Quay lại

Quy chuẩn QCVN15:2023/BQP/SĐ1:2026 kỹ thuật quốc gia QCVN 15:2023/BQP/SĐ1:2026 về Đặc tính kỹ thuật mật mã sử dụng trong các sản phẩm mật mã dân sự thuộc nhóm sản phẩm bảo mật dữ liệu lưu giữ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

...

...

...

SỬA ĐỔI 1:2026 QCVN 15:2023/BQP

...

...

...

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT MẬT MÃ SỬ DỤNG TRONG CÁC SẢN PHẨM MẬT MÃ DÂN SỰ THUỘC NHÓM SẢN PHẨM BẢO MẬT DỮ LIỆU LƯU GIỮ

Amendment 1:2026 QCVN 15:2023/BQP National technical regulation on security of cryptographic used in civil cryptography products belong to data storage security product group

...

...

...

HÀ NỘI – 2026

...

...

...

Lời nói đầu

SỬA ĐỔI 1:2026 QCVN 15:2023/BQP do Ban Cơ yếu Chính phủ biên soạn, Ban Cơ yếu Chính phủ trình duyệt, Bộ Khoa học và Công nghệ thẩm định, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành theo kèm Thông tư số 07/2026/TT-BQP ngày 20 tháng 01 năm 2026.

Sửa đổi 1:2026 QCVN 15:2023/BQP chỉ bao gồm nội dung sửa đổi, bổ sung một số quy định của QCVN 15:2023/BQP. Các nội dung không được nêu tại Sửa đổi 1:2026 này thì tiếp tục áp dụng QCVN 15:2023/BQP ban hành kèm theo Thông tư số 96/2023/TT-BQP ngày 29/11/2023 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng.

SỬA ĐỔI 1:2026 QCVN 15:2023/BQP QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT MẬT MÃ SỬ DỤNG TRONG CÁC SẢN PHẨM MẬT MÃ DÂN SỰ THUỘC NHÓM SẢN PHẨM BẢO MẬT DỮ LIỆU LƯU GIỮ

Amendment 1:2026 QCVN 15:2023/BQP National technical regulation on security of cryptographic used in civil cryptography products belong to data storage security product group

1 QUY ĐỊNH CHUNG

...

...

...

“1.3 Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau là cần thiết cho việc áp dụng Quy chuẩn này. Trường hợp các tài liệu viện dẫn được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng phiên bản mới nhất.

QCVN 12:2022/BQP “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về đặc tính kỹ thuật mật mã sử dụng trong các sản phẩm mật mã dân sự thuộc nhóm sản phẩm bảo mật luồng IP sử dụng công nghệ IPsec và TLS”.

QCVN 15:2023/BQP “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về đặc tính kỹ thuật mật mã sử dụng trong các sản phẩm mật mã dân sự thuộc nhóm sản phẩm bảo mật dữ liệu lưu giữ”.

TCVN 14263:2024 “Công nghệ thông tin - Kỹ thuật an toàn - Thuật toán mã khối MKV”.

TCVN 11367-3:2016 (ISO/IEC 18033-3:2010) “Công nghệ thông tin - Các kỹ thuật an toàn - Thuật toán mật mã - Phần 3: Mã khối”.

TCVN 12213:2018 (ISO/IEC 10116:2017) “Công nghệ thông tin - Các kỹ thuật an toàn - Chế độ hoạt động của mã khối n-bit”.

TCVN 12853:2020 (ISO/IEC 18031:2011 With amendment 1:2017) “Công nghệ thông tin - Các kỹ thuật an toàn - Bộ tạo bit ngẫu nhiên”.

TCVN 11816-3:2017 (ISO/IEC 10118-3 With Amendment 1:2006) “Công nghệ thông tin - Các kỹ thuật an toàn - Hàm băm - Phần 3: Hàm băm chuyên dụng”.

...

...

...

ISO/IEC 27040:2015 “Information technology - Security techniques - Storage security”.

National Institute of Standards and Technology, FIPS 186-5 “Digital Signature Standard (DSS)”, February 2023.

National Institute of Standards and Technology, FIPS 180-4 “Secure Hash Standard (SHS)”, August 2015.

