|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 96/NQ-HĐND |
Sơn La, ngày 13 tháng 7 năm 2022 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ THÔNG QUA DỰ KIẾN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2023
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
KHÓA XV, KỲ HỌP THỨ NĂM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật Đầu tư công; Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách Nhà nước; Nghị quyết số 973/2020/UBTVQH14 ngày 08 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư nguồn NSNN giai đoạn 2021-2025; Quyết định số 26/2020/QĐ-TTg ngày 14 tháng 9 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị quyết số 973/2020/UBTVQH14 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội Quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2025; Nghị quyết số 144/2020/NQ-HĐND ngày 02 tháng 11 năm 2020 của HĐND tỉnh về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách địa phương giai đoạn 2021-2025.
Xét Tờ trình số 102/TTr-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 281/BC-KTNS ngày 12 tháng 7 năm 2022 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại Kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua dự kiến kế hoạch đầu tư công năm 2023, như sau:
1. Tổng vốn đầu tư công năm 2023: 7.030 tỷ đồng (vốn trong nước 6.889 tỷ đồng, vốn nước ngoài 141 tỷ đồng), cụ thể:
1. Nguồn vốn đầu tư công ngân sách địa phương: 798 tỷ đồng.
Trong đó: Nguồn bổ sung cân đối ngân sách địa phương 150 tỷ đồng; Nguồn thu cấp quyền sử dụng đất 500 tỷ đồng; Nguồn thu xổ số kiến thiết 60 tỷ đồng; Nguồn bội chi ngân sách địa phương 88 tỷ đồng.
1. 2. Nguồn vốn đầu tư công ngân sách Trung ương: 5.232 tỷ đồng.
a) Vốn trong nước: 5.091 tỷ đồng, trong đó:
- Bố trí vốn thực hiện các dự án theo ngành, lĩnh vực: 2.038 tỷ đồng;
- Bổ sung từ nguồn Chương trình phục hồi phát triển kinh tế - xã hội: 241 tỷ đồng.
- Bố trí vốn thực hiện các dự án kết nối, có tác động liên vùng có ý nghĩa thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội nhanh bền vững: 1.702 tỷ đồng.
- Vốn thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia: 1.110 tỷ đồng.
b) Vốn nước ngoài: 141 tỷ đồng.
2. Nguyên tắc phân bổ vốn
Thực hiện phân bổ theo quy định của Luật Đầu tư công năm 2019, Nghị quyết số 973/2020/UBTVQH14 ngày 8 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư nguồn NSNN giai đoạn 2021-2025; Quyết định số 26/2020/QĐ-TTg ngày 14/9/2020 của Thủ tướng Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị quyết số 973/2020/UBTVQH14 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội Quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2025; Nghị quyết số 144/2020/NQ-HĐND ngày 02/11/2020 của HĐND tỉnh về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách địa phương giai đoạn 2021-2025.
3. Dự kiến phương án bố trí kế hoạch năm 2023
3. 1. Kế hoạch đầu tư công nguồn ngân sách địa phương: 1.798 tỷ đồng, trong đó:
a) Nguồn vốn bổ sung cân đối ngân sách địa phương: 1.150 tỷ đồng.
- Ngân sách tỉnh: 920 tỷ đồng.
- Ngân sách huyện (20%): 230 tỷ đồng.
b) Nguồn thu xổ số kiến thiết: 60 tỷ đồng.
c) Đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất: 500 tỷ đồng.
d) Nguồn bội chi ngân sách địa phương: 88 tỷ đồng thực hiện phân bổ khi vay được nguồn vốn vay.
3. 2. Kế hoạch đầu tư công Ngân sách Trung ương: 5.232 tỷ đồng.
a) Vốn trong nước: 5.091 tỷ đồng.
- Thực hiện các dự án theo ngành, lĩnh vực: 2.038 tỷ đồng.
- Bổ sung từ nguồn Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội: 241 tỷ đồng.
- Thực hiện các dự án kết nối, có tác động liên vùng có ý nghĩa thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội nhanh bền vững: 1.702 tỷ đồng.
- Thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia: 1.110 tỷ đồng, gồm:
+ Chương trình MTQG xây dựng NTM: 110 tỷ đồng.
+ Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững: 110 tỷ đồng.
+ Chương trình phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số: 890 tỷ đồng.
b) Vốn nước ngoài (vốn hỗ trợ phát triển chính thức ODA): 141 tỷ đồng.
(Có Phụ biểu số 01, 02, 03, 04, 05 kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực HĐND, các Ban HĐND, các Tổ đại biểu HĐND và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Sơn La Khoá XV, Kỳ họp thứ năm thông qua ngày 13 tháng 7 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ
TỊCH |
TỈNH SƠN L
Biểu số 01
ƯỚC TÌNH HÌNH THỰC HIỆN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2022 VÀ DỰ KIẾN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2023 CỦA TỈNH SƠN LA
(kèm theo Nghị quyết số 96/NQ-HĐND ngày 13/7/2022 của HĐND tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Năm 2022
Kế hoạch
|
Dự kiến KH
Chương
|
STT Nguồn vốn Kế hoạch từ 1/1/2022 Giải ngân 20/6/2022 đến 31/01/2023 Ước giải 1/1/2022 ngân từ đến đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 triển kinh tế hồi và phát trình phục - xã hội Nhu cầu kế hoạch năm 2023 hoạch năm Dự kiến kế 2023 Ghi chú
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
TỔNG SỐ 4.953.710 1.072.895 4.953.710 24.100.091 241.000 7.030.000 7.030.000
I toán sang năm 2022 Kế hoạch vốn kéo dài thời hạn giải ngân thanh 80.803 12.745 80.803
π Kế hoạch vốn năm 2022 4.872.907 1.060.150 4.872.907 24.100.091 241.000 7.030.000 7.030.000
1 Vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương 2.018.323 525.823 2.018.323 10.705.200 1.798.000 1.798.000
Trong đó:
Nguồn bổ sung cân đối 919.820 327.518 919.820 5.185.100 1.150.000 1.150.000 Tăng khoảng 20% so với
Chính phủ giao năm 2022
Nguồn thu tiền sử dụng đất 950.000 179.932 950.000 4.900.000 500.000 500.000 Bằng số Chính phủ giao
năm 2022
Nguồn thu xổ số kiến thiết 60.603 18.374 60.603 285.000 60.000 60.000 Bằng số Chính phủ giao năm 2022
Nguồn bội chi ngân sách địa phương 87.900 87.900 241.100 88.000 88.000 Bằng số Chính phủ giao năm 2022
Trong đó: Vốn trái phiếu chính quyền địa phương
Ngân sách tỉnh chi đầu tư 94.000
2 Vốn ngân sách trung ương 2.854.584 534.327 2.854.584 13.394.891 241.000 5.232.000 5.232.000
2.1 Vốn trong nước 2.743.784 528.463 2.743.784 12.975.120 241.000 5.091.000 5.091.000
Thực hiện các dự án theo ngành, lĩnh vực 873.424 370.267 873.424 4.817.181 2.038.000 2.038.000 Biểu số 02
1
TỈNH SƠN LA
Biểu số 01
|
STT
|
Nguồn vốn
|
Năm 2022
|
Năm 2022
|
Năm 2022
|
Kế hoạch
đầu tư công
trung hạn
giai đoạn
2021-2025
|
Dự kiến KH
Chương
trình phục
