Quay lại

Quyết định 01/QĐ-UBND 2015 phân loại đơn vị hành chính xã phường thị trấn Sơn La

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 01/QĐ-UBND

Sơn La, ngày 01 tháng 01 năm 2015

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÂN LOẠI ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 159/2005/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2005 của Chính phủ về phân loại đơn vị hành chính xã, phường, thị trấn; Thông tư số 05/2006/TT-BNV ngày 30 tháng 5 năm 2006 của Bộ Nội vụ hướng dẫn thực hiện một số điều quy định tại Nghị định số 159/2005/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2005 của Chính phủ về phân loại đơn vị hành chính xã, phường, thị trấn;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 588/TTr-SNV ngày 30 tháng 12 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phân loại 204 đơn vị hành chính xã, phường, thị trấn của tỉnh Sơn La như sau:

1. Số đơn vị hành chính Loại I: 96 xã, phường, thị trấn.

2. Số đơn vị hành chính Loại II: 101 xã, phường, thị trấn.

3. Số đơn vị hành chính Loại III: 07 xã, thị trấn.
(có Danh sách chi tiết kèm theo)

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 1295/QĐ-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2008 về việc phân loại đơn vị hành chính xã, phường, thị trấn; Quyết định số 321/QĐ-UBND ngày 04 tháng 02 năm 2010 về việc phân loại đơn vị hành chính cho các xã được thành lập theo Nghị định số 47/NĐ-CP và các xã có liên quan.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, các cơ quan đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Nội vụ;
- Thường trực tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Thường trực UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Lãnh đạo VP, CVCK, Trung tâm Công báo;
- Lưu: VT, NC, D100b.

CHỦ TỊCH




Cầm Ngọc Minh

BIỂU PHÂN LOẠI ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN THUỘC TỈNH SƠN LA


(Kèm theo Quyết định số 01/QĐ-UBND ngày 01 tháng 01 năm 2015 của UBND tỉnh Sơn La)


TT

Tên đơn vị hành chính

Diện tích (ha)

Dân số (người)

Yếu tố đặc thù

Điểm

Cộng thêm

Tổng số điểm

Phân loại đạt loại

Khu vực

Dân tộc (%)

Tỷ lệ thu NS (%)

