Quay lại

Quyết định 02048/QĐ-UBND năm 2025 giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2026 do tỉnh Cà Mau ban hành

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 02048/QĐ-UBND

Cà Mau, ngày 10 tháng 12 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC GIAO CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI NĂM 2026

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Nghị quyết số 41/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau Khóa X, Kỳ họp thứ 6 về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Cà Mau năm 2026;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 460/TTr-STC ngày 10 tháng 12 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao các sở, ban, ngành tỉnh chỉ tiêu Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2026 như các biểu Phụ lục kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Trên cơ sở chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội được giao, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh khẩn trương tổ chức triển khai giao chỉ tiêu cụ thể cho các đơn vị, địa phương; thường xuyên kiểm tra, đôn đốc tiến độ thực hiện; tổng hợp, báo cáo tình hình thực hiện và đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh các giải pháp chỉ đạo, điều hành, phấn đấu hoàn thành tốt Kế hoạch được giao.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh và các đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Bộ Tài chính (b/c);
- Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- BTT UBMTTQVN tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- UBND các xã, phường;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Phòng KTTH (Nh271);
- Lưu: VT, M.A2005/12.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lâm Văn Bi

PHỤ LỤC 1


CÁC CHỈ TIÊU TỔNG HỢP KẾ HOẠCH KINH TẾ - XÃ HỘI TỈNH CÀ MAU NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số: 02048/QĐ-UBND ngày 10/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)


TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Kế hoạch năm 2026

1

2

3

4

I

Các chỉ tiêu về kinh tế

1

Tổng sản phẩm trong tỉnh (GRDP) giá so sánh

Tỷ đồng

100.158

Trong đó:

+ Nông, lâm nghiệp và thủy sản

"

34.139

+ Công nghiệp, xây dựng

"

27.010

+ Dịch vụ

"

34.711

+ Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

"

4.298

2

Tổng sản phẩm trong tỉnh (GRDP) giá thực tế

Tỷ đồng

195.004

Trong đó:

+ Nông, lâm nghiệp và thủy sản

"

64.866

+ Công nghiệp, xây dựng

"

49.351

+ Dịch vụ

"

72.330

+ Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

"

8.457

3

Cơ cấu kinh tế (giá thực tế)

%

100.0

Trong đó:

+ Nông, lâm nghiệp và thủy sản

"

33.26

+ Công nghiệp, xây dựng

"

25.31

+ Dịch vụ

"

37.09

+ Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

"

4.34

4

GRDP bình quân đầu người (giá hiện hành)

Triệu đồng

91

5

Tốc độ tăng năng suất lao động xã hội (theo giá so sánh)

%

6.5-8

6

Tổng vốn đầu tư toàn xã hội

Tỷ đồng

90.000

7

Tỷ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP

%

8

8

Kim ngạch xuất khẩu

Triệu USD

2.800

9

Thu ngân sách nhà nước

Tỷ đồng

11.405

10

Tổng số doanh nghiệp

DN

11.730

Trong đó: Số doanh nghiệp thành lập mới

DN

1.400

11

Tỷ lệ đô thị hóa

%

36

II

Các chỉ tiêu về xã hội

1

Chỉ số phát triển con người (HDI)

0.7

2

Dân số

Người

2.150.135

3

Số lao động có việc làm trong nền kinh tế

Nghìn người

1.105

4

Tỷ trọng lao động có việc làm trong nền kinh tế

%

98.2

5

Tỷ lệ lao động nông nghiệp trong tổng số lao động xã hội

%

38.0

6

Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh

Tuổi

75.3

7

Phát triển nhà ở xã hội

Căn

600

8

Tỷ lệ lao động qua đào tạo

%

68.0

Trong đó: Có bằng cấp, chứng chỉ

%

29

9

Tỷ lệ thất nghiệp

%

2.18

10

Tỷ lệ trường đạt chuẩn quốc gia

%

88

11

Tỷ lệ trường học có hệ thống nước sạch để uống và nhà vệ sinh tiêu chuẩn

%

73

12

Số bác sỹ bình quân trên 10.000 dân

Bác sỹ

13.2

13

Số giường bệnh trên 10.000 dân

Giường

31.3

14

Tỷ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế

%

95.5

15

Tỷ lệ xã được công nhận đạt chuẩn nông thôn mới

%

81.8

16

Tỷ lệ hộ nghèo (theo chuẩn nghèo đa chiều mới)

%

Rà soát theo tiêu chí Trung ương giao

-

Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo

%

1-1.5

III

Các chỉ tiêu về môi trường

1

Tỷ lệ dân số đô thị được cung cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung

