Quay lại

Quyết định 02/2006/QĐ-UBND công khai số liệu quyết toán ngân sách năm 2004 do tỉnh Lạng Sơn ban hành

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 02/2006/QĐ-UBND

Lạng sơn, ngày 14 tháng 3 năm 2006

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI SỐ LIỆU QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2004

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11 ngày 10/12/2003 của Quốc hội khoá 10, kỳ họp thứ 10;

Căn cứ Quyết định số 192/2004/QĐ-TTg ngày 16/11/2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hanh Quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước, các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ, các dự án đầu tư xây dựng cơ bản có sử dụng vốn ngân sách nhà nước, các doanh nghiệp nhà nước, các quỹ có nguồn từ ngân sách nhà nước, các quỹ có khoản đóng góp của nhân dân;

Căn cứ Thông tư số 03/2005/TT-BTC ngày 06/01/2005 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước và chế độ báo cáo tình hình thực hiện công khai tài chính;

Căn cứ Nghị quyết số 45/2005/NQ-HĐND ngày 19/12/2005 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn Khoá XIV-Kỳ họp thứ 5 về phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn và chi ngân sách địa phương năm 2004;

Xét công văn số: 174 CV/STC-QLNS ngày 1 tháng 3 năm 2006 của Sở Tài chính tỉnh Lạng Sơn về việc công khai quyết toán ngân sách nhà nước tỉnh Lạng Sơn năm 2004.

QUYẾT ĐỊNH.

Điều 1. Công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách năm 2004 (theo các biểu đính kèm).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân tỉnh, Sở Tài chính, thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này./.


TM.UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠNCHỦ TỊCH Đoàn Bá Nhiên

Mẫu số 10/CKTC-NSĐP


CÂN ĐỐI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2004


(Kèm theo Quyết định số: 02/2006/QĐ-UBND ngày 14 tháng 3 năm 2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn)


Đơn vị tính: Triệu đồng


Số TT

Chỉ Tiêu

Quyết toán

I

Tổng số thu ngân sách Nhà nư­ớc trên địa bàn

703,170

1

Thu nội địa ( Không kể thu từ dầu thô)

239,458

2

Thu từ xuất khẩu, nhập khẩu ( số cân đối)

430,726

3

Các khoản thu đư­ợc để lại chi quản lý qua NSNN

32,986

II

Thu ngân sách địa phư­ơng

1,270,144

1

Thu ngân sách địa phư­ơng h­ưởng theo phân cấp

217,701

- Các khoản thu ngân sách địa ph­ương h­ưởng 100%

118,185

- Các khoản thu phân chia ngân sách địa phư­ơng h­ưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)

99,516

2

Thu bổ sung từ ngân sách trung ư­ơng

861,688

- Bổ sung cân đối

447,849

- Bổ sung có mục tiêu

413,839

3

Các khoản thu được để lại chi quản lý qua NSNN

32,986

4

Huy động đầu tư theo khoản 3 điều 8 của luật NSNN

63,000

5

Thu kết dư ngân sách năm trước

94,769

III

Chi ngân sách địa phư­ơng

1,202,458

1

Chi đầu tư phát triển

118,652

2

Chi thường xuyên

613,540

3

Chi trả nợ ( cả gốc và lãi) các khoản tiền huy động đầu tư theo khoản 3 điều 8 của luật NSNN

13,840

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1,400

5

Chi Chư­ơng trình MT, CTMTQG và một số nhiệm vụ khác

333,637

6

Chi từ nguồn thu để lại đơn vị chi quản lý qua NSNN

32,153

7

Chi chuyển nguồn ngân sách sang năm sau

89,236

Mẫu số 11/CKTC-NSĐP


CÂN ĐỐI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH CỦA HUYỆN, THÀNH PHỐ THUỘC TỈNH NĂM 2004


(Kèm theo Quyết định số: 02/2006/QĐ-UBND ngày 14 tháng 3 năm 2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn)


Đơn vị tính: Triệu đồng


Số TT

Chỉ tiêu

Quyết toán

A

Ngân sách cấp tỉnh

I

Nguồn thu ngân sách cấp tỉnh

1,170,401

1

Thu ngân sách cấp tỉnh hư­ởng theo phân cấp

139,319

- Các khoản thu ngân sách cấp tỉnh hư­ởng 100%

76,563

- Các khoản thu ngân sách phân chia phần ngân sách cấp tỉnh

62,756

Hư­ởng theo tỷ lệ phần trăm (%)

2

- Các khoản thu đư­ợc để lại chi quản lý qua NSNN

23,748

3

Thu bổ sung từ ngân sách trung ư­ơng

861,688

- Bổ sung cân đối

447,849

- Bổ sung có mục tiêu

413,839

4

Huy động đầu tư­ theo khoản 3 Điều 8 của Luật NSNN

63,000

5

Thu kết dư­ ngân sách năm tr­ước

82,646

II

Chi ngân sách cấp tỉnh

1,121,273

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh theo phân cấp (không kể số bổ sung cho ngân sách cấp dưới)

731,035

2

Bổ sung cho ngân sách huyện, thành phố thuộc tỉnh

390,238

- Bổ sung cân đối

356,290

- Bổ sung có mục tiêu

33,948

B

NGÂN SÁCH HUYỆN, THÀNH PHỐ THUỘC TỈNH

(BAO GỒM NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN VÀ NGÂN SÁCH XÃ)

I

Nguồn thu ngân sách huyện, thành phố thuộc tỉnh

489,981

1

Thu ngân sách hư­ởng theo phân cấp:

78,382

- Các khoản thu ngân sách huyện hư­ởng 100%

58,242

- Các khoản thu phân chia phần ngân sách huyện hư­ởng theo tỷ

20,140

lệ phần trăm (%)

2

- Các khoản thu đư­ợc để lại chi quản lý qua NSNN

9,238

3

Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh:

390,238

- Bổ sung cân đối

356,290

- Bổ sung có mục tiêu

33,948

4

Thu kết dư ngân sách năm trư­ớc

12,123

II

Chi ngân sách huyện, thành phố thuộc tỉnh

471,423

Mẫu số 12/CKTC-SĐP


QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ N­ƯỚC NĂM 2004


(Kèm theo Quyết định số: 02/2006/QĐ-UBND ngày 14 tháng 3 năm 2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn)


Đơn vị tính: Triệu đồng


Số TT

Chỉ tiêu

Quyết toán

TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN

703,170

A

Tổng thu các khoản cân đối ngân sách nhà nư­ớc

670,184

I

Thu từ hoạt động sản xuất kinh doanh trong nư­ớc

239,458

1

Thu từ doanh nghiệp nhà nước trung ư­ơng

24,083

- Thuế giá trị gia tăng

22,676

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

628

- Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hoá, dịch vụ trong nư­ớc

- Thu sử dụng vốn ngân sách

50

- Thuế môn bài

110

- Thuế tài nguyên

466

- Thu khác

153

2

Thu từ doanh nghiệp nhà nư­ớc địa phư­ơng

16,710

- Thuế giá trị gia tăng

9,995

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

3,372

- Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hoá, dịch vụ trong nư­ớc

2,564

- Thu sử dụng vốn ngân sách

68

- Thuế môn bài

192

- Thuế tài nguyên

63

- Thu khác

456

3

Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu t­ư n­ước ngoài

3,112

- Thuế giá trị gia tăng

991

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

653

- Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hoá, dịch vụ trong nư­ớc

1,436

- Thuế chuyển thu nhập ra nư­ớc ngoài

8

- Thuế môn bài

24

- Thuế tài nguyên

- Thu khác

4

Thu từ khu vực ngoài quốc doanh

47,842

- Thuế giá trị gia tăng

20,845

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

19,385

- Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hoá, dịch vụ trong nư­ớc

343

- Thuế môn bài

5,545

- Thuế tài nguyên

530

- Thu khác

1,194

5

Lệ phí tr­ước bạ

8,614

6

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

627

7

Thuế thu nhập đối với ng­ời có thu nhập cao

1,503

8

Thu xổ số kiến thiết

5,088

9

Thu phí xăng dầu

15,000

10

Thu phí, lệ phí

32,549

11

Các khoản thu về nhà, đất:

17,410

a

Thuế nhà đất

3,707

b

Thuế chuyển quyền sử dụng đất

1,159

c

Thu tiền thuê đất

924

d

Thu tiền sử dụng đất

11,443

e

Thu bán nhà ở thuộc sở hữu nhà n­ớc

177

12

Thu quỹ đất công ích, hoa lợi công sản tại xã

103

13

Thu khác ngân sách

66,817

II

Thu thuế xuất khẩu, nhập khẩu, thuế TTĐB, thuế giá trị gia tăng

430,726

hàng nhập khẩu do Hải quan thu

1

Thu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, thuế TTĐB hàng NK

230,712

2

Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu ( thực thu trên địa bàn)

200,010

3

Thu chênh lệch giá hàng nhập khẩu

4

B

Các khoản thu đ­ợc để lại chi quản lý qua ngân sách nhà n­ớc

32,986

1

Các khoản huy động đóng góp xây dựng cơ sở hạ tầng

2,817

2

Học phí

9,476

3

Viện phí

6,786

4

Lệ phí khác

13,907

TỔNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PH­ƠNG

1,270,144

A

Các khoản thu cân đối ngân sách địa ph­ơng

1,237,158

1

Các khoản thu hư­ởng100%

118,185

2

Thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) NSĐP đ­ợc h­ỏng

99,516

3

Thu bổ sung từ ngân sách trung ư­ơng

861,688

4

Thu huy động đầu tư­ theo khoản 3 điều 8 của Luật NSNN

63,000

5

Thu kết dư­ ngân sách năm trư­ớc

94,769

B

Các khoản thu đ­ợc để lại chi quản lý qua NSNN

32,986

1

Các khoản huy động đóng góp xây dựng cơ sở hạ tầng

2,817

2

Học phí

9,476

3

Viện phí

6,786

4

Lệ phí khác

13,907

Mẫu số 13/CKTC-NSĐP


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PH­ƯƠNG NĂM 2004


(Kèm theo Quyết định số: 02/2006/QĐ-UBND ngày 14 tháng 3 năm 2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn)


Đơn vị tính: Triệu đồng


Số TT

Chỉ tiêu

Quyết toán

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯ­ƠNG

1,202,458

A

Tổng chi cân đối ngân sách địa ph­ương

1,170,305

I

Chi đầu tư­ phát triển

118,652

Trong đó:

