|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 03/2007/QĐ-UBND |
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 10 tháng 01 năm 2007 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ GIAO CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NĂM 2007NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TẬP TRUNG, VỐN KHẤU HAO CƠ BẢN TỪ PHỤ THU TIỀN ĐIỆN, VỐN QUẢNG CÁO ĐÀI TRUYỀN HÌNH
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị quyết số 72/2006/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân thành phố về đầu tư xây dựng cơ bản nguồn vốn ngân sách thành phố năm 2007;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố tại Tờ trình số 95/TTr-KHĐT ngày 05 tháng 01 năm 2007,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Giao cho các Sở, cơ quan ngang Sở, Ủy ban nhân dân các quận-huyện và các chủ đầu tư chỉ tiêu kế hoạch đầu tư xây dựng năm 2007 nguồn vốn ngân sách tập trung, vốn khấu hao cơ bản từ phụ thu tiền điện, vốn từ nguồn thu quảng cáo Đài Truyền hình (theo biểu danh mục dự án đầu tư đính kèm), trong đó:
1. Vốn ngân sách tập trung (156 dự án): 4.972,924 tỷ đồng, bao gồm:
+ Công trình chuyển tiếp (466 dự án): | 4.015,578 tỷ đồng; |
+ Công trình khởi công mới (70 dự án): | 572,684 tỷ đồng; |
+ Chuẩn bị thực hiện dự án (02 dự án): | 9,500 tỷ đồng; |
+ Thanh toán khối lượng đọng: | 70,000 tỷ đồng; |
+ Cấp bù lãi vay chương trình kích cầu thông qua đầu tư: | 70,000 tỷ đồng; |
+ Phân cấp vốn cho Ủy ban nhân dân quận - huyện quản lý: | 235,162 tỷ đồng. |
2. Vốn khấu hao cơ bản từ phụ thu tiền điện (97 dự án): 224,778 tỷ đồng, bao gồm:
+ Thanh toán khối lượng đọng (03 dự án): | 7,005 tỷ đồng; |
+ Công trình chuyển tiếp (23 dự án): | 66,997 tỷ đồng; |
+ Công trình khởi công mới (16 dự án): | 49,612 tỷ đồng; |
+ Chuẩn bị thực hiện dự án (02 dự án): | 0,300 tỷ đồng; |
+ Chuẩn bị đầu tư (03 dự án): | 0,250 tỷ đồng; |
+ Công tác quy hoạch (21 dự án): | 4,597 tỷ đồng; |
+ Công trình cho vay không lãi (29 dự án): | 96,017 tỷ đồng. |
3. Vốn từ nguồn thu quảng cáo Đài Truyền hình (15 dự án): 97,543 tỷ đồng, gồm:
+ Công trình chuyển tiếp (12 dự án): | 96,793 tỷ đồng; |
+ Chuẩn bị thực hiện dự án (01 dự án): | 0,500 tỷ đồng; |
+ Chuẩn bị đầu tư (01 dự án): | 0,100 tỷ đồng; |
+ Thanh toán khối lượng đọng (01 dự án): | 0,150 tỷ đồng. |
Điều 2. Sau khi nhận được chỉ tiêu kế hoạch đầu tư xây dựng năm 2007 nguồn vốn ngân sách tập trung, vốn khấu hao cơ bản từ phụ thu tiền điện, vốn từ nguồn thu quảng cáo Đài Truyền hình, các Sở, cơ quan ngang Sở và Ủy ban nhân dân các quận -huyện - là cơ quan chủ quản của các chủ đầu tư - tiến hành phân bổ, giao chỉ tiêu cho các đơn vị trực thuộc theo đúng chỉ tiêu kế hoạch được giao; trường hợp có yêu cầu thay đổi, phải trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố xem xét quyết định.
Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan ngang Sở, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận - huyện và các chủ đầu tư chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân thành phố về những trì trệ hoặc thiếu trách nhiệm trong việc thực hiện chỉ tiêu được giao.