Đặc thù khác

Diện tích

Dân số

Khu vực

Dân tộc

Tôn giáo

Thu NS

Đặc thù khác

I

Thành phố Sơn La

1

Phường Chiềng Sinh

2,266

13,381

I

118

ĐT loại III,
Phường MN

64

145

7

28

244

Loại I

2

Xã Chiềng Ngần

4,584

10,822

I

83

64

157

10

15

246

Loại I

3

Phường Chiềng Lề

272

12,834

I

149

ĐT loại III
Phường MN

30

141

13

28

212

Loại II

4

Phường Tô Hiệu

183

8,043

I

118

ĐT loại III
Phường MN

30

95

7

28

160

Loại II

5

Phường Quyết Thắng

410

13,213

I

171

ĐT loại III
Phường MN

30

144

15

28

217

Loại II

6

Phường Quyết Tâm

241

6,541

I

174

ĐT loại III
Phường MN

30

80

15

28

153

Loại II

7

Phường Chiềng An

2,246

6,058

I

160

ĐT loại III
Phường MN

64

76

15

28

183

Loại II

8

Phường Chiềng Cơi

1,125

5,257

I

203

ĐT loại III
Phường MN

43

68

15

28

154

Loại II

9

Xã Chiềng Xôm

6,204

5,384

I

92

79

97

10

15

201

Loại II

10

Xã Hua La

4,171

7,605

I

96

61

122

10

15

208

Loại II

11

Xã Chiềng Cọ

3,962

4,722

I

95

59

90

10

15

174

Loại II

12

Xã Chiềng Đen

6,829

5,236

II

99

84

96

15

15

210

Loại II

II

Huyện Sông Mã

1

Xã Mường Sai

6,133

4,054

III

99

ĐBKK

78

82

20

15

20

B.Giới

215

Loại I

2

Xã Chiềng Khương

8,584

11,357

I

64

100

163

10

15

B.Giới

288

Loại I

3

Xã Mường Hung

9,336

8,458

II

89

100

131

15

15

B.Giới

261

Loại I

4

Xã Mường Cai

14,507

5,027

III

98

ĐBKK

100

93

20

15

20

B.Giới

248

Loại I

5

Xã Chiềng Cang

13,063

11,270

I

90

100

162

10

15

287

Loại I

6

Xã Chiềng Khoong

11,112

13,037

II

77

100

181

15

15

311

Loại I

7

Xã Huổi Một

13,743

6,325

III

99

ĐBKK

100

108

20

15

20

263

Loại I

8

Xã Nậm Mằn

10,167

2,844

III

100

ĐBKK

100

67

20

15

20

222

Loại I

9

Xã Nà Nghịu

10,238

14,260

III

82

ĐBKK

100

195

20

15

20

350

Loại I

10

Xã Nậm Ty

12,844

8,497

III

99

ĐBKK

100

131

20

15

20

286

Loại I

11

Xã Chiềng Phung

7,393

5,095

III

100

ĐBKK

90

94

20

15

20

239

Loại I

12

Xã Chiềng Sơ

6,073

8,125

III

95

ĐBKK

78

127

20

15

20

260

Loại I

13

Xã Yên Hưng

8,025

6,149

III

96

ĐBKK

95

106

20

15

20

256

Loại I

14

Xã Đứa Mòn

13,424

7,211

III

100

ĐBKK

100

117

20

15

20

272

Loại I

15

Xã Chiềng En

6,662

5,840

III

100

ĐBKK

83

102

20

15

20

240

Loại I

16

Xã Bó Sinh

7,075

4,919

III

99

ĐBKK

87

92

20

15

20

234

Loại I

17

Thị trấn Sông Mã

430

6,161

I

113

30

77

7

30

144

Loại II

18

Xã Mường Lầm

3,356

5,197

III

98

ĐBKK

53

95

20

15

20

203

Loại II

19

Xã Pú Bẩu

2,451

2,878

III

100

ĐBKK

45

68

20

15

20

168

Loại II

III

Huyện Sốp Cộp

1

Xã Dồm Cang

7,977

4,053

III

100

ĐBKK

95

82

20

15

20

232

Loại I

2

Xã Púng Bánh

15,160

7,047

III

100

ĐBKK

100

116

20

15

20

271

Loại I

3

Xã Sam Kha

13,197

3,169

III

100

ĐBKK

100

71

20

15

20

226

Loại I

4

Xã Mường Và

27,918

10,150

III

96

ĐBKK

100

150

20

15

20

B.Giới

305

Loại I

5

Xã Mường Lạn

25,199

8,390

III

100

ĐBKK

100

130

20

15

20

B.Giới

285

Loại I

6

Xã Nậm Lạnh

16,152

3,435

III

100

ĐBKK

100

74

20

15

20

B.Giới

229

Loại I

7

Xã Mường Lèo

38,022

3,283

III

100

ĐBKK

100

72

20

15

20

B.Giới

227

Loại I

8

Xã Sốp Cộp

4,463

5,489

II

83

63

98

15

15

