|
BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM |
|
Số: 02/QĐ-UBND |
Kon Tum, ngày 03 tháng 01 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2019
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM
Căn cứ Luật tổ chức Chính quyền địa phương năm 2015;
Căn cứ Luật ngân sách nhà nước năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 343/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách nhà nước đối với các cấp ngân sách;
Căn cứ Nghị Quyết số 35/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum về dự toán thu, chi ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2019;
Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Công văn số 3617/STC-QLNS ngày 25 tháng 12 năm 2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách năm 2019 của tỉnh Kon Tum (các biểu mẫu dự toán ngân sách địa phương năm 2019 kèm theo).
Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc nhà nước; Thủ trưởng các Sở, ban ngành, đơn vị trực thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố tổ chức thực hiện Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
UBND TỈNH KON TUM Biểu số 46/CK-NSNN
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2019
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
NỘI DUNG
|
DỰ TOÁN
|
|
A
|
TỔNG NGUỒN THU NSĐP
|
6.963.296
|
|
1
|
Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp
|
1.986.820
|
|
1
|
Thu NSĐP được hưởng 100%
|
922.100
|
|
2
|
Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia
|
1.064.720
|
|
"
|
Thu bổ sung từ NSTW
|
4.976.476
|
|
1
|
Thu bổ sung cân đối
|
3.116.511
|
|
2
|
Thu bổ sung có mục tiêu
|
1.859.965
|
|
"
|
Thu từ quỹ dự trữ tài chính
|
|
|
V
|
Thu kết dư
|
|
|
v
|
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang
|
|
|
B
|
TỔNG CHI NSĐP
|
6.963.296
|
|
'
|
Tổng chi cân đối NSĐP
|
5.103.331
|
|
1
|
Chi đầu tư phát triển
|
803.380
|
|
2
|
Chi thường xuyên
|
4.189.004
|
|
3
|
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa
phương vay
|
880
|
|
4
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
1.000
|
|
5
|
Dự phòng ngân sách
|
102.067
|
|
6
|
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương
|
3.500
|
|
7
|
Chi đầu tư hạ tầng Khu kinh tế địa phương giao tăng thu phí kết cấu hạ tầng
|
3.500
|
|
"
|
Chi các chương trình mục tiêu
|
1.859.965
|
|
1
|
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia
|
496.403
|
|
2
|
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ
|
1.363.562
|
|
c
|
CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP
|
21.300
|
|
1
|
Từ nguồn vay để trả nợ gốc
|
21.300
|
|
2
|
Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh
|
|
|
D
|
TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP
|
21.300
|
|
1
|
Vay để bù đắp bội chi
|
|
|
2
|
Vay để trả nợ gốc (là mức tối đa được vay)
|
21.300
|
UBND TỈNH KON TUM Biểu số 47/CK-NSNN
CẦN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN
NĂM 2019
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
NỘI DUNG
|
DỰ TOÁN
|
|
A
|
NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
|
|
|
1
|
Nguồn thu ngân sách
|
6.156.253
|
|
1
|
Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp
|
1.179.777
|
|
2
|
Thu bổ sung từ NSTW
|
4.976.476
|
|
Thu bổ sung cân đối
|
3.116.511
|
|
|
Thu bổ sung có mục tiêu
|
1.859.965
|
|
|
3
|
Thu từ quỹ dự trữ tài chính
|
|
|
4
|
Thu kết dư
|
|
|
5
|
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang
|
|
|
"
|
Chi ngân sách
|
6.156.253
|
|
1
|
Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh
|
3.496.791
|
|
2
|
Chi bổ sung cho ngân sách huyện
|
2.659.463
|
|
Chi bổ sung cân đối
|
1.913.342
|
|
|
Chi bổ sung có mục tiêu
|
746.121
|
|
|
3
|
Chi chuyển nguồn sang năm sau
|
|
|
"
|
Bội thu NSĐP
|
|
|
B
|
NGÂN SÁCH HUYỆN (BAO GỒM NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN VÀ NGÂN SÁCH XÃ)
|
|
|
I
|
Nguồn thu ngân sách
|
3.466.506
|
|
1
|
Thu ngân sách huyện được hưởng theo phân cấp
|
807.043
|
|
2
|
Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh
|
2.659.463
|
|
Thu bổ sung cân đối
|
1.913.342
|
|
|
-
|
Thu bổ sung có mục tiêu
|
746.121
|
|
3
|
Thu kết dư
|
|
|
4
|
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang
|
|
|
"
|
Chi ngân sách
|
3.466.506
|
|
1
|
Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp huyện
|
3.466.506
|
|
2
|
Chi bổ sung cho ngân sách xã
|
|
|
Chi bổ sung cân đối
|
||
|
Chi bổ sung có mục tiêu
|
||
|
3
|
Chi chuyển nguồn sang năm sau
|
UBND TỈNH KON TUM Biểu số 48/CK-NSNN
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2019
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
NỘI DUNG
|
DỰ TOÁN
|
DỰ TOÁN
|
|
STT
|
NỘI DUNG
|
TỔNG THU
NSNN
|
THU NSĐP
|
|
A
|
TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
|
2.466.700
|
2.232.700
|
|
1
|
Thu nội địa
|
2.232.700
|
2.232.700
|
|
1
|
Thu từ khu vực DNNN do Trung ương
quản lý
|
675.000
|
675.000
|
|
1.1
|
Thuế giá trị gia tăng
|
324.700
|
324.700
|
|
1.2
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
8.800
|
8.800
|
|
1.3
|
Thuế tài nguyên
|
341.500
|
341.500
|
|
+
|
Thuế tài nguyên nước
|
341.100
|
341.100
|
|
+
|
Thuế tài nguyên khác
|
400
|
400
|
|
2
|
Thu từ khu vực DNNN do địa phương
quản lý
|
30.000
|
30.000
|
|
2.1
|
Thuế giá trị gia tăng
|
21.200
|
21.200
|
|
22
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
7.800
|
7.800
|
|
2.3
|
Thuế tài nguyên
|
1.000
|
1.000
|
|
Thuế tài nguyên rừng
|
590
|
590
|
|
|
Thuế tài nguyên khác
|
410
|
410
|
|
|
3
|
Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
22.800
|
22.800
|
|
3.1
|
Thuế giá trị gia tăng
|
10.000
|
10.000
|
|
3.2
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
12.800
|
12.800
|
|
4
|
Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh
|
575.000
|
575.000
|
|
4.1
|
Thuế giá trị gia tăng
|
444.700
|
444.700
|
|
4.2
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
30.000
|
30.000
|
|
4.3
|
Thuế TTĐB hàng nội địa
|
3.000
|
3.000
|
|
4.4
|
Thuế tài nguyên
|
97.300
|
97.300
|
|
Thuế tài nguyên nước
|
86.670
|
86.670
|
|
|
Thuế tài nguyên khác
|
10.630
|
10.630
|
|
|
5
|
Thuế thu nhập cá nhân
|
105.000
|
105.000
|
|
6
|
Thuế bảo vệ môi trường
|
260.000
|
260.000
|
|
Thuế BVMT thu từ hàng hóa sản xuất, kinh
doanh trong nước
|
96.720
|
96.720
|
|
|
Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu
|
163.280
|
163.280
|
|
|
7
|
Lệ phi trước bạ
|
70.000
|
70.000
|
|
8
|
Thu phí, lệ phí
|
53.000
|
53.000
|
|
8.1
|
Phí và lệ phí trung ương
|
8.000
|
8.000
|
|
8.2
|
Phí và lệ phí địa phương
|
45.000
|
45.000
|
|
Phí bảo vệ môi trường khai thác khoáng sản
|
9.000
|
9.000
|
|
|
-
|
Lệ phí môn bài
|
7.600
|
7.600
|
|
Phí, lệ phí khác
|
28.400
|
28.400
|
|
|
Trong đó, Phí sử dụng các công trình kết
cấu hạ tầng (đối với phương tiện ra, vào cửa
|
7.000
|
7.000
|
|
|
khấu) trong Khu kinh tế Cửa khẩu quốc tế Bờ
|
|||
|
9
|
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
|
500
|
500
|
|
10
|
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
|
3.500
|
3.500
|
1/2
|
STT
|
NỘI DUNG
|
DỰ TOÁN
|
DỰ TOÁN
|
|
STT
|
NỘI DUNG
|
TỔNG THU
NSNN
|
THU NSĐP
|
|
11
|
Thu cho thuê mặt đất mặt nước
|
14.000
|
14.000
|
|
12
|
Thu tiền sử dụng đất
|
200.000
|
200.000
|
|
13
|
Thu tiền cho thuê và bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
|
200
|
200
|
|
14
|
Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết
|
85.000
|
85.000
|
|
15
|
Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước
|
85.000
|
85.000
|
|
16
|
Thu khác ngân sách
|
52.000
|
52.000
|
|
17
|
Thu từ quỹ đất công ích, thu hoa lợi, công sán tại xã
|
1.000
|
1.000
|
|
18
|
Thu cổ tức, lợi nhuận sau thuế
|
700
|
700
|
|
"
|
Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu
|
234.000
|
0
|
|
1
|
Thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập
khẩu
|
229.000
|
|
|
2
|
Thuế xuất khẩu
|
2.200
2.800
|
|
|
3
|
Thuế nhập khẩu
|
2/2
UBND TỈNH KON TUM Biểu số 49/CK-NSNN
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN
THEO CƠ CẦU CHI NĂM 2019
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
NỘI DUNG
|
NSĐP
|
CHIA RA
|
CHIA RA
|
|
STT
|
NỘI DUNG
|
NSĐP
|
NGÂN SÁCH
CẤP TỈNH
|
NGÂN SÁCH
CẤP HUYỆN
|
|
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
6.963.296
|
3.496.791
|
3.466.506
|
|
|
A
|
CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
5.103.331
|
2.101.862
|
3.001.469
|
|
1
|
Chi đầu tư phát triển
|
803.380
|
455.225
|
348.155
|
|
1
|
Chi đầu tư cho các dự án
|
803.380
|
455.225
|
348.155
|
|
Trong đó chia theo lĩnh vực:
|
||||
|
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
51.884
|
36.230
|
15.654
|
|
|
Chi khoa học và công nghệ
|
15.000
|
15.000
|
||
|
Trong đó chia theo nguồn vốn:
|
||||
|
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất
|
200.000
|
129.568
|
70.432
|
|
|
Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết
|
85.000
|
57.784
|
27.216
|
|
|
"
|
Chi thường xuyên
|
4.189.004
|
1.590.095
|
2.598.909
|
|
Trong đó:
|
||||
|
1
|
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
1.874.637
|
392.644
|
1.481.993
|
|
2
|
Chi khoa học và công nghệ
|
15.753
|
14.253
|
1.500
|
|
"
|
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay
|
880
|
880
|
|
|
IV
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
1.000
|
1.000
|
|
|
v
|
Dự phòng ngân sách
|
102.067
|
47.662
|
54.405
|
|
VI
|
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương
|
3.500
|
3.500
|
|
|
v"
|
Chi đầu tư hạ tầng Khu kinh tế địa phương giao tăng thu phí kết cấu hạ tầng
|
3.500
|
3.500
|
|
|
B
|
CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU
|
1.859.965
|
1.394.928
|
465.037
|
|
1
|
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia
|
496.403
|
122.850
|
373.553
|
|
1
|
Chương trình MTQG NTM
|
208.100
|
27:450
|
180.650
|
|
2
|
Chương trình MTQG Giảm nghèo bền vững
|
258.607
|
95.400
|
192.903
|
|
"
|
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ
|
1.363.562
|
1.272.078
|
91.484
|
|
.1
|
Bổ sung vốn đầu tư
|
849.950
|
849.950
|
|
|
1
|
Vốn nước ngoài
|
425.800
|
425.800
|
|
|
2
|
Vốn trong nước
|
424.150
|
424.150
|
|
|
a
|
Đầu tư theo ngành, lĩnh vực và các CTMT
|
347.750
|
||
|
b
|
Vốn trái phiếu chính phủ
|
76.400
|
76.400
|
|
|
I1.2
|
Bổ sung mục tiêu vốn sự nghiệp
|
513.612
|
422.128
|
91.484
|
|
1
|
Vốn ngoài nước
|
177.144
|
177.144
|
|
|
1
|
Vốn vay
|
143.050
|
143.050
|
|
|
1.1
|
Dự án Giáo dục và Đào tạo nhân lực y tế phục vụ cải cách hệ thống y tế, thực hiện ghi thu - ghi chi theo tiến độ giải ngân và trong phạm vi dự toán giao (Sở Y tế thực hiện)
|
14.289
|
14.289
|
|
|
1.2
|
Dự án An ninh y tế khu vực tiểu vùng Mê Kông mở
rộng thực hiện ghi thu - ghi chi theo tiến độ giải ngân và trong phạm vi dự toán giao (Sở Y tế thực hiện)
|
539
|
539
|
1/4
|
STT
|
NỘI DUNG
|
NSĐP
|
CHIA RA
|
CHIA RA
|
|
STT
|
NỘI DUNG
|
NSĐP
|
NGÂN SÁCH
CẤP TỈNH
|
NGÂN SÁCH
CẤP HUYỆN
|
|
1.3
|
Dự án Chăm sóc sức khỏe nhân dân các tỉnh Tây Nguyên -giai đoạn 2, thực hiện ghi thu - ghi chi theo tiến độ giải ngân và trong phạm vi dự toán giao (Sở Y tế thực hiện)
|
125.022
|
125.022
|
|
|
1.4
|
Chương trình mở rộng quy mô vệ sinh nước sạch nông thôn theo phương thức dựa trên kết quả, thực hiện ghi thu - ghi chi theo tiến độ giải ngân và trong phạm vi dự toàn giao
|
3.200
|
3.200
|
|
|
2
|
Vốn viện trợ
|
34.094
|
34.094
|
|
|
2.1
|
Dự án Giáo dục và Đào tạo nguồn nhân lực y tế phục vụ cải cách hệ thống y tế, thực hiện ghi thu - ghi chi theo tiến độ giải ngân và trong phạm vi dự toàn giao (Sở Y tế thực hiện)
|
6.094
|
6.094
|
|
|
2.2
|
Chương trình hỗ trợ chính sách ngành y tế giai đoạn 2, thực hiện rút dự toán trong phạm vi dự toán giao và theo cơ chế tài chính trong nước (Sở Y tế thực hiện)
|
15.000
|
15.000
|
|
|
2.3
|
Dự án hỗ trợ quản trị nhà nước tại địa phương trách nhiệm giải trình, đáp ứng được tại Tỉnh Kon Tum, thực hiện ghi thu - ghi chi theo tiến độ giải ngân và trong phạm vi dự toán giao (Ban Quản lý dự án RALG tỉnh Kon Tum thực hiện)
|
13.000
|
13.000
|
|
|
"
|
Vốn trong nước
|
336.468
|
244.984
|
91.484
|
|
1
|
Hỗ trợ các Hội Văn học nghệ thuật và Hội Nhà báo địa phương
|
570
|
570
|
|
|
2
|
Hỗ trợ chi phí học tập và miễn giảm học phí theo
Nghị định 86
|
43.875
|
3.057
|
40.818
|
|
2.1
|
Hỗ trợ chi phi học tập
|
33.438
|
B47
|
32.591
|
|
22
|
Kinh phí cấp bù, miễn giám học phi
|
10.437
|
2.210
|
8.227
|
|
3
|
Hỗ trợ học sinh và trường phổ thôn ở xã, thôn đặc biệt khó khăn Nghị định số 116/2016/NĐ-CP
|
2.289
|
2.289
|
|
|
4
|
Chính sách ưu tiên đối với học sinh mẫu giáo học sinh dân tộc rất ít người ( Nghị định số 57):
|
1.450
|
220
|
1.230
|
|
5
|
Học bổng học sinh dân tộc nội trú; học bổng và
phương tiện học tập cho học sinh khuyết tật; hỗ trợ chi phí học tập cho sinh viên dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo, cận nghèo; chính sách nội trú đối với học sinh, sinh viên học cao đẳng, trung cấp
|
13.309
|
11.293
|
2.016
|
|
5.1
|
Học bổng học sinh dân tộc nội trú (Sở Giáo dục và Đào tạo)
|
4.711
|
4.711
|
|
|
5.2
|
Học bổng và phương tiện học tập cho học sinh khuyết tật TTLT 42
|
2.016
|
2.016
|
|
|
5.3
|
Hỗ trợ chi phí học tập cho sinh viên dân tộc thiểu số
thuộc hộ nghèo, cận nghèo (Trường Cao đẳng Cộng
đồng Kon Tum)
|
640
|
640
|
|
|
5.4
|
Chính sách nội trú đối với học sinh, sinh viên học cao
đẳng, trung cấp (Trường Cao đẳng Cộng đồng tỉnh Kon Tum)
|
5.942
|
5.942
|
|
|
6
|
Hỗ trợ kinh phí đào tạo cán bộ quân sự cấp xã; kinh phi đào tạo cán bộ cơ sở vùng Tây Nguyên; hỗ trợ kinh phí thực hiện để án cũng cố, tăng cường cán bộ dân tộc Mông
|
4.083
|
4.008
|
75
|
|
6.1
|
Hỗ trợ kinh phí đào tạo cán bộ quân sự cấp xã
|
1.840
|
1.840
|
|
|
6.2
|
Hỗ trợ đào tạo cán bộ cơ sở vùng Tây Nguyên theo
Quyết định 124/QĐ-TTg
|
1.963
|
1.888
|
75
|
2/4
CHIA RA
STT NỘI DUNG NSĐP NGÂN SÁCH NGÂN SÁCH
|
CẤP TỈNH
|
CẤP HUYỆN
|
6.3 thống Kinh phí thực hiện Để án giảm thiểu hôn nhân cận huyết 280 280
Hỗ trợ kinh phí mua thẻ BHYT người nghèo, người
7 sống ở vùng kinh tế xã hội ĐBKK, người dân tộc 42.981 42.981
thiểu số sống ở vùng KT-XH khó khăn
8 Hỗ trợ kinh phí mua thẻ BHYT cho trẻ em dưới 6 tuổi 16.307 16.307
Hỗ trợ kinh phí mua thẻ BHYT cho các đối tượng
(cựu chiến binh, thanh niên xung phong, bảo trợ xã
9 hội, học sinh, sinh viên, hộ cận nghèo, hộ nông lâm 5.683 4.957 726
ngư nghiệp có mức sống trung bình, người hiến bộ
phận cơ thể người)
chiến binh, thanh niên xung phong Hỗ trợ kinh phí mua thẻ BHYT cho các đối tượng cựu 400 400
xã hội Hỗ trợ kinh phí mua thẻ BHYT cho các đối tượng bảo trợ 426 100 326
sinh, sinh viên (Cấp KP trực tiếp về Bảo hiểm Xã hội tỉnh) Hỗ trợ kinh phí mua thẻ BHYT cho các đối tượng học 1.757 1.757
nghèo, (Cấp KP trực tiếp về Bảo hiểm Xã hội tỉnh) Hỗ trợ kinh phí mua thẻ BHYT cho các đối tượng hộ cận 3.100 3.100
Hỗ trợ thực hiện chính sách đối với đối tượng bảo
trợ xã hội; hỗ trợ tiền điện hộ nghèo, hộ chính sách
xã hội; trợ giá trực tiếp cho người dân tộc thiểu số
10 nghèo ở vùng khó khăn; hỗ trợ chính sách đối với 59.862 26.389 33.473
người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số; hỗ
trợ tổ chức, đơn vị sử dụng lao động là người dân
tộc thiểu số;...
