Quay lại

Nghị quyết 98/NQ-HĐND 2025 dự toán thu ngân sách nhà nước Tuyên Quang năm 2026

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 98/NQ-HĐND

Tuyên Quang, ngày 10 tháng 12 năm 2025

NGHỊ QUYẾT

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN, THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỈNH TUYÊN QUANG NĂM 2026

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
KHOÁ XIX, KỲ HỌP THỨ HAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 59/2020/QH14, Luật số 56/2024/QH15;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ Ban hành Quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hằng năm;

Căn cứ Nghị quyết số 245/2025/QH15 ngày 13 tháng 11 năm 2025 của Quốc hội Về dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;

Căn cứ Chỉ thị số 14/CT-TTg ngày 28 tháng 5 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ Về việc xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;

Căn cứ Quyết định số 2638/QĐ-TTg ngày 03 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ Về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;

Căn cứ Quyết định số 2661/QĐ-TTg ngày 05 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ Về việc giao chi tiết dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;

Căn cứ Thông tư số 56/2025/TT-BTC ngày 25 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2026 và kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm 2026-2028;

Căn cứ Nghị quyết số 25/2025/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định phân cấp nguồn thu ngân sách nhà nước, nhiệm vụ chi ngân sách địa phương và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp xã trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang;

Căn cứ Nghị quyết số 26/2025/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2026 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang;

Xét Tờ trình số 146/TTr-UBND ngày 04 tháng 12 năm 2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, thu, chi ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách địa phương năm 2026 tỉnh Tuyên Quang; kế hoạch tài chính -NSNN 3 năm 2026-2028; Báo cáo thẩm tra số 199/BC-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, thu, chi ngân sách địa phương tỉnh Tuyên Quang năm 2026

1. Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn năm 2026:


Tổng thu NSNN trên địa bàn

7.292 tỷ đồng

1

Thu nội địa

6.892 tỷ đồng

2

Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu

300 tỷ đồng

3

Thu viện trợ, thu huy động đóng góp

100 tỷ đồng

2. Thu, chi ngân sách địa phương năm 2026:


Tổng thu NSĐP

31.747,071 tỷ đồng

1

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

6.273,050 tỷ đồng

2

Thu bổ sung từ NSTW

25.114,909 tỷ đồng

3

Thu chuyển nguồn để thực hiện CCTL

259,112 tỷ đồng

4

Thu viện trợ, thu huy động đóng góp

100,00 tỷ đồng

Tổng chi NSĐP

31.816,671 tỷ đồng

1

Tổng chi cân đối ngân sách địa phương

27.867,868 tỷ đồng

2

Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu

3.848,803 tỷ đồng

3

Chi từ nguồn thu viện trợ, thu huy động đóng góp

100 tỷ đồng

3. Bội chi ngân sách địa phương:

3. (Chi tiết theo các biểu kèm theo)


1

Tổng mức vay tối đa của NSĐP

100,4 tỷ đồng

2

Chi trả nợ gốc của NSĐP

30,8 tỷ đồng

3

Bội chi ngân sách địa phương

69,6 tỷ đồng


Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh

a) Tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật hiện hành.

b) Điều hành các nhiệm vụ tài chính ngân sách nhà nước chủ động, hiệu quả, đảm bảo cân đối ngân sách địa phương, hoàn thành các mục tiêu phát triển kinh tế xã hội và nhiệm vụ tài chính ngân sách nhà nước năm 2026.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này có hiệu lực từ khi được Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang khoá XIX Kỳ họp thứ hai thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2025./.


Nơi nhận:


- Uỷ ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Các Văn phòng: Quốc hội; Chủ tịch nước; Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Thường trực Tỉnh ủy; Thường trực HĐND tỉnh;
- UBND tỉnh;
- Các Ban của HĐND tỉnh; Đại biểu HĐND tỉnh;
- Ủy ban MTTQ và các tổ chức chính trị - xã hội tỉnh;
- Sở Tài chính; Thuế tỉnh; KBNN khu vực VIII;
- Văn phòng Tỉnh ủy; Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; UBND tỉnh;
- HĐND, UBND các xã, phường;
- Báo và Phát thanh - Truyền hình tỉnh;
- Công báo Tuyên Quang, Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Trang thông tin điện tử HĐND tỉnh;
- Lưu: VT,CV.


CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Sơn

Biểu số 15- NĐ 31


CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2026
Kèm theo Nghị quyết số 98/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh


Đơn vị: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

Năm 2025

Dự toán năm 2026

So sánh

Dự toán

Ước thực hiện

Tuyệt đối

Tương đối
(%)

1

2

3

4

5

6

7

A

TỔNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

50.832.051

55.963.222

31.747.071

-24.216.151

56,7%

I

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

8.055.100

5.981.500

6.273.050

291.550

104,9%

1

Các khoản thu NS địa phương hưởng 100%

1.714.300

1.714.300

2

Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%)

4.558.750

4.558.750

II

Thu bổ sung từ NS cấp trên

31.147.691

38.104.462

25.114.909

-12.989.553

65,9%

1

Thu bổ sung cân đối ngân sách

21.438.221

21.438.221

21.266.106

-172.115

99,2%

2

Thu bổ sung có mục tiêu

9.709.470

16.666.241

3.848.803

-12.817.438

23,1%

III

Thu từ Quỹ dự trữ tài chính

IV

Thu kết dư

526.236

526.236

-526.236

V

Thu viện trợ, thu được để lại QL qua NSNN

105.672

353.672

100.000

-253.672

28,3%

VI

Thu chuyển nguồn để thực hiện CCTL

10.997.351

10.997.351

259.112

-10.738.239

2,4%

B

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

50.860.350

51.252.389

31.816.671

-19.435.718

62,1%

I

Tổng chi cân đối ngân sách địa phương

30.366.666

28.728.508

27.667.868

-1.060.640

96,3%

1

Chi đầu tư phát triển

6.350.165

5.016.107

2.926.400

-2.089.707

58,3%

2

Chi thường xuyên

23.392.334

23.088.234

24.173.603

1.085.369

104,7%

3

Chi trả nợ lãi do chính quyền ĐP vay

7.100

7.100

9.500

2.400

133,8%

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

2.400

2.400

2.400

100,0%

5

Dự phòng ngân sách

548.867

548.867

555.965

7.098

101,3%

6

Chi tạo nguồn thực hiện CCTL

65.800

65.800

-65.800

II

Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu

8.966.451

10.974.517

4.048.803

-6.925.714

36,9%

1

Chi các Chương trình MTQG

3.847.068

3.645.642

-3.645.642

2

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

5.119.383

7.328.875

4.048.803

-3.280.072

55,2%

III

Chi chuyển nguồn sang năm sau

IV

Chi từ nguồn thu chuyển nguồn

10.895.325

10.669.456

-10.669.456

V

Chi từ nguồn thu kết dư

526.236

526.236

-526.236

VI

Chi từ nguồn thu viện trợ, huy động đóng góp

105.672

353.672

100.000

-253.672

28,3%

C

BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

28.300

28.300

69.600

41.300

D

CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP

24.000

24.000

30.800

6.800

128,3%

I

Từ nguồn vay để trả nợ gốc

574

574

-574

II

Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi…

23.426

23.426

30.800

7.374

131,5%

E

TỔNG MỨC VAY CỦA NS ĐỊA PHƯƠNG

52.300

18.198

100.400

82.202

551,7%

I

Vay để bù đắp bội chi

28.300

69.600

69.600

II

Vay để trả nợ gốc

24.000

18.198

30.800

12.602

169,2%


Biếu số 16 - NĐ 31


DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO LĨNH VỰC NĂM 2026
Kèm theo Nghị quyết số 98/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh


