Quay lại

Quyết định 01/2017/QĐ-UBND bảng giá dịch vụ khám chữa bệnh không thanh toán quỹ bảo hiểm Kiên Giang

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KIÊN GIANG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 01/2017/QĐ-UBND

Kiên Giang, ngày 06 tháng 01 năm 2017

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ MỘT SỐ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH KHÔNG THUỘC PHẠM VI THANH TOÁN QUỸ BẢO HIỂM Y TẾ TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật khám bệnh, chữa bệnh ngày 23 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 85/2012/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ về cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính đối với đơn vị sự nghiệp y tế công lập và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của Bộ Y tế và Bộ Tài chính ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 37/2015/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 10 năm 2015 của Bộ Y tế và Bộ Tài chính quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế giữa các bệnh viện cùng hạng trên toàn quốc;

Căn cứ Nghị quyết số 68/2016/NQ-HĐND ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành bảng giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 445/TTr-SYT ngày 28 tháng 12 năm 2016 về việc ban hành bảng giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.

2. Đối tượng áp dụng: Quyết định này áp dụng đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước và các cá nhân sử dụng dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.

Điều 2. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán Quỹ bảo hiểm y tế

Giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước được thu theo Bảng giá kèm theo Quyết định này.

Điều 3. Sử dụng nguồn thu

Số tiền thu được từ các nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang sau khi trang trải các khoản chi phí, nộp thuế và các khoản nộp khác theo quy định, toàn bộ số còn lại được sử dụng theo quy định hiện hành về giao quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh phải niêm yết công khai bảng giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh ban hành kèm theo Quyết định này tại nơi thực hiện thu.

2. Giao cho Giám đốc (Thủ trưởng) các Sở, ngành: Y tế, Tài chính, Cục Thuế hướng dẫn triển khai và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Điều 5. Điều khoản thi hành

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực từ ngày 16 tháng 01 năm 2017 và thay thế Quyết định số 36/2014/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành bảng giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.

Điều 5. BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH KHÔNG THUỘC PHẠM VI THANH TOÁN QUỸ BẢO HIỂM Y TẾ

(Kèm theo Quyết định số 01/2017/QĐ-UBND ngày 06/01/2017 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: Đồng


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Mai Văn Huỳnh



STT

DANH MỤC DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH

MỨC GIÁ

GHI CHÚ

PHẦN A: KHUNG GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE

KHÁM LÂM SÀNG CHUNG, KHÁM CHUYÊN KHOA

Việc xác định và tính số lần khám bệnh thực hiện theo quy định của Bộ Y tế

1

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

- Phòng khám bệnh có máy lạnh

20.000

- Phòng khám bệnh không có máy lạnh

19.000

2

Bệnh viện hạng II

- Phòng khám bệnh có máy lạnh

15.000

- Phòng khám bệnh không có máy lạnh

14.000

3

Bệnh viện hạng III

10.000

4

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng, các phòng khám đa khu vực

7.000

5

Trạm y tế xã

5.000

6

Khám, cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)

- Có điều hòa nhiệt độ

100.000

- Không điều hòa nhiệt độ

96.000

7

Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)

- Có điều hòa nhiệt độ

100.000

- Không điều hòa nhiệt độ

97.000

8

Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động

- Có điều hòa nhiệt độ 3 YT

300.000

- Không điều hòa nhiệt độ 3 YT

290.000

PHẦN B: KHUNG GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH

9

Ngày điều trị hồi sức tích cực (ICU) (chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có)

335.000

Áp dụng đối với bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I, hạng II

Ngày giường bệnh hồi sức cấp cứu (chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở nếu có)

Giá ngày giường điều trị tại Phần B Bảng giá này tính cho 01 người/01 ngày giường điều trị. Trường hợp phải nằm ghép 02 người/01 giường thì chỉ được thu tối đa 50%, trường hợp nằm ghép từ 03 người trở lên thì chỉ được thu tối đa 30% mức thu ngày giường điều trị nội trú đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt

10

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

150.000

11

Bệnh viện hạng II

100.000

12

Bệnh viện hạng III

70.000

13

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

50.000

Ngày giường bệnh nội khoa:

Loại 1: Các Khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hóa, Thận học, Nội tiết

14

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

Ngày giường bệnh nội khoa có điều hòa nhiệt độ

80.000

Ngày giường bệnh nội khoa không có điều hòa nhiệt độ

78.000

15

Bệnh viện hạng II

- Ngày giường bệnh nội khoa có điều hòa nhiệt độ

65.000

- Ngày giường bệnh nội khoa không có điều hòa nhiệt độ

62.000

16

Bệnh viện hạng III

40.000

17

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

30.000

Loại 2: Các Khoa: Cơ - xương - khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai - mũi - họng, Mắt, Răng -hàm - mặt, Ngoại, Phụ - sản không mổ

18

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

- Có điều hòa nhiệt độ

70.000

- Không điều hòa nhiệt độ

69.000

19

Bệnh viện hạng II

- Có điều hòa nhiệt độ

50.000

- Không điều hòa nhiệt độ

48.000

20

Bệnh viện hạng III

35.000

21

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

23.000

Loại 3: Các khoa: Y học dân tộc, phục hồi chức năng

22

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

- Có điều hòa nhiệt độ

50.000

- Không điều hòa nhiệt độ

48.000

23

Bệnh viện hạng II

- Có điều hòa nhiệt độ

35.000

- Không điều hòa nhiệt độ

33.000

24

Bệnh viện hạng III

25.000

25

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

20.000

Ngày giường bệnh ngoại khoa; bỏng:

Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; bỏng độ 3 - 4 trên 70% diện tích cơ thể

26

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

- Có điều hòa nhiệt độ

145.000

- Không điều hòa nhiệt độ

141.000

27

Bệnh viện hạng II

- Có điều hòa nhiệt độ

120.000

- Không điều hòa nhiệt độ

118.000

Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; bỏng độ 3 - 4 từ 25 - 70% diện tích cơ thể

28

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

- Có điều hòa nhiệt độ

120.000

- Không điều hòa nhiệt độ

117.000

29

Bệnh viện hạng II

- Có điều hòa nhiệt độ

80.000

- Không điều hòa nhiệt độ

79.000

30

Bệnh viện hạng III

- Có điều hòa nhiệt độ

60.000

- Không điều hòa nhiệt độ

58.000

Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, bỏng độ 3 - 4 dưới 25% diện tích cơ thể

31

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

- Có điều hòa nhiệt độ

95.000

- Không điều hòa nhiệt độ

92.000

32

Bệnh viện hạng II

- Có điều hòa nhiệt độ

75.000

- Không điều hòa nhiệt độ

73.000

33

Bệnh viện hạng III

- Có điều hòa nhiệt độ

50.000

- Không điều hòa nhiệt độ

48.000

Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể

34

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

- Có điều hòa nhiệt độ

75.000

- Không điều hòa nhiệt độ

72.000

35

Bệnh viện hạng II

- Có điều hòa nhiệt độ

50.000

- Không điều hòa nhiệt độ

48.000

36

Bệnh viện hạng III

35.000

37

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

28.000

38

Các phòng khám đa khoa khu vực

20.000

39

Ngày giường bệnh tại trạm y tế xã

12.000

PHẦN C: KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM

CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH

SIÊU ÂM:

40

Siêu âm

35.000

41

Siêu âm Doppler màu tim 4D (3D REAL TIME)

370.000

42

Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu qua thực quản

680.000

43

Siêu âm trong lòng mạch hoặc đo dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR

2.050.000

Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch

CHIẾU, CHỤP X-QUANG

CHỤP X-QUANG CÁC CHI

44

Các ngón tay hoặc ngón chân

36.000

45

Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (một tư thế)

36.000

46

Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (hai tư thế)

42.000

47

Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (một tư thế)

36.000

48

Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (hai tư thế)

42.000

49

Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (một tư thế)

42.000

50

Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (hai tư thế)

42.000

51

Khung chậu

42.000

CHỤP X-QUANG VÙNG ĐẦU

52

Xương sọ (một tư thế)

36.000

53

Xương chũm, mỏm châm

36.000

54

Xương đá (một tư thế)

36.000

55

Khớp thái dương - hàm

36.000

56

Chụp ổ răng

36.000

CHỤP X-QUANG CỘT SỐNG

57

Các đốt sống cổ

36.000

58

Các đốt sống ngực

42.000

59

Cột sống thắt lưng - cùng

42.000

60

Cột sống cùng - cụt

42.000

61

Chụp 2 đoạn liên tục

42.000

62

Đánh giá tuổi xương: Cổ tay, đầu gối

36.000

CHỤP X-QUANG VÙNG NGỰC

63

Tim phổi thẳng

42.000

64

Tim phổi nghiêng

42.000

65

Xương ức hoặc xương sườn

42.000

CHỤP X-QUANG HỆ TIẾT NIỆU, ĐƯỜNG TIÊU HÓA VÀ ĐƯỜNG MẬT

66

Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị

42.000

67

Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV)

395.000

68

Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang

385.000

69

Chụp bụng không chuẩn bị

42.000

70

Chụp thực quản có uống thuốc cản quang

87.000

71

Chụp dạ dày - tá tràng có uống thuốc cản quang

102.000

72

Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang

142.000

MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP X-QUANG KHÁC

73

Chụp tử cung - vòi trứng (bao gồm cả thuốc)

265.000

74

Chụp tủy sống có tiêm thuốc

295.000

75

Chụp vòm mũi họng

42.000

76

Chụp ống tai trong

42.000

77

Chụp họng hoặc thanh quản

42.000

78

Chụp CT Scanner đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang)

500.000

79

Chụp CT Scanner đến 32 dãy (bao gồm cả thuốc cản quang)

870.000

80

Chụp mạch máu (mạch não, chi, tạng, động mạch chủ, động mạch phổi…) số hóa xóa nền (DSA)

5.100.000

Bao gồm toàn bộ chi phí chụp, chưa tính can thiệp

81

Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA

5.100.000

82

Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành dưới DSA)

6.000.000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: Bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật

83

Chụp và can thiệp mạch chủ bụng và mạch chi dưới DSA

8.250.000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: Bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật

84

Các can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA (nút u gan, mạch phế quản, mạch mạc treo, u xơ tử cung, giãn tĩnh mạch sinh dục,…)

8.300.000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: Bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật

85

Chụp, nút dị dạng và các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA (phình động mạch não, dị dạng thông động tĩnh mạch (AVM), thông động mạch cảnh xoang hang (FCC), thông động tĩnh mạch màng cứng (FD), mạch tủy, hẹp mạch, lấy huyết khối...)

8.842.000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: Bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, hút huyết khối

86

Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương...)

