Quay lại

Quyết định 02/2021/QĐ-UBND bảng giá tính thuế tài nguyên Bắc Kạn năm 2021

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC KẠN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 02/2021/QĐ-UBND

Bắc Kạn, ngày 20 tháng 01 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN NĂM 2021 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC KẠN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứNghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều tại các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính Hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ Tài chính Quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Căn cứ Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20/01/2020 của Bộ Tài chính Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2021 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn theo 04 phụ lục chi tiết đính kèm.

Giá tính thuế tài nguyên đối với các loại tài nguyên không có trong phụ lục kèm theo quyết định này được lấy theo mức giá tối thiểu của loại tài nguyên đó trong Khung giá tính thuế tài nguyên do Bộ Tài chính ban hành.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 01 năm 2021.

Thay thế Quyết định số 46/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2020 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn và Quyết định số 21/2020/QĐ-UBND ngày 06/10/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 46/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2020 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các Ban, Ngành; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Long Hải

PHỤ LỤC I


GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KIM LOẠI
(Kèm theo Quyết định số 02/2021/QĐ-UBND ngày 20/01/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)


Đơn vị tính: Đồng


Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên/Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên năm 2021

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

I

Khoáng sản kim loại

I1

Sắt

I101

Sắt kim loại

Tấn

9.000.000

I102

Quặng manhetit (có từ tính)

-

I10201

Quặng manhetit có hàm lượng Fe < 30%

Tấn

250.000

I10202

Quặng manhetit có hàm lượng 30% ≤ Fe < 40%

Tấn

400.000

I10203

Quặng manhetit có hàm lượng 40% ≤ Fe < 50%

Tấn

450.000

I10204

Quặng manhetit có hàm lượng 50% ≤ Fe < 60%

Tấn

800.000

I10205

Quặng manhetit có hàm lượng Fe ≥ 60%

Tấn

1.050.000

I103

Quặng limonit (không từ tính)

I10301

Quặng limonit có hàm lượng Fe ≤ 30%

Tấn

150.000

I10302

Quặng limonit có hàm lượng 30% < Fe ≤ 40%

Tấn

245.000

I10303

Quặng limonit có hàm lượng 40% < Fe ≤ 50%

Tấn

310.000

I10304

Quặng limonit có hàm lượng 50% < Fe ≤ 60%

Tấn

380.000

I10305

Quặng limonit có hàm lượng Fe > 60%

Tấn

510.000

I104

Quặng sắt deluvi

Tấn

165.000

I2

Mangan (măng-gan)

I201

Quặng mangan có hàm lượng Mn ≤ 20%

Tấn

490.000

I202

Quặng mangan có hàm lượng 20% < Mn ≤ 25%

Tấn

1.000.000

I203

Quặng mangan có hàm lượng 25% < Mn ≤ 30%

Tấn

1.300.000

I204

Quặng mangan có hàm lượng 30% < Mn ≤ 35%

Tấn

1.600.000

I205

Quặng mangan có hàm lượng 35% < Mn ≤ 40%

Tấn

2.100.000

I206

Quặng mangan có hàm lượng Mn > 40%

Tấn

3.000.000

I3

Titan

I301

Quặng titan gốc (ilmenit)

I30101

Quặng gốc titan có hàm lượng TiO2 ≤ 10%

Tấn

130.000

I30102

Quặng gốc titan có hàm lượng 10% < TiO2 ≤ 15%

Tấn

180.000

I30103

Quặng gốc titan có hàm lượng 15% < TiO2 ≤ 20%

Tấn

255.000

I30104

Quặng gốc titan có hàm lượng TiO2 > 20%

Tấn

467.500

I302

Quặng titan sa khoáng

I30201

Quặng titan sa khoáng chưa qua tuyển tách

Tấn

1.150.000

I30202

Titan sa khoáng đã qua tuyển tách (tinh quặng titan)

