Quay lại

Quyết định 02/2014/QĐ-UBND xếp loại đường bộ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang để xác định cước vận tải đường bộ năm 2014

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 02/2014/QĐ-UBND

Tuyên Quang, ngày 13 tháng 5 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

VỀ XẾP LOẠI ĐƯỜNG BỘ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG ĐỂ XÁC ĐỊNH CƯỚC VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ NĂM 2014

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật ban hành văn bản Quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật giao thông đường bộ ngày 13 tháng 11 năm 2008;

Căn cứ Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;

Căn cứ Thông tư số 39/2011/TT-BGTVT ngày 18/5/2011 của Bộ Giao thông vận tải Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;

Căn cứ Quyết định số 32/2005/QĐ-BGTVT ngày 17/6/2005 của Bộ Giao thông Vận tải”Quy định về xếp loại đuờng bộ để tính giá cước vận tải đường bộ”;

Căn cứ Quyết định số 640/QĐ-BGTVT ngày 04 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải về việc xếp loại đường để xác định giá cước vận tải đường bộ năm 2011;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông Vận tải tại Tờ trình số 45/TTr-SGTVT ngày 17 tháng 4 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Công bố xếp loại đường bộ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang để xác định cước vận tải đường bộ năm 2014 (có bảng chi tiết kèm theo).

Điều 2: Giao Giám đốc Sở Giao thông Vận tải chủ trì phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước.

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 5 năm 2014 và thay thế Quyết định số 09/2013/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về xếp loại đường bộ trên địa bàn tỉnh để xác định cước vận tải năm 2013.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở: Giao thông Vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Bộ Giao thông Vận tải; (Báo cáo)
- Thường trực. Tỉnh ủy; (Báo cáo)
- Thường trực HĐND tỉnh; (Báo cáo)
- Cục Kiểm tra VB- Bộ TP;
- Đoàn Đại biểu QH tỉnh;
- Ủy ban MTTQ tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Như điều 3 (thi hành);
- Các Sở, Ban, ngành;
- Trung tâm Công báo;
- Các Phó VP UBND tỉnh;
- Lưu VT-GT-TC-TH-CX-TL-NLN (C. 75)

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH




Chẩu Văn Lâm

BIỂU 01: BẢNG XẾP LOẠI CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TỈNH


(Biểu kèm theo Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND ngày 13/5/2014 của UBND tỉnh Tuyên Quang)


STT

Chặng đường

Chiều dài (Km)

Loại đường (Km)

Ghi chú

Loại 1

Loại 2

Loại 3

Loại 4

Loại 5

Loại 6

1

TUYẾN ĐT. 185

64

6

31

27

Km0 - Km6

6

6

Km6 - Km21

15

15

Km21 - Km35

14

14

Km35 - Km51

16

16

Km51 - Km64

13

13

2

TUYẾN ĐT. 186

86, 05

6

51

7, 05

22

Km0 - Km5

5

5

Km5 – Km39

34

34

34

Km39 - Km46

7

7

Đã bàn giao

Km46 - Km51

5

5

Chưa bàn giao

Km51 - Km57

6

6

Km57 - Km62

5

5

Km62 - Km84

22

22

Km84 - Km86+050

2, 05

2, 05

3

TUYẾN ĐT. 187

17

17

4

TUYẾN ĐT. 188

69

35, 3

33, 7

Km0 - Km33+30

30, 3

30, 3

Từ Km27 đến Km 30 tuyến ĐT. 188 đi trùng với QL. 279

Km33+300 - Km38+300

5

5

Km38+300 - Km57

18, 7

18, 7

Km57 - Km74

15

15

Từ Km57 đến Km59 tuyến ĐT. 188 đi trùng với ĐT. 185

5

TUYẾN ĐT. 189

61, 5

2, 7

58, 8

Km0 - Km2+700

2, 7

2, 7

Km2+700 - Km61+500

58, 8

58, 8

6

TUYẾN ĐT. 190

74, 5

69, 5

5

Km0 - Km5

5

5

Từ Km38+650 - Km80 chuyển thành QL2C; từ Km80 - Km115 đi trùng QL279

Km5 - Km38+650

33, 5

33, 50

Km115- Km151

36

36

BIỂU 02: BẢNG XẾP LOẠI CÁC TUYẾN ĐƯỜNG HUYỆN


(Biểu kèm theo Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND ngày 13/5/2014 của UBND tỉnh Tuyên Quang)