%

91

2

Tỷ lệ dân cư nông thôn sử dụng nước sinh hoạt hợp vệ sinh

%

96.5

3

Tỷ lệ dân số nông thôn sử dụng nước sạch đáp ứng quy chuẩn

%

53

4

Tỷ lệ các cơ sở sản xuất kinh doanh đạt quy chuẩn về môi trường

%

82

5

Tỷ lệ khu công nghiệp, khu kinh tế đang hoạt động có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường

%

66.7

6

Tỷ lệ thu gom xử lý rác thải sinh hoạt

%

91

7

Tỷ lệ chất thải nguy hại được thu gom, xử lý

%

99

8

Tỷ lệ thu gom và xử lý chất thải rắn sinh hoạt đô thị bảo đảm tiêu chuẩn, quy chuẩn

%

91

9

Tỷ lệ che phủ rừng

%

12.3

10

Tỷ lệ chất thải y tế được xử lý

%

100

IV

An ninh - quốc phòng

1

Thực hiện công tác tuyển quân, diễn tập hàng năm

%

100

2

Tỷ lệ xã, phường không có ma túy

%

25

3

Tỷ lệ xã, phường đạt tiêu chuẩn "An toàn về an ninh, trật tự"

%

90

PHỤ LỤC 2


KẾ HOẠCH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số: 02048/QĐ-UBND ngày 10/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)


Số TT

Danh mục

Đơn vị tính

Kế hoạch năm 2026

1

2

3

4

A

THỦY SẢN

1

Tổng sản lượng thủy sản

Tấn

1.335.000

Trong đó: sản lượng tôm

"

624.000

1.1

Sản lượng khai thác

Tấn

370.000

Trong đó: sản lượng tôm

"

19.000

1.2

Sản lượng nuôi trồng

Tấn

965.000

Trong đó: sản lượng tôm

"

605.000

2

Tổng diện tích nuôi tôm

418.000

2.1

Diện tích nuôi tôm thâm canh

Ha

22.000

2.2

Diện tích nuôi tôm siêu thâm canh

Ha

11.500

2.3

Diện tích nuôi tôm quảng canh cải tiến

Ha

384.500

B

NÔNG NGHIỆP

3

Sản lượng lúa

Tấn

1.870.000

4

Đàn heo xuất chuồng

Con

705.000

5

Đàn gia cầm xuất chuồng

Con

13.770.000

C

LÂM NGHIỆP

6

Trồng rừng mới

Ha

180

7

Diện tích có rừng tập trung

Ha

97.442

8

Tỷ lệ độ che phủ rừng và cây phân tán

%

20.09

9

Tỷ lệ độ che phủ rừng

%

12.3

10

Sản lượng gỗ khai thác rừng

M3

676.000

D

DIÊM NGHIỆP

11

Diện tích sản xuất muối

Ha

1.600

12

Sản lượng muối

Tấn

75.000

Đ

PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

13

Tỷ lệ dân cư nông thôn được sử dụng nước sinh hoạt hợp vệ sinh

%

96.5

14

Tỷ lệ dân số nông thôn sử dụng nước sạch đáp ứng quy chuẩn

%

53

15

Tỷ lệ hộ nghèo (theo chuẩn mới)

%

Rà soát theo tiêu chí Trung ương giao

16

Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo

%

1-1.5

17

Số xã đạt chuẩn nông thôn mới

45.0

18

Tỷ lệ số xã đạt chuẩn nông thôn mới

%

81.8

19

Tỷ lệ số xã đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao

%

8.9

E

MÔI TRƯỜNG

20

Tỷ lệ các cơ sở sản xuất kinh doanh đạt quy chuẩn về môi trường

%

82

21

Tỷ lệ cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng được xử lý

%

96

22

Tỷ lệ thu gom xử lý rác thải sinh hoạt

%

91

23

Tỷ lệ chất thải nguy hại được thu gom xử lý

%

99

24

Tỷ lệ thu gom và xử lý chất thải rắn sinh hoạt đô thị bảo đảm tiêu chuẩn, quy chuẩn

%

91

G

PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI

25

Tỷ lệ khu vực sạt lở bờ sông, bờ biển có biển báo, cảnh báo sạt lở

%

100

PHỤ LỤC 3


KẾ HOẠCH CÔNG THƯƠNG NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số: 02048/QĐ-UBND ngày 10/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)