2.300.000

Chưa bao gồm vật tư tiêu hao đặc biệt: Kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc

87

Chụp X-quang số hóa 1 phim

58.000

88

Chụp X-quang số hóa 2 phim

83.000

89

Chụp X-quang số hóa 3 phim

108.000

90

Chụp tử cung - vòi trứng bằng số hóa

305.000

91

Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV)

465.000

92

Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) số hóa

420.000

93

Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa

155.000

94

Chụp dạ dày - tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa

155.000

95

Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa

195.000

96

Chụp tủy sống có thuốc cản quang

415.000

97

Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy

2.130.000

Bao gồm cả thuốc cản quang

98

Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không bơm thuốc cản quang

1.443.000

CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI

99

Thông đái

64.000

Bao gồm cả sonde

100

Thụt tháo phân

40.000

101

Chọc hút hạch hoặc u

58.000

Thủ thuật, còn xét nghiệm có giá riêng

102

Chọc hút tế bào tuyến giáp bằng kim nhỏ

74.000

103

Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi

97.000

104

Chọc rửa màng phổi

130.000

105

Chọc hút khí màng phổi

86.000

106

Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi

54.000

107

Rửa bàng quang (chưa bao gồm hóa chất)

117.000

108

Nong niệu đạo và đặt thông đái

144.000

Bao gồm cả sonde

109

Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện, plasma, laser CO2 (tính cho 1 - 5 thương tổn)

125.000

110

Thận nhân tạo chu kỳ (quả lọc dây máu dùng 6 lần)

460.000

111

Lọc màng bụng liên tục thông thường (thẩm phân phúc mạc)

300.000

112

Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc)

740.000

113

Lọc màng bụng chu kỳ (01 ngày)

395.000

114

Sinh thiết da

80.000

115

Sinh thiết hạch, u

130.000

116

Thủ thuật sinh thiết tủy xương (chưa tính kim sinh thiết)

110.000

117

Sinh thiết màng phổi

335.000

Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần

118

Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng

445.000

119

Nội soi ổ bụng

575.000

120

Nội soi ổ bụng có sinh thiết

675.000

Bao gồm cả kim sinh thiết

121

Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng ống mềm không sinh thiết

148.000

122

Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng ống mềm có sinh thiết

220.000

123

Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết

185.000

124

Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết

265.000

125

Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết

120.000

126

Nội soi trực tràng có sinh thiết

195.000

127

Nội soi bàng quang không sinh thiết

330.000

128

Nội soi bàng quang có sinh thiết

410.000

129

Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục…

680.000

Bao gồm cả chi phí kìm gắp dùng nhiều lần

130

Nội soi phế quản ống mềm gây tê

575.000

131

Điều trị tia xạ cobalt/Rx (một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị)

42.000

132

Dẫn lưu màng phổi tối thiểu

499.000

Bao gồm cả ống kendan

133

Mở khí quản

565.000

Bao gồm cả canuyn

134

Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm

465.000

Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần

135

Nội soi bàng quang - nội soi niệu quản

730.000

Bao gồm cả chi phí dây dẫn dùng nhiều lần

136

Sinh thiết dưới hướng dẫn của siêu âm (gan, thận, vú, áp xe, các tổn thương khác)

785.000

137

Đặt ống thông tĩnh mạch bằng catheter 2 nòng

1.030.000

Bao gồm cả chi phí catheter 2 nòng

138

Đặt ống thông tĩnh mạch bằng catheter 3 nòng

840.000

Bao gồm cả chi phí catheter 3 nòng

139

Thở máy (01 ngày điều trị)

420.000

140

Đặt nội khí quản

415.000

141

Thẩm tách siêu lọc máu (hemodiafiltration online: HDF ON - LINE)

2.371.000

C2/107 xây dựng lại theo C5793

142

Cấp cứu ngừng tuần hoàn

290.000

Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần

143

Sinh thiết dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính (phổi, xương, gan, thận, vú, áp xe, các tổn thương khác)

1.700.000

144

Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm

950.000

Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần

145

Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm

87.000

146

Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

104.000

147

Thủ thuật sinh thiết tủy xương

1.240.000

Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần

148

Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa tính kim chọc hút tủy)

68.000

Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng

149

Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ

470.000

Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần

150

Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết

900.000

151

Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật

2.240.000

152

Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp

570.000

153

Lấy sỏi niệu quản qua nội soi

720.000

Bao gồm cả kìm gắp dùng nhiều lần

154

Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)

220.000

155

Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn của siêu âm

80.000

156

Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính

820.000

Bao gồm cả kim sinh thiết, chi phí chụp cắt lớp vi tính và chưa tính thuốc cản quang

157

Thận nhân tạo cấp cứu (quả lọc dây máu dùng 1 lần)

1.330.000

Y HỌC CỔ TRUYỀN

158

Chôn chỉ (cấy chỉ)

115.000

159

Châm (các phương pháp châm)

48.000

160

Điện châm

50.000

161

Thủy châm (không kể tiền thuốc)

25.000

162

Xoa bóp bấm huyệt

28.000

163

Hồng ngoại

23.000

164

Điện phân

24.000

165

Sóng ngắn

27.000

166

Laser châm

62.000

167

Tử ngoại

27.000

168

Điện xung

25.000

169

Tập vận động toàn thân (30 phút)

21.000

170

Tập vận động đoạn chi (30 phút)

21.000

171

Siêu âm điều trị

40.000

172

Điện từ trường

25.000

173

Bó Farafin

49.000

174

Cứu (ngải cứu/túi chườm)

18.000

175

Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp

26.000

CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA

NGOẠI KHOA

176

Cắt chỉ

45.000

177

Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm

60.000

178

Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30cm

80.000

179

Thay băng vết thương chiều dài từ 30cm đến dưới 50cm

105.000

180

Thay băng vết thương chiều dài < 30cm nhiễm trùng

115.000

181

Thay băng vết thương chiều dài từ 30cm đến 50cm nhiễm trùng

160.000

182

Thay băng vết thương chiều dài > 50cm nhiễm trùng

190.000

183

Tháo bột: Cột sống/lưng/khớp háng/xương đùi/xương chậu

45.000

184

Tháo bột khác

38.000

185

Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm

155.000

186

Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài > l0cm

200.000

187

Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0cm

210.000

188

Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài > l0cm

230.000

189

Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ chức dưới da

180.000

190

Chích rạch nhọt, apxe nhỏ dẫn lưu

105.000

191

Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte

80.000

192

Cắt phymosis

180.000

193

Thắt các búi trĩ hậu môn

220.000

194

Nắn trật khớp khuỷu tay/khớp xương đòn/khớp hàm (bột liền)

235.000

195

Nắn trật khớp vai (bột liền)

225.000

196

Nắn trật khớp háng (bột liền)

700.000

197

Nắn, bó bột xương đùi/chậu/cột sống (bột liền)

550.000

198

Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền)

165.000

199

Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền)

165.000

200

Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền)

165.000

201

Nắn, bó bột bàn chân/bàn tay (bột liền)

140.000

202

Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền)

595.000

203

Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán)

310.000

204

Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền)

495.000

SẢN PHỤ KHOA

205

Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết

105.000

206

Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ

245.000

207

Đỡ đẻ thường ngôi chỏm

525.000

208

Đỡ đẻ ngôi ngược

580.000

209

Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên

640.000

210

Forceps hoặc giác hút sản khoa

530.000

211

Soi cổ tử cung

50.000

212

Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser

60.000

213

Chích apxe tuyến vú

120.000

214

Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung

215.000

215

Phẫu thuật lấy thai lần đầu

1.550.000

216

Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên

1.600.000

217

Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc

155.000

218

Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc

430.000

MẮT

219

Đo nhãn áp

16.000

220

Đo Javal

15.000

221

Đo thị trường, ám điểm

14.000

222

Thử kính loạn thị

11.000

223

Soi đáy mắt

22.000

224

Tiêm hậu nhãn cầu một mắt

18.000

Chưa tính thuốc tiêm

225

Tiêm dưới kết mạc một mắt

18.000

Chưa tính thuốc tiêm

226

Thông lệ đạo một mắt

34.000

227

Thông lệ đạo hai mắt

58.000

228

Chích chắp/lẹo

44.000

229

Lấy dị vật kết mạc nông một mắt

26.000

230

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)

26.000

231

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)

220.000

232

Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê

665.000

Chưa tính chi phí màng ối

233

Mổ quặm 1 mi - gây tê

350.000

234

Mổ quặm 2 mi - gây tê

505.000

235

Mổ quặm 3 mi - gây tê

675.000

236

Mổ quặm 4 mi - gây tê

790.000

237

Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê

615.000

238

Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê

1.150.000

239

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê

535.000

240

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê

1.050.000

241

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê)

600.000

242

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê)

720.000

243

Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê

1.180.000

Chưa tính chi phí màng ối

244

Mổ quặm 1 mi - gây mê

870.000

245

Mổ quặm 2 mi - gây mê

1.000.000

246

Mổ quặm 3 mi - gây mê

1.160.000

247

Mổ quặm 4 mi - gây mê

1.280.000

TAI - MŨI - HỌNG

248

Trích rạch apxe amiđan (gây tê)

130.000

249

Trích rạch apxe thành sau họng (gây tê)

130.000

250

Cắt amiđan (gây tê)

155.000

251

Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê)

185.000

252

Nội soi chọc thông xoang trán/xoang bướm (gây tê)

195.000

253

Lấy dị vật tai ngoài đơn giản

75.000

254

Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê)

155.000

255

Lấy dị vật trong mũi không gây mê

125.000

256

Lấy dị vật trong mũi có gây mê

530.000

257

Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng

130.000

258

Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm

175.000

259

Lấy dị vật thanh quản gây tê ống cứng

145.000

260

Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê

230.000

261

Nội soi cắt polype mũi gây tê

205.000

262

Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê

390.000

263

Nạo VA gây mê

483.000

264

Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng

470.000

265

Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm

490.000

266

Lấy dị vật thanh quản gây mê ống cứng

470.000

267

Nội soi cắt polype mũi gây mê

395.000

268

Trích rạch apxe amiđan (gây mê)

570.000

269

Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê)

570.000

270

Cắt amiđan (gây mê)

660.000

271

Cắt amiđan dùng comblator (gây mê)

1.930.000

Bao gồm cả comblator

272

Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê)