I3020201

Ilmenit

Tấn

2.275.000

I3020202

Quặng zircon có hàm lượng ZrO2 < 65%

Tấn

6.800.000

I3020203

Quặng zircon có hàm lượng ZrO2 ≥ 65%

Tấn

16.500.000

I3020204

Rutil

Tấn

9.350.000

I3020205

Monazite

Tấn

29.750.000

I3020206

Manhectic

Tấn

775.000

I3020207

Xỉ titan

Tấn

12.750.000

I3020208

Các sản phẩm còn lại

Tấn

3.500.000

I4

Vàng

I401

Quặng vàng gốc

I40101

Quặng vàng có hàm lượng Au < 02 gram/tấn

Tấn

1.105.000

I40102

Quặng vàng có hàm lượng 02 ≤ Au < 03 gram/tấn

Tấn

1.615.000

I40103

Quặng vàng có hàm lượng 03 ≤ Au < 04 gram/tấn

Tấn

2.200.000

I40104

Quặng vàng có hàm lượng 04 ≤ Au < 05 gram/tấn

Tấn

2.850.000

I40105

Quặng vàng có hàm lượng 05 ≤ Au < 06 gram/tấn

Tấn

3.500.000

I40106

Quặng vàng có hàm lượng 06 ≤ Au < 07 gram/tấn

Tấn

4.150.000

I40107

Quặng vàng có hàm lượng 07 ≤ Au < 08 gram/tấn

Tấn

4.800.000

I40108

Quặng vàng có hàm lượng Au ≥ 08 gram/tấn

Tấn

5.650.000

I402

Vàng kim loại (vàng cốm); vàng sa khoáng

Kg

750.000.000

I403

Tinh quặng vàng

I40301

Tinh quặng vàng có hàm lượng 82 < Au ≤ 240 gram/tấn

Tấn

154.000.000

I40302

Tinh quặng vàng có hàm lượng Au > 240 gram/tấn

Tấn

175.000.000

I5

Đất hiếm

I501

Quặng đất hiếm có hàm lượng TR2O3 ≤ 01%

Tấn

102.000

I502

Quặng đất hiếm có hàm lượng 01% < TR2O3 ≤ 02%

Tấn

161.500

I503

Quặng đất hiếm có hàm lượng 02% < TR2O3 ≤ 03%

Tấn

230.000

I504

Quặng đất hiếm có hàm lượng 03% < TR2O3 ≤ 04%

Tấn

310.000

I505

Quặng đất hiếm có hàm lượng 04% < TR2O3 ≤ 05%

Tấn

390.000

I506

Quặng đất hiếm có hàm lượng 05% < TR2O3 ≤ 10%

Tấn

595.000

I507

Quặng đất hiếm có hàm lượng > 10% TR2O3

Tấn

1.275.000

I6

Bạch kim, bạc, thiếc

I601

Bạch kim (1)

I602

Bạc

Kg

17.600.000

I603

Thiếc

I60301

Quặng thiếc gốc

I6030101

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,2% < SnO2 ≤ 0,4%

Tấn

1.088.000

I6030102

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,4%< SnO2 ≤ 0,6%

Tấn

1.535.000

I6030103

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,6% < SnO2 ≤ 0,8%

Tấn

2.045.000

I6030104

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,8% < SnO2 ≤ 01%

Tấn

2.555.000

I6030105

Quặng thiếc gốc có hàm lượng SnO2 > 01%

Tấn

3.091.000

I60302

Tinh quặng thiếc có hàm lượng SnO2 ≥ 70% (sa khoáng, quặng gốc)