hồi và phát
triển kinh tế - xã hội
|
Nhu cầu kế
hoạch năm
2023
|
Dự kiến kế
hoạch năm
2023
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Nguồn vốn
|
Kế hoạch
|
Giải ngân
từ 1/1/2022
đến
20/6/2022
|
Ước giải
ngân từ
1/1/2022
đến
31/01/2023
|
Kế hoạch
đầu tư công
trung hạn
giai đoạn
2021-2025
|
Dự kiến KH
Chương
trình phục
hồi và phát
triển kinh tế - xã hội
|
Nhu cầu kế
hoạch năm
2023
|
Dự kiến kế
hoạch năm
2023
|
Ghi chú
|
|
Bổ sung từ nguồn vốn Chương trình phục hồi và
phát triển kinh tế - xã hội
|
241.000
|
241.000
|
241.000
|
Biểu số 03
|
|||||
|
Bố trí vốn thực hiện các dự án kết nối, có tác động liên vùng có ý nghĩa thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội, nhanh bền vững
|
836.843
|
158.195
|
836.843
|
3.999.000
|
1.702.000
|
1.702.000
|
Biểu số 04
|
||
|
Thực hiện các Chương trình MTQG
|
1.033.517
|
1.033.517
|
4.158.939
|
1.110.000
|
1.110.000
|
||||
|
+
|
Chương trình MTQG xây dựng NTM
|
291.840
|
291.840
|
592.860
|
110.000
|
110.000
|
Khoảng 36% nhu cầu vốn còn lại (KH trung hạn -
KH vốn giao năm 2022)
|
||
|
+
|
Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững
|
153.849
|
153.849
|
472.571
|
110.000
|
110.000
|
Khoảng 36% nhu cầu vốn còn lại (KH trung hạn -
KH vốn giao năm 2022)
|
||
|
+
|
Chương trình phát triển kinh tế xã hội vùng đồng
bào dân tộc thiểu số
|
587.828
|
587.828
|
3.093.508
|
890.000
|
890.000
|
Khoảng 36% nhu cầu vốn còn lại (KH trung hạn -
KH vốn giao năm 2022)
|
||
|
2.2
|
Vốn nước ngoài
|
110.800
|
5.864
|
110.800
|
419.771
|
141.000
|
141.000
|
Biểu số 05
|
S
TỈNH SƠN LA
NH HÌNH THỰC HIỆN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (VỐN TRONG NƯỚC) NĂM 2022 VÀ DỰ KIẾN KẾ HOẠCH NĂM 2023
|
cs
Q
~
|
THỰC HIỆN CÁC DỰ ÁN THEO NGÀNH, LĨNH VỰC
(kèm theo Nghị quyết số 96/NQ-HĐND ngày 13/7/2022 của HĐND tinh)
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời gian
KC-HT
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Năm 2022
|
Năm 2022
|
Năm 2022
|
Năm 2022
|
Năm 2022
|
Năm 2022
|
Đã bố trí đến hết năm 2022
năm 2022
|
Đã bố trí đến hết năm 2022
năm 2022
|
Kế hoạch đầu tư trung hạn vốn NSTW giai đoạn 2021-2025
|
Kế hoạch đầu tư trung hạn vốn NSTW giai đoạn 2021-2025
|
Kế hoạch đầu tư trung hạn vốn NSTW giai đoạn 2021-2025
|
Kế hoạch đầu tư trung hạn vốn NSTW giai đoạn 2021-2025
|
Kế hoạch đầu tư trung hạn vốn NSTW giai đoạn 2021-2025
|
Kế hoạch đầu tư trung hạn vốn NSTW giai đoạn 2021-2025
|
Dự kiến kế hoạch 2023
|
Dự kiến kế hoạch 2023
|
Dự kiến kế hoạch 2023
|
Dự kiến kế hoạch 2023
|
Đơn vị: Triệu đồng Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời gian
KC-HT
|
Số quyết định ngày
định ngày,
tháng, năm ban hành
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Kế hoạch
|
Kế hoạch
|
Giải ngân từ 1/1/2022 đến 20/6/2022 đến 20/6/2022
|
Giải ngân từ 1/1/2022 đến 20/6/2022 đến 20/6/2022
|
Ước giải ngân từ
1/1/2021 đến
31/01/2023
|
Ước giải ngân từ
1/1/2021 đến
31/01/2023
|
Đã bố trí đến hết năm 2022
năm 2022
|
Đã bố trí đến hết năm 2022
năm 2022
|
Kế hoạch đầu tư trung hạn vốn NSTW giai đoạn 2021-2025
|
Kế hoạch đầu tư trung hạn vốn NSTW giai đoạn 2021-2025
|
Kế hoạch đầu tư trung hạn vốn NSTW giai đoạn 2021-2025
|
Kế hoạch đầu tư trung hạn vốn NSTW giai đoạn 2021-2025
|
Kế hoạch đầu tư trung hạn vốn NSTW giai đoạn 2021-2025
|
Kế hoạch đầu tư trung hạn vốn NSTW giai đoạn 2021-2025
|
Dự kiến kế hoạch 2023
|
Dự kiến kế hoạch 2023
|
Dự kiến kế hoạch 2023
|
Dự kiến kế hoạch 2023
|
Đơn vị: Triệu đồng Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời gian
KC-HT
|
Số quyết định ngày
định ngày,
tháng, năm ban hành
|
Tổng số
(tất cả các nguồn
nguồn vốn)
|
Trong đó:
NSTW
|
Tổng số
(tất cả các nguồn
vốn)
|
Trong đó: NSTW
|
Tổng số
(tất cả các nguồn
vốn)
|
Trong đó:T
NSTW
|
Tổng số
(tất cả các nguồn
vốn)
|
Trong đó:ST
NSTW
|
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
|
Trong đó:
NSTW
|
Giai đoạn 2021 - 2025
|
Giai đoạn 2021 - 2025
|
Giai đoạn 2021 - 2025
|
Trong đó: đã giao kế hoạch các năm 2021, 2022 năm 2021,2022
|
Trong đó: đã giao kế hoạch các năm 2021, 2022 năm 2021,2022
|
Trong đó: đã giao kế hoạch các năm 2021, 2022 năm 2021,2022
|
Trong đó: NSTW
|
Trong đó: NSTW
|
Trong đó: NSTW
|
Đơn vị: Triệu đồng Ghi chú
|
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời gian
KC-HT
|
Số quyết định ngày
định ngày,
tháng, năm ban hành
|
Tổng số
(tất cả các nguồn
nguồn vốn)
|
Trong đó:
NSTW
|
Tổng số
(tất cả các nguồn
vốn)
|
Trong đó: NSTW
|
Tổng số
(tất cả các nguồn
vốn)
|
Trong đó:T
NSTW
|
Tổng số
(tất cả các nguồn
vốn)
|
Trong đó:ST
NSTW
|
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
|
Trong đó:
NSTW
|
Tổng số
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Đơn vị: Triệu đồng Ghi chú
|
|||
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời gian
KC-HT
|
Số quyết định ngày
định ngày,
tháng, năm ban hành
|
Tổng số
(tất cả các nguồn
nguồn vốn)
|
Trong đó:
NSTW
|
Tổng số
(tất cả các nguồn
vốn)
|
Trong đó: NSTW
|
Tổng số
(tất cả các nguồn
vốn)
|
Trong đó:T
NSTW
|
Tổng số
(tất cả các nguồn
vốn)
|
Trong đó:ST
NSTW
|
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
|
Trong đó:
NSTW
|
Tổng số
|
Thu hồi
các
khoản
vốn ứng
trước
|
Thanh
toán nợ
XDCB
|
Tổng số
|
Thu hồi các
các
khoăn
vốn ứng
trước
|
Thanh
toán nợ
XDCB
|
Tổng số
(tất cả các nguồn
vốn)
|
Tổng số
|
Thu hồi
các
khoản
vốn ứng
trước
|
Thanh
toán DCB
XDCB
|
Đơn vị: Triệu đồng Ghi chú
|
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
20
|
21
|
22
|
23
|
24
|
25
|
26
|
27
|
|
|
TỐNG SỐ
|
6.405.470
|
5.535.415
|
903.424
|
873.424
|
370.267
|
370.267
|
903.424
|
873.424
|
2.633.092
|
2.499.470
|
4.196.025
|
1.189.470
|
2.038.000
|
2.038.000
|
||||||||||||
|
QUỐC PHÒNG
|
80.380
|
79.258
|
1.122
|
79.258
|
40.000
|
40.000
|
||||||||||||||||||||
|
a
|
Dự án khởi công mới năm 2023
|
80.380
|
79.258
|
1.122
|
79.258
|
40.000
|
40.000
|
|||||||||||||||||||
|
1
|
Dự án Đầu tư xây dựng cửa khẩu chính Lóng Sập tỉnh Sơn La thành cửa khẩu quốc tế
|
huyện
Mộc Châu
|
Khu liên
kiếm, khu
giao lưu
văn hóa và
các hạng
mục phụ
tra
|
2022-
2025
|
2466/HĐND
16/6/2016;
NQ-
HĐND-
12/5/2021
|
80.380
|
79.258
|
1.122
|
79.258
|
40.000
|
40.000
|
dự án dự
kiến KCM
2022,bố
trí50%
nhu cầu
|
||||||||||||||
|
"
|
GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO VÀ GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP NGHỀ NGHIỆP
|
153.607
|
153.607
|
67.200
|
67.200
|
34.872
|