191

Loại II

IV

Huyện Yên Châu

1

Xã Chiềng Đông

7,244

7,769

III

99

ĐBKK

88

123

20

15

20

166

Loại II

2

Xã Chiềng Hặc

8,992

5,207

II

94

100

95

15

15

225

Loại I

3

Xã Tú Nang

9,699

8,162

II

87

100

128

15

15

258

Loại I

4

Xã Lóng Phiêng

9,293

5,002

III

59

ĐBKK

100

93

20

15

20

B.Giới

248

Loại I

5

Xã Chiềng Tương

6,993

4,094

III

98

ĐBKK

86

82

20

15

20

B.Giới

223

Loại I

6

Xã Phiêng Khoài

9,172

10,347

III

100

ĐBKK

100

152

20

15

20

B.Giới

307

Loại I

7

Xã Chiềng On

6,821

5,357

III

100

ĐBKK

84

97

20

15

20

B.Giới

236

Loại I

8

Xã Chiềng Sàng

2,019

4,265

I

80

40

84

10

15

149

Loại II

9

Xã Chiềng Pằn

3,976

4,044

I

77

59

82

10

15

166

Loại II

10

Xã Chiềng Khoi

3,190

3,046

I

100

52

70

10

15

147

Loại II

11

Xã Sặp Vạt

5,979

4,093

II

96

77

82

15

15

189

Loại II

12

Xã Mường Lựm

5,044

3,041

III

100

ĐBKK

68

69

20

15

20

192

Loại II

13

Xã Yên Sơn

4,673

4,832

I

65

65

91

10

15

181

Loại II

14

Xã Viêng Lán

2,712

2,510

I

90

47

63

10

15

135

Loại III

15

Thị trấn Yên Châu

131

4,719

I

162

TTMN,

TT huyện

30

62

15

30

137

Loại III

V

Huyện Mộc Châu

1

Thị trấn Mộc Châu

1,429

12,327

I

110

TTMN,
TT huyện

49

136

7

30

222

Loại I

2

TTNT. Mộc Châu

10,838

26,151

I

106

TTMN

100

200

5

20

325

Loại I

3

Xã Chiềng Hắc

10,446

7,379

II

75

100

119

15

15

249

Loại I

4

Xã Chiềng Khừa

8,398

3,299

III

97

ĐBKK

99

73

20

15

20

B.Giới

227

Loại I

5

Xã Chiềng Sơn

9,189

8,228

II

53

100

129

15

15

B.Giới

259

Loại I

6

Xã Lóng Sập

10,941

4,449

III

98

ĐBKK

100

86

20

15

20

B.Giới

241

Loại I

7

Xã Mường Sang

9,101

5,715

I

66

100

101

10

15

226

Loại I

8

Xã Tân Hợp

9,899

5,726

III

99

ĐBKK

100

101

20

15

20

256

Loại I

9

Xã Tân Lập

9,462

9,943

I

83

100

147

10

15

272

Loại I

10

Xã Quy Hướng

7,321

3,947

III

99

ĐBKK

89

80

20

15

20

224

Loại I

11

Xã Nà Mường

4,230

4,352

II

84

61

85

15

15

176

Loại II

12

Xã Phiêng Luông

3,015

3,323

I

95

50

73

10

15

148

Loại II

13

Xã Đông Sang

4,268

5,167

II

81

61

95

15

15

186

Loại II

14

Xã Hua Păng

6,166

4,567

II

98

78

88

15

15

196

Loại II

15

Xã Tà Lại

2,749

3,382

III

99

ĐBKK

47

74

20

15

20

176

Loại II

VI

Huyện Vân Hồ

1

Xã Chiềng Xuân

8,732

2,882

III

93

ĐBKK

100

68

20

15

20

223

Loại I

2

Xã Chiềng Yên

9,040

3,760

III

94

ĐBKK

100

78

20

15

20

233

Loại I

3

Xã Song Khủa

5,153

5,346

III

96

ĐBKK

69

97

20

15

20

221

Loại I

4

Xã Suối Bàng

7,785

3,311

III

98

ĐBKK

93

73

20

15

20

221

Loại I

5

Xã Tân Xuân

15,855

4,323

III

99

ĐBKK

100

85

20

15

20

B.giới

240

Loại I

6

Xã Vân Hồ

7,641

8,404

II

86

92

130

15

15

252

Loại I

7

Xã Chiềng Khoa

6,608

4,993

II

93

82

93

15

15

205

Loại II

8

Xã Liên Hoà

3,526

2,991

III

98

ĐBKK

55

69

20

15

20

179

Loại II

9

Xã Lóng Luông

5,357

5,761

II

95

71

101

15

15

202

Loại II

10

Xã Mường Men

4,479

1,742

III

99

ĐBKK

63

54

20

15

20

172

Loại II

11

Xã Mường Tè

4,026

3,632

III

100

ĐBKK

59

77

20

15

20

191

Loại II

12

Xã Quang Minh

6,083

2,202

III

99

ĐBKK

78

59

20

15

20

192

Loại II

13

Xã Tô Múa

