Quay lại

Nghị quyết 96/2012/NQ-HĐND phê chuẩn phương án giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn năm 2013

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 96/2012/NQ- HĐND

Lạng Sơn, ngày 11 tháng 12 năm 2012

NGHỊ QUYẾT

VỀ PHÊ CHUẨN PHƯƠNG ÁN GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN NĂM 2013

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
KHOÁ XV, KỲ HỌP THỨ NĂM

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004; Nghị định số 91/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất; Nghị định số 17/2006/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2006 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai và Nghị định số 187/2004/NĐ-CP về việc chuyển công ty nhà nước thành công ty cổ phần; Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC ngày 08 tháng 01 năm 2010 của Bộ Tài nguyên và Môi trường- Bộ Tài chính hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành bảng giá đất và điều chỉnh bảng giá đất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Sau khi xem xét Tờ trình số: 76/TTr-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc xin phê chuẩn phương án Giá các loại đất năm 2013 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn; báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê chuẩn Giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn năm 2013 như Phương án kèm theo Nghị quyết này.

Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.

Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành quyết định về Giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn năm 2013 và công bố thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2013 theo đúng quy định của Luật Đất đai năm 2003 và các nghị định của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật Đất đai.

Trong trường hợp cần thiết, sau khi thống nhất với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh giá một số loại đất cho phù hợp với tình hình thực tế và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn khóa XV, kỳ họp thứ năm thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2012./.

Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Các Bộ: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính;
- Cục Kiểm tra VBQPPL- Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Ủy ban MTTQVN tỉnh;
- Các Sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
- CPVP, CV VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- CPVP, các phòng VP UBND tỉnh;
- TT HĐND, UBND các huyện, thành phố;
- Công báo Lạng Sơn;
- Lưu: VT, HS Kỳ họp.

CHỦ TỊCH




Phùng Thanh Kiểm

PHƯƠNG ÁN

GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2013 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Nghị quyết số 96/2012/NQ-HĐND ngày 11/12/2012 của HĐND tỉnh)

I. TIÊU THỨC CHUNG XÂY DỰNG PHƯƠNG ÁN GIÁ ĐẤT NĂM 2013

1. Nguyên tắc cụ thể khi xác định giá các loại đất

Căn cứ vào thực tế khu vực, vị trí đất, khoảng cách tới đường giao thông (đối với nhóm đất nông nghiệp); khả năng sinh lời, khoảng cách tới đường giao thông, đường phố và điều kiện mức độ đầu tư cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ (đối với nhóm đất phi nông nghiệp) để xác định giá các loại đất theo nguyên tắc:

1.1. Nhóm đất nông nghiệp: Đất khu vực I, vị trí 1 có giá cao nhất; các khu vực, vị trí tương ứng tiếp theo có mức giá giảm dần.

1.2. Nhóm đất phi nông nghiệp: Đường loại I, khu vực I, vị trí 1 có khả năng sinh lợi cao nhất, có điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi nhất, gần trục đường giao thông chính có mức giá cao nhất. Các loại đường, khu vực và vị trí tiếp theo có khả năng sinh lời và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn có mức giá theo thứ tự giảm dần.

2. Phân vùng, phân khu vực, phân loại đô thị:

2.1. Phân vùng: Các xã trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn thuộc loại vùng "Xã Miền núi".

2.2. Phân khu vực:

Căn cứ các Quyết định số 301/2006/QĐ-UBDT ngày 27/11/2006; số 05/2007/QĐ-UBDT ngày 06/9/2007 của Uỷ ban Dân tộc, bảng giá đất năm 2013 được phân làm 03 khu vực như sau:

2.2.1. Nhóm đất nông nghiệp: Phân làm 03 khu vực:

- Khu vực I (Vùng tương đối bằng phẳng): Gồm 05 phường và 34 xã nằm trên địa bàn các huyện và thành phố;

- Khu vực II (Vùng núi thấp): Gồm 127 xã nằm trên địa bàn các huyện và thành phố;

- Khu vực III (Vùng núi cao, các xã đặc biệt khó khăn): Gồm 60 xã nằm trên địa bàn các huyện.

2.2.2. Nhóm đất phi nông nghiệp tại nông thôn:

- Khu vực giáp ranh đô thị, các trục đường giao thông chính,... được quy định từ 01 đến 03 vị trí tương ứng với từng mức giá; các vị trí không quy định mức giá thì áp dụng theo bảng giá đất các khu vực còn lại tại nông thôn;

- Đất ở các khu vực còn lại tại nông thôn: Phân làm 03 khu vực (tương tự như nhóm đất nông nghiệp); Trong từng khu vực phân làm 03 nhóm vị trí đất để xác định giá cho từng nhóm vị trí tại các khu vực.

2.3. Phân loại đô thị, đường phố:

2.3.1. Phân loại đô thị:

- Theo Quyết định số 997/QĐ-BXD, ngày 18/7/2000 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng, thành phố Lạng Sơn là "Đô thị Loại III" ;

- Thị trấn các huyện tương đương với "Đô thị Loại V".

2.3.2. Phân loại đường phố:

Căn cứ vào vị trí, khả năng sinh lợi, giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mức độ đầu tư hoàn thiện cơ sở hạ tầng,... của từng loại đường, đoạn đường phố.

2.3.3. Tên đường phố:

- Khu vực thành phố Lạng Sơn được xác định theo quy định tại các Quyết định số 2147/QĐ-UB-XD ngày 26/11/2001, số 09/2003/QĐ-UB ngày 14/5/2003, số 74/QĐ-UBND ngày 13/01/2010, số 1319/QĐ-UBND ngày 14/9/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn và căn cứ thực tế địa bàn; giữ nguyên các đường nội bộ tại các khu tái định cư còn lại.

- Khu vực thị trấn thuộc các huyện: Thị trấn Cao Lộc và thị trấn Đồng Đăng được xác định theo Quyết định số 1320/QĐ-UBND tỉnh ngày 14/9/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia được xác định theo Quyết định số 1323/QĐ-UBND, thị trấn Bắc Sơn, huyện Bắc Sơn được xác định theo Quyết định số 1324/QĐ-UBND ngày 14/9/2012 của UBND tỉnh. Các thị trấn còn lại, ngoài các đường phố đã có tên, các đường phố, đoạn đường phố chưa có tên, các huyện đặt ký hiệu hoặc quy ước phù hợp với từng địa phương.

3. Phương án giá các loại đất năm 2013

3.1. Nhóm đất nông nghiệp: Phân theo 02 khu vực.

1.1. Nhóm đất nông nghiệp khu vực thành phố Lạng Sơn.

1.2. Nhóm đất nông nghiệp khu vực các huyện trên địa bàn tỉnh.

Cơ cấu Nhóm đất nông nghiệp gồm 05 bảng giá:

- Bảng 1: Giá đất trồng lúa nước (Bảng 1)

- Bảng 2: Giá đất trồng cây hàng năm còn lại (Bảng 2)

- Bảng 3: Giá đất trồng cây lâu năm (Bảng 3)

- Bảng 4: Giá đất rừng sản xuất (Bảng 4)

- Bảng 5: Giá đất nuôi trồng thủy sản (Bảng 5)

3.2. Nhóm đất phi nông nghiệp: Gồm 02 bảng giá:

- Bảng 7: Bảng giá đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn.

- Bảng 8: Bảng giá đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị.

- Đất xây dựng trụ sở cơ quan và đất xây dựng công trình sự nghiệp, đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất tôn giáo, tín ngưỡng (các cơ sở tôn giáo sử dụng, đất công trình là đình, đền, miếu, am, từ đường, nhà thờ họ…); đất phi nông nghiệp khác (đất xây dựng nhà bảo tàng, nhà bảo tồn, nhà trưng bày các tác phẩm nghệ thuật; cơ sở sáng tác văn hoá nghệ thuật…), khi cần xác định giá trên cơ sở giá đất ở liền kề hoặc giá đất ở tại các vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất liền kề) đã quyết định và căn cứ tại Khoản 10, Điều 1, Nghị định số 123/2007/NĐ-CP để xác định giá.

- Đối với đất sử dụng vào mục đích công cộng theo quy định tại điểm b, Khoản 5, Điều 6, Nghị định số 181/2004/NĐ-CP và các loại đất phi nông nghiệp khác (đất cho các công trình xây dựng khác của tư nhân không nhằm mục đích kinh doanh và không gắn liền với đất ở, đất làm nhà nghỉ, lán trại cho người lao động; đất đô thị được sử dụng để xây dựng nhà phục vụ mục đích trồng trọt, kể cả các hình thức trồng trọt không trực tiếp trên đất; đất xây dựng chuồng trại chăn nuôi động vật được pháp luật cho phép; đất xây dựng nhà kho, nhà của hộ gia đình, cá nhân để chứa nông sản, thuốc bảo vệ thực vật, phân bón, máy móc, công cụ sản xuất nông nghiệp…), căn cứ vào giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp liền kề hoặc giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất liền kề) đã quyết định và căn cứ tại Khoản 10, Điều 1, Nghị định số 123/2007/NĐ-CP để xác định giá.

- Đối với đất nghĩa trang, nghĩa địa căn cứ vào giá loại đất liền kề đã quyết định và căn cứ tại Khoản 10, Điều 1, Nghị định số 123/2007/NĐ-CP để xác định giá.

- Đối với đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thuỷ sản thì áp dụng khung giá đất nuôi trồng thuỷ sản; sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp hoặc sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng khai thác thuỷ sản thì căn cứ vào giá đất phi nông nghiệp liền kề hoặc giá đất phi nông nghiệp tại vùng lân cận (trường hợp không có liền kề) đã quyết định và căn cứ tại Khoản 10, Điều 1, Nghị định số 123/2007/NĐ-CP để xác định giá.

3.3. Đối với nhóm đất chưa sử dụng:

Đối với các loại đất chưa xác định được mục đích sử dụng (Đất bằng chưa sử dụng, đất đồi núi chưa sử dụng, núi đá không có rừng cây) khi cần định giá căn cứ tại Khoản 10, Điều 1, Nghị định số 123/2007/NĐ-CP để xác định giá. Khi đất chưa sử dụng được cấp có thẩm quyền cho phép đưa vào sử dụng thì căn cứ vào khung giá đất cùng loại, cùng mục đích sử dụng do Chính phủ quy định để định mức giá đất cụ thể.

II. MỘT SỐ NỘI DUNG QUY ĐỊNH ÁP GIÁ CỦA CÁC BẢNG GIÁ ĐẤT

1. Nhóm đất nông nghiệp

1.1. Các bảng giá (bảng 1, 2, 3 và 5) được xác định giá theo khu vực và vị trí. Cách xác định như sau:

- Vị trí 1: Trong khoảng cách từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép của đường giao thông chính gần nhất (Quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ và đường giao thông liên xã) vào sâu đến hết mét thứ 150.

- Vị trí 2: Từ mét thứ 151 đến hết mét thứ 300.

- Vị trí 3: Từ mét thứ 301 trở lên.

1.2. Bảng giá 4 (đất rừng sản xuất): Được áp dụng theo khu vực (xã thuộc khu vực nào áp giá theo khu vực đó).

2. Nhóm đất phi nông nghiệp

2.1. Bảng giá đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn (bảng 7):

2.1.1. Quy định chung:

- Cự ly, vị trí thửa đất: Được xác định theo chiều dài đường đi (ngắn nhất) từ trục đường chính đến thửa đất đó.

- Xác định cự ly, vị trí thửa đất để áp giá được tính theo Vị trí quy định tại tiết 2.1.2 dưới đây.

2.1.2. Quy định về cách xác định giá cho từng vị trí của thửa đất:

- Vị trí:

+ Vị trí 1: Tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào hết mét thứ 20;

+ Vị trí 2: Tính từ mét thứ 21 đến hết mét thứ 80;

+ Vị trí 3: Tính từ mét thứ 81 đến hết mét thứ 150;

+ Các Vị trí chưa quy định mức giá trong bảng giá này và các vị trí còn lại áp dụng theo mức giá quy định tại bảng giá đất ở các khu vực còn lại ở nông thôn liền kề.

- Hệ số (K) xác định giá theo từng vị trí:

+ Vị trí 1: K = 1,0;

+ Vị trí 2: K = 0,4;

+ Vị trí 3: K = 0,3.

2.1.3. Quy định đối với các khu vực còn lại: Được xác định theo khu vực và nhóm vị trí.

2.2. Bảng giá đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị (bảng 8):

2.2.1. Quy định chung:

- Xác định cự ly, vị trí thửa đất theo chiều dài đường đi (ngắn nhất) từ trục đường chính đến thửa đất đó.

- Xác định cự ly, vị trí thửa đất áp giá tính theo diện tích tiếp giáp mặt tiền của thửa đất.

2.2.2. Quy định về cách xác định hệ số (K) theo từng vị trí:

- Đối với thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính (VT1):

+ Thửa đất có chiều rộng mặt tiền lớn hơn hoặc bằng (³) 3 mét, hệ số K = 1.

+ Thửa đất có chiều rộng mặt tiền từ lớn hơn hoặc bằng (³) 2 mét đến nhỏ hơn (<) 3 m, hệ số K = 0,9.

+ Thửa đất có chiều rộng mặt tiền nhỏ hơn (<) 2 mét, hệ số K = 0,8.

- Đối với thửa đất nằm trong các ngõ:

+ Ngõ có chiều rộng trung bình lớn hơn hoặc bằng (³) 3 mét, hệ số K = 1.

+ Ngõ có chiều rộng trung bình từ lớn hơn hoặc bằng (³) 2 mét đến nhỏ hơn (<) 3 m, hệ số K = 0,9.

+ Ngõ có chiều rộng trung bình nhỏ hơn (<) 2 mét, hệ số K = 0,8.

2.2.3. Quy định về cách xác định giá cho từng vị trí của thửa đất:

- Vị trí 1:

+ Tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 20 (nếu thửa đất có diện tích nằm trong chỉ giới đường đỏ thì cũng được tính theo giá của Vị trí 1).

+ Thửa đất nằm trong cự li 20 mét đầu nhưng không có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính thì được tính theo giá của Vị trí 1 nhân với hệ số 0,7 sau đó nhân với hệ số K tương ứng quy định tại điểm 2.2 của Khoản này.

- Vị trí 2: Tính từ mét thứ 21 đến hết mét thứ 80;

- Vị trí 3: Tính từ mét thứ 81 đến hết mét thứ 150;

- Vị trí 4: Tính từ mét thứ 151 trở lên.

2.2.4. Hệ số xác định giá theo từng vị trí:

- Vị trí 1: K = 1,0; - Vị trí 3: K = 0,3;

- Vị trí 2: K = 0,4; - Vị trí 4: K = 0,15.

2.2.5. Đối với trường hợp đặc biệt:

- Quy định áp giá đối với các trường hợp tại các điểm ngắt đường, đoạn đường phố; các đường, đoạn đường phố giao nhau, các ngã ba, ngã tư,...: Khi xác định giá của các thửa đất có mức giá thấp nằm trong phạm vi 30 mét (tính từ điểm ngắt đoạn đường phố hoặc điểm đầu của đường, đoạn đường phố giao nhau, các ngã ba, ngã tư,... có mức giá thấp), được xác định giá bằng cách cộng bình quân mức giá của đường, đoạn đường phố tiếp giáp.

- Đất tại nông thôn giáp ranh với đất tại đô thị; đất giữa các đoạn thuộc trục đường giao thông chính, khi xác định giá các thửa đất có mức giá thấp nằm trong phạm vi 50 mét: Được tính giá bằng cách cộng bình quân mức giá của đường, đoạn đường phố tiếp giáp.

- Đối với các khu tái định cư, khu đô thị mới, những đường phố chưa có mức giá quy định trong bảng giá hoặc trường hợp đặc biệt khi áp dụng bảng giá không phù hợp, thì khi cần xác định giá được thực hiện theo giá đất quy định tại các Quyết định cụ thể của Uỷ ban nhân dân tỉnh cho khu vực đó./.

Phụ lục

TỔNG HỢP TIÊU THỨC PHÂN VÙNG KHU VỰC CÁC XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN BAN HÀNH

KÈM THEO BẢNG GIÁ ĐẤT NĂM 2013

Số TT
Số TT
Tên đơn vị hành chính
Theo Quyết định số 301/2006/QĐ-UBDT ngày 27/11/2006; số 05/2007/QĐ-UBDT ngày 06/9/2007 của Ủy ban dân tộc miền núi
Số TT
Số TT
Tên đơn vị hành chính
Theo Quyết định số 301/2006/QĐ-UBDT ngày 27/11/2006; số 05/2007/QĐ-UBDT ngày 06/9/2007 của Ủy ban dân tộc miền núi
TT
Theo xã
Khu vực
I
Địa bàn Thành phố
1
1
Xã Hoàng Đồng
I
2
2
Xã Mai Pha
I
3
3
Phường Chi Lăng
I
4
4
Phường Tam Thanh
I
5
5
Phường Hoàng Văn Thụ
I
6
6
Phường Vĩnh Trại
I
7
7
Phường Đông Kinh
I
8
8
Xã Quảng Lạc
II
II
Địa bàn huyện
a
Huyện Văn Quan
9
1
Xã Văn An
I
10
2
Thị trấn Văn Quan
I
11
3
Xã Vĩnh Lại
II
12
4
Xã Tân Đoàn
II
13
5
Xã Khánh Khê
II
14
6
Xã Tràng Sơn
II
15
7
Xã Vân Mộng
II
16
8
Xã Yên Phúc
II
17
9
Xã Tràng Phái
II
18
10
Xã Xuân Mai
II
19
11
Xã Tú Xuyên
II
20
12
Xã Bình Phúc
II
21
13
Xã Trấn Ninh
II
22
14
Xã Đại An
II
23
15
Xã Lương Năng
II
24
16
Xã Chu Túc
II
25
17
Xã Việt Yên
II
26
18
Xã Tràng Các
II
27
19
Xã Song Giang
III
28
20
Xã Phú Mỹ
III
29
21
Xã Hòa Bình
III
30
22
Xã Hữu Lễ
III
31
23
Xã Đồng Giáp
III
32
24
Xã Tri Lễ
III
b
Huyện Cao Lộc
33
1
Thị trấn Đồng Đăng
I
34
2
Thị trấn Cao Lộc
I
35
3
Xã Hợp Thành
II
36
4
Xã Hòa Cư
II
37
5
Xã Hải Yến
II
38
6
Xã Cao Lâu
II
39
7
Xã Xuất Lễ
II
40
8
Xã Lộc Yên
II
41
9
Xã Bảo Lâm
II
42
10
Xã Thụy Hùng
II
43
11
Xã Phú Xá
II
44
12
Xã Hồng Phong
II
45
13
Xã Gia Cát
II
46
14
Xã Tân Liên
III
47
15
Xã Yên Trạch
II
48
16
Xã Tân Thành
II
49
17
Xã Công Sơn
III
50
18
Xã Mẫu Sơn
III
51
19
Xã Thanh Lòa
III
52
20
Xã Thạch Đạn
III
53
21
Xã Bình Trung
III
54
22
Xã Song Giáp
III
55
23
Xã Xuân Long
II
c
Huyện Tràng Định
56
1
Xã Đại Đồng
I
57
2
Thị trấn Thất Khê
I
58
3
Xã Chi Lăng
I
59
4
Xã Hùng Sơn
I
60
5
Xã Chí Minh
II
61
6
Xã Tân Tiến
II
62
7
Xã Kim Đồng
II
63
8
Xã Quốc Khánh
II
64
9
Xã Đội Cấn
II
65
10
Xã Tân Minh
II
66
11
Xã Đào Viên
II
67
12
Xã Trung Thành
II
68
13
Xã Quốc Việt
II
69
14
Xã Hùng Việt
II
70
15
Xã Đề Thám
II
71
16
Xã Tri Phương
II
72
17
Xã Kháng Chiến
II
73
18
Xã Vĩnh Tiến
III
74
19
Xã Khánh Long
III
75
20
Xã Đoàn Kết
III
76
21
Xã Cao Minh
III
77
22
Xã Tân Yên
III
78
23
Xã Bắc Ái
III
d
Huyện Văn Lãng
79
1
Thị trấn Na Sầm
I
80
2
Xã Tân Lang
II
81
3
Xã An Hùng
II
82
4
Xã Trùng Quán
II
83
5
Xã Hoàng Việt
II
84
6
Xã Hoàng Văn Thụ
II
85
7
Xã Tân Mỹ
II
86
8
Xã Tân Thanh
II
87
9
Xã Thanh Long
II
88
10
Xã Tân Việt
II
89
11
Xã Hội Hoan
II
90
12
Xã Gia Miễn
II
91
13
Xã Thành Hòa
II
92
14
Xã Tân Tác
II
93
15
Xã Hồng Thái
III
94
16
Xã Bắc La
III
95
17
Xã Thụy Hùng
II
96
18
Xã Nhạc Kỳ
III
97
19
Xã Nam La
III
98
20
Xã Trùng Khánh
III
đ
Huyện Hữu Lũng
99
1
Xã Vân Nham
I
100
2
Xã Minh Sơn
I
101
3
Xã Sơn Hà
I
102
4
Xã Đồng Tân
I
103
5
Thị trấn Hữu Lũng
I
104
6
Xã Yên Vượng
II
105
7
Xã Yên Sơn
II
106
8
Xã Hòa Thắng
II
107
9
Xã Tân Thành
II
108
10
Xã Thanh Sơn
II
109
11
Xã Đồng Tiến
II
110
12
Xã Hòa Sơn
II
111
13
Xã Minh Tiến
II
112
14
Xã Cai Kinh
II
113
15
Xã Hòa Bình
II
114
16
Xã Đô Lương
II
115
17
Xã Hòa Lạc
II
116
18
Xã Minh Hòa
II
117
19
Xã Nhật Tiến
II
118
20
Xã Hồ Sơn
II
119
21
Xã Hữu Liên
II
120
22
Xã Yên Bình
II
121
23
Xã Tân Lập
III
122
24
Xã Yên Thịnh
II
123
25
Xã Thiện Kỵ
III
124
26
Xã Quyết Thắng
II
e
Huyện Bình Gia
125
1
Thị trấn Bình Gia
I
126
2
Xã Hoàng Văn Thụ
I
127
3
Xã Tô Hiệu
I
128
4
Xã Mông Ân
III
129
5
Xã Hồng Phong
II
130
6
Xã Tân Văn
II
131
7
Xã Minh Khai
II
132
8
Xã Hồng Thái
III
133
9
Xã Hưng Đạo
III
134
10
Xã Vĩnh Yên
III
135
11
Xã Yên Lỗ
III
136
12
Xã Hòa Bình
III
137
13
Xã Quang Trung
III
138
14
Xã Quý Hòa
III
139
15
Xã Thiện Thuật
III
140
16
Xã Bình La
III
141
17
Xã Thiện Hòa
III
142
18
Xã Thiện Long
III
143
19
Xã Hoa Thám
III
144
20
Xã Tân Hòa
III
g
Huyện Lộc Bình
145
1
Thị trấn Lộc Bình
I
146
2
Thị trấn Na Dương
I
147
3
Xã Yên Khoái
I
148
4
Xã Hữu Khánh
I
149
5
Xã Đồng Bục
I
150
6
Xã Quan Bản
II
151
7
Xã Đông Quan
II
152
8
Xã Khuất Xá
II
153
9
Xã Tú Đoạn
II
154
10
Xã Xuân Mãn
II
155
11
Xã Bằng Khánh
II
156
12
Xã Xuân Lễ
II
157
13
Xã Vân Mộng
II
158
14
Xã Như Khuê
II
159
15
Xã Xuân Tình
II
160
16
Xã Hiệp Hạ
II
161
17
Xã Minh Phát
II
162
18
Xã Lục Thôn
II
163
19
Xã Nhượng Bạn
II
164
20
Xã Tú Mịch
II
165
21
Xã Hữu Lân
III
166
22
Xã Xuân Dương
III
167
23
Xã Tĩnh Bắc
III
168
24
Xã Mẫu Sơn
III
169
25
Xã Sàn Viên
II
170
26
Xã Nam Quan
II
171
27
Xã Ái Quốc
III
172
28
Xã Tam Gia
III
173
29
Xã Lợi Bác
III
h
Huyện Chi Lăng
174
1
Thị trấn Đồng Mỏ
I
175
2
Thị trấn Chi Lăng
I
176
3
Xã Quang Lang
I
177
4
Xã Chi Lăng
I
178
5
Xã Thượng Cường
II
179
6
Xã Bắc Thủy
II
180
7
Xã Hòa Bình
II
181
8
Xã Vạn Linh
II
182
9
Xã Nhân Lý
II
183
10
Xã Mai Sao
II
184
11
Xã Bằng Mạc
II
185
12
Xã Gia Lộc
II
186
13
Xã Quan Sơn
II
187
14
Xã Vân Thủy
II
188
15
Xã Y Tịch
II
189
16
Xã Bằng Hữu
II
190
17
Xã Lâm Sơn
II
191
18
Xã Vân An
II
192
19
Xã Chiến Thắng
II
193
20
Xã Liên Sơn
III
194
21
Xa Hữu Kiên
III
i
Huyện Bắc Sơn
195
1
Thị trấn Bắc Sơn
I
196
2
Xã Hữu Vĩnh
I
197
3
Xã Quỳnh Sơn
I
198
4
Xã Bắc Sơn
I
199
5
Xã Đồng Ý
II
200
6
Xã Vũ Sơn
II
201
7
Xã Chiến Thắng
II
202
8
Xã Tân Thành
II
203
9
Xã Long Đống
II
204
10
Xã Hưng Vũ
II
205
11
Xã Vũ Lễ
II
206
12
Xã Tân Lập
II
207
13
Xã Vũ Lăng
II
208
14
Xã Tân Tri
II
209
15
Xã Chiêu Vũ
II
210
16
Xã Nhất Hòa
II
211
17
Xã Tân Hương
II
212
18
Xã Nhất Tiến
III
213
19
Xã Trấn Yên
III
214
20
Xã Vạn Thủy
III
k
Huyện Đình Lập
215
1
Thị trấn Đình Lập
I
216
2
Thị trấn NT Thái Bình
I
217
3
Xã Đình Lập
II
218
4
Xã Cường Lợi
II
219
5
Xã Bắc Lãng
III
220
6
Xã Đồng Thắng
III
221
7
Xã Thái Bình
III
222
8
Xã Bắc Xa
III
223
9
Xã Châu Sơn
III
224
10
Xã Lâm Ca
III
225
11
Xã Kiên Mộc
III
226
12
Xã Bính Xá
III

Thành phố Lạng Sơn

NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ LẠNG SƠN

BẢNG 1: BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG LÚA NƯỚC

ĐVT: đồng/m 2

Số TT
Tên đơn vị hành chính
Giá đất
Giá đất
Giá đất
Số TT
Tên đơn vị hành chính
VT1
VT2
VT3
1
Phường và các xã thuộc khu vực I
54.000
46.000
40.000
2
Xã thuộc khu vực II
48.000
42.000
36.000

BẢNG 2: BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM CÒN LẠI

ĐVT: đồng/m 2

Số TT
Tên đơn vị hành chính
Giá đất
Giá đất
Giá đất
Số TT
Tên đơn vị hành chính
VT1
VT2
VT3
1
Phường và các xã thuộc khu vực I
50.000
42.000
36.000
2
Xã thuộc khu vực II
44.000
37.000
30.000

BẢNG 3: BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM

ĐVT: đồng/m 2

Số TT
Tên đơn vị hành chính
Giá đất
Giá đất
Giá đất
Số TT
Tên đơn vị hành chính
VT1
VT2
VT3
1
Phường và các xã thuộc khu vực I
44.000
38.000
32.000
2
Xã thuộc khu vực II
39.000
34.000
29.000

Thành phố Lạng Sơn

BẢNG 4: BẢNG GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT

ĐVT: đồng/m 2

Số TT
Tên đơn vị hành chính
Giá đất
1
Phường và các xã thuộc khu vực I
12.000
2
Xã thuộc khu vực II
10.000

BẢNG 5: BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

ĐVT: đồng/m 2

Số TT
Tên đơn vị hành chính
Giá đất
Giá đất
Giá đất
Số TT
Tên đơn vị hành chính
VT1
VT2
VT3
1
Phường và các xã thuộc khu vực I
32.000
28.000
24.000
2
Xã thuộc khu vực II
29.000
26.000
23.000

Các huyện

NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP CÁC HUYỆN

BẢNG 1: BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG LÚA NƯỚC

ĐVT: đồng/m 2

Số TT
Tên đơn vị hành chính
Giá đất
Giá đất
Giá đất
Số TT
Tên đơn vị hành chính
VT1
VT2
VT3
1
Thị trấn, các xã thuộc khu vực I
50.000
43.000
36.000
2
Các xã thuộc khu vực II
44.000
38.000
32.000
3
Các xã thuộc khu vực III
38.000
33.000
28.000

BẢNG 2: BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM CÒN LẠI

ĐVT: đồng/m 2

Số TT
Tên đơn vị hành chính
Giá đất
Giá đất
Giá đất
Số TT
Tên đơn vị hành chính
VT1
VT2
VT3
1
Thị trấn, các xã thuộc khu vực I
44.000
37.000
30.000
2
Các xã thuộc khu vực II
38.000
32.000
26.000
3
Các xã thuộc khu vực III
32.000
27.000
22.000

BẢNG 3: BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM

ĐVT: đồng/m 2

Số TT
Tên đơn vị hành chính
Giá đất
Giá đất
Giá đất
Số TT
Tên đơn vị hành chính
VT1
VT2
VT3
1
Thị trấn, các xã thuộc khu vực I
37.000
31.000
25.000
2
Các xã thuộc khu vực II
32.000
27.000
22.000
3
Các xã thuộc khu vực III
27.000
23.000
19.000

Các huyện

BẢNG 4: BẢNG GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT

ĐVT: đồng/m 2

Số TT
Tên đơn vị hành chính
Giá đất
1
Thị trấn, các xã thuộc khu vực I
9.000
2
Các xã thuộc khu vực II
7.000
3
Các xã thuộc khu vực III
5.000

BẢNG 5: BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

ĐVT: đồng/m 2

Số TT
Tên đơn vị hành chính
Giá đất
Giá đất
Giá đất
Số TT
Tên đơn vị hành chính
VT1
VT2
VT3
1
Thị trấn, các xã thuộc khu vực I
29.000
25.000
21.000
2
Các xã thuộc khu vực II
26.000
23.000
20.000
3
Các xã thuộc khu vực III
23.000
21.000
19.000

Thành phố Lạng Sơn

BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN

I . Khu vực giáp ranh đô thị, các trục đường giao thông chính,...

ĐVT: đồng/m 2

Số TT
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
Đất ở
Đất ở
Đất ở
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Số TT
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
VT1
VT2
VT3
VT1
VT2
VT3
1
Xã Mai Pha
- Đường Hoàng Đình Kinh : Từ ngã tư Phai Vệ - Lê Đại Hành đến Quốc Lộ 1A mới
4.000.000
1.600.000
1.200.000
2.800.000
1.120.000
840.000
- Đường Mai Pha : Đoạn 1, từ ngã tư đường Phai Vệ đến hết trường Dân tộc nội trú
2.200.000
880.000
660.000
1.540.000
616.000
462.000
- Đường Mai Pha : Đoạn 2, từ hết đất trường Dân tộc nội trú đến hết đất thuộc khu tập thể Nhà máy Xi Măng Lạng Sơn
600.000
240.000
420.000
168.000
- Đường Hùng Vương : Đoạn 4, từ cầu Rọ Phải đến đường rẽ trụ sở UBND xã Mai Pha
2.600.000
1.040.000
780.000
1.820.000
728.000
546.000
- Đường Hùng Vương : Đoạn 5, từ rẽ trụ sở UBND xã Mai Pha đến Quốc lộ 1A mới
2.000.000
800.000
600.000
1.400.000
560.000
420.000
- Đường nội bộ Khu Tái định cư 1 Mai Pha : Trừ mặt tiếp giáp đường Hùng Vương
1.200.000
480.000
360.000
840.000
336.000
252.000
- Đường đi Mai Pha cũ : Từ đường Hùng Vương rẽ vào trụ sở UBND xã Mai Pha qua đường rẽ vào thôn Khòn Khuyên, đường rẽ thôn Khòn Phổ đến đường Hùng Vương
1.100.000
440.000
330.000
770.000
308.000
231.000
- Đường vào thôn Khòn Khuyên : Từ đường đi Mai Pha cũ rẽ vào thôn Khòn Khuyên gặp đường vào sân bay Mai Pha
900.000
360.000
270.000
630.000
252.000
189.000
- Đường vào thôn Khòn Phổ : Đoạn 1, từ đường đi Mai Pha cũ rẽ vào thôn Khòn Phổ đến ngã ba thôn Khòn Phổ (dài 300m)
900.000
360.000
270.000
630.000
252.000
189.000

Thành phố Lạng Sơn

Số TT
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
Đất ở
Đất ở
Đất ở
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Số TT
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
VT1
VT2
VT3
VT1
VT2
VT3
- Đường vào thôn Khòn Phổ : Đoạn 2, Từ ngã ba (thôn Khòn Phổ) tiếp đoạn 1 rẽ sang phía đông 60m và sang phía tây đến đường vào sân bay Mai Pha
700.000
280.000
490.000
196.000
- Đường vào sân bay Mai Pha : Đoạn 1, từ đường Hùng Vương vào 300m
900.000
360.000
270.000
630.000
252.000
189.000
- Đường vào sân bay Mai Pha : Đoạn 2, từ hết mét thứ 300m đến hết đường sân bay Mai Pha
500.000
230.000
230.000
350.000
161.000
161.000
- Quốc lộ 1A mới : Đoạn 5, từ hết địa phận phường Đông Kinh đến hết địa phận phía nam Thành phố
900.000
360.000
270.000
630.000
252.000
189.000
- Các đường vào thôn Co Măn : Từ đường Hùng Vương đến giáp đường sắt
900.000
360.000
270.000
630.000
252.000
189.000
- Các đường vào thôn Mai Thành : Từ đường Hùng Vương vào 300m
900.000
360.000
270.000
630.000
252.000
189.000
2
Xã Hoàng Đồng
- Đường Trần Đăng Ninh : Đoạn 8, từ đường sắt thôn Vĩ Thượng đến Trụ sở UBND xã Hoàng Đồng
2.000.000
800.000
600.000
1.400.000
560.000
420.000
- Đường Trần Đăng Ninh : Đoạn 09, từ đường rẽ Trụ sở UBND xã Hoàng Đồng đến đường rẽ vào Trường THCS xã Hoàng Đồng
1.300.000
520.000
390.000
910.000
364.000
273.000
- Đường Trần Đăng Ninh : Đoạn 10, từ đường rẽ vào Trường THCS xã Hoàng Đồng đến đường rẽ lên Nhà văn hóa thôn Quán Hồ - Bản Mới
800.000
320.000
240.000
560.000
224.000
168.000
- Đường Trần Đăng Ninh : Đoạn 11: Từ đường rẽ lên Nhà văn hoá thôn Quán Hồ - Bản Mới đến hết địa phận bắc Thành phố (đường rẽ ra ngã ba Tam Lung, Quốc lộ 1A mới)
500.000
230.000
230.000
350.000
161.000
161.000

Thành phố Lạng Sơn

Số TT
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
Đất ở
Đất ở
Đất ở
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Số TT
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
VT1
VT2
VT3
VT1
VT2
VT3
- Đường Ba Sơn : Đoạn 2, từ giáp địa phận phường Tam Thanh đến Công ty CP sản xuất và KD hàng XNK Lạng Sơn
1.300.000
520.000
390.000
910.000
364.000
273.000
- Đường Ba Sơn : Đoạn 3, từ đường rẽ Công ty CP sản xuất và KD hàng XNK Lạng Sơn đến mương thuỷ lợi
800.000
320.000
240.000
560.000
224.000
168.000
- Đường Ba Sơn : Đoạn 4, từ mương thuỷ lợi đến hết địa phận Trung tâm phòng chống bệnh xã hội Tỉnh.
500.000
230.000
230.000
350.000
161.000
161.000
- Quốc lộ 1A mới : Đoạn 1, từ địa phận phía bắc Thành phố Lạng Sơn đến đường rẽ vào Hồ Nà Tâm
500.000
230.000
230.000
350.000
161.000
161.000
- Quốc lộ 1A mới : Đoạn 2: Từ đường vào Hồ Nà Tâm đến đường rẽ vào thôn Phai Trần
800.000
320.000
240.000
560.000
224.000
168.000
- Quốc lộ 1A mới : Đoạn 3, từ đường rẽ vào thôn Phai Trần đến đường Bông Lau
900.000
360.000
270.000
630.000
252.000
189.000
- Đường Lý Thường Kiệt : Đoạn 4, từ đường Ba Sơn đến giáp đường sắt thôn Vĩ Thượng
900.000
360.000
270.000
630.000
252.000
189.000
- Đường vào Hồ Thâm Sỉnh : Đoạn 1: từ Quốc lộ 1A mới đến trạm biến áp Km0+150
500.000
230.000
230.000
350.000
161.000
161.000
- Đường vào Hồ Thâm Sỉnh : Đoạn 2, từ Trạm biến áp Km0+150 đến Km01+300
300.000
210.000
- Đường vào Kéo Tấu : Từ hết địa phận P.Tam Thanh đến Ngã ba đường rẽ Nà Sèn, Kéo Tấu
700.000
280.000
490.000
196.000
- Đường vào Hồ Nà Tâm (Từ đường QL1A mới đến đỉnh đập chính)
500.000
230.000
230.000
350.000
161.000
161.000
- Đường vào Trường dạy nghề Việt Đức : Đoạn 1, từ đường Trần Đăng Ninh đến đường rẽ vào thôn Khòn Pịt
500.000
230.000
230.000
350.000
161.000
161.000

Thành phố Lạng Sơn

Số TT
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
Đất ở
Đất ở
Đất ở
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Số TT
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
VT1
VT2
VT3
VT1
VT2
VT3
- Đường vào Trường dạy nghề Việt Đức : Đoạn 2, từ đường rẽ vào thôn Khòn Pịt đến hết Trường dạy nghề Việt Đức
300.000
210.000
- Đường Song giáp - Khánh Khê : Đoạn 2, từ hết địa phận phường Tam Thanh đến hết địa phận TPLS
300.000
210.000
3
Xã Quảng Lạc
- Quốc lộ 1A cũ : Đoạn 1, từ Cầu Bản Loỏng - Đường rẽ đi Đồng Giáp
500.000
200.000
140.000
350.000
140.000
98.000
- Quốc lộ 1A cũ : Đoạn 2, từ đường rẽ đi Đồng Giáp đến hết Km số 5 (đường rẽ đi Xuân Long)
200.000
140.000

Ghi chú: Các vị trí (Vị trí 2, Vị trí 3) không có mức giá thì áp dụng theo bảng giá đất các khu vực còn lại tại nông thôn.