TT

Danh mục

Đơn vị tính

Kế hoạch năm 2026

1

2

3

4

A

CÔNG NGHIỆP

I

Một số sản phẩm chủ yếu

- Sản lượng chế biến tôm

Tấn

415.800

- Sản lượng điện sản xuất

Tr.KWh

9.100

- Sản lượng đạm, NPK

Tấn

1.174.000

- Sản lượng khí thương phẩm

Triệu m3

1.800

- Sản lượng khí hóa lỏng

Tấn

142.800

II

Điện khí hóa nông thôn

Tỷ lệ hộ dân sử dụng điện lưới quốc gia

%

99.98

B

THƯƠNG MẠI

I

Nội thương

- Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng

Tỷ đồng

236.600

II

Ngoại thương

Kim ngạch xuất khẩu

Triệu USD

2.800

C

PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI

Tỷ lệ các điểm xác định là khu vực xung yếu của hệ thống điện (trạm biến thế, đường dây tải điện và lưới cung cấp) được rà soát, kiểm tra, gia cố nếu cần thiết để kịp thời khắc phục các sự cố do thiên tai gây ra

%

100

PHỤ LỤC 4


KẾ HOẠCH GIAO THÔNG, XÂY DỰNG NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số: 02048/QĐ-UBND ngày 10/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)


TT

Danh mục

Đơn vị tính

Kế hoạch năm 2026

1

2

3

4

I

Khối lượng vận chuyển hàng hóa

1

Đường bộ

1.000 Tấn

1.500

2

Đường thủy

1.000 Tấn

3.500

II

Khối lượng vận chuyển hành khách

1

Đường bộ

1.000 HK

74.770

2

Đường thủy

1.000 HK

2.500

III

Số km đường giao thông nông thôn xây dựng trong năm

Km

200

IV

Phòng, chống thiên tai

1

Có biển báo, cảnh báo bảo đảm an toàn đường sông, đường bộ vào mùa mưa bão

%

100

2

Tỷ lệ tàu thuyền có trang bị thiết bị an toàn (phao cứu sinh, xuồng cứu hộ, đèn chiếu sáng…)

%

100

V

Xây dựng

1

Tỷ lệ dân số đô thị được cung cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung

%

89.8

2

Tỷ lệ đô thị hóa

%

36

3

Phát triển nhà ở xã hội

Căn

600

PHỤ LỤC 5


KẾ HOẠCH GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số: 02048/QĐ-UBND ngày 10/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)


TT

Danh mục

Đơn vị tính

Kế hoạch năm 2026

1

2

3

4

A

GIÁO DỤC

I

Số học sinh có mặt đầu năm

Học sinh

397.360

1

Mẫu giáo

"

52.955

2

Phổ thông

"

344.405

- Tiểu học

"

158.044

- Trung học cơ sở

"

130.470

- Trung học phổ thông

"

55.891

II

Số giáo viên có mặt đầu năm

Giáo viên

25.263

1

Mẫu giáo

"

4.456

2

Phổ thông

"

20.807

- Tiểu học

"

10.302

- Trung học cơ sở

"

6.665

- Trung học phổ thông

"

3.840

B

ĐÀO TẠO

1

Số sinh viên đại học và cao đẳng

Sinh viên

3.400

2

Tỷ lệ lao động qua đào tạo

%

68.0

Trong đó có bằng cấp, chứng chỉ

%

29

3

Đào tạo, bồi dưỡng và dạy nghề

Học viên

33.700

C

Tỷ lệ học sinh tiểu học học 02 buổi/ngày

%

100

D

Tỷ lệ trường phổ thông (TH, THCS, THPT) sử dụng học bạ điện tử

%

100

Đ

Tỷ lệ trường học có hệ thống nước sạch để uống và nhà vệ sinh tiêu chuẩn

%

73

E

Số trường đạt chuẩn quốc gia

Trường

643

G

Tỷ lệ trường đạt chuẩn quốc gia

%

88

H

PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI TRONG GIÁO DỤC

1

Tỷ lệ cơ sở giáo dục đưa nội dung giảm nhẹ rủi ro thiên tai - Ứng phó biến đổi khí hậu lồng ghép vào chương trình giáo dục, hoạt động ngoại khóa

%

100

2

Tỷ lệ cơ sở giáo dục được kiên cố hóa và có khả năng chống chịu và giảm nhẹ trước tác động của thiên tai

%

100

PHỤ LỤC 6


KẾ HOẠCH Y TẾ NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số: 02048/QĐ-UBND ngày 10/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)


TT

Danh mục

Đơn vị tính

Kế hoạch năm 2026

1

2

3

4

I

Giường bệnh

Giường

1

Giường bệnh cấp tỉnh

"

3.380

2

Giường bệnh khu vực

"

3.010

3

Giường trạm y tế xã

"

320

II

Dân số

Người

2.150.135

III

Số giường bệnh/vạn dân (không tính giường trạm y tế xã)

Giường

31.3

IV

Tỷ lệ trẻ em suy dinh dưỡng giảm còn

- Tỷ lệ trẻ em suy dinh dưỡng giảm còn (Chiều cao/tuổi)

%

18.8

- Tỷ lệ trẻ em suy dinh dưỡng giảm còn (Cân nặng/tuổi)