- Chi Giáo dục, đào tạo và dạy nghề

8,535

- Chi khoa học công nghệ

409

II

Chi thư­ờng xuyên

613,540

Trong đó:

1

Chi Giáo dục, đào tạo và dạy nghề

288,172

2

Chi khoa học công nghệ

5,177

III

Chi trả nợ gốc và lãi huy động đầu t­ư CSHT theo khoản 3

13,840

điều 8 của Luật NSNN

IV

Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính

1,400

V

Chi chuyển nguồn ngân sách sang năm sau

89,236

VI

Chi ch­ương trình MT, CTMTQG và một số nhiệm vụ khác

333,637

B

Các khoản chi đ­ược quản lý qua NSNN

32,153

Mẫu số 14/CKTC- NSĐP


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2004


(Kèm theo Quyết định số: 02/2006/QĐ-UBND ngày 14 tháng 3 năm 2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn)


Đơn vị tính: Triệu đồng


Số TT

Chỉ tiêu

Quyết toán

TỔNG CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

1,121,273

I

Chi đầu tư­ phát triển

118,652

1

Chi đầu tư­ xây dựng cơ bản

116,188

2

Chi đầu t­ư phát triển khác

2,464

II

Chi thư­ờng xuyên

171,677

1

Chi quốc phòng

3,520

2

Chi an ninh

1,889

3

Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề

40,832

4

Chi y tế

15,033

5

Chi khoa học công nghệ

5,177

6

Chi văn hoá thông tin

5,169

7

Chi phát thanh, truyền hình

2,565

8

Chi thể dục thể thao

1,312

9

Chi đảm bảo xã hội

15,679

10

Chi sự nghiệp kinh tế

28,153

11

Chi quản lý hành chính

46,250

12

Chi trợ giá hàng chính sách

5,141

13

Chi khác ngân sách

957

III

Chi trả nợ gốc và lãi huy động đầu tư­ CSHT theo khoản 3 điều 8 của Luật NSNN

13,840

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1,400

V

Chi bổ sung cho ngân sách cấp d­ưới

390,238

VI

Chi chuyển nguồn ngân sách sang năm sau

85,267

VII

Chi chư­ơng trình MT, CTMTQG và một số nhiệm vụ khác

316,451

VIII

Các khoản chi bằng nguồn thu để lại đơn vị chi quản lý qua NSNN

23,748

Mẫu số 15/CKTC-NSĐP


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THUỘC CẤP TỈNH NĂM 2004


(Kèm theo Quyết định số : 02/2006/QĐ-UBND ngày 14 tháng 3 năm 2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn)


Đơn vị tính: Triệu đồng


Số TT

Tên đơn vị

Chi thư­ờng xuyên

Chi CTMT quốc gia

Chương trình 135

Chi T.hiện 1 số nhiệm vụ mục tiêu khác

Tổng số

Trong đó

Chi SN Giáo dục Đào tạo

Chi SN Y tế

Chi SN Khoa học CN&MT

Chi SN kinh tế

Chi SN khác

Chi quản lý hành chính

A

B

1=2+3+4+5+6+7

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Tổng Cộng

161,663.2

40,033.3

14,696.3

5,176.5

30,784.5

25,426.6

45,546.0

22,857.7

455.0

11,188.1

I

Các cơ quan đơn vị của tỉnh

155,239.8

39,961.3

14,696.3

5,176.5

26,985.6

25,426.6

42,993.5

22,857.7

455.0

2,969.2

1

Chi cục thú Y

2,369.4

2,369.4

2

Chi cục bảo vệ thực vật

966.2

966.2

3

Trung tâm khuyến nông

1,952.6

1,952.6

200.0

4

Trung tâm nư­ớc sinh hoạt & VSMT

231.5

231.5

100.0

5

Trung tâm thông tin tài nguyên &MT

102.9

102.9

6

Trung tâm kĩ thuật Tài nguyên - MT.

