Quay lại

Quyết định 02/QĐ-UBND 2019 công khai dự toán ngân sách địa phương Kon Tum

BAN NHÂN DÂN
TỈNH KON TUM

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 02/QĐ-UBND

Kon Tum, ngày 03 tháng 01 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2019

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM

Căn cứ Luật tổ chức Chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật ngân sách nhà nước năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 343/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách nhà nước đối với các cấp ngân sách;

Căn cứ Nghị Quyết số 35/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum về dự toán thu, chi ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2019;

Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Công văn số 3617/STC-QLNS ngày 25 tháng 12 năm 2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách năm 2019 của tỉnh Kon Tum (các biểu mẫu dự toán ngân sách địa phương năm 2019 kèm theo).

Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc nhà nước; Thủ trưởng các Sở, ban ngành, đơn vị trực thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố tổ chức thực hiện Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Bộ Tài chính (b/c);
- Kiểm toán Nhà nước;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Văn phòng Tỉnh ủy;
- Văn phòng HĐND;
- Các Sở, Ban, ngành thuộc UBND tỉnh;
- Cơ quan của các đoàn thể tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, KTTH6.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Ngọc Tuấn


UBND TỈNH KON TUM Biểu số 46/CK-NSNN


CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2019


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)


Đơn vị: Triệu đồng


STT
NỘI DUNG
DỰ TOÁN
A
TỔNG NGUỒN THU NSĐP
6.963.296
1
Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp
1.986.820
1
Thu NSĐP được hưởng 100%
922.100
2
Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia
1.064.720
"
Thu bổ sung từ NSTW
4.976.476
1
Thu bổ sung cân đối
3.116.511
2
Thu bổ sung có mục tiêu
1.859.965
"
Thu từ quỹ dự trữ tài chính
V
Thu kết dư
v
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang
B
TỔNG CHI NSĐP
6.963.296
'
Tổng chi cân đối NSĐP
5.103.331
1
Chi đầu tư phát triển
803.380
2
Chi thường xuyên
4.189.004
3
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa
phương vay
880
4
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
1.000
5
Dự phòng ngân sách
102.067
6
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương
3.500
7
Chi đầu tư hạ tầng Khu kinh tế địa phương giao tăng thu phí kết cấu hạ tầng
3.500
"
Chi các chương trình mục tiêu
1.859.965
1
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia
496.403
2
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ
1.363.562
c
CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP
21.300
1
Từ nguồn vay để trả nợ gốc
21.300
2
Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh
D
TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP
21.300
1
Vay để bù đắp bội chi
2
Vay để trả nợ gốc (là mức tối đa được vay)
21.300

UBND TỈNH KON TUM Biểu số 47/CK-NSNN


CẦN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN


NĂM 2019


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)


Đơn vị: Triệu đồng


STT
NỘI DUNG
DỰ TOÁN
A
NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
1
Nguồn thu ngân sách
6.156.253
1
Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp
1.179.777
2
Thu bổ sung từ NSTW
4.976.476
Thu bổ sung cân đối
3.116.511
Thu bổ sung có mục tiêu
1.859.965
3
Thu từ quỹ dự trữ tài chính
4
Thu kết dư
5
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang
"
Chi ngân sách
6.156.253
1
Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh
3.496.791
2
Chi bổ sung cho ngân sách huyện
2.659.463
Chi bổ sung cân đối
1.913.342
Chi bổ sung có mục tiêu
746.121
3
Chi chuyển nguồn sang năm sau
"
Bội thu NSĐP
B
NGÂN SÁCH HUYỆN (BAO GỒM NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN VÀ NGÂN SÁCH XÃ)
I
Nguồn thu ngân sách
3.466.506
1
Thu ngân sách huyện được hưởng theo phân cấp
807.043
2
Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh
2.659.463
Thu bổ sung cân đối
1.913.342
-
Thu bổ sung có mục tiêu
746.121
3
Thu kết dư
4
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang
"
Chi ngân sách
3.466.506
1
Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp huyện
3.466.506
2
Chi bổ sung cho ngân sách xã
Chi bổ sung cân đối
Chi bổ sung có mục tiêu
3
Chi chuyển nguồn sang năm sau

UBND TỈNH KON TUM Biểu số 48/CK-NSNN


DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2019


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)


Đơn vị: Triệu đồng


STT
NỘI DUNG
DỰ TOÁN
DỰ TOÁN
STT
NỘI DUNG
TỔNG THU
NSNN
THU NSĐP
A
TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
2.466.700
2.232.700
1
Thu nội địa
2.232.700
2.232.700
1
Thu từ khu vực DNNN do Trung ương
quản lý
675.000
675.000
1.1
Thuế giá trị gia tăng
324.700
324.700
1.2
Thuế thu nhập doanh nghiệp
8.800
8.800
1.3
Thuế tài nguyên
341.500
341.500
+
Thuế tài nguyên nước
341.100
341.100
+
Thuế tài nguyên khác
400
400
2
Thu từ khu vực DNNN do địa phương
quản lý
30.000
30.000
2.1
Thuế giá trị gia tăng
21.200
21.200
22
Thuế thu nhập doanh nghiệp
7.800
7.800
2.3
Thuế tài nguyên
1.000
1.000
Thuế tài nguyên rừng
590
590
Thuế tài nguyên khác
410
410
3
Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
22.800
22.800
3.1
Thuế giá trị gia tăng
10.000
10.000
3.2
Thuế thu nhập doanh nghiệp
12.800
12.800
4
Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh
575.000
575.000
4.1
Thuế giá trị gia tăng
444.700
444.700
4.2
Thuế thu nhập doanh nghiệp
30.000
30.000
4.3
Thuế TTĐB hàng nội địa
3.000
3.000
4.4
Thuế tài nguyên
97.300
97.300
Thuế tài nguyên nước
86.670
86.670
Thuế tài nguyên khác
10.630
10.630
5
Thuế thu nhập cá nhân
105.000
105.000
6
Thuế bảo vệ môi trường
260.000
260.000
Thuế BVMT thu từ hàng hóa sản xuất, kinh
doanh trong nước
96.720
96.720
Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu
163.280
163.280
7
Lệ phi trước bạ
70.000
70.000
8
Thu phí, lệ phí
53.000
53.000
8.1
Phí và lệ phí trung ương
8.000
8.000
8.2
Phí và lệ phí địa phương
45.000
45.000
Phí bảo vệ môi trường khai thác khoáng sản
9.000
9.000
-
Lệ phí môn bài
7.600
7.600
Phí, lệ phí khác
28.400
28.400
Trong đó, Phí sử dụng các công trình kết
cấu hạ tầng (đối với phương tiện ra, vào cửa
7.000
7.000
khấu) trong Khu kinh tế Cửa khẩu quốc tế Bờ
9
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
500
500
10
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
3.500
3.500

1/2


STT
NỘI DUNG
DỰ TOÁN
DỰ TOÁN
STT
NỘI DUNG
TỔNG THU
NSNN
THU NSĐP
11
Thu cho thuê mặt đất mặt nước
14.000
14.000
12
Thu tiền sử dụng đất
200.000
200.000
13
Thu tiền cho thuê và bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
200
200
14
Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết
85.000
85.000
15
Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước
85.000
85.000
16
Thu khác ngân sách
52.000
52.000
17
Thu từ quỹ đất công ích, thu hoa lợi, công sán tại xã
1.000
1.000
18
Thu cổ tức, lợi nhuận sau thuế
700
700
"
Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu
234.000
0
1
Thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập
khẩu
229.000
2
Thuế xuất khẩu
2.200
2.800
3
Thuế nhập khẩu

2/2


UBND TỈNH KON TUM Biểu số 49/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN


THEO CƠ CẦU CHI NĂM 2019


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)


Đơn vị: Triệu đồng


STT
NỘI DUNG
NSĐP
CHIA RA
CHIA RA
STT
NỘI DUNG
NSĐP
NGÂN SÁCH
CẤP TỈNH
NGÂN SÁCH
CẤP HUYỆN
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
6.963.296
3.496.791
3.466.506
A
CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
5.103.331
2.101.862
3.001.469
1
Chi đầu tư phát triển
803.380
455.225
348.155
1
Chi đầu tư cho các dự án
803.380
455.225
348.155
Trong đó chia theo lĩnh vực:
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
51.884
36.230
15.654
Chi khoa học và công nghệ
15.000
15.000
Trong đó chia theo nguồn vốn:
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất
200.000
129.568
70.432
Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết
85.000
57.784
27.216
"
Chi thường xuyên
4.189.004
1.590.095
2.598.909
Trong đó:
1
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
1.874.637
392.644
1.481.993
2
Chi khoa học và công nghệ
15.753
14.253
1.500
"
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay
880
880
IV
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
1.000
1.000
v
Dự phòng ngân sách
102.067
47.662
54.405
VI
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương
3.500
3.500
v"
Chi đầu tư hạ tầng Khu kinh tế địa phương giao tăng thu phí kết cấu hạ tầng
3.500
3.500
B
CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU
1.859.965
1.394.928
465.037
1
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia
496.403
122.850
373.553
1
Chương trình MTQG NTM
208.100
27:450
180.650
2
Chương trình MTQG Giảm nghèo bền vững
258.607
95.400
192.903
"
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ
1.363.562
1.272.078
91.484
.1
Bổ sung vốn đầu tư
849.950
849.950
1
Vốn nước ngoài
425.800
425.800
2
Vốn trong nước
424.150
424.150
a
Đầu tư theo ngành, lĩnh vực và các CTMT
347.750
b
Vốn trái phiếu chính phủ
76.400
76.400
I1.2
Bổ sung mục tiêu vốn sự nghiệp
513.612
422.128
91.484
1
Vốn ngoài nước
177.144
177.144
1
Vốn vay
143.050
143.050
1.1
Dự án Giáo dục và Đào tạo nhân lực y tế phục vụ cải cách hệ thống y tế, thực hiện ghi thu - ghi chi theo tiến độ giải ngân và trong phạm vi dự toán giao (Sở Y tế thực hiện)
14.289
14.289
1.2
Dự án An ninh y tế khu vực tiểu vùng Mê Kông mở
rộng thực hiện ghi thu - ghi chi theo tiến độ giải ngân và trong phạm vi dự toán giao (Sở Y tế thực hiện)
539
539

1/4


STT
NỘI DUNG
NSĐP
CHIA RA
CHIA RA
STT
NỘI DUNG
NSĐP
NGÂN SÁCH
CẤP TỈNH
NGÂN SÁCH
CẤP HUYỆN
1.3
Dự án Chăm sóc sức khỏe nhân dân các tỉnh Tây Nguyên -giai đoạn 2, thực hiện ghi thu - ghi chi theo tiến độ giải ngân và trong phạm vi dự toán giao (Sở Y tế thực hiện)
125.022
125.022
1.4
Chương trình mở rộng quy mô vệ sinh nước sạch nông thôn theo phương thức dựa trên kết quả, thực hiện ghi thu - ghi chi theo tiến độ giải ngân và trong phạm vi dự toàn giao
3.200
3.200
2
Vốn viện trợ
34.094
34.094
2.1
Dự án Giáo dục và Đào tạo nguồn nhân lực y tế phục vụ cải cách hệ thống y tế, thực hiện ghi thu - ghi chi theo tiến độ giải ngân và trong phạm vi dự toàn giao (Sở Y tế thực hiện)
6.094
6.094
2.2
Chương trình hỗ trợ chính sách ngành y tế giai đoạn 2, thực hiện rút dự toán trong phạm vi dự toán giao và theo cơ chế tài chính trong nước (Sở Y tế thực hiện)
15.000
15.000
2.3
Dự án hỗ trợ quản trị nhà nước tại địa phương trách nhiệm giải trình, đáp ứng được tại Tỉnh Kon Tum, thực hiện ghi thu - ghi chi theo tiến độ giải ngân và trong phạm vi dự toán giao (Ban Quản lý dự án RALG tỉnh Kon Tum thực hiện)
13.000
13.000
"
Vốn trong nước
336.468
244.984
91.484
1
Hỗ trợ các Hội Văn học nghệ thuật và Hội Nhà báo địa phương
570
570
2
Hỗ trợ chi phí học tập và miễn giảm học phí theo
Nghị định 86
43.875
3.057
40.818
2.1
Hỗ trợ chi phi học tập
33.438
B47
32.591
22
Kinh phí cấp bù, miễn giám học phi
10.437
2.210
8.227
3
Hỗ trợ học sinh và trường phổ thôn ở xã, thôn đặc biệt khó khăn Nghị định số 116/2016/NĐ-CP
2.289
2.289
4
Chính sách ưu tiên đối với học sinh mẫu giáo học sinh dân tộc rất ít người ( Nghị định số 57):
1.450
220
1.230
5
Học bổng học sinh dân tộc nội trú; học bổng và
phương tiện học tập cho học sinh khuyết tật; hỗ trợ chi phí học tập cho sinh viên dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo, cận nghèo; chính sách nội trú đối với học sinh, sinh viên học cao đẳng, trung cấp
13.309
11.293
2.016
5.1
Học bổng học sinh dân tộc nội trú (Sở Giáo dục và Đào tạo)
4.711
4.711
5.2
Học bổng và phương tiện học tập cho học sinh khuyết tật TTLT 42
2.016
2.016
5.3
Hỗ trợ chi phí học tập cho sinh viên dân tộc thiểu số
thuộc hộ nghèo, cận nghèo (Trường Cao đẳng Cộng
đồng Kon Tum)
640
640
5.4
Chính sách nội trú đối với học sinh, sinh viên học cao
đẳng, trung cấp (Trường Cao đẳng Cộng đồng tỉnh Kon Tum)
5.942
5.942
6
Hỗ trợ kinh phí đào tạo cán bộ quân sự cấp xã; kinh phi đào tạo cán bộ cơ sở vùng Tây Nguyên; hỗ trợ kinh phí thực hiện để án cũng cố, tăng cường cán bộ dân tộc Mông
4.083
4.008
75
6.1
Hỗ trợ kinh phí đào tạo cán bộ quân sự cấp xã
1.840
1.840
6.2
Hỗ trợ đào tạo cán bộ cơ sở vùng Tây Nguyên theo
Quyết định 124/QĐ-TTg
1.963
1.888
75

2/4


CHIA RA


STT NỘI DUNG NSĐP NGÂN SÁCH NGÂN SÁCH


CẤP TỈNH
CẤP HUYỆN

6.3 thống Kinh phí thực hiện Để án giảm thiểu hôn nhân cận huyết 280 280


Hỗ trợ kinh phí mua thẻ BHYT người nghèo, người


7 sống ở vùng kinh tế xã hội ĐBKK, người dân tộc 42.981 42.981


thiểu số sống ở vùng KT-XH khó khăn


8 Hỗ trợ kinh phí mua thẻ BHYT cho trẻ em dưới 6 tuổi 16.307 16.307


Hỗ trợ kinh phí mua thẻ BHYT cho các đối tượng


(cựu chiến binh, thanh niên xung phong, bảo trợ xã


9 hội, học sinh, sinh viên, hộ cận nghèo, hộ nông lâm 5.683 4.957 726


ngư nghiệp có mức sống trung bình, người hiến bộ


phận cơ thể người)


chiến binh, thanh niên xung phong Hỗ trợ kinh phí mua thẻ BHYT cho các đối tượng cựu 400 400


xã hội Hỗ trợ kinh phí mua thẻ BHYT cho các đối tượng bảo trợ 426 100 326


sinh, sinh viên (Cấp KP trực tiếp về Bảo hiểm Xã hội tỉnh) Hỗ trợ kinh phí mua thẻ BHYT cho các đối tượng học 1.757 1.757


nghèo, (Cấp KP trực tiếp về Bảo hiểm Xã hội tỉnh) Hỗ trợ kinh phí mua thẻ BHYT cho các đối tượng hộ cận 3.100 3.100


Hỗ trợ thực hiện chính sách đối với đối tượng bảo


trợ xã hội; hỗ trợ tiền điện hộ nghèo, hộ chính sách


xã hội; trợ giá trực tiếp cho người dân tộc thiểu số


10 nghèo ở vùng khó khăn; hỗ trợ chính sách đối với 59.862 26.389 33.473


người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số; hỗ


trợ tổ chức, đơn vị sử dụng lao động là người dân


tộc thiểu số;...