34.872
|
67.200
|
67.200
|
73.700
|
73.700
|
153.607
|
73.700
|
79.900
|
79.900
|
|||||||||||
|
b
|
Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2023
|
153.607
|
153.607
|
67.200
|
67.200
|
34.872
|
34.872
|
67.200
|
67.200
|
73.700
|
73.700
|
153.607
|
73.700
|
79.900
|
79.900
|
|||||||||||
|
Cải tạo, nâng cấp Trường THPT Tô Hiệu, thành phố Sơn La
|
thành
phố Sơn
La
|
Nhà lớp
học, nhà
hiệu bộ,
nhà đa
năng và
các hạng
mục phụ
|
2021 -
2024
|
1099-
31/5/2021
|
47.394
|
47.394
|
15.300
|
15.300
|
11.040
|
11.040
|
15.300
|
15.300
|
17.800
|
17.800
|
47.394
|
17.800
|
29.590
|
29.590
|
Bố trí dù vốn dự án
vốn dự ánckảng
có khả năng hoàn thành
hoàn thành
trong KM 2023
|
|||||||
|
2
|
Trường trung học phổ thông Mường Giôn
|
huyện
Quỳnh
Nhai
|
Nhà lớp
học, nhà
hiệu bộ,
nhà đa
năng và
à các hạng
mục phụ
trơ
|
2021 -
2024
|
1103-
31/5/2021
|
61.213
|
61.213
|
29.500
|
29.500
|
16.466
|
16.466
|
29.500
|
29.500
|
31.500
|
31.500
|
61.213
|
31.500
|
29.710
|
29.710
|
Bố trí đủ vốn dự án
vốn dự án
có khả
năng hoàn
thành
trong KH
2023
|
||||||
|
3
|
Dự án bổ sung cơ sở vật chất cho Trường phổ thông Dân tộc nội trú tinh
|
thành
phố Sơn
La
|
Nhà lớp
học, nhà
hiệu bộ,
nhà đa
năng và
các hạng
mục phụ
trơ
|
2021 -
2024
|
1108-
31/5/2021
|
45.000
|
45.000
|
22.400
|
22.400
|
7.366
|
7.366
|
22.400
|
22.400
|
24.400
|
24.400
|
45.000
|
24.400
|
20.600
|
20.600
|
Bố trí đủ vốn dự án
vốn dự án
có khả
năng hoàn
thành
trong KH
2023
|
||||||
|
"
|
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP, DIÊM NGHIỆP, THỦY LỢI VÀ THỦY SẢN NGHIỆP, THỦY LỢI VÀ STH
|
652.029
|
651.029
|
111.057
|
111.057
|
38.425
|
38.425
|
111.057
|
111.057
|
144.201
|
144.201
|
651.100
|
144.201
|
271.000
|
271.000
|
|||||||||||
|
Dự án chuyến tiếp hoàn thành sau năm 2023 năm 2023
|
652.029
|
651.029
|
111.057
|
111.057
|
38.425
|
38.425
|
111.057
|
111.057
|
144.201
|
144.201
|
651.100
|
144.201
|
271.000
|
271.000
|
||||||||||||
|
Kè chống sạt lở suối Vạt bảo vệ thị trấn Kè chống sạt lở suối Vạt bản vệ thị trấn Ygn Châu huyện ê Châu tỉnh Sơn a (gial đoạn I1)
|
huyện
Yên Châu
|
4000 hộ
|
2022 -
2024
|
276/NQ-
HĐND
12/5/2021;
10/02/2022
|
81.000
|
80.000
|
4.077
|
4.077
|
4.077
|
4.077
|
4.077
|
4.077
|
80.000
|
4.077
|
36.000
|
36.000
|
Dự án bố trí ốn
trí vôn
năm thứ 2đ
đảm bảo
50% nhu
cầu
|
S
TỈNH SƠN LA
Biểu số 02
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời gian KC-HT
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Năm 2022
|
Năm 2022
|
Năm 2022
|
Năm 2022
|
Năm 2022
|
Năm 2022
|
Đã bố trí đến hết
năm 2022
|
Đã bố trí đến hết
năm 2022
|
Kế hoạch đầu tư trung hạn vốn NSTW giai đoạn 2021-2025
|
Kế hoạch đầu tư trung hạn vốn NSTW giai đoạn 2021-2025
|
Kế hoạch đầu tư trung hạn vốn NSTW giai đoạn 2021-2025
|
Kế hoạch đầu tư trung hạn vốn NSTW giai đoạn 2021-2025
|
Kế hoạch đầu tư trung hạn vốn NSTW giai đoạn 2021-2025
|
Kế hoạch đầu tư trung hạn vốn NSTW giai đoạn 2021-2025
|
Dự kiến kế hoạch 2023
|
Dự kiến kế hoạch 2023
|
Dự kiến kế hoạch 2023
|
Dự kiến kế hoạch 2023
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời gian KC-HT
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Kế hoạch
|
Kế hoạch
|
Giải ngân từ
1/1/2022 đến
20/6/2022
|
Giải ngân từ
1/1/2022 đến
20/6/2022
|
Ước giải ngân từ
1/1/2021 đến
31/01/2023
|
Ước giải ngân từ
1/1/2021 đến
31/01/2023
|
Đã bố trí đến hết
năm 2022
|
Đã bố trí đến hết
năm 2022
|
Kế hoạch đầu tư trung hạn vốn NSTW giai đoạn 2021-2025
|
Kế hoạch đầu tư trung hạn vốn NSTW giai đoạn 2021-2025
|
Kế hoạch đầu tư trung hạn vốn NSTW giai đoạn 2021-2025
|
Kế hoạch đầu tư trung hạn vốn NSTW giai đoạn 2021-2025
|
Kế hoạch đầu tư trung hạn vốn NSTW giai đoạn 2021-2025
|
Kế hoạch đầu tư trung hạn vốn NSTW giai đoạn 2021-2025
|
Dự kiến kế hoạch 2023
|
Dự kiến kế hoạch 2023
|
Dự kiến kế hoạch 2023
|
Dự kiến kế hoạch 2023
|
Ghi chú
|
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời gian KC-HT
|
Số quyết
định ngày,
tháng,
năm ban
hành
|
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
|
Trong đó:
NSTW
|
Tổng số
(tất cả
các
nguồn vốn)
|
Trong đó:
Trong NSTW
|
Tổng số
Tông số (tất cả
các
các nguồn
vốn)
|
Trong
Trong NT
STT
|
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
|
Trong
đó:
đó: NSTW
|
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
|
Trong đó:
NSTW
|
Giai đoạn 2021 - 2025
|
Giai đoạn 2021 - 2025
|
Giai đoạn 2021 - 2025
|
Trong đó: đã giao kế hoạch các năm 2021 2022 năm 2021,2022
|
Trong đó: đã giao kế hoạch các năm 2021 2022 năm 2021,2022
|
Trong đó: đã giao kế hoạch các năm 2021 2022 năm 2021,2022
|
Trong đó: NSTW
|
Trong đó: NSTW
|
Trong đó: NSTW
|
Ghi chú
|
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời gian KC-HT
|
Số quyết
định ngày,
tháng,
năm ban
hành
|
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
|
Trong đó:
NSTW
|
Tổng số
(tất cả
các
nguồn vốn)
|
Trong đó:
Trong NSTW
|
Tổng số
Tông số (tất cả
các
các nguồn
vốn)
|
Trong
Trong NT
STT
|
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
|
Trong
đó:
đó: NSTW
|
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
|
Trong đó:
NSTW
|
Tổng số
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Ghi chú
|
|||
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời gian KC-HT
|
Số quyết
định ngày,
tháng,
năm ban
hành
|
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
|
Trong đó:
NSTW
|
Tổng số
(tất cả
các
nguồn vốn)
|
Trong đó:
Trong NSTW
|
Tổng số
Tông số (tất cả
các
các nguồn
vốn)
|
Trong
Trong NT
STT
|
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
|
Trong
đó:
đó: NSTW
|
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
|
Trong đó:
NSTW
|
Tổng số
|
Thu hồi
các
khoăn
vốn ứng
trước
|
Thanh
toán nợ
XDCB
|
Tổng số
|
Thu hồi các
các
khoăn
vốn ứng
trước
|
Thanh
toán nơ
XDCB
|
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
|
Tổng số
|
Thu hồi các
các
khoăn
vốn ứng
trước
|
Thanh
toán nơ
XDCB
|
Ghi chú
|
|
2
|
Kè chống sạt lở Suối Tấc bảo vệ khu dân cư các xã Huy Thượng, xã Huy Hạ, huyện Phù Yên
|
Phù Yên
|
4km
|
2021-2024
|
1060-
31/5/2021
|
119.929
|
119.929
|
22.000
|
22.000
|
20.440
|
20.440
|
22.000
|
22.000
|
40.986
|
40.986
|
120.000
|
40.936
|
49.000
|
49.000
|
Dự án bố
trí vốn
năm thứ 3
đảm bảo
75% nhu
cầu
|
||||||
|
3
|
Dự án Bảo tồn và phát triển bền vững các khu rừng đặc dụng trên địa bàn tỉnh Sơn La
|
05 khu
rừng đặc
dụng
|
Bảo tồn
800ha
rừng; xây
264km
đường
băng cản
lửa..