376.4

376.4

7

Trung tâm kiểm định chất lư­ợng CTXD

64.3

64.3

8

Trung tâm quy hoạch xây dựng

100.0

100.0

9

Trung tâm xúc tiến thư­ơng mại

100.0

100.0

10

Ban quản lý khu du lịch Mẫu sơn

124.7

124.7

11

Trung tâm trợ giúp pháp lý

68.4

68.4

12

Trư­ờng THPT Chu văn An

1,743.3

1,743.3

13

Trư­ờng THPT Việt bắc

1,334.1

1,334.1

14

Trư­ờng THPT Dân tộc nội trú

1,759.3

1,759.3

15

Trư­ờng THPT Hữu lũng

1,250.0

1,250.0

16

Trư­ờng THPT Vân nham

475.0

475.0

17

Trư­ờng THPT Chi lăng

1,175.0

1,175.0

18

Trư­ờng cấp 2,3 Chi lăng

1,057.0

1,057.0

19

Trư­ờng THPT Cao lộc

876.0

876.0

20

Trư­ờng THPT Lộc bình

814.0

814.0

21

Trường THPT Na dư­ơng

585.0

585.0

22

Trư­ờng THPT Đình lập

1,074.0

1,074.0

23

Tr­ường THPT Văn quan

691.7

691.7

24

Trư­ờng THPT Lư­ơng văn tri

949.3

949.3

25

Trư­ờng THPT Bình gia

970.0

970.0

26

Trư­ờng THPT Bắc sơn

1,103.9

1,103.9

27

Trư­ờng THPT Vũ lễ

505.4

505.4

28

Tr­ường THPT Văn lãng

920.0

920.0

29

Trư­ờng THPT Tràng định

1,126.9

1,126.9

30

Trư­ờng THPT Đồng đăng

444.0

444.0

31

Trung tâm GD th­ường xuyên tỉnh

832.8

832.8

32

Trung tâm KTTH hư­ớng nghiệp

719.5

719.5

33

Trung tâm GD TX huyện Hữu lũng

429.0

429.0

34

Trung tâm GD TX huyện Chi lăng

284.3

284.3

35

Trung tâm GD TX huyện Cao lộc

310.0

310.0

36

Trung tâm GD TX huyện Lộc bình

234.0

234.0

37

Trung tâm GD TX huyện Đình lập

127.0

127.0

38

Trung tâm GD TX huyện Văn quan

193.5

193.5

39

Trung tâm GD TX huyện Bình gia

285.0

285.0

40

Trung tâm GD TX huyện Bắc sơn

264.8

264.8

41

Trung tâm GD TX huyện Văn lãng

176.4

176.4

42

Trung tâm GD TX huyện Tràng Định

175.0

175.0

43

Trư­ờng trung học Kinh tế

1,315.5

1,315.5

44

Trư­ờng Cao đẳng sư­ phạm

6,667.4

6,667.4

45

Trung tâm thể dục thể thao

793.6

360.0

433.6

46

Trư­ờng Trung học VH - N.thuật

708.8

708.8

47

Trư­ờng trung học Y tế

1,575.1

1,575.1

48

Trư­ờng chính trị Hoàng Văn Thụ

1,547.9

1,547.9

49

Trư­ờng dạy nghề

894.8

894.8

50

Bệnh viện Điều d­ỡng & PHCN

940.8

940.8

51

Bệnh viện lao

1,054.9

1,054.9

22.5

52

Bệnh viện y học Cổ truyền

974.5

974.5

53

Bệnh viện đa khoa trung tâm

6,378.3

6,378.3

30.0

54

Trung tâm phòng chống sốt rét

491.8

491.8

131.9

55

Trung tâm Y tế dự phòng

1,266.4

1,266.4

634.8

56

Trung tâm truyền thông GDSK

221.4

221.4

5.0

57

Trung tâm P.chống các bệnh XH

1,069.6

1,069.6

343.7

58

Trung tâm bảo vệ BMTE-KHHGĐ

414.8

414.8

342.0

59

Trung tâm Kiểm nghiệm DP &MP

341.9

341.9

60

Hội đồng Giám định Y khoa

177.1

177.1

61

Đoàn nghệ thuật ca múa kịch

980.1

980.1

62

Trung tâm Văn hoá - thông tin

586.0

586.0

63

Trung tâm phát hành phim & CB

948.0

948.0

64

Thư­ viện tỉnh

439.2

439.2

65

Cung Thiếu nhi

387.0

387.0

66

Đài Phát thanh - Truyền hình

1,618.2

1,618.2

1,944.4

67

Trung tâm bảo trợ xã hội

743.2

743.2

68

Trung tâm giáo dục lao động xã hội

581.2

581.2

69

Trung tâm dịch vụ việc làm

450.1

333.0

117.1

70

Khối Đảng tỉnh

10,624.1

174.0

225.0

10,225.1

71

Tỉnh hội phụ nữ

672.6

100.0

572.6

72

Tỉnh đoàn thanh niên

688.1

70.0

618.1

73

Đoàn các cơ quan

89.4

89.4

74

Mặt trận Tổ quốc

552.7

552.7

75

Hội nông dân tỉnh

561.4

561.4

76

Hội cựu chiến binh

282.3

282.3

77

Ban đại diện hội ngư­ời cao tuổi

22.0

22.0

78

Sở Giáo dục & Đào tạo

3,798.9

2,649.5

1,149.4

15,929.4

79

Sở Y tế

9,227.3

208.0

1,139.8

7,214.0

665.5

80

Sở Khoa học - Công nghệ

5,969.5

5,133.9

270.0

565.6

81

Sở Kế hoạch & Đầu tư­

1,393.5

338.4

1,055.1

82

Thanh tra tỉnh

685.4

685.4

83

Sở Lao động Th­ơng binh & XH

3,725.9

200.0

2,743.7

782.2

1,899.8

84

Chi cục Quản lý thị tr­ờng

1,928.0

1,928.0

85

Sở Xây dựng

1,381.0

647.6

733.4

86

Sở Tài chính

1,789.2

1,789.2

87

Sở Giao thông - Vận tải

3,441.0

2,617.5

823.5

88

Sở Công nghiệp

645.5

645.5

89

Sở Nội vụ

1,005.5

162.1

843.4

90

Sở Tư­ pháp

613.5

613.5

91

Sở Nông nghiệp & PTNT

3,203.9

2,275.6

928.3

92

Sở Tài nguyên - Môi trư­ờng

4,051.8

3,336.4

715.4

93

Sở Văn hoá - Thông tin

1,046.9

539.2

507.7

1,141.5

94

Sở Thể dục thể thao

1,099.2

735.5

363.7

95

Văn phòng UBND tỉnh

5,888.5

5,888.5

96

VP Hội đồng nhân dân & ĐĐBQH

2,291.6

2,291.6

97

Sở th­ương mại-Du lịch

551.9

551.9

50.0

98

Phòng Công chứng số 1

166.5

166.5

99

Chi cục tiêu chuẩn ĐLCLSP

343.3

343.3

100

Ban chỉ đạo khu kinh tế cửa khẩu LS

134.1

134.1

101

Uỷ ban dân số Gia đình & Trẻ em

573.3

50.0

523.3

1,621.4

102

Chi cục Kiểm lâm

5,790.7

1,687.5

4,103.2

103

Chi cục phát triển lâm nghiệp

2,203.1

1,975.3

227.8

104

Ban dân tộc

815.8

815.8

445.7

455.0

974.8

105

Chi cục thuỷ lợi

3,828.7

3,599.6

229.1

106

Trung tâm ứng dụng tiến bộ KH & CN

42.6

42.6

107

Bộ chỉ huy quân sự tỉnh

3,745.6

160.0

3,585.6

108

Bộ chỉ huy bộ đội Biên phòng

428.0

10.0

418.0

109

Công an tỉnh

7,028.3

10.0

3,781.3

3,237.0

10.0

II

Chi hỗ trợ các tổ chức xã hộivà xã hội nghề nghiệp

2,470.7

0.0

0.0

0.0

0.0

0.0

2,470.7

0.0

0.0

110.0

1

Hội Văn học nghệ thuật

634.8

634.8

2

Tạp chí xứ lạng

411.3

411.3

3

Hội chữ thập đỏ

251.3

251.3

4

Hội Y học cổ truyền

113.9

113.9

5

Hội liên hiệp Thanh niên

132.1

132.1

6

Liên minh các hợp tác xã

734.5

734.5

110.0

7

Hội nhà báo

48.0

48.0

8

Hội làm vư­ờn

114.8

114.8

9

Hội khuyến học

18.0

18.0

10

Hội Luật gia

7.0

7.0

11

Đoàn Luật s­ư

5.0

5.0

III

Các nội dung chi còn lại

3,952.7

72.0

0.0

0.0

3,798.9

0.0

81.8

0.0

0.0

8,108.9

1

Công ty cổ phần vật t­ư nông nghiệp

0.0

2,795.7

2

Công ty cổ phần giống cây trồng

0.0

1,950.0

3

Lâm trư­ờng Đình lập

0.0

130.0

4

Công ty th­ương mại tổng hợp

0.0

3,133.2

5

Doanh nghiệp tư­ nhân Minh Tuấn

0.0

100.0

6

Trung tâm dạy nghề phụ nữ

36.0

36.0

7

T.tâm dịch vụ việc làm liên đoàn LĐ

36.0

36.0

8

Công ty cổ phần Trung việt

81.0

81.0

9

Phòng Thi hành án

50.0

50.0

10

Toà án tỉnh

31.8

31.8

11

Kho bạc nhà nư­ớc tỉnh

201.0

201.0

12

Thanh tra giao thông

1,200.8

1,200.8

13

Ban an toàn giao thông tỉnh

2,316.1

2,316.1

Mẫu số 16/CKTC-NSĐP


QUYẾT TOÁN CHI XDCB CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2004


(Kèm theo Quyết định số: 02/2006/QĐ-UBND ngày 14 tháng 3 năm 2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn)


Tên dự án, công trình

Địa điểm xây dưng

Thời gian KC-HT

Năng lực Thiết kế

Tổng dự toán được duyệt

Giátrị khối lượng TH từ khởi công đến HT

Đã thanh toán từ khởicông đến 31/12 năm 2004

Quyết toán năm 2004

1

2

3

4

5

6

7

8

Tổng cộng:

