Quay lại

Quyết định 02/2026/QĐ-UBND quy định định mức kinh tế - kỹ thuật đối với các dịch vụ giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 02/2026/QĐ-UBND

Tuyên Quang, ngày 12 tháng 01 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỐI VỚI CÁC DỊCH VỤ GIÁO DỤC MẦM NON, GIÁO DỤC PHỔ THÔNG VÀ GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP, Nghị định số 248/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Thông tư số 14/2024/TT-BGDĐT của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Hướng dẫn quy trình xây dựng, thẩm định, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật và phương pháp định giá dịch vụ giáo dục, đào tạo;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với các dịch vụ giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với các dịch vụ giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 11 Thông tư số 14/2024/TT-BGDĐT Hướng dẫn quy trình xây dựng, thẩm định, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật và phương pháp định giá dịch vụ giáo dục, đào tạo.

2. Đối tượng áp dụng

a) Các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, bao gồm: cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục thường xuyên (sau đây gọi là cơ sở giáo dục).

b) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan khác.

Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với các dịch vụ giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

1. Định mức lao động cho 01 người học để hoàn thành 01 năm học trong Chương trình giáo dục mầm non và Chương trình giáo dục phổ thông được quy định tại Phụ lục I, Phụ lục II, Phụ lục III và Phụ lục IV ban hành kèm theo Quyết định này.

2. Định mức lao động cho 01 người học để hoàn thành 01 kỳ học trong Chương trình giáo dục xóa mù chữ được quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Quyết định này.

3. Định mức thiết bị cho 01 người học để hoàn thành 01 năm học trong Chương trình giáo dục mầm non và Chương trình giáo dục phổ thông được quy định tại Phụ lục VI, Phụ lục VII, Phụ lục VIII và Phụ lục IX ban hành kèm theo Quyết định này.

4. Định mức thiết bị cho 01 người học để hoàn thành 01 kỳ học trong Chương trình giáo dục xóa mù chữ được quy định tại Phụ lục X ban hành kèm theo Quyết định này.

5. Định mức vật tư cho 01 người học để hoàn thành 01 năm học trong Chương trình giáo dục mầm non và Chương trình giáo dục phổ thông được quy định tại Phụ lục XI, Phụ lục XII, Phụ lục XIII và Phụ lục XIV ban hành kèm theo Quyết định này.

6. Định mức vật tư cho 01 người học để hoàn thành 01 kỳ học trong Chương trình giáo dục xóa mù chữ được quy định tại Phụ lục XV ban hành kèm theo Quyết định này.

7. Định mức cơ sở vật chất cho 01 người học để hoàn thành 01 năm học trong Chương trình giáo dục mầm non và Chương trình giáo dục phổ thông được quy định tại Phụ lục XVI, Phụ lục XVII, Phụ lục XVIII và Phụ lục XIX ban hành kèm theo Quyết định này.

8. Định mức cơ sở vật chất cho 01 người học để hoàn thành 01 kỳ học trong Chương trình giáo dục xóa mù chữ được quy định tại Phụ lục XX ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2026.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:

- Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Thường trực Tỉnh uỷ;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Cục KTVB&QLXLVPHC, Bộ Tư pháp (để kiểm tra);
- UB MTTQ Việt Nam tỉnh và các tổ chức CTXH tỉnh;
- Vụ Pháp chế, Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- Như Điều 3 (Thi hành);
- Các Phó chánh VPUBND tỉnh;
- Báo và PTTH Tuyên Quang;
- Cơ sở dữ liệu VBQPPL tỉnh (đăng tải);
- UBND xã, phường;
- Lưu: VT, VHXH (VB).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Vương Ngọc Hà

PHỤ LỤC I

ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG CHO 01 NGƯỜI HỌC ĐỂ HOÀN THÀNH 01 NĂM HỌC TRONG CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC MẦM NON (Ban hành kèm theo Quyết định số 02/2026/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


TT

Nội dung định mức lao động

Tiêu chuẩn, văn bản áp dụng

Đơn vị

Số lượng

Định mức lao động trực tiếp/1 người học/1 năm đào tạo

Định mức lao động gián tiếp/1 người học/1 năm đào tạo

Định mức lao động/1 người học/1 năm đào tạo

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(a*c)/bi

(7)

(8)=(6)+(7)

(9)

I

Định mức lao động trực tiếp (Đtt)

195.5

1

Định mức lao động trực tiếp vùng 1: Đtt1

Giờ

195.5

2

Định mức lao động trực tiếp vùng 2: Đtt2

Giờ

195.5

3

Định mức lao động trực tiếp vùng 3: Đtt3

Giờ

195.5

Chỉ số tính định mức lao động trực tiếp:

a

Tỷ lệ số giáo viên/lớp hoặc nhóm lớp (Chỉ số a)

Thông tư 19/2023/TT-BGDĐT

Giáo viên/lớp, nhóm lớp

2.35

b

Bình quân số học sinh/lớp tính theo vùng (chỉ số bi)

Thông tư 52/2020/TT-BGDĐT

b.1

Bình quân số học sinh/lớp tại vùng 1 (Chỉ số b1)

Học sinh/lớp, nhóm lớp

25

b.2

Bình quân số học sinh/lớp tại vùng 2 (Chỉ số b2)

Học sinh/lớp, nhóm lớp

25

b.3

Bình quân số học sinh/lớp tại vùng 3 (Chỉ số b3)

Học sinh/lớp, nhóm lớp

25

c

Định mức số tiết dạy (lý thuyết và thực hành) trong năm đối với giáo viên

Thông tư số 48/2011/TT-BGDĐT

Tiết dạy

840

d

Định mức quy đổi ra số giờ làm việc (dạy lý thuyết và thực hành) trong năm đối với giáo viên (Chỉ số c)

Giờ

2080

II

Định mức lao động gián tiếp (Đgt)

39.4

1

Định mức lao động trực tiếp vùng 1: Đgt1

% của Đtt1

20.2%

39.4

2

Định mức lao động trực tiếp vùng 2: Đgt2

% của Đtt2

20.2%

39.4

3

Định mức lao động trực tiếp vùng 3: Đgt3

% của Đtt3

20.2%

39.4

III

Định mức lao động (Đttgt)

234.9

1

Tại vùng 1

Giờ

234.9

2

Tại vùng 2

Giờ

234.9

3

Tại vùng 3

Giờ

234.9

PHỤ LỤC II

ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG CHO 01 NGƯỜI HỌC ĐỂ HOÀN THÀNH 01 NĂM HỌC TRONG CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC TIỂU HỌC (Ban hành kèm theo Quyết định số 02/2026/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


TT

Nội dung định mức lao động

Tiêu chuẩn, văn bản áp dụng

Đơn vị

Số lượng

Định mức lao động trực tiếp/1 người học/1 năm đào tạo

Định mức lao động gián tiếp/1 người học/1 năm đào tạo

Định mức lao động/1 người học/1 năm đào tạo

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(a*c)/bi

(7)

(8)=(6)+(7)

(9)

I

Định mức lao động trực tiếp (Đtt)

106.0

1

Định mức lao động trực tiếp vùng 1: Đtt1

Giờ

124.8

2

Định mức lao động trực tiếp vùng 2: Đtt2

Giờ

104.0

3

Định mức lao động trực tiếp vùng 3: Đtt3

Giờ

89.1

Chỉ số tính định mức lao động trực tiếp:

a

Tỷ lệ số giáo viên/lớp hoặc nhóm lớp (Chỉ số a)

Thông tư 20/2023/TT-BGDĐT

Giáo viên/lớp

1.5

b

Bình quân số học sinh/lớp tính theo vùng (chỉ số bi)

Thông tư 20/2023/TT-BGDĐT

30

b.1

Bình quân số học sinh/lớp tại vùng 1 (Chỉ số b1)

Học sinh/lớp

25

b.2

Bình quân số học sinh/lớp tại vùng 2 (Chỉ số b2)

Học sinh/lớp

30

b.3

Bình quân số học sinh/lớp tại vùng 3 (Chỉ số b3)

Học sinh/lớp

35

c

Định mức số tiết dạy (lý thuyết và thực hành) trong năm đối với giáo viên

Thông tư 05/2025/TT-BGDĐT

Tiết dạy

805

d

Định mức quy đổi ra số giờ làm việc (dạy lý thuyết và thực hành) trong năm đối với giáo viên (Chỉ số c)

Giờ

2080

II

Định mức lao động gián tiếp (Đgt)

30.5

1

Định mức lao động trực tiếp vùng 1: Đgt1

% của Đtt1

24.4%

30.5

2

Định mức lao động trực tiếp vùng 2: Đgt2

% của Đtt2

29.3%

30.5

3

Định mức lao động trực tiếp vùng 3: Đgt3

% của Đtt3

34.2%

30.5

III

Định mức lao động (Đttgt)

136.5

1

Trường vùng 1

Giờ

155.3

2

Trường vùng 2

Giờ

134.5

3

Trường vùng 3

Giờ

119.6

PHỤ LỤC III

ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG CHO 01 NGƯỜI HỌC ĐỂ HOÀN THÀNH 01 NĂM HỌC TRONG CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC TRUNG HỌC CƠ SỞ (Ban hành kèm theo Quyết định số 02/2026/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


TT

Nội dung định mức lao động

Tiêu chuẩn, văn bản áp dụng

Đơn vị

Số lượng

Định mức lao động trực tiếp/1 người học/1 năm đào tạo

Định mức lao động gián tiếp/1 người học/1 năm đào tạo

Định mức lao động/1 người học/1 năm đào tạo

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(a*c)/bi

(7)

(8)=(6)+(7)

(9)

I

Định mức lao động trực tiếp (Đtt)

99.8

1

Định mức lao động trực tiếp vùng 1: Đtt1

Giờ

112.9

2

Định mức lao động trực tiếp vùng 2: Đtt2

Giờ

98.8

3

Định mức lao động trực tiếp vùng 3: Đtt3

Giờ

87.8

Chỉ số tính định mức lao động trực tiếp:

a

Tỷ lệ số giáo viên/lớp hoặc nhóm lớp (Chỉ số a)

Thông tư 20/2023/TT-BGDĐT

Giáo viên/lớp

1.9

b

Bình quân số học sinh/lớp tính theo vùng (chỉ số bi)

Thông tư 20/2023/TT-BGDĐT

b.1

Bình quân số học sinh/lớp tại vùng 1 (Chỉ số b1)

Học sinh/lớp

35

b.2

Bình quân số học sinh/lớp tại vùng 2 (Chỉ số b2)

Học sinh/lớp

40

b.3

Bình quân số học sinh/lớp tại vùng 3 (Chỉ số b3)

Học sinh/lớp

45

c

Định mức số tiết dạy (lý thuyết và thực hành) trong năm đối với giáo viên

Thông tư 05/2025/TT-BGDĐT

Tiết dạy

665

d

Định mức quy đổi ra số giờ làm việc (dạy lý thuyết và thực hành) trong năm đối với giáo viên (Chỉ số c)

Giờ

2080

II

Định mức lao động gián tiếp (Đgt)

25.0

1

Định mức lao động trực tiếp vùng 1: Đgt1

% của Đtt1

22.2%

25.0

2

Định mức lao động trực tiếp vùng 2: Đgt2

% của Đtt2

25.3%

25.0

3

Định mức lao động trực tiếp vùng 3: Đgt3

% của Đtt3

28.5%

25.0

III

Định mức lao động (Đttgt)

124.8

1

Trường vùng 1

Giờ

137.9

2

Trường vùng 2

Giờ

123.8

3

Trường vùng 3

Giờ

112.8

PHỤ LỤC IV

ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG CHO 01 NGƯỜI HỌC ĐỂ HOÀN THÀNH 01 NĂM HỌC TRONG CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC TRUNG HỌC PHỔ THÔNG (Ban hành kèm theo Quyết định số 02/2026/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


TT

Nội dung định mức lao động

Tiêu chuẩn, văn bản áp dụng

Đơn vị

Số lượng

Định mức lao động trực tiếp/1 người học/1 năm đào tạo

Định mức lao động gián tiếp/1 người học/1 năm đào tạo

Định mức lao động/1 người học/1 năm đào tạo

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(a*c)/bi

(7)

(8)=(6)+(7)

(9)

I

Định mức lao động trực tiếp (Đtt)

118.2

1

Định mức lao động trực tiếp vùng 1: Đtt1

Giờ

133.7

2

Định mức lao động trực tiếp vùng 2: Đtt2

Giờ

117.0

3

Định mức lao động trực tiếp vùng 3: Đtt3

Giờ

104.0

Chỉ số tính định mức lao động trực tiếp:

a

Tỷ lệ số giáo viên/lớp hoặc nhóm lớp (Chỉ số a)

Thông tư 20/2023/TT-BGDĐT

Giáo viên/lớp

2.25

b

Bình quân số học sinh/lớp tính theo vùng (chỉ số bi)

Thông tư 20/2023/TT-BGDĐT

b.1

Bình quân số học sinh/lớp tại vùng 1 (Chỉ số b1)

Học sinh/lớp

35

b.2

Bình quân số học sinh/lớp tại vùng 2 (Chỉ số b2)

Học sinh/lớp

40

b.3

Bình quân số học sinh/lớp tại vùng 3 (Chỉ số b3)

Học sinh/lớp

45

c

Định mức số tiết dạy (lý thuyết và thực hành) trong năm đối với giáo viên

Thông tư 05/2025/TT-BGDĐT

Tiết dạy

595

d

Định mức quy đổi ra số giờ làm việc (dạy lý thuyết và thực hành) trong năm đối với giáo viên (Chỉ số c)

Giờ

2080

II

Định mức lao động gián tiếp (Đgt)

18.9

1

Định mức lao động trực tiếp vùng 1: Đgt1

% của Đtt1

14.1%

18.9

2

Định mức lao động trực tiếp vùng 2: Đgt2

% của Đtt2

16.2%

18.9

3

Định mức lao động trực tiếp vùng 3: Đgt3

% của Đtt3

18.2%

18.9

III

Định mức lao động (Đttgt)

137.1

1

Trường vùng 1

Giờ

152.6

2

Trường vùng 2

Giờ

135.9

3

Trường vùng 3

Giờ

122.9

PHỤ LỤC V

ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG CHO 01 NGƯỜI HỌC ĐỂ HOÀN THÀNH 01 KỲ HỌC TRONG CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC XÓA MÙ CHỮ (Ban hành kèm theo Quyết định số 02/2026/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


TT

Nội dung định mức lao động

Tiêu chuẩn, văn bản áp dụng

Đơn vị

Số lượng

Định mức lao động trực tiếp/1 người học/1 năm đào tạo

Định mức lao động gián tiếp/1 người học/1 năm đào tạo

Định mức lao động/1 người học/1 năm đào tạo

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(a*c)/bi

(7)

(8)=(6)+(7)

(9)

I

Định mức lao động trực tiếp (Đtt)

84.8

1

Định mức lao động trực tiếp vùng 1: Đtt1

Giờ

99.8

2

Định mức lao động trực tiếp vùng 2: Đtt2

Giờ

83.2

3

Định mức lao động trực tiếp vùng 3: Đtt3

Giờ

71.3

Chỉ số tính định mức lao động trực tiếp:

a

Tỷ lệ số giáo viên/lớp hoặc nhóm lớp (Chỉ số a)

Thông tư 20/2023/TT-BGDĐT

Giáo viên/lớp

1.2

b

Bình quân số học sinh/lớp tính theo vùng (chỉ số bi)

Thông tư 20/2023/TT-BGDĐT

30

b.1

Bình quân số học sinh/lớp tại vùng 1 (Chỉ số b1)

Học viên/lớp

25

b.2

Bình quân số học sinh/lớp tại vùng 2 (Chỉ số b2)

Học viên/lớp

30

b.3

Bình quân số học sinh/lớp tại vùng 3 (Chỉ số b3)

Học viên/lớp

35

c

Định mức số tiết dạy (lý thuyết và thực hành) trong năm đối với giáo viên

Thông tư 05/2025/TT-BGDĐT

Tiết dạy

805

d

Định mức quy đổi ra số giờ làm việc (dạy lý thuyết và thực hành) trong năm đối với giáo viên (Chỉ số c)

Giờ

2080

II

Định mức lao động gián tiếp (Đgt)

30.5

1

Định mức lao động trực tiếp vùng 1: Đgt1

% của Đtt1

30.6%

30.5

2

Định mức lao động trực tiếp vùng 2: Đgt2

% của Đtt2

36.7%

30.5

3

Định mức lao động trực tiếp vùng 3: Đgt3

% của Đtt3

42.8%

30.5

III

Định mức lao động (Đtt+Đgt)

115.3

1

Trường vùng 1

Giờ

130.3

2

Trường vùng 2

Giờ

113.7

3

Trường vùng 3

Giờ

101.8

PHỤ LỤC VI

BIỂU ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ CHO 01 NGƯỜI HỌC ĐỂ HOÀN THÀNH 01 NĂM HỌC TRONG CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC MẦM NON (Ban hành kèm theo Quyết định số 02/2026/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


TT

Tên thiết bị

Tiêu chuẩn, văn bản áp dụng

Thông số kỹ thuật cơ bản của thiết bị

Đơn vị tính cho định mức gốc

Định mức gốc để tính định mức (7)

Định mức số lượng thiết bị/1 người học/Chương trình đào tạo

Thời gian sử dụng của thiết bị (Thời gian khấu hao) (Năm)

Khấu hao của thiết bị cho 1 năm đào tạo (%)

Mức tiêu hao của thiết bị/ 1 người học/1 năm đào tạo) (%)

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)=(1/(8))*

(10)=(7)*(9)

(11)

A

THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU

Thông tư số 02/2010/TT-BGDĐT; Thông tư 34/2013/TT-BGDĐT

Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT

I

NHÓM TRẺ 3 - 12 THÁNG

ĐỒ DÙNG

1

Giá phơi khăn mặt

Cái

1

0.067

5

20.00%

1.34%

2

Tủ (giá) ca, cốc

Cái

1

0.067

5

20.00%

1.34%

3

Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ

Cái

2

0.133

5

20.00%

2.66%

4

Tủ đựng chăn, chiếu, màn

Cái

2

0.133

5

20.00%

2.66%

5

Giường chơi

Cái

2

0.133

5

20.00%

2.66%

6

Phản

Cái

4

0.267

5

20.00%

5.34%

7

Bình ủ nước

Cái

1

0.067

5

20.00%

1.34%

8

Bàn cho trẻ

Cái

2

0.133

5

20.00%

2.66%

9

Ghế cho trẻ

Cái

10

0.667

5

20.00%

13.34%

10

Ghế giáo viên

Cái

3

0.200

5

20.00%

4.00%

11

Bàn quấn tã

Cái

1

0.067

5

20.00%

1.34%

12

Thùng đựng nước có vòi

Cái

1

0.067

5

20.00%

1.34%

13

Thùng đựng rác

Cái

1

0.067

5

20.00%

1.34%

14

Cái

2

0.133

5

20.00%

2.66%

15

Giá để giày dép

Cái

1

0.067

5

20.00%

1.34%

16

Cốc uống nước

Cái

15

1.000

5

20.00%

20.00%

17

Bô có ghế tựa và nắp đậy

Cái

5

0.333

5

20.00%

6.66%

18

Chậu

Cái

2

0.133

5

20.00%

2.66%

19

Ti vi màu

Cái

1

0.067

6

16.67%

1.12%

20

Đầu đĩa DVD

Cái

1

0.067

6

16.67%

1.12%

21

Giá để đồ chơi và học liệu

Cái

2

0.133

5

20.00%

2.66%

THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU

22

Bóng nhỏ

Quả

6

0.400

5

20.00%

8.00%

23

Bóng to

Quả

6

0.400

5

20.00%

8.00%

24

Xe ngồi đẩy

Cái

1

0.067

5

20.00%

1.34%

25

Xe đẩy tập đi

Cái

1

0.067

5

20.00%

1.34%

26

Gà mổ thóc

Con

6

0.400

5

20.00%

8.00%

27

Hề tháp

Con

6

0.400

5

20.00%

8.00%

28

Bộ xếp vòng tháp

Bộ

6

0.400

5

20.00%

8.00%

29

Bộ khối hình

Bộ

5

0.333

5

20.00%

6.66%

30

Xe chuyển động vui

Cái

3

0.200

5

20.00%

4.00%

31

Lục lặc

Cái

3

0.200

5

20.00%

4.00%

32

Bộ tranh nhận biết tập nói

Bộ

2

0.133

5

20.00%

2.66%

33

Búp bê bé trai

Con

3

0.200

5

20.00%

4.00%

34

Búp bê bé gái

Con

3

0.200

5

20.00%

4.00%

35

Xe cǜi thả hình

Cái

2

0.133

5

20.00%

2.66%

36

Chút chít các loại

Con

6

0.400

5

20.00%

8.00%

37

Thú nhồi

Con

6

0.400

5

20.00%

8.00%

38

Xúc xắc các loại

Cái

6

0.400

5

20.00%

8.00%

39

Xắc xô to

Cái

1

0.067

5

20.00%

1.34%

40

Trống con

Cái

3

0.200

5

20.00%

4.00%

41

Chuỗi dây xúc xắc

Chuỗi

4

0.267

5

20.00%

5.34%

42

Bộ tranh nhận biết - Tập nói

Bộ

1

0.067

5

20.00%

1.34%

43

Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ

Bộ

1

0.067

5

20.00%

1.34%

44

Băng/đĩa âm thanh tiếng kêu của các con vật

Bộ

1

0.067

5

20.00%

1.34%

II

NHÓM TRẺ 12 - 24 THÁNG

ĐỒ DÙNG

1

Giá phơi khăn mặt

Cái

1

0.050

5

20.00%

1.00%

2

Tủ (giá) ca, cốc

Cái

1

0.050

5

20.00%

1.00%

3

Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ

Cái

2

0.100

5

20.00%

2.00%

4

Tủ đựng chăn, chiếu, màn

Cái

2

0.100

5

20.00%

2.00%

5

Phản

Cái

10

0.500

5

20.00%

10.00%

6

Bình ủ nước

Cái

1

0.050

5

20.00%

1.00%

7

Giá để giày dép

Cái

1

0.050

5

20.00%

1.00%

8

Cốc uống nước

Cái

20

1.000

5

20.00%

20.00%

9

Bô có ghế tựa và nắp đậy

Cái

5

0.250

5

20.00%

5.00%

10

Cái

2

0.100

5

20.00%

2.00%

11

Chậu

Cái

2

0.100

5

20.00%

2.00%

12

Bàn cho trẻ

Cái

5

0.250

5

20.00%

5.00%

13

Ghế cho trẻ

Cái

20

1.000

5

20.00%

20.00%

14

Ghế giáo viên

Cái

3

0.150

5

20.00%

3.00%

15

Thùng đựng nước có vòi

Cái

1

0.050

5

20.00%

1.00%

16

Thùng đựng rác

Cái

1

0.050

5

20.00%

1.00%

17

Ti vi màu

Cái

1

0.050

6

16.67%

0.83%

18

Đầu đĩa DVD

Cái

1

0.050

6

16.67%

0.83%

19

Giá để đồ chơi và học liệu

Cái

2

0.100

5

20.00%

2.00%

THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU

20

Bóng nhỏ

Quả

20

1.000

3

33.33%

33.33%

21

Bóng to

Quả

6

0.300

3

33.33%

10.00%

22

Gậy thể dục nhỏ

Cái

20

1.000

3

33.33%

33.33%

23

Vòng thể dục nhỏ

Cái

20

1.000

3

33.33%

33.33%

24

Vòng thể dục to

Cái

3

0.150

3

33.33%

5.00%

25

Búa cọc

Bộ

2

0.100

3

33.33%

3.33%

26

Bập bênh

Cái

2

0.100

3

33.33%

3.33%

27

Thú nhún

Con

2

0.100

3

33.33%

3.33%

28

Thú kéo dây

Con

2

0.100

3

33.33%

3.33%

29

Cổng chui

Cái

4

0.200

3

33.33%

6.67%

30

Xe ngồi có bánh

Cái

1

0.050

3

33.33%

1.67%

31

Lồng hộp vuông

Bộ

10

0.500

3

33.33%

16.67%

32

Lồng hộp tròn

Bộ

10

0.500

3

33.33%

16.67%

33

Bộ xâu dây

Bộ

5

0.250

3

33.33%

8.33%

34

Thả vòng

Bộ

2

0.100

3

33.33%

3.33%

35

Các con vật đẩy

Con

3

0.150

3

33.33%

5.00%

36

Bộ xếp hình trên xe

Bộ

2

0.100

3

33.33%

3.33%

37

Bộ nhận biết những con vật nuôi

Bộ

2

0.100

3

33.33%

3.33%

38

Giỏ trái cây

Giỏ

2

0.100

3

33.33%

3.33%

39

Búp bê bé trai

Con

5

0.250

3

33.33%

8.33%

40

Búp bê bé gái

Con

5

0.250

3

33.33%

8.33%

41

Hề tháp

Bộ

5

0.250

3

33.33%

8.33%

42

Khối hình to

Bộ

6

0.300

3

33.33%

10.00%

43

Khối hình nhỏ

Bộ

6

0.300

3

33.33%

10.00%

44

Xe cǜi thả hình

Cái

3

0.150

3

33.33%

5.00%

45

Đồ chơi nhồi bông

Con

5

0.250

3

33.33%

8.33%

46

Xếp tháp

Bộ

5

0.250

3

33.33%

8.33%

47

Bộ đồ chơi nấu ăn

Bộ

2

0.100

3

33.33%

3.33%

48

Bộ tranh nhận biết, tập nói

Bộ tranh

3

0.150

3

33.33%

5.00%

49

Xắc xô 2 mặt nhỏ

Cái

10

0.500

3

33.33%

16.67%

50

Xắc xô 2 mặt to

Cái

2

0.100

3

33.33%

3.33%

51

Phách gõ

Đôi

10

0.500

3

33.33%

16.67%

52

Trống cơm

Cái

2

0.100

3

33.33%

3.33%

53

Trống con

Cái

5

0.250

3

33.33%

8.33%

54

Đàn Xylophone

Cái

5

0.250

5

20.00%

5.00%

55

Bảng con

cái

20

1.000

3

33.33%

33.33%

56

Bộ tranh truyện nhà trẻ

Bộ

20

1.000

3

33.33%

33.33%

57

Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ

Bộ

2

0.100

3

33.33%

3.33%

58

Bộ nhận biết, tập nói

Bộ

2

0.100

3

33.33%

3.33%

59

Băng/đĩa hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ

Bộ

1

0.050

5

20.00%

1.00%

60

Băng/đĩa âm thanh tiếng kêu của các con vật

Bộ

1

0.050

5

20.00%

1.00%

III

NHÓM TRẺ 24-36 THÁNG

ĐỒ DÙNG

1

Giá phơi khăn mặt

Cái

1

0.040

5

20.00%

0.80%

2

Tủ (giá) ca cốc

Cái

1

0.040

5

20.00%

0.80%

3

Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ

Cái

1

0.040

5

20.00%

0.80%

4

Tủ đựng chăn, màn, chiếu.

Cái

1

0.040

5

20.00%

0.80%

5

Phản

Cái

13

0.520

5

20.00%

10.40%

6

Bình ủ nước

Cái

1

0.040

5

20.00%

0.80%

7

Giá để giày dép

Cái

1

0.040

5

20.00%

0.80%

8

Cốc uống nước

Cái

25

1.000

5

20.00%

20.00%

9

Bô có nắp đậy

Cái

5

0.200

5

20.00%

4.00%

10

Cái

2

0.080

5

20.00%

1.60%

11

Chậu

Cái

2

0.080

5

20.00%

1.60%

12

Bàn giáo viên

Cái

1

0.040

5

20.00%

0.80%

13

Ghế giáo viên

Cái

2

0.080

5

20.00%

1.60%

14

Bàn cho trẻ

Cái

6

0.240

5

20.00%

4.80%

15

Ghế cho trẻ

Cái

25

1.000

5

20.00%

20.00%

16

Thùng đựng nước có vòi

Cái

1

0.040

5

20.00%

0.80%

17

Thùng đựng rác

Cái

1

0.040

5

20.00%

0.80%

18

Ti vi màu

Cái

1

0.040

5

20.00%

0.80%

19

Đầu đĩa DVD

Cái

1

0.040

5

20.00%

0.80%

20

Đàn Organ

Bộ

1

0.040

5

20.00%

0.80%

21

Giá để đồ chơi và học liệu

Cái

4

0.160

5

20.00%

3.20%

THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU

22

Bóng nhỏ

Quả

15

0.600

5

20.00%

12.00%

23

Bóng to

Quả

10

0.400

5

20.00%

8.00%

24

Gậy thể dục nhỏ

Cái

25

1.000

5

20.00%

20.00%

25

Gậy thể dục to

Cái

2

0.080

5

20.00%

1.60%

26

Vòng thể dục nhỏ

Cái

25

1.000

5

20.00%

20.00%

27

Vòng thể dục to

Cái

2

0.080

5

20.00%

1.60%

28

Bập bênh

Cái

2

0.080

5

20.00%

1.60%

29

Cổng chui

Cái

4

0.160

5

20.00%

3.20%

30

Cột ném bóng

Cái

2

0.080

5

20.00%

1.60%

31

Đồ chơi có bánh xe và dây kéo

Bộ

5

0.200

5

20.00%

4.00%

32

Hộp thả hình

Bộ

5

0.200

5

20.00%

4.00%

33

Lồng hộp vuông

Bộ

5

0.200

5

20.00%

4.00%

34

Lồng hộp tròn

Bộ

5

0.200

5

20.00%

4.00%

35

Bộ xâu hạt

Bộ

10

0.400

5

20.00%

8.00%

36

Bộ xâu dây

Bộ

5

0.200

5

20.00%

4.00%

37

Bé bóa cäc

Bộ

5

0.200

5

20.00%

4.00%

38

Búa 3 bi 2 tầng

Bộ

2

0.080

5

20.00%

1.60%

39

Các con kéo dây có khớp

Con

3

0.120

5

20.00%

2.40%

40

Bộ tháo lắp vòng

Bộ

5

0.200

5

20.00%

4.00%

41

Bộ xây dựng trên xe

Bộ

2

0.080

5

20.00%

1.60%

42

Hàng rào nhựa

Bộ

3

0.120

5

20.00%

2.40%

43

Bộ rau, củ, quả

Bộ

3

0.120

5

20.00%

2.40%

44

Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình

Bộ

2

0.080

5

20.00%

1.60%

45

Đồ chơi các con vật sống dưới nước

Bộ

2

0.080

5

20.00%

1.60%

46

Đồ chơi các con vật sống trong rừng

Bộ

2

0.080

5

20.00%

1.60%

47

Đồ chơi các loại rau, củ, quả

Bộ

2

0.080

5

20.00%

1.60%

48

Tranh ghép các con vật

Bộ

1

0.040

5

20.00%

0.80%

49

Tranh ghép các loại quả

Bộ

1

0.040

5

20.00%

0.80%

50

Đồ chơi nhồi bông

Bộ

1

0.040

5

20.00%

0.80%

51

Đồ chơi với cát

Bộ

2

0.080

5

20.00%

1.60%

52

Bảng quay 2 mặt

Bộ

1

0.040

5

20.00%

0.80%

53

Tranh động vật nuôi trong gia đình

Bộ

1

0.040

5

20.00%

0.80%

54

Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa

Bộ

1

0.040

5

20.00%

0.80%

55

Tranh các phương tiện giao thông

Bộ

1

0.040

5

20.00%

0.80%

56

Tranh cảnh báo nguy hiểm

Bộ

1

0.040

5

20.00%

0.80%

57

Bộ tranh truyện nhà trẻ

Bộ

2

0.080

5

20.00%

1.60%

58

Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ

Bộ

2

0.080

5

20.00%

1.60%

59

Lô tô các loại quả

Bộ

25

1.000

5

20.00%

20.00%

60

Lô tô các con vật

Bộ

25

1.000

5

20.00%

20.00%

61

Lô tô các phương tiện giao thông

Bộ

25

1.000

5

20.00%

20.00%

62

Lô tô các hoa

Bộ

25

1.000

5

20.00%

20.00%

63

Con rối

Bộ

1

0.040

5

20.00%

0.80%

64

Khối hình to

Bộ

8

0.320

5

20.00%

6.40%

65

Khối hình nhỏ

Bộ

8

0.320

5

20.00%

6.40%

66

Búp bê bé trai (cao - thấp)

Con

4

0.160

5

20.00%

3.20%

67

Búp bê bé gái (cao- thấp)

Con

4

0.160

5

20.00%

3.20%

68

Bộ đồ chơi nấu ăn

Bộ

3

0.120

5

20.00%

2.40%

69

Bộ bàn ghế giường tủ

Bộ

2

0.080

5

20.00%

1.60%

70

Bộ dụng cụ bác sĩ

Bộ

2

0.080

5

20.00%

1.60%

71

Giường búp bê

Bộ

2

0.080

5

20.00%

1.60%

72

Xắc xô to

Cái

1

0.040

5

20.00%

0.80%

73

Xắc xô nhỏ

Cái

10

0.400

5

20.00%

8.00%

74

Phách gõ

Đôi

10

0.400

5

20.00%

8.00%

75

Trống cơm

Cái

5

0.200

5

20.00%

4.00%

76

Xúc xắc

Cái

6

0.240

5

20.00%

4.80%

77

Trống con

Cái

10

0.400

5

20.00%

8.00%

78

Bảng con

Cái

15

0.600

5

20.00%

12.00%

79

Bộ nhận biết, tập nói,

Bộ

1

0.040

5

20.00%

0.80%

80

Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ

Bộ

1

0.040

5

20.00%

0.80%

81

Băng/đĩa âm thanh tiếng kêu của các con vật

Bộ

1

0.040

5

20.00%

0.80%

IV

LỚP MẪU GIÁO 3-4 TUỔI

ĐỒ DÙNG

1

Giá phơi khăn

Cái

1

0.040

5

20.00%

0.80%

2

Tủ (giá) đựng ca cốc

Cái

1

0.040

5

20.00%

0.80%

3

Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ

Cái

2

0.080

5

20.00%

1.60%

4

Tủ đựng chăn, màn, chiếu.