II. Khu vực còn lại tại nông thôn

1. Tổng hợp mức giá

ĐVT: đồng/m 2


Số TT
Tên đơn vị hành chính
Đất ở
Đất ở
Đất ở
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Số TT
Tên đơn vị hành chính
Nhóm
VT1
Nhóm
VT2
Nhóm
VT3
Nhóm
VT1
Nhóm
VT2
Nhóm
VT3
1
Các xã thuộc khu vực I
250.000
190.000
100.000
175.000
133.000
70.000
2
Các xã thuộc khu vực II
160.000
110.000
80.000
112.000
77.000
56.000

2. Chi tiết giá phân khu vực, nhóm vị trí đất tại nông thôn các khu vực còn lại:

2. Thành phố Lạng Sơn

BẢNG 8: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ

2. ĐVT: đồng/m 2

Thành phố Lạng Sơn ĐVT: đồng/m 2

2. Thành phố Lạng Sơn ĐVT: đồng/m 2

2. Thành phố Lạng Sơn ĐVT: đồng/m 2

2. Thành phố Lạng Sơn ĐVT: đồng/m 2

2. Thành phố Lạng Sơn ĐVT: đồng/m 2

2. Thành phố Lạng Sơn ĐVT: đồng/m 2

2. Thành phố Lạng Sơn ĐVT: đồng/m 2

2. Thành phố Lạng Sơn ĐVT: đồng/m 2

2. Thành phố Lạng Sơn ĐVT: đồng/m 2

2. Thành phố Lạng Sơn ĐVT: đồng/m 2

2. Thành phố Lạng Sơn ĐVT: đồng/m 2

2. Thành phố Lạng Sơn ĐVT: đồng/m 2

2. Thành phố Lạng Sơn ĐVT: đồng/m 2

2. Thành phố Lạng Sơn ĐVT: đồng/m 2

2. Thành phố Lạng Sơn ĐVT: đồng/m 2

2. Huyện: Cao Lộc

BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN


Số
TT
TÊN ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH
A
KHU VỰC I: GỒM XÃ HOÀNG ĐỒNG VÀ XÃ MAI PHA
I
NHÓM VỊ TRÍ I
1
Xã Mai Pha
Gồm các thôn: Tân Lập, Rọ Phải, Khòn Khuyên, Khòn Phổ, Mai Thành, Co Măn.
2
Xã Hoàng Đồng
Gồm các thôn: Hoàng Tân, Vĩ Hạ, Vĩ thượng, Đồi Chè, Pàn Pè, Bản Viển, Phai Trần - Nặm Thoỏng , Chi Mạc - Nà Kéo, Khòn Pịt, Đồng Én, Quán Hồ - Bản Mới, Nà Tâm - Lục My, Hoàng Thanh, Tổng Huồng - Nà Sèn (chỉ tính khu vực Tổng Huồng).
II
NHÓM VỊ TRÍ II
1
Xã Mai Pha
Gồm các thôn: Pò Đứa, Trung cấp, Khòn Pát, Pò Mỏ, Phai Duốc
2
Xã Hoàng Đồng
Gồm các thôn: Nà Lượt, Nà Pàn, Lục Khoang, Tằng Khảm - Phả Lạn - Kéo Cằng, Tổng Huồng - Nà Sèn (chỉ tính khu vực Nà Sèn).
III
NHÓM VỊ TRÍ III
1
Xã Mai Pha
Gồm các thôn: Nà Chuông I, Nà Chuông II, Bình Cằm
2
Xã Hoàng Đồng
Gồm các thôn: Hoàng Sơn, Hoàng Thủy
B
KHU VỰC II: GỒM XÃ QUẢNG LẠC
I
NHÓM VỊ TRÍ I: Gồm các thôn có đường Quốc lộ 1A cũ tính từ Km số 5 (đường rẽ đi Xuân Long) đến hết địa phận Thành phố:
Quảng Liên I (Bản Loỏng ngoài; Các hộ thuộc vị trí 2 trở đi của đường Quốc lộ 1A cũ đoạn từ Cầu Bản Loỏng đến đường rẽ đi Đồng Giáp)
Quảng Liên III (Bản Loỏng ngoài; Các hộ thuộc vị trí 2 trở đi của đường Quốc lộ 1A cũ đoạn từ Cầu Bản Loỏng đến đường rẽ đi Đồng Giáp)
Quảng Trung I (gồm Các hộ thuộc vị trí 2 trở đi của đường Quốc lộ 1A cũ đoạn từ đường rẽ đi Xuân Long đến Km số 5 (đường rẽ đi Xuân Long) và các hộ tiếp giáp mặt đường Quốc lộ 1A cũ tính từ Km số 5 (đường rẽ đi Xuân Long) đến hết địa phận Thành phố)
Quảng Trung II (gồm Các hộ thuộc vị trí 2 trở đi của đường Quốc lộ 1A cũ đoạn từ đường rẽ đi Xuân Long đến Km số 5 (đường rẽ đi Xuân Long) và các hộ tiếp giáp mặt đường Quốc lộ 1A cũ tính từ Km số 5 (đường rẽ đi Xuân Long) đến hết địa phận Thành phố)
Quảng Hồng I (gồm các hộ tiếp giáp mặt đường Quốc lộ 1A cũ tính từ Km số 5 (đường rẽ đi Xuân Long) đến hết địa phận Thành phố)
Quảng Hồng II (gồm các hộ tiếp giáp mặt đường Quốc lộ 1A cũ tính từ Km số 5 (đường rẽ đi Xuân Long) đến hết địa phận Thành phố)
Quảng Hồng III (gồm các hộ tiếp giáp mặt đường Quốc lộ 1A cũ tính từ Km số 5 (đường rẽ đi Xuân Long) đến hết địa phận Thành phố)
II
NHÓM VỊ TRÍ II: Gồm các thôn:
Quảng Hồng I (gồm các xóm: Phai Cải, Cao Điền, Tắc Khau)
Quảng Hồng II (xóm bản Cao)
Quảng Hồng III (gồm các xóm Pác Cáp, Kéo Chỉ, Nà Luông)
Quảng Trung I (gồm các xóm Pác Moòng, Phiêng Cù)
Quảng Liên II (gồm các hộ tiếp giáp mặt đường đi Đồng Giáp)
III
NHÓM VỊ TRÍ III: Gồm các thôn:
Quảng Liên I: Xóm Nà Poọng
Quảng Liên III
Quảng Tiến I
Quảng Tiến II
Quảng Trung II (gồm các xóm Bản Quéng, Khuôn Nghiều)
Quảng Trung III (xóm Khuân Slac)
Các xóm còn lại của các thôn trên.


Số TT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Số TT
Tên đường phố
Từ
Đến
VT1
VT2
VT3
VT4
VT1
VT2
VT3
VT4
I
Đường loại I
1
Trần Đăng Ninh, đoạn 1
Bắc cầu
Kỳ Cùng
Đường Hoà Bình
7.200.000
2.880.000
2.160.000
1.080.000
5.040.000
2.016.000
1.512.000
756.000
2
Trần Đăng Ninh, đoạn 2
Đường Hòa Bình
Đường Phan
Đình Phùng
16.000.000
6.400.000
4.800.000
2.400.000
11.200.000
4.480.000
3.360.000
1.680.000
3
Trần Đăng Ninh, đoạn 3
Đường Phan
Đình Phùng
Đường
Minh Khai
12.000.000
4.800.000
3.600.000
1.800.000
8.400.000
3.360.000
2.520.000
1.260.000
4
Trần Đăng Ninh, đoạn 4
Đường Minh Khai
Đường Lê
Hồng Phong
8.000.000
3.200.000
2.400.000
1.200.000
5.600.000
2.240.000
1.680.000
840.000
5
Lê Lợi, đoạn 1
Đường
Trần Đăng Ninh
Đường Bắc Sơn
16.000.000
6.400.000
4.800.000
2.400.000
11.200.000
4.480.000
3.360.000
1.680.000
6
Lê Lợi, đoạn 2
Đường
Bắc Sơn
Đường Chu Văn An
12.000.000
4.800.000
3.600.000
1.800.000
8.400.000
3.360.000
2.520.000
1.260.000
7
Lê Lợi, đoạn 3
Đường Chu
Văn An
Ga
Lạng Sơn
8.000.000
3.200.000
2.400.000
1.200.000
5.600.000
2.240.000
1.680.000
840.000
8
Bà Triệu, đoạn 4
Đường
Lê Lợi
Đường
Phai Vệ
12.000.000
4.800.000
3.600.000
1.800.000
8.400.000
3.360.000
2.520.000
1.260.000
9
Bà Triệu, đoạn 5
Đường
Phai Vệ
Đường Ngô Gia Tự
10.000.000
4.000.000
3.000.000
1.500.000
7.000.000
2.800.000
2.100.000
1.050.000
10
Bà Triệu, đoạn 6
Đường Ngô
Gia Tự
Đường Lý Thái Tổ
8.000.000
3.200.000
2.400.000
1.200.000
5.600.000
2.240.000
1.680.000
840.000
11
Tam Thanh, đoạn 1
Trần Đăng Ninh
Ngã sáu gặp đường Nhị Thanh
12.000.000
4.800.000
3.600.000
1.800.000
8.400.000
3.360.000
2.520.000
1.260.000
12
Nguyễn Du, đoạn 1
Đường Lê Lợi
Đường Phai Vệ
12.000.000
4.800.000
3.600.000
1.800.000
8.400.000
3.360.000
2.520.000
1.260.000
13
Phai Vệ, đoạn 1
Đường Nguyễn Du (chợ Đông Kinh)
Đường Bà Triệu
12.000.000
4.800.000
3.600.000
1.800.000
8.400.000
3.360.000
2.520.000
1.260.000


Số TT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Số TT
Tên đường phố
Từ
Đến
VT1
VT2
VT3
VT4
VT1
VT2
VT3
VT4
14
Phai Vệ, đoạn 2
Đường Bà Triệu (chợ Đông Kinh)
Đường Chu
Văn An
8.000.000
3.200.000
2.400.000
1.200.000
5.600.000
2.240.000
1.680.000
840.000
15
Phai Vệ, đoạn 3
Đường Chu
Văn An
Ngõ 8 đường Phai Vệ
7.200.000
2.880.000
2.160.000
1.080.000
5.040.000
2.016.000
1.512.000
756.000
16
Nguyễn Tri Phương, đoạn 1
Đường
Lê Lợi
Đường
Nguyễn Du
10.000.000
4.000.000
3.000.000
1.500.000
7.000.000
2.800.000
2.100.000
1.050.000
17
Nguyễn Tri Phương, đoạn 2
Đường
Nguyễn Du
Đường
Bà Triệu
6.400.000
2.560.000
1.920.000
960.000
4.480.000
1.792.000
1.344.000
672.000
18
Đường 17 tháng 10
Bắc đầu cầu Kỳ Cùng, Trần Đăng Ninh
Ngã ba Lê Lợi,
Nguyễn Du
10.000.000
4.000.000
3.000.000
1.500.000
7.000.000
2.800.000
2.100.000
1.050.000
19
Nhị Thanh, đoạn 1
Đường Trần
Đăng Ninh
Đường
Tam Thanh
8.000.000
3.200.000
2.400.000
1.200.000
5.600.000
2.240.000
1.680.000
840.000
20
Minh Khai
Rẽ đường
Trần Đăng Ninh
Đường
Bắc Sơn
8.000.000
3.200.000
2.400.000
1.200.000
5.600.000
2.240.000
1.680.000
840.000
21
Bắc Sơn, đoạn 1
Đường Lê Lợi
Cầu Đen
7.200.000
2.880.000
2.160.000
1.080.000
5.040.000
2.016.000
1.512.000
756.000
22
Bắc Sơn, đoạn 2
Cầu Đen
Đường Phan
Đình Phùng
6.400.000
2.560.000
1.920.000
960.000
4.480.000
1.792.000
1.344.000
672.000
23
Bắc Sơn, đoạn 3
Đường Phan
Đình Phùng
Đường
Minh Khai
7.200.000
2.880.000
2.160.000
1.080.000
5.040.000
2.016.000
1.512.000
756.000
24
Lê Lai, đoạn 1
Ngã năm Trần Đăng Ninh, Phan Đình Phùng
Đường
Minh Khai
8.000.000
3.200.000
2.400.000
1.200.000
5.600.000
2.240.000
1.680.000
840.000
25
Ngô Quyền, đoạn 1
Đường Lê Lợi
Q.lộ 1A mới
7.200.000
2.880.000
2.160.000
1.080.000
5.040.000
2.016.000
1.512.000
756.000
26
Kỳ Lừa
Hai bên nhà chợ chính từ đường Trần Đăng Ninh
Đường
Bắc Sơn
8.000.000
3.200.000
2.400.000
1.200.000
5.600.000
2.240.000
1.680.000
840.000


Số TT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Số TT
Tên đường phố
Từ
Đến
VT1
VT2
VT3
VT4
VT1
VT2
VT3
VT4
27
Lý Thái Tổ
Phía Đông cầu
Đông Kinh
Đường
Bà Triệu
7.200.000
2.880.000
2.160.000
1.080.000
5.040.000
2.016.000
1.512.000
756.000
28
Hùng Vương, đoạn 1
Nam đầu cầu
Kỳ Cùng
Bắc cầu
Thụ Phụ
12.000.000
4.800.000
3.600.000
1.800.000
8.400.000
3.360.000
2.520.000
1.260.000
29
Lương Văn Chi, đoạn 1
Đường
Trần Đăng Ninh
Đường
Bắc Sơn
6.400.000
2.560.000
1.920.000
960.000
4.480.000
1.792.000
1.344.000
672.000
30
Phan Đình Phùng, đoạn 1
Đường
Trần Đăng Ninh
Đường
Bắc Sơn
6.400.000
2.560.000
1.920.000
960.000
4.480.000
1.792.000
1.344.000
672.000
31
Đinh Tiên Hoàng, đoạn 1
Đường Hùng Vương
Đường Nguyễn
Thái Học
6.400.000
2.560.000
1.920.000
960.000
4.480.000
1.792.000
1.344.000
672.000
II
Đường loại II
1
Trần Đăng Ninh, đoạn 5
Đường Lê
Hồng Phong
Rẽ đường
Ba Sơn
5.800.000
2.320.000
1.740.000
870.000
4.060.000
1.624.000
1.218.000
609.000
2
Trần Đăng Ninh, đoạn 6
Rẽ đường
Ba Sơn
Đường
Bông Lau
4.000.000
1.600.000
1.200.000
600.000
2.800.000
1.120.000
840.000
420.000
3
Trần Quốc Toản, đoạn 1
Đường Trần
Đăng Ninh
Đường
Lê Lai
5.800.000
2.320.000
1.740.000
870.000
4.060.000
1.624.000
1.218.000
609.000
4
Trần Quốc Toản, đoạn 2
Đường
Lê Lai
Đường Lương Văn Chi
4.600.000
1.840.000
1.380.000
690.000
3.220.000
1.288.000
966.000
483.000
5
Lê Hồng Phong, đoạn 1
Ngã ba đường Trần
Đăng Ninh
Ngã tư rẽ đường
Yết Kiêu
4.600.000
1.840.000
1.380.000
690.000
3.220.000
1.288.000
966.000
483.000
6
Lê Hồng Phong, đoạn 2
Ngã tư rẽ đường
Yết Kiêu
Ngã sáu
Pò Soài
5.800.000
2.320.000
1.740.000
870.000
4.060.000
1.624.000
1.218.000
609.000
7
Lê Hồng Phong, đoạn 3
Ngã sáu
Pò Soài
Ngã tư đường
Phố Muối
4.600.000
1.840.000
1.380.000
690.000
3.220.000
1.288.000
966.000
483.000
8
Phan Chu Trinh
Đường Lương
Văn Chi
Đường Phan
Đình Phùng
5.800.000
2.320.000
1.740.000
870.000
4.060.000
1.624.000
1.218.000
609.000
9
Bà Triệu, đoạn 3
Ngõ 4 đường Bà Triệu P.Vĩnh Trại
Đường
Lê Lợi
6.400.000
2.560.000
1.920.000
960.000
4.480.000
1.792.000
1.344.000
672.000


Số TT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Số TT
Tên đường phố
Từ
Đến
VT1
VT2
VT3
VT4
VT1
VT2
VT3
VT4
10
Tam Thanh, đoạn 2
Đường Nhị Thanh
Đường Ngô
Thì Sỹ
5.200.000
2.080.000
1.560.000
780.000
3.640.000
1.456.000
1.092.000
546.000
11
Ngô Quyền, đoạn 2
Quốc lộ 1A mới
Ngã ba đường
Mỹ Sơn
5.200.000
2.080.000
1.560.000
780.000
3.640.000
1.456.000
1.092.000
546.000
12
Phai Vệ, đoạn 4
Ngõ 8 đường Phai Vệ
Hết đường
Lê Đại Hành
5.200.000
2.080.000
1.560.000
780.000
3.640.000
1.456.000
1.092.000
546.000
13
Thân Thừa Quý
Ngõ 2 đường
Lê Lợi
Đường
Bắc Sơn
5.200.000
2.080.000
1.560.000
780.000
3.640.000
1.456.000
1.092.000
546.000
14
Ngô Gia Tự
Ngã ba đường
Nguyễn Du
Đường
Bà Triệu
5.800.000
2.320.000
1.740.000
870.000
4.060.000
1.624.000
1.218.000
609.000
15
Trần Hưng Đạo, đoạn 1
Đường Hùng Vương
Đường Nguyễn
Thái Học
5.200.000
2.080.000
1.560.000
780.000
3.640.000
1.456.000
1.092.000
546.000
16
Trần Hưng Đạo, đoạn 2
Đường Nguyễn
Thái Học
Đường Hoàng
Văn Thụ
4.600.000
1.840.000
1.380.000
690.000
3.220.000
1.288.000
966.000
483.000
17
Hùng Vương, đoạn 2
Nam cầu
Thụ Phụ
Ngã ba rẽ đường
Văn Vỉ
6.400.000
2.560.000
1.920.000
960.000
4.480.000
1.792.000
1.344.000
672.000
18
Hùng Vương, đoạn 3
Ngã ba rẽ đường
Văn Vỉ
Cầu
Rọ Phải
4.600.000
1.840.000
1.380.000
690.000
3.220.000
1.288.000
966.000
483.000
19
Lê Lai, đoạn 2
Đường
Minh Khai
Đường Mạc
Đĩnh Chi
4.600.000
1.840.000
1.380.000
690.000
3.220.000
1.288.000
966.000
483.000
20
Lê Đại Hành, đoạn 1
Đường
Lê Lợi
Đường
Ngô Quyền
3.500.000
1.400.000
1.050.000
525.000
2.450.000
980.000
735.000
367.500
21
Lê Đại Hành, đoạn 2
Đường
Ngô Quyền
Đường
Phai Vệ
4.600.000
1.840.000
1.380.000
690.000
3.220.000
1.288.000
966.000
483.000
22
Nguyễn Du, đoạn 2
Đường
Phai Vệ
Đường Ngô
Gia Tự
4.600.000
1.840.000
1.380.000
690.000
3.220.000
1.288.000
966.000
483.000
23
Nguyễn Du, đoạn 3
Đường Ngô
Gia Tự
Đầu cầu
Đông Kinh
3.500.000
1.400.000
1.050.000
525.000
2.450.000
980.000
735.000
367.500


Số TT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Số TT
Tên đường phố
Từ
Đến
VT1
VT2
VT3
VT4
VT1
VT2
VT3
VT4
24
Hoàng Văn Thụ
Rẽ đường
Quang Trung
Đường Trần
Hưng Đạo
4.600.000
1.840.000
1.380.000
690.000
3.220.000
1.288.000
966.000
483.000
25
Đinh Tiên Hoàng, đoạn 2
Đường Nguyễn
Thái Học
Đường Trần
Hưng Đạo
4.600.000
1.840.000
1.380.000
690.000
3.220.000
1.288.000
966.000
483.000
26
Quang Trung
Đường Trần
Nhật Duật
Đường
Dã Tượng
4.600.000
1.840.000
1.380.000
690.000
3.220.000
1.288.000
966.000
483.000
27
Hoà Bình
Rẽ đườngTrần
Đăng Ninh
Đường Phố Muối
4.600.000
1.840.000
1.380.000
690.000
3.220.000
1.288.000
966.000
483.000
28
Đinh Liệt
Ngô Quyền
Ngõ 1 Lê
Đại Hành
4.600.000
1.840.000
1.380.000
690.000
3.220.000
1.288.000
966.000
483.000
29
Nhị Thanh, đoạn 2
Đường Tam Thanh
Đường Phố Muối
4.000.000
1.600.000
1.200.000
600.000
2.800.000
1.120.000
840.000
420.000
30
Yết Kiêu, đoạn 1
Đường
Nhị Thanh
Đường Lê
Hồng Phong
4.000.000
1.600.000
1.200.000
600.000
2.800.000
1.120.000
840.000
420.000
31
Bắc Sơn, đoạn 4
Đường
Minh Khai
Đường
Trần Phú
4.000.000
1.600.000
1.200.000
600.000
2.800.000
1.120.000
840.000
420.000
32
Ngô Văn Sở, đoạn 1
Ngã ba đường
Lê Lai
Đường
Bắc Sơn
4.000.000
1.600.000
1.200.000
600.000
2.800.000
1.120.000
840.000
420.000
33
Chu Văn An, đoạn 1
Ngã tư Bà Triệu + Lý Thái Tổ (thuộc P.Đông Kinh)
Hết tường rào phía Bắc Trường Chu Văn An
4.600.000
1.840.000
1.380.000
690.000
3.220.000
1.288.000
966.000
483.000
34
Lý Thường Kiệt, đoạn 1
Đường Trần Đăng Ninh, Ngã ba tam giác Pò Soài
Đường Nhị Thanh
5.200.000
2.080.000
1.560.000
780.000
3.640.000
1.456.000
1.092.000
546.000
35
Phố Muối
Bắc Cầu
Kỳ Cùng
Ngã ba đường
Nhị Thanh
3.500.000
1.400.000
1.050.000
525.000
2.450.000
980.000
735.000
367.500


Số TT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Số TT
Tên đường phố
Từ
Đến
VT1
VT2
VT3
VT4
VT1
VT2
VT3
VT4
36
Lương Văn Chi, đoạn 2
Đường
Bắc Sơn
Đường Thân
Cảnh Phúc
3.500.000
1.400.000
1.050.000
525.000
2.450.000
980.000
735.000
367.500
37
Thân Công Tài, đoạn 1
Đường Bắc Sơn
(Đền Tả Phủ)
Đường Thân
Cảnh Phúc
3.500.000
1.400.000
1.050.000
525.000
2.450.000
980.000
735.000
367.500
38
Mạc Đĩnh Chi
Đường
Lê Lai
Đường Trần
Đăng Ninh
3.500.000
1.400.000
1.050.000
525.000
2.450.000
980.000
735.000
367.500
39
Mai Thế Chuẩn
Đường
Hùng Vương
Đường Nguyễn
Thái Học
3.500.000
1.400.000
1.050.000
525.000
2.450.000
980.000
735.000
367.500
40
Nguyễn Thái Học, đoạn 1
Ngã ba đường Trần Nhật Duật
Đường Thành
3.500.000
1.400.000
1.050.000
525.000
2.450.000
980.000
735.000
367.500
41
Cửa Nam, đoạn 1
Rẽ đường
Hùng Vương
Đến hết Nhà
khách Tỉnh uỷ
3.500.000
1.400.000
1.050.000
525.000
2.450.000
980.000
735.000
367.500
III
Đường loại III
1
Trần Đăng Ninh, đoạn 7
Đường
Bông Lau
Đường sắt thôn
Vĩ Thượng
3.000.000
1.200.000
900.000
450.000
2.100.000
840.000
630.000
315.000
2
Tam Thanh, đoạn 3
Đường
Ngô Thì Sỹ
Đường
Tô Thị
3.000.000
1.200.000
900.000
450.000
2.100.000
840.000
630.000
315.000
3
Lý Thường Kiệt, đoạn 2
Đường
Nhị Thanh
Đường Lê
Hồng Phong
3.000.000
1.200.000
900.000
450.000
2.100.000
840.000
630.000
315.000
4
Lý Thường Kiệt, đoạn 3
Đường Lê
Hồng Phong
Đường
Ba Sơn
2.600.000
1.040.000
780.000
390.000
1.820.000
728.000
546.000
273.000
5
Ngô Văn Sở, đoạn 2
Đường
Bắc Sơn
Đường Thân Công Tài
3.000.000
1.200.000
900.000
450.000
2.100.000
840.000
630.000
315.000
6
Thân Cảnh Phúc
Ngã ba đường
Thân Công Tài
Đường Phan Đình Phùng
3.000.000
1.200.000
900.000
450.000
2.100.000
840.000
630.000
315.000
7
Trần Phú
Rẽ đường
Bắc Sơn
Gặp đường sắt sang Cao Lộc
3.000.000
1.200.000
900.000
450.000
2.100.000
840.000
630.000
315.000
8
Chu Văn An, đoạn 2
Hết tường rào phía Bắc Trường Chu Văn An
Đường
Phai Vệ
2.200.000
880.000
660.00
330.000
1.540.000
616.000
462.000
231.000


Số TT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Số TT
Tên đường phố
Từ
Đến
VT1
VT2
VT3
VT4
VT1
VT2
VT3
VT4
9
Chu Văn An, đoạn 3
Đường
Phai Vệ
Đường
Lê Lợi
3.000.000
1.200.000
900.000
450.000
2.100.000
840.000
630.000
315.000
10
Chu Văn An, đoạn 4
Đường
Lê Lợi
Trạm xá phường Vĩnh Trại
1.900.000
760.000
570.000
285.000
1.330.000
532.000
399.000
199.500
11
Trần Hưng Đạo, đoạn 3
Đường Hoàng Văn Thụ
Đường rẽ
Đèo Giang
3.000.000
1.200.000
900.000
450.000
2.100.000
840.000
630.000
315.000
12
Trần Hưng Đạo, đoạn 4
Đường rẽ
Đèo Giang
Lối rẽ lên Ban An ninh Công an tỉnh
1.600.000
640.000
480.000
240.000
1.120.000
448.000
336.000
168.000
13
Đường Thành
Đường
Quang Trung
Đường Nguyễn
Thái Học
3.000.000
1.200.000
900.000
450.000
2.100.000
840.000
630.000
315.000
14
Đường nội bộ khu dân cư Cơ khí phường Vĩnh Trại
Toàn bộ đường nội bộ
Toàn bộ đường nội bộ
4.000.000
1.600.000
1.200.000
600.000
2.800.000
1.120.000
840.000
420.000
15
Ngô Quyền, đoạn 3
Ngã ba đường Mỹ Sơn
Hết địa phận TP Lạng Sơn
4.000.000
1.600.000
1.200.000
600.000
2.800.000
1.120.000
840.000
420.000
16
Bến Bắc, đoạn 1
Ngã tư đường
Phố Muối
Ngõ 1 đường
Bến Bắc
4.000.000
1.600.000
1.200.000
600.000
2.800.000
1.120.000
840.000
420.000
17
Bến Bắc, đoạn 2
Ngõ 1 đường
Bến Bắc
Đường Nhị Thanh (cổng BV đa khoa tỉnh)
3.000.000
1.200.000
900.000
450.000
2.100.000
840.000
630.000
315.000
18
Bến Bắc, đoạn 3
Đường Nhị Thanh (cổng Bệnh viện đa khoa tỉnh)
Hết tường rào Bệnh viện đa khoa tỉnh
1.900.000
760.000
570.000
285.000
1.330.000
532.000
399.000
199.500
19
Bà Triệu, đoạn 1
Ngã tư đường Trần Đăng Ninh, Bông Lau
Bắc cầu
Lao Ly
3.500.000
1.400.000
1.050.000
525.000
2.450.000
980.000
735.000
367.500
20
Bà Triệu, đoạn 2
Nam cầu
Lao Ly
Ngõ 4 đường Bà Triệu thuộc P.Vĩnh Trại
4.000.000
1.600.000
1.200.000
600.000
2.800.000
1.120.000
840.000
420.000


Số TT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Số TT
Tên đường phố
Từ
Đến
VT1
VT2
VT3
VT4
VT1
VT2
VT3
VT4
21
Bà Triệu, đoạn 7
Đường
Lý Thái Tổ
Đường Nguyễn Đình Chiểu
4.600.000
1.840.000
1.380.000
690.000
3.220.000
1.288.000
966.000
483.000
22
Nguyễn Du, đoạn 4
Đầu cầu
Đông Kinh
Đường Nguyễn Đình Chiểu
3.000.000
1.200.000
900.000
450.000
2.100.000
840.000
630.000
315.000
23
Lê Lai, đoạn 3
Đường
Mạc Đĩnh Chi
Đường
Tông Đản
2.600.000
1.040.000
780.000
390.000
1.820.000
728.000
546.000
273.000
24
Phan Đình Phùng, đoạn 2
Đường
Bắc Sơn
Đường Thân Cảnh Phúc
2.600.000
1.040.000
780.000
390.000
1.820.000
728.000
546.000
273.000
25
Xứ Nhu
Rẽ đường Trần Hưng Đạo
Đường
Thành
2.600.000
1.040.000
780.000
390.000
1.820.000
728.000
546.000
273.000
26
Nguyễn Thái Học, đoạn 2
Đường Thành
Ngã ba Đ.Tổ Sơn, Văn Miếu
2.600.000
1.040.000
780.000
390.000
1.820.000
728.000
546.000
273.000
27
Văn Cao
Đường Mai
Thế Chuẩn
Đường
Dã Tượng
2.600.000
1.040.000
780.000
390.000
1.820.000
728.000
546.000
273.000
28
Trưng Nhị
Đường
Trần Nhật Duật
Ngã ba đường Trần Hưng Đạo
2.600.000
1.040.000
780.000
390.000
1.820.000
728.000
546.000
273.000
29
Trưng Trắc
Đường Phạm
Ngũ Lão
Ngã ba đường Trần Nhật Duật
2.600.000
1.040.000
780.000
390.000
1.820.000
728.000
546.000
273.000
30
Phạm Ngũ Lão
Ngã ba đường Trưng Trắc
Ngã ba Trần
Nhật Duật
2.600.000
1.040.000
780.000
390.000
1.820.000
728.000
546.000
273.000
31
Trần Nhật Duật
Rẽ đầu đường Hùng Vương
Cuối đường Trưng Trắc
2.600.000
1.040.000
780.000
390.000
1.820.000
728.000
546.000
273.000
32
Hoàng Diệu
Đường
Trưng Nhị
Đường
Quang Trung
2.600.000
1.040.000
780.000
390.000
1.820.000
728.000
546.000
273.000
33
Lý Tự Trọng
Ngã ba đường Trần Hưng Đạo
Đường Đinh Tiên Hoàng
2.600.000
1.040.000
780.000
390.000
1.820.000
728.000
546.000
273.000
34
Đèo Giang, đoạn 1
Đường Trần Hưng Đạo
Ngã ba rẽ vào Trường Cao đẳng sư phạm
2.600.000
1.040.000
780.000
390.000
1.820.000
728.000
546.000
273.000


Số TT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Số TT
Tên đường phố
Từ
Đến
VT1
VT2
VT3
VT4
VT1
VT2
VT3
VT4
35
Dã Tượng
Rẽ đường
Hùng Vương
Đường Nguyễn Thái Học
2.600.000
1.040.000
780.000
390.000
1.820.000
728.000
546.000
273.000
36
Đại Huề
Đường Mai
Thế Chuẩn
Đường
Dã Tượng
2.600.000
1.040.000
780.000
390.000
1.820.000
728.000
546.000
273.000
37
Nguyễn Đình Chiểu
Cuối đường Nguyễn Du
Đường
Bà Triệu
2.600.000
1.040.000
780.000
390.000
1.820.000
728.000
546.000
273.000
38
Văn Vỉ, đoạn 1
Đường
Hùng Vương
Khu tái định cư Phai Luông
3.000.000
1.200.000
900.000
450.000
2.100.000
840.000
630.000
315.000
39
Văn Vỉ, đoạn 2
Khu tái định cư Phai Luông
Đường
Phai Luông
2.200.000
880.000
660.00
330.000
1.540.000
616.000
462.000
231.000
40
Mai Toàn Xuân
Đ.Nhị Thanh qua cổng Tòa án Thành phố cũ
Đ.Nhị Thanh (giáp Trường Trung cấp VHNT Lạng Sơn)
3.500.000
1.400.000
1.050.000
525.000
2.450.000
980.000
735.000
367.500
41
Tô Hiến Thành
Đường Mạc Đĩnh Chi
Đường
Lê Lai
2.200.000
880.000
660.00
330.000
1.540.000
616.000
462.000
231.000
42
Mỹ Sơn, đoạn 1
Rẽ đường
Ngô Quyền
Rẽ đường Kéo Tào (ngõ 4 đường Mỹ Sơn cũ)
2.200.000
880.000
660.00
330.000
1.540.000
616.000
462.000
231.000
43
Mỹ Sơn, đoạn 2
Rẽ đường Kéo Tào (ngõ 4 đường Mỹ Sơn cũ)
Ngõ 10 đường
Mỹ Sơn
1.600.000
640.000
480.000
240.000
1.120.000
448.000
336.000
168.000
44
Mai Pha, đoạn 1: Áp dụng cho địa phận phường Đông Kinh
Ngã tư đường Phai Vệ
Hết đất đất Trường Dân
tộc nội trú
2.200.000
880.000
660.00
330.000
1.540.000
616.000
462.000
231.000
45
Cửa Nam, đoạn 2
Hết nhà khách Tỉnh ủy
Ngã ba đường
Văn Miếu
2.200.000
880.000
660.00
330.000
1.540.000
616.000
462.000
231.000
46
Quốc lộ 1A mới, đoạn 4
Địa phận phía Nam TT Cao Lộc
Hết địa phận P.Đông Kinh
2.600.000
1.040.000
780.000
390.000
1.820.000
728.000
546.000
273.000


Số TT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Số TT
Tên đường phố
Từ
Từ
Đến
VT1
VT2
VT3
VT4
VT1
VT2
VT3
VT4
47
Phan Huy Chú, đoạn 1
Đường đi Mai Pha (cũ)
Đường đi Mai Pha (cũ)
Qua đường Phan Bội Châu 37,5m
2.600.000
1.040.000
780.000
390.000
1.820.000
728.000
546.000
273.000
48
Phan Huy Chú, đoạn 2
Nối tiếp đoạn 1
Nối tiếp đoạn 1
Cửa Nam
2.200.000
880.000
660.00
330.000
1.540.000
616.000
462.000
231.000
49
Chùa Tiên, đoạn 1
Đường Hùng Vương
Đường Hùng Vương
Đường
Phai Luông
1.900.000
760.000
570.000
285.000
1.330.000
532.000
399.000
199.500
50
Nhị Thanh, đoạn 3
Đường
Phố Muối
Đường
Phố Muối
Hết đất Điện lực TP.Lạng Sơn
1.900.000
760.000
570.000
285.000
1.330.000
532.000
399.000
199.500
51
Yết Kiêu, đoạn 2
Đường Lê
Hồng Phong
Đường Lê
Hồng Phong
Đường Ngô
Thì Nhậm
1.900.000
760.000
570.000
285.000
1.330.000
532.000
399.000
199.500
52
Tô Thị, đoạn 1
Đường Lê
Hồng Phong
Đường Lê
Hồng Phong
Đường Ngô
Thì Nhậm
2.600.000
1.040.000
780.000
390.000
1.820.000
728.000
546.000
273.000
53
Tô Thị, đoạn 2
Đường Ngô
Thì Nhậm
Đường Ngô
Thì Nhậm
Đường
Tam Thanh
2.200.000
880.000
660.00
330.000
1.540.000
616.000
462.000
231.000
54
Ngô Thì Vị, đoạn 1
Ngã ba Lê
Hồng Phong
Ngã ba Lê
Hồng Phong
Đường Ngô
Thì Nhậm
1.900.000
760.000
570.000
285.000
1.330.000
532.000
399.000
199.500
55
Bắc Sơn, đoạn 5
Đường
Trần Phú
Đường
Trần Phú
Đường
Trần Đăng Ninh
1.900.000
760.000
570.000
285.000
1.330.000
532.000
399.000
199.500
56
Thân Công Tài, đoạn 2
Đường Thân
Cảnh Phúc
Đường Thân
Cảnh Phúc
Miếu Thổ Công (trên đoạn gặp đường Bà Triệu)
1.900.000
760.000
570.000
285.000
1.330.000
532.000
399.000
199.500
57
Hoàng Đình Giong
Đường Bắc Sơn
Đường Bắc Sơn
Đường
Lê Lai
1.900.000
760.000
570.000
285.000
1.330.000
532.000
399.000
199.500
58
Đường nội bộ khu Tái định cư khối 9, phường Đông Kinh
Tất cả các đường nội bộ khu TĐC trừ mặt tiếp giáp đường Bà Triệu
Tất cả các đường nội bộ khu TĐC trừ mặt tiếp giáp đường Bà Triệu
Tất cả các đường nội bộ khu TĐC trừ mặt tiếp giáp đường Bà Triệu
2.600.000
1.040.000
780.000
390.000
1.820.000
728.000
546.000
273.000
59
Phan Bội Châu
Đường
Cửa Nam
Đường Phan Huy Chú
Đường Phan Huy Chú
1.900.000
760.000
570.000
285.000
1.330.000
532.000
399.000
199.500


Số TT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Số TT
Tên đường phố
Từ
Đến
VT1
VT2
VT3
VT4
VT1
VT2
VT3
VT4
60
Tuệ Tĩnh, đoạn 2
Đường
Cửa Nam
Đường Phan Huy Chú
1.900.000
760.000
570.000
285.000
1.330.000
532.000
399.000
199.500
61
Hoàng Hoa Thám
Đường
Cửa Nam
Đường Phan Huy Chú
1.900.000
760.000
570.000
285.000
1.330.000
532.000
399.000
199.500
62
Ngô Thì Sỹ, đoạn 1
Đường
Tam Thanh
Cửa sau hang Nhị Thanh
2.600.000
1.040.000
780.000
390.000
1.820.000
728.000
546.000
273.000
63
Đường đi Mai Pha (cũ)
Đường Hùng Vương (cổng Trường Chính trị)
Qua cầu Phố Thổ ra đường Hùng Vương
1.900.000
760.000
570.000
285.000
1.330.000
532.000
399.000
199.500
64
Ngô Thì Nhậm, đoạn 1
Ngã ba đường
Tô Thị
Đường
Ngô Thì Vị
1.600.000
640.000
480.000
240.000
1.120.000
448.000
336.000
168.000
65
Nguyễn Nghiễm
Ngã ba đường
Lê Hồng Phong
Đường
Lê Quý Đôn
1.600.000
640.000
480.000
240.000
1.120.000
448.000
336.000
168.000
66
Tông Đản
Đường
Trần Đăng Ninh
Đường
Lê Lai
1.600.000
640.000
480.000
240.000
1.120.000
448.000
336.000
168.000
67
Văn Miếu, đoạn 1
Đường
Nguyễn Thái Học
Đường
Phai Luông
1.600.000
640.000
480.000
240.000
1.120.000
448.000
336.000
168.000
68
Lương Văn Chi, đoạn 3
Đường Thân
Cảnh Phúc
Ngã năm đường
Bà Triệu
1.600.000
640.000
480.000
240.000
1.120.000
448.000
336.000
168.000
69
Phố Mỹ Sơn 1
Đường Quốc lộ 1A mới
Phố
Mỹ Sơn 6
2.200.000
880.000
660.00
330.000
1.540.000
616.000
462.000
231.000
70
Phố Mỹ Sơn 2 (đoạn trong Khu nội bộ tái định cư Mỹ Sơn)
Đường Quốc lộ 1A mới
Hết đất khu TĐC Mỹ Sơn (gặp ngõ 1, Đ.Mỹ Sơn cũ)
2.200.000
880.000
660.00
330.000
1.540.000
616.000
462.000
231.000
71
Phố Mỹ Sơn 3
Đường Quốc lộ 1A mới
Phố
Mỹ Sơn 6
2.200.000
880.000
660.00
330.000
1.540.000
616.000
462.000
231.000


