Quay lại

Quyết định 02007/QĐ-UBND năm 2025 đính chính lỗi kỹ thuật của Bảng số 4 và Bảng số 6 thuộc định mức Kinh tế kỹ thuật lập phương án sử dụng đối với diện tích đất thu hồi của các Công ty nông, lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk kèm theo Quyết định 013/2025/QĐ-UBND

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 02007/QĐ-UBND

Đắk Lắk, ngày 12 tháng 11 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐÍNH CHÍNH LỖI KỸ THUẬT CỦA BẢNG SỐ 4 VÀ BẢNG SỐ 6 THUỘC ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT LẬP PHƯƠNG ÁN SỬ DỤNG ĐỐI VỚI DIỆN TÍCH ĐẤT THU HỒI CỦA CÁC CÔNG TY NÔNG, LÂM NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 013/2025/QĐ-UBND NGÀY 19/9/2025 CỦA UBND TỈNH ĐẮK LẮK

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2025, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025;

Căn cứ Quyết định số 013/2025/QĐ-UBND ngày 19/9/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk về việc ban hành định mức kinh tế kỹ thuật lập phương án sử dụng đối với diện tích đất thu hồi của các Công ty nông, lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Xét đề nghị Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 0363/TTr-SNNMT ngày 04/11/2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Đính chính lỗi kỹ thuật của Bảng số 4 và Bảng số 6 thuộc định mức Kinh tế kỹ thuật lập phương án sử dụng đối với diện tích đất thu hồi của các Công ty nông, lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 013/2025/QĐ-UBND ngày 19/9/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk, cụ thể như sau:

1. Nội dung trước khi điều chỉnh:
“2. Thiết bị
Bảng số 4

1. “2.2. Dụng cụ
Bảng số 6

1. 2. Điều chỉnh thành:
“2. Thiết bị
Bảng số 4

1. “2.2. Dụng cụ
Bảng số 6

1. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành. Các nội dung khác thực hiện theo Quyết định số 013/2025/QĐ-UBND ngày 19/9/2025 của UBND tỉnh.
Các phương án sử dụng đối với diện tích đất thu hồi theo điểm đ, khoản 1, Điều 181, Luật Đất đai của các Công ty nông, lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk đã lập, phê duyệt dự toán theo Quyết định số 013/2025/QĐ-UBND ngày 19/9/2025 thực hiện rà soát điều chỉnh dự toán cho phù hợp với quyết định đính chính này và thanh quyết toán theo quy định về quản lý ngân sách nhà nước
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Văn phòng UBND tỉnh (Trung tâm Công nghệ và Cổng thông tin điện tử tỉnh) chịu trách nhiệm đăng tải Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử tỉnh Đắk Lắk./.


STT

Thiết bị

ĐVT

Công suất (Kw/h)

Số lượng

Định mức(ca)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Máy scan A0

Cái

2,5

1

0,25

2

Máy scan A4

Cái

0,4

1

0,25

3

Máy in A3

Cái

0,5

2

0,24

4

Máy in A4

Cái

0,35

2

1,77

5

Máy in Plotter

Cái

0,4

1

10,00

6

Máy vi tính

bộ

0,35

7

560,34

7

Máy điều hoà nhiệt độ

bộ

2,2

2

1.162,13

8

Máy chiếu Projector

Cái

0,5

1

9,00

9

Máy tính xách tay

Cái

0,5

7

28,49

10

Máy phô tô

Cái

1,5

1

0,49

11

Máy ảnh kỹ thuật số

Cái

1

90,00

12

Máy định vị cầm tay (GPS)

Cái

1

90,00

13

Ô tô 7 chỗ ngồi

Cái

1

90,00

14

Điện năng

Kw

36.386,68

15

Xăng

Lít

3.600,00

16

Dầu nhờn

Lít

30,00



STT

Dụng cụ

ĐVT

Thời hạn sử dụng (tháng)