National Institute of Standards and Technology, FIPS 202 “SHA-3 standard: Permutation-Based Hash and Extendable-Output Functions”, August 2015.

National Institute of Standards and Technology, Special Publication 800-38E “Recommendation for Block Cipher Modes of Operation: the XTS-AES Mode for Confidentiality on Storage Devices”, January 2010.

Internet Engineering Task Force, “IEEE standard for Cryptographic Protection of Data on Block-Oriented Storage Devices”, October 2018.

[RFC 7801]: “GOST R 34.12-2015: Block Cipher “Kuznyechik””, Internet Engineering Task Force (IETF), March 2016.

[RFC 9058]: “Multilinear Galois Mode (MGM)”, Internet Engineering Task Force (IETF), June 2021.

[RFC 7091]: “GOST R 34.10-2012: Digital Signature Algorithm”, Internet Engineering Task Force (IETF), December 2013.

...

...

...

[RFC 9106]: “Argon2 Memory-Hard Function for Password Hashing and Proof-of-Work Applications”, Internet Engineering Task Force (IETF), September 2021.

[RFC 2631]: “Diffie-Hellman Key Agreement Method”, Internet Engineering Task Force (IETF), June 1999.

[RFC 3526]: “More Modular Exponential (MODP) Diffie-Hellman groups for Internet Key Exchange (IKE)”, Internet Engineering Task Force (IETF), May 2003.

[RFC 7919]: “Negotiated Finite Field Diffie-Hellman Ephemeral Parameters for Transport Layer Security (TLS)”, Internet Engineering Task Force (IETF), August 2016.

[RFC 6090]: “Fundamental Elliptic Curve Cryptography Algorithms”, Internet Engineering Task Force (IETF), February 2011.

[RFC 6986]: “GOST R 34.11-2012: Hash Function”, Internet Engineering Task Force (IETF), August 2013.”

Thay thế mục 1.5 Chữ viết tắt như sau:

“1.5 Chữ viết tắt

Chữ viết tắt

...

...

...

Tên tiếng Việt

AES

Advanced Encryption Standard

Tiêu chuẩn mã hóa tiên tiến

Argon2

Tên gọi một hàm dẫn xuất khóa được thiết kế bởi Alex Biryukov, Daniel Dinu và Dmitry Khovratovich

CBC

Cipher Block Chaining Mode

...

...

...

CCM

Counter with Cipher Block Chaining Message Authentication Code

Chế độ bộ đếm với mã xác thực thông báo kiểu CBC

CTR

Counter Mode

Chế độ bộ đếm

CTR_DRBG

Counter - Deterministic Random Bit Generator

Bộ tạo bit ngẫu nhiên tất định dựa trên bộ đếm

...

...

...

Deterministic Random Bit Generator

Bộ tạo bit ngẫu nhiên tất định

EC

Elliptic Curve

Đường cong Elliptic

ECDH

Elliptic Curve Diffie-Hellman

Trao đổi khóa Diffie-Hellman dựa trên đường cong Elliptic

ECDSA

...

...

...

Thuật toán chữ ký số dựa trên đường cong Elliptic

FFDH

Finite-Field Diffie-Hellman

Trao đổi khóa Diffie-Hellman dựa trên trường hữu hạn

FIPS

Federal Information Processing Standards

Tiêu chuẩn xử lý thông tin liên bang (Hoa Kỳ)

FIPS PUB

Federal Information Processing Standards Publication

...

...

...

GCM

Galois/Counter Mode

Chế độ bộ đếm kiểu Galois

GOST

Gosudarstvennyy Standart

Tiêu chuẩn quốc gia Liên bang Nga

Hash_DRBG

Hash Deterministic Random Bit Generator

Bộ tạo bit ngẫu nhiên tất định dựa trên hàm băm

...

...

...

Hard Disk Drive

Ổ đĩa cứng

HMAC

Hashed Message Authentication Code

Mã xác thực thông báo dựa trên hàm băm

HMAC_DRBG

HMAC - Deterministic Random Bit Generator

Bộ tạo bit ngẫu nhiên tất định dựa trên HMAC

KW

...