Điều 3. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư phối hợp với Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước thành phố căn cứ vào số vốn thanh toán khối lượng đọng và số vốn dùng để cấp bù lãi vay cho các dự án thuộc chương trình kích cầu thông qua đầu tư (được Ủy ban nhân dân thành phố giao kế hoạch tại Điều 1 của Quyết định này) để tiến hành phân khai chi tiết danh mục các dự án thanh toán khối lượng đọng của năm 2006 và danh mục chi tiết các dự án được cấp bù lãi theo chương trình kích cầu thông qua đầu tư.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Điều 5. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan ngang Sở, Giám đốc các Tổng công ty, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận - huyện và các chủ đầu tư chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Lê Hoàng Quân |
DANH MỤC DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NĂM 2007
NGUỒN
VỐN KHẤU HAO CƠ BẢN TỪ PHỤ THU TIỀN ĐIỆN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 03/2007/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2007
của Ủy ban nhân dân thành phố)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT |
Tên công trình dự án |
Chủ đầu tư |
Địa điểm thực hiện |
Thời gian KC-HT |
Năng lực thiết kế |
Tổng vốn đầu tư |
Kế hoạch đợt 1 |
Ghi chú |
||
|
Đường dây 15KV |
Đường dây hạ thế |
Công suất MBT |
||||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
|
|
TỔNG SỐ |
|
|
|
424.340 |
441.521 |
2.671.130 |
1.132.094 |
224.778 |
|
|
|
THANH TOÁN KHỐI LƯỢNG ĐỌNG |
47.500 |
14.619 |
6.282 |
75.544 |
7.005 |
|
|||
|
I |
Hoàn thiện và phát triển lưới điện |
|
|
15.382 |
715 |
2.250 |
29.971 |
500 |
|
|
|
1 |
Xây dựng hệ thống điện nội khu trong Công viên Phần mềm Quang Trung (giai đoạn 2) |
Công ty Phát triển Công viên phần mềm Quang Trung |
Quận 12 |
2004-2006 |
15.382 |
715 |
2.250 |
29.971 |
500 |
|
|
II |
Di dời lưới điện để mở rộng giao thông |
|
|
32.118 |
13.904 |
4.032 |
45.573 |
6.505 |
|
|
|
2 |
Di dời hệ thống điện cao thế để mở rộng đường Lạc Long Quân (đường dây 66 KV) |
BQLDA ĐTXD Công trình quận 11 |
Quận 11 |
2004-2006 |
1.091 |
0 |
0 |
627 |
150 |
|
|
3 |
Di dời lưới điện cao thế, trung hạ thế và chiếu sáng đường Điện Biên Phủ và Lê Thánh Tôn |
Công ty Thanh niên Xung phong |
Quận 1, quận Bình Thạnh |
2003-2006 |
31.027 |
13.904 |
4.032 |
44.946 |
6.355 |
|
|
|
CÔNG TRÌNH CHUYỂN TIẾP |
132.519 |
110.634 |
44.195 |
231.394 |
66.997 |
|
|||
|
I |
Hoàn thiện và phát triển lưới điện |
|
|
49.470 |
35.328 |
16.060 |
52.520 |
12.269 |
|
|
|
4 |
Phát triển lưới trung, hạ thế và trạm biến thế xã Qui Đức, huyện Bình Chánh |
BQLDA Khu vực ĐTXD huyện Bình Chánh |
Huyện Bình Chánh |
2005-2007 |
2.260 |
950 |
750 |
2.144 |
695 |
|
|
5 |
Phát triển lưới trung, hạ thế và trạm biến thế xã Bình Lợi, huyện Bình Chánh |
BQLDA Khu vực ĐTXD huyện Bình Chánh |
Huyện |
2005-2007 |
6.582 |
288 |
900 |
5.106 |
1.900 |
|
|
6 |
Phát triển lưới trung, hạ thế và trạm biến thế xã Tân Nhựt, huyện Bình Chánh |
BQLDA Khu vực ĐTXD huyện Bình Chánh |
Huyện |
2005-2007 |
12.900 |
432 |
1.350 |
9.222 |
3.000 |
|
|
7 |