Đơn vị: Triệu đồng


Số TT

CHI TIÊU

Ước thực hiện năm 2025

Dự toán năm 2026

So sánh

Tổng thu NSNN

Thu NS địa phương

Tổng thu NSNN

Thu NS địa phương

Tổng thu NSNN

Thu NS địa phương

A

B

3

4

5

6

5=3/1

6=4/2

A

TỔNG THU NSNN

6.971.720

6.335.172

7.292.000

6.373.050

104,6%

100,6%

I

Thu nội địa

6.300.000

5.981.500

6.892.000

6.273.050

109,4%

104,9%

1

Thu từ khu vực DNNN do Trung ương quản lý

490.000

490.000

540.000

540.000

110,2%

110,2%

2

Thu từ khu vực DNNN địa phương quản lý

95.000

91.000

96.000

96.000

101,1%

105,5%

3

Thu từ khu vực DN có vốn đầu tư nước ngoài

29.000

29.000

38.000

38.000

131,0%

131,0%

4

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

2.133.000

2.133.000

2.400.000

2.400.000

112,5%

112,5%

5

Lệ phí trước bạ

390.000

390.000

370.000

370.000

94,9%

94,9%

6

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

-

-

-

7

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

5.500

5.500

7.000

7.000

127,3%

127,3%

8

Thuế thu nhập cá nhân

370.000

370.000

345.000

345.000

93,2%

93,2%

9

Thuế bảo vệ môi trường

430.000

258.000

450.000

270.000

104,7%

104,7%

10

Phí & lệ phí

190.000

160.000

210.000

178.000

110,5%

111,3%

10.1

Phí & lệ phí ngân sách trung ương

30.000

32.000

106,7%

10.2

Phí & lệ phí ngân sách địa phương

160.000

160.000

178.000

178.000

111,3%

111,3%

11

Tiền sử dụng đất

1.520.000

1.520.000

1.800.000

1.530.000

118,4%

100,7%

12

Thu tiền thuê đất, mặt nước

154.800

154.800

125.000

106.250

80,7%

68,6%

13

Thu từ tiền cho thuê và bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

1.915

1.915

1.000

1.000

52,2%

52,2%

14

Thu cổ tức và lợi nhuận được chia

55.785

55.785

7.000

7.000

12,5%

12,5%

15

Các khoản thu khác

240.000

180.000

300.000

235.000

125,0%

130,6%

15.1

Thu khác ngân sách trung ương

60.000

65.000

15.2

Thu khác ngân sách địa phương

180.000

180.000

235.000

235.000

16

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

140.000

87.500

150.000

96.800

107,1%

16.1

Giấy phép do Trung ương cấp

75.000

22.500

76.000

22.800

101,3%

16.2

Giấy phép do UBND tỉnh cấp

65.000

65.000

74.000

74.000

113,8%

17

Thu hoa lợi công sản, quỹ đất công ích, … tại xã

2.000

2.000

3.000

3.000

150,0%

18

Thu từ xổ số kiến thiết (kể cả HĐXS điện toán)

53.000

53.000

50.000

50.000

94,3%

II

Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu

300.000

300.000

100,0%

III

Thu viện trợ; huy động đóng góp

371.720

353.672

100.000

100.000

Biểu số 17 - NĐ 31


DỰ TOÁN CHI NSĐP THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2026
Kèm theo Nghị quyết số 98/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh


Đơn vị: Triệu đồng


Số TT

NỘI DUNG

Dự toán năm 2025

Dự toán năm 2026

So sánh

Tuyệt đối

Tương đối (%)

A

B

1

2

3

4

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

39.438.789

31.816.671

-7.622.118

80,7%

A

Chi cân đối ngân sách địa phương

30.366.666

27.667.868

-2.698.798

91,1%

I

Chi đầu tư phát triển

6.350.165

2.926.400

-3.423.765

46,1%

1

Chi đầu tư cho các dự án

5.224.681

2.926.400

-2.298.281

56,0%

1.1

Trong đó: Chia theo lĩnh vực

- Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề

- Chi khoa học và công nghệ

1.2

Trong đó: Chia theo nguồn vốn

5.224.681

2.926.400

-2.298.281

56,0%

a

Chi đầu tư XDCB vốn trong nước

1.438.326

1.476.800

38.474

102,7%

b

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

3.709.055

1.330.000

-2.379.055

35,9%

c

Chi từ nguồn thu xổ số kiến thiết

49.000

50.000

1.000

102,0%

d

Chi từ nguồn vốn vay để bù đắp bội chi

28.300

69.600

41.300

245,9%

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

3

Chi đầu tư phát triển khác

1.125.484

-1.125.484

II

Chi thường xuyên

23.392.334

24.173.603

781.269

103,3%

Trong đó:

a

Chi sự nghiệp giáo dục đào tạo và dạy nghề

11.638.235

12.103.763

465.528

104,0%

b

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

41.806

125.030

83.224

299,1%

III

Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương vay

7.100

9.500

2.400

133,8%

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

2.400

2.400

100,0%

V

Dự phòng ngân sách

548.867

555.965

7.098

101,3%

VI

Chi tạo nguồn cải cách tiền lương

65.800

-65.800

B

Chi các chương trình mục tiêu

8.966.451

4.048.803

-4.917.648

45,2%

I

Chi các CTMT quốc gia

3.847.068

-3.847.068

II

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

5.119.383

4.048.803

-1.070.580

79,1%

1

Bổ sung có mục tiêu vốn đầu tư để thực hiện các chương trính mục tiêu nhiệm vụ

2.153.550

691.200

-1.462.350

32,1%

1.1

Vốn nước ngoài

542.563

462.700

-79.863

85,3%

1.2

Vốn đầu tư trong nước

1.610.987

228.500

-1.382.487

14,2%

2

Chi từ nguồn vốn trái phiếu Chính phủ

3

Bổ sung mục tiêu vốn sự nghiệp

2.965.833

3.357.603

391.770

113,2%

3.1

Vốn ngoài nước

17.133

9.430

-7.703

55,0%

3.2

Vốn trong nước

2.948.700

3.348.173

399.473

113,5%

C

Chi chuyển nguồn sang năm sau thuộc ngân sách địa phương

D

Chi từ nguồn thu viện trợ; huy động đóng góp

105.672

100.000

-5.672

94,6%

Biểu số 18-NĐ 31


BỘI CHI VÀ PHƯƠNG ÁN VAY- TRẢ NỢ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2026
Kèm theo Nghị quyết số 98/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh


ĐVT: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

Ước thực hiện năm 2025

Dự toán năm 2026

So sánh

A

B

1

2

3=2-1

A

THU NSĐP

55.963.222

31.747.071

B

CHI CÂN ĐỐI NSĐP

28.728.508

27.667.868

C

BỘI CHI NSĐP/ BỘI THU NSĐP

69.600

D

HẠN MỨC DƯ NỢ VAY TỐI ĐA CỦA NSĐP THEO QUY ĐỊNH

1.196.300

5.018.440

3.822.140

E

KẾ HOẠCH VAY, TRẢ NỢ GỐC

I

Tổng dư nợ đầu năm

241.929

236.127

-5.802

Tỷ lệ mức dư nợ đầu kỳ so với mức dư nợ vay tối đa của ngân sách địa phương (%)

20%

5%

-16%

1

Trái phiếu chính quyền địa phương

2

Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước (1)

241.929

236.127

-5.802

2.1

Các dự án đã được ký hợp đồng vay lại với BTC

241.929

236.127

-5.802

Chương trình đô thị miền núi phía bắc thành phố Tuyên Quang

39.274

36.479

-2.795

Dự án Chương trình Mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch dựa trên kết quả của tỉnh Tuyên Quang (Tuyên Quang trước hợp nhất)

13.317

12.081

-1.236

Dự án “Sửa chữa và nâng cao an toàn đập’ ((Tuyên Quang trước hợp nhất))

11.517

10.448

-1.069

Dự án Chương trình Mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch dựa trên kết quả của tỉnh Tuyên Quang (Hà Giang trước hợp nhất)

15.416

13.959

-1.457

Dự án hạ tầng cơ bản cho phát triển toàn diện các tỉnh Đông Bắc tại Hà Giang (trước hợp nhất)

53.680

61.675

7.995

Chương trình phát triển các đô thị loại II (các đô thị xanh) - Tiểu dự án tại Hà Giang (trước hợp nhất)

4.675

5.402

727

Dự án “Sửa chữa và nâng cao an toàn đập’ (Hà Giang trước hợp nhất))

14.730

13.741

-989

Dự án xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương (LRAMP)

21.386

19.497

-1.889

Dự án đầu tư xây dựng và phát triển hệ thống cung ứng dịch vụ y tế tuyến cơ sở

54.776

50.244

-4.532

Chương trình giảm nghèo dựa trên phát triển hàng hóa (CPRP) tỉnh Hà Giang (trước hợp nhất)

13.158

12.601

-557

3

Vay trong nước khác theo quy định của pháp luật

II

Trả nợ gốc vay trong năm

24.000

30.800

6.800

1

Nợ gốc phải trả phân theo nguồn vay

24.000

30.800

6.800

- Trái phiếu chính quyền địa phương

- Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước

24.000

30.800

6.800

- Vay trong nước khác theo quy định của pháp luật

2

Nguồn trả nợ

24.000

30.800

6.800

- Từ nguồn vay

- Bội thu ngân sách địa phương và nguồn vốn đầu tư

- Nguồn chi ĐT XDCB và Tăng thu, tiết kiệm chi

24.000

30.800

6.800

III

Tổng mức vay trong năm

18.198

100.400

82.202

1

Theo mục đích vay

18.198

100.400

82.202

- Vay bù đắp bội chi

69.600

69.600

- Vay trả nợ gốc

18.198

30.800

12.602

2

Theo nguồn vay

18.198

100.400

82.202

2.1

Trái phiếu chính quyền địa phương

2.2

Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước

18.198

100.400

82.202

2.2.1

Các dự án đã được ký hợp đồng vay lại với BTC

18.198

22.222

4.024

Chương trình phát triển đô các đô thị loại II (các đô thị xanh) - Tiểu dự án tại Hà Giang (trước hợp nhất)

