Quay lại

Quyết định 02/QĐ-UBND 2020 công bố công khai số liệu dự toán ngân sách tỉnh Bắc Ninh

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 02/QĐ-UBND

Bắc Ninh, ngày 02 tháng 01 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI SỐ LIỆU DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2020 CỦA TỈNH BẮC NINH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 163/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 343/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách nhà nước đối với các cấp ngân sách;

Căn cứ Nghị quyết số 227/NQ-HĐND ngày 05.12.2019 của Hội đồng Nhân dân tỉnh Bắc Ninh về kết quả thực hiện dự toán ngân sách năm 2019; xây dựng dự toán ngân sách địa phương, phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2020,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách tỉnh Bắc Ninh năm 2020 của tỉnh Bắc Ninh (theo các biểu đính kèm theo Quyết định này).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng Nhân dân và Ủy ban Nhân dân tỉnh, Sở Tài chính, thủ trưởng các Sở, ngành, đơn vị liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Bộ Tài chính;
- Văn phòng Tỉnh ủy;
- Văn phòng HĐND;
- Các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh;
- Viện kiểm sát nhân dân tỉnh;
- Tòa án nhân dân tỉnh;
- Cơ quan của các đoàn thể ở tỉnh;
- UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Lưu VT, KTTH.

TM. UBND TỈNH
CHỦ TỊCH




Nguyễn Hương Giang

Biểu số 46/CK-NSNN


CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2020


(Kèm theo Quyết định số 02/QĐ-UBND ngày 02/01/2020 của UBND tỉnh Bắc Ninh)


Đơn vị: triệu đồng


TT

Nội dung

Dự toán năm 2020

1

2

3

A

TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN

29.326.000

1

Thu nội địa

22.756.000

2

Thu từ dầu thô

3

Thu từ hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu

6.570.000

4

Thu viện trợ không hoàn lại

B

TỔNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

19.541.833

I

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

19.082.341

1

Thu NSĐP được hưởng 100%

4.400.820

2

Thu NSĐP được hưởng từ các khoản phân chia

14.681.521

II

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

459.492

1

Thu bổ sung cân đối ngân sách

2

Thu bổ sung có mục tiêu

459.492

III

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

IV

Thu kết dư

V

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

C

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

19.375.473

I

Tổng chi cân đối ngân sách địa phương

18.915.981

1

Chi đầu tư phát triển (1)

5.779.302

2

Chi thường xuyên

9.924.455

3

Chi trả nợ lãi, phí

20.200

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

5

Dự phòng ngân sách

477.060

6

Chi tạo nguồn thực hiện CCTL

2.713.964

II

Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu

459.492

1

Chi thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

371.900

2

Chi thực hiện các chế độ, chính sách

87.592

3

Chi thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia

III

Chi nộp ngân sách cấp trên

IV

Chi chuyển nguồn sang năm sau

D

BỘI CHI/BỘI THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

1

Bội thu ngân sách

207.360

2

Bội chi ngân sách

41.000

E

Chi trả nợ gốc của NSĐP

1

Từ nguồn vay để trả nợ gốc

2

tỉnh

207.360

F

Tổng mức vay của NSĐP

1

Vay để bù đắp bội chi

41.000

2

Vay để trả nợ gốc

Biểu số 47/CK-NSNN


CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2020


(Kèm theo Quyết định số 02/QĐ-UBND ngày 02/01/2020 của UBND tỉnh Bắc Ninh)


Đơn vị: triệu đồng


TT

Nội dung

Năm 2020

A

Ngân sách cấp tỉnh

I

Nguồn thu NS cấp tỉnh

13.911.858

1

Thu NS cấp tỉnh hưởng theo phân cấp

13.452.366

2

Thu bổ sung từ NS Trung ương

459.492

- Bổ sung cân đối

- Bổ sung có mục tiêu

459.492

3

Thu cấp dưới nộp lên

4

Thu kết dư

5

Thu chuyển nguồn

II

Chi NS cấp tỉnh

13.745.498

1

Chi thuộc nhiệm vụ NS cấp tỉnh theo phân cấp

11.386.974

2

Bổ sung cho NS cấp huyện, TP, TX

2.358.524

- Bổ sung cân đối

1.369.040

- Bổ sung có mục tiêu

959.607

- Bổ sung điều hòa

29.877

3

Chi từ nguồn chuyển nguồn

III

Bội chi NSĐP/Bội thu NSĐP

B

Ngân sách huyện, thành phố, thị xã

I

Nguồn thu NS huyện, TP, TX

7.988.499

1

Thu NS hưởng theo phân cấp

5.629.975

2

Thu bổ sung từ NS cấp tỉnh

2.358.524

- Bổ sung cân đối

1.369.040

- Bổ sung có mục tiêu

959.607

- Bổ sung điều hòa

29.877

3

Thu cấp dưới nộp lên

4

Thu kết dư

5

Thu chuyển nguồn

6

Thu vay

II

Chi NS huyện, TP, TX

7.988.499

Biểu số 48/CK-NSNN


THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO LĨNH VỰC NĂM 2020


(Kèm theo Quyết định số 02/QĐ-UBND ngày 02/01/2020 của UBND tỉnh Bắc Ninh)


Đơn vị: triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán năm 2020

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

A

B

7

8

TỔNG THU NSNN

29.326.000

19.082.341

I

Thu nội địa

22.756.000

19.082.341

1

Thu từ khu vực DNNN do trung ương quản lý (1)

1.450.000

1.203.602

-

Thuế GTGT

516.400

428.612

-

Thuế TNDN

430.000

356.900

-

Thuế TTĐB

503.000

417.490

-

Thuế tài nguyên

600

600

-

Thu khác

0

2

Thu từ khu vực DNNN do địa phương quản lý (2)

70.000

58.137

-

Thuế GTGT

50.000

41.500

-

Thuế TNDN

19.780

16.417

-

Thuế TTĐB

0

0

-

Thuế tài nguyên

220

220

-

Thu khác

0

3

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

9.400.000

7.802.425

-

Thuế GTGT

1.500.000

1.245.000

-

Thuế TNDN

7.890.000

6.548.700

-

Thuế TTĐB

7.500

6.225

-

Thuế tài nguyên

2.500

2.500

-

Thu khác

0

0

4

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh (4)

3.150.000

2.615.435

-

Thuế GTGT

1.997.040

1.657.543

-

Thuế TNDN

954.380

792.135

-

Thuế TTĐB

193.080

160.256

-

Thuế tài nguyên

5.500

5.500

-

Thu khác

0

0

5

Thuế thu nhập cá nhân

3.300.000

2.739.000

6

Thuế bảo vệ môi trường

880.000

271.742

-

Thuế BVMT thu từ hàng hóa sản xuất, kinh doanh trong nước

327.400

271.742

-

Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu

552.600

0

-

Lệ phí trước bạ

630.000

630.000

8

Thu phí, lệ phí

115.000

81.000

-

Phí và lệ phí trung ương

34.000

-

Phí và lệ phí tỉnh, huyện, xã

81.000

81.000

9

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

0

0

10

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

40.000

40.000

11

Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

190.000

190.000

12

Thu tiền sử dụng đất

3.200.000

3.200.000

13

Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

0

14

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

16.000

16.000

- Thuế giá trị gia tăng

6.950

6.950

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

600

600

- Thu từ thu nhập sau thuế

150

150

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

9.300

9.300

- Thu khác

0

0

15

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

0

16

Thu khác ngân sách

285.000

205.000

17

Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản khác

30.000

30.000

18

Thu hồi vốn, thu cổ tức (5)

0

19

Lợi nhuận được chia của Nhà nước và lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp nhà nước (5)

0

20

Chênh lệch thu chi Ngân hàng Nhà nước (5)

0

II

Thu từ dầu thô

0

III

Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu

6.570.000

1

Thuế GTGT thu từ hàng hóa nhập khẩu

0

2

Thuế xuất khẩu

0

3

Thuế nhập khẩu

0

4

Thuế TTĐB thu từ hàng hóa nhập khẩu

0

5

Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu

0

6

Thu khác

IV

Thu viện trợ

V

Các khoản không cân đối

0

Biểu số 49/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN (XÃ) THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2020


(Kèm theo Quyết định số 02/QĐ-UBND ngày 02/01/2020 của UBND tỉnh Bắc Ninh)


Đơn vị: triệu đồng


STT

Nội dung

Ngân sách địa phương

Trong đó

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách cấp huyện

Ngân sách cấp xã

A

B

1

2

3

4

A

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ (I+II+III)

19.375.473

11.386.974

6.938.401

1.050.098

I

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

18.915.981

10.931.449

6.934.434

1.050.098

1

Chi đầu tư phát triển

5.779.302

2.802.600

2.827.540

149.162

1.1

Chi đầu tư cho các dự án

5.779.302

2.802.600

2.827.540

149.162

Trong đó: Chia theo lĩnh vực

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

-

Chi khoa học và công nghệ

Trong đó: Chia theo nguồn vốn

-

Chi đầu tư XDCB vốn trong nước

2.322.640

2.122.640

200.000

-

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

3.200.000

622.960

2.553.040

24.000

-

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

16.000

16.000

-

Chi từ nguồn vay WB chính phủ vay lại CT nước sạch

41.000

41.000

-

Chi từ nguồn tăng thu DT thời kì ổn định NS huyện, xã

199.662

74.500

125.162

1.2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

1.3

Chi đầu tư phát triển khác

2

Chi thường xuyên

9.924.455

5.349.137

3.812.666

762.652

2.1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

3.403.436

1.250.378

2.146.758

6.300

2.2

Chi khoa học và công nghệ

56.695

56.695

2.3

Chi quốc phòng

202.035

107.002

19.320

75.713

2.4

Chi an ninh

247.972

169.637

4.690

73.645

2.5

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

617.413

545.648

60.676

11.089

2.6

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

320.004

287.451

22.416

10.137

2.7

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình

155.521

141.709

6.000

7.812

2.8

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

89.700

82.660

3.890

3.150

2.9

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

645.595

354.112

281.754

9.729

2.10

Chi hoạt động kinh tế

2.112.537

1.469.108

600.957

42.472

2.11

Chi hoạt động quản lý nhà nước, Đảng, đoàn thể

1.084.793

401.136

231.233

452.424

2.12

Chi bảo đảm xã hội

488.182

104.515

333.500

50.167

2.13

Chi khác

500.572

379.086

101.472

20.014

3

Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương vay

20.200

20.200

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

1.000

5

Dự phòng ngân sách

477.060

352.963

104.378

19.719

6

Chi tạo nguồn cải cách tiền lương (TK 10% 7,775 tỉ)

2.713.964

2.405.549

189.850

118.565

II

Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu

459.492

455.525

3.967

0

1

Chi thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia

2

Chi đầu tư các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ khác

371.900

371.900

3

Chi thực hiện các chế độ, chính sách theo quy định

87.592

83.625

3.967

III

Chi nộp ngân sách cấp trên

IV

Chi CN / Chi từ nguồn chuyển nguồn

B

BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG/BỘI THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

0

0

1

BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

41.000

41.000

2

VAY ĐỂ TRẢ NỢ GỐC

3

BỘI THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (trả nợ gốc)

207.360

207.360

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

Biểu số 50/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2020


(Kèm theo Quyết định số 02/QĐ-UBND ngày 02/01/2020 của UBND tỉnh Bắc Ninh)


Đơn vị tính: Tr. đồng


TT

Nội dung

Năm 2020

1

2

3

TỔNG

13.745.498

A

CHI BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI

2.358.524

1

- Bổ sung cân đối

1.369.040

2

- Bổ sung có mục tiêu

959.607

3

- Bổ sung điều hòa

29.877

B

CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC

11.386.974

I

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

10.931.449

1

Chi đầu tư phát triển

2.802.600

1.1

Chi đầu tư cho các dự án

2.802.600

Trong đó:

a

Chi đầu tư XDCB vốn trong nước

2.122.640

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ

Chi quốc phòng

Chi an ninh

Chi y tế, dân số và gia đình

Chi văn hóa thông tin

Chi phát thanh, truyền hình

Chi thể dục thể thao

Chi bảo vệ môi trường

Chi hoạt động kinh tế

Chi hoạt động quản lý nhà nước, Đảng, đoàn thể

Chi bảo đảm xã hội

Chi khác

b

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

622.960

c

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

16.000

d

Chi từ nguồn vay WB chính phủ vay lại CT nước sạch

41.000

1.2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế

1.3

Chi đầu tư phát triển khác

2

Chi thường xuyên

5.349.137

a

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

1.250.378

b

Chi khoa học và công nghệ

56.695

c

Chi quốc phòng

107.002

d

Chi an ninh

169.637

đ

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

545.648

e

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

287.451

g

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình

141.709

h

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

82.660

i

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

354.112

k

Chi hoạt động kinh tế

1.469.108

l

Chi hoạt động quản lý nhà nước, Đảng, đoàn thể

401.136

m

Chi bảo đảm xã hội

104.515

n

Chi khác

379.086

3

Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương vay

20.200

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

5

Dự phòng ngân sách

352.963

6

Chi tạo nguồn cải cách tiền lương

2.405.549

II

Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu

455.525

1

Chi thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia

2

Chi đầu tư thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ khác

371.900

3

Chi từ nguồn hỗ trợ thực hiện các chế độ, chính sách theo quy định

83.625

III

Chi từ nguồn chuyển nguồn

C

BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG/BỘI THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