Xây dựng mới trạm biến thế 75KVA và hệ thống chiếu sáng cho Trường Mẫu giáo Họa Mi, xã Phước Kiển, huyện Nhà bè |
BQLDA Khu vực ĐTXD
huyện |
Huyện |
2006-2007 |
160 |
155 |
75 |
587 |
180 |
|
|
8 |
Xây dựng mới đường dây trung hạ thế và trạm biến thế ấp 4 xã Hiệp Phước huyện Nhà Bè (209ha nuôi tôm) |
BQLDA Khu vực ĐTXD
huyện |
Huyện |
2006-2007 |
3.091 |
3.079 |
1.200 |
2.498 |
1.800 |
|
|
9 |
Xây dựng mới lưới điện trung thế và trạm biến thế Chợ đầu mối phía Nam thành phố (Khu Thương mại Bình Điền) |
Tổng Công ty Thương
mại |
Quận 8 |
2005-2007 |
5.620 |
0 |
5.000 |
7.467 |
3.100 |
|
|
10 |
Hoàn thiện và phát triển lưới điện trung hạ thế, trạm biến thế và hệ thống chiếu sáng công cộng xã Hiệp Phước, huyện Nhà Bè (Khu quy hoạch nuôi tôm) |
BQLDA Khu vực ĐTXD
huyện |
Huyện |
2005-2007 |
7.307 |
9.224 |
1.200 |
5.088 |
94 |
|
|
11 |
Phát triển lưới điện trung thế, trạm biến thế, lưới hạ thế và hệ thống chiếu sáng huyện Nhà Bè |
BQLDA Khu vực ĐTXD
huyện |
Huyện |
2005-2007 |
11.550 |
21.200 |
5.585 |
20.408 |
1.500 |
|
|
II |
Khu đô thị mới và tái định cư |
|
|
6.280 |
51.156 |
14.580 |
55.588 |
12.016 |
|
|
|
12 |
Xây dựng mới đường dây trung hạ thế và trạm biến thế khu dân cư Rạch Miễu, quận Phú Nhuận |
Công ty Kỹ thuật
xây dựng |
Quận |
2005-2007 |
92 |
14.716 |
2.900 |
16.380 |
4.500 |
|
|
13 |
Xây dựng mới lưới trung thế và trạm biến thế nhóm dân cư 1 - Khu dân cư phụ trợ - Khu Công nghiệp Tân Bình |
Công ty Sản xuất Kinh doanh XNK Dịch vụ và Đầu tư Tân Bình |
Quận |
2005-2007 |
884 |
6.998 |
3.360 |
7.905 |
2.435 |
|
|
14 |
Xây dựng mới lưới điện ngầm cung cấp cho nhóm chung cư phường Sơn Kỳ - Khu dân cư phụ trợ Khu Công nghiệp Tân Bình |
Công ty Sản xuất Kinh doanh XNK Dịch vụ và Đầu tư Tân Bình |
Quận |
2005-2007 |
1.789 |
14.382 |
3.200 |
19.905 |
2.181 |
|
|
15 |
Xây dựng mới hệ thống cung cấp điện và chiếu sáng công cộng khu đô thị mới Vĩnh Lộc |
Công ty Quản lý và Phát triển Nhà quận 5 |
Huyện |
2005-2007 |
3.515 |
15.060 |
5.120 |
11.398 |
2.900 |
|
|
III |
Ưu tiên cung cấp điện |
|
|
800 |
19.267 |
10.585 |
44.024 |
21.110 |
|
|
|
16 |
Cải tạo hệ thống điện Quân khu 7 |
Phòng Hậu cần Quân khu Bộ - Cục Hậu cần Quân khu 7 |
Quận |
2006-2007 |
0 |
4.007 |
400 |
6.102 |
4.334 |
|
|
17 |
Xây dựng mới trạm biến thế 560 KVA tại trụ sở Công an thành phố |
Công an thành phố |
Quận 1 |
2006-2007 |
200 |
0 |
560 |
2.645 |
1.150 |
|
|
18 |
Xây dựng mới máy phát điện dự phòng 2000KVA cho Bệnh viện Chợ Rẫy |
Bệnh viện |
Quận 5 |
2005-2007 |
0 |
16 |
0 |
4.591 |
400 |
|
|
19 |
Xây dựng mới hệ thống điện hạ thế chính và chiếu sáng Bệnh viện Nguyễn Trãi |
Bệnh viện |
Quận 5 |
2005-2007 |
90 |
3.840 |
1.575 |
8.931 |
5.441 |
|
|
20 |
Cải tạo hệ thống điện Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình |
Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình |
Quận 5 |
2005-2007 |
36 |
1.890 |
1.150 |
5.851 |
2.833 |
|
|
21 |
Cải tạo lưới điện Bệnh viện Nhân dân Gia Định |
Bệnh viện Nhân dân Gia Định |
Quận |
2005-2006 |
120 |
8.213 |
2.000 |
8.433 |
1.630 |
|
|
22 |
Cải tạo hệ thống điện Bệnh viện Nhi Đồng 1 |
Bệnh viện Nhi Đồng 1 |
Quận 10 |
2006-2007 |
354 |
1.301 |
4.900 |
