Quay lại

Quyết định 02/2018/QĐ-UBND bảng giá tính thuế nhóm tài nguyên có tính chất lý giống nhau Hà Giang

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ GIANG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 02/2018/QĐ-UBND

Hà Giang, ngày 25 tháng 01 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI NHÓM LOẠI TÀI NGUYÊN CÓ TÍNH CHẤT LÝ, HÓA GIỐNG NHAU TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ GIANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Giá số 11/2012/QH13 ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Thuế Tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật Thuế và sửa đổi, sổ sung một số điều của các Nghị định về Thuế;

Căn cứ Nghị định số 82/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về Thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 12/2016/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2016 của Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung khoản 1, điều 7 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính về hướng dẫn Thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ Tài chính về quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Căn cứ Văn bản số 7487/BTC-VP ngày 07 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính về việc thay thế các Phụ lục kèm theo Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 496/TTr-STC ngày 11 tháng 12 năm 2017.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Hà Giang, gồm:

1. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại (Phụ lục I)

2. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại (Phụ lục II).

3. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm rừng tự nhiên (Phụ lục III).

4. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên (Phụ lục IV).

Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan có liên quan:

1. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh báo cáo UBND tỉnh, Bộ Tài chính điều chỉnh, bổ sung bảng giá tính thuế tài nguyên khi giá tài nguyên biến động tăng (hoặc giảm) từ 20% trở lên so với mức giá quy định; bổ sung nhóm, loại tài nguyên mới phát sinh chưa được quy định tại Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ Tài chính;

2. Cục Thuế tỉnh hướng dẫn, kiểm tra, giám sát các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên trên địa bàn tỉnh thực hiện Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 04 tháng 02 năm 2017 và thay thế Quyết định số 25/2014/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2014 ban hành bảng giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm rừng tự nhiện trên địa bàn tỉnh Hà Giang và Quyết định số 07/2016/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2016 ban hành bảng giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với các loại tài nguyên khoáng sản và bảng giá tối thiểu tính thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với sản phẩm rừng trồng trên địa bàn tỉnh Hà Giang; Bãi bỏ Quyết định số 877/QĐ-UBND ngày 17 tháng 5 năm 2017 ban hành tạm thời giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản là kim loại vàng, thiếc trên địa bàn tỉnh Hà Giang.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- Thường trực Tỉnh uỷ
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội;
- Thường trực UBND tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử;
- Trung tâm Thông tin công báo tỉnh;
- Vnptioffice;
- Lưu: VT, CV: KT, CN, TN.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Sơn

PHỤ LỤC I


BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KIM LOẠI
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 02 /2018/QĐ-UBND ngày 25 tháng 01 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang)


Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế (đồng)

Cấp
1

Cấp
2

Cấp
3

Cấp
4

Cấp
5

Cấp
6

I

Khoáng sản kim loại

I1

Sắt

I101

Sắt kim loại

Tấn

8.000.000

I102

Quặng Manhetit (có từ tính)

I10201

Quặng Manhetit có hàm lượng <30%

Tấn

250.000

I10202

Quặng Manhetit có hàm lượng 30%≤Fe<40%

Tấn

350.000

I10203

Quặng Manhetit có hàm lượng 40%≤Fe<50%

Tấn

450.000

I10204

Quặng Manhetit có hàm lượng 50%≤Fe<60%

Tấn

700.000

I10205

Quặng Manhetit có hàm lượng Fe≥60%

Tấn

850.000

I103

Quặng Limonit (không từ tính)

I10301

Quặng limonit có hàm lượng Fe≤30%

Tấn

150.000

I10302

Quặng limonit có hàm lượng 30%

Tấn

210.000

I10303

Quặng limonit có hàm lượng 40%

Tấn

280.000

I10304

Quặng limonit có hàm lượng 50%

Tấn

340.000

I10305

Quặng limonit có hàm lượng Fe>60%

Tấn

420.000

I104

Quặng sắt Deluvi

Tấn

150.000

I2

Mangan (Măng-gan)