314,186

I. Nguồn vốn ngân sách tập trung

52,632

* NV theo QĐ 34/QĐ-UB

51,889

A. Thiết kế-Quy hoạch

2,331

1. QH khu công nghiệp Đồng Bành

C.Lăng

'03-04

200ha

658

209

2. Đ/c QH tổng thể PTKTXH đến 2010

Toàn tỉnh

2,004

277

264

3. Đ/c QH PT lâm nghiệp đến 2010

Toàn tỉnh

2,004

151

135

4. QHPT Thuỷ lợi đến năm 2010

Toàn tỉnh

2,004

145

146

5. QHPT SN CSSKND đến 2010

Toàn tỉnh

2,004

6. QH chi tiết phường Hoàng Văn Thụ

T.Phố

03-04

435

50

88

7. QH chi tiết phường Tam Thanh

T.Phố

03-04

478

50

164

8. QH chi tiết phường Vĩnh Trại

T.Phố

04

198

156

9. QH chi tiết thị trấn Lộc Bình

LBình

03-04

500ha

459

200

233

10. QH chi tiết thị trấn Hữu Lũng

HLũng

03-04

500ha

195

262

11. QH chi tiết thị trấn Văn Lãng

Vlãng

03-04

200ha

440

50

138

12. QH chi tiết thị trấn Na Dương

Na Dương

04

200ha

331

167

13. QH chi tiết thị trấn Văn Mịch

B Gia

04

30ha

244

235

14.QH chi tiết khu Mai Pha phía tâyĐ.H.Vương

04

509

135

B. Chuẩn bị đầu tư

186

866

1. Lập dự án cửa nhựa gđ II

T.Phố

03-04

80.000Sp/năm

0

2. DA thoát nước TP Lạng Sơn

T.Phố

03-04

80

106

3. Hệ thống thuỷ lợi chiến thắng

C.Lăng

04

91ha

0

4. Hệ thống thuỷ lợi nhất hoà

BSơn

04

170ha

0

5. Hệ thống kênh mương Nà Cáy

LBình

04

140ha

0

6. Hệ thống thuỷ lợi Tân Việt

Vlãng

04

60ha

0

7. Đường Trần Phú - Hợp Thành

TP

04

1,6km

9,090

106

19

8. Cỗu Ma Nầy

Bgia

04

24km

1,380

73

9.Đường nhân lý - liên sơn-chiến thắng- văn an

04

26km

215

132

10. Trạm thú y huyện Bắc Sơn

BSơn

04

350m2

0

11. Trạm thú y TP L.Sơn

TP

04

350km2

0

12.Bãi xử lý rác thải huyện Lộc Bình

LBình

04

0

13.Trụ sở UBND huyện Bình Gia

Bgia

03-04

0

14. Nhà Làm việc VP tỉnh uỷ

TP

04

50

30

15.Bãi xử lý rác thải huyện Băc Sơn

BSơn

04

0

16.Trường văn hoá nghệ thuật tỉnh

TP

03

0

17.Trung tâm kiểm nghiệm dược phẩm

TP

03-04

36

36

18.Xưởng thực hành trường nghề

TP

04

0

19.DAXDTPL.Sơn thành trung tâm TM

TP

04

606

470

20.Trung tâm hội chợ triển lãm

TP

04

0

21.DA SX thực an gia súc và CBTP

TP

04

0

22. DA SX giày xuất khẩu

TP

04

0

C. Thực hiện dự án

0

48,692

1. DA Công nghiệp - điện

19,659

0

4,193

DA chuyển tiếp

1.1 Cấp điện xã Bình La

B Gia

03-04

20km

2,585.0

665.0

728.0

1.2 Cấp điện xã Vũ Lăng

BSơn

03-04

31,5km

5,791.0

399.8

265.0

1.3 Cấp điện xã Liên Sơn

C.Lăng

03-04

18km

2,605.0

500.0

650.0

1.4 Cấp điện xã Quang sơn

C.Lăng

03-04

24km

2,003.0

500.0

670.0

1.5 Cấp điện xã Hoà Thắng

5,506.0

3,499.6

1,390.0

1.6 Điện hạ thế xã Thiên Long

599.0

11.0

219.4

1.7 Điện hạ thế xã Bắc ái

570.0

300.0

270.6

2. Nông lâm nghiệp thuỷ lợi

2,810

2.1 Công trình thuỷ lợi Xuân Mai

Vquan

03-04

50ha

4,951.0

111.7

168.9

2.2 Công trình thuỷ lợi Thâm tấu

Vlãng

03-04

20ha

0.0

2.3 SCNC thuỷ lợi Bản Nằm - xã Kháng chiến

04

20ha

1,431.0

20.0

34.7

2.4 Hồ nước Rọ Rởy

3,454.0

309.0

2.5 Công trình thuỷ lợi Nà Pàn vốn đối ứng

5,614.0

358.1

2.6 Công trình thuỷ lợi Tri Phương

LBình

03-04

580ha

11,572.0

1,718.0

522.5

2.7 Đường Bắc Sơn-Vũ Lăng - Ngả hai

BSơn

03-04

42km

30,180.0

2,235.0

663.7

2.8 Nước sinh hoạt nông thôn

5huyện

03-07

19,380.0

612.0

2.9 SC nâng cấp hồ Nà cáy

LBình

03-04

147ha

2,608.0

0.0

2.10 DA tưới cây vườn đồi Văn Quan

Vquan

04

241.0

141.0

3. Giao thông

11,984

3.1 Đường Bản giềng- Đèo cướm

Vquan

02-03

12,245km

14,947.0

1,780.0

745.0

3.2 Đường đèo cướm - Tồng nọt

C.Lăng

02-03

15,946km

14,947.0

1,600.0

1,292.0

3.3 Đường Ba xã chợ bãi

Vquan

02-03

6km

3,947.0

700.0

475.0

3.4 Cầu Gia Cát

CLộc

03-04

137.7

7,446.0

1,773.0

1,388.0

3.5 Cầu Văn Mịch

Bgia

03-04

143,75km

10,399.0

772.3

436.0

3.6 Đường Phố Vị đèo cà

HLũng

03-04

26.2

48,437.0

2,200.0

3,456.0

3.7 Đường Na Sầm - Hội Hoan vốn đối ứng

41,610.0

3,692.0

3.8 Đường Tồng Nọt-Vạn Linh-Y tịch

Clăng

04-05

15km

0.0

3.9 Đương Văn Mịch-Hưng Đạo

Bgia

04-05

15km

0.0

3.10 Đường Văn Mịch - Thất Khê

Bgia

04-05

37km

0.0

3.11 Đường Xuân tình-Hữu kiên

LB-CL

04-05

28km

312.0

500.0

4. Hạ tầng công cộng

2,090

4.1 Trung tâm lưu trữ tỉnh

TP

,02-03

1713m2

3,705.0

2,000.0

1,614.6

4.2 Hội trường chính trị H.V.Thụ

TP

02-03

1500m2

3,973.0

475.0

5. Cấp nước

1,425

MR hệ thống cấp nước TP Lạng Sơn

TP

03-05

15000m3

72,816.0

9,965.5

1,425.0

6. Giáo dục - Đào tạo

6,277

Dự án chuyển tiếp

0.0

6.1 Trường dạy nghề

TP

03-05

5912m2

15,569.0

4,273.5

1,900.0

6.2 Trường TPTH Bắc Sơn

02-03

6,546.0

1,431.0

729.0

6.3 Trường tiểu học Na Dương

LBình

03-04

3100m2

2,945.0

0.0

6.4 Trường THCS Quang Lang

Clăng

03-04

2395m2

5,469.0

160.0

448.0

6.5 Trường trung học Sơn Hà

HLũng

03-04

720m2

2,535.0

847.0

1,000.0

6.6 Trương trung học kinh tế

TP

02-04

14,141.0

6,235.9

2,200.0

Dự án khởi công mới

0.0

6.7 Nhà bếp trường Mầm non 8/3

Tp

03-04

0.0

7. Y tế - Xã hội

3,224

Dự án chuyển tiếp

0.0

7.1 Nhà bệnh nhân II - BV Đa khoa tỉnh

TPhố

03-04

7302m2

13,726

5,689.0

2,225.0

7.2 Phòng khám - Bệnh viện Đa khoa tỉnh

TPhố

03-05

3218m2

6,440

615.0

49.0

7.3 Trung tâm bảo trợ xã hội

TPhố

03-04

3397m2

7,605

1,070.0

950.0

8. Văn hoá thông tin - TDTT

4,482.0

Dự án chuyển tiếp

0.0

Sân vận động Đông Kinh

TPhố

02-04

14000chỗ

34,525.0

5,178.7

4,482.0

9. Quản lý nhà nước

3,051

Dự án chuyển tiếp

0.0

9.1 Trụ sở UBND huyện B.Sơn

03-04

2000m2

1,015

600.0

1,425.0

9.2 Trụ sở UBND huyện H.Lũng

03-04

2600m2

9,751

700.0

1,425.0

9.3 Trụ sở UBND huyện C.Lăng

03-05

3050m2

8,653

30.0

70.0

9.4 Trụ sở UBND huyện Đ.Lập

03-04

2087m2

7,552

131.0

Dự án khởi công mới

0.0

9.5 Sửa chữa trụ sở Hội Văn học N.Thuật

04

0.0

10. An ninh - Quốc phòng

4,560

Dự án chuyển tiếp

0.0

10.1 Doanh trại tiểu đoàn 19- Biên phòng

Chi Lăng

02-04

2818m2

6,375.0

2,107.0

950.0

10.2 Nhà hiệu trường QS địa phương

Chi Lăng

02-04

1040m2

3,193.0

500.0

2,185.0

10.3 Doanh trại tiểu đoàn bộ binh 1

TP

02-04

7,578.0

2,400.0

1,425.0

11. Công trình công cộng

653

Dự án khởi công mới

0.0

11.1 Bãi xử lý rác thải H.Lũng

04

15t/ngày

0.0

11.2 Nghĩa trang nhân dân Chi Lăng

04

10ha

1,254.0

20.0

245.0

11.3 Bãi xử lý rác thải Chi Lăng

04

15t/ngày

0.0

11.4 Đóng của bãi rác Kéo tấu

TP

04

459.0

408.0

12 Bổ sung danh mục dự án

3,943

Theo QĐ số 65/QĐ-UB ngày 31/12/2004

12.1 XD,NC mạng Lan các sở, huyện, TP

TP LS

03-05

5,720.0

974.6

999.0

12.2 Trụ sở huyện Chi Lăng

Chi Lăng

01-02

6,413.0

3,236.2

190.0

12.3 Trường TH Đông kinh

TP LS

02-04

1,804.0

998.9

500.0

12.4 Đường vào xã Quỳnh Sơn Bắc Sơn

Bắc Sơn

01

1,348.0

900.0

430.0

12. 5 TT GDTX huyện Chi Lăng

Chi Lăng

02-03

949.0

341.7

475.0

12.6 CBĐT trụ sở NN và PTNN

TP LS

03

230.0

230.0

12.7 Trường tiểu học xã Quan Bản - Lộc Bình

Lộc Bình

02

859.0

280.0

100.0

12.8 Trường tiểu học Khuất xá Lộc Bình

Lộc Bình

02-03

873.0

270.0

103.0

12.9 Trụ Sở LĐTB và XH

TPLS

02

3,652.0

1,680.0

475.0

12.10 Nhà xưởng Xí nghiệp cửa nhựa

LS

01-03

2,736.0

2,548.0

441.0

* Vốn tồn cấp theo QĐ 253/QĐ-UB

900.0

339

(ngày 5/3/2004)

Nhà làm việc Ban chỉ huy QS huyện Tràng Định

Tràng Định

03

1,414.0

900.0

339.0

* Vốn Đ/C cho các DA theo QĐ: 1132/QĐ-UB

405

(ngày 29/7/2004 của UBND tỉnh)

1. Trung tâm y tế huyện Tràng Định

Tràng Định

00-01

4,016.0

12.0

2. 5 trạm y tê xã

00-01

815.0

769.3

45.7

3. Khoa xét nghiệm Bệnh viện ĐK tỉnh

TPLS

01-02

245.8

232.0

13.8

4. Trung tâm y tế huyện Văn Lãng

Văn Lãng

00-01

5,642.0

5,632.3

9.6

5. Hệ thống cấp thoát nước BVĐK

TPLS

01-02

4,361.6

263.7

6. Nhà ký túc xá, thục hành, TN trường y

TPLS

02-03

6,535.0

3,800.0

32.0

7. Trạm xá 17 xã biên giới

02-03

5,103.6

5,097.0

28.0

8. Chi phí CBĐT, chi phí khác

II. Nguồn vốn hạ tầng kinh tế của khẩu

109,456

* Trong KVCK (70,9%)

59,632

A. Thực hiện dự án

44,988

1. Giao thông

28,608

Dự án chuyển tiếp

1.1 Nhánh BĐ- Ga Đồng Đăng

Đ. Đăng

00-04

632m

11,273

8,997.0

150.0

1.2 Nhánh Đồn BP H.Nghị QL1B

Đ. Đăng

01-04

1180m

24,000

12,046.0

1,695.5

1.3 Đường tân mỹ - Phác Lang

Vlãng

02-04

905km

18,547

870.0

523.7

1.4 Hệ thống đường nội bộ Chi Ma

LBình

02-05

5,468Km

48,341

870.8

5,249.0

1.5 Bãi xe, Tr QLVK mốc 17 tây, đường Phai dài

TĐịnh

02-05

5100m2

20,592

2,858.4

5,301.0

1.6 Đ Đồng Đăng- Pác Luống

Vlãng

02-05

5,5Km

23,432

7,456.7

4,750.0

1.7 Đương Tân Lang-Tân Việt

Vlãng

01-04

19,810

13,500.0

1,900.0

1.8 Đ. Clộc-Thạch Đạn - Thanh Loà

Clộc

01-04

28149km

37,000

11,295.0

489.0

1.9 Đ. Khuổi khỉn-Bản Chắt

LBình

01-04

32km

48,263

13,749.8

4,750.0

1.10 Đ. Bính xá-Bắc Xa

Đình lập

01-04

22,8km

29,186

5,681.0

3,800.0

DA khởi công mới

1.11 Cải tạo NC đương Chi Ma -Tú Mịch

Lbình

02-05

10,596Km

24,216

1.12 Cỗu Bản Thín-tú Mịch

Lbình

03-04

76Km

6,208

2. Giáo dục - Đào tạo

4,928

2.1 Trường PTCS Đồng Đăng

01-04

19lớp

7,709

2,996.0

2,850.0

2.2 Trường mầm non T trấn Đồng Đăng

01-04

2704m2

5,202

2,591.0

652.0

2.3 Trường tiểu học Tân Thanh

Vlãng

04

2,829

1,425.5

3. A.ninh-Q.phòng

2,958

3.1 Cải tạo pháo đài Đồng Đăng GĐII

01-04

9,978

1,129.7

316.7

3.2 Nhà ở BP cửa khẩu Chi Ma

LBình

02-04

1185m2

4,034

729.4

2,158.6

3.3 Nhà làm việc Công an CK Tân Thanh

03-04

1000m2

2,450

556.0

3.4 Nhà trực dân quân xã biên giới

5huyện

03-04

9 xã

2,232

1,633.1

483.0

4. Cơ sở hạ tầng khác

8,494

DA chuyển tiếp

4.1 Đền BGPMB KV cửa khẩu Chi Ma

LBình

02-04

13,264

10,307.5

7.0

4.2 Khu tái định cư Chi Ma

LB

03-04

8,158

86.9

4,395.0

4.3 Nhà ở Hải quan cửa khẩu Chi Ma

Lbinh

03-04

5,638

233.3

4,073.6

DA khởi công mới

868.6

4.4 Đền BGPMB KV Tân Thanh

Tân T

03-04

35,8ha

6,862

18.0

B. T.Toán các dự án hoàn thành

14,644

1. Giao thông

9,955

1.1 Tuyến đường Nam Quan

Đồng Đ

98-04

2011m

13,292

8,423

0.0

1.2 Đg, Bãi xe và Trạm QL Cốc Nam

Đồng Đ

00-04

16677m2

19,851

15,954

808.0

1.3 San lấp MB bãi xe và cjợ Cma

LBình

00-04

30597m2

3,997

2,791

610.0

1.4 Nhánh BĐ-Pắc Mật

Đồng Đ

01-04

1547m2

11,125

9,929

1.5 Bãi xe và kho hàng H.Nghị gđ 2

H.Nghị

01-04

12645m2

13,660

10,159

799.0

1.6 Cải tạo, NC đường QL 4B

Đồng Đăng

01-04

1225m

10,869

7,660

1.7 Cải tạo, NC đường Lbình-Cma

Lbình

01-04

13km

47,629

32,236

6,518.0

1.8 Đường Cổng Trắng -Cốc Nam

Đ Đăng

01-04

1191m

7,309

6,635

1,030.0

1.9 Đường DL,GL VH &KDLMS

LBình

02-03

1,158

808

190.0

2. Cấp điện-Nước- Thuỷ lợi

4,853

329

Hệ thống cấp nước sạch TT Đồng Đăng

99-03

2300m3

9,592

4,853.0

328.7

3. Giáo dục - Đào tạo

3,089

956

Trường trung học CS xã Tân Mỹ

Vlãng

01-03

1807m2

4,870

3,089.0

956.0

4. T.tin-T.thao-V.hoá

4,035

0

Sân vận động Đông Đăng

01-04

15100m2

10,467

4,034.6

5. Thương mại-Du lịch

4,951

244

T.TâmQCGTSP&DVTT.Thanh

01-04

4157m2

9,507

4,950.6

243.7

6. Cơ sở hạ tầng khác

9,655

3,161

6.1 Bãi chôn chất thải rắn KV BG L.Sơn

VLãng

01-04

15ha

6,267

4,751.4

1,376.0

6.2 Trạm kiểm soát liên hợp Chi Ma

LBình

02-04

1527m2

9,339

4,904.0

1,784.9

* ĐT ngoài khu vực của khẩu(29,1%)

