Quay lại

Quyết định 02/2009/QĐ-UBND về xếp loại đường bộ địa phương để xác định cước vận tải năm 2009 do Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 02/2009/QĐ-UBND

Tuyên Quang, ngày 03 tháng 4 năm 2009

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC XẾP LOẠI ĐƯỜNG BỘ ĐỊA PHƯƠNG ĐỂ XÁC ĐỊNH CƯỚC VẬN TẢI NĂM 2009

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Quyết định số 32/2005/QĐ-BGTVT ngày 17/6/2005 của Bộ Giao thông Vận tải “Quy định về xếp loại đường để tính giá cước vận tải đường bộ”;

Căn cứ Quyết định số 25/2008/QĐ-BGTVT ngày 27/11/2008 của Bộ Giao thông Vận tải về việc "Xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ năm 2008'';

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông Vận tải Tuyên Quang tại Tờ trình số 58 /TTr-SGTVT ngày 09 tháng 3 năm 2009 về việc xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ năm 2009,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố xếp loại đường bộ địa phương để xác định cước vận tải năm 2009 (có bảng chi tiết kèm theo).

Điều 2. Giao trách nhiệm Giám đốc Sở Giao thông Vận tải hướng dẫn và tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Công thương, Giao thông - Vận tải, Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Tuyên Quang; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNHKT. CHỦ TỊCHPHÓ CHỦ TỊCHĐỗ Văn Chiến

BIỂU 1: BẢNG XẾP LOẠI CÁC TUYẾN ĐƯỜNG BỘ TỪ THỊ XÃ ĐI CÁC HUYỆN VÀ CÁC CỤM TRUNG TÂM


(Ban hành kèm theo Quyết định số 02/2009/QĐ-UBND ngày 03/4/2009 của UBND tỉnh Tuyên Quang)


STT

Chặng đường

Chiều dài (Km)

Loại đường (km)