I201

Quặng mangan có hàm lượng Mn≤20%

Tấn

490.000

I202

Quặng mangan có hàm lượng 20%

Tấn

700.000

I203

Quặng mangan có hàm lượng 25%

Tấn

1.000.000

I204

Quặng mangan có hàm lượng 30

Tấn

1.300.000

I205

Quặng mangan có hàm lượng 35%

Tấn

1.600.000

I206

Quặng mangan có hàm lượng Mn>40%

Tấn

2.100.000

I4

Vàng

I401

Quặng vàng gốc

I40101

Quặng vàng có hàm lượng Au <2 gram/tấn

Tấn

910.000

I40102

Quặng vàng có hàm lượng 2≤Au<3 gram/tấn

Tấn

1.330.000

I40103

Quặng vàng có hàm lượng 3≤Au<4 gram/tấn

Tấn

1.900.000

I40104

Quặng vàng có hàm lượng 4≤Au<5 gram/tấn

Tấn

2.500.000

I40105

Quặng vàng có hàm lượng 5≤Au<6 gram/tấn

Tấn

3.200.000

I40106

Quặng vàng có hàm lượng 6≤Au<7 gram/tấn

Tấn

3.800.000

I40107

Quặng vàng có hàm lượng 7≤Au<8 gram/tấn

Tấn

4.500.000

I40108

Quặng vàng có hàm lượng Au≥8 gram/tấn

Tấn

5.100.000

I402

Vàng kim loại (vàng cốm); vàng sa khoáng

kg

750.000.000

I403

Tinh quặng vàng

I40301

Tinh quặng vàng có hàm lượng 82

Tấn

154.000.000

I40302

Tinh quặng vàng có hàm lượng Au > 240 gram/tấn

Tấn

175.000.000

I6

Bạch kim, bạc, thiếc

I602

Bạc kim loại

kg

16.000.000

I603

Thiếc

I60301

Quặng thiếc gốc

I60301

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,2%

Tấn

896.000

I60302

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,4%

Tấn

1.280.000

I60303

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,6%

Tấn

1.790.000

I60304

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,8%

Tấn

2.300.000

I60305

Quặng thiếc gốc có hàm lượng SnO2 >1%

Tấn

2.810.000

I60302

Tinh quặng thiếc có hàm lượng SnO2 ≥ 70% (sa khoáng, quặng gốc)

Tấn

170.000.000

I60303

Thiếc kim loại

Tấn

255.000.000

I7

Wolfram, Antimoan

I701

Wolfram

I70101

Quặng wolfram có hàm lượng 0,1%

Tấn

1.295.000

I70102

Quặng wolfram có hàm lượng 0,3%

Tấn

1.939.000

I70103

Quặng wolfram có hàm lượng 0,5%

Tấn

2.905.000

I70104

Quặng wolfram có hàm lượng 0,7%

Tấn

4.150.000

I70105

Quặng wolfram có hàm lượng WO3 >1%

Tấn

5.070.000

I702

Antimoan

I70201

Antimoan kim loại

Tấn

100.000.000

I70202

Quặng Antimoan

I7020201

Quặng antimon có hàm lượng Sb<5%

Tấn

6.041.000

I7020202

Quặng antimon có hàm lượng 5≤Sb<10%

Tấn

10.080.000

I8

Chì, kẽm

I801

Chì, kẽm kim loại

Tấn

37.000.000

I802

Tinh quặng chì, kẽm

I80201

Tinh quặng chì

I8020101

Tinh quặng chì có hàm lượng Pb<50%

Tấn

11.550.000

I8020102

Tinh quặng chì có hàm lượng Pb≥50%

Tấn

16.500.000

I80202

Tinh quặng kẽm

I8020201

Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn<50%

Tấn

4.000.000

I8020202

Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn≥50%

Tấn

5.000.000

I803

Quặng chì, kẽm

I80301

Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn<5%

Tấn

560.000

I80302

Quặng chì + kẽm hàm lượng 5%

Tấn

931.000

I80303

Quặng chì + kẽm hàm lượng 10%

Tấn

1.330.000

I80304

Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn>15%

Tấn

1.870.000

PHỤ LỤC II


BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 02 /2018/QĐ-UBND ngày 25 tháng 01 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang)


Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế (đồng)

Cấp
1

Cấp
2

Cấp
3

Cấp
4

Cấp
5

Cấp
6

II

Khoáng sản không kim loại

II2

Đá, sỏi

II201

Sỏi

II20101

Sạn trắng

m3

400.000

II202

Đá xây dựng

II20201

Đá khối để xẻ (trừ đá hoa trắng, granit và dolomit)

II2020101

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt dưới 0,1m2

m3

700.000

II2020102

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,1m2 đến dưới 0,3m2

m3

1.400.000

II2020103

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,3 m2 đến dưới 0,6 m2

m3

4.200.000

II2020104

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,6 m2 đến dưới 01 m2

m3

6.000.000

II2020105

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 01 m2 trở lên

m3

8.000.000

II20203

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

II2020301

Đá sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác)

m3

70.000

II2020302

Đá hộc và đá base

m3

77.000

II2020303

Đá cấp phối

m3

140.000

II3

Đá nung vôi và sản xuất xi măng

II301

Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp (khoáng sản khai thác)

m3

161.000

II302

Đá sản xuất xi măng

II30201

Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)

m3

105.000

II30202

Đá sét sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)

m3

63.000

II5

Cát

II501

Cát san lấp

m3

56.000

II8

Đá Granite

II806

Đa Granite, gabo, diorit khai thác (không đồng nhất về màu sắc, độ hạt, độ thu hồi)

800.000

II10

Dolomit, Quartzite

II1001

Dolomit

II100104

Đá Dolomit sử dụng làm nguyên liệu sản xuất công nghiệp

m3

140.000

II11

Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/ đất sét trầm tích; Quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ)

II1101

Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây)

Tấn

210.000

II1102

Cao lanh dưới rây

Tấn

560.000

II1103

Quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ (khoáng sản khai thác)

Tấn

245.000

II12

Mica, thạch anh kỹ thuật

II1201

Mica

Tấn

1.200.000

PHỤ LỤC III


BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI SẢN PHẨM RỪNG TỰ NHIÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 02 /2018/QĐ-UBND ngày 25 tháng 01 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang)


Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế (đồng)

Cấp
1

Cấp
2

Cấp
3

Cấp
4

Cấp
5

Cấp
6

III

Sản phẩm của rừng tự nhiên

III1

Gỗ nhóm I

III105

Gõ đỏ (Cà te/Hồ bì)

III10501

D<25cm

m3

5.200.000

III10502

25cm≤D<50cm

m3

19.600.000

III10503

D≥ 50 cm

m3

28.200.000

III113

Lát

m3

9.500.000

III114

Mun

m3

15.000.000

III115

Muồng đen

m3

4.620.000

III116

Pơ mu

III11601

D<25cm

m3

6.552.000

III11602

25cm≤D<50cm

m3

12.600.000

III11603

D≥ 50 cm

m3

18.000.000

III117

Sơn huyết

m3

7.000.000

III2

Gỗ nhóm II

III201

Cẩm xe

m3

6.400.000

III202

Đinh (đinh hương)