Số TT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Số TT
Tên đường phố
Từ
Đến
VT1
VT2
VT3
VT4
VT1
VT2
VT3
VT4
72
Phố Mỹ Sơn 4
Đường Quốc
lộ 1A mới
Phố
Mỹ Sơn 6
2.200.000
880.000
660.00
330.000
1.540.000
616.000
462.000
231.000
73
Phố Mỹ Sơn 5
Đường Quốc lộ 1A mới
Hết đất khu TĐC Mỹ Sơn (gặp ngõ 3, Đ Mỹ Sơn cũ)
2.200.000
880.000
660.00
330.000
1.540.000
616.000
462.000
231.000
74
Phố Mỹ Sơn 6
Phố
Mỹ Sơn 5
Ngã ba phố
Mỹ Sơn 1
2.200.000
880.000
660.00
330.000
1.540.000
616.000
462.000
231.000
75
Phố Phai Luông 1
Đường Chùa Tiên kéo dài
Đường
Văn Vỉ
3.000.000
1.200.000
900.000
450.000
2.100.000
840.000
630.000
315.000
76
Phố Phai Luông 2
Phố Phai
Luông 7
Phố Phai
Luông 8
2.600.000
1.040.000
780.000
390.000
1.820.000
728.000
546.000
273.000
77
Phố Phai Luông 3
Phố Phai
Luông 7
Đường Phai Luông
2.600.000
1.040.000
780.000
390.000
1.820.000
728.000
546.000
273.000
78
Phố Phai Luông 4
Phố Phai
Luông 7
Đường Phai Luông
2.600.000
1.040.000
780.000
390.000
1.820.000
728.000
546.000
273.000
79
Phố Phai Luông 5
Phố Phai
Luông 7
Phố Phai
Luông 8
2.600.000
1.040.000
780.000
390.000
1.820.000
728.000
546.000
273.000
80
Phố Phai Luông 6
Phố Phai
Luông 7
Đường Phai Luông
2.600.000
1.040.000
780.000
390.000
1.820.000
728.000
546.000
273.000
81
Phố Phai Luông 7
Đường Chùa Tiên kéo dài
Đường
Văn Vỉ
2.600.000
1.040.000
780.000
390.000
1.820.000
728.000
546.000
273.000
82
Phố Phai Luông 8
Đường Chùa Tiên kéo dài
Đường
Văn Vỉ
2.600.000
1.040.000
780.000
390.000
1.820.000
728.000
546.000
273.000
83
Phố Phai Luông 9
Đường Phai Luông
Đường
Văn Vỉ
2.600.000
1.040.000
780.000
390.000
1.820.000
728.000
546.000
273.000
IV
Đường Loại IV
1
Nhị Thanh, đoạn 4
Hết đất Điện lực TP Lạng Sơn
Gặp đường
Bến Bắc
1.300.000
520.000
390.000
195.000
910.000
364.000
273.000
136.500


Số TT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Số TT
Tên đường phố
Từ
Đến
Đến
VT1
VT2
VT3
VT4
VT1
VT2
VT3
VT4
2
Yết Kiêu, đoạn 3
Đường Ngô
Thì Nhậm
Đường
Tam Thanh
Đường
Tam Thanh
1.300.000
520.000
390.000
195.000
910.000
364.000
273.000
136.500
3
Ngô Thì Nhậm, đoạn 2
Đường
Ngô Thì Vị
Ngã ba đường Yết Kiêu
Ngã ba đường Yết Kiêu
1.300.000
520.000
390.000
195.000
910.000
364.000
273.000
136.500
4
Ba Sơn, đoạn 1
Đường
Trần Đăng Ninh
Hết địa phận
P.Tam Thanh
Hết địa phận
P.Tam Thanh
1.300.000
520.000
390.000
195.000
910.000
364.000
273.000
136.500
5
Bông Lau
Ngã tư đường Trần Đăng Ninh, Bà Triệu
Đường sắt (giáp ranh huyện Cao Lộc)
Đường sắt (giáp ranh huyện Cao Lộc)
1.300.000
520.000
390.000
195.000
910.000
364.000
273.000
136.500
6
Tây Sơn
Rẽ đường
Trần Đăng Ninh
Đường
Bắc Sơn
Đường
Bắc Sơn
1.300.000
520.000
390.000
195.000
910.000
364.000
273.000
136.500
7
Cao Thắng
Rẽ đường
Bắc Sơn
E 123 cũ
E 123 cũ
1.300.000
520.000
390.000
195.000
910.000
364.000
273.000
136.500
8
Đèo Giang, đoạn 2
Ngã ba đường rẽ vào Trường Cao đẳng sư phạm
Ngã ba đường rẽ vào Trường Cao đẳng sư phạm
Đường
Tổ Sơn
1.300.000
520.000
390.000
195.000
910.000
364.000
273.000
136.500
9
Đèo Giang, đoạn 3
Đường
Tổ Sơn
Đường
Tổ Sơn
Đường
Văn Vỉ
700.000
280.000
210.000
105.000
490.000
196.000
147.000
73.500
10
Văn Vỉ, đoạn 3
Đường
Phai Luông
Đường
Đèo Giang
Đường
Đèo Giang
1.300.000
520.000
390.000
195.000
910.000
364.000
273.000
136.500
11
Văn Vỉ, đoạn 4
Đường
Đèo Giang
Đường Trần Quang Khải
Đường Trần Quang Khải
600.000
240.000
180.000
90.000
420.000
168.000
126.000
63.000
12
Tuệ Tĩnh, đoạn 1
Đường
Văn Miếu
Đường
Cửa Nam
Đường
Cửa Nam
1.300.000
520.000
390.000
195.000
910.000
364.000
273.000
136.500
13
Ngô Thì Sỹ, đoạn 2
Cửa sau hang
Nhị Thanh
Cửa hang
Tam Thanh
Cửa hang
Tam Thanh
1.300.000
520.000
390.000
195.000
910.000
364.000
273.000
136.500
14
Bà Triệu, đoạn 8
Đường Nguyễn Đình Chiểu
Hết mét thứ 300m đầu về phía bờ sông Kỳ Cùng
Hết mét thứ 300m đầu về phía bờ sông Kỳ Cùng
1.600.000
640.000
480.000
240.000
1.120.000
448.000
336.000
168.000


Số TT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Số TT
Tên đường phố
Từ
Đến
VT1
VT2
VT3
VT4
VT1
VT2
VT3
VT4
15
Bà Triệu, đoạn 9
Hết mét thứ 300m
Hết đoạn có đường về phía bờ sông Kỳ Cùng (Thác Mạ)
1.100.000
440.000
330.000
165.000
770.000
308.000
231.000
115.500
16
Tam Thanh, đoạn 4
Đường
Tô Thị
Ngã ba thôn
Hoàng Thanh
1.100.000
440.000
330.000
165.000
770.000
308.000
231.000
115.500
17
Bến Bắc, đoạn 4
Hết tường rào Bệnh viên đa khoa tỉnh
Ngầm
Thác Trà
1.100.000
440.000
330.000
165.000
770.000
308.000
231.000
115.500
18
Lê Quý Đôn
Đường
Trần Đăng Ninh
Ngã ba đường
Tô Thị
1.100.000
440.000
330.000
165.000
770.000
308.000
231.000
115.500
19
Phan Đình Phùng, đoạn 3
Đường Thân Cảnh Phúc
Ngã năm đường
Bà Triệu
1.100.000
440.000
330.000
165.000
770.000
308.000
231.000
115.500
20
Trần Khánh Dư
Đường Thân
Công Tài
Ngã năm đường
Bà Triệu
1.100.000
440.000
330.000
165.000
770.000
308.000
231.000
115.500
21
Tản Đà
Ngã ba
Tây Sơn
Đường Tông Đản
1.100.000
440.000
330.000
165.000
770.000
308.000
231.000
115.500
22
Đường nội bộ Khu chung cư Mỹ Sơn (khu Công đoàn cũ)
Tất cả thửa đất thuộc đường nội bộ Khu chung cư Mỹ Sơn
Tất cả thửa đất thuộc đường nội bộ Khu chung cư Mỹ Sơn
1.300.000
520.000
390.000
195.000
910.000
364.000
273.000
136.500
23
Nguyễn Thế Lộc
Ngã ba
Bắc Sơn
Đường
Tản Đà
1.100.000
440.000
330.000
165.000
770.000
308.000
231.000
115.500
24
Mỹ Sơn, đoạn 3
Ngõ 10 đường
Mỹ Sơn
Ranh giới huyện
Cao Lộc
1.100.000
440.000
330.000
165.000
770.000
308.000
231.000
115.500
25
Văn Miếu, đoạn 2
Đường
Phai Luông
Đường
Chùa Tiên
1.100.000
440.000
330.000
165.000
770.000
308.000
231.000
115.500
26
Đường vào Trường Cao đẳng sư phạm Lạng Sơn, đoạn 1
Ngã ba đường Đèo Giang rẽ vào Trường Cao đẳng sư phạm
Tường rào của Bộ chỉ huy quân sự tỉnh
1.100.000
440.000
330.000
165.000
770.000
308.000
231.000
115.500


Số TT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Số TT
Tên đường phố
Từ
Đến
VT1
VT2
VT3
VT4
VT1
VT2
VT3
VT4
27
Đường vào Trường Cao đẳng sư phạm Lạng Sơn, đoạn 2
Góc phía Đông bắc của Nhà đa năng Trường Cao đẳng sư phạm
Cổng chính Trường Cao đẳng sư phạm
1.100.000
440.000
330.000
165.000
770.000
308.000
231.000
115.500
28
Phai Luông
Đường
Văn Miếu
Đường
Văn Vỉ
1.100.000
440.000
330.000
165.000
770.000
308.000
231.000
115.500
29
Nguyễn Thượng Hiền
Nguyễn Thế Lộc
Nguyễn Thế Lộc
1.100.000
440.000
330.000
165.000
770.000
308.000
231.000
115.500
30
Chu Văn An, đoạn 5
Trạm xá phường Vĩnh Trại
Ngã năm đường
Bà Triệu (thuộc phường Hoàng Văn Thụ)
900.000
360.000
270.000
135.000
630.000
252.000
189.000
94.500
31
Lý Thường Kiệt, đoạn 4
Đường
Ba Sơn
Giáp đường sắt Vỹ Thượng
900.000
360.000
270.000
135.000
630.000
252.000
189.000
94.500
32
Trần Quang Khải, đoạn 1
Cuối đường Trần Hưng Đạo
Hết đất thuộc Công ty Quản lý và sửa chữa đường bộ L.Sơn
700.000
280.000
210.000
105.000
490.000
196.000
147.000
73.500
33
Trần Quang Khải, đoạn 2
Hết đất thuộc Công ty Quản lý và sửa chữa đường bộ L.Sơn
Cầu
Bản Loỏng
600.000
240.000
180.000
90.000
420.000
168.000
126.000
63.000
34
Ngô Thì Vị, đoạn 2
Đường Ngô
Thì Nhậm
Đường Tô Thị (qua thành Nhà Mạc)
700.000
280.000
210.000
105.000
490.000
196.000
147.000
73.500
35
Tổ Sơn
Đầu đường
Văn Miếu
Gặp đường
Đèo Giang
700.000
280.000
210.000
105.000
490.000
196.000
147.000
73.500
36
Nà Trang A
Ngã ba
Bến Bắc
Đường
Tam Thanh
700.000
280.000
210.000
105.000
490.000
196.000
147.000
73.500


Số TT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Số TT
Tên đường phố
Từ
Đến
VT1
VT2
VT3
VT4
VT1
VT2
VT3
VT4
37
Nà Trang B
Ngã ba
Nà Trang A
Qua Nghĩa trang, Thác Trà
600.000
240.000
180.000
90.000
420.000
168.000
126.000
63.000
38
Vi Đức Thắng
Ngã ba
Bông Lau
Đường sắt
(khu Làng Vị)
700.000
280.000
210.000
105.000
490.000
196.000
147.000
73.500
39
Đường Song Giáp-Khánh Khê, đoạn 1
Đường
Bến Bắc
Hết địa phận
xã Hoàng Đồng
600.000
240.000
180.000
90.000
420.000
168.000
126.000
63.000
40
Kéo Tào
Đường Mỹ Sơn (rẽ ngõ 4 đường Mỹ Sơn cũ)
Hết địa phận Thành phố
700.000
280.000
210.000
105.000
490.000
196.000
147.000
73.500
41
Thác Trà
Ngầm
Thác Trà
Ngã ba đường
Văn Vỉ
600.000
240.000
180.000
90.000
420.000
168.000
126.000
63.000

I. Khu vực giáp ranh đô thị, các trục đường giao thông chính,...

ĐVT: đồng/m 2

I. Huyện: Cao Lộc ĐVT: đồng/m 2

I. Huyện: Cao Lộc ĐVT: đồng/m 2

I. Huyện: Cao Lộc ĐVT: đồng/m 2

I. Ghi chú: Các vị trí (Vị trí 2, Vị trí 3) không có mức giá thì áp dụng theo bảng giá đất các khu vực còn lại tại nông thôn.


Số TT
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
Đất ở
Đất ở
Đất ở
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Số TT
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
VT1
VT2
VT3
VT1
VT2
VT3
1
Đường Quốc lộ 4B
- Đoạn từ địa phận thành phố Lạng Sơn đến cầu Nà Mưng
2.500.000
1.000.000
750.000
1.750.000
700.000
525.000
- Đoạn từ cầu Nà Mưng đến cầu Páng Vài
2.000.000
800.000
600.000
1.400.000
560.000
420.000
- Đoạn từ cầu Páng Vài đến cầu Bản Lìm
850.000
340.000
255.000
595.000
238.000
178.500
- Đoạn từ cầu Bản Lìm đến ngã ba đường rẽ sang xã Tân Liên tới cầu Gia Cát
1.000.000
400.000
300.000
700.000
280.000
210.000
- Đoạn đường rẽ chợ Bản Ngà từ Km09+200 đến Km10+140
1.000.000
400.000
300.000
700.000
280.000
210.000
- Đoạn từ ngã ba rẽ đi xã Tân Liên đến đia phận huyện Lộc Bình
700.000
280.0000
210.000
490.000
196.000
147.000
2
Đường Quốc lộ 1A mới
- Đoạn từ địa phận thị trấn Đồng Đăng đến Trạm KSLN Dốc Quýt
1.500.000
600.000
450.000
1.050.000
420.000
315.000
- Đoạn từ Trạm KSLN Dốc Quýt đến địa phận xã Phú Xá
1.000.000
400.000
300.000
700.000
280.000
210.000
- Đoạn từ địa phận xã Phú Xá đến ngã ba Tam Lung (Km07+500)
300.000
210.000
- Đoạn từ Km07+500 đến địa phận thành phố Lạng Sơn
400.000
160.000
280.000
112.000
- Đoạn từ địa phận TP Lạng Sơn đến địa phận thị trấn Cao Lộc
1.700.000
680.000
510.000
1.190.000
476.000
357.000
- Đoạn từ nút giao đường Hùng Vương đến trạm Y tế xã Yên Trạch
1.200.000
480.000
360.000
840.000
336.000
252.000


Số TT
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
Đất ở
Đất ở
Đất ở
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Số TT
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
VT1
VT2
VT3
VT1
VT2
VT3
- Đoạn từ trạm Y tế xã Yên Trạch đến ga Yên Trạch
700.000
280.0000
210.000
490.000
196.000
147.000
- Đoạn từ ga Yên Trạch đến Km27+200
500.000
200.000
150.000
350.000
140.000
105.000
3
Đường Quốc lộ 4A: Đoạn từ Hồng Phong đến Cổng Trắng cũ hết địa phận xã Hồng Phong
1.000.000
400.000
300.000
700.000
280.000
210.000
4
Đường Quốc lộ 1B
- Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 1A mới đến cầu Pắc Mật
1.500.000
600.000
450.000
1.050.000
420.000
315.000
- Đoạn từ cầu Pắc Mật đến ngã ba đường rẽ đi nghĩa trang Đồng Đăng
1.000.000
400.000
300.000
700.000
280.000
210.000
- Đoạn từ ngã ba đường rẽ đi nghĩa trang Đồng Đăng đến ngã ba rẽ vào Mỏ đá Hồng Phong
400.000
160.000
120.000
280.000
112.000
84.000
- Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào Mỏ đá Hồng Phong đến địa phận xã Bình Trung
300.000
210.000
- Đoạn từ địa phận xã Hồng Phong đến cầu Khánh Khê
200.000
140.000
5
Đường tránh Quốc lộ 1B: Đoạn từ đường Quốc lộ 1B rẽ sang khu ga thị trấn Đồng Đăng đến hết địa phận xã Phú Xá và nhánh rẽ ra đường sắt
1.000.000
400.000
300.000
700.000
280.000
210.000
6
Đường Cao Lộc - Pắc Sắn
- Đoạn từ địa phận thị trấn Cao Lộc đến địa phận xã Hòa Cư
600.000
240.000
180.000
420.000
168.000
126.000
- Đoạn từ tiếp giáp địa phận xã Hợp Thành hết Pắc Sắn
200.000
140.000
- Đoạn từ ngã ba rẽ đi Pắc Sắn đến Pò Mã
200.000
140.000
7
Đường Cao Lộc - Thạch Đạn - Thanh Lòa
- Đoạn từ địa phận thị trấn Cao Lộc đến hết nhà ba tầng ông Vũ Phong Quyết
700.000
280.0000
210.000
490.000
196.000
147.000


Số TT
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
Đất ở
Đất ở
Đất ở
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Số TT
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
VT1
VT2
VT3
VT1
VT2
VT3
- Đoạn từ nhà ba tầng ông Vũ Phong Quyết đến hết địa phận xã Hợp Thành
500.000
200.000
150.000
350.000
140.000
105.000
- Đoạn từ địa phận xã Hợp Thành đến UBND xã Thanh Lòa
200.000
140.000
- Từ ngã ba tỉnh lộ 234 thôn Bản Mạc Km08+936,29 đến ngã ba tỉnh lộ 235C thôn Khòn Kéo Km05+900
200.000
140.000
8
Đường Quốc lộ 1A cũ
- Đoạn từ ngã ba Pò Hà đến hết địa phận xã Phú Xá
1.500.000
600.000
450.000
1.050.000
420.000
315.000
- Đoạn từ cây xăng cũ đến ngã ba Pò Hà
1.000.000
400.000
300.000
700.000
280.000
210.000
- Đoạn từ địa phận xã Thụy Hùng Km7+500 đến Km9+500 (địa phận TP Lạng Sơn)
500.000
200.000
150.000
350.000
140.000
105.000
- Đoạn từ Trung tâm LĐXH tổng hợp Tỉnh (địa phận xã Tân Thành) đến Km15+00
200.000
140.000
- Đoạn từ Km15+00 đến Km16+00
200.000
140.000
9
Đường Kéo Tào
- Đoạn từ QL 4B rẽ vào đường Kéo Tào đến địa phận thành phố Lạng Sơn và đường Nà Nùng (đến miếu thổ công)
700.000
280.0000
210.000
490.000
196.000
147.000
- Đoạn từ ngã tư nút giao giữa đường Nà Nùng với đường Kéo Tào, nhánh rẽ đến hết nhà bà Hà Thị Viên (địa phận TP Lạng Sơn) và nhánh rẽ đến hết nhà bà Phan Thị Minh
500.000
200.000
150.000
350.000
140.000
105.000
10
Đường khu tái định cư Cụm công nghiệp địa phương số 2
- Toàn bộ đường nội bộ khu tái định cư Cụm công nghiệp địa phương số 2
700.000
280.0000
210.000
490.000
196.000
147.000
- Đoạn từ khu tái định cư Cụm công nghiệp địa phương số 2 đến hết địa phận xã Hợp Thành (giáp thôn Phai Trần)
700.000
280.0000
210.000
490.000
196.000
147.000
11
Đường Hồng Phong - Phú Xá: Đoạn từ đường QL 1B đến ngã ba đường rẽ đi Thuỵ Hùng
300.000
210.000


Số TT
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
Đất ở
Đất ở
Đất ở
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Số TT
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
VT1
VT2
VT3
VT1
VT2
VT3
12
Đường Thụy Hùng - Phú Xá: Đoạn Bưu điện văn hoá xã Thuỵ Hùng đến ngã ba đường rẽ về Mỏ đá Hồng Phong
200.000
140.000
13
Đường 235D: Đoạn từ địa phận thị trấn Đồng Đăng đến Mốc 1140 (Mốc 23 cũ)
200.000
140.000
14
Đường Lộc Yên - Thanh Lòa: Đoạn từ ngã ba đường Cao Lộc - Pắc Sắn đến đường rẽ vào UBND xã Thanh Lòa
200.000
140.000
15
Đường Yên Trạch - Lạng Giai:
- Đoạn từ cây xăng Thanh Phương đến ngã ba Cò Mào
400.000
160.000
120.000
280.000
112.000
84.000
- Đoạn từ ngã ba Cò Mào đến hết thôn Tát Uẩn
200.000
140.000
- Đoạn từ ngã ba Cò Mào đến đỉnh dốc Kéo Sường địa phận xã Văn An, huyện Chi Lăng
200.000
140.000
- Đoạn từ cầu Cò Mào đến Trại giam Yên Trạch
200.000
140.000
16
Đường 235C: Đoạn từ địa phận TP Lạng Sơn đến cầu Khánh Khê
200.000
140.000
17
Đường Cổng Trắng - Cốc Nam: Đoạn từ ngã ba Cổng Trắng cũ đến hết địa phận xã Hồng Phong
800.000
320.000
240.000
560.000
224.000
168.000

II. Khu vực còn lại tại nông thôn

1. Tổng hợp các mức giá ĐVT: đồng/m 2


Số TT
Tên đơn vị hành chính
Đất ở
Đất ở
Đất ở
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Số TT
Tên đơn vị hành chính
Nhóm
VT1
Nhóm
VT2
Nhóm
VT3
Nhóm
VT1
Nhóm
VT2
Nhóm
VT3
1
Các xã thuộc khu vực II
150.000
120.000
90.000
105.000
84.000
63.000
2
Các xã thuộc khu vực III
100.000
80.000
60.000
70.000
56.000
42.000

2. Chi tiết phân khu vực, nhóm vị trí đất các khu vực còn lại tại nông thôn

2. Huyện: Cao Lộc

BẢNG 8: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ

2. ĐVT: đồng/m 2

Huyện: Cao Lộc ĐVT: đồng/m 2

2. Huyện: Cao Lộc ĐVT: đồng/m 2

2. Huyện: Cao Lộc ĐVT: đồng/m 2

2. Huyện: Cao Lộc ĐVT: đồng/m 2

2. Huyện: Cao Lộc ĐVT: đồng/m 2

2. Huyện: Lộc Bình

BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN


Số TT
Tên xã
Nhóm vị trí I
Nhóm vị Trí II
Nhóm vị trí III
Số TT
Tên xã
(Gồm các thôn, bản)
(Gồm các thôn, bản)
(Gồm các thôn, bản)
I
KHU VỰC II
1
Xã Hồng Phong
- Pá Phiêng
- Pá Piài
1
Xã Hồng Phong
- Còn Khoang
- Còn Vèn
1
Xã Hồng Phong
- Còn Quyền
- Tềnh Chè
- Các thôn còn lại
1
Xã Hồng Phong
- Còn Làng
1
Xã Hồng Phong
- Tềnh Chè
2
Xã Phú Xá
- Thâm Mò
- Còn Bó
2
Xã Phú Xá
- Bản Liếp
- Pác Lùng
- Các thôn còn lại
2
Xã Phú Xá
- Còn Chủ
3
Xã Thuỵ Hùng
- Nà Hỏ
- Còn Pheo
3
Xã Thuỵ Hùng
- Nà Pjài
- Còn Tòng
3
Xã Thuỵ Hùng
- Khuổi Mươi
- Pò Nghiều
- Các thôn còn lại
3
Xã Thuỵ Hùng
- Tam Lung
3
Xã Thuỵ Hùng
- Pò Mạch
4
Xã Hoà Cư
- Bản Cắm
- Co Cam
- Các thôn còn lại
4
Xã Hoà Cư
- Bản Luận
- Tằm Riền
- Chè Lân
- Các thôn còn lại
5
Xã Hải Yến
- Nà Tèn
- Pác Bó
5
Xã Hải Yến
- Tồng Riềng
- Bó Khuông
- Các thôn còn lại
5
Xã Hải Yến
- Co Riềng
5
Xã Hải Yến
- Khuổi Đứa
6
Xã Hợp Thành
- Nà Nùng
- Phai Luông
6
Xã Hợp Thành
- Pò Tang
- Các thôn còn lại
6
Xã Hợp Thành
- Kéo Tào
- Đại Sơn
7
Xã Gia Cát
- Bắc Đông I
- Pà Cại
7
Xã Gia Cát
- Bắc Đông II
- Khòn Henh
7
Xã Gia Cát
- Bắc Nga
- Pò Dày
7
Xã Gia Cát
- Cổ Lương (từ
- Thâm Chẳng
7
Xã Gia Cát
Páng Vài đến Km7)
- Nà Bó
7
Xã Gia Cát
- Hợp Tân (Xóm Pò Chét; km 7 đến cầu Bản Lìn)
- Hợp Tân (xóm
- Các thôn còn lại
7
Xã Gia Cát
- Hợp Tân (Xóm Pò Chét; km 7 đến cầu Bản Lìn)
Nà Pán)
7
Xã Gia Cát
- Liên Hòa (Bốt đổ)
- Thôn Nà Bó (khu Khỏn Sát)
8
Xã Yên Trạch
- Kéo Khoác
- Thà Chỏ
8
Xã Yên Trạch
- Nà Soong
- Nà Háo
- Các thôn còn lại
8
Xã Yên Trạch
- Nà Thà
- Nà Dục
8
Xã Yên Trạch
- Yên Thành
9
Xã Tân Thành
- Tổng Méo
- Tình Hồ
9
Xã Tân Thành
- Nà Múc
- Tồng Han
9
Xã Tân Thành
- Tằm Danh
- Còn Pheo
- Các thôn còn lại
9
Xã Tân Thành
- Tổng Han (Km16)
10
Xã Xuân Long
- Phai Sác
- Bản Tàn
10
Xã Xuân Long
- Khôn Chủ
- Nà Ca
- Các thôn còn lại
10
Xã Xuân Long
- Nà Lìn
10
Xã Xuân Long
- Khôn Bó
11
Xã Xuất Lễ
- Xóm Pò Cáu
- Tẩu Lìn
11
Xã Xuất Lễ
(thôn Tẩu Lìn)
- Co Khuông
11
Xã Xuất Lễ
- Xóm Chu Lề
- Co Chí
11
Xã Xuất Lễ
(thôn Co Khuông)
- Ba Sơn
11
Xã Xuất Lễ
- Thôn Bản Ranh
- Pò Riềng
11
Xã Xuất Lễ
- Thôn Bản Lề
- Khuổi Tát
11
Xã Xuất Lễ
- Bản Ngõa
- Nà Xia
11
Xã Xuất Lễ
- Xóm Pò Qua
- Nà Rầm
11
Xã Xuất Lễ
(thôn Co Chí)
- Bản Lầy
- Các thôn còn lại
11
Xã Xuất Lễ
- Thôn Thạch Khuyên
11
Xã Xuất Lễ
- Thâm Còn
11
Xã Xuất Lễ
(thôn Ba Sơn)
11
Xã Xuất Lễ
- Xóm Pò Riềng
11
Xã Xuất Lễ
(thôn Pò Riềng)
11
Xã Xuất Lễ
- Xóm Pò Mã
11
Xã Xuất Lễ
(thôn Pò Mã)
12
Xã Cao Lâu
- Bản Vàng
- Sông Danh
12
Xã Cao Lâu
- Pá Cuồng
- Nà Thâm
12
Xã Cao Lâu
- Bản Rằn
- Pò Phấy
- Các thôn còn lại
12
Xã Cao Lâu
- Bản Xâm
- Nà Va
12
Xã Cao Lâu
- Còn Nàn
- Bản Đon
- Pò Nhùng
13
Xã Lộc Yên
- Bản Dọn
- Nặm Tà
13
Xã Lộc Yên
- Bản Héc
- Nà Pò
- Các thôn còn lại
13
Xã Lộc Yên
- Pàn Lại
- Bản Giếng
14
Xã Bảo Lâm
- Nà Pàn
- Cốc Toòng
14
Xã Bảo Lâm
- Kòn Kéo
- Kéo Có
14
Xã Bảo Lâm
- Còn Háng
- Phạc Táng
- Các thôn còn lại
14
Xã Bảo Lâm
- Pò Nhùng
- Co Luồng
II
KHU VỰC III
15
Xã Song Giáp
- Nà Tậu
- Nà Ngườm
15
Xã Song Giáp
- Bản Tuốn
- Các thôn còn lại
15
Xã Song Giáp
- Hang Riềng
16
Xã Thanh Loà
- Nà Pheo
- Bản Lòa
16
Xã Thanh Loà
- Xóm Pàn Bjóc
- Co Khuất
- Các thôn còn lại
16
Xã Thanh Loà
(thôn Nà Làng)
- Nà Làng
16
Xã Thanh Loà
- Bản Rọi
17
Xã Mẫu Sơn
- Co Loi
- Xóm Khuổi Khe
- Các thôn còn lại
17
Xã Mẫu Sơn
(thôn Co Loi)
18
Xã Công Sơn
- Nhọt Nặm
- Đông Chắn
18
Xã Công Sơn
- Cốc Chanh
- Lục Bó
19
Xã Thạch Đạn
- Cỏn Quyền
- Nà Mon
19
Xã Thạch Đạn
- Bản Đẩy
- Nà Sla
- Các thôn còn lại
19
Xã Thạch Đạn
- Nà Lệnh
- Bản Rọc
19
Xã Thạch Đạn
- Khuân Cuổng
- Bản Cưởm
20
Xã Bình Trung
- Lũng Pảng
- Bản SLắng
20
Xã Bình Trung
- An Chi
- Còn Coóc
20
Xã Bình Trung
- Trục Pình
- Lũng Vàng
- Các thôn còn lại
20
Xã Bình Trung
- Pá Péc
- Pò Xe
- Xuân Lũng
21
Xã Tân Liên
- An Rinh 1
- Nà Hán
21
Xã Tân Liên
- An Rinh 2
- Nà Pinh
- Các thôn còn lại
21
Xã Tân Liên
- Pò Lẹng
- Tằm Nguyên


Số TT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Số TT
Tên đường phố
Từ
Đến
VT1
VT2
VT3
VT4
VT1
VT2
VT3
VT4
A
THỊ TRẤN CAO LỘC
THỊ TRẤN CAO LỘC
THỊ TRẤN CAO LỘC
THỊ TRẤN CAO LỘC
THỊ TRẤN CAO LỘC
THỊ TRẤN CAO LỘC
THỊ TRẤN CAO LỘC
THỊ TRẤN CAO LỘC
THỊ TRẤN CAO LỘC
THỊ TRẤN CAO LỘC
THỊ TRẤN CAO LỘC
I
Đường loại I
1
Đường Minh Khai-Hợp Thành
Đường sắt giáp
TP Lang Sơn
Quốc lộ 1A mới
3.000.000
1.200.000
900.000
450.000
2.100.000
840.000
630.000
315.000
2
Đường 3 - 2
Quốc lộ 1A mới
Ngã ba Chi cục Thuế huyện
3.500.000
1.400.000
1.050.000
525.000
2.450.000
980.000
735.000
367.500
3
Đường 3 - 2
Ngã ba Chi cục Thuế huyện
Cầu C.ty CP gạch ngói Hợp Thành (cầu Hợp thành)
2.500.000
1.000.000
750.000
375.000
1.750.000
700.000
525.000
262.500
4
Đường Mỹ Sơn
Ngã ba Chi cục Thuế huyện
Hết chợ thị trấn Cao Lộc
2.600.000
1.040.000
780.000
390.000
1.820.000
728.000
546.000
273.000
5
Đường Khòn Cuổng
Cổng UBND huyện
Cổng sau
Huyện ủy
3.500.000
1.400.000
1.050.000
525.000
2.450.000
980.000
735.000
367.500
6
Đường Khòn Cuổng
Cổng sau
Huyện ủy
Cổng Trường THPT Cao Lộc
2.800.000
1.120.000
840.000
420.000
1.960.000
784.000
588.000
294.000
7
Quốc lộ 1A mới
Ngã tư
TT Cao Lộc
Về phía Bắc 200m, phía Nam 200m
3.000.000
1.200.000
900.000
450.000
2.100.000
840.000
630.000
315.000
8
Quốc lộ 1A mới
Ranh giới xã
Hợp Thành
Cách ngã tư
TT Cao Lộc 200m (phía Bắc)
2.400.000
960.000
720.000
360.000
1.680.000
672.000
504.000
252.000
9
Quốc lộ 1A mới
Cách ngã tư
TT Cao Lộc
200m (phía Nam)
Địa phận TP Lạng Sơn
2.400.000
960.000
720.000
360.000
1.680.000
672.000
504.000
252.000


Số TT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Số TT
Tên đường phố
Từ
Đến
VT1
VT2
VT3
VT4
VT1
VT2
VT3
VT4
II
Đường loại II
1
Đường Mỹ Sơn
Chợ thị trấn
Cao Lộc
Hết bệnh viện Cao Lộc
1.500.000
600.000
450.000
225.000
1.050.000
420.000
315.000
157.500
2
Đường Khòn Cuổng
Cổng Trường THPT Cao Lộc
Ngã ba
Na Làng
1.500.000
600.000
450.000
225.000
1.050.000
420.000
315.000
157.500
3
Đường Na Làng
Ngã ba
Na Làng
Đường sắt hết địa phận TT
Cao Lộc
1.500.000
600.000
450.000
225.000
1.050.000
420.000
315.000
157.500
4
Đường Na Làng
Ngã ba
Na Làng
Hết mương
Khối I
1.500.000
600.000
450.000
225.000
1.050.000
420.000
315.000
157.500
5
Đường nội thị Khối 7
Gồm 3 nhánh ngang, một nhánh dọc
Vào Kho
dầu cũ
1.500.000
600.000
450.000
225.000
1.050.000
420.000
315.000
157.500
6
Đường nội thị khu dân cư N16
Toàn bộ đường nội thị
khu dân cư N16
Toàn bộ đường nội thị
khu dân cư N16
2.600.000
1.040.000
780.000
390.000
1.820.000
728.000
546.000
273.000
7
Đường nội thị khu dân cư N18
Toàn bộ đường nội thị
khu dân cư N18
Toàn bộ đường nội thị
khu dân cư N18
2.000.000
800.000
600.000
300.000
1.400.000
560.000
420.000
210.000
III
Đường loại III
1
Đường Mỹ Sơn
Bệnh viện
Cao Lộc
Hết địa phận TT Cao Lộc
900.000
360.000
270.000
135.000
630.000
252.000
189.000
94.500
2
Đường Na Làng
Mương nước Khối I
Cầu Bà Đàm, hết địa phận TT Cao Lộc
1.100.000
440.000
330.000
165.000
770.000
308.000
231.000
115.500
3
Đường 3 - 2
Cầu Công ty Cổ phần gạch ngói Hợp Thành (cầu Hợp thành)
Đỉnh dốc cách Công ty TNHH gốm sứ Hưng Thịnh 150m về phía TT Cao Lộc
700.000
280.000
210.000
105.000
490.000
196.000
147.000
73.500


Số TT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Số TT
Tên đường phố
Từ
Đến
VT1
VT2
VT3
VT4
VT1
VT2
VT3
VT4
4
Đường vào Bó Ma
Ngã ba
Na Làng
Hết địa phận
TT Cao Lộc
700.000
280.000
210.000
105.000
490.000
196.000
147.000
73.500
5
Đường thôn Khòn Cuổng
Đường 3 - 2
Đường Khòn Cuổng
1.300.000
520.000
390.000
195.000
910.000
365.000
273.000
136.500
6
Đường Lục Giàng
Đường 3 - 2
Đường
Mỹ Sơn
1.100.000
440.000
330.000
165.000
770.000
308.000
231.000
115.500
IV
Đường loại IV
Đường 3 - 2
Đỉnh dốc cách Công ty TNHH gốm sứ Hưng Thịnh 150m về phía TT Cao Lộc
Hết địa phận
TT Cao Lộc
600.000
240.000
180.000
90.000
420.000
168.000
126.000
63.000
B
THỊ TRẤN ĐỒNG ĐĂNG
THỊ TRẤN ĐỒNG ĐĂNG
THỊ TRẤN ĐỒNG ĐĂNG
THỊ TRẤN ĐỒNG ĐĂNG
THỊ TRẤN ĐỒNG ĐĂNG
THỊ TRẤN ĐỒNG ĐĂNG
THỊ TRẤN ĐỒNG ĐĂNG
THỊ TRẤN ĐỒNG ĐĂNG
THỊ TRẤN ĐỒNG ĐĂNG
THỊ TRẤN ĐỒNG ĐĂNG
THỊ TRẤN ĐỒNG ĐĂNG
I
Đường loại I
1
Phố Nam Quan
Đường Nguyễn Đình Lộc (ngã ba Rác)
Đường Trần Hưng Đạo (ngã ba Bưu điện Đồng Đăng)
4.500.000
1.800.000
1.350.000
675.000
3.150.000
1.260.000
945.000
472.500
2
Đường phía Đông, Bắc chợ, Bách hóa cũ
Toàn bộ đường phía Đông, Bắc chợ, Bách hóa cũ
Toàn bộ đường phía Đông, Bắc chợ, Bách hóa cũ
4.500.000
1.800.000
1.350.000
675.000
3.150.000
1.260.000
945.000
472.500
3
Đường Trần Hưng Đạo
Ngã tư đường Hoàng Văn Thụ (ngã tư đổi tiền)
Hết nhà ông Nguyễn Văn Hùng
4.500.000
1.800.000
1.350.000
675.000
3.150.000
1.260.000
945.000
472.500
4
Đường Trần Hưng Đạo
Hết nhà ông Nguyễn Văn Hùng
Trạm Biên phòng Ga Đồng Đăng
3.500.000
1.400.000
1.050.000
525.000
2.450.000
980.000
735.000
367.500
5
Đường Nguyễn Đình Lộc
Đường Hữu Nghị
Khách sạn
Đồng Đăng
4.500.000
1.800.000
1.350.000
675.000
3.150.000
1.260.000
945.000
472.500