35,768

A. Chuẩn bị đầu tư

0

75

1. Đường lên đèo giang - văn vỉ GĐII

TP

04

100

25.0

2. MR HT cấp nước vào khu Phai Luông

Tp

04

450hộ

50

50.0

B. Thực hiện dự án

228,323

35,693

DA chuyển tiếp

30,556

1. CT,NC đường Đeo Giang- Văn vỉ

T.Phố

02-05

6521,5km2

21,397

9,066.0

8,170.0

2. Cải tạo NC đg vào hồ chứa Nà Tâm

T.Phố

03-04

0,774km

4,379

2,947.0

972.6

3. Đg H.Vương nối với QL 1A mới

T.Phố

03-04

3122m

58,771

43,450.0

7,418.0

4. Đường Ngô Quyền

T.Phố

01-04

12,324

7,671.0

2,041.0

5. Trường tiểu học Minh khai

Lbình

03-04

1,708

475.0

6. Trường tiểu học Đại Đồng I

Tr.Định

04

2,134

475.0

7. Trường tiểu học gia cát

CLộc

04

3,071

1,501.0

8. Trường THPT Cao Lộc

03-04

13,395

0.0

9. Trường THPT Đình Lập

01-04

5,639

2,006.0

217.0

10. Trường PT dân tộc nội trú Lbình

02-04

4,960

373.0

306.0

11. MR trường THPT TĐịnh

03-04

6,699

100.0

1,045.0

12. Trường tiểu học HVThụ

T.Phố

02-03

9,011

8,145.7

4,309.5

13. Trường tiểu học T.Trấn Thất Kê

T.Định

02-04

5,385

3,000.0

950.0

14. MB Khu công nghiệp 1(Hoa bia cũ)

T.phố

02-03

20xn

23,990

9,676.0

937.0

15. MB khu công nghiệp 2(XN ôtô)

C.lộc

02-05

20xn

25,885

21,041.0

1,389.0

16. Trụ sở T.Trấn Cao Lộc

03-04

347m2

966

350.0

Thanh toán các dự án hoàn thành

5,137

1. T. trung học cs thị trấn Thất kê

01-02

4,969

2,648.0

1,650.0

2. Đường điện Mạc Đính Chi - Lê Lai

02-03

5,749

1,445.7

354.0

3. Cải tạo nut giao thông TP

02-03

3,267

1,941.0

139.0

4. Trường PTCS Hoàng Đồng

02-03

8,695

5,699.9

2,994.0

* Nguồn 53 theo QĐ 1341

8,733

1. Nhà Tr.phát sóng FE10KW Mẫu Sơn

Lộc Bình

04

983

320.0

2. Cầu vượt ga đường sát Đồng Đăng

Cao Lộc

02-06

52,201

11,483.0

545.3

3. Đường Mỹ Sơn Cao Lộc - Na Làng

Cao Lộc

01-05

19,826

2,045.0

1,824.8

4. Đường Bà Triệu giai đoạn II

TPLS

03-05

79,309

57,729.0

3,618.0

5. HT trưng bày Bảo tàng TH tỉnh

TPLS

02-03

6,630

1,041.8

1,000.0

6. C.di tích Bắc Sơn - đường 4 (ATK)

Bắc Sơn

03

5,436

305.0

1,425.0

* Nguồn 53 theo CV304(UBND tỉnh)

