Quay lại

Quyết định 02047/QĐ-UBND năm 2025 giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2026 – 2030 do tỉnh Cà Mau ban hành

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 02047/QĐ-UBND

Cà Mau, ngày 10 tháng 12 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC GIAO CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI 5 NĂM 2026 - 2030

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Nghị quyết số 39/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau Khóa X, Kỳ họp thứ 6 về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Cà Mau 5 năm 2026 - 2030;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 460/TTr-STC ngày 10 tháng 12 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao các sở, ban, ngành tỉnh chỉ tiêu Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2026 - 2030 như các biểu Phụ lục kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Trên cơ sở chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội được giao, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh khẩn trương tổ chức triển khai giao chỉ tiêu cụ thể cho các đơn vị, địa phương; thường xuyên kiểm tra, đôn đốc tiến độ thực hiện; tổng hợp, báo cáo tình hình thực hiện và đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh các giải pháp chỉ đạo, điều hành, phấn đấu hoàn thành tốt Kế hoạch được giao.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh và các đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Bộ Tài chính (b/c);
- Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- BTT UBMTTQVN tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- UBND các xã, phường;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Phòng KTTH (Nh270);
- Lưu: VT, M.A2004/12.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lâm Văn Bi

PHỤ LỤC 10


KẾ HOẠCH BẢO HIỂM XÃ HỘI 5 NĂM GIAI ĐOẠN 2026 -2030
(Kèm theo Quyết định số: 02047/QĐ-UBND ngày 10/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)


TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Kế hoạch giai đoạn 2026-2030

KH 2026

KH 2027

KH 2028

KH 2029

KH 2030

1

2

3

4

5

6

7

8

1

Số người tham gia bảo hiểm y tế

Người

2.053.697

2.064.449

2.075.202

2.085.954

2.096.706

2

Tỷ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế

%

95.5

96.0

96.5

97.0

97.5

3

Số người tham gia bảo hiểm xã hội

Người

195.439

210.683

227.117

244.832

263.929

Trong đó:

- Số người tham gia BHXH bắt buộc

Người

113.692

122.560

132.120

142.425

153.534

- Số người tham gia BHXH tự nguyện

Người

81.747

88.123

94.997

102.407

110.395

4

Tỷ lệ người tham gia BHXH

%

97.3

97.7

98.0

98.3

98.5

5

Số người tham gia bảo hiểm thất nghiệp

Người

101.011

105.860

110.941

116.266

121.847

6

Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm thất nghiệp

%

94.0

94.5

95.0

95.5

96.0

7

Tỷ lệ người tham gia BHXH tự nguyện

%

6.5

7.5

8.5

9.5

10.0

PHỤ LỤC 2


KẾ HOẠCH NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN 5 NĂM GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Kèm theo Quyết định số: 02047/QĐ-UBND ngày 10/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)