10.1 Hỗ trợ thực hiện chính sách đối với đối tượng bảo trợ xã hội theo NĐ 136 17.761 740 17.021


10.2 Hỗ trợ tiền điện hộ nghèo, hộ chính sách xã hội 15.555 15.555


10.3 Hỗ trợ chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số 3.149 2.252 897


10.4 tộc thiểu số Hỗ trợ tổ chức, đơn vị sử dụng lao động là người dân 3.397 3.397


10.5 Bảo hiểm y tế người nghèo (BHXH tỉnh thực hiện) 20.000 20.000


Hỗ trợ kinh phí thực hiện để án tăng cường công tác


11 quản lý khai thác gỗ rừng tự nhiên giai đoạn 2014 - 10.215 10.215


2020 theo Quyết định số 2242/QĐ-TTg


12 Thu thủy lợi phí, giá dịch vụ thủy lợi 10.742 8.411 2.331


Dự án hoàn thiện, hiện đại hóa hồ sơ, bản đồ địa


13 giới hành chính và xây dựng cơ sở dữ liệu địa giới 2.300 2.300


hành chính


14 an toàn giao thông Bổ sung kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự 9.275 8.348 927


Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ cho các quỹ bảo


15 trì đường bộ địa phương (Quỹ Bảo trì đường bộ 34.113 34.113


tỉnh thực hiện)


16 tướng Chính phủ Kinh phí thực hiện Quyết định 2085, 2086 của Thủ 7.507 2.417 5.090


16.1 Kinh phí thực hiện Quyết định 2085/QĐ-TTg, ngày 31/10/2016 của Thủ tướng Chính phủ 5.090 5.090


16.2 31/10/2016 của Thủ tướng Chinh phủ Kinh phí thực hiện Quyết định 2086/QĐ-TTg, ngày 2.417 2.417


3/4


STT
NỘI DUNG
NSĐP
CHIA RA
CHIA RA
STT
NỘI DUNG
NSĐP
NGÂN SÁCH
CẤP TỈNH
NGÂN SÁCH
CÁP HUYỆN
17
Bổ sung thực hiện một số Chương trình mục tiêu
71.907
69.398
2.509
17.1
Chương trình mục tiêu Giáo dục nghề nghiệp, việc làm và an toàn lao động
6.680
6.580
100
a
Dự án đổi mới và nâng cao chất lượng giáo dục nghề nghiệp
6.000
6.000
b
Dự án phát triển thị trường lao động và việc làm
380
280
100
c
Dự án Tăng cường an toàn lao động, vệ sinh lao động
300
300
17.2
CTMT Giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn (Sở Giáo dục và Đào tạo thực hiện) (*)
20.900
20.900
17.3
Phát triển hệ thống trợ giúp giúp xã hội
4.361
3.388
973
a
Dự án phát triển hệ thống trợ giúp XH đối với các đối tượng yếu thế
200
200
b
Dự án phát triển hệ thống bảo vệ trẻ em
2.348
1.835
513
c
Dự án hỗ trợ thực hiện các mục tiêu bình đẳng giới
563
403
160
d
Dự án phát triển hệ thống dịch vụ hỗ trợ người cai
nghiện ma túy, mại dâm và nạn nhân bị buôn bán người
1.250
950
300
17.4
Chương trình mục tiêu Y tế dân số (Sở Y tế thực hiện)
6.405
6.405
a
Dự án 1: Phòng, chống một số bệnh có tính chất nguy hiểm đối với cộng đồng
1.030
1.030
b
Dự án 2: Tiêm chủng mở rộng
25
25
c
Dự án 3: Dân số và phát triển
2.590
2.590
d
Dự án 4: An toàn thực phẩm
1.395
1.395
d
Dự án 5: Phòng chống HIV/AIDS
550
550
e
Dự án 7: Quân dân y kết hợp
10
10
h
Dự án 8: Theo dõi, giám sát, đánh giá THCT và truyền thông y tế
805
805
17.5
Phát triển văn hóa (Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch thực hiện)
2.081
2.081
17:6
Chương trình mục tiêu ATGT, phòng chảy, tội phạm, ma tủy
1.590
1.590
17.7
Chương trình mục tiêu Phát triển lâm nghiệp bền vững
27.700
26.264
1.436
17.8
Chương trình mục tiêu công nghệ thông tin
290
290
17.9
Chương trình mục tiêu ứng phó với biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh
400
400
17.10
Tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm
nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư (Sở Nông nghiệp và PTNT thực hiện)
1.500
1.500
c
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

4/4


UBND TỈNH KON TUM Biểu số 50/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2019


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)


Đơn vị: Triệu đồng


STT
NỘI DUNG
DỰ TOÁN
TỔNG CHI NSĐP
4.015.204
A
CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH HUYỆN
1.913.342
B
CHI NGÂN SÁCH TỈNH THEO LĨNH VỰC
2.101.862
Trong đó:
1
Chi đầu tư phát triển
455.225
1
Chi đầu tư cho các dự án
455.225
Trong đó:
1.1
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
36.230
1.2
Chi khoa học và công nghệ
15.000
1.3
Chi y tế, dân số và gia đình
43.784
1.4
Chi văn hóa thông tin
20.000
1.5
Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn
10.000
1.6
Chi thể dục thể thao
7.000
1.7
Chỉ bảo vệ môi trường
1.8
Chỉ các hoạt động kinh tế
280.260
1.9
Chỉ hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể
2.920
1.10
Chi bảo đảm xã hội
1.11
Chi đầu tư phát triển khác
40.031
"
Chi thường xuyên
1.590.095
Trong đó:
1
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
392.644
2
Chi khoa học và công nghệ
14.253
3
Chi y tế, dân số và gia đình
467.045
4
Chi văn hóa thông tin
36.159
5
Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn
15.568
6
Chi thể dục thể thao
8.905
7
Chi bảo vệ môi trường
4.750
8
Chi các hoạt động kinh tế
176.908
9
Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thế thể
347.305
10
Chi bảo đảm xã hội
36.310
11
Chi thường xuyên khác
90.248
"
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay
880
IV
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
1.000
v
Dự phòng ngân sách
47.662
VI
Chi tạo nguồn, điều chính tiền lương
3.500
v"
Chi đầu tư hạ tầng Khu kinh tế địa phương giao tăng thu phí kết cấu hạ tầng
3.500
c
CHI CHUYÊN NGUỒN SANG NĂM SAU

UBND TỈNH KON TUM Biểu số 51/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CÁP TÌNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC NĂM 2019


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)


Đvt: triệu đồng


STT
Đơn vị
Tổng số
Chi đầu tư
phát triển
Chỉ thường
xuyên
Chí dự
phòng, quỹ
dự trữ tài
chính, tăng
thu so BTC
giao
Chi trả nợ lãi
Chi từ
nguồn TW
bổ sung có
mục tiêu
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
STT
Đơn vị
Tổng số
Chi đầu tư
phát triển
Chỉ thường
xuyên
Chí dự
phòng, quỹ
dự trữ tài
chính, tăng
thu so BTC
giao
Chi trả nợ lãi
Chi từ
nguồn TW
bổ sung có
mục tiêu
TƯBSMT
vốn đầu tư
CT MTQG
Trong đó
Trong đó
TƯBSMT
vốn sự
nghiệp
STT
Đơn vị
Tổng số
Chi đầu tư
phát triển
Chỉ thường
xuyên
Chí dự
phòng, quỹ
dự trữ tài
chính, tăng
thu so BTC
giao
Chi trả nợ lãi
Chi từ
nguồn TW
bổ sung có
mục tiêu
TƯBSMT
vốn đầu tư
CT MTQG
Vốn đầu tư
Vốn sự
nghiệp
TƯBSMT
vốn sự
nghiệp
TỔNG CỘNG
3.496.791
455.225
1.590.095
55.662
880
1.394.928
849.950
122.850
108.602
14.248
422.128
A
Chi càn đối ngân sách cấp tỉnh
2.101.862
455.225
1.590.095
55.662
880
A1
Chi đầu tư phát triển
455.225
455.225
1
Các cơ quan, tổ chức
455.225
455.225
1
Sở Kế hoạch và Đầu tư
23.000
23.000
2
Sở Nông nghiệp và PTNT
6.500
6.500
3
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
12.000
12.000
4
Sở Y tế
9.180
9.180
5
Sở Giáo dục và Đào tạo
36.230
36.230
6
Chi cục Thú y
2.920
2.920
7
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh
10.000
10.000
8
Bệnh viện đa khoa tỉnh
34.604
34.604
9
Ban quản lý các dự án 98
65.000
65.000
10
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT
36.400
36.400
11
Ban quản lý khai thác các công trình thủy lợi
15.119
15.119
12
Trung tâm nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường nông thôn
5.000
5.000
13
Các chủ đầu tư
169.599
169.599
14
UBND thành phố Kon Tum
3.673
3.673
15
UBND huyện Ia H'Drai
11.000
11.000
16
UBND huyện Kon Plông
15.000
15.000

1/9


STT
Đơn vị
Tổng số
Chi đầu tư
phát triển
Chi thường
xuyên
Chi dự
phòng, quỹ
dự trữ tài
chính, tăng
thu so BTC
giao
Chi trả nợ lãi
Chỉ từ
nguồn TW
bổ sung có
mục tiêu
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
STT
Đơn vị
Tổng số
Chi đầu tư
phát triển
Chi thường
xuyên
Chi dự
phòng, quỹ
dự trữ tài
chính, tăng
thu so BTC
giao
Chi trả nợ lãi
Chỉ từ
nguồn TW
bổ sung có
mục tiêu
TƯBSMT
vốn đầu tư
CT MTQG
Trong đó
Trong đó
TƯBSMT
vốn sự
nghiệp
STT
Đơn vị
Tổng số
Chi đầu tư
phát triển
Chi thường
xuyên
Chi dự
phòng, quỹ
dự trữ tài
chính, tăng
thu so BTC
giao
Chi trả nợ lãi
Chỉ từ
nguồn TW
bổ sung có
mục tiêu
TƯBSMT
vốn đầu tư
CT MTQG
Vốn đầu tư
Vốn sự
nghiệp
TƯBSMT
vốn sự
nghiệp
A2
Chi thường xuyên
1.590.095
1.590.095
A2.1
Chi ngân sách cấp tỉnh
1.590.095
1.590.095
1
CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC
1.450.910
1.450.910
1
Sở NN và PT nông thôn
147.773
147.773
2
Sở GTVT và các đơn vị trực thuộc
23.250
23.250
3
Sở Xây dựng và các đơn vị trực thuộc
4.908
4.908
4
Sở Tài nguyên MT và các ĐV trực thuộc
28.527
28.527
5
Sở Công Thương và các ĐV trực thuộc
7.896
7.896
6
Chi giáo dục - Đào tạo ngành Giáo dục
350.939
350.939
7
Sở Y tế
305.967
305.967
B
Văn hoà Thể thao và Du lịch
36.429
36.429
9
Sở LĐ TB-XH và các đơn vị trực thuộc
189.954
189.954
10
Sở Tư pháp và các đơn vị trực thuộc
7.576
7.576
11
VP Tỉnh Uỷ và các đơn vị trực thuộc Tỉnh Uỷ
63.268
63.268
12
Sở Kh. học và CN và các ĐV trực thuộc
18.304
18.304
13
Tỉnh đoàn và các đơn vị trực thuộc
9.606
9.606
14
Sở Thông tin và truyền thông
6.041
6.041
15
Ban QL Khu Kinh tế
13.976
13.976
16
Sở Nội vụ
12.784
12.784
17
BQL dự án RALG Kon Tum
939
939
18
Vườn quốc gia Chư Mo Ray
11.586
11.586
19
Kinh phí hợp nhất thành lập trường Cao đẳng Cộng đồng
33.207
33.207
20
Trường Chinh trị
5.423
5.423
21
Đài phát thanh - Truyền hình
15.568
15.568
22
Ban bảo vệ sức khoẻ cán bộ
2.448
6.301
2.448
23
Ban Dân tộc
6.301

2/9


STT
Đơn vị
Tổng số
Chi đầu tư
phát triển
Chi thường
xuyên
Chi dự
phòng, quỹ
dự trữ tài
chính, tăng
thu so BTC
giao
Chi trả nợ lãi
Chỉ từ
nguồn TW
bổ sung có
mục tiêu
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
STT
Đơn vị
Tổng số
Chi đầu tư
phát triển
Chi thường
xuyên
Chi dự
phòng, quỹ
dự trữ tài
chính, tăng
thu so BTC
giao
Chi trả nợ lãi
Chỉ từ
nguồn TW
bổ sung có
mục tiêu
TƯBSMT
vốn đầu tư
CT MTQG
Trong đó
Trong đó
TƯBSMT
vốn sự
nghiệp
STT
Đơn vị
Tổng số
Chi đầu tư
phát triển
Chi thường
xuyên
Chi dự
phòng, quỹ
dự trữ tài
chính, tăng
thu so BTC
giao
Chi trả nợ lãi
Chỉ từ
nguồn TW
bổ sung có
mục tiêu
TƯBSMT
vốn đầu tư
CT MTQG
Vốn đầu tư
Vốn sự
nghiệp
TƯBSMT
vốn sự
nghiệp
24
Sở Ngoai vụ
7.645
7.645
25
Thanh tra nhà nước
6.258
6.258
25
VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh
12.414
12.414
27
Hỗ trợ hoạt động Đoàn đại biểu quốc hội
300
300
2B
Sở Kế hoạch và Đầu tư
10.364
10.364
29
Sở Tài chính
9.428
9.428
30
VP Uỷ ban nhân dân tỉnh
19.586
19.586
31
Hội Cựu chiến binh
3.160
3.160
32
Hội Nông dân
3.920
3.920
33
Uỷ ban mặt trận tổ quốc
7.865
7.865
34
Hội liên hiệp phụ nữ tỉnh
5.374
5.374
a
Chi quản lý hành chính
4.993
4.993
b
Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội
381
381
35
Các đơn vị khác
51.045
51.045
36
Hỗ trợ kinh phí người cao tuổi
688
688
37
Hội nạn nhân ảnh hưởng chất độc da
cam dioxin
405
405
38
Hội người tàn tật và trẻ em mồ côi
419
419
39
Hội khuyến học
264
264
40
Ban liên lạc tù chính trị
160
160
41
Hội nhà báo
905
905
42
Hội liên hiệp KH và kỹ thuật và các Hội
thành viên
1.610
1.610
43
Hội Cựu Thanh niên xung phong
478
478
44
Hội Văn học Nghệ thuật
673
673
45
Hội HN Việt Nam -Lào, Việt nam -
CamPuchia
260
260
45
Hội liên lạc người Việt Nam ở nước
ngoài
100
100
47
Hội Luật gia
493
493
48
Hội chữ thập đỏ
1.866
1.866
49
Liên minh các Hợp tác xã
1.885
1.885

3/9


STT
Đơn vị
Tổng số
Chi đầu tư
phát triển
Chi thường
xuyên
Chi dự
phòng, quỹ
dự trữ tải
chính, tăng
thu so BTC
giao
Chi trả nợ lãi
Chỉ từ
nguồn TW
bổ sung có
mục tiêu
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
STT
Đơn vị
Tổng số
Chi đầu tư
phát triển
Chi thường
xuyên
Chi dự
phòng, quỹ
dự trữ tải
chính, tăng
thu so BTC
giao
Chi trả nợ lãi
Chỉ từ
nguồn TW
bổ sung có
mục tiêu
TƯBSMT
vốn đầu tư
CT MTQG
Trong đó
Trong đó
TƯBSMT
vốn sự
nghiệp
STT
Đơn vị
Tổng số
Chi đầu tư
phát triển
Chi thường
xuyên
Chi dự
phòng, quỹ
dự trữ tải
chính, tăng
thu so BTC
giao
Chi trả nợ lãi
Chỉ từ
nguồn TW
bổ sung có
mục tiêu
TƯBSMT
vốn đầu tư
CT MTQG
Vốn đầu tư
Vốn sự
nghiệp
TƯBSMT
vốn sự
nghiệp
50
Các Hội đặc thù khác
190
190
Hội Cựu giáo chức
20
20
Hội Giáo dục sức khỏe cộng đồng
20
20
Hội bóng bàn
20
20
Liên đoàn cầu lông
20
20
Đoàn Luật sư
90
90
KP hoạt động Ban chỉ đạo thì hành án dân sự tỉnh
20
20
51
Hỗ trợ đơn vị Trung ương kết nghĩa xây dựng xã theo NQ 04-TU
175
175
Kho bạc nhà nước tỉnh
14
14
Cục thi hành án dân sự
20
20
Ngân hàng nhà nước tính
13
13
Tòa án nhân dân tỉnh
16
16
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh
16
16
Bưu điện tỉnh
11
11
Viễn thông tinh
10
10
Ngân hàng chính sánh XH tỉnh
12
12
Cục Thống kê tỉnh
20
20
Cục Thuế tỉnh
12
12
Bảo hiểm xã hội tỉnh
12
12
Liên đoàn lao động tỉnh
19
19
52
Kinh phí trực phục vụ Tết Nguyên đán
2017
110
110
Công ty TNHH MTV Môi trường đô thị
100
100
Công ty điện lực Kon Tum
10
10
53
Cục thống kê tỉnh (hỗ trợ tổng điều tra
dân số và nhà ở năm 2019)
200
200
"
Nguồn mua sắm sửa chữa tập trung
7.500
7.500
1
Sở Nông nghiệp và PTNT và các đơn vị trực thuộc
1.160
1.160
2
Sở Giao thông - Vận tải và các đơn vị
trực thuộc
200
200