Ghi chú

Loại 1

Loại 2

Loại 3

Loại 4

Loại 5

Loại 6

1

Thị xã Tuyên Quang - Yên Sơn

3

3

Km134-Km131.QL2

2

Thị xã Tuyên Quang - Sơn Dương

30

4

18

8

Km0-Km4

4

4

Km213-Km209.QL37

Km4-Km12

8

8

Km209-Km201.QL37

Km12-Km30

18

18

Km201-Km183.QL37

3

Thị xã Tuyên Quang - Hàm Yên

42

10

32

Km0-Km4

4

4

Km134-Km139.QL2

Km4-Km36

32

32

Km139-Km172.QL2

Km36-Km42

6

6

Km172-Km178.QL2

4

Thị xã Tuyên Quang - Chiêm Hoá

68

4

59

5

Km0-Km4

4

4

Km134-Km139.QL2

Km4-Km31

27

27

Km139-Km167.QL2

Km31-Km36

5

5

Km0-Km5.ĐT.190

Km36-Km68

32

32

Km5-Km37.ĐT.190

5

Thị xã Tuyên Quang - Nà Hang

111

4

102

5

Km0-Km4

4

4

Km134-Km139.QL2

Km4-Km31

27

27

Km139-Km167.QL2

Km31-Km36

5

5

Km0-Km5.ĐT.190

Km36-Km111

75

75

Km5-Km80.ĐT.190

6

Từ XN Xi măng - TX Tuyên Quang

9

2

7

Km0-Km7

7

7

Km7-Km0.ĐT.185

Km7-Km9

2

2

Km211-Km213.QL37

7

Thị xã Tuyên Quang - Tân Trào

41

4

29

8

Km0-Km4

4

4

Km213-Km209.QL37

Km4-Km12

8

8

Km209-Km201.QL37

Km12-Km30

18

18

Km201-Km183.QL37

Km30-Km41

11

11

Km80-Km91.QL.2C

8

Thị xã Tuyên Quang - Kim Xuyên

49

4

8,3

28,7

8

Km0-Km4

4

4

Km213-Km209.QL37

Km4-Km12

8

8

Km209-Km201.QL37

Km12-Km20+300

8,3

8,3

Km201-Km192+700.QL37

Km20+300-Km49

28,7

28,7

Km51-Km22+300.ĐT.186

9

Từ XN Xi măng - Sơn D­ương

35

2

18

7

8

Km0-Km7

7

7

Km7-Km0.ĐT.185

Km7-Km9

2

2

Km211-Km209.QL.37

Km9-Km17

8

8

Km209-Km201.QL37

Km17-Km35

18

18

Km201-Km183.QL37

10

Thị xã Tuyên Quang - Mỹ Bằng

18,2

2

4

12,2

Km0-Km2

2

2

Km134-Km132.QL

Km2-Km14+200

12,2

12,2

Km217+800-Km230.QL.37

Km14+200-Km18+200

4

4

Km230-Km234.QL37

BIỂU 02: BẢNG XẾP LOẠI CÁC TUYẾN ĐƯ­ỜNG BỘ TỪ TRUNG TÂM HUYỆN ĐI CÁC XÃ


(Ban hành kèm theo Quyết định số 02/2009/QĐ-UBND ngày 03/4/2009 của UBND tỉnh Tuyên Quang)


STT

Chặng đường

Chiều dài (Km)

Loại đường (Km)

Ghi chú

Loại 1

Loại 2

Loại 3

Loại 4

Loại 5

Loại 6

1

Na Hang - Thanh Tương

8

4

4

Km0-Km4

4

4

Km80-Km76.ĐT.190

Km4-Km8

4

4

Km0-Km4.ĐH

2

Na Hang - Năng Khả

7

7

Km0-Km7.QL.279

3

Na Hang - Thượng Lâm

25

13

12

Km0-Km7

7

7

Km0-Km7.QL.279

Km7-Km13

6

6

Km0-Km6.ĐH

Km13-Km25

12

12

Km6-Km18.ĐH

4

Na Hang - Lăng Can

37

13

12

12

Km0-Km7

7

7

Km0-Km7.QL.279

Km7-Km13

6

6

Km0-Km6.ĐH

Km13-Km25

12

12

Km6-Km18.ĐH

Km25-Km37

12

12

Km0-Km12.ĐH

5

Na Hang - Khuôn Hà

28

13

12

3

Km0-Km7

7

7

Km0-Km7.QL.279

Km7-Km13

6

6

Km0-Km6.ĐH

Km13-Km25

12

12

Km6-Km18.ĐH

Km25-Km28

3

3

Km0-Km3.ĐH

6

Na Hang - Xuân Lập

51

13

12

26

Km0-Km7

7

7

Km0-Km7.QL.279

Km7-Km13

6

6

Km0-Km6.ĐH

Km13-Km25

12

12

Km6-Km18.ĐH

Km25-Km37

12

12

Km0-Km12.ĐH

Km37-Km51

14

14

Km0-Km14.ĐH

7

Na Hang - Đà Vị

40

40

Km0-Km40.QL279

8

Na Hang - Hồng Thái

51

40

11

Km0-Km40

40

40

Km0-Km40.QL279

Km40-Km51

11

11

Km0-Km11.ĐH

9

Na Hang - Phúc Yên

48

13

12

20

Km0-Km7

7

7

Km0-Km7.QL.279

Km7-Km13

6

6

Km0-Km6.ĐH

Km13-Km25

12

12

Km6-Km18.ĐH

Km25-Km33

8

8

Km0-Km8.ĐH

- Từ Km33 đến Km34 (ngập)

1

Km8-Km9.ĐH

- Từ Km34 đến Km41

7

7

Km9-Km16.ĐH

- Từ Km41 đến Km43 (ngập)

2

Km16-Km18.ĐH

- Từ Km43 đến Km48

5

5

Km18-Km23.ĐH

10

Na Hang - Sơn Phú

26

26

Km0-Km26.QL.279

11

Na Hang - Yên Hoa

72

56

- Từ Km0 đến Km40

40

40

Km0-Km40.QL279

- Từ Km40 đến Km56

16

16

Km80-Km96.ĐT.190

12

Na Hang - Côn Lôn

76

56

4

- Từ Km0 đến Km40

40

40

Km0-Km40.QL279

- Từ Km40 đến Km56

16

16

Km80-Km96.ĐT.190

- Từ Km56 đến Km60

4

4

Km16-Km20.ĐH

13

Na Hang - Khau Tinh

85,5

56

8,5

- Từ Km0 đến Km40

40

40

Km0-Km40.QL279

- Từ Km40 đến Km56

16

16

Km80-Km96.ĐT.190

- Từ Km56 đến Km61 (ngập)