...

...

Bọc khóa

KWP

Key Wrap with Padding

Bọc khóa với đệm dữ liệu

MGM

Multilinear Galois Mode

Chế độ Galois đa tuyến tính

MKV

...

...

...

MQ_DRBG

Multivariate Quadratic Deterministic Random Bit Generator

Bộ tạo bit ngẫu nhiên tất định đa biến bậc hai

MS_DRBG

Micali-Schnorr Deterministic Random Bit Generator

Bộ tạo bit ngẫu nhiên tất định Micali Schnorr

NIST

National Institute of Standards and Technology

Viện Tiêu chuẩn và Kỹ thuật quốc gia (Hoa Kỳ)

...

...

...

Non-deterministic Random Bit Generator

Bộ tạo bit ngẫu nhiên bất định

Oversampling-NRBG

Bộ tạo bit ngẫu nhiên bất định theo cấu trúc Oversampling. Được trình bày trong tài liệu SP 800-90C của NIST

PBKDF2

Password-Based Key Derivation Function 2

Hàm dẫn xuất khóa dựa trên mật khẩu 2

QCVN

...

...

...

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia

RFC

Request for Comments

Đặc tả kỹ thuật do tổ chức IETF (Internet Engineering Task Force) công bố

RSA

Rivest - Shamir - Adleman

Tên của hệ mã do ba nhà toán học Rivest, Shamir và Adleman phát minh

SHA

Secure Hash Algorithm

...

...

...

SP

Special Publication

Ấn phẩm đặc biệt (Viện Tiêu chuẩn và Kỹ thuật quốc gia Hoa Kỳ)

TCVN

Tiêu chuẩn quốc gia

XOR-NRBG

Bộ tạo bit ngẫu nhiên bất định theo cấu trúc XOR, được trình bày trong tài liệu SP 800-90C của NIST.

...

...

...

XEX-based tweaked-codebook mode with ciphertext stealing

Chế độ mã khối XTS

Thay thế mục 1.6 Ký hiệu như sau:

“1.6 Ký hiệu

Ký hiệu

Mô tả

nlen

...

...

...

L

Đối với thuật toán FFDH: L là độ dài của tham số miền p theo bit

N

Đối với thuật toán FFDH: N là độ dài của tham số miền q theo bit

2 QUY ĐỊNH KỸ THUẬT

Thay thế Bảng 1 mục 2.1.1 bằng:

“Bảng 1 - Danh mục thuật toán mã hóa đối xứng được phép sử dụng

...

...

...

Thuật toán

Tham chiếu

1

MKV

[TCVN 14263:2024]

2

AES

[TCVN 11367-3]

3

...

...

...

[GOSTR 34.12-2015], [RFC 7801]

Thay thế Bảng 2 mục 2.1.2 bằng:

“Bảng 2 - Danh mục thuật toán mật mã phi đối xứng được phép sử dụng

STT

Thuật toán

Tham chiếu

1

...

...

...

[FIPS 186-5], [SP 800-56B Rev. 2]

2

FFDH

[SP 800-56A Rev. 3], [RFC 2631], [RFC 3526], [RFC 7919]

3

ECDSA

[FIPS 186-5], [RFC 6090], [SP 800-186]

4

ECDH

...

...

...

5

GOSTR 34.10-2012

[RFC 7091]

Thay thế Bảng 3 mục 2.1.3 bằng:

“Bảng 3 - Danh mục thuật toán băm được phép sử dụng

STT

Thuật toán

...

...

...

1

SHA-256, SHA-384, SHA-512/256, SHA-512

[TCVN 11816-3], [FIPS 180-4]

2

SHA3-256, SHA3-384, SHA3-512

[FIPS 202]

3

GOSTR 34.11-2012

[RFC 6986]

...

...

...

Thay thế Bảng 7 mục 2.2.1 bằng:

“Bảng 7 - Quy định về đặc tính kỹ thuật và thời gian áp dụng đối với thuật toán mật mã đối xứng

STT

Thuật toán

Kích thước khóa theo bít

Các chế độ cho phép sử dụng

Sử dụng đến năm

1

...

...