Tấn

187.000.000

I60303

Thiếc kim loại

Tấn

287.500.000

I7

Wolfram, Antimoan

I701

Wolfram

I70101

Quặng wolfram có hàm lượng 0,1% < WO3 ≤ 0,3%

Tấn

1.572.500

I70102

Quặng wolfram có hàm lượng 0,3% < WO3 ≤ 0,5%

Tấn

2.354.500

I70103

Quặng wolfram có hàm lượng 0,5% < WO3 ≤ 0,7%

Tấn

3.527.500

I70104

Quặng wolfram có hàm lượng 0,7% < WO3 ≤ 01%

Tấn

4.610.000

I70105

Quặng wolfram có hàm lượng WO3 > 01%

Tấn

5.577.000

I702

Antimoan

I70201

Antimoan kim loại

Tấn

110.000.000

I70202

Quặng antimoan

I7020201

Quặng antimoan có hàm lượng Sb ≤ 05%

Tấn

7.335.500

I7020202

Quặng antimoan có hàm lượng 05 < Sb ≤ 10%

Tấn

12.240.000

I7020203

Quặng antimoan có hàm lượng 10% < Sb ≤ 15%

Tấn

17.265.000

I7020204

Quặng antimoan có hàm lượng 15% < Sb ≤ 20%

Tấn

24.440.000

I7020205

Quặng antimoan có hàm lượng Sb > 20%

Tấn

31.625.000

I8

Chì, kẽm

I801

Chì, kẽm kim loại

Tấn

41.000.000

I802

Tinh quặng chì, kẽm

I80201

Tinh quặng chì

I8020101

Tinh quặng chì có hàm lượng Pb < 50%

Tấn

11.550.000

I8020102

Tinh quặng chì có hàm lượng Pb ≥ 50%

Tấn

16.500.000

I80202

Tinh quặng kẽm

I8020201

Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn < 50%

Tấn

5.000.000

I8020202

Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn ≥ 50%

Tấn

6.000.000

I803

Quặng chì, kẽm

I80301

Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn < 05%

Tấn

560.000

I80302

Quặng chì + kẽm hàm lượng 05% < Pb+Zn < 10%

Tấn

931.000

I80303

Quặng chì + kẽm hàm lượng 10% ≤ Pb+Zn < 15%

Tấn

1.330.000

I80304

Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn ≥ 15%

Tấn

1.870.000

I9

Nhôm, bouxite

I901

Quặng bouxite trầm tích

Tấn

63.750

I902

Quặng bouxite laterit

Tấn

325.000

I10

Đồng

I1001

Quặng đồng

I100101

Quặng đồng có hàm lượng Cu < 0,5%

Tấn

483.000

I100102

Quặng đồng có hàm lượng 0,5% ≤ Cu < 01%

Tấn

959.000

I100103

Quặng đồng có hàm lượng 01% ≤ Cu < 02%

Tấn

1.603.000

I100104

Quặng đồng có hàm lượng 02% ≤ Cu < 03%

Tấn

2.290.000

I100105

Quặng đồng có hàm lượng 03% ≤ Cu < 04%

Tấn

3.210.000

I100106

Quặng đồng có hàm lượng 04% ≤ Cu < 05%

Tấn

4.120.000

I100107

Quặng đồng có hàm lượng Cu ≥ 05%

Tấn

5.500.000

I1002

Tinh quặng đồng có hàm lượng Cu < 20%

Tấn

18.150.000

I1003

Tinh quặng đồng có hàm lượng Cu ≥ 20% (trừ sản phẩm công nghiệp)

Tấn

19.800.000

I11

Niken (quặng niken)

I1101

Quăng niken có hàm lượng Ni < 0,5%

Tấn

268.000

I1102

Quặng niken có hàm lượng 0,5 ≤ Ni < 0,75%

Tấn

671.000

I1103

Quặng niken có hàm lượng 0,75 ≤ Ni < 01%

Tấn

1.006.000

I1104

Quặng niken có hàm lượng 01 ≤ Ni < 1,25%

Tấn

1.341.000

I1105

Quặng niken có hàm lượng 1,25 ≤ Ni < 1,5%

Tấn

1.677.000

I1106

Quặng niken có hàm lượng 1,5 ≤ Ni < 1,75%

Tấn

2.012.000

I1107

Quặng niken có hàm lượng 1,75 ≤ Ni < 02%

Tấn

2.347.000

I12

Cô-ban (coban), mô-lip-đen (molipden), thủy ngân, ma-nhê (magie), va-na-đi (vanadi)

I1201

Molipden

Tấn

3.150.000

I1202

Cô-ban (coban), thủy ngân, ma-nhê (magie), va-na-đi (vanadi) (1)

I13

Khoáng sản kim loại khác

I1301

Tinh quặng bismuth hàm lượng 10% ≤ Bi < 20%

Tấn

12.550.000

I1302

Quặng crôm hàm lượng Cr ≥ 40%

Tấn

3.300.000

PHỤ LỤC II


KHUNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI
(Kèm theo Quyết định số 02/2021/QĐ-UBND ngày 20/01/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)