STT

Chặng đường

Chiều dài (Km)

Loại đường (Km)

Ghi chú

Loại 1

Loại 2

Loại 3

Loại 4

Loại 5

Loại 6

I

HUYỆN NA HANG

1

Nẻ - UBND xã Thanh Tương - Nà Lộc xã Thanh Tương

8

4

4

Km0 - Km4

4

4

Km4 - Km8

4

4

2

Đường từ Km8 đường Thượng Lâm - bản Phiêng Bung xã Năng Khả

6

6

3

Yên Hoa - Sinh Long

16

4

12

Km0 - Km4

4

4

Km4 – Km16

12

12

4

Đà Vị - Hồng Thái

16

16

5

Yên Hoa - Côn Lôn

7

2

5

Km0-Km2

2

2

Km2-Km7

5

5

6

Yên Hoa - Khau Tinh

14

4

10

Km0 đến Km4

4

4

Km4 đến Km14

10

10

7

Na Hang - thôn Hang Khào - thôn Nà Khá, xã Năng Khả

8

4, 4

Km0 – Km2+200

2, 2

2, 2

Km2+200 – Km5+800

3, 6

Chưa có đường nên không xếp loại

Km5+800 – Km8+00

2, 2

2, 2

II

HUYỆN CHIÊM HÓA

1

Phúc Thịnh - Trung Hà - Hồng Quang

47

34

13

Km0-Km34

34

34

Km34-Km37 (nhánh đi Hồng Quang)

3

3

Km37-Km47 (nhánh đi Khuôn Pồng)

10

10

2

Kim Bình - Linh Phú - Giáp xã Trung Minh (Yên Sơn)

24

24

3

Đầm Hồng - Phú Bình - Kiên Đài - Nà Bó - Bản Cham (xã Tri Phú)

25

14

11

Km0-Km11

11

11

Km11 - Km25

14

14

Km25-Km34

9

Chưa có đường nên không phân loại

4

Yên Lập - Bình Phú - Kiên Đài

15

8

7

Km0-Km8

8

8

Km8-Km15 (Đầm Hồng – Kiên Đài)

7

7

5

Thị trấn Vĩnh Lộc - Trung Hòa - Nhân Lý

23, 8

23, 8

Km0-Km16+900

16, 9

16, 9

Km11-Km13+835, 99 (Nhánh đi Đèo Dính)

2, 8

2, 8

Km10+600-Km14+700 (Nhánh đi Đèo Chắp)

4, 1

4, 1

6

Vinh Quang - Bình Nhân

5

3

2

Km0-Km3

3

3

Km3-Km5

2

2

7

Na Héc (xã Tân Mỹ) - Hà Lang

8

8

8

Phúc Thịnh - Tân Thịnh - Hòa An

13

13

9

Xuân Quang - Hùng Mỹ

10

10

10

Hòa Phú - Nhân Lý (đỉnh đèo Chắp)

4, 3

2, 3

2

Km0-Km2

2

2

Km2-Km4+300

2, 3

2, 3

11

Pắc Hóp - Nà Luông (xã Linh Phú)

6

6

12

Kim Bình - Bình Nhân

8

Chưa có đường nên không phân loại

13

Bản Tụm - Sơn Thủy (Xã Tân Mỹ) – Phiêng Lang (xã Minh Quang) (bổ sung thêm 2, 8km đoạn từ Sơn Thủy đi Phiêng Lang xã Minh Quang)

