Quay lại

Quyết định 01/2026/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với các loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 01/2026/QĐ-UBND

Quảng Ninh, ngày 09 tháng 01 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI CÁC LOẠI TÀI NGUYÊN KHAI THÁC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12;

Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15;

Căn cứ Luật Quản lý Thuế số 38/2019/QH14;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP của Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật Thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;

Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính: Số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 Hướng dẫn về Thuế tài nguyên; số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 Quy định khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau; số 05/2020/TT-BTC ngày ngày 20 tháng 01 năm 2020 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau; số 41/2024/TT-BTC ngày 20 tháng 5 năm 2024 Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định Khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau và Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về Thuế tài nguyên;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 10325/TTr-STC ngày 19 tháng 12 năm 2025 và Văn bản số 10858/STC-QLG&CS ngày 31 tháng 12 năm 2025; Báo cáo thẩm định số 478/BC-STP ngày 17 tháng 12 năm 2025 của Sở Tư pháp;

Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định về việc ban hành Bảng giá tính thuế Tài nguyên đối với các loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

Điều 1. Quy định Bảng giá tính thuế Tài nguyên đối với các loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh tại phụ lục kèm theo Quyết định này.

Các nội dung khác không quy định tại Quyết định này được thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.

Điều 2. Đối tượng chịu thuế và người nộp thuế theo quy định tại Điều 2Điều 3 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính “Hướng dẫn về Thuế Tài nguyên”.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 18 tháng 01 năm 2026

2. Bãi bỏ quy định về giá tính thuế tài nguyên của các mã nhóm, loại tài nguyên tương ứng tại các Quyết định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau:

a) Bãi bỏ tất cả giá tính thuế tài nguyên của các mã nhóm, loại tài nguyên quy định tại Quyết định số 66/2024/QĐ-UBND ngày 25/12/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Bảng giá tính thuế Tài nguyên đối với các loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh; trừ mã, nhóm, loại tài nguyên:
- Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình;
- Đá khai thác để san lấp, xây dựng công trình;
- Đá sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác);
- Đá dăm;
- Mạt đá;
- Cát vàng dùng trong xây dựng;
- Than bùn tuyển 4a do Tổng Công ty Đông Bắc khai thác.

b) Bãi bỏ tất cả giá tính thuế tài nguyên của các mã nhóm, loại tài nguyên quy định tại Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND ngày 14/12/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Bảng giá tính thuế Tài nguyên đối với các loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh; trừ mã, nhóm, loại tài nguyên: Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm sứ).

c) Bãi bỏ tất cả giá tính thuế tài nguyên của các mã nhóm, loại tài nguyên quy định tại Quyết định số 13/2024/QĐ-UBND ngày 15/4/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính thuế Tài nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND ngày 14/12/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh đối với Than do Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam khai thác và Than do Tổng Công ty Đông Bắc khai thác; trừ mã, nhóm, loại tài nguyên:
* Than do Tập đoàn Than - Khoáng sản Việt Nam khai thác:
- Than cục 6c;
- Than bùn tuyển 4b;
- Đất đá lẫn than bùn;
* Than do Tổng Công ty Đông Bắc khai thác:
- Than cục xô 1a
- Than cục 4a.1;
- Than cám 7cMK.

d) Bãi bỏ tất cả giá tính thuế tài nguyên của các mã nhóm, loại tài nguyên quy định tại Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND ngày 12/01/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính thuế Tài nguyên đối với các loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND ngày 14/12/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh; trừ Mã nhóm V10202 Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp.

đ) Bãi bỏ tất cả giá tính thuế tài nguyên của các mã nhóm, loại tài nguyên quy định tại Quyết định số 32/2024/QĐ-UBND ngày 12/9/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính thuế Tài nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND ngày 14/12/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh đối với các loại tài nguyên có giá tính thuế tài nguyên cao hơn 20% mức giá tối đa tại Khung giá của Bộ Tài chính; trừ Mã nhóm: Than cám 2 do Tổng Công ty Đông Bắc khai thác.

e) Bãi bỏ tất cả giá tính thuế tài nguyên của các mã nhóm, loại tài nguyên quy định tại Quyết định số 21/2023/QĐ-UBND ngày 27/7/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính thuế Tài nguyên đối với các loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 46/2022/QĐ-UBND ngày 20/12/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

g) Bãi bỏ tất cả giá tính thuế tài nguyên của các mã nhóm, loại tài nguyên quy định tại Quyết định số 47/2022/QĐ-UBND ngày 21/12/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính thuế Tài nguyên đối với các loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 46/2022/QĐ-UBND ngày 20/12/2022 của UBND tỉnh Quảng Ninh; trừ Mã nhóm II160401 - II170401 Than bùn tuyển 1b do Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam (TKV) khai thác.