7.473 |
5.322 |
|
|
IV |
Phát triển đường dây trung thế trong các khu công nghiệp |
|
|
75.969 |
4.883 |
2.970 |
79.263 |
21.602 |
|
|
|
23 |
Xây dựng mới lưới trung thế Khu Công nghiệp Cát Lái II (giai đoạn 2) |
Công ty Quản lý và Phát triển Nhà quận 2 |
Quận 2 |
2006-2007 |
16.942 |
0 |
0 |
5.011 |
3.400 |
|
|
24 |
Phát triển đường dây trung thế trục chính Khu Công nghệ cao |
Ban Quản lý các Dự án Khu Công nghệ cao TP HCM |
Quận 9 |
2005-2007 |
47.644 |
0 |
320 |
63.220 |
15.400 |
|
|
25 |
Xây dựng mới lưới trung thế nổi nhóm II và III Khu Công nghiệp Tân Bình |
Công ty Sản xuất Kinh doanh XNK Dịch vụ và Đầu tư Tân Bình |
Quận |
2005-2007 |
7.669 |
0 |
0 |
2.447 |
88 |
|
|
26 |
Xây dựng mới lưới trung thế nổi nhóm công nghiệp I, trạm biến thế và lưới hạ thế khu dân cư phụ cận - Khu Công nghiệp Tân Bình |
Công ty Sản xuất Kinh doanh XNK Dịch vụ và Đầu tư Tân Bình |
Quận |
2005-2007 |
3.714 |
4.883 |
2.650 |
8.584 |
2.714 |
|
|
|
CÔNG TRÌNH KHỞI CÔNG MỚI |
|
|
37.101 |
32.884 |
33.220 |
221.329 |
49.612 |
|
|
|
I |
Phát triển đường dây trung thế trong các khu công nghiệp |
|
|
|
17.220 |
0 |
0 |
9.859 |
4.500 |
|
|
27 |
Xây dựng mới lưới điện trung thế cung cấp cho nhóm công nghiệp - Khu Công nghiệp Tân Bình mở rộng |
Công ty Sản xuất Kinh doanh XNK Dịch vụ và Đầu tư Tân Bình |
Quận |
2007 |
17.220 |
0 |
0 |
9.859 |
4.500 |
|
|
II |
Khu đô thị mới và tái định cư |
|
|
19.148 |
8.626 |
23.280 |
79.896 |
19.000 |
|
|
|
28 |
Xây dựng mới hệ thống điện trung hạ thế ngầm, trạm biến thế và chiếu sáng Khu tái bố trí dân cư phường Hiệp Phú và Tăng Nhơn Phú A (phân kỳ 2) |
Công ty Phát triển Khu Công nghệ cao |
Quận 9 |
2007 |
1.219 |
4.571 |
3.360 |
21.370 |
6.000 |
|
|
29 |
Xây dựng mới hệ thống lưới điện trung hạ thế cung cấp cho nhóm dân cư - Khu Công nghiệp Tân Bình mở rộng |
Công ty Sản xuất Kinh doanh XNK Dịch vụ và Đầu tư Tân Bình |
Quận |
2007 |
2.425 |
4.055 |
6.720 |
15.963 |
4.500 |
|
|
30 |
Xây dựng mới luới trung thế ngầm và trạm biến áp Khu dân cư phường Thạnh Mỹ Lợi quận 2 (giai đoạn 1) |
Công ty Quản lý và Phát triển Nhà quận 2 |
Quận 2 |
2007 |
15.504 |
0 |
13.200 |
42.563 |
8.500 |
|
|
III |
Ưu tiên cung cấp điện |
|
|
733 |
24.258 |
9.940 |
131.574 |
26.112 |
|
|
|
31 |
Xây dựng mới trạm biến thế 250 KVA và lưới hạ thế Trung tâm Y tế huyện Bình Chánh |
Trung tâm Y tế huyện Bình Chánh |
Huyện |
2007 |
20 |
1.474 |
250 |
1.992 |
1.972 |
|
|
32 |
Xây dựng mới hệ thống điện hạ thế chính và chiếu sáng văn phòng Trung tâm Ung Bướu |
Bệnh viện Ung Bướu |
Quận |
2007 |
0 |
477 |
0 |
5.899 |
1.100 |
|
|
33 |
Cải tạo hệ thống điện Bệnh viện Bình Dân |
Bệnh viện Bình Dân |
Quận 3 |
2007 |
250 |
2.200 |
2.000 |
19.957 |
3.600 |
|
|
34 |
Xây dựng mới trạm biến thế, nguồn phát điện dự phòng, cải tạo hệ thống điện hạ thế các khoa và chiếu sáng Bệnh viện An Bình |
Bệnh viện An Bình |
Quận 5 |
2007 |
324 |
3.269 |
560 |
7.129 |
1.300 |
|
|
35 |
Cải tạo hệ thống điện Bệnh viện Nhi Đồng 2 |
Bệnh viện Nhi Đồng 2 |
Quận 1 |
2007 |
0 |
2.460 |
0 |
16.676 |
3.000 |
|
|
36 |
Cải tạo hệ thống điện Bệnh viện Nhân dân 115 |
Bệnh viện Nhân dân 115 |
Quận 10 |
2007 |
0 |
0 |