10.1 Hỗ trợ thực hiện chính sách đối với đối tượng bảo trợ xã hội theo NĐ 136 17.761 740 17.021
10.2 Hỗ trợ tiền điện hộ nghèo, hộ chính sách xã hội 15.555 15.555
10.3 Hỗ trợ chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số 3.149 2.252 897
10.4 tộc thiểu số Hỗ trợ tổ chức, đơn vị sử dụng lao động là người dân 3.397 3.397
10.5 Bảo hiểm y tế người nghèo (BHXH tỉnh thực hiện) 20.000 20.000
Hỗ trợ kinh phí thực hiện để án tăng cường công tác
11 quản lý khai thác gỗ rừng tự nhiên giai đoạn 2014 - 10.215 10.215
2020 theo Quyết định số 2242/QĐ-TTg
12 Thu thủy lợi phí, giá dịch vụ thủy lợi 10.742 8.411 2.331
Dự án hoàn thiện, hiện đại hóa hồ sơ, bản đồ địa
13 giới hành chính và xây dựng cơ sở dữ liệu địa giới 2.300 2.300
hành chính
14 an toàn giao thông Bổ sung kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự 9.275 8.348 927
Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ cho các quỹ bảo
15 trì đường bộ địa phương (Quỹ Bảo trì đường bộ 34.113 34.113
tỉnh thực hiện)
16 tướng Chính phủ Kinh phí thực hiện Quyết định 2085, 2086 của Thủ 7.507 2.417 5.090
16.1 Kinh phí thực hiện Quyết định 2085/QĐ-TTg, ngày 31/10/2016 của Thủ tướng Chính phủ 5.090 5.090
16.2 31/10/2016 của Thủ tướng Chinh phủ Kinh phí thực hiện Quyết định 2086/QĐ-TTg, ngày 2.417 2.417
3/4
|
STT
|
NỘI DUNG
|
NSĐP
|
CHIA RA
|
CHIA RA
|
|
STT
|
NỘI DUNG
|
NSĐP
|
NGÂN SÁCH
CẤP TỈNH
|
NGÂN SÁCH
CÁP HUYỆN
|
|
17
|
Bổ sung thực hiện một số Chương trình mục tiêu
|
71.907
|
69.398
|
2.509
|
|
17.1
|
Chương trình mục tiêu Giáo dục nghề nghiệp, việc làm và an toàn lao động
|
6.680
|
6.580
|
100
|
|
a
|
Dự án đổi mới và nâng cao chất lượng giáo dục nghề nghiệp
|
6.000
|
6.000
|
|
|
b
|
Dự án phát triển thị trường lao động và việc làm
|
380
|
280
|
100
|
|
c
|
Dự án Tăng cường an toàn lao động, vệ sinh lao động
|
300
|
300
|
|
|
17.2
|
CTMT Giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn (Sở Giáo dục và Đào tạo thực hiện) (*)
|
20.900
|
20.900
|
|
|
17.3
|
Phát triển hệ thống trợ giúp giúp xã hội
|
4.361
|
3.388
|
973
|
|
a
|
Dự án phát triển hệ thống trợ giúp XH đối với các đối tượng yếu thế
|
200
|
200
|
|
|
b
|
Dự án phát triển hệ thống bảo vệ trẻ em
|
2.348
|
1.835
|
513
|
|
c
|
Dự án hỗ trợ thực hiện các mục tiêu bình đẳng giới
|
563
|
403
|
160
|
|
d
|
Dự án phát triển hệ thống dịch vụ hỗ trợ người cai
nghiện ma túy, mại dâm và nạn nhân bị buôn bán người
|
1.250
|
950
|
300
|
|
17.4
|
Chương trình mục tiêu Y tế dân số (Sở Y tế thực hiện)
|
6.405
|
6.405
|
|
|
a
|
Dự án 1: Phòng, chống một số bệnh có tính chất nguy hiểm đối với cộng đồng
|
1.030
|
1.030
|
|
|
b
|
Dự án 2: Tiêm chủng mở rộng
|
25
|
25
|
|
|
c
|
Dự án 3: Dân số và phát triển
|
2.590
|
2.590
|
|
|
d
|
Dự án 4: An toàn thực phẩm
|
1.395
|
1.395
|
|
|
d
|
Dự án 5: Phòng chống HIV/AIDS
|
550
|
550
|
|
|
e
|
Dự án 7: Quân dân y kết hợp
|
10
|
10
|
|
|
h
|
Dự án 8: Theo dõi, giám sát, đánh giá THCT và truyền thông y tế
|
805
|
805
|
|
|
17.5
|
Phát triển văn hóa (Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch thực hiện)
|
2.081
|
2.081
|
|
|
17:6
|
Chương trình mục tiêu ATGT, phòng chảy, tội phạm, ma tủy
|
1.590
|
1.590
|
|
|
17.7
|
Chương trình mục tiêu Phát triển lâm nghiệp bền vững
|
27.700
|
26.264
|
1.436
|
|
17.8
|
Chương trình mục tiêu công nghệ thông tin
|
290
|
290
|
|
|
17.9
|
Chương trình mục tiêu ứng phó với biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh
|
400
|
400
|
|
|
17.10
|
Tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm
nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư (Sở Nông nghiệp và PTNT thực hiện)
|
1.500
|
1.500
|
|
|
c
|
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU
|
4/4
UBND TỈNH KON TUM Biểu số 50/CK-NSNN
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2019
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
NỘI DUNG
|
DỰ TOÁN
|
|
TỔNG CHI NSĐP
|
4.015.204
|
|
|
A
|
CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH HUYỆN
|
1.913.342
|
|
B
|
CHI NGÂN SÁCH TỈNH THEO LĨNH VỰC
|
2.101.862
|
|
Trong đó:
|
||
|
1
|
Chi đầu tư phát triển
|
455.225
|
|
1
|
Chi đầu tư cho các dự án
|
455.225
|
|
Trong đó:
|
||
|
1.1
|
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
36.230
|
|
1.2
|
Chi khoa học và công nghệ
|
15.000
|
|
1.3
|
Chi y tế, dân số và gia đình
|
43.784
|
|
1.4
|
Chi văn hóa thông tin
|
20.000
|
|
1.5
|
Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
10.000
|
|
1.6
|
Chi thể dục thể thao
|
7.000
|
|
1.7
|
Chỉ bảo vệ môi trường
|
|
|
1.8
|
Chỉ các hoạt động kinh tế
|
280.260
|
|
1.9
|
Chỉ hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể
|
2.920
|
|
1.10
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
1.11
|
Chi đầu tư phát triển khác
|
40.031
|
|
"
|
Chi thường xuyên
|
1.590.095
|
|
Trong đó:
|
||
|
1
|
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
392.644
|
|
2
|
Chi khoa học và công nghệ
|
14.253
|
|
3
|
Chi y tế, dân số và gia đình
|
467.045
|
|
4
|
Chi văn hóa thông tin
|
36.159
|
|
5
|
Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
15.568
|
|
6
|
Chi thể dục thể thao
|
8.905
|
|
7
|
Chi bảo vệ môi trường
|
4.750
|
|
8
|
Chi các hoạt động kinh tế
|
176.908
|
|
9
|
Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thế thể
|
347.305
|
|
10
|
Chi bảo đảm xã hội
|
36.310
|
|
11
|
Chi thường xuyên khác
|
90.248
|
|
"
|
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay
|
880
|
|
IV
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
1.000
|
|
v
|
Dự phòng ngân sách
|
47.662
|
|
VI
|
Chi tạo nguồn, điều chính tiền lương
|
3.500
|
|
v"
|
Chi đầu tư hạ tầng Khu kinh tế địa phương giao tăng thu phí kết cấu hạ tầng
|
3.500
|
|
c
|
CHI CHUYÊN NGUỒN SANG NĂM SAU
|
UBND TỈNH KON TUM Biểu số 51/CK-NSNN
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CÁP TÌNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC NĂM 2019
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)
Đvt: triệu đồng
|
STT
|
Đơn vị
|
Tổng số
|
Chi đầu tư
phát triển
|
Chỉ thường
xuyên
|
Chí dự
phòng, quỹ
dự trữ tài
chính, tăng
thu so BTC
giao
|
Chi trả nợ lãi
|
Chi từ
nguồn TW
bổ sung có
mục tiêu
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
|
STT
|
Đơn vị
|
Tổng số
|
Chi đầu tư
phát triển
|
Chỉ thường
xuyên
|
Chí dự
phòng, quỹ
dự trữ tài
chính, tăng
thu so BTC
giao
|
Chi trả nợ lãi
|
Chi từ
nguồn TW
bổ sung có
mục tiêu
|
TƯBSMT
vốn đầu tư
|
CT MTQG
|
Trong đó
|
Trong đó
|
TƯBSMT
vốn sự
nghiệp
|
|
STT
|
Đơn vị
|
Tổng số
|
Chi đầu tư
phát triển
|
Chỉ thường
xuyên
|
Chí dự
phòng, quỹ
dự trữ tài
chính, tăng
thu so BTC
giao
|
Chi trả nợ lãi
|
Chi từ
nguồn TW
bổ sung có
mục tiêu
|
TƯBSMT
vốn đầu tư
|
CT MTQG
|
Vốn đầu tư
|
Vốn sự
nghiệp
|
TƯBSMT
vốn sự
nghiệp
|
|
TỔNG CỘNG
|
3.496.791
|
455.225
|
1.590.095
|
55.662
|
880
|
1.394.928
|
849.950
|
122.850
|
108.602
|
14.248
|
422.128
|
|
|
A
|
Chi càn đối ngân sách cấp tỉnh
|
2.101.862
|
455.225
|
1.590.095
|
55.662
|
880
|
||||||
|
A1
|
Chi đầu tư phát triển
|
455.225
|
455.225
|
|||||||||
|
1
|
Các cơ quan, tổ chức
|
455.225
|
455.225
|
|||||||||
|
1
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
23.000
|
23.000
|
|||||||||
|
2
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
6.500
|
6.500
|
|||||||||
|
3
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
12.000
|
12.000
|
|||||||||
|
4
|
Sở Y tế
|
9.180
|
9.180
|
|||||||||
|
5
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
36.230
|
36.230
|
|||||||||
|
6
|
Chi cục Thú y
|
2.920
|
2.920
|
|||||||||
|
7
|
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh
|
10.000
|
10.000
|
|||||||||
|
8
|
Bệnh viện đa khoa tỉnh
|
34.604
|
34.604
|
|||||||||
|
9
|
Ban quản lý các dự án 98
|
65.000
|
65.000
|
|||||||||
|
10
|
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT
|
36.400
|
36.400
|
|||||||||
|
11
|
Ban quản lý khai thác các công trình thủy lợi
|
15.119
|
15.119
|
|||||||||
|
12
|
Trung tâm nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường nông thôn
|
5.000
|
5.000
|
|||||||||
|
13
|
Các chủ đầu tư
|
169.599
|
169.599
|
|||||||||
|
14
|
UBND thành phố Kon Tum
|
3.673
|
3.673
|
|||||||||
|
15
|
UBND huyện Ia H'Drai
|
11.000
|
11.000
|
|||||||||
|
16
|
UBND huyện Kon Plông
|
15.000
|
15.000
|
1/9
|
STT
|
Đơn vị
|
Tổng số
|
Chi đầu tư
phát triển
|
Chi thường
xuyên
|
Chi dự
phòng, quỹ
dự trữ tài
chính, tăng
thu so BTC
giao
|
Chi trả nợ lãi
|
Chỉ từ
nguồn TW
bổ sung có
mục tiêu
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
|
STT
|
Đơn vị
|
Tổng số
|
Chi đầu tư
phát triển
|
Chi thường
xuyên
|
Chi dự
phòng, quỹ
dự trữ tài
chính, tăng
thu so BTC
giao
|
Chi trả nợ lãi
|
Chỉ từ
nguồn TW
bổ sung có
mục tiêu
|
TƯBSMT
vốn đầu tư
|
CT MTQG
|
Trong đó
|
Trong đó
|
TƯBSMT
vốn sự
nghiệp
|
|
STT
|
Đơn vị
|
Tổng số
|
Chi đầu tư
phát triển
|
Chi thường
xuyên
|
Chi dự
phòng, quỹ
dự trữ tài
chính, tăng
thu so BTC
giao
|
Chi trả nợ lãi
|
Chỉ từ
nguồn TW
bổ sung có
mục tiêu
|
TƯBSMT
vốn đầu tư
|
CT MTQG
|
Vốn đầu tư
|
Vốn sự
nghiệp
|
TƯBSMT
vốn sự
nghiệp
|
|
A2
|
Chi thường xuyên
|
1.590.095
|
1.590.095
|
|||||||||
|
A2.1
|
Chi ngân sách cấp tỉnh
|
1.590.095
|
1.590.095
|
|||||||||
|
1
|
CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC
|
1.450.910
|
1.450.910
|
|||||||||
|
1
|
Sở NN và PT nông thôn
|
147.773
|
147.773
|
|||||||||
|
2
|
Sở GTVT và các đơn vị trực thuộc
|
23.250
|
23.250
|
|||||||||
|
3
|
Sở Xây dựng và các đơn vị trực thuộc
|
4.908
|
4.908
|
|||||||||
|
4
|
Sở Tài nguyên MT và các ĐV trực thuộc
|
28.527
|
28.527
|
|||||||||
|
5
|
Sở Công Thương và các ĐV trực thuộc
|
7.896
|
7.896
|
|||||||||
|
6
|
Chi giáo dục - Đào tạo ngành Giáo dục
|
350.939
|
350.939
|
|||||||||
|
7
|
Sở Y tế
|
305.967
|
305.967
|
|||||||||
|
B
|
Văn hoà Thể thao và Du lịch
|
36.429
|
36.429
|
|||||||||
|
9
|
Sở LĐ TB-XH và các đơn vị trực thuộc
|
189.954
|
189.954
|
|||||||||
|
10
|
Sở Tư pháp và các đơn vị trực thuộc
|
7.576
|
7.576
|
|||||||||
|
11
|
VP Tỉnh Uỷ và các đơn vị trực thuộc Tỉnh Uỷ
|
63.268
|
63.268
|
|||||||||
|
12
|
Sở Kh. học và CN và các ĐV trực thuộc
|
18.304
|
18.304
|
|||||||||
|
13
|
Tỉnh đoàn và các đơn vị trực thuộc
|
9.606
|
9.606
|
|||||||||
|
14
|
Sở Thông tin và truyền thông
|
6.041
|
6.041
|
|||||||||
|
15
|
Ban QL Khu Kinh tế
|
13.976
|
13.976
|
|||||||||
|
16
|
Sở Nội vụ
|
12.784
|
12.784
|
|||||||||
|
17
|
BQL dự án RALG Kon Tum
|
939
|
939
|
|||||||||
|
18
|
Vườn quốc gia Chư Mo Ray
|
11.586
|
11.586
|
|||||||||
|
19
|
Kinh phí hợp nhất thành lập trường Cao đẳng Cộng đồng
|
33.207
|
33.207
|
|||||||||
|
20
|
Trường Chinh trị
|
5.423
|
5.423
|
|||||||||
|
21
|
Đài phát thanh - Truyền hình
|
15.568
|
15.568
|
|||||||||
|
22
|
Ban bảo vệ sức khoẻ cán bộ
|
2.448
6.301
|
2.448
|
|||||||||
|
23
|
Ban Dân tộc
|
6.301
|
2/9
|
STT
|
Đơn vị
|
Tổng số
|
Chi đầu tư
phát triển
|
Chi thường
xuyên
|
Chi dự
phòng, quỹ
dự trữ tài
chính, tăng
thu so BTC
giao
|
Chi trả nợ lãi
|
Chỉ từ
nguồn TW
bổ sung có
mục tiêu
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
|
STT
|
Đơn vị
|
Tổng số
|
Chi đầu tư
phát triển
|
Chi thường
xuyên
|
Chi dự
phòng, quỹ
dự trữ tài
chính, tăng
thu so BTC
giao
|
Chi trả nợ lãi
|
Chỉ từ
nguồn TW
bổ sung có
mục tiêu
|
TƯBSMT
vốn đầu tư
|
CT MTQG
|
Trong đó
|
Trong đó
|
TƯBSMT
vốn sự
nghiệp
|
|
STT
|
Đơn vị
|
Tổng số
|
Chi đầu tư
phát triển
|
Chi thường
xuyên
|
Chi dự
phòng, quỹ
dự trữ tài
chính, tăng
thu so BTC
giao
|
Chi trả nợ lãi
|
Chỉ từ
nguồn TW
bổ sung có
mục tiêu
|
TƯBSMT
vốn đầu tư
|
CT MTQG
|
Vốn đầu tư
|
Vốn sự
nghiệp
|
TƯBSMT
vốn sự
nghiệp
|
|
24
|
Sở Ngoai vụ
|
7.645
|
7.645
|
|||||||||
|
25
|
Thanh tra nhà nước
|
6.258
|
6.258
|
|||||||||
|
25
|
VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh
|
12.414
|
12.414
|
|||||||||
|
27
|
Hỗ trợ hoạt động Đoàn đại biểu quốc hội
|
300
|
300
|
|||||||||
|
2B
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
10.364
|
10.364
|
|||||||||
|
29
|
Sở Tài chính
|
9.428
|
9.428
|
|||||||||
|
30
|
VP Uỷ ban nhân dân tỉnh
|
19.586
|
19.586
|
|||||||||
|
31
|
Hội Cựu chiến binh
|
3.160
|
3.160
|
|||||||||
|
32
|
Hội Nông dân
|
3.920
|
3.920
|
|||||||||
|
33
|
Uỷ ban mặt trận tổ quốc
|
7.865
|
7.865
|
|||||||||
|
34
|
Hội liên hiệp phụ nữ tỉnh
|
5.374
|
5.374
|
|||||||||
|
a
|
Chi quản lý hành chính
|
4.993
|
4.993
|
|||||||||
|
b
|
Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội
|
381
|
381
|
|||||||||
|
35
|
Các đơn vị khác
|
51.045
|
51.045
|
|||||||||
|
36
|
Hỗ trợ kinh phí người cao tuổi
|
688
|
688
|
|||||||||
|
37
|
Hội nạn nhân ảnh hưởng chất độc da
cam dioxin
|
405
|
405
|
|||||||||
|
38
|
Hội người tàn tật và trẻ em mồ côi
|
419
|
419
|
|||||||||
|
39
|
Hội khuyến học
|
264
|
264
|
|||||||||
|
40
|
Ban liên lạc tù chính trị
|
160
|
160
|
|||||||||
|
41
|
Hội nhà báo
|
905
|
905
|
|||||||||
|
42
|
Hội liên hiệp KH và kỹ thuật và các Hội
thành viên
|
1.610
|
1.610
|
|||||||||
|
43
|
Hội Cựu Thanh niên xung phong
|
478
|
478
|
|||||||||
|
44
|
Hội Văn học Nghệ thuật
|
673
|
673
|
|||||||||
|
45
|
Hội HN Việt Nam -Lào, Việt nam -
CamPuchia
|
260
|
260
|
|||||||||
|
45
|
Hội liên lạc người Việt Nam ở nước
ngoài
|
100
|
100
|
|||||||||
|
47
|
Hội Luật gia
|
493
|
493
|
|||||||||
|
48
|
Hội chữ thập đỏ
|
1.866
|
1.866
|
|||||||||
|
49
|
Liên minh các Hợp tác xã
|
1.885
|
1.885
|
3/9
|
STT
|
Đơn vị
|
Tổng số
|
Chi đầu tư
phát triển
|
Chi thường
xuyên
|
Chi dự
phòng, quỹ
dự trữ tải
chính, tăng
thu so BTC
giao
|
Chi trả nợ lãi
|
Chỉ từ
nguồn TW
bổ sung có
mục tiêu
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
|
STT
|
Đơn vị
|
Tổng số
|
Chi đầu tư
phát triển
|
Chi thường
xuyên
|
Chi dự
phòng, quỹ
dự trữ tải
chính, tăng
thu so BTC
giao
|
Chi trả nợ lãi
|
Chỉ từ
nguồn TW
bổ sung có
mục tiêu
|
TƯBSMT
vốn đầu tư
|
CT MTQG
|
Trong đó
|
Trong đó
|
TƯBSMT
vốn sự
nghiệp
|
|
STT
|
Đơn vị
|
Tổng số
|
Chi đầu tư
phát triển
|
Chi thường
xuyên
|
Chi dự
phòng, quỹ
dự trữ tải
chính, tăng
thu so BTC
giao
|
Chi trả nợ lãi
|
Chỉ từ
nguồn TW
bổ sung có
mục tiêu
|
TƯBSMT
vốn đầu tư
|
CT MTQG
|
Vốn đầu tư
|
Vốn sự
nghiệp
|
TƯBSMT
vốn sự
nghiệp
|
|
50
|
Các Hội đặc thù khác
|
190
|
190
|
|||||||||
|
Hội Cựu giáo chức
|
20
|
20
|
||||||||||
|
Hội Giáo dục sức khỏe cộng đồng
|
20
|
20
|
||||||||||
|
Hội bóng bàn
|
20
|
20
|
||||||||||
|
Liên đoàn cầu lông
|
20
|
20
|
||||||||||
|
Đoàn Luật sư
|
90
|
90
|
||||||||||
|
KP hoạt động Ban chỉ đạo thì hành án dân sự tỉnh
|
20
|
20
|
||||||||||
|
51
|
Hỗ trợ đơn vị Trung ương kết nghĩa xây dựng xã theo NQ 04-TU
|
175
|
175
|
|||||||||
|
Kho bạc nhà nước tỉnh
|
14
|
14
|
||||||||||
|
Cục thi hành án dân sự
|
20
|
20
|
||||||||||
|
Ngân hàng nhà nước tính
|
13
|
13
|
||||||||||
|
Tòa án nhân dân tỉnh
|
16
|
16
|
||||||||||
|
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh
|
16
|
16
|
||||||||||
|
Bưu điện tỉnh
|
11
|
11
|
||||||||||
|
Viễn thông tinh
|
10
|
10
|
||||||||||
|
Ngân hàng chính sánh XH tỉnh
|
12
|
12
|
||||||||||
|
Cục Thống kê tỉnh
|
20
|
20
|
||||||||||
|
Cục Thuế tỉnh
|
12
|
12
|
||||||||||
|
Bảo hiểm xã hội tỉnh
|
12
|
12
|
||||||||||
|
Liên đoàn lao động tỉnh
|
19
|
19
|
||||||||||
|
52
|
Kinh phí trực phục vụ Tết Nguyên đán
2017
|
110
|
110
|
|||||||||
|
Công ty TNHH MTV Môi trường đô thị
|
100
|
100
|
||||||||||
|
Công ty điện lực Kon Tum
|
10
|
10
|
||||||||||
|
53
|
Cục thống kê tỉnh (hỗ trợ tổng điều tra
dân số và nhà ở năm 2019)
|
200
|
200
|
|||||||||
|
"
|
Nguồn mua sắm sửa chữa tập trung
|
7.500
|
7.500
|
|||||||||
|
1
|
Sở Nông nghiệp và PTNT và các đơn vị trực thuộc
|
1.160
|
1.160
|
|||||||||
|
2
|
Sở Giao thông - Vận tải và các đơn vị