Cái

1

0.040

5

20.00%

0.80%

5

Phản

Cái

13

0.520

5

20.00%

10.40%

6

Cốc uống nước

Cái

25

1.000

5

20.00%

20.00%

7

Bình ủ nước

Cái

1

0.040

5

20.00%

0.80%

8

Giá để giày dép

Cái

2

0.080

5

20.00%

1.60%

9

Cái

2

0.080

5

20.00%

1.60%

10

Chậu

Cái

2

0.080

5

20.00%

1.60%

11

Bàn giáo viên

Cái

1

0.040

5

20.00%

0.80%

12

Ghế giáo viên

Cái

2

0.080

5

20.00%

1.60%

13

Bàn cho trẻ

Cái

13

0.520

5

20.00%

10.40%

14

Ghế cho trẻ

Cái

25

1.000

5

20.00%

20.00%

15

Thùng đựng nước có vòi

Cái

1

0.040

5

20.00%

0.80%

16

Thùng đựng rác có nắp đậy

Cái

2

0.080

5

20.00%

1.60%

17

Đầu DVD

Cái

1

0.040

5

20.00%

0.80%

18

Ti vi

Cái

1

0.040

5

20.00%

0.80%

19

Đàn organ

Cái

1

0.040

5

20.00%

0.80%

20

Giá để đồ chơi và học liệu

Cái

5

0.200

5

20.00%

4.00%

THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU

21

Bàn chải đánh răng trẻ em

Cái

5

0.200

5

20.00%

4.00%

22

Mô hình hàm răng

Cái

2

0.080

5

20.00%

1.60%

23

Vòng thể dục to

Cái

2

0.080

5

20.00%

1.60%

24

Gậy thể dục to

Cái

2

0.080

5

20.00%

1.60%

25

Cột ném bóng

Cái

2

0.080

5

20.00%

1.60%

26

Vòng thể dục nhỏ

Cái

25

1.000

5

20.00%

20.00%

27

Gậy thể dục nhỏ

Cái

25

1.000

5

20.00%

20.00%

28

Xắc xô

Cái

2

0.080

5

20.00%

1.60%

29

Trống da

Cái

1

0.040

5

20.00%

0.80%

30

Cổng chui

Cái

3

0.120

5

20.00%

2.40%

31

Bóng nhỏ

Quả

25

1.000

5

20.00%

20.00%

32

Bóng to

Quả

5

0.200

5

20.00%

4.00%

33

Nguyên liệu để đan tết

kg

1

0.040

5

20.00%

0.80%

34

Kéo thủ công

Cái

25

1.000

5

20.00%

20.00%

35

Kéo văn phòng

Cái

1

0.040

5

20.00%

0.80%

36

Bộ dinh dưỡng 1

Bộ

2

0.080

5

20.00%

1.60%

37

Bộ dinh dưỡng 2

Bộ

2

0.080

5

20.00%

1.60%

38

Bộ dinh dưỡng 3

Bộ

2

0.080

5

20.00%

1.60%

39

Bộ dinh dưỡng 4

Bộ

2

0.080

5

20.00%

1.60%

40

Hàng rào lắp ghép lớn

Túi

3

0.120

5

20.00%

2.40%

41

Ghép nút lớn

Túi

2

0.080

5

20.00%

1.60%

42

Tháp dinh dưỡng

Tờ

1

0.040

5

20.00%

0.80%

43

Búp bê bé trai

Con

2

0.080

5

20.00%

1.60%

44

Búp bê bé gái

Con

2

0.080

5

20.00%

1.60%

45

Bộ đồ chơi nấu ăn

Bộ

3

0.120

5

20.00%

2.40%

46

Bộ dụng cụ bác sỹ

Bộ

2

0.080

5

20.00%

1.60%

47

Bộ xếp hình trên xe

Bộ

6

0.240

5

20.00%

4.80%

48

Bộ xếp hình các phương tiện giao thông

Bộ

3

0.120

5

20.00%

2.40%

49

Gạch xây dựng

Thùng

2

0.080

5

20.00%

1.60%

50

Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây

Bộ

2

0.080

5

20.00%

1.60%

51

Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình

Bộ

2

0.080

5

20.00%

1.60%

52

Đồ chơi các phương tiện giao thông

Bộ

2

0.080

5

20.00%

1.60%

53

Bộ động vật biển

Bộ

2

0.080

5

20.00%

1.60%

54

Bộ động vật sống trong rừng

Bộ

2

0.080

5

20.00%

1.60%

55

Bộ động vật nuôi trong gia đình

Bộ

2

0.080

5

20.00%

1.60%

56

Bộ côn trùng

Bộ

2

0.080

5

20.00%

1.60%

57

Nam châm thẳng

Cái

3

0.120

5

20.00%

2.40%

58

Kính lúp

Cái

3

0.120

5

20.00%

2.40%

59

Phễu nhựa

Cái

3

0.120

5

20.00%

2.40%

60

Bể chơi với cát và nước

Bộ

1

0.040

5

20.00%

0.80%

61

Bộ làm quen với toán

Bộ

15

0.600

5

20.00%

12.00%

62

Con rối

Bộ

1

0.040

5

20.00%

0.80%

63

Bộ hình học phẳng

Túi

25

1.000

5

20.00%

20.00%

64

Bảng quay 2 mặt

Cái

1

0.040

5

20.00%

0.80%

65

Tranh các loại hoa, quả, củ

Bộ

2

0.080

5

20.00%

1.60%

66

Tranh các con vật

Bộ

2

0.080

5

20.00%

1.60%

67

Tranh ảnh một số nghề nghiệp

Bộ

2

0.080

5

20.00%

1.60%

68

Đồng hồ học đếm 2 mặt

Cái

2

0.080

5

20.00%

1.60%

69

Hộp thả hình

Cái

3

0.120

5

20.00%

2.40%

70

Bàn tính học đếm

Cái

3

0.120

5

20.00%

2.40%

71

Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi

Bộ

1

0.040

5

20.00%

0.80%

72

Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi

Bộ

1

0.040

5

20.00%

0.80%

73

Bảng con

Cái

25

1.000

5

20.00%

20.00%

74

Tranh cảnh báo nguy hiểm

Bộ

1

0.040

5

20.00%

0.80%

75

Tranh, ảnh về Bác Hồ

Bộ

1

0.040

5

20.00%

0.80%

76

Dập ghim

Cái

1

0.040

5

20.00%

0.80%

77

Kẹp sắt các cỡ

Cái

10

0.400

5

20.00%

8.00%

78

Dập lỗ

Cái

1

0.040

5

20.00%

0.80%

79

Súng bắn keo

Cái

1

0.040

5

20.00%

0.80%

80

Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp

Bộ

3

0.120

5

20.00%

2.40%

81

Lịch của trẻ

Bộ

1

0.040

1

100.00%

4.00%

82

Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru

Bộ

1

0.040

5

20.00%

0.80%

83

Băng/đĩa thơ ca, truyện kể

Bộ

1

0.040

5

20.00%

0.80%

84

Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể"

Bộ

1

0.040

5

20.00%

0.80%

85

Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh"

Bộ

1

0.040

5

20.00%

0.80%

86

Băng/đĩa hình về Bác Hồ

Bộ

1

0.040

5

20.00%

0.80%

V

LỚP MẪU GIÁO 4-5 TUỔI

ĐỒ DÙNG

1

Giá phơi khăn

Cái

1

0.033

5

20.00%

0.66%

2

Cốc uống nước

Cái

30

1.000

5

20.00%

20.00%

3

Tủ (giá) đựng ca cốc

Cái

1

0.033

5

20.00%

0.66%

4

Bình ủ nước

Cái

1

0.033

5

20.00%

0.66%

5

Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ

Cái

2

0.067

5

20.00%

1.34%

6

Tủ đựng chăn, màn, chiếu.

Cái

1

0.033

5

20.00%

0.66%

7

Phản

Cái

15

0.500

5

20.00%

10.00%

8

Giá để giày dép

Cái

1

0.033

5

20.00%

0.66%

9

Cái

2

0.067

5

20.00%

1.34%

10

Chậu

Cái

2

0.067

5

20.00%

1.34%

11

Bàn giáo viên

Cái

1

0.033

5

20.00%

0.66%

12

Ghế giáo viên

Cái

2

0.067

5

20.00%

1.34%

13

Bàn cho trẻ

Cái

15

0.500

5

20.00%

10.00%

14

Ghế cho trẻ

Cái

30

1.000

5

20.00%

20.00%

15

Thùng đựng nước có vòi

Cái

1

0.033

5

20.00%

0.66%

16

Thùng đựng rác có nắp đậy

Cái

2

0.067

5

20.00%

1.34%

17

Đầu đĩa DVD

cái

1

0.033

5

20.00%

0.66%

18

Ti vi

cái

1

0.033

5

20.00%

0.66%

19

Đàn organ

cái

1

0.033

5

20.00%

0.66%

20

Giá để đồ chơi và học liệu

Cái

5

0.167

5

20.00%

3.34%

THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU

21

Bàn chải đánh răng trẻ em

Cái

6

0.200

5

20.00%

4.00%

22

Mô hình hàm răng

Cái

3

0.100

5

20.00%

2.00%

23

Vòng thể dục nhỏ

Cái

30

1.000

5

20.00%

20.00%

24

Gậy thể dục nhỏ

Cái

30

1.000

5

20.00%

20.00%

25

Cổng chui

Cái

5

0.167

5

20.00%

3.34%

26

Cột ném bóng

Cái

2

0.067

5

20.00%

1.34%

27

Vòng thể dục cho giáo viên

Cái

1

0.033

5

20.00%

0.66%

28

Gậy thể dục cho giáo viên

Cái

1

0.033

5

20.00%

0.66%

29

Bộ chun học toán

Cái

6

0.200

5

20.00%

4.00%

30

Ghế băng thể dục

Cái

2

0.067

5

20.00%

1.34%

31

Bục bật sâu

Cái

2

0.067

5

20.00%

1.34%

32

Nguyên liệu để đan tết

Kg

1

0.033

5

20.00%

0.66%

33

Các khối hình học

Bộ

10

0.333

5

20.00%

6.66%

34

Bộ xâu dây tạo hình

Hộp

10

0.333

5

20.00%

6.66%

35

Kéo thủ công

Cái

30

1.000

5

20.00%

20.00%

36

Kéo văn phòng

Cái

1

0.033

5

20.00%

0.66%

37

Bộ dinh dưỡng 1

Bộ

1

0.033

5

20.00%

0.66%

38

Bộ dinh dưỡng 2

Bộ

1

0.033

5

20.00%

0.66%

39

Bộ dinh dưỡng 3

Bộ

1

0.033

5

20.00%

0.66%

40

Bộ dinh dưỡng 4

Bộ

1

0.033

5

20.00%

0.66%

41

Tháp dinh dưỡng

Cái

1

0.033

5

20.00%

0.66%

42

Lô tô dinh dưỡng

Bộ

6

0.200

5

20.00%

4.00%

43

Bộ luồn hạt

Bộ

5

0.167

5

20.00%

3.34%

44

Bộ lắp ghép

Bộ

2

0.067

5

20.00%

1.34%

45

Búp bê bé trai

Con

3

0.100

5

20.00%

2.00%

46

Búp bê bé gái

Con

3

0.100

5

20.00%

2.00%

47

Bộ đồ chơi gia đình

Bộ

1

0.033

5

20.00%

0.66%

48

Bộ dụng cụ bác sỹ

Bộ

2

0.067

5

20.00%

1.34%

49

Bộ tranh cảnh báo

Bộ

1

0.033

5

20.00%

0.66%

50

Bộ ghép hình hoa

Bộ

3

0.100

5

20.00%

2.00%

51

Bộ lắp ráp nút tròn

Bộ

3

0.100

5

20.00%

2.00%

52

Hàng rào nhựa

Bộ

3

0.100

5

20.00%

2.00%

53

Bộ xây dựng

Bộ

3

0.100

5

20.00%

2.00%

54

Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây

Bộ

2

0.067

5

20.00%

1.34%

55

Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình

Bộ

2

0.067

5

20.00%

1.34%

56

Đồ chơi các phương tiện giao thông

Bộ

2

0.067

5

20.00%

1.34%

57

Bộ lắp ráp xe lửa

bộ

1

0.033

5

20.00%

0.66%

58

Bộ động vật biển

Bộ

2

0.067

5

20.00%

1.34%

59

Bộ động vật sống trong rừng

Bộ

2

0.067

5

20.00%

1.34%

60

Bộ động vật nuôi trong gia đình

Bộ

2

0.067

5

20.00%

1.34%

61

Bộ côn trùng

Bộ

2

0.067

5

20.00%

1.34%

62

Tranh về các loài hoa, rau, quả, củ

Bộ

1

0.033

5

20.00%

0.66%

63

Nam châm thẳng

Cái

3

0.100

5

20.00%

2.00%

64

Kính lúp

Cái

3

0.100

5

20.00%

2.00%

65

Phễu nhựa

Cái

3

0.100

5

20.00%

2.00%

66

Bể chơi với cát và nước

Bộ

1

0.033

5

20.00%

0.66%

67

Cân thăng bằng

Bộ

2

0.067

5

20.00%

1.34%

68

Bộ làm quen với toán

Bộ

15

0.500

5

20.00%

10.00%

69

Đồng hồ lắp ráp

Bộ

3

0.100

5

20.00%

2.00%

70

Bàn tính học đếm

Bộ

3

0.100

5

20.00%

2.00%

71

Bộ hình phẳng

Túi

30

1.000

5

20.00%

20.00%

72

Ghép nút lớn

Túi

3

0.100

5

20.00%

2.00%

73

Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình

Bộ

3

0.100

5

20.00%

2.00%

74

Bộ xếp hình các phương tiện giao thông

Bộ

3

0.100

5

20.00%

2.00%

75

Tranh ảnh một số nghề nghiệp

Bộ

1

0.033

5

20.00%

0.66%

76

Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh

Bộ

1

0.033

5

20.00%

0.66%

77

Bảng quay 2 mặt

Cái

1

0.033

5

20.00%

0.66%

78

Bộ sa bàn giao thông

Bộ

1

0.033

5

20.00%

0.66%

79

Lô tô động vật

Bộ

10

0.333

5

20.00%

6.66%

80

Lô tô thực vật

Bộ

10

0.333

5

20.00%

6.66%

81

Lô tô phương tiện giao thông

Bộ

10

0.333

5

20.00%

6.66%

82

Lô tô đồ vật

Bộ

10

0.333

5

20.00%

6.66%

83

Tranh số lượng

Tờ

1

0.033

5

20.00%

0.66%

84

Đomino học toán

Bộ

5

0.167

5

20.00%

3.34%

85

Bộ chữ số và số lượng

Bộ

15

0.500

5

20.00%

10.00%

86

Lô tô hình và số lượng

Bộ

15

0.500

5

20.00%

10.00%

87

Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi

Bộ

2

0.067

5

20.00%

1.34%

88

Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổi

Bộ

2

0.067

5

20.00%

1.34%

89

Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề

Bộ

2

0.067

5

20.00%

1.34%

90

Tranh, ảnh về Bác Hồ

Bộ

1

0.033

5

20.00%

0.66%

91

Lịch của bé

Bộ

1

0.033

1

100.00%

3.30%

92

Bộ chữ và số

Bộ

6

0.200

5

20.00%

4.00%

93

Bộ trang phục Công an

Bộ

1

0.033

5

20.00%

0.66%

94

Bộ trang phục Bộ đội

Bộ

1

0.033

5

20.00%

0.66%

95

Bộ trang phục Bác sỹ

Bộ

1

0.033

5

20.00%

0.66%

96

Bộ trang phục nấu ăn

Bộ

1

0.033

5

20.00%

0.66%

97

Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác

Bộ

1

0.033

5

20.00%

0.66%

98

Gạch xây dựng

Thùng

1

0.033

5

20.00%

0.66%

99

Con rối

Bộ

1

0.033

5

20.00%

0.66%

100

Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp

Cái

5

0.167

5

20.00%

3.34%

101

Dập ghim

Cái

1

0.033

5

20.00%

0.66%

102

Kẹp sắt các cỡ

Cái

10

0.333

5

20.00%

6.66%

103

Dập lỗ

Cái

1

0.033

5

20.00%

0.66%

104

Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru

Bộ

1

0.033

5

20.00%

0.66%

105

Băng/đĩa thơ ca, truyện kể

Bộ

1

0.033

5

20.00%

0.66%

106

Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể"

Bộ

1

0.033

5

20.00%

0.66%

107

Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh"

Bộ

1

0.033

5

20.00%

0.66%

108

Băng/đĩa hình về Bác Hồ

Bộ

1

0.033

5

20.00%

0.66%

VI

LỚP MẪU GIÁO 5-6 TUỔI (35 TRẺ )

#DIV/0!

#DIV/0!

ĐỒ DÙNG

#DIV/0!

#DIV/0!

1

Giá phơi khăn

Cái

1

0.029

5

20.00%

0.58%

2

Cốc uống nước

Cái

35

1.000

5

20.00%

20.00%

3

Tủ (giá) đựng ca cốc

Cái

1

0.029

5

20.00%

0.58%

4

Bình ủ nước

Cái

1

0.029

5

20.00%

0.58%

5

Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ

Cái

2

0.057

5

20.00%

1.14%

6

Tủ đựng chăn, màn, chiếu.

Cái

2

0.057

5

20.00%

1.14%

7

Phản

Cái

18

0.514

5

20.00%

10.28%

8

Giá để giày dép

Cái

2

0.057

5

20.00%

1.14%

9

Thùng đựng rác có nắp đậy

Cái

2

0.057

5

20.00%

1.14%

10

Thùng đựng nước có vòi

Cái

1

0.029

5

20.00%

0.58%

11

Cái

2

0.057

5

20.00%

1.14%

12

Chậu

Cái

2

0.057

5

20.00%

1.14%

13

Bàn cho trẻ

Cái

18

0.514

5

20.00%

10.28%

14

Ghế cho trẻ

Cái

35

1.000

5

20.00%

20.00%

15

Bàn giáo viên

Cái

1

0.029

5

20.00%

0.58%

16

Ghế giáo viên

Cái

2

0.057

5

20.00%

1.14%

17

Giá để đồ chơi và học liệu

Cái

5

0.143

5

20.00%

2.86%

18

Tivi

Cái

1

0.029

5

20.00%

0.58%

19

Đầu đĩa DVD

Cái

1

0.029

5

20.00%

0.58%

20

Đàn organ

Cái

1

0.029

5

20.00%

0.58%

THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU

21

Bàn chải đánh răng trẻ em

Cái

6

0.171

5

20.00%

3.42%

22

Mô hình hàm răng

Cái

3

0.086

5

20.00%

1.72%

23

Vòng thể dục to

Cái

2

0.057

5

20.00%

1.14%

24

Vòng thể dục nhỏ

Cái

35

1.000

5

20.00%

20.00%

25

Gậy thể dục nhỏ

Cái

35

1.000

5

20.00%

20.00%

26

Xắc xô

Cái

2

0.057

5

20.00%

1.14%

27

Cổng chui

Cái

5

0.143

5

20.00%

2.86%

28

Gậy thể dục to

Cái

2

0.057

5

20.00%

1.14%

29

Cột ném bóng

Cái

2

0.057

5

20.00%

1.14%

30

Bóng các loại

Quả

16

0.457

5

20.00%

9.14%

31

Đồ chơi Bowling

Bộ

5

0.143

5

20.00%

2.86%

32

Dây thừng

Cái

3

0.086

5

20.00%

1.72%

33

Nguyên liệu để đan tết

kg

1

0.029

5

20.00%

0.58%

34

Kéo thủ công

Cái

35

1.000

5

20.00%

20.00%

35

Kéo văn phòng

Cái

1

0.029

5

20.00%

0.58%

36

Bộ dinh dưỡng 1

Bộ

1

0.029

5

20.00%

0.58%

37

Bộ dinh dưỡng 2

Bộ

1

0.029

5

20.00%

0.58%

38

Bộ dinh dưỡng 3

Bộ

1

0.029

5

20.00%

0.58%

39

Bộ dinh dưỡng 4

Bộ

1

0.029

5

20.00%

0.58%

40

Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây

Bộ

1

0.029

5

20.00%

0.58%

41

Bộ lắp ráp kỹ thuật

Bộ

2

0.057

5

20.00%

1.14%

42

Bộ xếp hình xây dựng

Bộ

2

0.057

5

20.00%

1.14%

43

Bộ luồn hạt

Bộ

5

0.143

5

20.00%

2.86%

44

Bộ lắp ghép

Bộ

2

0.057

5

20.00%

1.14%

45

Đồ chơi các phương tiện giao thông

Bộ

2

0.057

5

20.00%

1.14%

46

Bộ lắp ráp xe lửa

Bộ

0.000

5

20.00%

0.00%

47

Bộ sa bàn giao thông

Bộ

1

0.029

5

20.00%

0.58%

48

Bộ động vật sống dưới nước

Bộ

2

0.057

5

20.00%

1.14%

49

Bộ động vật sống trong rừng

Bộ

2

0.057

5

20.00%

1.14%

50

Bộ động vật nuôi trong gia đình

Bộ

2

0.057

5

20.00%

1.14%

51

Bộ côn trùng

Bộ

2

0.057

5

20.00%

1.14%

52

Cân chia vạch

Cái

1

0.029

5

20.00%

0.58%

53

Nam châm thẳng

Cái

3

0.086

5

20.00%

1.72%

54

Kính lúp

Cái

3

0.086

5

20.00%

1.72%

55

Phễu nhựa

Cái

3

0.086

5

20.00%

1.72%

56

Bể chơi với cát và nước

Bộ

1

0.029

5

20.00%

0.58%

57

Ghép nút lớn

Bộ

5

0.143

5

20.00%

2.86%

58

Bộ ghép hình hoa

Bộ

5

0.143

5

20.00%

2.86%

59

Bảng chun học toán

Bộ

5

0.143

5

20.00%

2.86%

60

Đồng hồ học số, học hình

Cái

2

0.057

5

20.00%

1.14%

61

Bàn tính học đếm

Cái

2

0.057

5

20.00%

1.14%

62

Bộ làm quen với toán

Bộ

15

0.429

5

20.00%

8.58%

63

Bộ hình khối

Bộ

5

0.143

5

20.00%

2.86%

64

Bộ nhận biết hình phẳng

Túi

35

1.000

5

20.00%

20.00%

65

Bộ que tính

Bộ

15

0.429

5

20.00%

8.58%

66

Lô tô động vật

Bộ

15

0.429

5

20.00%

8.58%

67

Lô tô thực vật

Bộ

15

0.429

5

20.00%

8.58%

68

Lô tô phương tiện giao thông

Bộ

15

0.429

5

20.00%

8.58%

69

Lô tô đồ vật

Bộ

15

0.429

5

20.00%

8.58%

70

Domino chữ cái và số

Hộp

10

0.286

5

20.00%

5.72%

71

Bảng quay 2 mặt

Cái

1

0.029

5

20.00%

0.58%

72

Bộ chữ cái

Bộ

15

0.429

5

20.00%

8.58%

73

Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản

Bộ

5

0.143

5

20.00%

2.86%

74

Lịch của trẻ

Bộ

1

0.029

1

100.00%

2.90%

75

Tranh ảnh về Bác Hồ

Bộ

1

0.029

5

20.00%

0.58%

76

Tranh cảnh báo nguy hiểm

Bộ

1

0.029

5

20.00%

0.58%

77

Tranh ảnh một số nghề phổ biến

Bộ

1

0.029

5

20.00%

0.58%

78

Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi

Bộ

2

0.057

5

20.00%

1.14%

79

Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi

Bộ

2

0.057

5

20.00%

1.14%

80

Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề

Bộ

2

0.057

5

20.00%

1.14%

81

Bộ dụng cụ lao động

Bộ

3

0.086

5

20.00%

1.72%

82

Bộ đồ chơi nhà bếp

Bộ

2

0.057

5

20.00%

1.14%

83

Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình

Bộ

2

0.057

5

20.00%

1.14%

84

Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống

Bộ

2

0.057

5

20.00%

1.14%

85

Bộ trang phục nấu ăn

Bộ

1

0.029

5

20.00%

0.58%

86

Búp bê bé trai

Con

3

0.086

5

20.00%

1.72%

87

Búp bê bé gái

Con

3

0.086

5

20.00%

1.72%

88

Bộ trang phục công an

Bộ

2

0.057

5

20.00%

1.14%

89

Doanh trại bộ đội

Bộ

2

0.057

5

20.00%

1.14%

90

Bộ trang phục bộ đội

Bộ

2

0.057

5

20.00%

1.14%

91

Bộ trang phục công nhân

Bộ

2

0.057

5

20.00%

1.14%

92

Bộ dụng cụ bác sỹ

Bộ

2

0.057

5

20.00%

1.14%

93

Bộ trang phục bác sỹ

Bộ

2

0.057

5

20.00%

1.14%

94

Gạch xây dựng

Thùng

2

0.057

5

20.00%

1.14%

95

Bộ xếp hình xây dựng

Bộ

2

0.057

5

20.00%

1.14%

96

Hàng rào lắp ghép lớn

Túi

3

0.086

5

20.00%

1.72%

97

Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp

Cái

12

0.343

5

20.00%

6.86%

98

Dập ghim

Cái

1

0.029

5

20.00%

0.58%

99

Dập lỗ

Cái

1

0.029

5

20.00%

0.58%

100

Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru

Bộ

1

0.029

5

20.00%

0.58%

101

Băng/đĩa thơ ca, truyện kể

Bộ

1

0.029

5

20.00%

0.58%

102

Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể"

Bộ

1

0.029

5

20.00%

0.58%

103

Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh"

Bộ

1

0.029

5

20.00%

0.58%

104

Băng/đĩa hình về Bác Hồ

Bộ

1

0.029

5

20.00%

0.58%

105

Băng/đĩa hình các hoạt động giáo dục theo chủ đề

Bộ

1

0.029

5

20.00%

0.58%

B

THIẾT BỊ VÀ ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI CHO GIÁO DỤC MẦM NON

Thông tư 32/2012/TT-BGDĐT ngày 14/9/2022

Thông tư 32/2012/TT-BGDĐT ngày 14/9/2022

I

DÙNG CHO NHÀ TRẺ

1

Bập bênh đơn

Chiếc

1

0.002

5

20.00%

0.04%

2

Bập bênh đôi

Chiếc

1

0.002

5

20.00%

0.04%

3

Con vật nhún di động

Con

1

0.002

5

20.00%

0.04%

4

Con vật nhún lò xo

Con

1

0.002

5

20.00%

0.04%

5

Con vật nhún khớp nối

Con

1

0.002

5

20.00%

0.04%

6

Xích đu sàn lắc

Chiếc

1

0.002

5

20.00%

0.04%

7

Cầu trượt đơn

Chiếc

1

0.002

5

20.00%

0.04%

8

Cầu trượt đôi

Chiếc

1

0.002

5

20.00%

0.04%

9

Đu quay mâm không ray

Chiếc

1

0.002

5

20.00%

0.04%

10

Đu quay mâm trên ray

Chiếc

1

0.002

5

20.00%

0.04%

11

Xe đạp chân

Chiếc

1

0.002

5

20.00%

0.04%

12

Ô tô đạp chân

Chiếc

1

0.002

5

20.00%

0.04%

II

DÙNG CHO MẪU GIÁO

1

Bập bênh đòn

Chiếc

1

0.002

5

20.00%

0.04%

2

Bập bênh đế cong

Chiếc

1

0.002

5

20.00%

0.04%

3

Con vật nhún di động

Con

1

0.002

5

20.00%

0.04%

4

Con vật nhún lò xo

Con

1

0.002

5

20.00%

0.04%

5

Con vật nhún khớp nối

Con

1

0.002

5

20.00%

0.04%

6

Xích đu sàn lắc

Chiếc

1

0.002

5

20.00%

0.04%

7

Xích đu treo

Chiếc

1

0.002

5

20.00%

0.04%

8

Cầu trượt đơn

Chiếc

1

0.002

5

20.00%

0.04%

9

Cầu trượt đôi

Chiếc

1

0.002

5

20.00%

0.04%

10

Đu quay mâm không ray

Chiếc

1

0.002

5

20.00%

0.04%

11

Đu quay mâm có ray

Chiếc

1

0.002

5

20.00%

0.04%

12

Cầu thăng bằng cố định

Chiếc

1

0.002

5

20.00%

0.04%

13

Cầu thăng bằng dao động

Chiếc

1

0.002

5

20.00%

0.04%

14

Thang leo

Chiếc

1

0.002

5

20.00%

0.04%

15

Nhà leo nằm ngang

Bộ

1

0.002

5

20.00%

0.04%

16

Bộ vận động đa năng (Thang leo - Cầu trượt - Ống chui)

Bộ

1

0.002

5

20.00%

0.04%

17

Cột ném bóng

Chiếc

1

0.002

5

20.00%

0.04%

18

Khung thành

Chiếc

1

0.002

5

20.00%

0.04%

19

Nhà bóng

Ngôi

1

0.002

5

20.00%

0.04%

20

Xe đạp chân

Chiếc

1

0.002

5

20.00%

0.04%

21

Ô tô đạp chân

Chiếc

1

0.002

5

20.00%

0.04%

22

Xe lắc

Chiếc

1

0.002

5

20.00%

0.04%

C

MÁY MÓC, THIẾT BỊ ÁP DỤNG CHUNG TẠI CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC

Quyết định số 44/2022/QĐ-UBND

1

Phòng tin học (Với thiết bị công nghệ thông tin phù hợp, phục vụ các hoạt động vui chơi, khám phá và làm quen với công nghệ thông tin, ngoại ngữ của trẻ em).

Gồm các thiết bị như: Máy tính, phần mềm, bàn ghế, thiết bị âm thanh, phụ kiện; Số lượng đảm bảo tối thiểu có 15 máy tính và 30 chỗ ngồi cho trẻ.

Phòng

1

0.002

5

20.00%

0.04%

2

Màn hình tương tác thông minh phục vụ trẻ làm quen ngoại ngữ tính cho 01 lớp mẫu giáo

Màn hình tối thiểu 55 inch

Chiếc

1

0.002

5

20.00%

0.04%

3

Đệm xốp lót sàn tính cho 01 phòng giáo dục thể chất

Độ dày tối thiểu của đệm 2 Cm. Thiết bị phải đáp ứng Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em hiện hành

Bộ

1

0.002

5

20.00%

0.04%

4

Bộ vách leo núi trẻ mầm non tính cho 01 phòng giáo dục thể chất

Khung làm bằng thép sơn tĩnh điện hoặc khung sắt sơn dầu. Vách leo: Sử dụng nhựa Composite, nhựa LLDPE nguyên sinh, hoặc các loại gỗ tự nhiên. Công suất sử dụng tối thiểu 5 cháu trong 1 lượt sử dụng. Thiết bị phải đáp ứng Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi

Bộ

1

0.002

5

20.00%

0.04%

5

Bộ đồ chơi thể chất đa năng lắp ghép tính cho 01 phòng giáo dục thể chất

Có tối thiểu 05 sàn vận động lắp ghép với nhau, gồm: Ồng chui; Thang bằng; Sàn lưới; Thang bậc bám dây; Cầu trượt Thiết bị phải đáp ứng Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em hiện hành

Bộ

1

0.002

5

20.00%

0.04%

6

Hệ thống quạt

dụng trên thị trường: Sử dụng quạt treo tường hoặc quạt trần.. đảm bảo các phòng phục vụ hoạt động học tập, vui chơi, ăn ngủ và thực nghiệm của trẻ

Hệ thống

1

0.002

5

20.00%

0.04%

PHỤ LỤC VII

BIỂU ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ CHO 01 NGƯỜI HỌC ĐỂ HOÀN THÀNH 01 NĂM HỌC TRONG CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC TIỂU HỌC (Ban hành kèm theo Quyết định số 02/2026/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


TT

Tên thiết bị

Tiêu chuẩn, văn bản áp dụng

Thông số kỹ thuật cơ bản của thiết bị

Đơn vị tính cho Định mức gốc

Định mức gốc để tính định mức (7)

Định mức số lượng thiết bị/1 người học/Chương trình đào tạo

Thời gian sử dụng của thiết bị (Thời gian khấu hao) (Năm)

Khấu hao của thiết bị cho 1 năm đào tạo (%)

Mức tiêu hao của thiết bị/ 1 người học/1 năm đào tạo) (%)

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)=(1/(8))*100%

(10)=(7)*(9)

(11)

A

THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU

Thông tư số 37/2021/TT-BGDĐT; Thông tư số 26/2023/TT-BGDĐT

Thông tư số 37/2021/TT-BGDĐT; Thông tư số 26/2023/TT-BGDĐT

I

MÔN TIẾNG VIỆT

Tranh ảnh

Chủ đề 1: Tập viết

1

Bộ mẫu chữ viết

Bộ

25

0.033

5

20.00%

0.67%

2

Bộ chữ dạy tập viết

Bộ

11

0.015

5

20.00%

0.29%

Chủ đề 2: Học vần

3

Bộ thẻ chữ học vần thực hành

Bộ

1

1.000

5

20.00%

20.00%

4

Bộ chữ học vần biểu diễn

Bộ

11

0.015

5

20.00%

0.29%

Chủ đề 3: Chính tả

5

Bảng tên chữ cái tiếng Việt

Bộ

2

0.067

5

20.00%

1.33%

VIDEO/ CLIP

Chủ đề 1. Tập viết

6

Video dạy viết các chữ viết thường cỡ nhỏ theo bảng chữ cái tiếng Việt (2 kiểu: chữ đứng, chữ nghiêng)

Bộ

11

0.015

5

20.00%

0.29%

7

Video dạy viết các chữ viết hoa cỡ nhỏ theo bảng chữ cái tiếng Việt (2 kiểu: chữ đứng, chữ nghiêng)

Bộ

11

0.015

5

20.00%

0.29%

Chủ đề 2: Viết đoạn văn, bài văn

8

Video giới thiệu, tả đồ vật

Bộ

11

0.015

5

20.00%

0.29%

9

Video tả con vật, cây cối

Bộ

11

0.015

5

20.00%

0.29%

10

Video tả người, tả cảnh

Bộ

11

0.015

5

20.00%

0.29%

II

MÔN TOÁN

THIẾT BỊ DÙNG CHUNG

HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG

1

Thiết bị vẽ bảng trong dạy học toán

Cái

6

0.008

5

20.00%

0.16%

THIẾT BỊ THEO CÁC CHỦ ĐỀ

DỤNG CỤ

SỐ VÀ PHÉP TÍNH

2

Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số:

a) Các thẻ chữ số từ 0 đến 9

Bộ

1

1.000

5

20.00%

20.00%

b) 20 que tính dài 100mm.

Bộ

1

1.000

5

20.00%

20.00%

c) 10 thẻ in hình bó chục que tính.

Bộ

1

1.000

5

20.00%

20.00%

d) Thẻ dấu so sánh

Bộ

1

1.000

5

20.00%

20.00%

đ) 10 thanh chục khối lập phương.

Bộ

1

1.000

5

20.00%

20.00%

e) 10 bảng trăm

Bộ

1

1.000

5

20.00%

20.00%

g) 10 thẻ khối 1.000

Bộ

1

1.000

5

20.00%

20.00%

h) 10 thanh 10.000

Bộ

1

1.000

5

20.00%

20.00%

i) 01 thẻ ghi số 100.000 hình chữ nhật

Bộ

1

1.000

5

20.00%

20.00%

3

Bộ thiết bị dạy phép tính

a) Thẻ dấu phép tính (cộng, trừ, nhân, chia)

Bộ

1

1.000

5

20.00%

20.00%

b) 20 que tính dài 100mm.