TT

Danh mục

Đơn vị tính

Kế hoạch giai đoạn 2026-2030

KH 2026

KH 2027

KH 2028

KH 2029

KH 2030

1

2

3

4

5

6

7

8

A

THỦY SẢN

1

Tổng sản lượng thủy sản

Tấn

1.335.000

1.400.000

1.480.000

1.565.000

1.660.000

Trong đó: Sản lượng tôm

Tấn

624.000

653.000

684.000

714.000

750.000

1.1

Sản lượng khai thác thủy sản

Tấn

370.000

370.000

370.000

370.000

360.000

Trong đó: Tôm khai thác

Tấn

19.000

19.000

19.000

19.000

19.000

1.2

Sản lượng nuôi trồng

Tấn

965.000

1.030.000

1.110.000

1.195.000

1.300.000

Trong đó: Sản lượng tôm nuôi

Tấn

605.000

634.000

665.000

695.000

731.000

2

Tổng diện tích nuôi tôm

Ha

418.000

418.000

418.000

418.000

418.000

2.1

Diện tích nuôi tôm thâm canh

Ha

22.000

12.500

13.500

14.500

15.500

2.2

Diện tích nuôi tôm siêu thâm canh

Ha

11.500

22.000

22.000

22.000

22.000

2.3

Diện tích nuôi tôm quảng canh cải tiến

Ha

384.500

383.500

382.500

381.500

380.500

B

NÔNG NGHIỆP

1

Sản lượng lúa

Tấn

1.870.000

1.875.000

1.880.000

1.885.000

1.890.000

2

Đàn heo xuất chuồng

Nghìn con

705.0

737.0

770.0

805.0

841.2

3

Đàn gia cầm xuất chuồng

Nghìn con

13.770

14.380

15.035

15.700

16.419

C

LÂM NGHIỆP

1

Trồng rừng mới

Ha

180

180

180

180

180

2

Diện tích có rừng tập trung

Ha

97.442

97.742

98.042

98.342

98.642

3

Tỷ lệ che phủ rừng

%

12.3

12.3

12.3

12.4

12.4

4

Sản lượng gỗ

m3

676.000

680.000

690.000

700.000

710.000

D

DIÊM NGHIỆP

1

Diện tích sản xuất muối

Ha

1.600

1.610

1.630

1.650

1.670

2

Sản lượng muối

Tấn

75.000

78.000

80.000

82.000

83.000

E

PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

1

Tỷ lệ dân cư nông thôn sử dụng nước hợp vệ sinh

%

96.5

97.0

97.5

98.0

100.0

2

Tỷ lệ dân số nông thôn sử dụng nước sạch đáp ứng quy chuẩn

%

53.0

56.0

59.0

62.0

65.0

3

Tỷ lệ các cơ sở sản xuất kinh doanh đạt quy chuẩn về môi trường

%

82

84

86

88

90

4

Số xã đạt chuẩn nông thôn mới

45

46

47

48

49

5

Tỷ lệ xã đạt chuẩn nông thôn mới

%

81.8

83.6

85.5

87.3

89.1

6

Số xã đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao

4

5

6

7

8

7

Tỷ lệ xã đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao

%

8.9

10.9

12.8

14.6

16.3

8

Số hộ nghèo (theo chuẩn mới)

Hộ

Rà soát theo tiêu chí Trung ương giao

0

-

Tỷ lệ hộ nghèo (theo chuẩn mới)

%

Rà soát theo tiêu chí Trung ương giao

0

9

Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo

%

-

-

-

-

-

Tỷ lệ hộ nghèo giảm hàng năm

%

1-1,5

1-1,5

1-1,5

1-1,5

1-1,5

10

Tỷ lệ cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng được xử lý

%

96.0

96.0

96.0

96.0

100.0

11

Tỷ lệ thu gom xử lý rác thải sinh hoạt

%

91.0

92.0

93.0

94.0

95.0

12

Tỷ lệ chất thải nguy hại được thu gom, xử lý

%

99.0

99.0

99.0

99.0

99.0

13

Tỷ lệ thu gom và xử lý chất thải rắn sinh hoạt đô thị bảo đảm tiêu chuẩn, quy chuẩn

%

91.0

92.0

93.0

94.0

95.0

14

Tỷ lệ khu công nghiệp, khu kinh tế đang hoạt động có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường

%

66.7

66.7

66.7

66.7

100.0

F

PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI

1

Tỷ lệ khu vực sạt lở bờ sông, bờ biển có biển báo, cảnh báo sạt lở

%

100.0

100.0

100.0

100.0

100.0

PHỤ LỤC 3


KẾ HOẠCH CÔNG THƯƠNG 5 NĂM GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Kèm theo Quyết định số: 02047/QĐ-UBND ngày 10/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)