4/9


STT
Đơn vị
Tổng số
Chi đầu tư
phát triển
Chi thường
xuyên
Chi dự
phòng, quỹ
dự trữ tài
chính, tăng
thu so BTC
giao
Chi trả nợ lãi
Chỉ từ
nguồn TW
bổ sung có
mục tiêu
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
STT
Đơn vị
Tổng số
Chi đầu tư
phát triển
Chi thường
xuyên
Chi dự
phòng, quỹ
dự trữ tài
chính, tăng
thu so BTC
giao
Chi trả nợ lãi
Chỉ từ
nguồn TW
bổ sung có
mục tiêu
TƯBSMT
vốn đầu tư
CT MTQG
Trong đó
Trong đó
TƯ'BSMT
vốn sự
nghiệp
STT
Đơn vị
Tổng số
Chi đầu tư
phát triển
Chi thường
xuyên
Chi dự
phòng, quỹ
dự trữ tài
chính, tăng
thu so BTC
giao
Chi trả nợ lãi
Chỉ từ
nguồn TW
bổ sung có
mục tiêu
TƯBSMT
vốn đầu tư
CT MTQG
Vốn đầu tư
Vốn sự
nghiệp
TƯ'BSMT
vốn sự
nghiệp
3
Sở Khoa học Công nghệ và các đơn vị
trực thuộc
200
200
4
Sở Xây dựng
170
170
5
Sở Tư pháp
120
120
6
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
350
350
7
Ban Quản lý Khu kinh tế và các đơn vị
trực thuộc
400
400
8
Ban Quản lý Vườn Quốc gia Chư Mom
Ray
400
400
9
Ban Nội chính Tỉnh ủy
160
160
9
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh
160
160
10
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh
200
200
11
Ban Tổ chức Tỉnh ủy
200
200
12
Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy
350
350
13
Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh
200
200
14
Trường Chính trị tỉnh
190
190
15
Liên hiệp các hội Khoa học và Kỹ thuật
180
180
16
Công an tỉnh
500
500
17
Các đơn vị khác
2.520
2.520
"
KP sắp xếp bộ máy theo NQ 18, 19/CP và KP dự phòng cho số nhân viên 68/NĐ CP (phân bổ khi có chủ trương của cấp thẩm quyền)
36.461
36.461
IV
Cấp vốn ủy thác, bù lãi suất theo Nghị quyết HĐND
6.000
6.000
Bổ sung vốn ủy thác cho vay hộ nghèo
qua NHCS
5.000
5.000
Cấp bù LS hộ nghèo vay vốn theo NQ
HĐND (xử lý cho các khế ước vay còn
trong hạn)
1.000
1.000
v
Lập các Quy hoạch chuyển tiếp (chờ trung ương hướng dẫn sẽ phân bổ cụ thể)
10.000
10.000

5/9


STT
Đơn vị
Tổng số
Chi đầu tư
phát triển
Chi thường xuyên
Chi dự
phòng, quỹ
dự trữ tài
chính, tăng
thu so BTC
giao
Chi trả nợ lài
Chi từ
nguồn TW
bổ sung có
mục tiêu
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
STT
Đơn vị
Tổng số
Chi đầu tư
phát triển
Chi thường xuyên
Chi dự
phòng, quỹ
dự trữ tài
chính, tăng
thu so BTC
giao
Chi trả nợ lài
Chi từ
nguồn TW
bổ sung có
mục tiêu
TƯBSMT
vốn đầu tư
CT MTQG
Trong đó
Trong đó
TƯBSMT
vốn sự
nghiệp
STT
Đơn vị
Tổng số
Chi đầu tư
phát triển
Chi thường xuyên
Chi dự
phòng, quỹ
dự trữ tài
chính, tăng
thu so BTC
giao
Chi trả nợ lài
Chi từ
nguồn TW
bổ sung có
mục tiêu
TƯBSMT
vốn đầu tư
CT MTQG
Vốn đầu tư
Vốn sự
nghiệp
TƯBSMT
vốn sự
nghiệp
vI
Đại hội DTTS (chở TW có ý kiến về
nguồn KP sẽ triển khai phân bổ cụ thể)
7.000
7.000
VII
Chi khác ngân sách
60.751
60.751
1
Hoạt động đối ngoại Lào CPC
6.000
6.000
2
Dự toán chỉ hoạt động phạt vi phạm hành chính
3.428
3.428
3
Chi hoạt động thu lệ phí
1.456
1.456
3
Chi hoạt động thu lệ phí
1.456
1.456
3
Chi hoạt động thu lệ phí
1.456
1.456
3
Chi hoạt động thu lệ phí
1.456
1.456
3
Chi hoạt động thu lệ phí
1.456
1.456
3
Chi hoạt động thu lệ phí
1.456
1.456
3
Chi hoạt động thu lệ phí
1.456
1.456
3
Chi hoạt động thu lệ phí
1.456
1.456
4
Quĩ khen thưởng
3.000
3.000
4
Quĩ khen thưởng
3.000
3.000
5
Quỹ hỗ trợ nông dân (Hội Nông dân tỉnh)
1.000
1.000
6
Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã tỉnh (Liên minh các HTX)
1.000
1.000
7
Kinh phí chỉnh lý tài liệu (phân bổ sau khi rà soát)
3.000
3.000
8
Kinh phí đối ứng thực hiện Dự án Phát
triển trẻ thơ toàn diện (Ban quản lý Dự án Phát triển trẻ thơ toàn diện tỉnh)
1.500
1.500
9
Đổi ứng CNTT nâng cấp công thông tin
điện tử; kinh phí Trung tâm hành chính
công
3.927
3.927
10
KP tham gia các sự kiện thu hút đầu tư
3.960
3.960
11
KP tổ chức các ngày lễ lớn trong năm
(triển khai khi có KH UB)
4.000
4.000
12
Hỗ trợ hộ nghèo ăn Tết (triển khai theo
KH của UBND tỉnh)
3.000
3.000
13
KP thực hiện đối ứng các DA, ĐA đang
chờ cấp thẩm quyền phê duyệt (Đề án xây dựng hệ thống thông tin dữ liệu về công tác dân tộc;Đề án số hoà triển khai truyền hình mặt đất; biên soạn lịch sử; đối ứng nông thôn mới và nhiệm vụ khác...;
25.480
25.480

6/9


STT
Đơn vị
Tổng số
Chi đầu tư
phát triển
Chi thường xuyên
Chỉ dự
phòng, quỹ
dự trữ tài
chính, tăng
thu so BTC
giao
Chi trả nợ lãi
Chỉ từ
nguồn TW
bổ sung có
mục tiêu
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
STT
Đơn vị
Tổng số
Chi đầu tư
phát triển
Chi thường xuyên
Chỉ dự
phòng, quỹ
dự trữ tài
chính, tăng
thu so BTC
giao
Chi trả nợ lãi
Chỉ từ
nguồn TW
bổ sung có
mục tiêu
TƯBSMT
vốn đầu tư
CT MTQG
Trong đó
Trong đó
TƯBSMT
vốn sự
nghiệp
STT
Đơn vị
Tổng số
Chi đầu tư
phát triển
Chi thường xuyên
Chỉ dự
phòng, quỹ
dự trữ tài
chính, tăng
thu so BTC
giao
Chi trả nợ lãi
Chỉ từ
nguồn TW
bổ sung có
mục tiêu
TƯBSMT
vốn đầu tư
CT MTQG
Vốn đầu tư
Vốn sự
nghiệp
TƯBSMT
vốn sự
nghiệp
VII
Nguồn thực hiện CCTL
11.473
11.473
A3
Chi trả nợ lãi
880
880
A4
Chỉ dự trữ tài chính
1.000
1.000
A5
Chí dự phòng
47.652
47.662
A6
Chỉ nguồn tăng thu so dự toàn Trung
ương giao
7.000
7.000
B
Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu từ NSTƯ' để thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia, Chương trình mục tiêu và nhiệm vụ khác
1.394.928
1.394.928
849.950
122.850
108.602
14.248
422.128
B1
Chi thực hiện các chương trình Mục
tiêu quốc gia
122.850
122.850
122.850
108.602
14.248
1
Chi đầu tư
108.602
108.602
108.602
108.602
1
UBND huyện Tu Mơ Rông
26.104
26.104
26.104
26.104
2
UBND huyện Đăk Glei
13.841
13.841
13.841
13.841
3
UBND huyện Kon Plong
19.854
19.854
19.854
19.854
4
UBND huyện Sa Thầy
14.400
14.400
14.400
14.400
5
Huyện Kon Rẫy
12.503
12.503
12.503
12.503
7
Các chủ đầu tư khác
21.900
21.900
21.900
21.900
"
Chi thường xuyên
14.248
14.248
14.248
14.248
1
Văn phòng Điều phối NTM tỉnh
1.000
1.000
1.000
1.000
2
Hội Nông dân tỉnh
300
300
300
300
3
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh
300
300
300
300
4
Sở Nông nghiệp và PTNT
4.784
4.784
4.784
4.784
5
Tỉnh đoán
300
300
300
300
6
Sở Lao động - TBXH
1.231
1.231
1.231
1.231
7
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh
200
200
200
200
8
Liên minh Hợp tác xã tỉnh
300
300
300
300

7/9


J0N


STT
Đơn vị
Tổng số
Chi đầu tư
phát triển
Chỉ thường
xuyên
Chỉ dự
phòng, quỹ
dự trữ tài
chính, tăng
thu so BTC
giao
Chi trả nợ lãi
Chi từ
nguồn TW
bổ sung có
mục tiêu
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
STT
Đơn vị
Tổng số
Chi đầu tư
phát triển
Chỉ thường
xuyên
Chỉ dự
phòng, quỹ
dự trữ tài
chính, tăng
thu so BTC
giao
Chi trả nợ lãi
Chi từ
nguồn TW
bổ sung có
mục tiêu
TƯ'BSMT
vốn đầu tư
CT MTQG
Trong đó
Trong đó
TƯ'BSMT
vốn sự
nghiệp
STT
Đơn vị
Tổng số
Chi đầu tư
phát triển
Chỉ thường
xuyên
Chỉ dự
phòng, quỹ
dự trữ tài
chính, tăng
thu so BTC
giao
Chi trả nợ lãi
Chi từ
nguồn TW
bổ sung có
mục tiêu
TƯ'BSMT
vốn đầu tư
CT MTQG
Vốn đầu tư
Vốn sự
nghiệp
TƯ'BSMT
vốn sự
nghiệp
9
Sở Thông tin - Truyền thông
3.134
3.134
3.134
3.134
10
Ban Dân tộc
2.699
2.699
2.699
2.699
B2
Chi đầu tư thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ
849.950
849.950
849.950
B3
Chi nguồn hỗ trợ thực hiện các chế
độ, chính sách theo quy định
422.128
422.128
422.128
Vốn ngoài nước
177.144
177.144
177.144
"
Vốn trong nước
244.984
244.984
244.984
1
Hội Nhà báo
95
95
95
2
Hội Văn học Nghệ thuật
475
475
475
3
Sở Giáo dục và đào tạo
27.132
27.132
27.132
4
Trường Cao đẳng Cộng đồng Kon Tum
14.378
14.378
14.378
5
Bộ chỉ huy quân sự tỉnh
1.036
1.036
1.036
6
Sở Nội vụ
4.188
4.188
4.188
7
Bảo hiểm xã hội tỉnh
84.145
84.145
84.145
8
Sở Lao động - TBXH
4.808
4.808
4.808
9
Ban Dân tộc
3.258
3.258
3.258
10
Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp ĐăkGLei
321
321
321
11
Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Kon Rẫy
81
81
81
12
Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Sa Thầy
2.157
2.157
2.157
13
Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Ngọc Hồi
2.924
2.924
2.924
14
Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đăk Tô
292
292
292
15
Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp KonPlong
3.040
3.040
3.040
16
Công ty cổ phần Sân Ngọc Linh Kon Tum
1.481
1.481
1.481
17
Công ty cổ phần Đầu tư phát triển Duy
Tân
1.029
1.029
1.029

8/9


STT
Đơn vị
Tổng số
Chi đầu tư
phát triển
Chi thường xuyên
Chỉ dự
phòng, quỹ
dự trữ tài
chính, tăng
thu so BTC
giao
Chi trả nợ lãi
Chi từ
nguồn TW
bổ sung có
mục tiêu
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
STT
Đơn vị
Tổng số
Chi đầu tư
phát triển
Chi thường xuyên
Chỉ dự
phòng, quỹ
dự trữ tài
chính, tăng
thu so BTC
giao
Chi trả nợ lãi
Chi từ
nguồn TW
bổ sung có
mục tiêu
TƯBSMT
vốn đầu tư
CT MTQG
Trong đó
Trong đó
TƯ'BSMT
vốn sự
nghiệp
STT
Đơn vị
Tổng số
Chi đầu tư
phát triển
Chi thường xuyên
Chỉ dự
phòng, quỹ
dự trữ tài
chính, tăng
thu so BTC
giao
Chi trả nợ lãi
Chi từ
nguồn TW
bổ sung có
mục tiêu
TƯBSMT
vốn đầu tư
CT MTQG
Vốn đầu tư
Vốn sự
nghiệp
TƯ'BSMT
vốn sự
nghiệp
18
Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Ia H'Drai
2.601
2.601
2.601
19
Ban quản lý khai thác các công trình thủy ợi
8.411
8.411
8.411
20
Công an tỉnh
8.032
8.032
8.032
21
Ban ATGT tỉnh
927
927
927
22
Thanh tra Giao thông
463
463
463
23
Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch
2.121
2.121
2.121
24
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh
90
90
90
25
Báo Kon Tum
50
50
50
26
Tỉnh đoàn
126
126
126
27
Đài PTTH
50
50
50
28
Sở Thông tin truyền thông
330
330
330
29
Sở Tư pháp
40
40
40
30
Quỹ Bão trì đường bộ
34.113
34.113
34.113
31
Sở Y tế
6.405
6.405
6.405
32
BOL rừng phòng hộ Đăk Glei
4.709
4.709
4.709
33
BQL rừng phòng hộ Thạch Nham
5.450
5.450
5.450
34
BOL rừng phòng hộ Chư Mo Ray
8.318
8.318
8.318
35
BQL khu bảo tồn thiên nhiên Ngọc Linh
4.356
4.356
4.356
36
BQL rừng đặc dụng Đăk Uy
333
333
833
37
Chi Cục Kiểm lâm
2.784
2.784
2.784
38
Sở Tài Nguyên và Môi trường
400
400
400
39
Sở Nông nghiệp và PTNT
1.500
1.500
1.500
40
Tập trung ngân sách tỉnh (phân bổ khi có
nhiệm vụ phát sinh)
2.535
2.535
2.535
c
CHI CHUYÊN NGUỒN SANG NĂM SAU

9/9


UBND TỈNH KON TUM Biểu số 52/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2019


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)