41.000

VAY ĐỂ TRẢ NỢ GỐC

BỘI THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

207.360

D

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

Biểu số 51/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2020


(Kèm theo Quyết định số 02/QĐ-UBND ngày 02/01/2020 của UBND tỉnh Bắc Ninh)


Đơn vị: triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng số

Chi đầu tư phát triển (Không kể chương trình MTQG)

Chi thường xuyên (Không kể chương trình MTQG)

Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương vay

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

Chi dự phòng ngân sách

Chi tạo nguồn cải cách tiền lương

Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

Chi chương trình MTQG

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Chi chuyển nguồn sang ngân sách năm

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

TỔNG SỐ

13.745.498

3.174.500

5.432.762

20.200

1.000

352.963

2.405.549

2.358.524

-

-

-

-

I

CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC

3.889.165

-

3.889.165

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1

Tỉnh ủy

115.147

115.147

2

Công an tỉnh

42.137

42.137

3

Bộ chỉ huy quân sự tỉnh

81.442

81.442

4

VP Hội đồng Nhân dân

4.747

4.747

5

Văn phòng UBND

48.843

48.843

6

Sở Nông nghiệp &PTNT

149.610

149.610

7

Sở Kế hoạch Đầu tư

16.437

16.437

8

Sở Tư pháp

10.111

10.111

9

Sở Công Thương

18.224

18.224

10

Sở Khoa học Công nghệ

12.489

12.489

11

Sở Tài chính

15.400

15.400

12

Sở Xây dựng

7.742

7.742

13

Sở Giao thông

23.693

23.693

14

Sở Giáo dục & Đào tạo

911.428

911.428

15

Sở Y tế

281.661

281.661

16

Sở Lao động-TBXH

92.022

92.022

17

Sở Văn hóa Thể thao và DL

150.065

150.065

18

Sở Tài nguyên & MT

223.514

223.514

19

Sở Thông tin & TThông

29.907

29.907

20

Sở Nội vụ

27.074

27.074

21

Thanh tra Tỉnh

9.219

9.219

22

Đài Phát thanh và Truyền hình

56.909

56.909

23

Hội đồng LMHTX

2.668

2.668

24

Ban QL các khu Công nghiệp

9.585

9.585

25

Mặt trận Tổ quốc

8.074

8.074

26

Đoàn TNCS Hồ Chí Minh tỉnh BN

13.444

13.444

27

Hội Liên hiệp Pnữ tỉnh

11.244

11.244

28

Hội nông dân tỉnh BN

6.693

6.693

29

Hội Cựu chiến binh

2.489

2.489

30

Liên hiệp các hội khoa học KT

972

972

31

Liên Hiệp các tổ chức hữu nghị tỉnh BN

613

613

32

Hội Văn học Nghệ thuật

3.503

3.503

33

Hội nhà báo

1.766

1.766

34

Hội Luật gia

708

708

35

Hội chữ thập đỏ

2.172

2.172

36

Hội người cao tuổi

1.552

1.557

37

Hội người mù

1.150

1.150

38

Hội Đông y

1.031

1.031

39

Hội nạn nhân chất độc da cam

557

557

40

Hội cựu thanh niên xung phong

617

617

41

Hội bảo trợ người tàn tật và trẻ mồ côi

565

565

42

Hội Khuyến học

982

982

43

Trường Nguyễn Văn Cừ

11.660

11.660

44

Hội Nông nghiệp và PTNT

948

948

45

Hội liên hiệp thanh niên

866

866

46

Hiệp Hội Doanh nghiệp nhỏ và vừa

782

782

47

Hội Cựu giáo chức

451

451

48

Hội Sinh vật cảnh

835

835

49

Văn phòng Ban An toàn GT

9.618

9.618

50

Viện nghiên cứu phát triển KTXH

8.475

8.475

51

Trung tâm Hành chính công

8.278

8.278

52

Trường Cao đẳng Y tế

5.790

5.790

53

Ban QL ATTP tỉnh

15.827

15.827

54

Ban Quản lý khu vực đô thị

-

-

55

Công ty CP DABACO

14.000

14.000

56

Trợ giá xe buyt

30.000

30.000

57

Công ty KTCTTL Bắc Đuống

207.225

207.225

58

Công ty KTCTTL Nam Đuống

127.310

127.310

59

Quỹ tài năng trẻ

50

50

60

Quỹ bảo trì đường bộ

50.000

50.000

61

Quỹ hội nông dân

10.000

10.000

62

Hỗ trợ Tòa án nhân dân tỉnh

1.200

1.200

63

Hỗ trợ Viện Kiểm sát

1.000

1.000

64

Hỗ trợ Cục Thi hành án

1.000

1.000

65

Hỗ trợ Liên đoàn Lao động

3.350

3.350

66

Hỗ trợ Cục Thống kê

1.500

1.500

67

Hỗ trợ hoạt động của Đoàn ĐBQH

1.000

1.000

68

Hỗ trợ Tỉnh hội Phật giáo

200

200

69

Hỗ trợ Ủy ban Đoàn kết công giao

220

220

70

Cục dự trữ nhà nước khu vực Hà Bắc

-

-

71

Cục thuế tỉnh - Hỗ trợ tăng cường công tác quản lý thu ngân sách

3.000

3.000

72

Kho bạc Nhà nước tỉnh - Hỗ trợ công tác quyết toán ngân sách địa phương

1.000

1.000

73

Cục Hải quan tỉnh - Hỗ trợ tăng cường công tác quản lý thu ngân sách

500

500

74

Hỗ trợ lãi suất dự án nước sạch

21.700

21.700

75

Chi hỗ trợ đầu tư dự án nước sạch

43.840

43.840

76

Trường đại học Kinh Bắc

263

263

77

Ngân hàng chính sách xã hội

20.000

20.000

78

Bảo hiểm xã hội Bắc Ninh

230.000

230.000

79

Hoạt động của HĐND

12.000

12.000

80

Thu hút nhân tài

5.000

5.000

81

Đào tạo cán bộ, công chức

5.000

5.000

82

Hỗ trợ doanh nghiệp đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp

20.000

20.000

83

Quy hoạch

47.166

47.166

84

Hỗ trợ SXNN

47.950

47.950

86

Thưởng các đơn vị đạt tiêu chí nông thôn mới

11.400

11.400

88

Hỗ trợ mua sắm công an tỉnh

40.000

40.000

90

Chống xuống cấp di tích

60.000

60.000

93

Đào tạo nghề cho bộ đội xuất ngũ theo TT43/BLĐ

5.000

5.000

94

Công an tỉnh - Kinh phí để cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Công an tỉnh và công an các đơn vị theo Công văn số 980/UBND-KTTH ngày 26/3/2019

40.000

40.000

95

Mỗi xã phường một sản phẩm

5.290

5.290

96

Mua sắm TTB Đài PTTH

50.000

50.000

97

Đề án giáo dục

170.000

170.000

103

Đại hội Đảng các cấp

20.260

20.260

104

Chương trình cho vay trang trại, TN, PN khởi nghiệp

120.000

120.000

II

Thực hiện các đề án, nhiệm vụ khác và đối ứng chương trình mục tiêu

1.459.972

1.459.972

III

Chi đầu tư phát triển của các dự án phân theo nguồn vốn

2.802.600

2.802.600

IV

CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC KHOẢN DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VAY (2)

20.200

-

20.200

-

V

CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH (2)

1.000

-

-

1.000

VI

CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH

352.963

-

352.963

VII

CHI TẠO NGUỒN, ĐIỀU CHỈNH TIỀN LƯƠNG

2.405.549

-

-

2.405.549

VIII

CHI BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI (3)

2.358.524

-

-

-

2.358.524

IX

CHI TỪ NGUỒN TW BỔ SUNG

455.525

371.900

83.625

X

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NGÂN SÁCH NĂM SAU

-

-

-

Biểu số 52/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2020


(Kèm theo Quyết định số 02/QĐ-UBND ngày 02/01/2020 của UBND tỉnh Bắc Ninh)


Đơn vị: triệu đồng


STT

TÊN ĐƠN VỊ

TỔNG SỐ

TRONG ĐÓ

CHI GIÁO DỤC- ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGHỀ (070)

CHI Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH (130)

CHI VĂN HÓA THÔNG TIN (160)

CHI PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH, THÔNG TẤN (190)

CHI THỂ DỤC THỂ THAO (220)

CHI BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG (250)

CHI CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ (280; 312; 311)

TRONG ĐÓ

CHI HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ ĐỊA PHƯƠNG, ĐẢNG, ĐOÀN THỂ (340; 351;362)

CHI BẢO ĐẢM XÃ HỘI (370)

CHI AN NINH VÀ TRẬT TỰ XÃ HỘI (040)

CHI GIAO THÔNG (292)

CHI NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP, THỦY LỢI, THỦY SẢN (283,282)

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

TỔNG SỐ

2.085.500

221.000

18.500

171.500

10.000

17.000

14.600

1.481.234

847.000

505.234

125.666

4.000

22.000

1

UBND thành phố Bắc Ninh

98.500

10.000

88.500

78.500

2

UBND thị xã Từ Sơn

81.000

43.000

38.000

38.000

3

UBND huyện Tiên Du

100.000

32.000

15.000

53.000

43.000

4

UBND huyện Thuận Thành

89.000

8.000

81.000

81.000

5

UBND huyện Yên Phong

64.000

8.000

10.000

26.000

26.000

20.000

6

UBND huyện Quế Võ

123.000

13.000

12.000

98.000

98.000

7

UBND huyện Gia Bình

125.000

10.000

7.000

108.000

88.000

8

UBND huyện Lương Tài

120.500

12.000

75.500

55.500

10.000

33.000

9

VP Tỉnh ủy

-

10

Sở Xây dựng (Ban QLDA CT dân dụng + Viện QH+TT kiểm định)

139.000

102.000

15.000

22.000

11

Ban quản lý khu vực phát triển đô thị

111.000

8.000

24.000

8.000

49.000

37.000

22.000

12

Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn

517.834

2.600

515.234

495.234

13

Sở Giao thông vận tải

302.000

302.000

302.000

14

Sở Tài nguyên và môi trường

12.000

12.000

15

Sở Văn hóa thể thao và du lịch

64.000

59.000

2.000

3.000

16

Sở Kế hoạch và Đầu tư

10.000

10.000

17

Sở Lao động thương binh và xã hội

11.000

4.000

3.000

4.000

18

Sở Giáo dục và đào tạo

22.500

19.000

3.500

19

Sở Y tế

7.000

3.500

3.500

20

Sở khoa học và công nghệ

4.000

4.000

21

Sở Nội vụ

29.666

29.666

22

Báo Bắc Ninh

8.500

8.500

23

Trường Chính trị Nguyễn Văn Cừ

3.000

3.000

24

Đài phát thanh và Truyền hình

10.000

10.000

25

Hội người cao tuổi tỉnh Bắc Ninh

5.000

5.000

26

Đoàn TNCS Hồ Chí Minh

2.000

2.000

27

Trung tâm Văn hóa Kinh Bắc

2.000

2.000

28

Liên minh hợp tác xã

2.000

2.000

29

Công an

22.000

22.000

-

-

Biểu số 53/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2020


(Kèm theo Quyết định số 02/QĐ-UBND ngày 02/01/2020 của UBND tỉnh Bắc Ninh)


Đơn vị: triệu đồng


Số TT

Tên đơn vị

Tổng DT 2020

Nguồn Trung ương bổ sung

Nguồn NSĐP

Chi QP

Chi AN

SN GD ĐT

SN Y tế, DS, GĐ

SN KHCN

SN văn hóa

SN PTTH

SN Thể thao

Đảm bảo XH

SN KTế

SN Môi trường

QL hành chính

Khác

Tổng chi thường xuyên

5.432.762

83.625

5.349.137

107.002

169.637

1.250.378

545.648

56.695

287.451

141.709

82.660

104.515

1.469.108

354.112

401.136

379.086

I

Cộng các cơ quan

2.484.259

22.518

2.461.741

77.002

39.637

950.273

265.648

15.590

169.651

66.909

45.660

64.515

342.167

104.813

311.876

8.000

1

Tỉnh ủy

115.147

115.147

-

660

8416

-

31.927

-

-

-

-

-

74.144

-

2

Công an tỉnh

52.755

10.618

42 137

39.637

-

-

-

-

-

-

1.000

1.500

-

-

3

Bộ chỉ huy quân sự tỉnh

81.442

81.442

77.002

4.440

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4

VP Hội đồng Nhân dân

4.747

4.747

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4.747

-

5

Văn phòng UBND

48.843

48.843

-

-

-

-

-

23.057

-

-

-

9.478

-

16.308

-

6

Sở Nông nghiệp & PTNT

149.610

149.610

-

-

1.100

-

-

-

-

-

111.418

-

33.092

-

7

Sở Kế hoạch Đầu tư

16.437

16.437

-

-

-

-

-

-

-

-

-

9.649

-

6.788

-

8

Sở Tư pháp

10.111

10.111

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.363

-

7.748

-

9

Sở Công Thương

18.224

18.224

-

-

-

-

-

-

-

-

-

10.727

-

7.497

-

10

Sở Khoa học Công nghệ

12.489

12.489

-

-

-

-

7.115

-

-

-

-

-

-

5.374

-

11

Sở Tài chính

15 400

15.400

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3.215

-

12.185

-

12

Sở Xây dựng

7.742

7742

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.186

-

6.556

-

13

Sở Giao thông

23.693

23.693

-

-

-

-

-

-

-

-

-

16.424

-

7.269

-

14

Sở Giáo dục & Đào tạo

911.428

911.428

-

-

902.964

.