trực thuộc
|
200
|
200
|
4/9
|
STT
|
Đơn vị
|
Tổng số
|
Chi đầu tư
phát triển
|
Chi thường
xuyên
|
Chi dự
phòng, quỹ
dự trữ tài
chính, tăng
thu so BTC
giao
|
Chi trả nợ lãi
|
Chỉ từ
nguồn TW
bổ sung có
mục tiêu
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
|
STT
|
Đơn vị
|
Tổng số
|
Chi đầu tư
phát triển
|
Chi thường
xuyên
|
Chi dự
phòng, quỹ
dự trữ tài
chính, tăng
thu so BTC
giao
|
Chi trả nợ lãi
|
Chỉ từ
nguồn TW
bổ sung có
mục tiêu
|
TƯBSMT
vốn đầu tư
|
CT MTQG
|
Trong đó
|
Trong đó
|
TƯ'BSMT
vốn sự
nghiệp
|
|
STT
|
Đơn vị
|
Tổng số
|
Chi đầu tư
phát triển
|
Chi thường
xuyên
|
Chi dự
phòng, quỹ
dự trữ tài
chính, tăng
thu so BTC
giao
|
Chi trả nợ lãi
|
Chỉ từ
nguồn TW
bổ sung có
mục tiêu
|
TƯBSMT
vốn đầu tư
|
CT MTQG
|
Vốn đầu tư
|
Vốn sự
nghiệp
|
TƯ'BSMT
vốn sự
nghiệp
|
|
3
|
Sở Khoa học Công nghệ và các đơn vị
trực thuộc
|
200
|
200
|
|||||||||
|
4
|
Sở Xây dựng
|
170
|
170
|
|||||||||
|
5
|
Sở Tư pháp
|
120
|
120
|
|||||||||
|
6
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
350
|
350
|
|||||||||
|
7
|
Ban Quản lý Khu kinh tế và các đơn vị
trực thuộc
|
400
|
400
|
|||||||||
|
8
|
Ban Quản lý Vườn Quốc gia Chư Mom
Ray
|
400
|
400
|
|||||||||
|
9
|
Ban Nội chính Tỉnh ủy
|
160
|
160
|
|||||||||
|
9
|
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh
|
160
|
160
|
|||||||||
|
10
|
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh
|
200
|
200
|
|||||||||
|
11
|
Ban Tổ chức Tỉnh ủy
|
200
|
200
|
|||||||||
|
12
|
Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy
|
350
|
350
|
|||||||||
|
13
|
Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh
|
200
|
200
|
|||||||||
|
14
|
Trường Chính trị tỉnh
|
190
|
190
|
|||||||||
|
15
|
Liên hiệp các hội Khoa học và Kỹ thuật
|
180
|
180
|
|||||||||
|
16
|
Công an tỉnh
|
500
|
500
|
|||||||||
|
17
|
Các đơn vị khác
|
2.520
|
2.520
|
|||||||||
|
"
|
KP sắp xếp bộ máy theo NQ 18, 19/CP và KP dự phòng cho số nhân viên 68/NĐ CP (phân bổ khi có chủ trương của cấp thẩm quyền)
|
36.461
|
36.461
|
|||||||||
|
IV
|
Cấp vốn ủy thác, bù lãi suất theo Nghị quyết HĐND
|
6.000
|
6.000
|
|||||||||
|
Bổ sung vốn ủy thác cho vay hộ nghèo
qua NHCS
|
5.000
|
5.000
|
||||||||||
|
Cấp bù LS hộ nghèo vay vốn theo NQ
HĐND (xử lý cho các khế ước vay còn
trong hạn)
|
1.000
|
1.000
|
||||||||||
|
v
|
Lập các Quy hoạch chuyển tiếp (chờ trung ương hướng dẫn sẽ phân bổ cụ thể)
|
10.000
|
10.000
|
5/9
|
STT
|
Đơn vị
|
Tổng số
|
Chi đầu tư
phát triển
|
Chi thường xuyên
|
Chi dự
phòng, quỹ
dự trữ tài
chính, tăng
thu so BTC
giao
|
Chi trả nợ lài
|
Chi từ
nguồn TW
bổ sung có
mục tiêu
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
|
STT
|
Đơn vị
|
Tổng số
|
Chi đầu tư
phát triển
|
Chi thường xuyên
|
Chi dự
phòng, quỹ
dự trữ tài
chính, tăng
thu so BTC
giao
|
Chi trả nợ lài
|
Chi từ
nguồn TW
bổ sung có
mục tiêu
|
TƯBSMT
vốn đầu tư
|
CT MTQG
|
Trong đó
|
Trong đó
|
TƯBSMT
vốn sự
nghiệp
|
|
STT
|
Đơn vị
|
Tổng số
|
Chi đầu tư
phát triển
|
Chi thường xuyên
|
Chi dự
phòng, quỹ
dự trữ tài
chính, tăng
thu so BTC
giao
|
Chi trả nợ lài
|
Chi từ
nguồn TW
bổ sung có
mục tiêu
|
TƯBSMT
vốn đầu tư
|
CT MTQG
|
Vốn đầu tư
|
Vốn sự
nghiệp
|
TƯBSMT
vốn sự
nghiệp
|
|
vI
|
Đại hội DTTS (chở TW có ý kiến về
nguồn KP sẽ triển khai phân bổ cụ thể)
|
7.000
|
7.000
|
|||||||||
|
VII
|
Chi khác ngân sách
|
60.751
|
60.751
|
|||||||||
|
1
|
Hoạt động đối ngoại Lào CPC
|
6.000
|
6.000
|
|||||||||
|
2
|
Dự toán chỉ hoạt động phạt vi phạm hành chính
|
3.428
|
3.428
|
|||||||||
|
3
|
Chi hoạt động thu lệ phí
|
1.456
|
1.456
|
|||||||||
|
3
|
Chi hoạt động thu lệ phí
|
1.456
|
1.456
|
|||||||||
|
3
|
Chi hoạt động thu lệ phí
|
1.456
|
1.456
|
|||||||||
|
3
|
Chi hoạt động thu lệ phí
|
1.456
|
1.456
|
|||||||||
|
3
|
Chi hoạt động thu lệ phí
|
1.456
|
1.456
|
|||||||||
|
3
|
Chi hoạt động thu lệ phí
|
1.456
|
1.456
|
|||||||||
|
3
|
Chi hoạt động thu lệ phí
|
1.456
|
1.456
|
|||||||||
|
3
|
Chi hoạt động thu lệ phí
|
1.456
|
1.456
|
|||||||||
|
4
|
Quĩ khen thưởng
|
3.000
|
3.000
|
|||||||||
|
4
|
Quĩ khen thưởng
|
3.000
|
3.000
|
|||||||||
|
5
|
Quỹ hỗ trợ nông dân (Hội Nông dân tỉnh)
|
1.000
|
1.000
|
|||||||||
|
6
|
Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã tỉnh (Liên minh các HTX)
|
1.000
|
1.000
|
|||||||||
|
7
|
Kinh phí chỉnh lý tài liệu (phân bổ sau khi rà soát)
|
3.000
|
3.000
|
|||||||||
|
8
|
Kinh phí đối ứng thực hiện Dự án Phát
triển trẻ thơ toàn diện (Ban quản lý Dự án Phát triển trẻ thơ toàn diện tỉnh)
|
1.500
|
1.500
|
|||||||||
|
9
|
Đổi ứng CNTT nâng cấp công thông tin
điện tử; kinh phí Trung tâm hành chính
công
|
3.927
|
3.927
|
|||||||||
|
10
|
KP tham gia các sự kiện thu hút đầu tư
|
3.960
|
3.960
|
|||||||||
|
11
|
KP tổ chức các ngày lễ lớn trong năm
(triển khai khi có KH UB)
|
4.000
|
4.000
|
|||||||||
|
12
|
Hỗ trợ hộ nghèo ăn Tết (triển khai theo
KH của UBND tỉnh)
|
3.000
|
3.000
|
|||||||||
|
13
|
KP thực hiện đối ứng các DA, ĐA đang
chờ cấp thẩm quyền phê duyệt (Đề án xây dựng hệ thống thông tin dữ liệu về công tác dân tộc;Đề án số hoà triển khai truyền hình mặt đất; biên soạn lịch sử; đối ứng nông thôn mới và nhiệm vụ khác...;
|
25.480
|
25.480
|
6/9
|
STT
|
Đơn vị
|
Tổng số
|
Chi đầu tư
phát triển
|
Chi thường xuyên
|
Chỉ dự
phòng, quỹ
dự trữ tài
chính, tăng
thu so BTC
giao
|
Chi trả nợ lãi
|
Chỉ từ
nguồn TW
bổ sung có
mục tiêu
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
|
STT
|
Đơn vị
|
Tổng số
|
Chi đầu tư
phát triển
|
Chi thường xuyên
|
Chỉ dự
phòng, quỹ
dự trữ tài
chính, tăng
thu so BTC
giao
|
Chi trả nợ lãi
|
Chỉ từ
nguồn TW
bổ sung có
mục tiêu
|
TƯBSMT
vốn đầu tư
|
CT MTQG
|
Trong đó
|
Trong đó
|
TƯBSMT
vốn sự
nghiệp
|
|
STT
|
Đơn vị
|
Tổng số
|
Chi đầu tư
phát triển
|
Chi thường xuyên
|
Chỉ dự
phòng, quỹ
dự trữ tài
chính, tăng
thu so BTC
giao
|
Chi trả nợ lãi
|
Chỉ từ
nguồn TW
bổ sung có
mục tiêu
|
TƯBSMT
vốn đầu tư
|
CT MTQG
|
Vốn đầu tư
|
Vốn sự
nghiệp
|
TƯBSMT
vốn sự
nghiệp
|
|
VII
|
Nguồn thực hiện CCTL
|
11.473
|
11.473
|
|||||||||
|
A3
|
Chi trả nợ lãi
|
880
|
880
|
|||||||||
|
A4
|
Chỉ dự trữ tài chính
|
1.000
|
1.000
|
|||||||||
|
A5
|
Chí dự phòng
|
47.652
|
47.662
|
|||||||||
|
A6
|
Chỉ nguồn tăng thu so dự toàn Trung
ương giao
|
7.000
|
7.000
|
|||||||||
|
B
|
Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu từ NSTƯ' để thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia, Chương trình mục tiêu và nhiệm vụ khác
|
1.394.928
|
1.394.928
|
849.950
|
122.850
|
108.602
|
14.248
|
422.128
|
||||
|
B1
|
Chi thực hiện các chương trình Mục
tiêu quốc gia
|
122.850
|
122.850
|
122.850
|
108.602
|
14.248
|
||||||
|
1
|
Chi đầu tư
|
108.602
|
108.602
|
108.602
|
108.602
|
|||||||
|
1
|
UBND huyện Tu Mơ Rông
|
26.104
|
26.104
|
26.104
|
26.104
|
|||||||
|
2
|
UBND huyện Đăk Glei
|
13.841
|
13.841
|
13.841
|
13.841
|
|||||||
|
3
|
UBND huyện Kon Plong
|
19.854
|
19.854
|
19.854
|
19.854
|
|||||||
|
4
|
UBND huyện Sa Thầy
|
14.400
|
14.400
|
14.400
|
14.400
|
|||||||
|
5
|
Huyện Kon Rẫy
|
12.503
|
12.503
|
12.503
|
12.503
|
|||||||
|
7
|
Các chủ đầu tư khác
|
21.900
|
21.900
|
21.900
|
21.900
|
|||||||
|
"
|
Chi thường xuyên
|
14.248
|
14.248
|
14.248
|
14.248
|
|||||||
|
1
|
Văn phòng Điều phối NTM tỉnh
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
|||||||
|
2
|
Hội Nông dân tỉnh
|
300
|
300
|
300
|
300
|
|||||||
|
3
|
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh
|
300
|
300
|
300
|
300
|
|||||||
|
4
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
4.784
|
4.784
|
4.784
|
4.784
|
|||||||
|
5
|
Tỉnh đoán
|
300
|
300
|
300
|
300
|
|||||||
|
6
|
Sở Lao động - TBXH
|
1.231
|
1.231
|
1.231
|
1.231
|
|||||||
|
7
|
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh
|
200
|
200
|
200
|
200
|
|||||||
|
8
|
Liên minh Hợp tác xã tỉnh
|
300
|
300
|
300
|
300
|
7/9
J0N
|
STT
|
Đơn vị
|
Tổng số
|
Chi đầu tư
phát triển
|
Chỉ thường
xuyên
|
Chỉ dự
phòng, quỹ
dự trữ tài
chính, tăng
thu so BTC
giao
|
Chi trả nợ lãi
|
Chi từ
nguồn TW
bổ sung có
mục tiêu
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
|
STT
|
Đơn vị
|
Tổng số
|
Chi đầu tư
phát triển
|
Chỉ thường
xuyên
|
Chỉ dự
phòng, quỹ
dự trữ tài
chính, tăng
thu so BTC
giao
|
Chi trả nợ lãi
|
Chi từ
nguồn TW
bổ sung có
mục tiêu
|
TƯ'BSMT
vốn đầu tư
|
CT MTQG
|
Trong đó
|
Trong đó
|
TƯ'BSMT
vốn sự
nghiệp
|
|
STT
|
Đơn vị
|
Tổng số
|
Chi đầu tư
phát triển
|
Chỉ thường
xuyên
|
Chỉ dự
phòng, quỹ
dự trữ tài
chính, tăng
thu so BTC
giao
|
Chi trả nợ lãi
|
Chi từ
nguồn TW
bổ sung có
mục tiêu
|
TƯ'BSMT
vốn đầu tư
|
CT MTQG
|
Vốn đầu tư
|
Vốn sự
nghiệp
|
TƯ'BSMT
vốn sự
nghiệp
|
|
9
|
Sở Thông tin - Truyền thông
|
3.134
|
3.134
|
3.134
|
3.134
|
|||||||
|
10
|
Ban Dân tộc
|
2.699
|
2.699
|
2.699
|
2.699
|
|||||||
|
B2
|
Chi đầu tư thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ
|
849.950
|
849.950
|
849.950
|
||||||||
|
B3
|
Chi nguồn hỗ trợ thực hiện các chế
độ, chính sách theo quy định
|
422.128
|
422.128
|
422.128
|
||||||||
|
ー
|
Vốn ngoài nước
|
177.144
|
177.144
|
177.144
|
||||||||
|
"
|
Vốn trong nước
|
244.984
|
244.984
|
244.984
|
||||||||
|
1
|
Hội Nhà báo
|
95
|
95
|
95
|
||||||||
|
2
|
Hội Văn học Nghệ thuật
|
475
|
475
|
475
|
||||||||
|
3
|
Sở Giáo dục và đào tạo
|
27.132
|
27.132
|
27.132
|
||||||||
|
4
|
Trường Cao đẳng Cộng đồng Kon Tum
|
14.378
|
14.378
|
14.378
|
||||||||
|
5
|
Bộ chỉ huy quân sự tỉnh
|
1.036
|
1.036
|
1.036
|
||||||||
|
6
|
Sở Nội vụ
|
4.188
|
4.188
|
4.188
|
||||||||
|
7
|
Bảo hiểm xã hội tỉnh
|
84.145
|
84.145
|
84.145
|
||||||||
|
8
|
Sở Lao động - TBXH
|
4.808
|
4.808
|
4.808
|
||||||||
|
9
|
Ban Dân tộc
|
3.258
|
3.258
|
3.258
|
||||||||
|
10
|
Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp ĐăkGLei
|
321
|
321
|
321
|
||||||||
|
11
|
Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Kon Rẫy
|
81
|
81
|
81
|
||||||||
|
12
|
Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Sa Thầy
|
2.157
|
2.157
|
2.157
|
||||||||
|
13
|
Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Ngọc Hồi
|
2.924
|
2.924
|
2.924
|
||||||||
|
14
|
Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đăk Tô
|
292
|
292
|
292
|
||||||||
|
15
|
Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp KonPlong
|
3.040
|
3.040
|
3.040
|
||||||||
|
16
|
Công ty cổ phần Sân Ngọc Linh Kon Tum
|
1.481
|
1.481
|
1.481
|
||||||||
|
17
|
Công ty cổ phần Đầu tư phát triển Duy
Tân
|
1.029
|
1.029
|
1.029
|
8/9
|
STT
|
Đơn vị
|
Tổng số
|
Chi đầu tư
phát triển
|
Chi thường xuyên
|
Chỉ dự
phòng, quỹ
dự trữ tài
chính, tăng
thu so BTC
giao
|
Chi trả nợ lãi
|
Chi từ
nguồn TW
bổ sung có
mục tiêu
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
|
STT
|
Đơn vị
|
Tổng số
|
Chi đầu tư
phát triển
|
Chi thường xuyên
|
Chỉ dự
phòng, quỹ
dự trữ tài
chính, tăng
thu so BTC
giao
|
Chi trả nợ lãi
|
Chi từ
nguồn TW
bổ sung có
mục tiêu
|
TƯBSMT
vốn đầu tư
|
CT MTQG
|
Trong đó
|
Trong đó
|
TƯ'BSMT
vốn sự
nghiệp
|
|
STT
|
Đơn vị
|
Tổng số
|
Chi đầu tư
phát triển
|
Chi thường xuyên
|
Chỉ dự
phòng, quỹ
dự trữ tài
chính, tăng
thu so BTC
giao
|
Chi trả nợ lãi
|
Chi từ
nguồn TW
bổ sung có
mục tiêu
|
TƯBSMT
vốn đầu tư
|
CT MTQG
|
Vốn đầu tư
|
Vốn sự
nghiệp
|
TƯ'BSMT
vốn sự
nghiệp
|
|
18
|
Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Ia H'Drai
|
2.601
|
2.601
|
2.601
|
||||||||
|
19
|
Ban quản lý khai thác các công trình thủy ợi
|
8.411
|
8.411
|
8.411
|
||||||||
|
20
|
Công an tỉnh
|
8.032
|
8.032
|
8.032
|
||||||||
|
21
|
Ban ATGT tỉnh
|
927
|
927
|
927
|
||||||||
|
22
|
Thanh tra Giao thông
|
463
|
463
|
463
|
||||||||
|
23
|
Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch
|
2.121
|
2.121
|
2.121
|
||||||||
|
24
|
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh
|
90
|
90
|
90
|
||||||||
|
25
|
Báo Kon Tum
|
50
|
50
|
50
|
||||||||
|
26
|
Tỉnh đoàn
|
126
|
126
|
126
|
||||||||
|
27
|
Đài PTTH
|
50
|
50
|
50
|
||||||||
|
28
|
Sở Thông tin truyền thông
|
330
|
330
|
330
|
||||||||
|
29
|
Sở Tư pháp
|
40
|
40
|
40
|
||||||||
|
30
|
Quỹ Bão trì đường bộ
|
34.113
|
34.113
|
34.113
|
||||||||
|
31
|
Sở Y tế
|
6.405
|
6.405
|
6.405
|
||||||||
|
32
|
BOL rừng phòng hộ Đăk Glei
|
4.709
|
4.709
|
4.709
|
||||||||
|
33
|
BQL rừng phòng hộ Thạch Nham
|
5.450
|
5.450
|
5.450
|
||||||||
|
34
|
BOL rừng phòng hộ Chư Mo Ray
|
8.318
|
8.318
|
8.318
|
||||||||
|
35
|
BQL khu bảo tồn thiên nhiên Ngọc Linh
|
4.356
|
4.356
|
4.356
|
||||||||
|
36
|
BQL rừng đặc dụng Đăk Uy
|
333
|
333
|
833
|
||||||||
|
37
|
Chi Cục Kiểm lâm
|
2.784
|
2.784
|
2.784
|
||||||||
|
38
|
Sở Tài Nguyên và Môi trường
|
400
|
400
|
400
|
||||||||
|
39
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
1.500
|
1.500
|
1.500
|
||||||||
|
40
|
Tập trung ngân sách tỉnh (phân bổ khi có
nhiệm vụ phát sinh)
|
2.535
|
2.535
|
2.535
|
||||||||
|
c
|
CHI CHUYÊN NGUỒN SANG NĂM SAU
|
|||||||||||
9/9
UBND TỈNH KON TUM Biểu số 52/CK-NSNN
DỰ TOÁN CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2019
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT
|
Nguồn vốn/ Danh mục dự án
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
|
|
TT
|
Nguồn vốn/ Danh mục dự án
|
Tổng số
|
Chỉ Giáo
đục - Đào
tạo và Dạy
nghề
|
Chi Khoa
học và
Công nghệ
|
Chi Y tế,
dân số và
gia đình
|
Chỉ Văn
hóa thông
tin
|
Chi Phát
thanh,
Truyền
hình, Thông tấn
|
Chi Thế
dục thể
thao
|
Chỉ bảo
vệ môi
trường
|
Chỉ các
hoạt động
kinh tế
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Chỉ hoạt
động của
cơ quan
quản lý ĐP, Đảng, đoàn thế
|
Chỉ bảo
đảm xã hội
|
Chỉ đầu tư
phát triển
khác
|
|
TT
|
Nguồn vốn/ Danh mục dự án
|
Tổng số
|
Chỉ Giáo
đục - Đào
tạo và Dạy
nghề
|
Chi Khoa
học và
Công nghệ
|
Chi Y tế,
dân số và
gia đình
|
Chỉ Văn
hóa thông
tin
|
Chi Phát
thanh,
Truyền
hình, Thông tấn
|
Chi Thế
dục thể
thao
|
Chỉ bảo
vệ môi
trường
|
Chỉ các
hoạt động
kinh tế
|
Chỉ giao
thông
|
Chí nông
ngiệp, lâm
nghiệp,
thủy lợi,
thủy sản
|
Khác
|
Chỉ hoạt
động của
cơ quan
quản lý ĐP, Đảng, đoàn thế
|
Chỉ bảo
đảm xã hội
|
Chỉ đầu tư
phát triển
khác
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
|
Tổng số
|
455.225
|
36.230
|
15.000
|
43.784
|
20.000
|
10.000
|
7.000
|
280.260
|
63.673
|
87.019
|
129.568
|
2.920
|
40.031
|
|||
|
1
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
23.000
|
23.000
|
10.000
|
13.000
|
|||||||||||
|
2
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
6.500
|
6.500
|
6.500
|
||||||||||||
|
3
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
12.000
|
5.000
|
7.000
|
||||||||||||
|
4
|
Sở Y tế
|
9.180
|
9.180
|
|||||||||||||
|
5
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
36.230
|
36.230
|
|||||||||||||
|
6
|
Chi cục Thú y
|
2.920
|
2.920
|
|||||||||||||
|
7
|
Đài Phát thanh và Truyền hình tnh
|
10.000
|
10.000
|
|||||||||||||
|
8
|
Bệnh viện đa khoa tỉnh
|
34.604
|
34.604
|
|||||||||||||
|
9
|
Ban quản lý các dự án 98
|
65.000
|
15.000
|
50.000
|
50.000
|
|||||||||||
|
10
|
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng
các công trình Nông nghiệp và PTNT
|
36.400
|
36.400
|
36.400
|
||||||||||||
|
"
|
Ban quản lý khai thác các công trình thủy lợi
|
15.119
|
15.119
|
15.119
|
||||||||||||
|
12
|
Trung tâm nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường nông thôn
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
||||||||||||
|
13
|
Các chủ đầu tư
|
169.599
|
129.568
|
129.568
|
30.031
|
|||||||||||
|
14
|
UBND thành phố Kon Tum
|
3.673
|
3.673
|
3.673
|
-
|
|||||||||||
|
15
|
UBND huyện Ia H'Drai
|
11.000
|
11.000
|
11.000
|
||||||||||||
|
16
|
UBND huyện Kon Plông
|
15.000
|
15.000
|
".
