|
UBND TỈNH HƯNG YÊN Số: 01/2001/QĐ-UBND |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------------------- tỉnh Hưng Yên, ngày 17 tháng 01 năm 2001 |
QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH HƯNG YÊN
Về việc bố trí thêm số phó công an xã, thị trấn và công an viên
_____________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 21-6-1994;
Căn cứ Nghị định số 40/1999/NĐ-CP ngày 23-6-1999 của Chính phủ; Thông tư số 09/1999/TT-BCA ngày 30-11-1999 của Bộ Công an;
Xét đề nghị của Công an tỉnh Hưng Yên tại Tờ trình số 55/PV28 ngày 12-01-2001,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Đồng ý bố trí thêm 17 phó công an xã tại 17 xã, thị trấn và 81 công an viên tại 81 thôn (có danh sách cụ thể kèm theo).
Điều 2. Mức phụ cấp hàng tháng đối với số phó công an xã và công an viên bố trí thêm thực hiện như sau:
- Phó công an xã hưởng phụ cấp hàng tháng theo quy định tại Nghị định số 40/1990/NĐ-CP ngày 23-6-1999 của Chính phủ.
- Công an viên hưởng phụ cấp hàng tháng theo quy định tại Quyết định số 1779/QĐ-UB ngày 15-9-2000 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Mức phụ cấp quy định trên đây được thực hiện từ ngày 01-01-2001.
Điều 3. Các ông Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng ban Tổ chức chính quyền, Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính – Vật giá, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thủ trưởng các cơ quan liên quan và các ông, bà có tên trong danh sách kèm theo chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Phạm Đình Phú
DANH SÁCH PHÓ CÔNG AN XÃ BỐ TRÍ THÊM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 01/QĐ-UB ngày 17-01-2001 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
STT
Họ và tên
Năm sinh
Văn hóa
Chức vụ Đảng
Đơn vị công tác
Ghi chú
1
Nguyễn Như Cường
1952
10/ 10
Đảng viên
Thị trấn Bần- Mỹ Hào
2
Phạm Văn Chư
1960
10/ 10
"
Xã Nhân Hòa – Mỹ Hào
3
Bùi Danh Cẩn
1964
12/12
"
Xã Minh Đức – Mỹ Hào
4
Nguyễn Xuân Sơn
1965
10/ 10
"
Xã Ngọc Lâm – Mỹ Hào
5
Nguyễn Mậu Bùi
1958
10
"
Xã Long Hưng- Văn Giang
6
Vũ Trọng Đối
1957
10/ 10
"
TT Văn Giang – Văn Giang
7
Nguyễn Quang Duệ
1963
10
"
Xã Mễ Sở - Văn Giang
8
Nguyễn Văn Điều
1960
10/ 10
"
Xã Trung Nghĩa – Tiên Lữ
9
Phạm Văn Đăng
1966
12/12
"
Xã Thiện Phiến – Tiên Lữ
10
Đào Ngọc Diệp
1953
10/ 10
"
Xã Thủ Sỹ - Tiên Lữ
11
Vũ Ngọc Năm
1962
10
"
Xã Hải Triều – Tiên Lữ
12
Trần Văn Đen
1955
10/ 10
"
Xã Trung Hòa – Yên Mỹ
13
Nguyễn Đức Thắng
1961
10
"
TT Như Quỳnh – Văn Lâm
14
Đỗ Thế Thăng
1955
10/ 10
"
Xã Trưng Trắc – Văn Lâm
15
Hoàng Văn Kích
1970
12/12
"
Xã Lạc Đạo – Văn Lâm
16
Tào Văn Nam
1960
12/ 12
"
Xã Lương Bằng- Kim Động
17
Đỗ Hải Khương
1964
12
"
Xã Toàn Thắng- Kim Động