Đơn vị: Triệu đồng


TT
Nguồn vốn/ Danh mục dự án
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
TT
Nguồn vốn/ Danh mục dự án
Tổng số
Chỉ Giáo
đục - Đào
tạo và Dạy
nghề
Chi Khoa
học và
Công nghệ
Chi Y tế,
dân số và
gia đình
Chỉ Văn
hóa thông
tin
Chi Phát
thanh,
Truyền
hình, Thông tấn
Chi Thế
dục thể
thao
Chỉ bảo
vệ môi
trường
Chỉ các
hoạt động
kinh tế
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Chỉ hoạt
động của
cơ quan
quản lý ĐP, Đảng, đoàn thế
Chỉ bảo
đảm xã hội
Chỉ đầu tư
phát triển
khác
TT
Nguồn vốn/ Danh mục dự án
Tổng số
Chỉ Giáo
đục - Đào
tạo và Dạy
nghề
Chi Khoa
học và
Công nghệ
Chi Y tế,
dân số và
gia đình
Chỉ Văn
hóa thông
tin
Chi Phát
thanh,
Truyền
hình, Thông tấn
Chi Thế
dục thể
thao
Chỉ bảo
vệ môi
trường
Chỉ các
hoạt động
kinh tế
Chỉ giao
thông
Chí nông
ngiệp, lâm
nghiệp,
thủy lợi,
thủy sản
Khác
Chỉ hoạt
động của
cơ quan
quản lý ĐP, Đảng, đoàn thế
Chỉ bảo
đảm xã hội
Chỉ đầu tư
phát triển
khác
A
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Tổng số
455.225
36.230
15.000
43.784
20.000
10.000
7.000
280.260
63.673
87.019
129.568
2.920
40.031
1
Sở Kế hoạch và Đầu tư
23.000
23.000
10.000
13.000
2
Sở Nông nghiệp và PTNT
6.500
6.500
6.500
3
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
12.000
5.000
7.000
4
Sở Y tế
9.180
9.180
5
Sở Giáo dục và Đào tạo
36.230
36.230
6
Chi cục Thú y
2.920
2.920
7
Đài Phát thanh và Truyền hình tnh
10.000
10.000
8
Bệnh viện đa khoa tỉnh
34.604
34.604
9
Ban quản lý các dự án 98
65.000
15.000
50.000
50.000
10
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng
các công trình Nông nghiệp và PTNT
36.400
36.400
36.400
"
Ban quản lý khai thác các công trình thủy lợi
15.119
15.119
15.119
12
Trung tâm nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường nông thôn
5.000
5.000
5.000
13
Các chủ đầu tư
169.599
129.568
129.568
30.031
14
UBND thành phố Kon Tum
3.673
3.673
3.673
-
15
UBND huyện Ia H'Drai
11.000
11.000
11.000
16
UBND huyện Kon Plông
15.000
15.000

".

Biểu số 53/CK-NSNN


UBND TỈNH KON TUM


DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH CÁP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2019


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)


Đơn vị:
Triệu đồng
Trong
đó
Trong đó
Trong đó
STT
Đơn vị
Tổng số
Chỉ thưởng xuyên
Chỉ giáo dục đào tạo và
dạy nghề
Chi KHCN
Chỉ sự
nghiệp y
tế
Chỉ sự
nghiệp
văn hòa
Chi phát
thanh
truyền
hình
Chi thế
dục thể
thao
Chỉ báo
vệ môi
trường
SN kinh tế
Trọng đô
Trọng đô
Trọng đô
SN khác
Quản lý
hành chính
Chi đám
bảo xã hội
Chi từ
nguồn TW bổ sung
có mục
tiêu
CT MTQG
TƯBSMT
vốn sự
nghiệp
STT
Đơn vị
Tổng số
Chỉ thưởng xuyên
Chỉ giáo dục đào tạo và
dạy nghề
Chi KHCN
Chỉ sự
nghiệp y
tế
Chỉ sự
nghiệp
văn hòa
Chi phát
thanh
truyền
hình
Chi thế
dục thể
thao
Chỉ báo
vệ môi
trường
SN kinh tế
Chi giao thng
thông
Chí NLN.
thủy lợi
SN KT
khác
SN khác
Quản lý
hành chính
Chi đám
bảo xã hội
Chi từ
nguồn TW bổ sung
có mục
tiêu
CT MTQG
TƯBSMT
vốn sự
nghiệp
TỔNG CỘNG
2.026.471
1.590.095
392.644
14.253
467.045
36.159
15.568
8.905
4.750
176.908
18.200
84.218
74.490
90.248
347.305
36.310
436.376
14.248
422.128
A
Chỉ căn đối ngân sách cấp tỉnh
1.590.095
1.590.095
392.644
14.253
467.045
36.159
15.568
8.905
4.750
176.908
18.200
84.218
74.490
90.248
347.305
36.310
A.1
Chi ngân sách cấp tỉnh
1.590.095
1.590.095
392.644
14.253
467.045
36.159
15.568
8.905
4.750
176.908
18.200
84.218
74.490
90.248
347.305
36.310
1
CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC
1.450.910
1.450.910
384.413
14.202
460.493
32.159
15.568
8.905
4.750
157.021
18.200
84.218
54.603
51.245
296.344
25.810
1
Sở NN và PT nông thôn
147.773
147.773
84.218
84.218
63.555
2
Sở GTVT và các đơn vị trực thuộc
23.250
23.250
18.200
18.200
5.050
3
Sở Xây dựng và các đơn vị trực thuộc
4.908
4.908
593
593
4.315
4
Sở Tài nguyên MT và các ĐV trực thuộc
28.527
28.527
3.055
19.533
19.533
5.939
5
Sở Công Thương và các ĐV trực thuộc
7.896
7.896
2.958
2.958
4.938
6
Chỉ giáo dục - Đào tạo ngành Giáo dục
350.939
350.939
343.758
7.181
7
Sở Y tế
305.967
305.967
1.880
292.911
7.563
3.613
8
Văn hoà Thể thao và Du lịch
36.429
36.429
21.365
8.905
6.159
9
Sở LĐ TB-XH và các đơn vị trực thuộc
189.954
189.954
155.134
6.313
18.507
10
Sở Tư pháp và các đơn vị trực thuộc
7.576
7.576
4.267
3.309
11
VP Tỉnh Uỷ và các đơn vị trực thuộc Tỉnh Uỷ
63.268
63.268
8.134
490
490
54.644
12
Sở Kh. học và CN và các ĐV trực thuộc
18.304
18.304
13.752
4.552
13
Tỉnh đoàn và các đơn vị trực thuộc
9.606
9.606
2.660
810
810
6.136
14
Sở Thông tin và truyền thông
6.041
6.041
2.487
2.487
3.554
15
Ban QL Khu Kinh tế
13.976
13.976
1.695
3.664
3.664
8.617
16
Sở Nội vụ
12.784
12.784
2.833
2.8333
9.951
17
BQL dự án RALG Kon Tum
939
939
939
18
Vườn quốc gia Chư Mo Ray
11.586
11.586
11.586
11.586
19
Kinh phí hợp nhất thành tập trường Cao đẳng Cộng đồng
33.207
33.207
33.207
20
Trưởng Chinh trị
5.423
5.423
5.423
21
Đài phát thanh - Truyền hình
15.568
15.568
15.568
22
Ban bảo vệ sức khoẻ cán bộ
2.448
2.448
2.448
23
Ban Dân tộc
6.301
6.301
3.278
3.278
3.023
24
Sở Ngoại vụ
7.645
7.645
1270
1.270
6.375
25
Thanh tra nhà nước
6.258
2.414
6.258
6.258
26
VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh
12.414
12.414
27
Hỗ trợ hoạt động Đoàn đại biểu quốc hội
300
300
300
28
Sở Kế hoạch và Đầu tư
10.364
10.364
3.192
3.192
7,172
29
Sở Tài chính
9.428
9.428
9.428
20
VP Uỷ ban nhân dân tỉnh
19.586
19.586
1.244
1.244
18.342
31
Hội Cựu chiến bình
3.160
3.160
3.160

1/6


Trong
đó
Trong đó
Trong đó
STT
Đơn vị
Tổng số
Chi thường xuyên
Chi giáo dục đào tạo và
dạy nghề
Chi KHCN
Chi sự
nghiệp y
tế
Chỉ sự
nghiệp
văn hóa
Chi phát
thanh
truyền
hình
Chi thế
dục thể
thao
Chi bảo
vệ mỏi
trưởng
SN kinh tế
Trong đó
SN khác
Quản lý
hành chính
Chỉ đâm
bảo xã hội
Chi từ
nguồn TW bổ sung
có mục
tiêu
CT MTOG
TỰBSMT
vốn sự
nghiệp
STT
Đơn vị
Tổng số
Chi thường xuyên
Chi giáo dục đào tạo và
dạy nghề
Chi KHCN
Chi sự
nghiệp y
tế
Chỉ sự
nghiệp
văn hóa
Chi phát
thanh
truyền
hình
Chi thế
dục thể
thao
Chi bảo
vệ mỏi
trưởng
SN kinh tế
Chi giao
thông
Chi NLN,
thủy lợi
SN KT
khác
SN khác
Quản lý
hành chính
Chỉ đâm
bảo xã hội
Chi từ
nguồn TW bổ sung
có mục
tiêu
CT MTOG
TỰBSMT
vốn sự
nghiệp
32
Hội Nông dân
3.920
3.920
145
465
465
3.310
3233
Uỷ ban mặt trận tổ quốc
7.865
7.865
7.865
34
Hội liên hiệp phụ nữ tỉnh
5.374
5.374
4.993
381
a
Chi quản lý hành chính
4.993
4.993
4.993
h
Chỉ sự nghiệp đảm bảo xã hội
381
381
381
35
Các đơn vị khác
51.045
51.045
51.045
38
Hỗ trợ kinh phí người cao tuổi
688
688
688
39
Hội nạn nhân ảnh hưởng chất độc da
cam dioxin
405
405
405
40
Hội người tán tật và trẻ em mồ côi
419
419
419
41
Hội khuyến học
264
264
264
42
Ban liên lạc tù chính trị
160
150
160
43
Hội nhà báo
905
05
905
44
Hội liên hiệp KH và kỹ thuật và các Hội
thành viên
1.610
1.610
450
1.160
45
Hội Cựu Thanh niên xung phong
478
478
478
46
Hội Văn học Nghệ thuật
673
673
673
47
Hội HN Việt Nam -Lào, Việt nam -
CamPuchia
260
260
260
4B
Hội liên lạc người Việt Nam ở nước
ngoài
100
100
100
493
493
493
49
Hội Luật gia
50
Hội chữ thập đỏ
1.866
1.866
1.856
51
Liên minh các Hợp tác xã
1.885
1.885
200
200
1.685
52
Các Hội đặc thù khác
190
190
190
Hội Cựu giáo chức
20
1920
20
Hội Giáo dục sức khỏe cộng đồng
20
20
Hội bóng bán
20
20
20 20
Liên đoàn cầu lông
20
20 20
Đoàn Luật sư
90
20 90
90
KP hoạt động Ban chỉ đạo thi hành án dân sự tỉnh
20
20
20
53
Hỗ trợ đơn vị Trung ương kết nghĩa xây dựng xã theo NQ 04-TU
175
175
175
Kho bạc nhà nước tính
14
14
14
Cục thi hành án dân sự
20
20
20
Ngân hàng nhà nước tỉnh
13
13
13
16
16
16
Tòa án nhân dân tỉnh
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh
16
16
16
Bưu điện tỉnh
11
11
11
Viễn thông tinh
10
10
Ngân hàng chính sánh XH tỉnh
12
12
10 12
Cục Thống kê tỉnh
20
20
20
Cục Thuế tỉnh
12
12
12
Bảo hiểm xã hội tỉnh
12
12
12
Liên đoàn lao động tỉnh
19
19
919
54
Kinh phí trực phục vụ Tết Nguyên đàn
2017
110
110
110
Công ty TNHH MTV Môi trường đô thị
100
100
100
10
10
10
Công ty điện lực Kcn Tum

2/6


Trong
đó
Trong đó
Trong đó
STT
Đơn vị
Tổng số
Chi thường xuyên
Chi giáo dục đào tạo và
dạy nghề
ChiKHCN
Chi sự
nghiệp y
tế
Chi sự
nghiệp
văn hóa
Chi phát
thanh
truyền
hình
Chi thế
dục thể
thao
Chi bảo
vệ môi
trường
SN kinh tế
Trong đó
Trong đó
Trong đó
SN khác
Quản lý
hành chính
Chi đâm
bảo xã hội
Chi từ
nguồn TW bổ sung
có mục
tiêu
CT MTQG
TƯ'BSMT
vốn sự
nghiệp
STT
Đơn vị
Tổng số
Chi thường xuyên
Chi giáo dục đào tạo và
dạy nghề
ChiKHCN
Chi sự
nghiệp y
tế
Chi sự
nghiệp
văn hóa
Chi phát
thanh
truyền
hình
Chi thế
dục thể
thao
Chi bảo
vệ môi
trường
SN kinh tế
Chi giao
thông
Chi NLN.
thủy lợi
SN KT
khác
SN khác
Quản lý
hành chính
Chi đâm
bảo xã hội
Chi từ
nguồn TW bổ sung
có mục
tiêu
CT MTQG
TƯ'BSMT
vốn sự
nghiệp
55
Cục thống kê tỉnh (hỗ trợ tổng điều traă0
dân số và nhà ở năm 2019)
200
200
200
"
Nguồn mua sắm sửa chữa tập trung
7.500
7.500
7.500
1
Sở Nông nghiệp và PTNT và các đơn vị trực thuộc
1.160
1.160
1.160
2
Sở Giao thông - Vận tải và các đơn vị
trực thuộc
200
200
200
3
Sở Khoa học Công nghệ và các đơn vị
trực thuộc
200
200
200
4
Sở Xây dựng
170
170
170
5
Sở Tư pháp
120
120
120
6
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
350
350
350
7
Ban Quản lý Khu kinh tế và các đơn vị
trực thuộc
400
400
400
B
Ban QuQuản lý Vườn Quốc gia Chư Mom Ray
400
400
400
9
Ban Nội chính Tỉnh ủy
160
160
160
10
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh
200
200
200
11
Ban Tổ chức Tỉnh ủy
200
200
200
12
Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy
350
350
350
13
Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh
200
200
200
14
Trưởng Chính trị tỉnh
190
190
190
15
Liên hiệp các hội Khoa học và Kỹ thuật
180
180
180
16
Công an tỉnh
500
500
500
16 17
Các đơn vị khác
2.520
2.520
2.520
"
KP sắp xếp bộ máy theo NQ 18,19/CP và KP dự phòng cho số nhân viên
68/NĐ-CP (phân bố khi có chủ trương của cấp thẩm quyền)
36.461
36.461
36.461
IV
Cấp vốn ủy thác, bù lãi suất theo Nghị quyết HĐND
6.000
6.000
6.000
Bổ sung vốn ủy thác cho vay hộ nghèo
qua NHCS
5.000
5.000
5.000
Cấp bù LS hộ nghèo vay vốn theo NQ
HĐND (xử lý cho các khế ưước vay còn
trong han)
1.000
1.000
1.000
v
Lập các Quy hoạch chuyển tiếp (chờ trung ương hướng dẫn sẽ phân bố cụ thể)
10.000
10.000
10.000
10.000
"
Đại hội DTTS (chờ TW có ý kiến về
nguồn KP sẽ triển khai phân bố cụ
thể)
7.000
7.000
7.000
vi
Chi khác ngân sách
60.751
60.751
4,000
9.887
9.887
42.364
4.500
1
Hoạt động đối ngoại Lào CPC
6.000
5.000
6.000
Trđó: Chuyên giao kỹ thuật trồng cà phê, rau hoa xứ lạnh với các tỉnh nước bạn
Lão theo KH 633/KH-UBND, ngày
19/3/2018 của UBND tỉnh (Sở Nông
nghiệp và PTNT thực hiện)
504
504
504