TT

Danh mục

Đơn vị tính

Kế hoạch giai đoạn 2026-2030

KH 2026

KH 2027

KH 2028

KH 2029

KH 2030

1

2

3

4

5

6

7

8

A

CÔNG NGHIỆP

I

Một số sản phẩm chủ yếu

1

Sản lượng chế biến tôm

Tấn

415.800

435.000

452.400

476.354

510.910

2

Sản lượng điện sản xuất

Tr.KWh

9.100

9.828

10.600

11.500

12.843

3

Sản lượng đạm, NPK

Tấn

1.174.000

1.233.000

1.331.000

1.478.000

1.677.000

4

Sản lượng khí thương phẩm

Triệu m3

1.800

1.900

2.050

2.260

2.500

5

Sản lượng khí hóa lỏng

Tấn

142.800

148.500

160.000

175.000

197.000

II

Điện khí hóa nông thôn

Tỷ lệ hộ dân sử dụng điện lưới quốc gia

%

99.98

99.98

99.99

99.99

100.00

- Tỷ lệ tổn thất điện năng

%

5.49

5.48

5.47

5.46

5.45

- Tổng điện năng trên địa bàn

Tr.kw

3.437

3.602

3.766

3.932

4.107

- Tốc độ tăng tổng điện năng trên địa bàn

%

4.0

4.8

4.5

4.4

4.5

B

THƯƠNG MẠI

I

Nội thương

Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng

Tỷ đồng

236.600

260.200

286.300

320.400

359.000

II

Ngoại thương

Kim ngạch xuất khẩu

Triệu USD

2.800

3.100

3.400

3.700

4.000

C

PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI

Tỷ lệ các điểm xác định là khu vực xung yếu của hệ thống điện (trạm biến thế, đường dây tải điện và lưới cung cấp) được rà soát, kiểm tra, gia cố nếu cần thiết để kịp thời khắc phục các sự cố do thiên tai gây ra

%

100

100

100

100

100

PHỤ LỤC 4


KẾ HOẠCH GIAO THÔNG, XÂY DỰNG 5 NĂM GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Kèm theo Quyết định số: 02047/QĐ-UBND ngày 10/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)


TT

Danh mục

Đơn vị tính

Kế hoạch giai đoạn 2026-2030

KH 2026

KH 2027

KH 2028

KH 2029

KH 2030

1

2

3

4

5

6

7

8

I

Khối lượng vận chuyển hàng hóa

1.000 Tấn

5.000

5.810

6.755

7.858

9.146

1

Đường bộ

"

1.500

1.680

1.882

2.107

2.360

2

Đường thủy

"

3.500

4.130

4.873

5.751

6.786

II

Khối lượng vận chuyển hành khách

1.000 HK

77.270

81.825

86.716

91.894

97.384

1

Đường bộ

"

74.770

79.200

83.960

89.000

94.345

2

Đường thủy

"

2.500

2.625

2.756

2.894

3.039

III

Số km đường GTNT xây dựng trong năm

Km

200

200

200

200

200

IV

Phòng, chống thiên tai

1

Có biển báo, cảnh báo bảo đảm an toàn đường sông, đường bộ vào mùa mưa bão

%

100

100

100

100

100

2

Tỷ lệ tàu thuyền có trang bị trang thiết bị an toàn như phao cứu sinh, xuồng cứu hộ, đèn chiếu sáng…

%

100

100

100

100

100

V

Xây dựng

1

Tỷ lệ dân số đô thị được cung cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung

%

89,8

91,1

92,4

93,7

95

2

Tỷ lệ đô thị hóa

%

36.0

37.0

38.0

39.0

40.0

3

Phát triển nhà ở xã hội

Căn

600

780

860

860

1.200

PHỤ LỤC 5


KẾ HOẠCH GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO 5 NĂM GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Kèm theo Quyết định số: 02047/QĐ-UBND ngày 10/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)


TT

Danh mục

Đơn vị tính

Kế hoạch giai đoạn 2026-2030

KH 2026

KH 2027

KH 2028

KH 2029

KH 2030

1

2

3

4

5

6

7

8

A

GIÁO DỤC

I

Số học sinh có mặt đầu năm

Học sinh

397.360

402.101

407.266

412.727

418.536

1

Mẫu giáo

"

52.955

53.155

53.355

53.555

53.755

2

Phổ thông

"

344.405

348.946

353.911

359.172

364.781

- Tiểu học

"

158.044

156.498

155.165

153.909

152.775

- Trung học cơ sở

"

130.470

135.428

140.575

145.916

151.461

- Trung học phổ thông

"

55.891

57.020

58.171

59.346

60.545

II

Số giáo viên có mặt đầu năm

Giáo viên

25.263

25.800

25.900

25.900

25.900

1

Mẫu giáo

"

4.456

4.500

4.500

4.500

4.500

2

Phổ thông

"

20.807

21.300

21.400

21.400

21.400

- Tiểu học

"

10.302

10.500

10.600

10.600

10.600

- Trung học cơ sở

"

6.665

6.800

6.800

6.800

6.800

- Trung học phổ thông

"