DANH SÁCH CÔNG AN VIÊN BỐ TRÍ THÊM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 01/QĐ-UB ngày 17-01-2001 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
STT
Họ và tên
Năm sinh
Văn hóa
Chức vụ Đảng
Đơn vị công tác
Ghi chú
Thôn
Xã – Thị trấn
1
Chu Hồng Vân
1954
7/ 10
Đảng viên
Đoàn Đào
Đoàn Đào – Phù Cừ
Phù Cừ 2
2
Nguyễn Mạnh Huấn
1973
9/ 10
Quần chúng
Phú Oanh
Minh Tiến - Phù Cừ
3
Hoàng Mạnh Quân
1964
10/ 10
Đảng viên
Hòa Bình Hạ
Tân Tiến – Văn Giang
Văn Giang 2
4
Nguyễn Quang Duệ
1963
7/ 10
"
Phú Thị
Mễ Sở
5
Trần Hồng Điệp
1974
10
"
Thụy Lôi
Thụy Lôi – Tiên Lữ
Tiên Lữ 19
6
Trần Văn Duyệt
1971
7/ 10
"
Lê Chi
Thụy Lôi – Tiên Lữ
7
Bùi Trung Dũng
1964
10
Quần chúng
Đặng Xá
Cương Chính – TiênLữ
8
Vũ Đình Bọc
1959
10
"
An Tảo
Cương Chính – TiênLữ
9
Trần Độ
1956
10/ 10
Đảng viên
Thôn Dung
Hưng Đạo – Tiên Lữ
10
Trần Bá Nam
1967
7/ 10
Quần chúng
Đào Đặng
Trung Nghĩa – Tiên Lữ
11
Lê Quang Vinh
1974
10/ 10
"
Triều Dương
Hải Triều – Tiên Lữ
12
Đoàn Xuân Định
1976
7/10
Đảng viên
Hải Yến
Hải Triều – Tiên Lữ
13
Đoàn Văn Chấn
1959
9/12
"
Phương Thông
Phương Chiểu – Tiên Lữ
14
Phạm Văn Lệ
1957
7/ 10
Quần chúng
An Chiểu 2
Liên Phương – Tiên Lữ
15
Trần Văn Binh
1977
7/ 10
Đảng viên
Dị Chế
Dị Chế – Tiên Lữ
16
Đồng Văn Tấn
1975
7/ 10
Quần chúng
Phí Xá
Lệ Xá – Tiên Lữ
17
Phạm Văn Bính
1967
10/ 10
Quần chúng
Giai Lệ
Lệ Xá – Tiên Lữ
18
Phạm Văn Trung
1956
7/ 12
"
Tây Lĩnh
Thủ Sỹ - Tiên Lữ
19
Hoàng Văn Hậu
1960
12
"
Khu Minh Khai
Thị trấn Vương– Tiên Lữ
20
Bồ Xuân Hạ
1957
7/ 12
"
TK Quang Trung
Thị trấn Vương– Tiên Lữ
21
Bùi Quang Phú
1959
10
"
TK Đông Hải
Thị trấn Vương– Tiên Lữ
22
Hoàng Văn Trịnh
1968
10/ 12
Đảng viên
TK P. Ngũ Lão
Thị trấn Vương– Tiên Lữ
23
Trần Quang Tính
1963
7/ 10
Quần chúng
TK Bắc Sơn
Thị trấn Vương– Tiên Lữ
24
Phạm Thanh Xuân
1962
7/ 12
Đảng viên
Phố Mới (Y. Phú)
Giai Phạm – Yên Mỹ
Yên Mỹ 7
25
Lưu Trọng Tấn
1969
10/ 10
"
Phố Chợ
Nghĩa Hiệp
26
Thiều Văn Huỳnh
1938
7/10
"
Đại Hạnh
Hoàng Long
27
Đỗ Thế Hà
1972
7/ 10
"
Liên Trung
Liêu Xá
28
Nguyễn Văn Long
1966
10
"
Mỹ Xá
Việt Cường – Yên Mỹ
29
Lương Đình Chiến
1963
7/ 10
"
Ấp Bàn Tài
Xã Tân Việt
30
Phạm Văn Ngà
1956
10
"
Quảng Uyên
Minh Châu
31
Dương Văn Hưng
1974
12/ 12
Quần chúng
Minh Khai
Đại Tập – Khoái Châu
Khoái Châu 17
32
Bùi Đình Trung
1963
10/ 10
Đảng viên
Cao Quán
Hồng Tiến – Khoái Châu
33
Hoàng Quang Trúy
1961
10/ 10
Quần chúng
Thôn 3
Đại Hưng – Khoái Châu
34
Bùi Tiến Dũng
1964
7/ 10
Đảng viên
Thị tứ Tiểu Quan
Phùng Hưng – Khoái Châu
35
Bùi Văn Hòa
1960
7/ 10
Quần chúng
Ngọc Nha Hạ
Phùng Hưng
36
Lê Ngọc Vinh
1962
7/ 10
"
Yên Vĩnh
Dạ Trạch
37
Đặng Xuân Tuấn
1966
10
"
Đức Nhuận
Dạ Trạch
38
Đỗ Đình Tùng
1977
9/ 12
Đảng viên
Thôn Hạ
Thị trấn Khoái Châu
39
Nguyễn Văn Quản
1957
7/ 10