5

Km0-Km5.ĐH

- Từ Km61 đến Km69,5

8,5

8,5

Km21-Km29.5.ĐH

14

Na Hang - Sinh Long

88

56

15

- Từ Km0 đến Km40

40

40

Km0-Km40.QL279

- Từ Km40 đến Km56

16

16

Km80-Km96.ĐT.190

- Từ Km56 đến Km57 (ngập)

1

Km0-Km1.ĐH

- Từ Km57 đến Km72

15

15

Km17-Km32.ĐH

15

Na Hang - Thượng Nông

82

56

10

- Từ Km0 đến Km40

40

40

Km0-Km40.QL279

- Từ Km40 đến Km56

16

16

Km80-Km96.ĐT.190

- Từ Km56 đến Km66

10

10

Km16-Km26.ĐH

16

Na Hang - Thượng Giáp

92

56

20

- Từ Km0 đến Km40

40

40

Km0-Km40.QL279

- Từ Km40 đến Km56

16

16

Km80-Km96.ĐT.190

- Từ Km56 đến Km76

20

20

Km16-Km36.ĐH

II

HUYỆN CHIÊM HOÁ

1

Chiêm Hoá - Trung Hoà

4,5

4,5

Km0-Km4+500.ĐH

2

Chiêm Hoá - Hoà An

8

8

Km0-Km8.ĐH

3

Chiêm Hoá - Nhân Lý

16

16

Km0-Km16.ĐH

4

Chiêm Hoá -Vinh Quang

9

9

Km74-Km65.ĐT.185

5

Chiêm Hoá - Kim Bình

14

14

Km74-Km60.ĐT.185

6

Chiêm Hoá - Tri Phú

22

22

Km0-Km15

15

15

Km74-Km59.ĐT.185

Km15-Km22

7

7

Km0-Km7.ĐH

7

Chiêm Hoá - Linh Phú

33

33

Km0-Km15

15

15

Km74-Km59.ĐT.185

Km15-Km33

18

18

Km0-Km18.ĐH

8

Chiêm Hoá - Bình Nhân

15

10

5

Km0-Km10

10

10

Km74-Km64.ĐT.185

Km10-Km15

5

5

Km0-Km5.ĐH

9

Chiêm Hoá - Ngọc Hội

5

5

Km38-Km43.ĐT.190

10

Chiêm Hoá - Phú Bình

14

10

4

Km0-Km10

10

10

Km38-Km48.ĐT.190

Km10-Km14

4

4

Km0-Km4.ĐH

11

Chiêm Hoá - Yên Lập

19

15

4

Km0-Km15

15

15

Km38-Km53.ĐT.190

Km15-Km19

4

4

Km0-Km4.ĐT.187

12

Chiêm Hoá - Kiên Đài

29

10

19

Km0-Km10

10

10

Km38-Km48.ĐT.190

Km10-Km29

19

19

Km0-Km19.ĐH

13

Chiêm Hoá - Bình Phú

31

15

16

Km0-Km15

15

15

Km38-Km53.ĐT.190

Km15-Km31

16

16

Km0-Km16.ĐH

14

Chiên Hoá -Xuân Quang

5

5

Km0-Km5.ĐT.188

15

Chiêm Hoá - Hùng Mỹ

12

5

4

3

Km0-Km5

5

5

Km0-Km5.ĐT.188

Km5-Km9

4

4

Km5-Km9.ĐT.188

Km9-Km12

3

3

Km0-Km3.ĐH

16

Chiêm Hoá - Tân Mỹ

21

5

13

3

Km0-Km5

5

5

Km0-Km5.ĐT.188

Km5-Km18

13

13

Km5-Km18.ĐT.188

Km18-Km21

3

3

Km0-Km3.ĐH

17

Chiêm Hoá - Phúc Sơn

25

5

20

Km0-Km5

5

5

Km0-Km5.ĐT.188

Km5-Km25

20

20

Km5-Km25.ĐT.188

18

Chiêm Hoá - Minh Quang

33

5

20

8

Km0-Km5

5

5

Km0-Km5.ĐT.188

Km5-Km25

20

20

Km5-Km25.ĐT.188

Km25-Km33

8

8

Km0-Km8.QL.279

19

Chiêm Hoá - Hồng Quang

44

5

20

19

Km0-Km5

5

5

Km0-Km5.ĐT.188

Km5-Km25

20

20

Km5-Km25.ĐT.188

Km25-Km44

19

19

Km0-Km19.QL.279

20

Chiêm Hoá - Thổ Bình

38

5

28

5

Km0-Km5