475.000

273

Nội soi đốt điện cuốn mũi/cắt cuốn mũi gây mê

530.000

274

Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê

745.000

275

Nội soi nạo VA gây mê sử dụng hummer

1.283.000

Cả chi phí dao hummer

RĂNG - HÀM - MẶT

Các kỹ thuật về răng, miệng

276

Nhổ răng sữa/chân răng sữa

21.000

277

Nhổ răng số 8 bình thường

105.000

278

Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm

190.000

279

Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/một hàm

50.000

280

Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm

90.000

Răng giả tháo lắp

281

Một đơn vị răng giả tháo lắp

230.000

Răng giả cố định

282

Một đơn vị răng chốt đơn giản

225.000

283

Mũ chụp kim loại

330.000

Các phẫu thuật, thủ thuật hàm mặt

284

Khâu vết thương phần mềm nông dài < 5 cm

145.000

285

Khâu vết thương phần mềm nông dài > 5 cm

200.000

286

Khâu vết thương phần mềm sâu dài < 5 cm

190.000

287

Khâu vết thương phần mềm sâu dài > 5 cm

250.000

CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT CÒN LẠI KHÁC

(Danh mục phân loại phẫu thuật, thủ thuật theo quy định của Bộ Y tế. Khung giá đã bao gồm các vật tư tiêu hao cần thiết cho phẫu thuật, thủ thuật nhưng chưa bao gồm vật tư thay thế, vật tư tiêu hao đặc biệt, nếu có sử dụng trong phẫu thuật, thủ thuật)

PHẪU THUẬT

Phẫu thuật loại đặc biệt

Danh mục phẫu thuật tiêu hóa - bụng

288

Cắt toàn bộ dạ dày

5.000.000

Danh mục phẫu thuật gan - mật - tụy

289

Cắt bỏ khối tá tụy

5.000.000

Danh mục phẫu thuật thần kinh

290

Cắt u não thất

5.000.000

291

Cắt u tủy cổ cao

5.000.000

292

Khâu vết thương xoang tĩnh mạch dọc trên, xoang tĩnh mạch bên, xoang hơi trán

5.000.000

293

Phẫu thuật gẫy trật đốt sống cổ, mỏm nha

5.000.000

294

Cắt u màng não nền sọ, hố sau, liềm não, lều tiểu não, cạnh đường giữa

5.000.000

295

Cắt u sọ hầu, tuyến yên, vùng hố yên, tuyến tùng

5.000.000

296

Cắt u hố sau u thùy vermis, góc cầu tiểu não, tiểu não, u nguyên bào mạch máu

5.000.000

297

Cắt u máu tủy sống, dị dạng động tĩnh mạch trong tủy

5.000.000

298

Phẫu thuật phình động mạch não, dị dạng mạch não

5.000.000

299

Ghép xương chấn thương cột sống cổ

5.000.000

300

Ghép xương chấn thương cột sống thắt lưng

4.985.000

301

Cắt u dây thần kinh VIII

5.000.000

Danh mục phẫu thuật ngoại lồng ngực

302

Cắt thùy phổi, cắt phổi vét hạch trung thất và một mảng thành ngực

5.000.000

303

Cắt thùy phổi, phần phổi còn lại, phẫu thuật lại

5.000.000

304

Cắt phổi và cắt màng phổi

5.000.000

305

Cắt u trung thất to đường kính trên 10cm có chèn ép trung thất

5.000.000

306

Cắt u trung thất đường giữa xương ức

5.000.000

307

Cắt u trung thất chèn ép vào các mạch máu lớn

5.000.000

Chuyên khoa mắt

308

Phẫu thuật làm nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm, đặt thể thủy tinh nhân tạo

5.000.000

309

Nhiều phẫu thuật cùng một lúc: Cataract và glaucoma phối hợp, cắt dịch kính và bong võng mạc xử lý nội nhãn bằng phương pháp pharco

5.000.000

310

Phẫu thuật sẽ xảy ra nhiều biến chứng như: Glaucoma ác tính cataract bong võng mạc trên mắt độc nhất, gần mù

5.000.000

311

Phẫu thuật phức tạp như cataract bệnh lí, trên trẻ quá nhỏ, người bệnh quá già có bệnh tim mạch

5.000.000

Danh mục phẫu thuật ung thư

312

Cắt toàn bộ tuyến giáp và vét hạch cổ 2 bên

5.000.000

313

Cắt ung thư hàm trên, hàm dưới kèm vét hạch, tạo hình ngay bằng vạt

5.000.000

314

Cắt ung thư hàm trên kèm hố mắt và xương gò má

5.000.000

315

Cắt ung thư hố mắt đã xâm lấn các xoang hàm: Chấn thương đồng thời mắt, mũi, xoang…cần phối hợp với khoa liên quan

5.000.000

316

Cắt bỏ các tạng trong tiểu khung, từ hai tạng trở lên

5.000.000

317

Cắt một nửa dạ dày do ung thư kèm vét hạch hệ thống

5.000.000

Danh mục phẫu thuật nội soi

318

Cắt toàn bộ đại tràng qua nội soi

5.000.000

Danh mục phẫu thuật ngoại tổng quát

319

Phẫu thuật lại phình đại tràng bẩm sinh

5.000.000

Danh mục phẫu thuật tiết niệu - sinh dục

320

Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình ruột - bàng quang

5.000.000

321

Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột (brichet-I)

5.000.000

322

Nối dương vật

5.000.000

323

Tạo hình dương vật, phẫu thuật một thì

5.000.000

Chuyên khoa sản

324

Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung

5.000.000

325

Cắt tử cung tình trạng bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung

5.000.000

Chuyên khoa chấn thương chỉnh hình

326

Tái tạo dây chằng khớp gối qua nội soi

5.000.000

327

Thay khớp vai nhân tạo

5.000.000

328

Thay chỏm xương đùi trong u phá hủy xương

5.000.000

329

Chuyển xương ghép nối vi phẫu

5.000.000

330

Chuyển vạt ghép vi phẫu

5.000.000

331

Nối lại chi bị đứt lìa vi phẫu

5.000.000

332

Nối lại bàn và các ngón tay bị đứt lìa, 4 ngón trở lên

5.000.000

333

Cố định cột sống và hàn khớp qua liên thân đốt sống cột sống thắt lưng - cùng đường sau qua lỗ liên hợp (TLIF)

5.000.000

334

Cố định cột sống và hàn khớp qua liên thân đốt cột sống thắt lưng - cùng đường sau (PLIF)

5.000.000

Phẫu thuật loại I

Danh mục phẫu thuật thần kinh

335

Nối mạch máu trong và ngoài hộp sọ

3.600.000

336

Phẫu thuật áp xe não

3.600.000

337

Cắt u tủy

3.600.000

338

Phẫu thuật chèn ép tủy

3.600.000

339

Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng

3.600.000

340

Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng

3.600.000

341

Phẫu thuật lấy máu tụ trong não

3.600.000

342

Cắt u bán cầu đại não

3.600.000

343

Giải phóng chèn ép, kết hợp nẹp ít xương chậu

3.600.000

344

Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng

3.600.000

345

Phẫu thuật trượt thân đốt sống

3.600.000

346

Phẫu thuật thoát vị não và màng não

3.600.000

347

Phẫu thuật vết thương sọ não hở

3.600.000

348

Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm

3.600.000

349

Khâu nối dây thần kinh ngoại biên

3.600.000

350

Phẫu thuật tràn dịch não, nang nước trong hộp sọ

3.600.000

351

Phẫu thuật chồng khớp sọ, hẹp hộp sọ

3.600.000

Danh mục phẫu thuật ngoại lồng ngực

352

Cắt u trung thất không xâm lấn mạch máu lớn

3.600.000

353

Phẫu thuật chữa tạm thời tứ chứng Fallot

3.600.000

354

Khâu phục hồi mạch máu vùng cổ do chấn thương

3.600.000

355

Cắt u màng tim hoặc u nang trong lồng ngực

3.600.000

356

Cắt màng ngoài tim điều trị viêm màng ngoài tim co thắt

3.600.000

357

PT hẹp hay phồng động mạch cảnh gốc, cảnh trong

3.600.000

358

Phẫu thuật thông động mạch cảnh, tĩnh mạch cảnh

3.600.000

359

Vi phẫu thuật mạch máu, nối các mạch máu trong cắt cụt chi, ghép có cuống mạch cắt rời

3.600.000

360

Phẫu thuật u máu hay bạch mạch vùng cổ, vùng trên xương đòn, vùng nách xâm lấn các mạch máu lớn

3.600.000

361

Phẫu thuật u máu lớn, u bạch huyết lớn, đường kính trên 10cm

3.600.000

362

Cắt một phần tuyến giáp trong bệnh basedow

3.600.000

363

Phẫu thuật điều trị dị dạng xương ức lồi, lõm

3.600.000

364

Cắt u xương sườn nhiều xương

3.600.000

365

Cắt một phổi

3.600.000

366

Cắt một thùy hay một phân thùy phổi

3.600.000

367

Mở lồng ngực lấy dị vật trong phổi

3.600.000

368

Bóc màng phổi trong dầy dính màng phổi

3.600.000

369

Đánh xẹp thành ngực trong ổ cặn màng phổi

3.600.000

370

Cắt một thùy kèm cắt một phân thùy phổi điển hình

3.600.000

371

Cắt thùy phổi, cắt phổi kèm theo cắt một phần màng tim

3.600.000

372

Cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch một bên lồng ngực

3.600.000

373

Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi có cắt thùy phổi

3.600.000

374

Cắt màng ngoài tim trong viêm màng ngoài tim có mủ

3.600.000

375

Cắt tuyến ức

3.600.000

376

Cắt u nang phổi hoặc u nang phế quản

3.600.000

377

Soi khoang màng phổi

3.600.000

378

Cắt u máu , u bạch huyết vùng cổ, nách, bẹn, có đường kính trên 10cm

3.600.000

379

Tạo hình lồng ngực

3.600.000

380

Khâu vết thương mạch máu chi

3.600.000

381

Mở lồng ngực thăm dò

3.600.000

382

Cố định mảng sườn di động

3.600.000

383

Dẫn lưu áp xe phổi

3.600.000

Danh mục phẫu thuật tim mạch - lồng ngực

384

Phẫu thuật phồng động mạch chủ bụng đoạn dưới động mạch thận

3.600.000

385

Phẫu thuật phồng hoặc thông động mạch chi

3.600.000

Danh mục phẫu thuật lao và bệnh phổi

386

Phẫu thuật hodgson mở lồng ngực nạo áp xe lao cột sống

3.600.000

387

Phẫu thuật lao cột sống thắt lưng - cùng

3.600.000

Chuyên khoa mắt

388

Phá bao sau thứ phát tạo đồng tử bằng Laser YAG

3.600.000

389

Cắt màng xuất tiết trước đồng tử, bao xơ sau thể thủy tinh

3.600.000

390

Cắt u hốc mắt bên và sau nhãn cầu cả u tuyến lệ, u mi, cắt bỏ sụn có vá da niêm mạc

3.600.000

391

Phẫu thuật tiếp khẩu túi lệ mũi: Dupuy - dutemps

3.600.000

392

Phẫu thuật mộng tái phát phức tạp có vá niêm mạc hay ghép giác mạc

2.842.000

393

Lấy dị vật trong hố mắt, trong nhãn cầu: Tiền phòng, dịch kính, củng mạc, sâu trong giác mạc phải rạch khâu