0 |
6.490 |
1.100 |
|
|
37 |
Cải tạo hệ thống điện Viện Y Dược học Dân tộc |
Viện Y học Dân tộc |
Quận 3 |
2007 |
0 |
0 |
0 |
7.143 |
1.300 |
|
|
38 |
Cải tạo hệ thống điện Bệnh viện Phụ sản Từ Dũ |
Bệnh viện Phụ Sản Từ Dũ |
Quận 1 |
2007 |
0 |
0 |
0 |
9.847 |
1.800 |
|
|
39 |
Cải tạo hệ thống điện Bệnh viện Y học Cổ truyền |
Bệnh viện Y học Cổ truyền |
Quận |
2007 |
39 |
1.802 |
630 |
7.447 |
1.340 |
|
|
40 |
Xây dựng mới lưới trung tế ngầm, trạm biến thế và hạ thế ngầm cho khối khám, cấp cứu và điều trị 15 tầng,Bệnh viện Nhân dân Gia Định |
Bệnh viện Nhân dân Gia Định |
Quận |
2007 |
0 |
102 |
3.000 |
14.000 |
3.000 |
|
|
41 |
Xây dựng và cải tạo lưới điện Bệnh viện Nguyễn Tri Phương |
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương |
Quận 5 |
2007 |
100 |
500 |
1.500 |
14.254 |
2.600 |
|
|
42 |
Xây dựng mới cáp ngầm hạ thế và chiếu sáng Bệnh viện Chợ Rẫy |
Bệnh viện Chợ Rẫy |
Quận 5 |
2007 |
0 |
11.974 |
2.000 |
20.741 |
4.000 |
|
|
|
CÔNG TRÌNH CHUẨN BỊ THỰC HIỆN DỰ ÁN |
447 |
21.205 |
8.600 |
37.612 |
300 |
|
|||
|
I |
Khu đô thị mới và tái định cư |
|
|
447 |
18.462 |
5.600 |
29.926 |
100 |
|
|
|
43 |
Xây dựng mới hệ thống trung hạ thế và trạm biến áp Khu chung cư cao tầng - Khu Công nghiệp Tân Bình |
Công ty Sản xuất Kinh doanh XNK Dịch vụ và Đầu tư Tân Bình |
Quận |
2007-2008 |
447 |
18.462 |
5.600 |
29.926 |
100 |
|
|
II |
Ưu tiên cung cấp điện |
|
|
0 |
2.743 |
3.000 |
7.686 |
200 |
|
|
|
44 |
Xây dựng mới 4 trạm biến thế 750KVA và sửa chữa, cải tạo lưới điện các khoa phòng Bệnh viện Cấp cứu Trưng Vương |
Bệnh viện Cấp cứu Trưng Vương |
Quận 10 |
2007-2008 |
0 |
2.743 |
3.000 |
7.686 |
200 |
|
|
|
CÔNG TRÌNH CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ |
|
|
|
29.441 |
0 |
900 |
56.334 |
250 |
|
|
I |
Hoàn thiện và phát triển lưới điện |
|
|
3.049 |
0 |
900 |
3.836 |
100 |
|
|
|
45 |
Xây dựng mới đường dây trung thế, trạm biến thế và hệ thống chiếu sáng công cộng ấp 1, xã Phước Lộc, huyện Nhà Bè |
BQLDA Khu vực ĐTXD
huyện |
Huyện |
2007-2008 |
3.049 |
0 |
900 |
3.836 |
100 |
|
|
II |
Khu đô thị mới và tái định cư |
|
|
26.392 |
0 |
0 |
47.998 |
100 |
|
|
|
46 |
Xây dựng mới lưới điện hạ thế ngầm khu dân cư phường Thạnh Mỹ Lợi (giai đoạn 2) |
Công ty Quản lý và Phát triển Nhà quận 2 |
Quận 2 |
2007-2008 |
26.392 |
0 |
0 |
47.998 |
100 |
|
|
III |
Ưu tiên cung cấp điện |
|
|
0 |
0 |
0 |
4.500 |
50 |
|
|
|
47 |
Cải tạo hệ thống điện Sở Y tế |
Sở Y tế |
Quận 1 |
2007-2008 |
0 |
0 |
0 |
4.500 |
50 |
|
|
|
QUY HOẠCH VÀ PHÁT TRIỂN ĐIỆN LỰC CÁC QUẬN, HUYỆN |
1.598 |
2.265 |
2.467.500 |
8.960 |
4.597 |
|
|||
|
48 |
Quy hoạch phát triển Điện lực quận 1 |
Sở Công nghiệp |
Quận 1 |
2006-2007 |
45 |
90 |
120.000 |
343 |
293 |
|
|
49 |
Quy hoạch phát triển Điện lực quận 3 |
Sở Công nghiệp |
Quận 3 |
2006-2007 |
30 |
70 |
75.000 |
220 |
170 |
|
|
50 |
Quy hoạch phát triển Điện lực quận 4 |
Sở Công nghiệp |
Quận 4 |
2006-2007 |
30 |
90 |
75.000 |
234 |
184 |
|
|
51 |
Quy hoạch phát triển Điện lực quận Phú Nhuận |
Sở Công nghiệp |
Quận |
2006-2007 |
40 |
70 |
75.000 |
253 |
203 |
|
|
52 |
Quy hoạch phát triển Điện lực quận Bình Thạnh |
Sở Công nghiệp |
