Mỏ)
|
600.000
|
240.000
|
180.000
|
420.000
|
168.000
|
126.000
|
13
|
Đường Nà Lay-Quỳnh Sơn:
Đoạn từ ngã ba giao nhau với điểm cuối đường Văn Cao và điểm cuối đường Lương Văn Tri nối vào đường 241 xã Quỳnh Sơn
|
600.000
|
240.000
|
180.000
|
420.000
|
168.000
|
126.000
|
14
|
Đường Lương Văn Tri:
Đoạn từ đầu cầu Tắc Ka nối vào điểm cuối đường Văn Cao
|
600.000
|
240.000
|
180.000
|
420.000
|
168.000
|
126.000
|
15
|
Đường
Văn Cao
:
Đoạn từ cổng Trường Trung học phổ thông
Bắc Sơn đến nối vào điểm cuối đường Lương Văn Tri
|
600.000
|
240.000
|
180.000
|
420.000
|
168.000
|
126.000
|
II. Khu vực còn lại tại nông thôn
1. Tổng hợp các mức giá ĐVT: đồng/m 2
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Nhóm VT1
|
Nhóm VT2
|
Nhóm VT3
|
Nhóm VT1
|
Nhóm VT2
|
Nhóm VT3
|
1
|
Các xã thuộc khu vực I
|
180.000
|
130.000
|
90.000
|
126.000
|
91.000
|
63.000
|
2
|
Các xã thuộc khu vực II
|
130.000
|
100.000
|
80.000
|
91.000
|
70.000
|
56.000
|
3
|
Các xã thuộc khu vực III
|
100.000
|
80.000
|
60.000
|
70.000
|
56.000
|
42.000
|
2. Chi tiết phân khu vực, nhóm vị trí đất các khu vực còn lại tại nông thôn
2. Huyện: Bắc Sơn
BẢNG 8: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI THỊ TRẤN BẮC SƠN
2. ĐVT: đồng/m 2
Huyện: Bắc Sơn ĐVT: đồng/m 2
2. Huyện: Bắc Sơn ĐVT: đồng/m 2
2. Huyện: Bắc Sơn ĐVT: đồng/m 2
Số TT
|
Tên xã
|
Nhóm vị trí I
(Gồm các thôn)
|
Nhóm vị trí II
(Gồm các thôn)
|
Nhóm vị trí III
(Gồm các thôn)
|
I
|
KHU VỰC I
| |||
1
|
Thị trấn Bắc Sơn
|
- Yên Lãng
- Vĩnh Thuận
| ||
2
|
Xã Hữu Vĩnh
|
- Hợp Thành
- Hữu Vĩnh I
- Hữu Vĩnh II
- Pá Nim
|
- Pắc Lũng
- Tá Liếng
- Pắc Mỏ
|
- Các thôn còn lại
|
3
|
Xã Quỳnh Sơn
|
- Nà Riềng II
- Tân Sơn
|
- Đon Riệc II
- Thâm Pát
|
- Các thôn còn lại
|
4
|
Xã Bắc Sơn
|
- Đồng Đằng I
- Đông Đằng II
- Mỏ Hao
- Bắc Sơn I
- Bắc Sơn II
|
- Trí Yên
- Nội Hoà
|
- Các thôn còn lại
|
II
|
KHU VỰC II
| |||
1
|
Xã Đồng Ý
|
- Bó Mạ
- Bó Đấy
- Khau Ràng
- Nà Nhì
|
- Bắc Yếng
- Nà Giáo
- Lân Páng
- Nà Cuối
- Bó Luông
|
- Các thôn còn lại
|
2
|
Xã Vũ Sơn
|
- Nà Danh
|
- Nà Qué
- Nà Pán I
- Nà Pán II
- Hồng Sơn
- Phúc Tiến
|
- Các thôn còn lại
|
3
|
Xã Vũ Lễ
|
- Quang Thái
- Minh Tiến
- Vũ Lâm
- Ngả Hai
|
- Quang Tiến
|
- Các thôn còn lại
|
4
|
Xã Vũ Lăng
|
- Làng Dọc II
- Tràng Sơn II
- Tràng Sơn III
|
- Liên Hương
- Liên Lạc I
- Tràng Sơn I
|
- Các thôn còn lại
|
5
|
Xã Hưng Vũ
|
- Nông Lục I
- Nông Lục II
- Minh Đán II
- Lương Minh II
- Xuân Giao
- Hiệp Lực
- Mỏ Nhài
|
- Lương Minh I
- Minh Đán I
|
- Các thôn còn lại
|
6
|
Xã Chiến thắng
|
- Hồng Phong III
- Hoan Trung II
|
- Hồng Phong I
- Hồng Phong II
- Lân Vi