3.600.000

394

Cắt mống mắt, lấy thể thủy tinh vỡ, bơm hơi, bơm dịch tiền phòng

3.600.000

395

Lấy thể thủy tinh trong bao, rửa hút các loại cataract già, bệnh lí, sa, lệch vỡ

3.600.000

396

Phẫu thuật cataract và glaucoma phối hợp

3.600.000

397

Phẫu thuật tái tạo lỗ rò có ghép

3.600.000

398

Phẫu thuật sụp mi phức tạp: Dickey, berke

3.600.000

399

Cắt móng mắt quang học có tách dính phức tạp

3.600.000

400

Lấy ấu trùng sán trong dịch kính

3.600.000

401

Hút dịch kính bơm hơi tiền phòng

3.600.000

402

Tạo hình đồng tử, đứt chân mống mắt

3.600.000

403

Tạo cùng đồ bằng da niêm mạc, tách dính mi cầu

3.561.000

404

Cắt bè củng mạc giác mạc (trabeculo-sinusotomy)

3.600.000

Danh mục phẫu thuật ung thư

405

Cắt ung thư sàng hàm chưa lan rộng

3.600.000

406

Cắt tuyến vú mở rộng có vét hạch

3.600.000

407

Cắt chi và vét hạch

3.600.000

408

Cắt âm hộ vét hạch bẹn hai bên

3.600.000

409

Cắt toàn bộ tuyến giáp 1 thùy có vét hạch cổ 1 bên

3.600.000

410

Cắt ưng thư giáp trạng

3.600.000

411

Cắt ưng thư buồng trứng kèm cắt toàn bộ tử cung và giác mạc nối lớn

3.600.000

412

Cắt tinh hoàn ung thư lạc chỗ có vét hạch ổ bụng

3.600.000

413

Cắt ung thư da có vá da rộng đường kính trên 5cm

3.600.000

414

Cắt bỏ dương vật có vét hạch

3.600.000

415

Cắt tử cung, phần phụ kèm vét hạch tiểu khung

3.600.000

416

Phẫu thuật vú phì đại

3.600.000

417

Tạo hình vú bằng vạt da cơ thẳng bụng

3.600.000

418

Cắt ung thư môi có tạo hình

3.600.000

419

Cắt tạo hình cánh mũi ung thư

3.600.000

420

Cắt u tuyến nước bọt mang tai

3.600.000

421

Phẫu thuật vét hạch cổ bảo tồn

3.600.000

422

Cắt ung thư thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính bằng và trên 5cm

3.600.000

423

Cắt một nửa lưỡi

3.600.000

424

Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ

3.600.000

425

Cắt các u lành tuyến giáp

3.600.000

Danh mục phẫu thuật nội soi

426

Mở rộng niệu quản qua nội soi

3.600.000

427

Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi

3.600.000

428

Cắt u buồng trứng, tử cung, thông vòi trứng qua nội soi

3.600.000

429

Cắt dầy dính trong ổ bụng qua nội soi

3.600.000

430

Phẫu thuật thoát vị bẹn qua nội soi

3.600.000

431

Phẫu thuật hẹp bể thận niệu quản qua nội soi

3.600.000

432

Cắt ruột thừa qua nội soi

3.600.000

433

Cắt chỏm nang gan qua nội soi

3.600.000

434

Khâu thủng dạ dày qua nội soi

3.600.000

435

Cắt van niệu đạo sau trẻ em qua nội soi

3.600.000

436

Cắt polyp đại tràng qua nội soi

3.600.000

Danh mục phẫu thuật ngoại tổng quát

437

Cắt phân thùy gan phẫu thuật

3.600.000

438

Cắt phân thùy dưới gan phải phẫu thuật

3.600.000

439

Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn

3.600.000

440

Lấy sỏi ống mật chủ kèm cắt phân thùy dưới gan

3.600.000

441

Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống kehr kèm cắt túi mật (mổ mở)

3.600.000

442

Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống kehr phẫu thuật

3.600.000

443

Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột (mổ mở)

3.600.000

444

Cắt lách bệnh lí, ung thư, áp xe, xơ lách (mổ mở)

3.600.000

445

Nối lưu thông cửa chủ phẫu thuật

3.600.000

446

Phẫu thuật phình đại tràng bẩm sinh: Swenson, revein, duhamel, soave đơn thuần hoặc các phẫu thuật trên có làm hậu môn nhân tạo

3.600.000

447

Cắt polyp kèm cắt toàn bộ đại tràng, để lại trực tràng chờ mổ hạ đại tràng thì sau

3.591.000

448

Cắt dị tật hậu môn trực tràng đường bụng kết hợp đường sau trực tràng

3.600.000

449

Phẫu thuật điều trị tắc tá tràng các loại

3.600.000

450

Phẫu thuật lại tắc ruột sau phẫu thuật

3.591.000

451

Phẫu thuật teo đường mật bẩm sinh

3.600.000

452

Tháo lồng ruột bơm hơi hoặc baryt

2.312.000

453

Cắt phân thùy dưới gan trái phẫu thuật

3.600.000

454

Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan nhỏ

3.600.000

455

Cắt chỏm nang gan bằng mở bụng phẫu thuật

3.600.000

456

Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr lần đầu (mổ mở)

3.600.000

457

Phẫu thuật viêm phúc mạc, tắc ruột có cắt tapering

3.591.000

458

Cắt u máu, u bạch huyết vùng cổ, nách, bẹn, có đường kính trên 10cm

3.600.000

459

Cắt polyp một đoạn đại tràng phải cắt đoạn đại tràng phía trên làm hậu môn nhân tạo

3.591.000

460

Cắt u trực tràng làm hậu môn nhân tạo

3.591.000

461

Phẫu thuật lại các dị tật hậu môn trực tràng đơn thuần không làm lại niệu đạo

3.591.000

462

Phẫu thuật điều trị áp xe gan do giun, mở ống mật chủ lấy giun, lần đầu

3.600.000

463

Phẫu thuật hạ tinh hoàn hai bên

3.600.000

464

Nối túi mật hỗng tràng phẫu thuật

3.600.000

465

Cắt túi thừa thực quản

3.591.000

466

Phẫu thuật thực quản đôi

3.591.000

467

Cắt đoạn ruột trong lồng ruột có cắt đại tràng

3.600.000

468

Phẫu thuật hạ tinh hoàn lạc chỗ 1 bên

3.600.000

469

Phẫu thuật viêm phúc mạc tắc ruột không cắt nối

3.600.000

470

Phẫu thuật thoái vị rốn và khe hở thành bụng

3.591.000

471

Làm hậu môn nhân tạo

3.591.000

472

Đóng hậu môn nhân tạo

3.600.000

473

Phẫu thuật điều trị hẹp môn vị phì đại

3.600.000

474

Phẫu thuật tắc tá tràng do xoắn trùng tràng

3.600.000

475

Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa ở trẻ em dưới 06 tuổi

3.600.000

476

Phẫu thuật điều trị thủng đường tiêu hóa có làm hậu môn nhân tạo

3.591.000

477

Cắt u nang mạc nối lớn

3.600.000

478

Xuất huyết nội hậu phẫu

3.600.000

479

Tắc ruột hậu phẫu

3.600.000

480

Viêm phúc mạc hậu phẫu

3.600.000

Danh mục phẫu thuật tiết niệu - sinh dục

481

Cắt u thận lành

3.600.000

482

Lấy sỏi thận qua da (percutaneous nephrolithotomy)

3.600.000

483

Cắt toàn bộ thận và niệu quản

3.600.000

484

Lấy sỏi san hô thận

3.600.000

485

Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì

3.600.000

486

Phẫu thuật rò bàng quang - âm đạo, bàng quang tử cung

3.600.000

487

Tạo hình niệu quản bằng ruột

3.600.000

488

Tạo hình niệu quản do hẹp và vết thương niệu quản

3.600.000

489

Lấy sỏi thận bệnh lí, thận móng ngựa, thận đa năng

3.600.000

490

Cắt một nửa bàng quang và túi thừa bàng quang

3.600.000

491

Cắt thận đơn thuần

3.600.000

492

Lấy sỏi mở bể thận trong xoang

3.600.000

493

Lấy sỏi bể, đài thận có dẫn lưu thận

3.600.000

494

Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại

3.600.000

495

Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da

3.600.000

496

Cấm niệu quản bàng quang

3.600.000

497

Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang

3.600.000

498

Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang

3.600.000

499

Cắt nối niệu đạo sau

3.600.000

Chuyên khoa sản

500

Cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị trong chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa

3.600.000

501

Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng

3.600.000

502

Phẫu thuật chấn thương đường tiết niệu do tai biến phẫu thuật

3.600.000

503

Nối hai tử cung (strassmann)