3/6


Trong
đó
Trong đó
Trong đó
STT
Đơn vị
Tổng số
Chỉ thường xuyên
Chi giáo dục đào tạo và
dạy nghề
Chi KHCN
Chi sự
nghiệp y
tế
Chỉ sự
nghiệp
văn hóa
Chi phát
thanh
truyền
hình
Chi thế
dục thể
thao
Chi bảo
vệ mỏi
trường
Chi bảo
vệ mỏi
trường
SN kinh tế Chi giao
thông
SN kinh tế Chi giao
thông
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
SN khác
SN khác
Quản lý
hành chính
Quản lý
hành chính
Chi đảm
bảo xã hội
Chi đảm
bảo xã hội
Chi từ
nguồn TW bổ sung
có mục
tiêu
Chi từ
nguồn TW bổ sung
có mục
tiêu
CT MTQG
TƯBSMT
vốn sự
nghiệp
STT
Đơn vị
Tổng số
Chỉ thường xuyên
Chi giáo dục đào tạo và
dạy nghề
Chi KHCN
Chi sự
nghiệp y
tế
Chỉ sự
nghiệp
văn hóa
Chi phát
thanh
truyền
hình
Chi thế
dục thể
thao
Chi bảo
vệ mỏi
trường
Chi bảo
vệ mỏi
trường
SN kinh tế Chi giao
thông
SN kinh tế Chi giao
thông
Chi NLN,
thủy lợi
Chi NLN,
thủy lợi
SNK
khác
SNK
khác
SN khác
SN khác
Quản lý
hành chính
Quản lý
hành chính
Chi đảm
bảo xã hội
Chi đảm
bảo xã hội
Chi từ
nguồn TW bổ sung
có mục
tiêu
Chi từ
nguồn TW bổ sung
có mục
tiêu
CT MTQG
TƯBSMT
vốn sự
nghiệp
2
Dự toàn chỉ hoạt động phạt vi phạm hành chính
3.428
3.428
3.428
3.428
3
Chi hoạt động thu lệ phí
1.456
1.456
1.456
1.456
4
QuT khen thưởng
3.000
3.000
3.000
3.000
5
Quỹ hỗ trợ nông dân (Hội Nông dân tỉnh)
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
6
Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã tỉnh
(Liên minh các HTX)
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
7
Kinh phí chỉnh lý tài liệu (phân bổ sau khi rà soát)
3.000
3.000
3.000
3.000
8
Kinh phí đối ứng thực hiện Dự án Phát triển trẻ thơ toàn diện (Ban quản lý Dự án Phát triển trẻ thơ toàn diện tỉnh)
1.500
1.500
1.500
1.500
9
Đổi ứng CNTT nâng cấp công thông tin điện tử; kính phí Trung tâm hành chính
3.927
3.927
3.927
3.927
3.927
3.927
công
công
công
công
công
công
công
công
công
công
công
công
công
công
công
công
công
công
công
10
KP tham gia các sự kiện thu hút đầu tư
3.960
3.960
3.960
3.960
11
KP tổ chức các ngày lễ lớn trong năm
(triển khai khi có KH UB)
4.000
4.000
4.000
12
Hỗ trợ hộ nghèo ăn Tết (triển khai theo
KH của UBND tỉnh)
3.000
3.000
3.000
3.000
13
KP thực hiện đối ứng các DA, ĐA đang
chờ cấp thẩm quyền phê duyệt (Đề án
xây dựng hệ thống thông tin dữ liệu về
công tác dân tộc;Đề án số hoá triển khai truyền hình mặt đất; biên soạn lịch sử; đổi ứng nông thôn mới và nhiệm vụ khác...;
25.480
25.480
25.480
25.480
w
Nguồn thực hiện CCTL
11.473
11.473
8.231
51
6.552
(3.361)
(3.361)
Chỉ từ nguồn bổ sung có mục tiêu tử NSTƯ để thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia, Chương trình mục tiêu và nhiệm vụ khác
436.376
436.376
436.376
14.248
422.128
B1
Chi thực hiện các chương trình Mục
tiêu quốc gia
14.248
14.248
14.248
14.248
I
Chi thường xuyên
14.248
14.248
14.248
14.248
1
Văn phòng Điều phổi NTM tỉnh
1.000
1.000
1.000
1.000
2
Hội Nông dân tỉnh
300
300
300
300
3
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh
300
300
300
300
4
Sở Nông nghiệp và PTNT
4.784
4.784
4.784
4.784
5
Tỉnh đoàn
300
300
300
300
6
Sở Lao động - TBXH
1.231
1.231
1.231
1.231
7
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh
200
200
200
200
8
Liên minh Hợp tác xã tỉnh
300
300
300
300
9
Sở Thông tin - Truyền thông
3.134
3.134
3.134
3.134

4/6


Trong
đó
Trong đó
Trong đó
STT
Đơn vị
Tổng số
Chi thường xuyên
Chi giáo dục đào tạo và
dạy nghề
Chi KHCN
Chi sự
nghiệp y
tế
Chi sự
nghiệp
văn hóa
Chi phát
thanh
truyền
hình
Chi thế
dục thể
thao
Chi bảo
vệ môi
trường
SN kinh tế
Trong đó
Trong đó
Trong đó
SN khác
Quản lý
hành chính
Chi đâm
bảo xã hội
Chí từ
nguồn TW bổ sung
có mục
tiêu
CT MTQG
TƯBSMT
vốn sự
nghiệp
STT
Đơn vị
Tổng số
Chi thường xuyên
Chi giáo dục đào tạo và
dạy nghề
Chi KHCN
Chi sự
nghiệp y
tế
Chi sự
nghiệp
văn hóa
Chi phát
thanh
truyền
hình
Chi thế
dục thể
thao
Chi bảo
vệ môi
trường
SN kinh tế
Chi giao
thông
Chi NLN
thủy lợi
SN KT
khác
SN khác
Quản lý
hành chính
Chi đâm
bảo xã hội
Chí từ
nguồn TW bổ sung
có mục
tiêu
CT MTQG
TƯBSMT
vốn sự
nghiệp
10
Ban Dân tộc
2.699
2.699
2.699
B2
Chi nguồn hỗ trợ thực hiện các chế
độ, chính sách theo quy định
422.128
-
422.128
422.128
1
Vốn ngoài nước
177.144
177.144
177.144
"
Vốn trong nước
244.984
244.984
244.984
1
Hội Nhà báo
95
95
95
2
Hội Văn học Nghệ thuật
475
475
475
3
Sở Giáo dục và đào tạo
27.132
27.132
27.132
4
Trường Cao đẳng Cộng đồng Kon Tum
14.378
14.378
14.378
5
Bộ chỉ huy quân sự tỉnh
1.036
1.035
1.036
6
Sở Nội vụ
4.188
4.18B
4.188
7
Bảo hiểm xã hội tỉnh
84.145
84.145
84.145
B
Sở Lao động - TBXH
4.808
4.808
4.808
9
Ban Dân tộc
3.258
3.258
3.258
10
Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp ĐăkGLei
321
321
321
11
Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Kon Rẫy
81
81
81
12
Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Sa Thầy
2.157
2.157
2.157
13
Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Ngọc Hồi
2.924
2.924
2.924
14
Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đăk Tộ
292
292
292
15
Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp KonPlong
3.040
3.040
3.040
16
Công ty cổ phần Sân Ngọc Linh Kon Tum
1.481
1.481
1.481
17
Công ty cổ phần Đầu tư phát triển Duy
Tân
1.029
1.029
1.029
18
Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp la H'Drai
2.601
2.601
2.601
19
Ban quản lý khai thác các công trình thủy lợi
8.411
8.411
8.411
19
Ban quản lý khai thác các công trình thủy lợi
8.411
8.032
8.032
20
Công an tỉnh
8.032
8.032
8.032
21
Ban ATGT tỉnh
927
927
927
22
Thanh tra Giao thông
463
453
463
73
Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch
2.121
2.121
2.121
24
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh
90
90
90
25
Báo Kon Tum
50
50
50
126
126
26
Tỉnh đoàn
126
50
50
27
Đài PTTH
50
50
50
28
Sở Thông tin truyền thông
330
330
330
29
Sở Tư pháp
40
40
40
30
Quỹ Bảo trì đường bộ
34.113
34.113
34.113
31
Sở Y tế
6.405
6.405
6.405
32
BQL rừng phòng hộ Đăk Giei
4.709
4.709
4.709
33
BOL rừng phòng hộ Thạch Nhạm
5.450
5.450
5.450
34
BCL rừng phòng hồ Chư Mo Ray
8.318
8.318
8.316

5/6


Trong đó
Trong đó
Trong đó
STT
Đơn vị
Tổng số
Chi thường xuyên
Chỉ giáo dục- đào tạo và
dạy nghề
Chi KHCN
Chỉ sự
nghiệp y
tế
Chỉ sự
nghiệp
văn hóa
Chi phát
thanh
truyền
hình
Chi thể
dục thể
thao
Chi bảo
vệ môi
trường
SN kinh tế
Trong đó
Trong đó
Trong đó
SN khác
Quản lý
hành chính
Chí đảm
bảo xã hội
Chi từ
nguồn TW bổ sung
có mục
tiêu
CT MTQG
TƯBSMT
vốn sự
nghiệp
STT
Đơn vị
Tổng số
Chi thường xuyên
Chỉ giáo dục- đào tạo và
dạy nghề
Chi KHCN
Chỉ sự
nghiệp y
tế
Chỉ sự
nghiệp
văn hóa
Chi phát
thanh
truyền
hình
Chi thể
dục thể
thao
Chi bảo
vệ môi
trường
SN kinh tế
Chi giao
thông
Chi NLN,
thủy lợi
SNKT
khác
SN khác
Quản lý
hành chính
Chí đảm
bảo xã hội
Chi từ
nguồn TW bổ sung
có mục
tiêu
CT MTQG
TƯBSMT
vốn sự
nghiệp
35
BQL khu bảo tồn thiên nhiên Ngọc Linh
4.356
4.356
4.356
333
333
333
36
BQL rừng đặc dụng Đăk Uy
2.784
2.784
2.784
37
Chi Cục Kiểm làm
38
Sở Tài Nguyên và Môi trường
400
400
400
39
Sở Nông nghiệp và PTNT
1.500
1.500
1.500
40
Tập trung ngân sách tỉnh (phân bổ khi có nhiệm vụ phát sinh)
2.535
2.535
2.535
c
CHI CHUYÊN NGUỒN SANG NĂM SAU
c
CHI CHUYÊN NGUỒN SANG NĂM SAU

6/6


UBND TỈNH KON TUM


TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) CÁC KHOẢN THU PHÂN CHIA GIỮA NGÂN SÁCH HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2019


Chia theo sắc thuế
Chia theo sắc thuế
Chia theo sắc thuế
Chia theo sắc thuế
Chia theo sắc thuế
Chia theo sắc thuế
Chia theo sắc thuế
Chia theo sắc thuế
Chia theo sắc thuế
Chia theo sắc thuế
Chia theo sắc thuế
Chia theo sắc thuế
Chia theo sắc thuế
Chia theo sắc thuế
Chia theo sắc thuế
Stt
Tên đơn vị
Thuế Tài
nguyên
nước khu vực NQD
Thuế tài
nguyên
khác
Tiền sử dụng đất; nguồn thu từ để án khai thác quỹ đất tạo vốn đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng do cấp
tỉnh, cấp huyện quản lý thu
Tiền sử dụng đất; nguồn thu từ để án khai thác quỹ đất tạo vốn đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng do cấp
tỉnh, cấp huyện quản lý thu
Tiền
cho thuê mặt đất
mặt
nước
Lệ phi
trước bạ
nhà đất
Lệ phí
trước
bạ tài
sản
Thu từ việc
bán tài sản nhà nước, kể cả
thu tiến sử
dụng đất gắn
với tài sản trên đất do các cơ
quan, tổ chức thuộc huyện,
thị xã, thành
phổ quản lý
Viện trợ không hoàn lại của
các tổ chức, cá nhân ở nước
ngoài được
cấp thẩm
quyền giao
UBND huyện,
thị xã, thành
phố
Phí thu từ
các hoạt
động dịch
vụ do cơ
quan nhà
nước thuộc huyện, thị
xã, thành
phổ quản lý, thu
Phí bảo
vệ môi
trường
khai thác
khoáng
sản
Lệ phí do cơ
quan, đơn vị
thuộc huyện,
thị xã, thành
phổ quản lý,
thu (không bao gồm lộ phi
môn bài)
Thu cấp
quyền khai
thác khoáng
sản (đối với
giấy phép do
địa phương
phát sinh trên
địa bàn huyện,
thị xã, thành
phố)
Stt
Tên đơn vị
Thuế Tài
nguyên
nước khu vực NQD
Thuế tài
nguyên
khác
Trên địa bàn các
phường, thị trấn, xã chưa đạt chuẩn
nông thôn mới
Trên địa bàn
các phường, thị trấn, xã đã đạt
chuẩn nông
thôn mới
Tiền
cho thuê mặt đất
mặt
nước
Lệ phi
trước bạ
nhà đất
Lệ phí
trước
bạ tài
sản
Thu từ việc
bán tài sản nhà nước, kể cả
thu tiến sử
dụng đất gắn
với tài sản trên đất do các cơ
quan, tổ chức thuộc huyện,
thị xã, thành
phổ quản lý
Viện trợ không hoàn lại của
các tổ chức, cá nhân ở nước
ngoài được
cấp thẩm
quyền giao
UBND huyện,
thị xã, thành
phố
Phí thu từ
các hoạt
động dịch
vụ do cơ
quan nhà
nước thuộc huyện, thị
xã, thành
phổ quản lý, thu
Phí bảo
vệ môi
trường
khai thác
khoáng
sản
Lệ phí do cơ
quan, đơn vị
thuộc huyện,
thị xã, thành
phổ quản lý,
thu (không bao gồm lộ phi
môn bài)
Thu cấp
quyền khai
thác khoáng
sản (đối với
giấy phép do
địa phương
phát sinh trên
địa bàn huyện,
thị xã, thành
phố)
1
Thành phố Kon Tum
70%
100%
Số thu còn lại sau khi điều tiết cho ngân
sách cấp xã, ngân
sách cấp tỉnh
88%
80%
30%
100%
100%
100%
100%
100%
100%
100%
2
Các huyện còn lại (9 huyện)
70%
100%
Số thu còn lại sau khi điều tiết cho ngân
sách cấp xã, ngân
sách cấp tỉnh
88%
80%
30%
100%
100%
100%
100%
100%
100%
100%

Biểu số 54/CK-NSNN


UBND TỈNH KON TUM


Đơn vị: %


Stt
Tên đơn vị
Thu cấp
quyền khai
thác tài nguyên nước (đối với giấy phép do
UBND tỉnh cấp phép)
Tiền phạt
vi phạm
hành chính
Thu từ tài sản
được xác lập
quyển sở hữu của nhà nước do các cơ
quan, đơn vị
cấp huyện
quản lý, thu
Thu huy
động đồng
góp từ các
cơ quan,
đơn vị cấp
huyện quân lý, thu
Thu kết dư
ngân sách
cấp huyện
Thu kết
dư ngân sách cấp
huyện
Các khoản
thu khác
của theo
quy định
của pháp
luật
Thuế
GTGT và
TNDN thu
từ khu vực DNNN và
DN có vốn
ĐTNN
Thuế
GTGT và
TNDN thu
từ công
thương
nghiệp và
dịch vụ
NQD
Thuế thu
nhập cả
nhãn
Thuế tiêu
thu đặc biệt (trừ thuế
TTĐB thu từ hàng hóa
XNK)
Thu tiền
chậm nộp
do Chi Cục
thuế cấp
huyện thu
Thu bổ
sung từ
ngân sách
tỉnh
Thu chuyển nguồn ngân sách cấp
huyện
Thu kết
dư ngân
sách cấp
huyện
1
Thành phố Kon Tum
100%
100%
100%
100%
100%
100%
100%
10%
70%
90%
100%
100%
100%
100%
100%
2
Các huyện còn lại (9 huyện)
100%
100%
100%
100%
100%
100%
100%
10%
90%
90%
100%
100%
100%
100%
100%

UBND TỈNH KONTUM Biểu số 54a/CK-NSNN


TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU CHO NGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN THUỘC HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2019