Số TT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Số TT
Tên đường phố
Từ
Đến
Đến
VT1
VT2
VT3
VT4
VT1
VT2
VT3
VT4
6
Đường Hoàng Văn Thụ
Đường Nguyễn Đình Lộc (ngã ba Dạ Lan)
Địa phận xã Tân Mỹ, huyện Văn Lãng
Địa phận xã Tân Mỹ, huyện Văn Lãng
4.000.000
1.600.000
1.200.000
600.000
2.800.000
1.120.000
840.000
420.000
II
Đường loại II
1
Đường Thanh Niên
Đường Nguyễn Đình Lộc
Đường Nguyễn Đình Lộc
Ngã ba
Đền Quan
2.000.000
800.000
600.000
300.000
1.400.000
560.000
420.000
210.000
2
Đường Trần Quốc Toản
Đường Hoàng Văn Thụ
Đường Hoàng Văn Thụ
Đường Nguyễn Đình Lộc (khách sạn Đồng Đăng)
2.000.000
800.000
600.000
300.000
1.400.000
560.000
420.000
210.000
3
Đường Nguyễn Đình Lộc
Khách sạn
Đồng Đăng
Ngã ba
Đền Quan
Ngã ba
Đền Quan
2.000.000
800.000
600.000
300.000
1.400.000
560.000
420.000
210.000
4
Đường Hữu Nghị
Cầu Đồng
Đăng mới
Địa phận xã
Phú Xá
Địa phận xã
Phú Xá
1.500.000
600.000
450.000
225.000
1.050.000
420.000
315.000
157.500
5
Đường Lương Văn Tri
Đường Trần Hưng Đạo
Hết nhà ông Đặng Văn Tâm
Hết nhà ông Đặng Văn Tâm
2.000.000
800.000
600.000
300.000
1.400.000
560.000
420.000
210.000
6
Đường Lương Văn Tri
Hết nhà ông Đặng Văn Tâm
Hết trường THPT Đồng Đăng
Hết trường THPT Đồng Đăng
1.700.000
680.000
510.000
255.000
1.190.000
476.000
357.000
178.500
7
Đường Bắc Sơn
Đường Hữu Nghị (cổng Đồn Biên phòng Hữu Nghị)
Cầu Pác Mật
Cầu Pác Mật
1.500.000
600.000
450.000
225.000
1.050.000
420.000
315.000
157.500
8
Đường Trần Hưng Đạo
Đường Chi Lăng
Hết nhà ông Nông Ký Hân
Hết nhà ông Nông Ký Hân
1.500.000
600.000
450.000
225.000
1.050.000
420.000
315.000
157.500
9
Đường Trần Hưng Đạo
Hết nhà ông Nông Ký Hân
Địa phận xã Phú Xá
Địa phận xã Phú Xá
1.500.000
600.000
450.000
225.000
1.050.000
420.000
315.000
157.500
10
Đường Chi Lăng
Ngã ba đường đôi
Đường Bắc Sơn (sát đồn Công an TT Đồng Đăng)
Đường Bắc Sơn (sát đồn Công an TT Đồng Đăng)
1.200.000
480.000
360.000
180.000
840.000
336.000
252.000
126.000


Số TT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Số TT
Tên đường phố
Từ
Đến
Đến
VT1
VT2
VT3
VT4
VT1
VT2
VT3
VT4
11
Đường Chi Lăng
Ngã ba đường đôi
Ngã ba đường đôi
Đường Trần Hưng Đạo (ngã ba cầu vượt)
1.500.000
600.000
450.000
225.000
1.050.000
420.000
315.000
157.500
12
Đường đôi
Đường Bắc Sơn (cổng ga Đồng Đăng)
Đường Bắc Sơn (cổng ga Đồng Đăng)
Đường Chi Lăng
1.500.000
600.000
450.000
225.000
1.050.000
420.000
315.000
157.500
13
Phố Kim Đồng
Toàn bộ phố Kim Đồng
Toàn bộ phố Kim Đồng
Toàn bộ phố Kim Đồng
1.500.000
600.000
450.000
225.000
1.050.000
420.000
315.000
157.500
14
Đường cũ Ga Đồng Đăng đến cầu Pắc Mật
Ngã ba rẽ Kiểm Dịch khu Ga Đồng Đăng
Đồn Công an Đồng Đăng
Đồn Công an Đồng Đăng
1.000.000
400.000
300.000
150.000
700.000
280.000
210.000
105.000
15
Đường dưới cầu vượt ga Đồng Đăng
Phía Nam cầu Ga cũ
Đường sắt
Đường sắt
1.000.000
400.000
300.000
150.000
700.000
280.000
210.000
105.000
16
Phố Nguyễn Trãi
Đường Hữu Nghị (phía nam Thủy môn Đình)
Đường Bắc Sơn (gầm cầu vượt phía đông ga Đồng Đăng)
Đường Bắc Sơn (gầm cầu vượt phía đông ga Đồng Đăng)
1.000.000
400.000
300.000
150.000
700.000
280.000
210.000
105.000
III
Đường loại III
1
Đường Nguyễn Đình Lộc
Ngã ba
Đền Quan
Đường Hữu Nghị
Đường Hữu Nghị
800.000
320.000
240.000
120.000
560.000
224.000
168.000
84.000
2
Đường Hữu Nghị
Km0 Hữu Nghị Quan
Cầu Đồng Đăng mới
Cầu Đồng Đăng mới
800.000
320.000
240.000
120.000
560.000
224.000
168.000
84.000
3
Đường Phùng Chí Kiên
Đường Lương Văn Tri (Trường THPT)
Đường Hoàng Văn Thụ
Đường Hoàng Văn Thụ
800.000
320.000
240.000
120.000
560.000
224.000
168.000
84.000
IV
Đường loại IV
1
Đường Lương Văn Tri
Trường THPT TT Đồng Đăng
Đường tránh QL 4A
Đường tránh QL 4A
600.000
240.000
180.000
90.000
420.000
168.000
126.000
63.000


Số TT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Số TT
Tên đường phố
Từ
Đến
Đến
VT1
VT2
VT3
VT4
VT1
VT2
VT3
VT4
2
Đường nội thị khu dân cư Hoàng Văn Thụ
Toàn bộ
Trục đường 6m
Toàn bộ
Trục đường 6m
Toàn bộ
Trục đường 6m
550.000
220.000
165.000
82.500
385.000
154.000
115.500
58.000
3
Đường 235D
Trạm kiểm soát Biên phòng cửa khẩu Hữu Nghị
Trạm kiểm soát Biên phòng cửa khẩu Hữu Nghị
Địa phận xã
Bảo Lâm
450.000
180.000
135.000
67.500
315.000
126.000
94.500
47.000

I. Khu vực giáp ranh đô thị, các trục đường giao thông chính,... ĐVT: đồng/m 2

I. Huyện: Lộc Bình ĐVT: đồng/m 2

I. Ghi chú: Các vị trí (Vị trí 2, Vị trí 3) không có mức giá thì áp dụng theo bảng giá đất các khu vực còn lại tại nông thôn.


Số TT
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
Đất ở
Đất ở
Đất ở
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Số TT
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
VT1
VT2
VT3
VT1
VT2
VT3
1
Đường Quốc lộ 4B
- Từ giáp địa phận huyện Cao Lộc đến đường rẽ xuống suối sang thôn Khòn Khoang, xã Bằng Khánh
600.000
240.000
180.000
420.000
170.000
126.000
- Từ đường rẽ xuống suối sang thôn Khòn Khoang, xã Bằng Khánh đến cầu Bản Tẳng
720.000
288.000
216.000
504.000
201.500
151.000
- Từ cầu Bản Tẳng đến đường rẽ chính vào thôn Pò Lạn
600.000
240.000
180.000
420.000
170.000
126.000
- Từ đường rẽ chính vào thôn Pò Lạn đến địa phận TT Lộc Bình
720.000
288.000
216.000
504.000
201.500
151.000
- Từ đầu cầu Pò Lọi đến ngã ba đường đi Tam Gia
600.000
240.000
180.000
420.000
170.000
126.000
- Từ ngã ba đường đi Tam Gia đến cầu Pò Kính
480.000
192.000
144.000
336.000
134.500
100.500
- Từ cầu Pò Kính đến Cầu Khuông
500.000
200.000
150.000
350.000
140.000
105.000
- Từ địa phận thị trấn Na Dương đến Km39 thuộc địa phận xã Lợi Bác
350.000
140.000
105.000
245.000
98.000
73.500
2
Đường Lộc Bình - Chi Ma
- Từ địa phận thị trấn Lộc Bình đến hết địa phận xã Hữu Khánh (đường rẽ vào thôn Nà Mìu, xã Mẫu Sơn)
720.000
288.000
216.000
504.000
201.500
151.000
- Từ địa phận xã Hữu Khánh (đường rẽ vào thôn Nà Mìu, xã Mẫu Sơn) đến đầu cầu Khuổi Lăm, xã Yên Khoái
600.000
240.000
180.000
420.000
170.000
126.000
- Từ cầu Khuổi Lăm, xã Yên Khoái đến Trạm cấp nước Chi Ma
800.000
320.000
240.000
560.000
224.000
168.000
- Từ Trạm cấp nước Chi Ma đến Trạm kiểm soát liên hợp
1.000.000
400.000
300.000
700.000
280.000
210.000
- Các đường nội bộ trong khu tái định cư cửa khẩu Chi Ma
1.000.000
400.000
300.000
700.000
280.000
210.000
3
Xã Mẫu Sơn: Khu du lịch Mẫu Sơn
240.000
170.000
4
Xã Yên Khoái: Đất còn lại của khu cửa khẩu Chi Ma
240.000
170.000


Số TT
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
Đất ở
Đất ở
Đất ở
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Số TT
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
VT1
VT2
VT3
VT1
VT2
VT3
5
Đường Đồng Bục-Hữu Lân
- Trung tâm cụm xã Xuân Tình cách Trụ sở UBND xã 500m về hai phía
480.000
192.000
144.000
336.000
134.500
100.500
- Từ Quốc lộ 4B đến cầu Tằm Cát
350.000
140.000
105.000
245.000
98.000
73.500
- Đoạn cách trụ sở UBND xã Như Khuê 500m về 2 phía
240.000
168.000
- Đường rẽ vào trụ sở UBND xã Hiệp Hạ 500m về 2 phía
240.000
168.000
- Đường rẽ vào Trụ sở UBND xã Minh Phát 500m về 2 phía
240.000
168.000
- Đoạn từ ngã ba rẽ vào trụ sở UBND xã Hữu Lân 500m về 3 phía
240.000
168.000
6
Đường Khuổi Khỉn - Bản Chắt
- Đoạn cách trụ sở UBND xã Tú Đoạn 500m về 2 phía
350.000
140.000
105.000
245.000
98.000
73.500
- Đoạn cách trụ sở UBND xã Khuất Xá 500m về 2 phía
350.000
140.000
105.000
245.000
98.000
73.500
- Đoạn cách trụ sở UBND xã Tĩnh Bắc 500m về hai phía
240.000
168.000
- Đoạn cách trụ sở UBND xã Tam Gia 100m về phía đi Bản Chắt và 500m về phía thị trấn Lộc Bình
240.000
168.000
7
Đường Na Dương - Xuân Dương
- Từ địa phận thị trấn Na Dương đến Trường tiểu học Đông Quan +500m về phía Nam Quan
350.000
140.000
105.000
245.000
98.000
73.500
- Đoạn cách trụ sở UBND xã Nam Quan 500m về 2 phía
240.000
168.000
- Đoạn cách trụ sở UBND xã Xuân Dương 500m về 2 phía
240.000
168.000
8
Đường Chi Ma - Tú Mịch
350.000
140.000
105.000
245.000
98.000
73.500
- Từ đường nội bộ khu tái định cư Chi Ma đến đỉnh dốc Nà Kéo
350.000
140.000
105.000
245.000
98.000
73.500
- Đoạn từ đỉnh dốc Nà Kéo đến trụ sở UBND xã Tú Mịch 500m về phía đi xã Tam Gia
240.000
168.000

II. Khu vực còn lại tại nông thôn

1. Tổng hợp các mức giá

ĐVT: đồng/m 2


Số TT
Tên đơn vị hành chính
Đất ở
Đất ở
Đất ở
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Số TT
Tên đơn vị hành chính
Nhóm VT1
Nhóm VT2
Nhóm VT3
Nhóm VT1
Nhóm VT2
Nhóm VT3
1
Các xã thuộc khu vực I
180.000
130.000
90.000
126.000
91.000
63.000
2
Các xã thuộc khu vực II
130.000
100.000
80.000
91.000
70.000
56.000
3
Các xã thuộc khu vực III
100.000
80.000
60.000
70.000
56.000
42.000

2. Chi tiết phân khu vực, nhóm vị trí đất các khu vực còn lại tại nông thôn

2. Huyện: Lộc Bình

BẢNG 8: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ

2. ĐVT: đồng/m 2

Huyện: Lộc Bình ĐVT: đồng/m 2

2. Huyện: Lộc Bình ĐVT: đồng/m 2

2. Huyện: Lộc Bình ĐVT: đồng/m 2

2. Huyện: Đình Lập

BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN


TT
Tên xã
Nhóm vị trí I (Gồm các thôn)
Nhóm vị trí II (Gồm các thôn)
Nhóm vị trí III (Gồm các thôn)
I
KHU VỰC I
1
Thị trấn Lộc Bình
2
Thị trấn Na Dương
3
Xã Hữu Khánh
- Bản Dị
- Bản Quang
Các thôn bản còn lại
3
Xã Hữu Khánh
- Khòn Thống
- Phiêng Phấy
Các thôn bản còn lại
3
Xã Hữu Khánh
- Bản Khiếng
- Bản Hoi
Các thôn bản còn lại
3
Xã Hữu Khánh
- Nà Mu
Các thôn bản còn lại
4
Xã Yên Khoái
- Bản Khoai
- Nà Tàu
Các thôn bản còn lại
4
Xã Yên Khoái
- Long Đầu
- Pác Mạ
Các thôn bản còn lại
4
Xã Yên Khoái
- Nà Quân
Các thôn bản còn lại
4
Xã Yên Khoái
- Nà Phát
Các thôn bản còn lại
- Phiêng Quăn
- Khòn Miện
5
Xã Đồng Bục
- Lăng Xè
- Khòn Có
Các thôn bản còn lại
5
Xã Đồng Bục
- Háng Cáu
- Khòn Chu
Các thôn bản còn lại
5
Xã Đồng Bục
- Khòn Quắc 1
- Phiêng Phấy
Các thôn bản còn lại
5
Xã Đồng Bục
- Khòn Quắc 2
Các thôn bản còn lại
5
Xã Đồng Bục
- Pò Lạn
Các thôn bản còn lại
5
Xã Đồng Bục
- Pò Vèn
Các thôn bản còn lại
II
KHU VỰC II
1
Xã Xuân Lễ
- Kéo Hin
- Phiêng Phúc
Các thôn bản còn lại
1
Xã Xuân Lễ
- Bản Lầy
Các thôn bản còn lại
2
Xã Bằng Khánh
- Kéo Mật
- Pò Pục
Các thôn bản còn lại
2
Xã Bằng Khánh
- Bản Tẳng
Các thôn bản còn lại
2
Xã Bằng Khánh
- Nà Ngần
Các thôn bản còn lại
2
Xã Bằng Khánh
- Khòn Khoang
Các thôn bản còn lại
3
Xã Xuân Mãn
- Bản Mặn
- Tằm Lịp
Các thôn bản còn lại
3
Xã Xuân Mãn
- Pò Là
Các thôn bản còn lại
3
Xã Xuân Mãn
- Nà Hai
Các thôn bản còn lại
3
Xã Xuân Mãn
- Rọ Lùng
Các thôn bản còn lại
4
Xã Vân Mộng
- Ôn Cựu 1
- Nà Pàm
Các thôn bản còn lại
4
Xã Vân Mộng
- Ôn Cựu 2
Các thôn bản còn lại
4
Xã Vân Mộng
- Nà Rạo
Các thôn bản còn lại
4
Xã Vân Mộng
- Khòn Chả
Các thôn bản còn lại
4
Xã Vân Mộng
- Khòn Cáu
Các thôn bản còn lại
4
Xã Vân Mộng
- Khau Mu
Các thôn bản còn lại
5
Xã Xuân Tình
- Kéo Thiềng
- Nà Tu
Các thôn bản còn lại
5
Xã Xuân Tình
- Khòn Nà
- Nà Mạ
Các thôn bản còn lại
5
Xã Xuân Tình
- Coóc Bẻ
Các thôn bản còn lại
5
Xã Xuân Tình
- Bản Bẻ
Các thôn bản còn lại
6
Xã Hiệp Hạ
- Tằm Pục
- Bản Đóc
Các thôn bản còn lại
6
Xã Hiệp Hạ
- Nà Lái
- Bản Hả
Các thôn bản còn lại
6
Xã Hiệp Hạ
- Bản Chuồi
Các thôn bản còn lại
6
Xã Hiệp Hạ
- Nà Kẹt
Các thôn bản còn lại
7
Xã Như Khuê
- Tằm Khuổi
- Nà Trí
Các thôn bản còn lại
7
Xã Như Khuê
- Nà Vàng
Các thôn bản còn lại
7
Xã Như Khuê
- Phiêng Vệ
Các thôn bản còn lại
7
Xã Như Khuê
- Tằm Cát
Các thôn bản còn lại
7
Xã Như Khuê
- Khuổi Nọi A
Các thôn bản còn lại
7
Xã Như Khuê
- Khuổi Nọi B
Các thôn bản còn lại
8
Xã Lục Thôn
- Bản Thét
- Nà Lấm
Các thôn bản còn lại
8
Xã Lục Thôn
- Pò Lải
- Khuổi Thuốt
Các thôn bản còn lại
8
Xã Lục Thôn
- Bản Gia
Các thôn bản còn lại
8
Xã Lục Thôn
- Pá Ôi
Các thôn bản còn lại
8
Xã Lục Thôn
- Pò Lèn A
Các thôn bản còn lại
8
Xã Lục Thôn
- Pò Lèn B
Các thôn bản còn lại
9
Xã Tú Đoạn
- Pò Lọi
- Pò Mới
Các thôn bản còn lại
9
Xã Tú Đoạn
- Pò Coóc
- Khòn Mới
Các thôn bản còn lại
9
Xã Tú Đoạn
- Bản Tấu
- Bản Cạo
Các thôn bản còn lại
9
Xã Tú Đoạn
- Phai Sen
- Bản Mới 1
Các thôn bản còn lại
9
Xã Tú Đoạn
- Rinh Chùa
- Bản Mới 2
Các thôn bản còn lại
9
Xã Tú Đoạn
- Bản Quấn
- Sì Nghiều
Các thôn bản còn lại
9
Xã Tú Đoạn
- Bản Quyến
- Bản Bằng
Các thôn bản còn lại
9
Xã Tú Đoạn
- Pọng Cáu
- Pò Qua
Các thôn bản còn lại
10
Xã Khuất Xá
- Bản Chu
- Khòn Mỏ
Các thôn bản còn lại
10
Xã Khuất Xá
- Bản Cảng
- Pò Kít
Các thôn bản còn lại
10
Xã Khuất Xá
- Phiêng Bưa
Các thôn bản còn lại
10
Xã Khuất Xá
- Pò Loỏng
Các thôn bản còn lại
10
Xã Khuất Xá
- Nặm Lè
Các thôn bản còn lại
10
Xã Khuất Xá
- Khòn Chang
Các thôn bản còn lại
11
Xã Quan Bản
- Pò Kính
- Chộc Pháo
Các thôn bản còn lại
11
Xã Quan Bản
- Nà Ái
- Lùng Va
Các thôn bản còn lại
11
Xã Quan Bản
- Khò Mò: Giáp QL 4B đến suối Khuổi Khỉn
- Khò Mò: Bên kia suối Khuổi Khỉn
Các thôn bản còn lại
11
Xã Quan Bản
- Tồng Héc: Giáp QL 4B đến suối Khuổi Khỉn
- Tồng Héc: Bên kia suối Khuổi Khỉn
Các thôn bản còn lại
11
Xã Quan Bản
- Tồng Mìn
Các thôn bản còn lại
12
Xã Sàn Viên
- Khòn Cháo
- Nà Phầy
Các thôn bản còn lại
12
Xã Sàn Viên
- Khòn Xè
- Nà Làng
Các thôn bản còn lại
12
Xã Sàn Viên
- Bản Mới B
- Tà Lạn
Các thôn bản còn lại
12
Xã Sàn Viên
- Tồng Danh
Các thôn bản còn lại
12
Xã Sàn Viên
- Pò Sláy
Các thôn bản còn lại
12
Xã Sàn Viên
- Khòn Quanh
Các thôn bản còn lại
13
Xã Đông Quan
- Nà Miền
- Bản Pịt
Các thôn bản còn lại
13
Xã Đông Quan
- Hua Cầu
- Bản San
Các thôn bản còn lại
13
Xã Đông Quan
- Khòn Phạc
- Bản Nùng
Các thôn bản còn lại
13
Xã Đông Quan
- Thồng Niểng
- Nà Toản
Các thôn bản còn lại
13
Xã Đông Quan
- Phá Lạn
Các thôn bản còn lại
14
Xã Nam Quan
- Nà Pá
- Phai Mạt
Các thôn bản còn lại
14
Xã Nam Quan
- Thồng Lốc
- Nà Sả
Các thôn bản còn lại
14
Xã Nam Quan
- Bản Tó
- Nà Thay
Các thôn bản còn lại
14
Xã Nam Quan
- Khòn Mùm
Các thôn bản còn lại
14
Xã Nam Quan
- Nà Tủng
Các thôn bản còn lại
15
Xã Tú Mịch
- Bản Giểng
- Bản Luồng
Các thôn bản còn lại
15
Xã Tú Mịch
- Nà Van
Các thôn bản còn lại
15
Xã Tú Mịch
- Bản Thín
Các thôn bản còn lại
16
Xã Nhượng Bạn
- Nà Pán
- Nà Mò
Các thôn bản còn lại
16
Xã Nhượng Bạn
- Hán Sài
- Pò Mạ
Các thôn bản còn lại
17
Xã Minh Phát
- Nà Noong
- Tắc Uẩn
Các thôn bản còn lại
17
Xã Minh Phát
- Nà Thì
- Bó Tảng
Các thôn bản còn lại
17
Xã Minh Phát
- Khuôn Xăm
- Nà Tấng
Các thôn bản còn lại
17
Xã Minh Phát
- Khau Vài
Các thôn bản còn lại
III
KHU VỰC III
1
Xã Mẫu Sơn
- Khuổi Tẳng (Trừ phần đất thuộc khu du lịch Mẫu Sơn)
- Khuổi Cấp (Trừ phần đất thuộc khu du lịch Mẫu Sơn)
Các thôn bản còn lại
1
Xã Mẫu Sơn
- Lặp Pịa
Các thôn bản còn lại
1
Xã Mẫu Sơn
- Nà Mìu
Các thôn bản còn lại
1
Xã Mẫu Sơn
- Noóc Mò
Các thôn bản còn lại
1
Xã Mẫu Sơn
- Trà Ký
Các thôn bản còn lại
1
Xã Mẫu Sơn
- Bó Pằm
Các thôn bản còn lại
2
Xã Xuân Dương
- Bản Lạu
- Pác Đông
Các thôn bản còn lại
2
Xã Xuân Dương
- Hang ủ
- Suối Lùng
Các thôn bản còn lại
2
Xã Xuân Dương
- Pác Sàn
- Bản Dìa
Các thôn bản còn lại
2
Xã Xuân Dương
- Thài Nhì
- Suối Mành
Các thôn bản còn lại
2
Xã Xuân Dương
- Pò Chang
Các thôn bản còn lại
2
Xã Xuân Dương
- Pò Đồn
Các thôn bản còn lại
2
Xã Xuân Dương
- Gốc Nhãn
Các thôn bản còn lại
3
Xã Tĩnh Bắc
- Khuổi Lỷ
- Tằm Pất
Các thôn bản còn lại
3
Xã Tĩnh Bắc
- Nà Dừa
- Tằm Hán
Các thôn bản còn lại
3
Xã Tĩnh Bắc
- Bó Luồng
- Bản Quyêng
Các thôn bản còn lại
3
Xã Tĩnh Bắc
- Nà Lài
- Bản Hu
Các thôn bản còn lại
3
Xã Tĩnh Bắc
- Nà Lầu
- Pò Chong
Các thôn bản còn lại
4
Xã Hữu Lân
- Nà Tấng
- Pác Bang
Các thôn bản còn lại
4
Xã Hữu Lân
- Vinh Tiên
- Suối Lông
Các thôn bản còn lại
4
Xã Hữu Lân
- Phai Bây
- Suối Vằm
Các thôn bản còn lại
5
Xã Ái Quốc
- Khuổi Lợi
- Phạ Thác
Các thôn bản còn lại
5
Xã Ái Quốc
- Noóc Mò
- Khuổi Thớn
Các thôn bản còn lại
5
Xã Ái Quốc
- Đông Sung
Các thôn bản còn lại
5
Xã Ái Quốc
- Song Tài
Các thôn bản còn lại
5
Xã Ái Quốc
- Co Piao
Các thôn bản còn lại
6
Xã Tam Gia
- Pò Nâm
- Nà Ỏ
Các thôn bản còn lại
6
Xã Tam Gia
- Còn Chào
- Còn Cuồng
Các thôn bản còn lại
6
Xã Tam Gia
- Còn Tồng
- Còn Cảm
Các thôn bản còn lại
6
Xã Tam Gia
- Còn Chè
- Co Lợt
Các thôn bản còn lại
7
Xã Lợi Bác
- Nà U
- Bản Chành
Các thôn bản còn lại
7
Xã Lợi Bác
- Kéo Pài
- Nà Phi
Các thôn bản còn lại
7
Xã Lợi Bác
- Già Nàng
Các thôn bản còn lại
7
Xã Lợi Bác
- Cụng Khoai
Các thôn bản còn lại


Số TT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Số TT
Tên đường phố
Từ
Đến
VT1
VT2
VT3
VT4
VT1
VT2
VT3
VT4
A
THỊ TRẤN LỘC BÌNH
THỊ TRẤN LỘC BÌNH
THỊ TRẤN LỘC BÌNH
THỊ TRẤN LỘC BÌNH
THỊ TRẤN LỘC BÌNH
THỊ TRẤN LỘC BÌNH
THỊ TRẤN LỘC BÌNH
THỊ TRẤN LỘC BÌNH
THỊ TRẤN LỘC BÌNH
THỊ TRẤN LỘC BÌNH
THỊ TRẤN LỘC BÌNH
I
Đường loại I
1
Đường phố Bờ Sông - Hoà Bình
Chi Cục
thuế Huyện
Cổng Công an huyện
3.200.000
1.280.000
960.000
480.000
2.240.000
896.000
672.000
336.000
2
Đường phố Bờ Sông (phố Chính cũ)
Ban quản lý chợ (theo đường phố chính cũ)
Điểm tiếp giáp đường rẽ Huyện đội vào chợ
3.200.000
1.280.000
960.000
480.000
2.240.000
896.000
672.000
336.000
3
Quốc lộ 4B Lộc Bình - Chi Ma
Đường Bê tông lên Sân vận động đối diện cổng Công an huyện
Điểm giao vào Trung tâm Y tế với đường Lộc Bình - Chi Ma
3.200.000
1.280.000
960.000
480.000
2.240.000
896.000
672.000
336.000
4
Quốc lộ 4B Lộc Bình - Chi Ma
Trạm Thú
y huyện
Ngã ba vào Trung tâm Y tế huyện
3.200.000
1.280.000
960.000
480.000
2.240.000
896.000
672.000
336.000
5
Quốc lộ 4B
Cổng Công an huyện
Đường rẽ vào Huyện ủy
3.200.000
1.280.000
960.000
480.000
2.240.000
896.000
672.000
336.000
6
Quốc lộ 4B Lộc Bình - Na Dương
Đường rẽ vào Huyện ủy
Cống Bản Kho (Km23+800m)
2.600.000
1.040.000
780.000
390.000
1.820.000
728.000
546.000
273.000
7
Quốc lộ 4B Lộc Bình - Lạng Sơn
Đường Bê tông lên Sân vận động đối diện cổng Công an huyện
Miếu Quan khu Lao động
2.600.000
1.040.000
780.000
390.000
1.820.000
728.000
546.000
273.000
8
Đường phố qua khu Lao động và khu Hòa Bình
Bưu điện Lộc Bình
Trụ sở UBND TT Lộc Bình
2.600.000
1.040.000
780.000
390.000
1.820.000
728.000
546.000
273.000
9
Đường phố Lao Động
Ngã tư Lao Động
Đường ra Quốc lộ 4B
2.600.000
1.040.000
780.000
390.000
1.820.000
728.000
546.000
273.000
10
Đường Huyện ủy
Cổng Huyện ủy
Đường ra Quốc lộ 4B
2.600.000
1.040.000
780.000
390.000
1.820.000
728.000
546.000
273.000


Số TT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Số TT
Tên đường phố
Từ
Đến
VT1
VT2
VT3
VT4
VT1
VT2
VT3
VT4
II
Đường loại II
1
Đường phố Lao Động
Ngã ba
Ngân hàng NN&PTNT
Ngã ba đường rẽ Cây xăng và UBND thị trấn Lộc Bình
2.000.000
800.000
600.000
300.000
1.400.000
560.000
420.000
210.000
2
Đường phố Bờ Sông
Ngã ba
Minh Khai
Chi Cục thuế Huyện
2.000.000
800.000
600.000
300.000
1.400.000
560.000
420.000
210.000
3
Quốc lộ 4B Lộc Bình - Lạng Sơn
Miếu Quan khu Lao động
Hết địa phận TT Lộc Bình
2.000.000
800.000
600.000
300.000
1.400.000
560.000
420.000
210.000
4
Quốc lộ 4B Lộc Bình - Chi Ma
Ngã ba vào Trung tâm Y tế huyện
Hết địa phận thị trấn Lộc Bình
2.000.000
800.000
600.000
300.000
1.400.000
560.000
420.000
210.000
5
Quốc lộ 4B Lộc Bình - Na Dương
Cống Bản Kho (Km23+800m)
Cống ranh giới giữa khu Bản Kho và Khu Chộc Vằng
2.000.000
800.000
600.000
300.000
1.400.000
560.000
420.000
210.000
6
Quốc lộ 4B Lộc Bình - Na Dương
Cống ranh giới giữa khu Bản Kho và Khu Chộc Vằng
Cầu Pò Lọi
1.600.000
640.000
480.000
240.000
1.120.000
448.000
336.000
168.000
7
Đường Lộc Bình - Tú Mịch
Ngã ba đi Trung tâm Y tế huyện
Cổng Trung tâm y tế huyện và ngầm Cầu Lấm
1.400.000
560.000
420.000
210.000
980.000
392.000
294.000
147.000
8
Đường Ủy ban nhân dân huyện
Cống thoát nước cạnh Miếu Cô
Cổng
Huyện ủy
1.400.000
560.000
420.000
210.000
980.000
392.000
294.000
147.000
9
Đường Bản Kho
Ngã ba đối diện Chi nhánh điện
Cổng Trưởng tiểu học Hòa Bình
1.400.000
560.000
420.000
210.000
980.000
392.000
294.000
147.000


Số TT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Số TT
Tên đường phố
Từ
Từ
Đến
VT1
VT2
VT3
VT4
VT1
VT2
VT3
VT4
III
Đường loại III
1
Đường Huyện ủy
Cổng Huyện ủy qua khối Dân vận
Cổng Huyện ủy qua khối Dân vận
Đường rẽ cạnh Trạm điện gặp QL4B
1.000.000
400.000
300.000
150.000
700.000
280.000
210.000
105.000
2
Đường Bê Tông khu Bản Kho
Ngã ba (giáp Quốc lộ 4B)
Ngã ba (giáp Quốc lộ 4B)
Cổng Trường THCS Thị trấn
1.000.000
400.000
300.000
150.000
700.000
280.000
210.000
105.000
3
Đường vào cửa hàng Vật tư nông nghiệp (cũ)
Ngã ba (giáp Quốc lộ 4B)
Ngã ba (giáp Quốc lộ 4B)
Cổng cửa hàng Vật tư nông nghiệp (cũ)
800.000
320.000
240.000
120.000
560.000
224.000
168.000
84.000
4
Đường vào đập Nà Dầy
Ngã ba đi
Nà Dầy
Ngã ba đi
Nà Dầy
Hết bờ hồ Nà Dầy (phía bên trái)
720.000
288.000
216.000
108.000
504.000
201.500
151.000
75.500
IV
Đường loại IV
1
Gồm các đoạn đường còn lại thuộc thị trấn Lộc Bình
Toàn bộ các đoạn đường còn lại thuộc thị trấn Lộc Bình
Toàn bộ các đoạn đường còn lại thuộc thị trấn Lộc Bình
Toàn bộ các đoạn đường còn lại thuộc thị trấn Lộc Bình
400.000
160.000
120.000
60.000
280.000
112.000
84.000
42.000
B
THỊ TRẤN NA DƯƠNG
THỊ TRẤN NA DƯƠNG
THỊ TRẤN NA DƯƠNG
THỊ TRẤN NA DƯƠNG
THỊ TRẤN NA DƯƠNG
THỊ TRẤN NA DƯƠNG
THỊ TRẤN NA DƯƠNG
THỊ TRẤN NA DƯƠNG
THỊ TRẤN NA DƯƠNG
THỊ TRẤN NA DƯƠNG
THỊ TRẤN NA DƯƠNG
THỊ TRẤN NA DƯƠNG
I
Đường loại II
1
Quốc lộ 4B Na Dương - Đình Lập
Cầu Khuông
Cầu Khòn Toòng
Cầu Khòn Toòng
1.300.000
520.000
390.000
195.000
910.000
364.000
273.000
136.500
2
Quốc lộ 4B Na Dương - Đình Lập
Cầu Khòn Toòng
Km31+800m (đường rẽ vào làng Khòn Tòng)
Km31+800m (đường rẽ vào làng Khòn Tòng)
1.500.000
600.000
450.000
225.000
1.050.000
420.000
315.000
157.500
3
Quốc lộ 4B Na Dương - Đình Lập
Km31+800m (đường rẽ vào làng Khòn Tòng)
Đường rẽ vào cổng Trường THPT
Đường rẽ vào cổng Trường THPT
1.800.000
720.000
540.000
270.000
1.260.000
504.000
378.000
189.000
4
Quốc lộ 4B Na Dương - Đình Lập
Đường rẽ vào cổng Trường THPT
Km33+500m
Km33+500m
1.500.000
600.000
450.000
225.000
1.050.000
420.000
315.000
157.500


Số TT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Số TT
Tên đường phố
Từ
Đến
VT1
VT2
VT3
VT4
VT1
VT2
VT3
VT4
5
Đường đi xã Sàn Viên
Ngã ba Mỏ
Cầu Nhiệt Điện
1.500.000
600.000
450.000
225.000
1.050.000
420.000
315.000
157.500
6
Đường đi xã Sàn Viên
Cầu Nhiệt Điện
Cầu Nà Đươi
1.300.000
520.000
390.000
195.000
910.000
364.000
273.000
136.500
II
Đường loại III
1
Quốc lộ 4B Na Dương - Đình Lập
Km33+500m
Hết địa phận thị trấn Na Dương
800.000
320.000
240.000
120.000
560.000
224.000
168.000
84.000
2
Đường Na Dương - Xuân Dương
Ngã ba giáp Quốc lộ 4B
Hết cổng Trường tiểu học Na Dương 50m về phía xã Đông Quan
900.000
360.000
270.000
135.000
630.000
252.000
189.000
94.500
3
Đường Na Dương - Xuân Dương
Hết cổng Trường tiểu học Na Dương 50m về phía xã Đông Quan
Hết địa phận thị trấn Na Dương
800.000
320.000
240.000
120.000
560.000
224.000
168.000
84.000
4
Đường đi Xây Lắp
Ngã ba đi
Xây Lắp
Trạm biến thế
800.000
320.000
240.000
120.000
560.000
224.000
168.000
84.000
III
Đường loại IV
1
Gồm các đoạn đường còn lại thuộc thị trấn Na Dương
Toàn bộ các đoạn đường còn lại thuộc thị trấn Na Dương
Toàn bộ các đoạn đường còn lại thuộc thị trấn Na Dương
400.000
160.000
120.000
60.000
280.000
112.000
84.000
42.000

I. Khu vực giáp ranh đô thị, các trục đường giao thông chính,... ĐVT: đồng/m 2

I. Huyện: Đình Lập ĐVT: đồng/m 2

I. Ghi chú: Các vị trí (Vị trí 2, Vị trí 3) không có mức giá thì áp dụng theo bảng giá đất các khu vực còn lại tại nông thôn.