3.600.000

504

Cắt một nửa tử cung trong viêm phần phụ, khối u dính

3.600.000

505

Lấy thai trong bệnh đặc biệt: Tim, thận, gan

3.600.000

506

Mở thông vòi trứng hai bên

3.600.000

507

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ, có choáng

3.600.000

508

Lấy khối máu tụ thành nang

3.600.000

Chuyên khoa Tai - Mũi - Họng

509

Cắt u tuyến mang tai

3.600.000

510

Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não

3.600.000

511

Phẫu thuật giảm áp dây thần kinh VII

3.600.000

512

Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên

3.600.000

513

Phẫu thuật tiệt căn xương chũm

3.600.000

514

Phẫu thuật sào bào thượng nhĩ, vá nhĩ

3.600.000

515

Khoét mê nhĩ

3.600.000

516

Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi

3.600.000

517

Phẫu thuật rò vùng sống mũi

3.600.000

518

Phẫu thuật xoang trán

3.600.000

519

Nạo sàng hàm

3.600.000

520

Phẫu thuật Caldwell-Luc, phẫu thuật xoang hàm lấy răng

3.600.000

521

Cắt u thành sau họng

3.600.000

522

Cắt u thành bên họng

3.600.000

523

Phẫu thuật đường rò bẩm sinh cổ bên

3.600.000

524

Phẫu thuật treo sụn phễu

3.600.000

525

Cắt toàn bộ thanh quản

3.600.000

526

Cắt một nửa thanh quản

3.600.000

527

Khâu phục hồi thanh quản do chấn thương

3.600.000

528

Phẫu thuật trong mềm sụn thanh quản

3.600.000

529

Cắt dây thanh

3.600.000

530

Cắt dính thanh quản

3.600.000

531

Phẫu thuật chữa ngáy

3.600.000

532

Dẫn lưu áp xe thực quản

3.600.000

533

Phẫu thuật vùng chân bướm hàm

3.600.000

534

Thắt động mạch bướm khẩu cái

3.600.000

535

Thắt động mạch hàm trong

3.600.000

536

Thắt động mạch sàng

3.600.000

537

Phẫu thuật đường rò bẩm sinh giáp móng

3.261.000

538

Mở khí quản sơ sinh, trường hợp không có nội khí quản

3.600.000

539

Mở khí quản trong u tuyến giáp

3.600.000

540

Khâu lỗ thủng thực quản sau hóc xương

3.600.000

541

Thắt động mạch cảnh ngoài

3.600.000

Chuyên khoa Răng – Hàm - Mặt

542

Cắt nang xương hàm khó

3.600.000

543

Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm

3.600.000

Chuyên khoa Chấn thương chỉnh hình

544

Chuyển gân liệt thần kinh quay, giữa hay trụ

3.600.000

545

Phẫu thuật nội soi khớp

3.600.000

546

Cắt u máu trong xương

3.600.000

547

Cắt u máu lan tỏa, đường kính bằng và trên 10cm

3.588.000

548

Cố định nẹp vít gãy trật khớp vai

3.600.000

549

Cố định nẹp vít gãy liền lồi cầu cánh tay

3.600.000

550

Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu

3.600.000

551

Phẫu thuật trật khớp khuỷu

3.600.000

552

Cố định nẹp vít gãy hai xương cẳng tay

3.600.000

553

Phẫu thuật gãy monteggia

3.600.000

554

Kết xương đinh nẹp khối gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu

3.600.000

555

Tái tạo dây chằng vũng khớp quay trụ trên

3.600.000

556

Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp

3.600.000

557

Thay khớp bàn ngón tay

3.600.000

558

Thay khớp liên đốt các ngón tay

3.600.000

559

Phẫu thuật viêm xương khớp háng

3.600.000

560

Phẫu thuật trật khớp háng bẩm sinh

3.600.000

561

Tháo khớp háng

3.600.000

562

Phẫu thuật vỡ trần ổ khớp háng

3.600.000

563

Thay chỏm xương đùi

3.600.000

564

Đặt đinh nẹp gãy xương đùi (xuôi dòng)

3.600.000

565

Kết xương đinh nẹp một khối gãy xương liên mấu chuyển hoặc dưới mấu chuyển

3.600.000

566

Tạo hình dây chằng chéo khớp gối

3.600.000

567

Đặt nẹp vít gãy mâm chày và trên đầu xương chày

3.600.000

568

Ghép trong mất đoạn xương

3.600.000

569

Phẫu thuật điều trị cal lệch, có kết hợp xương

3.600.000

570

Vá da dầy toàn bộ, diện tích trên 10cm2

3.600.000

571

Cắt u tế bào khổng lồ, ghép xương

3.600.000

572

Phẫu thuật điều trị không có xương quay

3.600.000

573

Phẫu thuật điều trị không có xương trụ

3.600.000

574

Phẫu thuật u máu lan tỏa đường kính từ 5 - 10cm

3.600.000

575

Cắt u bạch mạch đường kính từ 5 - 10cm

3.600.000

576

Cắt u xơ cơ xâm lấn

3.600.000

577

Phẫu thuật trật khớp cùng đòn

3.593.000

578

Phẫu thuật xương bả vai lên cao

3.600.000

579

Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay

3.600.000

580

Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu

3.591.000

581

Cắt đoạn khớp khuỷu

3.589.000

582

Đóng đinh nội tủy gãy 2 xương cẳng tay

3.600.000

583

Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với kirschner hoặc nẹp vít

3.600.000

584

Phẫu thuật toác khớp mu

3.600.000

585

Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi

3.600.000

586

Phẫu thuật trật khớp háng

3.600.000

587

Đặt nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc dupuytren

3.600.000

588

Phẫu thuật bàn chân duỗi đổ

3.600.000

589

Phẫu thuật cal lệch, không kết hợp xương

3.600.000

590

Đục nạo xương viêm và chuyển vạt da che phủ

3.600.000

591

Phẫu thuật vết thương khớp

3.600.000

592

Vá da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10cm2

3.600.000

593

Tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt

3.600.000

594

Cắt u nang tiêu xương, ghép xương

3.600.000

595

Nối gân gấp

3.600.000

596

Cắt u thần kinh

3.600.000

597

Gỡ dính thần kinh

3.600.000

598

Phẫu thuật bong lóc da và cơ sau chấn thương

3.600.000

599

Phẫu thuật di chứng liệt cơ delta, nhi đầu, tam đầu

3.600.000

600

Cắt dị tật dính ngón, bằng và dưới 2 ngón tay

3.600.000

601

Gỡ dính gân

3.600.000

602

Đặt vít gãy trật xương thuyền

3.600.000

603

Cắt u xương sụn

3.600.000

604

Nối gân duỗi

3.600.000

605

Phẫu thuật di chứng bại liệt chi trên, chi dưới

3.600.000

606

Mở khoang và giải phóng mạch bị chèn ép của các chi

3.600.000

607

Phẫu thuật gãy xương đòn

3.600.000

608

Tháo khớp vai

3.600.000

609

Cố định kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay

3.591.000

610

Phẫu thuật gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới

3.600.000

611

Đóng đinh xương đùi mở ngược dòng

3.600.000

612

Phẫu thuật cắt cụt đùi

3.600.000

613

Lấy bỏ sụn chêm khớp gối

3.600.000

614

Đặt nẹp vít gãy đầu dưới xương chày

3.600.000

615

Phẫu thuật kirschner gãy đốt bàn nhiều đốt bàn

3.600.000

616

Phẫu thuật kirschner gãy thân xương sên

3.600.000

617

Đặt vít gãy thân xương sên

3.600.000

618

Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay

3.600.000

619

Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay

3.600.000

Danh mục phẫu thuật tiêu hóa - bụng

620

Cắt điều trị co thắt tâm vị

3.600.000

621

Cắt dạ dày, phẫu thuật lại

3.600.000

622

Cắt dạ dày sau nối vị tràng

3.600.000

623

Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính

3.600.000

624

Cắt một nửa đại tràng phải, trái

3.600.000

625

Cắt trực tràng giữ lại cơ tròn

3.600.000

626

Cắt u sau phúc mạc

3.600.000

627

Cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng sigma nối ngay

3.600.000

628

Cắt một nửa dạ dày do loét, viêm, u lành

3.600.000

629

Phẫu thuật tắc ruột do dây chằng

3.600.000

630

Cắt u mạc treo có cắt ruột

3.600.000

631

Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruột

3.600.000

632

Cắt dị tật hậu môn trực tràng nối ngay

3.600.000

633

Khâu vết thương lớn tầng sinh môn kèm rách cơ tròn, làm hậu môn nhân tạo

3.600.000

634

Phẫu thuật thoát vị cơ hoành có kèm trào ngược

3.600.000

635

Cắt đoạn ruột non

3.600.000

636

Cắt đoạn đại tràng, làm hậu môn nhân tạo

3.600.000

637

Phẫu thuật sa trực tràng không cắt ruột

3.600.000

638

Cắt bỏ trĩ vòng

3.600.000

639

Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại

3.600.000

Danh mục phẫu thuật Gan - Mật - Tụy

640

Cắt thân và đuôi tụy

3.600.000

641

Nối nang tụy - dạ dày

3.600.000

642

Nối nang tụy - hỗng tràng

3.600.000

643

Cắt lách do chấn thương

3.600.000

644

Phẫu thuật dẫn lưu áp xe tụy

3.600.000

645

Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan

3.600.000

Danh mục phẫu thuật khoa nhi

646

Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh có cố định tạm thời

3.600.000

647

Tạo hình sẹo bỏng co rút nếp gấp tự nhiên

3.600.000

648

Đóng đinh xương chài mở

3.588.000

Danh mục phẫu bỏng

649

Cắt hoại tử tiếp tuyến >15% diện tích cơ thể

3.600.000

650

Cắt lọc da, cơ, cân >5% diện tích cơ thể

3.600.000

651

Ghép da tự thân >10% diện tích bỏng cơ thể

3.600.000

Danh mục phẫu thuật nội soi

652

Phẫu thuật hội chứng ống cổ tay qua nội soi

3.600.000

653

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung qua nội soi ổ bụng

3.600.000

654

Phẫu thuật nội soi cắt một thùy tuyến giáp (chưa tính dao cắt đốt siêu âm)

3.600.000

655

Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp

3.600.000

656

Phẫu thuật nội soi xử trí tràn máu, tràn khí màng phổi

3.600.000

657

Phẫu thuật nội soi cắt - đốt hạch giao cảm ngực

3.600.000

658

Phẫu thuật nội soi điều trị máu đông màn phổi

3.600.000

659

Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy phổi

3.600.000

660

Phẫu thuật nội soi cắt u tụy (chưa tính dao cắt đốt siêu âm và stapler)

3.600.000

661

Phẫu thuật nội soi nối nang tụy - hỗng tràng

3.600.000

662

Phẫu thuật nội soi nối nang tụy - dạ dày

3.600.000

Phẫu thuật loại II

Danh mục phẫu thuật thần kinh

663

Khoan sọ thăm dò

2.000.000

664

Phẫu thuật viêm xương sọ

2.000.000

665

Cắt u da đầu lành tính, đường kính trên 5cm (gây mê)

2.000.000

666

Ghép khuyết xương sọ

2.000.000

667

Mổ dẫn lưu não thất

2.000.000

668

Cắt u da đầu lành tính, đường kính từ 2 - 5cm (gây mê)

2.000.000

669

Cắt u da đầu lành tính, đường kính từ 2 - 5cm (gây tê)

1.124.000

Danh mục phẫu thuật ngoại lồng ngực

670

Dẫn lưu màng tim qua đường cắt sụn sườn 5

2.000.000

671

Cắt u xương sườn: 1 xương

2.000.000

672

Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương qua đường ngực hay bụng

2.000.000

673

Cắt phổi không điển hình (wedge resection )

2.000.000

674

Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi, khâu lỗ thủng

2.000.000

675

Mở ngực lấy máu cục màng phổi

2.000.000

676

Phẫu thuật u máu dưới da có đường kính từ 5 -10cm

2.000.000

677

Khâu lại viêm xương ức sau khi mở dọc xương ức

2.000.000

678

Khâu vết thương nhu mô phổi

2.000.000

679

Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo

2.000.000

680

Cắt bỏ giãn tĩnh mạch chi dưới

2.000.000

681

Cắt một xương sườn trong viêm xương

2.000.000

Danh mục phẫu thuật tim mạch - lồng ngực

682

Lấy máu cục làm nghẽn mạch

2.000.000

683

Bóc nhân tuyến giáp

2.000.000

Danh mục phẫu bỏng

684

Phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến 10 - 15% diện tích cơ thể

2.000.000

685

Phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân từ 3 - 5% diện tích cơ thể