3.840

4.000

4.000

4.000

4.000

III

Trường PT (TH, THCS, THPT) sử dụng học bạ điện tử

Trường

536

536

536

536

536

1

Tiểu học

Trường

309

309

309

309

309

2

Trung học cơ sở

Trường

174

174

174

174

174

3

Trung học phổ thông

Trường

53

53

53

53

53

B

ĐÀO TẠO

1

Số sinh viên đại học và cao đẳng

Sinh viên

3.400

3.400

3.400

3.400

3.400

2

Tỷ lệ lao động qua đào tạo

%

68.0

71.0

74.0

77.0

80.0

Trong đó, có bằng cấp, chứng chỉ

%

29.0

31.0

32.0

34.0

35.0

3

Đào tạo, bồi dưỡng và dạy nghề

Học viên

33.700

33.700

33.700

33.700

33.700

C

Tỷ lệ trường phổ thông (TH,THCS, THPT) sử dụng học bạ điện tử

%

100

100

100

100

100

D

Số trường đạt chuẩn quốc gia

Trường

643

647

651

655

658

Đ

- Tỷ lệ trường đạt chuẩn quốc gia

%

88.0

88.5

89.0

89.5

90.0

- Tỷ lệ học sinh tiểu học học 02 buổi/ngày

%

100.0

100.0

100.0

100.0

100.0

- Tỷ lệ trường học có hệ thống nước sạch để uống và nhà vệ sinh tiêu chuẩn

%

73.0

79.7

86.5

93.2

100.0

E

PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI TRONG GIÁO DỤC

1

Tỷ lệ cơ sở giáo dục đưa nội dung giảm nhẹ rủi ro thiên tai - Ứng phó biến đổi khí hậu lồng ghép vào chương trình giáo dục, hoạt động ngoại khóa

%

100

100

100

100

100

2

Tỷ lệ cơ sở giáo dục được kiên cố hóa và có khả năng chống chịu và giảm nhẹ trước tác động của thiên tai

%

100

100

100

100

100

G

Chỉ số phát triển con người (HDI)

0.7

0.7

0.7

0.7

>0.7

PHỤ LỤC 6


KẾ HOẠCH Y TẾ 5 NĂM GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Kèm theo Quyết định số: 02047/QĐ-UBND ngày 10/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)


TT

Danh mục

Đơn vị tính

Kế hoạch giai đoạn 2026-2030

KH 2026

KH 2027

KH 2028

KH 2029

KH 2030

1

2

3

4

5

6

7

8

I

Giường bệnh

Giường

1

Giường bệnh cấp tỉnh

"

3.380

3.380

3.380

3.380

3.380

2

Giường bệnh cấp huyện

"

-

-

-

-

-

Giường bệnh cấp khu vực

"

3.010

3.010

3.010

3.010

3.030

3

Giường trạm y tế xã

"

320

320

320

320

320

II

Dân số

Người

2.150.135

2.154.946

2.159.603

2.164.417

2.169.100

III

Chỉ số phát triển con người (HDI)

0.7

0.7

0.7

0.7

>0.7

IV

Số giường bệnh/vạn dân (không tính giường trạm y tế xã)

Giường

31.3

32.1

32.9

33.7

34.5

V

Tỷ lệ trẻ em suy dinh dưỡng giảm còn

%

18.8

18.6

18.4

18.2

18.0

VI

Tỷ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế

%

95.5

96.0

96.5

97.0

97.5

VII

Bình quân số Bác sĩ, Dược sĩ đại học/vạn dân

BS, DS

16.0

16.3

16.5

16.8

17.0

- Số bác sỹ bình quân trên 10.000 dân

BS

13.2

13.4

13.6

13.8

14.0

- Số dược sỹ bình quân trên 10.000 dân

DS

2.8

2.9

2.9

3.0

3.0

VIII

Phòng, chống thiên tai trong lĩnh vực y tế

Tỷ lệ trẻ em được tiêm chủng mở rộng trong thiên tai

%

≥ 95

≥ 95

≥ 95

≥ 95

≥ 95

IX

Tỷ lệ chất thải y tế được xử lý

%

100

100

100

100

100

PHỤ LỤC 7


KẾ HOẠCH VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH 5 NĂM GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Kèm theo Quyết định số: 02047/QĐ-UBND ngày 10/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)


TT

Danh mục

Đơn vị

Kế hoạch giai đoạn 2026-2030

KH 2026

KH 2027

KH 2028

KH 2029

KH 2030

1

2

3

4

5

6

7

8

I

VĂN HÓA

1

Tỷ lệ gia đình được công nhận danh hiệu "Gia đình văn hoá"