h) Bãi bỏ tất cả giá tính thuế tài nguyên của các mã nhóm, loại tài nguyên quy định tại Quyết định số 09/2022/QĐ-UBND ngày 01/02/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Bảng giá tính thuế Tài nguyên đối với các loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh (được đính chính bởi Văn bản số 5547/UBND-TM ngày 25/10/2022 của Ủy ban nhân dân tỉn; trừ mã, nhóm, loại tài nguyên sau:
- Sỏi cuội 1x2;
- Sỏi cuội 2x 4;
- Đá cấp phối;
- Than do Tổng Công ty Đông Bắc khai thác:
+ Than cục 2a.1; 2a.2; 2a.3; 2b.1; 2b.2; 2b.3; 3a.1; 3a.2; 3b.1; 4b.3; 5b.1; 5b.2
+ Than cục don 6a; 6b; 7a; 7b; 7c; 8a; 8b; 8c
+ Than cám 1; 3a.2; 3b.2; 3c.2; 4a.2; 4a.4; 4b.4;
+ Than bùn tuyển 2a, 2b, 3b; 4b; 4c

Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp

Tiếp tục thực hiện giá tính thuế tài nguyên đối với các mã nhóm, loại tài nguyên quy định tại các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:

1. Tại Quyết định số 66/2024/QĐ-UBND ngày 25/12/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Bảng giá tính thuế Tài nguyên đối với các loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh:
+ Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình;
+ Đá khai thác để san lấp, xây dựng công trình;
+ Đá sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác);
+ Đá dăm;
+ Mạt đá;
+ Cát vàng dùng trong xây dựng;
+ Than bùn tuyển 4a do Tổng Công ty Đông Bắc khai thác.

2. Tại Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND ngày 14/12/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Bảng giá tính thuế Tài nguyên đối với các loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh: Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm sứ).

3. Tại Quyết định số 13/2024/QĐ-UBND ngày 15/4/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính thuế Tài nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND ngày 14/12/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh đối với Than do Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam khai thác và Than do Tổng Công ty Đông Bắc khai thác:
* Than do Tập đoàn Than - Khoáng sản Việt Nam khai thác:
+ Than cục 6c;
+ Than bùn tuyển 4b;
+ Đất đá lẫn than bùn;
* Than do Tổng Công ty Đông Bắc khai thác:
+ Than cục xô 1a
+ Than cục 4a.1;
+ Than cám 7cMK.

4. Tại Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND ngày 12/01/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính thuế Tài nguyên đối với các loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND ngày 14/12/2023 của Ủy ban nhân dân: Mã nhóm V10202 Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp.

5. Tại Quyết định số 32/2024/QĐ-UBND ngày 12/9/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính thuế Tài nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND ngày 14/12/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh đối với các loại tài nguyên có giá tính thuế tài nguyên cao hơn 20% mức giá tối đa tại Khung giá của Bộ Tà chính: Than cám 2 do Tổng Công ty Đông Bắc khai thác.

6. Tại Quyết định số 47/2022/QĐ-UBND ngày 21/12/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính thuế Tài nguyên đối với các loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 46/2022/QĐ-UBND ngày 20/12/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh: Mã nhóm II160401 - II170401 Than bùn tuyển 1b do Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam (TKV) khai thác.

7. Tại Quyết định số 09/2022/QĐ-UBND ngày 01/02/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Bảng giá tính thuế Tài nguyên đối với các loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh (được đính chính bởi Văn bản số 5547/UBND-TM ngày 25/10/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh):
- Sỏi cuội 1x 2;
- Sỏi cuội 2x 4;
- Đá cấp phối;
- Than do Tổng Công ty Đông Bắc khai thác:
+ Than cục 2a.1; 2a.2; 2a.3; 2b.1; 2b.2; 2b.3; 3a.1; 3a.2; 3b.1; 4b.3; 5b.1; 5b.2
+ Than cục don 6a; 6b; 7a; 7b; 7c; 8a; 8b; 8c
+ Than cám 1; 3a.2; 3b.2; 3c.2; 4a.2; 4a.4; 4b.4;
+ Than bùn tuyển 2a, 2b, 3b; 4b; 4c

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Trường hợp điều chỉnh, bổ sung khung giá tính thuế tài nguyên: Thực hiện theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 44/2017/TT-BTC quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 41/2024/TT-BTC.

2. Đối với điều chỉnh, bổ sung bảng giá tính thuế tài nguyên:
Giao Thuế tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường trong quá trình thi hành quyết định, kiểm tra, giám sát thực hiện kê khai, quyết toán thuế tài nguyên, tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước có phát sinh loại tài nguyên ngoài quyết định này, tài nguyên có biến động lớn (tăng từ 20% trở lên so với mức giá tối đa hoặc giảm từ 20% trở lên so với mức giá tối thiểu của Khung giá): Thực hiện theo quy định tại khoản 2, khoản 4, khoản 5 Điều 6 Thông tư số 44/2017/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 41/2024/TT-BTC.