2.000.000

Chuyên khoa mắt

686

Khâu kết mạc do sang chấn

2.000.000

687

Phẫu thuật lác thông thường

2.000.000

688

Nâng mí sa trễ

2.000.000

689

Phủ giác mạc bằng kết mạc

2.000.000

690

Cắt mống mắt quang học

2.000.000

691

Hút dịch kính đơn thuần để chuẩn đoán hay điều trị

2.000.000

692

Phẫu thuật nếp nhăn mí trên, mí dưới, khóe mắt, thái dương

2.000.000

693

Cắt bỏ túi lệ

2.000.000

Danh mục phẫu thuật ung thư

694

Cắt u giáp trạng

2.000.000

695

Cắt tinh hoàn ung thư lạc chỗ không có vét hạch ổ bụng

2.000.000

696

Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5cm

2.000.000

697

Thắt động mạch gan ung thư hoặc chảy máu đường mật

2.000.000

698

Phẫu thuật vét hạch nách

2.000.000

699

Khoét chóp cổ tử cung

2.000.000

700

Cắt bỏ tinh hoàn

2.000.000

701

Cắt u lành phần mềm đường kính bằng và trên 5cm

2.000.000

Danh mục phẫu thuật nội soi

702

Cắt u niệu đạo, van niệu đạo qua nội soi

2.000.000

Danh mục phẫu thuật tiêu hóa - bụng

703

Khâu lổ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần

2.000.000

704

Nối vị tràng

2.000.000

705

Cắt u mạc treo không cắt ruột

2.000.000

706

Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa

2.000.000

707

Cắt ruột thừa viêm ở vị trí bất thường

2.000.000

708

Cắt ruột thừa kèm túi meckel

2.000.000

709

Phẫu thuật áp xe ruột thừa ở giữa bụng

2.000.000

710

Phẫu thuật rò hậu môn các loại

2.000.000

711

Cắt dị tật hậu môn trực tràng không nối ngay

2.000.000

712

Phẫu thuật vết thương tầng sinh môn

2.000.000

713

Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành

2.000.000

714

Dẫn lưu áp xe tồn dư trên, dưới cơ hoành

2.000.000

715

Mở bụng thăm dò

2.000.000

716

Cắt trĩ từ 2 bó trở lên (cắt trĩ phương pháp milligan morgan)

2.000.000

717

Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò

2.000.000

718

Phẫu thuật thoát vị bẹn thắt

2.000.000

719

Mở thông dạ dày

2.000.000

720

Dẫn lưu áp xe ruột thừa

2.000.000

721

Cắt ruột thừa ở vị trí bình thường

2.000.000

722

Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ

2.000.000

723

Khâu lại bục thành bụng đơn thuần

2.000.000

724

Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường

2.000.000

725

Ghép da tự thân từ 5 - 10% diện tích bỏng cơ thể

2.000.000

726

Khâu cầm máu ổ loét dạ dày

2.000.000

Danh mục phẫu thuật ngoại tổng quát

727

Phẫu thuật tắc ruột do dây chăng

2.000.000

728

Lấy giun, dị vật ở ruột non

2.000.000

729

Phẫu thuật tháo lồng ruột

2.000.000

730

Cắt túi thừa meckel

2.000.000

731

Cắt ruột thừa viêm cấp ở trẻ em dưới 6 tuổi

2.000.000

732

Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát

2.000.000

733

Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ em

2.000.000

734

Dẫn lưu túi mật

2.000.000

735

Cắt đường rò bàng quang rốn, khâu lại bàng quang

2.000.000

736

Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn hai bên

2.000.000

737

Phẫu thuật thoái vị bẹn hai bên

2.000.000

738

Mở thông dạ dày trẻ em

2.000.000

739

Phẫu thuật thoát vị nghẹt: Bẹn, đùi, rốn

2.000.000

740

Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn

2.000.000

741

Phẫu thuật nang thừng tinh một bên phẫu thuật

2.000.000

742

Phẫu thuật thoát vị bẹn phẫu thuật

2.000.000

Danh mục phẫu thuật tiết niệu - sinh dục

743

Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang

2.000.000

744

Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu

2.000.000

745

Cắt nối niệu đạo trước

2.000.000

746

Lấy sỏi bể thận ngoài xoang

2.000.000

747

Phẫu thuật xoắn vỡ tinh hoàn

2.000.000

748

Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng

2.000.000

749

Mổ dẫn lưu thận qua da

2.000.000

750

Lấy sỏi bàng quang

2.000.000

751

Dẫn lưu nước tiểu bàng quang

2.000.000

752

Phẫu thuật vỡ vật hang do gẫy dương vật

2.000.000

Chuyên khoa sản

753

Lấy thai triệt sản

2.000.000

754

Phẫu thuật lefort

2.000.000

755

Khâu tầng sinh môn rách phức tạp đến cơ vòng

2.000.000

756

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng

2.000.000

757

Cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản

2.000.000

758

Cắt cụt cổ tử cung

2.000.000

759

Phẫu thuật treo tử cung

2.000.000

760

Làm lại thành âm đạo

2.000.000

761

Lấy vòng trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ

2.000.000

762

Khâu tử cung do nạo thủng

2.000.000

Chuyên khoa Tai - Mũi - Họng

763

Vá nhĩ đơn thuần

2.000.000

764

Phẫu thuật kiểm tra xương chũm

2.000.000

765

Khâu lỗ thủng bịt vách ngăn mũi

2.000.000

766

Phẫu thuật vách ngăn mũi

2.000.000

767

Vi phẫu thuật thanh quản

2.000.000

768

Phẫu thuật khí quản người lớn

2.000.000

769

Nâng sống mũi với chất liệu tự thân

2.000.000

770

Phẫu thuật tai vểnh

2.000.000

Chuyên khoa Răng – Hàm - Mặt

771

Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng và nhổ nhiều răng hàng loạt: Từ 4 răng trở lên

2.000.000

772

Cắt cuống răng hàng loạt, từ 4 răng trở lên

2.000.000

773

Cắt bỏ xương lồi vòm miệng

2.000.000

774

Rút chỉ thép kết hợp xương, treo xương điều trị gãy xương vùng hàm mặt

2.000.000

775

Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng

2.000.000

776

Phẫu thuật cắm bộ phận cấy (implant)

2.000.000

777

Phẫu thuật tái tạo nướu: Nhóm 1 sextant

2.000.000

Chuyên khoa Chấn thương chỉnh hình

778

Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay

2.000.000

779

Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay

2.000.000

780

Phẫu thuật viêm xương cánh tay: Đục, mổ, nạo, dẫn lưu

2.000.000

781

Cắt cụt cẳng tay

2.000.000

782

Tháo khớp khuỷu

2.000.000

783

Phẫu thuật cal lệch đầu dưới xương quay

2.000.000

784

Tháo khớp cổ tay

2.000.000

785

Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục

2.000.000

786

Phẫu thuật viêm xương cẳng tay: Đục, mổ, nạo, dẫn lưu

2.000.000

787

Phẫu thuật viêm xương đùi: Đục, mổ, nạo, dẫn lưu

2.000.000

788

Tháo khớp gối

2.000.000

789

Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè

2.000.000

790

Lấy bỏ toàn bộ xương bánh chè

2.000.000

791

Cắt cụt cẳng chân

2.000.000

792

Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: Đục, mổ, nạo, dẫn lưu

2.000.000

793

Phẫu thuật co gân achille

2.000.000

794

Tháo một nửa bàn chân trước

2.000.000

795

Đặt nẹp vít trong gãy trật xương chêm

2.000.000

796

Cắt u nang bao hoạt dịch

2.000.000

797

Tháo khớp kiểu pirogoff

2.000.000

798

Làm cứng khớp ở tư thế chức năng

2.000.000

799

Cắt cụt cánh tay

2.000.000

800

Găm kirschner trong gãy mắt cá

2.000.000

801

Cắt u bao gân

2.000.000

802

Phẫu thuật cứng cơ may

2.000.000

803

Phẫu thuật viêm tấy bàn tay, cả viêm bao hoạt dịch

2.000.000

804

Kết hợp xương trong gãy xương mác

2.000.000

805

Cắt u xương sụn lành tính

2.000.000

806

Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật

2.000.000

807

Kết hợp xương bằng nẹp vít gãy thân xương chày

2.000.000

808

Phẫu thuật KHX gãy mõm khuỷu

2.000.000

809

Xuyên đinh lồi củ xương chày kéo tạ

1.844.000

Phẫu thuật loại III

Danh mục phẫu thuật thần kinh

810

Cắt u da đầu lành tính đường kính dưới 2cm (gây tê)

885.000

811

Cắt u da đầu lành tính đường kính dưới 2cm (gây mê)

1.600.000

812

Nhấc xương đầu lún qua da ở trẻ em

1.600.000

813

Rạch da đầu rộng trong máu tụ dưới da đầu

1.600.000

Danh mục phẫu thuật ngoại lồng ngực

814

Thắt các động mạch ngoại vi

1.600.000

815

Dẫn lưu màng tim qua đường marfan

1.600.000

816

Khâu kín vết thương thủng ngực

1.600.000

817

Bóc lớp vỏ ngoài của động mạch

1.600.000

818

Khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bị nhiễm khuẩn

1.600.000

819

Mở ngực nhỏ để tạo dính màng phổi trong tràn khí màng phổi tái phát

1.600.000

Danh mục phẫu thuật tiêu hóa - bụng

820

Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản

1.600.000

821

Lấy máu tụ tầng sinh môn

1.600.000

822

Khâu lại da vết phẫu thuật, sau nhiễm khuẩn

1.600.000

Chuyên khoa mắt

823

Khâu cò mi

1.573.000

824

Cắt mộng phương pháp vùi, cắt bơ đơn thuần

1.400.000

825

Cắt bỏ chắp có bọc

1.600.000

826

Lấy mỡ mí dưới

1.600.000

827

Xẻ mí đôi

1.600.000

828

Ghép da kinh điển điều trị lộn mí

1.600.000

829

Mở rộng khe mắt

1.600.000

830

Phẫu thuật nếp quạt góc mắt trong

1.600.000

831

Cắt bỏ các nốt ruồi, hạt cơm, u gai

1.600.000

Chuyên khoa ung bướu

832

Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 5cm (gây mê)

1.600.000

833

Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 5cm (gây tê)

931.000

834

Phẫu thuật sinh thiết chẩn đoán

1.600.000

835

Cắt u vú nhỏ (gây mê)

1.600.000

836

Cắt u vú nhỏ (gây tê)

945.000

Chuyên khoa ngoại tổng quát

837

Nong hậu môn sau phẫu thuật có hẹp, không gây mê

1.600.000

838

Nong hậu môn dưới gây mê

1.600.000

Chuyên khoa ngoại tổng quát (tiết niệu - sinh dục)