STT
Nội dung
Lệ
phí
môn
bài
Thuế
sử
dụng
đất
NN
Thuế
SD đất
phi nông nghiệp
Tiền sử dụng đất; nguồn thu từ đề án khai thác quỹ đất tạo vốn đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng do cấp tỉnh, cấp huyện quản lý thu
Tiền sử dụng đất; nguồn thu từ đề án khai thác quỹ đất tạo vốn đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng do cấp tỉnh, cấp huyện quản lý thu
Phi
trước bạ nhà đất
Viện trợ
không hoàn
lại của các tổ chức, cá nhân vụ do cơ ở nước ngoài được cấp
thẩm quyền
giao UBND
cấp xã
Phí thu từ các hoạt
động dịch
quan nhà
nước
thuộc xã quản lý,
thu
Lệ phí
do thuộc xã quản
lý, thu
(không
bao gồm lệ phí
môn bài)
Tiền
thu phạt vi phạm
hành
chính
Thu từ
quỹ đất công ích hoa lợi
công
sản
khác
Thu huy
động
đóng góp
và thu từ các cơ quan, đơn vị cấp xã
quản lý,
thu
Thu
kết dư ngân
sách
cấp xã
Các khoản
thu khác
của ngân
sách xã
theo quy
định của
pháp luật
Thu bổ
sung từ
ngân sách cấp trên
Thu
chuyển
nguồn
ngân
sách
cấp xã
STT
Nội dung
Lệ
phí
môn
bài
Thuế
sử
dụng
đất
NN
Thuế
SD đất
phi nông nghiệp
Trên địa bàn các
phường, thị trấn,
xã chưa đạt chuẩn nông thôn mới
Trên địa bàn các
phường, thị trấn,
xã đã đạt chuẩn
nông thôn mới
Phi
trước bạ nhà đất
Viện trợ
không hoàn
lại của các tổ chức, cá nhân vụ do cơ ở nước ngoài được cấp
thẩm quyền
giao UBND
cấp xã
Phí thu từ các hoạt
động dịch
quan nhà
nước
thuộc xã quản lý,
thu
Lệ phí
do thuộc xã quản
lý, thu
(không
bao gồm lệ phí
môn bài)
Tiền
thu phạt vi phạm
hành
chính
Thu từ
quỹ đất công ích hoa lợi
công
sản
khác
Thu huy
động
đóng góp
và thu từ các cơ quan, đơn vị cấp xã
quản lý,
thu
Thu
kết dư ngân
sách
cấp xã
Các khoản
thu khác
của ngân
sách xã
theo quy
định của
pháp luật
Thu bổ
sung từ
ngân sách cấp trên
Thu
chuyển
nguồn
ngân
sách
cấp xã
1
NS xã, phường, thị trấn
100%
100%
100%
10% nhưng lũy kế
số tiền sử dụng đất điều tiết cho 01 xã
không quá 5 tỷ
đồng/năm
10% nhưng lũy kế số tiền sử dụng đất
điều tiết cho 01 xã
không quá 5 tỷ
đồng/năm
70%
100%
100%
100%
100%
100%
100%
100%
100%
100%
100%

UBND TỈNH KON TUM
DỰ TOÁN THU, SỐ BỔ SUNG VÀ DỰ TOÁN CHI CÂN ĐÓI NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN NĂM 2019
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)
Biểu số 55/CK-NSNN
Đơn vị: Triệu đồng

Stt
Tên đơn vị
Tổng thu
NSNN trên địa bàn (1)
Thu ngân sách huyện được hưởng theo
phân cấp
Thu ngân sách huyện được hưởng theo
phân cấp
Thu ngân sách huyện được hưởng theo
phân cấp
Số bổ sung cân đối từ
ngân sách
cấp tỉnh
Số bổ sung thực hiện
tiền lương
Thu
chuyển
nguồn từ
năm trước chuyển
sang
Tổng chi
cân đối
ngân sách huyện
Stt
Tên đơn vị
Tổng thu
NSNN trên địa bàn (1)
Tổng số
Chia ra
Chia ra
Số bổ sung cân đối từ
ngân sách
cấp tỉnh
Số bổ sung thực hiện
tiền lương
Thu
chuyển
nguồn từ
năm trước chuyển
sang
Tổng chi
cân đối
ngân sách huyện
Stt
Tên đơn vị
Tổng thu
NSNN trên địa bàn (1)
Tổng số
Thu ngân
sách huyện
hưởng 100%
Thu ngân sách huyện hưởng
từ các khoản
thu phân chia
(theo phân cấp HĐND cấp
tỉnh)
Số bổ sung cân đối từ
ngân sách
cấp tỉnh
Số bổ sung thực hiện
tiền lương
Thu
chuyển
nguồn từ
năm trước chuyển
sang
Tổng chi
cân đối
ngân sách huyện
A
B
1
2
3
4
5
6
7
8
TỔNG SỐ
2.466.700
807.043
277.691
529.351
1.813.651
99.691
0
2.720.385
1
Thành phố Kon Tum
1.554.065
326.925
109.119
217.806
206.550
31.608
565.083
2
Huyện Đăk Hà
153.690
75.136
22.705
52.431
226.497
15.567
317.200
3
Huyện Đăk Tô
98.770
80.858
16.034
64.824
151.586
13.164
245.608
4
Huyện Ngọc Hồi
295.485
63.828
28.590
35.238
199.260
-2.189
260.899
5
Huyện Đăk Glei
23.160
15.841
7.913
7.928
250.648
10.524
277.013
6
Huyện Sa Thầy
91.525
75.323
8.751
66.572
194.122
3.348
272.793
7
Huyện Ia H'Drai
25.285
19.619
11.238
8.381
59.228
2.680
81.527
8
Huyện Kon Rẫy
46.250
35.832
16.204
19.628
148.482
6.172
190.486
9
Huyện Kon Plong
127.850
73.679
42.339
31.340
178.197
5.101
256.977
10
Huyện Tu Mơ Rông
50.620
40.002
14.798
25.204
199.081
13.716
252.799

Ghi chú: (1) Bao gồm số thu thuế XNK trên địa bàn 234.000 triệu đồng


UBND TỈNH KON TUM Biểu số 56/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN NĂM 2019


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)


Đơn vị: Triệu đồng


STT
Tên đơn vị
Tổng cộng
Ngân sách tỉnh
Ngân sách
Trung ương
Trong đó
Trong đó
STT
Tên đơn vị
Tổng cộng
Ngân sách tỉnh
Ngân sách
Trung ương
Bổ sung vốn sự
nghiệp để thực
hiện các chế độ,
chính sách, nhiệm
vụ
Bổ sung thực hiện
các chương trình
mục tiêu quốc gia
A
B
1=2+3
2
3=4+5
4
5
TỔNG SỐ
746.120
281.084
465.037
91.484
373.553
1
Thành phố Kon Tum
75.311
54.905
20.406
12.396
8.010
2
Huyện Đăk Hà
50.344
16.992
33.352
11.939
21.413
3
Huyện Đăk Tô
49.183
22.894
26.289
6.390
19.899
4
Huyện Ngọc Hồi
45.812
14.910
30.902
5.885
25.017
5
Huyện Đăk Glei
91.784
37.098
54.687
12.965
41.722
6
Huyện Sa Thầy
78.128
30.253
47.875
12.382
35.493
7
Huyện Ia H'Drai
83.111
25.006
58.105
3.306
54.799
8
Huyện Kon Rẫy
49.098
20.401
28.696
7.263
21.433
9
Huyện Kon Plong
113.743
38.492
75.251
7.556
67.695
10
Huyện Tu Mơ Rông
109.605
20.133
89.473
11.401
78.072
10
Huyện Tu Mơ Rông
109.605
20.133
89.473
11.401
78.072
109.605
20.133
89.473
11.401
78.072
109.605
20.133
89.473
78.072

UBND TỈNH KON TUM Biểu số 57/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2018


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)


Đơn vị: Triệu đồng


STT
Tên đơn vị
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
STT
Tên đơn vị
Tổng số
Đầu tư
phát triển
Kinh phí sự
nghiệp
Tổng số
Đầu tư phát triển
Đầu tư phát triển
Đầu tư phát triển
Kinh phí sự nghiệp
Kinh phí sự nghiệp
Kinh phí sự nghiệp
Tổng số
Đầu tư phát triển
Đầu tư phát triển
Đầu tư phát triển
Kinh phi sự nghiệp
Kinh phi sự nghiệp
Kinh phi sự nghiệp
STT
Tên đơn vị
Tổng số
Đầu tư
phát triển
Kinh phí sự
nghiệp
Tổng số
Tổng số
Vốn
trong
nước
Vốn
ngoài
nước
Tổng số
Vốn
trong
nước
Vốn
ngoài
nước
Tổng số
Tổng số
Vốn trong nước
Vốn
ngoài
nước
Tổng số
Vốn trong nước
Vốn
ngoài
nước
A
B
1=2+3
2=5+12
3=8+15
4=5+8
5=6+7
6
7
8=9+10
9
10
11=12+15
12=13+14
13
14
15=16+17
16
17
TỔNG SỐ
496.403
386.762
109.641
288.303
227.162
227.162
61.141
61.141
208.100
159.600
159.600
48.500
48.500
1
Cấp tỉnh
36.148
21.900
14.248
8.698
8.698
8.698
27.450
21.900
21.900
5.550
5.550
1
Văn phòng Điều phối NTM tỉnh
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
2
Hội Nông dân tỉnh
300
300
300
300
300
3
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh
300
300
300
300
300
4
Sở Nông nghiệp và PTNT
4.784
4.784
1.834
1.834
1.834
2.950
2.950
2.950
5
Tỉnh đoàn
300
300
300
300
300
6
Sở Lao động - TBXH
1.231
1.231
1.031
1.031
1.031
200
200
200
7
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
Việt Nam tỉnh
200
200
200
200
200
8
Liên minh Hợp tác xã tỉnh
300
300
300
300
300
9
Sở Thông tin - Truyền
thông
3.134
3.134
3.134
3.134
3.134
10
Ban Dân tộc
2.699
2.699
2.699
2.699
2.699
11
Các Chủ đầu tư khác
21.900
21.900
21.900
21.900
21.900
"
Cấp huyện
460.255
364.862
95.393
279.605
227.162
227.162
52.443
52.443
180.650
137.700
137.700
42.950
42.950
1
Thành phố Kon Tum
8.010
4.167
3.843
4.175
2.857
2.867
1.308
1.308
3.835
1.300
1.300
2.535
2.535
2
Huyện Đăk Hà
21.413
13.780
7.633
8.848
6.310
6.310
2.538
2.538
12.555
7.470
7.470
5.095
5.095
3
Huyện Đăk Tô
19.899
14.166
5.733
6.957
5.056
5.056
1.901
1.901
12.942
9.110
9.110
3.832
3.832
4
Huyện Ngọc Hồi
25.017
19.089
5.928
6.436
4.579
4.579
1.857
1.857
18.581
14.510
14.510
4.071
4.071
5
Huyện Đăk Glei
55.563
45.626
9.937
28.989
24.636
24.636
4.353
4.353
26.574
20.990
20.990
5.584
5.584
6
Huyện Sa Thầy
49.893
41.948
7.945
25.510
22.308
22.308
3.202
3.202
24.383
19.640
19.640
4.743
4.743
7
Huyện Ia H'Drai
54.799
44.009
10.790
43.780
35.099
35.099
8.681
8.681
11.019
8.910
8.910
2.109
2.109
8
Huyện Kon Rẫy
33.936
28.425
5.511
20.114
18.075
18.075
2.039
2.039
13.822
10.350
10.350
3.472
3.472
9
Huyện Kon Plong
87.549
69.545
18.004
65.311
52.515
52.515
12.796
12.796
22.238
17.030
17.030
5.208
5.208
10
Huyện Tu Mơ Rông
104.176
84.107
20.069
69.485
55.717
55.717
13.768
13.768
34.691
28.390
28.390
6.301
6.301

Z


UBND TỈNH KON TUM Biểu số 58/CK-NSNN

DANH MỤC CÁC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2019


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)


ĐVT: Triệu đồng


TT
Danh mục dự án
Địa điểm
xây dựng
Năng lực thiết kế
Thời gian
KC-HT
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
Kế hoạch năm 2019
Kế hoạch năm 2019
Kế hoạch năm 2019
Kế hoạch năm 2019
Ghi chủ
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
xây dựng
Năng lực thiết kế
Thời gian
KC-HT
Số QĐ,
ngày tháng
năm phê
duyệt
Tổng mức đầu tư được duyệt
Tổng mức đầu tư được duyệt
Tổng mức đầu tư được duyệt
Tổng mức đầu tư được duyệt
Tổng mức đầu tư được duyệt
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
Kế hoạch năm 2019
Kế hoạch năm 2019
Kế hoạch năm 2019
Kế hoạch năm 2019
Ghi chủ
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
xây dựng
Năng lực thiết kế
Thời gian
KC-HT
Số QĐ,
ngày tháng
năm phê
duyệt
Tổng số (tất
cả các nguồn vốn)
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Tổng số
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Tổng số
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Ghi chủ
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
xây dựng
Năng lực thiết kế
Thời gian
KC-HT
Số QĐ,
ngày tháng
năm phê
duyệt
Tổng số (tất
cả các nguồn vốn)
Nước
ngoài
Ngân sách trung ương
Ngân sách
địa phương
Huy động dân góp
Tổng số
Nước
ngoài
Ngân
sách
trung
trơng
Ngân sách
địa phương
Huy động dân góp
Tổng số
Nước
ngoài
Ngân sách trung ương
Ngân sách địa phương
Ghi chủ
A
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
"1
12
13
14
15
16
17
18
19
Tổng cộng:
5.316.646
168.253
3.639.421
860
1.254.154
18.101
1.210.665
15.000
1.190.142
386.762
803.380
A
NGUỒN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA
PHƯƠNG
5.134.448
3.629.771
1.237.421
1.210.665
15.0m
803.380
803.380
L
NGUỒN CĂN ĐÔI NSĐP THEO TIÊU CHI
QUY ĐỊNH TẠI QĐ 40/2015/QĐ-TTG
2.549.564
1.094.807
582.332
578.576
15.000
508.380
508.380
L1.
Phân cấp cho các huyện, thành phố
225.600
225.600
250.507
250.507
'
Thành phố Kon Tum
46.080
46.080
52.067
52.067
2
Huyện Đăk Hà
19.520
19.520
13.859
13.859
3
Huyện Đăk Tô
20.480
20.480
25.165
25.165
Huyện Tu Mơ Rộng
22.080
22.080
14.711
14.711
5
Huyện Ngọc Hồi
18.880
18.880
23.199
23.199
6
Huyện Đăk Glei
23.360
23.360
28.077
28.077
7
Huyện Sa Thầy
21,760
21.760
26.633
26.633
8
Huyện Ia H'Drai
16.640
16.640
25.362
25.362
25.362
4
Huyện Kon Rẫy
16.640
16.640
12,770
12.770
12.770
10
Huyện Kon Plông
20.160
20.160
28.664
28.664
28.664
1.2.
THỰC HIỆN DỰ ÁN
2.549.564
1.094.807
356,732
352.976
15.000
257.873
257.873
257.873
1.
Sở Kế hoạch và Đầu tư
677.282
138.673
35.916
32.160
23.000
23.000
23.000
Các dự án khởi công mới năm 2019
50.000
50.000
5.000
5.000
5.000
Quy hoạch tỉnh Kon Tumn thời kỳ 2021 - 2030
Toàn tinh
2019-2021
50.000
50.000
5.000
5.000
5.000
Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2019
63.137
18.941
9.416
5.660
8.000
8.000
8.000
Dự án giám nghèo Khu vực Tây nguyên - tỉnh
Kon Tumn
Toàn tỉnh
2014-2019
551-
31/10/13
63.137
18.941
9.416
5.660
8.000
8.000
8.000
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2019
564.145
69.732
26.500
26.500
10.000
10.000
10.000