...

128

XTS, CCM, GCM, KW, KWP

2028

192,256

2030

128, 192,256

CBC (chỉ để giải mã)

2028

2

...

...

...

128

XTS, CCM, GCM, KW, KWP

2028

192,256

2030

128, 192,256

CBC (chỉ để giải mã)

2028

3

...

...

...

256

XTS, MGM

2030

CBC (chỉ để giải mã)

2028

CHÚ THÍCH:

Đối với thuật toán MKV, độ dài tham số, các chu trình tạo khóa, bộ tham số cụ thể trong quy chuẩn này áp dụng theo TCVN 14263:2024.

Đối với thuật toán AES, độ dài tham số, cấu trúc thuật toán và các chu trình tạo khóa trong quy chuẩn này áp dụng theo TCVN 11367-3:2016.

Đối với thuật toán Kuznyechik, độ dài tham số, các chu trình tạo khóa, bộ tham số cụ thể trong quy chuẩn này áp dụng theo GOST R 34.12-2015 (RFC 7801).

...

...

...

Thay thế Bảng 8 mục 2.2.2 bằng:

“Bảng 8 - Quy định về đặc tính kỹ thuật và thời gian áp dụng đối với thuật toán mật mã phi đối xứng

STT

Thuật toán

Kích thước tham số theo bit

Sử dụng đến năm

1

...

...

...

2048 ≤ nlen ≤ 3072

2028

nlen = 3072

2030

2

FFDH

2048 ≤ L ≤ 3072, 256 ≤ N ≤ 384

2030

3

...

...

...

250 ≤ nlen ≤ 384

2030

4

GOSTR 34.10-2012

nlen ≥ 256

2030

CHÚ THÍCH:

Đối với RSA và ECDSA, các tiêu chuẩn cho tham số an toàn, các thuật toán sinh khóa và các bộ tham số cụ thể trong quy chuẩn áp dụng theo FIPS 186-5.

Đối với FFDH, các tiêu chuẩn cho tham số an toàn, các thuật toán sinh khóa và các bộ tham số cụ thể trong quy chuẩn áp dụng theo NIST SP 800-56A Rev.3.

...

...

...

Đối với GOST R 34.10-2012, các tiêu chuẩn cho tham số an toàn, các thuật toán sinh khóa và các bộ tham số cụ thể trong quy chuẩn này áp dụng theo GOST R 34.10-2012 (RFC 7091).

Thay thế Bảng 9 mục 2.2.3 bằng:

“Bảng 9 - Quy định về đặc tính kỹ thuật và thời gian áp dụng đối với thuật toán băm

STT

Thuật toán

Sử dụng đến năm

1

...

...

...

2030

2

SHA3-256, SHA3-384, SHA3-512

2030

3

GOST R 34.11-2012

2030

CHÚ THÍCH:

Đối với GOST R 34.11-2012, các tiêu chuẩn cho tham số an toàn và các bộ tham số cụ thể áp dụng theo trong quy chuẩn này áp dụng theo GOST R 34.11-2012 (RFC 6986).

...

...

...

Thay thế thời gian được phép sử dụng tại cột “Sử dụng đến năm” trong các bảng 10 mục 2.2.4, bảng 11 mục 2.2.5 và bảng 12 mục 2.2.6 như sau:

Sửa năm “2027” thành năm “2030”.

Thay thế các quy định tại mục 2.3 Quy định về an toàn trong sử dụng như sau:

“- Trong mã hóa/giải mã dữ liệu bằng thuật toán mã hóa đối xứng phải sử dụng một trong các chế độ sau: XTS, CCM, GCM, MGM.

- Trong bọc khóa bằng thuật toán mã hóa đối xứng phải sử dụng một trong các chế độ sau: KW, KWP, CCM, GCM.

- Đối với chế độ CBC, chỉ được phép sử dụng để giải mã dữ liệu cũ, không dùng để mã hóa dữ liệu mới.

- Các khóa mật mã chỉ được sử dụng cho một mục đích, không được phép sử dụng chung khóa để mã hóa khóa và mã hóa dữ liệu

- Đối với thuật toán RSA, chỉ được phép sử dụng lược đồ KTS-OAEP và KTS-KEM-KWS cho vận chuyển khóa.