-

-

-

-

-

-

8.464

-

15

Sở Y tế

285.716

4.055

281.661

-

-

-

250.186

-

-

-

-

2.300

-

22.000

7.175

-

16

Sở Lao động-TBXH

94.888

2.866

92.022

-

-

17.112

-

-

-

-

-

60.565

4.757

-

9.588

-

17

Sở Văn hóa Thể thao và DL

151.665

1.600

150.065

-

-

5.467

336

-

90.565

-

45.660

1.494

-

6.543

-

18

Sở Tài nguyên & MT

223.814

300

223.514

-

-

-

-

-

-

-

-

-

135.080

80.873

7.561

-

19

Sở Thông tin & TThông

29.907

29.907

-

-

-

-

-

2.761

10.000

-

-

12.622

-

4.524

-

20

Sở Nội vụ

27.074

-

27.074

-

-

-

-

-

3.000

-

-

470

4.390

-

11.214

8.000

21

Thanh tra Tỉnh

9.219

9.219

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

9.219

22

Đài Phát thanh và Truyền hình

56.909

56.909

-

-

-

-

-

-

56.909

-

-

-

-

-

-

23

Hội đồng LMHTX

2.668

2.668

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.668

-

24

Ban QL các khu Công nghiệp

9.585

9.585

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3.466

-

6.119

-

25

Mặt trận Tổ quốc

8.074

8.074

-

-

-

-

-

560

-

-

180

-

-

7.334

-

26

Đoàn TNCS Hồ Chí Minh tỉnh BN

13.444

13.444

-

-

-

-

-

7.473

-

-

-

1.512

-

4.459

_

27

Hội Liên hiệp Pnữ tỉnh

11.244

11.244

-

832

-

-

6.577

-

-

-

-

440

3.395

-

28

Hôi nông dân tỉnh BN

6.693

6.693

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.555

-

5.138

-

29

Hội Cựu chiến binh

2.489

2.489

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.489

-

30

Liên hiệp các hội khoa học KT

972

972

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

972

-

31

Liên Hiệp các tổ chức hữu nghị tỉnh BN

613

613

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

613

-

32

Hội Văn học Nghệ thuật

3.963

460

3.503

-

-

-

-

-

2.539

-

-

-

-

-

964

-

33

Hội nhà báo

1.866

100

1.766

-

-

-

-

-

1.192

-

-

-

-

-

574

-

34

Hội Luật gia

708

708

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

708

-

35

Hội chữ thập đỏ

2.172

2.172

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.172

-

36

Hội người cao tuổi

1.557

1.557

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.557

-

37

Hội người mù

1.150

1.150

-

-

248

-

-

-

-

-

-

-

-

902

-

38

Hội Đông y

1.031

1.031

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.031

-

39

Hội nan nhân chất độc da cam

557

557

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

557

-

40

Hội cựu thanh niên xung phong

617

617

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

617

-

41

Hội bảo trợ người tàn tật và trẻ mồ côi

565

565

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

565

-

42

Hội Khuyến học

982

982

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

982

-

43

Trường Nguyễn Văn Cừ

11.660

11.660

-

-

11.660

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

44

Hội Nông nghiệp và PTNT

948

948

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

948

-

45

Hội liên hiệp thanh niên

866

866

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

866

-

46

Hiệp Hội Doanh nghiệp nhỏ và vừa

782

782

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

782

-

47

Hội Cựu giáo chức

451

451

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

451

-

48

Hội Sinh vật cảnh

835

835

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

835

-

49

Văn phòng Ban An toàn GT

10.902

1.284

9.618

-

-

-

-

-

-

-

-

-

8.831

-

787

-

50

Viện nghiên cứu phát triển KTXH

8.475

8.475

-

-

-

-

8.475

-

-

-

-

-

-

-

-

51

Trung tâm Hành chính công

8.278

8278

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

8278

-

52

Trường Cao đẳng Y tế

5790

5.790

-

-

5.790

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

53

Ban QL ATTP tỉnh

17.062

1.235

15.827

-

-

-

6710

-

-

-

-

-

-

-

9.117

-

54

Ban Quản lý khu vực đô thị

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

II

Các đơn vị khác

808.690

40.332

768.358

-

-

50

230.000

-

-

-

-

-

428.535

-

-

109.773

1

Công ty CP DABACO

14.000

14.000

14 000

2

Trợ giá xe buyt

30.000

30.000

30.000

3

Công ty KTCTTL Bắc Đuống

207.225

207.225

207.225

4

Công ty KTCTTL Nam Đuống

127.310

127.310

127.310

5

Quỹ tài năng trẻ

50

50

50

6

Quỹ bảo trì đường bộ

90.332

40.332

50.000

50.000

7

Quỹ hội nông dân

10.000

10.000

10.000

8

Hỗ trợ Tòa án nhân dân tỉnh

1.200

1.200

1.200

9

Hỗ trợ Viện Kiểm sát

1.000

1000

1.000

10

Hỗ trợ Cục Thi hành án

1.000

1.000

1.000

11

Hỗ trợ Liên đoàn Lao động

3.350

3 350

3.350

12

Hỗ trợ Cục Thống kê

1.500

1.500

1.500

13

Hỗ trợ hoạt động của Đoàn ĐBQH

1.000

1.000

1000

14

Hỗ trợ Tỉnh hội Phật giáo

200

200

200

15

Hỗ trợ Ủy ban Đoàn kết công giao

220

220

220

16

Cục dự trữ nhà nước khu vực Hà Bắc

-

-

19

Cục thuế tỉnh - Hỗ trợ tăng cường công tác quản lý thu ngân sách

3.000

3.000

3.000

20

Kho bạc Nhà nước tỉnh - Hỗ trợ công tác quyết toán ngân sách địa phương

1.000

1.000

1.000

21

Cục Hải quan tỉnh - Hỗ trợ tăng cường công tác quản lý thu ngân sách

500

500

500

22

Hỗ trợ lãi suất dự án nước sạch

21.700

21.700

21.700

23

Chi hỗ trợ đầu tư dự án nước sạch

43.840

43.840

43.840

24

Trường đại học Kinh Bắc

263

263

263

25

Ngân hàng chính sách xã hội

20.000

20.000

20.000

26

Bảo hiểm xã hội Bắc Ninh

230.000

230.000

230.000

III

Các nhiệm vụ chung

659.066

-

659.066

-

80.000

185.000

-

-

63.000

50.000

-

-

131.806

-

29.260

120.000

1

Hoạt động của HĐND

12.000

12.000

12.000

2

Thu hút nhân tài

5.000

5.000

5.000

3

Đào tạo cán bộ, công chức

5.000

5.000

5.000

4

Hỗ trợ doanh nghiệp đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp

20.000

20.000

20.000

5

Quy hoạch

47.166

47.166

47.166

6

Hỗ trợ SXNN

47.950

47.950

47.950

7

Thưởng các đơn vị đạt tiêu chí nông thôn mới

11.400

11.400

11.400

8

Hỗ trợ nâng cấp trường học

-

-

9

Hỗ trợ mua sắm công an tỉnh

40.000

40.000

40.000

10

Chống xuống cấp di tích

60.000

60.000

60.000

11

Đào tạo nghề cho bộ đội xuất ngũ theo TT43/BLĐ

5.000

5.000

5.000

14

Công an tỉnh - Kinh phí đi cải tạo, sửa chữ trụ sở làm việc Công an các đơn vị theo Công văn số 980/UBND- KTTH ngày 26/3/2019

40.000

40.000

40.000

15

Mỗi xã phường một sản phẩm

5.290

5.290

5.290

16

Mua sắm TTB Đài PTTH

50.000

50.000

50.000

17

Đề án giáo dục

170.000

170.000

170.000

18

Đại hội Đảng các cấp

20.260

20.260

3.000

17.260

19

Chương trình cho vay trang trại, TN, PN khởi nghiệp

120.000

120.000

120.000

IV

Thực hiện các đề án, nhiệm vụ khác và đối ứng chương trình mục tiêu

1.480.747

20.775

1.459.972

30.000

50.000

115.055

50.000

41.105

54.800

24.800

37.000

40.000

566.600

249.299

60.000

141.313

Biểu số 55/CK-NSNN


DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG VÀ SỐ BỔ SUNG CÂN ĐỐI TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI NĂM 2020


(Kèm theo Quyết định số 02/QĐ-UBND ngày 02/01/2020 của UBND tỉnh Bắc Ninh)


Đơn vị: triệu đồng


TT

Tên đơn vị

Tổng thu NSNN trên địa bàn

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

Chia ra

Số bổ sung cân đối từ ngân sách cấp tỉnh

Số bổ sung điều hòa

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

Tổng chi cân đối NSĐP

Thu NSĐP hưởng 100%

Thu phân chia

Tổng số

Trong đó: Phần NSĐP được hưởng

A

B

1

2=3+5

3

4

5

6

7

8

9=2+6+7+8

TỔNG SỐ

14.904.470

5.629.975

0

0

5.629.975

1.369.040

29.877

0

7.028.892

1

Bắc Ninh

5.134.130

1.612.817

1.612.817

5.578

5.493

1.623.888

2

Tiên Du

4.934.840

922.377

922.377

12.494

605

935.476

3

Lương Tài

163.460

142.032

142.032

283.391

1.551

426.974

4

Quế Võ

581.990

466.834

466.834

209.381

9.193

685.408

5

Thuận Thành

909.320

823.820

823.820

334.294

1.980

1.160.094

6

Từ Sơn

1.608.915

1.057.667

1.057.667

8.050

1.568

1.067.285

7

Yên Phong

1.429.305

478.460

478.460

235.736

3.531

717.727

8

Gia Bình

142.510

125.968

125.968

280.116

5.956

412.040

Biểu số 56/CK-NSNN


DỰ TOÁN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN NĂM 2020


(Kèm theo Quyết định số 02/QĐ-UBND ngày 02/01/2020 của UBND tỉnh Bắc Ninh)


ĐVT: Triệu đồng


TT

Nội dung

Tổng

Bắc Ninh

Tiên Du

Lương Tài

Quế Võ

Thuận Thành

Yên Phong

Từ Sơn

Gia Bình

A

Bổ sung cân đối

1.369.040

5.578

12.494

283.391

209.381

334.294

235.736

8.050

280.116

1

Ngân sách cấp huyện

1.130.619

0

0

233.882

164.007

294.274

206.274

0

232.182

2

Ngân sách cấp xã

238.421

5.578

12.494

49.509

45.374

40.020

29.462

8.050

47.934

B

Bổ sung mục tiêu

959.607

225.813

88.480

121.375

109.613

107.992

69.809

94.292

142.233

I

Ngân sách cấp huyện

939.186

224.044

88.089

118.337

107.967

106.814

68.375

93.359

132.201

1

Hỗ trợ tiền ăn trưa trẻ em 3-5 tuổi

2.058

169

252

289

275

324

300

129

320

2

Chương trình sữa học đường (SNGD)

45.096

7.889

5.618

3.519

6.218

5.903

6.031

6.421

3.497

3

Điều hòa đảm bảo mặt bằng chi sự nghiệp giáo dục đào tạo

146.166

44.465

10.832

10.946

18.797

18.671

11.600

18.955

11.900

Đào tạo chế độ kế toán HCSN, ngân sách xã, tài chính thôn

4.800

800

800

800

800

800

800

Thực hiện chính sách Trường trọng điểm

24.366

3.665

2.832

2.946

2.997

2.871

2.800

3.155

3.100

Mua thiết bị giáo dục

117.000

40.000

8.000

8.000

15.000

15.000

8.000

15.000

8.000

4

Bổ sung kinh phí TTGDNN-GDTX

11.200

2.200

2.000

0

3.100

2.100

1.800

5

Hỗ trợ tiền điện hộ nghèo

1.258

508

750

6

Đảm bảo xã hội

52.692

17.856

20.836

14.000

7

Bảo hiểm y tế các đối tượng tăng thêm

4.351

1.975

1.262

1.114

8

Cải cách tiền lương

34.689

19.173

15.516

10

Bổ sung kinh phí nâng cấp đô thị (TP Bắc Ninh lên đô thị loại 1, TX Từ Sơn lên đô thị loại 3)

34.250

30.000

4.250

11

Hỗ trợ chi kiến thiết thị chính Chào mừng Đại hội Đảng

185.000

60.000

20.000

17.000

17.000

17.000

17.000

20.000

17.000

12

Khoán định mức lương đối với giáo viên, nhân viên nấu ăn theo Nghị quyết 181/NQ-HĐND

101.814

14.268

16.229

7.355

13.861

12.923

14.124

13.970

9.084

13

Kinh phí hoạt động Trung tâm dịch vụ nông nghiệp huyện

5.460

910

637

546

728

546

728

728

637

14

Kinh phí tăng viên chức TTPT Quỹ đất

1.910

1.364

546

15

Hỗ trợ đãi ngộ đối với nghệ nhân trong lĩnh vực di sản văn hóa phí vật thể tỉnh Bắc Ninh theo Nghị quyết 213/2015/NQ- HĐND ngày 17/9/2015 của HĐND tỉnh

1.006

737

215

36

18

16

Sự nghiệp môi trường

122.185

51.340

11.500

5.100

21.237

13.408

0

10.000

9.600

Trong đó:

Kinh phí xử lý rác tại lò đốt rác

53.745

10.000

10.737

13.408

10.000

9.600

Duy trì vệ sinh môi trường khu trung tâm

15.600

5.100

10.500

Duy trì vệ sinh môi trường Tỉnh lộ 295

1.500

1.500

Kinh phí thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải, nước thải tăng thêm