Biểu số 53/CK-NSNN
UBND TỈNH KON TUM
DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH CÁP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2019
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)
|
Đơn vị:
|
Triệu đồng
|
Trong
|
đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
|||||||||||||||
|
STT
|
Đơn vị
|
Tổng số
|
Chỉ thưởng xuyên
|
Chỉ giáo dục đào tạo và
dạy nghề
|
Chi KHCN
|
Chỉ sự
nghiệp y
tế
|
Chỉ sự
nghiệp
văn hòa
|
Chi phát
thanh
truyền
hình
|
Chi thế
dục thể
thao
|
Chỉ báo
vệ môi
trường
|
SN kinh tế
|
Trọng đô
|
Trọng đô
|
Trọng đô
|
SN khác
|
Quản lý
hành chính
|
Chi đám
bảo xã hội
|
Chi từ
nguồn TW bổ sung
có mục
tiêu
|
CT MTQG
|
TƯBSMT
vốn sự
nghiệp
|
|
STT
|
Đơn vị
|
Tổng số
|
Chỉ thưởng xuyên
|
Chỉ giáo dục đào tạo và
dạy nghề
|
Chi KHCN
|
Chỉ sự
nghiệp y
tế
|
Chỉ sự
nghiệp
văn hòa
|
Chi phát
thanh
truyền
hình
|
Chi thế
dục thể
thao
|
Chỉ báo
vệ môi
trường
|
SN kinh tế
|
Chi giao thng
thông
|
Chí NLN.
thủy lợi
|
SN KT
khác
|
SN khác
|
Quản lý
hành chính
|
Chi đám
bảo xã hội
|
Chi từ
nguồn TW bổ sung
có mục
tiêu
|
CT MTQG
|
TƯBSMT
vốn sự
nghiệp
|
|
TỔNG CỘNG
|
2.026.471
|
1.590.095
|
392.644
|
14.253
|
467.045
|
36.159
|
15.568
|
8.905
|
4.750
|
176.908
|
18.200
|
84.218
|
74.490
|
90.248
|
347.305
|
36.310
|
436.376
|
14.248
|
422.128
|
|
|
A
|
Chỉ căn đối ngân sách cấp tỉnh
|
1.590.095
|
1.590.095
|
392.644
|
14.253
|
467.045
|
36.159
|
15.568
|
8.905
|
4.750
|
176.908
|
18.200
|
84.218
|
74.490
|
90.248
|
347.305
|
36.310
|
|||
|
A.1
|
Chi ngân sách cấp tỉnh
|
1.590.095
|
1.590.095
|
392.644
|
14.253
|
467.045
|
36.159
|
15.568
|
8.905
|
4.750
|
176.908
|
18.200
|
84.218
|
74.490
|
90.248
|
347.305
|
36.310
|
|||
|
1
|
CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC
|
1.450.910
|
1.450.910
|
384.413
|
14.202
|
460.493
|
32.159
|
15.568
|
8.905
|
4.750
|
157.021
|
18.200
|
84.218
|
54.603
|
51.245
|
296.344
|
25.810
|
|||
|
1
|
Sở NN và PT nông thôn
|
147.773
|
147.773
|
84.218
|
84.218
|
63.555
|
||||||||||||||
|
2
|
Sở GTVT và các đơn vị trực thuộc
|
23.250
|
23.250
|
18.200
|
18.200
|
5.050
|
||||||||||||||
|
3
|
Sở Xây dựng và các đơn vị trực thuộc
|
4.908
|
4.908
|
593
|
593
|
4.315
|
||||||||||||||
|
4
|
Sở Tài nguyên MT và các ĐV trực thuộc
|
28.527
|
28.527
|
3.055
|
19.533
|
19.533
|
5.939
|
|||||||||||||
|
5
|
Sở Công Thương và các ĐV trực thuộc
|
7.896
|
7.896
|
2.958
|
2.958
|
4.938
|
||||||||||||||
|
6
|
Chỉ giáo dục - Đào tạo ngành Giáo dục
|
350.939
|
350.939
|
343.758
|
7.181
|
|||||||||||||||
|
7
|
Sở Y tế
|
305.967
|
305.967
|
1.880
|
292.911
|
7.563
|
3.613
|
|||||||||||||
|
8
|
Văn hoà Thể thao và Du lịch
|
36.429
|
36.429
|
21.365
|
8.905
|
6.159
|
||||||||||||||
|
9
|
Sở LĐ TB-XH và các đơn vị trực thuộc
|
189.954
|
189.954
|
155.134
|
6.313
|
18.507
|
||||||||||||||
|
10
|
Sở Tư pháp và các đơn vị trực thuộc
|
7.576
|
7.576
|
4.267
|
3.309
|
|||||||||||||||
|
11
|
VP Tỉnh Uỷ và các đơn vị trực thuộc Tỉnh Uỷ
|
63.268
|
63.268
|
8.134
|
490
|
490
|
54.644
|
|||||||||||||
|
12
|
Sở Kh. học và CN và các ĐV trực thuộc
|
18.304
|
18.304
|
13.752
|
4.552
|
|||||||||||||||
|
13
|
Tỉnh đoàn và các đơn vị trực thuộc
|
9.606
|
9.606
|
2.660
|
810
|
810
|
6.136
|
|||||||||||||
|
14
|
Sở Thông tin và truyền thông
|
6.041
|
6.041
|
2.487
|
2.487
|
3.554
|
||||||||||||||
|
15
|
Ban QL Khu Kinh tế
|
13.976
|
13.976
|
1.695
|
3.664
|
3.664
|
8.617
|
|||||||||||||
|
16
|
Sở Nội vụ
|
12.784
|
12.784
|
2.833
|
2.8333
|
9.951
|
||||||||||||||
|
17
|
BQL dự án RALG Kon Tum
|
939
|
939
|
939
|
||||||||||||||||
|
18
|
Vườn quốc gia Chư Mo Ray
|
11.586
|
11.586
|
11.586
|
11.586
|
|||||||||||||||
|
19
|
Kinh phí hợp nhất thành tập trường Cao đẳng Cộng đồng
|
33.207
|
33.207
|
33.207
|
||||||||||||||||
|
20
|
Trưởng Chinh trị
|
5.423
|
5.423
|
5.423
|
||||||||||||||||
|
21
|
Đài phát thanh - Truyền hình
|
15.568
|
15.568
|
15.568
|
||||||||||||||||
|
22
|
Ban bảo vệ sức khoẻ cán bộ
|
2.448
|
2.448
|
2.448
|
||||||||||||||||
|
23
|
Ban Dân tộc
|
6.301
|
6.301
|
3.278
|
3.278
|
3.023
|
||||||||||||||
|
24
|
Sở Ngoại vụ
|
7.645
|
7.645
|
1270
|
1.270
|
6.375
|
||||||||||||||
|
25
|
Thanh tra nhà nước
|
6.258
2.414
|
6.258
|
6.258
|
||||||||||||||||
|
26
|
VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh
|
12.414
|
12.414
|
|||||||||||||||||
|
27
|
Hỗ trợ hoạt động Đoàn đại biểu quốc hội
|
300
|
300
|
300
|
||||||||||||||||
|
28
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
10.364
|
10.364
|
3.192
|
3.192
|
7,172
|
||||||||||||||
|
29
|
Sở Tài chính
|
9.428
|
9.428
|
9.428
|
||||||||||||||||
|
20
|
VP Uỷ ban nhân dân tỉnh
|
19.586
|
19.586
|
1.244
|
1.244
|
18.342
|
||||||||||||||
|
31
|
Hội Cựu chiến bình
|
3.160
|
3.160
|
3.160
|
1/6
|
Trong
|
đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
|||||||||||||||||
|
STT
|
Đơn vị
|
Tổng số
|
Chi thường xuyên
|
Chi giáo dục đào tạo và
dạy nghề
|
Chi KHCN
|
Chi sự
nghiệp y
tế
|
Chỉ sự
nghiệp
văn hóa
|
Chi phát
thanh
truyền
hình
|
Chi thế
dục thể
thao
|
Chi bảo
vệ mỏi
trưởng
|
SN kinh tế
|
Trong đó
|
SN khác
|
Quản lý
hành chính
|
Chỉ đâm
bảo xã hội
|
Chi từ
nguồn TW bổ sung
có mục
tiêu
|
CT MTOG
|
TỰBSMT
vốn sự
nghiệp
|
||
|
STT
|
Đơn vị
|
Tổng số
|
Chi thường xuyên
|
Chi giáo dục đào tạo và
dạy nghề
|
Chi KHCN
|
Chi sự
nghiệp y
tế
|
Chỉ sự
nghiệp
văn hóa
|
Chi phát
thanh
truyền
hình
|
Chi thế
dục thể
thao
|
Chi bảo
vệ mỏi
trưởng
|
SN kinh tế
|
Chi giao
thông
|
Chi NLN,
thủy lợi
|
SN KT
khác
|
SN khác
|
Quản lý
hành chính
|
Chỉ đâm
bảo xã hội
|
Chi từ
nguồn TW bổ sung
có mục
tiêu
|
CT MTOG
|
TỰBSMT
vốn sự
nghiệp
|
|
32
|
Hội Nông dân
|
3.920
|
3.920
|
145
|
465
|
465
|
3.310
|
|||||||||||||
|
3233
|
Uỷ ban mặt trận tổ quốc
|
7.865
|
7.865
|
7.865
|
||||||||||||||||
|
34
|
Hội liên hiệp phụ nữ tỉnh
|
5.374
|
5.374
|
4.993
|
381
|
|||||||||||||||
|
a
|
Chi quản lý hành chính
|
4.993
|
4.993
|
4.993
|
||||||||||||||||
|
h
|
Chỉ sự nghiệp đảm bảo xã hội
|
381
|
381
|
381
|
||||||||||||||||
|
35
|
Các đơn vị khác
|
51.045
|
51.045
|
51.045
|
||||||||||||||||
|
38
|
Hỗ trợ kinh phí người cao tuổi
|
688
|
688
|
688
|
||||||||||||||||
|
39
|
Hội nạn nhân ảnh hưởng chất độc da
cam dioxin
|
405
|
405
|
405
|
||||||||||||||||
|
40
|
Hội người tán tật và trẻ em mồ côi
|
419
|
419
|
419
|
||||||||||||||||
|
41
|
Hội khuyến học
|
264
|
264
|
264
|
||||||||||||||||
|
42
|
Ban liên lạc tù chính trị
|
160
|
150
|
160
|
||||||||||||||||
|
43
|
Hội nhà báo
|
905
|
05
|
905
|
||||||||||||||||
|
44
|
Hội liên hiệp KH và kỹ thuật và các Hội
thành viên
|
1.610
|
1.610
|
450
|
1.160
|
|||||||||||||||
|
45
|
Hội Cựu Thanh niên xung phong
|
478
|
478
|
478
|
||||||||||||||||
|
46
|
Hội Văn học Nghệ thuật
|
673
|
673
|
673
|
||||||||||||||||
|
47
|
Hội HN Việt Nam -Lào, Việt nam -
CamPuchia
|
260
|
260
|
260
|
||||||||||||||||
|
4B
|
Hội liên lạc người Việt Nam ở nước
ngoài
|
100
|
100
|
100
|
||||||||||||||||
|
493
|
493
|
493
|
||||||||||||||||||
|
49
|
Hội Luật gia
|
|||||||||||||||||||
|
50
|
Hội chữ thập đỏ
|
1.866
|
1.866
|
1.856
|
||||||||||||||||
|
51
|
Liên minh các Hợp tác xã
|
1.885
|
1.885
|
200
|
200
|
1.685
|
||||||||||||||
|
52
|
Các Hội đặc thù khác
|
190
|
190
|
190
|
||||||||||||||||
|
Hội Cựu giáo chức
|
20
|
1920
|
20
|
|||||||||||||||||
|
Hội Giáo dục sức khỏe cộng đồng
|
20
|
20
|
||||||||||||||||||
|
Hội bóng bán
|
20
|
20
|
20 20
|
|||||||||||||||||
|
Liên đoàn cầu lông
|
20
|
20 20
|
||||||||||||||||||
|
Đoàn Luật sư
|
90
|
20 90
|
90
|
|||||||||||||||||
|
KP hoạt động Ban chỉ đạo thi hành án dân sự tỉnh
|
20
|
20
|
20
|
|||||||||||||||||
|
53
|
Hỗ trợ đơn vị Trung ương kết nghĩa xây dựng xã theo NQ 04-TU
|
175
|
175
|
175
|
||||||||||||||||
|
Kho bạc nhà nước tính
|
14
|
14
|
14
|
|||||||||||||||||
|
Cục thi hành án dân sự
|
20
|
20
|
20
|
|||||||||||||||||
|
Ngân hàng nhà nước tỉnh
|
13
|
13
|
13
|
|||||||||||||||||
|
16
|
16
|
16
|
||||||||||||||||||
|
Tòa án nhân dân tỉnh
|
||||||||||||||||||||
|
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh
|
16
|
16
|
16
|
|||||||||||||||||
|
Bưu điện tỉnh
|
11
|
11
|
11
|
|||||||||||||||||
|
Viễn thông tinh
|
10
|
10
|
||||||||||||||||||
|
Ngân hàng chính sánh XH tỉnh
|
12
|
12
|
10 12
|
|||||||||||||||||
|
Cục Thống kê tỉnh
|
20
|
20
|
20
|
|||||||||||||||||
|
Cục Thuế tỉnh
|
12
|
12
|
12
|
|||||||||||||||||
|
Bảo hiểm xã hội tỉnh
|
12
|
12
|
12
|
|||||||||||||||||
|
Liên đoàn lao động tỉnh
|
19
|
19
|
919
|
|||||||||||||||||
|
54
|
Kinh phí trực phục vụ Tết Nguyên đàn
2017
|
110
|
110
|
110
|
||||||||||||||||
|
Công ty TNHH MTV Môi trường đô thị
|
100
|
100
|
100
|
|||||||||||||||||
|
10
|
10
|
10
|
||||||||||||||||||
|
Công ty điện lực Kcn Tum
|
2/6
|
Trong
|
đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
|||||||||||||||||
|
STT
|
Đơn vị
|
Tổng số
|
Chi thường xuyên
|
Chi giáo dục đào tạo và
dạy nghề
|
ChiKHCN
|
Chi sự
nghiệp y
tế
|
Chi sự
nghiệp
văn hóa
|
Chi phát
thanh
truyền
hình
|
Chi thế
dục thể
thao
|
Chi bảo
vệ môi
trường
|
SN kinh tế
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
SN khác
|
Quản lý
hành chính
|
Chi đâm
bảo xã hội
|
Chi từ
nguồn TW bổ sung
có mục
tiêu
|
CT MTQG
|
TƯ'BSMT
vốn sự
nghiệp
|
|
STT
|
Đơn vị
|
Tổng số
|
Chi thường xuyên
|
Chi giáo dục đào tạo và
dạy nghề
|
ChiKHCN
|
Chi sự
nghiệp y
tế
|
Chi sự
nghiệp
văn hóa
|
Chi phát
thanh
truyền
hình
|
Chi thế
dục thể
thao
|
Chi bảo
vệ môi
trường
|
SN kinh tế
|
Chi giao
thông
|
Chi NLN.