III20201

D<25cm

m3

7.600.000

III20202

25cm≤D<50cm

m3

11.400.000

III20203

D≥ 50 cm

m3

13.000.000

III204

Nghiến

III20401

D<25cm

m3

3.800.000

III20402

25cm≤D<50cm

m3

7.500.000

III20403

D≥ 50 cm

m3

10.200.000

III208

Sến

m3

7.600.000

III209

Sến mật

m3

5.500.000

III210

Sến mủ

m3

3.700.000

III212

Trai ly

m3

11.500.000

III214

Các loại khác

III21401

D<25cm

m3

3.400.000

III21402

25cm≤D<50cm

m3

6.300.000

III21403

D≥ 50 cm

m3

10.500.000

III3

Gỗ nhóm III

III301

Bằng lăng

m3

3.800.000

III304

Chò chỉ

III30401

D<25cm

m3

2.900.000

III30402

25cm≤D<50cm

m3

4.100.000

III30403

D≥ 50 cm

m3

9.000.000

III305

Chò chai

m3

5.000.000

III307

Dạ hương

m3

6.000.000

III308

Giỗi

III30801

D<25cm

m3

6.300.000

III30802

25cm≤D<50cm

m3

9.100.000

III30803

D≥ 50 cm

m3

13.000.000

III312

Re hương

m3

4.500.000

III319

Các loại khác

m3

III31901

D<25cm

m3

1.700.000

III31902

25cm≤D<35cm

m3

3.300.000

III31903

35cm≤D<50cm

m3

5.600.000

III31904

D≥ 50 cm

m3

7.700.000

III4

Gỗ nhóm IV

III405

Re (De)

m3

6.000.000

III406

Gội tía

m3

6.000.000

III407

Mỡ

m3

1.100.000

III408

Sến bo bo

m3

3.000.000

III409

Lim sừng

m3

3.000.000

III410

Thông

m3

2.500.000

III412

Thông ba lá

m3

2.900.000

III413

Thông nàng

III41301

D<35cm

m3

1.800.000

III41302

D≥ 35 cm

m3

3.500.000

III414

Vàng tâm

m3

6.000.000

III415

Các loại khác

III41501

D<25cm

m3

1.300.000

III41502

25cm≤D<35cm

m3

2.500.000

III41503

35cm≤D<50cm

m3

3.900.000

III41504

D≥ 50 cm

m3

5.200.000

III5

Gỗ nhóm V,VI, VII, VIII và các loại gỗ khác

III501

Gỗ nhóm V

III50108

Lim vang (lim xẹt)

m3

4.500.000

III50109

Muồng (Muồng cánh dán)

m3

1.900.000

III50110

Sa mộc

m3

4.500.000

III50111

Sau sau (Táu hậu)

m3

700.000

III50112

Thông hai lá

m3

3.000.000

III50113

Các loại khác

III5011301

D<25cm

m3

1.260.000

III5011302

25cm≤D<50cm

m3

2.500.000

III5011303

D≥ 50 cm

m3

4.400.000

III502

Gỗ nhóm VI

III50202

Cáng lò

m3

3.000.000

III50203

Chò

m3

3.200.000

III50204

Chò nâu

m3

4.000.000

III50206

Kháo vàng

m3

2.200.000

III50207

Mận rừng

m3

1.900.000

III50208

Phay

m3

1.900.000

III50209

Trám hồng

m3

2.400.000

III50210

Xoan đào

m3

3.100.000

III50211

Sấu

m3

8.820.000

III50212

Các loại khác

III5021201

D<25cm

m3

910.000

III5021202

25cm≤D<50cm

m3

2.000.000

III5021203

D≥ 50 cm

m3

3.500.000

III503

Gỗ nhóm VII

III50301

Gáo vàng

m3

2.100.000

III50302

Lồng mức

m3

2.800.000

III50303

Mò cua (Mù cua/Sữa)