Quần chúng
An Lạc
Đồng Tiến – Khoái Châu
40
Dương VănMừng
1962
7/ 10
Quần chúng
Yên Lịch
Dân Tiến – Khoái Châu
41
Vũ Đăng Thềm
1963
10/ 10
"
Thống Nhất
Ông Đình
42
Nguyễn Đăng Toản
1964
7/10
"
An Cảnh
Hàm Tử - Khoái Châu
43
Đỗ Văn Hảo
1964
7/ 10
Đảng viên
Yên Khê
Việt Hòa – Khoái Châu
44
Phạm Xuân Nam
1972
12/ 12
Quần chúng
Lôi Cầu
Việt Hòa – Khoái Châu
45
Đỗ Bá Muối
1956
7/ 10
"
Nghi Xuyên
Chí Tân – Khoái Châu
46
Bùi Tiến Dũng
1964
10
Đảng viên
Tiểu Quan
Phùng Hưng – Khoái Châu
47
Lê Hừng Cường
1972
10/10
"
Đa Hòa
Bình Minh – Khoái Châu
48
Cao Văn Lâm
1971
10/ 10
"
Phố ChợĐường Cái
Đình Dù – Văn Lâm
Văn Lâm 3
49
Đoàn Văn Vinh
1959
10
"
Đình Dù
Đình Dù – Văn Lâm
50
Trần Văn Thành
1959
9/ 10
Quần chúng
Thôn Ngọc
Lạc Đạo – Văn Lâm
51
Nguyễn Văn Chính
1947
7/ 10
Đảng viên
Trương Xá
Toàn Thắng – Kim Động
Kim Động 15
52
Vũ Văn Nha
1957
10/ 10
Quần chúng
An Xá
Toàn Thắng – Kim Động
53
Nguyễn Quang Ích
1948
7/ 10
Đảng viên
Đào Xá
Nghĩa Dân – Kim Động
54
Đào Đức Cường
1971
10/ 10
"
Động Xá
Lương Bằng – Kim Động
55
Quách Văn Tuệ
1963
7/10
Quần chúng
Lương Xá
Hiệp Cường – Kim Động
56
Trần Văn Luật
1963
7/10
"
Duyên Yên
Ngọc Thanh – Kim Động
57
Nguyễn Đức Thắng
1957
10/ 10
"
Thanh Cù
Ngọc Thanh – Kim Động
58
Nguyễn Văn Thuận
1962
7/10
Đảng viên
Đào Xá
Vĩnh Xá – Kim Động
59
Hoàng Văn Lộc
1947
10
"
Dương Phú
Chính Nghĩa – Kim Động
60
Nguyễn Văn Tân
1961
10/ 10
Quần chúng
Mát
Nhân La
61
Trần Văn Thảo
1958
9/ 10
Quần chúng
Phú Cường
Phú Thịnh – Kim Động
62
Trần Văn Phong
1958
7/ 10
Đảng viên
Trung Hòa
Phú Thịnh
63
Chu Văn Sỹ
1959
7/ 10
"
Nho Lâm
Mai Động
64
Nguyễn Văn Luận
1956
10
"
Thị Tứ
Đức Hợp
65
Nguyễn Hữu Tài
1960
10/ 10
"
Tà Hà
Hùng An
66
Nguyễn Văn Tạ
1963
7/10
Quần chúng
La Mát
Phù Ủng – Ân Thi
Ân Thi 16
4.500 khẩu
67
Nguyễn Văn Dũng
1970
7/10
Đảng viên
Phần Dương
Đào Dương – Ân Thi
68
Vũ Sơn Hà
1956
10
"
Đào Xá 2
Đào Dương – Ân Thi
69
Tô Văn Tuấn
1964
7/ 10
Quần chúng
Đào Xá 3
Đào Dương – Ân Thi
70
Nguyễn Đức Quý
1964
10/ 10
Đảng viên
Nam Trì
Đặng Lễ - Ân Thi
71
Nguyễn Văn Thu
1976
9/ 10
"
Cổ Lễ
Đặng Lễ - Ân Thi
72
Đào Đình Đặc
1962
7/10
"
Bình Cầu
Quảng Lãng – Ân thi
73
Nguyễn Hữu Hùng
1969
10/ 10
Quần chúng
Bình Hồ
Quảng Lãng – Ân thi
74
Phạm Xuân Sứ
1952
7/ 10
"
Mão Cầu
Tùng Mậu – Ân Thi
75
Nguyễn Công Câu
1956
10/10
Đảng viên
Lưu Xá
Tùng Mậu – Ân Thi
76
Vũ Huy Hùng
1960
10
Quần chúng
Hoàng Cả 2
Thị Trấn Ân Thi
77
Vũ Minh Tuân
1952
10
Đảng viên
Hoàng Cả 3
Thị Trấn Ân Thi
78
Vũ Sỹ Quang
1960
10
Quần chúng
Ân Thi 1
Hồng Quang – Ân Thi
79
Nguyễn Văn Trường
1960
10
Đảng viên
Bình Năng
Tiền Phong – Ân Thi
80
Vũ Văn Trường
1960
10
Quần chúng
Bích Tràng 2
Tiền Phong – Ân Thi
81
Nguyễn Văn Thắng
1975
10/10
Đảng viên
Bích Tràng 3
Tiền Phong – Ân Thi