|
2021-2024
|
1092-
31/5/2021
|
153.100
|
153.100
|
35.180
|
35.180
|
17.985
|
17.985
|
35.180
|
35.180
|
44.231
|
44.231
|
153.100
|
44.231
|
71.000
|
71.000
|
Dự án bố trí{vốn
trí võn
năm thứ 3
đảm bảo
75% nhu
cầu
|
||||||
|
Dự án phát triển lâm nghiệp bền vững trên địa bàn tỉnh Sơn La trên địa bàn tỉnh Sơn La
|
12
huyện, TP
|
Trồng
phục hồi
2.500 ha
rừng
|
2022-2025
|
276/NQ- HĐND-
HĐND
12/5/2021;
2926-
30/11/2021
|
200.000
|
200.000
|
31.800
|
31.800
|
31.800
|
31.800
|
35.100
|
35.100
|
200.000
|
35.100
|
115.000
|
115.000
|
Dự án bố
trí vốn
năm thứ 3
đảm bảo
75% nhu
|
|||||||||
|
5
|
Khắc phục sạt lở ngập ng chống sạt lở ngp ng khu trug tâ hành chính huyện t l.Vân ung âhành hí ân Hồ Vân Hồ
|
huyện
uyn Vân Hồ
|
2021 -
2021 - 2024
|
1096- 31/5/2021
|
98.000
|
98.000
|
18.000
|
18.000
|
18.000
|
18.000
|
19.807
|
19.807
|
98.000
|
19.807
|
||||||||||||
|
rv
|
CÔNGNGHIỆP
|
420.000
|
255.000
|
83.000
|
53.000
|
83.000
|
53.000
|
83.000
|
53.000
|
255.000
|
53.000
|
140.000
|
140.000
|
|||||||||||||
|
.
|
Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2023 Dự án chuy năm 2023
|
420.000
|
255.000
|
83.000
|
53.000
|
83.000
|
53.000
|
83.000
|
53.000
|
255.000
|
53.000
|
140.000
|
140.000
|
|||||||||||||
|
Tiểu dự án cấp điện nông thôn từ lưới diện quốc gia tỉnh Sơn La
|
Toàn tỉnh
|
378 bản.
109 xã
phường
|
2022-2025
|
2831-
18/11/2021
|
420.000
|
255.000
|
83.000
|
53.000
|
83.000
|
53.000
|
83.000
|
53.000
|
255.000
|
53.000
|
140.000
|
140.000
|
Dự án bố
trí võn
năm thứ 2
đảm bảo
50% nhu
cầu
|
|||||||||
|
v
|
GIAO THÔNG
|
3.256.287
|
2.693.354
|
499.000
|
499.000
|
296.970
|
296.970
|
499.000
|
499.000
|
837.902
|
775.402
|
2.663.893
|
775.402
|
1.404.000
|
1.404.000
|
|||||||||||
|
a
|
Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2023 Dự án chuy năm 2023
|
3.256.287
|
2.693.354
|
499.000
|
499.000
|
296.970
|
296.970
|
499.000
|
499.000
|
837.902
|
775.402
|
2.663.893
|
775.402
|
1.404.000
|
1.404.000
|
|||||||||||
|
1
|
Nâng cấp dường giao thông nối Quốc lộ 37 (huyện Bắc Yên) vuyắ Yên) với QL279D (huyện Mường La), tỉnh Sơn La
|
Bắc Yên,
Mường
La
|
69,2km
|
2021-2024
|
1027-27/5/202
27/5/2021
|
857.800
|
857.800
|
185.000
|
185.000
|
144.177
|
144.177
|
185.000
|
185.000
|
277.986
|
277.986
|
847.800
|
277.986
|
358.000
|
358.000
|
Dự án bố
trí vốn
năm thứ 3
đảm bảo
75% nhu
cầu
|
||||||
|
2
|
Cải tạo, nâng cấp Đường tỉnh 113 (đoạn Phiêng Phụ - thị trấn Sông Mã), huyện Sông Mã
|
Sông Mà
|
11.4 km
cấp IV
|
2021-2024
|
1085-
31/5/2021
|
112.993
|
112.993
|
18.000
|
18.000
|
17.700
|
17.700
|
18.000
|
18.000
|
40.000
|
40.000
|
112.993
|
40.000
|
45.000
|
45.000
|
Dự án bố
trí võn
năm thứ 3
đảm bảo
75% nhu
cầu
|
||||||
|
Đường Mường Chanh (Bản Hịa) - TT xã Đường Mường Chanh (Bản Chiềng Nơi, huyện Mai Sơn
|
Mai Sơn
|
23.51 km
|
2021-2024
|
1083-
31/5/2021
|
141.689
|
141.689
|
26.000
|
26.000
|
16.548
|
16.548
|
26.000
|
26.000
|
46.300
|
46.300
|
141,689
|
46.300
|
60.000
|
60.000
|
Dự án bố
trí võn
năm thứ 3
đảm bảo
75% nhu
cầu
|
Si
TỈNH SƠN LA
Biểu số 02
Quyết định đầu tư Năm 2022
TMĐT Kế hoạch Giải ngân từ 1/1/2022 đến Ước giải ngân từ 1/1/2021 đến 1/1/2021 đến Đã bố trí đến hết năm 2022 Kế hoạch đầu tư trung hạn vốn NSTW giai đoạn 2021-2025 Dự kiến kế hoạch 2023
20/6/2022 31/01/2023
TT Danh mục dự án Địa điểm XD Năng lực thiết kế thiết kế Thời gianKC-HT KC-HT định ngày, tháng Số quyết định ngày năm ban hành tháng, hành Tổng số (tất cả nguồn vốn) vốn) các NSTW Trong đó:ST Tổng số (tất cả nguồn vốn) các NSTW Trong đó: đó: Tổng số (tất cả Tổng số (tất cả nguồn các vốn) Trong NSTW Trong đó: Tổng số (tất cả Tổn (tất c nguồn vốn) các NSTW Trong đó: đó: Tổng số (tất cả (tất cả nguồn vốn) vốn) các NSTW Trong đó: đó: Tổng số Giai đoạn 2021 - 2025 Thu hồi vốn ứng khoản trước các Trong đó: toán nợ XDCB Thanh Trong đó: đã giao kế hoạch các năm 2021, 2022 Tổng số năm 2021, 2022 Thu hồi vốn ứng khoản trước các Trong đó: XDCB Thanh toán nợ Tổng số (tất cả (tất cả nguồn vốn) vốn) các Tổng số Trong đó: NSTW Thu hồi khoản vốn ứng trước các Trong đó: XDCB Thanh toán nợ Ghi chú
Nâng cấp Đường giao thông từ xã Sam xS Kha đến xã Mường Leo huyện Sốp Cộp Sốp Cộp 41km GTNT cấp 41km 2021-2024 1045- 29/5/2021 1045 168.988 168.98e 32.000 32.000 27.205 27.205 32.000 32.000 54.500 54.500 168.988 54.500 72.000 72.000 Dự án bố đảm bảo năm thứ 3 trí vôn
75% nhu
cầu
Chiến (giai đoạn II), huyện Mường La Đường giao thông Năm Păm - Ngọc Mường La 17 km cấp IV 2021-2024 31/5/2021 1081- 132.946 132.946 24.000 24.000 20.593 20.593 24.000 24.000 44.600 44.600 132.946 44.600 55.000 55.000 Dự án bốrv năm thứ 3 đảm bảo trí vốn
75% nhu
cầu
Thuận Châu Đường Bon Phặng - Nậm Lầu huyện Thuận Châu 12,7km 2021-2024 1082- 31/5/2021 116.156 116.156 21.000 21.000 19.827 19.827 21.000 21.000 38.800 38.800 116.156 38.800 50.000 50.000 Dự án b đảm bảo năm thứ 3 trí vốn
75% nhu
cầu
Nâng cấp đường giao thông Nâm Ty.