Số TT
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
Đất ở
Đất ở
Đất ở
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Số TT
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
VT1
VT2
VT3
VT1
VT2
VT3
1
Xã Đình Lập
- Quốc lộ 4B (TT Đình Lập - Lạng Sơn) bắt đầu từ hết địa phận đến Km 52 (trung tâm xã Đình Lập).
500.000
200.000
150.000
350.000
140.000
105.000
- Quốc lộ 4B (TTĐình Lập - Quảng Ninh) bắt đầu từ hết địa phận thị trấn Km55+844,27m (đầu cầu Phật Chỉ) đến Km56+400m (cổng Công ty Lâm nghiệp)
500.000
200.000
150.000
350.000
140.000
105.000
- Quốc lộ 4B (TT Đình Lập-Quảng Ninh) từ cổng Công ty Lâm nghiệp (Km56+400m) đến hết địa phận xã Đình Lập (Km58)
300.000
120.000
90.000
210.000
84.000
63.000
- Quốc lộ 31 (TT Đình Lập - Sơn Động) bắt đầu từ hết địa phận thị trấn Đình Lập đến Km126+310m (đầu cầu Bình Chương I)
400.000
160.000
120.000
280.000
112.000
84.000
- Quốc lộ 31 (TT Đình Lập - Bản Chắt) bắt đầu từ hết địa phận Thị trấn đi tiếp 500m
400.000
160.000
120.000
280.000
112.000
84.000
- Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường QL31 và QL4B chạy dọc theo các thôn: Bình Chương II, Pò Tâu, các thôn Kim Quán, Tà Hón, bản Chuông, Nà Pá, Còn Sung, Khe Vuồng
240.000
168.000
2
Xã Châu Sơn
- Quốc lộ 4B (Châu Sơn - Quảng Ninh): Từ Km69+600m đến Km70+500m (khu Trung tâm xã).
300.000
120.000
90.000
210.000
84.000
63.000
- Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường quốc lộ 4B chạy dọc theo các thôn: Nà Van, Khe Cù, Nà Ý, Đông Áng, Nà Nát, Khe Mùn (thuộc địa phận xã Châu Sơn).
180.000
126.000

Huyện: Đình Lập
ĐVT: đồng/m 2

Số TT
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
Đất ở
Đất ở
Đất ở
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Số TT
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
VT1
VT2
VT3
VT1
VT2
VT3
3
Xã Bắc Lãng
- Đường Quốc lộ 4B: Từ Km74+680 đến Km76 +570m (khu Trung tâm xã)
300.000
120.000
90.000
210.000
84.000
63.000
- Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường quốc lộ 4B chạy dọc theo các thôn: Nà Pẻo, Nà Phai, Khe Mò, Khe Pạc, Khe Lịm, Bản Hả (thuộc địa phận xã Bắc Lãng)
180.000
126.000
4
Xã Bính Xá
- Đường Quốc lộ 31 (xã Bính Xá - Bản Chắt): Từ Km143+300m đến Km 144+700m (khu trung tâm xã) và từ Km 148+500m đến đầu cầu Pò Háng
300.000
120.000
90.000
210.000
84.000
63.000
- Đường Quốc lộ 31 (Bính Xá - Đình Lập): Từ Km 143+300m đến đầu cầu Nà Phạ
240.000
96.000
72.000
168.000
67.000
50.000
- Tuyến Bính Xá-Bản Chắt: Từ Km144+700m đến Km145
240.000
96.000
72.000
168.000
67.000
50.000
- Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường quốc lộ 31 chạy dọc theo các thôn: Pò Mất, Pàn Mò, Tiên Phi, Nà Lừa, Nà Loòng, Pò Háng, Bản Chắt, Nà Vang (thuộc địa phận xã Bính Xá)
180.000
126.000
5
Xã Lâm Ca
- Tuyến tỉnh lộ (xã Lâm Ca - thôn Bình Giang): Từ bảng tin bảo vệ rừng (thôn Pắc Vằn) đến đầu đường Bê tông rẽ vào Trường THCS xã
300.000
120.000
90.000
210.000
84.000
63.000
- Tuyến tỉnh lộ (xã Lâm Ca - thôn Khe Dăm): Từ bảng tin bảo vệ rừng (thôn Pắc Vằn) đến đầu ngầm Pắc Đông
240.000
96.000
72.000
168.000
67.000
50.000
- Tuyến tỉnh lộ (xã Lâm Ca - thôn Bình Thắng): Từ đầu đường bê tông rẽ vào trường THCS đến ngã ba đường thôn Bình Thắng rẽ vào thôn Bình Giang
180.000
126.000
- Đoạn đường liên thôn: Từ đầu đường Bê tông rẽ vào Trường THCS xã đến đầu ngầm Bình Ca
240.000
96.000
72.000
168.000
67.000
50.000


Số TT
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
Đất ở
Đất ở
Đất ở
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Số TT
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
VT1
VT2
VT3
VT1
VT2
VT3
- Tuyến tỉnh lộ (từ QL31 - Lâm Ca): Đoạn từ ngã ba nối với Quốc lộ 31 đến ngã ba đường Bê tông rẽ vào thôn Khe Dăm
180.000
126.000
- Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường QL31 chạy dọc theo thôn Khe Dăm (thuộc địa phận xã Lâm Ca)
180.000
126.000
6
Xã Thái Bình
- Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường quốc lộ 31 chạy dọc theo thôn Khe Cháy (thuộc địa phận xã Thái Bình)
240.000
96.000
72.000
168.000
67.000
50.000
- Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường Huyện lộ chạy dọc theo thôn Bản Mục (thuộc địa phận xã Thái Bình)
180.000
126.000
Quốc lộ 31 thuộc địa phận thị trấn Nông Trường bắt đầu từ hết địa phận Thị trấn đi tiếp 500m có mặt tiếp giáp với đường Quốc lộ về cả hai phía (đi Bắc Giang và đi TT Đình Lập)
240.000
96.000
72.000
168.000
67.000
50.000
7
Xã Cường Lợi: Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường quốc lộ 4B chạy dọc theo thôn Quang Hòa (thuộc địa phận xã Cường Lợi)
240.000
168.000
8
Xã Kiên Mộc
- Đường tỉnh lộ: Từ Km06 đến đầu cầu Tà Có (khu trung tâm xã)
300.000
120.000
90.000
210.000
84.000
63.000
- Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường tỉnh lộ chạy dọc theo các thôn Bản Phục, Bản Hang, Bản Lự, Pắc Thút thuộc địa phận xã Kiên Mộc
180.000
126.000
9
Xã Bắc Xa
- Đường tỉnh lộ: Từ đầu ngầm tràn Nà Thuộc đến đường rẽ lên UBND xã đi tiếp 100m (khu trung tâm xã)
300.000
120.000
90.000
210.000
84.000
63.000
- Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường tỉnh lộ chạy dọc theo các thôn: Nà Thuộc, Tẩn Lầu, Kéo Cấn, Bản Văn, Bắc Xa, Bản Háng, Bản Mạ, Chè Mùng thuộc địa phận xã Bắc Xa
180.000
126.000

II. Khu vực còn lại tại nông thôn

1. Tổng hợp các mức giá

ĐVT: đồng/m 2


Số TT
Tên đơn vị hành chính
Đất ở
Đất ở
Đất ở
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Số TT
Tên đơn vị hành chính
Nhóm VT1
Nhóm VT2
Nhóm VT3
Nhóm VT1
Nhóm VT2
Nhóm VT3
1
Các xã thuộc khu vực II
130.000
100.000
80.000
91.000
70.000
56.000
2
Các xã thuộc khu vực III
100.000
80.000
60.000
70.000
56.000
42.000

2. Chi tiết phân khu vực, nhóm vị trí đất các khu vực còn lại tại nông thôn

2. Huyện: Đình Lập

BẢNG 8: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ

2. ĐVT: đồng/m 2

Huyện: Đình Lập ĐVT: đồng/m 2

2. Huyện: Đình Lập ĐVT: đồng/m 2

2. Huyện: Chi Lăng

BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN


Số TT
Tên xã
Vị trí I
(Gồm các thôn, bản)
Vị trí II
(Gồm các thôn, bản)
Vị trí III
(Gồm các thôn, bản)
I
KHU VỰC II
1
Xã Đình Lập
- Phật Chỉ
- Còn Đuống
- Bình Chương I
- Kéo Khuế
- Kim Quán
- Tà Hón
- Bản Chuông
- Nà Pá
- Khe Vuồng
- Khe Mạ
- Còn Sung
- Pò Tấu
- Còn Mò
- Các thôn còn lại (không tính các thôn Còn Quan, Pò Khoang, Còn Áng, Khe Pùng, Bình Chương II) để tính vào khu vực III
2
Xã Cường Lợi
- Khe Bó
- Quang Hoà
- Bản Chuộn
Các Thôn còn lại (không tính thôn Bản Xum) để tính vào Khu vực III
II
KHU VỰC III
1
Xã Châu Sơn
- Nà Loỏng
- Nà Ý
- Nà Háng
- Đông Áng
- Nà Nát
- Khe Cù
Các Thôn còn lại
2
Xã Bắc Lãng
- Nà Phai
- Khe Mò
- Bản Hả
- Nà Pẻo
- Khe Lịm
- Khe Pạc
- Khe Cảy
Các Thôn còn lại
3
Xã Lâm Ca
- Khe Dăm
- Pắc Vằn
- Bình Nam
- Thôn Bình Ca
- Thôn Xưởng
- Bình Giang
- Thôn Bình Lâm
- Bình Thắng
- Khe Xiếc
- Bản Lạn
- Khe Ca
- Khe Chim
Các Thôn còn lại
4
Xã Thái Bình
- Bản Mục
- Khe Cháy
- Vằng Chộc
- Khe Đa I
- Bản Piềng
- Bản Chu
- Thôn Bình Thái
Các thôn còn lại
5
Xã Đồng Thắng
- Nà Soong
- Nà Ngoà
- Nà Quan
Các thôn còn lại
6
Xã Bắc Xa
- Nà Thuộc
- Bản Háng
- Bản Văn
- Kéo Cấn
- Tẩn Lầu
Các Thôn còn lại
7
Xã Kiên Mộc
- Bản Hang
- Bản Phục
- Bản Lự
- Bắc Thút
- Bản Có
- Bản Mục
- Bản Chạo
- Bản Pìa
Các Thôn còn lại
8
Xã Bính Xá
- Nà Lừa
- Phiêng Luông
- Pò Mất
- Còn Khưa
- Pàn Mò
- Tiên Phi
- Nà Nghiều
- Nà Phạ
- Pò Háng
Các Thôn còn lại
9
Xã Đình Lập
- Còn Quan
- Pò Khoang
- Còn Áng
- Khe Pùng
- Còn Mò
- Bình Chương II
10
Xã Cường Lợi
Bản Xum


Số TT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Số TT
Tên đường phố
Từ
Từ
Đến
VT1
VT2
VT3
VT4
VT1
VT2
VT3
VT4
A
THỊ TRẤN ĐÌNH LẬP
THỊ TRẤN ĐÌNH LẬP
THỊ TRẤN ĐÌNH LẬP
THỊ TRẤN ĐÌNH LẬP
THỊ TRẤN ĐÌNH LẬP
THỊ TRẤN ĐÌNH LẬP
THỊ TRẤN ĐÌNH LẬP
THỊ TRẤN ĐÌNH LẬP
THỊ TRẤN ĐÌNH LẬP
THỊ TRẤN ĐÌNH LẬP
THỊ TRẤN ĐÌNH LẬP
THỊ TRẤN ĐÌNH LẬP
I
Đường loại II
1
Quốc lộ 31 (TT Đình Lập - Bẳn Chắt).
Trung tâm ngã tư thị trấn Đình Lập
Đầu cầu Đình Lập (Km129+600m)
Đầu cầu Đình Lập (Km129+600m)
2.500.000
1.000.000
750.000
375.000
1.750.000
700.000
525.000
262.500
2
Quốc lộ 31 (TT Đình Lập - Bẳn Chắt).
Cầu Đình Lập (Km129+600m)
Km129+740m (cổng Hạt 3 giao thông)
Km129+740m (cổng Hạt 3 giao thông)
2.000.000
800.000
600.000
300.000
1.400.000
560.000
240.000
120.000
3
Quốc lộ 31 (TT Đình Lập - Bẳn Chắt).
Km129+740m
Km130+347m (cổng nghĩa trang Trung Quốc)
Km130+347m (cổng nghĩa trang Trung Quốc)
1.600.000
640.000
480.000
240.000
1.120.000
448.000
336.000
168.000
4
Quốc lộ 31 (TT Đình Lập - Bẳn Chắt).
Km130+347m
Hết địa phận
Thị trấn
Hết địa phận
Thị trấn
1.000.000
400.000
300.000
150.000
700.000
280.000
210.000
105.000
5
Quốc lộ 31 (TT Đình Lập - Sơn Động).
Trung tâm ngã tư TT Đình Lập
Km128+900m
Km128+900m
2.000.000
800.000
600.000
300.000
1.400.000
560.000
240.000
120.000
6
Quốc lộ 31 (TT Đình Lập - Sơn Động).
Km128+900m
Km128+700m
Km128+700m
1.600.000
640.000
480.000
240.000
1.120.000
448.000
336.000
168.000
7
Quốc lộ 31 (TT Đình Lập-Sơn Động)
Km 128+700m
Hết địa phận
Thị trấn
Hết địa phận
Thị trấn
1.000.000
400.000
300.000
150.000
700.000
280.000
210.000
105.000
8
Quốc lộ 4B (TT Đình Lập - Quảng Ninh)
Ngã tư thị trấn Đình Lập
Km55+200
Km55+200
2.000.000
800.000
600.000
300.000
1.400.000
560.000
240.000
120.000
9
Quốc lộ 4B (TT Đình Lập - Quảng Ninh)
Km55+200m
Km55+380m (cổng khí tượng)
Km55+380m (cổng khí tượng)
1.600.000
640.000
480.000
240.000
1.120.000
448.000
336.000
168.000


Số TT
Tên đơn vị hành chính
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất
Giá đất
Giá đất
Giá đất
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Số TT
Tên đơn vị hành chính
Từ
Đến
VT1
VT2
VT3
VT4
VT1
VT2
VT3
VT4
10
Quốc lộ 4B (TT Đình Lập-Quảng Ninh).
Km 55+380m
(cổng khí tượng)
Hết địa phận thị trấn
1.000.000
400.000
300.000
150.000
700.000
280.000
210.000
105.000
11
Quốc lộ 4B (TT Đình Lập - Lạng Sơn).
Ngã tư
TT Đình Lập
Km54+120m (đầu cầu Đình Lập 1)
2.000.000
800.000
600.000
300.000
1.400.000
560.000
240.000
120.000
12
Quốc lộ 4B (TT Đình Lập - Lạng Sơn).
Km54+120m
Km53+636m (đầu đường bê tông rẽ vào K6)
1.600.000
640.000
480.000
240.000
1.120.000
448.000
336.000
168.000
13
Quốc lộ 4B (TT Đình Lập -Lạng Sơn).
Km53+636m
Hết địa phận
thị trấn
1.000.000
400.000
300.000
150.000
700.000
280.000
210.000
105.000
II
Đường loại III
1
Đường vào Phố cũ-thị trấn Đình Lập (K8).
Đầu nối
Quốc lộ 4B
Đầu nối
Quốc lộ 31
1.200.000
480.000
360.000
180.000
840.000
336.000
252.000
126.000
2
Đường vào Trung tâm Y tế huyện
Quốc lộ 4B
Cổng bệnh viện
1.000.000
400.000
300.000
150.000
700.000
280.000
210.000
105.000


Số TT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất
Giá đất
Giá đất
Giá đất
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Số TT
Tên đường phố
Từ
Đến
VT1
VT2
VT3
VT4
VT1
VT2
VT3
VT4
B
THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG THÁI BÌNH
THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG THÁI BÌNH
THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG THÁI BÌNH
THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG THÁI BÌNH
THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG THÁI BÌNH
THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG THÁI BÌNH
THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG THÁI BÌNH
THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG THÁI BÌNH
THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG THÁI BÌNH
THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG THÁI BÌNH
THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG THÁI BÌNH
I
Đường loại III
1
Quốc lộ 31
Km110 + 500m
Km111+700m
900.000
360.000
270.000
135.000
630.000
252.000
189.000
94.500
2
Quốc lộ 31 (TT Nông trường - Đình Lập)
Km111+ 700m
Km112+100m
(Đầu cầu Pắc Làng)
650.000
260.000
195.000
97.500
455.000
182.000
136.500
68.000
3
Quốc lộ 31 (TT Nông trường -Đình Lập)
Km112+100m
(Đầu cầu Pắc Làng)
Hết địa phận thị trấn
400.000
160.000
120.000
60.000
280.000
112.000
84.000
42.000
4
Quốc lộ 31 (TT Nông trường-Sơn Động)
Km110+500m
Km109+700m
650.000
260.000
195.000
97.500
455.000
182.000
136.500
68.000
5
Quốc lộ 31 (TT Nông trường-Sơn Động)
Km109+700m
Hết địa phận thị trấn
400.000
160.000
120.000
60.000
280.000
112.000
84.000
42.000
II
Đường phố loại IV
1
Đường huyện lộ
Ngã ba đường rẽ
TT Nông trường
đi xã Thái Bình.
Cầu ngầm + 300m
500.000
200.000
150.000
75.000
350.000
140.000
105.000
52.500
2
Đường huyện lộ
Mét thứ 301
Hết địa phận
thị trấn Nông trường
350.000
140.000
105.000
52.500
245.000
98.000
73.500
37.000

I. Khu vực giáp ranh đô thị, ven đường giao thông chính,... ĐVT: đồng/m 2

I. Huyện: Chi Lăng ĐVT: đồng/m 2

I. Huyện: Chi Lăng ĐVT: đồng/m 2

I. Ghi chú: Các vị trí (Vị trí 2, Vị trí 3) không có mức giáp thì áp dụng theo bảng giá đất các khu vực còn lại tại nông thôn.


Số TT
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
Đất ở
Đất ở
Đất ở
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Số TT
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
VT1
VT2
VT3
VT1
VT2
VT3
1
Thị trấn Chi Lăng
- Khu vực Ga và chợ Sông Hóa: Từ mép đường bộ cắt đường sắt ghi bắc Ga Sông Hóa + 20m về phía bắc đến hết ga Sông Hóa
300.000
210.000
- Khu vực Ga và chợ Sông Hóa: Từ ngã ba chợ và ga Sông Hóa ra quốc lộ 1A mới, ra đến đường rẽ lên kho xăng Quân đội
300.000
210.000
- Đoạn từ ngã ba đường lên kho xăng Quân đội ra đến đầu cầu phía đông cầu Sông Hóa
230.000
161.000
2
Xã Quang Lang
- Đường Đồng Mỏ - Hữu Kiên: Từ Km50+550 Quốc lộ 1A mới đến ngầm Mỏ Chảo
600.000
240.000
180.000
420.000
168.000
126.000
- Đường nối Quốc lộ 1A mới với thị trấn Đồng Mỏ: Từ Km51+700 (ngã ba đường mới nối với Quốc lộ 1A mới với thị trấn Đồng Mỏ) đến hết địa giới thị trấn Đồng Mỏ
700.000
280.000
210.000
490.000
196.000
147.000
- Quốc lộ 279: Từ đầu cầu ngầm phía đông ngầm Than Muội đến cổng nghĩa trang Liệt sỹ
450.000
180.000
135.000
315.000
126.000
94.500
- Tỉnh lộ 234B: Từ Km40+500 (địa giới thị trấn Đồng Mỏ - Quang Lang) đến Km43+600 và từ Km35+920 (địa giới xã Quang Lang - Mai Sao) đến Km37+750 (địa giới thị trấn Đồng Mỏ - Quang Lang)
450.000
180.000
135.000
315.000
126.000
94.500
- Khu A tập thể mỏ đá Đồng Mỏ
450.000
180.000
135.000
315.000
126.000
94.500
- Quốc lộ 1A mới: Từ Km50+500 đến Km50+600 và từ Km50+550 trên Quốc lộ 1A mới hướng về Hữu Kiên 200m theo đường Đồng Mỏ - Hữu Kiên
450.000
180.000
135.000
315.000
126.000
94.500


Số TT
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
Đất ở
Đất ở
Đất ở
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Số TT
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
VT1
VT2
VT3
VT1
VT2
VT3
- Quốc lộ 1A mới: Từ Km51+600 đến Km52+630 (đường rẽ vào Trụ sở UBND xã Quang Lang)
570.000
228.000
171.000
400.000
160.000
120.000
- Khu dân cư tiếp giáp đường trục giao thông chính thôn Than Muội
300.000
210.000
- Tỉnh lộ 234B: Từ Km51+600 đến Km44+800 (địa giới xã Quang Lang - Chi Lăng)
350.000
140.000
105.000
245.000
98.000
73.500
3
Xã Chi Lăng
- Quốc lộ 1A mới: Từ Km57+600 (cầu Ải Chi Lăng) đến Km59+450 (đường rẽ vào trụ sở UBND xã Chi Lăng)
570.000
228.000
171.000
400.000
160.000
120.000
- Quốc lộ 1A mới: Từ Km59+450 (đường rẽ vào trụ sở UBND xã Chi Lăng) đến Km61+530 (cầu Chi Lăng)
230.000
161.000
- Quốc lộ 1A mới: Từ Km61+530 (cầu Chi Lăng) đến Km62+400
230.000
161.000
- Quốc lộ 1A mới: Từ Km62+400 đến Km62+600 (địa giới xã Chi Lăng - thị trấn Chi Lăng)
570.000
228.000
171.000
400.000
160.000
120.000
- Tỉnh lộ 234B: Từ Km44+800 (địa giới Quang Lang-Chi Lăng) đến Km50+00 (giao cắt tại Km61+800 Quốc lộ 1A mới)
250.000
175.000
- Khu dân cư xung quanh chợ xã Chi Lăng, ga Chi Lăng
230.000
161.000
- Đoạn nối từ Km59+450 đường 1A mới qua UBND xã Chi Lăng đến ga Chi Lăng
230.000
161.000
4
Xã Nhân Lý: Tỉnh lộ 234B: Từ Km28+300 (ngã ba đường đi Lâm Sơn) đến Km28+650 (hết chợ Nhân Lý)
300.000
120.000
90.000
210.000
84.000
63.000
5
Xã Mai Sao: Tỉnh lộ 340B: Từ Km33+600 (đỉnh dốc rẽ vào trụ sở UBND xã) đến Km34+10 (đầu cầu phía bắc cầu Lạng Nắc)
300.000
120.000
90.000
210.000
84.000
63.000
6
Xã Vân Thủy: Khu dân cư khu vực ga Bản Thí: Từ Km28+500 (ghi bắc) đến Km29+500 (ghi nam) bao gồm cả khu dân cư tiếp giáp đường Quốc lộ 1A mới và đường sắt
230.000
161.000


Số TT
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
Đất ở
Đất ở
Đất ở
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Số TT
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
VT1
VT2
VT3
VT1
VT2
VT3
7
Xã Vạn Linh
- Khu dân cư tiếp giáp tuyến đường bao quanh trung tâm chợ và đường rẽ qua cổng UBND xã vào chợ
300.000
120.000
90.000
210.000
84.000
63.000
- Tỉnh lộ 238: Từ Km6+450 (ngã ba San Mào) đến Km7+70 theo hướng đi Mỏ Cấy (hết trường Mầm non)
230.000
161.000
- Tỉnh lộ 238: Từ Km6+450 (ngã ba San Mào) đến Km7+530 theo hướng đi Y Tịch
230.000
161.000
- Đường rẽ từ Km7+240 của Tỉnh lộ 238 (ngã tư Bưu điện văn hóa xã Vạn Linh) vào trụ sở UBND xã
230.000
161.000
8
Xã Hòa Bình
- Đường 240A: Từ Km0 (ngã ba Hòa Bình - Bằng Mạc) đến Km0+100
230.000
161.000
- Tỉnh lộ 238: Từ Km4+300 (ngã ba Hòa Bình - Bằng Mạc) đến Km4+800 (đối diện sân vận động xã Hòa Bình)
230.000
161.000
- Đường rẽ từ Tỉnh lộ 238 qua UBND xã Hòa Bình đến hết khu phố Cụm xã Hòa Bình
230.000
161.000

II. Khu vực còn lại tại nông thôn

1. Tổng hợp các mức giá ĐVT: đồng/m 2


Số TT
Tên đơn vị hành chính
Đất ở
Đất ở
Đất ở
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Số TT
Tên đơn vị hành chính
Nhóm VT1
Nhóm VT2
Nhóm VT3
Nhóm VT1
Nhóm VT2
Nhóm VT3
1
Các xã thuộc khu vực I
180.000
135.000
90.000
126.000
94.500
63.000
2
Các xã thuộc khu vực II
135.000
100.000
80.000
94.500
77.000
56.000
3
Các xã thuộc khu vực III
100.000
80.000
60.000
70.000
56.000
42.000

2. Chi tiết phân khu vực, vị trí đất các khu vực còn lại tại nông thôn

2. Huyện: Chi Lăng

BẢNG 8: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ

2. ĐVT: đồng/m 2

Huyện: Chi Lăng ĐVT: đồng/m 2

2. Huyện: Chi Lăng ĐVT: đồng/m 2

2. Huyện: Chi Lăng ĐVT: đồng/m 2

2. Huyện: Chi Lăng ĐVT: đồng/m 2

Huyện: Chi Lăng ĐVT: đồng/m 2

2. Huyện: Chi Lăng ĐVT: đồng/m 2

2. BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN


Số TT
Tên xã
Nhóm vị trí I
(Gồm các thôn)
Nhóm vị trí II
(Gồm các thôn)
Nhóm vị trí III
(Gồm các thôn)
I
KHU VỰC I
1
Thị trấn Đồng Mỏ
- Thôn Lũng Cút
2
Thị trấn Chi Lăng
- Phố Sặt
- Lân Bông
- Minh Hoà
- Pha Lác
- Cây Hồng
- Yên Thịnh
- Chiến Thắng
- Đồng Bành
- Trung Mai
- Làng Vặc
- Xóm Ná
3
Xã Chi Lăng
- Bãi Hào
- Quán Thanh
- Đồng Ngầu
- Thôn Ga
- Làng Đồn
- Đồng Đĩnh
- Quán Bầu
- Làng Ngũa
- Minh Khai
- Xóm Mới A
- Xóm Mới B
- Làng Cằng
- Đồng Hóa
- Ba Đàn
4
Xã Quang Lang
- Khu dân cư tiếp giáp quốc lộ 1A mới còn lại
- Khu dân cư tiếp giáp quốc lộ 1A cũ còn lại
- Các khu dân cư còn lại
II
KHU VỰC II
- Khu dân cư tiếp giáp quốc lộ 1A mới của xã Mai Sao, Nhân Lý, Bắc Thuỷ.
- Các khu dân cư tiếp giáp quốc lộ 1A mới của xã Vân Thủy.
- Thôn Tà Sản, Làng Rông của xã Vân An.
- Khu dân cư tiếp giáp quốc lộ 1A cũ của xã Mai Sao, Nhân Lý, Bắc Thuỷ.
- Các khu dân cư tiếp giáp đường Đồng Mỏ - Hữu Kiên của xã Quan Sơn.
- Từ phòng khám đa khoa khu vực Chiến Thắng đến Ngầm làng Thành.
- Thôn Túng Mẩn của xã Vân An.
- Các khu dân cư còn lại của xã Mai Sao, Nhân Lý, Bắc Thuỷ, Bằng Mạc, Gia Lộc, Thượng Cường, Hoà Bình, Vạn Linh.
- Các khu dân cư còn lại của xã Chiến Thắng, Vân Thủy, Lâm Sơn, Quan Sơn, Bằng Hữu, Y Tịch.
- Các thôn còn lại của xã Vân An
III
KHU VỰC III
- Các khu dân cư tiếp giáp đường Đồng Mỏ - Hữu Kiên của xã Hữu Kiên.
- Các khu dân cư còn lại của xã Liên Sơn, Hữu Kiên và thôn Làng Vàng của xã Vân An


Số TT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Số TT
Tên đường phố
Từ
Đến
VT1
VT2
VT3
VT4
VT1
VT2
VT3
VT4
A
THỊ TRẤN ĐỒNG MỎ
THỊ TRẤN ĐỒNG MỎ
THỊ TRẤN ĐỒNG MỎ
THỊ TRẤN ĐỒNG MỎ
THỊ TRẤN ĐỒNG MỎ
THỊ TRẤN ĐỒNG MỎ
THỊ TRẤN ĐỒNG MỎ
THỊ TRẤN ĐỒNG MỎ
THỊ TRẤN ĐỒNG MỎ
THỊ TRẤN ĐỒNG MỎ
THỊ TRẤN ĐỒNG MỎ
I
Đường loại I
1
Đường thống nhất 1
QL1A cũ qua ngã tư cắt đường khu chính 1 thêm 8 mét (Hết nhà thứ nhất) về hướng ra đầu cầu ngầm Đồng Mỏ
Đầu cầu ngầm Đồng mỏ
2.800.000
1.120.000
840.000
420.000
1.960.000
784.000
588.000
294.000
2
Đường khu chính 1
Ngã tư phía Bắc chợ Đồng Mỏ
Đường Hòa Bình (phía Nam chợ Đồng Mỏ)
2.800.000
1.120.000
840.000
420.000
1.960.000
784.000
588.000
294.000
3
Đường Hòa Bình
Quốc lộ 1A cũ
Ngã ba đường Khu chính 1 (tường rào phía Đông trụ sở Chi cục Thuế)
2.800.000
1.120.000
840.000
420.000
1.960.000
784.000
588.000
294.000
II
Đường loại II
1
Tỉnh lộ 234B
Từ Km39+309 (Hiệu sách khu Thống Nhất 1)
Km39+410 (tường rào phía Bắc trụ sở UBND thị trấn Đồng Mỏ
2.000.000
800.000
600.000
300.000
1.400.000
560.000
420.000
210.000
2
Tỉnh lộ 234B
Km39+410 (tường rào phía Bắc trụ sở UBND thị trấn Đồng Mỏ
Km39+460 (tường rào phía Nam của trụ sở UBND Thị trấn Đồng Mỏ 35m)
1.800.000
720.000
540.000
270.000
1.260.000
504.000
378.000
189.000


Số TT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Số TT
Tên đường phố
Từ
Đến
Đến
VT1
VT2
VT3
VT4
VT1
VT2
VT3
VT4
3
Đường Hoà Bình
Tường rào phía Đông trụ sở Chi cục Thuế
Ngã ba khu Chính 2 (hết số nhà 59 khu Hoà Bình)
Ngã ba khu Chính 2 (hết số nhà 59 khu Hoà Bình)
1.800.000
720.000
540.000
270.000
1.260.000
504.000
378.000
189.000
4
Đường Hoà Bình
Ngã ba khu Chính 2 (tiếp từ hết số nhà 59 khu Hoà Bình)
Ngã ba Bưu điện Huyện (hết số nhà 35 khu Hoà Bình)
Ngã ba Bưu điện Huyện (hết số nhà 35 khu Hoà Bình)
1.550.000
620.000
465.000
232.500
1.085.000
434.000
325.500
162.500
5
Đường Hoà Bình
Hết nhà số 35 khu Hoà Bình
Đầu cầu phía Tây cầu Đồng Mỏ
Đầu cầu phía Tây cầu Đồng Mỏ
1.300.000
520.000
390.000
195.000
910.000
364.000
273.000
136.500
6
Đường Thống Nhất
Ngã tư đường nối khu Chính 1 và đường Thống Nhất 1
Tỉnh lộ 234B (tính từ sau nhà thứ nhất thuộc đường Thống Nhất 1)
Tỉnh lộ 234B (tính từ sau nhà thứ nhất thuộc đường Thống Nhất 1)
1.300.000
520.000
390.000
195.000
910.000
364.000
273.000
136.500
7
Đường Thống Nhất
Ngã tư khu Chính I (trừ 8 mét)
Hết nhà khách UBND Huyện
Hết nhà khách UBND Huyện
1.300.000
520.000
390.000
195.000
910.000
364.000
273.000
136.500
8
Đường khu chính 2
Nối đường
Hoà Bình (qua cửa hàng Vật tư Nông nghiệp)
Đường Thống Nhất
Đường Thống Nhất
1.300.000
520.000
390.000
195.000
910.000
364.000
273.000
136.500
9
Đường khu chính 3
Nối từ đường Hòa Bình
Nối từ đường Hòa Bình
Đường Thống Nhất (qua trụ sở Phòng TC-KH)
1.300.000
520.000
390.000
195.000
910.000
364.000
273.000
136.500
10
Đường lên chợ mới Đồng Mỏ
Từ Km39+309 Quốc lộ 1A cũ
Từ Km39+309 Quốc lộ 1A cũ
Chợ mới Đồng Mỏ
1.550.000
620.000
465.000
232.500
1.085.000
434.000
325.500
162.500


Số TT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Số TT
Tên đường phố
Từ
Đến
VT1
VT2
VT3
VT4
VT1
VT2
VT3
VT4
III
Đường loại III
1
Tỉnh lộ 234B
Km37+750 (địa giới TT Đồng Mỏ - xã Quang Lang
Km38+400 (ranh giới phía Bắc của BCH Quân sự huyện)
950.000
380.000
285.000
142.500
665.000
266.000
199.500
99.500
2
Tỉnh lộ 234B
Km38+400 (ranh giới phía Bắc của BCH Quân sự huyện)
Km39+10 (hết khu tập thể Bưu điện)
1.200.000
480.000
360.000
180.000
840.000
336.000
252.000
126.000
3
Tỉnh lộ 234B
Km39+10 (hết khu tập thể Bưu điện)
Km39+309 (hiệu sách khu Thống nhất 1)
1.550.000
620.000
465.000
232.500
1.085.000
434.000
325.500
162.500
4
Tỉnh lộ 234B
Từ Km39+460 (tường rào phía Nam trụ sở UBND TT Đồng Mỏ 35m)
Km39+510 (đường ngõ rẽ vào Đèo Rộ)
1.550.000
620.000
465.000
232.500
1.085.000
434.000
325.500
162.500
5
Tỉnh lộ 234B
Km39+510 (đường ngõ rẽ vào Đèo Rộ)
Km40+150 (hết cửa hàng xăng dầu số 6)
1.200.000
480.000
360.000
180.000
840.000
336.000
252.000
126.000
6
Đường nối Tỉnh lộ 234B
Tỉnh lộ 234B (qua trụ sở Trạm thú y)
Đường Thống Nhất
1.300.000
520.000
390.000
195.000
910.000
364.000
273.000
136.500
7
Đường khu chính 4
Nối đường Thống nhất (ngã ba nhà khách UBND huyện)
Đường Hoà Bình (ngã tư đường vào Trung tâm Y tế Huyện)
1.300.000
520.000
390.000
195.000
910.000
364.000
273.000
136.500


Số TT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Số TT
Tên đường phố
Từ
Đến
VT1
VT2
VT3
VT4
VT1
VT2
VT3
VT4
8
Đoạn đường Đèo Bén
Cách mép đường Tỉnh lộ 234B 30,2m
Đường rẽ xuống chợ mới Đồng Mỏ (QL279)
1.650.000
660.000
495.000
247.500
1.155.000
462.000
346.500
173.000
9
Đường nối từ thị trấn Đồng Mỏ với quốc lộ 1A mới
Đầu cầu phía Đông cầu Đồng Mỏ
Hết địa phận Thị trấn Đồng Mỏ
850.000
340.000
255.000
127.500
595.000
238.000
178.500
89.000
10
Khu Ga Nam, Ga Bắc
Trụ sở liên cơ quan
Hết sân ga Đồng Mỏ
1.200.000
480.000
360.000
180.000
840.000
336.000
252.000
126.000
11
Khu Ga Bắc
Ngã ba đường nối ghi Bắc ga Đồng Mỏ
Đường sắt tam giác quay đầu ga Đồng Mỏ (đoạn giáp đến Chầu Bát)
1.200.000
480.000
360.000
180.000
840.000
336.000
252.000
126.000
12
Khu vực dân cư chợ mới Đồng Mỏ
Toàn bộ khu vực dân cư Chợ mới Đồng Mỏ
Toàn bộ khu vực dân cư Chợ mới Đồng Mỏ
1.650.000
660.000
495.000
247.500
1.155.000
462.000
346.500
173.000
13
Đường vào Trường trung học phổ thông Chi Lăng A
Đầu đường
Cuối đường
850.000
340.000
255.000
127.500
595.000
238.000
178.500
89.000
IV
Đường loại IV
1
Tỉnh lộ 234B
Mặt đường phía chân núi đá Tỉnh lộ 234B, từ Km38+800 (nhà trẻ Liên cơ)
Km39+130 (miếu
Sơn Thần)
720.000
288.000
216.000
108.000
504.000
200.000
151.000
75.500
2
Tỉnh lộ 234B
Km40+150 (hết cửa hàng xăng dầu số 6)
Km40+500 (địa giới TT Đồng Mỏ-xã Quang Lang
600.000
240.000
180.000
90.000
420.000
168.500
126.000
63.000

Số TT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Số TT
Tên đường phố
Từ
Đến
Đến
VT1
VT2
VT3
VT4
VT1
VT2
VT3
VT4
3
Đường ngõ rẽ vào Đèo Rộ
Km39+460 Tỉnh lộ 234B (cách tường rào phía Nam trụ sở thị trấn Đồng Mỏ 35,5m)
Km39+460 Tỉnh lộ 234B (cách tường rào phía Nam trụ sở thị trấn Đồng Mỏ 35,5m)
Đường rẽ vào khu dân cư
265.000
106.000
79.500
39.500
185.500
74.000
55.500
27.500
4
Đường vào Đèo Rộ
Km39+510 Tỉnh lộ 234B
Đường rẽ vào hang Hữu Nghị
Đường rẽ vào hang Hữu Nghị
600.000
240.000
180.000
90.000
420.000
168.500
126.000
63.000
5
Khu đầu cầu ngầm Đồng Mỏ
Đầu Cầu ngầm
Đầu Ghi bắc (đường nối Đồng Mỏ với QL 1A mới)
Đầu Ghi bắc (đường nối Đồng Mỏ với QL 1A mới)
600.000
240.000
180.000
90.000
420.000
168.500
126.000
63.000
6
Khu Ga Nam
Hết Sân ga
Đồng Mỏ
Hết trạm sửa chữa toa xe Đồng Mỏ
Hết trạm sửa chữa toa xe Đồng Mỏ
300.000
120.000
90.000
45.000
210.000
84.000
63.000
31.500
7
Khu Ga Nam
Đường sắt tam giác quay đầu ga Đồng Mỏ (đoạn giáp đền Chầu Bát)
Địa giới Thị trấn Đồng Mỏ - Quang Lang (Trạm khai thác công trình thủy lợi)
Địa giới Thị trấn Đồng Mỏ - Quang Lang (Trạm khai thác công trình thủy lợi)
300.000
120.000
90.000
45.000
210.000
84.000
63.000
31.500
8
Khu Hòa Bình
Hang Hữu Nghị
Chân Đèo Rộ và xung quanh khu vực Đền Cấm
Chân Đèo Rộ và xung quanh khu vực Đền Cấm
300.000
120.000
90.000
45.000
210.000
84.000
63.000
31.500
9
Khu dân cư phía sau trụ sở Chi cục thuế
Toàn bộ khu dân cư
Toàn bộ khu dân cư
Toàn bộ khu dân cư
300.000
120.000
90.000
45.000
210.000
84.000
63.000
31.500
10
Khu dân cư cạnh phía trong trụ sở Ban quản lý nước sinh hoạt và VSMT Đồng Mỏ
Toàn bộ khu dân cư cạnh phía trong trụ sở Ban quản lý nước sinh hoạt và VSMT Đồng Mỏ
Toàn bộ khu dân cư cạnh phía trong trụ sở Ban quản lý nước sinh hoạt và VSMT Đồng Mỏ
Toàn bộ khu dân cư cạnh phía trong trụ sở Ban quản lý nước sinh hoạt và VSMT Đồng Mỏ
300.000
120.000
90.000
45.000
210.000
84.000
63.000
31.500


Số TT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Số TT
Tên đường phố
Từ
Đến
Đến
VT1
VT2
VT3
VT4
VT1
VT2
VT3
VT4
11
Các khu dân cư còn lại của các khu phố thuộc thị trấn Đồng Mỏ
Toàn bộ các khu dân cư còn lại
Toàn bộ các khu dân cư còn lại
Toàn bộ các khu dân cư còn lại
250.000
100.000
75.000
37.500
175.000
70.000
52.500
26.000
B
THỊ TRẤN CHI LĂNG
THỊ TRẤN CHI LĂNG
THỊ TRẤN CHI LĂNG
THỊ TRẤN CHI LĂNG
THỊ TRẤN CHI LĂNG
THỊ TRẤN CHI LĂNG
THỊ TRẤN CHI LĂNG
THỊ TRẤN CHI LĂNG
THỊ TRẤN CHI LĂNG
THỊ TRẤN CHI LĂNG
THỊ TRẤN CHI LĂNG
THỊ TRẤN CHI LĂNG
I
Đường loại II
1
Quốc lộ 1A mới
Km62+600 (địa giới thị trấn Chi Lăng-xã Chi Lăng)
Km62+600 (địa giới thị trấn Chi Lăng-xã Chi Lăng)
Km63+00
950.000
380.000
285.000
142.500
665.000
266.000
199.500
99.500
2
Quốc lộ 1A mới
Km63+00
Km63+00
Km63+430 (đường rẽ vào thôn Đồng Bành)
1.300.000
520.000
390.000
195.000
910.000
364.000
273.000
136.500
3
Quốc lộ 1A mới
Km 63+430 (đường rẽ vào thôn Đồng Bành)
Km 63+430 (đường rẽ vào thôn Đồng Bành)
Km64+320 (đường rẽ vào phòng giao dịch NHNN&PTNT khu vực Đồng Bành)
1.550.000
620.000
465.000
232.500
1.085.000
434.000
325.500
162.500
4
Quốc lộ 1A mới
Km64+320 (đường rẽ vào phòng giao dịch NHNN&PTNT khu vực Đồng Bành)
Km64+320 (đường rẽ vào phòng giao dịch NHNN&PTNT khu vực Đồng Bành)
Km65+50 (hết ranh giới thôn Pha Lác)
1.300.000
520.000
390.000
195.000
910.000
364.000
273.000
136.500
5
Quốc lộ 1A mới
Km66+200
Km66+200
Km 67+00
1.200.000
480.000
360.000
180.000
840.000
336.000
252.000
126.000
II
Đường loại III
1
Quốc lộ 1A mới
Km 65+50 (hết ranh giới thôn Pha Lác)
Km 65+50 (hết ranh giới thôn Pha Lác)
Km66+200
1.100.000
440.000
330.000
165.000
770.000
308.000
231.000
115.500


Số TT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Số TT
Tên đường phố
Từ
Đến
VT1
VT2
VT3
VT4
VT1
VT2
VT3
VT4
2
Quốc lộ 1A mới
Km67+00
Km67+100
850.000
340.000
255.000
127.500
595.000
238.000
178.500
89.000
3
Quốc lộ 1A mới
Km67+100
Km67+920 (địa giới thị trấn Chi Lăng-xã Hòa Lạc, huyện Hữu Lũng)
600.000
240.000
180.000
90.000
420.000
168.500
126.000
63.000
4
Khu dân cư tiếp giáp QL 1A cũ thuộc thôn Cây Hồng và đoạn tiếp giáp QL 1A cũ thuộc thôn Lân Bông
Toàn bộ khu dân cư
Toàn bộ khu dân cư
600.000
240.000
180.000
90.000
420.000
168.500
126.000
63.000

Huyện: Hữu Lũng

I. Khu vực giáp ranh đô thị, các trục đường giao thông chính,... ĐVT: đồng/m 2

I. Ghi chú: Các vị trí (Vị trí 2, Vị trí 3) không có mức giá thì áp dụng theo bảng giá đất các khu vực còn lại tại nông thôn.