4,325

4,742

III

76

ĐBKK

62

90

20

15

20

207

Loại II

14

Xã Xuân Nha

9,374

3,880

II

98

100

80

15

15

210

Loại II

VII

Huyện Phù Yên

1

Xã Kim Bon

5,794

5,605

III

100

ĐBKK

75

100

20

15

20

230

Loại I

2

Xã Suối Tọ

14,097

3,880

III

100

ĐBKK

100

80

20

15

20

235

Loại I

3

Xã Mường Cơi

6,492

6,887

II

72

81

114

15

15

225

Loại I

4

Xã Mường Do

9,090

3,697

III

95

ĐBKK

100

77

20

15

20

232

Loại I

5

Xã Mường Bang

12,522

4,216

III

100

ĐBKK

100

84

20

15

20

239

Loại I

6

Thị trấn Phù Yên

91

8,236

I

110

TTMN,
TT huyện

30

97

7

30

164

Loại II

7

Xã Quang Huy

4,578

7,292

II

98

64

118

15

15

212

Loại II

8

Xã Huy Thượng

1,534

4,462

I

98

35

87

10

15

147

Loại II

9

Xã Huy Tân

2,110

5,065

I

98

41

94

10

15

160

Loại II

10

Xã Huy Bắc

2,590

5,551

I

97

46

99

10

15

170

Loại II

11

Xã Huy Hạ

2,393

6,134

I

100

44

105

10

15

174

Loại II

12

Xã Tường Phù

1,459

5,233

I

100

35

96

10

15

156

Loại II

13

Xã Gia Phù

2,882

7,148

I

90

49

117

10

15

191

Loại II

14

Xã Tường Thượng

1,826

5,595

I

100

38

100

10

15

163

Loại II

15

Xã Tường Phong

5,280

2,183

II

100

71

59

15

15

160

Loại II

16

Xã Tân Phong

3,539

2,762

III

97

ĐBKK

55

66

20

15

20

176

Loại II

17

Xã Nam Phong

5,923

2,047

III

100

ĐBKK

76

58

20

15

20

189

Loại II

18

Xã Bắc Phong

4,154

2,060

III

100

ĐBKK

60

58

20

15

20

173

Loại II

19

Xã Đá Đỏ

4,653

2,718

III

100

ĐBKK

65

66

20

15

20

186

Loại II

20

Xã Sập Xa

2,602

2,812

III

100

ĐBKK

46

67

20

15

20

168

Loại II

21

Xã Suối Bau

4,279

3,399

III

100

ĐBKK

62

74

20

15

20

191

Loại II

22

Xã Mường Thải

6,914

3,861

III

88

ĐBKK

85

79

20

15

20

219

Loại II

23

Xã Tân Lang

6,141

6,266

II

65

78

107

15

15

215

Loại II

24

Xã Mường Lang

5,454

3,051

III

100

ĐBKK

72

70

20

15

20

197

Loại II

25

Xã Huy Tường

2,119

2,720

II

100

41

66

15

15

137

Loại III

26

Xã Tường Hạ

1,945

2,900

I

99

39

68

10

15

132

Loại III

27

Xã Tường Tiến

3,194

1,685

I

99

52

53

10

15

130

Loại III

VIII

Huyện Bắc Yên

1

Xã Song Pe

8,361

4,837

III

100

ĐBKK

98

91

20

15

20

244

Loại I

2

Xã Mường Khoa

6,124

4,858

III

100

ĐBKK

78

91

20

15

20

224

Loại I

3

Xã Tạ Khoa

7,504

4,076

III

100

ĐBKK

91

82

20

15

20

228

Loại I

4

Xã Chim Vàn

7,266

5,204

III

100

ĐBKK

88

95

20

15

20

238

Loại I

5

Xã Pắc Ngà

6,526

6,446

III

100

ĐBKK

82

109

20

15

20

246

Loại I

6

Xã Chiềng Sại

7,745

3,491

III

100

ĐBKK

93

75

20

15

20

223

Loại I

7

Xã Hang Chú

13,776

3,126

III

100

ĐBKK

100

71

20

15

20

226

Loại I

8

Xã Phiêng Ban

4,930

4,685

III

100

ĐBKK

67

89

20

15

20

211

Loại II

9

Xã Hồng Ngài

5,661

3,922

III

100

ĐBKK

74

80

20

15

20

209

Loại II

10

Xã Phiêng Côn

4,194

2,089

III

100

ĐBKK

61

58

20

15

20

174

Loại II

11

Xã Tà Xùa

4,900

2,799

III

100

ĐBKK

67

67

20

15

20

189

Loại II

12

Xã Làng Chếu

5,364

2,979

III

100

ĐBKK

71

69

20

15

20

195

Loại II

13

Xã Xím Vàng

8,280

2,514

III

100

ĐBKK

98

63

20

15

20

216

Loại II

14

Xã Hua Nhàn

5,857

4,004

III

100

ĐBKK

76

81

20

15

20

212

Loại II

15