Mã - bản Nà Kẹ, xã Nậm Lầu), tỉnh Sơn huyện song Mã - Mương Chanh, huyệnS Mai Sơn (đạn trung tâm xã Nậm Ty di bản Pá Lành, xã Nậm Ty, huyện Sông uện Mai Sơn (đoạn trung tâm xã Nậm Ty điMai Sơn, Sông Mã Công NAu 27 km 2021-2024 31/5/2021 1086- 130,000 130.000 26.000 26.000 20.702 20.702 26.000 26.000 41.714 41.714 130.000 41.714 56.000 56.000 đảm bảo Dự án bố năm thứ 3 trí vốn
75% nhu
cầu
8 Đường giao thông từ Ching Khoi Phiêng Khoài, huyện Yên Châu Yên Châu 10,5km 2021-2024 31/5/2021 1084- 157.510 157.510 30.000 30.000 11.601 11.601 30.000 30.000 69.623 64.623 157.510 69.623 49.000 49.000 Dự án bố năm thứ 3 đảm bảo trí vốn
75% nhu
cầu
10 Đường tỉnh 112 (đoạn Làng Chếu - Xim Vàng), huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La Bắc Yên 26,85km 2021-2024 31/5/2021 1063- 138.205 138.205 26.000 26.000 2.630 2.630 26.000 26.000 45.200 45.200 138.205 45.200 58.000 58.000 năm thứ 3 đảm bảo Dự án bố trí võn
75% nhu
cầu
11 ườờg gio thông từ Tiểu khu 26/3, xã Cô Nòi đến Tiêu khu 10, xã Hát Lót, huyện Mai Sơn Mai Sơn 8,74 km 2022-2025 19/11/2021 2841- 500.000 327.067 45.000 45.000 2.292 2.292 45.000 45.000 48.400 48.400 307.606 48.400 259.000 259.000 Dự án bố đảm bảo năm thứ 3 trí vốn
75% nhu
cầu
12 Châu, huyện Mộc Châu Đường trục chính đô thị - nội thị Mộc Mộc Châu 10 km 2022-2025 31/8/2021 2108- 600.000 270.000 56.000 56.000 5.049 5.049 56.000 56.000 60.779 58.279 270.000 58.279 212.000 212.000 năm thứ 3 Dự án bố đảm bảo trí vốn
75% nhu
cầu
1017-
14 tâm xã Hua La, thành phố Sơn La Tuyến đường từ Quang trường - Trungxã, thnhốSơ phố Son Thành La 2.2 Km 2021 - 2024 17/5/2021: 1137- 08/6/2021. 06/9/2021 2144 200.009 140.000 10.000 10.000 8.647 8.647 10.000 10.000 70.000 10.000 140.000 10.000 130.000 130.000 năm thứ 3đả đảm bảo Dự án bố trí vốn
75% nhu
cầu
si
TỈNH SƠN LA Hiếu số 02
Sư
TỈNH SƠN LA
Biểu số 03
TÌNH HÌNH THỰC HIỆN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (VỐN TRONG NƯỚC) NĂM 2022
DỰ KIẾN KẾ HOẠCH NĂM 2023 ĐỐI VỚI DANH MỤC NHIỆM VỤ, DỰ ÁN THUỘC CHƯƠNG TRÌNH PHỤC HỒI VÀ PHÁT TRIỂN KIH TẾ - XÃ HỘỘI
(kèm theo Nghị quyết số 96/NQ-HĐND ngày 13/7/2022 của HĐND tinh)
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa
điểm XD
|
Năng
lực thiết kế
|
Thời
gian KC- HT
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Năm 2022
|
Năm 2022
|
Năm 2022
|
Năm 2022
|
Năm 2022
|
Năm 2022
|
Đã bố trí vốn đến hết KH năm 2022
|
Đã bố trí vốn đến hết KH năm 2022
|
Dự kiến KH
Chương trình phục
hồi và phát triển
kinh tế - xã hội
|
Dự kiến KH
Chương trình phục
hồi và phát triển
kinh tế - xã hội
|
Đơn vị: Triệu Dự kiến
kế hoạch
2023 cho
nhiệm vụ,
dự án từ
nguồn
vốn
Chương
trình
phục hồi
và phát
triển kinh tế - xã hội
|
đồng
Ghi
chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa
điểm XD
|
Năng
lực thiết kế
|
Thời
gian KC- HT
|
Số
quyết
định
ngày,
tháng,
năm
ban
hành
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Kế hoạch
|
Kế hoạch
|
Giải ngân từ
1/1/2022 đến
20/6/2022
|
Giải ngân từ
1/1/2022 đến
20/6/2022
|
Ước giải ngân từ
1/1/2022 đến
31/01/2023
|
Ước giải ngân từ
1/1/2022 đến
31/01/2023
|
Đã bố trí vốn đến hết KH năm 2022
|
Đã bố trí vốn đến hết KH năm 2022
|
Dự kiến KH
Chương trình phục
hồi và phát triển
kinh tế - xã hội
|
Dự kiến KH
Chương trình phục
hồi và phát triển
kinh tế - xã hội
|
Đơn vị: Triệu Dự kiến
kế hoạch
2023 cho
nhiệm vụ,
dự án từ
nguồn
vốn
Chương
trình
phục hồi
và phát
triển kinh tế - xã hội
|
đồng
Ghi
chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa
điểm XD
|
Năng
lực thiết kế
|
Thời
gian KC- HT
|
Số
quyết
định
ngày,
tháng,
năm
ban
hành
|
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
|
Trong đó:
NSTW
|
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
|
Trong
đó:
NSTW
|
Tổng số (tất cả
các
nguồn
vốn)
|
Trong
đó:
NSTW
|
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
|
Trong
đó:
NSTW
|
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
|
Trong
đó:
NSTW
|
Tổng số
|
Trong
đó: đã
giao kế
hoạch
năm 2022
|
Đơn vị: Triệu Dự kiến
kế hoạch
2023 cho
nhiệm vụ,
dự án từ
nguồn
vốn
Chương
trình
phục hồi
và phát
triển kinh tế - xã hội
|
đồng
Ghi
chú
|
|
1
|
3
|
4
|
5
|
6
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
20
|
||
|
TỔNG SỐ
|
241.798
|
241.000
|
241.000
|
241.000
|
|||||||||||||||
|
A
|
Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH
|
241.798
|
241.000
|
241.000
|
241.000
|
||||||||||||||
|
π
|
Thực hiện dự án
|
241.798
|
241.000
|
241.000
|
241.000
|
||||||||||||||
|
(1)
|
Các dự án khởi công mới năm 2023
|
241.798
|
241.000
|
241.000
|
241.000
|
||||||||||||||
|
b
|
Dự án nhóm B
|
241.798
|
241.000
|
241.000
|
241.000
|
||||||||||||||
|
1
|
Bệnh viện đa khoa huyện Vân Hồ,
tỉnh Sơn La
|
huyện
Vân Hồ
|
150
giường
|
2022 -
2023
|
241.798
|
241.000
|
241.000
|
241.000
|
|||||||||||
|
150
giường
|
Ghi chú:Dự á ã đưc ộ oạch v Đut t g n h yt n m m c n đ Chng rnh hch ht tin h ạ n 1 KHT 1/2 T 1 .Hệ a, các Bộ, ngành Trung ương đang tiếp tục rà soát, hoàn thiện hồ sơ trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.
