Quay lại

Quy chuẩn QCVN43:2025/BNNMT kỹ thuật quốc gia QCVN 43:2025/BNNMT về Chất lượng trầm tích

QCVN 43:2025/BNNMT

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CHẤT LƯỢNG TRẦM TÍCH

National Technical Regulation on Sediment Quality

Lời nói đầu

QCVN 43:2025/BNNMT do Cục Môi trường biên soạn, Vụ Khoa học và Công nghệ trình duyệt; Bộ Khoa học và Công nghệ thẩm định, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành theo Thông tư số 01/2025/TT-BNNMT ngày 15 tháng 5 năm 2025.

QCVN 43:2025/BNNMT thay thế QCVN 43:2017/BTNMT.

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CHẤT LƯỢNG TRẦM TÍCH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.
Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.

1. QUY ĐỊNH CHUNG

1.1. Phạm vi điều chỉnh

1.1.1. Quy chuẩn này quy định giá trị giới hạn các thông số chất lượng trầm tích nước mặt và trầm tích biển.

1.1.2. Quy chuẩn này áp dụng để đánh giá, kiểm soát chất lượng trầm tích cho mục đích bảo vệ đời sống thủy sinh.

1.2. Đối tượng áp dụng

Quy chuẩn này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước về môi trường và các tổ chức, cá nhân thực hiện quan trắc môi trường, đánh giá chất lượng trầm tích trên đất liền và các vùng biển của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

1.3. Giải thích thuật ngữ

Trong Quy chuẩn này, thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1.3.1. Trầm tích là các hạt vật chất có kích thước, hình dạng, khoáng chất khác nhau từ nhiều nguồn khác nhau nằm ở đáy của khu vực nước mặt, biển. Trầm tích bao gồm đất sét, bùn, cát, sỏi, các chất hữu cơ phân hủy, vỏ sinh vật… Phương pháp lấy mẫu trầm tích được thực hiện theo quy định về kỹ thuật quan trắc trầm tích và các phương pháp xác định quy định tại Quy chuẩn này.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.

Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.

2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT

Giá trị tối đa cho phép của các thông số chất lượng trầm tích được quy định tại Bảng 1 dưới đây.

Bảng 1: Giá trị tối đa cho phép của các thông số trong trầm tích

TT

Thông số

Đơn vị (theo khối lượng khô)

Giá trị giới hạn

Trầm tích nước mặt

Trầm tích biển

...

...

...

Bạn phải đăng nhập Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.

Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.

Arsenic (As)

mg/kg

17,0

41,6

2

Cadmi (Cd)

mg/kg

3,5

4,2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.

Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.

Chì (Plumbum) (Pb)

mg/kg

91,3

112

4

Chromi (Cr)

mg/kg

90

160

...

...

...

Bạn phải đăng nhập Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.

Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.

Đồng (Cuprum) (Cu)

mg/kg

197

108

6

Kẽm (Zincum) (Zn)

mg/kg

315

271

...

...

...

Bạn phải đăng nhập Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.

Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.

Sắt (Ferrum) (Fe)

mg/kg

20000

20000

8

Thủy ngân (Hydrargyrum) (Hg)

mg/kg

0,5

0,7

...

...

...

Bạn phải đăng nhập Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.

Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.

Cyanide (CN-)

mg/kg

0,1

0,1

10

Phenol (C6H5OH)

mg/kg

0,42

0,42

...

...

...

Bạn phải đăng nhập Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.

Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.

Tổng Hydrocarbon dầu (TPH)

mg/kg

100

100

12

Chlordane (C10H6Cl8)

μg/kg

8,9

4,8

...

...

...

Bạn phải đăng nhập Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.

Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.

DDD (2,2-bis (parachlorophenyl)- 1,1- dichloroethane) (C14H10Cl4) (1)

μg/kg

8,5

7,8

14

DDE (1,1-Dichloro-2,2- bis(p- chlorophenyl) ethylene) (C14H8Cl4) (2)

μg/kg

6,8

374,0

...

...

...

Bạn phải đăng nhập Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.

Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.

DDT (1,1'-(2,2,2-Trichloroethane-1,1- diyl) bis(4-chlorobenzene) (C14H9Cl5) (3)

μg/kg

4,8

4,8

16

Dieldrin (C12H8Cl6O)

μg/kg

6,7

4,3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.

Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.

Endrin (C12H8Cl6O)

μg/kg

62,4

62,4

18

Heptachlor epoxide (C10H5Cl7O)

μg/kg

2,7

2,7

...

...

...

Bạn phải đăng nhập Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.

Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.

Lindane (C6H6Cl6)

μg/kg

1,4

1,0

20

Polychlorinated biphenyls (PCBs) (4)

μg/kg

277

189

...

...

...

Bạn phải đăng nhập Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.

Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.

Dioxin/Furan (PCDD/PCDF)

ng/kg TEQ

21,5

21,5

22

Các hợp chất Hydrocarbon thơm đa vòng (PAHs)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.

Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.

Acenaphthene (C12H10)

μg/kg

88,9

88,9

22.2. Acenaphthylene (C12H8)

μg/kg

128

128

...

...

...

Bạn phải đăng nhập Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.

Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.

Anthracene (C14H10)

μg/kg

245

245

22.4. Benzo [a] anthracene (C18H12)

μg/kg

385

693

...

...

...

Bạn phải đăng nhập Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.

Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.

Benzo [a] pyrene (C20H12)

μg/kg

782

763

22.6. Chrysene (C18H12)

μg/kg

862

846

...

...

...

Bạn phải đăng nhập Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.

Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.

Dibenz [a,h] anthracene (C22H14)

μg/kg

135

135

22.8. Fluoranthene (C16H10)

μg/kg

2355

1494

...