Xã Háng Đồng

13,108

2,578

III

100

ĐBKK

100

64

20

15

20

219

Loại II

16

Thị trấn Bắc Yên

775

5,393

II

106.4

TTMN,
TT huyện

36

69

5

30

140

Loại III

IX

Huyện Mường La

1

Xã Ngọc Chiến

21,639

10,288

III

100

ĐBKK

100

151

20

15

20

306

Loại I

2

Xã Chiềng Lao

12,962

9,283

III

99

ĐBKK

100

140

20

15

20

295

Loại I

3

Xã Mường Bú

8,893

11,129

I

89

100

160

10

15

285

Loại I

4

Xã Chiềng Hoa

7,108

7,076

III

100

ĐBKK

87

116

20

15

20

258

Loại I

5

Xã Chiềng Công

14,137

4,811

III

100

ĐBKK

100

91

20

15

20

246

Loại I

6

Xã Hua Trai

9,928

4,662

III

100

ĐBKK

100

89

20

15

20

244

Loại I

7

Thị trấn Ít Ong

3,497

9,774

I

67

196

TT.huyện

84

113

15

30

242

Loại I

8

Xã Nậm Giôn

12,088

3,488

III

100

ĐBKK

100

75

20

15

20

230

Loại I

9

Xã Chiềng Ân

8,499

2,505

III

100

ĐBKK

99

63

20

15

20

217

Loại II

10

Xã Pi Toong

5,016

7,161

II

99

68

117

15

15

215

Loại II

11

Xã Nặm Păm

9,596

4,029

II

100

100

81

15

15

211

Loại II

12

Xã Mường Chùm

5,740

6,467

I

100

75

109

10

15

209

Loại II

13

Xã Chiềng Muôn

8,177

1,613

III

100

ĐBKK

97

52

20

15

20

204

Loại II

14

Xã Tạ Bú

6,761

4,638

II

95

84

89

15

15

203

Loại II

15

Xã Mường Trai

5,517

1,993

II

100

73

57

15

15

160

Loại II

16

Xã Chiềng San

3,366

3,516

II

99

53

75

15

15

158

Loại II

X

Huyện Quỳnh Nhai

1

Xã Cà Nàng

17,875

4,005

III

100

ĐBKK

100

81

20

15

20

236

Loại I

2

Xã Mường Giôn

18,787

10,521

II

99

100

154

15

15

284

Loại I

3

Xã Chiềng Khay

13,470

6,157

III

97

ĐBKK

100

106

20

15

20

261

Loại I

4

Xã Mường Giàng

6,432

10,398

II

85

81

152

15

15

263

Loại I

5

Xã Nậm Ét

7,111

4,351

III

100

ĐBKK

87

85

20

15

20

227

Loại I

6

Xã Mường Chiên

8,233

1,625

II

100

97

53

15

15

180

Loại II

7

Xã Pá Ma Pha Khinh

10,492

3,160

II

100

100

71

15

15

201

Loại II

8

Xã Chiềng Ơn

9,945

3,101

II

89

100

70

15

15

200

Loại II

9

Xã Chiềng Bằng

4,408

6,329

II

85

63

108

15

15

201

Loại II

10

Xã Mường Sại

5,450

3,551

II

100

72

76

15

15

178

Loại II

11

Xã Chiềng Khoang

3,887

7,022

II

100

58

115

15

15

203

Loại II

XI

HuyệnThuận Châu

1

Xã Co Mạ

14,715

6,128

III

98

ĐBKK

100

105

20

15

20

260

Loại I

2

Xã Long Hẹ

11,614

3,939

III

100

ĐBKK

100

80

20

15

20

235

Loại I

3

Xã Mường Bám

7,373

8,696

III

100

ĐBKK

89

134

20

15

20

278

Loại I

4

Xã Mường É

8,960

7,634

III

98

ĐBKK

100

122

20

15

20

277

Loại I

5

Xã Chiềng Bôm

9,260

5,929

III

99

ĐBKK

100

103

20

15

20

258

Loại I

6

Xã Nặm Lầu

15,663

7,370

III

99

ĐBKK

100

119

20

15

20

274

Loại I

7

Xã Mường Khiêng

6,762

9,023

II

100

84

137

15

15

251

Loại I

8

Xã Phổng Lái

9,210

7,338

II

82

100

119

15

15

249

Loại I

9

Xã Chiềng Ngàm

4,964

5,515

III

100

ĐBKK

68

99

20

15

20

222

Loại I

10

Xã Tông Lạnh

2,356

10,238

II

80

44

151

15

15

225

Loại I

11

Xã Bó Mười

6,230

8,447

II

100

79

131

15

15

240

Loại I

12

Thị trấn Thuận Châu

121

5,101

I

197

TTMN,
TT huyện

30

66

15

30

141

Loại II

13

Xã Chiềng Ly

3,128

7,621

II

100

51

122

15

15

203

Loại II

14

Xã Thôm Mòn

1,476

6,294

II

98

35

107