thủy lợi
|
SN KT
khác
|
SN khác
|
Quản lý
hành chính
|
Chi đâm
bảo xã hội
|
Chi từ
nguồn TW bổ sung
có mục
tiêu
|
CT MTQG
|
TƯ'BSMT
vốn sự
nghiệp
|
|
55
|
Cục thống kê tỉnh (hỗ trợ tổng điều traă0
dân số và nhà ở năm 2019)
|
200
|
200
|
200
|
||||||||||||||||
|
"
|
Nguồn mua sắm sửa chữa tập trung
|
7.500
|
7.500
|
7.500
|
||||||||||||||||
|
1
|
Sở Nông nghiệp và PTNT và các đơn vị trực thuộc
|
1.160
|
1.160
|
1.160
|
||||||||||||||||
|
2
|
Sở Giao thông - Vận tải và các đơn vị
trực thuộc
|
200
|
200
|
200
|
||||||||||||||||
|
3
|
Sở Khoa học Công nghệ và các đơn vị
trực thuộc
|
200
|
200
|
200
|
||||||||||||||||
|
4
|
Sở Xây dựng
|
170
|
170
|
170
|
||||||||||||||||
|
5
|
Sở Tư pháp
|
120
|
120
|
120
|
||||||||||||||||
|
6
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
350
|
350
|
350
|
||||||||||||||||
|
7
|
Ban Quản lý Khu kinh tế và các đơn vị
trực thuộc
|
400
|
400
|
400
|
||||||||||||||||
|
B
|
Ban QuQuản lý Vườn Quốc gia Chư Mom Ray
|
400
|
400
|
400
|
||||||||||||||||
|
9
|
Ban Nội chính Tỉnh ủy
|
160
|
160
|
160
|
||||||||||||||||
|
10
|
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh
|
200
|
200
|
200
|
||||||||||||||||
|
11
|
Ban Tổ chức Tỉnh ủy
|
200
|
200
|
200
|
||||||||||||||||
|
12
|
Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy
|
350
|
350
|
350
|
||||||||||||||||
|
13
|
Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh
|
200
|
200
|
200
|
||||||||||||||||
|
14
|
Trưởng Chính trị tỉnh
|
190
|
190
|
190
|
||||||||||||||||
|
15
|
Liên hiệp các hội Khoa học và Kỹ thuật
|
180
|
180
|
180
|
||||||||||||||||
|
16
|
Công an tỉnh
|
500
|
500
|
500
|
||||||||||||||||
|
16 17
|
Các đơn vị khác
|
2.520
|
2.520
|
2.520
|
||||||||||||||||
|
"
|
KP sắp xếp bộ máy theo NQ 18,19/CP và KP dự phòng cho số nhân viên
68/NĐ-CP (phân bố khi có chủ trương của cấp thẩm quyền)
|
36.461
|
36.461
|
36.461
|
||||||||||||||||
|
IV
|
Cấp vốn ủy thác, bù lãi suất theo Nghị quyết HĐND
|
6.000
|
6.000
|
6.000
|
||||||||||||||||
|
Bổ sung vốn ủy thác cho vay hộ nghèo
qua NHCS
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
|||||||||||||||||
|
Cấp bù LS hộ nghèo vay vốn theo NQ
HĐND (xử lý cho các khế ưước vay còn
trong han)
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
|||||||||||||||||
|
v
|
Lập các Quy hoạch chuyển tiếp (chờ trung ương hướng dẫn sẽ phân bố cụ thể)
|
10.000
|
10.000
|
10.000
|
10.000
|
|||||||||||||||
|
"
|
Đại hội DTTS (chờ TW có ý kiến về
nguồn KP sẽ triển khai phân bố cụ
thể)
|
7.000
|
7.000
|
7.000
|
||||||||||||||||
|
vi
|
Chi khác ngân sách
|
60.751
|
60.751
|
4,000
|
9.887
|
9.887
|
42.364
|
4.500
|
||||||||||||
|
1
|
Hoạt động đối ngoại Lào CPC
|
6.000
|
5.000
|
6.000
|
||||||||||||||||
|
Trđó: Chuyên giao kỹ thuật trồng cà phê, rau hoa xứ lạnh với các tỉnh nước bạn
Lão theo KH 633/KH-UBND, ngày
19/3/2018 của UBND tỉnh (Sở Nông
nghiệp và PTNT thực hiện)
|
504
|
504
|
504
|
3/6
|
Trong
|
đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
||||||||||||||||||||||||||
|
STT
|
Đơn vị
|
Tổng số
|
Chỉ thường xuyên
|
Chi giáo dục đào tạo và
dạy nghề
|
Chi KHCN
|
Chi sự
nghiệp y
tế
|
Chỉ sự
nghiệp
văn hóa
|
Chi phát
thanh
truyền
hình
|
Chi thế
dục thể
thao
|
Chi bảo
vệ mỏi
trường
|
Chi bảo
vệ mỏi
trường
|
SN kinh tế Chi giao
thông
|
SN kinh tế Chi giao
thông
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
SN khác
|
SN khác
|
Quản lý
hành chính
|
Quản lý
hành chính
|
Chi đảm
bảo xã hội
|
Chi đảm
bảo xã hội
|
Chi từ
nguồn TW bổ sung
có mục
tiêu
|
Chi từ
nguồn TW bổ sung
có mục
tiêu
|
CT MTQG
|
TƯBSMT
vốn sự
nghiệp
|
|
STT
|
Đơn vị
|
Tổng số
|
Chỉ thường xuyên
|
Chi giáo dục đào tạo và
dạy nghề
|
Chi KHCN
|
Chi sự
nghiệp y
tế
|
Chỉ sự
nghiệp
văn hóa
|
Chi phát
thanh
truyền
hình
|
Chi thế
dục thể
thao
|
Chi bảo
vệ mỏi
trường
|
Chi bảo
vệ mỏi
trường
|
SN kinh tế Chi giao
thông
|
SN kinh tế Chi giao
thông
|
Chi NLN,
thủy lợi
|
Chi NLN,
thủy lợi
|
SNK
khác
|
SNK
khác
|
SN khác
|
SN khác
|
Quản lý
hành chính
|
Quản lý
hành chính
|
Chi đảm
bảo xã hội
|
Chi đảm
bảo xã hội
|
Chi từ
nguồn TW bổ sung
có mục
tiêu
|
Chi từ
nguồn TW bổ sung
có mục
tiêu
|
CT MTQG
|
TƯBSMT
vốn sự
nghiệp
|
||
|
2
|
Dự toàn chỉ hoạt động phạt vi phạm hành chính
|
3.428
|
3.428
|
3.428
|
3.428
|
||||||||||||||||||||||||
|
3
|
Chi hoạt động thu lệ phí
|
1.456
|
1.456
|
1.456
|
1.456
|
||||||||||||||||||||||||
|
4
|
QuT khen thưởng
|
3.000
|
3.000
|
3.000
|
3.000
|
||||||||||||||||||||||||
|
5
|
Quỹ hỗ trợ nông dân (Hội Nông dân tỉnh)
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
||||||||||||||||||||||
|
6
|
Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã tỉnh
(Liên minh các HTX)
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
||||||||||||||||||||||
|
7
|
Kinh phí chỉnh lý tài liệu (phân bổ sau khi rà soát)
|
3.000
|
3.000
|
3.000
|
3.000
|
||||||||||||||||||||||||
|
8
|
Kinh phí đối ứng thực hiện Dự án Phát triển trẻ thơ toàn diện (Ban quản lý Dự án Phát triển trẻ thơ toàn diện tỉnh)
|
1.500
|
1.500
|
1.500
|
1.500
|
||||||||||||||||||||||||
|
9
|
Đổi ứng CNTT nâng cấp công thông tin điện tử; kính phí Trung tâm hành chính
|
3.927
|
3.927
|
3.927
|
3.927
|
3.927
|
3.927
|
||||||||||||||||||||||
|
công
|
công
|
công
|
công
|
công
|
công
|
công
|
công
|
công
|
công
|
công
|
công
|
công
|
công
|
công
|
công
|
công
|
công
|
công
|
|||||||||||
|
10
|
KP tham gia các sự kiện thu hút đầu tư
|
3.960
|
3.960
|
3.960
|
3.960
|
||||||||||||||||||||||||
|
11
|
KP tổ chức các ngày lễ lớn trong năm
(triển khai khi có KH UB)
|
4.000
|
4.000
|
4.000
|
|||||||||||||||||||||||||
|
12
|
Hỗ trợ hộ nghèo ăn Tết (triển khai theo
KH của UBND tỉnh)
|
3.000
|
3.000
|
3.000
|
3.000
|
||||||||||||||||||||||||
|
13
|
KP thực hiện đối ứng các DA, ĐA đang
chờ cấp thẩm quyền phê duyệt (Đề án
xây dựng hệ thống thông tin dữ liệu về
công tác dân tộc;Đề án số hoá triển khai truyền hình mặt đất; biên soạn lịch sử; đổi ứng nông thôn mới và nhiệm vụ khác...;
|
25.480
|
25.480
|
25.480
|
25.480
|
||||||||||||||||||||||||
|
w
|
Nguồn thực hiện CCTL
|
11.473
|
11.473
|
8.231
|
51
|
6.552
|
(3.361)
|
(3.361)
|
|||||||||||||||||||||
|
日
|
Chỉ từ nguồn bổ sung có mục tiêu tử NSTƯ để thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia, Chương trình mục tiêu và nhiệm vụ khác
|
436.376
|
436.376
|
436.376
|
14.248
|
422.128
|
|||||||||||||||||||||||
|
B1
|
Chi thực hiện các chương trình Mục
tiêu quốc gia
|
14.248
|
14.248
|
14.248
|
14.248
|
||||||||||||||||||||||||
|
I
|
Chi thường xuyên
|
14.248
|
14.248
|
14.248
|
14.248
|
||||||||||||||||||||||||
|
1
|
Văn phòng Điều phổi NTM tỉnh
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
||||||||||||||||||||||||
|
2
|
Hội Nông dân tỉnh
|
300
|
300
|
300
|
300
|
||||||||||||||||||||||||
|
3
|
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh
|
300
|
300
|
300
|
300
|
||||||||||||||||||||||||
|
4
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
4.784
|
4.784
|
4.784
|
4.784
|
||||||||||||||||||||||||
|
5
|
Tỉnh đoàn
|
300
|
300
|
300
|
300
|
||||||||||||||||||||||||
|
6
|
Sở Lao động - TBXH
|
1.231
|
1.231
|
1.231
|
1.231
|
||||||||||||||||||||||||
|
7
|
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh
|
200
|
200
|
200
|
200
|
||||||||||||||||||||||||
|
8
|
Liên minh Hợp tác xã tỉnh
|
300
|
300
|
300
|
300
|
||||||||||||||||||||||||
|
9
|
Sở Thông tin - Truyền thông
|
3.134
|
3.134
|
3.134
|
3.134
|
4/6
|
Trong
|
đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
|||||||||||||||||
|
STT
|
Đơn vị
|
Tổng số
|
Chi thường xuyên
|
Chi giáo dục đào tạo và
dạy nghề
|
Chi KHCN
|
Chi sự
nghiệp y
tế
|
Chi sự
nghiệp
văn hóa
|
Chi phát
thanh
truyền
hình
|
Chi thế
dục thể
thao
|
Chi bảo
vệ môi
trường
|
SN kinh tế
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
SN khác
|
Quản lý
hành chính
|
Chi đâm
bảo xã hội
|
Chí từ
nguồn TW bổ sung
có mục
tiêu
|
CT MTQG
|
TƯBSMT
vốn sự
nghiệp
|
|
STT
|
Đơn vị
|
Tổng số
|
Chi thường xuyên
|
Chi giáo dục đào tạo và
dạy nghề
|
Chi KHCN
|
Chi sự
nghiệp y
tế
|
Chi sự
nghiệp
văn hóa
|
Chi phát
thanh
truyền
hình
|
Chi thế
dục thể
thao
|
Chi bảo
vệ môi
trường
|
SN kinh tế
|
Chi giao
thông
|
Chi NLN
thủy lợi
|
SN KT
khác
|
SN khác
|
Quản lý
hành chính
|
Chi đâm
bảo xã hội
|
Chí từ
nguồn TW bổ sung
có mục
tiêu
|
CT MTQG
|
TƯBSMT
vốn sự
nghiệp
|
|
10
|
Ban Dân tộc
|
2.699
|
2.699
|
2.699
|
||||||||||||||||
|
B2
|
Chi nguồn hỗ trợ thực hiện các chế
độ, chính sách theo quy định
|
422.128
|
-
|
422.128
|
422.128
|
|||||||||||||||
|
1
|
Vốn ngoài nước
|
177.144
|
177.144
|
177.144
|
||||||||||||||||
|
"
|
Vốn trong nước
|
244.984
|
244.984
|
244.984
|
||||||||||||||||
|
1
|
Hội Nhà báo
|
95
|
95
|
95
|
||||||||||||||||
|
2
|
Hội Văn học Nghệ thuật
|
475
|
475
|
475
|
||||||||||||||||
|
3
|
Sở Giáo dục và đào tạo
|
27.132
|
27.132
|
27.132
|
||||||||||||||||
|
4
|
Trường Cao đẳng Cộng đồng Kon Tum
|
14.378
|
14.378
|
14.378
|
||||||||||||||||
|
5
|
Bộ chỉ huy quân sự tỉnh
|
1.036
|
1.035
|
1.036
|
||||||||||||||||
|
6
|
Sở Nội vụ
|
4.188
|
4.18B
|
4.188
|
||||||||||||||||
|
7
|
Bảo hiểm xã hội tỉnh
|
84.145
|
84.145
|
84.145
|
||||||||||||||||
|
B
|
Sở Lao động - TBXH
|
4.808
|
4.808
|
4.808
|
||||||||||||||||
|
9
|
Ban Dân tộc
|
3.258
|
3.258
|
3.258
|
||||||||||||||||
|
10
|
Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp ĐăkGLei
|
321
|
321
|
321
|
||||||||||||||||
|
11
|
Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Kon Rẫy
|
81
|
81
|
81
|
||||||||||||||||
|
12
|
Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Sa Thầy
|
2.157
|
2.157
|
2.157
|
||||||||||||||||
|
13
|
Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Ngọc Hồi
|
2.924
|
2.924
|
2.924
|
||||||||||||||||
|
14
|
Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đăk Tộ
|
292
|
292
|
292
|
||||||||||||||||
|
15
|
Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp KonPlong
|
3.040
|
3.040
|
3.040
|
||||||||||||||||
|
16
|
Công ty cổ phần Sân Ngọc Linh Kon Tum
|
1.481
|
1.481
|
1.481
|
||||||||||||||||
|
17
|
Công ty cổ phần Đầu tư phát triển Duy
Tân
|
1.029
|
1.029
|
1.029
|
||||||||||||||||
|
18
|
Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp la H'Drai
|
2.601
|
2.601
|
2.601
|
||||||||||||||||
|
19
|
Ban quản lý khai thác các công trình thủy lợi
|
8.411
|
8.411
|
8.411
|
||||||||||||||||
|
19
|
Ban quản lý khai thác các công trình thủy lợi
|
8.411
|
8.032
|
8.032
|
||||||||||||||||
|
20
|
Công an tỉnh
|
8.032
|
8.032
|
8.032
|
||||||||||||||||
|
21
|
Ban ATGT tỉnh
|
927
|
927
|
927
|
||||||||||||||||
|
22
|
Thanh tra Giao thông
|
463
|
453
|
463
|
||||||||||||||||
|
73
|
Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch
|
2.121
|
2.121
|
2.121
|
||||||||||||||||
|
24
|
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh
|
90
|
90
|
90
|
||||||||||||||||
|
25
|
Báo Kon Tum
|
50
|
50
|
50
|
||||||||||||||||
|
126
|
126
|
|||||||||||||||||||
|
26
|
Tỉnh đoàn
|
126
|
50
|
50
|
||||||||||||||||
|
27
|
Đài PTTH
|
50
|
50
|
50
|
||||||||||||||||
|
28
|
Sở Thông tin truyền thông
|
330
|
330
|
330
|
||||||||||||||||
|
29
|
Sở Tư pháp
|
40
|
40
|
40
|
||||||||||||||||
|
30
|
Quỹ Bảo trì đường bộ
|
34.113
|
34.113
|
34.113
|
||||||||||||||||
|
31
|
Sở Y tế
|
6.405
|
6.405
|
6.405
|
||||||||||||||||
|
32
|
BQL rừng phòng hộ Đăk Giei
|
4.709
|
4.709
|
4.709
|
||||||||||||||||
|
33
|
BOL rừng phòng hộ Thạch Nhạm
|
5.450
|
5.450
|
5.450
|
||||||||||||||||
|
34
|
BCL rừng phòng hồ Chư Mo Ray
|
8.318
|
8.318
|
8.316
|
5/6
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
||||||||||||||||||
|
STT
|
Đơn vị
|
Tổng số
|
Chi thường xuyên
|
Chỉ giáo dục- đào tạo và
dạy nghề
|
Chi KHCN
|
Chỉ sự
nghiệp y
tế
|
Chỉ sự
nghiệp
văn hóa
|
Chi phát
thanh
truyền
hình
|
Chi thể
dục thể
thao
|
Chi bảo
vệ môi
trường
|
SN kinh tế
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
SN khác
|
Quản lý
hành chính
|
Chí đảm
bảo xã hội
|
Chi từ
nguồn TW bổ sung
có mục
tiêu
|
CT MTQG
|
TƯBSMT
vốn sự
nghiệp
|
|
STT
|
Đơn vị
|
Tổng số
|
Chi thường xuyên
|
Chỉ giáo dục- đào tạo và
dạy nghề
|
Chi KHCN
|
Chỉ sự
nghiệp y
tế
|
Chỉ sự
nghiệp
văn hóa
|
Chi phát
thanh
truyền
hình
|
Chi thể
dục thể
thao
|
Chi bảo
vệ môi
trường
|
SN kinh tế
|
Chi giao
thông
|
Chi NLN,
thủy lợi
|
SNKT
khác
|
SN khác
|
Quản lý
hành chính
|
Chí đảm
bảo xã hội
|
Chi từ
nguồn TW bổ sung
có mục
tiêu
|
CT MTQG
|
TƯBSMT
vốn sự
nghiệp
|
|
35
|
BQL khu bảo tồn thiên nhiên Ngọc Linh
|
4.356
|
4.356
|
4.356
|
||||||||||||||||
|
333
|
333
|
333
|
||||||||||||||||||
|
36
|
BQL rừng đặc dụng Đăk Uy
|
|||||||||||||||||||
|
2.784
|
2.784
|
2.784
|
||||||||||||||||||
|
37
|
Chi Cục Kiểm làm
|
|||||||||||||||||||
|
38
|
Sở Tài Nguyên và Môi trường
|
400
|
400
|
400
|
||||||||||||||||
|
39
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
1.500
|
1.500
|
1.500
|
||||||||||||||||
|
40
|
Tập trung ngân sách tỉnh (phân bổ khi có nhiệm vụ phát sinh)
|
2.535
|
2.535
|
2.535
|
||||||||||||||||
|
c
|
CHI CHUYÊN NGUỒN SANG NĂM SAU
|
|||||||||||||||||||
|
c
|
CHI CHUYÊN NGUỒN SANG NĂM SAU
|
|||||||||||||||||||
6/6
UBND TỈNH KON TUM
TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) CÁC KHOẢN THU PHÂN CHIA GIỮA NGÂN SÁCH HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2019
|
Chia theo sắc thuế
|
Chia theo sắc thuế
|
Chia theo sắc thuế
|
Chia theo sắc thuế
|
Chia theo sắc thuế
|
Chia theo sắc thuế
|
Chia theo sắc thuế
|
Chia theo sắc thuế
|
Chia theo sắc thuế
|
Chia theo sắc thuế
|
Chia theo sắc thuế
|
Chia theo sắc thuế
|
Chia theo sắc thuế
|
Chia theo sắc thuế
|
Chia theo sắc thuế
|
|
Stt
|
Tên đơn vị
|
Thuế Tài
nguyên
nước khu vực NQD
|
Thuế tài
nguyên
khác
|
Tiền sử dụng đất; nguồn thu từ để án khai thác quỹ đất tạo vốn đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng do cấp
tỉnh, cấp huyện quản lý thu
|
Tiền sử dụng đất; nguồn thu từ để án khai thác quỹ đất tạo vốn đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng do cấp
tỉnh, cấp huyện quản lý thu
|
Tiền
cho thuê mặt đất
mặt
nước
|
Lệ phi
trước bạ
nhà đất
|
Lệ phí
trước
bạ tài
sản
|
Thu từ việc
bán tài sản nhà nước, kể cả
thu tiến sử
dụng đất gắn
với tài sản trên đất do các cơ
quan, tổ chức thuộc huyện,
thị xã, thành
phổ quản lý
|
Viện trợ không hoàn lại của
các tổ chức, cá nhân ở nước
ngoài được
cấp thẩm
quyền giao
UBND huyện,
thị xã, thành
phố
|
Phí thu từ
các hoạt
động dịch
vụ do cơ
quan nhà
nước thuộc huyện, thị
xã, thành
phổ quản lý, thu
|
Phí bảo
vệ môi
trường
khai thác
khoáng
sản
|
Lệ phí do cơ
quan, đơn vị
thuộc huyện,
thị xã, thành
phổ quản lý,
thu (không bao gồm lộ phi
môn bài)
|
Thu cấp
quyền khai
thác khoáng
sản (đối với
giấy phép do
địa phương
phát sinh trên
địa bàn huyện,
thị xã, thành
phố)
|
|
Stt
|
Tên đơn vị
|
Thuế Tài
nguyên
nước khu vực NQD
|
Thuế tài
nguyên
khác
|
Trên địa bàn các
phường, thị trấn, xã chưa đạt chuẩn
nông thôn mới
|
Trên địa bàn
các phường, thị trấn, xã đã đạt
chuẩn nông
thôn mới
|
Tiền
cho thuê mặt đất
mặt
nước
|
Lệ phi
trước bạ
nhà đất
|
Lệ phí
trước
bạ tài
sản
|
Thu từ việc
bán tài sản nhà nước, kể cả
thu tiến sử
dụng đất gắn
với tài sản trên đất do các cơ
quan, tổ chức thuộc huyện,
thị xã, thành
phổ quản lý
|
Viện trợ không hoàn lại của
các tổ chức, cá nhân ở nước
ngoài được
cấp thẩm
quyền giao
UBND huyện,
thị xã, thành
phố
|
Phí thu từ
các hoạt
động dịch
vụ do cơ
quan nhà
nước thuộc huyện, thị
xã, thành
phổ quản lý, thu
|
Phí bảo
vệ môi
trường
khai thác
khoáng
sản
|
Lệ phí do cơ
quan, đơn vị
thuộc huyện,
thị xã, thành
phổ quản lý,
thu (không bao gồm lộ phi
môn bài)
|
Thu cấp
quyền khai
thác khoáng
sản (đối với