Bộ

1

1.000

5

20.00%

20.00%

c) 10 thẻ in hình bó chục que tính

Bộ

1

1.000

5

20.00%

20.00%

d) 10 bảng trăm

Bộ

1

1.000

5

20.00%

20.00%

e) 10 thẻ mỗi thẻ 2 chấm tròn, 10 thẻ mỗi thẻ 5 chấm tròn

Bộ

1

1.000

5

20.00%

20.00%

HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG

4

Bộ thiết bị vẽ bảng trong dạy học hình học

Bộ

100

0.133

5

20.00%

2.67%

5

Bộ thiết bị dạy khối lượng

Bộ

100

0.133

5

20.00%

2.67%

6

Bộ thiết bị dạy dung tích

Bộ

150

0.200

5

20.00%

4.00%

7

Thiết bị dạy diện tích

Tấm

150

0.200

5

20.00%

4.00%

THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT

8

Bộ thiết bị dạy học yếu tố xác suất

Bộ

150

0.200

5

20.00%

4.00%

MÔ HÌNH

SỐ VÀ PHÉP TÍNH

9

Bộ thiết bị hình học dạy phân số

Bộ

6

0.008

5

20.00%

0.16%

10

Bộ thiết bị hình học thực hành phân số

Bộ

1

1.000

5

20.00%

20.00%

HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG

11

Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối:

Các hình phẳng

Bộ

1

1.000

5

20.00%

20.00%

4 hình tứ giác khác nhau

Bộ

1

1.000

5

20.00%

20.00%

02 hình thang bằng nhau; 02 hình tam giác bằng nhau (cỡ to)

Bộ

6

0.008

5

20.00%

0.16%

02 hình thang bằng nhau; 02 hình tam giác bằng nhau (cỡ nhỏ)

Bộ

1

1.000

5

20.00%

20.00%

01 hình bình hành

Bộ

6

0.008

5

20.00%

0.16%

01 hình bình hành có cạnh dài 80mm, cao 50mm, góc nhọn 60°

Bộ

1

1.000

5

20.00%

20.00%

02 hình thoi màu đỏ có kích thước 2 đường chéo là 300mm và 160mm

Bộ

6

0.008

5

20.00%

0.16%

02 hình thoi có hai đường chéo 80mm và 60mm

Bộ

1

1.000

5

20.00%

20.00%

04 khối hộp chữ nhật kích thước (40x40x60)mm

Bộ

1

1.000

5

20.00%

20.00%

04 khối lập phương kích thước (40x40x40)mm; 04 khối trụ đường kính 40mm (trong đó, 2 cái cao 40mm, 2 cái cao 60mm); 4 khối cầu đường kính 40mm; 4 khối cầu đường kính 60mm

Bộ

1

1.000

5

20.00%

20.00%

01 hình hộp chữ nhật kích thước (200x160x100)mm; 01 hình hộp chữ nhật biểu diễn cách tính thể tích, kích thước trong hộp (200x160x100)mm; 01 hình lập phương cạnh 200mm; 01 hình lập phương cạnh 100mm biểu diễn thể tích 1dm3; 01 hình trụ l chiều cao 150mm; 01 hình cầu đường kính 200mm; Giá đỡ có đường kính 90mm, chiều cao 20mm

Bộ

6

0.008

5

20.00%

0.16%

12

Bộ thiết bị dạy học dạy đơn vị đo diện tích mét vuông

Bảng

6

0.008

5

20.00%

0.16%

13

Thiết bị trong dạy học về thời gian

Chiếc

1

0.033

5

20.00%

0.67%

PHẦN MỀM

14

Phần mềm toán học

Bộ

6

0.008

5

20.00%

0.16%

15

Phần mềm toán học

Bộ

6

0.008

5

20.00%

0.16%

III

MÔN TIẾNG ANH

I. Thiết bị dạy học ngoại ngữ thông dụng (lựa chọn 1)

1

Đài đĩa CD

Chiếc

3

0.004

5

20.00%

0.08%

2

Đầu đĩa

Chiếc

3

0.004

5

20.00%

0.08%

3

Máy chiếu (hoặc Màn hình hiển thị)

Chiếc

3

0.004

5

20.00%

0.08%

4

Bộ máy vi tính để bàn/hoặc máy tính xách tay

Chiếc

3

0.004

5

20.00%

0.08%

5

Thiết bị âm thanh đa năng di động

Bộ

3

0.004

5

20.00%

0.08%

6

Bộ học liệu bằng tranh

Bộ

12

0.016

5

20.00%

0.32%

7

Bộ học liệu điện tử

Bộ

3

0.004

5

20.00%

0.08%

II. Hệ thống thiết bị dạy học ngoại ngữ chuyên dụng (lựa chọn 2)

1

Máy chiếu đa năng hoặc Màn hình hiển thị

Chiếc

1

0.001

5

20.00%

0.03%

2

Thiết bị âm thanh đa năng di động

Bộ

1

0.001

5

20.00%

0.03%

3

Bộ học liệu bằng tranh

Bộ

4

0.005

5

20.00%

0.11%

4

Bộ học liệu điện tử

Bộ

1

0.001

5

20.00%

0.03%

5

Thiết bị cho học sinh

Bộ

30

0.040

5

20.00%

0.80%

6

Thiết bị dạy cho giáo viên

6.1

Bộ máy vi tính để bàn/hoặc máy tính xách tay

Bộ

1

0.001

5

20.00%

0.03%

6.2

Khối thiết bị điều khiển của giáo viên

Bộ

1

0.001

5

20.00%

0.03%

6.3

Phụ kiện

Bộ

1

0.001

5

20.00%

0.03%

7

Bàn, ghế dùng cho giáo viên

Bộ

1

0.001

5

20.00%

0.03%

8

Bàn, ghế dùng cho học sinh

Bộ

15

0.020

5

20.00%

0.40%

IV

MÔN ĐẠO ĐỨC

TRANH ẢNH

Chủ đề: Yêu nước

1

Bộ tranh về Yêu thương gia đình

Bộ

25

0.033

5

20.00%

0.67%

2

Bộ tranh về quê hương em

Bộ

25

0.033

5

20.00%

0.67%

3

Bộ tranh/ảnh về Tổ quốc Việt Nam

Bộ

5

0.007

5

20.00%

0.13%

4

Bộ tranh về Biết ơn người lao động

Bộ

25

0.033

5

20.00%

0.67%

5

Bộ tranh. Biết ơn những người có công với quê hương đất nước

Bộ

5

0.007

5

20.00%

0.13%

Chủ đề: Nhân ái

6

Bộ tranh về Quan tâm, chăm sóc người thân trong gia đình

Bộ

25

0.033

5

20.00%

0.67%

7

Bộ tranh về Kính trọng thầy giáo, cô giáo

Bộ

25

0.033

5

20.00%

0.67%

8

Bộ tranh về Quan tâm hàng xóm láng giềng

Bộ

25

0.033

5

20.00%

0.67%

9

Bộ tranh về Cảm thông, giúp đỡ người gặp khó khăn

Bộ

25

0.033

5

20.00%

0.67%

Chủ đề: Chăm chỉ

10

Bộ tranh về Tự giác làm việc của mình

Bộ

25

0.033

5

20.00%

0.67%

11

Bộ tranh về Quý trọng thời gian

Bộ

25

0.033

5

20.00%

0.67%

12

Bộ tranh về Yêu lao động

Bộ

25

0.033

5

20.00%

0.67%

Chủ đề: Trung thực

13

Bộ tranh về Thật thà

Bộ

25

0.033

5

20.00%

0.67%

14

Bộ tranh về Nhận lỗi và sửa lỗi

Bộ

25

0.033

5

20.00%

0.67%

15

Bộ tranh về Giữ lời hứa

Bộ

25

0.033

5

20.00%

0.67%

16

Bộ tranh về tôn trọng tài sản của người khác

Bộ

25

0.033

5

20.00%

0.67%

Chủ đề: Trách nhiệm

17

Bộ tranh về Sinh hoạt nền nếp

Bộ

25

0.033

5

20.00%

0.67%

18

Bộ tranh về Thực hiện nội quy trường, lớp

Bộ

25

0.033

5

20.00%

0.67%

19

Bộ tranh về bảo quản đồ dùng cá nhân và gia đình

Bộ

25

0.033

5

20.00%

0.67%

20

Bộ tranh về bảo vệ của công

Bộ

25

0.033

5

20.00%

0.67%

21

Bộ tranh về bảo vệ môi trường

Bộ

25

0.033

5

20.00%

0.67%

Chủ đề: Kĩ năng nhận thức, quản lí bản thân

22

Bộ tranh về tự chăm sóc bản thân

Bộ

25

0.033

5

20.00%

0.67%

23

Bộ tranh về thể hiện cảm xúc bản thân

Bộ

25

0.033

5

20.00%

0.67%

Chủ đề: Kĩ năng tự bảo vệ

24

Bộ tranh về phòng tránh tai nạn, thương tích

Bộ

25

0.033

5

20.00%

0.67%

25

Bộ tranh về tìm kiếm sự hỗ trợ

Bộ

25

0.033

5

20.00%

0.67%

26

Bộ tranh về phòng tránh xâm hại

Bộ

25

0.033

5

20.00%

0.67%

Chủ đề: Hoạt động tiêu dùng

27

Bộ thẻ về mệnh giá các đồng tiền Việt Nam

Bộ

25

0.033

5

20.00%

0.67%

Chủ đề: Chuẩn mực hành vi pháp luật

28

Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng

Bộ

25

0.033

5

20.00%

0.67%

29

Bộ sa bàn giao thông đường bộ

Bộ

5

0.007

5

20.00%

0.13%

30

Bộ tranh về quyền trẻ em

Bộ

25

0.033

5

20.00%

0.67%

VIDEO/CLIP

Chủ đề: Yêu nước

31

Video, clip Quê hương em

Bộ

5

0.007

5

20.00%

0.13%

32

Video, clip Em yêu Tổ quốc Việt Nam

Bộ

5

0.007

5

20.00%

0.13%

33

Video, clip Biết ơn những người có công với quê hương, đất nước

Bộ

5

0.007

5

20.00%

0.13%

Chủ đề: Nhân ái

34

Video, clip về kính trọng thầy giáo, cô giáo và yêu quý bạn bè

Bộ

5

0.007

5

20.00%

0.13%

35

Video, clip về Quan tâm hàng xóm láng giềng

Bộ

5

0.007

5

20.00%

0.13%

36

Video, clip về cảm thông, giúp đỡ người gặp khó khăn

Bộ

5

0.007

5

20.00%

0.13%

Chủ đề: Chăm chỉ

37

Video, clip Tự giác làm việc của mình

Bộ

5

0.007

5

20.00%

0.13%

38

Video, clip Quý trọng thời gian

Bộ

5

0.007

5

20.00%

0.13%

39

Video, clip Yêu lao động

Bộ

5

0.007

5

20.00%

0.13%

40

Video, clip Vượt qua khó khăn

Bộ

5

0.007

5

20.00%

0.13%

Chủ đề: Trung thực

41

Video, clip Thật thà

Bộ

5

0.007

5

20.00%

0.13%

42

Video, clip Nhận lỗi và sửa lỗi

Bộ

5

0.007

5

20.00%

0.13%

43

Video, clip Giữ lời hứa

Bộ

5

0.007

5

20.00%

0.13%

44

Video, clip Tôn trọng tài sản của người khác

Bộ

5

0.007

5

20.00%

0.13%

45

Video, clip Bảo vệ cái đúng, cái tốt

Bộ

5

0.007

5

20.00%

0.13%

Chủ đề: Trách nhiệm

46

Video, clip Bảo quản đồ dùng cá nhân

Bộ

5

0.007

5

20.00%

0.13%

47

Video, clip Bảo vệ môi trường sống

Bộ

5

0.007

5

20.00%

0.13%

Chủ đề: Kĩ năng nhận thức, quản lí bản thân

48

Video, clip Lập kế hoạch cá nhân

Bộ

5

0.007

5

20.00%

0.13%

Chủ đề: Kĩ năng tự bảo vệ

49

Video, clip Tìm kiếm sự hỗ trợ

Bộ

5

0.007

5

20.00%

0.13%

50

Video, clip Xử lý bất hòa với bạn bè

Bộ

5

0.007

5

20.00%

0.13%

51

Video, clip Phòng tránh xâm hại

Bộ

5

0.007

5

20.00%

0.13%

Chủ đề: Chuẩn mực hành vi pháp luật

52

Video, clip Tuân thủ quy định nơi công cộng

Bộ

5

0.007

5

20.00%

0.13%

V

MÔN TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI

TRANH ẢNH

Chủ đề 1. Gia đình

1

Bộ tranh các thế hệ trong gia đình

Bộ

25

0.033

5

20.00%

0.67%

2

Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội

Bộ

25

0.033

5

20.00%

0.67%

3

Tranh hướng dẫn cách ứng xử khi có cháy xảy ra.

Bộ

25

0.033

5

20.00%

0.67%

Chủ đề 3: Cộng đồng địa phương

4

Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam

Bộ

25

0.033

5

20.00%

0.67%

5

Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội

Bộ

25

0.033

5

20.00%

0.67%

Chủ đề 5: Con người và sức khỏe

6

Bộ tranh: Cơ thể người và các giác quan

Bộ

25

0.033

5

20.00%

0.67%

7

Bộ tranh: Những việc nên và không nên làm để phòng tránh tật cận thị học đường

Bộ

25

0.033

5

20.00%

0.67%

8

Bộ tranh: Các việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân

Bộ

25

0.033

5

20.00%

0.67%

9

Bộ tranh về phòng tránh bị xâm hại

Bộ

25

0.033

5

20.00%

0.67%

10

Bộ xương

Bộ

25

0.033

5

20.00%

0.67%

11

Hệ cơ

Bộ

25

0.033

5

20.00%

0.67%

12

Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp

Bộ

25

0.033

5

20.00%

0.67%

13

Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu

Bộ

25

0.033

5

20.00%

0.67%

14

Các bộ phận chính của cơ quan tiêu hóa

Bộ

25

0.033

5

20.00%

0.67%

15

Các bộ phận chính của cơ quan tuần hoàn

Bộ

25

0.033

5

20.00%

0.67%

16

Các bộ phận chính của cơ quan thần kinh

Bộ

25

0.033

5

20.00%

0.67%

Chủ đề 6: Trái Đất và bầu trời

17

Bốn mùa

Bộ

25

0.033

5

20.00%

0.67%

18

Mùa mưa và mùa khô

Bộ

25

0.033

5

20.00%

0.67%

19

Một số hiện tượng thiên tai thường gặp

Bộ

25

0.033

5

20.00%

0.67%

MÔ HÌNH, MẪU VẬT

Chủ đề 3: Cộng đồng địa phương

20

Bộ sa bàn giáo dục giao thông

Bộ

25

0.033

5

20.00%

0.67%

Chủ đề 5: Con người và sức khỏe

21

Mô hình Bộ xương

Bộ

1

0.001

5

20.00%

0.03%

11

Mô hình Hệ cơ

Bộ

1

0.001

5

20.00%

0.03%

23

Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân)

Bộ

1

0.001

5

20.00%

0.03%

Chủ đề 6: Trái Đất và bầu trời

24

Quả địa cầu

Quả

5

0.007

5

20.00%

0.13%

DỤNG CỤ

Chủ đề 6: Trái Đất và bầu trời

25

La bàn

Chiếc

5

0.007

5

20.00%

0.13%

VIDEO/CLIP

26

Bộ các Video/Clip: Các hiện tượng thiên tai thường gặp

Bộ

5

0.007

5

20.00%

0.13%

27

Bộ các Video/Clip: Con người và sức khỏe

Bộ

5

0.007

5

20.00%

0.13%

VI

MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐẠI LÝ

THIẾT BỊ DÙNG CHUNG

1

Bản đồ Địa lí tự nhiên Việt Nam (Dành cho Tiểu học)

Tờ

5

0.007

5

20.00%

0.13%

2

Bản đồ hành chính Việt Nam

Tờ

5

0.007

5

20.00%

0.13%

3

Bản đồ các nước và lãnh thổ trên thế giới

Tờ

5

0.007

5

20.00%

0.13%

THIẾT BỊ DÙNG CHO LỚP 4

TRANH ẢNH

Chủ đề: TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ

4

Bộ tranh/ ảnh: Một số dạng địa hình ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ

Bộ

25

0.033

5

20.00%

0.67%

Chủ đề: ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ

5

Tranh/ ảnh: Đê sông Hồng

Tờ

5

0.007

5

20.00%

0.13%

Chủ đề: DUYÊN HẢI MIỀN TRUNG

6

Bộ tranh/ ảnh: Di sản thế giới ở vùng duyên hải miền Trung

Bộ

25

0.033

5

20.00%

0.67%

Chủ đề: TÂY NGUYÊN

7

Bộ tranh/ ảnh: Hoạt động kinh tế ở vùng Tây Nguyên

Bộ

25

0.033

5

20.00%

0.67%

8

Bộ tranh/ ảnh: Lễ hội Cồng Chiêng Tây Nguyên

Bộ

5

0.007

5

20.00%

0.13%

Chủ đề: NAM BỘ

9

Tranh/ảnh: Sự chung sống hài hòa với thiên nhiên của người dân Nam Bộ

Tờ

5

0.007

5

20.00%

0.13%

BẢN ĐỒ/LƯỢC ĐỒ/ SƠ ĐỒ

Chủ đề: TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ

10

Bản đồ tự nhiên vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ

Tờ

5

0.007

5

20.00%

0.13%

11

Sơ đồ quần thể khu di tích Đền Hùng

Tờ

5

0.007

5

20.00%

0.13%

Chủ đề: ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ

12

Bản đồ tự nhiên vùng Đồng bằng Bắc Bộ

Tờ

5

0.007

5

20.00%

0.13%

13

Sơ đồ khu di tích Văn Miếu - Quốc Tử Giám

Tờ

5

0.007

5

20.00%

0.13%

Chủ đề: DUYÊN HẢI MIỀN TRUNG

14

Bản đồ tự nhiên vùng Duyên hải miền Trung

Tờ

5

0.007

5

20.00%

0.13%

Chủ đề: TÂY NGUYÊN

15

Bản đồ tự nhiên vùng Tây Nguyên

Tờ

5

0.007

5

20.00%

0.13%

Chủ đề: NAM BỘ

16

Bản đồ tự nhiên vùng Nam Bộ

Tờ

5

0.007

5

20.00%

0.13%

VIDEO/CLIP

Chủ đề: TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ

17

Video/clip: Một số cách thức khai thác tự nhiên ở vùng trung du và miền núi Bắc Bộ

Bộ

5

0.007

5

20.00%

0.13%

Chủ đề: ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ

18

Phim tư liệu/mô phỏng: Một số thành tựu tiêu biểu văn minh sông Hồng

Bộ

5

0.007

5

20.00%

0.13%

Chủ đề: DUYÊN HẢI MIỀN TRUNG

19

Video/clip: Một số hoạt động kinh tế biển ở vùng duyên hải miền Trung

Bộ

5

0.007

5

20.00%

0.13%

20

Video/clip: Danh lam thắng cảnh ở cố đô Huế

Bộ

5

0.007

5

20.00%

0.13%

Chủ đề: TÂY NGUYÊN

21

Video/clip: Lễ hội cồng chiêng

Bộ

5

0.007

5

20.00%

0.13%

Chủ đề : NAM BỘ

22

Video/clip: Sự chung sống hài hòa với thiên nhiên của người dân Nam Bộ

Bộ

5

0.007

5

20.00%

0.13%

THIẾT BỊ DÙNG CHO LỚP 5

TRANH ẢNH

Chủ đề: NHỮNG QUỐC GIA ĐẦU TIÊN TRÊN LÃNH THỔ VIỆT NAM

23

Tranh/ ảnh: Nhà nước Văn Lang - Âu Lạc

Tờ

5

0.007

5

20.00%

0.13%

24

Tranh/ ảnh: Hiện vật khảo cổ học của Phù Nam

Tờ

5

0.007

5

20.00%

0.13%

25

Tranh/ ảnh: Đền tháp Champa

Tờ

5

0.007

5

20.00%

0.13%

Chủ đề: XÂY DỰNG VÀ BẢO VỆ ĐẤT NƯỚC VIỆT NAM

26

Tranh/ảnh: Cách mạng tháng Tám năm 1945

Tờ

5

0.007

5

20.00%

0.13%

27

Tranh/ ảnh: Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954

Tờ

5

0.007

5

20.00%

0.13%

28

Tranh/ ảnh: Chiến dịch Hồ Chí Minh năm 1975

Tờ

5

0.007

5

20.00%

0.13%

BẢN ĐỒ/LƯỢC ĐỒ

Chủ đề: XÂY DỰNG VÀ BẢO VỆ ĐẤT NƯỚC VIỆT NAM

29

Lược đồ chiến thắng Chi Lăng

Tờ

5

0.007

5

20.00%

0.13%

30

Lược đồ chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954

Tờ

5

0.007

5

20.00%

0.13%

31

Lược đồ chiến dịch Hồ Chí Minh năm 1975

Tờ

5

0.007

5

20.00%

0.13%

Chủ đề: CÁC NƯỚC LÁNG GIỀNG

32

Bản đồ tự nhiên Trung Quốc

Tờ

5

0.007

5

20.00%

0.13%

33

Bản đồ tự nhiên nước Lào

Tờ

5

0.007

5

20.00%

0.13%

34

Bản đồ tự nhiên nước Campuchia

Tờ

5

0.007

5

20.00%

0.13%

35

Bản đồ Hành chính - Chính trị Đông Nam Á

Tờ

5

0.007

5

20.00%

0.13%

VIDEO/CLIP

Chủ đề : NHỮNG QUỐC GIA ĐẦU TIÊN TRÊN LÃNH THỔ VIỆT NAM

35

Phim mô phỏng: Nước Văn Lang - Âu Lạc

Bộ

5

0.007

5

20.00%

0.13%

Chủ đề: XÂY DỰNG VÀ BẢO VỆ ĐẤT NƯỚC VIỆT NAM

36

Phim tư liệu Cách mạng tháng Tám

Bộ

5

0.007

5

20.00%

0.13%

37

Phim tư liệu Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954

Bộ

5

0.007

5

20.00%

0.13%

38

Phim tư liệu Chiến dịch Hồ Chí Minh năm 1975

Bộ

5

0.007

5

20.00%

0.13%

MẪU VẬT/MÔ HÌNH

39

Quả địa cầu tự nhiên

Quả

5

0.007

5

20.00%

0.13%

HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ

40

Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên

Bộ

5

0.007

5

20.00%

0.13%

VII

MÔN TIN HỌC

PHÒNG THỰC HÀNH TIN HỌC

1

Máy chủ

Bộ

1

0.001

5

20.00%

0.03%

2

Máy tính để bàn hoặc máy tính xách tay

Bộ

30

0.040

5

20.00%

0.80%

3

Thiết bị kết nối mạng và đường truyền Internet

Bộ

1

0.001

5

20.00%

0.03%

4

Bàn để máy tính, ghế ngồi

Bộ

16

0.021

5

20.00%

0.43%

5

Hệ thống điện

Hệ

1

0.001

5

20.00%

0.03%

6

Tủ lưu trữ

Cái

1

0.001

5

20.00%

0.03%

7

Máy in Laser

Chiếc

1

0.001

5

20.00%

0.03%

8

Máy chiếu (hoặc Màn hình hiển thị)

Chiếc

1

0.001

5

20.00%

0.03%

9

Điều hòa nhiệt độ/ Quạt điện

Bộ

1

0.001

5

20.00%

0.03%

10

Thiết bị lưu trữ ngoài

Cái

1

0.001

5

20.00%

0.03%

11

Bộ dụng cụ sửa chữa, bảo dưỡng máy tính cơ bản

Bộ

1

0.001

5

20.00%

0.03%

12

Máy hút bụi

Cái

1

0.001

5

20.00%

0.03%

13

Bộ lưu điện

Bộ

1

0.001

5

20.00%

0.03%

PHẦN MỀM

Tất cả các chủ đề

14

Hệ điều hành

Bộ

1

0.001

5

20.00%

0.03%

15

Phần mềm tin học văn phòng

Bộ

1

0.001

5

20.00%

0.03%

16

Phần mềm duyệt web

Bộ

1

0.001

5

20.00%

0.03%

17

Phần mềm diệt virus

Bộ

1

0.001

5

20.00%

0.03%

18

Các loại phần mềm ứng dụng khác

Bộ

1

0.001

5

20.00%

0.03%

Chủ đề: Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin

19

Phần mềm tìm kiếm thông tin

Bộ

1

0.001

5

20.00%

0.03%

Chủ đề: Ứng dụng tin học

20

Phần mềm luyện tập sử dụng chuột máy tính

Bộ

1

0.001

5

20.00%

0.03%

21

Phần mềm luyện tập gõ bàn phím

Bộ

1

0.001

5

20.00%

0.03%

22

Phần mềm đồ họa

Bộ

1

0.001

5

20.00%

0.03%

Chủ đề: Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính

23

Phần mềm lập trình trực quan

Bộ

1

0.001

5

20.00%

0.03%

VIII

MÔN CÔNG NGHỆ

THIẾT BỊ DÙNG CHUNG

1

Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật

Bộ

20

0.027

5

20.00%

0.53%

2

Bộ dụng cụ thủ công

Bộ

20

0.027

5

20.00%

0.53%

3

Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây cảnh

Bộ

15

0.020

5

20.00%

0.40%

4

Máy thu thanh

Bộ

5

0.007

5

20.00%

0.13%

5

Ti vi

Chiếc

1

0.001

5

20.00%

0.03%

6

Máy tính (để bàn hoặc xách tay)

Bộ

1

0.001

5

20.00%

0.03%

THIẾT BỊ THEO CÁC CHỦ ĐỀ

Tranh ảnh

Sử dụng đèn học

7

Đèn học

Tờ

5

0.007

5

20.00%

0.13%

8

Mất an toàn khi sử dụng đèn học

Tờ

5

0.007

5

20.00%

0.13%

Sử dụng quạt điện

9

Quạt điện

Tờ

5

0.007

5

20.00%

0.13%

10

Mất an toàn khi sử dụng quạt điện

Tờ

5

0.007

5

20.00%

0.13%

Sử dụng máy thu thanh

11

Mối quan hệ đài phát thanh và máy thu thanh

Tờ

5

0.007

5

20.00%

0.13%

Sử dụng máy thu hình

12

Mối quan hệ đài truyền hình và máy thu hình (ti vi)

Tờ

5

0.007

5

20.00%

0.13%

Trồng hoa và cây cảnh trong chậu

13

Quy trình các bước gieo hạt, trồng cây con trong chậu

Tờ

5

0.007

5

20.00%

0.13%

Sử dụng tủ lạnh

14

Các khoang trong Tủ lạnh

Tờ

5

0.007

5

20.00%

0.13%

Lắp ráp mô hình máy phát điện gió

15

Mô hình máy phát điện gió

Tờ

5

0.007

5

20.00%

0.13%

Lắp ráp mô hình điện mặt trời

16

Mô hình điện mặt trời

Tờ

5

0.007

5

20.00%

0.13%

MÔ HÌNH, MẪU VẬT

Sử dụng đèn học

17

Đèn học

Bộ

5

0.007

5

20.00%

0.13%

Sử dụng quạt điện

18

Quạt bàn

Bộ

1

0.001

5

20.00%

0.03%

VIDEO/CLIP

Lắp ghép mô hình kĩ thuật

19

Lắp ráp mô hình kĩ thuật

Bộ

1

0.001

5

20.00%

0.03%

Vai trò của công nghệ

20

Công nghệ trong đời sống

Bộ

1

0.001

5

20.00%

0.03%

Nhà sáng chế

21

Một số nhà sáng chế nổi tiếng

Bộ

1

0.001

5

20.00%

0.03%

Tìm hiểu thiết kế

22

Các công việc chính khi thiết kế

Bộ

1

0.001

5

20.00%

0.03%

Sử dụng tủ lạnh

23

Sử dụng tủ lạnh

Bộ

1

0.001

5

20.00%

0.03%

IX

MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT

THIẾT BỊ DÙNG CHUNG

1

Đồng hồ bấm giây

Chiếc

2

0.003

5

20.00%

0.05%

2

Còi

Chiếc

6

0.008

5

20.00%

0.16%

3

Thước dây

Chiếc

2

0.003

5

20.00%

0.05%

4

Cờ lệnh thể thao

Chiếc

8

0.011

5

20.00%

0.21%

5

Biển lật số

Bộ

2

0.003

5

20.00%

0.05%

6

Nấm thể thao

Chiếc

40

0.053

5

20.00%

1.07%

7

Bơm

Chiếc

2

0.003

5

20.00%

0.05%

8

Dây nhảy cá nhân

Chiếc

40

0.053

5

20.00%

1.07%

9

Dây nhảy tập thể

Chiếc

2

0.003

5

20.00%

0.05%

10

Dây kéo co

Cuộn

2

0.003

5

20.00%

0.05%

THIẾT BỊ THEO CHỦ ĐỀ

Tư thế và kĩ năng vận động cơ bản

11

Cầu thăng bằng thấp

Bộ

2

0.003

5

20.00%

0.05%

12

Thảm xốp

Tấm

20

0.027

5

20.00%

0.53%

13

Thang chữ A

Chiếc

40

0.053

5

20.00%

1.07%

Bài thể dục

14

Hoa

Chiếc

70

0.093

5

20.00%

1.87%

15

Vòng

Chiếc

70

0.093

5

20.00%

1.87%

16

Gậy

Chiếc

70

0.093

5

20.00%

1.87%

THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN THỂ THAO TỰ CHỌN

Bóng đá

17

Quả bóng đá

Quả

40

0.053

5

20.00%

1.07%

18

Cầu môn

Bộ

2

0.003

5

20.00%

0.05%

Bóng rổ

19

Quả bóng rổ

Quả

40

0.053

5

20.00%

1.07%

20

Cột, bảng bóng rổ

Bộ

2

0.003

5

20.00%

0.05%

Bóng chuyền hơi

21

Quả bóng

Quả

40

0.053

5

20.00%

1.07%

22

Cột và lưới

Bộ

2

0.003

5

20.00%

0.05%

Đá cầu

23

Quả cầu đá

Quả

60

0.080

5

20.00%

1.60%

24

Cột, lưới

Bộ

3

0.004

5

20.00%

0.08%

Cờ Vua

25

Bàn và quân cờ

Bộ

40

0.053

5

20.00%

1.07%

26

Bàn và quân cờ treo tường

Bộ

2

0.003

5

20.00%

0.05%

27

Đích đấm, đá (cầm tay)

Chiếc

20

0.027

5

20.00%

0.53%

28

Thảm xốp

Tấm

20

0.027

5

20.00%

0.53%

Bơi

29

Phao bơi

Chiếc

20

0.027

5

20.00%

0.53%

30

Sào cứu hộ

Chiếc

2

0.003

5

20.00%

0.05%

31

Phao cứu sinh

Chiếc

6

0.008

5

20.00%

0.16%

Thể dục Aerobic

32

Thảm xốp

Tấm

2

0.003

5

20.00%

0.05%

33

Thiết bị âm thanh đa năng di động

Bộ

1

0.001

5

20.00%

0.03%

34

Thiết bị âm thanh đa năng di động

Bộ

1

0.001

5

20.00%

0.03%

X

MÔN KHOA HỌC

Tranh, ảnh

Chất

1

Sơ đồ vòng tuần hoàn của nước trong tự nhiên

Bộ

25

0.033

5

20.00%

0.67%

Năng lượng

2

Bộ tranh về bảo vệ mắt

Bộ

25

0.033

5

20.00%

0.67%

3

Bộ tranh an toàn về điện

Bộ

25

0.033

5

20.00%

0.67%

Thực vật và động vật

4

Sơ đồ về sự trao đổi khí, nước, chất khoáng của thực vật với môi trường

Bộ

25

0.033

5

20.00%

0.67%

5

Sơ đồ: Các bộ phận của hoa

Bộ

25

0.033

5

20.00%

0.67%

Con người và sức khỏe

6

Tháp dinh dưỡng

Tờ

5

0.007

5

20.00%

0.13%

Video/clip

Chất

7

Xử lí nước cấp cho sinh hoạt

Bộ

5

0.007

5

20.00%

0.13%

8

Ô nhiễm, xói mòn đất

Bộ

5

0.007

5

20.00%

0.13%

Dụng cụ

Chất

9

Hộp đối lưu

Bộ

5

0.007

5

20.00%

0.13%

10

Bộ thí nghiệm không khí cần cho sự cháy

Bộ

5

0.007

5

20.00%

0.13%

Năng lượng

11

Hộp thí nghiệm "Vai trò của ánh sáng"

Bộ

5

0.007

5

20.00%

0.13%

12

Bộ lắp mạch điện đơn giản

Bộ

5

0.007

5

20.00%

0.13%

13

Mô hình phát điện sử dụng năng lượng Mặt Trời, năng lượng gió hoặc năng lượng nước chảy

Bộ

5

0.007

5

20.00%

0.13%

14

Nhiệt kế

Cái

5

0.007

5

20.00%

0.13%

15

Nhiệt kế đo nhiệt độ cơ thể

Cái

5

0.007

5

20.00%

0.13%

16

Kính lúp

Chiếc

5

0.007

5

20.00%

0.13%

Thiết bị phòng học bộ môn

17

Máy chiếu (hoặc Màn hình hiển thị)

Bộ

4

0.005

5

20.00%

0.11%

XI

MÔN ÂM NHẠC

Nhạc cụ thể hiện tiết tấu

1

Trống nhỏ

Bộ

5

0.007

5

20.00%

0.13%

2

Song loan

Cái

10

0.013

5

20.00%

0.27%

3

Thanh phách

Cặp

35

0.047

5

20.00%

0.93%

4

Triangle

Bộ

5

0.007

5

20.00%

0.13%

5

Tambourine

Cái

5

0.007

5

20.00%

0.13%

6

Bells Instrument

Cái

5

0.007

5

20.00%

0.13%

7

Maracas

Cặp

5

0.007

5

20.00%

0.13%

8

Woodblock

Cái

3

0.004

5

20.00%

0.08%

Nhạc cụ thể hiện giai điệu

9

Kèn phím

Cái

10

0.013

5

20.00%

0.27%

10

Recorder

Cái

20

0.027

5

20.00%

0.53%

11

Xylophone

Cái

3

0.004

5

20.00%

0.08%

12

Handbells

Bộ

1

0.001

5

20.00%

0.03%

13

Electric keyboard (đàn phím điện tử)

Cây

1

0.001

5

20.00%

0.03%

Thiết bị dùng chung cho các nội dung

14

Thiết bị âm thanh đa năng di động

Bộ

1

0.001

5

20.00%

0.03%

XII

MÔN MĨ THUẬT

THIẾT BỊ DÙNG CHUNG (trang bị cho một phòng học bộ môn)

1

Bảng vẽ cá nhân

Cái

35

0.047

5

20.00%

0.93%

2

Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A)

Cái

35

0.047

5

20.00%

0.93%

3

Bục đặt mẫu

Cái

4

0.005

5

20.00%

0.11%

4

Các hình khối cơ bản

Bộ

1

0.001

5

20.00%

0.03%

5

Máy tính (để bàn hoặc xách tay)

Bộ

1

0.001

5

20.00%

0.03%

6

Máy chiếu (hoặc Màn hình hiển thị)

Bộ

1

0.001

5

20.00%

0.03%

7

Thiết bị âm thanh đa năng di động

Bộ

1

0.001

5

20.00%

0.03%

8

Kẹp giấy

Hộp

12

0.016

5

20.00%

0.32%

9

Tủ/giá

Cái

3

0.004

3

33.33%

0.13%

10

Bảng pha màu (Palet)

Cái

35

0.047

5

20.00%

0.93%

11

Xô đựng nước

Cái

35

0.047

5

20.00%

0.93%

12

Tạp dề

Cái

35

0.047

3

33.33%

1.56%

13

Bộ công cụ thực hành với đất nặn

Bộ

35

0.047

5

20.00%

0.93%

TRANH ẢNH PHỤC VỤ KIẾN THỨC CƠ BẢN (trang bị cho một phòng học bộ môn)

14

Tranh về màu sắc

Tờ

1

0.001

5

20.00%

0.03%

15

Bảng yếu tố và nguyên lý tạo hình

Tờ

1

0.001

5

20.00%

0.03%

16

Hoa văn, họa tiết dân tộc

Bộ

1

0.001

5

20.00%

0.03%

XIII

MÔN HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM

THIẾT BỊ DÙNG CHUNG

1

Bộ học liệu điện tử

Bộ

5

0.007

5

20.00%

0.13%

THIẾT BỊ THEO CÁC CHỦ ĐỀ

TRANH ẢNH

Hoạt động hướng vào bản thân

2

Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản

Bộ

25

0.033

5

20.00%

0.67%

3

Bộ thẻ về “Nét riêng của em”

Bộ

25

0.033

5

20.00%

0.67%

4

Bộ thẻ về “Sở thích của em”

Bộ

25

0.033

5

20.00%

0.67%

5

Bộ thẻ mệnh giá tiền Việt Nam

Bộ

25

0.033

5

20.00%

0.67%

6

Bộ thẻ các hoạt động trong ngày của em

Bộ

25

0.033

5

20.00%

0.67%

7

Bộ thẻ về vệ sinh an toàn thực phẩm

Bộ

25

0.033

5

20.00%

0.67%

8

Bộ tranh về Phòng tránh bị lạc, bị bắt cóc

Bộ

25

0.033

5

20.00%

0.67%

Hoạt động hướng đến xã hội

9

Bộ thẻ Gia đình em

Bộ

25

0.033

5

20.00%

0.67%

10

Bộ tranh Tình bạn

Bộ

25

0.033

5

20.00%

0.67%

Hoạt động hướng nghiệp

11

Bộ tranh Nghề của bố mẹ em

Bộ

25

0.033

5

20.00%

0.67%

VIDEO/CLIP

Hoạt động hướng vào bản thân

12

Video về “Không an toàn thực phẩm”

Bộ

5

0.007

5

20.00%

0.13%

13

Video về nguy cơ trẻ em bị xâm hại

Bộ

5

0.007

5

20.00%

0.13%

14

Video về Văn hóa Giao tiếp trên mạng

Bộ

5

0.007

5

20.00%

0.13%

15

Video về hỏa hoạn

Bộ

5

0.007

5

20.00%

0.13%

Hoạt động hướng đến xã hội

16

Video về hành vi phản văn hóa nơi công cộng

Bộ

5

0.007

5

20.00%

0.13%

Hoạt động hướng đến tự nhiên

17

Video về Phong cảnh đẹp quê hương

Bộ

5

0.007

5

20.00%

0.13%

18

Video về ô nhiễm môi trường

Bộ

5

0.007

5

20.00%

0.13%

DỤNG CỤ

Hoạt động hướng nghiệp

19

Bộ dụng cụ lao động sân trường

Bộ

5

0.007

5

20.00%

0.13%

20

Bộ dụng cụ lều trại

Bộ

5

0.007

5

20.00%

0.13%

XIV

DÙNG CHUNG

1

Bảng nhóm

Chiếc

125

0.167

5

20.00%

3.33%

2

Bảng phụ

Chiếc

25

0.033

5

20.00%

0.67%

3

Tủ/giá đựng thiết bị

Chiếc

50

0.067

5

20.00%

1.33%

4

Nam châm

Chiếc

500

0.667

5

20.00%

13.33%

5

Nẹp treo tranh

Chiếc

20

0.027

5

20.00%

0.53%

6

Giá treo tranh

Chiếc

3

0.004

5

20.00%

0.08%

7

Thiết bị thu phát âm thanh

7.1

Đài đĩa

Chiếc

2

0.003

5

20.00%

0.05%

7.2

Loa cầm tay

Chiếc

2

0.003

5

20.00%

0.05%

7.3

Thiết bị âm thanh đa năng di động

Bộ

2

0.003

5

20.00%

0.05%

8

Thiết bị trình chiếu

8.1

Máy tính (để bàn hoặc xách tay)

Bộ/Chiếc

2

0.003

5

20.00%

0.05%

8.2

Máy chiếu (hoặc Màn hình hiển thị)

Bộ

2

0.003

5

20.00%

0.05%

8.3

Đầu DVD

Chiếc

2

0.003

5

20.00%

0.05%

8.4

Máy chiếu vật thể

Chiếc

2

0.003

5

20.00%

0.05%

9

Máy in

Chiếc

1

0.001

5

20.00%

0.03%

10

Máy ảnh (hoặc Máy quay)

Chiếc

1

0.001

5

20.00%

0.03%

11

Cân

Chiếc

1

0.001

5

20.00%

0.03%

12

Nhiệt kế điện tử

Cái

1

0.001

5

20.00%

0.03%

B

MÁY MÓC, THIẾT BỊ ÁP DỤNG CHUNG TẠI CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC

Quyết định số 44/2022/QĐ-UBND

1

Máy vi tính lắp đặt tại 01 phòng học

Loại thông dụng

Chiếc

1

0.033

8

12.50%

0.42%

2

Màn hình tương tác thông minh hoặc ti vi dạy học lắp đặt tại 01 phòng học

Màn hình tối thiểu 65 inch

Chiếc

1

0.033

8

12.50%

0.42%

3

Bộ bàn ghế lắp đặt tại phòng học bộ môn

Đảm bảo đủ cho 35 chỗ ngồi

Bộ

6

0.008

5

20.00%

0.16%

5

Bộ bàn ghế học sinh lắp đặt tại 01 phòng học thông thường

Loại thông dụng 2 chỗ ngồi

Bộ

1

0.500

5

20.00%

10.00%

6

Bảng viết, bàn ghế giáo viên lắp tại 01 phòng học thông thường hoặc 01 phòng học bộ môn

Loại thông dụng

Bộ

1

0.033

5

20.00%

0.67%

7

Bộ thiết bị tính cho 01 thư viện trường học gồm: Bàn ghế ngồi đọc sách, tài liệu bản in; Bàn ghế ngồi truy cập, đọc sách điện tử; Thiết bị quản lý, truy cập sách điện tử; Giá, tủ để sách, tài liệu thư viện; Sách, tài liệu bản in, bản điện tử; thiết bị khác