51.340

51.340

17

Kinh phí tổ chức đại hội đảng bộ các cấp

24.740

3.490

2.840

2.840

3.750

3.360

3.040

2.580

2.840

18

Biên soạn tái bản lịch sử đảng bộ

700

160

200

40

20

140

140

19

Hỗ trợ sản xuất nông nghiệp theo Nghị quyết số 147/NQ-HĐND

105.082

6.952

12.671

20.669

19.791

9.317

10.844

5.213

19.625

20

Dự án hạ tầng sản xuất nông nghiệp tập trung khu đất ven sông huyện Gia Bình giai đoạn II

20.000

20.000

21

Kinh phí mua thuốc trừ rầy lưng trắng

9.947

210

371

3.608

3.535

608

460

195

960

22

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo an toàn giao thông

3.267

460

598

257

350

356

510

492

244

23

Hỗ trợ dự án cải tạo, nâng cấp trạm bơm cống Đá, xã Tam Sơn (Công văn số 3925/UBND-KTTH ngày 31/10/2019 của UBND tỉnh)

7.000

7.000

24

Hỗ trợ người có công về nhà ở

14.295

3.456

4.016

2.045

2.144

2.634

25

Chương trình mục tiêu phát triển văn hóa

700

300

400

26

Kinh phí hoạt động đối với làng quan họ gốc, làng quan họ thực hành năm theo Nghị quyết số 175/2019/NQ-HĐND ngày 17/4/2019 của HĐND tỉnh

4.320

1.330

470

640

360

120

620

240

540

II

Ngân sách cấp xã

20.421

1.769

391

3.038

1.646

1.178

1.434

933

10.032

1

Bổ sung CCTL cấp xã

11.599

1.769

119

2.630

1.202

746

1.138

609

3.386

2

Tiền điện chiếu sáng nông thôn

2.472

272

408

444

432

296

324

296

3

Hỗ trợ xã điểm xây dựng nông thôn mới trả nợ công trình quyết toán (Công văn số 4070/UBND-KTTH ngày 15/11/2019 của UBND tỉnh)

6.350

6.350

C

Bổ sung cân đối tăng thêm so năm đầu thời kỳ ổn định

29.877

5.493

605

1.551

9.193

1.980

3.531

1.568

5.956

1

Ngân sách cấp huyện

1.973

1.973

2

Ngân sách cấp xã

27.904

5.493

605

1.551

9.193

1.980

3.531

1.568

3.983

*

Cộng (A+B+C)

2.358.524

236.884

101.579

406.317

328.187

444.266

309.076

103.910

428.305

1

Ngân sách cấp huyện

2.071.778

224.044

88.089

352.219

271.974

401.088

274.649

93.359

366.356

2

Ngân sách cấp xã

286.746

12.840

13.490

54.098

56.213

43.178

34.427

10.551

61.949

Biểu số 57/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2020


(Kèm theo Quyết định số 02/QĐ-UBND ngày 02/01/2020 của UBND tỉnh Bắc Ninh)


Đơn vị: triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng số

Trong đó

Chương trình mục tiêu quốc gia

Chương trình mục tiêu quốc gia

Chi ĐTPT

Kinh phí sự nghiệp

Tổng số

Chi ĐTPT

Kinh phí sự nghiệp

Tổng số

Chi ĐTPT

Kinh phí sự nghiệp

Tổng

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Tổng

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Tổng

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Tổng

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

TỔNG SỐ

I

Ngân sách cấp tỉnh

1

Sở A

2

Sở B

II

Ngân sách cấp huyện

1

Huyện A

2

Huyện B


(Bắc Ninh không được bổ sung dự toán thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia năm 2020)

Biểu số 58/CK-NSNN

DANH MỤC CÁC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2020


(Kèm theo Quyết định số 02/QĐ-UBND ngày 02/01/2020 của UBND tỉnh Bắc Ninh)


Đơn vị: triệu đồng


TT

Tên công trình, dự án

Loại khoản

Thời gian thực hiện

Quyết định đầu tư (hoặc QĐ điều chỉnh lần nhất)

Lũy kế vốn đã bố trí đến năm 2019

Kế hoạch năm 2020

Ghi chú

Số:.../ QĐ.., ngày tháng năm

Tổng mức được duyệt/Giá trị phê duyệt QT

Tổng cộng

Ngân sách địa phương

Ngân sách TW

TỔNG CỘNG

19.317.178

5.520.938

2.085.500

1.751.993

333.507

A

LĨNH VỰC GIÁO DỤC- ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGHỀ

070

1.145.604

263.200

221.000

221.000

-

I

UBND TP Bắc Ninh

99.979

55.000

10.000

10.000

-

I.1

Dự án chuyển tiếp

1

Dự án đầu tư xây dựng công trình trường THCS Thị Cầu, TP Bắc Ninh

073

1936/QĐ - UBND, ngày 29/10/2018 (PDDA)

99.979

55.000

10.000

10.000

II

UBND huyện Tiên Du (Ban QLDA)

185.542

-

32.000

32.000

II.1

Dự án khởi công mới

2

Dự án đầu tư xây dựng Trường THCS xã Cảnh Hưng, huyện Tiên Du

073

2019-2023

1744/QĐ - UBND, ngày 30/10/2019 (PDDA)

85.542

15.000

15.000

3

Dự án đầu tư xây dựng Trường Tiểu học Hoàn Sơn, huyện Tiên Du

072

2019-2023

1788/QĐ - UBND, ngày 31/10/2019 (PDDA)

100.000

17.000

17.000

III

UBND huyện Quế Võ

55.395

12.400

13.000

13.000

-

III.1

Dự án chuyển tiếp

4

Trường mầm non xã Phượng Mao, huyện Quế Võ

071

1903/QĐ - UBND, ngày 26/10/2018 (PDDA)

55.395

12.400

13.000

13.000

IV

UBND huyện Gia Bình (Ban QLDA)

49.843

12.000

10.000

10.000

IV.l

Dự án chuyển tiếp

5

Trường mầm non Hoàng Đăng Miện huyện Gia Bình

071

1945/QĐ - UBND, ngày 29/10/2018 (PDDA)

49.843

12.000

10.000

10.000

V

UBND huyện Yên Phong (Ban QLDA)

27.000

-

8.000

8.000

V.1

Dự án khởi công mới

-

6

Trường mầm non khu nhà ở Đồng Riệc thôn Phú Mần, thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong

071

YP

1776/QĐ - UBND, ngày 31/10/2019 (PDDA)

27.000

8.000

8.000

VI

UBND huyện Lương Tài (Ban QLDA)

52.279

12.000

12.000

12.000

VI.1

Dự án chuyển tiếp

7

Cụm Mầm non tập trung số 2 xã Bình Định

071

1755/QĐ-UBND, ngày 11/10/2018 (PDDA)

52.279

12.000

12.000

12.000

VII

Ban Dân dụng và công nghiệp

576.520

151.200

102.000

102.000

-

VII.1

Dự án chuyển tiếp

-

8

Nhà học bộ môn và các hạng mục phụ trợ trường THPT Nguyễn Văn Cừ

074

1339/QĐ-UBND ngày 29/9/2017

38.465

16.600

6.000

6.000

9

Trường THCS Hàn Thuyên - huyện Lương Tài

073

1567/QĐ-UBND ngày 30/10/2017

135.430

61.000

20.000

20.000

10

Trường THCS Lê Văn Thịnh - huyện Gia Bình

073

1568/QĐ-UBND ngày 30/10/2017

135.568

54.600

20.000

20.000

11

Nhà học bộ môn và các hạng mục phụ trợ trường THPT Nguyễn Đăng Đạo

074

1190/QĐ-UBND ngày 1/9/2017

39.389

10.600

8.000

8.000

12

Nhà học bộ môn và các hạng mục phụ trợ, trường THPT Quế Võ số 1

074

1338/QĐ-UBND ngày 29/9/2017

34.845

8.400

8.000

8.000

VII.2

Dự án khởi công mới

13

Nhà điều hành và học thực hành Trường Cao đẳng sư phạm Bắc Ninh

093

1948/QĐ-UBND, ngày 29/10/2018 (PDDA)

60.986

12.000

12.000

14

Cải tạo, sửa chữa trường Cao đẳng Công nghiệp Bắc Ninh

093

1784/QĐ-UBND, ngày 31/10/2019 (PDDA)

33.900

8.000

8.000

15

ĐTXD Nhà lớp học, trường THPT Lý Thái Tổ

074

1785/QĐ-UBND, ngày 31/10/2019 (PDDA)

55.000

10.000

10.000

16

Dự án đầu tư xây dựng mở rộng trường THPT Yên Phong số 2

074

1749/QĐ-UBND, ngày 30/10/2019 (PDDA)

42.937

10.000

10.000

-

VIII

Sở Lao động, thương binh và xã hội

14.791

5.000

4.000

4.000

-

VIII.1

Dự án chuyển tiếp

17

Cải tạo Trung tâm dạy nghề, phục hồi chức năng cho người tàn tật - Sở LĐTBXH

075

397/QĐ-KHĐT ngày 31/10/2018

14.791

5.000

4.000

4.000

IX

Sở Giáo dục đào tạo

74.886

10.300

19.000

19.000

IX.1

Dự án chuyển tiếp

18

Cải tạo Nhà lớp học khu A Trung tâm GDTX tỉnh Bắc Ninh

075

395/QĐ - KHĐT ngày 31/10/2018

14.921

5.300

3.000

3.000

19

Cải tạo Nhà đa năng Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tỉnh BN

075

412/QĐ - KHĐT ngày 31/10/2018

14.974

5.000

3.000

3.000

IX.2

Dự án khởi công mới

20

Đầu tư xây dựng Trường THPT Lý Nhân Tông

074

396/QĐ - KHĐT ngày 30/10/2019 (PDDA)

13.997

3.500

3.500

21

Cải tạo, sửa chữa Trường THPT Lương Tài 2

074

394/QĐ - KHĐT ngày 30/10/2019 (PDDA)

11.995

3.500

3.500

22

Cải tạo, sửa chữa Trường THPT Tiên Du số 1

074

388/QĐ - KHĐT ngày 30/10/2019 (PDDA)

7.999

3.000

3.000

23

Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc 5 tầng trường Cao đẳng sư phạm Bắc Ninh

093

385/QĐ - KHĐT, ngày 30/10/2019 (PDDA)

11.000

3.000

3.000

X

Trường Chính trị Nguyễn Văn Cừ

9.368

5.300

3.000

3.000

X.1

Dự án chuyển tiếp

24

Nhà hiệu bộ, nhà đa năng, nhà ăn Trường chính trị Nguyễn Văn Cừ

085

396/QĐ - KHĐT ngày 31/10/2018

9.368

5.300

3.000

3.000

XI

Ban Quản lý khu phát triển đô thị

26.271

8.500

8.000

8.000

-

XI. I

Dự án chuyển tiếp

25

Khu nhà ở sinh viên TP Bắc Ninh - hạng mục thang máy

083

185/QĐ-UBND ngày 04/3/2012 Quyết định điều chỉnh số

13.000

4.000

5.000

5.000

26

Cải tạo, sửa chữa Khu nhà ở sinh viên, thành phố Bắc Ninh

083

421/QĐ - KHĐT, ngày 30/10/2019

13.271

4.500

3.000

3.000

B

LĨNH VỰC Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH

130

141.556

32.000

18.500

18.500

-

I

Ban dân dụng và công nghiệp

127.056

32.000

15.000

15.000

I.1

Dự án chuyển tiếp

.