3. Giá tính thuế tài nguyên đối với trường hợp tài nguyên khai thác không bán ra mà phải qua sản xuất, chế biến thành sản phẩm công nghiệp mới bán ra:
Giao Thuế tỉnh trong quá trình thi hành quyết định, thanh kiểm tra, giám sát thực hiện kê khai, quyết toán thuế tài nguyên có phát sinh tài nguyên khai thác được đưa vào sản xuất, chế biến thành sản phẩm công nghiệp mới bán ra (có phương án xác định chi phí chế biến công nghiệp của công đoạn chế biến từ sản phẩm tài nguyên thành sản phẩm công nghiệp của đơn vị khai thác tài nguyên), thì có văn bản đề nghị, kèm theo phương án xác định chi phí chế biến được trừ của đơn vị khai thác tài nguyên gửi Sở Tài chính chủ trì, phối hợp Thuế tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường và cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành có liên quan thống nhất, xác định trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt điều chỉnh, bổ sung.

4. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường, Công Thương; Trưởng Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã/phường/đặc khu và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.


Nơi nhận:


- Như Điều 5;
- Bộ Tài chính (báo cáo);
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (báo cáo);
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL, Bộ Tư pháp;
- TT Tỉnh ủy, HĐND tỉnh (báo cáo);
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình Quảng Ninh,
- Cổng thông tin điện tử tỉnh (công báo);
- V0, V1-V3, TM3, CN, TH;
- Lưu: VT, TM6.
QĐ38-giá









TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Công






PHỤ LỤC BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI CÁC LOẠI TÀI NGUYÊN KHAI THÁC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH (Kèm theo Quyết định số: 01/2026/QĐ-UBND ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)


MÃ NHÓM, LOẠI TÀI NGUYÊN (Theo tên gọi tại Thông tư 05/2020/TT-BTC ngày 20/01/2020 của Bộ Tài chính)

Đơn vị tính

Mức giá (đồng)

A

B

C

4

II

KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI

Bổ sung ngoài khung giá

Đất, đá khai thác để san lấp, xây dựng công trình

m3

63.000

Bổ sung ngoài khung giá

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình phục vụ dự án đầu tư công của tỉnh

m3

37.000

Bổ sung ngoài khung giá

Đá khai thác để san lấp, xây dựng công trình phục vụ dự án đầu tư công của tỉnh

m3

68.000

Bổ sung ngoài Khung giá

Đất đá hỗn hợp làm vật liệu san lấp mặt bằng phục vụ các dự án đầu tư công của tỉnh

m3

57.000

II202

Đá

II20203

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

II2020302

Đá hộc

m3

180.000

Bổ sung ngoài khung giá

Đá base

m3

198.500

Bổ sung ngoài khung giá

Đá vôi đolomit làm vật liệu xây dựng

m3

75.000

II3

Đá nung vôi và sản xuất xi măng

II301

Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp (khoáng sản khai thác)

m3

65.000

II302

Đá sản xuất xi măng

II30201

Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)

m3

84.000

II30202

Đá sét sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)

m3

63.000

II5

Cát

II501

Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn)