Quận |
2006-2007 |
60 |
70 |
135.000 |
428 |
378 |
|
|
53 |
Quy hoạch phát triển Điện lực quận 6 |
Sở Công nghiệp |
Quận 6 |
2006-2007 |
40 |
50 |
90.000 |
291 |
241 |
|
|
54 |
Quy hoạch phát triển Điện lực quận 7 |
Sở Công nghiệp |
Quận 7 |
2006-2007 |
110 |
150 |
100.000 |
355 |
305 |
|
|
55 |
Quy hoạch phát triển Điện lực quận 8 |
Sở Công nghiệp |
Quận 8 |
2006-2007 |
55 |
120 |
120.000 |
376 |
326 |
|
|
56 |
Quy hoạch phát triển Điện lực huyện Nhà Bè |
Sở Công nghiệp |
Huyện |
2006-2007 |
90 |
170 |
120.000 |
413 |
363 |
|
|
57 |
Quy hoạch phát triển Điện lực quận Bình Tân |
Sở Công nghiệp |
Quận |
2006-2007 |
80 |
110 |
150.000 |
505 |
455 |
|
|
58 |
Quy hoạch phát triển Điện lực quận Thủ Đức |
Sở Công nghiệp |
Quận |
2006-2007 |
80 |
180 |
240.000 |
725 |
725 |
|
|
59 |
Quy hoạch phát triển Điện lực quận Gò Vấp |
Sở Công nghiệp |
Quận |
2006-2007 |
70 |
100 |
180.000 |
554 |
504 |
|
|
60 |
Quy hoạch phát triển Điện lực quận 11 |
Sở Công nghiệp |
Quận 11 |
2007 |
40 |
76 |
53.700 |
252 |
50 |
|
|
61 |
Quy hoạch phát triển Điện lực quận Tân Phú |
Sở Công nghiệp |
Quận |
2007 |
92 |
110 |
141.700 |
590 |
50 |
|
|
62 |
Quy hoạch phát triển Điện lực quận Tân Bình |
Sở Công nghiệp |
Quận |
2007 |
85 |
130 |
120.900 |
525 |
50 |
|
|
63 |
Quy hoạch phát triển Điện lực quận 10 |
Sở Công nghiệp |
Quận 10 |
2007 |
52 |
74 |
69.700 |
321 |
50 |
|
|
64 |
Quy hoạch phát triển Điện lực quận 12 |
Sở Công nghiệp |
Quận 12 |
2007 |
121 |
111 |
136.700 |
580 |
50 |
|
|
65 |
Quy hoạch phát triển Điện lực huyện Hóc Môn |
Sở Công nghiệp |
Huyện |
2007 |
106 |
136 |
132.200 |
570 |
50 |
|
|
66 |
Quy hoạch phát triển Điện lực huyện Củ Chi |
Sở Công nghiệp |
Huyện |
2007 |
143 |
147 |
140.400 |
586 |
50 |
|
|
67 |
Quy hoạch phát triển Điện lực huyện Bình Chánh |
Sở Công nghiệp |
Huyện |
2007 |
145 |
136 |
140.200 |
581 |
50 |
|
|
68 |
Quy hoạch phát triển Điện lực huyện Cần Giờ |
Sở Công nghiệp |
Huyện |
2007 |
84 |
75 |
52.000 |
258 |
50 |
|
|
|
CÔNG TRÌNH VAY KHÔNG LÃI |
|
|
175.734 |
259.914 |
110.433 |
500.921 |
96.017 |
|
|
|
|
Thanh toán khối lượng đọng |
|
|
24.147 |
65.697 |
56.983 |
46.411 |
4.068 |
|
|
|
I |
Hoàn thiện và phát triển lưới điện |
|
|
21.384 |
62.779 |
55.646 |
43.060 |
4.005 |
|
|
|
69 |
Hoàn thiện và phát triển lưới hạ thế xã Bình Trị Đông |
Công ty Điện lực thành phố |
Huyện |
2003-2006 |
353 |
2.817 |
4.645 |
1.515 |
138 |
|
|
70 |
Hoàn thiện và phát triển lưới hạ thế An Lạc và Tân Tạo |
Công ty Điện lực thành phố |
Huyện |
2003-2006 |
399 |
288 |
2.800 |
804 |
40 |
|
|
71 |
Hoàn thiện và phát triển lưới hạ thế xã Phạm Văn Hai, Bình Lợi, Lê Minh Xuân |
Công ty Điện lực thành phố |
Huyện |
2003-2006 |
415 |
4.143 |
950 |
1.022 |
502 |
|
|
72 |
Hoàn thiện và phát triển lưới hạ thế xã Tân Kiên, Tân Nhật, Tân Túc |
Công ty Điện lực thành phố |
Huyện |
2003-2006 |
0 |
5.538 |
2.350 |
1.027 |
64 |
|
|
73 |
Hoàn thiện và phát triển lưới hạ thế xã An Phú Tây, Tân Quý Tây, Bình Chánh, Hưng Long |
Công ty Điện lực thành phố |
Huyện |
2003-2006 |
36 |
0 |
3.900 |
786 |
552 |
|
|
74 |
Hoàn thiện và phát triển lưới hạ thế xã Bình Hưng, Phong Phú, Đa Phước, Qui Đức |