1/8


ĐVT: Triệu đồng


TT
Danh mục dự án
Địa điểm
xây dựng
Năng lực thiết kế
Thời gian
KC-HT
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
Kế hoạch năm 2019
Kế hoạch năm 2019
Kế hoạch năm 2019
Kế hoạch năm 2019
Ghi chủ
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
xây dựng
Năng lực thiết kế
Thời gian
KC-HT
Số QĐ,
ngày tháng năm phê
duyệt
Tổng mức đầu tư được duyệt
Tổng mức đầu tư được duyệt
Tổng mức đầu tư được duyệt
Tổng mức đầu tư được duyệt
Tổng mức đầu tư được duyệt
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
Kế hoạch năm 2019
Kế hoạch năm 2019
Kế hoạch năm 2019
Kế hoạch năm 2019
Ghi chủ
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
xây dựng
Năng lực thiết kế
Thời gian
KC-HT
Số QĐ,
ngày tháng năm phê
duyệt
Tổng số (tất
cả các nguồn vốn)
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Tổng số
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Tổng số
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Ghi chủ
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
xây dựng
Năng lực thiết kế
Thời gian
KC-HT
Số QĐ,
ngày tháng năm phê
duyệt
Tổng số (tất
cả các nguồn vốn)
Nước
ngoài
Ngân sách trung ương
Ngân sách
địa phương
Huy động dân góp
Tổng số
Nước
ngoài
Ngân
sách
trung
ương
Ngân sách
địa phương
Huy động dân góp
Tổng số
Nước
ngoài
Ngân sách trung ương
Ngân sách địa phương
Ghi chủ
A
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
"
12
13
14
15
16
17
18
19
Dự án phát triển khu vực biên giới tỉnh Kon Tum Đầu tư nâng cấp Tỉnh lộ 675A
Ia H'Drai
2017-2022
669-
14/7/2017
564.145
69.732
26.500
26.500
10.000
10.000
2.
Sở Nông nghiệp và PTNT
345.527
25.646
23.647
23.647
6.500
6.500
Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2019
272.727
15.146
21.180
21.180
4.000
4.000
Dự án Phát triển cơ sở hạ tầng nông thôn phục vụ sản xuất cho các tỉnh Tây Nguyên
Toàn tỉnh
2014-2018
1734-BNN; 30/7/2013
272.727
15.146
21.180
21.180
4.000
4.000
Dự án Phát triển cơ sở hạ tầng nông thôn phục vụ sản xuất cho các tỉnh Tây Nguyên
Toàn tỉnh
72.800
10.500
2.467
2.467
2.500
2.500
Các dự án chuyển tiếp hoàn thunh sau năm
TIER
Toàn tỉnh
72.800
10.500
2.467
2.467
2.500
2.500
Dự án chuyển đổi nông nghiệp bền vững tại Việt Nam
Toàn tỉnh
phát triển cả phê 2.751.000 USD
2016-2020
4229/QĐ-
BNN-KH,
26/10/2015
72.800
10.500
2.467
2,467
2.500
2.500
3
Sở Giáo dục và Đào tạo
111.064
111.064
31.400
31.400
36.230
36.230
Các dự án khởi công mới năm 2019
10.892
10.892
9.800
9.800
Bổ sung cơ sở vật chất trường PTDTNT huyện Kon Plông
Kon Plông
Từ 2019-
1193-
30/10/2018
5.480
5.480
4.930
4.930
Bổ sung cơ sở vật chất trường PTDTNT huyện Đăk Tô
Đăk Tô
Từ 2019-
1192-
30/10/2018
5.412
5.412
4.870
4.870
Các dự án chuyên tiếp hoàn thành sau năm
2019
100.172
100.172
31.400
31.400
26.430
26.430
Trường PTDTNT huyện Ia H'Drai (giai đoạn 1)
Ia H'Drai
S N/học 8 p 2
tầng = 769 m2; S nhà học sinh 16 p 2 tầng = 1.084 m2
Từ 2018-
1296-
31/10/16
19.812
19.812
6.400
6.400
6.430
6.430
Đầu tư xây dựng bế bơi tại các trường học trên địa bàn các huyện, thành phố
Toàn tỉnh
Từ 2018-
1155-
31/10/2017
40.560
40.560
10.000
10.000
10.000
10.000
Trường THCS Liên Việt Kon Tum Thành, phố Kon Tum (giai đoạn 2)
Kon Turn
S=1784,16m2
Từ 2018-
1154-
31/10/2017
39.800
39.800
15.000
15.000
10.000
10.000
4
Sở Y tế
37.407
37.407
16.000
16.0MM1
8.000
8,000
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm
2019
37.407
37.407
16.000
16.000
8.000
8.000
Nâng cấp Bệnh viện Đa khoa Khu vực Ngọc Hồi từ 100 giường bệnh lên 250 giường bệnh
Ngọc Hồi
khối nhà 03 tầng 3.534m2
Từ 2018
1149.
31/10/2017
37.407
37:407
16.000
16.000
8.000
8.000
2.920
2.920
5
Chi cục Thú y
3.068
3.068
Các dự án khởi công mới năm 2019
3.068
3.068
2.920
2.920
Trạm kiểm dịch động vật Măng Khênh
Đăk Gler
Từ 2018-
1206-
31/10/2018
3.068
3,068
2.920
2.920
6
Trung tâm nước sinh hoạt và VSMT nông thôn
36.360
19.360
8.000
8.000
5,000
5.000

2/8


ĐVT: Triệu đồng


TT
Danh mục dự án
Địa điểm
xây dựng
Năng lực thiết kế
Thời gian
KC-HT
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Lũy kế vốn đã bố tri đến kế hoạch năm 2018
Lũy kế vốn đã bố tri đến kế hoạch năm 2018
Lũy kế vốn đã bố tri đến kế hoạch năm 2018
Lũy kế vốn đã bố tri đến kế hoạch năm 2018
Lũy kế vốn đã bố tri đến kế hoạch năm 2018
Kế hoạch năm 2019
Kế hoạch năm 2019
Kế hoạch năm 2019
Kế hoạch năm 2019
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
xây dựng
Năng lực thiết kế
Thời gian
KC-HT
Số QĐ,
ngày tháng
năm phê
duyệt
Tổng mức đầu tư được duyệt
Tổng mức đầu tư được duyệt
Tổng mức đầu tư được duyệt
Tổng mức đầu tư được duyệt
Tổng mức đầu tư được duyệt
Lũy kế vốn đã bố tri đến kế hoạch năm 2018
Lũy kế vốn đã bố tri đến kế hoạch năm 2018
Lũy kế vốn đã bố tri đến kế hoạch năm 2018
Lũy kế vốn đã bố tri đến kế hoạch năm 2018
Lũy kế vốn đã bố tri đến kế hoạch năm 2018
Kế hoạch năm 2019
Kế hoạch năm 2019
Kế hoạch năm 2019
Kế hoạch năm 2019
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
xây dựng
Năng lực thiết kế
Thời gian
KC-HT
Số QĐ,
ngày tháng
năm phê
duyệt
Tổng số (tất
cả các nguồn vốn)
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Tổng số
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Tổng số
Chía theo nguồn vốn
Chía theo nguồn vốn
Chía theo nguồn vốn
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
xây dựng
Năng lực thiết kế
Thời gian
KC-HT
Số QĐ,
ngày tháng
năm phê
duyệt
Tổng số (tất
cả các nguồn vốn)
Nước
ngoài
Ngân sách trung ương
Ngân sách
địa phương
Huy động dân góp
Tổng số
Nước
ngoài
Ngân
sách
trung
ương
Ngân sách
địa phương
Huy động dân góp
Tổng số
Nước
ngoài
Ngân sách trung ương
Ngân sách địa phương
Ghi chú
A
B
1
2
3
4
5
6
7
H
9
10
"1
12
13
14
15
16
17
18
19
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2019
36.360
19.360
8.000
8.000
5.000
5.000
Mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả giai đoạn 2016 - 2020
Toàn tỉnh
2017-2020
3102/QĐ-
BNN ngày 21/7/2016
36.360
19.360
8.000
8.000
5.000
5.000
7
Ban quản lý khai thác các công trình thủy lợi
64.501
56.501
24.100
24.100
15.119
15.119
Các dự án hoàn thành, bản giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2018
12.593
12.593
1.209
1.209
Nâng cấp, cải tạo kênh chính và công trình trên kênh chính Thủy lợi Đăk Hơ Niêng
Ngọc Hồi
313ha
2014-2017
838-
28/10/13
12.593
12.593
1.209
1.209
Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2019
33.333
33.333
17.000
17.000
13.010
13.010
Sửa chữa, nâng cấp đập Bà Tri, huyện Đăk Hà
Đăk Hà
Từ 2017-
1126-
30/10/15
26.400
26.400
17.000
17.000
6.510
6.510
Sửa chữa năng cấp Thủy lợi Đăk Blổ, huyện Đăk Tỏ
Đăk Tô
22,7ha
2017-2020
1056-
30/10/15
6.933
6.933
6.500
6.500
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm
2019
18.575
10.575
7.100
7.100
900
900
Sửu chữa năng cấp đảm bảo an toàn hồ chứa
Toàn tỉnh
2017-2022
4638/QĐ-
BNN
9/11/2015
18.575
10.575
7.100
7.100
900
900
8
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT
567.573
153.365
45.000
45.000
15.000
36.400
36.400
Các dự án khởi công mới năm 2019
434.647
113.465
25.000
25.000
Hồ chứa nước Đăk Pokei (giai đoạn 1)
Kon Rẫy,
Kon Tun
Từ 2019-
1211-
31/10/2018
434.647
113.465
25.000
25.000
Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2019
39.900
39.900
30.000
30.000
5.400
5.400
Kiên cố hóa kênh chính, kênh cấp 1 và công trình trên kênh cấp 1 thuộc công trình Hồ chứa nước Dăk Rơn Ga, huyện Đăk Tô, tỉnh Kon Tum
Đăk Tô
Từ 2017-
1131-
30/10/15
39.900
39.900
30.000
30.000
5.400
5.400
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm
2019
93.026
15.000
15.000
15.000
6.000
6.000
Kè chống sạt lở bờ sông Pô Kô đoạn qua thị trấn Đăk Glei
Đăk Glei
Từ 2010-
565-04/6/09
93.026
15.000
15.000
15,000
6000
6.000
9
Ban quản lý các dự án 98
529.107
379.110
107.431
107.431
65.000
65.000
65.000
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm
2019
529.107
379.110
107.431
107.431
65.000
65.000

3/8


ĐVT: Triệu đồng


TT
Danh mục dự án
Địa điểm
xây dựng
Năng lực thiết kế
Thời gian
KC-HT
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
Kế hoạch năm 2019
Kế hoạch năm 2019
Kế hoạch năm 2019
Kế hoạch năm 2019
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
xây dựng
Năng lực thiết kế
Thời gian
KC-HT
Số QĐ,
ngày tháng
năm phê
duyệt
Tổng mức đầu tư được duyệt
Tổng mức đầu tư được duyệt
Tổng mức đầu tư được duyệt
Tổng mức đầu tư được duyệt
Tổng mức đầu tư được duyệt
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
Kế hoạch năm 2019
Kế hoạch năm 2019
Kế hoạch năm 2019
Kế hoạch năm 2019
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
xây dựng
Năng lực thiết kế
Thời gian
KC-HT
Số QĐ,
ngày tháng
năm phê
duyệt
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Tổng số
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Tổng số
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
xây dựng
Năng lực thiết kế
Thời gian
KC-HT
Số QĐ,
ngày tháng
năm phê
duyệt
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Nước
ngoài
Ngân sách trung ương
Ngân sách
địa phương
Huy động dân góp
Tổng số
Nước
ngoài
Ngân
sách
trung
ương
Ngân sách
địa phương
Huy động dân góp
Tổng số
Nước
ngoài
Ngân sách trung ương
Ngân sách địa phương
Ghi chú
A
B
I
2
3
4
5
6
7
g
9
10
"1
12
13
14
15
16
17
18
19
Cầu số 01 qua sông Đăk Bla, thành phố Kon Tum
Kon Turn
cầu bê tông cốt
thép
Từ 2017-
1321-
31/10/16
96.088
96:088
40.640
40.640
15.000
15.000
Cầu qua sông Đăk Bla (từ xã Vinh Quang đi
phường Nguyên Trãi, TP Kon Tum - Cầu số 3)
Kon Tumn
333,15m
Từ 2018-
770-
11/8/2017
121.522
121.522
26.791
26.791
17.000
17.000
Đầu tư hạ tầng Khu du lịch văn hóa, lịch sử Ngục Kon Tum
Kon Tum
ĐườngT
chính, đường đi bộ, 09 hồ
Từ 2018-
1153-
31/10/2017
61.500
61.500
15.000
15.000
15.000
15.000
Đường và cầu từ tỉnh lộ 671 đi Quốc lộ 14
Kon Tum
Đập trán, chiều
dài đập 100,2m
Từ 2017-
1185-
10/10/16
249.997
100.000
25.000
25.000
18.000
18.000
1
UBND thành phố Kon Tum
85.000
85.000
6.707
6.707
3.673
3.673
Các dự án hoàn thành, bản giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2018
85.000
85.000
6.707
6.707
3.673
3.673
Công viên khu vực đường Trương Quang Trọng, thành phố Kon Tum
Kon Tum
QM:
S=58500m2;
L=2280m.
Từ 2017-
1124-
30/10/15
85.000
85.000
6.707
6.707
3.673
3.673
11
UBND huyện Ia H'Drai
31.875
24.813
11.256
11.256
T1.0MM
11.000
Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2019
31.875
24.813
11.256
11.256
11.00
11.000
Xây dựng điểm dân cư số 64 (Trung tâm hành
chính xã Vì) thuộc xã Ia Tơi
là H'Drai
2017-
1295-
31/10/16
31.875
24.813
11:256
11.256
11.000
11.000
12
UBND huyện Kon Plông
60.800
60.800
11.087
11.087
15.000
15.000
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm
2019
60.800
640.800
11,087
11.087
15.00
15.000
Đầu tư cơ sở hạ tầng Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Mãng Đen
Kon Plông
Nhã măng
50,000m2 và khu SA 15ha
2018-
1147-
31/10/17
60.800
60.800
11.087
11.087
15.000
15.000
13
Các chủ đầu tư
43.187
43.187
40.031
40.031
Đầu tư các nhiệm cụ khác
43.187
43.187
40.031
40.031
Các dự án quyết toàn hoàn thành khác
Toàn tỉnh
17.387
17.387
4.481
4.481
Vay lại vốn nước ngoài để thực hiện các dự án ODA
Toán tỉnh
18.800
18.800
25.550
25.550
Các dự án khác
Ngọc Hồi
2018-
192-
08/02/17
32.978
32.978
7.000
7.000
10.000
10.000
"1.
NGUỒN THU TIẾN SỬ DỤNG ĐẤT
2,160,775
2.160,775
535.274
535.274
200.000
200,000
Phân cấp ngân sách các huyện, thành phố được hướng
313.025
313.025
69.432
69.432

4/8


ĐVT: Triệu đồng


TT
Danh mục dự án
Địa điểm
xây dựng
Năng lực thiết kế
Thời gian
KC-HT
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
Kế hoạch năm 2019
Kế hoạch năm 2019
Kế hoạch năm 2019
Kế hoạch năm 2019
Chi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
xây dựng
Năng lực thiết kế
Thời gian
KC-HT
Số QĐ,
ngày tháng
năm phê
duyệt
Tổng mức đầu tư được duyệt
Tổng mức đầu tư được duyệt
Tổng mức đầu tư được duyệt
Tổng mức đầu tư được duyệt
Tổng mức đầu tư được duyệt
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
Kế hoạch năm 2019
Kế hoạch năm 2019
Kế hoạch năm 2019
Kế hoạch năm 2019
Chi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
xây dựng
Năng lực thiết kế
Thời gian
KC-HT
Số QĐ,
ngày tháng
năm phê
duyệt
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Tổng số
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Tổng số
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Chi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
xây dựng
Năng lực thiết kế
Thời gian
KC-HT
Số QĐ,
ngày tháng
năm phê
duyệt
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Nước
ngoài
Ngân sách trung ương
Ngân sách
địa phương
Huy động dân góp
Tổng số
Nước
ngoài
Ngân
sách
trung
ương
Ngân sách
địa phương
Huy động dân góp
Tổng số
Nước
ngoài
Ngân sách trung ương
Ngân sách địa phương
Chi chú
A
B
1
2
3
4
5
6
7
g
9
11
=
12
13
14
15
16
17
18
19
Thành phố Kon Tum
122.310
122.310
26.400
26.400
Huyện Đăk Hà
14.210
14.210
2.640
2.640
Huyện Đăk Tô
16.703
16.703
1.760
1.760
Huyện Tu Mơ Rông
4.064
4.064
88
88
Huyện Ngọc Hồi
51.965
51.965
13.640
13.640
Huyện Đăk Glei
3.829
3.829
1.760
1.760
Huyện Sa Thầy
16.835
16.835
2.640
2.640
Huyện Ia H'Drai
38.838
38.838
2.640
2.640
Huyện Kon Rầy
592
592
264
264
Huyện Kon Plông
43.678
43.678
17.600
17.600
2
Chi phí quản lý đất đai
7.890
7.890
Phân cấp đầu tư cho các huyện, thành phố
1.000
1.000
Chi phí quản lý đất đai tại tình
6.890
6.890
3
Bổ sung quỹ phát triển đất
59.206
59.206
1.578
1,578
4
Thu từ các dự án khai thác quỹ đất do tỉnh quản lý
2.160.775
2.160.775
163.043
163.043
121.100
121.100
".
NGUỒN THU XÔ SỐ KIẾN THIẾT
391.131
341.211
112.814
89.814
85.000
85.000
111
Phân cấp cho các huyện, thành phố
25,959
25.959
27.216
27.216
-
Thành phố Kon Tum
8.130
8.130
5.441
5.440
2
Huyện Tu Mơ Rông
4.300
4.300
2.210
2.210
3
Huyện Kon Plông
4.489
4.489
1.451
1.451
Huyện Đăk Hà
2.513
2.513
4.257
1.257
Huyện Đăk Glei
2.513
2.513
4.447
4.447
Huyện Sa Thầy
2.514
2.514
4.226
4.226
Huyện Kon Rẫy
1.500
1.500
5.185
5.185