Đáp ứng quy mô đọc tối thiểu từ 50 chỗ trở lên

Bộ

1

0.001

8

12.50%

0.02%

PHỤ LỤC VIII

BIỂU ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ CHO 01 NGƯỜI HỌC ĐỂ HOÀN THÀNH 01 NĂM HỌC TRONG CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC TRUNG HỌC CƠ SỞ (Ban hành kèm theo Quyết định số 02/2026/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


TT

Tên thiết bị

Tiêu chuẩn, văn bản áp dụng

Thông số kỹ thuật cơ bản của thiết bị

Đơn vị tính cho Định mức gốc

Định mức gốc để tính định mức (7)

Định mức số lượng thiết bị/1 người học/Chương trình đào tạo

Thời gian sử dụng của thiết bị (Thời gian khấu hao) (Năm)

Khấu hao của thiết bị cho 1 năm đào tạo (%)

Mức tiêu hao của thiết bị/ 1 người học/1 năm đào tạo) (%)

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)=(1/(8))*100%

(10)=(7)*(9)

(11)

A

THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU

Thông tư số 38/2021/TT-BGDĐT; Thông tư số 26/2023/TT-BGDĐT

Thông tư số 38/2021/TT-BGDĐT; Thông tư số 26/2023/TT-BGDĐT

I

MÔN NGỮ VĂN

TRANH ẢNH

Chủ đề 1. Đọc

1

a. Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu

Bộ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

2

b. Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản

Bộ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

3

Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ

Bộ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

4

Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng

Bộ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

5

Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng

Bộ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

6

Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin

Bộ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

Chủ đề 2: Viết

7

Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản

Bộ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

8

Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình

Bộ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

VIDEO/CLIP/PHIM (Tư liệu dạy học

9

Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên

Bộ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

10

Video/clip/ phim tư liệu về tác phẩm Nam quốc sơn hà

Bộ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

11

Video/clip/ phim tư liệu về tác phẩm Hịch tướng sĩ

Bộ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

12

Video/clip/ phim tư liệu về các tác phẩm Bình Ngô đại cáo và thơ Nôm của Nguyễn Trãi

Bộ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

13

Video/clip/ phim tư liệu về Văn học dân gian Việt Nam

Bộ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

14

Video/clip/ phim tư liệu về tác phẩm Truyện Kiều của Nguyễn Du

Bộ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

15

Video/clip/ phim tư liệu về thơ Nôm của Hồ Xuân Hương

Bộ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

16

Video/clip/ phim tư liệu về thơ Nôm của Nguyễn Đình Chiểu

Bộ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

17

Video/clip/ phim tư liệu về thơ Nôm của Nguyễn Khuyến

Bộ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

18

Video/clip/ phim tư liệu về thơ văn của Chủ tịch Hồ Chí Minh

Bộ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

19

Video/clip/ phim tư liệu tìm hiểu truyện ngắn của Nam Cao

Bộ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

20

Video/clip/ phim tư liệu về thơ của Xuân Diệu trước Cách mạng tháng Tám

Bộ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

21

Video/clip/ phim tư liệu về thơ của Tố Hữu trước và sau Cách mạng tháng Tám

Bộ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

22

Video/clip/ phim tư liệu về tác giả Nguyễn Tuan

Bộ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

23

Video/clip/ phim tư liệu về tác giả Nguyễn Huy Tưởng

Bộ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

II

MÔN TOÁN

THIẾT BỊ DÙNG CHUNG (Khối

1

Bộ thiết bị để vẽ trên bảng trong dạy học toán

Bộ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

2

Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời

Bộ

24

0.022

5

20.00%

0.44%

3

Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất

Bộ

48

0.044

5

20.00%

0.89%

THIẾT BỊ THEO CÁC CHỦ ĐỀ

MÔ HÌNH

HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG

4

Bộ thiết bị dạy hình học phẳng

Bộ

48

0.044

5

20.00%

0.89%

5

Bộ thiết bị dạy học hình học trực quan (các hình khối trong thực tiễn)

Bộ

48

0.044

5

20.00%

0.89%

PHẦN MỀM

6

Phần mềm toán học: Hình học và đo lường

Bộ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

7

Phần mềm toán học: Thống kê và xác suất

Bộ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

III

MÔN TIẾNG ANH

I. Hệ thống thiết bị dạy học ngoại ngữ (lựa chọn 1)

1

Đài đĩa CD

Chiếc

4

0.004

5

20.00%

0.07%

2

Đầu đĩa

Chiếc

4

0.004

5

20.00%

0.07%

3

Máy chiếu (hoặc Màn hình hiển thị)

Chiếc

4

0.004

5

20.00%

0.07%

4

Bộ máy vi tính để bàn/hoặc máy tính

Chiếc

4

0.004

5

20.00%

0.07%

5

Thiết bị âm thanh đa năng di động

Bộ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

6

Bộ học liệu điện tử

Bộ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

II. Hệ thống thiết bị dạy học ngoại ngữ chuyên dụng (lựa chọn 2)

7

Máy chiếu đa năng (hoặc Màn hình hiển thị)

Chiếc

1

0.001

5

20.00%

0.02%

8

Thiết bị âm thanh đa năng di động

Bộ

1

0.001

5

20.00%

0.02%

9

Phụ kiện

Bộ

1

0.001

5

20.00%

0.02%

10

Bộ học liệu điện tử

Bộ

1

0.001

5

20.00%

0.02%

11

Thiết bị cho học sinh

Bộ

40

0.037

5

20.00%

0.74%

Thiết bị dạy cho giáo viên

12

Bộ máy vi tính để bàn/hoặc máy tính

Bộ

1

0.001

5

20.00%

0.02%

13

Khối thiết bị điều khiển của giáo viên

Bộ

1

0.001

5

20.00%

0.02%

14

Bàn, ghế dùng cho giáo viên

Bộ

1

0.001

5

20.00%

0.02%

15

Bàn, ghế dùng cho học sinh

Bộ

20

0.019

5

20.00%

0.37%

III. Hệ thống thiết bị dạy học ngoại ngữ chuyên dụng có máy tính của học sinh (lựa chọn 3)

16

Thiết bị dạy cho giáo viên

Bộ

1

0.001

5

20.00%

0.02%

17

Thiết bị cho học sinh

Bộ

40

0.037

5

20.00%

0.74%

18

Máy chiếu đa năng hoặc Màn hình hiển

Chiếc

1

0.001

5

20.00%

0.02%

19

Thiết bị âm thanh đa năng di động

Bộ

1

0.001

5

20.00%

0.02%

20

Phụ kiện

Bộ

1

0.001

5

20.00%

0.02%

21

Bộ học liệu điện tử

Bộ

1

0.001

5

20.00%

0.02%

22

Bàn, ghế dùng cho giáo viên

Bộ

1

0.001

5

20.00%

0.02%

23

Bàn, ghế dùng cho học sinh

Bộ

20

0.019

5

20.00%

0.37%

IV

MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN

TRANH ẢNH

Chủ đề yêu nước

1

Bộ tranh về truyền thống gia đình, dòng

Bộ

1

0.001

5

20.00%

0.02%

2

Tranh về truyền thống quê hương

Tờ

1

0.001

5

20.00%

0.02%

3

Bộ tranh về truyền thống dân tộc Việt

Bộ

1

0.001

5

20.00%

0.02%

Chủ đề 2: Nhân ái

4

Bộ tranh về tình yêu thương con người

Bộ

1

0.001

5

20.00%

0.02%

Chủ đề 3: Chăm chỉ

5

Bộ tranh về sự siêng năng, kiên trì

Bộ

1

0.001

5

20.00%

0.02%

6

Tranh về việc học tập tự giác tích cực của HS

Tờ

1

0.001

5

20.00%

0.02%

7

Tranh thể hiện lao động cần cù, sáng tạo

Tờ

1

0.001

5

20.00%

0.02%

Chủ đề 4: Trách nhiệm

8

Bộ tranh về bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên

Bộ

1

0.001

5

20.00%

0.02%

Chủ đề 5: Kĩ năng nhận thức, quản lí bản thân

9

Tranh về cách ứng phó với tình huống căng thẳng

Tờ

1

0.001

5

20.00%

0.02%

10

Bộ tranh về xác định mục tiêu cá nhân của HS

Bộ

1

0.001

5

20.00%

0.02%

Chủ đề 6: Kĩ năng tự bảo vệ

11

Bộ tranh hướng dẫn phòng tránh và ứng phó với các tình huống nguy hiểm

Bộ

1

0.001

5

20.00%

0.02%

12

Tranh về phòng chống bạo lực học đường

Tờ

1

0.001

5

20.00%

0.02%

13

Tranh về phòng chống bạo lực gia đình

Tờ

1

0.001

5

20.00%

0.02%

14

Tranh về thích ứng với những thay đổi

Tờ

1

0.001

5

20.00%

0.02%

Chủ đề 7: Hoạt động tiêu dùng

15

Bộ tranh về thực hiện lối sống tiết kiệm

Bộ

1

0.001

5

20.00%

0.02%

16

Tranh thể hiện hoạt động Quản lí tiền của HS

Tờ

1

0.001

5

20.00%

0.02%

Chủ đề 8: Quyền và nghĩa vụ công dân

17

Tranh mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân

Tờ

1

0.001

5

20.00%

0.02%

18

Bộ tranh thể hiện các nhóm quyền trẻ em

Bộ

1

0.001

5

20.00%

0.02%

19

Tranh về tệ nạn xã hội

Tờ

1

0.001

5

20.00%

0.02%

20

Tranh về phòng ngừa tai nạn vũ khí, cháy nổ và các chất độc hại

Tờ

1

0.001

5

20.00%

0.02%

Video/clip

21

Video/clip về HS tham gia các hoạt động cộng đồng

Bộ

1

0.001

5

20.00%

0.02%

22

Video/clip về tôn trọng sự thật

Bộ

1

0.001

5

20.00%

0.02%

23

Video/clip về bảo vệ lẽ phải

Bộ

1

0.001

5

20.00%

0.02%

24

Video/clip về tình huống tự lập

Bộ

1

0.001

5

20.00%

0.02%

25

Video/clip về tình huống giữ chữ tín

Bộ

1

0.001

5

20.00%

0.02%

26

Video/clip về bảo tồn di sản văn hóa

Bộ

1

0.001

5

20.00%

0.02%

27

Video/clip về bảo vệ hòa bình

Bộ

1

0.001

5

20.00%

0.02%

28

Video/clip về tiết kiệm

Bộ

1

0.001

5

20.00%

0.02%

29

Video/clip về đăng kí khai sinh

Bộ

1

0.001

5

20.00%

0.02%

DỤNG CỤ

30

Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân

Bộ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

31

Bộ dụng cụ cho HS thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm

Bộ

2

0.002

5

20.00%

0.04%

32

Bộ dụng cụ thực hành tiết kiệm

Bộ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

V

MÔN LỊCH SỬ - ĐỊA LÍ

A. Phân môn Lịch sử

Lớp 6

Tại sao cần học Lịch sử

Dựa vào đâu để biết và dựng lại lịch

1

Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học

Bộ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

2

Tranh một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch.

Tờ

32

0.030

5

20.00%

0.59%

Thời nguyên thủy

Nguồn gốc loài người

3

Lược đồ một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam

Bộ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

Xã hội nguyên thủy

4

Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy

Bộ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

Xã hội cổ đại

5

Lược đồ thế giới cổ đại

Bộ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

Đông Nam Á từ khoảng thời gian

Khái lược về Đông Nam Á và các nhà

6

Lược đồ Đông Nam Á và các vương quốc cổ ở Đông Nam Á

Tờ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

Giao lưu thương mại và văn hóa ở

7

Phim tài liệu về một số thành tựu văn minh Đông Nam Á

Bộ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

Việt Nam từ khoảng thế kỷ VII TCN

Nhà nước Văn Lang, Âu Lạc

8

Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc.

Bộ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

Thời kì Bắc thuộc và chống Bắc thuộc

9

Lược đồ thể hiện Chiến thắng Bạch Đằng năm 938

Tờ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

10

Phim thể hiện một số cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938.

Bộ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

Các vương quốc Champa và Phù Nam

11

Phim về đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam

Bộ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

LỚP 7

Tây Âu từ thế kỷ V đến thế kỷ XVI

Các cuộc phát kiến địa lý

12

Lược đồ thể hiện một số cuộc phát kiến địa lý, thế kỷ XV, XVI

Tờ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

Văn hóa Phục hưng

13

Phim tư liệu về Văn hóa phục hưng

Bộ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

Trung Quốc từ thế kỷ VII đến giữa

14

Phim tài liệu về một số thành tựu văn hóa tiêu biểu của Trung Quốc từ thế kỷ VII đến giữa thế kỷ XIX

Bộ

4

0.004

5

20.00%

0.59%

Đông Nam Á từ nửa sau thế kỷ X đến

15

Lược đồ Đông Nam Á và quốc gia ở Đông Nam Á

Tờ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

16

Phim tài liệu giới thiệu về Luang Prabang và về vương quốc Lan Xang

Bộ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

Việt Nam từ thế kỷ X đến giữa thế kỷ

17

Phim tài liệu thể hiện một số cuộc kháng chiến chống ngoại xâm trong lịch sử Việt Nam trong thời gian từ thế kỷ X đến giữa thế kỷ XVI

Bộ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

CHỦ ĐỀ CHUNG

Các cuộc phát kiến địa lý (sử dụng

LỚP 8

CHÂU ÂU VÀ BẮC MỸ TỪ NỬA

Cách mạng tư sản Anh (thế kỉ XVII)

18

Lược đồ nước Anh thế kỉ XVII

Tờ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

19

Phim tư liệu số sự kiện tiêu biểu của cuộc cách mạng tư sản Anh (thế kỉ XVII)

Bộ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

Chiến tranh giành độc lập của 13

20

Lược đồ diễn biến cơ bản của cuộc chiến tranh giành độc lập ở Bắc Mỹ (thế

Tờ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

Cách mạng tư sản Pháp (thế kỉ XVIII)

21

Lược đồ diễn biến cơ bản của cuộc cách mạng tư sản Pháp (thế kỉ XVIII)

Tờ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

22

Phim tư liệu về cuộc cách mạng tư sản Pháp (thế kỉ XVIII)

Bộ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

Cách mạng công nghiệp

23

Lược đồ thế giới thế kỉ XVIII

Tờ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

24

Phim tư liệu về cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ I

Bộ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

ĐÔNG NAM Á TỪ NỬA SAU THẾ

Quá trình xâm lược Đông Nam Á của

25

Phim tài liệu về các cuộc kháng chiến chống thực dân phương Tây xâm lược của nhân dân Đông Nam Á từ thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX

Bộ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

Tình hình chính trị, kinh tế, xã hội và

26

Phim tài liệu về một số chuyển biến chính trị, kinh tế, xã hội, văn hóa Đông Nam Á từ thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX

Bộ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

Cuộc đấu tranh chống ách đô hộ của

27

Phim tài liệu về một số cuộc đấu tranh tiêu biểu của nhân dân Đông Nam Á chống thực dân phương Tây từ thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX

Bộ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

VIỆT NAM TỪ ĐẦU THẾ KỈ XVI

Tình hình Việt Nam từ thế kỉ XVI

28

Lược đồ Việt Nam từ thế kỉ XVI đến thế kỉ XVIII

Tờ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

29

Lược đồ phong trào khởi nghĩa nông dân ở Đàng Ngoài, thế kỉ XVIII

Tờ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

30

Lược đồ cuộc khởi nghĩa của phong trào nông dân Tây Sơn thế kỉ XVIII

Tờ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

31

Phim tài liệu về cuộc đại phá quân Thanh xâm lược.

Bộ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

CHÂU ÂU VÀ BẮC MỸ TỪ CUỐI

Chủ nghĩa đế quốc và các nước đế

32

Lược đồ vị trí các nước đế quốc từ cuối thế kỉ XIX, đầu thế kỉ XX

Tờ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

Phong trào công nhân và sự ra đời

33

Phim tài liệu giới thiệu về cuộc đời và sự nghiệp của Karl Marx và Friedrich Engels

Bộ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 -

34

Phim thể hiện diễn biến chính của cuộc Chiến tranh thế giới I

Bộ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

Cách mạng tháng Mười Nga năm

35

Lược đồ diễn biến chính của cuộc Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917

Tờ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

36

Phim tài liệu thể hiện một số sự kiện, diễn biến chính của cuộc Cách mạng tháng Mười Nga

Bộ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

SỰ PHÁT TRIỂN CỦA KHOA

37

Phim tài liệu về khoa học, kỹ thuật, văn học và nghệ thuật của nhân loại trong thời gian từ thế kỉ XVIII-XIX

Bộ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

CHÂU Á TỪ NỬA SAU THẾ KỈ XIX

Trung Quốc

38

Phim tài liệu về khoa học, kỹ thuật, văn học và nghệ thuật của nhân loại trong thời gian từ thế kỉ XVIII-XIX

Bộ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

Nhật Bản

39

Lược đồ đế quốc Nhật Bản nửa cuối thế kỉ XIX, đầu thế kỉ XX

Tờ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

40

Phim tài liệu về cuộc Minh trị duy tân ở Nhật Bản nửa sau thế kỉ XIX

Bộ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

Đông Nam Á

41

Lược đồ khu vực Đông Nam Á nửa cuối thế kỉ XIX, đầu thế kỉ XX

Tờ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

VIỆT NAM TỪ THẾ KỈ XIX ĐẾN

Việt Nam nửa đầu thế kỉ XIX

42

Lược đồ Việt Nam nửa đầu thế kỉ XIX.

Tờ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

Việt Nam nửa sau thế kỉ XIX

43

Lược đồ Việt Nam nửa sau thế kỉ XIX

Bộ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

44

Phim tư liệu về một số nhân vật, sự kiện tiêu biểu trong lịch sử Việt Nam nửa sau thế kỉ XIX

Bộ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

Việt Nam đầu thế kỉ XX

45

Phim tư liệu về một số, sự kiện tiêu biểu trong lịch sử Việt Nam đầu thế kỉ XX

Bộ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

CHỦ ĐỀ CHUNG

VĂN MINH CHÂU THỔ SÔNG

Giới thiệu tổng quát về châu thổ Sông

46

Phim thể hiện một số quá trình tự nhiên, kinh tế, xã hội, văn hóa ở châu thổ sông Hồng và châu thổ sông Cửu Long

Bộ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

BẢO VỆ CHỦ QUYỀN, CÁC

Phạm vi và đặc điểm môi trường và

47

Lược đồ thể hiện phạm vi biển, đảo Việt Nam

Tờ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

Quá trình xác lập chủ quyền biển đảo

48

Lược đồ thể hiện lịch sử chủ quyền của Việt Nam đối với các khu vực biển, đảo

Tờ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

49

Phim thể hiện lịch sử chủ quyền của Việt Nam đối với các khu vực biển, đảo

Bộ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

LỚP 9

THẾ GIỚI TỪ NĂM 1918 ĐẾN

Nước Nga và Liên Xô từ năm 1918

50

Lược đồ thế giới từ 1918 đến 1945

Tờ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

51

Phim tư liệu thể hiện công cuộc xây dựng CNXH và cuộc chiến tranh chống Phát xít từ năm 1918 - 1945

Bộ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

Chiến tranh thế giới thứ hai (1939 -

52

Lược đồ thế giới trong thời gian 1939 - 1945

Bộ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

53

Phim tài liệu về một số sự kiện quan trọng của cuộc Chiến tranh thế giới II

Bộ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

VIỆT NAM TỪ NĂM 1918 ĐẾN

54

Lược đồ Cách mạng tháng Tám năm 1945.

Tờ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

55

Phim tài liệu thể hiện những nhân vật, sự kiện tiêu biểu của lịch sử cách mạng Việt Nam từ năm 1918 đến năm 1945

Bộ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

THẾ GIỚI TỪ NĂM 1945 ĐẾN

Liên Xô và các nước Đông Âu từ năm

56

Lược đồ Liên Xô và các nước XHCN ở Đông Âu trong thời gian từ năm 1945 đến năm 1991

Tờ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

57

Phim tài liệu về thành tựu xây dựng công nghiệp nguyên tử và về cuộc chinh phục vũ trụ của Liên Xô

Bộ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

Nước Mỹ và các nước Tây Âu từ năm

58

Lược đồ thế giới thể hiện được tình hình địa - chính trị thế giới, Mỹ và các nước Tây Âu từ 1945 đến 1991

Tờ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

Mỹ Latinh từ năm 1945 đến năm 1991

59

Phim tài liệu về lịch sử cuộc Cách mạng Cuba.

Bộ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

Châu Á từ năm 1945 đến năm 1991

60

Phim tài liệu về một một số sự kiện quan trọng trong lịch sử khu vực Đông Nam Á từ năm 1945 đến năm 1991.

Bộ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

VIỆT NAM TỪ NĂM 1945 ĐẾN

Việt Nam trong năm đầu sau Cách

61

Phim tài liệu thể hiện một số sự kiện quan trọng trong lịch sử Việt Nam từ tháng 9 năm 1945 đến tháng 12 năm

Bộ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

Việt Nam từ năm 1946 đến năm 1954

62

Lược đồ Việt Nam thể hiện được tình hình chính trị - quân sự của Việt Nam từ tháng 12 năm 1946 đến tháng 7 năm 1954

Bộ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

63

Phim tài liệu về Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954.

Bộ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

Việt Nam từ năm 1954 đến năm 1975

64

Lược đồ Việt Nam từ năm 1954 đến năm 1975

Bộ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

65

Phim tài liệu về một số sự kiện quan trọng trong lịch sử Việt Nam từ tháng 7 năm 1954 đến tháng 5 năm 1975

Bộ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

Việt Nam trong những năm 1976 -

66

Phim tài liệu thể hiện một số sự kiện quan trọng trong lịch sử Việt Nam từ năm 1986 đến năm 1991

Bộ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

THẾ GIỚI TỪ NĂM 1991 ĐẾN NAY

Châu Á từ năm 1991 đến nay

67

Phim tài liệu về một số sự kiện quan trọng trong lịch sử khu vực Đông Nam Á từ năm 1991 đến nay (2021).

Bộ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

VIỆT NAM TỪ NĂM 1991 ĐẾN

67

Phim tài liệu thể hiện một số sự kiện quan trọng trong lịch sử Việt Nam từ năm 1991 đến nay

Bộ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

B. Phân môn Địa lý

THIẾT BỊ DÙNG CHUNG

69

Quả địa cầu hành chính

Quả

3

0.003

5

20.00%

0.06%

70

Quả địa cầu tự nhiên

Quả

3

0.003

5

20.00%

0.06%

71

La bàn

Chiếc

5.4

0.005

5

20.00%

0.10%

72

Hộp quặng và khoáng sản chính ở Việt Nam

Hộp

4

0.004

5

20.00%

0.07%

73

Nhiệt - ẩm kế treo tường

Chiếc

4

0.004

5

20.00%

0.07%

THIẾT BỊ THEO CÁC CHỦ ĐỀ

TRANH ẢNH

LỚP 6

Chủ đề : Bản đồ - Phương tiện thể hiện bề mặt Trái Đất

74

Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ giao thông, Bản đồ du lịch

Tờ

16

0.015

5

20.00%

0.30%

Chủ đề: Trái Đất - hành tinh của hệ Mặt Trời

75

Sơ đồ chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời

Tờ

16

0.015

5

20.00%

0.30%

Chủ đề: Cấu tạo của Trái Đất. Vỏ Trái Đất

76

Cấu tạo bên trong Trái Đất

Tờ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

77

Các dạng địa hình trên Trái Đất

Tờ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

78

Lát cắt địa hình

Tờ

16

0.015

5

20.00%

0.30%

79

Hiện tượng tạo núi

Tờ

16

0.015

5

20.00%

0.30%

Chủ đề: Khí hậu và biến đổi khí hậu

80

Sơ đồ các tầng khí quyển.

Tờ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

Chủ đề: Nước trên Trái Đất

81

Sơ đồ vòng tuần hoàn lớn của nước

Tờ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

Chủ đề: Đất và sinh vật trên Trái Đất

82

Phẫu diện một số loại đất chính

Tờ

16

0.015

5

20.00%

0.30%

83

Hệ sinh thái rừng nhiệt đới

Tờ

16

0.015

5

20.00%

0.30%

LỚP 7

Chủ đề: Châu Mỹ

84

Thảm thực vật ở dãy Andes

Tờ

16

0.015

5

20.00%

0.30%

LỚP 9

Chủ đề: Phát triển tổng hợp kinh tế và bảo vệ tài nguyên, môi trường biển đảo

85

Sơ đồ lát cắt ngang các vùng biển Việt Nam

Tờ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

LỚP 6

Chủ đề: Trái Đất - hành tinh của hệ Mặt Trời

86

Bản đồ các khu vực giờ trên Trái Đất

Tờ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

Chủ đề: Cấu tạo của Trái Đất, Vỏ Trái Đất

87

Lược đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa trên Trái Đất

Tờ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

Chủ đề: Khí hậu và biến đổi khí hậu

88

Lược đồ phân bố lượng mưa trung bình năm trên Trái Đất.

Tờ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

89

Lược đồ phân bố nhiệt độ trung bình năm trên Trái Đất.

Tờ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

90

Bản đồ các đới khí hậu trên Trái Đất

Tờ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

Chủ đề: Nước trên Trái Đất

91

Bản đồ các dòng biển trên đại dương thế

Tờ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

Chủ đề: Đất và sinh vật trên Trái Đất

92

Bản đồ các loại đất chính trên Trái Đất

Tờ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

93

Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái Đất

Tờ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

Chủ đề: Con người và thiên nhiên

94

Bản đồ phân bố dân cư và đô thị trên thế

Tờ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

LỚP 7

Chủ đề: Châu Âu

95

Bản đồ các nước châu Âu

Tờ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

95

Bản đồ tự nhiên châu Âu

Tờ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

Chủ đề: Châu Á

97

Bản đồ các nước châu Á

Tờ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

98

Bản đồ tự nhiên châu Á

Tờ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

Chủ đề: Châu Phi

99

Bản đồ các nước châu Phi

Tờ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

100

Bản đồ tự nhiên châu Phi

Tờ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

Chủ đề: Châu Mỹ

101

Bản đồ các nước châu Mỹ

Tờ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

102

Bản đồ tự nhiên châu Mỹ

Tờ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

Chủ đề: Châu Đại Dương

103

Bản đồ các nước châu Đại Dương

Tờ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

104

Bản đồ tự nhiên châu Đại Dương

Tờ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

Chủ đề: Châu Nam Cực

105

Bản đồ tự nhiên châu Nam Cực

Tờ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

LỚP 8

Chủ đề: Đặc điểm vị trí địa lý và phạm vi lãnh thổ Việt Nam

106

Bản đồ hành chính Việt Nam

Tờ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

Chủ đề: Đặc điểm địa hình và khoáng sản Việt Nam

107

Bản đồ địa hình và khoáng sản Việt Nam

Tờ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

Chủ đề: Đặc điểm khí hậu và thủy văn Việt Nam

108

Bản đồ khí hậu Việt Nam

Tờ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

109

Bản đồ các hệ thống sông lớn ở Việt Nam

Tờ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

Chủ đề: Đặc điểm thổ nhưỡng và sinh vật Việt Nam

110

Bản đồ các nhóm đất chính ở Việt Nam

Tờ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

Chủ đề: Biển đảo Việt Nam

111

Bản đồ vùng biển của Việt Nam trong Biển Đông

Tờ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

LỚP 9

Chủ đề: Dân cư Việt Nam

112

Bản đồ Dân số Việt Nam

Tờ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

Chủ đề: Ngành nông, lâm, thủy sản

113

Bản đồ nông nghiệp Việt Nam

Tờ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

Chủ đề: Ngành công nghiệp

114

Bản đồ công nghiệp Việt Nam

Tờ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

Chủ đề: Ngành dịch vụ

115

Bản đồ giao thông Việt Nam

Tờ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

Chủ đề: Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ

116

Bản đồ tự nhiên vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ

Tờ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

117

Bản đồ kinh tế vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ

Tờ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

Chủ đề: Vùng Đồng bằng sông Hồng

118

Bản đồ tự nhiên vùng Đồng bằng sông Hồng

Tờ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

119

Bản đồ kinh tế vùng Đồng bằng sông Hồng

Tờ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

Chủ đề: Vùng Bắc Trung Bộ

120

Bản đồ tự nhiên vùng Bắc Trung Bộ

Tờ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

121

Bản đồ kinh tế vùng Bắc Trung Bộ

Tờ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

Chủ đề: Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ

122

Bản đồ tự nhiên vùng Duyên hải Nam Trung Bộ

Tờ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

123

Bản đồ kinh tế vùng Duyên hải Nam Trung Bộ

Tờ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

Chủ đề: Vùng Tây Nguyên

124

Bản đồ tự nhiên vùng Tây Nguyên

Tờ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

125

Bản đồ kinh tế vùng Tây Nguyên

Tờ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

Chủ đề: Vùng Đông Nam Bộ

126

Bản đồ tự nhiên vùng Đông Nam Bộ

Tờ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

127

Bản đồ kinh tế vùng Đông Nam Bộ

Tờ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

Chủ đề: Vùng Đồng bằng sông Cửu Long

128

Bản đồ tự nhiên vùng Đồng bằng sông Cửu Long

Tờ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

129

Bản đồ kinh tế vùng Đồng bằng sông Cửu Long

Tờ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

Chủ đề: Phát triển tổng hợp kinh tế và bảo vệ tài nguyên, môi trường biển đảo

130

Bản đồ một số ngành kinh tế biển Việt Nam

Tờ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

VIDEO/CLIP/PHẦN MỀM

LỚP 6

Chủ đề: Trái Đất - Hành tinh của hệ Mặt Trời

131

Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa.

Bộ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

Chủ đề: Cấu tạo của Trái Đất. Vỏ Trái Đất

132

Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau

Bộ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

133

Hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa.

Bộ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

Chủ đề: Khí hậu và biến đổi khí hậu

134

Sự nóng lên toàn cầu (Global warming)

Bộ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

135

Tác động của nước biển dâng

Bộ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

136

Thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam

Bộ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

Chủ đề: Đất và sinh vật trên Trái Đất

137

Sự đa dạng của thế giới sinh vật trên lục địa và đại dương

Bộ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

LỚP 7

Chủ đề: Châu Mỹ

138

Rừng Amazon

Bộ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

Chủ đề: Châu Nam Cực

139

Kịch bản tác động của biến đổi khí hậu tới thiên nhiên châu Nam Cực

Bộ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

LỚP 8

Chủ đề: Đặc điểm thổ nhưỡng và sinh vật Việt Nam

140

Bảo tồn đa dạng sinh học ở Việt Nam

Bộ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

Chủ đề: Biển đảo Việt Nam

141

Bảo vệ môi trường biển đảo Việt Nam

Bộ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ

142

Bộ học liệu điện tử hỗ trợ GV

Bộ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

VI

MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN

THIẾT BỊ DÙNG CHUNG ( dùng

1

Biến áp nguồn

Cái

14

0.013

5

20.00%

0.26%

2

Bộ giá thí nghiệm

Bộ

14

0.013

5

20.00%

0.26%

3

Đồng hồ đo thời gian hiện số

Cái

4

0.004

5

20.00%

0.07%

4

Kính lúp

Cái

14

0.013

5

20.00%

0.26%

5

Bảng thép

Cái

14

0.013

5

20.00%

0.26%

6

Quả kim loại

Hộp

14

0.013

5

20.00%

0.26%

7

Đồng hồ đo điện đa năng

Cái

14

0.013

5

20.00%

0.26%

8

Dây nối

Bộ

14

0.013

5

20.00%

0.26%

9

Dây điện trở

Dây

14

0.013

5

20.00%

0.26%

10

Giá quang học

Cái

4

0.004

5

20.00%

0.07%

11

Máy phát âm tần

Cái

4

0.004

5

20.00%

0.07%

12

Cổng quang

Cái

8

0.007

5

20.00%

0.15%

13

Bộ thu nhận số liệu

Cái

2

0.002

5

20.00%

0.04%

14

Cảm biến điện thế

Cái

4

0.004

5

20.00%

0.07%

15

Cảm biến dòng điện

Cái

4

0.004

5

20.00%

0.07%

16

Cảm biến nhiệt độ

Cái

4

0.004

5

20.00%

0.07%

17

Đồng hồ bấm giây

Cái

4

0.004

5

20.00%

0.07%

18

Bộ lực kế

Bộ

14

0.013

5

20.00%

0.26%

19

Cốc đốt

Cái

14

0.013

5

20.00%

0.26%

20

Bộ thanh nam châm

Cái

14

0.013

5

20.00%

0.26%

21

Biến trở con chạy

Cái

14

0.013

5

20.00%

0.26%

22

Ampe kế một chiều

Cái

14

0.013

5

20.00%

0.26%

23

Vôn kế một chiều

Cái

14

0.013

5

20.00%

0.26%

24

Nguồn sáng

Bộ

14

0.013

5

20.00%

0.26%

25

Bút thử điện thông mạch

Cái

14

0.013

5

20.00%

0.26%

26

Nhiệt kế (lỏng)

Cái

14

0.013

5

20.00%

0.26%

27

Thấu kính hội tụ

Cái

14

0.013

5

20.00%

0.26%

28

Thấu kính phân kì

Cái

14

0.013

5

20.00%

0.26%

29

Giá để ống nghiệm

Cái

14

0.013

5

20.00%

0.26%

30

Đèn cồn

Cái

14

0.013

5

20.00%

0.26%

31

Lưới thép tản nhiệt

Cái

14

0.013

5

20.00%

0.26%

32

Găng tay cao su

Đôi

90

0.083

5

20.00%

1.67%

33

Áo choàng

Cái

90

0.083

5

20.00%

1.67%

34

Kính bảo hộ

Cái

90

0.083

5

20.00%

1.67%

35

Chổi rửa ống nghiệm

Cái

14

0.013

5

20.00%

0.26%

36

Khay mang dụng cụ và hóa chất

Cái

14

0.013

5

20.00%

0.26%

37

Bình chia độ

Cái

14

0.013

5

20.00%

0.26%

38

Cốc thủy tinh loại 250 ml

Cái

14

0.013

5

20.00%

0.26%

39

Cốc thủy tinh 100 ml

Cái

14

0.013

5

20.00%

0.26%

40

Chậu thủy tinh

Cái

14

0.013

5

20.00%

0.26%

41

Ống nghiệm

Cái

100

0.093

5

20.00%

1.85%

42

Ống đong hình trụ 100 ml

Cái

14

0.013

5

20.00%

0.26%

43

Bình tam giác 250ml

Cái

14

0.013

5

20.00%

0.26%

44

Bình tam giác 100ml

Cái

14

0.013

5

20.00%

0.26%

45

Bộ ống dẫn thủy tinh các loại

Bộ

14

0.013

5

20.00%

0.26%

46

Bộ nút cao su có lỗ và không có lỗ các loại

Bộ

14

0.013

5

20.00%

0.26%

47

Bát sứ

Cái

14

0.013

5

20.00%

0.26%

48

Lọ thủy tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt

Bộ

14

0.013

5

20.00%

0.26%

49

Thìa xúc hóa chất

Cái

14

0.013

5

20.00%

0.26%

50

Đũa thủy tinh

Cái

14

0.013

5

20.00%

0.26%

51

Pipet (ống hút nhỏ giọt)

Cái

14

0.013

5

20.00%

0.26%

52

Cân điện tử

Cái

4

0.004

5

20.00%

0.07%

53

Giấy lọc

Hộp

14

0.013

5

20.00%

0.26%

54

Nhiệt kế y tế

Cái

14

0.013

5

20.00%

0.26%

55

Kính hiển vi

Cái

14

0.013

5

20.00%

0.26%

56

Kẹp ống nghiệm

Cái

28

0.026

5

20.00%

0.52%

57

Bộ học liệu điện tử, mô phỏng hỗ trợ dạy học môn Khoa học tự nhiên.

Bộ

2

0.002

5

20.00%

0.04%

TRANH/ẢNH

LỚP 6

Chất và sự biến đổi chất

Các thể (trạng thái) của chất

57

Sự đa dạng của chất

Tờ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

Vật sống

Tế bào - đơn vị cơ sở của sự sống

58

So sánh tế bào thực vật, động vật

Tờ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

59

So sánh tế bào nhân thực và nhân sơ

Tờ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

Đa dạng thế giới sống

Sự đa dạng của các nhóm sinh vật

60

Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần)

Tờ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

61

Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín)

Tờ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

62

Đa dạng động vật không xương sống

Tờ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

63

Đa dạng động vật có xương sống

Tờ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

Năng lượng và sự biến đổi

64

Sự tương tác của bề mặt hai vật

Tờ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

Trái Đất và bầu trời

65

Sự mọc lặn của Mặt Trời

Tờ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

66

Một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng

Tờ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

67

Hệ Mặt Trời

Tờ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

68

Ngân Hà

Tờ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

LỚP 7

Chất và sự biến đổi chất

69

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

Tờ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

70

Thiết bị “bắn tốc độ”

Tờ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

71

Tranh mô tả ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông.