5

5

Km0-Km5.ĐT.188

Km5-Km25

20

20

Km5-Km25.ĐT.188

Km25-Km30

5

5

Km0-Km5.QL.279

Km30-Km38

8

8

Km30-Km38.ĐT.188

21

Chiêm Hoá - Bình An

45

5

28

7

5

Km0-Km5

5

5

Km0-Km5.ĐT.188

Km5-Km25

20

20

Km5-Km25.ĐT.188

Km25-Km30

5

5

Km0-Km5.QL.279

Km30-Km38

8

8

Km30-Km38.ĐT.188

Km38-Km45

7

7

Km38-Km45.ĐT.188

22

Chiêm Hoá - Tân An

10

5

5

Km0-Km5

5

5

Km38-Km33.ĐT.190

Km5-Km10

5

5

Km0-Km5.ĐH

23

Chiêm Hoá - Hà Lang

25

5

20

Km0-Km5

5

5

Km38-Km33.ĐT.190

Km5-Km25

20

20

Km0-Km20.ĐH

24

Chiêm Hoá - Trung Hà

31

5

26

Km0-Km5

5

5

Km38-Km33.ĐT.190

Km5-Km31

26

26

Km0-Km26.ĐH

25

Chiêm Hoá - Phúc Thịnh

5

5

Km38-Km33.ĐT.190

26

Chiêm Hoá- Hoà Phú

16

16

Km38-Km22.ĐT.190

27

Chiêm Hoá - Yên Nguyên

22

22

Km38-Km16.ĐT.190

28

Chiêm Hoá - Tân Thịnh

8

5

3

Km0-Km5

5

5

Km38-Km33.ĐT.190

Km5-Km8

3

3

Km0-Km3.ĐH

III

HUYỆN HÀM YÊN

1

Hàm Yên - Tân Thành

4

4

Km0-Km4.ĐH

2

Hàm Yên - Phù Lưu

15

4

11

Km0-Km4

4

4

Km0-Km4.ĐH

Km4-Km15

11

11

Km13-Km24.ĐT.189

3

Hàm Yên - Bạch Xa

31

4

27

Km0-Km4

4

4

Km0-Km4.ĐH

Km4-Km31

27

27

Km13-Km40.ĐT.189

4

Hàm Yên - Yên Thuận

38

4

34

Km0-Km4

4

4

Km0-Km4.ĐH

Km4-Km38

34

34

Km13-Km47.ĐT.189

5

Hàm Yên - Minh Khương

26

4

22

Km0-Km4

4

4

Km0-Km4.ĐH

Km4-Km26

22

22

Km13-Km35.ĐT.189

6

Hàm Yên - Minh Dân

22

4

18

Km0-Km4

4

4

Km0-Km4.ĐH

Km4-Km22

18

18

Km13-Km31.ĐT.189

7

Hàm Yên - Bình Xa

21

6

6

5

4

Km0-Km6

6

6

Km178-Km172.QL2

Km6-Km12

6

6

Km172-Km166.QL2

Km12-Km17

5

5

Km0-Km5.ĐT.190

Km17-Km21

4

4

Km0-Km4.ĐT.189

8

Hàm Yên - Minh Hương

31

6

6

5

14

Km0-Km6

6

6

Km178-Km172.QL2

Km6-Km12

6

6

Km172-Km166.QL2

Km12-Km17

5

5

Km0-Km5.ĐT.190

Km17-Km21

4

4

Km0-Km4.ĐT.189

Km21-Km31

10

Km0-Km10.ĐH

10

Hàm Yên - Nhân Mục

8

3,5

4,5

Km0-Km3+500

3,5

3,5

Km178-Km174+500.QL2

Km3+500-Km8

4,5

4,5

Km0-Km4+500.ĐH

11

Hàm Yên - Bằng Cốc

13

3,5

9,5

Km0-Km3+500

3,5

3,5

Km178-Km174+500.QL2

Km3+500-Km13

9,5

9,5

Km0-Km9+500.ĐH

12

Hàm Yên - Thành Long

15

6

6

3

Km0-Km6

6

6

Km178-Km172.QL2

Km6-Km12

6

6

Km172-Km166.QL2

Km12-Km15

3

3

Km0-Km3.ĐH

13

Hàm Yên - Thái Hoà

17

6

8

3

Km0-Km6

6

6

Km178-Km172.QL2

Km6-Km14

8

8

Km172-Km164.QL2

Km14-Km17

3

3

Km0-Km3.ĐH

14

Hàm Yên - Thái Sơn

13

6

6

1

Km0-Km6

6

6

Km178-Km172.QL2

Km6-Km12

6