27

Khoa truyền nhiễm bệnh viện Đa khoa tỉnh Bắc Ninh

132

1889/QĐ-UBND ngày 26/10/2018

24.126

8.000

5.000

5.000

28

Cải tạo, sửa chữa Bệnh viện đa khoa thị xã Từ Sơn thuộc Trung tâm y tế thị xã Từ Sơn

132

1947/QĐ-UBND ngày 29/10/2018

24.930

8.000

5.000

5.000

29

Cải tạo Nhà A1, A2 Bệnh viện đa khoa tỉnh BN

132

1927/QĐ-UBND ngày 26/10/2018

78.000

16.000

5.000

5.000

II

Sở Y tế (Bệnh viện Y học cổ truyền và phục hồi chức năng)

14.500

-

3.500

3.500

-

II.1

Dự án khởi công mới

30

Cải tạo, sửa chữa Bệnh viện Y học cổ truyền và Phục hồi chức năng tỉnh Bắc Ninh

132

429/QĐ - KHĐT, ngày 31/10/2019 (PDDA)

14.500

3.500

3.500

C

LĨNH VỰC VĂN HÓA THÔNG TIN

1.641.976

216.766

171.500

171.500

I

UBND TX Từ Sơn (Ban QLDA)

245.135

35.000

43.000

43.000

I.1

Dự án chuyển tiếp

-

31

Bảo tàng, thư viện thị xã Từ Sơn

161

1282/QĐ-UBND ngày 1/8/2018

149.639

35.000

25.000

25.000

I.2

Dự án khởi công mới

-

32

Dự án khu lưu niệm gắn với công viên đồng chí Lê Quang Đạo

161

2019-2021

1743/QĐ - UBND, ngày 30/10/2019 (PDDA)

95.496

18.000

18.000

II

Trung tâm văn hóa kinh Bắc

7.783

-

2.000

2.000

-

II.2

Dự án khởi công mới

33

Cải tạo sửa chữa Trung tâm văn hóa kinh Bắc

161

435/QĐ - KHĐT, ngày 31/10/2019

7.783

2.000

2.000

III

UBND huyện Yên Phong

254.330

26.429

10.000

10.000

-

III.1

Dự án chuyển tiếp

34

Khu đền thờ Lý Thường Kiệt, xã Tam Giang, huyện Yên Phong

161

1266, 29/10/2015

254.330

26.429

10.000

10.000

IV

Ban Quản lý khu vực phát triển đô thị

165.483

35.000

24.000

24.000

IV.1

Dự án chuyển tiếp

35

Trung tâm văn hóa thiếu nhi phía nam tỉnh tại thị trấn Gia Bình

161

1910/QĐ - UBND, ngày 26/10/2018 (PDDA)

148.483

30.000

20.000

20.000

36

Cải tạo sửa chữa thư viện tỉnh

161

1914/QĐ - UBND, ngày 26/10/2018 (PDDA)

17.000

5.000

4.000

4.000

V

Sở Văn hóa thể thao và du lịch

809.728

107.837

59.000

59.000

V.1

Dự án chuyển tiếp

37

Đầu tư xây mới chùa Dạm, xã Nam Sơn, TPBN

161

1470/QĐ-UBND; 30/11/2015; 840/QĐ-UBND ngày 4/6/2019

382.851

50.371

10.000

10.000

38

Trung tâm bảo tồn tranh dân gian Đông Hồ, huyện Thuận Thành

161

1162/QĐ-UBND; 03/11/2014

91.032

28.466

9.000

9.000

39

Trung tâm bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa môn nghệ thuật dân gian truyền thống Múa rối nước làng Đồng Ngư xã Ngũ Thái huyện Thuận Thành

161

403/QĐ - KHĐT, ngày 31/10/2018

13.025

4.500

5.000

5.000

40

Đầu tư xây dựng nhà chứa quan họ phường Võ Cường, TP Bắc Ninh

161

407/QĐ - KHĐT ngày 31/10/2018

7.722

3.000

2.000

2.000

41

Đầu tư xây dựng nhà chứa quan họ xã Hiên Vân, huyện Tiên Du

161

406/QĐ - KHĐT ngày 31/10/2018

8.048

3.000

2.000

2.000

42

Đầu tư xây dựng nhà chứa quan họ phường Kinh Bắc, TP Bắc Ninh

161

408/QĐ - KHĐT ngày 31/10/2018

8.015

3.500

2.000

2.000

43

Mở rộng đền thờ Lê Văn Thịnh, hạng mục đền Thượng, xã Đông Cứu, huyện Gia Bình

161

405/QĐ - KHĐT, ngày 31/10/2018

14.750

5.000

4.000

4.000

44

Tu bổ di tích đình Trang Liệt, phường Trang Hạ, TX Từ Sơn

161

1957/QĐ - UBND, ngày 30/10/2018 (PDDA)

22.971

7.000

7.000

7.000

45

Cải tạo, sửa chữa trung tâm văn hóa tỉnh

161

402/QĐ - KHĐT ngày 31/10/2018

7.973

3.000

3.000

3.000

V.2

Dự án khởi công mới

46

Nhà chứa quan họ khu Bồ Sơn, phường Võ Cường, thành phố Bắc Ninh

161

419/QĐ - KHĐT, ngày 30/10/2019 (PDDA)

8.783

2.500

2.500

47

Nhà chứa quan họ làng Tam Sơn, thị xã Từ Sơn

161

420/QĐ - KHĐT, ngày 30/10/2019 (PDDA)

7.577

2.500

2.500

48

Đầu tư xây dựng đền thờ Hàn Thuyên, xã Lai Hạ, huyện Lương Tài. Hạng mục: Nhà tả vu, hữu vu, nội thất đền

161

437a/QĐ - KHĐT, ngày 31/10/2019 (PDDA)

12.000

3.000

3.000

49

Tu bổ, tôn tạo chùa Linh Ứng, xã Gia Đông, huyện Thuận Thành

161

1741/QĐ - UBND, ngày 30/10/2019 (PDDA)

29.980

7.000

7.000

50

ĐTXD bảo tồn, tôn tạo và phát huy giá trị di tích 14 Chi Viên, xã Đại Lai, huyện Gia Bình

161

1775/QĐ - UBND, ngày 31/10/2019 (PDDA)

195.000

-

VI

UBND H Thuận Thành (Ban QLDA)

121.847

-

8.000

8.000

VI.1

Dự án khởi công mới

-

51

Dự án đầu tư xây dựng mở rộng đền Bình Ngô, xã An Bình, huyện Thuận Thành

161

TT

1790/QĐ - UBND, ngày 31/10/2019 (PDDA)

121.847

8.000

8.000

VII

Đoàn TNCS Hồ Chí Minh

7.270

2.500

2.000

2.000

-

VII.1

Dự án chuyển tiếp

52

Cải tạo, nâng cấp Cung văn hóa thanh thiếu nhi tỉnh Bắc Ninh

161

414/QĐ - KHĐT, ngày 31/10/2018

7.270

2.500

2.000

2.000

Báo Bắc Ninh

37.800

10.000

8.500

8.500

-

53

Đầu tư xây dựng xưởng in báo Bắc Ninh

171

1554/QĐ - UBND, ngày 30/10/2017

23.000

10.000

5.000

5.000

VII.2

Dự án khởi công mới

54

Dự án cải tạo, sửa chữa trụ sở Báo Bắc Ninh

171

436/QĐ - KHĐT, ngày 31/10/2019 (PDDA)

14.800

3.500

3.500

VIII

UBND H Tiên Du (UBND xã Tân Chi)

40.000

4.600

15.000

15.000

VIII.1

Dự án chuyển tiếp

54

Hỗ trợ ĐTXD khu văn hóa, thể dục, thể thao và công viên cây xanh thôn Chi Hồ, xã Tân Chi, huyện Tiên Du

161

2530/QĐ - UBND, ngày 30/10/2018; 2531/QĐ- UBND, ngày 30/10/2018; 2488/QĐ - UBND, ngày 29/10/2018

40.000

4.600

15.000

15.000

D

LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH THÔNG TẤN

220

89.447

43.000

10.000

10.000

I

Đài PTTHBN

89.447

43.000

10.000

10.000

-

1.1

Dự án chuyển tiếp

55

Cải tạo, sửa chữa và nâng cấp Đài Phát thanh & Truyền hình Bắc Ninh

201

293/QĐ-UBND (16/3/2016)

89.447

43.000

10.000

10.000

E

LĨNH VỰC THỂ DỤC THỂ THAO

127.688

50.073

17.000

17.000

-

I

UBND huyện Gia Bình (Ban QLDA)

29.651

14.627

7.000

7.000

E

LĨNH VỰC THỂ DỤC THỂ THAO

127.688

50.073

17.000

17.000

-

I

UBND huyện Gia Bình (Ban QLDA)

29.651

14.627

7.000

7.000

-

I.1

Dự án chuyển tiếp

56

Khu trung tâm văn hóa thể thao xã Nhân Thắng, huyện Gia Bình

221

1944/QĐ - UBND, ngày 29/10/2018

29.651

14.627

7.000

7.000

II

Ban Quản lý khu vực phát triển đô thị

84.787

28.145

8.000

8.000

-

II.1

Dự án chuyển tiếp

57

Trung tâm đào tạo bóng chuyền tỉnh Bắc Ninh

221

1560/QĐ-UBND ngày 30/10/2017

84.787

28.145

8.000

8.000

III

Sở Văn hóa thể thao và du lịch

13.250

7.301

2.000

2.000

-

III.1

Dự án chuyển tiếp

58

Cải tạo nhà thi đấu đa năng tỉnh Bắc Ninh

221

413/QĐ - KHĐT ngày 31/10/2018

13.250

7.301

2.000

2.000

F

LĨNH VỰC BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

77.374

18.000

14.600

14.600

I

UBND huyện Quế Võ (Ban QLDA)

69.762

15.000

12.000

12.000

_

I.1

Dự án chuyển tiếp

59

Hệ thống tiêu thoát nước trên địa bàn huyện Quế Võ

262

1919/QĐ-UBND, ngày 26/10/2018 (PDDA)

69.762

15.000

12.000

12.000

II

Ban QLDA ĐTXD Các công trình NN&PTNT

7.612

3.000

2.600

2.600

-

II.1

Dự án chuyển tiếp

60

Xử lý ô nhiễm môi trường xã Tri Phương (giai đoạn 3)

261

421/QĐ - KH.KTN, ngày 31/10/2018

7.612

3.000

2.600

2.600

G

LĨNH VỰC GIAO THÔNG

11.609.675

3.455.050

847.000

802.000

45.000

I

UBND TP BẮC NINH

883.020

253.791

78.500

78.500

-

I.1

Dự án chuyển tiếp

61

Nút giao thông phía Tây Nam, TP. Bắc Ninh

292

1339/QĐ - UBND, ngày 27/10/2016

166.148

52.141

10.000

10.000

62

Nút giao thông phía Tây Nam (giai đoạn 2), thành phố Bắc Ninh

292

412/QĐ - UBND, ngày 04/4/2018

250.565

100.600

15.000

15.000

63

Đường vào khu vui chơi giải trí, nhà nghỉ vườn đồi sinh thái phường Vân Dương, TP Bắc Ninh giai đoạn 2

292

940/QĐ-UBND ngày 19/8/2013

75.000

15.000

10.000

10.000

64

Mở rộng đường Lý Anh Tông kết nối với nút giao Tây Nam

292

739/QĐ-UBND ngày 29/3/2018; 527/QĐ, 27/4/2018

134.047

30.000

10.000

10.000

65

Dự án ĐTXD các tuyến đường gom để giảm ùn tắc giao thông tại khu vực nút giao QL. 1A - QL.38, thành phố Bắc Ninh (giai đoạn 1)

292

1971/QĐ-UBND, ngày 30/10/2018 (PDDA)

129.999

56.050

9.000

9.000

I.2

Dự án khởi công mới

-

66

Đường Hoàng Hoa Thám kéo dài đoạn từ dự án đấu giá QSD đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng phường Kinh Bắc (DA K15) đến đường H, tp Bắc Ninh

292

2019-2022

1969/QĐ - UBND, ngày 30/10/2018

107.798

20.000

20.000

67

Mở rộng lòng đường, vỉa hè QL38 đoạn từ cầu vượt Bồ Sơn đến Nhà máy chế biến thức ăn chăn nuôi Dabaco thành phố Bắc Ninh 1 giai đoạn 1)

292

2018-2020

1882/QĐ - UBND, ngày 26/10/2018 (PDDA)

19.463

4.500

4.500

II

UBND TX Từ Sơn (Ban QLDA)

188.623

38.000

38.000

38.000

II.1

Dự án chuyển tiếp

68

Dự án đường Lý Tự Trọng (đoạn tuyến từ TL295B đến đường Nguyên Phi Ỷ Lan), thị xã Từ Sơn

292

1967/QĐ - UBND, ngày 30/10/2018 (PDDA)

55.070

15.000

8.000

8.000

69

Cải tạo, nâng cấp ĐT 277 đoạn từ Phù Đổng đến QL1A (địa phận xã Phù Chẩn, thị xã Từ Sơn)

292

1968/QĐ - UBND, ngày 30/10/2018

84.275

23.000

15.000

15.000

II.2

Dự án khởi công mới

_

70

Dự án ĐTXD đường về khu lưu niệm đồng chí Nguyễn Văn Cừ đoạn từ TL.277 qua UBND phường Trang Hạ, thị xã Từ Sơn

292

2019-2021

1608/QĐ - UBND, ngày 15/10/2019 (PDDA)

49.278

15.000

15.000

III

UBND huyện Tiên Du (Ban QLDA)

451.750

242.976

43.000

43.000

-

III.1

Dự án chuyển tiếp

-

71

Cải tạo, nâng cấp đường tỉnh 276 (km6+492,82 đến km 13+587,99)

292

53/QĐ-UBND ngày 15/01/2016

171.900

125.000

6.000

6.000

72

Cải tạo, nâng cấp ĐT. 276 và đường nối từ 276 mới vào khu xử lý chất thải rắn huyện Tiên Du

292

1473/QĐ-UBND ngày 31.10.16

122.307

75.976

10.000

10.000

73

Đường Bách Môn - Lạc Vệ đoạn từ QL38 đi An Động

292

1471/QĐ-UBND ngày 31.10.16

62.672

35.000

5.000

5.000

74

Đường Đại Đồng - Cống Bựu (giai đoạn II, đoạn qua xã Hoàn Sơn)

292

1964/QĐ - UBND, ngày 30/10/2018 (PDDA)

19.912

7.000

5.000

5.000

III.2

Dự án khởi công mới

-

75

Dự án đầu tư xây dựng đường nối từ đê tả Đuống (tại xã Minh Đạo) đi TL.287, huyện Tiên Du

292

2019-2022

1745/QĐ - UBND, ngày 30/10/20109 (PDDA)

74.959

17.000

17.000

IV

UBND huyện Thuận Thành (Ban QLDA)

818.989

65.743

81.000

81.000

-

IV.1

Dự án chuyển tiếp

76

Đường giao thông từ QL38 qua trung tâm điều dưỡng thương binh Thuận Thành đi QL17

292

1931/QĐ - UBND, ngày 26/10/2018 (PDDA)