2,723.0

1. Đền bù GPMB của khẩu Tân Thanh

04

6,862

2,723.0

* Nguồn vốn theo QĐ 708 thu SD ta luy âm

76.0

Thu SD ta luy âm Đường Bà Triệu

04

378

76.0

* DA đã phê duyệt QT không ghi kế

5,247

hoạch năm 2004

1. Kè suối Lao ly - Thành phố

01-02

7,649

4,040.0

1,710.0

2. Trạm kiểm soát liên hợp Dốc Quýt

01-03

2,700

1,984.0

686.0

3. Rà phá bom mìn Mẫu Sơn

0.0

4. Cải tạo nhà văn hoá Đồng ĐĂNG

0.0

5. Cầu Đồng Đăng Nam Bưu Điện

98-03

11,162

5,764.0

890.0

6. CBĐT khu tái định cư Trang Lủng

34.0

9.6

7. CBĐT Đường vào hồ Thâm Sỉnh

120.0

77.6

8. Đập dâng Bảo Lâm

01

2,886

96.0

15.0

9. Quy hoạch Chi Ma

01

295

116.5

108.9

10. CBĐT + CBTH Đg Chi Ma + Tú Mich

03

295

113.5

0.0

11. Hệ thống kho hàng Tân Thanh

01

1,924

82.9

13.0

12 Trung tâm thương mại Đồng Đăng

01-05

6,674

3,263.8

0.0

13 Trung tâm giao dịch Đồng Đăng

99-02

10,567

10,566.0

37.0

14. Trường PTTH Đồng Đăng

00-02

7,144

6,956.0

189.7

15. Cầu Na Sầm

0.0

16. Đường vào đường biên phòng Bảo Lâm

02

530

362.0

207.0

17. Khu tái định cư Đồng Đăng

00-02

4,610

3,010.0

0.0

18. Trường PTCS yên khoái - Lộc Bình

570.0

19. Cung Văn hóa thiếu nhi

733.0

III. Nguồn vốn theo QĐ 120/2003

38,683

1.Đường giao thông

12,908

DA chuyển tiếp

1.1 Đường tuần tra biên giới mốc 27-35Đ

CLộc

03-04

30,97km

13,061

5,225.0

DA khởi công mới

0.0

1.2 Cải tạo, NC đường Bình Độ-Bình Nghi

Tràng Đ

03-04

15,64Km

21,927

6,395.0

1.3 Đường Tuần tra BG mốc 35

Clộc

04-05

28km

9,260

424.0

1.4 Đường Lộc yên Thanh Loà

Lộc Bình

04-05

19,449

864.0

2. Kè bảo vệ bờ sông biên giới

13,852

DA chuyển tiếp

TĐịnh

Kè bảo vệ bờ sông Kỳ cùng tại Mốc Đồi 1036

03-04

1198m

38,555

7,000.0

13,852.0

3. Chuẩn bị mặt bằng đón dân

2,500

3.1 Nắn sông Bản Thín xã tú mịch

LBình

04-05

20ha

2,242

1,500.0

3.2 Đường Bản Piàng- Xã Bắc Lệ, xã X.Lễ

CLộc

04-05

3km

1,557

1,000.0

4. Đầu tư ổn định dân cư

9,151

a/ Huyện Tràng Định

Tràng Định

1,928

1. Trụ sở UBND xã Đào Viên

Tràng Định

04-04

940

450.0

2. Đường Nà Khoang, Nà lẹng xã Đội cấn

Tràng Định

04-05

937

450.0

3. Đường Bản Khén - Bản khiêng xã Tân Minh

Tràng Định

04-05

880

350.0

4. Bảo vệ cộ mốc Biên giơi huyện Tràng Đinh

Tràng Định

0.0

5. Trụ sở UBND xã Quốc khánh - T.Định

Tràng Định

04-10

899

450.0

6. Cấp điện xã Tân Minh - Tràng Định

Tràng Định

03-04

2,703

499.0

228.0

b/ Huyện Văn Lãng

Văn Lãng

2,228

1. Đường khau khú - Nà vạc xã Thanh Long

Văn Lãng

04

968

200.0

2. Cấp điện xã Thanh long

Văn Lãng

03-04

647

285.0

250.0

3. Ngầm Bản thẩu - Tẩu nặm xã Tân Thanh

Văn Lãng

04

577

450.0

4. Ngầm háng mới xã Tân Mỹ

Văn Lãng

04

584

450.0

5. Đường pác quý-phái xăm xã Trùng Khánh

Văn Lãng

04

383

200.0

6. Trụ sở UBND xã Thuỵ Hùng

Văn Lãng

04

1,052

450.0

7. Bảo vệ cột mốc an ninh biên giới

Văn Lãng

250

0.0

8. Cấp điện xã Trùng khánh Văn Lãng

Văn Lãng

03-04

1,730

228.0

c. Huyện Lộc Bình

Lộc Bình

1,789

1. Trụ sở UBND xã Mẫu Sơn

Lộc Bình

04

310

295.1

2. Nâng cấp Trạm xã Mẫu Sơn

Lộc Bình

04

178

155.0

3. Trụ sở UBND xã Tú Mịch

Lộc Bình

04-05

938

439.0

4. Cấp điện xã Yên khoái

Lộc Bình

04-05

284

248.3

5. Bảo vệ cột mốc và an ninh biên giới

Lộc Bình

04

200

0.0

6. Cấp điện xã Tam gia

Lộc Bình

04-05

868

651.6

d. Huyện Đình Lập

Đình Lập

762

1. Trụ sở UBND xã Bắc xa

Đình Lập

04-05

978

92.0

2. Đường Pò háng, Pò phát xã Bính Xá

Đình Lập

04-05

932

432.0

3. Cấp điện xã Bắc Xa

Đình Lập

03-04

2,111

499.0

238.0

4. Bảo vệ cột mốc và an ninh biên giới

Đình Lập

100

0.0

e. Huyện Cao Lộc

Cao Lộc

2,444

1. Ngầm co loi Mẫu sơn

Cao Lộc

04-05

474

200.0

2. Đường dây và trạm biến áp xã Xuất lễ

Cao Lộc

04

882

446.0

3. Đường Sông Danh xã Cao Lâu

Cao Lộc

04

780

200.0

4. Đường GTNT xã Thanh Loà

Cao Lộc

03-04

991

185.0

5. Đường Pò Quyền-ConPạc xã Thanh Loà

Cao Lộc

04-05

531

158.0

6. Đường GTNT khuổi tao xã Bảo Lâm

Cao Lộc

04

565

405.0

7. Đường GTNT ko kham Đồng Đăng

Cao Lộc

04

218

171.0

8. Đường day và trạm biến áp kéo kham

Cao Lộc

04

240

203.0

9. Bảo vệ cột mốc và an ninh biên giới

Cao Lộc

3,000

10. Cấp điện xã Cao Lâu

Cao Lộc

03-04

1,407

285.0

237.5

11. Cấp điện xã Mẫu Sơn

Cao Lộc

03-04

1,501

277.0

238.0

5. Dự phòng

6. Vốn đầu tư cho các xã biên giới tồn 2003

272.0

IV. Vốn tồn để lại theo NQQH

1,985

Theo QĐ số 253/QĐ -UB ngày 5/3/2004

cấp điện xã Yên Lỗ Huyện bình gia

Bình Gia

02-03

6,819

499.6

1,985.0

V. Vốn KCHKM

15,710

a/ Các dự án KCHKM năm 2003

7,554

1. SC nâng cấp hệ thống Thuỷ lợi Yên Vượng

02-04

5,992

3,202.0

2,000.0

2. SC nâng cấp hệ thống thuỷ lợi Yên Sơn

Hưu Lũng

03-04

3,623

174.0

1,499.6

3. KCH kênh mương Bản Nầng

03-04

6,363

645.6

1,500.0

Trả lại nguồn cho các dự án Trường học

0

4. Trường tiểu học Na Dương

02

997

250.0

500.0

5. Trường tiểu học Yên Trạch

02

935

200.0

475.0

6. Trường THCS Khán Chiến Tràng Định

03

1,142

170.0

241.0

7. Trường THCS Lâm Ca Đình Lập

03

832

350.0

8. Nhà o giáo viên xã Hoà Bình Văn Quan

02

162

104.0

57.3

9. Nhà giáo viên xã Phú Mỹ Văn Quan

02

175

74.0

100.0

10. Twongf phòng hộ KTCLHH-XNK Hữu Nghị

03

184

159.4

11. GPMB trường Chu Văn An

2.0

12. ĐBGPMB Dự án năng lượng điện NT

04-05

795

670.0

b/ Các dự án KCHKM kế hoạch năm 2004

8,156

1. Công trình thuỷ lợi Vân An

04-05

5,991

70.0

3,618.0

2. Công trình thuỷ lợi Thoong Luông

04-05

3,048

114.0

2,154.0

3. Công trình thuỷ lợi Lê minh - An Rinh

04-05

4,996

200.0

1,629.0

4. Công trình thuỷ lợi Hội Hoan

04-05

6,419

280.0

5. Xử lý lũ quét kênh mương đập Quan Sơn

03-04

1,679

940.0

475.0

VI. Vốn đối ứng HTCS nông thôn

3,685

1. Đường Bắc sơn-Vũ Lăng-ngả hai

02-04

30,181

413.0

2. Kết nối hệ thống SHNT giai đoạn III

04

2,998

576.0

3. NC hệ thống KM đập quyết thắng GĐ II

04

4,355

622.0

4. Đường Đồng Mỏ - Hữu Kiên

00-04

20,536

3,757.0

165.0

5. Tiểu dự án cấp nước SHNT

02-04

19,380

1,735.0

6. SCNC T.lợi xã Tri Phương-Quốc Khánh

00-04

11,572

143.8

7. Đập Quyết Thắng - Hồ Chiến Thắng

99-01

8,937

30.0

VII. Vốn vay kho bạc nhà nước

38,355

A. Quy hoạch

536

1. QH chi tiết khu vực Tam Thanh

01-02

307

200.0

49.5

2.Cắm mốc chỉ giới một số tuyến đường TP

02

294

115.0

178.4

3.QH cải tạo và phát triển lưới điện 6 huyện

01-02

242

157.0

85.0

4.QH KS thăm dò khai thác cát sỏi lòng sông

04

181

18.0

5. QH tổng thể trung tâm Văn Mịch

0.0

6. QH sử dụng đất huyện Cao Lộc

01-02

305

100.0

205.0

B. Chuẩn bị đầu tư

642

1. Công trình Thuỷ lợi Lê minh-An Rinh

03

99

92.0

2. SCNC công trình Thuỷ lợi Hội Hoan

Văn Lãng

03

120

48.0

3. SCNC Công trình Thuỷ lợi Thất kê

02

417

72.0

166.9

4. SCNC công trình thuỷ lợi Tân Lập

03

155

250.0

155.7

5. Nạo vét lòng Hồ Bản quyền

03

201

161.5

6. Cổng tường rào các cơ quan đg H.Vương

01-02

18

40.0

17.7

C. Thực hiện dự án

37,178

1. Dự án công nghiệp điện

3,724

1.1 Cấp điện Tân mỹ II Hữu Lũng

02

239

149.0

91.0

1.2 Điện Châu Sơn đ

Đình lập

03

100

748.0

747.9

1.3 Điện hạ thế Vĩnh Tiễn

Trang Định

02-03

42

538.0

538.1

1.4 Điện hạ thế xã Tân Đoàn

Văn Quan

03

455

95.0

361.0

1.5 Điện xã , 4 xã Tân Đoàn

01-02

223

178.0

0.0

1.6 Điện xã Tô hiệu

Bình Gia

03

666

550.0

117.0

1.7 Điện hạ thế xã Vân Mộng

Văn Quan

02

518

200.0

317.0

1.8 Cải tạo đường dây 10KV Nhị Thanh

TP

00

98

70.0

28.1

1.9 ĐZ, 4 xã Tân Thanh

Văn Lãng

03-04

416

220.0

140.0

1,10 ĐZ, 4 xã Đội Cấn

Tràng Định

01

239

213.0

26.0

1.11 ĐZ 4KV xã Tùng Khánh

Văn Lãng

99-00

187

172.0

15.7

1.12 ĐZ 4 xã Mông an Bình Gia

00

255

172.0

0.0

1.13 ĐZ 4 xã Thiện thuật

Bình gia

99-00

368

257.0

0.0

1.14 Trạm biến áp xã Tân Văn

Bình Gia

00

94

88.0

6.5

1.15 Điện hạ thế xã Thiện Hoà

Bg

01

203

171.0

32.7

1.16 Điện hạ thế xã Châu sơn

Đình lập

01-02

196

150.0

0.0

1.17 Điện hạ thế xã Tân Văn

BG

01-02

459

300.0

0.0

1.18 Điện hạ thế xã Bắc Lãng

Đình Lập

02-03

406

389.0

16.0

1.19 Đền bù GPMB ĐZ 35KV Hội Hoan

Văn Lãng

49.0

1.20 Điện hạ thế xã Tân Yên

Tràng Định

02-04

583

214.0

369.0

1.21 ĐBGPMBĐZ 35KV 4xã Tây Nam

Lộc Bình

03

27

28.0

27.3

1.22 Điện hạ thế xã Thiện Long

03-04

599

369.0

240.0

1.23 Điện hạ thế xã Thanh sơn

01

275

216.0

59.5

1.24 Đường điện thôn Bắc Phù, Bắc Thuỷ

01-02

522

462.0

42.0

1.25 Cấp điện xã Quang Sơn

03-04

3,003

500.0

500.0

2. Nông nghiệp - Thuỷ Lợi

644

2.1 Trụ sở hạt kiểm lâm Tràng Định

02-03

601

375.0

189.0

2.2 Trụ sở hạt kiểm lâm Bình Gia

02-03

629

375.0

224.0

2.3 Trụ sở hạt kiểm lâm Thành Phố

00-02

326

400.0

9.0

2.4 Trạm bảo vệ thực vật huyện B.Sơn

01-03

325

315.0

21.0

2.5 Trụ sở Chi cục phát triển Lâm nghiệp

00-03

1,650

1,489.0

187.0

2.6 Trạm khuyến nông Hữu Lũng

01-03

628

614.0

14.0

2.7 Trạm khuyến nông Cao Lộc

0.0

3. Giao thông

4,421

3.1 Cầu Gia Cát

03-04

7,446

1,773.0

950.0

3.2 Cầu Bình Độ

00-03

13,698

516.0

3.3 Đường nối thị trấn Mẹt Qlộ 1A (GPMB)