6

Km172-Km166.QL2

Km12-Km13

1

1

Km0-Km1.ĐH

15

Hàm Yên - Đức Ninh

21

6

15

Km0-Km6

6

6

Km178-Km172.QL2

Km6-Km21

15

15

Km172-Km157.QL2

16

Hàm Yên - Hùng Đức

23

6

13

4

Km0-Km6

6

6

Km178-Km172.QL2

Km6-Km19

13

13

Km172-Km159.QL2

Km19-Km23

4

4

Km0-Km4.ĐH

17

Hàm Yên - Yên Phú

11

2

9

Km0-Km2

2

2

Km178-Km180.QL2

Km2-Km10

9

9

Km180-Km189.QL2

18

Hàm Yên - Yên Lâm

25

2

20

3

Km0-Km2

2

2

Km178-Km180.QL2

Km2-Km22

20

20

Km180-Km200.QL2

Km22-Km25

3

3

Km0-Km3.ĐH

IV

HUYỆN YÊN SƠN

1

Yên Sơn - Trung Môn

8

0

5

3

Km0-Km5

5

5

Km134-Km139.QL2

Km5-Km8

3

3

Km139-Km142.QL2

2

Yên Sơn - Chân Sơn

13

0

5

5

3

Km0-Km5

5

5

Km134-Km139.QL2

Km5-Km10

5

5

Km139-Km144.QL2

Km10-Km13

3

3

Km0-Km3.ĐH

3

Yên Sơn - Tứ Quận

16

0

5

11

Km0-Km5

5

5

Km134-Km139.QL2

Km5-Km16

11

11

Km139-Km150.QL2

4

Yên Sơn - Thắng Quân

16

0

5

8

3

Km0-Km5

5

5

Km134-Km139.QL2

Km5-Km13

8

8

Km139-Km147.QL2

Km13-Km16

3

3

Km147-Km144.QL2C

5

Yên Sơn - Lăng Quán

17

0

5

9

3

Km0-Km5

5

5

Km134-Km139.QL2

Km5-Km14

9

9

Km139-Km148.QL2

Km14-Km17

3

3

Km0-Km3.ĐH

6

Yên Sơn - Đội Bình

15

2

13

Km0-Km2

2

2

Km131-Km129.QL2

Km2-Km15

13

13

Km129-Km116.QL2

7

Yên Sơn - Nhữ Khê

19

2

9

8

Km0-Km2

2

2

Km131-Km129.QL2

Km2-Km11

9

9

Km129-Km120.QL2

Km11-Km19

8

8

Km62-Km70.ĐT.186

8

Yên Sơn - Phú Lâm

12

1

11

Km0-Km1

1

1

Km131-Km132.QL2

Km1-Km12

11

11

Km218-Km229.QL37

9

Yên Sơn - Kim Phú

8

1

7

Km0-Km1

1

1

Km131-Km132.QL2

Km1-Km8

4

4

Km216-Km220.QL37

Km5-Km8

3

3

Km0-Km3.ĐH

10

Yên Sơn - Mỹ Bằng

18

1

5,0

12

Km0-Km1

1

1

Km131-Km132.QL2

Km1-Km13+200

12

12

Km218-Km230.QL37

Km13-Km18

5

5,0

Km228-Km233.QL37

11

Yên Sơn - Hoàng Khai

10

1

9

Km0-Km1

1

1

Km131-Km132.QL2

Km1-Km8

7

7

Km218-Km225.QL37

Km8-Km10

2

2

Km0-Km2.ĐH

12

Yên Sơn - Thái Bình

11

0

8

3

Km0-Km3

3

3

Km131-Km134.QL2

Km3-Km8

5

5

Km214-Km209.QL37

Km8-Km11

3

3

Km209-Km206.QL37

13

Yên Sơn - Tân Bình

14

2

12

Km0-Km2

2

2

Km131-Km129.QL2

Km2-Km14

12

12

Km129-Km117.QL2

14

Yên Sơn - Công Đa

29

0

8

16

5

Km0-Km3

3

3

Km131-Km134.QL2

Km3-Km8

5

5

Km214-Km209.QL37

Km8-Km24

16

16

Km133-Km117.QL2C

Km25-Km30

5

5

Km0-Km5.ĐH

15

Yên Sơn - Đạo Viện

24

0

8

16

Km0-Km3

3

3

Km131-Km134.QL2

Km3-Km8

5

5

Km214-Km209.QL37