148.926

35.000

20.000

20.000

77

Cải tạo, nâng tập tuyến đường Đại Đồng Thành - Thanh Khương huyện Thuận Thành

292

1803/QĐ - UBND, ngày 17/10/2018 (PDDA)

85.000

21.243

15.000

15.000

78

Cải tạo nâng cấp tuyến đường từ đường dẫn phía Nam cầu Phật Tích - Đại Đồng Thành đi qua thôn Á Lữ đến Lăng Kinh Dương Vương

292

1750/QĐ - UBND, ngày 11/10/2018 (PDDA)

23.269

9.500

6.000

6.000

IV.2

Dự án khởi công mới

-

79

Dự án đầu tư xây dựng đường tránh QL. 17 đoạn từ QL.38 đi ĐT.276 thuộc địa phận xã Trạm Lộ - xã Gia Đông - xã Nguyệt Đức, huyện Thuận Thành

292

2020-2024

1806/QĐ - UBND, ngày 31/10/2019 (PDDA)

86.234

5.000

5.000

80

ĐTXD đường giao thông từ Trung tâm thể thao đi nhà máy xử lý nước thải huyện Thuận Thành

292

2020-2022

1751/QĐ - UBND, ngày 30/10/2019 (PDDA)

46.834

5.000

5.000

81

Dự án ĐTXD hệ thống đường trục xã Hoài Thượng, huyện Thuận Thành

292

2019-2021

1643/QĐ - UBND, ngày 17/10/2019 (PDDA)

54.596

5.000

5.000

82

Dự án đầu tư xây dựng đường tránh QL. 17 đoạn từ QL.17 đi QL.38 thuộc địa phận xã An Bình, xã Trạm Lộ, huyện Thuận Thành

292

2020-2024

1810/QĐ - UBND, ngày 31/10/2019 (PDDA)

81.073

5.000

5.000

83

Dự án đầu tư xây dựng đường tránh QL.17 đoạn từ ĐT.276 đi ĐT.283 thuộc địa phận xã Nguyệt Đức - xã Thanh Khương - xã Hà Mãn, huyện Thuận Thành

292

2020-2024

1504/QĐ - UBND, ngày 30/9/2019 (PDDA)

81.928

5.000

5.000

84

Dự án đầu tư xây dựng đường giao thông từ Ngọc Khám, xã Gia Đông đi Trung tâm thể thao huyện Thuận Thành

292

2020-2022

1812/QĐ - UBND, ngày 31/10/2019 (PDDA)

73.673

5.000

5.000

85

Dự án đầu tư xây dựng đường giao thông từ Khu công nghiệp Khai Sơn đi đường tránh QL.17, huyện Thuận Thành

292

2020-2024

1811/QĐ-UBND, ngày 31/10/2019 (PDDA)

60.077

5.000

5.000

86

Dự án đầu tư xây dựng đường giao thông từ QL.38 qua nhà máy xử lý nước thải huyện Thuận Thành đi QL.17, huyện Thuận Thành

292

2020-2024

1819/QĐ-UBND, ngày 31/10/2019 (PDDA)

77.379

5.000

5.000

V

UBND huyện Yên Phong (Ban QLDA)

109.311

26.000

26.000

-

V.1

Dự án khởi công mới

87

ĐTXD cải tạo nâng cấp tuyến đường từ ngã tư Nghĩa trang liệt sỹ xã Văn Môn đi Đông Anh

292

2020-2022

1777/QĐ - UBND, ngày 31/10/2019

32.861

8.000

8.000

88

Dự án đầu tư xây dựng đường nối từ đê sông Cầu, xã Dũng Liệt đi Khu công nghiệp Yên Phong I mở rộng, huyện Yên Phong

292

2020-2022

1804/QĐ - UBND, ngày 31/10/2019 (PDDA)

76.450

18.000

18.000

-

VI

UBND huyện Quế Võ (Ban QLDA)

893.333

231.144

98.000

98.000

VI.1

Dự án chuyển tiếp

89

Đầu tư xây dựng đấu nối đường trục chính đô thị từ xã Phượng Mao sang khu CN Quế Võ 1

292

Số 1360/QĐ-UBND ngày 28/10/2016

54.513

25.365

-

90

Đường nội thị khu trung tâm huyện Quế Võ, đoạn từ QL18 đi xã Bằng An

292

1113/QĐ-UBND ngày 14/9/2016

86.800

42.420

-

91

Cải tạo, nâng cấp đường Nội Doi - Cung Kiệm huyện Quế Võ

292

944/QĐ-UBND ngày 05/8/2016

46.384

30.000

-

92

Hỗ trợ đường trục huyện Quế Võ, đoạn từ QL18 đi xã Việt Hùng, Quế Tân, Phù lương (giai đoạn 3)

292

1576/QĐ - UBND, ngày 29/10/2018

9.596

2.000

4.000

4.000

93

Hỗ trợ cải tạo đường trục huyện Quế Võ đoạn từ QL 18 đi thôn Do Nha, xã Phương Liễu

292

1577/QĐ - UBND, ngày 29/10/2018

13.122

2.000

4.000

4.000

94

Đầu tư xây dựng đường trục chính đô thị (đoạn TL.279 nối trường THCS Nguyễn Cao và đường 36m) đi Quốc lộ 18, huyện Quế Võ

292

371/QĐ-SKHĐT.ĐTG ngày 29/10/2018

8.558

3.000

-

95

Đường trục chính đô thị từ Dự án đường QL18 đi Bằng An (giai đoạn 1,2 đang đầu tư) nối TL279 thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ

292

Quyết định số 792/QĐ-UBND, ngày 30/5/2018

50.668

31.249

5.000

5.000

96

Đường trục chính đô thị đoạn từ QL18 đi xã Việt Hùng, xã Bằng An, huyện Quế Võ

292

1101/QĐ-UBND, ngày 11/7/2018

167.107

20.000

14.000

14.000

97

Cải tạo, nâng cấp đường trục huyện Quế Võ (đoạn từ TL 279 qua thôn Đồng Chuế đi bến đò Cung Kiệm)

292

1505/QĐ-UBND ngày 25/10/2017

29.022

22.110

4.000

4.000

98

Đường trục chính đô thị từ tỉnh lộ 279 đi Khu công nghiệp Quế Võ số 3, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh

292

1942/QĐ - UBND, ngày 29/10/2018 (PDDA)

95.139

20.000

10.000

10.000

99

Dự án đầu tư xây dựng đường trục huyện Quế Võ đoạn từ QL18 đi xã Phù Lương

292

1917/QĐ - UBND, ngày 26/10/2018 (PDDA)

59.936

15.000

9.000

9.000

100

Đường trục chính đô thị từ xã Phượng Mao sang KCN Quế Võ 1 (giai đoạn 2)

292

1162/QĐ-UBND, ngày 16/7/2018 (QĐDA)

22.104

13.000

-

101

Dự án đầu tư xây dựng cải tạo, nâng cấp lường trục huyện Quế Võ (đoạn qua xã Việt Thống, từ UBND xã đến đường BTXM thôn Việt Hưng)

292

372/QĐ-SKHĐT.ĐTG ngày 29/10/2018

14.917

5.000

4.000

4.000

VI.2

Dự án khởi công mới

-

102

Dự án ĐTXD tuyến đường từ QL.18 đi làng nghề xã Phù Lãng, huyện Quế Võ

292

2018-2020

1918/QĐ - UBND, ngày 26/10/2018 (PDDA)

72.645

14.500

14.500

103

Dự án ĐTXD đường trục huyện Quế Võ đoạn từ TL.279 đi Bằng An, lên đê Hữu Cầu

292

2018-2020

1926/QĐ-UBND, ngày 26/10/2018 (PDDA)

102.486

14.500

14.500

104

ĐTXD cải tạo, nâng cấp đường trục huyện Quế Võ (đoạn từ QL. 18 đến chân dốc thôn Châu Cầu, xã Châu Phong)

292

2019-2021

364/QĐ-SKHĐT ngày 29/10/2019

12.500

4.000

4.000

105

Đường trục huyện Quế Võ (Đoạn QL18 đi trung tâm xã Đào Viên)

292

2018-2020

393/QĐ - KHĐT, ngày 30/10/2018

14.924

4.000

4.000

106

Cải tạo, nâng cấp đoạn đường xã Chi Lăng, huyện Quế Võ

292

2020-2022

1779/QĐ - UBND, ngày 31/10/2019 (PDDA)

32.912

7.000

7.000

VII

UBND huyện Gia Bình (Ban QLDA)

713.242

195.164

88.000

88.000

VII.1

Dự án chuyển tiếp

-

107

Cải tạo, nâng cấp tuyến đường TL.285 cũ (đoạn từ Phương Triện xã Đại Lai đi Nhân Hữu, xã Nhân Thắng) huyện Gia Bình

292

1561/QĐ-UBND ngày 30/10/2017

126.809

60.936

10.000

10.000

108

Dự án đầu tư xây dựng đường Huyền Quang kéo dài đi QL.17 và các tuyến nhánh, thị trấn Gia Bình

292

1943/QĐ - UBND, ngày 29/10/2018 (PDDA)

159.997

53.704

10.000

10.000

109

Đầu tư xây dựng Đường trục trung tâm đô thị Nhân Thắng, huyện Gia Bình

292

325/QĐ-UBND, ngày 15/5/2018

153.308

80.524

13.000

13.000

VII.2

Dự án khởi công mới

-

110

Dự án ĐTXD đường liên xã Đại Lai đi Nhân Thắng (đoạn từ TL.285 đi thôn Ấp Lai, xã Đai Lai, thôn Hương Triện, xã Nhân Thắng)

292

2019-2021

1273/QĐ - UBND, ngày 27/8/2019

36.366

10.000

10.000

111

Đường giao thông và hạ tầng kỹ thuật chông ngập úng thôn Đông Bình, thị trấn Gia Bình,

292

1726/QĐ - UBND, ngày 30/10/2019 (PDDA)

38.110

10.000

10.000

112

Dự án ĐTXD đường giao thông từ đường dẫn cầu Bình Than đi xã Vạn Ninh, huyện Gia Bình

292

2020-2022

1792/QĐ - UBND, ngày 31/10/2019 (PDDA)

42.589

10.000

10.000

113

Cải tạo nâng cấp tuyến đường liên xã Quỳnh Phú đi Đại Bái (đoạn từ trạm bơm Quỳnh bội xã Quỳnh phú đi Đoan Bái xã Đại Bái)

292

2018-2021

2445/QĐ - UBND, ngày 28/12/2018

16.913

4.000

4.000

114

Cải tạo; nâng cấp tuyến đường liên xã Xuân Lai đi Song Giang (Đoạn QL17 đi đê Đại Hà)

292

2.020

1814/QĐ - UBND, ngày 31/10/2019

119.982

4.000

4.000

115

Dự án đầu tư xây dựng đường trục trung tâm đô thị Nhân Thắng kéo dài đi TL.285 mới và tuyến nhánh

292

2018-2022

1888/QĐ - UBND, ngày 26/10/2018 (PDDA)

19.168

17.000

17.000

VIII

UBND huyện Lương Tài

754.949

293.010

55.500

55.500

-

VIII.1

Dự án chuyển tiếp

116

Dự án đầu tư xây dựng, cải tạo, nâng cấp tuyến đường liên huyện từ TL 281- đê Hữu Đuống

292

659/QĐ-UBND ngày 09/5/2018 (đc bs)

158.507

99.510

5.000

5.000

117

Hệ thống đường giao thông nội thị thị trấn Thửa, huyện Lương Tài

292

1468/QĐ-UBND, ngày 28/10/2016

55.742

38.500

-

-

118

Đường TL284 đoạn Thứa - Văn Thai

292

1544/QĐ-UBND 27/10/2017

197.396

85.000

9.000

9.000

119

Cầu chợ Đò

292

540-18/4/2018

15.646

7.000

3.000

3.000

120

Dự án ĐTXD đường Đ20 (đoạn từ TL.281 đi Phú Hòa)

292

370/QĐ - KHĐT.ĐTG ngày 29/10/2018

7.949

3.000

2.000

2.000

121

Dự án ĐTXD đường vào khu xử lý chất thải rắn sinh hoạt tập trung huyện Lương Tài (Từ TL281.KM 19+400 thôn Ngọc Thượng đi cầu Phương Độ)

292

1907/QĐ-UBND, ngày 26/10/2018 (PDDA)

147.308

60.000

10.000

10.000

VIII.2

Dự án khởi công mới

122

Dự án đầu tư xây dựng cải tạo, nâng cấp TL.280 (đoạn từ thị trấn Thứa đi QL.38), huyện Lương Tài

292

2020-2024

1727/QĐ - UBND, ngày 30/10/2019 (PDDA)

114.334

15.000

15.000

123

Cải tạo nâng cấp đường huyện ĐH11 (đoạn từ cầu Táo Đôi đi TL284 mới), huyện Lương Tài

292

2020-2022

1732/QĐ - UBND, ngày 30/10/2019

58.067

11.500

11.500

IX

Ban Quản lý khu vực phát triển đô thị

529.019

198.841

37.000

37.000

IX.1

Dự án chuyển tiếp

124

Đường Kinh Dương Vương (qua tòa nhà Điện lực)

292

1026/QĐ-UBND ngày 30/9/2014

83.405

49.928

5.000

5.000

125

Đường Nguyễn Quyền 1, thành phố Bắc Ninh

292

1419/QĐ-UBND ngày 20/11/2015

66.677

46.114

4.000

4.000

126

Đầu tư xây dựng đường vào nhà hát dân ca quan họ Bắc Ninh (đoạn từ nối tiếp đường Lạc Long Quân qua nhà hát đến đường bê tông Hữu Chấp xã Hòa Long, tp Bắc Ninh)