15

15

172

Loại II

15

Xã Chiềng Pấc

2,047

4,359

II

84

40

85

15

15

155

Loại II

16

Xã Bon Phặng

3,636

5,503

II

98

56

99

15

15

184

Loại II

17

Xã Muổi Nọi

2,935

3,771

II

87

49

78

15

15

157

Loại II

18

Xã Tông Cọ

3,485

6,117

II

100

54

105

15

15

189

Loại II

19

Xã Chiềng Pha

2,612

7,207

II

92

46

117

15

15

193

Loại II

20

Xã Phổng Lăng

1,620

4,893

II

100

36

92

15

15

158

Loại II

21

Xã Co Tòng

2,908

2,812

III

100

ĐBKK

49

67

20

15

20

171

Loại II

22

Xã Pá Lông

3,086

2,713

III

100

ĐBKK

51

66

20

15

20

172

Loại II

23

Xã É Tòng

4,275

2,883

III

100

ĐBKK

61

68

20

15

20

184

Loại II

24

Xã Phổng Lập

5,046

5,146

III

100

ĐBKK

68

95

20

15

20

218

Loại II

25

Xã Púng Tra

2,554

3,518

III

100

ĐBKK

46

75

20

15

20

176

Loại II

26

Xã Bản Lầm

6,333

3,681

III

100

ĐBKK

80

77

20

15

20

212

Loại II

27

Xã Liệp Tè

7,206

4,028

II

100

88

81

15

15

199

Loại II

28

Xã Chiềng La

2,768

3,054

III

100

ĐBKK

48

70

20

15

20

173

Loại II

29

Xã Noong Lay

1,530

3,044

II

82

35

70

15

15

135

Loại III

XII

Huyện Mai Sơn

1

Xã Nà Bó

6,382

7,602

I

84

80

122

10

15

227

Loại I

2

Xã Tà Hộc

8,269

3,728

III

100

ĐBKK

97

78

20

15

20

230

Loại I

3

Xã Phiêng Pằn

11,639

7,155

III

100

ĐBKK

100

117

20

15

20

B.giới

272

Loại I

4

Xã Phiêng Cằm

15,231

6,251

III

100

ĐBKK

100

107

20

15

20

262

Loại I

5

Xã Nà Ớt

9,498

3,129

III

100

ĐBKK

100

71

20

15

20

226

Loại I

6

Xã Chiềng Nơi

13,155

5,243

III

100

ĐBKK

100

96

20

15

20

251

Loại I

7

Xã Hát Lót

5,661

9,365

I

71

74

141

10

15

240

Loại I

8

Xã Mường Bằng

6,861

7,187

I

98

85

117

10

15

227

Loại I

9

Thị trấn Hát Lót

1,376

17,032

I

13

100

TTMN,
TT huyện

48

178

5

30

261

Loại I

10

Xã Cò Nòi

9,466

17,189

I

50

100

200

10

10

320

Loại I

11

Xã Chiềng Mung

3,610

9,781

I

70

55

146

10

15

226

Loại I

12

Xã Chiềng Lương

11,545

8,949

II

97

100

136

15

15

266

Loại I

13

Xã Mường Bon

3,944

6,383

I

82

58

108

10

15

191

Loại II

14

Xã Chiềng Sung

4,682

6,094

I

72

65

105

10

15

195

Loại II

15

Xã Chiềng Ve

3,677

2,734

II

100

56

66

15

15

152

Loại II

16

Xã Chiềng Chăn

6,385

6,468

II

100

80

109

15

15

219

Loại II

17

Xã Chiềng Chung

7,275

5,148

II

100

88

95

15

15

213

Loại II

18

Xã Chiềng Dong

3,160

2,620

II

100

51

64

15

15

145

Loại II

19

Xã Mường Chanh

2,930

4,015

II

97

49

81

15

15

160

Loại II

20

Xã Chiềng Ban

3,612

6,973

I

84

56

115

10

15

196

Loại II

21

Xã Chiềng Kheo

2,753

2,662

II

99

48

65

15

15

143

Loại II

22

Xã Chiềng Mai

2,136

4,591

II

86

41

88

15

15

159

Loại II


Ghi chú:


Tổng số có 204 xã, phường, thị trấn.


Trong đó:


Loại I: 96 xã, phường, thị trấn


Loại II: 101 xã, phường, thị trấn


Loại III: 07 xã, phường, thị trấn

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu01/QĐ-UBND
Ngày ban hành01/01/2015
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực01/01/2015
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Sơn La / Cầm Ngọc Minh
Phạm viSơn La
Trích yếu2015 phân loại đơn vị hành chính xã phường thị trấn Sơn La
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.