839

Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận

1.600.000

840

Cắt u dương vật lành

1.600.000

841

Cắt túi thừa niệu đạo

1.600.000

842

Chích áp xe tầng sinh môn

1.600.000

Chuyên khoa sản

843

Khâu vòng cổ tử cung

1.600.000

844

Cắt polyp cổ tử cung

1.600.000

845

Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn

1.600.000

Chuyên khoa Tai - Mũi - Họng

846

Lấy đường rò luân nhĩ

1.600.000

847

Nắn sống mũi sau chấn thương

1.600.000

848

Phẫu thuật lỗ thông mũi xoang qua khe dưới

1.600.000

849

Cắt bỏ các mẫu sụn tai thừa dị tật bẩm sinh

1.600.000

Chuyên khoa Răng – Hàm - Mặt

850

Cấy lại răng

1.600.000

851

Liên kết các răng bằng dây, nẹp, hoặc máng điều trị viêm quanh răng

1.600.000

852

Chích tháo mủ trong áp xe nông vùng hàm mặt

1.600.000

853

Khâu lộn thông ra ngoài điều trị nang xơ hàm hoặc nang sàn miệng

1.600.000

854

Lấy xương hoại tử, dưới 2cm trong viêm tủy hàm

1.600.000

Chuyên khoa Chấn thương chỉnh hình

855

Phẫu thuật vết thương phần mềm từ 5 - 10cm phức tạp (gây tê)

1.200.000

856

Phẫu thuật vết thương phần mềm từ 5-10cm phức tạp (gây mê)

1.600.000

857

Phẫu thuật viêm tấy phần mềm ở cơ quan vận động

1.600.000

858

Tháo bỏ các ngón tay, ngón chân

1.200.000

859

Tháo đốt bàn

1.200.000

860

Cắt u phần mềm đơn thuần

1.200.000

861

Rút đinh các loại

1.600.000

Danh mục phẫu bỏng

862

Phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến <10% diện tích cơ thể

1.600.000

863

Ghép da tự thân < 5% diện tích bỏng cơ thể

1.600.000

THỦ THUẬT

Thủ thuật loại đặc biệt

Danh mục thủ thuật nội soi

864

Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao

2.400.000

865

Soi đường tá tụy mật (ERCP) có cắt cơ oddi lấy dị vật hay đặt bộ phận giả (prosthesis)

2.400.000

866

Soi niệu quản có các u

1.889.000

867

Nội soi phế quản cấp cứu chẩn đoán và điều trị, có kíp cấp cứu tham gia

2.400.000

868

Tán sỏi niệu quản qua nội soi

2.400.000

Khoa hồi sức chống độc

869

Thay huyết tương

2.400.000

Danh mục thủ thuật tim mạch lồng ngực

870

Chạy máy tim phổi nhân tạo đẳng nhiệt, hạ thân nhiệt

2.400.000

Danh mục thủ thuật ung thư

871

Đặt kim ống radium, cesium vào vòm họng, phế quản, xoang mặt để điều trị ung thư

2.400.000

Thủ thuật loại I

Danh mục thủ thuật thần kinh

872

Chọc dò dưới chẩm

1.400.000

Chuyên khoa mắt

873

Soi 3 mặt gương goldmann đáy mắt

1.400.000

874

Điều trị glaucoma, một số bệnh võng mạc, mở bao sau đục bằng tia laser

1.400.000

875

Soi góc tiền phòng

1.400.000

876

Tiêm dưới kết mạc cạnh nhãn cầu, hậu nhãn cầu

1.400.000

877

Soi xuyên củng mạc

1.400.000

Danh mục thủ thuật ung thư

878

Chọc dò, sinh thiết gan qua siêu âm

1.400.000

879

Chọc tủy xương sinh thiết

1.400.000

880

Chọc dò u phổi, trung thất

1.400.000

881

Đặt kim, ống radium vào buồng tử cung

1.400.000

Danh mục thủ thuật nội soi

882

Chụp đường mật tụy ngược dòng qua nội soi

1.400.000

883

Nội soi đường mật qua tá tràng

1.400.000

884

Soi dạ dày tá tràng có sinh thiết, cắt polyp

1.400.000

885

Soi dạ dày có tiêm thuốc điều trị máu

1.400.000

886

Soi đại tràng cắt polyp có sinh thiết

1.400.000

887

Soi trực tràng, cắt u có sinh thiết

1.400.000

888

Soi hậu môn có sinh thiết, tiêm xơ

1.400.000

889

Soi đại tràng sigma, tháo xoắn đại tràng sigma

1.400.000

890

Soi phế quản

1.400.000

891

Nội soi đại tràng sigma

1.400.000

892

Soi thực quản thắt hay điều trị dãn tĩnh mạch thực quản

1.400.000

Danh mục thủ thuật tiết niệu - sinh dục

893

Tán sỏi ngoài cơ thể

1.400.000

Chuyên khoa sản

894

Hủy thai đường dưới: Chọc sọ, khẹp đinh, cắt thai

1.400.000

895

Đỡ đẻ ngôi ngược khó

1.400.000

896

Đẻ chỉ huy

1.293.000

897

Nạo sẩy thai

1.034.000

898

Nghiệm pháp lọt ngôi chỏm

1.288.000

899

Cắt và khâu tầng sinh môn

1.206.000

900

Nạo, sinh thiết buồng tử cung

1.042.000

901

Hồi sức sơ sinh ngạt

1.024.000

Danh mục thủ thuật ngoại lồng ngực

902

Dẫn lưu màng tim tối thiểu bằng catheter

1.400.000

Chuyên khoa Tai - Mũi - Họng

903

Tạo hình tháp mũi

1.400.000

904

Tạo hình mi thẩm mỹ do di chứng chấn thương

1.400.000

Chuyên khoa chấn thương chỉnh hình

905

Nắn trong bông sụn tiếp khớp gối, khớp háng

1.400.000

906

Nắn trong gãy monteggia

1.400.000

907

Nắn gãy và trật khớp khuỷu

1.400.000

908

Nắn găm kirschner trong gãy pouteau-colles

1.400.000

909

Nắn gãy và trật khớp háng

1.400.000

910

Nắn trật khớp gối

1.400.000

911

Nắn gãy xương đùi trẻ em

1.400.000

912

Nắn gãy hai xương cẳng chân

1.400.000

913

Nắn gãy thân xương cánh tay

1.400.000

914

Nắn gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và IV

1.400.000

915

Nắn trong bọng sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay

1.400.000

916

Nắn gãy cổ xương cánh tay

1.400.000

Khoa giải phẫu bệnh

917

Chọc hút gan, lách, tinh hoàn chuẩn đoán tế bào mô

625.000

Khoa hồi sức chống độc

918

Rửa dạ dày cấp cứu

680.000

Chưa bao gồm bộ rửa dạ dày kín

Khoa nhi

919

Kỹ thuật thay máu sơ sinh

1.400.000

Khoa cấp cứu tổng hợp

920

Hạ huyết áp chỉ huy

1.082.000

921

Đặt nội khí quản khó: Co thắt khí quản, đe dọa ngạt thở

901.000

922

Choáng điện cấp cứu có hiệu quả

992.000

Danh mục thủ thuật tiêu hóa - bụng

923

Đặt ống thông blackemor, linton (chưa bao gồm sond)

1.289.000

Danh mục thủ thuật gan - mật - tụy

924

Chọc mật qua da, qua gan (chưa bao gồm kim CIBA)

1.400.000

925

Chọc mật qua da, dẫn lưu tạm thời đường mật qua da (chưa bao gồm kim ciba và ống pigtail)

1.400.000

Danh mục thủ thuật hồi sức cấp cứu gây mê lọc máu

926

Đặt caterther não đo áp lực trong não

1.400.000

NGOẠI LAO

927

Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh thắt lưng do lao

1.400.000

Thủ thuật loại II

Danh mục thủ thuật thần kinh

928

Chọn hút máu tụ da đầu

546.000

Danh mục thủ thuật ung thư

929

Sinh thiết trực tràng, gây mê

900.000

930

Sinh thiết u vùng khoan miệng

900.000

Khoa nội soi

931

Soi hậu môn trực tràng

900.000

Danh mục thủ thuật tiết niệu - sinh dục

932

Tán sỏi bàng quang

900.000

933

Đặt ống JJ không qua huỳnh quang

900.000

934

Nong niệu đạo

900.000

Chuyên khoa sản

935

Đốt điện, đốt quang nhiệt, đốt laser cổ tử cung

684.000

Chuyên khoa chấn thương chỉnh hình

936

Nắn trong gãy pouteau-colles

533.000

937

Nắn bó giai đoạn trong hội chứng volkmann

533.000

Danh mục thủ thuật gan - mật - tụy

938

Chọc hút mủ áp xe gan qua siêu âm

900.000

939

Bơm rửa đường mật qua ống kehr, qua ống thông chữa sót sỏi sau phẫu thuật

550.000

Danh mục thủ thuật khoa nhi

940

Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản khâu cầm máu

900.000

941

Đặt catheter tĩnh mạch rốn ở trẻ sơ sinh

686.000

Danh mục thủ thuật hồi sức cấp cứu gây mê lọc máu

942

Chụp XQ tại giường

244.000

943

Đặt ống thông dạ dày

306.000

Danh mục thủ thuật chuẩn đoán hình ảnh

944

Siêu âm qua trực tràng hoặc âm đạo

255.000

Thủ thuật loại III

Chuyên khoa mắt

945

Nạo giác mạc lấy tổ chức soi tươi chẩn đoán vi khuẩn, nấm, tế bào

400.000

946

Chụp OTC bán phần trước nhãn cầu

400.000

947

Chụp OTC bán phần sau nhãn cầu

400.000

Danh mục thủ thuật ung thư

948

Chọc dò u gan chẩn đoán tế bào

400.000

949

Choc dò u ổ bụng chẩn đoán tế bào

400.000

950

Chọc u xương chẩn đoán tế bào

400.000

951

Chọc u phần mềm vú chẩn đoán tế bào

400.000

Chuyên khoa sản

952

Chọc hút túi cùng đồ douglas

Chuyên khoa Tai - Mũi - Họng

953

Chích nhọt ống tai ngoài

400.000

954

Tiêm thuốc vào cuốn mũi

400.000

Danh mục thủ thuật tim mạch lồng ngực

955

Rút dẫn lưu lồng ngực

393.000

Danh mục thủ thuật tiêu hóa - bụng

956

Chích áp xe thành bụng

400.000

Danh mục thủ thuật tiết niệu - sinh dục

957

Rút ống JJ

400.000

Nhi

958

Băng chỉnh hình: Băng số 8, băng chỉnh hình bàn chân khoèo, băng desault (chưa gồm băng các loại)