Số TT
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
Đất ở
Đất ở
Đất ở
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Số TT
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
VT1
VT2
VT3
VT1
VT2
VT 3
1
Đường 242
- Đoạn từ cổng Ga Phố Vị đến đầu cầu Phố Vị II
600.000
240.000
180.000
420.000
168.000
126.000
- Đoạn từ đầu cầu Phố Vị II đến cổng Trụ sở UBND xã Hồ Sơn
300.000
210.000
- Đoạn từ cổng Trụ sở UBND xã Hồ Sơn đến đầu cầu Na Hoa
600.000
240.000
180.000
420.000
168.000
126.000
- Đoạn từ đầu cầu Na Hoa đến ngã tư đường QL1A mới giao đường 242
1.200.000
480.000
360.000
840.000
336.000
252.000
- Đoạn từ Ngã tư đường QL1A mới giao đường 242 đến hết địa phận xã Sơn Hà giáp Thị trấn
2.000.000
800.000
600.000
1.400.000
560.000
420.000
- Đoạn từ xã Nhật Tiến giáp thị trấn Hữu Lũng đến đầu cầu Nậm Đeng (xã Vân Nham)
300.000
120.000
210.000
84.000
- Đoạn từ cầu Nậm Đeng đến trường PTTH xã Vân Nham
1.200.000
480.000
360.000
840.000
336.000
252.000
- Đoạn từ đầu khu dân cư thôn Lay II, xã Thanh Sơn (Đèo Cà) đến hết địa phận xã Đồng Tiến
300.000
120.000
210.000
84.000
2
Đường 243
- Đoạn từ ngã ba đường đất giao với đường QL1A mới đến chân Đèo Phiếu
300.000
120.000
210.000
84.000
- Đoạn từ đầu cầu Gốc Sau I đến cổng Trường Mầm non Yên Vượng
500.000
200.000
150.000
350.000
140.000
105.000
- Đoạn từ cổng Trường Mầm non Yên Vượng đến ngã ba đường đi thôn Sơn Tây giao với đường 243
300.000
120.000
210.000
84.000
- Đoạn từ ngã ba đầu khu dân cư thôn Chùa đến ngã ba đường đất giao đường 243 đầu thôn Diễn
300.000
120.000
210.000
84.000

Huyện: Hữu Lũng
ĐVT: đồng/m 2

Số TT
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
Đất ở
Đất ở
Đất ở
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Số TT
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
VT1
VT2
VT3
VT1
VT2
VT3
- Đoạn từ ngã ba đường đất giao với đường 243 đầu thôn Diễn đến cổng Nhà bia tưởng niệm liệt sỹ xã Yên Thịnh
500.000
200.000
150.000
350.000
140.000
105.000
- Đoạn từ ngã ba chợ Yên Thịnh đến chân dốc Mỏ Loóng đi Hữu Liên
300.000
120.000
210.000
84.000
3
Đường 244
- Đoạn từ cây xăng Tuấn Khanh đến đầu cầu Yên Bình
1.200.000
480.000
360.000
840.000
336.000
252.000
- Từ ngã ba rẽ vào chợ Quyết Thắng về phía xã Yên Bình 200m đến ngã ba rẽ đi thôn Bông, xã Quyết Thắng
600.000
240.000
180.000
420.000
168.000
126.000
4
Đường Quốc lộ 1A cũ
- Đoạn từ ngã ba đường QL1A mới giao đường QL1A cũ đến hết địa phận xã Đồng Tân giáp thị trấn Hữu Lũng
1.200.000
480.000
360.000
840.000
336.000
252.000
- Đoạn từ địa phận xã Sơn Hà giáp thị trấn Hữu Lũng đến ngã ba đường QL1A mới giao đường QL 1A cũ
1.200.000
480.000
360.000
840.000
336.000
252.000
5
Đường Quốc lộ 1A mới
- Đoạn từ giáp thị trấn Chi Lăng đến ngã ba đường rẽ vào Trụ sở UBND xã Hoà Lạc
500.000
200.000
150.000
350.000
140.000
105.000
- Đoạn từ ngã ba đường cũ đi Đèo Lừa giao đường QL 1A mới đến đầu Cầu Ba Nàng
800.000
320.000
240.000
560.000
224.000
168.000
- Các đoạn còn lại thuộc địa phận 2 xã: Cai Kinh, Hoà Lạc
300.000
120.000
210.000
84.000
- Đoạn từ ngã ba đường rẽ đi Khuôn Linh giao đường QL 1A mới đến đầu đường rẽ đi xã Minh Hòa
1.200.000
480.000
360.000
840.000
336.000
252.000
- Đoạn từ đường rẽ đi xã Minh Hòa đến cổng Trụ sở UBND xã Minh Sơn
800.000
320.000
240.000
560.000
224.000
168.000
- Đoạn từ cột mốc km 92 đến đầu Cầu Lường
1.000.000
400.000
300.000
700.000
280.000
210.000

Huyện: Hữu Lũng
ĐVT: đồng/m 2

Số TT
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
Đất ở
Đất ở
Đất ở
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Số TT
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
VT1
VT2
VT3
VT1
VT2
VT3
- Các đoạn còn lại thuộc địa phận các xã Đồng Tân, Minh Sơn
600.000
240.000
180.000
420.000
168.000
126.000
6
Đường liên xã Thanh Sơn-Vân Nham
- Đoạn từ đường 242 đến cổng Kho KV1
600.000
240.000
180.000
420.000
168.000
126.000
7
Đường vào chợ Quyết Thắng
- Từ ngã ba đường 244 đến cổng chính chợ Quyết Thắng
600.000
240.000
180.000
420.000
168.000
126.000
8
Đường Trường Cao đẳng nghề CĐ&KT nông lâm Đông Bắc
- Đoạn từ QL1A mới đến cổng chính của Trường
1.200.000
480.000
360.000
840.000
336.000
252.000
- Đoạn từ cổng chính của Trường đến bãi tập xe
1.000.000
400.000
300.000
700.000
280.000
210.000
9
Đường liên xã Sơn Hà-Minh Hòa
- Đoạn từ ngã ba Đình Bơi xã Sơn Hà đến kè ngầm suối Ngòi Na
200.000
140.000
10
Đường thôn Bắc Lệ
- Đoạn từ cổng cây xăng Tân Thành đến tiếp giáp đất Bãi đỗ xe Đền Bắc Lệ
800.000
320.000
240.000
560.000
224.000
168.000
- Đoạn từ tiếp giáp đất Bãi đỗ xe Đền Bắc Lệ đến cổng chính Đền Bắc Lệ
1.000.000
400.000
300.000
700.000
280.000
210.000
- Đoạn từ đầu Cầu Ngầm Đền Bắc Lệ đến hết đất chợ Bắc Lệ mới
800.000
320.000
240.000
560.000
224.000
168.000
- Đoạn từ ngã ba đường đi chợ Bắc Lệ mới giao đường đi Trường THCS Tân Thành đến ngã ba đường rẽ lên cổng Trụ sở UBND xã Tân Thành
800.000
320.000
240.000
560.000
224.000
168.000
11
Đường xã Đồng Tiến: Đoạn từ ngã ba Gốc Quýt đến Bưu điện văn hóa xã Đồng Tiến
300.000
120.000
210.000
84.000
12
Đường thôn Gốc Gạo: Đoạn từ ngã ba đường rẽ lên cổng Trụ sở UBND xã Tân Thành đến cổng Trường THCS Tân Thành
500.000
200.000
150.000
350.000
140.000
105.000

Huyện: Hữu Lũng
ĐVT: đồng/m 2

Số TT
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
Đất ở
Đất ở
Đất ở
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Số TT
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
VT1
VT2
VT3
VT1
VT2
VT3
13
Đường Na Hoa - Bắc Lệ
- Đoạn từ Trạm bơm xã Hồ Sơn đến cổng cây xăng Tân Thành
200.000
140.000
- Đoạn từ ngã ba đường đi Bắc Lệ giao đường 242 đến trạm bơm xã Hồ Sơn
500.000
200.000
150.000
350.000
140.000
105.000
14
Chợ xã Đồng Tiến: Đoạn từ cổng Bưu điện văn hóa xã Đồng Tiến đến cổng đơn vị K78
600.000
240.000
180.000
420.000
168.000
126.000
15
Chợ xã Thiện Kỵ: Đoạn từ ngã ba UBND xã giao đường đi Đội Lâm nghiệp và đường đi Mỏ Vàng về phía xã Tân Lập theo đường trục chính 300 m
500.000
200.000
150.000
350.000
140.000
105.000
16
Đường xã Hòa Bình: Đoạn từ ngã ba Mương Mẻng về phía xã Yên Bình 100m đến cổng Trạm Y tế xã Hòa Bình
200.000
140.000
17
Đường xã Yên Thịnh: Đoạn từ Nhà bia tưởng niệm xã Yên Thịnh đến cổng Trường THCS xã Yên Thịnh
300.000
120.000
210.000
84.000

II. Khu vực còn lại tại nông thôn

1. Tổng hợp các mức giá ĐVT: đồng/m 2


Số TT
Tên đơn vị hành chính
Đất ở
Đất ở
Đất ở
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Số TT
Tên đơn vị hành chính
Nhóm VT1
Nhóm VT2
Nhóm VT3
Nhóm VT1
Nhóm VT2
Nhóm VT3
1
Các xã thuộc khu vực I
180.000
130.000
90.000
126.000
91.000
63.000
2
Các xã thuộc khu vực II
130.000
100.000
80.000
91.000
70.000
56.000
3
Các xã thuộc khu vực III
100.000
80.000
60.000
70.000
56.000
42.000

2. Chi tiết phân khu vực, nhóm vị trí đất các khu vực còn lại tại nông thôn

2. Huyện: Hữu Lũng

BẢNG 8: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI THỊ TRẤN HỮU LŨNG

2. ĐVT: đồng/m 2

Huyện: Hữu Lũng ĐVT: đồng/m 2

2. Huyện: Hữu Lũng ĐVT: đồng/m 2

2. Huyện: Văn Lãng

BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN


Số TT
Tên xã
Nhóm vị trí I
(Gồm các thôn)
Nhóm vị trí II
(Gồm các thôn)
Nhóm vị trí III
(Gồm các thôn)
I
KHU VỰC I
1
Thị trấn
Hữu Lũng
- Toàn bộ các khu
2
Sơn Hà
- Toàn bộ các thôn
3
Đồng Tân
- Các thôn còn lại
- Đồng Heo
- Bãi Vàng
- Làng Cằn
- Cóc Dĩ
- Bến Kim
4
Minh Sơn
- Các thôn còn lại
- Lót-Bồ Các
- Đình Bé
- Đồng Diện
- Cã Trong
- Cốc Mò
- Hố Mười
5
Vân Nham
- Các thôn còn lại
- Toàn Tâm
II
KHU VỰC II
1
Cai Kinh
- Các thôn còn lại
- Vân Tảo
- Làng Bến (bên phải dòng chảy của sông)
- Hồng Châu (bên phải dòng chảy của sông)
- Làng Bến (bên trái dòng chảy của sông)
- Hồng Châu (bên trái dòng chảy của sông)
- Đồng Trãnh
- Đá Đỏ
2
Hoà Lạc
- Các thôn còn lại
- Phương Thịnh
- Thôn 94
- Đồng Thuỷ
- Tắng Mật
3
Minh Hoà
- Các thôn còn lại
- Xóm Xa
- Xóm Trại Hẩu
- Xóm Mới
4
Tân Thành
- Các thôn còn lại
- Gốc Đào (Ao Vảy)
- Cốt Cối
- Tân Phú
5
Hoà Sơn
- Các thôn còn lại
- Đèo Bà
- Quyết Tiến
- Chiến Thắng
- Đoàn Kết
- Xóm Đồng Giàn thôn ĐồngTiến
- Hố Mười
- Trại Dạ
- Suối Trà
- Hố Quýt

6
Hoà Thắng
- Các thôn còn lại
- Cốc Lùng
- Hố Vắt
- Đất Đỏ
- Bảo Đài 1, 2
- Vạn Thắng
- Phú Hoà
7
Minh Tiến
- Các thôn còn lại
- Đồng Khu
- Bến Cốn
- Nhị Liên
- Ngòi Ngang
- Đồng Lão
- Đồng Bé
- Ca Là
8
Đồng Tiến
- Các thôn còn lại
- Mỏ Ám
- Làng Da
- Lân Tràm
- Đèo Cáo
9
Thanh Sơn
- Các thôn còn lại
- Điển Dưới
- Lay 2
- Điển Trên
- Na Đàn
- Bàng Trên
- Bàng Dưới
- Niêng
10
Đô Lương
- Các thôn còn lại
- Đầu Cầu
- Chùa Lầy
- Phủ Đô
- Trại Mới
- Thôn Vận
- Đồng Mỷ
- Thôn Gióng
- Bản Mới
- Thôn Lương
11
Hồ Sơn
- Các thôn còn lại
- Trại Nhạn
12
Nhật Tiến
- Các thôn còn lại
- Đoàn Kết
- Tân Hội
- Na Bó
- Đồng Hương
- Tân Tạo
- Tự Nhiên
- Tân Hoa
13
Yên Thịnh
- Các thôn còn lại
- Cầu Gạo ngoài
- Cầu Gạo trong
- Đồng Áng
- Ba Mìn
- Ao Cả
14
Yên Bình
- Các thôn còn lại
- Làng Nỉ
- Đồng La 1, 2
- Hồng Gạo
- Quý Xã
15
Hoà Bình
- Các thôn còn lại
- Đồng Lươn
- Tô Hiệu
- Trãng
- Non Hương
- Đồng Lốc

16
Yên Vượng
- Các thôn còn lại
- Lầm Thượng
- Lầm Hạ
- Cây Hồng - Mỏ Tối
17
Yên Sơn
- Các thôn còn lại
- Nong Thâm
- Bãi Gianh
- Lân Nóng
- Lân Thuổng
- Lân Rì
18
Hữu Liên
- Các thôn còn lại
- Liên Hợp
- Là Ba
- Làng Bên
- Lân Đặt
- Nà Nọc
19
Quyết Thắng
- Các thôn còn lại
- Đồng Thia
- Bờ Lình
- Rãy
- Bông
- Chãng
III
KHU VỰC III
1
Thiện Kỵ
- Các thôn còn lại
- Dân Tiến
- Quyết Tiến
- Minh Tiến
- Làng Trang
- Mỏ Vàng
2
Tân Lập
- Các thôn còn lại
- Tân Châu
- Hợp Thành
- Lân Mơ
- Lân Vầu


Số TT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Số TT
Tên đường phố
Từ
Đến
VT1
VT2
VT3
VT4
VT1
VT2
VT3
VT4
1
Đường loại I
1
Đường Chi Lăng
Ngã tư (QL1A cũ giao đường 242)
Phía Nam
cầu Mẹt
4.500.000
1.800.000
1.350.000
675.000
3.150.000
1.260.000
945.000
472.500
2
Đường Chi Lăng
Phía Bắc đầu
cầu Mẹt
Ngã ba đường Hoàng Đình Kinh giao đường Chi Lăng
3.500.000
1.400.000
1.050.000
525.000
2.450.000
980.000
735.000
367.500
3
Đường Chi Lăng
Ngã ba đường Hoàng Đình Kinh giao đường Chi Lăng
Hết địa phận thị trấn Hữu Lũng giáp xã Đồng Tân
3.000.000
1.200.000
900.000
450.000
2.100.000
840.000
630.000
315.000
4
Khu vực chợ trung tâm Huyện
Đất có mặt tiền chợ
Đất có mặt tiền chợ
4.000.000
1.600.000
1.200.000
600.000
2.800.000
1.120.000
840.000
420.000
5
Đường 19/8
Ngã tư (Quốc lộ 1A cũ giao đường 242)
Đường rẽ vào nhà trẻ Liên Cơ
3.500.000
1.400.000
1.050.000
525.000
2.450.000
980.000
735.000
367.500
6
Đường 19/8
Đường rẽ vào nhà trẻ Liên cơ
Hết địa phận Thị trấn giáp xã Sơn Hà
3.000.000
1.200.000
900.000
450.000
2.100.000
840.000
630.000
315.000
7
Đường Xương Giang
Ngã tư (Quốc lộ 1A cũ giao đường 242)
Phía Bắc cổng Công ty TNHH 1TV Lâm nghiệp Đông Bắc
4.000.000
1.600.000
1.200.000
600.000
2.800.000
1.120.000
840.000
420.000
8
Đường Xương Giang
Phía Bắc cổng Công ty TNHH 1TV Lâm nghiệp Đông Bắc
Ngã ba Kho Cháy khu Tân Lập
3.500.000
1.400.000
1.050.000
525.000
2.450.000
980.000
735.000
367.500


Số TT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Số TT
Tên đường phố
Từ
Đến
VT1
VT2
VT3
VT4
VT1
VT2
VT3
VT4
9
Đường Bắc Sơn
Ngã tư (Quốc lộ 1A cũ cắt đường 242)
Đầu
Cầu treo
3.500.000
1.400.000
1.050.000
525.000
2.450.000
980.000
735.000
367.500
10
Đường Bắc Sơn
Đầu Cầu treo
Đầu Cầu Mạ
3.000.000
1.200.000
900.000
450.000
2.100.000
840.000
630.000
315.000
2
Đường loại II
1
Đường Xương Giang
Ngã ba Kho Cháy khu
Tân Lập
Hết địa phận Thị trấn giáp xã Sơn Hà
2.500.000
1.000.000
750.000
375.000
1.750.000
700.000
525.000
262.500
2
Đường Bắc Sơn
Đầu Cầu Mạ
Đầu Cầu Mười
2.500.000
1.000.000
750.000
375.000
1.750.000
700.000
525.000
262.500
3
Đường Tôn Thất Tùng
Ngã ba đường 19/8 giao đường Tôn Thất Tùng
Cổng sau
Chợ Mẹt
2.500.000
1.000.000
750.000
375.000
1.750.000
700.000
525.000
262.500
4
Đường Ba Đình
Ngã ba đường
Chi Lăng giao đường Ba Đình
Cổng trạm phát Đài Truyền hình
2.000.000
800.000
600.000
300.000
1.400.000
560.000
420.000
210.000
5
Đường Kim Đồng
Ngã ba đường Kim đồng giao đường Chi Lăng
Ngã ba đỉnh dốc đường Kim đồng giao Ngõ 31
2.500.000
1.000.000
750.000
375.000
1.750.000
700.000
525.000
262.500
3
Đường loại III
1
Đường Kim Đồng
Ngã ba đỉnh dốc đường Kim đồng giao Ngõ 31
Hết đường
Kim Đồng
1.500.000
600.000
450.000
225.000
1.050.000
420.000
315.000
157.500
2
Đường Chu Văn An
Ngã ba Kho Cháy khu Tân Lập
Ngã ba đường Bắc Sơn giao đường Chu Văn An
1.800.000
720.000
540.000
270.000
1.260.000
504.000
378.000
189.000


Số TT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Số TT
Tên đường phố
Từ
Đến
Đến
VT1
VT2
VT3
VT4
VT1
VT2
VT3
VT4
3
Đường Bắc Sơn
Đầu
Cầu Mười
Hết địa phận Thị trấn giáp xã Nhật Tiến
Hết địa phận Thị trấn giáp xã Nhật Tiến
1.500.000
600.000
450.000
225.000
1.050.000
420.000
315.000
157.500
4
Đường Ba Đình
Cổng trạm phát Đài Truyền hình
Đầu cầu treo
Đầu cầu treo
1.000.000
400.000
300.000
150.000
700.000
280.000
210.000
105.000
5
Đường Hoàng Đình Kinh
Ngã ba đường Hoàng Đình Kinh giao đường Chi Lăng
Hết địa phận Thị trấn giáp xã Đồng Tân
Hết địa phận Thị trấn giáp xã Đồng Tân
800.000
320.000
240.000
120.000
560.000
224.000
168.000
84.000
6
Đường Hoàng Hoa Thám
Ngã ba đường
Bắc Sơn giao đường Hoàng Hoa Thám
Hết địa phận Thị trấn giáp xã Minh Sơn
Hết địa phận Thị trấn giáp xã Minh Sơn
800.000
320.000
240.000
120.000
560.000
224.000
168.000
84.000
IV
Đường loại IV
1
Đường Bế Văn Đàn
Đầu đường
Đầu đường
Cuối đường
600.000
240.000
180.000
90.000
420.000
168.000
126.000
63.000
2
Đường Thụy Hùng
Đầu đường
Đầu đường
Cuối đường
600.000
240.000
180.000
90.000
420.000
168.000
126.000
63.000

I. Khu vực giáp ranh đô thị, các trục đường giao thông chính,... ĐVT: đồng/m 2

I. Huyện: Văn Lãng ĐVT: đồng/m 2

I. Huyện: Văn Lãng ĐVT: đồng/m 2

I. Ghi chú: Các vị trí (Vị trí 2, Vị trí 3) không có mức giá thì áp dụng theo bảng giá đất các khu vực còn lại tại nông thôn.


Số TT
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
Đất ở
Đất ở
Đất ở
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Số TT
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
VT1
VT2
VT3
VT1
VT2
VT3
1
Xã Tân Mỹ
- Đường 4A: Từ đỉnh dốc Tềnh Tạm đến ngã ba Thâm Kéo (ngã ba Chó)
2.800.000
1.120.000
840.000
1.960.000
784.000
588.000
- Đường 4A: Từ ngã ba Thâm Kéo (ngã ba Chó) đến ngã ba Cổng Trắng
2.300.000
920.000
690.000
1.610.000
644.000
483.000
- Đường 4A: Từ ngã ba Cổng Trắng đến đường Kéo Bó (Hang Dơi)
1.800.000
720.000
540.000
1.260.000
504.000
378.000
- Đường 4A: Từ Kéo Bó (Hang Dơi) đến chân dốc Khưa Đa
(Cống 1)
1.200.000
480.000
360.000
840.000
336.000
252.000
- Đường 4A: Từ chân dốc Khưa Đa (cống 1) đến ngã ba Tà Lài (ngã ba Ma Mèo)
700.000
280.000
210.000
490.000
196.000
147.000
- Từ ngã ba Cổng Trắng đến Trạm liên hợp Mốc 16
800.000
320.000
240.000
560.000
224.000
168.000
- Từ ngã ba Thâm Kéo (ngã ba Chó) - Đầu ngõ 2, đến cuối ngõ 2 gặp đường bê tông mới
800.000
320.000
240.000
560.000
224.000
168.000
- Đường bê tông mới: Từ ngã ba Phai Én đến gặp đường ngõ 2 Thâm Kéo
800.000
320.000
240.000
560.000
224.000
168.000
- Đường bê tông mới: Từ điểm cuối ngõ 2 đến cống Thâm Sứ
700.000
280.000
210.000
490.000
196.000
147.000
2
Xã Hoàng Việt
- Từ mốc ranh giới thị trấn Na Sầm - Hoàng Việt đến Ban chỉ huy quân sự huyện
1.350.000
540.000
405.000
945.000
378.000
283.500
- Từ Ban chỉ huy quân sự huyện đến cầu Khuổi Nhào
900.000
360.000
270.000
630.000
252.000
189.000
- Từ ngã ba Thâm Mè đến Km số 1 đường đi Thanh Long
800.000
320.000
240.000
560.000
224.000
168.000


Số TT
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
Đất ở
Đất ở
Đất ở
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Số TT
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
VT1
VT2
VT3
VT1
VT2
VT3
3
Khu vực cửa khẩu Tân Thanh
- Từ trạm kiểm soát liên hợp số 2 dọc theo đường chính đến Km số 0
1.500.000
600.000
450.000
1.050.000
420.000
315.000
- Đường nhánh phía nam (từ trục đường chính đến bãi đỗ xe)
1.500.000
600.000
450.000
1.050.000
420.000
315.000
- Đường nhánh vào bãi đỗ xe
1.500.000
600.000
450.000
1.050.000
420.000
315.000
- Đường chính Bắc-Nam (từ ngã ba khách sạn đến hết đường thôn Nà Lầu)
1.500.000
600.000
450.000
1.050.000
420.000
315.000
- Đường Nhánh phía Bắc (từ trục đường chính đến chợ Thế giới Phụ nữ)
1.000.000
400.000
300.000
700.000
280.000
210.000
- Đường Trường học (ngã ba Trạm kiểm dịch thực vật đến ngã ba Nhà văn hóa thôn Nà Lầu)
1.000.000
400.000
300.000
700.000
280.000
210.000
- Đường vào kho ngoại quan (từ cây xăng đến kho Ngoại quan)
1.000.000
400.000
300.000
700.000
280.000
210.000
- Đường Nhánh Bắc-Nam phía đông (đường từ Chợ Hữu Nghị đến Km0)
1.000.000
400.000
300.000
700.000
280.000
210.000
- Đường rẽ vào Bản Thảu - Trạm kiểm soát số 2
800.000
320.000
240.000
560.000
224.000
168.000
- Từ ngã ba Pác Luống đến đường rẽ Bản Thảu
300.000
120.000
90.000
210.000
84.000
63.000
4
Xã Tân Lang
- Từ đầu cầu chợ Na Sầm đến Trạm hạ thế thôn Tân Hội
750.000
300.000
225.000
525.000
210.000
157.500
- Trạm hạ thế thôn Tân Hội đến Cổng UBND xã Tân Lang
500.000
200.000
150.000
350.000
140.000
105.000
5
Đường tránh Pá Phiêng
- Đoạn từ ngã ba Tài Lài (ngã ba Ma Mèo) theo trục đường tránh đến Thâm Kéo hết địa phận huyện Văn Lãng (giáp Pá Phiêng của huyện Cao Lộc)
300.000
120.000
90.000
210.000
84.000
63.000
- Từ ngã ba Tà Lài (ngã ba Ma Mèo) đến ngã ba Pác Luống
250.000
175.000


Số TT
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
Đất ở
Đất ở
Đất ở
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Số TT
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
VT1
VT2
VT3
VT1
VT2
VT3
- Từ ngã ba Pác Luống đến cầu Khuổi Nhào
250.000
175.000
6
Khu vực giáp ranh Trung tâm cụm xã
- Cụm chợ xã: Từ ngã ba đường vào Trường THCS theo trục đường chính đến Phòng khám đa khoa và xung quanh tiếp giáp chợ vào sâu 20m (xã Hoàng Văn Thụ)
250.000
175.000
- Cụm chợ xã: Từ ngầm Nà Pán theo trục đường đi qua chợ cũ đến ngầm Cốc Lầy vào sâu theo trục đường và tiếp giáp chợ Hội Hoan
250.000
175.000

II. Khu vực còn lại tại nông thôn

1. Tổng hợp các mức giá ĐVT: đồng/m 2


Số TT
Tên đơn vị hành chính
Đất ở
Đất ở
Đất ở
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Số TT
Tên đơn vị hành chính
Nhóm VT1
Nhóm VT2
Nhóm VT3
Nhóm VT1
Nhóm VT2
Nhóm VT3
1
Các xã thuộc khu vực I
180.000
130.000
90.000
126.000
91.000
63.000
2
Các xã thuộc khu vực II
130.000
100.000
80.000
91.000
70.000
56.000
3
Các xã thuộc khu vực III
100.000
80.000
60.000
70.000
56.000
42.000

2. Chi tiết phân khu vực, nhóm vị trí đất các khu vực còn lại tại nông thôn

2. Huyện: Văn Lãng

BẢNG 8: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI THỊ TRẤN NA SẦM

2. ĐVT: đồng/m 2

Huyện: Văn Lãng ĐVT: đồng/m 2

2. Huyện: Văn Lãng ĐVT: đồng/m 2

2. Huyện: Văn Lãng ĐVT: đồng/m 2

2. Huyện: Tràng Định

BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN


Số TT
Tên xã
Nhóm vị trí I
(Gồm các thôn, bản)
Nhóm nị trí II
(Gồm các thôn, bản)
Nhóm vị trí III
(Gồm các thôn, bản)
I
Khu vực I: Thị trấn Na Sầm
- Thâm Cun
- Bản Tích
II
Khu vực II
1
Xã Thuỵ Hùng
- Nà Hình
- Pác Cáy
- Bản Tả
- Thâm Piằng
- Khuổi Thâm
- Bản Pịa
- Thâm Slầm
- Pò Pheo
- Các thôn còn lại
2
Xã Tân Việt
- Nà Cạn
- Nà Lẹng
- Pá Mị
- Nà Cấy
- Các thôn còn lại
3
Xã Trùng Quán
- Lũng Vài
- Bản Vạc
- Nà Liệt
- Nà Phai
- Bản Gioong
- Pàn Khinh
- Pá Danh
- Nà Chi
- Nà Chồng
- Các thôn còn lại
4
Xã Tân Lang
- Nà Cưởm
- Tân Hội
- Pò Lâu
- Kéo Van
- Bản Làng
- Tà Coóc
- Bó Củng
- Pác Cuồng
- Khun Lọc
- Nà Chà
- Các thôn còn lại
5
Xã Hoàng Việt
- Thâm Mè A, B
- Khun Pinh
- Nà Tềnh
- Khun Slam
- Còn Nọc
- Lũng Cùng
- Kéo Phầư
- Nà Phai
- Nà Mạt
- Lù Thẳm
- Nà Áng
- Nà Khách
- Pò Pheo
- Các thôn còn lại
6
Xã Tân Mỹ
- Khơ Đa
- Tà Lài
- Bản Trang
- Pò Cại
- Cốc Nam
- Nà Mò
- Nà Lạnh
- Lùng Cáu
- Nà Nọi
- Nà Kéo
- Khun Chặm
- Khun Lùng
- Cao Tiến
- Các thôn còn lại
7
Xã Tân Thanh
- Nà Lầu
- Bản Thẩu
- Nà Tồng
- Nà Ngườm
- Các thôn còn lại
8
Xã Hoàng Văn Thụ
- Long Tiến (Cằn Noong)
- Thuận Lợi (Phú Lẩu)
- Quyết Thắng
- Nhân Hoà (Phạc Lạng)
- Tiền Phong
- Bó Chầu
- Các thôn còn lại
9
Xã Gia Miễn
- Nặm Bao
- Bản Cáp
- Phai Nà
- Cương Quyết
- Quảng Lộc
- Các thôn còn lại
10
Xã Thành Hoà
- Nặm Táu
- Phai Pùng
- Bản Nam
- Các thôn còn lại
11
Xã Hội Hoan
- Bản Kìa
- Háng Van
- Bình Dân
- Các thôn còn lại
12
Xã An Hùng
- Bản Lếch
- Bản Hu (Trong, Ngoài)
- Các thôn còn lại
13
Xã Thanh Long
- Đâng Van
- Đon Trang
- Bản Cáu
- Pác Cú
- Tằng Cạo
- Bản Tát
- Nà Cà
- Các thôn còn lại
14
Xã Tân Tác
- Bản Cấn
- Nà Luông
- Nà Slảng
- Bản Giòong
- Các thôn còn lại
III
Khu vực III
1
Xã Trùng Khánh
- Pá Tặp
- Bản Pẻn
- Khuổi Trang
- Bản Cháu
- Pò Hà
- Bản Manh Trên
- Bản Manh dưới
- Các thôn còn lại
2
Xã Bắc La
- Nặm Sù
- Còn Sù
- Và Quang
- Co Liền
- Các thôn còn lại
3
Xã Nam La
- Bản Van
- Đồng Tâm
- Các thôn còn lại
4
Xã Nhạc Kỳ
- Còn Luông
- Còn Tẩu
- Nà Éc
- Các thôn còn lại
5
Xã Hồng Thái
- Bản Nhùng
- Lũng Mười
- Các thôn còn lại


Số TT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Số TT
Tên đường phố
Từ
Đến
VT1
VT2
VT3
VT4
VT1
VT2
VT3
VT4
1
Đường loại I
1
Đường Giải Phóng
Ngã ba bắt đầu nối đường Hoàng Việt
Ngã tư đường Giải Phóng cắt Hoàng Văn Thụ
2.500.000
1.000.000
750.000
375.000
1.750.000
700.000
525.000
262.500
2
Đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ 1, đường Hoàng Văn Thụ
Đầu cầu gần UBND Thị trấn Na Sầm (đầu cầu phía Tây)
2.500.000
1.000.000
750.000
375.000
1.750.000
700.000
525.000
262.500
3
Ngõ 1, đường Hoàng Văn Thụ (đường bám mặt chợ)
Đầu ngõ
Cuối ngõ
2.500.000
1.000.000
750.000
375.000
1.750.000
700.000
525.000
262.500
4
Đường Khu Ga
Cống nước (hàng cây Giã Hương), đoạn giáp nhà ông Sơn
Ngã ba gặp đường Giải phóng
2.500.000
1.000.000
750.000
375.000
1.750.000
700.000
525.000
262.500
II
Đường loại II
1
Đường Hoàng Việt
Đầu ngõ 1, đường Hoàng Việt, đường vào Trường THPT Văn Lãng
Ngã ba giao nhau của 3 đường: Hoàng Việt, Chiến Thắng và Giải phóng
2.000.000
800.000
600.000
300.000
1.400.000
560.000
420.000
210.000
2
Đường Chiến Thắng
Ngã ba giao nhau của 3 đường: Hoàng Việt, Chiến Thắng và Giải phóng
Đầu cầu khu IV, trên QL 4A (đầu cầu phía nam)
2.000.000
800.000
600.000
300.000
1.400.000
560.000
420.000
210.000


Số TT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Số TT
Tên đường phố
Từ
Đến
VT1
VT2
VT3
VT4
VT1
VT2
VT3
VT4
3
Đường Hoàng Văn Thụ
Đầu cầu gần UBND Thị trấn Na Sầm (đầu cầu phía đông)
Ngã tư giao nhau giữa đường Chiến Thắng và đường Hoàng Văn Thụ
1.800.000
720.000
540.000
270.000
1.260.000
504.000
378.000
189.000
4
Đường Khu Ga
Cống nước (hàng cây Giã Hương), đoạn giáp nhà ông Sơn
Đường Chiến Thắng tại sân nhà Văn hoá huyện Văn Lãng
1.800.000
720.000
540.000
270.000
1.260.000
504.000
378.000
189.000
5
Đường Khu Ga
Sân nhà Văn hoá huyện Văn Lãng
Ngã ba đường Khu Ga gặp đường Hoàng Văn Thụ
1.700.000
680.000
510.000
255.000
1.190.000
476.000
357.000
178.500
6
Đường Giải Phóng (đoạn xuống sông)
Ngã tư đường Giải Phóng cắt Hoàng Văn Thụ
Đầu cầu Na Sầm bắc qua sông Kỳ Cùng sang xã Tân Lang
1.800.000
720.000
540.000
270.000
1.260.000
504.000
378.000
189.000
7
Đoạn đường nối đường Khu Ga với đường Chiến Thắng (sát Bưu Điện)
Ngã ba gặp đường Chiến Thắng
Ngã ba gặp đường Khu Ga
1.700.000
680.000
510.000
255.000
1.190.000
476.000
357.000
178.500
8
Đường Hoàng Việt
Ngã ba đầu ngõ 1 (đường rẽ vào THPT)
Ngã ba rẽ lên Kéo Cù
1.400.000
560.000
420.000
210.000
980.000
392.000
294.000
147.000
9
Đường Chiến Thắng
Ngã ba đầu Ngõ 5
Cổng Bệnh viện đa khoa huyện Văn Lãng
1.400.000
560.000
420.000
210.000
980.000
392.000
294.000
147.000
10
Đường Hoàng Văn Thụ
Ngõ 01 (nhà ông Phong)
Chi nhánh điện Văn Lãng
1.400.000
560.000
420.000
210.000
980.000
392.000
294.000
147.000


Số TT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất
Giá đất
Giá đất
Giá đất
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Số TT
Tên đường phố
Từ
Đến
VT1
VT2
VT3
VT4
VT1
VT2
VT 3
VT4
11
Đường Hoàng Việt
Ngã ba rẽ lên Kéo Cù
Hết địa giới thị trấn Na Sầm
1.200.000
480.000
360.000
180.000
840.000
336.000
252.000
126.000
12
Đường ngõ sau Nhà văn hoá huyện Văn Lãng
Đầu Ngõ 1 (sau nhà Văn hóa)
Hết ngõ 1 (Trường Tiểu học Thị trấn)
1.200.000
480.000
360.000
180.000
840.000
336.000
252.000
126.000
III
Đường loại III
1
Đất ngõ 1 Đường Hoàng Việt
Ngã ba đầu ngõ 1 (đường rẽ vào Trường THPT)
Cổng trường THPT Văn Lãng
1.100.000
440.000
330.000
165.000
770.000
308.000
231.000
115.500
2
Đất ngõ 8, Khu I
Đầu ngõ
Cuối ngõ
1.100.000
440.000
330.000
165.000
770.000
308.000
231.000
115.500
3
Đường Chiến Thắng
Cầu khu IV, Na Sầm (đầu cầu phía bắc)
Hết địa phận thị trấn Na Sầm (Gốc nghiến)
700.000
280.000
210.000
105.000
490.000
196.000
147.000
73.500
IV
Đường loại IV
1
Đường vào Bản Tích
Cổng Bệnh viện đa khoa huyện Văn Lãng
Tiếp giáp Nhà Thờ cũ trước đây
500.000
200.000
150.000
75.000
350.000
140.000
105.000
52.500
2
Đường Hoàng Văn Thụ
Chi nhánh điện Văn Lãng
Xí nghiệp khai thác công trình thuỷ lợi
500.000
200.000
150.000
75.000
350.000
140.000
105.000
52.500
3
Ngõ 07, đường Chiến Thắng
Ngã ba đầu ngõ
Miếu Cốc Lải
400.000
160.000
120.000
60.000
280.000
112.000
84.000
42.000
4
Đường qua ngầm nối ngõ 5, đường Chiến Thắng với ngõ 07, đường Chiến Thắng
Miếu ngã ba gặp ngõ 5, đường Chiến Thắng xuống Bệnh viện đa khoa huyện Văn Lãng
Ngã ba gặp ngõ 7, đường Chiến Thắng vào Cốc Lải
400.000
160.000
120.000
60.000
280.000
112.000
84.000
42.000