...

...

...

3 QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ

Thay thế Điều 3 như sau:

“3 QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ

Bạn phải đăng nhập Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.
Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.
Bạn phải đăng nhập Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.
Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.
Bạn phải đăng nhập Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.
Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.
Bạn phải đăng nhập Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.
Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.
Bạn phải đăng nhập Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.
Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.
Bạn phải đăng nhập Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.
Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.
Bạn phải đăng nhập Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.
Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.
Bạn phải đăng nhập Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.
Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.
Bạn phải đăng nhập Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.
Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.
Bạn phải đăng nhập Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.
Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.
Bạn phải đăng nhập Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.
Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.
Bạn phải đăng nhập Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.
Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.
Bạn phải đăng nhập Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.
Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.
Bạn phải đăng nhập Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.
Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.
Bạn phải đăng nhập Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.
Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.
Bạn phải đăng nhập Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.
Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.
Bạn phải đăng nhập Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.
Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.
Bạn phải đăng nhập Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.
Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.
Bạn phải đăng nhập Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.
Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.
Bạn phải đăng nhập Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.
Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.
Bạn phải đăng nhập Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.
Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.
Bạn phải đăng nhập Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.
Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.
Bạn phải đăng nhập Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.
Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.
Bạn phải đăng nhập Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.
Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.
Bạn phải đăng nhập Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.
Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.
Bạn phải đăng nhập Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.
Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.
Bạn phải đăng nhập Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.
Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.
Bạn phải đăng nhập Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.
Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.
Bạn phải đăng nhập Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.
Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.
Bạn phải đăng nhập Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.
Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.
Bạn phải đăng nhập Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.
Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.
Bạn phải đăng nhập Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.
Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.
Bạn phải đăng nhập Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.
Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.
Bạn phải đăng nhập Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.
Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.
Bạn phải đăng nhập Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.
Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.
Bạn phải đăng nhập Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.
Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.

3.1 Các mức giới hạn của đặc tính kỹ thuật mật mã quy định tại quy chuẩn này là các chỉ tiêu an toàn phục vụ quản lý theo quy định về quản lý chất lượng sản phẩm mật mã dân sự được quy định của pháp luật.

3.2 Công bố hợp quy, chứng nhận hợp quy, kiểm tra chất lượng sản phẩm theo Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp và Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN ngày 31/3/2017 của Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, trong quy chuẩn này được thực hiện theo phương thức 1; Quản lý công bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận của tổ chức chứng nhận được chỉ định theo quy định của pháp luật.

3.3 Dấu hợp quy được sử dụng trực tiếp trên sản phẩm hoặc trên bao gói hoặc trên nhãn gắn trên sản phẩm hoặc trong chứng chỉ chất lượng, tài liệu kỹ thuật của sản phẩm.

3.4 Ban Cơ yếu Chính phủ xem xét thừa nhận kết quả đánh giá sự phù hợp do tổ chức đánh giá sự phù hợp nước ngoài thực hiện đối với các sản phẩm mật mã dân sự thuộc trách nhiệm quản lý theo quy định.”

4 TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN

Thay thế Điều 4 như sau:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.

Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.

4.1 Cục Quản lý mật mã dân sự và Kiểm định sản phẩm mật mã - Ban Cơ yếu Chính phủ là cơ quan tiếp nhận công bố hợp quy, kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm mật mã dân sự.

4.2 Các tổ chức, cá nhân có hoạt động sản xuất, kinh doanh sản phẩm mật mã dân sự thuộc phạm vi điều chỉnh của quy chuẩn này có trách nhiệm thực hiện các quy định về chứng nhận, công bố hợp quy và chịu sự kiểm tra của cơ quan quản lý nhà nước theo các quy định hiện hành.”

5 TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Bổ sung mục 5.4 vào Điều 5 như sau:

“5.4 Trong trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật quy định tại quy chuẩn kỹ thuật này có sự thay đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì thực hiện theo các văn bản mới. Trong trường hợp các tiêu chuẩn được viện dẫn trong quy chuẩn này có sự thay đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Quốc phòng.”

PHỤ LỤC


Thay thế bảng Phụ lục Quy định về mã HS của sản phẩm bảo mật dữ liệu lưu giữ bằng:


“PHỤ LỤC


...