Công ty Điện lực thành phố |
Huyện |
2003-2006 |
695 |
1.535 |
1.475 |
1.072 |
920 |
|
|
75 |
Tăng cường công suất và phát triển trạm hạ thế, lưới hạ thế chống quá tải cho các xã: Bà Điểm, Xuân Thới Thượng, Xuân Thới Sơn, Thị Trấn Hóc Môn, Tân Thới Nhì |
Công ty Điện lực thành phố |
Huyện |
2005-2006 |
5.780 |
8.070 |
10.690 |
6.358 |
88 |
|
|
76 |
Tăng cường công suất và phát triển trạm hạ thế, lưới hạ thế chống quá tải cho các phường: An Phú Đông, Thạnh Xuân, Thạnh Lộc, Hiệp Thành, Tân Thới Hiệp, quận 12 |
Công ty Điện lực thành phố |
Quận 12 |
2005-2006 |
2.951 |
9.160 |
6.593 |
4.460 |
65 |
|
|
77 |
Tăng cường công suất và phát triển trạm hạ thế, lưới hạ thế chống quá tải cho các phường: Đông Hưng Thuận, Tân Thới Nhất, Trung Mỹ Tây, Tân Chánh Hiệp, quận 12 |
Công ty Điện lực thành phố |
Quận 12 |
2005-2006 |
1.495 |
10.684 |
8.525 |
4.766 |
80 |
|
|
78 |
Tăng cường công suất và phát triển trạm hạ thế, lưới hạ thế chống quá tải cho các xã: Tân Xuân, Thới Tam Thôn, Đông Thạnh, Nhị Bình, Tân Hiệp, huyện Hóc Môn |
Công ty Điện lực thành phố |
Huyện |
2005-2006 |
6.550 |
8.828 |
8.395 |
5.591 |
89 |
|
|
79 |
Hoàn thiện và phát triển lưới hạ thế khu vực quận 9 |
Công ty Điện lực thành phố |
Quận 9 |
2005-2006 |
500 |
6.592 |
5.323 |
4.141 |
65 |
|
|
80 |
Ngầm hóa lưới điện trung hạ thế đường Lê Lợi, quận 1 |
Công ty Điện lực thành phố |
Quận 1 |
2005-2006 |
710 |
2.220 |
0 |
4.385 |
122 |
|
|
81 |
Ngầm hóa lưới điện trung hạ thế đường Nguyễn Huệ, quận 1 |
Công ty Điện lực thành phố |
Quận 1 |
2005-2006 |
1.500 |
2.904 |
0 |
7.133 |
1.280 |
|
|
II |
Di dời lưới điện để mở rộng giao thông |
|
|
2.763 |
2.918 |
1.337 |
3.351 |
63 |
|
|
|
82 |
Di dời và tái bố trí lưới điện trong phạm vi công trình nâng cấp mở rộng đường Lê Trọng Tấn (đoạn từ Km2+453 - Km3+785) - (đoạn 1) |
Công ty Điện lực thành phố |
Quận |
2006 |
2.763 |
2.918 |
1.337 |
3.351 |
63 |
|
|
|
Công trình chuyển tiếp |
|
|
137.195 |
189.769 |
45.060 |
378.056 |
76.675 |
|
|
|
I |
Hoàn thiện và phát triển lưới, trạm hạ thế |
|
|
15.375 |
33.330 |
2.110 |
17.063 |
283 |
|
|
|
83 |
Ngầm hóa lưới điện trung hạ thế đường Lê Duẩn, quận 1 |
Công ty Điện lực thành phố |
Quận 1 |
2005-2007 |
952 |
4.420 |
560 |
6.349 |
115 |
|
|
84 |
Phát triển lưới điện trung hạ thế, trạm hạ thế Cần Giờ |
Công ty Điện lực thành phố |
Huyện |
2005-2007 |
14.423 |
28.910 |
1.550 |
10.714 |
168 |
|
|
II |
Ưu tiên cung cấp điện |
|
|
0 |
0 |
0 |
1.583 |
337 |
|
|
|
85 |
Thay đổi cấu trúc cấp điện cho Trung tâm Tim Mạch |
Công ty Điện lực thành phố |
Quận 10 |
2005-2007 |
0 |
0 |
0 |
1.031 |
294 |
|
|
86 |
Thay đổi cấu trúc cấp điện cho Bệnh viện Trưng Vương |
Công ty Điện lực thành phố |
Quận 10 |
2005-2007 |
0 |
0 |
0 |
552 |
43 |
|
|
III |
Thiết bị điện |
|
|
0 |
0 |
0 |
5.304 |
2.065 |
|
|
|
87 |
Trang bị nguồn phát điện Diesel cho xã đảo Thạnh An, huyện Cần Giờ |
Công ty Điện lực thành phố |
Huyện |
2005-2007 |
0 |
0 |
0 |
5.304 |
2.065 |
|
|
IV |
Di dời lưới điện để mở rộng giao thông |
|
|
121.820 |
156.439 |
42.950 |
354.106 |
73.990 |
|
|
|
88 |
Di dời, tái lập hệ thống điện đồng bộ với dự án Đại lộ Đông Tây |