3.4 Đường nối thị trấn Đồng Mỏ - QLộ 1A

3.5 CTNC Đường Bắc Sơn - Hữu Vĩnh

02-03

1,132

800.0

55.0

3.6 Đường QL1A cũ - hang gió

03-04

3,204

1,000.0

3.7 Đường Mạc Đinh Chi Lê Lai

950.0

3.8 Đường Khau bao Tân Tri

03-04

12,380

1,100.0

950.0

3.9 Đền BGPMB Đg Thất Kê-áng Mò

02-05

29,058

0.0

4. Cấp thoát nước

58

Nước sinh hoạt thị trấn Đồng Mỏ

58.0

5. Giáo dục - Đạo tạo

12,253

5.1 Thiết bịi trường tiểu học Tam Thanh

03

135

135.0

5.2 Nhà ở giáo viên vùng III huyện

Văn Lãng

02

844

788.0

56.0

5.3 Nhà ở giáo viên vùng III huyện 4xã

Cao Lộc

01-02

1,114

400.0

583.0

5.4 Nhà ở giáo viên vùng III 5 xã

Chi Lăng

01-03

9,208

8,612.0

596.9

5.5 Trường PTCS Thạch Đạn

03

982

475.0

5.6 Nhà ở giáo viên vùng III xã Tân minh

03

202

202.0

5.7 Nhà ở giáo viên vùng III xã Khánh Long

02

332

332.0

5.8 Nhà ở giáo viên vùng III xã Tân Yên

02

110

107.0

5.9 Nhà giáo viên vùng III xã Q.Khánh

03

205

206.0

5.10 Trường tiểu học Tri Phương

02

846

320.0

448.0

5.11 Nhà hiệu trưởng THPT Hữu Lũng

02

857

829.0

109.0

5.12 Trường mần non liên cơ H.Lũng,

01-02

959

526.0

39.0

5.13 Trung TGDTX huyện Cao Lộc

02

983

475.0

5.14 Nhà 8 lớp học trường tiểu học Quan bản

02

859

280.0

387.0

5.15 Nhà giáo viên Thuỵ Hùng, Thanh long

03

596

244.0

5.16 Trường THCS Hoàng Việt

03

1,046

380.0

5.17 Nhà 8 lớp học Trường PTCS Lâm Ca

03

832

465.0

5.18 Trường PTCS Vũ Lễ

02

8,719

1,000.0

1,828.0

5.19 TRường PTCS Vân Nham

01-02

6,193

3,577.0

1,300.0

5.20 Trường PTCS Long Đống

01-02

7,690

6,315.0

750.0

5.21 Trung Tâm GDTX tỉnh

02-03

7,522

5,033.0

1,185.0

5.22 Trường tiểu học xã Phú Xá

02

924

270.0

500.0

5.23 TRường THPT Bắc Sơn

01-02

6,546

1,431.0

950.0

5.24 Trường nội trú huyện Văn Lãng

02-03

5,506

4,450.0

500.0

6. Y tế xã hội

3,568

6.1 TRung tâm y tế Tràng Định

01

4,016

3,826.0

175.0

6.2 Thiết bị phòng mổ BVĐK tỉnh

99-00

287

232.0

63.0

6.3 Bệnh viện ĐK huyện Đình Lập

97-02

6,098

5,615.0

480.0

6.4 Trung tâm GD-lao động-xã hội tỉnh

03

5,859

3,047.0

950.0

6.5 Nhà thực hành TN.KTX, nhà ăn TTH y tế

02-03

6,535

1,800.0

1,900.0

7. Văn hoá thông tin TDTT

2,616

7.1 Khu di tích NHị Tam Thanh

02

4,223

2,277.0

68.0

7.2 Cải tạo nhà văn hoá thị trấn Nà Sầm

03

822

500.0

7.3 Thiết bị phát lại truyền hình Văn Lãng

03-04

1,285

400.0

661.0

7.4 Thiết bị phát lại truyền hình bình Giá

03

582

583.0

7.5 Đài truyền hình Hữu Lũng

03

558

559.0

7.6 Rạp 3/2 Hữu Lũng

01

534

289.0

245.0

8. Hạ tầng công cộng

391

8.1 Đơn nguyên 4 nhà Liên cơ

02-04

3,101

2,923.0

173.0

8.2 Đường bao công viên Hồ Phai Loạn

02

1,310

1,794.0

172.0

8.3 Tương phòng hổ tạm KTCLHH-XNK Hữu Nghị

208

46.0

8.4 Dò và xử lý bom mìn khu di tích Mẫu Sơn

9. Quản lý nhà nước

6,036

9.1 CT,NC phòng làm việc và tiếp khách Tỉnh uỷ

02

633

500.0

63.0

9.2 Trụ sở Sở Công nghiệp

2,432.0

328.0

9.3 Trụ sở Y học cổ truyền

00-01

1,229

1,104.0

123.0

9.4 Trụ sở Sở Tư Pháp

2,758.0

124.0

9.5 Trụ sở khối dân vận Đình Lập

02-03

1,756

290.0

950.0

9.6 Nhà khách UBND huyện Chi Lăng

03

2,200

500.0

500.0

9.10 Nhà làm việc, gara xe ban tổ chức tỉnh uỷ

03

444

394.0

9.11 Trụ sở ban tuyên giáo tỉnh uỷ

01-03

7,994

3,507.0

176.0

9.12 Cải tạo NC nhà nghỉ 2 tầng, nhà khách tỉnh uỷ

3,305

2,000.0

1,004.0

9.13 Trụ sở UBND huyện Tràng Định

01

2,907

2,432.0

468.0

9.14 Trụ sở Sở LĐ và TBXH

01

3,208

1,680.0

950.0

9.15 Trụ sở Tỉnh Đoàn Lạng Sơn

00-01

2,762

2,756.0

6.0

9.16 Trụ sở UBND huyện Văn quan

0.0

9.17 Trụ sở Sở TDTT

03-04

614.0

950.0

10. An ninh - Quốc phòng

2,136

10.1 SC nhà ỏ đồn biên phòng Ba Sơn

01

156

100.0

57.0

10.2 Nhà tạm giữ cơ quan biên phòng tỉnh

02

154

109.0

46.0

10.3 TRạm KSBP cửa khẩu Q.tế Hữu Nghị

02-04

5,379

124.0

10.4 Nhà ở và nhà làm việc ban CHQS Tràng Định

03

1,414

900.0

167.0

10.5 Đường tuần tra mốc 35-50Đ

02-03

8204

7000

162

10.6 Cải tạo NC 2 nhà làm việc(công an)

02-03

1623

631

600

10.7 Cầu trại giam Yên Trạch

02

330

300

30

10.8 Nhà khách Bộ CHQS tỉnh

02-03

5699

950

11. Phân bổ vốn vay KBNN tồn 2004

1,331

11.1 Nhà ỏ giáo viên huyện Lộc Bình

02-03

829

600

230

11.2 Nhà ở giáo viên xã Tràng Cát Văn quan

02-03

698

174

159

11.3 Trường tiểu học xã Khuất xá Lộc Bình

02

873

270

500

11.4 Trụ sở UBND huyện Văn Quan

02-03

5290

3395

200

11.5 Trụ sở khối dân vận huyện Tràng Định

03-04

2738

242

11.6 Trung tâm GDTX tỉnh

0

VIII. Vốn vay Ngân hàng thương mại

9,490

1. Nhà Bệnh nhân II bệnh viện Đa khoa tỉnh

02-03

13,726

5,689

1,425

2. Khu di tích Chi Lăng

02-03

7,140

2,905

940

3. Đường Na Sầm - Hội hoan - Văn mịch

99-04

41,160

4,750

4. Khu di tích Nhị Tam Thanh

03

3,209

1,000

950

5. Đường đèo cướm - Tổng nọt

02-03

14,946

1,600

1,425

IX. Nguồn tồn quỹ Ngân sách năm 2003

16

X. Nguồn vốn ĐT hạ tầng du lịch

2,389.0

Hạ tầng khu DL Thành nhà mạc

T.Phhố

03-04

3,576.0

2,389.0

XI. Nguồn vốn ĐT hạ tầng nuôi thuỷ sản

49.0

Trung tâm Giống thuỷ sản Lạng Sơn

CLộc

04

48

49.0

XII. NV đầu tư đề án tin học

2,124.0

1. Đề án tin học hoá cơ quan Đảng

T.Phố

03-05

5,720

974

1,330.0

2. Đề án tin học quản lý HCNN

T.Phố

02-03

13,060

2,834

794.0

XIII. NV JBIC tài khoá

Cải tạo, nâng cấp đường tỉnh lộ 237C

XIV. Vốn quảng cáo truyền hình

2,684

1. Theo QĐ 1734/QĐ-UB

01

1,323

85.0

2.Theo QĐ 34/QĐ-UB

2,599.0

- Thiết bị Phát thanh truyền hình Tỉnh

99-01

7,594

6,950.0

644.0

- Trung tâm phát thanh và truyền hình tỉnh

T.Phố

99-01

5kW

14,719

12,696

1,955.0

Cấp điện xã Trùng Khánh

03-04

1,730

499.0

272.0

XV. Kiên cố hoá trường lớp học

30,061

A. Dự án xoá ba ca

1,385

1. Trường PTCS xã Hoà Thắng - Hưu Lung

H.Lũng

27.0

2. Trường PTCS xã Hiệp hạ - Lộc Bình

202.0

3. Trương TH 2 xã Bính xs - Đình Lập

3.0

4. Trường TH 2 bản chắt -Đình Lập

528.0

5. Trường chính trường TH 2 Bính xá - Đình lập

600.0

6. Trường PTCS Tân Thành - Cao Lộc

25.0

B. Dự án xoá tranh, tre, mữa, lá

28,676

1. Huyện Tràng Định

3,735

1.1 Trường TH xã Khánh lonh Tràng Định

563.0

1.2 Trường TH Pác mười Đào Viên- Trang Đinh

274.0

1.3 Trường chính trường TH xã Đào viên

593.0

1.4 Trường PTCS Trung Thành

320.0

1.5 Trường TH Pắc nặm xã Quốc Việt

1.6 Trường chính trường TH xã Quốc Việt

215.0

1.7 Trường THCS Quốc Việt

820.0

1.8 Nhà lớp học MN trường TH Đại Đồng I

136.0

1.9 Nhà 6 P học trường chính TH Đại Đồng I

287.0

1.10 Nhà 6 phòng học trường chính TH Đại Đồng I

527.0

2. Huyện Văn Lãng

1,932

2.1 Trường TH xã Thành hoá

180.0

2.2 Trường PTCS xã Hội Hoan

300.0

2.3 Nhà 6 P học thôn Nà ao PTCS xã Gia Miễn

212.0

2.4 Nhà 6 P học PTCS Hua kiều Gia Miễn

177.0

2.5 Nhà lớp học Pò Danh PTCS xã Gia Miễn

48.0

2.6 Trường PTCS Văn Thụ

5.0

2.7 Trường PTCS xã Hồng Thái

100.0

2.8 Trường PTCS xã Nhạc Kì

100.0

2.9 Tr PTCS xã Tân Thanh

230.0

2.10 Trường PTCS Lũng Vài xã Trung Quán

580.0

3. Huyện Văn Quan

4,055

3.1 Nhà lớp học TH xã Trấn Ninh

393.0

3.2 Nhà lớp học Trường TH xã Tri Lễ