- Hoan Trung I
|
- Các thôn còn lại
|
7
|
Xã Tân Tri
|
- Pò Đồn
- Vũ Thắng A
- Vũ Thắng B
- 1/2 Ngọc Lâu
|
- Bắc Mỏ
- Yên Mỹ
- Bản Hoàng
- Long Bài
- Nà Càng
|
- Các thôn còn lại
|
8
|
Xã Tân Lập
|
- Nà Luông
- Lân Pán
- Thâm Cái
- Pắc Giáo
|
- Mỏ Nọi
- Thắm Luông
- Xa Đán
- Lân Riều
|
- Các thôn còn lại
|
9
|
Xã Tân Hương
|
- Đon Uý
- Dục Pán
- Cầu Hin
|
- Nam Hương I
- Nam Hương II
|
- Các thôn còn lại
|
10
|
Xã Nhất Hoà
|
- Gia Hoà I
- Gia Hoà II
- Nà Tu
- Thái Bằng I
- Thái Bằng II
|
- Mỹ Ba
- Thái Hoà
|
- Các thôn còn lại
|
11
|
Xã Tân Thành
|
- Phong Thịnh I
- Phong Thịnh II
- Tân Vũ
|
- Yên Thành
- Nà Gỗ
- Nà Thí
|
- Các thôn còn lại
|
12
|
Xã Chiêu Vũ
|
- Ắng Nộc
- Tân Kỳ
- Táp Già
- Bình Thượng
|
- Làng Khau
- Dục Thúm
|
- Các thôn còn lại
|
13
|
Xã Long Đống
|
- An Ninh I
- Tiên Đáo I
- Tiên Đáo II
|
- Minh Quang
- Nà Rào
- An Ninh II
|
- Các thôn còn lại
|
III
|
KHU VỰC III
| |||
1
|
Xã Vạn Thuỷ
|
- Bản Cầm
|
- Bản Soong
- Bản Khuông
- Nà Thí
|
- Các thôn còn lại
|
2
|
Xã Nhất Tiến
|
- Làng Chu
- Làng Mới
- Làng Đấy
- Pá Lét
|
- Hồng Tiến
- Làng Lầu
- Tiên Sơn
|
- Các thôn còn lại
|
3
|
Xã Trấn Yên
|
- Làng Coóc
- Làng Huyền
- Làng Thẳm
- Lân Gặt
- Tác Nàng
- Pá Chí
- Làng Gà I
- Làng Gà II
- Làng Giáo
- Làng Mỏ
- Khưa Cả
|
- Đon Ngang
- Làng Rộng
- Lân Cà I
- Lân Cà II
|
- Các thôn còn lại
|
Số
TT
|
Tên đường phố
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Số
TT
|
Tên đường phố
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
I
|
Đường loại I
| ||||||||||
1
|
Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn
|
Km69+850 (đầu cầu Nà Cướm)
|
Km71 (trước cổng Công an huyện Bắc Sơn)
|
3.000.000
|
1.200.000
|
900.000
|
450.000
|
2.100.000
|
840.000
|
630.000
|
315.000
|
2
|
Các đoạn đường phố khu trung tâm chợ Bắc Sơn và đất Chợ
|
Toàn bộ các đoạn đường phố của khu trung tâm chợ Bắc Sơn
và đất Chợ
|
Toàn bộ các đoạn đường phố của khu trung tâm chợ Bắc Sơn
và đất Chợ
|
3.000.000
|
1.200.000
|
900.000
|
450.000
|
2.100.000
|
840.000
|
630.000
|
315.000
|
3
|
Đường Bưu Điện
|
Km70+670 (ngã ba trước Tòa án nhân dân huyện)
|
Qua trung tâm Chợ, qua trước Bưu điện nối vào đường 27-9
|
3.000.000
|
1.200.000
|
900.000
|
450.000
|
2.100.000
|
840.000
|
630.000
|
315.000
|
4
|
Đường 27-9
|
Km70+320 đường khởi nghĩa Bắc Sơn
|
Điểm giao nhau với đường Điện Biên
|
3.000.000
|
1.200.000
|
900.000
|
450.000
|
2.100.000
|
840.000
|
630.000
|
315.000
|
II
|
Đường loại II
| ||||||||||
1
|
Đường Tuệ Tĩnh
|
Km70+713 đường Khởi nghĩa Bắc Sơn
|
Rẽ vào đến cổng Trung tâm y tế Bắc Sơn
|
2.700.000
|
1.080.000
|
810.000
|
405.000
|
1.890.000
|
756.00