...


...


Bạn phải đăng nhập Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.

Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.

Quy định về mã HS của sản phẩm bảo mật dữ liệu lưu giữ


STT


Tên sản phẩm


Mô tả đặc tính kỹ thuật mật mã


Mã HS


Mô tả hàng hóa


01


Sản phẩm bảo mật dữ liệu lưu giữ


...


...


...


Bạn phải đăng nhập Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.

Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.

8523.51.11


Các thiết bị lưu trữ bền vững, thể rắn của hàng hóa là đĩa, băng, các thiết bị lưu trữ bền vững, thể rắn, “thẻ thông minh” và các phương tiện lưu trữ thông tin khác để ghi âm thanh hoặc các nội dung, hình thức thể hiện khác, đã hoặc chưa ghi, kể cả bản khuôn mẫu và bản gốc để sản xuất ghi băng đĩa, nhưng không bao gồm các sản phẩm của vật liệu ảnh hoặc điện ảnh gồm:
- Loại dùng cho máy vi tính của loại chưa ghi;
- Loại dùng cho máy vi tính của loại để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh;
- Loại khác với hàng hóa thuộc nhóm 8523.51.11, 8523.51.21.


02


8523.51.21


03


8523.51.99


04


8523.52.00


- “Thẻ thông minh”.


...


...


...


Bạn phải đăng nhập Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.

Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.

8525.81.10


Thiết bị phát dùng cho phát thanh sóng vô tuyến hoặc truyền hình, có hoặc không gắn với thiết bị thu hoặc ghi hoặc tái tạo âm thanh; camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh gồm:
- Camera ghi hình ảnh;
- Camera truyền hình;
- Loại khác.


06


8525.81.20


07


8525.81.90


08


8542.32.00


Bộ nhớ của mạch điện tử tích hợp.


...


...


...


Bạn phải đăng nhập Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.

Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.

8471.30.90


Máy xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng; đầu đọc từ tính hoặc đầu đọc quang học, máy truyền dữ liệu lên các phương tiện truyền dữ liệu dưới dạng mã hóa và máy xử lý những dữ liệu này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác gồm:
- Loại khác của hàng hóa là máy xử lý dữ liệu tự động loại xách tay, có trọng lượng không quá 10 kg, gồm ít nhất một đơn vị xử lý dữ liệu trung tâm, một bàn phím và một màn hình;
- Loại khác của hàng hóa chứa trong cùng một vỏ có ít nhất một đơn vị xử lý trung tâm, một đơn vị nhập và một đơn vị xuất, kết hợp hoặc không kết hợp với nhau;
- Loại khác, ở dạng hệ thống;
- Loại khác của hàng hóa là các bộ máy khác của máy xử lý dữ liệu tự động.


10


8471.41.90


11


8471.49.90


12


8471.80.90


...


...


...


Bạn phải đăng nhập Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.

Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.

Bổ sung tài liệu sau vào mục Tài liệu tham khảo:


“[11] National Institute of Standards and Technology, Special Publication 800-56A Revision 3 “Recommendation for Pair-Wise Key Establishment using Schemes using Discrete Logarithm Cryptography”, April 2018.


[12] National Institute of Standards and Technology, Special Publication 800-56C Revision 2 “Recommendation for Key-Derivation Methods in Key-Establishment Schemes”, August 2020.


[13] National Institute of Standards and Technology, special Publication 800-186 “Recommendations for Discrete Logarithm-based Cryptography: Elliptic Curve Domain Parameters”, February 2023.”

Tổng quan văn bản

Số ký hiệuQCVN15:2023/BQP/SĐ1:2026
Ngày ban hành20/01/2026
Loại văn bảnQuy chuẩn
Ngày có hiệu lực06/03/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Quốc phòng / ***
Phạm viTrung ương, Bộ Quốc phòng
Trích yếuKỹ thuật quốc gia QCVN 15:2023/BQP/SĐ1:2026 về Đặc tính kỹ thuật mật mã sử dụng trong các sản phẩm mật mã dân sự thuộc nhóm sản phẩm bảo mật dữ liệu lưu giữ
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.