Đơn vị tính: Đồng


Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên/

Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Trung bình giá khảo sát

Giá tính thuế tài nguyên năm 2021

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

II

Khoáng sản không kim loại

II1

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

m3

35.000

II2

Đá, sỏi

II201

Sỏi

II20101

Sạn trắng

m3

400.000

II20102

Các loại cuội, sỏi, sạn khác

m3

80.000

168.000

II202

Đá

II20201

Đá khối để xẻ (trừ đá hoa trắng, granit và dolomit)

II2020101

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt dưới 0,1m2

m3

850.000

II2020102

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,1m2 đến dưới 0,3m2

m3

1.700.000

II2020103

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,3m2 đến dưới 0,6m2

m3

5.100.000

II2020104

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,6m2 đến dưới 01m2

m3

7.000.000

II2020105

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 01m2 trở lên

m3

9.000.000

II20202

Đá mỹ nghệ (bao gồm tất cả các loại đá làm mỹ nghệ)

II2020201

Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối dưới 0,4m3

m3

850.000

II2020202

Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối đến từ 0,4m3 đến dưới 01m3

m3

1.700.000

II2020203

Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối từ 01m3 đến dưới 03m3

m3

2.550.000

II2020204

Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối trên 03m3

m3

3.500.000

II20203

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

-

II2020301

Đá hỗn hợp sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác)

m3

52.500

70.000

II2020302

Đá hộc

m3

127.500

127.500

II2020303

Đá cấp phối

m3

II202030301

Đá bây A

m3

143.750

143.750

II202030302

Đá bây B

m3

112.500

112.500

II2020304

Đá dăm các loại

m3

II202030401

Đá 4x6

m3

155.000

155.000

II202030402

Đá 2x4

m3

180.000

180.000

II202030403

Đá 1x2

m3

190.000

190.000

II202030404

Đá 0,5x1

m3

193.000

193.000

II2020305

Đá lô ca

m3

200.000

II2020306

Đá chẻ

m3

400.000

II2020307

Đá bụi, mạt đá

m3

110.000

100.000

II20204

Đá bazan dạng cục, cột (trụ)

m3

1.000.000

II3

Đá nung vôi và sản xuất xi măng

-

II301

Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp (khoáng sản khai thác)

m3

63.000

II302

Đá sản xuất xi măng

-

II30201

Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)

m3

128.000

II30202

Đá sét sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)

m3

77.000

II4

Đá hoa trắng

-

II401

Đá hoa trắng kích thước ≥ 0,4m3 sau khai thác chưa phân loại màu sắc, chất lượng

m3

250.000

II402

Đá hoa trắng dạng khối (≥ 0,4m3) để xẻ làm ốp lát

-

II40201

Loại 1 - trắng đều

m3

16.500.000

II40202

Loại 2 - vân vệt

m3

12.750.000

II40203

Loại 3 - màu xám hoặc màu khác

m3

8.500.000

II403

Đá hoa trắng dạng khối (< 0,4m3) để xẻ làm ốp lát

m3

3.000.000

II404

Đá hoa trắng sản xuất bột carbonat

m3

350.000

II405

Đá hoa trắng < 0,4m3 để chế tác mỹ nghệ

m3

1.200.000

II406

Đá hoa trắng làm sỏi nhân tạo

m3

200.000

II5

Cát

-

II501

Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn)

m3

68.000

II502

Cát xây dựng

-

II50201

Cát đen dùng trong xây dựng

m3

85.000

II50202

Cát vàng dùng trong xây dựng

m3

II5020201

Cát bê tông, cát xây dùng trong xây dựng

m3

220.000

220.000

II5020202

Cát trát dùng trong xây dựng

m3

243.000

243.000

II503

Cát vàng sản xuất công nghiệp (khoáng sản khai thác)

m3

127.500

II6

Cát làm thủy tinh

m3

245.000

II7

Đất làm gạch, ngói

m3

50.000

II8

Đá granite

-

II801

Đá granite màu ruby

m3

6.000.000

II802

Đá granite màu đỏ

m3

4.200.000

II803

Đá Granite màu tím, trắng

m3

1.750.000

II804

Đá granite màu khác

m3

2.800.000

II805

Đá gabro và diorit

m3

3.500.000

II806

Đá granite, gabro, diorit khai thác (không đồng nhất về màu sắc, độ hạt, độ thu hồi)