Tờ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

72

Từ trường của Trái Đất

Tờ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

Trao đổi chất và chuyển hóa năng

73

Trao đổi chất ở động vật

Tờ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

74

Vận chuyển các chất ở người

Tờ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

Sinh trưởng và phát triển ở sinh vật

75

Vòng đời của động vật

Tờ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

Sinh sản ở sinh vật

76

Các hình thức sinh sản vô tính ở động vật

Tờ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

77

Sinh sản hữu tính ở thực vật

Tờ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

LỚP 8

Chất và sự biến đổi chất

78

Quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm

Tờ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

79

Bảng tính tan trong nước của các acid- Base-Muối

Tờ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

Năng lượng và sự biến đổi

80

Cấu tạo tai người

Tờ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

Vật sống

Hệ vận động ở người

81

Cấu tạo sơ lược các cơ quan của hệ vận động

Tờ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

82

Hướng dẫn thao tác sơ cứu băng bó cho người gãy xương

Tờ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

Dinh dưỡng và tiêu hoá ở người

83

Hệ tiêu hoá ở người

Tờ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

Máu và hệ tuần hoàn của cơ thể người

84

Hướng dẫn thao tác cấp cứu người bị chảy máu, tai biến, đột quỵ

Tờ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

Hô hấp ở người

85

Hướng dẫn thao tác hô hấp nhân tạo, cấp cứu người đuối nước

Tờ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

Hệ sinh thái

86

Hệ sinh thái và vòng tuần hoàn của các chất trong hệ sinh thái

Tờ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

LỚP 9

Năng lượng và sự biến đổi

87

Vòng năng lượng trên Trái Đất

Tờ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

Vật sống

Từ gene đến protein

88

Sơ đồ quá trình tái bản DNA

Tờ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

89

Sơ đồ quá trình phiên mã

Tờ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

90

Sơ đồ quá trình dịch mã

Tờ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

Di truyền nhiễm sắc thể

91

Sơ đồ quá trình nguyên phân

Tờ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

92

Sơ đồ quá trình giảm phân

Tờ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, HÓA CHẤT

LỚP 6

Chất và sự biến đổi chất

Các thể (trạng thái) của chất

93

Bộ thí nghiệm nóng chảy và đông đặc

Bộ

14

0.013

5

20.00%

0.26%

Oxygen (oxi) và không khí

94

Bộ dụng cụ và hóa chất điều chế oxygen

Bộ

14

0.013

5

20.00%

0.26%

95

Bộ dụng cụ xác định thành phần phần trăm thể tích

Bộ

14

0.013

5

20.00%

0.26%

Chất tinh khiết, hỗn hợp, dung dịch

96

Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm để phân biệt dung dịch; dung môi

Bộ

14

0.013

5

20.00%

0.26%

Tách chất ra khỏi hỗn hợp

97

Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm tách chất

Bộ

14

0.013

5

20.00%

0.26%

Vật sống

Tế bào ~ đơn vị cơ sở của sự sống

98

Bộ dụng cụ quan sát tế bào

Bộ

14

0.013

5

20.00%

0.26%

99

Bộ dụng cụ làm tiêu bản tế bào

Bộ

14

0.013

5

20.00%

0.26%

100

Bộ dụng cụ quan sát sinh vật đơn bào

Bộ

14

0.013

5

20.00%

0.26%

101

Bộ dụng cụ quan sát nguyên sinh vật

Bộ

14

0.013

5

20.00%

0.26%

102

Bộ dụng cụ quan sát nấm

Bộ

14

0.013

5

20.00%

0.26%

103

Bộ dụng cụ thu thập và quan sát sinh vật ngoài thiên nhiên

Bộ

14

0.013

5

20.00%

0.26%

Năng lượng và sự biến đổi

Các phép đo

104

Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ

Bộ

14

0.013

5

20.00%

0.26%

Lực

105

Bộ dụng cụ minh họa lực không tiếp xúc

Bộ

14

0.013

5

20.00%

0.26%

106

Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước

Bộ

14

0.013

5

20.00%

0.26%

107

Bộ thiết bị thí nghiệm độ giãn lò xo

Bộ

14

0.013

5

20.00%

0.26%

LỚP 7

Năng lượng và biến đổi

Tốc độ

108

Thiết bị đo tốc độ

Bộ

14

0.013

5

20.00%

0.26%

Âm thanh

109

Bộ dụng cụ thí nghiệm tạo âm thanh

Bộ

14

0.013

5

20.00%

0.26%

110

Bộ dụng cụ thí nghiệm về sóng âm

Bộ

14

0.013

5

20.00%

0.26%

Ánh sáng

11

Bộ dụng cụ thí nghiệm thu năng lượng ánh sáng

Bộ

14

0.013

5

20.00%

0.26%

112

Bộ dụng cụ thí nghiệm về ánh sáng

Bộ

14

0.013

5

20.00%

0.26%

Từ

113

Bộ dụng cụ thí nghiệm về nam châm vĩnh cửu

Bộ

14

0.013

5

20.00%

0.26%

114

Bộ dụng cụ chế tạo nam châm

kg

14

0.013

5

20.00%

0.26%

115

Bộ thí nghiệm từ phổ

Bộ

14

0.013

5

20.00%

0.26%

Trao đổi chất và chuyển hoá năng

116

Bộ dụng cụ thí nghiệm quang hợp

Bộ

14

0.013

5

20.00%

0.26%

117

Bộ dụng cụ thí nghiệm hô hấp tế bào

Bộ

14

0.013

5

20.00%

0.26%

118

Bộ dụng cụ chứng minh thân vận chuyển nước

Bộ

14

0.013

5

20.00%

0.26%

119

Bộ thí nghiệm chứng minh lá thoát hơi nước

Bộ

14

0.013

5

20.00%

0.26%

LỚP 8

Chất và sự biến đổi chất

Phản ứng hóa học

120

Bộ dụng cụ và hóa chất Thí nghiệm tìm hiểu về hiện tượng chất biến đổi

Bộ

14

0.013

5

20.00%

0.26%

121

Bộ dụng cụ và hóa chất Thí nghiệm về phản ứng hóa học

Bộ

14

0.013

5

20.00%

0.26%

122

Bộ thí nghiệm chứng minh định luật bảo toàn khối lượng

Bộ

14

0.013

5

20.00%

0.26%

123

Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm pha chế một dung dịch

Bộ

14

0.013

5

20.00%

0.26%

Tốc độ phản ứng và chất xúc tác

124

Bộ dụng cụ thí nghiệm so sánh tốc độ của một phản ứng hóa học

Bộ

14

0.013

5

20.00%

0.26%

125

Bộ dụng cụ thí nghiệm về tốc độ của phản ứng hóa học

Bộ

14

0.013

5

20.00%

0.26%

126

Bộ dụng cụ thí nghiệm về ảnh hưởng của chất xúc tác

Bộ

14

0.013

5

20.00%

0.26%

Acid- Base- pH - Oxide- Muối

127

Bộ dụng cụ và hóa chất Thí nghiệm của hydrochloric acid

Bộ

14

0.013

5

20.00%

0.26%

128

Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm của

Bộ

14

0.013

5

20.00%

0.26%

129

Bộ dụng cụ và thí nghiệm đo pH

Bộ

14

0.013

5

20.00%

0.26%

130

Bộ dụng cụ và hóa chất Thí nghiệm của

Bộ

14

0.013

5

20.00%

0.26%

131

Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm của

Bộ

14

0.013

5

20.00%

0.26%

Năng lượng và sự biến đổi

Khối lượng riêng và áp suất

132

Bộ dụng cụ đo khối lượng riêng

Bộ

14

0.013

5

20.00%

0.26%

133

Bộ dụng cụ thí nghiệm áp suất chất lỏng

Bộ

14

0.013

5

20.00%

0.26%

134

Bộ dụng cụ thí nghiệm áp lực

Bộ

14

0.013

5

20.00%

0.26%

135

Bộ dụng cụ thí nghiệm áp suất khí quyển

Bộ

14

0.013

5

20.00%

0.26%

Tác dụng làm quay của lực

136

Bộ dụng cụ thí nghiệm tác dụng làm quay của lực

Bộ

14

0.013

5

20.00%

0.26%

Điện

137

Bộ dụng cụ thí nghiệm dẫn điện

Bộ

14

0.013

5

20.00%

0.26%

138

Bộ dụng cụ thí nghiệm tác dụng của dòng điện

Bộ

14

0.013

5

20.00%

0.26%

Nhiệt

139

Bộ dụng cụ đo năng lượng nhiệt

Bộ

14

0.013

5

20.00%

0.26%

140

Bộ dụng cụ thí nghiệm nở vì nhiệt

Bộ

14

0.013

5

20.00%

0.26%

Vật sống

Hệ vận động ở người

141

Bộ băng bó cho người gãy xương tay, xương chân

Bộ

14

0.013

5

20.00%

0.26%

Máu và hệ tuần hoàn của cơ thể người

142

Dụng cụ đo huyết áp

Bộ

14

0.013

5

20.00%

0.26%

Da và điều hoà thân nhiệt ở người

143

Dụng cụ đo thân nhiệt

Cái

14

0.013

5

20.00%

0.26%

Hệ sinh thái

144

Dụng cụ điều tra thành phần quần xã sinh vật

Bộ

14

0.013

5

20.00%

0.26%

LỚP 9

Năng lượng và sự biến đổi

Ánh sáng

145

Bộ dụng cụ thí nghiệm phân tích ánh sáng trắng bằng lăng kính.

Bộ

14

0.013

5

20.00%

0.26%

146

Bộ dụng cụ thí nghiệm khúc xạ ánh sáng

Bộ

14

0.013

5

20.00%

0.26%

147

Bộ dụng cụ thí nghiệm khúc xạ, phản xạ toàn phần

Bộ

14

0.013

5

20.00%

0.26%

148

Bộ dụng cụ thí nghiệm đo tiêu cự thấu kính

Bộ

14

0.013

5

20.00%

0.26%

149

Dụng cụ thực hành kính lúp

Bộ

14

0.013

5

20.00%

0.26%

Điện

150

Bộ dụng cụ thí nghiệm tác dụng của điện trở

Bộ

14

0.013

5

20.00%

0.26%

151

Bộ dụng cụ thí nghiệm định luật Ohm

Bộ

14

0.013

5

20.00%

0.26%

Điện từ

152

Bộ dụng cụ thí nghiệm cảm ứng điện từ

Bộ

14

0.013

5

20.00%

0.26%

153

Bộ thí nghiệm về dòng điện xoay chiều

Bộ

14

0.013

5

20.00%

0.26%

Chất và sự biến đổi của chất

Kim loại

154

Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm dãy hoạt động của kim loại

Bộ

14

0.013

5

20.00%

0.26%

Ethylic alcohol (ancol etylic) và acetic

155

Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm về Ethylic alcohol

Bộ

14

0.013

5

20.00%

0.26%

156

Bộ dụng cụ thí nghiệm acetic acid

Bộ

14

0.013

5

20.00%

0.26%

Lipid (Lipit) -Carbohydrate

157

Bộ dụng cụ thí nghiệm phản ứng tráng bạc

Bộ

14

0.013

5

20.00%

0.26%

158

Bộ dụng cụ Thí nghiệm cellulose

Bộ

14

0.013

5

20.00%

0.26%

159

Bộ dụng cụ thí nghiệm tinh bột có phản ứng màu với iodine

Bộ

14

0.013

5

20.00%

0.26%

Vật sống

Nhiễm sắc thể

160

Bộ thiết bị quan sát nhiễm sắc thể

Bộ

14

0.013

5

20.00%

0.26%

BĂNG ĐĨA, PHẦN MỀM

Lớp 6

Vật sống

Đa dạng thế giới sống

161

Video mô tả đa dạng thực vật

Bộ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

162

Video mô tả đa dạng cá

Bộ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

163

Video mô tả đa dạng lưỡng cư

Bộ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

164

Video mô tả đa dạng bò sát

Bộ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

165

Video mô tả đa dạng chim

Bộ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

166

Video mô tả đa dạng thú

Bộ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

167

Video mô tả đa dạng sinh học

Bộ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

168

Video mô tả các nguyên nhân làm suy giảm đa dạng sinh học

Bộ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

Lớp 7

Chất và sự biến đổi chất

169

Phần mềm mô phỏng 3D về mô hình nguyên tử của Rutherford- Bohr

Bộ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

Phân tử

170

Phần mềm mô phỏng 3D: Mô hình một số mẫu đơn chất và hợp chất

Bộ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

Năng lượng và sự biến đổi

Tốc độ

171

Video mô tả ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông.

Bộ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

Âm thanh

172

Video mô tả độ cao và tần số âm thanh

Bộ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

173

Phần mềm 3D mô phỏng cách âm thanh truyền đi trong các môi trường khác nhau.

Bộ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

Ánh sáng

174

Phần mềm 3D mô phỏng sự phản xạ.

Bộ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

Từ

175

Phần mềm 3D mô phỏng từ trường Trái Đất

Bộ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

176

Phần mềm 3D từ phổ, đường sức từ của nam châm

Bộ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

Vật sống

Trao đổi chất và chuyển hoá năng

177

Phần mềm 3D mô phỏng con đường trao đổi nước ở thực vật

Bộ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

Cảm ứng ở sinh vật

178

Video về cảm ứng ở thực vật

Bộ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

179

Video về tập tính ở động vật

Bộ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

Sinh trưởng và phát triển ở sinh vật

180

Video về sự sinh trưởng và phát triển ở thực vật

Bộ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

181

Video về các vòng đời của động vật

Bộ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

Sinh sản vô tính ở sinh vật

182

Video về giâm, chiết, ghép cây

Bộ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

Lớp 8

Năng lượng và sự biến đổi

183

Phần mềm mô phỏng 3D cấu tạo tai người

Bộ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

184

Video hiệu ứng nhà kính

Bộ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

Vật sống

185

Video về các thao tác mẫu về tập sơ cứu băng bó cho người gãy xương

Bộ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

186

Phần mềm mô phỏng 3D hệ tiêu hóa ở người

Bộ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

Máu và hệ tuần hoàn của cơ thể người

187

Phần mềm 3D mô phỏng hệ tuần hoàn ở người

Bộ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

188

Video về các thao tác mẫu băng bó cầm máu khi chảy máu

Bộ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

Hô hấp ở người

189

Phần mềm 3D mô phỏng hệ hô hấp ở người

Bộ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

190

Video về các thao tác mẫu hô hấp nhân tạo

Bộ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

Hệ thần kinh và các giác quan ở người

191

Phần mềm 3D mô phỏng hệ thần kinh ở người

Bộ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

Lớp 9

Năng lượng và sự biến đổi

Ánh sáng

192

Phần mềm 3D mô phỏng sự phản xạ.

Bộ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

193

Phần mềm 3D mô phỏng sự khúc xạ ánh sáng

Bộ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

194

Phần mềm 3D mô phỏng sự tán sắc

Bộ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

Chất và sự biến đổi của chất

195

Mô phỏng 3D quá trình sản xuất xi măng

Bộ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

196

Phần mềm mô 3D cấu trúc một số phân tử chất hữu cơ.

Bộ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

197

Phần mềm mô phỏng 3D lò luyện gang

Bộ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

Vật sống

Từ gene đến protein

198

Video về cấu trúc DNA

Bộ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

199

Video về quá trình tái bản DNA

Bộ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

200

Video về quá trình phiên mã

Bộ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

201

Video về quá trình giải mã

Bộ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

MẪU VẬT, MÔ HÌNH

Lớp 8

Vật sống

202

Mẫu động vật ngâm trong lọ

Lọ

2

0.002

5

20.00%

0.04%

203

Mô hình cấu tạo cơ thể người

Bộ

1

0.001

5

20.00%

0.02%

Lớp 9

Chất và sự biến đổi của chất

204

Bộ mô hình phân tử dạng đặc

Bộ

7

0.006

5

20.00%

0.13%

205

Mô hình phân tử dạng rỗng

Bộ

7

0.006

5

20.00%

0.13%

Từ gene đến protein

206

Mô hình mô tả cấu trúc của DNA có thể tháo lắp

Bộ

2

0.002

5

20.00%

0.04%

VII

MÔN TIN HỌC

PHÒNG THỰC HÀNH TIN HỌC

1

Máy chủ

Bộ

1

0.001

5

20.00%

0.02%

2

Máy tính để bàn hoặc máy tính xách tay

Bộ

40

0.037

5

20.00%

0.74%

3

Thiết bị kết nối mạng và đường truyền Internet

Bộ

1

0.001

5

20.00%

0.02%

4

Bàn để máy tính, ghế ngồi

Bộ

21

0.019

5

20.00%

0.39%

5

Hệ thống điện

Hệ thống

1

0.001

5

20.00%

0.02%

6

Tủ lưu trữ

Cái

1

0.001

5

20.00%

0.02%

7

Máy in Laser

Chiếc

1

0.001

5

20.00%

0.02%

8

Máy chiếu (hoặc Màn hình hiển thị)

Chiếc

1

0.001

5

20.00%

0.02%

9

Điều hòa nhiệt độ hoặc Quạt điện

Chiếc

1

0.001

5

20.00%

0.02%

10

Thiết bị lưu trữ ngoài

Cái

1

0.001

5

20.00%

0.02%

11

Bộ dụng cụ sửa chữa, bảo dưỡng máy tính cơ bản

Bộ

1

0.001

5

20.00%

0.02%

12

Máy hút bụi

Cái

1

0.001

5

20.00%

0.02%

13

Bộ lưu điện

Bộ

1

0.001

5

20.00%

0.02%

PHẦN MỀM

Tất cả các chủ đề

14

Hệ điều hành

Bộ

1

0.001

5

20.00%

0.02%

15

Phần mềm tin học văn phòng

Bộ

1

0.001

5

20.00%

0.02%

16

Phần mềm duyệt web

Bộ

1

0.001

5

20.00%

0.02%

17

Phần mềm diệt virus

Bộ

1

0.001

5

20.00%

0.02%

18

Các loại phần mềm ứng dụng khác

Bộ

1

0.001

5

20.00%

0.02%

Chủ đề: Ứng dụng tin học

19

Phần mềm tạo sơ đồ tư duy

Bộ

1

0.001

5

20.00%

0.02%

20

Phần mềm chỉnh sửa ảnh

Bộ

1

0.001

5

20.00%

0.02%

21

Phần mềm mô phỏng

Bộ

1

0.001

5

20.00%

0.02%

22

Phần mềm thiết kế video

Bộ

1

0.001

5

20.00%

0.02%

Chủ đề: Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính

23

Phần mềm lập trình trực quan

Bộ

1

0.001

5

20.00%

0.02%

Chủ đề: Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin

24

Phần mềm tìm kiếm thông tin

Bộ

1

0.001

5

20.00%

0.02%

25

Phần mềm tạo thư điện tử

Bộ

1

0.001

5

20.00%

0.02%

DỤNG CỤ

26

Switch/Hub

Chiếc

1

0.001

5

20.00%

0.02%

27

Wireless Router/ Access Point

Chiếc

1

0.001

5

20.00%

0.02%

28

Cáp mạng UTP

Mét

100

0.093

5

20.00%

1.85%

29

Đầu bấm mạng

Cái

100

0.093

5

20.00%

1.85%

VIII

MÔN CÔNG NGHỆ

THIẾT BỊ DÙNG CHUNG

VẬT LIỆU, DỤNG CỤ CƠ KHÍ

1

Bộ vật liệu cơ khí

Bộ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

2

Bộ dụng cụ cơ khí

Bộ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

3

Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ

Bộ

1

0.001

5

20.00%

0.02%

VẬT LIỆU, DỤNG CỤ ĐIỆN, ĐIỆN

4

Bộ vật liệu điện

Bộ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

5

Bộ dụng cụ điện

Bộ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

6

Dụng cụ đo các đại lượng không điện.

Bộ

1

0.001

5

20.00%

0.02%

7

Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển

Bộ

2

0.002

5

20.00%

0.04%

THIẾT BỊ CƠ BẢN

8

Máy tính (để bàn hoặc xách tay)

Bộ

1

0.001

5

20.00%

0.02%

9

Biến áp nguồn

Bộ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

10

Máy chiếu (hoặc Màn hình hiển thị)

Bộ

1

0.001

5

20.00%

0.02%

THIẾT BỊ BẢO HỘ

11

Găng tay bảo hộ lao động

Cái

40

0.037

5

20.00%

0.74%

12

Kính bảo hộ

Cái

40

0.037

5

20.00%

0.74%

THIẾT BỊ THEO CÁC CHỦ ĐỀ

TRANH ẢNH

Nhà ở

13

Vai trò và đặc điểm chung của nhà ở

Tờ

2

0.002

5

20.00%

0.04%

14

Kiến trúc nhà ở Việt Nam

Tờ

2

0.002

5

20.00%

0.04%

15

Xây dựng nhà ở

Tờ

2

0.002

5

20.00%

0.04%

16

Ngôi nhà thông minh

Tờ

2

0.002

5

20.00%

0.04%

Bảo Quản và chế biến thực phẩm

17

Thực phẩm trong gia đình

Tờ

2

0.002

5

20.00%

0.04%

18

Phương pháp bảo Quản thực phẩm

Tờ

2

0.002

5

20.00%

0.04%

19

Phương pháp chế biến thực phẩm

Tờ

2

0.002

5

20.00%

0.04%

Trang phục và thời trang

20

Trang phục và đời sống

Tờ

2

0.002

5

20.00%

0.04%

21

Thời trang trong cuộc sống

Tờ

2

0.002

5

20.00%

0.04%

22

Lựa chọn và sử dụng trang phục

Tờ

2

0.002

5

20.00%

0.04%

Đồ dùng điện trong gia đình

23

Nồi cơm điện

Tờ

2

0.002

5

20.00%

0.04%

24

Bếp điện

Tờ

2

0.002

5

20.00%

0.04%

25

Đèn điện

Tờ

2

0.002

5

20.00%

0.04%

Mở đầu về trồng trọt

26

Mô hình trồng trọt công nghệ cao.

Tờ

2

0.002

5

20.00%

0.04%

Quy trình sản xuất trong trồng trọt

27

Quy trình trồng trọt

Tờ

2

0.002

5

20.00%

0.04%

Mở đầu về chăn nuôi

28

Một số vật nuôi đặc trưng theo vùng miền.

Tờ

2

0.002

5

20.00%

0.04%

Nuôi thủy sản

29

Một số loài thủy sản có giá trị kinh tế cao

Tờ

2

0.002

5

20.00%

0.04%

Vẽ kĩ thuật

30

Hình chiếu vuông góc

Tờ

2

0.002

5

20.00%

0.04%

31

Bản vẽ xây dựng

Tờ

2

0.002

5

20.00%

0.04%

An toàn điện

32

Tình huống mất an toàn điện

Tờ

2

0.002

5

20.00%

0.04%

33

Sơ cứu người bị điện giật

Tờ

2

0.002

5

20.00%

0.04%

Kĩ thuật điện

34

Cấu trúc chung của mạch điện

Tờ

2

0.002

5

20.00%

0.04%

35

Mạch điện điều khiển đơn giản

Tờ

2

0.002

5

20.00%

0.04%

Định hướng nghề nghiệp

36

Hệ thống giáo dục tại Việt Nam

2

0.002

5

20.00%

0.04%

MÔ HÌNH, MẪU VẬT

Trang phục và thời trang

37

Hộp mẫu các loại vải

Hộp

1

0.001

5

20.00%

0.02%

Đồ dùng điện trong gia đình

38

Nồi cơm điện

Cái

4

0.004

5

20.00%

0.07%

39

Bếp điện

Cái

4

0.004

5

20.00%

0.07%

40

Bóng đèn các loại

Bộ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

41

Quạt điện

Cái

4

0.004

5

20.00%

0.07%

Vẽ kĩ thuật

42

Khối hình học cơ bản.

Bộ

2

0.002

5

20.00%

0.04%

Cơ khí

43

Mẫu vật liệu cơ khí.

Bộ

2

0.002

5

20.00%

0.04%

44

Cơ cấu truyền và biến đổi chuyển động.

Bộ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

DỤNG CỤ

Bảo Quản và chế biến thực phẩm

45

Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt.

Bộ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

46

Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn.

Bộ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

Quy trình sản xuất trong trồng trọt

47

Bộ dụng cụ giâm cành

Bộ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

Nuôi thủy sản

48

Thiết bị đo nhiệt độ nước

Cái

4

0.004

5

20.00%

0.07%

49

Đĩa đo độ trong của nước (đĩa Secchi)

Cái

4

0.004

5

20.00%

0.07%

50

Thùng nhựa đựng nước

Cái

2

0.002

5

20.00%

0.04%

Vẽ kĩ thuật

51

Bộ dụng cụ vẽ kĩ thuật

Bộ

2

0.002

5

20.00%

0.04%

Cơ khí

52

Dụng cụ thực hành cơ khí

Bộ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

An toàn điện

53

Dụng cụ bảo vệ, an toàn điện.

Bộ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

BĂNG/ĐĨA/PHẦN MỀM

Nhà ở

54

Ngôi nhà thông minh

Tệp

1

0.001

5

20.00%

0.02%

Bảo Quản và chế biến thực phẩm

55

Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình.

Tệp

1

0.001

5

20.00%

0.02%

Trang phục và thời trang

56

Trang phục và thời trang

Tệp

1

0.001

5

20.00%

0.02%

Đồ dùng điện trong gia đình

57

An toàn điện trong gia đình.

Tệp

1

0.001

5

20.00%

0.02%

58

Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu Quả.

Tệp

1

0.001

5

20.00%

0.02%

An toàn điện

59

An toàn điện

Tệp

1

0.001

5

20.00%

0.02%

THIẾT BỊ DẠY HỌC THEO MÔ ĐUN TỰ CHỌN (LỚP 9)

CÁC MÔ ĐUN CÔNG NGHIỆP

Thiết bị dùng chung cho các mô đun: Sử dụng bộ dụng cụ cơ khí và điện trong danh mục TBDC

Thiết bị theo các mô đun

Mô đun 1: Lắp đặt mạng điện trong nhà

60

Công tơ điện 1 pha

Cái

4

0.004

5

20.00%

0.07%

61

Bộ thiết bị lắp mạng điện trong nhà

Bộ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

Mô đun 2: Lắp đặt mạch điện trang trí, báo hiệu

62

Bộ thiết bị lắp đặt mạch chuông điện

Bộ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

63

Bộ thiết bị lắp đặt mạch điện báo cháy tự động

Bộ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

64

Bộ thiết bị lắp đặt mạch điện trang trí

Bộ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

Mô đun 3: Lắp đặt hệ thống điều khiển chiếu sáng cho ngôi nhà thông minh

65

Bộ thiết bị lắp đặt mạch điều khiển đèn điện cảm biến ánh sáng và chuyển động

Bộ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

Mô đun 4: Lắp đặt mạng điện an ninh, bảo vệ trong ngôi nhà thông minh

66

Bộ thiết bị lắp đặt mạch điện giám sát sử dụng camera hồng ngoại.

Bộ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

Mô đun 5: Lắp đặt mạch điện tiện ích trong gia đình sử dụng kit vi điều khiển ứng dụng

67

Bộ kít vi điều khiển thông dụng

Bộ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

68

Bộ thiết bị lắp đặt mạch điện điều khiển thiết bị điện dựa trên vi điều khiển.

Bộ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

CÁC MÔ ĐUN NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THỦY SẢN

Thiết bị dùng chung cho các mô đun

69

Bộ dụng cụ giâm, chiết, ghép cây

Bộ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

70

Bộ dụng cụ trồng và chăm sóc cây

Bộ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

Thiết bị theo các mô đun

Mô đun 1: Trồng cây ăn Quả

70

Tranh: Một số loại sâu hại cây ăn Quả

Tờ

2

0.002

5

20.00%

0.04%

72

Tranh: Một số loại bệnh hại cây ăn Quả

Tờ

1

0.001

5

20.00%

0.02%

73

Video hướng dẫn thực hành nhân giống vô tính cây trồng.

Tệp

1

0.001

5

20.00%

0.02%

Mô đun 2: Nuôi gà lấy thịt theo tiêu chuẩn VietGAP

74

Tranh: Một số bệnh thường gặp trên gà

Tờ

2

0.002

5

20.00%

0.04%

75

Video nuôi gà thả vườn theo tiêu chuẩn VietGAP

Tệp

1

0.001

5

20.00%

0.02%

Mô đun 3: Trồng cây rừng

76

Tranh: Các bước trồng rừng bằng cây con

Tờ

2

0.002

5

20.00%

0.04%

77

Video hướng dẫn thực hành nhân giống vô tính cây trồng.

Tệp

1

0.001

5

20.00%

0.02%

Mô đun 4: Nông nghiệp 4.0

78

Bộ cảm biến dùng trong trồng trọt công nghệ cao

Bộ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

CÁC MÔ ĐUN DỊCH VỤ

Thiết bị dùng chung của các mô đun:

Thiết bị theo các mô đun.

Mô đun 1: Cắt may

79

Bộ thiết bị may

Bộ

2

0.002

5

20.00%

0.04%

60

Thước dây

Cái

4

0.004

5

20.00%

0.07%

61

Thước cây

Cây

4

0.004

5

20.00%

0.07%

Mô đun 2: Chế biến thực phẩm (đưa tối thiểu)

62

Bộ bếp đun

Bộ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

63

Bộ nồi, chảo

Bộ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

64

Bộ dao, thớt

Bộ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

Mô đun 3: Làm hoa giấy, hoa vải (dùng chung với cắt may)

65

Kìm

Cái

4

0.004

5

20.00%

0.07%

66

Bộ khuôn làm hoa vải

Bộ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

67

Bộ kẽm làm hoa

Bộ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

Mô đun 4: Cắm hoa nghệ thuật

68

Bộ bình cắm hoa

Bộ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

69

Kéo

Cây

4

0.004

5

20.00%

0.07%

IX

GIÁO DỤC THỂ CHẤT

THIẾT BỊ DÙNG CHUNG

1

Đồng hồ bấm giây

Chiếc

3

0.003

5

20.00%

0.06%

2

Còi

Chiếc

9

0.008

5

20.00%

0.17%

3

Thước dây

Chiếc

3

0.003

5

20.00%

0.06%

4

Cờ lệnh thể thao

Chiếc

12

0.011

5

20.00%

0.22%

5

Biển lật số

Bộ

3

0.003

5

20.00%

0.06%

6

Nấm thể thao

Chiếc

60

0.056

5

20.00%

1.11%

7

Bơm

Chiếc

2

0.002

5

20.00%

0.04%

8

Dây nhảy cá nhân

Chiếc

60

0.056

5

20.00%

1.11%

9

Dây nhảy tập thể

Chiếc

3

0.003

5

20.00%

0.06%

10

Bóng nhồi

Quả

6

0.006

5

20.00%

0.11%

11

Dây kéo co

Cuộn

2

0.002

5

20.00%

0.04%

12

Xà đơn

Bộ

1

0.001

5

20.00%

0.02%

13

Xà kép

Bộ

1

0.001

5

20.00%

0.02%

THIẾT BỊ THEO CHỦ ĐỀ

Ném bóng

14

Quả bóng

Quả

30

0.028

5

20.00%

0.56%

15

Lưới chắn bóng

Cái

2

0.002

5

20.00%

0.04%

Chạy cự li ngắn

16

Bàn đạp xuất phát

Bộ

9

0.008

5

20.00%

0.17%

17

Dây đích

Chiếc

3

0.003

5

20.00%

0.06%

Nhảy xa

18

Ván dậm nhảy

Chiếc

3

0.003

5

20.00%

0.06%

19

Dụng cụ xới cát

Chiếc

6

0.006

5

20.00%

0.11%

20

Bàn trang san cát

Chiếc

6

0.006

5

20.00%

0.11%

Nhảy cao

21

Cột nhảy cao

Bộ

3

0.003

5

20.00%

0.06%

22

Xà nhảy cao

Chiếc

3

0.003

5

20.00%

0.06%

23

Đệm nhảy cao

Bộ (2 tấm)

2

0.002

5

20.00%

0.04%

THIẾT BỊ THEO CHỦ ĐỀ TỰ CHỌN

Bóng đá

24

Quả bóng đá

Quả

60

0.056

5

20.00%

1.11%

25

Cầu môn

Bộ

1

0.001

5

20.00%

0.02%

Bóng rổ

26

Quả bóng rổ

Quả

45

0.042

5

20.00%

0.83%

27

Cột, bảng bóng rổ

Bộ

2

0.002

5

20.00%

0.04%

Bóng chuyền

28

Quả bóng chuyền da

Quả

60

0.056

5

20.00%

1.11%

29

Cột và lưới

Bộ

2

0.002

5

20.00%

0.04%

Bóng bàn

30

Quả bóng bàn

Quả

90

0.083

5

20.00%

1.67%

31

Vợt

Chiếc

45

0.042

5

20.00%

0.83%

32

Bàn, lưới

Bộ

3

0.003

5

20.00%

0.06%

Cầu lông

33

Quả cầu lông

Quả

150

0.139

5

20.00%

2.78%

34

Vợt

Chiếc

60

0.056

5

20.00%

1.11%

35

Cột, lưới

Bộ

3

0.003

5

20.00%

0.06%

Đá cầu

36

Quả cầu đá

Quả

90

0.083

5

20.00%

1.67%

37

Cột, lưới

Bộ

3

0.003

5

20.00%

0.06%

38

Đích đấm, đá (cầm tay)

Chiếc

30

0.028

5

20.00%

0.56%

39

Thiết bị bảo hộ

Bộ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

40

Thảm xốp

Tấm

60

0.056

5

20.00%

1.11%

41

Gậy

Chiếc

10

0.009

5

20.00%

0.19%

42

Dây kéo co

Cuộn

2

0.002

5

20.00%

0.04%

Cờ vua

43

Bàn cờ, quân cờ

Bộ

60

0.056

5

20.00%

1.11%

44

Bàn và quân cờ treo tường

Bộ

3

0.003

5

20.00%

0.06%

Bơi

45

Phao bơi

Chiếc

20

0.019

5

20.00%

0.37%

46

Sào cứu hộ

Chiếc

2

0.002

5

20.00%

0.04%

47

Phao cứu sinh

Chiếc

6

0.006

5

20.00%

0.11%

Thể dục Aerobic

48

Thảm xốp

Tấm

60

0.056

5

20.00%

1.11%

49

Thiết bị âm thanh đa năng di động

Bộ

1

0.001

5

20.00%

0.02%

50

Thiết bị âm thanh đa năng di động

Bộ

1

0.001

5

20.00%

0.02%

X

ÂM NHẠC

Nhạc cụ thể hiện tiết tấu

1

Trống nhỏ

Bộ

5

0.005

5

20.00%

0.09%

2

Song loan

Cái

10

0.009

5

20.00%

0.19%

3

Thanh phách

Cặp

20

0.019

5

20.00%

0.37%

4

Triangle

Bộ

5

0.005

5

20.00%

0.09%

5

Tambourine

Cái

5

0.005

5

20.00%

0.09%

6

Bells Instrument

Cái

5

0.005

5

20.00%

0.09%

7

Maracas

Cặp

5

0.005

5

20.00%

0.09%

8

Woodblock

Cái

3

0.003

5

20.00%

0.06%

Nhạc cụ thể hiện giai điệu, hoà âm

9

Kèn phím

Cái

10

0.009

5

20.00%

0.19%

10

Recorder

Cái

25

0.023

5

20.00%

0.46%

11

Xylophone

Cái

3

0.003

5

20.00%

0.06%

12

Ukulele

Cây

5

0.005

5

20.00%

0.09%

13

Electric keyboard (đàn phím điện tử)

Cây

1

0.001

5

20.00%

0.02%

Thiết bị dùng chung cho các nội dung

14

Thiết bị âm thanh đa năng di động

Bộ

1

0.001

5

20.00%

0.02%

XI

MỸ THUẬT

THIẾT BỊ DÙNG CHUNG (trang bị cho một phòng học bộ môn)

1

Máy tính (để bàn hoặc xách tay)

Bộ

1

0.001

5

20.00%

0.02%

2

Máy chiếu (hoặc Màn hình hiển thị)

Bộ

1

0.001

5

20.00%

0.02%

3

Đèn chiếu sáng

Bộ

2

0.002

5

20.00%

0.04%

4

Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập

Cái

2

0.002

5

20.00%

0.04%

5

Bàn, ghế học mĩ thuật

Bộ

20

0.019

5

20.00%

0.37%

6

Bục, bệ

Bộ

1

0.001

5

20.00%

0.02%

7

Tủ/giá

Cái

3

0.003

5

20.00%

0.06%

8

Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A)

Cái

40

0.037

5

20.00%

0.74%

9

Bảng vẽ

Cái

40

0.037

5

20.00%

0.74%

10

Bâng pha màu

Cái

40

0.037

5

20.00%

0.74%

11

Ống rửa bút

Cái

40

0.037

5

20.00%

0.74%

12

Lô đồ họa (tranh in)

Cái

8

0.007

5

20.00%

0.15%

TRANH ẢNH PHỤC VỤ KIẾN THỨC CƠ BẢN

13

Bảng yếu tố và nguyên lý tạo hình

Tờ

40

0.037

5

20.00%

0.74%

14

Bộ tranh/ ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kì Tiền sử và Cổ đại

Bộ

1

0.001

5

20.00%

0.02%

15

Bộ tranh/ ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kì Tiền sử và Cổ đại