Km8-Km24

16

16

Km133-Km117.QL2C

16

Yên Sơn - Phú Thịnh

16

0

8

8

Km0-Km3

3

3

Km131-Km134.QL2

Km3-Km8

5

5

Km214-Km209.QL37

Km8-Km16

8

8

Km133-Km125.QL2C

17

Yên Sơn - Trung Sơn

34

0

8

26

Km0-Km3

3

3

Km131-Km134.QL2

Km3-Km8

5

5

Km214-Km209.QL37

Km8-Km34

26

26

Km133-Km107.QL2C

18

Yên Sơn - Hùng Lợi

42

0

8

27

7

Km0-Km3

3

3

Km131-Km134.QL2

Km3-Km8

5

5

Km214-Km209.QL37

Km8-Km35

27

27

Km133-Km106.QL2C

Km36-Km43

7

7

Km0-Km7.ĐH

19

Yên Sơn - Trung Minh

56

0

8

27

21

Km0-Km3

3

3

Km131-Km134.QL2

Km3-Km8

5

5

Km214-Km209.QL37

Km8-Km35

27

27

Km133-Km106.QL2C

Km36-Km57

21

21

Km0-Km21.ĐH

20

Yên Sơn - Tân Long

13

0

5

8

Km0-Km3

3

3

Km131-Km134.QL2

Km3-Km5

2

2

Km215-Km213.QL37

Km5-Km13

8

8

Km0-Km8.ĐT.185

21

Yên Sơn - Tiến Bộ

21

0

8

10

3

Km0-Km3

3

3

Km131-Km134.QL2

Km3-Km8

5

5

Km214-Km209.QL37

Km8-Km18

10

10

Km209-Km219.QL37

Km18-Km21

3

3

Km0-Km3.ĐH

22

Yên Sơn - Xuân Vân

27

0

5

22

Km0-Km3

3

3

Km131-Km134.QL2

Km3-Km5

2

2

Km215-Km213.QL37

Km5-Km27

22

22

Km0-Km22.ĐT.185

23

Yên Sơn - Tân Tiến

22

0

5

8

9

Km0-Km3

3

3

Km131-Km134.QL2

Km3-Km5

2

2

Km215-Km213.QL37

Km5-Km16

8

8

Km0-Km8.ĐT.185

Km16-Km22

9

9

Km0-Km9.ĐH

24

Yên Sơn - Trung Trực

36

0

5

31

Km0-Km3

3

3

Km131-Km134.QL2

Km3-Km5

2

2

Km215-Km213.QL37

Km5-Km36

31

31

Km0-Km31.ĐT.185

25

Yên Sơn - Kiến Thiết

44

0

5

39

Km0-Km3

3

3

Km131-Km134.QL2

Km3-Km5

2

2

Km215-Km213.QL37

Km5-Km44

39

39

Km0-Km39.ĐT.185

26

Yên Sơn - Kim Quan

37

0

8

29

Km0-Km3

3

3

Km131-Km134.QL2

Km3-Km8

5

5

Km214-Km209.QL37

Km8-Km37

29

29

Km133-Km104.QL2C

27

Yên Sơn - Phúc Ninh

26

0

5

14

7

Km0-Km5

5

5

Km134-Km139.QL2

Km5-Km19

14

14

Km139-Km153.QL2

Km19-Km26

7

7

Km0-Km7.ĐH

28

Yên Sơn - Quý Quân

41

0

5

14

22

Km0-Km5

5

5

Km134-Km139.QL2

Km5-Km19

14

14

Km139-Km153.QL2

Km19-Km41

22

22

Km0-Km22.ĐH

29

Yên Sơn - Chiêu Yên

35

0

5

14

16

Km0-Km5

5

5

Km134-Km139.QL2

Km5-Km19

14

14

Km139-Km153.QL2

Km19-Km35

16

16

Km0-Km16.ĐH

30

Yên Sơn - Lực Hành

39

0

5

14

20

Km0-Km5

5

5

Km134-Km139.QL2

Km5-Km19

14

14

Km139-Km153.QL2

Km19-Km39

20

20

Km0-Km20.ĐH

31

Yên Sơn - Nhữ Hán

26

1

12

13

Km0-Km1

1

1

Km131-Km132.QL2

Km1-Km13

12

12

Km216-Km228.QL37

Km13-Km26

13

13

Km0-Km13.ĐH