5/8


ĐVT: Triệu đồng


TT
Danh mục dự án
Địa điểm
xây dựng
Năng lực thiết kế
Thời gian
KC-HT
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
Kế hoạch năm 2019
Kế hoạch năm 2019
Kế hoạch năm 2019
Kế hoạch năm 2019
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
xây dựng
Năng lực thiết kế
Thời gian
KC-HT
Số QĐ.
ngày tháng
năm phê
duyệt
Tổng mức đầu tư được duyệt
Tổng mức đầu tư được duyệt
Tổng mức đầu tư được duyệt
Tổng mức đầu tư được duyệt
Tổng mức đầu tư được duyệt
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
Kế hoạch năm 2019
Kế hoạch năm 2019
Kế hoạch năm 2019
Kế hoạch năm 2019
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
xây dựng
Năng lực thiết kế
Thời gian
KC-HT
Số QĐ.
ngày tháng
năm phê
duyệt
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Tổng số
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Tổng số
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
xây dựng
Năng lực thiết kế
Thời gian
KC-HT
Số QĐ.
ngày tháng
năm phê
duyệt
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Nước
ngoài
Ngân sách trung ương
Ngân sách
địa phương
Huy động dân góp
Tổng số
Nước
ngoài
Ngân
sách
trung
tơng
Ngân sách
địa phương
Huy động dân góp
Tổng số
Nước
ngoái
Ngân sách trung ương
Ngân sách địa phương
Ghi chú
^
B
'
2
3
4
5
6
7
8
9
10
"
12
13
14
15
16
17
18
19
III.2
Thực hiện dự án
391.131
341.211
86.855
63.855
57.784
57.784
Lĩnh vực y tế
213.619
163.699
72.509
49.509
35.784
35.784
1.
Bệnh viện đa khoa tỉnh
209.019
159.099
69.089
46,089
34.604
34.604
Dự án dự kiến hoàn thành năm 2019
109.219
59.299
59.089
36.089
8.281
8.281
Nâng cấp bệnh viện Đa khoa tỉnh từ 400 giường bệnh lên 500 giường bệnh
Kon Tum
2014-
1340-
01/11/16
109.219
59.299
59.089
36.089
8.281
8.281
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm
2019
99.800
99.800
10.000
10.000
26.323
26.323
Nâng cấp Bệnh viện đa khoa tỉnh lên 750 giường bệnh (giai đoạn T)
Kon Turn
6 tầng diện tích
10.113m2
2018-
1144-
31/10/2017
99.800
99.800
10.000
10.000
26.323
26.323
2.
Sở Y tế
4.600
4.6110
3.420
3.420
1.180
1.180
Dự án dự kiến hoàn thành năm 2019
4.600
4.600
3.420
3.420
1.180
1.180
Phân trạm Y tế thôn 9, xã Ia Tơi, huyện Ia H'Drai
Ia H'Drai
Nhà trạm 250m2
2018-
1157-
31/10/2017
4.600
4.600
3.420
3.420
1.180
1.180
Lĩnh vực công công và phúc lợi xã hội
177.512
177.512
14.347
14.347
22.000
22.000
3.
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
142.512
142.512
4.436
4.436
12.000
12.000
Các dự án khởi công mới năm 2019
19.096
19.096
5.01
5.000
Trưng bảy bảo tàng ngoài trời
Kon Turn
2018-
1203-
31/10/2018
19.096
19.096
5.000
5.000
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm
2019
123.416
123.416
4.436
4.436
7.1MK1
7.000
Sân vận động tỉnh (giai đoạn 2, hạng mục mái che khán đài A)
Kon Tum
2010-
1087-
18/10/2018
123.416
123.416
4.436
4.436
7,000
7.000
4.
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh
35.000
35.000
9.911
9.911
10.000
10.000
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm
2019
35.000
35.000
9.911
9.911
10.000
10.0MK0
Hiện đại hóa trang thiết bị Trung tâm sản xuất
chương trình phát thanh, truyền hình và hệ thống tổng không chế
Kon Tum
2018-
980-
28/9/2017
35.000
35.000
9.911
9.911
10.000
10.000
B
NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG
182.198
168.253
9.650
860
16.733
18.101
386.762
386.762
1.
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA
182.198
168.253
9.650
860
16.733
18.101
386.762
386.762
1.1
CTMTQG Xây dựng nông thôn mới
159.600
159.600
Thành phố Kon Tumn
Huyện Đăk Hà
1.300
7.470
1.300
7.470|
2
Thành phố Kon Tumn
Huyện Đăk Hà
1.300
7.470
1.300
7.470|

6/8


ĐVT: Triệu đồng


TT
Danh mục dự án
Địa điểm
xây dựng
Năng lực thiết kế
Thời gian
KC-HT
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
Kế hoạch năm 2019
Kế hoạch năm 2019
Kế hoạch năm 2019
Kế hoạch năm 2019
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
xây dựng
Năng lực thiết kế
Thời gian
KC-HT
Số QĐ,
ngày tháng
năm phê
duyệt
Tổng mức đầu tư được duyệt
Tổng mức đầu tư được duyệt
Tổng mức đầu tư được duyệt
Tổng mức đầu tư được duyệt
Tổng mức đầu tư được duyệt
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
Kế hoạch năm 2019
Kế hoạch năm 2019
Kế hoạch năm 2019
Kế hoạch năm 2019
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
xây dựng
Năng lực thiết kế
Thời gian
KC-HT
Số QĐ,
ngày tháng
năm phê
duyệt
Tng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Tổng số
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Tổng số
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
xây dựng
Năng lực thiết kế
Thời gian
KC-HT
Số QĐ,
ngày tháng
năm phê
duyệt
Tng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Nước
ngoài
Ngân sách trung ương
Ngân sách
địa phương
Huy động dân góp
Tổng số
Nước
ngoài
Ngân
sách
trung
tơng
Ngân sách
địa phương
Huy động dân góp
Tổng số
Nước
ngoài
Ngân sách trung ương
Ngân sách địa phương
Ghi chú
A
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
"
12
13
14
15
16
17
18
19
3
Huyện Đăk Tô
9.110
9.110
Huyện Ngọc Hồi
14.510
14.510
4 5
Huyện Tu Mơ Rông
28.390
28.390
6
Huyện Đăk Glei
20.990
20.990
7
Huyện Sa Thầy
19.640
19.640
Huyện Kon Rẫy
10.350
10.350
8 9
Huyện Kon Plông
17.030
17.030
10
Huyện Ia H'drai
8.910
8.910
"1
Các chủ đầu tư khác
21.900
21.900
1.2
CTMTQG GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG
182.198
168.253
9.650
860
16.733
18.101
227.162
227.162
a.
Phân cấp ngân sách huyện, thành phố
140.460
140.460
I
Thành phố Kon Tum
2.867
2.867
7
Huyện Tu Mơ Rông
29.613
29.613
3
Huyện Sa Thầy
7.908
7.908
4
Huyện Ngọc Hồi
4.579
4.579
5
Huyện Kon Rẫy
5.572
5,572
Huyện Kon Plông
32.661
32.661
49
Huyện Ia H'drai
35.099
35.099
8
Huyện Đăk Tô
5.056
5,056
9
Huyện Đăk Hà
6,310
6.310
10
Huyện Đăk Glei
10.795
10.795
b.
Cấp tỉnh quản lý
182.198
168.253
9.650
860
16.733
18.101
86.702
86.702
1.
Huyện Tu Mơ Rông
60.476
50,126
9.600
750
26.104
26.10-4
Dự án khởi công mới năm 2019
10.976
10.126
100
750
5.000
5.00H1
Đường giao thông liên thôn Đắk Văn 2 - Đắk Văn 3 - Đắk Linh xã Văn Xuôi
Xã Văn
Xuôi
2019-
1210;
31/10/2018
10.976
10.126
100
750
5.000
5,000
Dự án chuyến tiếp dự kiến hoàn thành năm 2019
49.500
40.000
9.500
21.104
21.104
Nước sinh hoạt trung tâm huyện Tu Mơ Rông
Xã Đăk Hà
Vc=39.000m3;
Vhd=121.017m3
2018-
1145-
31/10/2017
49.500
40.000
9.500
21.104
21.104
2.
Huyện Kon Plông
46.960
46.800
50
110
14.806
14.806
19.854
19.854
Dự án khởi công mới năm 2019
14.960
14.800
50
110
14.806
9.660
9.660
Đường giao thông từ Trung tâm xã Măng Bút đi thôn Đăk Y Bay
Xã Măng
Bút
2019-2020
14.960
14.800
50
110
9.660
9.660
Dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành năm 2019
32.000
32.000
14.806
14.806
10.194
10,194
Hệ thống cấp nước tưới rau hoa quả xử lạnh
Xã Măng
Cảnh
Cụm đầu mối lấy nước, hệ thống
đường ống lấy
nước
2017-
668;
14/7/2017
32.000
32.000
14.806
14.806
10.194
10.194
3.
Huyện Sa Thầy
20.502
20.502
142
142
14.400
14.400
Dự án hoàn thành và bản giao đưa vào sử dụng trước năm 2015
20.502
20.502
142
142
14.400
14.400
Đường giao thông liên thôn xã Sa Bình - Ya Ly
Xã Sa Bình - Ya Ly
2.014
1409 -
09/11/2009
20.502
20.502
142
142
14.400
14.400
4.
Huyện Kon Rẫy
26.915
24.276
1.785
1.785
12.503
12.503
Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trước năm 2015
26.915
24.276
1.785
1.785
12.503
12.503

7/8


DVT: Triệu đồng


TT
Danh mục dự án
Địa điểm
xây dựng
Năng lực thiết kế
Thời gian
KC-HT
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
Kế hoạch năm 2019
Kế hoạch năm 2019
Kế hoạch năm 2019
Kế hoạch năm 2019
Ghí chủ
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
xây dựng
Năng lực thiết kế
Thời gian
KC-HT
Số QĐ,
ngày tháng năm
năm phê
duyệt
Tổng mức đầu tư được duyệt
Tổng mức đầu tư được duyệt
Tổng mức đầu tư được duyệt
Tổng mức đầu tư được duyệt
Tổng mức đầu tư được duyệt
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
Kế hoạch năm 2019
Kế hoạch năm 2019
Kế hoạch năm 2019
Kế hoạch năm 2019
Ghí chủ
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
xây dựng
Năng lực thiết kế
Thời gian
KC-HT
Số QĐ,
ngày tháng năm
năm phê
duyệt
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Tổng số
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Tổng số
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Ghí chủ
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
xây dựng
Năng lực thiết kế
Thời gian
KC-HT
Số QĐ,
ngày tháng năm
năm phê
duyệt
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Nước
ngoài
Ngân sách trung ương
Ngân sách
địa phương
Huy động dân góp
Tổng số
Nước
ngoài
Ngân
sách
trung
ương
Ngân sách
địa phương
Huy động dân góp
Tổng số
Nước
ngoài
Ngân sách trung ương
Ngân sách địa phương
Ghí chủ
A
B
-
2
3
4
5
6
7
8
9
10
"
12
13
14
15
16
17
18
19
Đường từ thôn 4 đi thôn 11 xã Đăk Tờ Re
Xã Đăk Tờ Re
2014-2015
906a
28/9/2012
4.984
4.984
1.785
1,785
815
815
Cầu treo thôn 6 xã Đăk Tờ Re huyện Kon Rẫy (Hạng mục: cầu và đường hai đầu cầu)
Xã Đăk Tờ Re
2013-2014
947-
05/10/2012
3.466
1.427
1.407
1.407
Trường THCS xã Tân Lập (Hạng mục: nhà ở bán trú cho học sinh 04 phòng)
Kon Rẫy
2013-2014
1051a-
30/10/2012
1.513
1.213
1.168
1.168
Trường mầm non Hoa Hồng xã Đăk Tờ Re
Xã Đăk Từ Re
2013-2014
1052a-
30/10/2012
1.975
1.675
1,587
1.587
Trường THCS huyện Kon Rẫy
Kon Rẫy
2014-2015
1044-
25/10/2012
9.995
9.995
4.927
4.927
Đường đi khu dân cư thôn 5 - thôn 6 xã Đăk Kôi
Xã Đăk
2014-2015
908a-
28/9/2012
4.982
4.982
1.367
2,600
13.841
2.600
13.841
Đường đi khu dân cư thôn 5 - thôn 6 xã Đăk Kôi
Xã Đăk
2014-2015
908a-
28/9/2012
4.982
4.982
1.367
2,600
13.841
2.600
13.841
5.
Kôi
27.345
26.549
1.367
2,600
13.841
2.600
13.841
5.
Kôi
27.345
26.549
2,600
13.841
2.600
13.841
Huyện Đăk Glei
Dự án hoàn thành và bản giao đưa vào sử dụng trước năm 2015
27.345
26.549
1.367
13.841
13.841
Đập Đăk Cài xã Đăk Choong huyện Đăk Glei
Xã Đăk
Choong
Kênh và CT trên kênh phục vụ
tưới 15 ha lua 02 vu
2014-2015
1040-
25/10/2012
4.997
4.997
1.367
633
633
Đường GTNT khu tài định cư thôn Kon Riêng xã Đăk Choong huyện Đăk Glei
Xã Đăk
Choong
2014-2015
1530;
24/10/2012
1.652
856
748
748
Đường giao thông từ thôn Pêng Prông đi khu sản xuất tập trung xã Đăk Pét huyện Đăk Glei
Xã Đăk
Pek
L=1.000m
Bn-5m,Bm-3m
2014-2015
1292;
12/10/2012
4.995
4.995
2.330
2.330
Đường GTNT khu tái định cư thôn Kon Riêng xã Đăk Choong (các đường nhánh khu tái định cư)
Xã Đăk
Choong
L=453.14m,
Bn-4m,Bm-3m
2.014
1291;
12/10/2012
1.898
1.898
1.771
1.771
Cầu tràn thôn Đăk Ung xã Đăk Nhoong huyện Đăk Glei
Xã Đăk
Nhoong
L-2*6~12m,Đư ông hai đầu cầu:
Bn=óm, Bm=3.
Biể: B1-2*1,5=3
2014-2015
1041;
25/10/2012
2.436
2.436
1.200
1.200
Trường mầm non xã Đăk Kroang (Hạng mục: 03 phòng học tại 03 điểm trường)
Xã Kroong
2014-2015
1304;
25/10/2012
1.521
1.521
700
700
Trường phổ thông dân tộc bản trú THCS xã Đăk Choong (Hạng mục: 04 phòng công vụ giáo viên và 04 phòng ở học sinh)
Xã Đăk
Choong
04 phòng
S-129,6m2,05 phòng học sinh:
S-237,6m2
2.014
1305,
25/10/2012
3.256
3.256
3.013
3.013
Trường mầm non xã Đăk Môn ( Hạng muc: 08 phòng học tại 08 điểm trường)
Xã Đăk
Môn
2014-2015
1306;
25/10/2012
4.001
4.001
2.000
2.000
Trường phổ thông dân tộc bản trú THCS xã Đăk Long
Xã Đăk
Long
2014-2015
1042;
25/10/2012
2.589
2.589
1.446
1.446

8/8

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu02/QĐ-UBND
Ngày ban hành03/01/2019
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực03/01/2019
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Quảng Ngãi / Lê Ngọc Tuấn
Phạm viKon Tum
Trích yếu2019 công khai dự toán ngân sách địa phương Kon Tum
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.