TỈNH SƠN LA
|
2
TÌNH HÌNH THỰC HIỆN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (VỐN TRONG NƯỚC) NĂM 2022 VÀ DỰ KIẾN KẾ HOACH NĂM 2023
ÌNH N THỰC HIỆN CÁC DỰ ÁN KẾT NOI, CÁC TÁC ĐỘNG LIÊN VUNG CO Y NGHĨA THUC ĐAY PHAT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI NHANH, BEN VƯNG
|
Biểu số 04
|
Q s (kèm theo Nghị quyết số 96/NQ-HĐND ngày 13/7/2022 của HĐND tlnh)
Quyết định
TỈNH SƠN LA
Biểu số 04
TÌNH HÌNH THỰC HIỆN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (VỐN TRONG NƯỚC) NĂM 2022 VÀ DỰ KIẾN KẾ HOẠCH NĂM 2023
THỰC HIỆN CÁC DỰ ÁN KẾT NỐI, CÁC TÁC ĐỘNG LIÊN VUNG CÓ Y NGHĨA THUC ĐAY PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XA HỘI NHANH, BÊN VUNG
(kèm theo Nghị quyết số 96/NQ-HĐND ngày 13/7/2022 của HĐND tinh)
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Năm 2022
|
Năm 2022
|
Năm 2022
|
Năm 2022
|
Năm 2022
|
Năm 2022
|
Lũy kế vốn đã giao
đến hết năm 2022
|
Lũy kế vốn đã giao
đến hết năm 2022
|
Kế hoạch đầu tư trung hạn vốn NSTW giai đoạn 2021-2025
|
Kế hoạch đầu tư trung hạn vốn NSTW giai đoạn 2021-2025
|
Kế hoạch đầu tư trung hạn vốn NSTW giai đoạn 2021-2025
|
Kế hoạch đầu tư trung hạn vốn NSTW giai đoạn 2021-2025
|
Kế hoạch đầu tư trung hạn vốn NSTW giai đoạn 2021-2025
|
Kế hoạch đầu tư trung hạn vốn NSTW giai đoạn 2021-2025
|
Dự kiến kế hoạch 2023
|
Dự kiến kế hoạch 2023
|
Dự kiến kế hoạch 2023
|
Dự kiến kế hoạch 2023
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Kế hoạch
|
Kế hoạch
|
Giải ngân từ 1/1/2022 đến 20/6/2022
|
Giải ngân từ 1/1/2022 đến 20/6/2022
|
Ước giải ngân từ
1/1/2022 đến
31/01/2023
|
Ước giải ngân từ
1/1/2022 đến
31/01/2023
|
Lũy kế vốn đã giao
đến hết năm 2022
|
Lũy kế vốn đã giao
đến hết năm 2022
|
Kế hoạch đầu tư trung hạn vốn NSTW giai đoạn 2021-2025
|
Kế hoạch đầu tư trung hạn vốn NSTW giai đoạn 2021-2025
|
Kế hoạch đầu tư trung hạn vốn NSTW giai đoạn 2021-2025
|
Kế hoạch đầu tư trung hạn vốn NSTW giai đoạn 2021-2025
|
Kế hoạch đầu tư trung hạn vốn NSTW giai đoạn 2021-2025
|
Kế hoạch đầu tư trung hạn vốn NSTW giai đoạn 2021-2025
|
Dự kiến kế hoạch 2023
|
Dự kiến kế hoạch 2023
|
Dự kiến kế hoạch 2023
|
Dự kiến kế hoạch 2023
|
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Số quyết định
ngày, tháng,
năm ban hành
|
Tổng số (tất cả ác cả các
nguồ vồn vốn
|
Trong đó: NSTW
NSTW
|
Tổng số
(tất cả các nguồn
vốn)
|
Trong đó:
NSTW
|
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
|
Trong đó:
NSTW
|
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
|
Trong đó: NSTW
NSTW
|
Tổng số (tấ
(tất cả các
nguồn vốn)
vốn)
|
Trong đó: NSTW
NSTW
|
Giai đoạn 2021 - 2025
|
Giai đoạn 2021 - 2025
|
Giai đoạn 2021 - 2025
|
Trong đó: đã giao kế hoạch các năm 2021, 2022 ăm 2021, 2022
|
Trong đó: đã giao kế hoạch các năm 2021, 2022 ăm 2021, 2022
|
Trong đó: đã giao kế hoạch các năm 2021, 2022 ăm 2021, 2022
|
Trong đó: NSTW
|
Trong đó: NSTW
|
Trong đó: NSTW
|
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Số quyết định
ngày, tháng,
năm ban hành
|
Tổng số (tất cả ác cả các
nguồ vồn vốn
|
Trong đó: NSTW
NSTW
|
Tổng số
(tất cả các nguồn
vốn)
|
Trong đó:
NSTW
|
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
|
Trong đó:
NSTW
|
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
|
Trong đó: NSTW
NSTW
|
Tổng số (tấ
(tất cả các
nguồn vốn)
vốn)
|
Trong đó: NSTW
NSTW
|
Tổng số
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Tổng số
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
||
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Số quyết định
ngày, tháng,
năm ban hành
|
Tổng số (tất cả ác cả các
nguồ vồn vốn
|
Trong đó: NSTW
NSTW
|
Tổng số
(tất cả các nguồn
vốn)
|
Trong đó:
NSTW
|
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
|
Trong đó:
NSTW
|
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
|
Trong đó: NSTW
NSTW
|
Tổng số (tấ
(tất cả các
nguồn vốn)
vốn)
|
Trong đó: NSTW
NSTW
|
Tổng số
|
Thu hồi
các
khoản
vốn ứng
trước
|
Thanh
toán nợ
XDCB
|
Tổng số
|
Thu hồi
các
khoản
vốn ứng
trước
|
Thanh
toán nợ
toàn nợ XDCB
|
Tổng số
(tất cả các nguồn
vốn)
|
Tổng số
|
Thu hồi
các
khoản
khoản vốn ứng
trước
|
Thanh
toán nợ
toán nợ XDCB
|
|
TỔNG
|
1.858.864
|
1.858.864
|
685.288
|
685.288
|
102.837
|
102.837
|
685.288
|
685.288
|
803.913
|
803.913
|
1.808.459
|
70.000
|
1.077.905
|
614.000
|
614.000
|
|||||||
|
I
|
Huyện Yên Châu
|
61.000
|
61.000
|
45.578
|
45.578
|
17.486
|
17.486
|
45.578
|
45.578
|
60.878
|
60.878
|
58.000
|
57.878
|
|||||||||
|
Xã Mường Lựm
|
61.000
|
61.000
|
45.578
|
45.578
|
17.486
|
17.486
|
45.578
|
45.578
|
60.878
|
60.878
|
58.000
|
57.878
|
||||||||||
|
1.1
|
Đường liên xã Mường Lựm-Yên Châu qua suối đi Tân Lập-Mộc Châu
xMưngTân Lập-Mộc Châu
|
1353-
25/12/2020
|
61.000
|
61.000
|
45.578
|
45.578
|
17.486
|
17.486
|
45.578
|
45.578
|
60.878
|
60.878
|
58.000
|
57.878
|
||||||||
|
π
|
Huyện Mường La
|
70.000
|
70.000
|
70.000
|
70.000
|
35.000
|
35.000
|
|||||||||||||||
|
Bệnh viện đa khoa huyện Mường La
|
194/NQ-
HĐND
18/4/2020;
16/NQ-HĐND
10/8/2021
|
70.000
|
70.000
|
70.000
|
70.000
|
35.000
|
35.000
|
|||||||||||||||
|
m
|
Ban QLDA di dân TĐC thủy điện Sơn La
|
885.179