m3

800.000

II807

Đá granite bán phong hóa

m3

48.000

II9

Sét chịu lửa

II901

Sét chịu lửa màu trắng, xám, xám trắng

Tấn

266.000

II902

Sét chịu lửa các màu còn lại

Tấn

126.000

II10

Dolomite, quartzite

-

II1001

Dolomite

-

II100101

Đá dolomite sau khai thác chưa phân loại màu sắc, chất lượng

m3

315.000

II100102

Đá khối dolomite dùng để xẻ (trừ nhóm II100104)

-

II10010201

Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt dưới 0,3m2

m3

2.800.000

II10010202

Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 0,3m2 đến dưới 0,6m2

m3

5.600.000

II10010203

Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 0,6m2 đến dưới 01m2

m3

8.000.000

II10010204

Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 01m2 trở lên

m3

10.000.000

II100103

Đá dolomite sử dụng làm nguyên liệu sản xuất công nghiệp

m3

140.000

II100104

Đá dolomite màu vân gỗ

m3

18.000.000

II1002

Quarzite

-

II100201

Quặng quarzite thường

Tấn

112.000

II100202

Quặng quarzite (thạch anh tinh thể)

Tấn

210.000

II100203

Đá quarzite (sử dụng áp điện)

Tấn

1.500.000

II1003

Pyrophylit

-

II100301

Pyrophylit (khoáng sản khai thác)

Tấn

100.000

II100302

Pyrophylit có hàm lượng 25% < Al2O3 ≤ 30%

Tấn

152.600

II100303

Pyrophylit có hàm lượng 30% < Al2O3 ≤ 33%

Tấn

329.700

II100304

Pyrophylit có hàm lượng Al2O3 > 33%

Tấn

471.000

II11

Cao lanh (kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; quặng fenspat làm nguyên liệu gốm sứ)

-

II1101

Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây)

Tấn

255.000

II1102

Cao lanh đã rây

Tấn

680.000

II1103

Quặng fenspat làm nguyên liệu gốm sứ (khoáng sản khai thác)

Tấn

298.000

II1104

Fenspat phong hóa

Tấn

60.000

II12

Mica, thạch anh kỹ thuật

-

II1201

Mica

-

II120101

Mica

Tấn

1.400.000

II120102

Sericite

Tấn

350.000

II120103

Đá phiến sericite thu hồi từ khai thác sericite

Tấn

120.000

II1202

Thạch anh kỹ thuật

-

II120201

Thạch anh kỹ thuật

Tấn

275.000

II120202

Thạch anh bột

Tấn

1.275.000

II120203

Thạch anh hạt

Tấn

680.000

1.650.000

II13

Pirite, phosphorite

-

II1301

Quặng pirite (1)

-

II1302

Quặng phosphorite

-

II130201

Quặng phosphorite có hàm lượng P2O5 < 20%

Tấn

425.000

II130202

Quặng phosphorite có hàm lượng 20% ≤ P2O5 < 30%

Tấn

550.000

II130203

Quặng phosphorite có hàm lượng P2O5 ≥ 30%

Tấn

700.000

II24

Khoáng sản không kim loại khác

-

II2401

Barit

-

II240101

Quặng barit khai thác hàm lượng BaSO4 < 20%

Tấn

80.000

II240102

Quặng barit khai thác hàm lượng 20% ≤ BaSO4 < 40%

Tấn

205.000

II210103

Quặng barit khai thác hàm lượng 40% ≤ BaSO4 < 60%

Tấn

450.000

II240104

Tinh quặng barit hàm lượng 60% ≤ BaSO4 < 70%

Tấn

700.000

II240105

Tinh quặng barit hàm lượng BaSO4 ≥ 70%

Tấn

900.000

II2402

Fluorit

-

II240201

Quặng fluorit khai thác hàm lượng CaF2 < 20%

Tấn

150.000

II240202

Quặng fluorit khai thác hàm lượng 20% ≤ CaF2 < 30%

Tấn

425.000

II240203

Quặng fluorit khai thác hàm lượng 30% ≤ CaF2 < 50%

Tấn

500.000

II240204

Quặng fluorit có hàm lượng 50% ≤ CaF2 < 70%

Tấn

2.750.000

II240205

Quặng fluorit có hàm lượng 70% ≤ CaF2 < 90%

Tấn

3.250.000

II2410

Đá phong thủy

-

II241007

Đá vôi, phiến vôi trang trí non bộ, phong thủy

Tấn

1.100.000

PHỤ LỤC III


KHUNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI SẢN PHẨM TỪ RỪNG TỰ NHIÊN
(Kèm theo Quyết định số 02/2021/QĐ-UBND ngày 20/01/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)