%

9.8

V

Tỷ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế

%

95.5

VI

Bình quân số Bác sĩ, Dược sĩ đại học/vạn dân

BS, DS

16.0

- Số bác sĩ bình quân trên 10.000 dân

BS

13.2

- Số dược sĩ bình quân trên 10.000 dân

DS

2.8

VII

Phòng, chống thiên tai trong lĩnh vực y tế

Tỷ lệ trẻ em được tiêm chủng mở rộng trong thiên tai

%

≥95

VIII

Tỷ lệ chất thải y tế được xử lý

%

100

PHỤ LỤC 7


KẾ HOẠCH VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số: 02048/QĐ-UBND ngày 10/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)


TT

Danh mục

Đơn vị tính

Kế hoạch năm 2026

1

2

3

4

I

VĂN HÓA

1

Tỷ lệ gia đình được công nhận danh hiệu "Gia đình văn hoá"

%

94

2

Tỷ lệ xã có Trung tâm Văn hoá, Thể thao - Học tập cộng đồng

%

72

II

THỂ THAO

1

Tỷ lệ số người tập luyện thể dục thể thao thường xuyên

%

35.5

2

Tỷ lệ số gia đình thể thao

%

26.5

III

DU LỊCH

1

Tổng số khách du lịch:

Lượt người

8.600.000

- Khách quốc tế

Lượt người

134.500

- Khách trong nước

Lượt người

8.465.500

2

Tổng thu du lịch

Tỷ đồng

9.550

PHỤ LỤC 8


KẾ HOẠCH LAO ĐỘNG VÀ XÃ HỘI NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số: 02048/QĐ-UBND ngày 10/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)


TT

Danh mục

Đơn vị tính

Kế hoạch năm 2026

1

2

3

4

1

Giải quyết việc làm

Lao động

59.000

2

Tỷ lệ thất nghiệp

%

2.18

3

Tỷ trọng lao động có việc làm trong nền kinh tế

%

98.2

4

Tỷ lệ tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc

%

97.3

5

Tỷ lệ tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện

%

6.5

6

Tỷ lệ tham gia bảo hiểm thất nghiệp

%

94.0

7

Phòng chống, giảm nhẹ rủi ro thiên tai

Tỷ lệ hộ gia đình nghèo trong vùng xảy ra thiên tai được tư vấn việc làm

%

100

PHỤ LỤC 9


KẾ HOẠCH KHOA HỌC CÔNG NGHỆ, CHUYỂN ĐỔI SỐ NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số: 02048/QĐ-UBND ngày 10/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)


TT

Danh mục

Đơn vị tính

Kế hoạch năm 2026

1

2

3

4

1

Tiềm lực, trình độ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo

Thứ bậc

Đạt mức trung bình của cả nước

2

Trình độ, năng lực công nghệ, đổi mới sáng tạo của doanh nghiệp

Thứ bậc

Đạt mức trung bình của cả nước

3

Chuyển đổi số

Thứ bậc

Đạt mức trung bình của cả nước

4

Tỷ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP

%

8

5

Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo góp phần quan trọng xây dựng, phát triển giá trị văn hoá, xã hội, con người Việt Nam duy đóng góp vào chỉ số phát triển con người

Chỉ số phát triển con người (HDI)

0.7

6

Nguồn nhân lực nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ, đổi mới sáng tạo

Người/vạn dân

≥ 6

7

Số lượng đơn đăng ký sáng chế, văn bằng bảo hộ sáng chế

Đơn đăng ký

4

8

Tỷ lệ đơn đăng ký sáng chế, văn bằng bảo hộ sáng chế được khai thác thương mại

%

100

9

Hạ tầng công nghệ số tiên tiến, hiện đại, dung lượng siêu lớn, băng thông siêu rộng

%

40

10

Phủ sóng 5G cho người dân

%

30

PHỤ LỤC 10


KẾ HOẠCH AN NINH - QUỐC PHÒNG NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số: 02048/QĐ-UBND ngày 10/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)


TT

Danh mục

Đơn vị tính

Kế hoạch năm 2026

1

2

3

4

1

Thực hiện công tác tuyển quân, diễn tập hàng năm

%

100

2

Số xã, phường không ma túy

xã, phường

16

Tỷ lệ xã, phường không có ma túy

%

25

3

Số xã, phường đạt tiêu chuẩn " An toàn về an ninh, trật tự"

xã, phường

58

Tỷ lệ xã, phường đạt tiêu chuẩn "An toàn về an ninh, trật tự"

%

90

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu02048/QĐ-UBND
Ngày ban hành10/12/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực10/12/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Cà Mau / Lâm Văn Bi
Phạm viCà Mau
Trích yếuNăm 2025 giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2026 do tỉnh Cà Mau ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.