V

HUYỆN SƠN DƯƠNG

1

Sơn Dương - Tú Thịnh

4

4

Km184-Km188.QL.37

2

Sơn Dương - Tân Trào

13

13

Km0-Km1

1

1

Km184-Km185.QL37

Km1-Km13

12

12

Km80-Km92.QL2C

3

Sơn Dương - Trung Yên

20

14

6

Km0-Km1

1

1

Km184-Km185.QL37

Km1-Km14

13

13

Km80-Km93.QL2C

Km14-Km20

6

6

Km0-Km6.ĐH

4

Sơn Dương - Minh Thanh

17

14

3

Km0-Km1

1

1

Km184-Km185.QL37

Km1-Km14

13

13

Km80-Km93.QL2C

Km14-Km17

3

3

Km0-Km3.ĐH

5

Sơn Dư­ơng - Hợp Thành

1

1

0

Km0-Km1

1

1

Km184-Km183.QL37

Km1-Km7

6

6

Km183-Km177.QL37

6

Sơn Dư­ơng- Hợp Hoà

12

1

11

Km0-Km1

1

1

Km184-Km185.QL37

Km1-Km12

11

11

Km0-Km11.ĐH

7

Sơn Dư­ơng - Thiện Kế

19

1

18

Km0-Km1

1

1

Km184-Km185.QL37

Km1-Km19

18

18

Km0-Km18.ĐH

8

Sơn Dư­ơng - Ninh Lai

27

1

26

Km0-Km1

1

1

Km184-Km185.QL37

Km1-Km27

26

26

Km0-Km26.ĐH

9

Sơn D­ương - Kháng Nhật

13

1

12

Km0-Km1

1

1

Km184-Km185.QL37

Km1-Km13

12

12

Km0-Km12.ĐH

10

Sơn D­ương - Phúc ứng

14

4

8

2

Km0-Km4

4

4

Km184-Km188.QL37

Km4-Km12

8

8

Km77-Km69.QL2C

Km12-Km14

2

2

Km0-Km2.Đ.TBản

11

Sơn Dư­ơng - Tuân Lộ

18

4

14

Km0-Km4

4

4

Km184-Km188.QL37

Km4-Km18

14

14

Km77-Km63.QL2C

12

Sơn Dương - Sơn Nam

28

4

24

Km0-Km4

4

4

Km184-Km188.QL37

Km4-Km28

24

24

Km77-Km53.QL2C

13

Sơn D­ương - Đại Phú

33

4

29

Km0-Km4

4

4

Km184-Km188.QL37

Km4-Km28

24

24

Km77-Km53.QL2C

Km28-Km33

5

5

Km0-Km5.ĐT.186

14

Sơn Dương - Phú Lư­ơng

38

4

30

4

Km0-Km4

4

4

Km184-Km188.QL37

Km4-Km28

24

24

Km77-Km53.QL2C

Km28-Km34

6

6

Km0-Km6.ĐT.186

Km34-Km38

4

4

Km6-Km10.ĐT.186

15

Sơn Dư­ơng - Tam Đa

44

4

30

10

Km0-Km4

4

4

Km184-Km188.QL37

Km4-Km28

24

24

Km77-Km53.QL2C

Km28-Km34

6

6

Km0-Km6.ĐT.186

Km34-Km44

10

10

Km6-Km16.ĐT.186

16

Sơn Dư­ơng - Hào Phú

39

9

30

Km0-Km9

9

9

Km184-Km193.QL37

Km9-Km39

30

30

Km51-Km21.ĐT.186

17

Sơn D­ương - Lâm Xuyên

44

9

35

Km0-Km9

9

9

Km184-Km193.QL37

Km9-Km44

35

35

Km51-Km16.ĐT.186

18

Sơn D­ương - Sầm D­ương

39

9

30

Km0-Km9

9

9

Km184-Km193.QL37

Km9-Km39

30

30

Km51-Km21.ĐT.186

19

Sơn D­ương - Th­ượng ấm

13

13

Km184-Km197.QL37

20

Sơn D­ương - Cấp Tiến

21

16

5

Km0-Km16

16

16

Km184-Km200.QL37

Km16-Km21

5

5

Km0-Km5.ĐH

21

Sơn Dư­ơng - Đông Thọ

22

9

13

Km0-Km9

9

9

Km184-Km193.QL37

Km9-Km22

13

13

Km51-Km38.ĐT.186

22

Sơn Dư­ơng - Quyết Thắng