Đơn vị tính: Đồng


Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên/Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Trung bình giá khảo sát

Giá tính thuế tài nguyên năm 2021

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

III

Sản phẩm của rừng tự nhiên

III1

Gỗ nhóm I

III101

Cẩm lai

III10101

Đường kính (D) < 25cm

m3

10.500.000

III10102

25cm ≤ D < 50cm

m3

21.300.000

III10103

D ≥ 50cm

m3

31.200.000

III103

Dáng hương (giáng hương)

m3

20.000.000

III104

Du sam

m3

18.000.000

III105

Gõ đỏ (Cà te/Hồ bì)

-

III10501

D < 25cm

m3

6.500.000

III10502

25cm ≤ D < 50cm

m3

22.500.000

III10503

D ≥ 50cm

m3

28.200.000

III106

Gụ

-

III10601

D < 25cm

m3

5.400.000

III10602

25cm ≤ D < 50cm

m3

11.100.000

III10603

D ≥ 50cm

m3

14.650.000

III107

Gụ mật (gõ mật)

-

III10701

D < 25cm

m3

3.650.000

III10702

25cm ≤ D < 50cm

m3

7.500.000

III10703

D ≥ 50cm

m3

13.250.000

III111

Hương

III11101

D < 25cm

m3

6.550.000

III11102

25cm ≤ D < 50cm

m3

16.300.000

III11103

D ≥ 50cm

m3

22.100.000

III112

Hương tía

m3

15.400.000

III113

Lát

m3

5.689.000

9.500.000

III114

Mun

m3

15.000.000

III115

Muồng đen

m3

2.700.000

4.620.000

III116

Pơ mu

III11601

D < 25cm

m3

6.552.000

III11602

25cm ≤ D < 50cm

m3

12.600.000

III11603

D ≥ 50cm

m3

18.000.000

III118

Trai

m3

9.000.000

III120

Các loại khác

III12001

D < 25cm

m3

5.100.000

III12002

25cm ≤ D < 35cm

m3

8.000.000

III12003

35cm ≤ D < 50cm

m3

11.300.000

III12004

D ≥ 50cm

19.650.000

III2

Gỗ nhóm II

III201

Cẩm xe

m3

6.400.000

III202

Đinh (đinh hương)