m3

93.000

II6

Cát làm thủy tinh

m3

245.000

II7

Đất làm gạch, ngói

m3

125.000

Bổ sung ngoài khung giá

Kaolin - pyrophylit

tấn

139.000

*

THAN DO TẬP ĐOAN CÔNG NGHIỆP THAN KHOÁNG SẢN VIỆT NAM KHAI THÁC

II1602

II1702

Than cục

II160201

II170201

Than cục 1a

tấn

4.060.936

Than cục 1b

tấn

3.807.876

Than cục 1c

tấn

3.646.631

II160202

II170202

Than cục 2a

tấn

4.223.407

Than cục 2b

tấn

4.085.384

II160204

II170204

Than cục 4a

tấn

5.359.676

Than cục 4b

tấn

3.673.482

II160205

II170205

Than cục 5a

tấn

5.430.745

Than cục 5b

tấn

3.622.823

II160207

II170207

Than cục don 7c

tấn

1.880.620

II160208

II170208

Than cục don 8a

tấn

1.374.340

Than cục don 8b

tấn

1.271.865

Than cục don 8c

tấn

1.003.257

II1603

II1703

Than Cám

II160301

II170301

Than cám 1

tấn

4.504.952

II160302

II170302

Than cám 2

tấn

4.484.880

II160303

II170303

Than cám 3a

tấn

2.649.155

Than cám 3b

tấn

3.577.355

Than cám 3c

tấn

2.237.760

II160304

II170304

Than cám 4a

tấn

3.158.638

Than cám 4b

tấn

2.718.350

II160305

II170305

Than cám 5a

tấn

2.555.358

Than cám 5b

tấn

1.843.300

II160306

II170306

Than cám 6a

tấn

1.579.834

Than cám 6b

tấn

1.356.443

II160307

II170307

Than cám 7a

tấn

1.440.746

Than cám 7b

tấn

1.125.919

Than cám 7c

tấn

925.122

Bổ sung ngoài khung giá

Than cám 8a

tấn

697.598

Than cám 8b

tấn

474.068

Than cám 8c

273.980

II1604

II1704

Than bùn

II160403

II170403

Than bùn tuyển 3a

tấn

1.118.712

Than bùn tuyển 3b

tấn

1.060.143

Than bùn tuyển 3c

tấn

855.974

II160404

II170404

Than bùn tuyển 4a

tấn

857.317

II1601

II1701

Than sạch trong than khai thác (cám 0-15, cục -15)

tấn

1.878.818

Bổ sung ngoài khung giá

Đá thải sau sàng độ tro AK>78%

tấn

64.876

Cám đá độ tro AK>75%

tấn

125.392

Bùn thải qua sơ tuyển

tấn

322.755

*

THAN DO TỔNG CÔNG TY ĐÔNG BẮC KHAI THÁC

II1602

II1702

Than cục

II160201

Than cục 1b

tấn

3.761.161

II170201

Than cục 1c

tấn

3.582.161

II160204

Than cục 4a.2

tấn

4.484.926

II170204

Than cục 4b.1

tấn

4.240.605

II160205

Than cục 5a.1

tấn

5.329.222

II170205

Than cục 5a.2

tấn

4.868.971

II

Than cám

II160303

II170303

Than cám 3a.1

tấn

3.928.161

Than cám 3b.1

tấn

3.877 272

Than cám 3c.1

tấn

3.527.921

II160304

II170304

Than cám 4a.1

tấn

3.022.109

Than cám 4b.1

tấn

2.585.063

II160305

II170305

Than cám 5a.1

tấn

1.814.954

Than cám 5a.4

tấn

1.695.161

Than cám 5b.1

tấn

1.635.662

Than cám 5b.4

tấn

1.349.040

II160306

II170306

Than cám 6a.1

tấn

1.463.577

Than cám 6a.4

tấn

1.483.812

Than cám 6b.1

tấn

1.294.969

Than cám 6b.4

tấn

1.229.676

II160307

II170307

Than cám 7a HG

tấn

1.471.161

Than cám 7a MK

tấn

1.294.824

Than cám 7b HG

tấn

1.112.473

Than cám 7c HG

tấn

883.527

Bổ sung ngoài khung giá

Than cám 8a HG

tấn

624253

Than cám 8b HG

tấn

455.909

Than cám 8c HG

tấn

277.672

Than cám 8c MK

tấn

226.232

III

Than bùn

II160403

II170403

Than bùn tuyển 3C

tấn

978.000

II1601

II1701

Than sạch trong than khai thác

tấn

1.624.843

Bổ sung ngoài khung giá

Đất, đá thải của mỏ than làm vật liệu san lấp mặt bằng cho các Dự án, công trình đầu tư công trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

m3

54.500

*

THAN DO CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG VÀ XÂY DỰNG QUẢNG NINH KHAI THÁC

II160306

Than cám 6a

tấn

1.500.000

II170306

Than cám 6b

tấn

1.300.000

II160307

II170307

Than cám 7a

tấn

970.000

Than cám 7b

tấn

803.040

Than cám 7c

tấn

803 040

Bổ sung ngoài khung giá

Than cám 8a

tấn

465.000

Than cám 8b

tấn

317 900

Than cám 8c

tấn

226.950

V

NƯỚC THIÊN NHIÊN

V1

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai đóng hộp

V101

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp

V10102

Nước khoáng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ)

m3

1.028.400

V10104

Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch...

m3

28.500

V102

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

V10201

Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp

m3

293.000

V2

Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch

V201

Nước mặt

m3

11.780

V202

Nước dưới đất (Nước ngầm)

m3

11.782

V3

Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác

V301

Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất bia, rượu, nước giải khát, nước đá

m3

84.500

V302

Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng

m3

40.000

V303

Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác như làm mát, vệ sinh công nghiệp

m3

3.000

Bổ sung ngoài khung giá

Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác còn lại

m3

3.000


Tổng quan văn bản

Số ký hiệu01/2026/QĐ-UBND
Ngày ban hành09/01/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực18/01/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Quảng Ninh / Nguyễn Văn Công
Phạm viQuảng Ninh
Trích yếuVề Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với các loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.