5.827

22.222

16.395

Dự án hạ tầng cơ bản cho phát triển toàn diện các tỉnh Đông Bắc tại Hà Giang (trước hợp nhất)

12.371

-12.371

2.2.2

Các khoản dự kiến vay lại của BTC thực hiện các Dự án ODA

78.178

78.178

Dự án Phát triển cơ sở hạ tầng thích ứng với biến đổi khí hậu để hỗ trợ sản xuất cho đồng bào dân tộc các tỉnh miền núi, trung du phía Bắc, tỉnh Tuyên Quang

16.966

16.966

Dự án Đầu tư xây dựng đường từ trung tâm thành phố Tuyên Quang đi khu du lịch suối khoáng Mỹ Lâm, phường Mỹ Lâm, thành phố Tuyên Quang

46.583

46.583

Dự án: Phát triển nông thôn thích ứng với thiên tai, tỉnh Hà Giang (trước hợp nhất)

14.629

14.629

2.3

Vay trong nước khác theo quy định của pháp luật

IV

Tổng dư nợ cuối năm

236.127

305.727

69.600

Tỷ lệ mức dư nợ cuối kỳ so với mức dư nợ vay tối đa của ngân sách địa phương (%)

19,7%

6,1%

-13,6%

1

Trái phiếu chính quyền địa phương

2

Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước (1)

236.127

305.727

69.600

2.1

Các dự án đã được ký hợp đồng vay lại với BTC

236.127

227.549

-8.578

Chương trình đô thị miền núi phía bắc thành phố Tuyên Quang

36.479

33.086

-3.393

Dự án Chương trình Mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch dựa trên kết quả của tỉnh Tuyên Quang (Tuyên Quang trước hợp nhất)

12.081

9.320

-2.761

Dự án “Sửa chữa và nâng cao an toàn đập’ ((Tuyên Quang trước hợp nhất))

10.448

8.060

-2.388

Dự án Chương trình Mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch dựa trên kết quả của tỉnh Tuyên Quang (Hà Giang trước hợp nhất)

13.959

12.386

-1.573

Dự án hạ tầng cơ bản cho phát triển toàn diện các tỉnh Đông Bắc tại Hà Giang (trước hợp nhất)

61.675

57.034

-4.641

Chương trình phát triển các đô thị loại II (các đô thị xanh) - Tiểu dự án tại Hà Giang (trước hợp nhất)

5.402

22.124

16.722

Dự án “Sửa chữa và nâng cao an toàn đập’ (Hà Giang trước hợp nhất))

13.741

11.898

-1.843

Dự án xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương (LRAMP)

19.497

17.141

-2.356

Dự án đầu tư xây dựng và phát triển hệ thống cung ứng dịch vụ y tế tuyến cơ sở

50.244

44.530

-5.714

Chương trình giảm nghèo dựa trên phát triển hàng hóa (CPRP) tỉnh Hà Giang (trước hợp nhất)

12.601

11.969

-632

2.2

Các khoản dự kiến vay lại của BTC thực hiện các Dự án ODA

78.178

78.178

Dự án Phát triển cơ sở hạ tầng thích ứng với biến đổi khí hậu để hỗ trợ sản xuất cho đồng bào dân tộc các tỉnh miền núi, trung du phía Bắc, tỉnh Tuyên Quang

16.965

16.965

Dự án Đầu tư xây dựng đường từ trung tâm thành phố Tuyên Quang đi khu du lịch suối khoáng Mỹ Lâm, phường Mỹ Lâm, thành phố Tuyên Quang

46.583

46.583

Dự án: Phát triển nông thôn thích ứng với thiên tai, tỉnh Hà Giang (trước hợp nhất)

14.629

14.629

3

Vay trong nước khác theo quy định của pháp luật

V

Trả nợ lãi, phí

5.469

9.500

4.031

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu98/NQ-HĐND
Ngày ban hành10/12/2025
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực09/12/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Tuyên Quang / Nguyễn Văn Sơn
Phạm viTuyên Quang
Trích yếu2025 dự toán thu ngân sách nhà nước Tuyên Quang năm 2026
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.