III20201

D < 25cm

m3

9.500.000

III20202

25cm ≤ D < 50cm

m3

13.000.000

III20203

D ≥ 50cm

m3

17.000.000

III203

Lim xanh

III20301

D < 25cm

m3

6.700.000

III20302

25cm ≤ D < 50cm

m3

10.800.000

III20303

D ≥ 50cm

m3

14.000.000

III204

Nghiến

III20401

D < 25cm

m3

6.911.000

4.800.000

III20402

25cm ≤ D < 50cm

m3

7.941.000

8.000.000

III20403

D ≥ 50cm

m3

9.327.333

10.200.000

III206

Da đá

m3

4.550.000

III207

Sao xanh

m3

7.000.000

III208

Sến

m3

8.800.000

III209

Sến mật

m3

5.750.000

III210

Sến mủ

m3

4.050.000

III211

Táu mật

m3

8.900.000

III212

Trai ly

m3

12.650.000

III214

Các loại khác

III21401

D < 25cm

m3

4.000.000

III21402

25cm ≤ D < 50cm

m3

6.300.000

III21403

D ≥ 50cm

m3

10.500.000

III3

Gỗ nhóm III

III301

Bằng lăng

m3

4.400.000

III304

Chò chỉ

III30401

D < 25cm

m3

3.200.000

III30402

25cm ≤ D < 50cm

m3

5.000.000

III30403

D ≥ 50cm

m3

9.000.000

III305

Chò chai

m3

5.500.000

III307

Dạ hương

m3

6.600.000

III308

Giỗi

III30801

D < 25cm

m3

8.823.500

8.823.500

III30802

25cm ≤ D < 50cm

m3

10.000.000

10.000.000

III30803

D ≥ 50cm

m3

25.000.000

18.000.000

III311

Re mit

m3

4.650.000

III312

Re hương

m3

4.950.000

III314

Sao đen

m3

5.000.000

III315

Sao cát

m3

4.000.000

III319

Các loại khác

III31901

D < 25cm

m3

2.400.000

III31902

25cm ≤ D < 35cm

m3

3.300.000

III31903

35cm ≤ D < 50cm

m3

5.600.000

III31904

D ≥ 50cm

m3

7.700.000

III4

Gỗ nhóm IV

III402

Chặc khế

m3

4.000.000

III405

Re (De)

m3

3.529.000

6.000.000

III407

Mỡ

m3

1.892.000

2.210.167

1.200.000

III409

Lim sừng

m3

3.000.000

III410

Thông

m3

1.125.000

2.500.000

III411

Thông lông gà

m3

4.500.000

III412

Thông ba lá

m3

2.900.000

III413

Thông nàng

III41301

D < 35cm

m3

1.950.000

III41302

D ≥ 35cm

m3

3.800.000

III414

Vàng tâm

m3

6.500.000

III415

Các loại khác

III41501

D < 25cm

m3

1.800.000

III41502

25cm ≤ D < 35cm

m3

2.500.000

III41503

35cm ≤ D < 50cm

m3

3.900.000

III41504

D ≥ 50cm

m3

5.200.000

III5

Gỗ nhóm V, VI, VII, VIII và các loại gỗ khác

III501

Gỗ nhóm V

III50108

Lim vang (lim xẹt)

m3

4.950.000

III50109

Muồng (muồng cánh dán)

m3

3.765.000

2.200.000

III50110

Sa mộc

m3

1.859.000

4.500.000

III50111

Sau sau (táu hậu)

m3

800.000

III50112

Thông hai lá

m3

3.250.000

III50113

Các loại khác

III5011301

D < 25cm

m3

1.260.000

III5011302

25cm ≤ D < 50cm

m3

2.500.000

III5011303

D ≥ 50cm

m3

4.400.000

III502

Gỗ nhóm VI

III50201

Bạch đàn

m3

2.200.000

III50202

Cáng lò

m3

3.300.000

III50203

Chò

m3

3.750.000

III50204

Chò nâu

m3

4.400.000

III50205

Keo

m3

896.000

1.712.667

2.000.000

III50206

Kháo vàng

m3

2.647.000

2.647.000

III50207

Mận rừng

m3

2.200.000

III50208

Phay

m3

4.431.333

2.200.000

III50209

Trám hồng

m3

2.700.000

III50210

Xoan đào

m3

3.100.000

III50211

Sấu

m3

5.357.667

8.850.000

III50212

Các loại khác

III5021201

D <25cm

m3

910.000

III5021202

25cm ≤ D <50cm

m3

2.000.000

III5021203

D ≥ 50cm

m3

3.500.000

III503

Gỗ nhóm VII

III50301

Gáo vàng

m3

2.450.000

III50303

Mò cua (mù cua/sữa)

m3

2.550.000

III50304

Trám trắng

m3

1.125.000

2.300.000

III50305

Vang trứng

m3

2.900.000

III50306

Xoan

m3

2.000.000

D < 25cm

m3

2.000.000

2.020.000

2.000.000

25cm ≤ D < 50cm

m3

2.000.000

3.108.333

2.000.000

D ≥ 50cm

m3

3.500.000

4.209.091

2.000.000

III50307

Các loại khác

III5030701

D < 25cm

m3

1.200.000

1.200.000

III5030702

25cm ≤ D < 50cm

m3

1.200.000

2.000.000

III5030703

D ≥ 50cm

m3

3.500.000

III504

Gỗ nhóm VIII

III50401

Bồ đề

m3

1.892.000

1.523.000

1.200.000

III50402

Bộp (đa xanh)