|
885.172
|
302.094
|
302.094
|
85.351
|
85.351
|
302.094
|
302.094
|
743.035
|
743.035
|
837.774
|
682.411
|
74.000
|
74.000
|
|||||||
|
1
|
Cấp nước sinh hoạt xã Pi Toong
|
2443-
10/11/2020
|
15.967
|
15.967
|
9.748
|
9.748
|
308
|
308
|
9.748
|
9.748
|
15.967
|
15.967
|
14.316
|
13.967
|
||||||||
|
2
|
Đường nội bộ + rãnh nước điểm TĐC Huổi Choi
|
2545-
23/11/2020
|
5.669
|
5.669
|
4.104
|
4.104
|
5
|
5
|
4.104
|
4.104
|
5.669
|
5.669
|
5.260
|
4.369
|
||||||||
|
Đường giao thông từ TT xã Mường Trai đến điểm TĐC Khâu Ban, điểm TĐC Huổi Co Có
hg từ TT xã Mường Trai TĐC Khâu Ban, điểm TĐC Huổi Co Có
|
2551 -
23/11/2020
|
14.321
|
14.321
|
3.171
|
3.171
|
99
|
99
|
3.171
|
3.171
|
14.321
|
14.321
|
11.899
|
8.871
|
|||||||||
|
Đường vào điểm TĐC Phẳng Cướm
|
2552 -
23/11/2020
|
9.177
|
9.177
|
953
|
953
|
96
|
96
|
953
|
953
|
9.177
|
9.177
|
7.375
|
7.271
|
|||||||||
|
5
|
Đường từ Mường Khiêng đến điểm TĐC Huổi Phay
|
2543-
23/11/2020
|
10.300
|
10.300
|
1.204
|
1.204
|
667
|
667
|
1.204
|
1.204
|
10.300
|
10.300
|
8.300
|
8.300
|
||||||||
|
6
|
Cấp nước sinh hoạt điểm tái định cư bản Giảng 1+2+3
|
2641-
01/12/2020
|
8.372
|
8.372
|
2.163
|
2.163
|
2.163
|
2.163
|
8.372
|
8.372
|
6.672
|
5.786
|
||||||||||
|
7
|
Cấp nước sinh hoạt điểm tái định cư Đán Đăm
|
2445-
10/11/2020
|
7.365
|
7.365
|
932
|
932
|
932
|
932
|
3.426
|
3.426
|
5.865
|
1.923
|
||||||||||
|
8
|
Cấp nước sinh hoạt diểm tái dinh cư Búa Bon 1+2+3
|
2943-
25/12/2020
|
5.858
|
5.858
|
2.849
|
2.849
|
13
|
13
|
2.849
|
2.849
|
5.858
|
5.858
|
4.658
|
4.658
|
||||||||
|
9
|
Đường Tiến Xa - Điếm TĐC Co Trai
|
2544-
23/11/2020
|
6.893
|
6.893
|
1.596
|
1.596
|
59
|
59
|
1.596
|
1.596
|
6.893
|
6.893
|
5.543
|
5.493
|
||||||||
|
10
|
Đường Tạ Bú huyện Mường La - Liệp Tế huyện Thuận Châu
Thuận Châu
|
2838-
18/12/2020
|
151.283
|
151.283
|
52.443
|
52.443
|
437
|
437
|
52.443
|
52.443
|
151.283
|
151.283
|
145.754
|
145.283
|
||||||||
|
ニ
|
Đường QL43 - TT xã Tà Lại
|
2436-
10/11/2020
|
23.314
|
23.314
|
12.414
|
12.414
|
298
|
298
|
12.414
|
12.414
|
23.314
|
23.314
|
20.614
|
19.614
|
||||||||
|
12
|
Đường TL107 - điếm TĐC Pú Ở
|
2542-
23/11/2020
|
5.774
|
5.7?4
|
1.033
|
1.033
|
42
|
42
|
1.033
|
1.033
|
5.774
|
5.774
|
4.734
|
4.574
|
S
|
Đơn vị: Triệu đồng
TỈNH SƠN LA
Biểu số 04
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Năm 2022
|
Năm 2022
|
Năm 2022
|
Năm 2022
|
Năm 2022
|
Năm 2022
|
Năm 2022
|
Năm 2022
|
Năm 2022
|
Lũy kế vốn đã giao
đến hết năm 2022
|
Lũy kế vốn đã giao
đến hết năm 2022
|
Kế hoạch đầu tư trung hạn vốn NSTW giai đoạn 2021-2025
|
Kế hoạch đầu tư trung hạn vốn NSTW giai đoạn 2021-2025
|
Kế hoạch đầu tư trung hạn vốn NSTW giai đoạn 2021-2025
|
Kế hoạch đầu tư trung hạn vốn NSTW giai đoạn 2021-2025
|
Kế hoạch đầu tư trung hạn vốn NSTW giai đoạn 2021-2025
|
Kế hoạch đầu tư trung hạn vốn NSTW giai đoạn 2021-2025
|
Dự kiến kế hoạch 2023
|
Dự kiến kế hoạch 2023
|
Dự kiến kế hoạch 2023
|
Dự kiến kế hoạch 2023
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Kế hoạch
|
Kế hoạch
|
Giải ngân từ 1/1/2022 đến 20/6/2022
|
Giải ngân từ 1/1/2022 đến 20/6/2022
|
Giải ngân từ 1/1/2022 đến 20/6/2022
|
Giải ngân từ 1/1/2022 đến 20/6/2022
|
Ước giải ngân từ
1/1/2022 đến
31/01/2023
|
Ước giải ngân từ
1/1/2022 đến
31/01/2023
|
Ước giải ngân từ
1/1/2022 đến
31/01/2023
|
Lũy kế vốn đã giao
đến hết năm 2022
|
Lũy kế vốn đã giao
đến hết năm 2022
|
Kế hoạch đầu tư trung hạn vốn NSTW giai đoạn 2021-2025
|
Kế hoạch đầu tư trung hạn vốn NSTW giai đoạn 2021-2025
|
Kế hoạch đầu tư trung hạn vốn NSTW giai đoạn 2021-2025
|
Kế hoạch đầu tư trung hạn vốn NSTW giai đoạn 2021-2025
|
Kế hoạch đầu tư trung hạn vốn NSTW giai đoạn 2021-2025
|
Kế hoạch đầu tư trung hạn vốn NSTW giai đoạn 2021-2025
|
Dự kiến kế hoạch 2023
|
Dự kiến kế hoạch 2023
|
Dự kiến kế hoạch 2023
|
Dự kiến kế hoạch 2023
|
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Số quyết định
ngày, tháng, năm ban hành
năm ban hành
|
Tổng số (tấtảá cả các
nguồn vốn)
|
Trong đó: NSTW
NSTW
|
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
|
Trong đó: NSTW
NSTW
|
Tổng số
(tất cả các nguồn
vốn)
|
Tổng số
(tất cả các nguồn
vốn)
|
Trong đó:
NSTW
|
Trong đó:
NSTW
|
Tổng số
(tất cả các
nguồnố
vốn)
|
Tổng số
(tất cả các
nguồnố
vốn)
|
Trong đó: Tổng số
NSTW
|
Tổng số Trong đó: Thu hồi Thanh
(tất cả các
nguồn
vốn)
Trong đó: NSTW
NSTW
các
khoăn
vốn ứng
trước
toán nợ
XDCB
|
Tổng số Trong đó: Thu hồi Thanh
(tất cả các
nguồn
vốn)
Trong đó: NSTW
NSTW
các
khoăn
vốn ứng
trước
toán nợ
XDCB
|
Giai đoạn 2021 - 2025
|
Giai đoạn 2021 - 2025
|
Giai đoạn 2021 - 2025
|
Trong đó: đã giao kế hoạch các năm 201, 2022 năm 2021, 2022
|
Trong đó: đã giao kế hoạch các năm 201, 2022 năm 2021, 2022
|
Trong đó: đã giao kế hoạch các năm 201, 2022 năm 2021, 2022
|
Trong đó: NSTW
|
Trong đó: NSTW
|
Trong đó: NSTW
|
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Số quyết định
ngày, tháng, năm ban hành
năm ban hành
|
Tổng số (tấtảá cả các
nguồn vốn)
|
Trong đó: NSTW
NSTW
|
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
|
Trong đó: NSTW
NSTW
|
Tổng số
(tất cả các nguồn
vốn)
|