giấy phép do
địa phương
phát sinh trên
địa bàn huyện,
thị xã, thành
phố)
|
|
1
|
Thành phố Kon Tum
|
70%
|
100%
|
Số thu còn lại sau khi điều tiết cho ngân
sách cấp xã, ngân
sách cấp tỉnh
|
88%
|
80%
|
30%
|
100%
|
100%
|
100%
|
100%
|
100%
|
100%
|
100%
|
|
2
|
Các huyện còn lại (9 huyện)
|
70%
|
100%
|
Số thu còn lại sau khi điều tiết cho ngân
sách cấp xã, ngân
sách cấp tỉnh
|
88%
|
80%
|
30%
|
100%
|
100%
|
100%
|
100%
|
100%
|
100%
|
100%
|
Biểu số 54/CK-NSNN
UBND TỈNH KON TUM
Đơn vị: %
|
Stt
|
Tên đơn vị
|
Thu cấp
quyền khai
thác tài nguyên nước (đối với giấy phép do
UBND tỉnh cấp phép)
|
Tiền phạt
vi phạm
hành chính
|
Thu từ tài sản
được xác lập
quyển sở hữu của nhà nước do các cơ
quan, đơn vị
cấp huyện
quản lý, thu
|
Thu huy
động đồng
góp từ các
cơ quan,
đơn vị cấp
huyện quân lý, thu
|
Thu kết dư
ngân sách
cấp huyện
|
Thu kết
dư ngân sách cấp
huyện
|
Các khoản
thu khác
của theo
quy định
của pháp
luật
|
Thuế
GTGT và
TNDN thu
từ khu vực DNNN và
DN có vốn
ĐTNN
|
Thuế
GTGT và
TNDN thu
từ công
thương
nghiệp và
dịch vụ
NQD
|
Thuế thu
nhập cả
nhãn
|
Thuế tiêu
thu đặc biệt (trừ thuế
TTĐB thu từ hàng hóa
XNK)
|
Thu tiền
chậm nộp
do Chi Cục
thuế cấp
huyện thu
|
Thu bổ
sung từ
ngân sách
tỉnh
|
Thu chuyển nguồn ngân sách cấp
huyện
|
Thu kết
dư ngân
sách cấp
huyện
|
|
1
|
Thành phố Kon Tum
|
100%
|
100%
|
100%
|
100%
|
100%
|
100%
|
100%
|
10%
|
70%
|
90%
|
100%
|
100%
|
100%
|
100%
|
100%
|
|
2
|
Các huyện còn lại (9 huyện)
|
100%
|
100%
|
100%
|
100%
|
100%
|
100%
|
100%
|
10%
|
90%
|
90%
|
100%
|
100%
|
100%
|
100%
|
100%
|
UBND TỈNH KONTUM Biểu số 54a/CK-NSNN
TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU CHO NGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN THUỘC HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2019
|
STT
|
Nội dung
|
Lệ
phí
môn
bài
|
Thuế
sử
dụng
đất
NN
|
Thuế
SD đất
phi nông nghiệp
|
Tiền sử dụng đất; nguồn thu từ đề án khai thác quỹ đất tạo vốn đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng do cấp tỉnh, cấp huyện quản lý thu
|
Tiền sử dụng đất; nguồn thu từ đề án khai thác quỹ đất tạo vốn đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng do cấp tỉnh, cấp huyện quản lý thu
|
Phi
trước bạ nhà đất
|
Viện trợ
không hoàn
lại của các tổ chức, cá nhân vụ do cơ ở nước ngoài được cấp
thẩm quyền
giao UBND
cấp xã
|
Phí thu từ các hoạt
động dịch
quan nhà
nước
thuộc xã quản lý,
thu
|
Lệ phí
do thuộc xã quản
lý, thu
(không
bao gồm lệ phí
môn bài)
|
Tiền
thu phạt vi phạm
hành
chính
|
Thu từ
quỹ đất công ích hoa lợi
công
sản
khác
|
Thu huy
động
đóng góp
và thu từ các cơ quan, đơn vị cấp xã
quản lý,
thu
|
Thu
kết dư ngân
sách
cấp xã
|
Các khoản
thu khác
của ngân
sách xã
theo quy
định của
pháp luật
|
Thu bổ
sung từ
ngân sách cấp trên
|
Thu
chuyển
nguồn
ngân
sách
cấp xã
|
|
STT
|
Nội dung
|
Lệ
phí
môn
bài
|
Thuế
sử
dụng
đất
NN
|
Thuế
SD đất
phi nông nghiệp
|
Trên địa bàn các
phường, thị trấn,
xã chưa đạt chuẩn nông thôn mới
|
Trên địa bàn các
phường, thị trấn,
xã đã đạt chuẩn
nông thôn mới
|
Phi
trước bạ nhà đất
|
Viện trợ
không hoàn
lại của các tổ chức, cá nhân vụ do cơ ở nước ngoài được cấp
thẩm quyền
giao UBND
cấp xã
|
Phí thu từ các hoạt
động dịch
quan nhà
nước
thuộc xã quản lý,
thu
|
Lệ phí
do thuộc xã quản
lý, thu
(không
bao gồm lệ phí
môn bài)
|
Tiền
thu phạt vi phạm
hành
chính
|
Thu từ
quỹ đất công ích hoa lợi
công
sản
khác
|
Thu huy
động
đóng góp
và thu từ các cơ quan, đơn vị cấp xã
quản lý,
thu
|
Thu
kết dư ngân
sách
cấp xã
|
Các khoản
thu khác
của ngân
sách xã
theo quy
định của
pháp luật
|
Thu bổ
sung từ
ngân sách cấp trên
|
Thu
chuyển
nguồn
ngân
sách
cấp xã
|
|
1
|
NS xã, phường, thị trấn
|
100%
|
100%
|
100%
|
10% nhưng lũy kế
số tiền sử dụng đất điều tiết cho 01 xã
không quá 5 tỷ
đồng/năm
|
10% nhưng lũy kế số tiền sử dụng đất
điều tiết cho 01 xã
không quá 5 tỷ
đồng/năm
|
70%
|
100%
|
100%
|
100%
|
100%
|
100%
|
100%
|
100%
|
100%
|
100%
|
100%
|
|
UBND TỈNH KON TUM
DỰ TOÁN THU, SỐ BỔ SUNG VÀ DỰ TOÁN CHI CÂN ĐÓI NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN NĂM 2019
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)
|
Biểu số 55/CK-NSNN
Đơn vị: Triệu đồng
|
|
Stt
|
Tên đơn vị
|
Tổng thu
NSNN trên địa bàn (1)
|
Thu ngân sách huyện được hưởng theo
phân cấp
|
Thu ngân sách huyện được hưởng theo
phân cấp
|
Thu ngân sách huyện được hưởng theo
phân cấp
|
Số bổ sung cân đối từ
ngân sách
cấp tỉnh
|
Số bổ sung thực hiện
tiền lương
|
Thu
chuyển
nguồn từ
năm trước chuyển
sang
|
Tổng chi
cân đối
ngân sách huyện
|
|
Stt
|
Tên đơn vị
|
Tổng thu
NSNN trên địa bàn (1)
|
Tổng số
|
Chia ra
|
Chia ra
|
Số bổ sung cân đối từ
ngân sách
cấp tỉnh
|
Số bổ sung thực hiện
tiền lương
|
Thu
chuyển
nguồn từ
năm trước chuyển
sang
|
Tổng chi
cân đối
ngân sách huyện
|
|
Stt
|
Tên đơn vị
|
Tổng thu
NSNN trên địa bàn (1)
|
Tổng số
|
Thu ngân
sách huyện
hưởng 100%
|
Thu ngân sách huyện hưởng
từ các khoản
thu phân chia
(theo phân cấp HĐND cấp
tỉnh)
|
Số bổ sung cân đối từ
ngân sách
cấp tỉnh
|
Số bổ sung thực hiện
tiền lương
|
Thu
chuyển
nguồn từ
năm trước chuyển
sang
|
Tổng chi
cân đối
ngân sách huyện
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
|
TỔNG SỐ
|
2.466.700
|
807.043
|
277.691
|
529.351
|
1.813.651
|
99.691
|
0
|
2.720.385
|
|
|
1
|
Thành phố Kon Tum
|
1.554.065
|
326.925
|
109.119
|
217.806
|
206.550
|
31.608
|
565.083
|
|
|
2
|
Huyện Đăk Hà
|
153.690
|
75.136
|
22.705
|
52.431
|
226.497
|
15.567
|
317.200
|
|
|
3
|
Huyện Đăk Tô
|
98.770
|
80.858
|
16.034
|
64.824
|
151.586
|
13.164
|
245.608
|
|
|
4
|
Huyện Ngọc Hồi
|
295.485
|
63.828
|
28.590
|
35.238
|
199.260
|
-2.189
|
260.899
|
|
|
5
|
Huyện Đăk Glei
|
23.160
|
15.841
|
7.913
|
7.928
|
250.648
|
10.524
|
277.013
|
|
|
6
|
Huyện Sa Thầy
|
91.525
|
75.323
|
8.751
|
66.572
|
194.122
|
3.348
|
272.793
|
|
|
7
|
Huyện Ia H'Drai
|
25.285
|
19.619
|
11.238
|
8.381
|
59.228
|
2.680
|
81.527
|
|
|
8
|
Huyện Kon Rẫy
|
46.250
|
35.832
|
16.204
|
19.628
|
148.482
|
6.172
|
190.486
|
|
|
9
|
Huyện Kon Plong
|
127.850
|
73.679
|
42.339
|
31.340
|
178.197
|
5.101
|
256.977
|
|
|
10
|
Huyện Tu Mơ Rông
|
50.620
|
40.002
|
14.798
|
25.204
|
199.081
|
13.716
|
252.799
|
Ghi chú: (1) Bao gồm số thu thuế XNK trên địa bàn 234.000 triệu đồng
UBND TỈNH KON TUM Biểu số 56/CK-NSNN
DỰ TOÁN CHI BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN NĂM 2019
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Tổng cộng
|
Ngân sách tỉnh
|
Ngân sách
Trung ương
|
Trong đó
|
Trong đó
|
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Tổng cộng
|
Ngân sách tỉnh
|
Ngân sách
Trung ương
|
Bổ sung vốn sự
nghiệp để thực
hiện các chế độ,
chính sách, nhiệm
vụ
|
Bổ sung thực hiện
các chương trình
mục tiêu quốc gia
|
|
A
|
B
|
1=2+3
|
2
|
3=4+5
|
4
|
5
|
|
TỔNG SỐ
|
746.120
|
281.084
|
465.037
|
91.484
|
373.553
|
|
|
1
|
Thành phố Kon Tum
|
75.311
|
54.905
|
20.406
|
12.396
|
8.010
|
|
2
|
Huyện Đăk Hà
|
50.344
|
16.992
|
33.352
|
11.939
|
21.413
|
|
3
|
Huyện Đăk Tô
|
49.183
|
22.894
|
26.289
|
6.390
|
19.899
|
|
4
|
Huyện Ngọc Hồi
|
45.812
|
14.910
|
30.902
|
5.885
|
25.017
|
|
5
|
Huyện Đăk Glei
|
91.784
|
37.098
|
54.687
|
12.965
|
41.722
|
|
6
|
Huyện Sa Thầy
|
78.128
|
30.253
|
47.875
|
12.382
|
35.493
|
|
7
|
Huyện Ia H'Drai
|
83.111
|
25.006
|
58.105
|
3.306
|
54.799
|
|
8
|
Huyện Kon Rẫy
|
49.098
|
20.401
|
28.696
|
7.263
|
21.433
|
|
9
|
Huyện Kon Plong
|
113.743
|
38.492
|
75.251
|
7.556
|
67.695
|
|
10
|
Huyện Tu Mơ Rông
|
109.605
|
20.133
|
89.473
|
11.401
|
78.072
|
|
10
|
Huyện Tu Mơ Rông
|
109.605
|
20.133
|
89.473
|
11.401
|
78.072
|
|
109.605
|
20.133
|
89.473
|
11.401
|
78.072
|
||
|
109.605
|
20.133
|
89.473
|
78.072
|
UBND TỈNH KON TUM Biểu số 57/CK-NSNN
DỰ TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2018
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững
|
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững
|
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững
|
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững
|
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững
|
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững
|
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững
|
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
|
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
|
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
|
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
|
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
|
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
|
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
|
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Tổng số
|
Đầu tư
phát triển
|
Kinh phí sự
nghiệp
|
Tổng số
|
Đầu tư phát triển
|
Đầu tư phát triển
|
Đầu tư phát triển
|
Kinh phí sự nghiệp
|
Kinh phí sự nghiệp
|
Kinh phí sự nghiệp
|
Tổng số
|
Đầu tư phát triển
|
Đầu tư phát triển
|
Đầu tư phát triển
|
Kinh phi sự nghiệp
|
Kinh phi sự nghiệp
|
Kinh phi sự nghiệp
|
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Tổng số
|
Đầu tư
phát triển
|
Kinh phí sự
nghiệp
|
Tổng số
|
Tổng số
|
Vốn
trong
nước
|
Vốn
ngoài
nước
|
Tổng số
|
Vốn
trong
nước
|
Vốn
ngoài
nước
|
Tổng số
|
Tổng số
|
Vốn trong nước
|
Vốn
ngoài
nước
|
Tổng số
|
Vốn trong nước
|
Vốn
ngoài
nước
|
|
A
|
B
|
1=2+3
|
2=5+12
|
3=8+15
|
4=5+8
|
5=6+7
|
6
|
7
|
8=9+10
|
9
|
10
|
11=12+15
|
12=13+14
|
13
|
14
|
15=16+17
|
16
|
17
|
|
TỔNG SỐ
|
496.403
|
386.762
|
109.641
|
288.303
|
227.162
|
227.162
|
61.141
|
61.141
|
208.100
|
159.600
|
159.600
|
48.500
|
48.500
|
|||||
|
1
|
Cấp tỉnh
|
36.148
|
21.900
|
14.248
|
8.698
|
8.698
|
8.698
|
27.450
|
21.900
|
21.900
|
5.550
|
5.550
|
||||||
|
1
|
Văn phòng Điều phối NTM tỉnh
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
||||||||||||
|
2
|
Hội Nông dân tỉnh
|
300
|
300
|
300
|
300
|
300
|
||||||||||||
|
3
|
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh
|
300
|
300
|
300
|
300
|
300
|
||||||||||||
|
4
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
4.784
|
4.784
|
1.834
|
1.834
|
1.834
|
2.950
|
2.950
|
2.950
|
|||||||||
|
5
|
Tỉnh đoàn
|
300
|
300
|
300
|
300
|
300
|
||||||||||||
|
6
|
Sở Lao động - TBXH
|
1.231
|
1.231
|
1.031
|
1.031
|
1.031
|
200
|
200
|
200
|
|||||||||
|
7
|
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
Việt Nam tỉnh
|
200
|
200
|
200
|
200
|
200
|
||||||||||||
|
8
|
Liên minh Hợp tác xã tỉnh
|
300
|
300
|
300
|
300
|
300
|
||||||||||||
|
9
|
Sở Thông tin - Truyền
thông
|
3.134
|
3.134
|
3.134
|
3.134
|
3.134
|
||||||||||||
|
10
|
Ban Dân tộc
|
2.699
|
2.699
|
2.699
|
2.699
|
2.699
|
||||||||||||
|
11
|
Các Chủ đầu tư khác
|
21.900
|
21.900
|
21.900
|
21.900
|
21.900
|
||||||||||||
|
"
|
Cấp huyện
|
460.255
|
364.862
|
95.393
|
279.605
|
227.162
|
227.162
|
52.443
|
52.443
|
180.650
|
137.700
|
137.700
|
42.950
|
42.950
|
||||
|
1
|
Thành phố Kon Tum
|
8.010
|
4.167
|
3.843
|
4.175
|
2.857
|
2.867
|
1.308
|
1.308
|
3.835
|
1.300
|
1.300
|
2.535
|
2.535
|
||||
|
2
|
Huyện Đăk Hà
|
21.413
|
13.780
|
7.633
|
8.848
|
6.310
|
6.310
|
2.538
|
2.538
|
12.555
|
7.470
|
7.470
|
5.095
|
5.095
|
||||
|
3
|
Huyện Đăk Tô
|
19.899
|
14.166
|
5.733
|
6.957
|
5.056
|
5.056
|
1.901
|
1.901
|
12.942
|
9.110
|
9.110
|
3.832
|
3.832
|
||||
|
4
|
Huyện Ngọc Hồi
|
25.017
|
19.089
|
5.928
|
6.436
|
4.579
|
4.579
|
1.857
|
1.857
|
18.581
|
14.510
|
14.510
|
4.071
|
4.071
|
||||
|
5
|
Huyện Đăk Glei
|
55.563
|
45.626
|
9.937
|
28.989
|
24.636
|
24.636
|
4.353
|
4.353
|
26.574
|
20.990
|
20.990
|
5.584
|
5.584
|
||||
|
6
|
Huyện Sa Thầy
|
49.893
|
41.948
|
7.945
|
25.510
|
22.308
|
22.308
|
3.202
|
3.202
|
24.383
|
19.640
|
19.640
|
4.743
|
4.743
|
||||
|
7
|
Huyện Ia H'Drai
|
54.799
|
44.009
|
10.790
|
43.780
|
35.099
|
35.099
|
8.681
|
8.681
|
11.019
|
8.910
|
8.910
|
2.109
|
2.109
|
||||
|
8
|
Huyện Kon Rẫy
|
33.936
|
28.425
|
5.511
|
20.114
|
18.075
|
18.075
|
2.039
|
2.039
|
13.822
|
10.350
|
10.350
|
3.472
|
3.472
|
||||
|
9
|
Huyện Kon Plong
|
87.549
|
69.545
|
18.004
|
65.311
|
52.515
|
52.515
|
12.796
|
12.796
|
22.238
|
17.030
|
17.030
|
5.208
|
5.208
|
||||
|
10
|
Huyện Tu Mơ Rông
|
104.176
|
84.107
|
20.069
|
69.485
|
55.717
|
55.717
|
13.768
|
13.768
|
34.691
|
28.390
|
28.390
|
6.301
|
6.301
|
Z
UBND TỈNH KON TUM Biểu số 58/CK-NSNN
DANH MỤC CÁC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2019
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)
ĐVT: Triệu đồng
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
xây dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian
KC-HT
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
|
Kế hoạch năm 2019
|
Kế hoạch năm 2019
|
Kế hoạch năm 2019
|
Kế hoạch năm 2019
|
Ghi chủ
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
xây dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian
KC-HT
|
Số QĐ,
ngày tháng
năm phê
duyệt
|
Tổng mức đầu tư được duyệt
|
Tổng mức đầu tư được duyệt
|
Tổng mức đầu tư được duyệt
|
Tổng mức đầu tư được duyệt
|
Tổng mức đầu tư được duyệt
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
|
Kế hoạch năm 2019
|
Kế hoạch năm 2019
|
Kế hoạch năm 2019
|
Kế hoạch năm 2019
|
Ghi chủ
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
xây dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian
KC-HT
|
Số QĐ,
ngày tháng
năm phê
duyệt
|
Tổng số (tất
cả các nguồn vốn)
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Tổng số
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Tổng số
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Ghi chủ
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
xây dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian
KC-HT
|
Số QĐ,
ngày tháng
năm phê
duyệt
|
Tổng số (tất
cả các nguồn vốn)
|
Nước
ngoài
|
Ngân sách trung ương
|
Ngân sách
địa phương
|
Huy động dân góp
|
Tổng số
|
Nước
ngoài
|
Ngân
sách
trung
trơng
|
Ngân sách
địa phương
|
Huy động dân góp
|
Tổng số
|
Nước
ngoài
|
Ngân sách trung ương
|
Ngân sách địa phương
|
Ghi chủ
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
"1
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
|
Tổng cộng:
|
5.316.646
|
168.253
|
3.639.421
|
860
|
1.254.154
|
18.101
|
1.210.665
|
15.000
|
1.190.142
|
386.762
|
803.380
|
|||||||||
|
A
|
NGUỒN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA
PHƯƠNG
|
5.134.448
|
3.629.771
|
1.237.421
|
1.210.665
|
15.0m
|
803.380
|
803.380
|
||||||||||||
|
L
|
NGUỒN CĂN ĐÔI NSĐP THEO TIÊU CHI
QUY ĐỊNH TẠI QĐ 40/2015/QĐ-TTG
|
2.549.564
|
1.094.807
|
582.332
|
578.576
|
15.000
|
508.380
|
508.380
|
||||||||||||
|
L1.
|
Phân cấp cho các huyện, thành phố
|
225.600
|
225.600
|
250.507
|
250.507
|
|||||||||||||||
|
'
|
Thành phố Kon Tum
|
46.080
|
46.080
|
52.067
|
52.067
|
|||||||||||||||
|
2
|
Huyện Đăk Hà
|
19.520
|
19.520
|
13.859
|
13.859
|
|||||||||||||||
|
3
|
Huyện Đăk Tô
|
20.480
|
20.480
|
25.165
|
25.165
|
|||||||||||||||
|
Huyện Tu Mơ Rộng
|
22.080
|
22.080
|
14.711
|
14.711
|
||||||||||||||||
|
5
|
Huyện Ngọc Hồi
|
18.880
|
18.880
|
23.199
|
23.199
|
|||||||||||||||
|
6
|
Huyện Đăk Glei
|
23.360
|
23.360
|
28.077
|
28.077
|
|||||||||||||||
|
7
|
Huyện Sa Thầy
|
21,760
|
21.760
|
26.633
|
26.633
|
|||||||||||||||
|
8
|
Huyện Ia H'Drai
|
16.640
|
16.640
|
25.362
|
25.362
|
25.362
|
||||||||||||||
|
4
|
Huyện Kon Rẫy
|
16.640
|
16.640
|
12,770
|
12.770
|
12.770
|
||||||||||||||
|
10
|
Huyện Kon Plông
|
20.160
|
20.160
|
28.664
|
28.664
|
28.664
|
||||||||||||||
|
1.2.
|
THỰC HIỆN DỰ ÁN
|
2.549.564
|
1.094.807
|
356,732
|
352.976
|
15.000
|
257.873
|
257.873
|
257.873
|
|||||||||||
|
1.