m3

4.550.000

III50403

Trụ mỏ

m3

920.000

III50404

Các loại khác

III5040401

D < 25cm

m3

850.000

III5040402

D ≥ 25cm

m3

1.200.000

1.960.000

III6

Cành, ngọn, gốc, rễ

III601

Cành, ngọn

m3

Bằng 10% giá bán gỗ tương ứng

III602

Gốc, rễ

m3

Bằng 30% giá bán gỗ tương ứng

III7

Củi

Ste = 0,7m3

500.000

III8

Tre, trúc, nứa, mai, giang, tranh, vầu, lồ ô

III801

Tre

III80101

D < 05cm

Cây

11.000

III80102

05cm ≤ D < 06cm

Cây

15.000

III80103

06cm ≤ D < 10cm

Cây

30.000

III80104

D ≥ 10cm

Cây

40.000

III802

Trúc

Cây

10.000

III803

Nứa

III80301

D < 07cm

Cây

4.000

III80302

D ≥ 07cm

Cây

8.000

III804

Mai

III80401

D < 06cm

Cây

15.000

III80402

06cm ≤ D < 10cm

Cây

25.000

III80403

D ≥ 10cm

Cây

40.000

III805

Vầu

III80501

D < 06cm

Cây

10.000

III80502

06cm ≤ D < 10cm

Cây

20.000

III80503

D ≥ 10cm

Cây

22.000

III806

Tranh

Cây

III807

Giang

Cây

III80701

D < 06cm

Cây

5.000

III80702

06cm ≤ D < 10cm

Cây

10.000

III80703

D ≥ 10cm

Cây

15.000

III808

Lồ ô

III80801

D < 06cm

Cây

5.600

III80802

06cm ≤ D < 10cm

Cây

10.500

III80803

D ≥ 10cm

Cây

15.000

III10

Hồi, quế, sa nhân, thảo quả

III1001

Hồi

III100101

Tươi

Kg

56.000

III100102

Khô

Kg

80.000

III1002

Quế

III100201

Tươi

Kg

25.000

III100202

Khô

Kg

90.000

III1003

Sa nhân

III100301

Tươi

Kg

105.000

III100302

Khô

Kg

210.000

III1004

Thảo quả

III100401

Tươi

Kg

84.000

III100402

Khô

Kg

280.000

III11

Các sản phẩm khác của rừng tự nhiên

III1101

Cút mây

III110101

Tươi

Kg

4.000

Khô

Kg

8.000

III1102

Nhựa thông (tươi)

Kg

20.000

III1103

Nguyên liệu giấy

III110301

Nứa

Tấn

650.000

III110302

Vầu

Tấn

500.000

III110303

Khác

Tấn

570.000

450.000

III1104

Các sản phẩm khác của rừng tự nhiên

Theo thực tế tại địa phương nơi phát sinh kê khai tính thuế tài nguyên. Riêng nứa D < 03cm giá tính thuế là 800 đồng/cây; Vầu D < 03cm giá tính thuế là 1000 đồng/cây

PHỤ LỤC IV


KHUNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI NƯỚC THIÊN NHIÊN
(Kèm theo Quyết định số 02/2021/QĐ-UBND ngày 20/01/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)


Đơn vị tính: Đồng


Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên/

Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên năm 2021

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

V

Nước thiên nhiên

V1

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

V101

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp

V10101

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế)

m3

200.000

V10102

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ)

m3

V10103

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp

m3

1.100.000

V10104

Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch...

m3

20.000

V102

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

V10201

Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp

m3

100.000

V10202

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

m3

500.000

V2

Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch

V201

Nước mặt

m3

2.000

V202

Nước dưới đất (nước ngầm)

m3

3.000

V3

Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác

V301

Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá

m3

40.000

V302

Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng

m3

40.000

V303

Nước thiên nhiên dùng mục đích khác như làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng

m3

3.000


Tổng quan văn bản

Số ký hiệu02/2021/QĐ-UBND
Ngày ban hành20/01/2021
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực30/01/2021
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Thái Nguyên / Nguyễn Long Hải
Phạm viBắc Kạn
Trích yếuBảng giá tính thuế tài nguyên Bắc Kạn năm 2021
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.