|
567.000
|
283.000
|
2
|
Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn
|
Km68+183 (địa giới thị trấn Bắc Sơn, giáp xã Long Đống)
|
Km69+450 (đường rẽ vào Trường THPT Bắc Sơn)
|
2.400.000
|
960.000
|
720.000
|
360.000
|
1.680.000
|
672.000
|
504.000
|
252.000
|
3
|
Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn
|
Km69+450 (đường rẽ vào Trường THPT Bắc Sơn)
|
Km69+850 (đầu cầu Nà Cướm)
|
2.700.000
|
1.080.000
|
810.000
|
405.000
|
1.890.000
|
756.00
|
567.000
|
283.000
|
Số
TT
|
Tên đường phố
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Số
TT
|
Tên đường phố
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
4
|
Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn
|
Km71 (trước cổng Công an huyện Bắc Sơn)
|
Km71+850 (đường rẽ vào Nghĩa trang II)
|
2.700.000
|
1.080.000
|
810.000
|
405.000
|
1.890.000
|
756.00
|
567.000
|
283.000
|
5
|
Đường Lương Văn Tri
|
Cổng Trường THCS thị trấn Bắc Sơn
|
Đầu cầu Tắc Ka (hết địa giới thị trấn Bắc Sơn)
|
2.400.000
|
960.000
|
720.000
|
360.000
|
1.680.000
|
672.000
|
504.000
|
252.000
|
6
|
Đường Bưu Điện
|
Km70+150 đường Khởi nghĩa Bắc Sơn
|
Qua cổng BCH Quân sự Huyện nối vào đường 27-9
|
2.400.000
|
960.000
|
720.000
|
360.000
|
1.680.000
|
672.000
|
504.000
|
252.000
|
7
|
Đường 27-9
|
Đường Lương Văn Tri (ngã ba trước cổng SVĐ trung tâm Huyện)
|
Đầu cầu 27-9, cạnh Phòng Giáo dục và đào tạo
|
2.400.000
|
960.000
|
720.000
|
360.000
|
1.680.000
|
672.000
|
504.000
|
252.000
|
8
|
Đường Hoàng Văn Thái
|
Km70+560 đường Khởi nghĩa Bắc Sơn
|
Ngã ba đường bê tông (khối phố Nguyễn Thị Minh Khai, dài 100m)
|
1.500.000
|
600.000
|
450.000
|
225.000
|
1.050.000
|
420.000
|
315.000
|
157.500
|
9
|
Đường Hoàng Quốc Việt
|
Km70+573 đường Khởi nghĩa Bắc Sơn
|
Hết đường
Bê tông (dài 340m)
|
1.500.000
|
600.000
|
450.000
|
225.000
|
1.050.000
|
420.000
|
315.000
|
157.500
|
10
|
Đường Lương Văn Tri
|
Km70+670 đường Khởi nghĩa Bắc Sơn (Trạm thu mua thuốc lá)
|
Trước cổng Trạm viễn thông
|
1.500.000
|
600.000
|
450.000
|
225.000
|
1.050.000
|
420.000
|
315.000
|
157.500
|
11
|
Đường Cách mạng Tháng 8
|
Km70+980 đường Khởi nghĩa Bắc Sơn (ngã ba cổng Công an Huyện)
|
Hết địa giới thị trấn Bắc Sơn, giáp xã Hữu Vĩnh (mốc 2x2)
|
1.500.000
|
600.000
|
450.000
|
225.000
|
1.050.000
|
420.000
|
315.000
|
157.500
|
Số
TT
|
Tên đường phố
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Số
TT
|
Tên đường phố
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
12
|
Đường Yên Lãng
|
Km70+320 đường Khởi nghĩa Bắc Sơn
|
Rẽ vào thôn Yên Lãng, đến hết 320 mét
|
1.500.000
|
600.000
|
450.000
|
225.000
|