Số TT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất
Giá đất
Giá đất
Giá đất
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Số TT
Tên đường phố
Từ
Đến
VT1
VT2
VT3
VT4
VT1
VT2
VT 3
VT4
5
Cuối đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ 3
Hết ngõ 3 (đường bê tông giáp ao Thủy nông, phía Nam) và hết đường bê tông chính giáp ao Thủy nông, phía Tây
500.000
200.000
150.000
75.000
350.000
140.000
105.000
52.500
6
Đường Bản Tích
Ngã ba Nhà thờ cũ
Đường lên Nhà văn hóa thôn Bản Tích và cầu Bản tích (đầu cầu phía Bắc)
350.000
140.000
105.000
52.500
245.000
98.000
73.500
37.000
7
Đường Bản Tích
Cầu Bản tích (đầu cầu phía Bắc)
Hết thôn Bản Tích
350.000
140.000
105.000
52.500
245.000
98.000
73.500
37.000
8
Ngõ 3, đường Chiến Thắng (đoạn 1)
Đầu ngõ (giáp nhà khách UBND huyện)
Hết đường bê tông chính (dài 120m)
500.000
200.000
150.000
75.000
350.000
140.000
105.000
52.500
9
Ngõ 3, đường Chiến Thắng (đoạn 2)
Mét thứ 121
Cuối ngõ (tiếp giáp đất nhà Thờ cũ)
400.000
160.000
120.000
60.000
280.000
112.000
84.000
42.000
10
Đoạn
Cuối ngõ 5 đường Hoàng Việt
Hết khu Thâm Cum
400.000
160.000
120.000
60.000
280.000
112.000
84.000
42.000
11
Đoạn
Bể nước công cộng, cuối ngõ 7 đường Hoàng Việt
Hết khu Thâm Cum
400.000
160.000
120.000
60.000
280.000
112.000
84.000
42.000
V
Các đoạn đường còn lại
Gồm các đoạn đường không có tên trong bảng giá
Gồm các đoạn đường không có tên trong bảng giá
300.000
120.000
90.000
45.000
210.000
84.000
63.000
31.500

I. Khu vực giáp ranh đô thị, các trục đường giao thông chính,... ĐVT: đồng/m 2


Số TT
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
Đất ở
Đất ở
Đất ở
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Số TT
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
VT1
VT2
VT3
VT1
VT2
VT3
1
Xã Đại Đồng
- Đường đi Nà Nghiều đoạn từ cột mốc địa giới thị trấn Thất Khê đến ngã ba, Quốc lộ 3B
1.200.000
480.000
360.000
840.000
336.000
252.000
- Phố Phai Dài: Đoạn từ cầu Phai Dài đến ngã ba, Quốc lộ 3B
1.200.000
480.000
360.000
840.000
336.000
252.000
- Đường Quốc lộ 4A: Đoạn từ cầu Đoỏng Móc đến cầu Suối Ngàn
1.200.000
480.000
360.000
840.000
336.000
252.000
- Đường Quốc lộ 3B: Đoạn từ ngã ba, Quốc lộ 3B đến Pác Khuổi (Km số 02)
800.000
320.000
240.000
560.000
224.000
168.000
- Đường Quốc lộ 4A: Đoạn từ đầu cầu Suối Ngàn đến đường vào xã Đội Cấn cạnh nhà ông Vi Văn Toàn
700.000
280.000
210.000
490.000
196.000
147.000
- Đường Quốc lộ 4A: Đoạn từ đường vào xã Đội Cấn cạnh nhà ông Vi Văn Toàn đến đường Bản Trại - Trung Thành
500.000
200.000
150.000
350.000
140.000
105.000
2
Xã Chi Lăng
- Phố Phai Dài: Đoạn từ đầu cầu Phai Dài đến giao ngã ba, Quốc lộ 3B
1.200.000
480.000
360.000
840.000
336.000
252.000
- Đường Quốc lộ 4A: Đoạn từ địa giới giữa xã Chi Lăng và thị trấn Thất Khê đến hết đường đôi
1.200.000
480.000
360.000
840.000
336.000
252.000
- Đường Quốc lộ 3B: Đoạn từ ngã ba, Quốc lộ 3B đến Pác Khuổi (Km số 02)
800.000
320.000
240.000
560.000
224.000
168.000
- Đường Quốc lộ 4A: Đoạn từ đầu đường đôi đến cầu Xe Lán.
800.000
320.000
240.000
560.000
224.000
168.000

Huyện: Tràng Định
ĐVT: đồng/m 2

Số TT
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
Đất ở
Đất ở
Đất ở
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Số TT
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
VT1
VT2
VT3
VT1
VT2
VT3
3
Xã Đề Thám
- Đường Quốc lộ 3B: Đoạn từ đầu cầu Pác Luồng đến ngã tư, tỉnh lộ 226.
1.200.000
480.000
360.000
840.000
336.000
252.000
- Đường Quốc lộ 3B: Đoạn từ giao ngã tư, tỉnh lộ 226 đến cống Pa Pẩu (cạnh nhà ông Trân)
700.000
280.000
210.000
490.000
196.000
147.000
- Đường Quốc lộ 3B: Đoạn từ cống Pa Pẩu (cạnh nhà ông Trân) đến Hát Mỹ
500.000
200.000
150.000
350.000
140.000
105.000
- Đường Quốc lộ 3B: Đoạn từ Hát Mỹ đến cống Nà Lầu
300.000
120.000
90.000
210.000
84.000
63.000
- Đường tỉnh lộ 226: Đoạn từ giao ngã tư, Quốc lộ 3B đến đường vào xã Hùng Sơn
700.000
280.000
210.000
490.000
196.000
147.000
- Đường Tỉnh lộ 226: Đoạn từ đường vào xã Hùng Sơn đến đường vào Trạm Ra Đa (cạnh nhà ông Bảo)
400.000
160.000
120.000
280.000
112.000
84.000
- Đường Tỉnh lộ 226: Đoạn từ ngã ba đường vào Trạm Ra Đa (cạnh nhà ông Bảo)
400.000
160.000
120.000
280.000
112.000
84.000
- Đường Tỉnh lộ 226: Đoạn từ đường vào Trạm Ra Đa (cạnh nhà ông Bảo) đến cống Nà Tra.
300.000
120.000
90.000
210.000
84.000
63.000
4
Xã Kháng Chiến: Đường Quốc lộ 4A: Đoạn từ đường Bản Trại - Trung Thành đến đường vào thôn Bản A
500.000
200.000
150.000
350.000
140.000
105.000
5
Xã Quốc Khánh: Đất thuộc phạm vi quy hoạch khu kinh tế cửa khẩu Nà Nưa
300.000
120.000
90.000
210.000
84.000
63.000
6
Xã Đào Viên: Đất thuộc phạm vi quy hoạch khu kinh tế cửa khẩu Bình Nghi
250.000
100.000
75.000
175.000
70.000
53.000
7
Các đoạn đường
- Các đoạn đường trong chợ Long Thịnh xã Quốc Khánh
300.000
120.000
90.000
210.000
84.000
63.000
- Các đoạn đường trong chợ Bình Độ xã Quốc Việt
300.000
120.000
90.000
210.000
84.000
63.000
- Các đoạn đường trong chợ Thả Cạo xã Chí Minh
300.000
120.000
90.000
210.000
84.000
63.000

Huyện: Tràng Định
ĐVT: đồng/m 2

Số TT
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
Đất ở
Đất ở
Đất ở
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Số TT
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
VT1
VT2
VT3
VT1
VT2
VT3
- Các đoạn đường trong chợ Áng Mò xã Tân Tiến
350.000
140.000
105.000
245.000
98.000
73.000
- Các đoạn đường trong chợ Đông Pinh xã Trung Thành
300.000
120.000
90.000
210.000
84.000
63.000

II. Khu vực còn lại tại nông thôn

1. Tổng hợp các mức giá

ĐVT: đồng/m 2


Số TT
Tên đơn vị hành chính
Đất ở
Đất ở
Đất ở
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Số TT
Tên đơn vị hành chính
Nhóm VT1
Nhóm VT2
Nhóm VT3
Nhóm VT1
Nhóm VT2
Nhóm VT3
1
Các xã thuộc khu vực I
180.000
130.000
90.000
126.000
91.000
63.000
2
Các xã thuộc khu vực II
130.000
100.000
80.000
91.000
70.000
56.000
3
Các xã thuộc khu vực III
100.000
80.000
60.000
70.000
56.000
42.000

2. Chi tiết phân khu vực, nhóm vị trí đất các khu vực còn lại tại nông thôn

2. Huyện: Tràng Định

BẢNG 8: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI THỊ TRẤN THẤT KHÊ

2. ĐVT: đồng/m 2

Huyện: Tràng Định ĐVT: đồng/m 2

2. Huyện: Tràng Định ĐVT: đồng/m 2

2. Huyện: Tràng Định ĐVT: đồng/m 2

2. Huyện: Tràng Định ĐVT: đồng/m 2

2. Huyện: Văn Quan

BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN


Số TT
Tên xã
Nhóm vị trí 1
Gồm các thôn
Nhóm vị trí 2
Gồm các thôn
Nhóm vị trí 3
Gồm các thôn
I
KHU VỰC I
1
Thị trấn Thất Khê
2
Xã Đại Đồng
- Cắp Kẻ
- Nà Cạn
- Các thôn còn lại
2
Xã Đại Đồng
- Cốc Phát
- Nà Slảng
- Các thôn còn lại
2
Xã Đại Đồng
- Khắc Đeng
- Nà Phái
- Các thôn còn lại
2
Xã Đại Đồng
- Bản Mạ
- Phiêng Luông
- Các thôn còn lại
2
Xã Đại Đồng
- Nà Nghiều
- Pò Bó
- Các thôn còn lại
2
Xã Đại Đồng
- Bản Mới
- Bản Pò
- Các thôn còn lại
2
Xã Đại Đồng
- Nà Cáy
- Khòn Cà
- Các thôn còn lại
2
Xã Đại Đồng
- Nà Khuất
- Các thôn còn lại
2
Xã Đại Đồng
- Nà Pục
- Nà Trại
- Khau Ngù
- Pắc Cam
- Pắc Kéo
- Nà Phiêng
- Hang Nìu
- Các thôn còn lại
3
Xã Chi Lăng
- Hang Đông
- Đâư Linh
- Các thôn còn lại
3
Xã Chi Lăng
- Cốc Cưởm
- Bản Chang
- Các thôn còn lại
3
Xã Chi Lăng
- Xe Lán
- Đoỏng Khọt
- Các thôn còn lại
3
Xã Chi Lăng
- Kéo Quang
- Nà Puộc
- Các thôn còn lại
3
Xã Chi Lăng
- Nà Cáy
- Đoỏng Lìu
- Các thôn còn lại
4
Xã Hùng Sơn
- Thâm Luông
- Bản Chu
- Nà Chùa
- Nà Cà
- Vài Pải
- Bản Piềng
- Đông Mẩn
- Nà Khoang
- Pò Bó
- Bản Báu
- Thả Tó
- Bản Coong
- Các thôn còn lại
II
KHU VỰC II
1
Xã Đề Thám
- Đoỏng Nà
- Bản Quyền
- Các thôn còn lại
1
Xã Đề Thám
- Nà Pài
- Các thôn còn lại
1
Xã Đề Thám
- Nà Ao 1
- Các thôn còn lại
1
Xã Đề Thám
- Nà Ao 2
- Các thôn còn lại
1
Xã Đề Thám
- Pác Luồng
- Các thôn còn lại
1
Xã Đề Thám
- Kéo Lày
- Các thôn còn lại
1
Xã Đề Thám
- Lính Đeng
- Các thôn còn lại
1
Xã Đề Thám
- Nà Noọng
- Bản Cáu
- Cốc Tảo
- Nà Lầu
- Pò Mần
- Các thôn còn lại
2
Xã Tân Tiến
- Áng Mò
- Các thôn còn lại
2
Xã Tân Tiến
- Nà Háo
- Các thôn còn lại
2
Xã Tân Tiến
- Bản Châu
- Các thôn còn lại
2
Xã Tân Tiến
- Pò Khiển
- Các thôn còn lại
2
Xã Tân Tiến
- Pò Cại
- Các thôn còn lại
2
Xã Tân Tiến
- Thà Chang
- Các thôn còn lại
3
Xã Tri Phương
- Nà Mè
- Bản Ne
- Kéo Quân
- Bản Sloọc
- Nà Pài
- Nà Tốn
- Háng Deng
- Phai Sào
- Bản Phạc
- Nà Ván
- Kéo Tàu
- Nà Phấy
- Nà Han
- Bản Đoỏng
- Bản Kỵ
- Bản Quyền,
- Tàng Chang
- Pá Lầu
- SLộc Mạ
- Pò Chiêm
- Khỏn Tẩư
- Cốc SLầm
- Các thôn còn lại
4
Xã Kháng Chiến
- Bản Trại
- Bản Nằm
- Đoỏng Pán
- Nà Trà
- Bản Đuốc
- Bảng Slùng
- Pò Loi
- Nà Sẩn - Bản SLàn
- Khuổi Boóc
- Các thôn còn lại
5
Xã Quốc Việt
- Bình Độ
- Phạc Phùa
- Nà Nạ
- Cốc Muống
- Nà Pò
- Nà Ca
- Nà Dài
- Nà Sáng
- Pắc Nặm
- Kéo Phấy
- Bản Túng
- Bản Slào
- Nà Làng
- Nà Slưa
- Nà Lình
- Phiêng Lẹng
- Háng Cáu
- Các thôn còn lại
6
Xã Kim Đồng
- Pác Đông
- Nà Thà
- Nà Sliềng
- Nà Soong
- Khuổi Só
- Nà Múc
- Pàn Dào
- Vằng Chạo
- Ven Đin
- Các thôn còn lại
7
Xã Quốc Khánh
- Long Thịnh
- Bản Sái
- Pò Chạng
- Bản Phạc
- Nà Nưa
- Bó Luông
- Cốc Phia
- Pò Háng
- Nà Deng
- Bản Pệt
- Pò Chả
- Thâm Ho
- Nà Bang
- Bá Phia
- Nà Deng
- Các thôn còn lại
8
Xã Trung Thành
- Nà Lỷ
- Pác Pàu
- Nà Pục
- Bản Vèn
- Bản Piểng
- Các thôn còn lại
9
Xã Hùng Việt
- Bản Nhàn
- Pò Ca
- Hát Khòn
- Đèo Khách
- Pác Cáp
- Phạc Giàng
- Bản Tét
- Các thôn còn lại
10
Xã Đào Viên
- Nà Mằn
- Bản Kéo
- Pác Lạn
- Bản Pùng
- Bản Pheng
- Bảo Tao
- Bản Chè
- Bản Bau
- Nà Ỏi
- Các thôn còn lại
11
Xã Chí Minh
- Cốc Toòng
- Lũng Phầy
- Nà Quân
- Pác Bó
- Thà Lừa
- Bản Ca
- Các thôn còn lại
12
Xã Đội Cấn
- Nà Đon
- Bản Chang
- Kim Lỵ
- Nặm Khoang
- Các thôn còn lại
13
Xã Tân Minh
- Bản Chang
- Bản Khén
- Pò Khảo
- Nà Cuổi
- Bản SLẳng
- Nà Pò
- Bản Kiêng
- Nà Lẹng
- Nà Pùng
- Kiêng Lạn
- Các thôn còn lại
III
KHU VỰC III
1
Xã Khánh Long
- Khuổi Bây
- Khuổi Xả
- Khuổi Phụ
- Các thôn còn lại
2
Xã Đoàn Kết
- Nà Ún
- Nà Phạc
- Nà Slản
- Các thôn còn lại
3
Xã Cao Minh
- Vằng Can
- Khuổi Làm
- Khuổi Vai
- Khuổi Nặp
- Các thôn còn lại
4
Xã Vĩnh Tiến
- Phiêng Sâu
- Pắc Quang
- Phiêng Han
- Khuổi Sluồn
- Pò Lầu
- Các thôn còn lại
5
Xã Tân Yên
- Pác Mười
- Nà Luông
- Khuổi Chỉn
- Các thôn còn lại
6
Xã Bắc Ái
- Pò Có
- Khuổi Vai
- Khau Luông
- Cốc Slầy
- Pò Đoỏng
- Hang Dường
- Các thôn còn lại


Số TT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Số TT
Tên đường phố
Từ
Đến
VT1
VT2
VT3
VT4
VT1
VT2
VT3
VT4
I
Đường loại I
1
Đường 10 tháng 10
Phố
Cốc Lùng
Đường
Thanh Niên
3.200.000
1.280.000
960.000
480.000
2.240.000
896.000
672.000
336.000
2
Đường 10 tháng 10
Đường
21 tháng 8
Phố
Cốc Lùng
2.800.000
1.120.000
840.000
420.000
1.960.000
784.000
588.000
294.000
3
Đường Thanh Niên
Đường 10
tháng 10
Phố
Cẩu Pung
3.200.000
1.280.000
960.000
480.000
2.240.000
896.000
672.000
336.000
4
Phố Cẩu Pung
Chi cục
thuế
Đường
Thanh Niên
3.200.000
1.280.000
960.000
480.000
2.240.000
896.000
672.000
336.000
5
Phố Cẩu Pung
Đường Hoàng Văn Thụ (ngã tư máy đèn)
Chi cục
thuế
3.000.000
1.200.000
900.000
450.000
2.100.000
840.000
630.000
315.000
6
Phố Cẩu Pung
Phòng Lao động TBXH
Nhà văn hóa trung tâm huyện
3.200.000
1.280.000
960.000
480.000
2.240.000
896.000
672.000
336.000
7
Phố Cốc Lùng
Đường 10
tháng 10
Phố Cẩu Pung
3.200.000
1.280.000
960.000
480.000
2.240.000
896.000
672.000
336.000
8
Đường 21 tháng 8
Đường
10 tháng 10
Đầu cầu
Pác Luồng
2.500.000
1.000.000
750.000
375.000
1.750.000
700.000
525.000
262.500
9
Đường Hoàng Văn Thụ
Đầu cầu
Đoỏng Móc
Hết địa phận khu I thị trấn Thất Khê
2.500.000
1.000.000
750.000
375.000
1.750.000
700.000
525.000
262.500
10
Đường Nà Nghiều
Đường Hoàng Văn Thụ
Hết địa phận TT Thất Khê
2.200.000
880.000
660.000
330.000
1.540.000
616.000
462.000
231.000


Số TT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Số TT
Tên đường phố
Từ
Đến
VT1
VT2
VT3
VT4
VT1
VT2
VT3
VT4
11
Đường 10 tháng 10
Đường Hoàng Văn Thụ
Đường
21 tháng 8
2.000.000
800.000
600.000
300.000
1.400.000
560.000
420.000
210.000
12
Đường 21 tháng 8
Đường Hoàng Văn Thụ
Đường 10
tháng 10
2.000.000
800.000
600.000
300.000
1.400.000
560.000
420.000
210.000
II
Đường loại II
1
Phố Bông Lau
Đường Hoàng Văn Thụ
Phố
Cẩu Pung
1.800.000
720.000
540.000
240.000
1.260.000
504.000
378.000
189.000
2
Đường 10 tháng 10
Kho lương
thực cũ
Đường Hoàng Văn Thụ
1.600.000
640.000
480.000
240.000
1.120.000
448.000
336.000
168.000
3
Đường Hoàng Văn Thụ
Giáp ranh địa phận Khu 1 với Khu 5
Ranh giới giữa xã Chi Lăng và TT Thất Khê
1.400.000
560.000
420.000
210.000
980.000
392.000
294.000
147.000
4
Đường Thanh Niên
Đường Hoàng Văn Thụ
Đường 10 tháng 10
1.500.000
600.000
450.000
225.000
1.050.000
420.000
315.000
157.500
5
Đường Thanh Niên
Phố
Cẩu Pung
Đầu cầu
Pác Luống
1.400.000
560.000
420.000
210.000
980.000
392.000
294.000
147.000
6
Phố Phai Dài
Đường Hoàng Văn Thụ
Đầu cầu
Phai Dài
1.800.000
720.000
540.000
240.000
1.260.000
504.000
378.000
189.000
7
Phố Vàng Cai
Phố Cẩu Pung
Bờ sông
Bắc Khê
1.500.000
600.000
450.000
225.000
1.050.000
420.000
315.000
157.500
8
Phố Xá Cái
Phố Cẩu Pung
Đường
Thanh Niên
1.500.000
600.000
450.000
225.000
1.050.000
420.000
315.000
157.500
9
Đường vào Nà Cạn
Đường Hoàng Văn Thụ
Hết địa phận TT Thất Khê
1.600.000
640.000
480.000
240.000
1.120.000
448.000
336.000
168.000
10
Phố Hòa Bình
Ngã năm, nút giao thông đường Hoàng Văn Thụ với đường 10 tháng 10
Phố Cẩu Pung
1.800.000
720.000
540.000
240.000
1.260.000
504.000
378.000
189.000


Số TT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Số TT
Tên đường phố
Từ
Đến
Đến
VT1
VT2
VT3
VT4
VT1
VT2
VT3
VT4
11
Phố Cẩu Pung
Ngõ cụt đoạn cạnh Nhà văn hóa trung tâm huyện
Ngõ cụt đoạn cạnh Nhà văn hóa trung tâm huyện
Ngõ cụt đoạn cạnh Nhà văn hóa trung tâm huyện
1.600.000
640.000
480.000
240.000
1.120.000
448.000
336.000
168.000
III
Đường phố loại III
1
Đường Nà Trào
Đường Hoàng Văn Thụ
Làng Nà Trào
Làng Nà Trào
800.000
320.000
240.000
120.000
560.000
224.000
168.000
84.000
2
Đường Nà SLảng
Đường Hoàng Văn Thụ
Làng Nà SLảng
Làng Nà SLảng
800.000
320.000
240.000
120.000
560.000
224.000
168.000
84.000
3
Đường Pác Giàng
Đường Thanh Niên
Bờ sông
Bắc Khê
Bờ sông
Bắc Khê
800.000
320.000
240.000
120.000
560.000
224.000
168.000
84.000
4
Ngõ 1, đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ
Đầu ngõ
Cuối ngõ
600.000
240.000
180.000
90.000
420.000
168.000
126.000
63.000
5
Ngõ 2, đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ
Đầu ngõ
Cuối ngõ
600.000
240.000
180.000
90.000
420.000
168.000
126.000
63.000
6
Ngõ 3, đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ
Cuối ngõ
Cuối ngõ
800.000
320.000
240.000
120.000
560.000
224.000
168.000
84.000
7
Ngõ 4, đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ
Cuối ngõ
Cuối ngõ
600.000
240.000
180.000
90.000
420.000
168.000
126.000
63.000
8
Ngõ 5, đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ
Hết đường
bê tông
Hết đường
bê tông
800.000
320.000
240.000
120.000
560.000
224.000
168.000
84.000
9
Ngõ 6, đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ
Cuối ngõ
Cuối ngõ
600.000
240.000
180.000
90.000
420.000
168.000
126.000
63.000
10
Ngõ 7, đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ
Hết đường
bê tông
Hết đường
bê tông
800.000
320.000
240.000
120.000
560.000
224.000
168.000
84.000
11
Ngõ 8, đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ
Hết đường
bê tông
Hết đường
bê tông
800.000
320.000
240.000
120.000
560.000
224.000
168.000
84.000
12
Ngõ 9, đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ
Hết đường bê tông
Hết đường bê tông
800.000
320.000
240.000
120.000
560.000
224.000
168.000
84.000


Số TT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Số TT
Tên đường phố
Từ
Đến
Đến
VT1
VT2
VT3
VT4
VT1
VT2
VT3
VT4
13
Ngõ 10, đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ
Phố Phai Dài
Phố Phai Dài
800.000
320.000
240.000
120.000
560.000
224.000
168.000
84.000
14
Ngõ 11, đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ
Hết đường
bê tông
Hết đường
bê tông
800.000
320.000
240.000
120.000
560.000
224.000
168.000
84.000
15
Ngõ 12, đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ
Hết đường
bê tông
Hết đường
bê tông
800.000
320.000
240.000
120.000
560.000
224.000
168.000
84.000
16
Ngõ 13, đường Hoàng Văn Thụ
Đường vào Trụ sở UBND huyện
Đường vào Trụ sở UBND huyện
Đường vào Trụ sở UBND huyện
800.000
320.000
240.000
120.000
560.000
224.000
168.000
84.000
17
Ngõ 14, đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ
Đầu ngõ
Cuối ngõ
600.000
240.000
180.000
90.000
420.000
168.000
126.000
63.000
18
Ngõ 15, đường Hoàng Văn Thụ
Trụ sở Huyện ủy
Trụ sở Huyện ủy
Trụ sở Huyện ủy
800.000
320.000
240.000
120.000
560.000
224.000
168.000
84.000
19
Ngõ 16, đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ
Đầu ngõ
Cuối ngõ
600.000
240.000
180.000
90.000
420.000
168.000
126.000
63.000
20
Ngõ 18, đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ
Đầu ngõ
Cuối ngõ
600.000
240.000
180.000
90.000
420.000
168.000
126.000
63.000
21
Ngõ 20, đường Hoàng Văn Thụ
Đầu ngõ
Đầu ngõ
Hết đường bê tông
700.000
280.000
210.000
105.000
490.000
196.000
147.000
73.000
22
Phố Bắc Khê
Đường Hoàng Văn Thụ
Đường Hoàng Văn Thụ
Bờ sông
Bắc Khê
800.000
320.000
240.000
120.000
560.000
224.000
168.000
84.000
23
Ngõ 1, đường 10 tháng 10
Giáp Bảo hiểm xã hội và Chi nhánh điện
Giáp Bảo hiểm xã hội và Chi nhánh điện
Hết đường bê tông
600.000
240.000
180.000
90.000
420.000
168.000
126.000
63.000
24
Ngõ 1, phố Cẩu Pung
Đầu ngõ
Đầu ngõ
Hết đường bê tông
600.000
240.000
180.000
90.000
420.000
168.000
126.000
63.000


Số TT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Số TT
Tên đường phố
Từ
Đến
Đến
VT1
VT2
VT3
VT4
VT1
VT2
VT3
VT4
25
Ngõ 2, phố Cẩu Pung
Đầu ngõ
Hết đường bê tông
Hết đường bê tông
600.000
240.000
180.000
90.000
420.000
168.000
126.000
63.000
26
Phố Ngô Thì Sỹ
Đường Hoàng Văn Thụ
Đường Hoàng Văn Thụ
Bờ sông
Bắc Khê
700.000
280.000
210.000
105.000
490.000
196.000
147.000
73.000
IV
Đường phố loại IV
Gồm các đoạn đường, ngõ còn lại
Toàn bộ các đoạn đường, ngõ còn lại của Thị trấn
Toàn bộ các đoạn đường, ngõ còn lại của Thị trấn
Toàn bộ các đoạn đường, ngõ còn lại của Thị trấn
500.000
200.000
150.000
75.000
350.000
140.000
105.000
52.000

I. Khu vực giáp ranh đô thị, các trục đường giao thông chính,... ĐVT: đồng/m 2

I. Huyện: Văn Quan ĐVT: đồng/m 2

I. Huyện: Văn Quan ĐVT: đồng/m 2

I. Huyện: Văn Quan ĐVT: đồng/m 2

I. Ghi chú: Các vị trí (Vị trí 2, Vị trí 3) không có mức giá thì áp dụng theo bảng giá đất các khu vực còn lại tại nông thôn.


Số TT
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
Đất ở
Đất ở
Đất ở
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Số TT
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
VT1
VT2
VT3
VT1
VT2
VT3
1
Xã Yên Phúc
- Đường Quốc lộ 279: Đoạn từ đầu cầu Pá Danh đến cống Nà Mèo
700.000
280.000
210.000
490.000
196.000
147.000
- Đường Quốc lộ 279: Đoạn từ cống Nà Mèo đến Km172
400.000
160.000
120.000
280.000
112.000
84.000
- Đường Quốc lộ 279: Đoạn từ Km172 đến đường rẽ vào Trường tiểu học II Yên Phúc
250.000
175.000
- Đường Quốc lộ 279: Đoạn từ đường rẽ vào Trường Tiểu học II Yên Phúc (Km170+700) đến cầu Nà Quẹng chân dốc Đèo Lăn (Km169+500)
200.000
140.000
- Đoạn từ Quốc lộ 279 rẽ vào UBND xã và toàn bộ khu vực trong chợ (áp dụng đối với những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với chợ)
500.000
200.000
150.000
350.000
140.000
105.000
- Đường tỉnh lộ 240: Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 279 (Bưu điện) đến cống Kéo Đẩy
500.000
200.000
150.000
350.000
140.000
105.000
- Đường tỉnh lộ 240A: Đoạn từ cống Kéo Đẩy đến cột Km số 2 (Chợ Bãi đi Ba Xã)
200.000
140.000
2
Xã Văn An
- Đường Quốc lộ 1B cũ: Khu vực chợ Điềm He
900.000
360.000
270.000
560.000
252.000
189.000
- Đường Quốc lộ 1B: Đoạn từ cây xăng đến hết cầu Ngầm đường rẽ đi xã Song Giang (Km19+500)
700.000
290.000
210.000
490.000
196.000
147.000
- Đoạn từ cây xăng Văn An (Km17+700) đến đầu cầu Nà Làn
200.000
140.000


Số TT
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
Đất ở
Đất ở
Đất ở
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Số TT
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
VT1
VT2
VT3
VT1
VT2
VT3
- Đường tỉnh lộ 139: Đoạn từ ngã ba rẽ đi xã Tân Đoàn 500m
200.000
140.000
- Đường Quốc lộ 1B: Đoạn từ đầu cầu Nà Làn đến giáp địa phận xã Khánh Khê
200.000
140.000
3
Xã Xuân Mai
- Đường Quốc lộ 279: Đoạn từ mốc địa giới hành chính xã Xuân Mai và thị trấn Văn Quan đến hết thửa đất vườn nhà ông Hoàng Văn Bội (hết thôn Bản Coóng)
600.000
240.000
180.000
420.000
168.000
126.000
- Đường Quốc lộ 279: Đoạn từ thửa đất vườn nhà ông Hoàng Văn Bội cuối thôn Bản Coóng đến mốc địa giới hành chính xã Xuân Mai và xã Bình Phúc (gồm các thôn: Nà Bảnh, Khòn Khẻ, Bản Dạ)
300.000
120.000
90.000
210.000
84.000
63.000
4
Xã Bình Phúc
- Đường Quốc lộ 279: Đoạn từ đầu cầu Pá Danh thôn Nà Dài đến cầu Máng
400.000
160.000
120.000
280.000
112.000
84.000
- Đường Quốc lộ 279: Đoạn từ cầu Máng đến mốc địa giới hành chính xã Bình Phúc và xã Xuân Mai
300.000
120.000
90.000
210.000
84.000
63.000
5
Xã Tân Đoàn
- Đường tỉnh lộ 239: Đoạn từ giáp ranh xã Tràng Phái (Km10+150m) đến đầu cầu
350.000
140.000
105.000
245.000
98.000
73.500
- Đường nhánh: Đoạn từ đường 239 rẽ vào Khòn Pá qua Trạm truyền hình đến Trường tiểu học Tân Đoàn
250.000
175.000
- Đường tỉnh lộ 239: Đoạn từ cầu Xi Măng đầu chợ Ba Xã (Km10+150m) đến cống đường rẽ vào thôn Khòn Sày
250.000
175.000
6
Xã Vĩnh Lại
- Đường Quốc lộ 1B: Đoạn từ giáp ranh thị trấn Văn Quan (Km25+950) đến hết ngã ba đường rẽ tỉnh lộ 232 đi huyện Văn Lãng (Km23+900)
300.000
120.000
90.000
210.000
84.000
63.000


Số TT
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
Đất ở
Đất ở
Đất ở
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Số TT
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
VT1
VT2
VT3
VT1
VT2
VT3
- Đường tỉnh lộ 232: Đoạn từ chân dốc Lùng Pa đường rẽ vào tỉnh lộ 232 đến đầu cầu Hát Bon (Km2+200)
200.000
140.000
7
Xã Tri Lễ
- Đường tỉnh lộ 240: Đoạn từ nhà Lê Xuân Phú đến hết Trường tiểu học I xã Tri Lễ và khu vực đường tránh Chợ
300.000
120.000
90.000
210.000
84.000
63.000
- Đường tỉnh lộ 240A: Đoạn từ Trường tiểu học I Tri Lễ đến hết đường rẽ đi xã Hữu Lễ (tỉnh lộ 240A)
250.000
100.000
75.000
175.000
70.000
52.500
8
Xã Tràng Phái
- Đường tỉnh lộ 239: Đoạn từ tiếp giáp xã Tân Đoàn (Km10+150) đến hết đường đi Chợ Bãi (Km8+700)
250.000
175.000
- Đường tỉnh lộ 239: Đoạn từ Km8+700 đến Km6
200.000
140.000
9
Xã Khánh Khê:
- Đường Quốc lộ 1B: Đoạn từ giáp với xã Văn An (Km14+500) đến đầu cầu Nà Lốc
200.000
140.000
- Đường Quốc lộ 1B: Đoạn từ đầu cầu Nà Lốc đến cầu mới xã Khánh Khê (Km12)
200.000
140.000
- Đường Quốc lộ 1B cũ: Đoạn từ ngã ba chợ Khánh Khê đến cầu cũ Khánh Khê
200.000
140.000
- Đường đi xã Đồng Giáp: Đoạn từ ngã ba chợ Khánh Khê lên 100m
200.000
140.000
10
Xã Lương Năng
- Đường Quốc lộ 1B, đoạn từ Km41+800 đến Km42
200.000
140.000
- Đoạn từ đường rẽ Quốc lộ 1B vào thôn Pá Hà đến hết đường rẽ vào Trường THCS xã Lượng Năng
200.000
140.000


Số TT
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
Đất ở
Đất ở
Đất ở
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Số TT
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
VT1
VT2
VT3
VT1
VT2
VT3
11
Xã Tú Xuyên: Đường Quốc lộ 1B Đoạn từ đầu cầu Bó Pia giáp ranh phố Tân Long, thị trấn Văn Quan đến đầu cầu Bản Giềng thôn Khòn Coọng
200.000
140.000
12
Xã Vân Mộng: Đường tỉnh lộ 232, đoạn từ đầu thôn Khòn Cái đến hết thôn Khòn Lạn (gồm các thôn: Khòn Cái, Khòn Tẩư, Nà Pua, Khòn Lạn)
200.000
140.000
13
Xã Hòa Bình: Từ địa giới hành chính thị trấn Văn Quan và Hòa Bình đến ngã ba đường rẽ đi thôn Trung Thượng
200.000
140.000

II. Khu vực còn lại tại nông thôn

1. Tổng hợp các mức giá

ĐVT: đồng/m 2


Số TT
Tên đơn vị hành chính
Đất ở
Đất ở
Đất ở
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Số TT
Tên đơn vị hành chính
Nhóm VT1
Nhóm VT2
Nhóm VT3
Nhóm VT1
Nhóm VT2
Nhóm VT3
1
Các xã thuộc khu vực I
180.000
130.000
90.000
126.000
91.000
63.000
2
Các xã thuộc khu vực II
130.000
100.000
80.000
91.000
70.000
56.000
3
Các xã thuộc khu vực III
100.000
80.000
60.000
70.000
56.000
42.000

2. Chi tiết phân khu vực, nhóm vị trí đất các khu vực còn lại tại nông thôn

2. Huyện: Văn Quan

BẢNG 8: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI THỊ TRẤN VĂN QUAN

2. ĐVT: đồng/m 2

Huyện: Văn Quan ĐVT: đồng/m 2

2. Huyện: Bình Gia

BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN


Số TT
Tên xã
Nhóm vị trí I
(Gồm các thôn)
Nhóm vị trí II
(Gồm các thôn)
Nhóm vị trí III
(Gồm các thôn)
I
KHU VỰC I
1
Thị trấn
Văn Quan
Áp dụng cho tất cả các khu vực chưa có trong bảng giá chi tiết phân loại đường phố TT Văn Quan.
2
Xã Văn An
- Nà Hin
- Khòn Chu
(Cả 2 thôn áp dụng với những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với Tỉnh lộ 239 và đường Liên xã)
- Bản Làn
- Phai Cam
- Các vị trí, các thôn, bản còn lại
II
KHU VỰC II
1
Xã Yên Phúc
-Thôn Bắc
- Phố I chợ Bãi
- Phố II chợ Bãi
- Đông A
- Đông B
- Thôn Trung
- Các vị trí, các thôn, bản còn lại
2
Xã Vĩnh Lại
- Nà Lộc
- Nà Súng
(Cả 2 thôn áp dụng với thửa đất tiếp giáp với QL 1B và TL 232)
- Nà Bung (Áp dụng đối với thửa đất có một mặt tiền tiếp giáp với TL 232)
- Các vị trí, các thôn, bản còn lại
3
Xã Bình Phúc
- Nà Dài
- Nà Hấy
- Bản Sầm
- Khòn Mới
- Khòn Nhừ
(Áp dụng cho những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với QL 279, đường liên thôn)
- Các vị trí, các thôn, bản còn lại
4
Xã Xuân Mai
- Bản Coóng
- Khòn Khẻ
- Nà Bảnh
- Bản Dạ
- Các vị trí, các thôn, bản còn lại
5
Xã Tú Xuyên
- Hang Nà
- Khòn Coọng
- Bó Cáng
- Lũng Cải
(Áp dụng cho những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với TL 240 và huyện lộ Lũng Cải - Lũng Phúc)
- Các vị trí, các thôn, bản còn lại
6
Xã Tràng Sơn
- Kéo Còi
- Nà Mu
- Nà Lả
- Khòn Thon
- Khòn Nà
- Khòn Làng
- Khòn Cát
(Áp dụng cho những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường liên xã, liên thôn)
- Các vị trí, các thôn, bản còn lại
7
Xã Đại An
- Bình Đãng A
- Bình Đãng B
- Còn Mìn
- Xuân Quang
- Pác Lùng
- Ích Hữu
- Pá Tuồng
(Áp dụng cho những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường liên xã, liên thôn)
- Các vị trí, các thôn, bản còn lại
8
Xã Chu Túc
- Nà Tèn
- Cốc Phường
- Nà Chỏn
- Đỏng Đeng
- Nà Thoà
(Áp dụng cho những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường TL 239)
- Các vị trí, các thôn, bản còn lại
9
Xã Tân Đoàn
- Đông Gioàng
- Khòn Ngoà
- Khòn Cải
(Áp dụng cho những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường liên thôn)
- Pò Xè
(Áp dụng cho những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường liên thôn)
- Các vị trí, các thôn, bản còn lại
10
Xã Tràng Phái
- Khòn Riềng
- Phai Làng
- Còn Chuông
- Lùng thúm
-Túng Nọi
(Áp dụng cho các thửa đất có 1 mặt tiền tiếp giáp với đường TL 239, TL 240)
- Các vị trí, các thôn, bản còn lại
11
Xã Khánh Khê
- Bản Khính
- Khòn Khiển
- Nà Khau
- Nà Lốc
- Nà Chuông
- Cốc Ka
(áp dụng với các thửa đất có một mặt tiền tiếp giáp với đường đi xã Đồng Giáp)
- Các vị trí, các thôn, bản còn lại
12
Xã Vân Mộng
- Khòn Cải
- Khòn Tẩư
- Nà Pua
- Các vị trí, các thôn, bản còn lại
13
Xã Lương Năng
- Nà Thang
(Áp dụng cho những thửa đất tiếp giáp với đường QL 1B)
- Bản Đú
- Bản Téng
(Áp dụng cho những thửa đất tiếp giáp với đường QL 1B)
- Các vị trí, các thôn, bản còn lại
14
Xã Trấn Ninh
- Nà Chả
- Bản Hẻo
- Kéo Ái
- Kòn Pù
- Nà Lắc
(Áp dụng cho các thửa đất tiếp giáp với đường TL 232, và đường liên xã)
- Các vị trí, các thôn, bản còn lại
15
Xã Việt Yên
- Nà Rằng
- Nà Lùng
- Khòn Bó
(Áp dụng cho những thửa đất tiếp giáp với đường TL 232, và đường liên xã)
- Các vị trí, các thôn, bản còn lại
16
Xã Tràng Các
- Nà Khàn
- Nà Rẹ
- Nà Tao
(Áp dụng cho những thửa đất tiếp giáp với đường Bản Làn xã Xuân Long-Cao Lộc)
- Các vị trí, các thôn, bản còn lại
III
KHU VỰC III
1
Xã Đồng giáp
- Nà Bản
- Cốc Sáng
(Áp dụng cho những thửa đất có 1 mặt tiền tiếp giáp với đường liên xã)
- Lùng Cúng
- Bản Chạp
(Áp dụng cho những thửa đất có 1 mặt tiền tiếp giáp với đường liên xã)
- Các vị trí, các thôn, bản còn lại
2
Xã Hữu Lễ
- Bản Rượi
- Bản Chặng
(Áp dụng cho những thửa đất tiếp giáp với đường liên xã)
- Các vị trí, các thôn, bản còn lại
3
Xã Tri Lễ
- Bản Châu
- Nà Chuông
(Áp dụng cho những thửa đất tiếp giáp với đường liên huyện, liên xã và đường TLộ 240A )
- Đèo Luông
- Lũng Phúc
- Nà Chầu
- Nà Bó
- Nà Chuông
- Bản Bang
(Áp dụng cho những thửa đất tiếp giáp với đường liên huyện, liên xã)
- Các vị trí, các thôn, bản còn lại
4
Xã Song Giang
- Pác Làng
- Bản Đin
- Nà Rọ
(Áp dụng cho những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường liên Huyện, liên xã)
- Các vị trí, các thôn, bản còn lại
5
Xã Phú Mỹ
Toàn xã áp dụng giá nhóm vị trí 3
6
Xã Hoà Bình
- Khòn Hấu
- Trung Thượng
- Các vị trí, các thôn, bản còn lại