29

9

20

Km0-Km9

9

9

Km184-Km193.QL37

Km9-Km29

20

20

Km51-Km30.ĐT.186

23

Sơn D­ương - Thanh Phát

21

4

13

4

Km0-Km4

4

4

Km184-Km188.QL37

Km4-Km17

13

13

Km77-Km64.QL2C

Km17-Km21

4

4

Km0-Km4.ĐH

24

Sơn D­ương - Đồng Quý

26

9

17

Km0-Km9

9

9

Km184-Km193.QL37

Km9-Km26

17

17

Km51-Km34.ĐT.186

25

Sơn D­ương - Văn Phú

31

9

22

Km0-Km9

9

9

Km184-Km193.QL37

Km9-Km31

22

22

Km51-Km29.ĐT.186

26

Sơn Dư­ơng - Vân Sơn

34

9

25

Km0-Km9

9

9

Km184-Km193.QL37

Km9-Km34

25

25

Km51-Km26.ĐT.186

27

Sơn D­ương - Chi Thiết

34

9

25

Km0-Km9

9

9

Km184-Km193.QL37

Km9-Km34

25

25

Km51-Km26.ĐT.186

28

Sơn D­ương - Hồng Lạc

35

9

26

Km0-Km9

9

9

Km184-Km193.QL37

Km9-Km35

26

26

Km51-Km25.ĐT.186

29

Sơn Dư­ơng - Đông Lợi

37

9

28

Km0-Km9

9

9

Km184-Km193.QL37

Km9-Km37

28

28

Km51-Km23.ĐT.186

30

Sơn Dư­ơng - Vĩnh Lợi

18

9

9

Km0-Km9

9

9

Km184-Km193.QL37

Km9-Km18

6

6

Km51-Km57.ĐT.186

Km15-Km18

3

3

Km0-Km3.ĐH

31

Sơn Dư­ơng - Bình Yên

8

8

0

Km0-Km1

1

1

Km184-Km185.QL37

Km1-Km8

7

7

Km80-Km87.QL2C

32

Sơn D­ương - L­ương Thiện

12

1

11

Km0-Km1

1

1

Km184-Km185.QL37

Km1-Km12

11

11

Km0-Km11.ĐH

VI

THỊ XÃ TUYÊN QUANG

1

Thị xã Tuyên Quang - Nông Tiến

2

2

Km214-Km212.QL.37

2

Thị xã Tuyên Quang - Tràng Đà

5

2

3

Km0-Km2

2

2

Km214-Km212.QL.37

Km2-Km5

3

3

Km0-Km3.ĐT.185

3

Thị xã Tuyên Quang - Ỷ La

4

4

Km134-Km138.QL2

4

Thị xã Tuyên Quang - H­ưng Thành

2

1

1

Km0-Km1

1

1

Km134-Km133.QL2

Km1-Km2

1

1

Km0-Km1.ĐĐT

5

Thị xã Tuyên Quang - An Khang

9

5

4

Km0-Km5

5

5

Km134-Km129.QL2

Km5-Km9

4

4

Km0-Km4.ĐH

6

Thị xã Tuyên Quang - Lưỡng Vượng

6

5

1

Km0-Km5

5

5

Km134-Km129.QL2

Km5-Km9

1

1

Km129-Km128.QL2

7

Thị xã Tuyên Quang - Thái Long

12

0

5

4

3

Km0-Km5

5

5

Km134-Km129.QL2

Km5-Km9

4

4

Km129-Km125.QL2

Km9-Km12

3

3

Km0-Km3.ĐH

8

Thị xã Tuyên Quang - Đội Cấn

12

5

7

Km0-Km5

5

5

Km134-Km129.QL2

Km5-Km9

7

7

Km129-Km122.QL2


Tổng quan văn bản

Số ký hiệu02/2009/QĐ-UBND
Ngày ban hành03/04/2009
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực03/04/2009
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Tuyên Quang / Đỗ Văn Chiến
Phạm viTuyên Quang
Trích yếuVề xếp loại đường bộ địa phương để xác định cước vận tải năm 2009 do Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.