1.050.000
|
420.000
|
315.000
|
157.500
|
III
|
Đường loại III
| ||||||||||
1
|
Đường Tuệ Tĩnh
|
Trung tâm Dân số KHHGĐ huyện, qua trước cổng Tr.tâm Y tế huyện
|
Nối vào đường Hoàng Quốc Việt
|
1.200.000
|
480.000
|
360.000
|
180.000
|
840.000
|
336.000
|
252.000
|
126.000
|
2
|
Đường Phùng Chí Kiên
|
Km69+850 (đầu cầu Nà Cướm đi qua Trạm biến áp 35Kv qua Trường THPT Bắc Sơn)
|
Cổng phụ Trường THPT Bắc Sơn
|
1.200.000
|
480.000
|
360.000
|
180.000
|
840.000
|
336.000
|
252.000
|
126.000
|
3
|
Đường ngõ khối phố Trần Phú
|
Km69+850 đường Khởi nghĩa Bắc Sơn rẽ vào khu dân cư khối phố Trần Phú
|
Hết đường bê tông thuộc khối phố Trần Phú
|
1.200.000
|
480.000
|
360.000
|
180.000
|
840.000
|
336.000
|
252.000
|
126.000
|
4
|
Đường ngõ khối phố Hoàng Văn Thụ
|
Đường 27-9 (đầu cầu 27-9, phía khu trung tâm huyện, qua phía sau Trụ sở Đội thi hành án)
|
Hết địa giới thị trấn (đường bê tông thuộc khối phố Hoàng Văn Thụ)
|
1.200.000
|
480.000
|
360.000
|
180.000
|
840.000
|
336.000
|
252.000
|
126.000
|
5
|
Đường ngõ khối phố Lê Hồng Phong
|
Đường Điện Biên, đầu cầu Điện Biên (A)
|
Hết đường
Bê tông (thuộc khối phố Lê Hồng Phong)
|
1.200.000
|
480.000
|
360.000
|
180.000
|
840.000
|
336.000
|
252.000
|
126.000
|
Số
TT
|
Tên đường phố
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
|
Số
TT
|
Tên đường phố
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
6
|
Đường ngõ khối phố Lê Hồng Phong
|
Km70 đường Khởi nghĩa Bắc Sơn rẽ vào khu dân cư khối phố Lê Hồng Phong
|
Hết địa giới thị trấn, giáp xã Hữu Vĩnh
|
1.200.000
|
480.000
|
360.000
|
180.000
|
840.000
|
336.000
|
252.000
|
126.000
|
7
|
Đường Văn Cao
|
Km69+450 đường Khởi nghĩa Bắc Sơn
|
Đầu cầu cấp III
|
1.200.000
|
480.000
|
360.000
|
180.000
|
840.000
|
336.000
|
252.000
|
126.000
|
8
|
Đường Văn Cao
|
Đầu cầu cấp III
|
Cổng Trường THPT Bắc Sơn
|
900.000
|
360.000
|
270.000
|
135.000
|
630.000
|
252.000
|
189.000
|
94.500
|
9
|
Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn
|
Km71+850 (ngã ba rẽ vào Nghĩa trang II)
|
Km72+720 (chân đèo
Nặm Rù)
|
900.000
|
360.000
|
270.000
|
135.000
|
630.000
|
252.000
|
189.000
|
94.500
|
10
|
Đường Trường Chinh
|
Điểm nối với đường Lương Văn Tri (cổng Trung tâm GDTX đi xã Hữu Vĩnh)
|
Mốc 2x2 (đầu cầu Hữu Vĩnh)
|
900.000
|
360.000
|
270.000
|
135.000
|
630.000
|
252.000
|
189.000
|
94.500
|
IV
|
Đường loại IV
| ||||||||||
1
|
Các đoạn đường còn lại của thị trấn Bắc Sơn
|
Toàn bộ các đoạn đường còn lại của thị trấn Bắc Sơn
|
Toàn bộ các đoạn đường còn lại của thị trấn Bắc Sơn
|
600.000
|
240.000
|
180.000
|
90.000
|
420.000
|
168.000
|
126.000
|
63.000
|