Bộ

1

0.001

5

20.00%

0.02%

16

Bộ tranh/ ảnh về mĩ thuật Việt Nam thời kì trung đại

Bộ

1

0.001

5

20.00%

0.02%

17

Bộ tranh/ ảnh về mĩ thuật Việt Nam thời kì hiện đại

Bộ

1

0.001

5

20.00%

0.02%

18

Bộ tranh/ảnh về mĩ thuật thế giới thời kì trung đại

Bộ

1

0.001

5

20.00%

0.02%

19

Bộ tranh/ ảnh về mĩ thuật thế giới thời kì hiện đại

Bộ

1

0.001

5

20.00%

0.02%

20

HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM -

THIẾT BỊ DÙNG CHUNG

21

Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên

Bộ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

THIẾT BỊ THEO CÁC CHỦ ĐỀ

TRANH ẢNH

22

Bộ thẻ về thiên tai, biến đổi khí hậu

Bộ

32

0.030

5

20.00%

0.59%

23

Bộ tranh về các hoạt động thiện nguyện, nhân đạo

Bộ

32

0.030

5

20.00%

0.59%

24

Bộ tranh về ô nhiễm môi trường

Bộ

32

0.030

5

20.00%

0.59%

25

Bộ thẻ nghề truyền thống

Bộ

32

0.030

5

20.00%

0.59%

Video/clip

Hoạt động hướng vào bản thân

26

Video về một số tình huống nguy hiểm

Bộ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

27

Video về Giao tiếp ứng xử

Bộ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

Hoạt động hướng đến xã hội

28

Video về một số hành vi giao tiếp ứng xử có văn hóa khi tham gia các hoạt động trong cộng đồng

Bộ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

29

Video về bắt nạt học đường

Bộ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

30

Video về một số áp lực trong cuộc sống

Bộ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

Hoạt động hướng đến tự nhiên

31

Video về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam

Bộ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

32

Video về thiên tai và thiệt hại do thiên tai gây ra

Bộ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

Hoạt động hướng nghiệp

33

Video về một số nghề truyền thống điển hình ở một vài địa phương

Bộ

4

0.004

5

20.00%

0.07%

DỤNG CỤ

34

Bộ dụng cụ lao động sân trường

Bộ

5

0.005

5

20.00%

0.09%

35

Bộ lều trại

Bộ

2

0.050

5

20.00%

1.00%

XIII

THIẾT BỊ DÙNG CHUNG

1

Bảng nhóm

Chiếc

1.2

0.030

5

20.00%

0.60%

2

Tủ đựng thiết bị

Chiếc

3

0.003

5

20.00%

0.06%

3

Giá để thiết bị

Chiếc

3

0.003

5

20.00%

0.06%

4

Nam châm

Chiếc

20

0.500

5

20.00%

10.00%

5

Nẹp treo tranh

Chiếc

20

0.019

5

20.00%

0.37%

6

Giá treo tranh

Chiếc

3

0.003

5

20.00%

0.06%

Thiết bị thu phát âm thanh

7

Đài đĩa

Chiếc

1

0.001

5

20.00%

0.02%

8

Loa cầm tay

Chiếc

1

0.001

5

20.00%

0.02%

9

Thiết bị âm thanh đa năng di động

Bộ

1

0.001

5

20.00%

0.02%

Thiết bị trình chiếu

10

Máy tính (để bàn hoặc xách tay)

Bộ/ Chiếc

1

0.001

5

20.00%

0.02%

11

Máy chiếu (hoặc Màn hình hiển thị)

Bộ

1

0.001

5

20.00%

0.02%

12

Đầu DVD

Chiếc

1

0.001

5

20.00%

0.02%

13

Máy chiếu vật thể

Chiếc

1

0.001

5

20.00%

0.02%

14

Máy in

Chiếc

1

0.001

5

20.00%

0.02%

15

Máy ảnh (hoặc Máy quay)

Chiếc

1

0.001

5

20.00%

0.02%

16

Cân

Chiếc

2

0.002

5

20.00%

0.04%

17

Nhiệt kế điện tử

Cái

2

0.002

5

20.00%

0.04%

B

MÁY MÓC, THIẾT BỊ ÁP DỤNG CHUNG TẠI CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC

Quyết định số 44/2022/QĐ-UBND

1

Máy vi tính lắp đặt tại 01 phòng học

Loại thông dụng

Chiếc

1

0.025

8

12.50%

0.31%

2

Màn hình tương tác thông minh hoặc ti vi dạy học lắp đặt tại 01 phòng học

Màn hình tối thiểu 65 inch

Chiếc

1

0.013

8

12.50%

0.16%

3

Bộ bàn ghế lắp đặt tại phòng học bộ môn:

3.1

Bộ môn Công nghệ

Đảm bảo đủ cho 40 chỗ ngồi

Bộ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

3.2

Bộ môn Khoa học tự nhiên

Đảm bảo đủ cho 40 chỗ ngồi

Bộ

12

0.011

5

20.00%

0.22%

3.3

Đa chức năng

Đảm bảo đủ cho 40 chỗ ngồi

Bộ

6

0.006

5

20.00%

0.11%

4

Máy chiếu vật thể lắp tại 01 phòng thực hành bộ môn

Loại thông dụng

Chiếc

2

0.002

5

20.00%

0.04%

5

Bộ bàn ghế học sinh lắp đặt tại 01 phòng học thông thường

Loại thông dụng 2 chỗ ngồi

Bộ

1

0.500

5

20.00%

10.00%

6

Bảng viết, bàn ghế giáo viên lắp tại 01 phòng học thông thường hoặc 01 phòng học bộ môn

Loại thông dụng

Bộ

1

0.025

5

20.00%

0.50%

7

Bộ thiết bị tính cho 01 thư viện trường học gồm: Bàn ghế ngồi đọc sách, tài liệu bản in; Bàn ghế ngồi truy cập, đọc sách điện tử; Thiết bị Quản lý, truy cập sách điện tử; Giá, tủ để sách, tài liệu thư viện; Sách, tài liệu bản in, bản điện tử; thiết bị

Đáp ứng quy mô đọc tối thiểu từ 50 chỗ trở lên

Bộ

1

0.001

8

12.50%

0.01%

PHỤ LỤC IX

BIỂU ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ CHO 01 NGƯỜI HỌC ĐỂ HOÀN THÀNH 01 NĂM HỌC TRONG CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC TRUNG HỌC PHỔ THÔNG (Ban hành kèm theo Quyết định số 02/2026/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


TT

Tên thiết bị

Tiêu chuẩn, văn bản áp dụng

Thông số ký thuật cơ bản của thiết bị

Đơn vị tính cho Định mức gốc

Định mức gốc để tính định mức (7)

Định mức số lượng thiết bị/ 1 người học/ Chương trình đào tạo

Thời gian sử dụng của thiết bị (Thời gian khấu hao) (Năm)

Khấu hao của thiết bị cho 1 năm đào tạo (%)

Mức tiêu hao của thiết bị/ 1 người học/1 năm đào tạo) %

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)=(1/(8))*100%

(10)=(7)*(9)

(11)

A

THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU

Thông tư số 39/2021/TT-BGDĐT; Thông tư số 26/2023/TT- BGDĐT

Thông tư số 39/2021/TT-BGDĐT; Thông tư số 26/2023/TT-BGDĐT

I

MÔN NGỮ VĂN

Chuyên đề học tập

1

Sơ đồ quy trình và cấu trúc một báo cáo nghiên cứu khoa học

Tờ

8

0.0061

5

20.00%

0.12%

2

Sơ đồ quy trình tiến hành sân khấu hoá một tác phẩm văn học

Tờ

8

0.0061

5

20.00%

0.12%

VIDEO/CLIP ( Tư liệu dạy học điện tử)

3

Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên

Bộ

8

0.0061

5

20.00%

0.12%

4

Video, clip phim tư liệu tác giả Nguyễn Trãi

Bộ

8

0.0061

5

20.00%

0.12%

Video, clip phim tư liệu tác phẩm Bình Ngô Đại Cáo

Bộ

8

0.0061

5

20.00%

0.12%

Video, clip phim tư liệu về Thơ Nôm của Nguyễn Trãi

Bộ

8

0.0061

5

20.00%

0.12%

5

Video, clip phim tư liệu tác giả Nguyễn Du

Bộ

8

0.0061

5

20.00%

0.12%

Video, clip phim tư liệu tác phẩm Truyện Kiều

Bộ

8

0.0061

5

20.00%

0.12%

Video, clip phim tư liệu về thơ, chữ Hán của Nguyễn Du

Bộ

8

0.0061

5

20.00%

0.12%

6

Video/clip/ phim tư liệu về Nguyễn Đình Chiểu và các tác phẩm của Nguyễn Đình Chiểu

Bộ

8

0.0061

5

20.00%

0.12%

Video/clip/ phim tư liệu về thơ Nôm của Nguyễn Đình Chiểu

Bộ

8

0.0061

5

20.00%

0.12%

7

Video/clip /phim tư liệu về Hồ Chí Minh và tác phẩm Tuyên ngôn Độc lập của Hồ Chí Minh

Bộ

8

0.0061

5

20.00%

0.12%

8

Video/clip/ phim tư liệu về truyện cổ dân gian Việt Nam

Bộ

8

0.0061

5

20.00%

0.12%

9

Video/clip/ phim tư liệu về ca dao con người và xã hội.

Bộ

8

0.0061

5

20.00%

0.12%

10

Video, clip phim tư liệu về Chèo, tuồng dân gian

Bộ

8

0.0061

5

20.00%

0.12%

11

Video, clip phim tư liệu về Thơ nôm, tác giả Hồ Xuân Hương

Bộ

8

0.0061

5

20.00%

0.12%

12

Video/clip/ phim tư liệu về chèo, tuồng dân gian

Bộ

8

0.0061

5

20.00%

0.12%

13

Video/clip/ phim tư liệu về thơ Nôm của Hồ Xuân Hương

Bộ

8

0.0061

5

20.00%

0.12%

14

Video/clip/ phim tư liệu về thơ của Nguyễn Khuyến

Bộ

9

0.0068

6

16.67%

0.11%

15

Video/clip/ phim tư liệu về sự nghiệp văn chương của Nam Cao

Bộ

8

0.0061

5

20.00%

0.12%

16

Video/clip/ phim tư liệu tiểu thuyết, phóng sự của Vũ Trọng Phụng

Bộ

8

0.0061

5

20.00%

0.12%

17

Video/clip/ phim tư liệu về thơ của Xuân Diệu trước Cách mạng tháng Tám

Bộ

8

0.0061

5

20.00%

0.12%

18

Video/clip/ phim tư liệu về thơ của Tố Hữu trước và sau Cách mạng tháng Tám

Bộ

8

0.0061

5

20.00%

0.12%

19

Video/clip/ phim tư liệu về truyện ngắn, kí của Nguyễn Tuân

Bộ

8

0.0061

5

20.00%

0.12%

20

Video/clip/ phim tư liệu về kịch của Nguyễn Huy Tưởng

Bộ

8

0.0061

5

20.00%

0.12%

21

Video/clip/ phim tư liệu về kịch của Lưu Quang Vũ

Bộ

8

0.0061

5

20.00%

0.12%

II

MÔN TOÁN

A. Thiết bị dùng chung

1

Bộ thiết bị để vẽ trên bảng trong dạy học toán

Bộ

8

0.0061

5

20.00%

0.12%

B.Thiết bị theo các chủ đề

2

Bộ thiết dạy học về các đường cônic.

Bộ

64

0.0485

5

20.00%

0.97%

3

Bộ thiết dạy học về hình chóp, hình chóp cụt, hình lăng trụ

Bộ

64

0.0485

5

20.00%

0.97%

C. Dụng cụ

Thống kê và Xác suất

4

Bộ thiết bị dạy học về thống kê và Xác suất

Bộ

64

0.0485

5

20.00%

0.97%

TRANH ĐIỆN TỬ/ PHẦN MỀM

5

Tranh điện tử

Bộ

8

0.0061

5

20.00%

0.12%

6

Phần mềm toán học

Bộ

8

0.0061

5

20.00%

0.12%

7

Phần mềm toán học

Bộ

8

0.0061

5

20.00%

0.12%

8

Phần mềm toán học

Bộ

8

0.0061

5

20.00%

0.12%

III

MÔN NGOẠI NGỮ (tiếng Anh)

Thiết bị dạy học ngoại ngữ thông dụng ( lựa chọn 1)

1

Đài đĩa CD

Chiếc

8

0.0061

5

20.00%

0.12%

2

Đầu đĩa

Chiếc

8

0.0061

5

20.00%

0.12%

3

Máy chiếu (hoặc Màn hình hiển thị)

Chiếc

8

0.0061

5

20.00%

0.12%

4

Bộ máy vi tính để bàn/hoặc máy tính xách tay

Chiếc

8

0.0061

5

20.00%

0.12%

5

Thiết bị âm thanh đa năng di động

Bộ

8

0.0061

5

20.00%

0.12%

6

Bộ học liệu điện tử

Bộ

8

0.0061

5

20.00%

0.12%

Hệ thống thiết bị dạy học ngoại ngữ chuyên dùng ( lựa chọn 2)

7

Máy chiếu đa năng hoặc Màn hình hiển thị

Chiếc

1

0.0008

5

20.00%

0.02%

8

Thiết bị âm thanh đa năng di động

Bộ

1

0.0008

5

20.00%

0.02%

9

Bộ học liệu điện tử

Bộ

1

0.0008

5

20.00%

0.02%

10

Thiết bị cho học sinh

Bộ

40

0.0303

5

20.00%

0.61%

Thiết bị dạy cho giáo viên

11

Bộ máy vi tính để bàn/hoặc máy tính xách tay

Bộ

1

0.0008

5

20.00%

0.02%

12

Khối thiết bị điều khiển của giáo viên

Bộ

1

0.0008

5

20.00%

0.02%

13

Bàn, ghế dùng cho giáo viên

Bộ

1

0.0008

5

20.00%

0.02%

14

Bàn, ghế dùng cho học sinh

Bộ

20

0.0152

5

20.00%

0.30%

15

Phụ kiện

Bộ

1

0.0008

5

20.00%

0.02%

Hệ thống thiết bị dạy học ngoại ngữ chuyên dùng có máy tính của học sinh ( lựa chọn 3)

16

Thiết bị dạy cho giáo viên

Bộ

1

0.0008

5

20.00%

0.02%

17

Thiết bị cho học sinh

Bộ

40

0.0303

5

20.00%

0.61%

18

Thiết bị cho học sinh

Bộ

40

0.0303

5

20.00%

0.61%

19

Máy chiếu đa năng hoặc Màn hình hiển thị

Bộ

1

0.0008

5

20.00%

0.02%

20

Thiết bị âm thanh đa năng di động

Bộ

1

0.0008

5

20.00%

0.02%

21

Phụ kiện

Bộ

1

0.0008

5

20.00%

0.02%

22

Bộ học liệu điện tử

Bộ

1

0.0008

5

20.00%

0.02%

23

Bàn, ghế dùng cho giáo viên

Bộ

1

0.0008

5

20.00%

0.02%

24

Bàn, ghế dùng cho học sinh

Bộ

20

0.0152

5

20.00%

0.30%

IV

GIÁO DỤC THỂ CHẤT

Thiết bị dùng chung

1

Đồng hồ bấm giây

Chiếc

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

2

Còi

Chiếc

15

0.0114

5

20.00%

0.23%

3

Thước dây

Chiếc

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

4

Cờ lệnh thể thao

Chiếc

20

0.0152

5

20.00%

0.30%

5

Biển lật số

Bộ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

6

Nấm thể thao

Chiếc

100

0.0758

5

20.00%

1.52%

7

Bơm

Chiếc

10

0.0076

5

20.00%

0.15%

8

Dây nhảy cá nhân

Chiếc

100

0.0758

5

20.00%

1.52%

9

Dây nhảy tập thể

Chiếc

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

10

Bóng nhồi

Qủa

10

0.0076

5

20.00%

0.15%

11

Dây kéo co

Cuộn

2

0.0015

5

20.00%

0.03%

12

Xà đơn

Bộ

1

0.0008

5

20.00%

0.02%

13

Xà kép

Bộ

1

0.0008

5

20.00%

0.02%

B. Dụng cụ, thiết bị dạy học môn thể thao tự chọn

Các môn điền kinh

Chạy cự li ngắn

14

Bàn đạp xuất phát

Bộ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

15

Dây đích

Chiếc

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

Nhảy xa

16

Ván giậm nhảy

Chiếc

2

0.0015

5

20.00%

0.03%

17

Dụng cụ xới cát

Chiếc

2

0.0015

5

20.00%

0.03%

18

Bàn trang san cát

Chiếc

2

0.0015

5

20.00%

0.03%

Nhảy cao

19

Cột nhảy cao

Bộ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

20

Xà nhảy cao

Chiếc

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

21

Đệm nhảy cao

Bộ (2 tấm)

2

0.0015

5

20.00%

0.03%

Đẩy tạ

22

Quả tạ Nam

Qủa

25

0.0189

5

20.00%

0.38%

23

Quả tạ Nữ

Qủa

25

0.0189

5

20.00%

0.38%

Các môn bóng

Bóng đá

24

Quả bóng đá

Quả

100

0.0758

5

20.00%

1.52%

25

Cầu môn, lưới

Bộ

2

0.0015

5

20.00%

0.03%

Bóng rổ

26

Quả bóng rổ

Qủa

100

0.0758

5

20.00%

1.52%

27

Cột, bảng rổ

Bộ

2

0.0015

5

20.00%

0.03%

Bóng chuyền

28

Quả bóng chuyền

Quả

100

0.0758

5

20.00%

1.52%

29

Cột và lưới

Bộ

2

0.0015

5

20.00%

0.03%

Bóng bàn

30

Quả bóng bàn

Quả

150

0.1136

5

20.00%

2.27%

31

Vợt

Chiếc

75

0.0568

5

20.00%

1.14%

32

Bàn, lưới

Bộ

3

0.0023

5

20.00%

0.05%

Bóng ném

33

Quả bóng ném

Qủa

75

0.0568

5

20.00%

1.14%

34

Cầu môn, lưới

Bộ

2

0.0015

5

20.00%

0.03%

Đá cầu

35

Quả cầu đá

Quả

125

0.0947

5

20.00%

1.89%

36

Cột, lưới

Bộ

3

0.0023

5

20.00%

0.05%

Cầu lông

37

Quả cầu lông

Quả

125

0.0947

5

20.00%

1.89%

38

Vợt

Chiếc

100

0.0758

5

20.00%

1.52%

39

Cột, lưới

Bộ

3

0.0023

5

20.00%

0.05%

Các môn thể thao khác

Võ thuật

40

Trụ đấm, đá

Chiếc

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

41

Đích đấm, đá (cầm tay)

Chiếc

50

0.0379

5

20.00%

0.76%

42

Thiết bị bảo hộ

Bộ

10

0.0076

5

20.00%

0.15%

43

Thảm xốp

Chiếc

40

0.0303

5

20.00%

0.61%

Đẩy gậy

44

Gậy

Chiếc

10

0.0076

5

20.00%

0.15%

Cờ vua

45

Bàn cờ, quân cờ

Bộ

100

0.0758

5

20.00%

1.52%

46

Bàn và quân cờ treo tường

Bộ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

Bơi

47

Phao bơi

Chiếc

20

0.0152

5

20.00%

0.30%

48

Sào cứu sinh

Chiếc

2

0.0015

5

20.00%

0.03%

49

Phao cứu sinh

Chiếc

6

0.0045

5

20.00%

0.09%

Thể dục nhịp điệu

50

Thảm xốp

Chiếc

40

0.0303

5

20.00%

0.61%

51

Thiết bị âm thanh đa năng di động

Bộ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

Khiêu vũ thể thao

52

Thiết bị âm thanh đa năng di động

Bộ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

Kéo co

53

Dây kéo co

Cuộn

2

0.0015

5

20.00%

0.03%

V

MÔN LỊCH SỬ

A. Thiết bị dùng chung

1

Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo

Bộ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

Thiết bị theo các chủ đề

B. Lược đồ/ bản đồ

Một số nền văn minh thế giới

2

Lược đồ các quốc gia cổ đại phương Đông và phương Tây

Tờ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

Văn minh Đông Nam Á

3

Lược đồ các quốc gia Đông Nam Á cổ và phong kiến.

Tờ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

Chuyên đề 10.2: Bảo tồn và

4

Lược đồ di sản văn hóa ở Việt Nam

Tờ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

BĂNG/ĐĨA/PHẦN MỀM/VIDEO CLIP

1. Lịch sử và sử học

5

Phim tài liệu: Một số hiện vật tiêu biểu của nền Văn minh sông Hồng và văn minh Đại Việt.

Bộ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

2. Một số nền văn minh thế giới

6

Phim tài liệu: Thành tựu tiêu biểu của một số nền văn minh phương Tây

Bộ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

7

Phim tài liệu: Thành tựu tiêu biểu của một số nền văn minh phương Đông

Bộ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

3. Các cuộc cách mạng công nghiệp

8

Phim tài liệu: Thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất

Bộ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

9

Phim tài liệu: Thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai

Bộ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

10

Phim tài liệu: Thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba

Bộ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

11

Phim tài liệu: Thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư

Bộ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

4. Văn minh Đông Nam Á

12

Phim tư liệu: Thành tựu của văn minh Đông Nam Á.

Bộ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

5. Một số nền văn minh trên

13

Phim mô phỏng: Thành tựu của các nền văn minh trên đất nước Việt Nam (trước năm 1858)

Bộ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

6. Cộng đồng các dân tộc Việt

14

Phim tư liệu: Đời sống vật chất và tinh thần của cộng đồng các dân tộc Việt Nam

Bộ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

7. Chuyên đề 10.2: Bảo tồn và

15

Video/clip: Di sản văn hóa ở Việt Nam.

Bộ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

KHỐI LỚP 11

B. Lược đồ, bản đồ

1. Cách mạng tư sản và sự phát triển của chủ nghĩa tư bản

16

Lược đồ thế giới thế kỉ XVI -

Bộ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

2. Quá trình giành độc lập dân

17

Lược đồ Đông Nam Á cuối thế

Bộ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

3. Chiến tranh bảo vệ Tổ quốc

18

Lược đồ Chiến thắng Bạch Đằng

Tờ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

19

Lược đồ Kháng chiến chỐng

Tờ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

20

Lược đồ Kháng chiến chỐng

Bộ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

21

Lược đồ Khởi nghĩa Lam Sơn

Bộ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

22

Lược đồ Phong trào Tây Sơn

Bộ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

23

Lược đồ khởi nghĩa Hai Bà

Tờ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

24

Lược đồ Quá trình Pháp xâm

Tờ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

25

Lược đồ Cuộc kháng chiến

Tờ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

II. Băng/ đĩa/ phần mềm

1. Chiến tranh bảo vệ Tổ quốc

26

Phim mô phỏng: Một số cuộc

Bộ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

2. Lịch sử bảo vệ chủ quyền,

27

Phim tư liệu: Chủ quyền biển

Bộ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

KHỐI LỚP 12

B. Lược đồ, bản đồ

Cách mạng tháng Tám năm

28

Lược đồ Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945.

Tờ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

29

Lược đồ Chiến dịch Điện Biên Phủ 1954.

Tờ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

30

Lược đồ Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.

Tờ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

C. Băng/ đĩa/ phần mềm/ video- clip

Asean: Những chặng đường

31

Video/clip: Sự ra đời và phát triển của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)

Bộ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

Cách mạng tháng Tám năm

31

Video/clip: Cách mạng tháng Tám 1945

Bộ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

33

Video/clip: Tổng tiến công xuân 1975

Bộ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

34

Video/clip: Thành tựu tiêu biểu trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc thời kì 1954 - 1973

Bộ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

Công cuộc đổi mới ở Việt Nam

35

Video/clip: Thành tựu của Việt Nam trong thời kì đổi mới đất nước

Bộ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

Hồ Chí Minh trong lịch sử

36

Phim tư liệu: Hồ Chí Minh - Anh hùng giải phóng dân tộc

Bộ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

37

Phim tư liệu: Dấu ấn Hồ Chí Minh trong lòng nhân dân thế giới và Việt Nam

Bộ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

VI

MÔN ĐỊA LÝ

I. Tranh ảnh

1. Chủ đề: Trái Đất

1

Tranh cấu trúc của Trái Đất

Tờ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

2

Tranh cấu tạo vỏ Trái Đất và vỏ địa lí

Tờ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

2, Chủ đề: Thạch quyển

3

Tranh một số dạng địa hình được tạo thành do nội lực và ngoại lực

Tờ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

Chủ đề: Sinh quyển

4

Sơ đồ giới hạn của sinh quyển

Tờ

20

0.0152

5

20.00%

0.30%

II. Bản đồ/ lược đồ

1. Chủ đề: Trái Đất

5

Lược đồ các mảng kiến tạo, các vành đai động đất và núi lửa trên Trái Đất

Tờ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

2. Chủ đề: Khí quyển

6

Bản đồ nhiệt độ không khí trên Trái Đất

Tờ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

7

Bản đồ các đới và kiểu khí hậu trên Trái Đất

Tờ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

8

Bản đồ phân bố lượng mưa trung bình năm trên Trái Đất

Tờ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

3. Chủ đề: Thủy quyển

9

Bản đồ các dòng biển trong đại dương trên thế giới

Tờ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

4. Chủ đề: Sinh quyển

10

Bản đồ phân bố của các nhóm đất và sinh vật trên Trái Đất

Tờ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

5. Chủ đề: Địa lí các ngành

11

Bản đồ phân bố cây trồng và vật nuôi trên thế giới

Tờ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

12

Bản đồ phân bố một số ngành công nghiệp trên thế giới

Tờ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

13

Bản đồ phân bố giao thông vận tải và bưu chính viễn thông trên thế giới

Tờ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

14

Bản đồ phân bố du lịch và tài chính ngân hàng trên thế giới

Tờ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

6. Chủ đề: Khu vực Mỹ Latinh

15

Bản đồ địa lí tự nhiên khu vực Mỹ Latinh

Tờ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

7. Chủ đề: Liên minh châu Âu (EU)

16

Bản đồ Liên minh châu Âu

Tờ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

8. Chủ đề: Khu vực Đông Nam Á

17

Bản đồ địa lí tự nhiên khu vực

Tờ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

9. Chủ đề: Tây Nam Á

18

Bản đồ địa lí tự nhiên khu vực

Tờ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

10. Chủ đề: Hợp chúng quốc Hoa Kì

19

Bản đồ địa lí tự nhiên Hoa Kì

Tờ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

11. Chủ đề: Liên bang Nga

20

Bản đồ địa lí tự nhiên Liên bang

Tờ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

12. Chủ đề: Nhật Bản

21

Bản đồ địa lí tự nhiên Nhật Bản

Tờ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

13. Chủ đề: Cộng hòa nhân dân Trung Hoa (Trung Quốc)

22

Bản đồ địa lí tự nhiên Trung Quốc

Tờ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

14. Chủ đề: Cộng hòa Nam Phi

23

Bản đồ địa lí tự nhiên Nam Phi

Tờ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

15. Chủ đề: Vị trí địa lí và

24

Bản đồ hành chính Việt Nam

Tờ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

25

Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam

Tờ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

16. Chủ đề: Thiên nhiên nhiệt

25

Bản đồ khí hậu Việt Nam

Tờ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

17. Chủ đề: Vấn đề phát triển

26

Bản đồ phân bố nông nghiệp

Tờ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

18. Chủ đề: Vấn đề phát triển

27

Bản đồ phân bố công nghiệp

Tờ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

19. Chủ đề: Vấn đề phát triển

28

Bản đồ giao thông vận tải và

Tờ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

29

Bản đồ thương mại và du lịch

Tờ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

20. Chủ đề: Khai thác thế

30

Bản đồ Trung du và miền núi

Tờ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

21. Chủ đề: Phát triển kinh tế -

31

Bản đồ Đồng bằng sông Hồng

Tờ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

22. Chủ đề: Phát triển nông

32

Bản đồ Bắc Trung Bộ

Tờ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

23. Chủ đề: Phát triển kinh tế

33

Bản đồ Duyên hải Nam Trung Bộ

Tờ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

24. Chủ đề: Khai thác thế

34

Bản đồ Tây Nguyên

Tờ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

25. Chủ đề: Phát triển kinh tế -

35

Bản đồ Đông Nam Bộ

Tờ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

26. Chủ đề: Sử dụng hợp lí tự

36

Bản đồ Đồng bằng sông Cửu

Tờ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

III. VIDEO/CLIP

1.Chủ đề: Trái Đất

37

Video/clip về Trái Đất

Bộ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

2.Chuyên đề: Biến đổi khí hậu

38

Video/Clip về biến đổi khí hậu trên thế giới

Bộ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

3.Chuyên đề: Một số vấn đề về du lịch thế giới

39

Video/Clip về du lịch thế giới và

Bộ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

4. Chủ đề: Vấn đề sử dụng

40

Video/clip về bảo vệ môi trường

Bộ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

5. Chủ đề: Phát triển kinh tế

41

Video/clip về khai thác tổng hợp tài nguyên biển - đảo Việt Nam

Bộ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

6. Chuyên đề 12.1: Thiên tai

42

Video/clip về thiên tai và biện

Bộ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

C. HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ

43

Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên

Bộ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

VII

GIÁO DỤC KINH TẾ VÀ PHÁP LUẬT (Giáo dục công dân)

I. Hoạt động của nền kinh tế

1

Tranh thể hiện sơ đồ mô phỏng về các chủ thể tham gia trong nền kinh tế và vai trò của các chủ thể tham gia trong nền kinh tế

Bộ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

2

Tranh thể hiện sơ đồ các loại hình thị trường cơ bản

Tờ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

3

Tranh ảnh về hoạt động kí kết hợp tác kinh tế quốc tế giữa chính phủ Việt Nam với 1 số tổ chức quốc tế và khu vực

Bộ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

2. Hoạt động kinh tế của Nhà

4

Tranh thể hiện sơ đồ mô phỏng một số loại thuế phổ biến

Tờ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

5

Tranh thể hiện một số loại hình bảo hiểm và chính sách an sinh xã hội cơ bản

Bộ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

3. Hoạt động sản xuất kinh

6

Tranh thể hiện sơ đồ một số dịch vụ tín dụng cơ bản

Tờ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

7

Tranh thể hiện sơ đồ các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh.

Tờ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

8

Tranh thể hiện sơ đồ các loại hình lạm phát và thất nghiệp.

Bộ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

9

Tranh thể hiện sơ đồ: - Vai trò của đạo đức kinh doanh - Các biểu hiện của đạo đức kinh doanh

Tờ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

10

Tranh thể hiện sơ đồ các hình thức thực hiện trách nhiệm XH của doanh nghiệp

Tờ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

11

Tranh thể hiện sơ đồ các bước lập kế hoạch tài chính cá nhân.

Tờ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

5. Hệ thống chính trị và pháp

12

Tranh thể hiện sơ đồ hệ thống chính trị Việt Nam - Sơ đồ tổ chức Bộ máy nhà nước ở Việt Nam

Bộ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

12

Video về nguyên tắc tổ chức và hoạt động của Bộ máy Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam theo Hiến pháp mới

File

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

14

Tranh mô phỏng hệ thống pháp luật và văn bản pháp luật Việt Nam theo luật mới

Tờ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

VIII

MÔN VẬT LÝ

Thiết bị dùng chung

1

Biến áp nguồn

Cái

7

0.0053

5

20.00%

0.11%

2

Bộ thu nhận số liệu

Bộ

2

0.0015

5

20.00%

0.03%

3

Bộ thiết bị đo kĩ thuật số tích hợp

Bộ

7

0.0053

5

20.00%

0.11%

4

Đồng hồ đo điện đa năng

Cái

7

0.0053

5

20.00%

0.11%

5

Giá thí nghiệm

Bộ

7

0.0053

5

20.00%

0.11%

6

Hộp quả treo

Hộp

7

0.0053

5

20.00%

0.11%

7

Lò xo

Cái

7

0.0053

5

20.00%

0.11%

8

Máy phát âm tần

Cái

7

0.0053

5

20.00%

0.11%

Dụng cụ

Động học

9

Thiết bị đo độ dịch chuyển, tốc độ, vận tốc

Bộ

7

0.0053

5

20.00%

0.11%

10

Thiết bị đo vận tốc và gia tốc của vật rơi tự do

Bộ

7

0.0053

5

20.00%

0.11%

11

Động lực học

12

Thiết bị đo gia tốc

Bộ

7

0.0053

5

20.00%

0.11%

13

Thiết bị tổng hợp hai lực đồng quy và song song

Bộ

7

0.0053

5

20.00%

0.11%

Động lượng

14

Thiết bị khảo sát động lượng

Bộ

7

0.0053

5

20.00%

0.11%

15

Thiết bị khảo sát năng lượng trong va chạm

Bộ

7

0.0053

5

20.00%

0.11%

Biến dạng của vật rắn

16

Thiết bị chứng minh định luật

Bộ

7

0.0053

5

20.00%

0.11%

Dao động

17

Con lắc lò xo, con lắc đơn.

Bộ

7

0.0053

5

20.00%

0.11%

Sóng

18

Thiết bị đo tần số sóng âm

Bộ

7

0.0053

5

20.00%

0.11%

19

Thiết bị giao thoa sóng nước

Bộ

7

0.0053

5

20.00%

0.11%

20

Thiết bị tạo sóng dừng

Bộ

7

0.0053

5

20.00%

0.11%

21

Thiết bị đo tốc độ truyền âm

Bộ

7

0.0053

5

20.00%

0.11%

Trường điện (Điện trường)

22

Thiết bị thí nghiệm điện tích

Bộ

7

0.0053

5

20.00%

0.11%

Dòng điện, mạch điện

23

Thiết bị khảo sát nguồn điện

Bộ

7

0.0053

5

20.00%

0.11%

Vật lý nhiệt

24

Thiết bị khảo sát nội năng

Bộ

7

0.0053

5

20.00%

0.11%

25

Thiết bị khảo sát truyền nhiệt lượng

Bộ

7

0.0053

5

20.00%

0.11%

26

Thiết bị đo nhiệt dung riêng

Bộ

7

0.0053

5

20.00%

0.11%

Khí lí tưởng

27

Thiết bị chứng minh định luật Boyle

Bộ

7

0.0053

5

20.00%

0.11%

28

Thiết bị chứng minh định luật Charles

Bộ

7

0.0053

5

20.00%

0.11%

Từ trường (Trường từ)

29

Thiết bị tạo từ phổ

Bộ

7

0.0053

5

20.00%

0.11%

30

Thiết bị xác định hướng của lực từ

Bộ

7

0.0053

5

20.00%

0.11%

31

Thiết bị đo cảm ứng từ

Bộ

7

0.0053

5

20.00%

0.11%

32

Thiết bị cảm ứng điện từ

Bộ

7

0.0053

5

20.00%

0.11%

Dòng điện xoay chiều

33

Thiết bị khảo sát đoạn mạch điện xoay chiều

Bộ

7

0.0053

5

20.00%

0.11%

34

Thiết bị khảo sát dòng điện qua diode

Bộ

7

0.0053

5

20.00%

0.11%

Vật lí lượng tử

35

Thiết bị khảo sát dòng quang điện

Bộ

7

0.0053

5

20.00%

0.11%

Phần mềm môn phỏng, Video

Biến dạng của vật rắn

36

Video biến dạng và đặc tính của lò xo

Bộ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

Trái đất và bầu trời

37

Bản đồ hoặc phần mềm mô phỏng 3D

Bộ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

38

Phần mềm 3D mô phỏng hệ mặt trời

Bộ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

39

Phần mềm 3D mô phỏng trái đất, Mặt Trời, Mặt Trăng

Bộ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

40

Phần mềm 3D mô phỏng nhật, nguyệt thực, thủy triều.

Bộ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

Dao động

41

Video/phần mềm 3D mô phỏng dao động

Bộ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

Sóng

42

Video về hình ảnh sóng

Bộ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

43

Video về chuyển động của phần tử môi trường

Bộ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

Điện trường (Trường điện)

44

Video về thế điện

Bộ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

45

Video/ Phần mềm 3D về tụ điện trong cuộc sỐng

Bộ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

Dòng điện, mạch điện

46

Video về cường độ dòng điện.