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
677.282
|
138.673
|
35.916
|
32.160
|
23.000
|
23.000
|
23.000
|
||||||||||||
|
Các dự án khởi công mới năm 2019
|
50.000
|
50.000
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
|||||||||||||||
|
Quy hoạch tỉnh Kon Tumn thời kỳ 2021 - 2030
|
Toàn tinh
|
2019-2021
|
50.000
|
50.000
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
|||||||||||||
|
Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2019
|
63.137
|
18.941
|
9.416
|
5.660
|
8.000
|
8.000
|
8.000
|
|||||||||||||
|
Dự án giám nghèo Khu vực Tây nguyên - tỉnh
Kon Tumn
|
Toàn tỉnh
|
2014-2019
|
551-
31/10/13
|
63.137
|
18.941
|
9.416
|
5.660
|
8.000
|
8.000
|
8.000
|
||||||||||
|
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2019
|
564.145
|
69.732
|
26.500
|
26.500
|
10.000
|
10.000
|
10.000
|
1/8
ĐVT: Triệu đồng
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
xây dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian
KC-HT
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
|
Kế hoạch năm 2019
|
Kế hoạch năm 2019
|
Kế hoạch năm 2019
|
Kế hoạch năm 2019
|
Ghi chủ
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
xây dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian
KC-HT
|
Số QĐ,
ngày tháng năm phê
duyệt
|
Tổng mức đầu tư được duyệt
|
Tổng mức đầu tư được duyệt
|
Tổng mức đầu tư được duyệt
|
Tổng mức đầu tư được duyệt
|
Tổng mức đầu tư được duyệt
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
|
Kế hoạch năm 2019
|
Kế hoạch năm 2019
|
Kế hoạch năm 2019
|
Kế hoạch năm 2019
|
Ghi chủ
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
xây dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian
KC-HT
|
Số QĐ,
ngày tháng năm phê
duyệt
|
Tổng số (tất
cả các nguồn vốn)
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Tổng số
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Tổng số
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Ghi chủ
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
xây dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian
KC-HT
|
Số QĐ,
ngày tháng năm phê
duyệt
|
Tổng số (tất
cả các nguồn vốn)
|
Nước
ngoài
|
Ngân sách trung ương
|
Ngân sách
địa phương
|
Huy động dân góp
|
Tổng số
|
Nước
ngoài
|
Ngân
sách
trung
ương
|
Ngân sách
địa phương
|
Huy động dân góp
|
Tổng số
|
Nước
ngoài
|
Ngân sách trung ương
|
Ngân sách địa phương
|
Ghi chủ
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
"
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
|
Dự án phát triển khu vực biên giới tỉnh Kon Tum Đầu tư nâng cấp Tỉnh lộ 675A
|
Ia H'Drai
|
2017-2022
|
669-
14/7/2017
|
564.145
|
69.732
|
26.500
|
26.500
|
10.000
|
10.000
|
|||||||||||
|
2.
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
345.527
|
25.646
|
23.647
|
23.647
|
6.500
|
6.500
|
|||||||||||||
|
Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2019
|
272.727
|
15.146
|
21.180
|
21.180
|
4.000
|
4.000
|
||||||||||||||
|
Dự án Phát triển cơ sở hạ tầng nông thôn phục vụ sản xuất cho các tỉnh Tây Nguyên
|
Toàn tỉnh
|
2014-2018
|
1734-BNN; 30/7/2013
|
272.727
|
15.146
|
21.180
|
21.180
|
4.000
|
4.000
|
|||||||||||
|
Dự án Phát triển cơ sở hạ tầng nông thôn phục vụ sản xuất cho các tỉnh Tây Nguyên
|
Toàn tỉnh
|
72.800
|
10.500
|
2.467
|
2.467
|
2.500
|
2.500
|
|||||||||||||
|
Các dự án chuyển tiếp hoàn thunh sau năm
TIER
|
Toàn tỉnh
|
72.800
|
10.500
|
2.467
|
2.467
|
2.500
|
2.500
|
|||||||||||||
|
Dự án chuyển đổi nông nghiệp bền vững tại Việt Nam
|
Toàn tỉnh
|
phát triển cả phê 2.751.000 USD
|
2016-2020
|
4229/QĐ-
BNN-KH,
26/10/2015
|
72.800
|
10.500
|
2.467
|
2,467
|
2.500
|
2.500
|
||||||||||
|
3
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
111.064
|
111.064
|
31.400
|
31.400
|
36.230
|
36.230
|
|||||||||||||
|
Các dự án khởi công mới năm 2019
|
10.892
|
10.892
|
9.800
|
9.800
|
||||||||||||||||
|
Bổ sung cơ sở vật chất trường PTDTNT huyện Kon Plông
|
Kon Plông
|
Từ 2019-
|
1193-
30/10/2018
|
5.480
|
5.480
|
4.930
|
4.930
|
|||||||||||||
|
Bổ sung cơ sở vật chất trường PTDTNT huyện Đăk Tô
|
Đăk Tô
|
Từ 2019-
|
1192-
30/10/2018
|
5.412
|
5.412
|
4.870
|
4.870
|
|||||||||||||
|
Các dự án chuyên tiếp hoàn thành sau năm
2019
|
100.172
|
100.172
|
31.400
|
31.400
|
26.430
|
26.430
|
||||||||||||||
|
Trường PTDTNT huyện Ia H'Drai (giai đoạn 1)
|
Ia H'Drai
|
S N/học 8 p 2
tầng = 769 m2; S nhà học sinh 16 p 2 tầng = 1.084 m2
|
Từ 2018-
|
1296-
31/10/16
|
19.812
|
19.812
|
6.400
|
6.400
|
6.430
|
6.430
|
||||||||||
|
Đầu tư xây dựng bế bơi tại các trường học trên địa bàn các huyện, thành phố
|
Toàn tỉnh
|
Từ 2018-
|
1155-
31/10/2017
|
40.560
|
40.560
|
10.000
|
10.000
|
10.000
|
10.000
|
|||||||||||
|
Trường THCS Liên Việt Kon Tum Thành, phố Kon Tum (giai đoạn 2)
|
Kon Turn
|
S=1784,16m2
|
Từ 2018-
|
1154-
31/10/2017
|
39.800
|
39.800
|
15.000
|
15.000
|
10.000
|
10.000
|
||||||||||
|
4
|
Sở Y tế
|
37.407
|
37.407
|
16.000
|
16.0MM1
|
8.000
|
8,000
|
|||||||||||||
|
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm
2019
|
37.407
|
37.407
|
16.000
|
16.000
|
8.000
|
8.000
|
||||||||||||||
|
Nâng cấp Bệnh viện Đa khoa Khu vực Ngọc Hồi từ 100 giường bệnh lên 250 giường bệnh
|
Ngọc Hồi
|
khối nhà 03 tầng 3.534m2
|
Từ 2018
|
1149.
31/10/2017
|
37.407
|
37:407
|
16.000
|
16.000
|
8.000
|
8.000
|
||||||||||
|
2.920
|
2.920
|
|||||||||||||||||||
|
5
|
Chi cục Thú y
|
3.068
|
3.068
|
|||||||||||||||||
|
Các dự án khởi công mới năm 2019
|
3.068
|
3.068
|
2.920
|
2.920
|
||||||||||||||||
|
Trạm kiểm dịch động vật Măng Khênh
|
Đăk Gler
|
Từ 2018-
|
1206-
31/10/2018
|
3.068
|
3,068
|
2.920
|
2.920
|
|||||||||||||
|
6
|
Trung tâm nước sinh hoạt và VSMT nông thôn
|
36.360
|
19.360
|
8.000
|
8.000
|
5,000
|
5.000
|
2/8
ĐVT: Triệu đồng
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
xây dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian
KC-HT
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Lũy kế vốn đã bố tri đến kế hoạch năm 2018
|
Lũy kế vốn đã bố tri đến kế hoạch năm 2018
|
Lũy kế vốn đã bố tri đến kế hoạch năm 2018
|
Lũy kế vốn đã bố tri đến kế hoạch năm 2018
|
Lũy kế vốn đã bố tri đến kế hoạch năm 2018
|
Kế hoạch năm 2019
|
Kế hoạch năm 2019
|
Kế hoạch năm 2019
|
Kế hoạch năm 2019
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
xây dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian
KC-HT
|
Số QĐ,
ngày tháng
năm phê
duyệt
|
Tổng mức đầu tư được duyệt
|
Tổng mức đầu tư được duyệt
|
Tổng mức đầu tư được duyệt
|
Tổng mức đầu tư được duyệt
|
Tổng mức đầu tư được duyệt
|
Lũy kế vốn đã bố tri đến kế hoạch năm 2018
|
Lũy kế vốn đã bố tri đến kế hoạch năm 2018
|
Lũy kế vốn đã bố tri đến kế hoạch năm 2018
|
Lũy kế vốn đã bố tri đến kế hoạch năm 2018
|
Lũy kế vốn đã bố tri đến kế hoạch năm 2018
|
Kế hoạch năm 2019
|
Kế hoạch năm 2019
|
Kế hoạch năm 2019
|
Kế hoạch năm 2019
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
xây dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian
KC-HT
|
Số QĐ,
ngày tháng
năm phê
duyệt
|
Tổng số (tất
cả các nguồn vốn)
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Tổng số
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Tổng số
|
Chía theo nguồn vốn
|
Chía theo nguồn vốn
|
Chía theo nguồn vốn
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
xây dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian
KC-HT
|
Số QĐ,
ngày tháng
năm phê
duyệt
|
Tổng số (tất
cả các nguồn vốn)
|
Nước
ngoài
|
Ngân sách trung ương
|
Ngân sách
địa phương
|
Huy động dân góp
|
Tổng số
|
Nước
ngoài
|
Ngân
sách
trung
ương
|
Ngân sách
địa phương
|
Huy động dân góp
|
Tổng số
|
Nước
ngoài
|
Ngân sách trung ương
|
Ngân sách địa phương
|
Ghi chú
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
H
|
9
|
10
|
"1
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
|
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2019
|
36.360
|
19.360
|
8.000
|
8.000
|
5.000
|
5.000
|
||||||||||||||
|
Mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả giai đoạn 2016 - 2020
|
Toàn tỉnh
|
2017-2020
|
3102/QĐ-
BNN ngày 21/7/2016
|
36.360
|
19.360
|
8.000
|
8.000
|
5.000
|
5.000
|
|||||||||||
|
7
|
Ban quản lý khai thác các công trình thủy lợi
|
64.501
|
56.501
|
24.100
|
24.100
|
15.119
|
15.119
|
|||||||||||||
|
Các dự án hoàn thành, bản giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2018
|
12.593
|
12.593
|
1.209
|
1.209
|
||||||||||||||||
|
Nâng cấp, cải tạo kênh chính và công trình trên kênh chính Thủy lợi Đăk Hơ Niêng
|
Ngọc Hồi
|
313ha
|
2014-2017
|
838-
28/10/13
|
12.593
|
12.593
|
1.209
|
1.209
|
||||||||||||
|
Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2019
|
33.333
|
33.333
|
17.000
|
17.000
|
13.010
|
13.010
|
||||||||||||||
|
Sửa chữa, nâng cấp đập Bà Tri, huyện Đăk Hà
|
Đăk Hà
|
Từ 2017-
|
1126-
30/10/15
|
26.400
|
26.400
|
17.000
|
17.000
|
6.510
|
6.510
|
|||||||||||
|
Sửa chữa năng cấp Thủy lợi Đăk Blổ, huyện Đăk Tỏ
|
Đăk Tô
|
22,7ha
|
2017-2020
|
1056-
30/10/15
|
6.933
|
6.933
|
6.500
|
6.500
|
||||||||||||
|
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm
2019
|
18.575
|
10.575
|
7.100
|
7.100
|
900
|
900
|
||||||||||||||
|
Sửu chữa năng cấp đảm bảo an toàn hồ chứa
|
Toàn tỉnh
|
2017-2022
|
4638/QĐ-
BNN
9/11/2015
|
18.575
|
10.575
|
7.100
|
7.100
|
900
|
900
|
|||||||||||
|
8
|
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT
|
567.573
|
153.365
|
45.000
|
45.000
|
15.000
|
36.400
|
36.400
|
||||||||||||
|
Các dự án khởi công mới năm 2019
|
434.647
|
113.465
|
25.000
|
25.000
|
||||||||||||||||
|
Hồ chứa nước Đăk Pokei (giai đoạn 1)
|
Kon Rẫy,
Kon Tun
|
Từ 2019-
|
1211-
31/10/2018
|
434.647
|
113.465
|
25.000
|
25.000
|
|||||||||||||
|
Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2019
|
39.900
|
39.900
|
30.000
|
30.000
|
5.400
|
5.400
|
||||||||||||||
|
Kiên cố hóa kênh chính, kênh cấp 1 và công trình trên kênh cấp 1 thuộc công trình Hồ chứa nước Dăk Rơn Ga, huyện Đăk Tô, tỉnh Kon Tum
|
Đăk Tô
|
Từ 2017-
|
1131-
30/10/15
|
39.900
|
39.900
|
30.000
|
30.000
|
5.400
|
5.400
|
|||||||||||
|
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm
2019
|
93.026
|
15.000
|
15.000
|
15.000
|
6.000
|
6.000
|
||||||||||||||
|
Kè chống sạt lở bờ sông Pô Kô đoạn qua thị trấn Đăk Glei
|
Đăk Glei
|
Từ 2010-
|
565-04/6/09
|
93.026
|
15.000
|
15.000
|
15,000
|
6000
|
6.000
|
|||||||||||
|
9
|
Ban quản lý các dự án 98
|
529.107
|
379.110
|
107.431
|
107.431
|
65.000
|
65.000
|
65.000
|
||||||||||||
|
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm
2019
|
529.107
|
379.110
|
107.431
|
107.431
|
65.000
|
65.000
|
3/8
ĐVT: Triệu đồng
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
xây dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian
KC-HT
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
|
Kế hoạch năm 2019
|
Kế hoạch năm 2019
|
Kế hoạch năm 2019
|
Kế hoạch năm 2019
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
xây dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian
KC-HT
|
Số QĐ,
ngày tháng
năm phê
duyệt
|
Tổng mức đầu tư được duyệt
|
Tổng mức đầu tư được duyệt
|
Tổng mức đầu tư được duyệt
|
Tổng mức đầu tư được duyệt
|
Tổng mức đầu tư được duyệt
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
|
Kế hoạch năm 2019
|
Kế hoạch năm 2019
|
Kế hoạch năm 2019
|
Kế hoạch năm 2019
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
xây dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian
KC-HT
|
Số QĐ,
ngày tháng
năm phê
duyệt
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Tổng số
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Tổng số
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
xây dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian
KC-HT
|
Số QĐ,
ngày tháng
năm phê
duyệt
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Nước
ngoài
|
Ngân sách trung ương
|
Ngân sách
địa phương
|
Huy động dân góp
|
Tổng số
|
Nước
ngoài
|
Ngân
sách
trung
ương
|
Ngân sách
địa phương
|
Huy động dân góp
|
Tổng số
|
Nước
ngoài
|
Ngân sách trung ương
|
Ngân sách địa phương
|
Ghi chú
|
|
A
|
B
|
I
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
g
|
9
|
10
|
"1
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
|
Cầu số 01 qua sông Đăk Bla, thành phố Kon Tum
|
Kon Turn
|
cầu bê tông cốt
thép
|
Từ 2017-
|
1321-
31/10/16
|
96.088
|
96:088
|
40.640
|
40.640
|
15.000
|
15.000
|
||||||||||
|
Cầu qua sông Đăk Bla (từ xã Vinh Quang đi
phường Nguyên Trãi, TP Kon Tum - Cầu số 3)
|
Kon Tumn
|
333,15m
|
Từ 2018-
|
770-
11/8/2017
|
121.522
|
121.522
|
26.791
|
26.791
|
17.000
|
17.000
|
||||||||||
|
Đầu tư hạ tầng Khu du lịch văn hóa, lịch sử Ngục Kon Tum
|
Kon Tum
|
ĐườngT
chính, đường đi bộ, 09 hồ
|
Từ 2018-
|
1153-
31/10/2017
|
61.500
|
61.500
|
15.000
|
15.000
|
15.000
|
15.000
|
||||||||||
|
Đường và cầu từ tỉnh lộ 671 đi Quốc lộ 14
|
Kon Tum
|
Đập trán, chiều
dài đập 100,2m
|
Từ 2017-
|
1185-
10/10/16
|
249.997
|
100.000
|
25.000
|
25.000
|
18.000
|
18.000
|
||||||||||
|
1
|
UBND thành phố Kon Tum
|
85.000
|
85.000
|
6.707
|
6.707
|
3.673
|
3.673
|
|||||||||||||
|
Các dự án hoàn thành, bản giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2018
|
85.000
|
85.000
|
6.707
|
6.707
|
3.673
|
3.673
|
||||||||||||||
|
Công viên khu vực đường Trương Quang Trọng, thành phố Kon Tum
|
Kon Tum
|
QM:
S=58500m2;
L=2280m.
|
Từ 2017-
|
1124-
30/10/15
|
85.000
|
85.000
|
6.707
|
6.707
|
3.673
|
3.673
|
||||||||||
|
11
|
UBND huyện Ia H'Drai
|
31.875
|
24.813
|
11.256
|
11.256
|
T1.0MM
|
11.000
|
|||||||||||||
|
Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2019
|
31.875
|
24.813
|
11.256
|
11.256
|
11.00
|
11.000
|
||||||||||||||
|
Xây dựng điểm dân cư số 64 (Trung tâm hành
chính xã Vì) thuộc xã Ia Tơi
|
là H'Drai
|
2017-
|
1295-
31/10/16
|
31.875
|
24.813
|
11:256
|
11.256
|
11.000
|
11.000
|
|||||||||||
|
12
|
UBND huyện Kon Plông
|
60.800
|
60.800
|
11.087
|
11.087
|
15.000
|
15.000
|
|||||||||||||
|
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm
2019
|
60.800
|
640.800
|
11,087
|
11.087
|
15.00
|
15.000
|
||||||||||||||
|
Đầu tư cơ sở hạ tầng Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Mãng Đen
|
Kon Plông
|
Nhã măng
50,000m2 và khu SA 15ha
|
2018-
|
1147-
31/10/17
|
60.800
|
60.800
|
11.087
|
11.087
|
15.000
|
15.000
|
||||||||||
|
13
|
Các chủ đầu tư
|
43.187
|
43.187
|
40.031
|
40.031
|
|||||||||||||||
|
Đầu tư các nhiệm cụ khác
|
43.187
|
43.187
|
40.031
|
40.031
|
||||||||||||||||
|
Các dự án quyết toàn hoàn thành khác
|
Toàn tỉnh
|
17.387
|
17.387
|
4.481
|
4.481
|
|||||||||||||||
|
Vay lại vốn nước ngoài để thực hiện các dự án ODA
|
Toán tỉnh
|
18.800
|
18.800
|
25.550
|
25.550
|
|||||||||||||||
|
Các dự án khác
|
Ngọc Hồi
|
2018-
|
192-
08/02/17
|
32.978
|
32.978
|
7.000
|
7.000
|
10.000
|
10.000
|
|||||||||||
|
"1.
|
NGUỒN THU TIẾN SỬ DỤNG ĐẤT
|
2,160,775
|
2.160,775
|
535.274
|
535.274
|
200.000
|
200,000
|
|||||||||||||
|
Phân cấp ngân sách các huyện, thành phố được hướng
|
313.025
|
313.025
|
69.432
|
69.432
|
4/8
ĐVT: Triệu đồng
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
xây dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian
KC-HT
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
|
Kế hoạch năm 2019
|
Kế hoạch năm 2019
|
Kế hoạch năm 2019
|
Kế hoạch năm 2019
|
Chi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
xây dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian
KC-HT
|
Số QĐ,
ngày tháng
năm phê
duyệt
|
Tổng mức đầu tư được duyệt
|
Tổng mức đầu tư được duyệt
|
Tổng mức đầu tư được duyệt
|
Tổng mức đầu tư được duyệt
|
Tổng mức đầu tư được duyệt
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
|
Kế hoạch năm 2019
|
Kế hoạch năm 2019
|
Kế hoạch năm 2019
|
Kế hoạch năm 2019
|
Chi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
xây dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian
KC-HT
|
Số QĐ,
ngày tháng
năm phê
duyệt
|
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Tổng số
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Tổng số
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
xây dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian
KC-HT
|
Số QĐ,
ngày tháng
năm phê
duyệt
|
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
|
Nước
ngoài
|
Ngân sách trung ương
|
Ngân sách
địa phương
|
Huy động dân góp
|
Tổng số
|
Nước
ngoài
|
Ngân
sách
trung
ương
|
Ngân sách
địa phương
|
Huy động dân góp
|
Tổng số
|
Nước
ngoài
|
Ngân sách trung ương
|
Ngân sách địa phương
|
Chi chú
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
g
|
9
|
11
|
=
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
|
Thành phố Kon Tum
|
122.310
|
122.310
|
26.400
|
26.400
|
||||||||||||||||
|
Huyện Đăk Hà
|
14.210
|
14.210
|
2.640
|
2.640
|
||||||||||||||||
|
Huyện Đăk Tô
|
16.703
|
16.703
|
1.760
|
1.760
|
||||||||||||||||
|
Huyện Tu Mơ Rông
|
4.064
|
4.064
|
88
|
88
|
||||||||||||||||
|
Huyện Ngọc Hồi
|
51.965
|
51.965
|
13.640
|
13.640
|
||||||||||||||||
|
Huyện Đăk Glei
|
3.829
|
3.829
|
1.760
|
1.760
|
||||||||||||||||
|
Huyện Sa Thầy
|
16.835
|
16.835
|
2.640
|
2.640
|
||||||||||||||||
|
Huyện Ia H'Drai
|
38.838
|
38.838
|
2.640
|
2.640
|
||||||||||||||||
|
Huyện Kon Rầy
|
592
|
592
|
264
|
264
|
||||||||||||||||
|
Huyện Kon Plông
|
43.678
|
43.678
|
17.600
|
17.600
|
||||||||||||||||
|
2
|
Chi phí quản lý đất đai
|
7.890
|
7.890
|
|||||||||||||||||
|
Phân cấp đầu tư cho các huyện, thành phố
|
1.000
|
1.000
|
||||||||||||||||||
|
Chi phí quản lý đất đai tại tình
|
6.890
|
6.890
|
||||||||||||||||||
|
3
|
Bổ sung quỹ phát triển đất
|
59.206
|
59.206
|
1.578
|
1,578
|
|||||||||||||||
|
4
|
Thu từ các dự án khai thác quỹ đất do tỉnh quản lý
|
2.160.775
|
2.160.775
|
163.043
|
163.043
|
121.100
|
121.100
|
|||||||||||||
|
".