Định mức(ca)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Bàn làm việc

Cái

96

3.922,40

2

Ghế văn phòng

Cái

96

3.922,40

3

Bàn để máy tính

Cái

96

3.922,40

4

Ghế máy tính

Cái

96

3.922,40

5

Chuột máy tính

Cái

60

3.922,40

6

Bàn dập ghim loại trung bình

Cái

96

196,12

7

Bàn dập ghim loại nhỏ

Cái

96

196,12

8

Máy tính casio

Cái

60

196,12

9

Giá để tài liệu

Cái

96

2.324,25

10

Hòm đựng tài liệu

Cái

96

2.324,25

11

Cặp đựng tài liệu

Cái

96

7.536,20

600,00

12

Ống đựng bản đồ

Cái

96

2.324,25

150,00

13

Quần áo bảo hộ lao động

Bộ

18

600,00

14

Giầy bảo hộ

Đôi

12

600,00

15

Tất

Đôi

6

600,00

16

Mũ cứng

Cái

12

600,00

17

Quần áo mưa

Bộ

6

600,00

18

Ba lô

Cái

36

600,00

19

Kéo

Cái

96

196,12

20

Thước eke loại trung bình

Cái

96

196,12

21

Thước nhựa 40 cm

Cái

96

196,12

22

Thước nhựa 120 cm

Cái

96

196,12

23

Thước cuộn vải 50 m

Cái

96

30,00

24

Đồng hồ treo tường

Cái

36

2.324,25

25

Ổn áp dùng chung 10A

Cái

96

2.324,25

26

Lưu điện cho máy tính

Cái

96

3.922,40

27

Máy hút ẩm 2 KW

Cái

60

2.324,25

28

Máy hút bụi 1,5 KW

Cái

60

464,85

29

Quạt thông gió 0,04 KW

Cái

60

2.324,25

30

Quạt trần 0,1 KW

Cái

96

2.324,25

31

Bộ đèn neon 0,04 KW

Bộ

24

4.648,50

32

Điện năng

Kw

32.799,82



STT

Thiết bị

ĐVT

Công suất(Kw/h)

Số lượng

Định mứcca

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Máy scan A0

Cái

2,5

1

0,25

2

Máy scan A4

Cái

0,4

1

0,25

3

Máy in A3

Cái

0,5

2

0,24

4

Máy in A4

Cái

0,35

2

1,77

5

Máy in Plotter

Cái

0,4

1

10

6

Máy vi tính

bộ

0,35

7

560,34

7

Máy điều hoà nhiệt độ

bộ

2,2

2

116,21

8

Máy chiếu Projector

Cái

0,5

1

9

9

Máy tính xách tay

Cái

0,5

7

28,49

10

Máy phô tô

Cái

1,5

1

0,49

11

Máy ảnh kỹ thuật số

Cái

1

9

12

Máy định vị cầm tay (GPS)

Cái

1

9

13

Ô tô 7 chỗ ngồi

Cái

1

9

14

Điện năng

Kw

3.638,67

15

Xăng

Lít

360,00

16

Dầu nhờn

Lít

30



STT

Dụng cụ

ĐVT

Thời hạn sử dụng (tháng)

Định mức (ca)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Bàn làm việc

Cái

96

392,24

2

Ghế văn phòng

Cái

96

392,24

3

Bàn để máy tính

Cái

96

392,24

4

Ghế máy tính

Cái

96

392,24

5

Chuột máy tính

Cái

60

392,24

6

Bàn dập ghim loại trung bình

Cái

96

19,612

7

Bàn dập ghim loại nhỏ

Cái

96

19,612

8

Máy tính casio

Cái

60

19,612

9

Giá để tài liệu

Cái

96

232,43

10

Hòm đựng tài liệu

Cái

96

232,43

11

Cặp đựng tài liệu

Cái

96

753,62

60

12

Ống đựng bản đồ

Cái

96

232,43

15

13

Quần áo bảo hộ lao động

Bộ

18

60

14

Giầy bảo hộ

Đôi

12

60

15

Tất

Đôi

6

60

16

Mũ cứng

Cái

12

60

17

Quần áo mưa

Bộ

6

60

18

Ba lô

Cái

36

60

19

Kéo

Cái

96

19,612

20

Thước eke loại trung bình

Cái

96

19,612

21

Thước nhựa 40 cm

Cái

96

19,612

22

Thước nhựa 120 cm

Cái

96

19,612

23

Thước cuộn vải 50 m

Cái

96

3

24

Đồng hồ treo tường

Cái

36

232,43

25

Ổn áp dùng chung 10A

Cái

96

232,43

26

Lưu điện cho máy tính

Cái

96

392,24

27

Máy hút ẩm 2 KW

Cái

60

232,43

28

Máy hút bụi 1,5 KW

Cái

60

46,485

29

Quạt thông gió 0,04 KW

Cái

60

232,43

30

Quạt trần 0,1 KW

Cái

96

232,43

31

Bộ đèn neon 0,04 KW

Bộ

24

464,85

32

Điện năng

Kw

328,00



Nơi nhận:


- Như Điều 3;
- Lãnh đạo UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Trung tâm CN và Cổng TTĐT tỉnh (để đăng tải);
- Các Phòng: NNMT, TH, ĐTKT, CNXD;
- Lưu: VT, ĐTKT (TLC-05b)




KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thiên Văn





Tổng quan văn bản

Số ký hiệu02007/QĐ-UBND
Ngày ban hành12/11/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực12/11/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Đắk Lắk / Nguyễn Thiên Văn
Phạm viĐắk Lắk
Trích yếuNăm 2025 đính chính lỗi kỹ thuật của Bảng số 4 và Bảng số 6 thuộc định mức Kinh tế kỹ thuật lập phương án sử dụng đối với diện tích đất thu hồi của các Công ty nông, lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk kèm theo Quyết định 013/2025/QĐ-UBND
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.