Bộ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

47

Phần mềm 3D mô phỏng cấu tạo của mạch điện

Bộ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

Trường hấp dẫn

48

Video/Phần mềm 3D về trường hấp dẫn và thế hấp dẫn

Bộ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

IX

MÔN HÓA HỌC

Thiết bị dùng chung

1

Máy cất nước 1 lần

Cái

1

0.0008

5

20.00%

0.02%

2

Cân điện tử

Cái

2

0.0015

5

20.00%

0.03%

3

Tủ hút

Cái

1

0.0008

5

20.00%

0.02%

4

Tủ đựng hóa chất

Cái

1

0.0008

5

20.00%

0.02%

5

Máy chiếu (hoặc Màn hình hiển thị)

Cái

1

0.0008

5

20.00%

0.02%

6

Máy tính (để bàn hoặc xách tay)

Bộ

1

0.0008

5

20.00%

0.02%

7

Bộ dụng cụ đo các đại lượng không điện

Bộ

2

0.0015

5

20.00%

0.03%

Thiết bị theo chủ đề

Tranh ảnh

1

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

Tờ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

BĂNG/ ĐĨA/ PHẦN MỀM

Băng/đĩa/ phần mềm dùng

1

Một số thao tác thí nghiệm hóa học

Bộ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

2

Bộ mô phỏng 3D

Bộ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

Băng/ đĩa/ phần mềm dung

1

Thí nghiệm phản ứng nitro hoá benzene

File

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

2

Thí nghiệm phản ứng thuỷ phân ethyl bromide (hoặc ethylchloride)

File

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

3

Thí nghiệm phản ứng điều chế ethyl acetate

File

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

4

Thí nghiệm phản ứng xà phòng hóa chất béo

File

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

5

Thí nghiệm phản ứng thủy phân celulose

File

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

6

Thí nghiệm phản ứng thủy phân tinh Bột

File

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

Dụng cụ

Dụng cụ dùng chung cho

7

Ống đong hình trụ 100ml

Cái

7

0.0053

5

20.00%

0.11%

8

Bình tam giác 100ml

Cái

7

0.0053

5

20.00%

0.11%

9

Cốc thuỷ tinh 250ml

Cái

7

0.0053

5

20.00%

0.11%

10

Cốc thuỷ tinh 100ml

Cái

7

0.0053

5

20.00%

0.11%

11

Cốc đốt

Cái

7

0.0053

5

20.00%

0.11%

12

Ống nghiệm

Cái

50

0.0379

5

20.00%

0.76%

13

Ống nghiệm có nhánh

Cái

20

0.0152

5

20.00%

0.30%

14

Lọ thuỷ tinh miệng hẹp kèm Ống hút nhỏ giọt

Bộ

25

0.0189

5

20.00%

0.38%

15

Lọ thuỷ tinh miệng rộng

Cái

20

0.0152

5

20.00%

0.30%

16

Ống hút nhỏ giọt

Cái

20

0.0152

5

20.00%

0.30%

17

Ống dẫn thuỷ tinh các loại

Bộ

10

0.0076

5

20.00%

0.15%

18

Bình cầu không nhánh đáy tròn

Cái

7

0.0053

5

20.00%

0.11%

19

Bình cầu không nhánh đáy bằng

Cái

7

0.0053

5

20.00%

0.11%

20

Bình cầu có nhánh

Cái

7

0.0053

5

20.00%

0.11%

21

Phễu chiết hình quả lê

Cái

7

0.0053

5

20.00%

0.11%

22

Phễu lọc thủy tinh cuỐng dài

Cái

7

0.0053

5

20.00%

0.11%

23

Phễu lọc thủy tinh cuỐng ngắn

Cái

10

0.0076

5

20.00%

0.15%

24

Đũa thủy tinh

Cái

7

0.0053

5

20.00%

0.11%

25

Thìa xúc hoá chất

Cái

7

0.0053

5

20.00%

0.11%

26

Đèn cồn

Cái

7

0.0053

5

20.00%

0.11%

27

Bát sứ

Cái

7

0.0053

5

20.00%

0.11%

28

Miếng kính mỏng

Cái

7

0.0053

5

20.00%

0.11%

29

Bình Kíp tiêu chuẩn

Cái

2

0.0015

5

20.00%

0.03%

30

Bộ dụng cụ thí nghiệm phân tích thể tích

Bộ

7

0.0053

5

20.00%

0.11%

31

Kiềng 3 chân

Cái

7

0.0053

5

20.00%

0.11%

32

Lưới tản nhiệt

Cái

7

0.0053

5

20.00%

0.11%

33

Nút cao su không có lỗ các loại

Bộ

7

0.0053

5

20.00%

0.11%

34

Nút cao su có lỗ các loại

Bộ

7

0.0053

5

20.00%

0.11%

35

Ống dẫn

M

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

36

Muỗng đốt hóa chất

Cái

7

0.0053

5

20.00%

0.11%

37

Kẹp đốt hóa chất cỡ lớn

Cái

7

0.0053

5

20.00%

0.11%

38

Kẹp đốt hóa chất cỡ nhỏ

Cái

7

0.0053

5

20.00%

0.11%

39

Kẹp Ống nghiệm

Cái

14

0.0106

5

20.00%

0.21%

40

Chổi rửa Ống nghiệm

Cái

14

0.0106

5

20.00%

0.21%

41

Panh gắp hóa chất

Cái

7

0.0053

5

20.00%

0.11%

42

Bình xịt tia nước

Cái

7

0.0053

5

20.00%

0.11%

43

Bộ giá thí nghiệm

Bộ

7

0.0053

5

20.00%

0.11%

44

Giá để Ống nghiệm

Cái

14

0.0106

5

20.00%

0.21%

45

Khay mang dụng cụ và hóa chất

Cái

2

0.0015

5

20.00%

0.03%

46

Khay đựng dụng cụ, hóa chất

Cái

7

0.0053

5

20.00%

0.11%

47

Nhiệt kế rượu màu

Cái

7

0.0053

5

20.00%

0.11%

48

Dũa 3 cạnh

Cái

7

0.0053

5

20.00%

0.11%

49

Kéo cắt

Cái

7

0.0053

5

20.00%

0.11%

50

Chậu nhựa

Cái

7

0.0053

5

20.00%

0.11%

51

Kính bảo vệ mắt không màu

Cái

45

0.0341

5

20.00%

0.68%

52

Kính bảo vệ mắt có màu

Cái

45

0.0341

5

20.00%

0.68%

Dụng cụ dùng riêng theo chủ

53

Bình sục khí Drechsel

Cái

7

0.0053

5

20.00%

0.11%

54

Mặt kính đồng hồ

Cái

7

0.0053

5

20.00%

0.11%

55

Bộ thí nghiệm về nguồn điện hóa học

Bộ

7

0.0053

5

20.00%

0.11%

56

Bộ điện phân dung dịch

Bộ

7

0.0053

5

20.00%

0.11%

X

MÔN SINH HỌC

Thiết bị dùng chung

1

Ống nghiệm

Ống

50

0.0379

5

20.00%

0.76%

2

Giá để Ống nghiệm

Cái

10

0.0076

5

20.00%

0.15%

3

Cốc thủy tinh loại 250ml

Cái

7

0.0053

5

20.00%

0.11%

4

Kính hiển vi

Cái

7

0.0053

5

20.00%

0.11%

5

Dao cắt tiêu bản

Cái

7

0.0053

5

20.00%

0.11%

6

Lam kính

Hộp

7

0.0053

5

20.00%

0.11%

7

Lamen

Hộp

7

0.0053

5

20.00%

0.11%

8

Kim mũi mác

Cái

7

0.0053

5

20.00%

0.11%

9

Cối, chày sứ

Cái

7

0.0053

5

20.00%

0.11%

10

Đĩa Petri

Cái

7

0.0053

5

20.00%

0.11%

11

Panh kẹp

Cái

7

0.0053

5

20.00%

0.11%

12

Pipet

Cái

7

0.0053

5

20.00%

0.11%

13

Đũa thủy tinh

Cái

14

0.0106

5

20.00%

0.21%

14

Bộ đồ mổ

Bộ

7

0.0053

5

20.00%

0.11%

15

Video về kĩ thuật làm tiêu bản NST tạm thời ở châu chấu

Video

1

0.0008

5

20.00%

0.02%

16

Bình tia nước

Cái

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

17

Pipet nhựa

Cái

15

0.0114

5

20.00%

0.23%

18

Đĩa đồng hồ

Cái

7

0.0053

5

20.00%

0.11%

19

Kẹp Ống nghiệm

Cái

7

0.0053

5

20.00%

0.11%

20

Lọ kèm Ống nhỏ giọt

Cái

7

0.0053

5

20.00%

0.11%

21

Lọ có nút nhám

Cái

7

0.0053

5

20.00%

0.11%

22

Quả bóp cao su

Cái

7

0.0053

5

20.00%

0.11%

23

Cân kỹ thuật

Cái

2

0.0015

5

20.00%

0.03%

24

Máy cất nước 1 lần

Bộ

1

0.0008

5

20.00%

0.02%

25

Tủ hút

Cái

1

0.0008

5

20.00%

0.02%

26

Tủ bảo quản kính hiển vi

Cái

1

0.0008

5

20.00%

0.02%

27

Tủ bảo quản hóa chất

Cái

1

0.0008

5

20.00%

0.02%

28

Cảm biến độ pH

Cái

7

0.0053

5

20.00%

0.11%

29

Cảm biến độ ẩm

Cái

7

0.0053

5

20.00%

0.11%

30

Bộ học liệu tử

Bộ

1

0.0008

5

20.00%

0.02%

31

Bộ thu nhận số liệu

Cái

1

0.0008

5

20.00%

0.02%

Thiết bị theo các chủ đề

Tranh ảnh

Lớp 10

Giới thiệu chung về các cấp độ tổ chức của thế giới sỐng

32

Các cấp độ tổ chức của thế giới sỐng

Tờ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

Sinh học tế bào

33

So sánh cấu trúc tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực

Tờ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

34

Sự vận chuyển các chất qua màng sinh chất

Tờ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

35

Sơ đồ chu kì tế bào và nguyên phân

Tờ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

36

Sơ đồ quá trình giảm phân

Tờ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

Sinh học vi sinh vật và virus

37

Một số loại virus

Tờ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

38

Sơ đồ sự nhân lên của virus trong tế bào chủ

Tờ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

Lớp 11

Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở thực vật

39

Trao đổi nước ở thực vật

Tờ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

Dinh dưỡng và tiêu hóa ở động vật

40

Các hình thức tiêu hóa ở động vật

Tờ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

Hô hấp và trao đổi khí ở động vật

41

Các hình thức trao đổi khí

Tờ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

Vận chuyển các chất trong cơ thể động vật

42

Sơ đồ các dạng hệ tuần hoàn

Tờ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

Cơ chế cảm ứng ở động vật có hệ thần kinh

43

Sơ đồ cung phản xạ

Tờ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

Sinh trưởng và phát triển ở động vật

44

Sơ đồ vòng đời sinh trưởng và phát triển ở động vật

Tờ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

Lớp 12

Di truyền học

45

Cơ chế tái bản DNA

Tờ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

46

Cơ chế phiên mã

Tờ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

47

Cơ chế dịch mã để tổng hợp protein

Tờ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

48

Cấu trúc siêu hiển vi của NST

Tờ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

Tiến hóa lớn và phát sinh chủng loại

49

Sơ đồ cây sự sỐng

Tờ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

Mô hình, mẫu vật

Cấu trúc tế bào

50

Cấu tạo của tế bào động vật và tế bào thực vật

Bộ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

Hệ tuần hoàn

51

Cấu tạo của tim

Cái

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

Di truyền học

52

Mô hình cấu trúc DNA

Cái

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

Dụng cụ

Sinh học tế bào

53

Bộ thí nghiệm xác định thành phần hóa học của tế bào

Bộ

7

0.0053

5

20.00%

0.11%

54

Bộ thí nghiệm quan sát cấu trúc tế bào

Bộ

7

0.0053

5

20.00%

0.11%

55

Bộ thí nghiệm làm tiêu bản về quá trình nguyên phân và giảm phân

Bộ

7

0.0053

5

20.00%

0.11%

56

Bộ thí nghiệm thực hành phương pháp nghiên cứu vi sinh vật và sản phẩm ứng dụng

Bộ

7

0.0053

5

20.00%

0.11%

Trao đổi nước và khoáng ở thực vật

57

Bộ thiết bị khảo sát một số dữ liệu khi trồng cây

Bộ

7

0.0053

5

20.00%

0.11%

58

Bộ thiết bị khảo sát định tính sự trao đổi nước ở cơ thể thực vật

Bộ

7

0.0053

5

20.00%

0.11%

Quang hợp ở thực vật

59

Bộ thiết bị quan sát lục lạp và tách chiết các sắc tố trong lá cây

Bộ

7

0.0053

5

20.00%

0.11%

60

Bộ thiết bị thí nghiệm về sự hình thành tinh Bột

Bộ

7

0.0053

5

20.00%

0.11%

61

Bộ thiết bị đo oxygen trong quá trình quang hợp

Bộ

7

0.0053

5

20.00%

0.11%

62

Bộ thiết bị khảo sát khả năng hô hấp ở thực vật

Bộ

7

0.0053

5

20.00%

0.11%

63

Bộ thiết bị khảo sát các chỉ số của hệ tuần hoàn

Bộ

2

0.0015

5

20.00%

0.03%

64

Bộ thiết bị tìm hiểu cấu trúc và hoạt động của tim

Bộ

7

0.0053

5

20.00%

0.11%

Lớp 12

Di truyền học

65

Bộ thí nghiệm tách chiết DNA

Bộ

7

0.0053

5

20.00%

0.11%

66

Bộ thiết bị thí nghiệm làm tiêu bản quan sát đột biến trên tiêu bản cố định và tạm thời

Bộ

7

0.0053

5

20.00%

0.11%

Sinh thái học

67

Bộ thiết bị khảo sát đặc trưng cơ bản của quần thể, quần xã

Bộ

7

0.0053

5

20.00%

0.11%

68

Bộ thiết bị đo chỉ tiêu môi trường trong hệ sinh thái

Bộ

7

0.0053

5

20.00%

0.11%

4. Video/ clip

Sinh học tế bào

69

Quá trình truyền tin giữa các tế bào trong cơ thể.

Bộ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

Trao đổi chất và chuyển hoá

70

Một số biểu hiện của cây do thiếu khoáng

Bộ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

Vận chuyển các chất trong cơ

71

Vận chuyển máu trong hệ mạch

Bộ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

72

Cân bằng nội môi

Bộ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

Cơ chế cảm ứng ở động vật có

73

Truyền tin qua synapse

Bộ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

74

Phản xạ không điều kiện

Bộ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

Sinh trưởng và phát triển ở

75

Các giai đoạn phát triển của người

Bộ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

76

Quá trình sinh sản ở người

Bộ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

77

Quá trình sinh trưởng và phát triển ở động vật có biến thái

Bộ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

Tập tính ở động vật

78

Một số tập tính ở động vật

Bộ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

Sinh trưởng và phát triển ở

79

Quá trình sinh sản ở thực vật có hoa

Bộ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

80

Phát triển ở thực vật có hoa

Bộ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

Di truyền học

81

Thí nghiệm của Mendel

Bộ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

82

Thí nghiệm Morgan

Bộ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

83

Kĩ thuật làm tiêu bản NST tạm thời ở châu chấu

Bộ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

Tiến hoá

84

Các giai đoạn phát sinh loài người

Bộ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

85

Quá trình phát triển sinh vật qua các đại địa chất

Bộ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

Sinh thái học

86

Diễn thế sinh thái

Bộ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

87

Sự ấm lên toàn cầu

Bộ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

88

Hướng dẫn thiết lập Hệ sinh thái

Bộ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

III. THIẾT BỊ THEO

Tranh/sơ đồ

Công nghệ tế bào và một số

89

Sơ đồ quy trình sản xuất chất chuyển hóa thứ cấp trong công nghệ nuôi cấy tế bào thực vật

Tờ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

90

Sơ đồ về quy trình công nghệ tế bào thực vật trong vi nhân giống cây trồng

Tờ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

91

Sơ đồ quy trình nuôi cấy mô tế bào động vật

Tờ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

Công nghệ enzyme và ứng dụng

92

Sơ đồ quy trình sản xuất enzyme từ động vật, thực vật và vi sinh vật

Tờ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

93

Sơ đồ các bước tạo dòng DNA tái tổ hợp

Tờ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

Công nghệ vi sinh vật trong

93

Sơ đồ về quá trình phân giải các hợp chất trong xử lí môi trường bằng công nghệ vi sinh: phân giải hiếu khí, kị khí, lên men

Tờ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

Dinh dưỡng khoáng - tăng

94

Sơ đồ mô hình thủy canh theo hướng phát triển nông nghiệp sạch

Tờ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

Sinh học phân tử

95

Sơ đồ quy trình công nghệ gene ở thực vật và động vật

Tờ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

2. Dụng cụ

Dinh dưỡng khoáng - tăng

96

Bộ thiết bị khảo sát một số dữ liệu khi trồng cây

7

0.0053

5

20.00%

0.11%

3. Video/ clip

Công nghệ tế bào và một số

97

Video công nghệ tế bào thực vật (thành tựu, quy trình, triển vọng).

Bộ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

98

Video công nghệ tế bào động vật (thành tựu, quy trình, triển vọng).

Bộ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

99

Video về công nghệ tế bào gốc

Bộ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

Công nghệ enzyme và ứng

100

Video về cơ sở khoa học và quy trình công nghệ sản xuất enzyme

Bộ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

Công nghệ vi sinh vật trong

101

Video về công nghệ thu hồi khí sinh học

Bộ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

102

Video về công nghệ ứng dụng vi sinh vật trong xử lí môi trường (xử lý ô nhiễm môi trường đất, nước, chất thải rắn,…).

Bộ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

Dinh dưỡng khoáng - tăng

103

Video về biện pháp kĩ thuật sử dụng dinh dưỡng khoáng nhằm tạo nền nông nghiệp sạch

Bộ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

Một số bệnh dịch ở người và

104

Video về một số dịch bệnh phổ biến ở người (cúm, tả, sốt xuất huyết, AIDS,Covid-19…).

Bộ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

Vệ sinh an toàn thực phẩm

105

Video về nguyên nhân, tác hại, biện pháp phòng và điều trị ngộ độc thực phẩm

Bộ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

106

Video về biện pháp đảm bảo an toàn thực phẩm

Bộ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

Sinh học phân tử

106

Video về nguyên lí của phương pháp tách chiết ADN từ tế bào và nguyên tắc ứng dụng sinh học phân tử trong thực tiễn

Video

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

107

Video về quá trình ứng dụng công nghệ gene và triển vọng trong tương lai

Video

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

Kiểm soát sinh học

107

Video về cơ sở, vai trò của một số biện pháp kiểm soát sinh học

Video

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

Sinh thái nhân vân

108

Video về giá trị của sinh thái nhân văn trong việc phát triển bền vững ở một số lĩnh vực (nông nghiệp, phát triển đô thị, bảo tồn và phát triển, thích ứng với biến đổi khí hậu)

Video

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

XI

MÔN CÔNG NGHỆ

1. Định hướng công nghiệp

Thiết bị dùng chung

1

Bộ vật liệu cơ khí

Bộ

3

0.0023

5

20.00%

0.05%

2

Bộ dụng cụ cơ khí

Bộ

4

0.0030

5

20.00%

0.06%

3

Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ

Bộ

1

0.0008

5

20.00%

0.02%

4

Bộ vật liệu điện

Bộ

4

0.0030

5

20.00%

0.06%

5

Bộ dụng cụ điện

Bộ

4

0.0030

5

20.00%

0.06%

6

Dụng cụ đo các đại lượng không điện.

Bộ

2

0.0015

5

20.00%

0.03%

7

Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển

Bộ

4

0.0030

5

20.00%

0.06%

8

Máy tính (để bàn hoặc xách tay)

Bộ

1

0.0008

5

20.00%

0.02%

9

Biến áp nguồn

Bộ

4

0.0030

5

20.00%

0.06%

10

Máy chiếu (hoặc Màn hình hiển thị)

Bộ

1

0.0008

5

20.00%

0.02%

11

Kính bảo hộ

Cái

1

0.0008

5

20.00%

0.02%

Thiết bị theo các chủ đề

Tranh ảnh

Vẽ kỹ thuật

12

Hình chiếu phối cảnh

Tờ

3

0.0023

5

20.00%

0.05%

13

Bản vẽ chi tiết

Tờ

3

0.0023

5

20.00%

0.05%

14

Bản vẽ lắp

Tờ

3

0.0023

5

20.00%

0.05%

15

Bản vẽ xây dựng

Tờ

3

0.0023

5

20.00%

0.05%

Động cơ đốt trong

16

Động cơ xăng 4 kỳ và Động cơ xăng 2 kỳ

Tờ

3

0.0023

5

20.00%

0.05%

17

Hệ thống bôi trơn và hệ thống làm mát

Bộ

3

0.0023

5

20.00%

0.05%

Ôtô

18

Cấu tạo của Ô tô

Tờ

3

0.0023

5

20.00%

0.05%

Điện tử tương tự

19

Sơ đồ mạch xử lý tín hiệu điện tử tương tự

Tờ

3

0.0023

5

20.00%

0.05%

Điện tử số

20

Sơ đồ mạch xử lý tín hiệu điện tử số

Tờ

3

0.0023

5

20.00%

0.05%

MÔ HÌNH, MẪU VẬT

Công nghệ điện tử

21

Bộ thực hành lắp mạch điện gia đình

Bộ

15

0.0114

5

20.00%

0.23%

Công nghệ điện tử

22

Bộ thực hành lắp ráp mạch điện tử

Bộ

15

0.0114

5

20.00%

0.23%

DỤNG CỤ

Vẽ kỹ thuật

23

Bộ dụng cụ vẽ kĩ thuật

Bộ

3

0.0023

5

20.00%

0.05%

BĂNG/ĐĨA/PHẦN MỀM

Vẽ kỹ thuật

24

Phần mềm vẽ kỹ thuật cơ bản

Bộ

3

0.0023

5

20.00%

0.05%

Các phương pháp gia công cơ khí

25

Các phương pháp gia công cơ khí

Bộ

3

0.0023

5

20.00%

0.05%

Sản xuất cơ khí

26

Tự động hóa trong sản xuất cơ khí

Bộ

3

0.0023

5

20.00%

0.05%

Phần II. Định hướng nông

Thiết bị dùng chung

27

Thiết bị đo pH

Cái

2

0.0015

5

20.00%

0.03%

28

Cân kỹ thuật

Cái

1

0.0008

5

20.00%

0.02%

29

Thiết bị đo nồng độ oxy hòa tan trong nước

Cái

2

0.0015

5

20.00%

0.03%

30

Thiết bị đo hàm lượng amoni trong nước

Cái

2

0.0015

5

20.00%

0.03%

31

Máy hút chân không mini

Cái

2

0.0015

5

20.00%

0.03%

32

Thiết bị đo độ mặn

Cái

2

0.0015

5

20.00%

0.03%

33

Bếp từ

Cái

1

0.0008

5

20.00%

0.02%

34

Kính lúp cầm tay

Chiếc

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

35

Bình tam giác 250ml

Cái

10

0.0076

5

20.00%

0.15%

36

Ống đong hình trụ 100ml

Cái

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

37

Cốc thuỷ tinh 250ml

Cái

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

38

Bộ chày cối sứ

Bộ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

39

Rây

Cái

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

40

Ống nghiệm

Cái

20

0.0152

5

20.00%

0.30%

41

Phễu lọc thủy tinh cuỐng ngắn

Cái

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

42

Đũa thủy tinh

Cái

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

43

Thìa xúc hoá chất

Cái

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

44

Đèn cồn thí nghiệm

Cái

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

45

Muỗng đốt hóa chất

Cái

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

46

Kẹp đốt hóa chất

Cái

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

Thiết bị theo các chủ đề

Tranh ảnh

Phân bón

47

Một số loại phân bón hóa học phổ biến

Tờ

3

0.0023

5

20.00%

0.05%

Công nghệ giỐng cây trồng

48

Quy trình nhân giỐng cây trồng

Tờ

3

0.0023

5

20.00%

0.05%

Phòng trừ sâu, bệnh hai cây trồng

49

Sâu hại cây trồng

Tờ

3

0.0023

5

20.00%

0.05%

50

Bệnh hại cây trồng

Tờ

3

0.0023

5

20.00%

0.05%

Trồng trọt công nghệ cao

51

Hệ thống thủy canh hồi lưu

Tờ

3

0.0023

5

20.00%

0.05%

Công nghệ giống vật nuôi

52

Một số phương pháp nhân giống vật nuôi

Tờ

3

0.0023

5

20.00%

0.05%

53

Quy trình cấy truyền phôi bò

Tờ

3

0.0023

5

20.00%

0.05%

Công nghệ thức ăn chăn nuôi

54

Chế biến thức ăn chăn nuôi bằng phương pháp ủ chua

Tờ

3

0.0023

5

20.00%

0.05%

Phòng, trị bệnh cho vật nuôi

55

Một số bệnh phổ biến ở lợn

Tờ

3

0.0023

5

20.00%

0.05%

56

Một số bệnh phổ biến ở gia cầm

Tờ

3

0.0023

5

20.00%

0.05%

Bảo vệ môi trường trong chăn nuôi

57

Mô hình xử lý chất thải bằng công nghệ biogas

Tờ

3

0.0023

5

20.00%

0.05%

Công nghệ giống thủy sản

58

Các giai đoạn phát triển phôi cá.

Tờ

3

0.0023

5

20.00%

0.05%

59

Các giai đoạn phát triển của tôm

Tờ

3

0.0023

5

20.00%

0.05%

Phòng, trị bệnh thủy sản

60

Một số loại bệnh phổ biến trên cá

Tờ

3

0.0023

5

20.00%

0.05%

61

Một số loại bệnh phổ biến trên tôm

Tờ

3

0.0023

5

20.00%

0.05%

II. DỤNG CỤ

Công nghệ giỐng cây trồng

62

Bộ dụng cụ ghép cây

Bộ

15

0.0114

5

20.00%

0.23%

Trồng trọt công nghệ cao

63

Bộ trồng cây thủy canh tĩnh

Bộ

15

0.0114

5

20.00%

0.23%

III Băng/đĩa/ phần mềm

Giới thiệu chung về trồng trọt

64

Video: Trồng trọt công nghệ cao.

Bộ

3

0.0023

5

20.00%

0.05%

Công nghệ giỐng cây trồng

65

Video: Thực hành ghép.

Bộ

3

0.0023

5

20.00%

0.05%

Giới thiệu chung về chăn nuôi

66

Ứng dụng công nghệ cao trong chăn nuôi

Bộ

3

0.0023

5

20.00%

0.05%

Công nghệ chăn nuôi

67

Chăn nuôi lợn theo tiêu chuẩn VietGAP

Bộ

3

0.0023

5

20.00%

0.05%

Giới thiệu chung về Lâm nghiệp

68

các hoạt động lâm nghiệp cơ bản

Bộ

3

0.0023

5

20.00%

0.05%

Giới thiệu chung về thủy sản

69

Video: Nuôi cá công nghệ cao.

Bộ

3

0.0023

5

20.00%

0.05%

70

Video: Nuôi tôm công nghệ cao

Bộ

3

0.0023

5

20.00%

0.05%

XII

MÔN TIN HỌC

A. Phòng thực hành tin học

1

Máy chủ

Bộ

1

0.0008

5

20.00%

0.02%

2

Máy tính để bàn hoặc máy tính xách tay

Bộ

40

0.0303

5

20.00%

0.61%

3

Thiết bị kết nối mạng

Bộ

1

0.0008

5

20.00%

0.02%

4

Thiết bị kết nối mạng và đường truyền Internet

Bộ

1

0.0008

5

20.00%

0.02%

5

Bàn để máy tính, ghế ngồi

Bộ

21

0.0159

5

20.00%

0.32%

6

Hệ thốngđiện

Hệ thống

1

0.0008

5

20.00%

0.02%

7

Tủ lưu trữ

Cái

1

0.0008

5

20.00%

0.02%

8

Máy in Laser

Chiếc

1

0.0008

5

20.00%

0.02%

9

Máy chiếu (hoặc Màn hình hiển thị)

Chiếc

1

0.0008

5

20.00%

0.02%

10

Thiết bị lưu trữ ngoài

Cái

1

0.0008

5

20.00%

0.02%

11

Bộ dụng cụ sửa chữa, bảo dưỡng máy tính cơ bản

Bộ

1

0.0008

5

20.00%

0.02%

12

Máy hút bụi

Cái

1

0.0008

5

20.00%

0.02%

B. thiết bị theo các chủ đề cơ

Phần mềm

Tất cả các chủ đề

13

Hệ điều hành

Bộ

1

0.0008

5

20.00%

0.02%

14

Phần mềm tin học văn phòng

Bộ

1

0.0008

5

20.00%

0.02%

15

Phần mềm duyệt web

Bộ

1

0.0008

5

20.00%

0.02%

16

Phần mềm diệt virus

Bộ

1

0.0008

5

20.00%

0.02%

17

Các loại phần mềm ứng dụng khác

Bộ

1

0.0008

5

20.00%

0.02%

Chủ đề: Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin

18

Phần mềm tìm kiếm thông tin

Bộ

1

0.0008

5

20.00%

0.02%

Chủ đề: Ứng dụng tin học

19

Phần mềm thiết kế đồ họa

Bộ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

20

Phần mềm chỉnh sửa ảnh

Bộ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

21

Phần mềm làm phim hoạt hình, video

Bộ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

22

Phần mềm thiết kế web

Bộ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

Chủ đề: Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính

23

Phần mềm lập trình

Bộ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

24

Phần mềm hệ quản trị cơ sở dữ liệu

Bộ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

25

Phần mềm mô phỏng

Bộ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

DỤNG CỤ

Chủ đề: mạng máy tính và

26

Switch/Hub

Chiếc

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

THIẾT BỊ THEO CÁC

PHẦN MỀM

27

Phần mềm về trang trí

Bộ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

28

Phần mềm quản lý dự án

Bộ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

29

Phần mềm hỗ trợ và lập trình điều khiển robot giáo dục

Bộ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

DỤNG CỤ

30

Robot giáo dục

Bộ

7

0.0053

5

20.00%

0.11%

XIII

MÔN ÂM NHẠC

Nhạc cụ thể hiện tiết tấu

1

Bongo

Bộ

1

0.0008

5

20.00%

0.02%

2

Cajon

Cái

1

0.0008

5

20.00%

0.02%

3

Triangle

Bộ

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

4

Tambourine

Cái

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

5

Maracas

cặp

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

6

Woodblock

Cái

3

0.0023

5

20.00%

0.05%

7

Bộ trỐng Jazz

Bộ

1

0.0008

5

20.00%

0.02%

Nhạc cụ thể hiện giai điệu, hoà

8

Sáo trúc

Cái

10

0.0076

5

20.00%

0.15%

9

Đàn bầu

Cái

1

0.0008

5

20.00%

0.02%

10

Đàn tranh

Cái

1

0.0008

5

20.00%

0.02%

11

Đàn nhị

Cái

1

0.0008

5

20.00%

0.02%

12

Đàn nguyệt

Cái

1

0.0008

5

20.00%

0.02%

13

Đàn T'rưng

Cái

1

0.0008

5

20.00%

0.02%

14

Tính tẩu

Cái

1

0.0008

5

20.00%

0.02%

15

Kèn phím

Cái

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

16

Recorder

Cái

20

0.0152

5

20.00%

0.30%

17

Harmonica

Cái

2

0.0015

5

20.00%

0.03%

18

Xylophone

Cái

1

0.0008

5

20.00%

0.02%

19

Ukulele

cây

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

20

Guitar

cây

3

0.0023

5

20.00%

0.05%

21

Electric keyboard (đàn phím điện tử) hoặc piano kĩ thuật số

Cây

1

0.0008

5

20.00%

0.02%

Thiết bị dùng chung cho các nội dung

22

Thiết bị âm thanh đa năng di động

Bộ

1

0.0008

5

20.00%

0.02%

XIV

MÔN MĨ THUẬT

THIẾT BỊ, DỤNG CỤ DÙNG CHUNG

1

Máy tính

Bộ

1

0.0008

5

20.00%

0.02%

2

Máy chiếu (hoặc Màn hình hiển thị)

Bộ

1

0.0008

5

20.00%

0.02%

3

Đèn chiếu sáng

Bộ

2

0.0015

5

20.00%

0.03%

4

Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập

Cái

2

0.0015

5

20.00%

0.03%

5

Bàn, ghế học mĩ thuật

Bộ

2

0.0015

5

20.00%

0.03%

6

Bục, bệ

Bộ

1

0.0008

5

20.00%

0.02%

7

Tủ / giá

Cái

3

0.0023

5

20.00%

0.05%

8

Mẫu vẽ

Bộ

1

0.0008

5

20.00%

0.02%

9

Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A)

Cái

1

0.0008

5

20.00%

0.02%

10

Bảng vẽ

Cái

1

0.0008

5

20.00%

0.02%

11

Bảng pha màu

Cái

1

0.0008

5

20.00%

0.02%

12

Ống rửa bút

Cái

1

0.0008

5

20.00%

0.02%

13

Lô đồ họa (tranh in)

Cái

5

0.0038

5

20.00%

0.08%

TRANH ẢNH PHỤC VỤ KIẾN THỨC CƠ BẢN

Lí luận và lịch sử mĩ thuật

14

Bộ tranh/ ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kì Tiền sử và Cổ đại

Bộ

1

0.0008

5

20.00%

0.02%

15

Bộ tranh/ ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kì Tiền sử và Cổ đại

Bộ

1

0.0008

5

20.00%

0.02%

16

Tranh/ ảnh về mĩ thuật Việt Nam thời kì trung đại

Tờ

1

0.0008

5

20.00%

0.02%

17

Tranh/ ảnh về mĩ thuật thế giới thời kì trung đại

Tờ

1

0.0008

5

20.00%

0.02%

18

Tranh/ ảnh về mĩ thuật Việt Nam thời kì hiện đại

Tờ

1

0.0008

5

20.00%

0.02%

19

Tranh/ ảnh về mĩ thuật thế giới thời kì hiện đại

Tờ

1

0.0008

5

20.00%

0.02%

Hội họa

20

Tranh hướng dẫn cách vẽ chất liệu chì hoặc than

Tờ

1

0.0008

5

20.00%

0.02%

21

Tranh hướng dẫn cách vẽ chất liệu màu nước

Tờ

1

0.0008

5

20.00%

0.02%

22

Tranh hướng dẫn cách vẽ chất liệu màu Bột

Tờ

1

0.0008

5

20.00%

0.02%

Đồ họa (tranh in)

23

Video hướng dẫn kĩ thuật in bản dập

Bộ

1

0.0008

5

20.00%

0.02%

24

Video hướng dẫn kĩ thuật in nổi

Bộ

1

0.0008

5

20.00%

0.02%

25

Video hướng dẫn kĩ thuật in độc bản

Bộ

1

0.0008

5

20.00%

0.02%

Thiết kế công nghiệp

26

Phần mềm thiết kế thông dụng

Phần mềm

1

0.0008

5

20.00%

0.02%

Điêu khắc

27

Video kĩ thuật làm phù điêu

Bộ

1

0.0008

5

20.00%

0.02%

28

Video kĩ thuật làm tròn

Bộ

1

0.0008

5

20.00%

0.02%

Thiết kế đồ họa

29

Phần mềm thiết kế thông dụng

Bộ

1

0.0008

5

20.00%

0.02%

Thiết kế thời trang

30

Phần mềm hướng dẫn thiết kế thời trang

Bộ

1

0.0008

5

20.00%

0.02%

Thiết kế mĩ thuật đa phương tiện

31

Phần mềm thông dụng thiết kế ảnh

Bộ

1

0.0008

5

20.00%

0.02%

32

Phần mềm thông dụng thiết kế video

Bộ

1

0.0008

5

20.00%

0.02%

33

Phần mềm thông dụng thiết kế trang Website

Bộ

1

0.0008

5

20.00%

0.02%

Kiến trúc

34

Phần mềm thông dụng thiết kế kiến trúc và nội thất

Bộ

1

0.0008

5

20.00%

0.02%

35

Video giới thiệu các di sản kiến trúc cần bảo vệ

Bộ

1

0.0008

5

20.00%

0.02%

THIẾT BỊ THEO CÁC CHUYÊN ĐỀ HỌC TẬP (3 CHUYÊN ĐỀ HỌC TẬP)

Hình họa

36

Tranh hướng dẫn cách vẽ hình họa khối cơ bản

Tờ

1

0.0008

5

20.00%

0.02%

37

Tranh hướng dẫn cách vẽ tượng phạt mảng

Tờ

1

0.0008

5

20.00%

0.02%

38

Tranh hướng dẫn cách vẽ tượng chân dung

Tờ

1

0.0008

5

20.00%

0.02%

Trang trí

39

Tranh hướng dẫn cách trang trí hình vuông

Tờ

1

0.0008

5

20.00%

0.02%

40

Tranh hướng dẫn cách trang trí hình Tròn

Tờ

1

0.0008

5

20.00%

0.02%

41

Tranh hướng dẫn cách trang trí đường diềm

Tờ

1

0.0008

5

20.00%

0.02%

Bố cục

42

Tranh hướng dẫn cách vẽ tranh phong cảnh (bằng chất liệu màu bột hoặc màu nước)

Tờ

1

0.0008

5

20.00%

0.02%

43

Tranh hướng dẫn cách vẽ tranh phong cảnh (bằng chất liệu màu bột hoặc màu nước)

Tờ

1

0.0008

5

20.00%

0.02%

44

Tranh hướng dẫn cách vẽ tranh phong cảnh (bằng chất liệu màu bột hoặc màu nước)

Tờ

1

0.0008

5

20.00%

0.02%

MÔ HÌNH, MẪU VẬT

45

Phiên bản trượng tròn

Bộ

1

0.0008

5

20.00%

0.02%

46

Tượng chân dung

Bộ

1

0.0008

5

20.00%

0.02%

XV

HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM, HƯỚNG NGHIỆP

Thiết bị dùng chung

1

Giúp giáo viên xây dựng kế hoạch tổ chức hoạt động (giáo án) điện tử, chuẩn bị bài giảng điện tử, chuẩn bị các học liệu điện tử, chuẩn bị các bài tập, bài kiểm tra,đánh giá điện tử phù hợp với Chương trình