|
NGUỒN THU XÔ SỐ KIẾN THIẾT
|
391.131
|
341.211
|
112.814
|
89.814
|
85.000
|
85.000
|
|||||||||||||
|
111
|
Phân cấp cho các huyện, thành phố
|
25,959
|
25.959
|
27.216
|
27.216
|
|||||||||||||||
|
-
|
Thành phố Kon Tum
|
8.130
|
8.130
|
5.441
|
5.440
|
|||||||||||||||
|
2
|
Huyện Tu Mơ Rông
|
4.300
|
4.300
|
2.210
|
2.210
|
|||||||||||||||
|
3
|
Huyện Kon Plông
|
4.489
|
4.489
|
1.451
|
1.451
|
|||||||||||||||
|
Huyện Đăk Hà
|
2.513
|
2.513
|
4.257
|
1.257
|
||||||||||||||||
|
Huyện Đăk Glei
|
2.513
|
2.513
|
4.447
|
4.447
|
||||||||||||||||
|
Huyện Sa Thầy
|
2.514
|
2.514
|
4.226
|
4.226
|
||||||||||||||||
|
Huyện Kon Rẫy
|
1.500
|
1.500
|
5.185
|
5.185
|
5/8
ĐVT: Triệu đồng
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
xây dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian
KC-HT
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
|
Kế hoạch năm 2019
|
Kế hoạch năm 2019
|
Kế hoạch năm 2019
|
Kế hoạch năm 2019
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
xây dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian
KC-HT
|
Số QĐ.
ngày tháng
năm phê
duyệt
|
Tổng mức đầu tư được duyệt
|
Tổng mức đầu tư được duyệt
|
Tổng mức đầu tư được duyệt
|
Tổng mức đầu tư được duyệt
|
Tổng mức đầu tư được duyệt
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
|
Kế hoạch năm 2019
|
Kế hoạch năm 2019
|
Kế hoạch năm 2019
|
Kế hoạch năm 2019
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
xây dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian
KC-HT
|
Số QĐ.
ngày tháng
năm phê
duyệt
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Tổng số
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Tổng số
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
xây dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian
KC-HT
|
Số QĐ.
ngày tháng
năm phê
duyệt
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Nước
ngoài
|
Ngân sách trung ương
|
Ngân sách
địa phương
|
Huy động dân góp
|
Tổng số
|
Nước
ngoài
|
Ngân
sách
trung
tơng
|
Ngân sách
địa phương
|
Huy động dân góp
|
Tổng số
|
Nước
ngoái
|
Ngân sách trung ương
|
Ngân sách địa phương
|
Ghi chú
|
|
^
|
B
|
'
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
"
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
|
III.2
|
Thực hiện dự án
|
391.131
|
341.211
|
86.855
|
63.855
|
57.784
|
57.784
|
|||||||||||||
|
Lĩnh vực y tế
|
213.619
|
163.699
|
72.509
|
49.509
|
35.784
|
35.784
|
||||||||||||||
|
1.
|
Bệnh viện đa khoa tỉnh
|
209.019
|
159.099
|
69.089
|
46,089
|
34.604
|
34.604
|
|||||||||||||
|
Dự án dự kiến hoàn thành năm 2019
|
109.219
|
59.299
|
59.089
|
36.089
|
8.281
|
8.281
|
||||||||||||||
|
Nâng cấp bệnh viện Đa khoa tỉnh từ 400 giường bệnh lên 500 giường bệnh
|
Kon Tum
|
2014-
|
1340-
01/11/16
|
109.219
|
59.299
|
59.089
|
36.089
|
8.281
|
8.281
|
|||||||||||
|
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm
2019
|
99.800
|
99.800
|
10.000
|
10.000
|
26.323
|
26.323
|
||||||||||||||
|
Nâng cấp Bệnh viện đa khoa tỉnh lên 750 giường bệnh (giai đoạn T)
|
Kon Turn
|
6 tầng diện tích
10.113m2
|
2018-
|
1144-
31/10/2017
|
99.800
|
99.800
|
10.000
|
10.000
|
26.323
|
26.323
|
||||||||||
|
2.
|
Sở Y tế
|
4.600
|
4.6110
|
3.420
|
3.420
|
1.180
|
1.180
|
|||||||||||||
|
Dự án dự kiến hoàn thành năm 2019
|
4.600
|
4.600
|
3.420
|
3.420
|
1.180
|
1.180
|
||||||||||||||
|
Phân trạm Y tế thôn 9, xã Ia Tơi, huyện Ia H'Drai
|
Ia H'Drai
|
Nhà trạm 250m2
|
2018-
|
1157-
31/10/2017
|
4.600
|
4.600
|
3.420
|
3.420
|
1.180
|
1.180
|
||||||||||
|
Lĩnh vực công công và phúc lợi xã hội
|
177.512
|
177.512
|
14.347
|
14.347
|
22.000
|
22.000
|
||||||||||||||
|
3.
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
142.512
|
142.512
|
4.436
|
4.436
|
12.000
|
12.000
|
|||||||||||||
|
Các dự án khởi công mới năm 2019
|
19.096
|
19.096
|
5.01
|
5.000
|
||||||||||||||||
|
Trưng bảy bảo tàng ngoài trời
|
Kon Turn
|
2018-
|
1203-
31/10/2018
|
19.096
|
19.096
|
5.000
|
5.000
|
|||||||||||||
|
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm
2019
|
123.416
|
123.416
|
4.436
|
4.436
|
7.1MK1
|
7.000
|
||||||||||||||
|
Sân vận động tỉnh (giai đoạn 2, hạng mục mái che khán đài A)
|
Kon Tum
|
2010-
|
1087-
18/10/2018
|
123.416
|
123.416
|
4.436
|
4.436
|
7,000
|
7.000
|
|||||||||||
|
4.
|
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh
|
35.000
|
35.000
|
9.911
|
9.911
|
10.000
|
10.000
|
|||||||||||||
|
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm
2019
|
35.000
|
35.000
|
9.911
|
9.911
|
10.000
|
10.0MK0
|
||||||||||||||
|
Hiện đại hóa trang thiết bị Trung tâm sản xuất
chương trình phát thanh, truyền hình và hệ thống tổng không chế
|
Kon Tum
|
2018-
|
980-
28/9/2017
|
35.000
|
35.000
|
9.911
|
9.911
|
10.000
|
10.000
|
|||||||||||
|
B
|
NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG
|
182.198
|
168.253
|
9.650
|
860
|
16.733
|
18.101
|
386.762
|
386.762
|
|||||||||||
|
1.
|
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA
|
182.198
|
168.253
|
9.650
|
860
|
16.733
|
18.101
|
386.762
|
386.762
|
|||||||||||
|
1.1
|
CTMTQG Xây dựng nông thôn mới
|
159.600
|
159.600
|
|||||||||||||||||
|
Thành phố Kon Tumn
Huyện Đăk Hà
|
1.300
7.470
|
1.300
7.470|
|
||||||||||||||||||
|
2
|
Thành phố Kon Tumn
Huyện Đăk Hà
|
1.300
7.470
|
1.300
7.470|
|
6/8
ĐVT: Triệu đồng
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
xây dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian
KC-HT
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
|
Kế hoạch năm 2019
|
Kế hoạch năm 2019
|
Kế hoạch năm 2019
|
Kế hoạch năm 2019
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
xây dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian
KC-HT
|
Số QĐ,
ngày tháng
năm phê
duyệt
|
Tổng mức đầu tư được duyệt
|
Tổng mức đầu tư được duyệt
|
Tổng mức đầu tư được duyệt
|
Tổng mức đầu tư được duyệt
|
Tổng mức đầu tư được duyệt
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
|
Kế hoạch năm 2019
|
Kế hoạch năm 2019
|
Kế hoạch năm 2019
|
Kế hoạch năm 2019
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
xây dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian
KC-HT
|
Số QĐ,
ngày tháng
năm phê
duyệt
|
Tng số (tất
cả các nguồn
vốn)
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Tổng số
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Tổng số
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
xây dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian
KC-HT
|
Số QĐ,
ngày tháng
năm phê
duyệt
|
Tng số (tất
cả các nguồn
vốn)
|
Nước
ngoài
|
Ngân sách trung ương
|
Ngân sách
địa phương
|
Huy động dân góp
|
Tổng số
|
Nước
ngoài
|
Ngân
sách
trung
tơng
|
Ngân sách
địa phương
|
Huy động dân góp
|
Tổng số
|
Nước
ngoài
|
Ngân sách trung ương
|
Ngân sách địa phương
|
Ghi chú
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
"
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
|
3
|
Huyện Đăk Tô
|
9.110
|
9.110
|
|||||||||||||||||
|
Huyện Ngọc Hồi
|
14.510
|
14.510
|
||||||||||||||||||
|
4 5
|
Huyện Tu Mơ Rông
|
28.390
|
28.390
|
|||||||||||||||||
|
6
|
Huyện Đăk Glei
|
20.990
|
20.990
|
|||||||||||||||||
|
7
|
Huyện Sa Thầy
|
19.640
|
19.640
|
|||||||||||||||||
|
Huyện Kon Rẫy
|
10.350
|
10.350
|
||||||||||||||||||
|
8 9
|
Huyện Kon Plông
|
17.030
|
17.030
|
|||||||||||||||||
|
10
|
Huyện Ia H'drai
|
8.910
|
8.910
|
|||||||||||||||||
|
"1
|
Các chủ đầu tư khác
|
21.900
|
21.900
|
|||||||||||||||||
|
1.2
|
CTMTQG GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG
|
182.198
|
168.253
|
9.650
|
860
|
16.733
|
18.101
|
227.162
|
227.162
|
|||||||||||
|
a.
|
Phân cấp ngân sách huyện, thành phố
|
140.460
|
140.460
|
|||||||||||||||||
|
I
|
Thành phố Kon Tum
|
2.867
|
2.867
|
|||||||||||||||||
|
7
|
Huyện Tu Mơ Rông
|
29.613
|
29.613
|
|||||||||||||||||
|
3
|
Huyện Sa Thầy
|
7.908
|
7.908
|
|||||||||||||||||
|
4
|
Huyện Ngọc Hồi
|
4.579
|
4.579
|
|||||||||||||||||
|
5
|
Huyện Kon Rẫy
|
5.572
|
5,572
|
|||||||||||||||||
|
Huyện Kon Plông
|
32.661
|
32.661
|
||||||||||||||||||
|
49
|
Huyện Ia H'drai
|
35.099
|
35.099
|
|||||||||||||||||
|
8
|
Huyện Đăk Tô
|
5.056
|
5,056
|
|||||||||||||||||
|
9
|
Huyện Đăk Hà
|
6,310
|
6.310
|
|||||||||||||||||
|
10
|
Huyện Đăk Glei
|
10.795
|
10.795
|
|||||||||||||||||
|
b.
|
Cấp tỉnh quản lý
|
182.198
|
168.253
|
9.650
|
860
|
16.733
|
18.101
|
86.702
|
86.702
|
|||||||||||
|
1.
|
Huyện Tu Mơ Rông
|
60.476
|
50,126
|
9.600
|
750
|
26.104
|
26.10-4
|
|||||||||||||
|
Dự án khởi công mới năm 2019
|
10.976
|
10.126
|
100
|
750
|
5.000
|
5.00H1
|
||||||||||||||
|
Đường giao thông liên thôn Đắk Văn 2 - Đắk Văn 3 - Đắk Linh xã Văn Xuôi
|
Xã Văn
Xuôi
|
2019-
|
1210;
31/10/2018
|
10.976
|
10.126
|
100
|
750
|
5.000
|
5,000
|
|||||||||||
|
Dự án chuyến tiếp dự kiến hoàn thành năm 2019
|
49.500
|
40.000
|
9.500
|
21.104
|
21.104
|
|||||||||||||||
|
Nước sinh hoạt trung tâm huyện Tu Mơ Rông
|
Xã Đăk Hà
|
Vc=39.000m3;
Vhd=121.017m3
|
2018-
|
1145-
31/10/2017
|
49.500
|
40.000
|
9.500
|
21.104
|
21.104
|
|||||||||||
|
2.
|
Huyện Kon Plông
|
46.960
|
46.800
|
50
|
110
|
14.806
|
14.806
|
19.854
|
19.854
|
|||||||||||
|
Dự án khởi công mới năm 2019
|
14.960
|
14.800
|
50
|
110
|
14.806
|
|||||||||||||||
|
9.660
|
9.660
|
|||||||||||||||||||
|
Đường giao thông từ Trung tâm xã Măng Bút đi thôn Đăk Y Bay
|
Xã Măng
Bút
|
2019-2020
|
14.960
|
14.800
|
50
|
110
|
9.660
|
9.660
|
||||||||||||
|
Dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành năm 2019
|
32.000
|
32.000
|
14.806
|
14.806
|
10.194
|
10,194
|
||||||||||||||
|
Hệ thống cấp nước tưới rau hoa quả xử lạnh
|
Xã Măng
Cảnh
|
Cụm đầu mối lấy nước, hệ thống
đường ống lấy
nước
|
2017-
|
668;
14/7/2017
|
32.000
|
32.000
|
14.806
|
14.806
|
10.194
|
10.194
|
||||||||||
|
3.
|
Huyện Sa Thầy
|
20.502
|
20.502
|
142
|
142
|
14.400
|
14.400
|
|||||||||||||
|
Dự án hoàn thành và bản giao đưa vào sử dụng trước năm 2015
|
20.502
|
20.502
|
142
|
142
|
14.400
|
14.400
|
||||||||||||||
|
Đường giao thông liên thôn xã Sa Bình - Ya Ly
|
Xã Sa Bình - Ya Ly
|
2.014
|
1409 -
09/11/2009
|
20.502
|
20.502
|
142
|
142
|
14.400
|
14.400
|
|||||||||||
|
4.
|
Huyện Kon Rẫy
|
26.915
|
24.276
|
1.785
|
1.785
|
12.503
|
12.503
|
|||||||||||||
|
Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trước năm 2015
|
26.915
|
24.276
|
1.785
|
1.785
|
12.503
|
12.503
|
7/8
DVT: Triệu đồng
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
xây dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian
KC-HT
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
|
Kế hoạch năm 2019
|
Kế hoạch năm 2019
|
Kế hoạch năm 2019
|
Kế hoạch năm 2019
|
Ghí chủ
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
xây dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian
KC-HT
|
Số QĐ,
ngày tháng năm
năm phê
duyệt
|
Tổng mức đầu tư được duyệt
|
Tổng mức đầu tư được duyệt
|
Tổng mức đầu tư được duyệt
|
Tổng mức đầu tư được duyệt
|
Tổng mức đầu tư được duyệt
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế hoạch năm 2018
|
Kế hoạch năm 2019
|
Kế hoạch năm 2019
|
Kế hoạch năm 2019
|
Kế hoạch năm 2019
|
Ghí chủ
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
xây dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian
KC-HT
|
Số QĐ,
ngày tháng năm
năm phê
duyệt
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Tổng số
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Tổng số
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Ghí chủ
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
xây dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian
KC-HT
|
Số QĐ,
ngày tháng năm
năm phê
duyệt
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Nước
ngoài
|
Ngân sách trung ương
|
Ngân sách
địa phương
|
Huy động dân góp
|
Tổng số
|
Nước
ngoài
|
Ngân
sách
trung
ương
|
Ngân sách
địa phương
|
Huy động dân góp
|
Tổng số
|
Nước
ngoài
|
Ngân sách trung ương
|
Ngân sách địa phương
|
Ghí chủ
|
|
A
|
B
|
-
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
"
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
|
Đường từ thôn 4 đi thôn 11 xã Đăk Tờ Re
|
Xã Đăk Tờ Re
|
2014-2015
|
906a
28/9/2012
|
4.984
|
4.984
|
1.785
|
1,785
|
815
|
815
|
|||||||||||
|
Cầu treo thôn 6 xã Đăk Tờ Re huyện Kon Rẫy (Hạng mục: cầu và đường hai đầu cầu)
|
Xã Đăk Tờ Re
|
2013-2014
|
947-
05/10/2012
|
3.466
|
1.427
|
1.407
|
1.407
|
|||||||||||||
|
Trường THCS xã Tân Lập (Hạng mục: nhà ở bán trú cho học sinh 04 phòng)
|
Kon Rẫy
|
2013-2014
|
1051a-
30/10/2012
|
1.513
|
1.213
|
1.168
|
1.168
|
|||||||||||||
|
Trường mầm non Hoa Hồng xã Đăk Tờ Re
|
Xã Đăk Từ Re
|
2013-2014
|
1052a-
30/10/2012
|
1.975
|
1.675
|
1,587
|
1.587
|
|||||||||||||
|
Trường THCS huyện Kon Rẫy
|
Kon Rẫy
|
2014-2015
|
1044-
25/10/2012
|
9.995
|
9.995
|
4.927
|
4.927
|
|||||||||||||
|
Đường đi khu dân cư thôn 5 - thôn 6 xã Đăk Kôi
|
Xã Đăk
|
2014-2015
|
908a-
28/9/2012
|
4.982
|
4.982
|
1.367
|
2,600
13.841
|
2.600
13.841
|
||||||||||||
|
Đường đi khu dân cư thôn 5 - thôn 6 xã Đăk Kôi
|
Xã Đăk
|
2014-2015
|
908a-
28/9/2012
|
4.982
|
4.982
|
1.367
|
2,600
13.841
|
2.600
13.841
|
||||||||||||
|
5.
|
Kôi
|
27.345
|
26.549
|
1.367
|
2,600
13.841
|
2.600
13.841
|
||||||||||||||
|
5.
|
Kôi
|
27.345
|
26.549
|
2,600
13.841
|
2.600
13.841
|
|||||||||||||||
|
Huyện Đăk Glei
Dự án hoàn thành và bản giao đưa vào sử dụng trước năm 2015
|
27.345
|
26.549
|
1.367
|
13.841
|
13.841
|
|||||||||||||||
|
Đập Đăk Cài xã Đăk Choong huyện Đăk Glei
|
Xã Đăk
Choong
|
Kênh và CT trên kênh phục vụ
tưới 15 ha lua 02 vu
|
2014-2015
|
1040-
25/10/2012
|
4.997
|
4.997
|
1.367
|
633
|
633
|
|||||||||||
|
Đường GTNT khu tài định cư thôn Kon Riêng xã Đăk Choong huyện Đăk Glei
|
Xã Đăk
Choong
|
2014-2015
|
1530;
24/10/2012
|
1.652
|
856
|
748
|
748
|
|||||||||||||
|
Đường giao thông từ thôn Pêng Prông đi khu sản xuất tập trung xã Đăk Pét huyện Đăk Glei
|
Xã Đăk
Pek
|
L=1.000m
Bn-5m,Bm-3m
|
2014-2015
|
1292;
12/10/2012
|
4.995
|
4.995
|
2.330
|
2.330
|
||||||||||||
|
Đường GTNT khu tái định cư thôn Kon Riêng xã Đăk Choong (các đường nhánh khu tái định cư)
|
Xã Đăk
Choong
|
L=453.14m,
Bn-4m,Bm-3m
|
2.014
|
1291;
12/10/2012
|
1.898
|
1.898
|
1.771
|
1.771
|
||||||||||||
|
Cầu tràn thôn Đăk Ung xã Đăk Nhoong huyện Đăk Glei
|
Xã Đăk
Nhoong
|
L-2*6~12m,Đư ông hai đầu cầu:
Bn=óm, Bm=3.
Biể: B1-2*1,5=3
|
2014-2015
|
1041;
25/10/2012
|
2.436
|
2.436
|
1.200
|
1.200
|
||||||||||||
|
Trường mầm non xã Đăk Kroang (Hạng mục: 03 phòng học tại 03 điểm trường)
|
Xã Kroong
|
2014-2015
|
1304;
25/10/2012
|
1.521
|
1.521
|
700
|
700
|
|||||||||||||
|
Trường phổ thông dân tộc bản trú THCS xã Đăk Choong (Hạng mục: 04 phòng công vụ giáo viên và 04 phòng ở học sinh)
|
Xã Đăk
Choong
|
04 phòng
S-129,6m2,05 phòng học sinh:
S-237,6m2
|
2.014
|
1305,
25/10/2012
|
3.256
|
3.256
|
3.013
|
3.013
|
||||||||||||
|
Trường mầm non xã Đăk Môn ( Hạng muc: 08 phòng học tại 08 điểm trường)
|
Xã Đăk
Môn
|
2014-2015
|
1306;
25/10/2012
|
4.001
|
4.001
|
2.000
|
2.000
|
|||||||||||||
|
Trường phổ thông dân tộc bản trú THCS xã Đăk Long
|
Xã Đăk
Long
|
2014-2015
|
1042;
25/10/2012
|
2.589
|
2.589
|
1.446
|
1.446
|
8/8