292

1559/QĐ-UBND ngày 30/10/2017

316.505

82.299

14.000

14.000

127

Đường vào Trung tâm đào tạo bóng chuyền tỉnh Bắc Ninh (đoạn từ đường Hàn Thuyên đến đường Lê Văn Thịnh)

292

1723/QĐ-UBND, ngày 05/10/2018 (PDDA)

26.390

9.000

6.000

6.000

128

Tuyến đường nối đường Hàn Thuyên và đường Đấu Mã, thành phố Bắc Ninh

292

1912/QĐ - UBND, ngày 26/10/2018 (PDDA)

36.042

11.500

8.000

8.000

X

Sở GTVT

6.267.439

1.936.381

302.000

257.000

45.000

X.1

Dự án chuyển tiếp

129

Cầu Phật Tích - Đại Đồng Thành (Cầu vượt sông Đuổng nối hai huyện Tiên Du - Thuận Thành tỉnh Bắc Ninh)

292

691/QĐ-UBND ngày 30/5/2017

1.926.969

611.000

70.000

70.000

130

Đường dẫn phía Bắc cầu Phật Tích - Đại Đồng Thành

292

954/QĐ ngày 9/8/2016

214.046

150.000

8.000

8.000

131

Đường dẫn phía Nam cầu Phật Tích - Đại Đồng Thành

292

945/QĐ - UBND, ngày 8/8/2016

174.859

113.792

5.000

5.000

132

ĐTXD cải tạo, nâng cấp TL 283 Dâu - Ngũ Thái (lý trình Km13+767 - Km18+450), huyện Thuận Thành

292

373/QĐ ngày 02/3/2012 850/QĐ - UBND, ngày 06/06/2018

123.282

87.201

5.000

5.000

133

Nút giao QL18- KCN YP

292

1425/QĐ ngày 24/11/2015

244.447

152.252

10.000

10.000

134

ĐT 279 Nội Doi-Phố Mới

292

806/QĐ ngày 29/7/2015

169.497

83.060

-

135

ĐT 287 đoạn nối từ QL18 đến đầu cầu Yên Dũng địa phận huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh

292

1579/QĐ-UBND, ngày 30/10/2017

79.831

55.000

-

136

Cầu vượt dân sinh số 2, Khu công nghiệp Quế Võ tại lý trình Km6+800 trên QL.18 thuộc địa phận huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh

292

1152/QĐ-UBND ngày 16/7/2018

25.907

16.000

-

137

Cải tạo, nâng cấp đường TL.286, đoạn Đông Yên - Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong tỉnh Bắc Ninh (lý trình Km7 + 569,04- Km 12+230) - giai đoạn 1

292

QĐ phê duyệt dự án 321/QD-UBND, ngày 21/3/2018

258.354

30.000

16.000

16.000

138

Dự án ĐTXD cải tạo, nâng cấp ĐT.284, đoạn từ Lãng Ngâm - Thị trấn Thứa, huyện Gia Bình - Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh giai đoạn I: Đoạn từ Km2+700 đến Km 10+350

292

1840/QĐ-UBND, ngày 22/10/2018 (PDDA)

313.632

28.500

16.000

16.000

139

Đường TL276 mới, đoạn từ nút giao với đường Nội Duệ - Tri Phương đến đường dẫn phía Bắc cầu Phật Tích - Đại Đồng Thành, huyện Tiên Du

292

1887/QĐ-UBND, ngày 26/10/2018 (PDDA)

151.277

20.000

12.000

12.000

140

Dự án đầu tư xây dựng ĐT.278 đoạn QL18 lên đê sông Cầu, huyện Quế Võ

292

1929/QĐ-UBND, ngày 26/10/2018 (PDDA)

232.484

23.000

15.000

15.000

141

Dự án ĐTXD bổ sung cầu Đồng Xép 2, nút giao giữa QL.1A với ĐT.287, tỉnh Bắc Ninh

292

1930/QĐ -UBND, ngày 26/10/2018 (PDDA)

110.941

66.326

12.000

12.000

142

Đầu tư xây dựng cải tạo TL287 đoạn từ QL38 đến QL18

292

1915/QĐ-UBND, ngày 26/10/2018 (PDDA)

377.651

30.000

16.000

16.000

143

Dự án đầu tư xây dựng công trình cải tạo, mở rộng và nâng cấp cầu Bồ Sơn, nút giao giữa QL.38 với QL1A, thành phố Bắc Ninh

292

1966/QĐ - UBND, ngày 30/10/2018 (PDDA)

127.824

40.000

-

144

Dự án ĐTXD tuyến ĐT.285B mới (đoạn nối QL.17 với QL.38) giai đoạn 1, 2

292

1928/QĐ - UBND, ngày 26/10/2018

428.355

12.000

-

145

Đường gom bên trái QL18 từ KCN Quế Võ đến khu đô thị Tây Hồ và hoàn chỉnh hệ thống chiếu sáng (lý trình từ Km8+100 đến Km8+400)

292

1988/QĐ - UBND, ngày 31/10/2018 (PDDA)

39.027

80.600

7.000

7.000

146

Dự án đầu tư xây dựng cải tạo nâng cấp đường TL 278 (đoạn tư QL18 - QL38) thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh

292

1136/QĐ-UBND ngày 16/9/2016; 1927/QĐ-UBND ngày 18/12/2017

296.362

312.650

40.000

15.000

25.000

147

Dự án đầu tư xây dựng đường tỉnh 276 đoạn Thị trấn Chờ - thị trấn Lim, tỉnh Bắc Ninh

292

1284/QĐ-UBND ngày 30/10/2015; 1929/QĐ-UBND ngày 1812/2017

391.472

30.000

10.000

20.000

X.2

Dự án khởi công mới

292

148

Đầu tư xây dựng cầu Nét (lý trình K77+00) đường ĐT 295 đoạn Yên Phong - Từ Sơn

292

1895/QĐ-UBND, ngày 26/10/2018 (PDDA)

119.787

20.000

20.000

149

Dự án đầu tư xây dựng đường giao thông từ TL.277 đến khu lưu niệm đồng chí Nguyễn Văn Cừ, thị xã Từ Sơn (đoạn từ UBND phường Trang Hạ đi khu lưu niệm đồng chí Nguyễn Văn Cừ).

292

1817/QĐ-UBND, ngày 31/10/2019

461.435

20.000

20.000

Đầu tư giai đoạn 1 đoạn từ Km2 + 160 đến Km4+283,36 (từ bờ đê Sông Ngũ Huyện Khê đến cuối tuyến - giao với đường TL 277 cũ tại ngã tư trường THPT Nguyễn Văn Cừ)

H

LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP, THỦY LỢI, THỦY SẢN

4.370.205

1.430.782

505.234

231.393

273.841

I

Công ty TNHH MTV KTCTTL Nam Đuống

13.688

-

4.000

4.000

-

I.1

Dự án khởi công mới

150

Cứng hóa kênh Bắc Kênh Vàng từ K4+570m đến đường 282

283

366/QĐ-KHĐT.KTN, ngày 29/10/2019 (PDDA)

13.688

4.000

4.000

II

UBND huyện Lương Tài (Ban QLDA)

37.297

13.400

10.000

10.000

-

II.1

Dự án chuyển tiếp

151

Cải tạo, chỉnh trang sông Thứa (Đoạn hồ Thửa đi TL280)

283

1908/QĐ-UBND, ngày 26/10/2018 (PDDA)

37.297

13.400

10.000

10.000

-

-

III

Ban QLDA ĐTXD Các công trình NN&PTNT

1.488.573

531.606

416.234

142.393

273.841

III.1

Dự án chuyển tiếp

-

152

Xử lý sạt lở và cứng hóa bờ kênh N6 thuộc kênh Nam Trịnh Xá, huyện Tiên Du (đoạn K0-K3+300)

283

373/QĐ-SKHĐT.ĐTG ngày 15/11/2018

14.488

5.000

4.000

4.000

153

Dự án Cải tạo, nạo vét kênh tiêu T11 và kênh bắc KCN Đại Đồng - Hoàn Sơn

283

1371/QĐ-UBND ngày 28/10/2016

27.690

10.000

5.000

5.000

154

Xây dựng cống và cầu trên kênh nối giữa trạm bơm Kim Đôi 1 và trạm bơm Kim Đôi 2

283

1610/QĐ - UBND, ngày 06/11/2017

64.864

47.800

5.000

5.000

155

Dự án cứng hóa phần cuối kênh V8 và mở rộng kênh tiêu V4, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh

283

1556/QĐ-UBND ngày 30/10/2017

79.806

42.000

7.000

7.000

156

Dự án cải tạo, nâng cấp kênh tiêu Ao Quan, kênh Cống Đá TX Từ Sơn

283

1555/QĐ-UBND ngày 30/10/2017

29.988

20.000

4.000

4.000

157

Trạm bơm tưới Vạn Ninh, huyện Gia Bình

283

1838/QĐ-UBND ngày 22/10/2018

90.239

25.000

20.000

20.000

158

Dự án Kè Đông Xuyên đoạn từ K32+906 - K35+283 đê Hữu Cầu, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh

283

1836/QĐ-UBND ngày 20/10/2018

58.995

15.000

8.000

8.000

159

Xây dựng tuyến kênh mới từ cống Nội Lạc Nhuế đến bể hút trạm bơm Vạn An

283

1837/QĐ-UBND ngày 20/10/2019

50.000

14.000

8.000

8.000

160

Dự án ĐTXD Trạm bơm Tri Phương II

283

3907/QĐ-BNN-XD ngày 29/9/2017

659.999

270.906

15.000

15.000

161

Nâng cấp tuyến đê hữu Đuống, tỉnh Bắc Ninh

283

18.393

18.393

162

Dự án đầu tư công trình nạo vét kênh tiêu Hiền Lương, huyện Quế Võ

283

925/QĐ-UBND ngày 29/7/2016; 1945/QĐ-UBND ngày 21/12/2017

258.388

81.900

33.841

10.000

23.841

163

Dự án Cải tạo Sông Ngũ huyện Khê

283

250.000

250.000

III.2

Dự án khởi công mới

164

Kè Việt Thống đoạn từ K64+900 - K66+500

283

1402/QĐ-UBND ngày 17/9/2019 (CTĐT)

59.700

14.000

14.000

165

Dự án Cải tạo, nâng cấp hồ chứa phục vụ sản xuất nông nghiệp thôn Kim Đôi, xã Kim Chân, thành phố Bắc Ninh

283

2285/QĐ-UBND ngày 14/12/2018 (CTĐT)

14.900

5.000

5.000

166

Cải tạo, kiên cố hóa hệ thống kênh sau cống qua đê trạm bơm Phú Mỹ, huyện Thuận Thành

283

1822/QĐ - UBND, ngày 18/10/2018

59.662

14.000

14.000

167

Xử lý sạt trượt bãi sông đoạn từ K44+300 - K44+800, đê hữu Cầu, huyện Yên Phong

283

1104/QĐ-UBND ngày 24/7/19 (CTĐT)

19.854

5.000

5.000

IV

Công ty TNHHB MTV khai thác CT thủy lợi Bắc Đuống

535.380

232.659

39.000

39.000

-

IV.1

Dự án chuyển tiếp

168

Cải tạo, nâng cấp kênh tiêu chính trạm bơm Tri phương

283

1504/QĐ-UBND; 07/12/2015

77.394

39.943

5.000

5.000

169

Cải tạo, nâng cấp trạm bơm Phú Lâm 1, huyện Tiên Du

283

1462/QĐ-UBND; 31/10/2016

64.051

40.627

5.000

5.000

170

Xây dựng trạm bơm tiêu Phúc Lộc thuộc khu tiêu Phả Lại huyện Quế Võ (Giai đoạn 2)

283

1354/QĐ-UBND; 27/10/2016

48.142

29.000

5.000

5.000

171

Cải tạo nâng cấp trạm bơm Hữu Chấp, thành phố Bắc Ninh

283

1463/QĐ-UBND; 31/10/2016

279.952

105.090

10.000

10.000

172

Dự án cải tạo, nâng cấp trạm bơm Thọ Đức (Trong đồng)

283

1959/QĐ- UBND, ngày 30/10/2018 (PDDA)

34.390

10.000

7.000

7.000

173

Dự án cải tạo, nâng cấp trạm bơm Quế Tân (trong đồng)

283

1958/QĐ- UBND, ngày 30/10/2018 (PDDA)

31.451

8.000

7.000

7.000

V

Chi cục Thủy lợi

269.020

66.000

31.000

31.000

-

V.1

Dự án chuyển tiếp

174

Xử lý sạt lở bờ, bãi sông Đuống tương ứng từ K37+200 + K38+200 đê hữu Đuống, xã Lãng Ngâm, huyện Gia Bình

283

1994/QĐ-UBND ngày 31/10/2018

35.670

12.000

5.000

5.000

175

Dự án xử lý các vị trí chân đê xung yếu trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh

283

1557/QĐ-UBND ngày 30/10/2017

179.996

35.000

10.000

10.000

176

Nạo vét kênh, kè gia cố mái kênh tiêu chính trạm bơm Ngọc Quan huyện Lương Tài

283

375/QĐ-KTN ngày 30.10.2018

14.240

5.000

5.000

5.000

177

Kè gia cố mái kênh bờ giữa hai kênh ba bờ thuộc trục tiêu sông Bùi ra trạm bơm Nghĩa đao, huyện Thuận Thành

283

378/QĐ-KTN ngày 30.10.2018

9.504

4.000

3.000

3.000

178

Cải tạo, nâng cấp kênh xả tiêu 6 xã, thị xã Từ Sơn và huyện Tiên Du

283

377/QĐ-KTN ngày 30.10.2018

14.657

5.000

4.000

4.000

179

Các công trình thủy lợi phục vụ sản xuất nông nghiệp huyện Quế Võ năm 2019

283

381/QĐ-KTN ngày 30.10.2018

14.954

5.000

4.000

4.000

VI

Chi cục Kiểm lâm

58.275

29.200

5.000

5.000

-

VI.1

Dự án chuyển tiếp

180

Chương trình đầu tư, cải tạo nâng cấp rừng phòng hộ tỉnh Bắc Ninh theo mô hình phát triển bền vững giai đoạn 2015-2020

282

213/QĐ-UBND ngày 26/02/16

58.275

29.200

5.000

5.000

.