Bộ

8

0.0061

5

20.00%

0.12%

Thiết bị theo các chủ đề

Tranh ảnh

2

Bộ tranh về các nhóm nghề cơ bản

Bộ

8

0.0061

5

20.00%

0.12%

Video/clip

Hoạt động hướng nghiệp

3

Video về nhóm ngành quản lý

Bộ

8

0.0061

5

20.00%

0.12%

4

Video về nhóm ngành kỹ thuật

Bộ

8

0.0061

5

20.00%

0.12%

5

Video về nhóm ngành nghiên cứu

Bộ

8

0.0061

5

20.00%

0.12%

6

Video về nhóm ngành nghệ thuật

Bộ

8

0.0061

5

20.00%

0.12%

7

Video về nhóm ngành xã hội

Bộ

8

0.0061

5

20.00%

0.12%

8

Video về an toàn lao động nghề nghiệp

Bộ

8

0.0061

5

20.00%

0.12%

Hoạt động xây dựng cộng đồng

9

Video về thực trạng văn hóa ứng xử nơi công cộng

Bộ

8

0.0061

5

20.00%

0.12%

Dụng cụ

10

Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học

Bộ

40

0.0303

5

20.00%

0.61%

11

Bộ dụng cụ làm vệ sinh lớp học

Bộ

8

0.0061

5

20.00%

0.12%

12

Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng

Bộ

40

0.0303

5

20.00%

0.61%

XVI

THIẾT BỊ DÙNG CHUNG

1

Bảng nhóm

Chiếc

12

0.0091

5

20.00%

0.18%

2

Tủ đựng thiết bị

Chiếc

3

0.0023

5

20.00%

0.05%

3

Giá để thiết bị

Chiếc

3

0.0023

5

20.00%

0.05%

4

Nam châm

Chiếc

100

0.0758

5

20.00%

1.52%

5

Nẹp treo tranh

Chiếc

50

0.0379

5

20.00%

0.76%

6

Giá treo tranh

Chiếc

3

0.0023

5

20.00%

0.05%

7

Thiết bị thu phát âm thanh

Bộ

1

0.0008

5

20.00%

0.02%

8

Đài đĩa

Chiếc

1

0.0008

5

20.00%

0.02%

9

Loa cầm tay

Chiếc

1

0.0008

5

20.00%

0.02%

10

Thiết bị âm thanh đa năng di động

Bộ

1

0.0008

5

20.00%

0.02%

11

Máy in

Chiếc

2

0.0015

5

20.00%

0.03%

12

Máy ảnh (hoặc Máy quay)

Chiếc

1

0.0008

5

20.00%

0.02%

13

Cân

Chiếc

2

0.0015

5

20.00%

0.03%

14

Nhiệt kế điện tử

Cái

2

0.0015

5

20.00%

0.03%

B

MÁY MÓC, THIẾT BỊ ÁP DỤNG CHUNG TẠI CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC

Quyết định số 44/2022/QĐ-UBND

1

Máy vi tính lắp đặt tại 01 phòng học

Loại thông dụng

Chiếc

1

0.0008

8

12.50%

0.01%

2

Màn hình tương tác thông minh hoặc ti vi dạy học lắp đặt tại 01 phòng học

Màn hình tối thiểu 65 inch

Chiếc

1

0.0008

8

12.50%

0.01%

3

Bộ bàn ghế lắp đặt tại phòng học Bộ môn:

3.1

Bộ môn Công nghệ

Đảm bảo đủ cho 40 chỗ ngồi

Bộ

6

0.0045

5

20.00%

0.09%

3.2

Bộ môn Vật Lý

Đảm bảo đủ cho 40 chỗ ngồi

Bộ

6

0.0045

5

20.00%

0.09%

3.3

Bộ môn Hóa Học

Đảm bảo đủ cho 40 chỗ ngồi

Bộ

6

0.0045

5

20.00%

0.09%

3.4

Bộ môn Sinh Học

Đảm bảo đủ cho 40 chỗ ngồi

Bộ

6

0.0045

5

20.00%

0.09%

3.5

Bộ môn khác

Đảm bảo đủ cho 40 chỗ ngồi

Bộ

6

0.0045

5

20.00%

0.09%

4

Máy chiếu vật thể lắp tại 01 phòng thực hành Bộ môn

Loại thông dụng

Chiếc

3

0.0023

5

20.00%

0.05%

5

Bộ bàn ghế học sinh lắp đặt tại 01 phòng học thông thường

Loại thông dụng 2 chỗ ngồi

Bộ

1

0.5000

5

20.00%

10.00%

6

Bảng viết, bàn ghế giáo viên lắp tại 01 phòng học thông thường hoặc 01 phòng học Bộ môn

Loại thông dụng

Bộ

1

0.0250

5

20.00%

0.50%

7

Bộ thiết bị tính cho 01 thư viện trường học gồm: Bàn ghế ngồi đọc sách, tài liệu bản in; Bàn ghế ngồi truy cập, đọc sách điện tử; Thiết bị quản lý, truy cập sách điện tử; Giá, tủ để sách, tài liệu thư viện; Sách, tài liệu bản

Đáp ứng quy mô đọc tối thiểu từ 50 chỗ trở lên

Bộ

1

0.0008

8

12.50%

0.01%

PHỤ LỤC X

BIỂU ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ CHO 01 NGƯỜI HỌC ĐỂ HOÀN THÀNH 01 KỲ HỌC TRONG CHƯƠNG TRÌNH XOÁ MÙ CHỮ (Ban hành kèm theo Quyết định số 02/2026/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


TT

Tên thiết bị

Tiêu chuẩn, văn bản áp dụng

Thông số kỹ thuật cơ bản của thiết bị

Đơn vị tính cho Định mức gốc

Định mức gốc để tính định mức (7)

Định mức số lượng thiết bị/1 người học/lớp/Chương trình đào tạo

Thời gian sử dụng của thiết bị - Thời gian khấu hao tài sản (Năm)

Khấu hao của thiết bị cho 1 năm đào tạo (%)

Mức tiêu hao của thiết bị/ 1 người học/1 năm đào tạo) (%)

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)=(1/(8))*100%

(10)=(7)*(9)

(11)

A

THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU

Thông tư số 37/2021/TT-BGDĐT; Thông tư số 26/2023/TT-BGDĐT

Thông tư số 37/2021/TT-BGDĐT; Thông tư số 26/2023/TT-BGDĐT

I

TIẾNG VIỆT

1

Tranh: Bộ mẫu chữ viết

Bộ

1

0.029

5

20.00%

0.58%

2

Tranh: Bộ chữ dạy tập viết

Bộ

1

0.029

5

20.00%

0.58%

3

Bộ mẫu chữ cái viết hoa

Bộ

1

0.029

5

20.00%

0.58%

4

Bảng tên chữ cái tiếng Việt

Bộ

2

0.057

5

20.00%

1.14%

5

Bộ thẻ chữ học vần thực hành

Bộ

35

1

5

20.00%

20.00%

6

Bộ chữ học vần biểu diễn

Bộ

1

0.029

5

20.00%

0.58%

7

Video tả con vật, cây cối

Bộ

1

0.029

5

20.00%

0.58%

8

Video tả người, tả cảnh

Bộ

1

0.029

5

20.00%

0.58%

II

TOÁN

1

Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số

Bộ

1

0.029

5

20.00%

0.58%

2

Bộ thiết bị dạy phép tính

Bộ

1

0.029

5

20.00%

0.58%

3

Bộ thiết bị dạy số và so sánh số

Bộ

1

0.029

5

20.00%

0.58%

4

Bộ thiết bị dạy phép tính

Bộ

1

0.029

5

20.00%

0.58%

5

Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối

Bộ

1

0.029

5

20.00%

0.58%

6

Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối

Bộ

1

0.029

5

20.00%

0.58%

7

Bộ thiết bị vẽ bảng trong dạy học hình học

Bộ

1

0.029

5

20.00%

0.58%

8

Mô hình đồng hồ

chiếc

1

0.029

5

20.00%

0.58%

9

Cân đĩa kèm hộp quả cân

Cái

4

0.114

5

20.00%

2.28%

10

Thiết bị vẽ bảng trong dạy học toán

Cái

1

0.029

5

20.00%

0.58%

11

Thiết bị dạy học chữ số và so sánh số

Bộ

35

1

5

20.00%

20.00%

12

Bộ thiết bị dạy học dạy đơn vị đo diện tích mét vuông

Bảng

1

0.029

5

20.00%

0.58%

III

TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI

1

Bộ tranh: Cơ thể người và các giác quan

Bộ

6

0.171

5

20.00%

3.42%

2

Bộ tranh: Các việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân

Bộ

6

0.171

5

20.00%

3.42%

3

Bộ tranh về phòng tránh bị xâm hại

Bộ

6

0.171

5

20.00%

3.42%

4

Bộ thẻ mệnh giá tiền Việt Nam

Bộ

6

0.171

5

20.00%

3.42%

5

Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp

Bộ

6

0.171

5

20.00%

3.42%

6

Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu

Bộ

6

0.171

5

20.00%

3.42%

7

Một số hiện tượng thiên tai thường gặp

Bộ

6

0.171

5

20.00%

3.42%

8

Bộ các Video/Clip

Bộ

6

0.171

5

20.00%

3.42%

9

Bộ sa bàn giáo dục giao thông

Bộ

6

0.171

5

20.00%

3.42%

10

Tranh hướng dẫn cách ứng xử khi có cháy xảy ra

Bộ

6

0.171

5

20.00%

3.42%

IV

LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ

1

Bản đồ Địa lí tự nhiên Việt Nam

Tờ

1

0.029

5

20.00%

0.58%

2

Bản đồ hành chính Việt Nam

Tờ

1

0.029

5

20.00%

0.58%

3

Bản đồ các nước và lãnh thổ trên thế giới

Tờ

1

0.029

5

20.00%

0.58%

4

Bộ tranh/ ảnh: Một số dạng địa hình ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ

Tờ

1

0.029

5

20.00%

0.58%

5

Bộ tranh/ ảnh: Lễ hội Cồng Chiêng Tây Nguyên

Tờ

1

0.029

5

20.00%

0.58%

6

Tranh/ảnh: Sự chung sống hài hòa với thiên nhiên của người dân Nam Bộ

Tờ

1

0.029

5

20.00%

0.58%

7

Sơ đồ quần thể khu di tích

Tờ

1

0.029

5

20.00%

0.58%

8

Sơ đồ khu di tích Văn Miếu - Quốc Tử Giám

Tờ

1

0.029

5

20.00%

0.58%

9

Tranh/ ảnh: Nhà nước Văn Lang - Âu Lạc

Tờ

1

0.029

5

20.00%

0.58%

10

Tranh/ ảnh: Hiện vật khảo cổ học của Phù Nam

Tờ

1

0.029

5

20.00%

0.58%

11

Tranh/ ảnh: Đền tháp Champa

Tờ

1

0.029

5

20.00%

0.58%

12

Tranh/ảnh: Cách mạng tháng Tám năm 1945

Tờ

1

0.029

5

20.00%

0.58%

13

Tranh/ ảnh: Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954

Tờ

1

0.029

5

20.00%

0.58%

14

Tranh/ ảnh: Chiến dịch Hồ Chí Minh năm 1975

Tờ

1

0.029

5

20.00%

0.58%

V

MÔN KHOA HỌC

1

Nước: Sơ đồ vòng tuần hoàn của nước trong tự nhiên

Bộ

6

0.171

5

20.00%

3.42%

2

Ánh sáng: Bộ tranh về bảo vệ mắt

Bộ

6

0.171

5

20.00%

3.42%

3

Sơ đồ về sự trao đổi khí, nước, chất khoáng của thực vật với môi trường

Bộ

6

0.171

5

20.00%

3.42%

4

Tháp dinh dưỡng

Tờ

1

0.029

5

20.00%

0.58%

5

Năng lượng điện: Bộ tranh an toàn về điện

Bộ

6

0.171

5

20.00%

3.42%

B

MÁY MÓC, THIẾT BỊ ÁP DỤNG CHUNG TẠI CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC

Quyết định số 44/2022/QĐ-UBND

1

Máy vi tính lắp đặt tại 01 phòng học

Loại thông dụng

Chiếc

1

0.029

8

13%

0.36%

2

Màn hình tương tác thông minh hoặc ti vi dạy học lắp đặt tại 01 phòng học

Màn hình tối thiểu 65 inch

Chiếc

1

0.029

8

13%

0.36%

3

Bộ bàn ghế lắp đặt tại phòng học bộ môn

Đảm bảo đủ cho 35 chỗ ngồi

Bộ

6

0.008

5

20%

0.16%

5

Bộ bàn ghế học sinh lắp đặt tại 01 phòng học thông thường

Loại thông dụng 2 chỗ ngồi

Bộ

1

0.500

5

20%

10.00%

6

Bảng viết, bàn ghế giáo viên lắp tại 01 phòng học thông thường hoặc 01 phòng học bộ môn

Loại thông dụng

Bộ

1

0.029

5

20%

0.57%

7

Bộ thiết bị tính cho 01 thư viện trường học gồm: Bàn ghế ngồi đọc sách, tài liệu bản in; Bàn ghế ngồi truy cập, đọc sách điện tử; Thiết bị quản lý, truy cập sách điện tử; Giá, tủ để sách, tài liệu thư viện; Sách, tài liệu bản in, bản điện tử; thiết bị khác

Đáp ứng quy mô đọc tối thiểu từ 50 chỗ trở lên

Bộ

1

0.001

8

13%

0.02%

PHỤ LỤC XI

BIỂU ĐỊNH MỨC VẬT TƯ CHO 01 NGƯỜI HỌC ĐỂ HOÀN THÀNH 01 NĂM HỌC TRONG CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC MẦM NON (Ban hành kèm theo Quyết định số 02/2026/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


TT

Tên chủng loại vật tư

Tiêu chuẩn, văn bản áp dụng (nếu có)

Thông số kỹ thuật cơ bản của vật tư (nếu có)

Đơn vị tính của vật tư

Số người học sử dụng trực tiếp hoặc gián tiếp vật tư trong 1 năm đào tạo

Số lượng, khối lượng vật tư tiêu hao trung bình trong 1 năm đào tạo

Tỷ lệ % thu hồi của vật tư trong 1 năm đào tạo

Số lượng, khối lượng vật tư tiêu hao trung bình trong 1 năm đào tạo/01 người học

Định mức vật tư tiêu hao/1 người học/1 năm đào tạo

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)=(7)/(6)

(10)=(9)*(8)

(10)

I

Vật tư tiêu hao theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

NHÓM TRẺ 12 - 24 THÁNG TUỔI (20 TRẺ)

Thông tư số 02/2010/TT-BGDĐT; Thông tư 34/2013/TT-BGDĐT

Thông tư số 02/2010/TT-BGDĐT; Thông tư 34/2013/TT-BGDĐT

1

Bút sáp, phấn vẽ

Hộp

20

20

100%

1.000

1.000

2

Đất nặn

hộp

20

20

100%

1.000

1.000

NHÓM TRẺ 24-36 THÁNG TUỔI (25 TRẺ)

1

Đất nặn

Hộp

25

25

100%

1.000

1.000

2

Bút sáp, phấn vẽ

Hộp

25

25

100%

1.000

1.000

LỚP MẪU GIÁO 3-4 TUỔI (25 TRẺ)

1

Bút chì đen

Cái

25

25

100%

1.000

1.000

2

Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu

Hộp

25

25

100%

1.000

1.000

3

Đất nặn

Hộp

25

25

100%

1.000

1.000

4

Giấy màu

túi

25

25

100%

1.000

1.000

5

Màu nước

Hộp

25

25

100%

1.000

1.000

6

Bút lông cỡ to

Cái

25

12

100%

0.480

0.480

7

Bút lông cỡ nhỏ

Cái

25

12

100%

0.480

0.480

8

Bìa các màu

Tờ

25

50

100%

2.000

2.000

9

Giấy trắng A0

Tờ

25

50

100%

2.000

2.000

LỚP MẪU GIÁO 4-5 TUỔI (30 TRẺ)

1

Bút chì đen

Cái

30

30

100%

1.000

1.000

2

Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu

Hộp

30

30

100%

1.000

1.000

3

Giấy màu

Túi

30

30

100%

1.000

1.000

4

Đất nặn

Hộp

30

30

100%

1.000

1.000

5

Màu nước

Hộp

30

25

100%

0.833

0.830

6

Bút lông cỡ to

Cái

30

12

100%

0.400

0.400

7

Bút lông cỡ nhỏ

Cái

30

12

100%

0.400

0.400

8

Bìa các màu

Tờ

30

50

100%

1.667

1.670

9

Giấy trắng A0

Tờ

30

50

100%

1.667

1.670

LỚP MẪU GIÁO 5-6 TUỔI (35 TRẺ)

1

Bút chì đen

Cái

35

35

100%

1.000

1.000

2

Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu

Hộp

35

35

100%

1.000

1.000

3

Đất nặn

hộp

35

30

100%

0.857

0.860

4

Màu nước

Hộp

35

25

100%

0.714

0.710

5

Bút lông cỡ to

Cái

35

12

100%

0.343

0.340

6

Bút lông cỡ nhỏ

Cái

35

12

100%

0.343

0.340

7

Giấy trắng A0

Tờ

35

50

100%

1.429

1.430

8

Kẹp sắt các cỡ

Cái

35

10

100%

0.286

0.290

9

Bìa các màu

Tờ

35

50

100%

1.429

1.430

II

Vật tư tiêu hao khác

1

Điện năng tiêu thụ tại khu học lý thuyết

kWh

25

536

100%

21.420

21.420

2

Điện năng tiêu thụ tại khu thực hành, thực tập, thí nghiệm

kWh

475

1,068

100%

2.247

2.250

3

Điện năng tiêu thụ tại khu chức năng, hạ tầng kỹ thuật khác

kWh

475

1,575

100%

3.316

3.320

4

Lượng nước phục vụ sinh hoạt của học sinh

Lít

1

4,375

100%

4,375.000

4,375.000

5

Nước uống của học sinh

Lít

1

88

100%

87.500

87.500

PHỤ LỤC XII

BIỂU ĐỊNH MỨC VẬT TƯ CHO 01 NGƯỜI HỌC ĐỂ HOÀN THÀNH 01 NĂM HỌC TRONG CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC TIỂU HỌC (Ban hành kèm theo Quyết định số 02/2026/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


TT

Tên chủng loại vật tư

Tiêu chuẩn, văn bản áp dụng (nếu có)

Thông số kỹ thuật cơ bản của vật tư (nếu có)

Đơn vị tính của vật tư

Số người học sử dụng trực tiếp hoặc gián tiếp vật tư trong 1 năm đào tạo

Số lượng, khối lượng vật tư tiêu hao trung bình trong 1 năm đào tạo

Tỷ lệ % thu hồi của vật tư trong 1 năm đào tạo

Số lượng, khối lượng vật tư tiêu hao trung bình trong 1 năm đào tạo/01 người học

Định mức vật tư tiêu hao/1 người học/1 năm đào tạo

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)=(7)/(6)

(10)=(9)*(8)

(10)

I

Vật tư tiêu hao theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Thông tư số 37/2021/TT-BGDĐT; Thông tư số 26/2023/TT-BGDĐT

Thông tư số 37/2021/TT-BGDĐT; Thông tư số 26/2023/TT-BGDĐT

Môn Mỹ thuật

1

Bút lông

Cái

750

35

100%

0.047

0.050

2

Đất nặn

Hộp

750

12

100%

0.016

0.020

3

Màu Goát

Bộ

750

12

100%

0.016

0.020

II

Vật tư tiêu hao khác

1

Điện năng tiêu thụ tại khu học lý thuyết

KWh

30

294.3

100%

9.810

9.810

2

Điện năng tiêu thụ tại khu thực hành, thực tập, thí nghiệm

KWh

750

614.9

100%

0.820

0.820

3

Điện năng tiêu thụ tại khu chức năng, hạ tầng kỹ thuật khác

KWh

750

1,050.0

100%

1.400

1.400

4

Lượng nước phục vụ sinh hoạt của học sinh

Lít

1

1,750.0

100%

1,750.000

1,750.000

5

Nước uống của học sinh

Lít

1

70.0

100%

70.000

70.000

PHỤ LỤC XIII

BIỂU ĐỊNH MỨC VẬT TƯ CHO 01 NGƯỜI HỌC ĐỂ HOÀN THÀNH 01 NĂM HỌC TRONG CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC TRUNG HỌC CƠ SỞ (Ban hành kèm theo Quyết định số 02 /2026/QĐ-UBND ngày.1..2.. tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


TT

Tên chủng loại vật tư

Tiêu chuẩn, văn bản áp dụng (nếu có)

Thông số kỹ thuật cơ bản của vật tư (nếu có)

Đơn vị tính của vật tư

Số người học sử dụng trực tiếp hoặc gián tiếp vật tư trong 1 năm đào tạo

Số lượng, khối lượng vật tư tiêu hao trung bình trong 1 năm đào tạo

Tỷ lệ % thu hồi của vật tư trong 1 năm đào tạo

Số lượng, khối lượng vật tư tiêu hao trung bình trong 1 năm đào tạo/01 người học

Định mức vật tư tiêu hao/1 người học/1 năm đào tạo

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)=(7)/(6)

(10)=(9)*(8)

(11)

A

Vật tư tiêu hao theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Thông tư số 38/2021/TT-BGDĐT; Thông tư số 26/2023/TT-BGDĐT

Thông tư số 38/2021/TT-BGDĐT; Thông tư số 26/2023/TT-BGDĐT

I

MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN

1

Bột lưu huỳnh (S)

Gam

1,080

100

100%

0.093

0.093

2

iodine (I2)

Gam

1,080

5

100%

0.005

0.005

3

Dung dịch nước bromine (Br2)

Ml

1,080

50

100%

0.046

0.046

4

Đồng phoi bào (Cu)

Gam

1,080

100

100%

0.093

0.093

5

Bột sắt

Gam

1,080

100

100%

0.093

0.093

6

Đinh sắt (Fe)

Gam

1,080

100

100%

0.093

0.093

7

Zn (viên)

Gam

1,080

100

100%

0.093

0.093

8

Sodium (Na)

Gam

1,080

50

100%

0.046

0.046

9

Magnesium (Mg) dạng mảnh

Gam

1,080

50

100%

0.046

0.046

10

Cuper (II) oxide (CuO),

Gam

1,080

50

100%

0.046

0.046

11

Đá vôi cục

Gam

1,080

50

100%

0.046

0.046

12

Manganese (II) oxide (MnO2)

Gam

1,080

10

100%

0.009

0.009

13

Sodium hydroxide (NaOH)

Gam

1,080

100

100%

0.093

0.093

14

Copper sulfate (CuSO4)

Gam

1,080

50

100%

0.046

0.046

15

Hydrochloric acid (HCl) 37%

Lít

1,080

0,5

100%

0.000

0.000

16

Sunfuric acid 98% (H2SO4)

Lít

1,080

0,2

100%

0.000

0.000

17

Dung dich ammonia (NH3) đặc

Lít

1,080

0,2

100%

0.000

0.000

18

Magnesium sulfate (MgSO4) rắn

Gam

1,080

10

100%

0.009

0.009

19

Barichloride (BaCl2) rắn

Gam

1,080

10

100%

0.009

0.009

20

Sodium chloride (NaCl)

Gam

1,080

100

100%

0.093

0.093

21

Sodiumsulfate (Na2SO4) dung dịch

Lít

1,080

0,2

100%

0.000

0.000

22

Silve nitrate (AgNO3)

Lít

1,080

0,2

100%

0.000

0.000

23

Ethylic alcohol 96° (C2H5OH)

Lít

1,080

0,2

100%

0.000

0.000

24

Glucozơ (kết tinh) (C6H12O6)

Gam

1,080

100

100%

0.093

0.093

25

Nến (Parafin) rắn

Gam

1,080

100

100%

0.093

0.093

26

Giấy phenolphthalein

hộp

1,080

2

100%

0.002

0.002

27

Dung dịch phenolphthalein

Lít

1,080

0,2

100%

0.000

0.000

28

Nước oxi già y tế (3%)

Lít

1,080

0,2

100%

0.000

0.000

29

Cồn đốt

Lít

1,080

2,0

100%

0.002

0.002

30

Nước cất

Lít

1,080

1,0

100%

0.001

0.001

31

Al (Bột)

Gam

1,080

100

100%

0.093

0.093

32

Kali permanganat (KMnO4)

Gam

1,080

50

100%

0.046

0.046

33

Kali chlorrat (KClO3)

Gam

1,080

50

100%

0.046

0.046

34

Calcium oxide (CaO)

Gam

1,080

100

100%

0.093

0.093

II

MÔN MỸ THUẬT

1

Mẫu vẽ

Bộ

1,080

5

100%

0.005

0.005

2

Bút lông

Bộ

1,080

45

100%

0.042

0.042

B

Vật tư tiêu hao khác

1

Điện năng tiêu thụ tại khu học lý thuyết

KWh

40

339.0

100%

8.475

8.475

2

Điện năng tiêu thụ tại khu thực hành, thực tập, thí nghiệm

KWh

1,080

967.4

100%

0.896

0.896

3

Điện năng tiêu thụ tại khu chức năng, hạ tầng kỹ thuật khác

KWh

1,080

1512.0

100%

1.400

1.400

4

Lượng nước phục vụ sinh hoạt của học sinh

Lít

1

2,520

100%

2,520.000

2,520.000

5

Nước uống của học sinh

Lít

1

105

100%

105.000

105.000

PHỤ LỤC XIV

BIỂU ĐỊNH MỨC VẬT TƯ CHO 01 NGƯỜI HỌC ĐỂ HOÀN THÀNH 01 NĂM HỌC TRONG CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC TRUNG HỌC PHỔ THÔNG (Ban hành kèm theo Quyết định số 02/2026/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


TT

Tên chủng loại vật tư

Tiêu chuẩn, văn bản áp dụng (nếu có)

Thông số kỹ thuật cơ bản của vật tư (nếu có)

Đơn vị tính của vật tư

Số người học sử dụng trực tiếp hoặc gián tiếp vật tư trong 1 năm đào tạo

Số lượng, khối lượng vật tư tiêu hao trung bình trong 1 năm đào tạo

Tỷ lệ % thu hồi của vật tư trong 1 năm đào tạo

Số lượng, khối lượng vật tư tiêu hao trung bình trong 1 năm đào tạo/01 người học

Định mức vật tư tiêu hao/1 người học/1 năm đào tạo

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)=(7)/(6)

(10)=(9)*(8)

(11)

A

Vật tư tiêu hao theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Thông tư số 39/2021/TT-BGDĐT; Thông tư số 26/2023/TT-BGDĐT

Thông tư số 39/2021/TT-BGDĐT; Thông tư số 26/2023/TT-BGDĐT

I

MÔN VẬT LÝ

1

Dây nối

Bộ

1,320

7

100%

0.005

0.005

II

MÔN HÓA HỌC

1

Giấy lọc

Hộp

1,320

2

100%

0.002

0.002

2

Giấy quǶ tím

Hộp

1,320

2

100%

0.002

0.002

3

Giấy Ph

Tệp

1,320

2

100%

0.002

0.002

4

Giấy ráp

Tấm

1,320

7

100%

0.005

0.005

5

Áo khoác phòng thí nghiệm

Cái

1,320

45

100%

0.034

0.034

6

Khẩu trang y tế

Hộp

1,320

3

100%

0.002

0.002

7

Găng tay cao su

Hộp

1,320

3

100%

0.002

0.002

8

trắng xám

Gam

1,320

100

100%

0.076

0.076

9

Băng magnesium, Mg

Gam

1,320

100

100%

0.076

0.076

10

Nhôm lá, Al

Gam

1,320

100

100%

0.076

0.076

11

bạc

Gam

1,320

100

100%

0.076

0.076

12

Đồng vụn, Cu

Gam

1,320

100

100%

0.076

0.076

13

Đồng lá, Cu

Gam

1,320

100

100%

0.076

0.076

14

Kẽm viên, Zn

Gam

1,320

100

100%

0.076

0.076

15

Sodium, Na

Gam

1,320

100

100%

0.076

0.076

16

Lưu huǶnh Bột, S

Gam

1,320

100

100%

0.076

0.076

17

Bromine lỏng, Br2

Ml

1,320

100

100%

0.076

0.076

18

Iodine I2

Gam

1,320

100

100%

0.076

0.076

19

Sodium hydroxide, NaOH

Gam

1,320

500

100%

0.379

0.379

20

Hydrochloric acid 37% HCl

Ml

1,320

500

100%

0.379

0.379

21

Sulfuric acid 98% H2SO4

Ml

1,320

500

100%

0.379

0.379

22

Nitric acid 65% HNO3

Ml

1,320

100

100%

0.076

0.076

23

Potassium iodide, KI

Gam

1,320

100

100%

0.076

0.076

24

Sodium floride, NaF

Gam

1,320

100

100%

0.076

0.076

25

Sodium chloride, NaCl

Gam

1,320

100

100%

0.076

0.076

26

Sodium bromide, NaBr

Gam

1,320

100

100%

0.076

0.076

27

Sodium iodide, NaI

Gam

1,320

100

100%

0.076

0.076

28

Calcium chloride CaCl2.6H2O

Gam

1,320

100

100%

0.076

0.076

29

Iron(III) chloride, FeCl3

Gam

1,320

100

100%

0.076

0.076

30

Iron sulfate heptahydrate, FeSO4.7H2O

Gam

1,320

100

100%

0.076

0.076

31

Potassium nitrate, KNO3

Gam

1,320

100

100%

0.076

0.076

32

Silver nitrate, AgNO3

Gam

1,320

30

100%

0.023

0.023

33

CuSO4.5H2O

Gam

1,320

500

100%

0.379

0.379

34

Zinc sulfate, ZnSO4.7H 2O

Gam

1,320

100

100%

0.076

0.076

35

Calcium carbonate, CaCO3

Gam

1,320

100

100%

0.076

0.076

36

Na2CO3.10H2O

Gam

1,320

100

100%

0.076

0.076

37

NaHCO3

Gam

1,320

100

100%

0.076

0.076

38

NH3

Ml

1,320

100

100%

0.076

0.076

39

KMnO4

Gam

1,320

100

100%

0.076

0.076

40

Potassium chlorate, KClO3

Gam

1,320

100

100%

0.076

0.076

41

Sodium thiosulfate, Na2S2O3

Gam

1,320

100

100%

0.076

0.076

42

Hydropeoxide 30%, H2O2

Ml

1,320

100

100%

0.076

0.076

43

Phenolphtalein

Gam

1,320

10

100%

0.008

0.008

44

Dầu ăn/ dầu dừa

Ml

1,320

1000

100%

0.758

0.758

45

Glucose, C6H12O

Gam

1,320

500

100%

0.379

0.379

46

Ethanol 96 o C2H5OH

Ml

1,320

1000

100%

0.758

0.758

47

Than gỗ

Gam

1,320

200

100%

0.152

0.152

48

Cồn đốt

Ml

1,320

5000

100%

3.788

3.788

49

Dây phanh xe đạp

Cái

1,320

1

100%

0.001

0.001

50

Sodium acetate, CH3COONa

Gam

1,320

100

100%

0.076

0.076

51

Ammonium sulfate, (NH4)2SO4 hoặc Ammonium nitrate, NH4 NO3

Gam

1,320

100

100%

0.076

0.076

52

Hexane, C6H14

Ml

1,320

500

100%

0.379

0.379

53

Calcium carbide, CaC2

Gam

1,320

300

100%

0.227

0.227

54

Benzene, C6H6

Ml

1,320

200

100%

0.152

0.152

55

Toluene, C7H8

Ml

1,320

100

100%

0.076

0.076

56

Chloroethane, C2H5Cl

Ml

1,320

200

100%

0.152

0.152

57

Glycerol, C3H8O3

Ml

1,320

300

100%

0.227

0.227

58

Phenol, C6H5OH

Gam

1,320

100

100%

0.076

0.076

59

Ethanal, C2H4O

Ml

1,320

300

100%

0.227

0.227

60

Acetic acid, CH3COOH

Ml

1,320

300

100%

0.227

0.227

61

Saccharose, C12H22O11

Gam

1,320

300

100%

0.227

0.227

62

Tinh Bột (starch), (C6H10O5)n

Gam

1,320

100

100%

0.076

0.076

63

Methylamine CH3NH2 hoặc Ethylamine C2H5NH2

Ml

1,320

100

100%

0.076

0.076

64

Aniline, C6H5NH2

Ml

1,320

100

100%

0.076

0.076

65

Barium chloride, BaCl2

Gam

1,320

100

100%

0.076

0.076

66

DodecahydrateKAl(SO4)2.12H2 O

Gam

1,320

100

100%

0.076

0.076

III

MÔN SINH HỌC

1

Chổi rửa ống nghiệm

Cái

1,320

7

100%

0.005

0.005

2

Ethanol 96°

Ml

1,320

100

100%

0.076

0.076

3

Giấy thấm

cuộn

1,320

7

100%

0.005

0.005

4

Bút viết kính

Cái

1,320

7

100%

0.005

0.005

5

Găng tay cao su

Hộp

1,320

2

100%

0.002

0.002

6

Bộ hóa chất xác định thành phần hóa học của tế bào

Bộ

1,320

1

100%

0.001

0.001

7

Bộ hóa chất làm tiêu bản, quan sát cấu trúc tế bào

Bộ

1,320

1

100%

0.001

0.001

8

Bộ hóa chất xác định ảnh hưởng của các yếu tố đến hoạt tính enzyme

Bộ

1,320

1

100%

0.001

0.001

9

Bộ hóa chất làm tiêu bản NST, quan sát nguyên phân, giảm phân

Bộ

1,320

1

100%

0.001

0.001

10

Bộ hóa chất thực hành phương pháp nghiên cứu vi sinh vật

Bộ

1,320

1

100%

0.001

0.001

11

Bộ hóa chất tách chiết sắc tố trong lá cây và sự hình thành tinh Bột

Bộ

1,320

1

100%

0.001

0.001

12

NACL 0.65%

M1

1,320

500

100%

0.379

0.379

13

Bộ hóa chất tách chiết DNA

Bộ

1,320

1

100%

0.001

0.001

14

Ethanol 96%

M1

1,320

100

100%

0.076

0.076

IV

MÔN MĨ THUẬT

1

Bút lông

Bộ

1,320

45

100%

0.034

0.034

2

Màu oát (Gouache colour)

hộp

1,320

5

100%

0.004

0.004

3

Đất nặn

hộp

1,320

5

100%

0.004

0.004

B

Vật tư tiêu hao khác

1

Điện năng tiêu thụ tại khu học lý thuyết

KWh

40

606.5

100%

15.163

15.163

2

Điện năng tiêu thụ tại khu thực hành, thực tập, thí nghiệm

KWh

1,080

459.9

100%

0.426

0.426

3

Điện năng tiêu thụ tại khu chức năng, hạ tầng kỹ thuật khác

KWh

1,080

1512.0

100%

1.400

1.400

4

Lượng nước phục vụ sinh hoạt của học sinh

Lít

1

2,940

100%

2,940.000

2,940.000

5

Nước uống của học sinh

Lít

1

126

100%

126.000

126.000

PHỤ LỤC XV

BIỂU ĐỊNH MỨC VẬT TƯ CHO 01 NGƯỜI HỌC ĐỂ HOÀN THÀNH 01 KỲ HỌC TRONG CHƯƠNG TRÌNH XOÁ MÙ CHỮ (Ban hành kèm theo Quyết định số 02/2026/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


TT

Tên chủng loại vật tư

Tiêu chuẩn, văn bản áp dụng (nếu có)

Thông số kỹ thuật cơ bản của vật tư (nếu có)

Đơn vị tính của vật tư

Số người học sử dụng trực tiếp hoặc gián tiếp vật tư trong 1 năm đào tạo

Số lượng, khối lượng vật tư tiêu hao trung bình trong 1 năm đào tạo

Tỷ lệ % thu hồi của vật tư trong 1 năm đào tạo

Số lượng, khối lượng vật tư tiêu hao trung bình trong 1 năm đào tạo/01 người học

Định mức vật tư tiêu hao/1 người học/1 năm đào tạo

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)=(7)/(6)

(10)=(9)*(8)

(10)

1

Điện năng tiêu thụ tại khu học lý thuyết

KWh

30

203.1

100.0%

6.77

6.770

2

Điện năng tiêu thụ tại khu thực hành, thực tập, thí nghiệm

KWh

750

63.8

100.0%

0.09

0.090

3

Điện năng tiêu thụ tại khu chức năng, hạ tầng kỹ thuật khác

KWh

750

455.9

100.0%

0.61

0.610

4

Lượng nước phục vụ sinh hoạt của học sinh

Lít

1

1,260.0

100.0%

1,260

1260.000

5

Nước uống của học sinh

Lít

1

54.0

100.0%

54

54.000

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu02/2026/QĐ-UBND
Ngày ban hành12/01/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực01/02/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Tuyên Quang / Vương Ngọc Hà
Phạm viTuyên Quang
Trích yếuQuy định định mức kinh tế - kỹ thuật đối với các dịch vụ giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.