%

94.0

94.5

95.0

95.5

96.0

2

Tỷ lệ xã có Trung tâm Văn hoá, Thể thao - Học tập cộng đồng

%

72.0

74.0

76.0

78.0

80.0

II

THỂ THAO

1

Tỷ lệ số người tập luyện thể dục thể thao thường xuyên

%

35.5

36.0

36.5

37.0

37.5

2

Tỷ lệ số gia đình thể thao

%

26.5

27.0

27.5

28.0

28.5

III

DU LỊCH

1

Tổng số khách du lịch:

Lượt người

8.600.000

9.150.000

9.800.000

10.500.000

11.500.000

- Khách quốc tế

Lượt người

134.500

139.000

144.000

149.000

155.000

- Khách trong nước

Lượt người

8.465.500

9.011.000

9.656.000

10.351.000

11.345.000

2

Tổng thu du lịch

Tỷ đồng

9.550

10.650

11.850

13.200

14.700

PHỤ LỤC 8


KẾ HOẠCH LAO ĐỘNG VÀ XÃ HỘI 5 NĂM GIAI 2026 - 2030
(Kèm theo Quyết định số: 02047/QĐ-UBND ngày 10/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)


TT

Danh mục

Đơn vị tính

Kế hoạch giai đoạn 2026-2030

KH 2026

KH 2027

KH 2028

KH 2029

KH 2030

1

2

3

4

5

6

7

8

1

Giải quyết việc làm

Lao động

59.000

59.000

59.000

59.000

59.000

Trong đó: Xuất khẩu lao động

Lao động

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

2

Tỷ lệ thất nghiệp

%

2.18

2.15

2.12

2.09

2.06

3

Tốc độ tăng năng suất lao động xã hội

%

6,5 - 8,0

6,5 - 8,0

7,0 - 8,5

7,5 - 8,5

8,0 - 8,5

4

Tỷ lệ lao động ngư nông lâm nghiệp trong cơ cấu lao động

%

42.5

42.2

42.1

41.9

41.7

5

Tỷ trọng lao động có việc làm trong nền kinh tế

%

98.2

98.3

98.3

98.3

98.3

6

Tỷ lệ tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc

%

97.3

97.7

98.0

98.3

98.5

7

Tỷ lệ tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện

%

6.5

7.5

8.5

9.5

10.0

8

Tỷ lệ tham gia bảo hiểm thất nghiệp

%

94.0

94.5

95.0

95.5

96.0

9

Phòng chống, giảm nhẹ rủi ro thiên tai

Tỷ lệ hộ gia đình nghèo trong vùng xảy ra thiên tai được tư vấn việc làm

%

100

100

100

100

100

PHỤ LỤC 9


KẾ HOẠCH KHOA HỌC CÔNG NGHỆ, CHUYỂN ĐỔI SỐ 5 NĂM GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Kèm theo Quyết định số: 02047/QĐ-UBND ngày 10/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)


TT

Danh mục

Đơn vị tính

Kế hoạch giai đoạn 2026-2030

KH 2026

KH 2027

KH 2028

KH 2029

KH 2030

1

2

3

4

5

6

7

8

1

Tiềm lực, trình độ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo

Thứ bậc

2

Trình độ, năng lực công nghệ, đổi mới sáng tạo của doanh nghiệp

Thứ bậc

3

Chuyển đổi số

Thứ bậc

4

Tỷ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP

%

8

10

13

16

20

5

Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo góp phần quan trọng xây dựng, phát triển giá trị văn hoá, xã hội, con người Việt Nam duy đóng góp vào chỉ số phát triển con người

Chỉ số phát triển con người (HDI)

0.7

0.7

0.7

0.7

>0.7

6

Nguồn nhân lực nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ, đổi mới sáng tạo

Người/vạn dân

≥ 6

≥ 7

≥ 8

≥ 9

≥ 10

7

Số lượng công bố khoa học quốc tế

%/năm

-

-

-

-

-

8

Số lượng đơn đăng ký sáng chế, văn bằng bảo hộ sáng chế

Đơn đăng ký

4

5

6

7

8

9

Tỷ lệ đơn đăng ký sáng chế, văn bằng bảo hộ sáng chế được khai thác thương mại

%

100

100

100

100

100

10

Hạ tầng công nghệ số tiên tiến, hiện đại, dung lượng siêu lớn, băng thông siêu rộng