Tổng số
(tất cả các nguồn
vốn)
|
Trong đó:
NSTW
|
Trong đó:
NSTW
|
Tổng số
(tất cả các
nguồnố
vốn)
|
Tổng số
(tất cả các
nguồnố
vốn)
|
Trong đó: Tổng số
NSTW
|
Tổng số Trong đó: Thu hồi Thanh
(tất cả các
nguồn
vốn)
Trong đó: NSTW
NSTW
các
khoăn
vốn ứng
trước
toán nợ
XDCB
|
Tổng số Trong đó: Thu hồi Thanh
(tất cả các
nguồn
vốn)
Trong đó: NSTW
NSTW
các
khoăn
vốn ứng
trước
toán nợ
XDCB
|
Tổng số
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
|
Tổng số
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
|||
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Số quyết định
ngày, tháng, năm ban hành
năm ban hành
|
Tổng số (tấtảá cả các
nguồn vốn)
|
Trong đó: NSTW
NSTW
|
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
|
Trong đó: NSTW
NSTW
|
Tổng số
(tất cả các nguồn
vốn)
|
Tổng số
(tất cả các nguồn
vốn)
|
Trong đó:
NSTW
|
Trong đó:
NSTW
|
Tổng số
(tất cả các
nguồnố
vốn)
|
Tổng số
(tất cả các
nguồnố
vốn)
|
Trong đó: Tổng số
NSTW
|
Tổng số Trong đó: Thu hồi Thanh
(tất cả các
nguồn
vốn)
Trong đó: NSTW
NSTW
các
khoăn
vốn ứng
trước
toán nợ
XDCB
|
Tổng số Trong đó: Thu hồi Thanh
(tất cả các
nguồn
vốn)
Trong đó: NSTW
NSTW
các
khoăn
vốn ứng
trước
toán nợ
XDCB
|
Tổng số
|
Thu hồi
các
khoản
vốn ứng
trước
|
Thanh
toán nợ
XDCB
|
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
|
Tổng số
|
Thu hồi
các
khoản
vốn ứng
trước
|
Thanh
toán nợ
XDCB
|
|||
|
13
|
Đường QL6 đi Hua Tát - nối tuyến đường vào điểm TĐC Noong Luõng 1 TĐC Noong Luông 1
|
2444-
244- 10/11/2020
|
6.621
|
6.621
|
2.024
|
2.024
|
2.024
|
2.024
|
2.024
|
6.621
|
6.621
|
5.047
|
4.105
|
||||||||||||
|
14
|
Kè suối Năm La, thành phố Sơn La
|
2046-
23/8/2016;
|
157.000
|
157.000
|
10.000
|
10.000
|
6.315
|
6.315
|
6.315
|
6.315
|
10.000
|
10.000
|
10.000
|
79.970
|
79.970
|
154.000
|
79.220
|
74.000
|
74.000
|
||||||
|
15
|
Đường giao thông từ điểm TĐC Pá Có - Phiêng Khoang, bản Hôm xã Chiềng Co
Đường giao thông từ điểm TĐC P. Khoang, bản Hôm xã Chiềng Cọ.
|
2973-
29/12/2020
|
5.684
|
5.684
|
3.100
|
3.100
|
113
|
113
|
113
|
113
|
3.100
|
3.100
|
3.100
|
5.684
|
5.684
|
4.610
|
4.585
|
||||||||
|
16
|
Đường nối đến điềm TĐC Đoàn Kết (đoạn: Đường Chiềng Ngần - Hát Lót - Điểm TĐC Đoàn Kết; Đường Nà Sân - Mường Bn UBND xãMưg Nà Sân - Mường Bon- UBND xã Mường Bon; Đường giao thông từ trung tâm xã Mường Bon đến điếm TĐC Đoàn Kết)
|
2974-
29/12/2020
|
7.965
|
7.965
|
2.770
|
2.770
|
1.968
|
1.968
|
1.968
|
1.968
|
2.770
|
2.770
|
2.770
|
7.965
|
7.965
|
6.669
|
6.665
|
||||||||
|
17
|
Đường giao thông từ Quốc lộ 4G đến điềm TĐC C5
|
2984-
29/12/2020
|
7.698
|
7.698
|
1.253
|
1.253
|
307
|
307
|
307
|
307
|
1.253
|
1.253
|
1.253
|
7.698
|
7.698
|
7.475
|
5.898
|
||||||||
|
18
|
Đường GT từ TT xã Chiềng Sơn - điếm TĐC Co
Phương
|
2991 -
29/12/2020
|
28.397
|
28.397
|
12.518
|
12.518
|
4.907
|
4.907
|
4.907
|
4.907
|
12.518
|
12.518
|
12.518
|
28.397
|
28.397
|
24.022
|
24.018
|
||||||||
|
19
|
Đường giao thông khu TĐC Tân Lập (đường nội đồng gồm cả điểm TĐC bản Ôn TTNT Mộc Châu Đường giao thông khu TĐC Tân Lập (đường n gồm cả điếm TĐC bản Ôn TTNT Mộc Châu)
|
2990-
29/12/2020
|
9.059
|
9.059
|
3.378
|
3.378
|
3.378
|
3.378
|
3.378
|
9.059
|
9.059
|
7.259
|
7.058
|
||||||||||||
|
20
|
Đường giao thông Bó Mười - Liệp Tè, huyện Thuận Châu Châu
|
3076-
31/12/2020
|
84.262
|
84.262
|
31.200
|
31.200
|
14.506
|
14.506
|
14.506
|
14.506
|
31.200
|
31.200
|
31.200
|
66.000
|
66.000
|
80.838
|
62.000
|
||||||||
|
21
|
Đường từ TL107 - Chiềng Ngàm - Chiềng Khoang - Liệp Muội - Mường Sai Liệp Muội - Mường Sai
|
3074-
31/12/2022
|
91.723
|
91.723
|
33.700
|
33.700
|
22.215
|
22.215
|
22.215
|
22.215
|
33.700
|
33.700
|
33.700
|
72.000
|
72.000
|
86.197
|
71.531
|
||||||||
|
22
|
Đường QL279 (Bàn Cút) - Pá Ngà - Púng Luông địa phận huyện Quỳnh Nhai phận huyện Quỳnh Nhai
|
3078-
31/12/2022
|
75.922
|
75.922
|
51.143
|
51.143
|
5.694
|
5.694
|
5.694
|
5.694
|
51.143
|
51.143
|
51.143
|
75.922
|
75.922
|
80.779
|
77.643
|
||||||||
|
23
|
Đường từ TL 106 - điềm TĐC Pú Nhuồng
|
3077-
31/12/2020
|
39.865
|
39.865
|
18.698
|
18.698
|
17.187
|
17.187
|
17.187
|
17.187
|
18.698
|
18.698
|
18.698
|
39.865
|
39.865
|
37.270
|
36.865
|
||||||||
|
24
|
Đường từ QL279 - xã Cà Nàng (Đoạn QL279 - xã Mường Chiên) Mường Chiên)
|
3075-
31/12/2022
|
106.690
|
106.690
|
39.700
|
39.700
|
10.105
|
10.105
|
10.105
|
10.105
|
39.700
|
39.700
|
39.700
|
83.500
|
83.500
|
102.618
|
72.708
|
||||||||
|
Iv
|
Nâng cấp, sửa chữa, xây dựng mới cơ sở hạ tầng tại g ới csạ tầng tại các khu, điểm tái định cư phục vụ phát triển kinh tế - xã hội vùng tái định cư thủy điện Sơn La
|
283/NQ-
HĐND-
26/5/2021
|
842.685
|
842.685
|
337.616
|
337.616
|
337.616
|
337.616
|
337.616
|
842.685
|
337.616
|
505.000
|
505.000
|
||||||||||||
|
283/NQ-
HĐND-
26/5/2021
|
842.685
|
842.685
|
337.616
|
337.616
|
337.616
|
337.616
|
337.616
|
842.685
|
337.616
|
505.000
|
505.000
|
||||||||||||||
TỈNH SƠN LA
TÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (VỐN NƯỚC NGOÀI) NĂM 2012 VÀ DỰ KIẾN KẾ HOẠCH NĂM 202)
G
(kâm theo Nghị quyết số 9&NQ-HĐND n 13/7/2011 của HDND tỉnh)
Nam 2012
Ser