I

LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ ĐỊA PHƯƠNG, ĐẢNG. ĐOÀN THỂ

694.331

200.669

125.666

111.000

14.666

I

UBND huyện Yên Phong (Ban QLDA)

241.071

102.869

20.000

20.000

-

1.1

Dự án chuyển tiếp

181

Xây dựng hội trường trung tâm huyện Yên Phong

341

1540/QĐ-UBND, ngày 27/10/2017

119.393

72.869

10.000

10.000

182

Khu nhà làm việc liên cơ quan huyện Yên Phong

341

QĐ phê duyệt dự án số 945/QĐ-UBND, ngày 15/6/2018

121.678

30.000

10.000

10.000

II

UBND huyện Lương Tài

194.043

5.000

33.000

33.000

-

II.1

Dự án chuyển tiếp

183

Trụ sở UBND xã Bình Định

341

494-12/4/2018

14.964

5.000

3.000

3.000

II.2

Dự án khởi công mới

-

184

Dự án ĐTXD trụ sở Huyện ủy - HĐND - UBND huyện Lương Tài

341

2019-2021

607/QĐ-UBND ngày 19/4/2019

179.079

30.000

30.000

III

Sở Văn hóa thể thao và du lịch

19.320

12.000

3.000

3.000

-

III.1

Dự án chuyển tiếp

185

Cải tạo, sửa chữa trụ sở Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

341

1566/QĐ-UBND, ngày 30/10/2017

19.320

12.000

3.000

3.000

IV

Ban đại diện Hội người cao tuổi tỉnh Bắc Ninh

11.000

3.000

5.000

5.000

-

IV.1

Dụ án chuyển tiếp

186

Công trình cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Hội Người cao tuổi tỉnh Bắc Ninh

362

QĐ số 385/QĐ- SKHĐT.ĐTG ngày 30/10/2018 của Sở KH&ĐT

11.000

3.000

5.000

5.000

V

Sở Giáo dục đào tạo

13.994

3.500

3.50(1

-

V.1

Dự án khởi công mới

187

Cải tạo, sửa chữa trụ sở Sở Giáo dục và Đào

341

384/QĐ - KHĐT, ngày 30/10/2019 (PDDA)

13.994

3.500

3.500

VI

Sở Khoa học công nghệ

14.300

-

4.000

4.000

-

VI.1

Dự án khởi công mới

188

Cải tạo, sửa chữa trụ sở Sở Khoa học công nghệ tỉnh Bắc Ninh

341

427/QĐ - KHĐT, ngày 31/10/2019

14.300

4.000

4.000

VII

Sở Y tế

13.500

-

3.500

3.500

-

VII.1

Dự án khởi công mới

189

Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Sở Y tế

341

428/QĐ - KHĐT, ngày 31/10/2019 (PDDA)

13.500

3.500

3.500

VIII

Liên minh HTX tỉnh Bắc Ninh

5.234

-

2.000

2.000

-

VIII.1

Dự án khởi công mới

190

Cải tạo trụ sở làm việc và khuôn viên Liên minh Hợp tác xã tỉnh Bắc Ninh

362

365/QĐ-SKHĐT ngày 29/10/2019

5.234

2.000

2.000

IX

Ban Quản lý khu vực phát triển đô thị

92.313

22.800

22.000

22.000

-

IX.1

Dự án chuyển tiếp

191

Cải tạo, sửa chữa trụ sở liên cơ quan Ban quản lý khu vực phát triển đô thị Bắc Ninh, Viện nghiên cứu kinh tế xã hội, Quỹ đầu tư phát triển và Quỹ phát triển đất tỉnh Bắc Ninh

341

413/QĐ - SKHĐT, ngày 30/10/2019

4.905

2.300

2.000

2.000

192

Dự án đầu tư xây dựng công trình Trụ Sở các Ban Đảng tỉnh Bắc Ninh.

351

848/QĐ-UBND ngày 05/6/2019

87.408

20.500

20.000

20.000

X

Sở Nội vụ

89.556

55.000

29.666

15.000

14.666

XI.1

Dự án chuyển tiếp

193

Dự án xây dựng Kho lưu trữ tỉnh Bắc Ninh

341

784/QĐ-TTg, 24//2010
1350/QĐ-UBND, 27/10/2016
1930/QĐ/UBND ngày 18/12/2017

89.556

55.000

29.666

15.000

14.666

K

LĨNH VỰC AN NINH VÀ TRẬT TỰ AN TOÀN XÃ HỘI

82.753

17.000

22.000

22.000

-

I

Công an tỉnh

82.753

17.000

22.000

22.000

-

I.1

Dự án chuyển tiếp

194

Trụ sở làm việc Công an phường Vân Dương T.p Bắc Ninh

041

8.578

5.000

2.000

2.000

195

Trụ sở làm việc Cành sát Phòng cháy chữa cháy - Hạng mục San nền, cổng tường rào (ngân sách tỉnh đảm bảo)

041

30.000

12.000

5.000

5.000

196

Trụ sở công an và Ban chỉ huy quân sự xã Bằng An, huyện Quế Võ

041

348/QĐ-SK.HĐT ngày 29/10/2019 (PDDA)

7.282

2.500

2.500

197

Trụ sở công an và Ban chỉ huy quân sự xã Minh Đạo, huyện Tiên Du

041

351/QĐ-SKHĐT ngày 29/10/2019 (PDDA)

7.286

2.500

2.500

198

Trụ sở công an và Ban chỉ huy quân sự xã Dũng Liệt, huyện Yên Phong

041

353/QĐ-SKHĐT ngày 29/10/2019 (PDDA)

7.998

2.500

2.500

199

Trụ sở công an và Ban chỉ huy quân sự xã Lâm Thao, huyện Lương Tài

041

355/QĐ-SKHĐT ngày 29/10/2019 (PDDA)

7.307

2.500

2.500

200

Trụ sở công an và Ban chỉ huy quân sự xã Gia Đông, huyện Thuận Thành

041

358/QĐ-SKHĐT ngày 29/10/2019 (PDDA)

6.375

2.500

2.500

201

Trụ sở công an và Ban chỉ huy quân sự thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình

041

361/QĐ-SKHĐT ngày 29/10/2019 (PDDA)

7.927

2.500

2.500

L

LĨNH VỰC BẢO ĐẢM XÃ HỘI

14.501

5.000

4.000

4.000

-

I

Sở Lao động, thương binh và xã hội

14.501

5.000

4.000

4.000

-

I.1

Dự án chuyển tiếp

202

Cải tạo, sửa chữa Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Bắc Ninh

398

411/QĐ - KHĐT, ngày 31/10/2018 (PDDA)

14.501

5.000

4.000

4.000

M

LĨNH VỰC CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ KHÁC

584.935

152.609

129.000

129.000

-

I

UBND TP Bắc Ninh

53.409

27.800

10.000

10.000

I.1

Dự án chuyển tiếp

203

Dự án đầu tư xây dựng công viên hữu nghị quốc tế tỉnh Bắc Ninh

312

1970/QĐ - UBND, ngày 30/10/2018 (PDDA)

53.409

27.800

10.000

10.000

II

UBND huyện Tiên Du (Ban QLDA)

54.096

16.000

10.000

10.000

II.1

Dự án chuyển tiếp

204

Chỉnh trang đô thị trung tâm thị trấn Lim chào mừng kỷ niệm 20 năm tái lập huyện Tiên Du (giai đoạn 1)

312

1962/QĐ - UBND, ngày 30/10/2018 (PDDA)

54.096

16.000

10.000

10.000

III

Ban Quản lý khu vực phát triển đô thị

73.537

33.309

12.000

12.000

-

III.1

Dự án chuyển tiếp

205

Đầu tư xây dựng công viên, hồ nước khu Thủy tổ quan họ Bắc Ninh, xã Hòa Long, TP Bắc Ninh

312

1913/QĐ-UBND, ngày 26/10/2018 (PDDA)

53.407

23.309

8.000

8.000

206

Công trình lưới điện dân sinh khu phố Trịnh Tháp, phường Châu Khê, thị xã Từ Sơn

302

Phê duyệt dự án số 1522/QĐ-UBND, ngày 04/9/2018

20.130

10.000

4.000

4.000

IV

Sở Tài nguyên và môi trường

72.488

30.000

12.000

12.000

-

IV.1

Dự án chuyển tiếp

207

Dự án xây dựng Trụ sở làm việc chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai và Phòng TNMT huyện Lương Tài

332

1524/QĐ - UBND, ngày 27/10/2017

27.706

16.000

208

Văn phòng đăng ký đất đai huyện Thuận Thành

332

416/QĐ.KTN ngày 31/10/2018

14.826

7.000

4.000

4.000

209

Văn phòng đăng ký đất đai huyện Gia Bình

332

417/QĐ.KTN ngày 31/10/2018

14.957

7.000

4.000

4.000

IV.2

Dự án khởi công mới

210

Dự án Xây dựng công trình trụ sở các Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện Quế Võ

332

383/QĐ-KHĐT.KTN ngày 30/10/2019 (PDDA)

14.999

4.000

4.000

V

Sở Lao đông, thương binh và xã hội

7.072

2.500

3.000

3.000

-

V.1

Dự án chuyển tiếp

210

Cải tạo, sửa chữa Trung tâm dịch vụ việc làm tỉnh Bắc Ninh

338

QĐ PDDA 379/QĐ- UBND ngày 31/10/2017

7.072

2.500

3.000

3.000

VI

Trung tâm kiểm định

70.963

20.000

22.000

22.000

-

VI.1

Dự án chuyển tiếp

211

Dự án ĐTXD trụ sở Trung tâm kiểm định chất lượng và kinh tế xây dựng - Chi cục giám định xây dựng

338

1920/QĐ - UBND, ngày 26/10/2018 (PDDA)

70.963

20.000

22.000

22.000

VII

Trung tâm NS&VSMTNT

82.728

8.000

20.000

20.000

VII.1

Dự án chuyển tiếp

212

Nâng công suất nhà máy nước mặt xã Tri Phương giai đoạn 3

311

1995/QĐ - UBND, ngày 31/10/2018 (PDDA)

24.035

8.000

5.000

5.000

VII.2

Dự án khởi công mới

213

Đầu tư xây dựng nâng công suất và thay đổi nước ngầm sang sử dụng nước mặt công trình cấp nước sạch tập trung xã Song Hồ, huyện Thuận Thành

311

1720/QĐ - UBND, ngày 30/10/2019 (PDDA)

39.445

10.000

10.000

214

Dự án đầu tư xây dựng hệ thống mạng đường ống cấp nước tập trung cụm xã Thụy Hòa, Dũng Liệt, huyện Yên Phong

311

932/QĐ - UBND, ngày 24/6/2019

19.248

5.000

5.000

VIII

UBND huyện Gia Bình (Ban QLDA)

38.872

-

20.000

20.000

-

VIII.1

Dự án khởi công mới

215

Dự án chỉnh trang đô thị trung tâm thị trấn Gia Bình và thị trấn Nhân Thăng, huyện Gia Bình

312

2019-2021

1615/QĐ - UBND, ngày 16/10/2019 (PDDA)

38.872

10.000

10.000

VIII.2

Dự án chuyển tiếp

216

Xây dựng hạ tầng sản xuất nông nghiệp đất bãi ven sông (giai đoạn 2)

281

1982/QĐ-UBND ngày 31/10/2018

69.925

20.000

10.000

10.000

IX

UBND huyện Lương Tài (Ban QLDA)

45.058

-

10.000

10.000

IX.1

Dự án khởi công mới

217

Dự án chỉnh trang đô thị trung tâm thị trấn Thứa, huyện Lương Tài

312

2019- 2021

1748/QĐ - UBND, ngày 30/10/2019 (PDDA)

45.058

10.000

10.000

X

Sở Kế hoạch và đầu tư

51.750

5.000

10.000

10.000

-

X.1

Dự án khởi công mới

218

Lập Quy hoạch tỉnh Bắc Ninh, thời kỳ 2021 -2030, tầm nhìn đến năm 2050

332

361/QĐ - UBND, ngày 05/7/2019 (QĐ Giao Chủ đầu tư)

51.750

5.000

10.000

10.000

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu02/QĐ-UBND
Ngày ban hành02/01/2020
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực02/01/2020
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Bắc Ninh / Nguyễn Hương Giang
Phạm viBắc Ninh
Trích yếu2020 công bố công khai số liệu dự toán ngân sách tỉnh Bắc Ninh
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.