368.000

HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

959

Siêu âm tim cấp cứu tại giường

400.000

960

Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu

208.000

961

Băng bó vết thương

242.000

962

Cố định tạm thời người bệnh gãy xương

360.000

NỘI KHOA

963

Bơm rửa khoang màng phổi

297.000

XÉT NGHIỆM

XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC - MIỄN DỊCH

964

Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)

20.000

965

Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy

34.000

966

Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá

27.000

967

Thời gian máu chảy (phương pháp duke)

11.000

968

Co cục máu đông

13.000

969

Định lượng fibrinogen bằng phương pháp trực tiếp

90.000

970

Thời gian prothrombin (PT, TQ) bằng máy bán tự động, tự động

55.000

971

Xét nghiệm tế bào học tủy xương

128.000

Không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy xương

972

Điện giải đồ (Na+, K+, CL +)

38.000

973

Định lượng Ca++ máu

19.000

974

Định lượng các chất albumine; creatine; globuline; glucose; phospho, protein toàn phần, ure, axit uric, amilaze,…(mỗi chất)

26.000

975

Định lượng sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh

42.000

976

Các xét nghiệm BILIRUBIN toàn phần hoặc trực tiếp hoặc gián tiếp; các xét nghiệm các enzym: Phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT…

25.000

977

Định lượng tryglyceride hoặc phopholipid hoặc lipid toàn phần hoặc cholestrol toàn phần hoặc HDL -cholestrol hoặc LDL - cholestrol

29.000

978

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)

92.000

Cho tất cả các thông số

979

Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard/scangel

87.000

980

Thể tích khối hồng cầu (hematocrite)

15.000

981

Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công)

30.000

982

Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch cầu

58.000

983

Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương

35.000

984

Xác định kháng nguyên D, C, c, E, e của hệ nhóm máu RH

320.000

985

Tìm tế bào hargraves

56.000

986

T.E.G (đàn hồi co cục máu)

377.000

987

Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công

32.000

988

Định lượng yếu tố VIII/yếu tố IX; định lượng hoạt tính yếu tố IX

217.000

989

Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ristocetin/epinephrin/arachidonicacide/thrombin

193.000

990

Công thức nhiễm sắc thể (karyotype)

625.000

991

Nghiệm pháp coombs gián tiếp và trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: Ống nghiệm, gelcard/scangel)

70.000

992

Đường huyết mao mạch (kỹ thuật test đường huyết tại giường)

22.000

993

Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định nhóm máu

69.000

994

Điện di miễn dịch huyết thanh

875.000

995

Định lượng HBsAg

420.000

996

Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp…) có đếm số lượng tế bào

85.000

997

Huyết thanh chẩn đoán lao test nhanh

79.000

MỘT SỐ XÉT NGHIỆM KHÁC

998

Pro-calcitonin

300.000

999

Pro-BNP (N-terminal pro B-type natriuretic peptide)

380.000

1000

BNP (B-type natriuretic peptide)

540.000

XÉT NGHIỆM SINH HÓA

1001

Testosteron

87.000

1002

HbA1C

94.000

1003

Điện di huyết sắc tố (định lượng)

320.000

HÓA SINH

1004

Đo hoạt động cholinesterase (ChE)

67.000

1005

Định lượng C-Peptid

115.000

1006

Điện giải đồ (Na, K, CL) [điện giải đồ (Na+, K+, CL-) dịch]

61.000

1007

Định lượng LDL-C [LDL - C trực tiếp]

67.000

1008

Định lượng NSE (neuron specific enolase)

102.000

1009

Định lượng troponin Ths

103.000

1010

Định lượng cocaine [định lượng ma túy]

35.000

1011

Định lượng albumin [định lượng albumin/DNT]

61.000

1012

Định lượng bilirubin toàn phần [định lượng bilirubin/DNT]

29.000

1013

Áp lực thẩm thấu máu

46.000

1014

Áp lực thẩm thấu niệu

51.000

1015

Đạm niệu 24h

50.000

1016

Ph dịch

36.000

1017

Tỷ lệ albumin/creatinine

77.000

1018

Tỷ lệ protein/creatinine

55.000

1019

Định lượng ceton máu

64.000

1020

TRAB

437.000

XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU

1021

Calci niệu

23.000

1022

Phospho niệu

19.000

1023

Điện giải đồ (Na, K, Cl) niệu

43.000

1024

Định lượng protein niệu hoặc đường niệu

13.000

1025

Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn adis

59.000

1026

Ure hoặc axit uric hoặc creatinin niệu

20.000

1027

Amylase niệu

38.000

1028

Soi trực tiếp tìm hồng cầu, bạch cầu trong phân

32.000

1029

Định lượng bacbiturate

30.000

1030

Định lượng oestrogen toàn phần

30.000

1031

Định lượng hydrocorticosteroid

36.000

1032

Porphyrin: Định tính

45.000

XÉT NGHIỆM CÁC CHẤT DỊCH KHÁC CỦA CƠ THỂ (dịch rỉ viêm, đờm, mủ, nước ối, dịch não tủy, dịch màng phổi, màng tim, màng bụng, tinh dịch, dịch âm đạo...)

VI KHUẨN - KÝ SINH TRÙNG

1033

Soi tươi tìm ký sinh trùng (đường ruột, ngoài đường ruột)

35.000

1034

Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm gram, nhuộm xanh methylen)

57.000

1035

Kháng sinh đồ khuếch tán

165.000

1036

Nuôi cấy định danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường

200.000

1037

Nuôi cấy và định danh nấm bằng phương pháp thông thường

200.000

1038

Kháng sinh đồ MIC cho vi khuẩn (cho một loại kháng sinh)

155.000

1039

PCR chẩn đoán lao bằng hệ thống cobas TaqMan 48

509.000

1040

RPR định tính

32.000

1041

RPR định lượng

73.000

1042

TPHA định tính

45.000

1043

TPHA định lượng

150.000

VI SINH

1044

Mycobacterium leprae nhuộm soi [nhuộm zichlneelsen tìm vi khuẩn phong (nhuộm soi)]

50.000

1045

Chlamydia nhuộm huỳnh quang [nhuộm huỳnh quang tìm chlamydia]

154.000

1046

Helicobacter pylori Ag test nhanh [clotest]

58.000

1047

Helicobacter pylori Ab test nhanh

58.000

1048

Helicobacter pylori Ab miễn dịch bán tự động [kỹ thuật xét nghiệm H.Pylori IgG, IgM Elisa]

76.000

1049

Helicobacter pylori PCR [xét nghiệm PCR tìm H. PYLORI]

262.000

1050

Treponema pallidum soi tươi [soi tươi tìm xoắn khuẩn giang mai trên kính hiển vi đen]

44.000

1051

HBsAg miễn dịch bán tự động, tự động [HBsAg ELISA]

57.000

1052

HBsAb test nhanh [anti Hbs Ab test nhanh]

44.000

1053

HBeAb test nhanh [anti Hbe Ab test nhanh]

69.000

1054

HBV đo tải lượng real-time PCR [kỹ thuật xét nghiệm HBV-ADN định lượng]

1.448.000

1055

HBV genotype real-time PCR [xét nghiệm HBV - DNA GENOTYPE]

1.450.000

1056

HCV đo tải lượng real-time PCR [kỹ thuật xét nghiệm HCV - ARN định lượng]

1.265.000

1057

HCV genotype real-time PCR [kỹ thuật xét nghiệm HCV-ARN GENOTYBE (phòng polymerase chain reaction)]

1.297.000

1058

HAV total miễn dịch bán tự động, tự động [chẩn đoán anti HAV - IgG ELISA]

106.000

1059

Dengue virus NS1Ag miễn dịch bán tự động [kỹ thuật xét nghiệm kháng nguyên NS1 ELISA]

170.000

1060

Dengue virus real-time PCR [xét nghiệm PCR tìm dengue]

249.000

1061

HSV real-time PCR [xét nghiệm PCR tìm HERPES SIMPLEX (HSV)]

274.000

1062

EBV PCR [xét nghiệm PCR tìm ESTEIN BARR VIRUS (EBV)]

249.000

1063

HPV PCR [PCR chẩn đoán HPV]

473.000

1064

Hồng cầu trong phân test nhanh [tìm máu ẩn trong phân KT - test nhanh]

58.000

1065

Cysticercose cellulosae (sán lợn) Ab miễn dịch bán tự động [cysticercose elisa]

74.000

1066

Echinococcus granulosus (sán dãi chó) Ab miễn dịch bán tự động [echinococcus IgG elisa]

76.000

1067

Entamocha hystolytica (amip) Ab miễn dịch bán tự động

74.000

1068

Fasciola (sán lá gan lớn) Ab miễn dịch bán tự động [fasciola elisa]

92.000

1069

Gnathostoma (giun đầu gai) Ab miễn dịch bán tự động [gnathostoma elisa]

92.000

1070

Paragonimus (sán lá phổi) Ab miễn dịch bán tự động [paragonimus westermani elisa]

76.000

1071

Schistosoma (sán máng) Ab miễn dịch bán tự động [Sch. Mansoni (elisa)]

76.000

1072

Strongyloides stercoralis (giun lươn) Ab miễn dịch bán tự động [strongloides (elisa)]

92.000

1073

Toxocara (giun đũa chó, mèo) Ab miễn dịch bán tự động [toxocara canis (elisa)]

74.000

1074

Kỹ thuật xét nghiệm HBV-ADN định tính

414.000

1075

Kỹ thuật xét nghiệm HCV - ARN định tính

404.000

1076

Meningitex (latex)

96.000

XÉT NGHIỆM DỊCH CHỌC DÒ

1077

Protein dịch

13.000

1078

Glucose dịch

17.000

1079

Clo dịch

21.000

1080

Rivalta

8.000

XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ

1081

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm hemtoxylin eosin

205.000

1082

Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm papanicolaou

230.000

1083

Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch cho một dấu ấn (marker)

290.000

1084

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức thì bằng phương pháp cắt lạnh

340.000

1085

Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học

105.000

1086

Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA)

170.000

1087

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (periodic acide - siff)

245.000

1088

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm mucicarmin

260.000

1089

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm giem sa

175.000

1090

Định lượng cấp NH3 trong máu

170.000

THĂM DÒ CHỨC NĂNG

1091

Điện tâm đồ

35.000

1092

Điện não đồ

60.000

1093

Đo chức năng hô hấp

106.000

1094

Thăm dò các dung tích phổi

185.000

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu01/2017/QĐ-UBND
Ngày ban hành06/01/2017
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực16/01/2017
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh An Giang / Mai Văn Huỳnh
Phạm viKiên Giang
Trích yếuBảng giá dịch vụ khám chữa bệnh không thanh toán quỹ bảo hiểm Kiên Giang
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.