%

40

50

70

90

99

11

Phủ sóng 5G cho người dân

%

30

50

70

90

99

PHỤ LỤC 1


CÁC CHỈ TIÊU TỔNG HỢP KẾ HOẠCH KINH TẾ - XÃ HỘI CHỦ YẾU 5 NĂM GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Kèm theo Quyết định số: 02047/QĐ-UBND ngày 10/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)


TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Kế hoạch giai đoạn 2026 - 2030

KH 2026

KH 2027

KH 2028

KH 2029

KH 2030

1

2

3

4

5

6

7

8

I

Các chỉ tiêu về kinh tế

1

Tổng sản phẩm trong tỉnh (GRDP) giá so sánh

Tỷ đồng

100.158

109.360

120.100

132.378

146.600

Trong đó: + Ngư, nông, lâm nghiệp

"

34.139

35.740

37.490

39.308

41.240

+ Công nghiệp, xây dựng

"

27.010

30.250

34.185

38.860

44.265

+ Dịch vụ

"

34.711

38.700

43.345

48.670

55.036

+ Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

"

4.298

4.670

5.080

5.540

6.059

Tổng sản phẩm trong tỉnh (GRDP) giá thực tế

Tỷ đồng

195.004

218.620

246.905

280.797

322.000

Trong đó: + Ngư, nông, lâm nghiệp

"

64.866

69.430

74.915

81.058

87.948

+ Công nghiệp, xây dựng

"

49.351

56.655

65.170

75.910

89.863

+ Dịch vụ

"

72.330

83.384

96.730

112.685

131.842

+ Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

"

8.457

9.151

10.090

11.144

12.347

Cơ cấu kinh tế (giá thực tế)

%

100.00

100.00

100.00

100.00

100.00

Trong đó: + Ngư, nông, lâm nghiệp

"

33.26

31.76

30.34

28.87

27.31

+ Công nghiệp, xây dựng

"

25.31

25.91

26.39

27.03

27.91

+ Dịch vụ

"

37.09

38.14

39.18

40.13

40.94

+ Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

"

4.34

4.19

4.09

3.97

3.83

GRDP bình quân đầu người (giá hiện hành)

Triệu đồng

91.0

101.5

114.0

130.0

150.0

2

Tốc độ tăng năng suất lao động xã hội

%

6,5 - 8,0

6,5 - 8,0

7,0 - 8,5

7,5 - 8,5

8,0 - 8,5

3

Tổng vốn đầu tư toàn xã hội

Tỷ đồng

90.000

95.000

100.000

105.000

115.000

4

Tỷ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP

%

8.0

10.0

13.0

16.0

20.0

5

Kim ngạch xuất khẩu

Triệu USD

2.800

3.100

3.400

3.700

4.000

6

Thu ngân sách nhà nước

Tỷ đồng

11.405

13.265

14.900

16.600

18.830

7

Tổng số doanh nghiệp

DN

11.730

13.050

15.000

17.300

20.000

8

Tỷ lệ đô thị hóa

%

36.0

37.0

38.0

39.0

40.0

II

Các chỉ tiêu về xã hội

1

Chỉ số phát triển con người (HDI)