Số TT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Số TT
Tên đường phố
Từ
Đến
VT1
VT2
VT3
VT4
VT1
VT2
VT3
VT4
I
Đường loại I
1
Đường Lương Văn Tri
Km28+300
Hết nhà ông Phùng Phi Cơ, phố Đức Hinh I
3.000.000
1.200.000
900.000
450.000
2.100.000
840.000
630.000
315.000
II
Đường loại II
1
Đường nội thị, thị trấn Văn Quan, nhánh I
Giáp đường Lương Văn Tri nhà ông Lành Văn Slám
Đường Tân An nhà ông Hoàng Văn Kỳ
2.500.000
1.000.000
750.000
375.000
1.750.000
700.000
525.000
262.500
2
Đường nội thị, thị trấn Văn Quan, nhánh II
Đường Lương Văn Tri nhà bà Mông Thị Phấn
Đường nội thị nhánh I (Trường PTDT nội trú)
2.500.000
1.000.000
750.000
375.000
1.750.000
700.000
525.000
262.500
3
Đường vào Trường Lương Văn Tri
Đường Lương Văn Tri (Km28+450)
Cổng Trường PTTH Lương Văn Tri
2.000.000
800.000
600.000
300.000
1.400.000
560.000
420.000
210.000
4
Đường Lương Văn Tri
Hết nhà ông Phùng Phi Cơ
Cổng
Lâm trường
1.800.000
720.000
540.000
270.000
1.260.000
504.000
378.000
189.000
5
Đường Tân Xuân
Ngã ba Tu Đồn
Hết phố Tân Thanh I (cống qua đường)
1.800.000
720.000
540.000
270.000
1.260.000
504.000
378.000
189.000
6
Đường Hòa Bình
Đường Lương Văn Tri rẽ vào đường Hòa Bình
Giáp cầu
Hòa Bình
1.800.000
720.000
540.000
270.000
1.260.000
504.000
378.000
189.000
III
Đường loại III
1
Đường Lương Văn Tri
Cổng Lâm trường (Km31)
Đầu cầu Pó Piya (Km32+700)
1.200.000
480.000
360.000
180.000
840.000
336.000
252.000
126.000


Số TT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Số TT
Tên đường phố
Từ
Đến
VT1
VT2
VT3
VT4
VT1
VT2
VT3
VT4
2
Đường Lương Văn Tri
Km28+300
Hết mốc địa giới hành chính TT Văn Quan và xã Vĩnh Lại
900.000
360.000
270.000
135.000
630.000
252.000
189.000
94.500
3
Đường Tân Xuân
Phố Tân Thanh I (đoạn cống qua đường)
Hết mốc địa giới hành chính TT Văn Quan và xã Xuân Mai
1.200.000
480.000
360.000
180.000
840.000
336.000
252.000
126.000
4
Đường Tân An (đi Lùng Hang)
Đường Lương Văn Tri rẽ đường Tân An
Ngã ba rẽ lên Huyện đội
1.200.000
480.000
360.000
180.000
840.000
336.000
252.000
126.000
5
Đường Tân An (đi Lùng Hang)
Ngã ba rẽ lên Huyện đội
Trên Bể nước cống qua đường + 50m
900.000
360.000
270.000
135.000
630.000
252.000
189.000
94.500
6
Đường Tân An (đi Lùng Hang)
Trên Bể nước cống qua đường + 50m
Hết phố
Tân An
600.000
240.000
180.000
90.000
420.000
168.000
126.000
63.000
7
Đường Hòa Bình
Đầu cầu Hòa Bình (đường Hòa Bình-Bình La)
Hết đất vườn nhà ông Hoàng Văn Kinh (phố Tân Thanh II)
1.200.000
480.000
360.000
180.000
840.000
336.000
252.000
126.000
8
Đường đi xã Hòa Bình
Hết đất vườn nhà ông Hoàng Văn Kinh
Địa giới hành chính TT Văn Quan và xã Hòa Bình
900.000
360.000
270.000
135.000
630.000
252.000
189.000
94.500
9
Đường đi Lùng Cà
Đầu cầu
Đức Hinh
Nhà máy nước
thị trấn Văn Quan
900.000
360.000
270.000
135.000
630.000
252.000
189.000
94.500
10
Đường đi Lùng Cà
Nhà máy nước
TT Văn Quan
Hết phố
Đức Thịnh
600.000
240.000
180.000
90.000
420.000
168.000
126.000
63.000

I. Khu vực giáp ranh đô thị, các trục đường giao thông chính,... ĐVT: đồng/m 2

I. Huyện: Bình Gia ĐVT: đồng/m 2

I. Huyện: Bình Gia ĐVT: đồng/m 2

I. Ghi chú: Các vị trí (Vị trí 2, Vị trí 3) không có mức giá thì áp dụng theo bảng giá đất các khu vực còn lại tại nông thôn.


Số TT
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
Đất ở
Đất ở
Đất ở
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Số TT
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
VT1
VT2
VT3
VT1
VT2
VT3
1
Xã Tô Hiệu
- Đường Quốc lộ 1B: Đoạn từ ngã tư Tô Hiệu đến Trạm Điện
2.200.000
880.000
660.000
1.540.000
616.000
462.000
- Đường Quốc lộ 1B: Đoạn từ Trạm Điện đến đường rẽ vào Trường THCS Tô Hiệu
1.200.000
480.000
360.000
840.000
336.000
252.000
- Đường Quốc lộ 1B: Từ đường rẽ vào Trường THCS Tô Hiệu đến đường rẽ vào Trung tâm Giáo dục thường xuyên
1.000.000
400.000
300.000
700.000
280.000
210.000
- Đường Quốc lộ 1B: Từ đường rẽ vào Trung tâm Giáo dục thường xuyên đến đường rẽ vào Mỏ Đá
700.000
280.000
210.000
490.000
196.000
147.000
- Đường Quốc lộ 1B: Đoạn từ đường rẽ vào Mỏ Đá đến cầu Nà Me
600.000
240.000
180.000
420.000
168.000
126.000
- Đường Quốc lộ 1B: Đoạn từ cầu Nà Me đến cầu Tý Gắn
400.000
160.000
280.000
112.000
- Đường Quốc lộ 1B: Đoạn từ ngã tư Tô Hiệu đến cầu Đông Mạ
2.200.000
880.000
660.000
1.540.000
616.000
462.000
- Đường 19-4: Đoạn từ Km60+120 ngã tư Tô Hiệu đến cầu Phố Cũ
1.700.000
680.000
510.000
1.190.000
476.000
357.000
- Đường tỉnh lộ 226: Đoạn từ ngã tư đến đường rẽ vào Bó Nọi
1.400.000
560.000
420.000
980.000
392.000
294.000
- Đường tỉnh lộ 226: Đoạn từ rẽ vào Bó Nọi đến cầu Pắc Sào
800.000
320.000
240.000
560.000
224.000
168.000
- Đường tỉnh lộ 226: Đoạn từ cầu Pắc Sào đến đường rẽ vào thôn Pác Nàng (đường Bê tông rộng 2,5m, đường rẽ bên phải theo hướng Bình Gia - Hồng Phong)
700.000
280.000
210.000
490.000
196.000
147.000
- Đường tỉnh lộ 226: Đoạn từ đường rẽ vào thôn Pác Nàng (đường Bê tông rộng 2,5m, đường rẽ bên phải theo hướng Bình Gia-Hồng Phong) đến điểm Bưu điện Văn hóa thôn Yên Bình
400.000
160.000
120.000
280.000
112.000
84.000


Số TT
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
Đất ở
Đất ở
Đất ở
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Số TT
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
VT1
VT2
VT3
VT1
VT2
VT3
2
Xã Hoàng Văn Thụ
- Đường Quốc lộ 1B theo hướng đi Lạng Sơn (bên trái đường): Đoạn từ ngã ba đường N279 đến Mốc lộ giới thị trấn Bình Gia và xã Hoàng Văn Thụ
1.700.000
680.000
510.000
1.190.000
476.000
357.000
- Đường Quốc lộ 1B theo hướng đi Bắc Sơn: Đoạn từ ngã ba đường N279 đến cống Nà Rường
700.000
280.000
210.000
490.000
196.000
147.000
- Đường Quốc lộ 1B: Đoạn từ cống Nà Rường đến Cầu Ải
400.000
160.000
120.000
280.000
112.000
84.000
- Đường N279: Đoạn từ ngã ba (tiếp giáp Quốc lộ 1B) đến ngã tư đường rẽ xuống cầu Nà Hoan
1.000.000
400.000
300.000
700.000
280.000
210.000
- Đường N279: Đoạn từ đường rẽ xuống cầu Nà Hoan đến tiếp giáp đường N279 cũ (chân đồi Pò Nà Gièn)
600.000
240.000
180.000
420.000
168.000
126.000
- Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ ngã ba thôn Tòng Chu 1 đến đường QL279 (Km185+260), xã Hoàng Văn Thụ
400.000
160.000
280.000
112.000
- Đường Phai Danh: Đoạn từ mốc ranh giới thị trấn Bình Gia và xã Hoàng Văn Thụ đến đập Phai Danh (Km1+160), xã Hoàng Văn Thụ
300.000
210.000
- Đoạn: Từ ngã chân đồi Pò Nà Gièn đến cầu Thuần Như thuộc thôn Thuần Như 2
400.000
160.000
120.000
280.000
112.000
84.000
- Đường Hoàng Văn Thụ: Đoạn từ cầu Pàn Chá đến đường QL 279 (Km186+320), xã Hoàng Văn Thụ
400.000
160.000
120.000
280.000
112.000
84.000
3
Xã Tân Văn: Quốc lộ 1B, đoạn từ cầu Tý Gắn đến cầu Nà Pái
400.000
160.000
120.000
280.000
112.000
84.000
4
Xã Hồng Phong
- Đoạn từ nhà Ngân hàng đến hết phố Văn Mịch
500.000
200.000
150.000
350.000
140.000
105.000
- Đoạn từ Trạm biến áp đến nhà Ngân hàng
400.000
160.000
120.000
280.000
112.000
84.000
- Đoạn từ ngã ba chợ đến hết ngã ba (đường Thất Khê-Hoa Thám)
400.000
160.000
120.000
280.000
112.000
84.000


Số TT
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
Đất ở
Đất ở
Đất ở
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Số TT
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
VT1
VT2
VT3
VT1
VT2
VT3
5
Xã Thiện Thuật: Trung tâm cụm xã Pắc Khuông theo chỉ giới quy hoạch
400.000
160.000
120.000
280.000
112.000
84.000
6
Xã Hoa Thám: Mặt bằng chợ Đông Poòng
300.000
120.000
90.000
210.000
84.000
63.000

II. Khu vực còn lại tại nông thôn

1. Tổng hợp các mức giá

ĐVT: đồng/m 2


Số TT
Tên đơn vị hành chính
Đất ở
Đất ở
Đất ở
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Số TT
Tên đơn vị hành chính
Nhóm VT1
Nhóm VT2
Nhóm VT3
Nhóm VT1
Nhóm VT2
Nhóm VT3
1
Các xã thuộc khu vực I
180.000
130.000
90.000
126.000
91.000
63.000
2
Các xã thuộc khu vực II
130.000
100.000
80.000
91.000
70.000
56.000
3
Các xã thuộc khu vực III
100.000
80.000
60.000
70.000
56.000
42.000

2. Chi tiết phân khu vực, nhóm vị trí đất các khu vực còn lại tại nông thôn

2. Huyện: Bình Gia

BẢNG 8: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI THỊ TRẤN BÌNH GIA

2. ĐVT: đồng/m 2

Huyện: Bình Gia ĐVT: đồng/m 2

2. Huyện: Bắc Sơn

BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN


Số TT
Tên xã
Nhóm vị trí I
(Gồm các thôn)
Nhóm vị trí II
(Gồm các thôn)
Nhóm vị trí III
(Gồm các thôn)
I
KHU VỰC I
1
Xã Tô Hiệu
- Ngọc Trí
- Ngọc Quyến
- Cốc Rặc
- Phai Lay
- Pá Nim
- Pác Sào
- Thôn Ngã Tư
- Yên Bình
- Tân Thành
- Rừng Thông
- Tân Yên
- Nà Rạ
- Các thôn còn lại
2
Xã Hoàng Văn Thụ
- Tòng Chu 1
- Phai Danh
- Thuần Như 1
- Thuần Như 2
- Tòng Chu 2
- Nà Lùng
- Các thôn còn lại
II
KHU VỰC II
1
Xã Tân Văn
- Nà Pái
- Còn Tẩư
- Còn Nưa
- Trà Lẩu
- Pá Péc
- Nà Vước
- Kéo Coong
- Nà Đồng
- Giao Thủy
- Suối Cáp
- Bản Đáp
- Các thôn còn lại
2
Xã Minh Khai
- Pàn Pẻn 1
- Pàn Pẻn 2
- Khuổi Con
- Nà Mạ
- Nà Mười
- Các thôn còn lại
3
Xã Hồng Phong
- Nà Ven
- Nà Háng
- Nà Buổn
- Năm Slin
- Văn Can
- Nà Cạp
- Nà Nát
- Các thôn còn lại
III
KHU VỰC III
1
Xã Hồng Thái
- Bản Huấn
- Nà Bản
- Nà Ngựa
- Nam Tiến
- Các thôn còn lại
2
Xã Mông Ân
- Cốc Mặn
- Nà Vường
- Nà Vò
- Bản Muống
- Các thôn còn lại
3
Xã Hoa Thám
- Nà Pàn
- Các thôn còn lại
4
Xã Hoà Bình
- Tà Chu
- Các thôn còn lại
5
Xã Bình La
- Bản Piòa
- Các thôn còn lại
6
Xã Quang Trung
- Nà Tèo
- Các thôn còn lại
7
Xã Vĩnh Yên
- Vằng Mần
- Các thôn còn lại
8
Xã Quý Hoà
- Khuổi Lùng
- Nà Lùng
- Khuổi Cáp
- Các thôn còn lại
9
Xã Thiện Long
- Bắc Hoá
- Các thôn còn lại
10
Xã Tân Hoà
- Nà Mang
- Các thôn còn lại
11
Xã Yên Lỗ
- Bản Mè
- Các thôn còn lại
12
Xã Hưng Đạo
- Bản Chu
- Bản Nghĩu
- Các thôn còn lại
13
Xã Thiện Hòa
- Ba Biển
- Khuổi Lào
- Yên Hùng
- Nà Lẹng
- Các thôn còn lại
14
Xã Thiện Thuật
- Thôn Pác Khuông (trừ phần đã quy hoạch trung tâm cụm xã Pắc Khuông)
- Nà Lốc
- Bản Trỳc
- Khuổi Y
- Các thôn còn lại


Số TT
Tên đoạn,
đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Số TT
Tên đoạn,
đường phố
Từ
Đến
VT1
VT2
VT3
VT4
VT1
VT2
VT3
VT4
I
Đường loại I
1
Quốc lộ 1B
Cầu
Đông Mạ
Mốc ranh giới thị trấn Bình Gia và xã Hoàng Văn Thụ
1.700.000
680.000
510.000
225.000
1.190.000
476.000
357.000
157.500
2
Đường 19-4
Đường rẽ vào Nà Đon
Bia tưởng niệm 19/4 (Km1+720), khu 2 TT Bình Gia
1.700.000
680.000
510.000
225.000
1.190.000
476.000
357.000
157.500
3
Đường Trần Hưng Đạo
Ngã ba đường 19-4 (Km1+570), khu 3 Thị trấn (đi qua Trường tiểu học Thị trấn)
Hết trụ sở Công an Huyện
1.700.000
680.000
510.000
225.000
1.190.000
476.000
357.000
157.500
4
Đường Ngô Thì Sĩ
Ngã ba đường Trần Hưng Đạo (Km0+80) đi qua Trường mầm non Thị trấn
Công ty Cổ phần Thương mại Lạng Sơn chi nhánh huyện Bình Gia
1.700.000
680.000
510.000
225.000
1.190.000
476.000
357.000
157.500
II
Đường loại II
1
Đường 19-4
Cầu Phố cũ
Tập thể Kho bạc
1.400.000
560.000
420.000
210.000
980.000
392.000
294.000
147.000
III
Đường loại III
1
Đường 19-4
Tập thể
Kho bạc
Đường rẽ vào
Nà Đon
1.200.000
480.000
360.000
180.000
840.000
336.000
252.000
126.000
2
Đường Ngô Thì Sĩ
Công ty Cổ phần Thương mại Lạng Sơn chi nhánh huyện Bình Gia
Trường Mầm
non Thị trấn
1.000.000
400.000
300.000
150.000
700.000
280.000
210.000
105.000


Số TT
Tên đoạn,
đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Số TT
Tên đoạn,
đường phố
Từ
Đến
VT1
VT2
VT3
VT4
VT1
VT2
VT3
VT4
3
Phố Hòa Bình
Ngã ba đường Hoàng Văn Thụ (Km0+80) thuộc khu 3 Thị trấn
Đường Hoàng Văn Thụ (Km0+350) thuộc khu 2 Thị trấn
800.000
320.000
240.000
120.000
560.000
224.000
468.000
84.000
4
Đường Trần Hưng Đạo
Công an Huyện
Đường rẽ vào
Sân vận động
600.000
240.000
180.000
90.000
420.000
168.000
126.000
63.000
5
Đường Hoàng Văn Thụ
Ngã ba đường 19-4 (Km1+300) thuộc khu 3 Thị trấn
Ngã ba khu 2 (đường N279 cũ qua sau Chợ thị trấn Bình Gia
600.000
240.000
180.000
90.000
420.000
168.000
126.000
63.000
6
Đường Phai Danh
Ngã ba đường Hoàng Văn Thụ (Km0+80) thuộc khu 3 Thị trấn
Mốc ranh giới thị trấn Bình Gia và xã Hoàng Văn Thụ
600.000
240.000
180.000
90.000
420.000
168.000
126.000
63.000
7
Đường Trần Hưng Đạo
Đường rẽ vào Sân vận động
Ngõ 3 thôn
Toòng Chu 1
500.000
200.000
150.000
75.000
350.000
140.000
105.000
52.500
8
Đường Hoàng Văn Thụ
Ngã ba khu 2 (đường N279 cũ qua sau Chợ thị trấn Bình Gia)
Cầu Pàn Trá
500.000
200.000
150.000
75.000
350.000
140.000
105.000
52.500
IV
Đường loại IV
1
Đường Ngô Thì Sĩ
Trường Mầm non Thị trấn
Ngã ba đường Trần Hưng Đạo (Km0+430) giáp ranh thôn Toòng Chu, xã Hoàng Văn Thụ
400.000
160.000
120.000
60.000
280.000
112.000
84.000
42.000
2
Đoạn
Đường vào Sân vận động
Đường vào Sân vận động
400.000
160.000
120.000
60.000
280.000
112.000
84.000
42.000

I. Khu vực giáp ranh đô thị, các trục đường giao thông chính,... ĐVT: đồng/m 2

I. Huyện: Bắc Sơn ĐVT: đồng/m 2

I. Ghi chú: Các vị trí (Vị trí 2, Vị trí 3) không có mức giá thì áp dụng theo bảng giá đất các khu vực còn lại tại nông thôn.


Số TT
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
Đất ở
Đất ở
Đất ở
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Số TT
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
VT1
VT2
VT3
VT1
VT2
VT3
1
Xã Long Đống
- Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn: Đoạn từ Km68+800 (chân đèo Tam Canh) đến Km69+183 (hết địa giới xã Long Đống giáp thị trấn Bắc Sơn)
900.000
360.000
270.000
630.000
252.000
189.000
- Đường Văn Cao: Đoạn từ đầu cầu cấp III đến trước cổng trường THPT Bắc Sơn
900.000
360.000
270.000
630.000
252.000
189.000
2
Xã Đồng Ý: Quốc lộ 1B đoạn từ Km 79+900 đến Km80+500 (khu trung tâm chợ xã Đồng Ý)
450.000
180.000
135.000
315.000
126.000
95.000
3
Xã Vũ Sơn: Quốc lộ 1B đoạn từ Km85+400 đến Km86+600 (khu trung tâm chợ xã Vũ Sơn)
450.000
180.000
135.000
315.000
126.000
95.000
4
Xã Chiến Thắng: Quốc lộ 1B từ Km88+800 đến Km89+800 (khu trung tâm chợ xã Chiến Thắng)
450.000
180.000
135.000
315.000
126.000
95.000
5
Xã Vũ Lễ
- Quốc lộ 1B (thôn Ngả Hai): Đoạn từ Km 96+100 (đầu cầu Ngả Hai) đến Km97+300 (Đèo Khế)
900.000
360.000
270.000
630.000
252.000
189.000
- Quốc lộ 1B (thôn Vũ Lâm): Đoạn từ Km97+300 (Đèo Khế) đến Km98+300 (vị trí biển báo hết khu dân cư)
900.000
360.000
270.000
630.000
252.000
189.000
6
Quốc lộ 1B: Đoạn từ Km98+300 đến Km99+700
400.000
160.000
120.000
280.000
112.000
84.000
7
Quốc lộ 1B: Các đoạn đường còn lại đi qua 03 xã (Đồng Ý, Vũ Sơn, Chiến Thắng) từ Km73+00 (đèo Nặm Rù) đến Km96+100 (cầu Ngả Hai)
400.000
160.000
120.000
280.000
112.000
84.000
8
Quốc lộ 1B: Đoạn từ Km99+700 đến Km100+750 (Mốc 2T6 địa giới Lạng Sơn-Thái Nguyên)
300.000
120.000
90.000
210.000
84.000
63.000


Số TT
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
Đất ở
Đất ở
Đất ở
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Số TT
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
VT1
VT2
VT3
VT1
VT2
VT3
9
Xã Hưng Vũ: Đoạn từ đường rẽ vào Trường THCS dưới cầu Phai Lân đến đường đất rẽ lên thôn An Ninh 1 (khu trung tâm chợ Mỏ Nhài).
900.000
360.000
270.000
630.000
252.000
189.000
10
Xã Nhất Hòa: Đoạn từ đường rẽ vào xã Nhất Tiến đến hết vị trí cống mương Phai Giáp cắt qua đường tỉnh lộ 241 (Khu trung tâm cụm xã Nhất Hòa)
600.000
240.000
180.000
420.000
168.000
126.000
11
Các khu vực chợ còn lại của các xã và đường 241
200.000
140.000
12
Đường Cách mạng tháng 8: Đoạn từ mốc 2x2 (địa giới xã Hữu Vĩnh giáp thị trấn Bắc Sơn đến đường Bê tông rẽ vào thôn Pắc Mỏ)
600.000
240.000
180.000
420.000
168.000
126.000
13
Đường Nà Lay-Quỳnh Sơn: Đoạn từ ngã ba giao nhau với điểm cuối đường Văn Cao và điểm cuối đường Lương Văn Tri nối vào đường 241 xã Quỳnh Sơn
600.000
240.000
180.000
420.000
168.000
126.000
14
Đường Lương Văn Tri: Đoạn từ đầu cầu Tắc Ka nối vào điểm cuối đường Văn Cao
600.000
240.000
180.000
420.000
168.000
126.000
15
Đường Văn Cao : Đoạn từ cổng Trường Trung học phổ thông Bắc Sơn đến nối vào điểm cuối đường Lương Văn Tri
600.000
240.000
180.000
420.000
168.000
126.000

II. Khu vực còn lại tại nông thôn

1. Tổng hợp các mức giá ĐVT: đồng/m 2


Số TT
Tên đơn vị hành chính
Đất ở
Đất ở
Đất ở
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Số TT
Tên đơn vị hành chính
Nhóm VT1
Nhóm VT2
Nhóm VT3
Nhóm VT1
Nhóm VT2
Nhóm VT3
1
Các xã thuộc khu vực I
180.000
130.000
90.000
126.000
91.000
63.000
2
Các xã thuộc khu vực II
130.000
100.000
80.000
91.000
70.000
56.000
3
Các xã thuộc khu vực III
100.000
80.000
60.000
70.000
56.000
42.000

2. Chi tiết phân khu vực, nhóm vị trí đất các khu vực còn lại tại nông thôn

2. Huyện: Bắc Sơn

BẢNG 8: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI THỊ TRẤN BẮC SƠN

2. ĐVT: đồng/m 2

Huyện: Bắc Sơn ĐVT: đồng/m 2

2. Huyện: Bắc Sơn ĐVT: đồng/m 2

2. Huyện: Bắc Sơn ĐVT: đồng/m 2


Số TT
Tên xã
Nhóm vị trí I
(Gồm các thôn)
Nhóm vị trí II
(Gồm các thôn)
Nhóm vị trí III
(Gồm các thôn)
I
KHU VỰC I
1
Thị trấn Bắc Sơn
- Yên Lãng
- Vĩnh Thuận
2
Xã Hữu Vĩnh
- Hợp Thành
- Hữu Vĩnh I
- Hữu Vĩnh II
- Pá Nim
- Pắc Lũng
- Tá Liếng
- Pắc Mỏ
- Các thôn còn lại
3
Xã Quỳnh Sơn
- Nà Riềng II
- Tân Sơn
- Đon Riệc II
- Thâm Pát
- Các thôn còn lại
4
Xã Bắc Sơn
- Đồng Đằng I
- Đông Đằng II
- Mỏ Hao
- Bắc Sơn I
- Bắc Sơn II
- Trí Yên
- Nội Hoà
- Các thôn còn lại
II
KHU VỰC II
1
Xã Đồng Ý
- Bó Mạ
- Bó Đấy
- Khau Ràng
- Nà Nhì
- Bắc Yếng
- Nà Giáo
- Lân Páng
- Nà Cuối
- Bó Luông
- Các thôn còn lại
2
Xã Vũ Sơn
- Nà Danh
- Nà Qué
- Nà Pán I
- Nà Pán II
- Hồng Sơn
- Phúc Tiến
- Các thôn còn lại
3
Xã Vũ Lễ
- Quang Thái
- Minh Tiến
- Vũ Lâm
- Ngả Hai
- Quang Tiến
- Các thôn còn lại
4
Xã Vũ Lăng
- Làng Dọc II
- Tràng Sơn II
- Tràng Sơn III
- Liên Hương
- Liên Lạc I
- Tràng Sơn I
- Các thôn còn lại
5
Xã Hưng Vũ
- Nông Lục I
- Nông Lục II
- Minh Đán II
- Lương Minh II
- Xuân Giao
- Hiệp Lực
- Mỏ Nhài
- Lương Minh I
- Minh Đán I
- Các thôn còn lại
6
Xã Chiến thắng
- Hồng Phong III
- Hoan Trung II
- Hồng Phong I
- Hồng Phong II
- Lân Vi
- Hoan Trung I
- Các thôn còn lại
7
Xã Tân Tri
- Pò Đồn
- Vũ Thắng A
- Vũ Thắng B
- 1/2 Ngọc Lâu
- Bắc Mỏ
- Yên Mỹ
- Bản Hoàng
- Long Bài
- Nà Càng
- Các thôn còn lại
8
Xã Tân Lập
- Nà Luông
- Lân Pán
- Thâm Cái
- Pắc Giáo
- Mỏ Nọi
- Thắm Luông
- Xa Đán
- Lân Riều
- Các thôn còn lại
9
Xã Tân Hương
- Đon Uý
- Dục Pán
- Cầu Hin
- Nam Hương I
- Nam Hương II
- Các thôn còn lại
10
Xã Nhất Hoà
- Gia Hoà I
- Gia Hoà II
- Nà Tu
- Thái Bằng I
- Thái Bằng II
- Mỹ Ba
- Thái Hoà
- Các thôn còn lại
11
Xã Tân Thành
- Phong Thịnh I
- Phong Thịnh II
- Tân Vũ
- Yên Thành
- Nà Gỗ
- Nà Thí
- Các thôn còn lại
12
Xã Chiêu Vũ
- Ắng Nộc
- Tân Kỳ
- Táp Già
- Bình Thượng
- Làng Khau
- Dục Thúm
- Các thôn còn lại
13
Xã Long Đống
- An Ninh I
- Tiên Đáo I
- Tiên Đáo II
- Minh Quang
- Nà Rào
- An Ninh II
- Các thôn còn lại
III
KHU VỰC III
1
Xã Vạn Thuỷ
- Bản Cầm
- Bản Soong
- Bản Khuông
- Nà Thí
- Các thôn còn lại
2
Xã Nhất Tiến
- Làng Chu
- Làng Mới
- Làng Đấy
- Pá Lét
- Hồng Tiến
- Làng Lầu
- Tiên Sơn
- Các thôn còn lại
3
Xã Trấn Yên
- Làng Coóc
- Làng Huyền
- Làng Thẳm
- Lân Gặt
- Tác Nàng
- Pá Chí
- Làng Gà I
- Làng Gà II
- Làng Giáo
- Làng Mỏ
- Khưa Cả
- Đon Ngang
- Làng Rộng
- Lân Cà I
- Lân Cà II
- Các thôn còn lại


Số TT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Số TT
Tên đường phố
Từ
Đến
VT1
VT2
VT3
VT4
VT1
VT2
VT3
VT4
I
Đường loại I
1
Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn
Km69+850 (đầu cầu Nà Cướm)
Km71 (trước cổng Công an huyện Bắc Sơn)
3.000.000
1.200.000
900.000
450.000
2.100.000
840.000
630.000
315.000
2
Các đoạn đường phố khu trung tâm chợ Bắc Sơn và đất Chợ
Toàn bộ các đoạn đường phố của khu trung tâm chợ Bắc Sơn
và đất Chợ
Toàn bộ các đoạn đường phố của khu trung tâm chợ Bắc Sơn
và đất Chợ
3.000.000
1.200.000
900.000
450.000
2.100.000
840.000
630.000
315.000
3
Đường Bưu Điện
Km70+670 (ngã ba trước Tòa án nhân dân huyện)
Qua trung tâm Chợ, qua trước Bưu điện nối vào đường 27-9
3.000.000
1.200.000
900.000
450.000
2.100.000
840.000
630.000
315.000
4
Đường 27-9
Km70+320 đường khởi nghĩa Bắc Sơn
Điểm giao nhau với đường Điện Biên
3.000.000
1.200.000
900.000
450.000
2.100.000
840.000
630.000
315.000
II
Đường loại II
1
Đường Tuệ Tĩnh
Km70+713 đường Khởi nghĩa Bắc Sơn
Rẽ vào đến cổng Trung tâm y tế Bắc Sơn
2.700.000
1.080.000
810.000
405.000
1.890.000
756.00
567.000
283.000
2
Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn
Km68+183 (địa giới thị trấn Bắc Sơn, giáp xã Long Đống)
Km69+450 (đường rẽ vào Trường THPT Bắc Sơn)
2.400.000
960.000
720.000
360.000
1.680.000
672.000
504.000
252.000
3
Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn
Km69+450 (đường rẽ vào Trường THPT Bắc Sơn)
Km69+850 (đầu cầu Nà Cướm)
2.700.000
1.080.000
810.000
405.000
1.890.000
756.00
567.000
283.000


Số TT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Số TT
Tên đường phố
Từ
Đến
VT1
VT2
VT3
VT4
VT1
VT2
VT3
VT4
4
Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn
Km71 (trước cổng Công an huyện Bắc Sơn)
Km71+850 (đường rẽ vào Nghĩa trang II)
2.700.000
1.080.000
810.000
405.000
1.890.000
756.00
567.000
283.000
5
Đường Lương Văn Tri
Cổng Trường THCS thị trấn Bắc Sơn
Đầu cầu Tắc Ka (hết địa giới thị trấn Bắc Sơn)
2.400.000
960.000
720.000
360.000
1.680.000
672.000
504.000
252.000
6
Đường Bưu Điện
Km70+150 đường Khởi nghĩa Bắc Sơn
Qua cổng BCH Quân sự Huyện nối vào đường 27-9
2.400.000
960.000
720.000
360.000
1.680.000
672.000
504.000
252.000
7
Đường 27-9
Đường Lương Văn Tri (ngã ba trước cổng SVĐ trung tâm Huyện)
Đầu cầu 27-9, cạnh Phòng Giáo dục và đào tạo
2.400.000
960.000
720.000
360.000
1.680.000
672.000
504.000
252.000
8
Đường Hoàng Văn Thái
Km70+560 đường Khởi nghĩa Bắc Sơn
Ngã ba đường bê tông (khối phố Nguyễn Thị Minh Khai, dài 100m)
1.500.000
600.000
450.000
225.000
1.050.000
420.000
315.000
157.500
9
Đường Hoàng Quốc Việt
Km70+573 đường Khởi nghĩa Bắc Sơn
Hết đường
Bê tông (dài 340m)
1.500.000
600.000
450.000
225.000
1.050.000
420.000
315.000
157.500
10
Đường Lương Văn Tri
Km70+670 đường Khởi nghĩa Bắc Sơn (Trạm thu mua thuốc lá)
Trước cổng Trạm viễn thông
1.500.000
600.000
450.000
225.000
1.050.000
420.000
315.000
157.500
11
Đường Cách mạng Tháng 8
Km70+980 đường Khởi nghĩa Bắc Sơn (ngã ba cổng Công an Huyện)
Hết địa giới thị trấn Bắc Sơn, giáp xã Hữu Vĩnh (mốc 2x2)
1.500.000
600.000
450.000
225.000
1.050.000
420.000
315.000
157.500


Số TT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Số TT
Tên đường phố
Từ
Đến
VT1
VT2
VT3
VT4
VT1
VT2
VT3
VT4
12
Đường Yên Lãng
Km70+320 đường Khởi nghĩa Bắc Sơn
Rẽ vào thôn Yên Lãng, đến hết 320 mét
1.500.000
600.000
450.000
225.000
1.050.000
420.000
315.000
157.500
III
Đường loại III
1
Đường Tuệ Tĩnh
Trung tâm Dân số KHHGĐ huyện, qua trước cổng Tr.tâm Y tế huyện
Nối vào đường Hoàng Quốc Việt
1.200.000
480.000
360.000
180.000
840.000
336.000
252.000
126.000
2
Đường Phùng Chí Kiên
Km69+850 (đầu cầu Nà Cướm đi qua Trạm biến áp 35Kv qua Trường THPT Bắc Sơn)
Cổng phụ Trường THPT Bắc Sơn
1.200.000
480.000
360.000
180.000
840.000
336.000
252.000
126.000
3
Đường ngõ khối phố Trần Phú
Km69+850 đường Khởi nghĩa Bắc Sơn rẽ vào khu dân cư khối phố Trần Phú
Hết đường bê tông thuộc khối phố Trần Phú
1.200.000
480.000
360.000
180.000
840.000
336.000
252.000
126.000
4
Đường ngõ khối phố Hoàng Văn Thụ
Đường 27-9 (đầu cầu 27-9, phía khu trung tâm huyện, qua phía sau Trụ sở Đội thi hành án)
Hết địa giới thị trấn (đường bê tông thuộc khối phố Hoàng Văn Thụ)
1.200.000
480.000
360.000
180.000
840.000
336.000
252.000
126.000
5
Đường ngõ khối phố Lê Hồng Phong
Đường Điện Biên, đầu cầu Điện Biên (A)
Hết đường
Bê tông (thuộc khối phố Lê Hồng Phong)
1.200.000
480.000
360.000
180.000
840.000
336.000
252.000
126.000


Số TT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
Số TT
Tên đường phố
Từ
Đến
VT1
VT2
VT3
VT4
VT1
VT2
VT3
VT4
6
Đường ngõ khối phố Lê Hồng Phong
Km70 đường Khởi nghĩa Bắc Sơn rẽ vào khu dân cư khối phố Lê Hồng Phong
Hết địa giới thị trấn, giáp xã Hữu Vĩnh
1.200.000
480.000
360.000
180.000
840.000
336.000
252.000
126.000
7
Đường Văn Cao
Km69+450 đường Khởi nghĩa Bắc Sơn
Đầu cầu cấp III
1.200.000
480.000
360.000
180.000
840.000
336.000
252.000
126.000
8
Đường Văn Cao
Đầu cầu cấp III
Cổng Trường THPT Bắc Sơn
900.000
360.000
270.000
135.000
630.000
252.000
189.000
94.500
9
Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn
Km71+850 (ngã ba rẽ vào Nghĩa trang II)
Km72+720 (chân đèo
Nặm Rù)
900.000
360.000
270.000
135.000
630.000
252.000
189.000
94.500
10
Đường Trường Chinh
Điểm nối với đường Lương Văn Tri (cổng Trung tâm GDTX đi xã Hữu Vĩnh)
Mốc 2x2 (đầu cầu Hữu Vĩnh)
900.000
360.000
270.000
135.000
630.000
252.000
189.000
94.500
IV
Đường loại IV
1
Các đoạn đường còn lại của thị trấn Bắc Sơn
Toàn bộ các đoạn đường còn lại của thị trấn Bắc Sơn
Toàn bộ các đoạn đường còn lại của thị trấn Bắc Sơn
600.000
240.000
180.000
90.000
420.000
168.000
126.000
63.000

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu96/2012/NQ-HĐND
Ngày ban hành11/12/2012
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực18/12/2012
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Lạng Sơn / Phùng Thanh Kiểm
Phạm viLạng Sơn
Trích yếuPhê chuẩn phương án giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn năm 2013
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.