...

...

Bạn phải đăng nhập Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.

Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.

Fluorene (C13H10)

μg/kg

144

144

2- Methylnaphthalene (C11H10)

μg/kg

201

201

...

...

...

Bạn phải đăng nhập Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.

Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.

Naphthalene (C10H8)

μg/kg

391

391

22.12. Phenanthrene (C14H10)

μg/kg

515

544

...

...

...

Bạn phải đăng nhập Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.

Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.

Pyrene (C16H10)

μg/kg

875

1398

Chú thích:

(1) DDD: tổng đồng phân p,p’ và o,p’;

(2) DDE: tổng đồng phân p,p’ và o,p’;

(3) DDT: tổng đồng phân p,p’ và o,p’;

(4) PCBs: tổng hàm lượng các PCB 28; PCB 52; PCB 101; PCB 138; PCB 153; PCB 180.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.

Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.

3.1. Phương pháp quan trắc để xác định giá trị nồng độ các thông số trong trầm tích được thực hiện theo quy định tại Bảng 2 hoặc theo quy định kỹ thuật quan trắc môi trường theo quy định pháp luật.

Bảng 2. Phương pháp lấy mẫu và xác định giá trị các thông số chất lượng trầm tích

STT

Thông số

Phương pháp quan trắc, số hiệu tiêu chuẩn

1

Lấy mẫu

TCVN 6663-19:2015;

TCVN 6663-15:2004;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.

Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.

2

Arsenic (As)

TCVN 8467:2010;

US EPA Method 200.7;

US EPA Method 200.8;

US EPA Method 7010;

US EPA Method 7062;

US EPA Method 6020B

3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.

Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.

TCVN 6496:2009;

US EPA Method 200.7;

US EPA Method 200.8;

US EPA Method 7000B;

US EPA Method 7010;

US EPA Method 6020B

4

Chì (Plumbum) (Pb)

5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.

Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.

6

Đồng (Cuprum) (Cu)

7

Chromi (Cr)

US EPA Method 200.7;

US EPA Method 200.8;

US EPA Method 7000B;

US EPA Method 7010;

US EPA Method 6020B

...

...

...

Bạn phải đăng nhập Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.

Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.

Sắt (Ferrum) (Fe)

US EPA Method 200.7;

US EPA Method 7000B;

US EPA Method 7010;

US EPA Method 6020B

9

Thủy ngân (Hydrargyrum) (Hg)

TCVN 8882:2011;

US EPA Method 200.8;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.

Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.

US EPA Method 200.7;

US EPA Method 6020B

10

Cyanide

ISO 17380:2013

11

Phenol

ISO 17182:2014;

US EPA Method 8041A

...

...

...

Bạn phải đăng nhập Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.

Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.

Tổng Hydrocarbon dầu (TPH)

US EPA 8015B

13

Chlordane

US EPA Method 8081B;

US EPA Method 8270D;

US EPA Method 8270E

14

DDD

...

...

...

Bạn phải đăng nhập Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.

Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.

DDE

16

DDT

17

Dieldrin

18

Endrin

19

Lindane

...

...

...

Bạn phải đăng nhập Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.

Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.

Heptachlor epoxide

21

Polychlorinated biphenyls (PCBs)

US EPA Method 1668B;

US EPA Method 8270D;

US EPA Method 8270E

22

Dioxin/Furan (PCDD/PCDF)

US EPA Method 1613B;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.

Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.

23

Các hợp chất Hydrocarbon thơm đa vòng (PAHs)

US EPA Method 8100;

US EPA Method 8270D;

US EPA Method 8270E

Acenaphthene

Acenaphthylene

...

...

...

Bạn phải đăng nhập Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.

Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.

Anthracene

Benzo [a] anthracene

Benzo [a] pyrene

Chrysene

Dibenz [a,h] anthracene

...

...

...

Bạn phải đăng nhập Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.

Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.

Fluoranthene

Fluorene

2- Methylnaphthalene

Naphthalene

Phenanthrene

...

...

...

Bạn phải đăng nhập Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.

Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.

Pyrene

4. QUY ĐỊNH QUẢN LÝ

4.1. Việc quan trắc định kỳ chất lượng trầm tích và sử dụng kết quả quan trắc để trực tiếp cung cấp, công bố thông tin về chất lượng môi trường cho cộng đồng phải được thực hiện bởi tổ chức đáp ứng các yêu cầu, điều kiện về năng lực quan trắc môi trường theo quy định pháp luật.

4.2. Việc quan trắc chất lượng trầm tích định kỳ cần căn cứ vào mục tiêu quan trắc để lựa chọn các thông số phù hợp.

5. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN

5.1. Các tổ chức, cá nhân thực hiện quan trắc, đánh giá chất lượng trầm tích theo Quy chuẩn này phải thực hiện theo đúng các phương pháp quan trắc theo quy định.

5.2. Cơ quan quản lý nhà nước về môi trường thực hiện đánh giá chất lượng trầm tích và triển khai các biện pháp quản lý theo quy định pháp luật.

6. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

6.1. Cơ quan quản lý nhà nước về môi trường có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện quy chuẩn này.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.

Nếu muốn làm Thành Viên TVPL Pro, mời Bạn Chuyển Đổi loại Thành Viên tại đây.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệuQCVN43:2025/BNNMT
Ngày ban hành15/05/2025
Loại văn bảnQuy chuẩn
Ngày có hiệu lực14/11/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Nông nghiệp và Môi trường / ***
Phạm viTrung ương, Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Trích yếuKỹ thuật quốc gia QCVN 43:2025/BNNMT về Chất lượng trầm tích
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.