0.7

0.7

0.7

0.7

>0.7

2

Phát triển nhà ở xã hội

Căn

600

780

860

860

1.200

3

Tỷ lệ lao động qua đào tạo

%

68.0

71.0

74.0

77.0

80.0

Trong đó có bằng cấp, chứng chỉ

%

29.0

31.0

32.0

34.0

>35

4

Tỷ lệ hộ nghèo (theo chuẩn nghèo đa chiều mới) giảm

%

1-1,5

1-1,5

1-1,5

1-1,5

1-1,5

5

Tỷ lệ lao động ngư nông lâm nghiệp trong cơ cấu lao động

%

38.0

36.0

34.0

32.0

<30

6

Số giường bệnh trên 10.000 dân

Giường

31.3

32.1

32.9

33.7

34.5

Số bác sĩ trên 10.000 dân

BS

13.2

13.4

13.6

13.8

14.0

7

Tỷ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế

%

95.5

96.0

96.5

97.0

97.5

8

Tỷ lệ trường học đạt chuẩn quốc gia

%

88.0

88.5

89.0

89.5

90.0

- Tỷ lệ trường học có hệ thống nước sạch để uống và nhà vệ sinh tiêu chuẩn

%

73.0

79.7

86.5

93.2

100.0

9

Dân số

Người

2.150.135

2.154.946

2.159.603

2.164.417

2.169.100

10

Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh

Tuổi

75.3

75.4

75.4

75.4

75.5

11

Tỷ trọng lao động có việc làm trong nền kinh tế

%

98.2

98.3

98.3

98.3

98.3

12

Tỷ lệ thất nghiệp

%

2.18

2.15

2.12

2.09

2.06

13

Tỷ lệ xã đạt chuẩn nông thôn mới

%

81.8

83.6

85.5

87.3

89.1

III

Các chỉ tiêu về môi trường

1

Tỷ lệ che phủ rừng (không tính diện tích cây phân tán)

%

12.3

12.3

12.3

12.4

12.4

2

Tỷ lệ dân số nông thôn sử dụng nước hợp vệ sinh

%

96.5

97.0

97.5

98.0

100.0

Trong đó, tỷ lệ dân số nông thôn sử dụng nước sạch đáp ứng quy chuẩn

%

53.0

56.0

59.0

62.0

65.0

3

Tỷ lệ các cơ sở sản xuất kinh doanh đạt quy chuẩn về môi trường

%

82.0

84.0

86.0

88.0

90.0

4

Tỷ lệ khu công nghiệp, khu kinh tế đang hoạt động có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường

%

66.7

66.7

66.7

66.7

100

5

Tỷ lệ thu gom xử lý rác thải sinh hoạt

%

91.0

92.0

93.0

94.0

95.0

6

Tỷ lệ chất thải nguy hại được thu gom, xử lý

%

99.0

99.0

99.0

99.0

99.0

7

Tỷ lệ chất thải y tế được xử lý

%

100.0

100.0

100.0

100.0

100.0

8

Tỷ lệ thu gom và xử lý chất thải rắn sinh hoạt đô thị bảo đảm tiêu chuẩn, quy chuẩn

%

91.0

92.0

93.0

94.0

95.0

IV

Các chỉ tiêu quốc phòng, an ninh

1

Thực hiện công tác tuyển quân, diễn tập

%

100.0

100.0

100.0

100.0

100.0

2

Số xã, phường không có ma túy

xã, phường

16.0

19.0

26.0

29.0

32.0

3

Tỷ lệ xã phường đạt chuẩn "An toàn về an ninh, trật tự"

%

90.0

90.0

90.0

90.0

90.0

PHỤ LỤC 11


KẾ HOẠCH AN NINH - QUỐC PHÒNG 5 NĂM GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Kèm theo Quyết định số: 02047/QĐ-UBND ngày 10/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)


TT

Danh mục

Đơn vị tính

Kế hoạch giai đoạn 2026-2030

KH 2026

KH 2027

KH 2028

KH 2029

KH 2030

1

2

3

4

5

6

7

8

1

Tỷ lệ xã, phường đạt tiêu chuẩn an toàn về an ninh trận tự và cơ sở vững mạnh toàn diện, đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ quốc phòng an ninh trong tình hình mới theo chỉ tiêu cấp trên giao

1.1

Số xã phường đạt chuẩn "An toàn về an ninh, trật tự"

xã, phường

58

58

58

58

58

1.2

Tỷ lệ xã phường đạt chuẩn "An toàn về an ninh, trật tự"

%

90

90

90

90

90

1.3

Số xã, phường không có ma túy

xã, phường

16

19

26

29

32

1.4

Tỷ lệ xã, phường không có ma túy

%

25.0

29.7

40.6

45.3

50.0

2

Công tác tuyển quân, huấn luyện, diễn tập, giáo dục quốc phòng - an ninh, bảo đảm tuyệt đối an toàn về an ninh chính trị

%

100

100

100

100

100

2.1

Thực hiện công tác tuyển quân, diễn tập

%

100

100

100

100

100

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu02047/QĐ-UBND
Ngày ban hành10/12/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực10/12/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Cà Mau / Lâm Văn Bi
Phạm viCà Mau
Trích yếuNăm 2025 giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2026 – 2030 do tỉnh Cà Mau ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.