607.0

3.3 Nhà lớp học Trường TH xã Lương Năng

3.4 Nhà lớp học Trường TH xã Trang Các

399.0

3.5 Trường TH Tú xuyên

18.0

3.6 Trường THCS Tú xuyên

584.0

3.7 Trường PTCS Tráng Sơn

700.0

3.8 Trường PTCS Xuân Mai

25.0

3.9 Trường PTCS Tràng Phái

1,300.0

3.10 Nhà lớp học Nà súng truường PTCS Vĩnh Lại

2.0

3.11 Nhà 4 lớp học Pò Khao trường PTCS Vĩnh Lại

3.0

3.12 Nhà 8 phòng học trường THCS Pò khảo Vĩnh Lại

24.0

4. Huyện Bình Gia

2,568

4.1 Nhà lớp học trường THCS xã Thiện Long

140.0

4.2Nhà lớp học Tồng lộc trường TH xã Thiện Long

398.0

4.3Nhà 6 lớp học Nà Lú trường TH xã Thiện Long

393.0

4.4 Nhà 6 lớp học Kô Kiếc trường TH xã Thiện Long

105.0

4.5 Trường TH Thiện Thuật

534.0

4.6 Trường THCS Yên Lỗ - Quí Hoà

10.0

4.7 Trường THCS Mông ân

566.0

4.8 Trường THCS Minh Khai

0.0

4.9 Trường PTCS Quang Trung

0.0

4.10 Trường PTCS Hưng Đạo

0.0

4.11 Trường TH Quí hoà

4.12 Trường TH Vĩnh Yên

422.0

5. Huyện Bắc sơn

5,495

5.1 Nhà 6 lớp học trường PTCS xã Tân Lập

5.2 Trường PTCS Tân Hương

1,960.0

5.3 Nhà 6 lớp học trường PTCS xã Vạn Thuy

437.0

5.4 Trương TH Hưng Vũ

0.0

5.5 Trường PTCS Vũ Lăng

1,034.0

5.6 Trương PTCS Vũ Lăng

966.0

5.7 Trường PTCS Vũ Sơn

1,098.0

6/ Huyện Hữu Lũng

3,160

6.1 Nhà lớp học trường TH xã Yên Sơn

265.0

6.2 Trường PTCS xã Hữu Liên

462.0

6.3 Nhà 6 lớp học bậc THCS trường PTCS Hữu Liên

390.0

6.4 Trường PTCS I Hoà Thắng

37.0

6.5 Trường TH Hoà Bình

421.0

6.6 Trường TH Vân Nham

200.0

6.7 Trường MN Vĩnh Thịnh

450.0

6.8 Trường TH II TT

583.0

6.9 Trường TH Kai Kinh

136.0

6.10 Trường PTCS xã Hoà Sơn

216.0

7/ Huyện Chi lăng

2,350

7.1 Nhà lớp trường PTCS Bằng Hữu

190.0

7.2 Nhà 6 lớp học trương PTCS Bằng Hữu

170.0

7.3 Nhà lớp học Tà Sản ... trương TH Vân an

386.0

7.4 Nhà 6 lớp học T TH xã Vân an

313.0

7.5 Nhà lớp học trường TH xã Y tịch

215.0

7.6 Trường PTCS Lũng Phúc

0.0

7.7 Trường PTCS xã Lũng Mắt Gia Lộc

41.0

7.8 Nhà 8 lớp học trường THCS Gia Lộc

70.0

7.9 Nhà 8 lớp học trường THCS Gia Lộc

35.0

7.10 Trường TH 1 xã Vạn linh

120.0

7.11 Trường TH 2 Vạn Linh

330.0

7.12 Trường TH 3 xã Vạn linh

100.0

7.13 Trường THCS xã Vạn Linh

216.0

7.14 Trường Th xã Chi Lăng

18.0

7.15 Nhà lớp học xã gia Lộc

6.0

7.16 Trường MN thôn ga xã Chi Lăng

140.0

8/ Huyện Lộc Bình

2,082

8.1 Nhà lớp học Khuổi luông ... trường TH xã Minh Phát

153.0

8.2 Nhà 6 lớp học Trường PTCS xã Hữu Lân

0.0

8.3 Nhà lớp học Tr Phai Bây, Nà Tồng PTCS Hữu Lân

151.0

8.4 Trương THCS TT Lộc bình

21.0

8.5 Trường THCS TT Na Dương

0.0

8.6 Trường PTCS Vân Mộng

573.0

8.7 Trường MN thị trấn Na Dương

6.0

8.8 Trường TH thị trấn Na Dương

8.9 Trường THCS xã Tú Đoạn

200.0

8.10 Trường PTCS xã Tú Đoạn

196.0

8.11TrườngTH xã Lục Thôn, Xuất Lễ Tú Đoạn

306.0

8.12 Trường PTCS xã Khuất xá

145.0

8.13 Trường PTCS Lợi Bác, Tằm chả xã Khuất xá

180.0

8.14 Trường TH xã Đồng Bục

151.0

9/ Huyện Đình Lập

1,629

9.1 Nhà lớp học Nà Thuộc Tr PTCS Bắc xa

330.0

9.2 Nhà lớp học Tr PTCS Bắc xa Đ.Lập

184.0

9.3 Nhà lớp học Bản có ... Tr TH xã Kiến mộc

144.0

9.4 Tr TH bản Lự, bản chạo Kiến mộc

169.0

9.5 Tr MN Đình Lập

9.6 Trường THCS Đình lập

557.0

9.7 Trương TH1 xã Đình Lập

5.0

9.8 Trường TH1 xã Bính xá

240.0

10/ Huyện Cao Lộc

1,670

10.1 Nhà lớp học Tr TH xã Thạch Đạn Cao Lộc

367.0

10.2Trường TH xã song giáp, Cao Lâu, xuất lễ

350.0

10.3 Nhà 6 lớp học Tr PTCS xã Lộc Yên

321.0

10.4 Tr Nà nó, Lục Luông xã Lộc Yên

185.0

10.5 Trường TH Yên Trạch, Gia Cát, Yên Sơn

0.0

10.6 Trường TH Gia cát

10.7 Tr PTCS xã Hoà Cư Cao Lộc

191.0

10.8 Nhà 6 lớp học tr THCS TT Cao Lộc

100.0

10.9Nhà 6 lớp học Hang Pài Tr TH Thuỵ Hùng

156.0

XVI. Vốn sự nghiệp NS tỉnh

6,867

1. Trung tâm giáo dục LĐXH tỉnh

02-03

7,824

500.0

2. Vốn bổ sung thiết bị chè

66

Bổ sung thanh toán thiết bị chè Đài Loan

66.0

3. Nguồn chống lậu hỗ trợ

336

Đường vào trạm kiểm soát Nà Nừa Mốc 17

98.0

Đội quản lý Thị trường số I

238.0

4. Nguồn hỗ trợ cây con giống

965

Nâng cấp chuông trại Lợn Bố mẹ

03-04

1,428

400.0

Trại cá Bản Ngà

03-04

565

565.0

Phòng kiểm nghiệm giống cây trồng NLN

03-04

668

Dây truyền sản xuất Giống Lúa Ngô

03-04

929

5. Vốn XM KCHGTNT

5,000.0

Sở Giao thông Lạng Sơn (XMGTNT)

5,000.0

Mẫu số 17/CKTC-NSĐP


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CHO CÁC DỰ ÁN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA VÀ CÁC MỤC TIÊU NHIỆM VỤ KHÁC DO ĐỊA PHƯ­ƠNG THỰC HIỆN NĂM 2004


(Kèm theo Quyết định số: 02/2006/QĐ-UBND ngày 14 tháng 3 năm 2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn)


Đơn vị tính: Triệu đồng


Số TT

Chỉ tiêu

Quyết toán

Chia ra

Vốn ĐT

Vốn SN

1

2

3

4

TỔNG CỘNG

386,948

344,566

42,382

I

Chư­ơng trình mục tiêu quốc gia

38,152

6,368

31,784

1

Chư­ơng trình xoá đói, giảm nghèo và việc làm

3,272

2,226

1,046

2

Ch­ương trình n­ước sạch và vệ sinh môi trư­ờng nông thôn

2,910

2,810

100

3

Ch­ương trình dân số - Kế hoạch hoá gia đình

4,257

4,257

4

Ch­ương trình thanh toán một số bệnh xã hội, dịch bệnh

nguy hiểm và HIV/AIDS

4,611

873

3,738

5

Ch­ương trình văn hoá

2,019

459

1,560

6

Chư­ơng trình giáo dục và đào tạo

21,083

21,083

7

Ch­ương trình phòng, chống tội phạm

-

II

Ch­ương trình 135

63,647

63,192

455

III

Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng

15,437

15,437

IV

Chi một số mục tiêu, nhiệm vụ khác

269,712

259,569

10,143

Mẫu số 18/CKTC-NSĐP


QUYẾT TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH CỦA CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ THUỘC TỈNH NĂM 2004


(Kèm theo Quyết định số: 02/2006/QĐ-UBND ngày 14 tháng 3 năm 2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn)


Đơn vị tính: Triệu đồng


Số TT

Tên các huyện, thành phố thuộc tỉnh

Tổng thu NSNN trên địa bàn huyện theo phân cấp

Tổng chi cân đối ngân sách huyện

Bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh cho ngân sách cấp huyện

Tổng số

Bổ sung cân đối

Bổ sung có mục tiêu

1

2

3

4

5

6

Tổng cộng

107,321

471,423

390,238

356,290

33,948

1

Huyện Hữu Lũng

22,943

53,494

40,066

37,236

2,830

2

Huyện Chi Lăng

8,178

44,724

9,484

6,956

2,528

3

Thành phố Lạng Sơn

24,290

43,261

7,372

3,114

4,258

4

Huyện Cao Lộc

16,887

49,588

3,533

0,511

3,022

5

Huyện Lộc Bình

5,745

49,769

4,550

1,819

2,731

6

Huyện Đình Lập

2,089

27,438

5,608

3,835

1,773

7

Huyện Văn Lãng

14,050

39,075

6,220

2,575

3,645

8

Huyện Tràng Định

5,044

39,764

36,22

3,126

3,096

9

Huyện Văn Quan

2,900

40,644

8,775

6,349

2,426

10

Huyện Bình Gia

1,733

39,180

36,88

4,283

2,605

11

Huyện Bắc Sơn

3,462

44,486

1,520

6,486

5,034


Tổng quan văn bản

Số ký hiệu02/2006/QĐ-UBND
Ngày ban hành14/03/2006
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực14/03/2006
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Lạng Sơn / Đoàn Bá Nhiên
Phạm viLạng Sơn
Trích yếuCông khai số liệu quyết toán ngân sách năm 2004 do tỉnh Lạng Sơn ban hành
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.