m3

2.100.000

III50305

Vang trứng

m3

2.800.000

III50307

Các loại khác

III5030701

D<25cm

m3

1.000.000

III5030702

25cm≤D<50cm

m3

2.000.000

III5030703

D≥ 50 cm

m3

3.500.000

III504

Gỗ nhóm VIII

III50401

Bồ đề

m3

1.100.000

III50404

Các loại khác

m3

III5040401

D<25cm

m3

800.000

III5040402

D≥25cm

m3

1.960.000

III6

Cành, ngọn, gốc, rễ

III601

Cành, ngọn

m3

Bằng 10% giá bán gỗ tương ứng

III602

Gốc, rễ

m3

Bằng 30% giá bán gỗ tương ứng

III8

Tre, trúc, nứa, mai, giang, tranh, vầu, lồ ô

III801

Tre

III80101

D<5cm

cây

7.700

III80102

5cm≤D<6cm

cây

12.600

III80103

6cm≤D<10cm

cây

21.000

III80104

D≥ 10 cm

cây

30.000

III802

Trúc

cây

7.000

III803

Nứa

III80301

D<7cm

cây

2.800

III80302

D≥ 7cm

cây

5.600

III804

Mai

III80401

D<6cm

cây

12.600

III80402

6cm≤D<10cm

cây

21.000

III80403

D≥ 10 cm

cây

30.000

III805

Vầu

III80501

D<6cm

cây

7.700

III80502

6cm≤D<10cm

cây

14.700

III80503

D≥ 10 cm

cây

21.000

III807

Giang

cây

III80701

D<6cm

cây

4.200

III80702

6cm≤D<10cm

cây

7.000

III80703

D≥ 10 cm

cây

12.600

III10

Hồi, quế, sa nhân, thảo quả

III1001

Hồi

III100101

Tươi

kg

56.000

III110102

Khô

kg

80.000

III11

Các sản phẩm khác của rừng tự nhiên

III1101

Dược liệu

III110101

Quả vú bò tươi

kg

4.000

III110102

Quả vú bò khô

kg

10.000

III110103

Củ khúc khắc tươi

kg

2.500

III110104

Củ khúc khắc khô

kg

10.000

III110105

Củ ba mươi tươi

kg

2.500

III110106

Củ ba mươi khô

kg

10.000

III110107

Hạt chẩu khô

kg

9.000

III110108

Thiên niên kiện tươi

kg

2.500

III110109

Thiên niên kiện khô

kg

10.000

III110110

Chè răng cưa

kg

5.000

III110111

Củ hoàng đằng tươi

kg

4.000

III110112

Củ hoàng đằng khô

kg

12.000

III110113

Quả sẹ tươi

kg

4.000

III110114

Quả sẹ khô

kg

12.000

III110115

Chè dây, giảo cổ lam khô

kg

32.000

III110116

Nhân trần khô

kg

20.000

III110117

Dây máu chó tươi

kg

3.500

III110118

Dây máu chó khô

kg

8.000

III110119

Trám quả tươi

kg

15.000

III110120

Trám quả sơ chế

kg

20.000

III1102

Nguyên liệu

III110201

Song

kg

15.000

III110202

Tre, vầu làm đũa

kg

2.500

III1103

Các loại khác

III110301

Sợi guột tươi

kg

4.000

III110302

Sợi guột khô

kg

8.000

III110303

Măng tươi

kg

8.000

III110304

Măng khô

kg

100.000

III110305

Lá dong

300

III110306

Lá giang tươi

kg

3.000

III110307

Lá giang khô

kg

12.000

III110308

Vỏ guột

kg

3.000

III110309

Vỏ đay rừng tươi

kg

4.000

III110310

Vỏ đay rừng khô

kg

8.000

III110311

Chít bông tươi

kg

3.000

III110312

Chít bông khô

kg

11.000

III110313

Chít tăm

kg

16.000

PHỤ LỤC IV


BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI NƯỚC THIÊN NHIÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 02 /2018/QĐ-UBND ngày 25 tháng 01 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang)


Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế (đồng)

Cấp
1

Cấp
2

Cấp
3

Cấp
4

Cấp
5

Cấp
6

V

Nước thiên nhiên

V1

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

V101

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp

V10101

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế)

m3

200.000

V10102

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ)

m3

450.000

V10103

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp

1.100.000

V10104

Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch...

m3

20.000

V102

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

V10201

Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp

m3

100.000

V10202

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

m3

500.000

V2

Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch

V201

Nước mặt

m3

2.000

V202

Nước dưới đất (nước ngầm)

m3

3.000

V3

Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác

V303

Nước thiên nhiên dùng mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản...)

m3

3.000

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu02/2018/QĐ-UBND
Ngày ban hành25/01/2018
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực04/02/2018
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Tuyên Quang / Nguyễn Văn Sơn
Phạm viHà Giang
Trích yếuBảng giá tính thuế nhóm tài nguyên có tính chất lý giống nhau Hà Giang
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.