16, 8

16, 8

Km0-Km16, 8

16, 8

16, 8

14

Nà Pồng xã Tân Mỹ - Trung tâm xã Hà Lang

6

Chưa có đường nên không phân loại

III

HUYỆN HÀM YÊN

1

TT Tân Yên - Nhân Mục

6

4

2

Km0-Km4

4

4

Km4-Km6

2

2

2

Đức Ninh - Hùng Đức

14

6

8

Km0-Km6

6

6

Km6-Km14

8

8

3

Thái Hòa - Hồng Thái

6

6

4

Bình Xa - Minh Hương

16

16

5

Thái Sơn - Thành Long - Bằng Cốc - Nhân Mục

18, 2

10

8, 2

Km0-Km10

10

10

Km10-Km18+200

8, 2

8, 2

6

Km199 QL2 - Yên Lâm

16

3

13

Km0-Km3

3

3

Km3-Km12

13

13

7

Đường bờ sông - Phù Lưu - Minh Dân - Minh Khương

16, 97

16, 97

8

Km155 QL2 - Bến Lù

4, 5

4, 5

9

Km 162+180, QL. 2 - Trung Thành

9

9

10

Km170+470, QL2 - UBND xã Thành Long

4

4

11

Ngã ba chợ Bằng Cốc - xã Xuân Lai, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái

6

6

12

Km189+450, QL2 - UBND xã Yên Lâm

15

15

13

Ngã ba Tràn Thọ - Nậm Lương (Phù Lưu)

8

8

14

Km13 đường ĐT. 189 - thôn Thuốc Thượng (Tân Thành)

5, 5

5, 5

15

Km13+300, ĐT. 189 - Thuốc Hạ

4

4

16

Km28+200, ĐT. 189 - Bến đò Km59 (đường TQ - HG)

5, 5

5, 5

17

UBND xã Yên Thuận - Cao Đường

8, 5

8, 5

18

Km 161+630 QL. 2 - xã Thái Hòa

1

1

19

Hùng Đức - xã Tứ Quận

4

4

20

Hùng Đức - tiếp giáp xã Yên Thành, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái

3

3

IV

HUYỆN YÊN SƠN

1

Hùng Lợi - Trung Minh

14

14

Đang thi công

2

Thái Bình - Công Đa - Đạo Viện

19

19

Km0-Km15

15

15

Km15-Km19

4

4

3

Cầu và đường dẫn cầu Tứ Quận

5

5

4

Trung Môn - Chân Sơn - Kim Phú

13

7

6

Km0-Km7

7

7

Km7-Km13

6

6

5

Trung Môn - Kim Phú

10

10

6

Đường từ QL. 2C xã Kim Quan đến giáp địa phận xã Trung Yên, huyện Sơn Dương

5

2

3

Km0-Km2

2

2

QL2C - Hết địa phận xã Kim Quan

Km2-Km5

3

3

Từ Km1 của tuyến chính - thôn Làng Thang xã Kim Quan

7

Cầu Tiền Phong - Thắng Quân

1, 7

1, 7

8

Tứ Quận - Quý Quân

22

17

5

Km0-Km5

5

5

Km5-Km22

17

17

9

Phúc Ninh - Chiêu Yên

9

9

10

Trung Sơn - Hùng Lợi

9, 5

1, 7

7, 8

Km0-Km1+700

1, 7

1, 7

Km1+700-Km9+500

7, 8

7, 8

11

Thái Bình - Tiến Bộ

5

5

12

Tràng Đà - Tân Tiến

18, 3

18, 3

13

Km 146 QL2 - Lăng Quán

8

5

3

Km0-Km5

5

5

Km5-Km8

3

3

14

Km 221 QL37 - Hoàng Khai

4

4

15

Đường từ ngã ba Kim Quan - Khu ATK (hang Bác Hồ) xã Kim Quan

1

1

16

Nhữ Hán đi Km234+600 QL37, xã Mỹ Bằng

6, 2

6, 2

17

Đường Ỷ La - Lăng Quán

5, 85

5, 85

18

Đường từ thôn Làng Ngoài 1 - thôn Đồng Mán, xã Lực Hành

4, 7

4, 7

19

Đường từ thôn Đô Thượng 4 đến đèo Đất Đỏ xã Quý Quân

14

14

20

Đường từ thôn Làng Ngoài 1 - đò Bến Thọ, xã Chiêu Yên

7, 3

7, 3

21

Đường đi khu di tích Đá Bàn, xã Mỹ Bằng

7

7

22

Đường từ Km15 QL2 (Tuyên Quang-Hà Giang) đi thôn cây Nhãn, xã Tứ Quận

3, 2

3, 2

23

Đường từ thôn 11, xã Tứ Quận - thôn 8 xã Lăng Quán

4

4

24

Đường từ thôn An Lạc 1 - thôn An Lạc 2 xã Phúc Ninh

2, 5

2, 5

25

Đường Trung Trực - Đỉnh Mười - Kiến Thiết

22, 5

22, 5

26

Đường từ Km15 QL2 (TQ-HG) đi thôn Mục Bài, xã Tứ Quận - xã Tứ Quận đi thôn Làng Chẩu 1, xã Thắng Quân

10

10

27

Đường từ Km227+170, QL. 37 đi Nhữ Khê

7, 8

7, 8

Km0-Km4

4

4

Km4-Km7+800

3, 8

3, 8

V

HUYỆN SƠN DƯƠNG

1

Tam Đa - Lâm Xuyên - Sầm Dương - Hồng Lạc

13

5, 7

7, 3

Km0-Km3+700

3, 7

3, 7

Km3+700-Km11

7, 3

7, 3

Km11-Km13

2

2

2

Kỳ Lâm - Lương Thiện

12

12

3

Kỳ Lâm - Thiện Kế - Ninh Lai

27, 5

27, 5

Km0-Km27+500

27, 5

27, 5

4

Vĩnh Lợi - Kim Xuyên

27

27

5

Km 55 đường ĐT, 186 - Cấp Tiến

6

6

6

Chi Thiết - Phú Lương

13

13

7

Tràn Suối Lê - Minh Thanh - Tú Thịnh

9

9

8

Tuân Lộ - Đông Thọ

16

16

9

Tân Trào - Trung Yên

6

6

10

Tân Trào - Bình Yên

2

2

11

Km56 đường ĐT. 186 - Vĩnh Lợi

2

2

12

Đông Thọ - Quyết Thắng

5, 6

5, 6

13

Cầu và đường dẫn cầu Thác Dẫng

1, 51

1, 51

14

Đường Cầu Trắng - Lán Nà Lừa - Lũng Tẩu

4, 7

4, 7

15

Đường Tỉn Keo - Bảo tàng Tân Trào

3, 4

3, 4

16

Đường Hợp Hòa - Kháng Nhật

4

4

17

Đường từ thôn Phúc Vượng qua UBND xã Phúc Ứng đến Km70 - QL. 2C

9

9

18

Cầu và đường dẫn cầu Trung Yên - xã Kim Quan, huyện Yên Sơn

2, 2

2, 2

19

Đường từ Km21+300, ĐT. 186 - UBND xã Đông Lợi

3

3

20

Đường từ xã Hợp Hòa - xã Tuân Lộ

6

6

21

Đông Thọ - Quyết Thắng - Vân Sơn - Đồng Quý

15

15

VI

HUYỆN LÂM BÌNH

1

Thượng Lâm - Phúc Yên

8

8

2

Đường từ ngã ba giao với ĐT. 185 - Bến thủy xã Thượng Lâm

4

4

3

Thôn Tát Ngà, xã Phúc Yên - Xã Thúy Loa (cũ)

12

12

4

Nà Nghè - Thượng Minh (xã Hồng Quang)

12

12

VII

THÀNH PHỐ TUYÊN QUANG

1

Km130 QL2 (cũ) - Bình Ca

8

8

2

Km126 QL2 (cũ) - Thái Long

4

4

3

Ngã 3 Viên Châu đi vào khu sản xuất gạch TuyNen

2, 95

2, 95

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu02/2014/QĐ-UBND
Ngày ban hành13/05/2014
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực25/05/2014
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Tuyên Quang / Chẩu Văn Lâm
Phạm viTuyên Quang
Trích yếuXếp loại đường bộ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang để xác định cước vận tải đường bộ năm 2014
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.