Công ty Điện lực thành phố |
Dọc Đại lộ Đông Tây |
2006-2007 |
106.319 |
143.464 |
35.495 |
308.260 |
48.357 |
|
|
89 |
Di dời và tái bố trí lưới điện trong phạm vi công trình nâng cấp mở rộng đường Nguyễn Văn Trỗi - Nam Kỳ Khởi Nghĩa |
Công ty Điện lực thành phố |
Quận 1, 3, Tân Bình |
2006-2007 |
11.958 |
8.801 |
5.030 |
39.581 |
23.450 |
|
|
90 |
Di dời và tái bố trí lưới điện trong phạm vi công trình nâng cấp mở rộng đường Lê Trọng Tấn (đoạn 2) |
Công ty Điện lực thành phố |
Quận |
2006-2007 |
2.447 |
2.977 |
1.900 |
4.938 |
1.838 |
|
|
91 |
Di dời và tái bố trí lưới điện trong phạm vi công trình Xây dựng cầu Phú Mỹ |
Công ty Điện lực thành phố |
Huyện |
2006-2007 |
1.096 |
1.197 |
525 |
1.327 |
345 |
|
|
|
Công trình khởi công mới |
|
|
11.240 |
1.438 |
3.675 |
30.164 |
14.774 |
|
|
|
I |
Hoàn thiện và phát triển lưới điện |
|
|
4.945 |
0 |
0 |
10.883 |
7.460 |
|
|
|
92 |
Xây dựng mới lộ ra Thạnh Mỹ Lợi - đoạn 3 |
Công ty Điện lực thành phố |
Quận 2 |
2007 |
4.945 |
0 |
0 |
10.883 |
7.460 |
|
|
II |
Di dời lưới điện để mở rộng giao thông |
|
|
1.694 |
1.438 |
875 |
4.867 |
2.889 |
|
|
|
93 |
Di dời và tái bố trí lưới điện trong phạm vi công trình Xây dựng cầu đường Nguyễn Văn Cừ nối dài xuống quận 4 |
Công ty Điện lực thành phố |
Quận 4 |
2007 |
244 |
806 |
400 |
937 |
864 |
|
|
94 |
Di dời và tái bố trí lưới điện trong phạm vi công trình Xây dựng cầu Thủ Thiêm - Phía bờ quận Bình Thạnh |
Công ty Điện lực thành phố |
Quận 2, Bình Thạnh |
2007 |
1.450 |
632 |
475 |
3.930 |
2.025 |
|
|
III |
Khu đô thị mới và tái định cư |
|
|
4.601 |
0 |
2.800 |
14.414 |
4.425 |
|
|
|
95 |
Lưới điện trung thế và trạm biến áp khu dân cư Thạnh Mỹ Lợi, quận 2 |
Công ty Điện lực thành phố |
Quận 1 |
2007 |
4.601 |
0 |
2.800 |
14.414 |
4.425 |
|
|
|
Công trình chuẩn bị đầu tư |
|
|
3.152 |
3.010 |
4.715 |
46.290 |
500 |
|
|
|
I |
Di dời lưới điện để mở rộng giao thông |
|
|
3.152 |
3.010 |
4.715 |
46.290 |
500 |
|
|
|
96 |
Di dời và tái bố trí lưới điện trong phạm vi công trình nâng cấp mở rộng đường Lê Trọng Tấn (đoạn 3) |
Công ty Điện lực thành phố |
Quận |
2007-2008 |
0 |
0 |
0 |
9.000 |
200 |
|
|
97 |
Di dời và tái bố trí lưới điện trong phạm vi công trình Xây dựng cầu đường Nguyễn Văn Cừ thuộc địa bàn quận 1, 5, 8 |
Công ty Điện lực thành phố |
Quận 1, 5, 8 |
2007-2008 |
3.152 |
3.010 |
4.715 |
37.290 |
300 |
|
TỔNG HỢP DANH MỤC DỰ ÁN ĐẦU TƯ NĂM 2007
NGUỒN
VỐN QUẢNG CÁO ĐÀI TRUYỀN HÌNH THÀNH PHỐ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 03/2007/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2007
của Ủy ban nhân dân thành phố)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT |
Tên dự án |
Chủ đầu tư |
Địa điểm |
Thời gian KC-HT |
Năng lực thiết kế |
Tổng vốn đầu tư |
Ước lũy kế thực hiện đến 31/12/2006 |
Kế hoạch năm 2007 |
Kế hoạch đợt 1 |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
|
|
Tổng cộng |
|
|
|
|
761.057 |
436.391 |
190.000 |
97.543 |
|
|
|
Công trình chuyển tiếp |
|
|
|
|
547.677 |
339.805 |
183.819 |
96.793 |
|
|
1 |
Xây dựng Tòa nhà Trung tâm Đài Truyền hình |
Đài Truyền hình thành phố |
Quận 1 |
2000-2008 |
4.217,5m2 |
162.672 |
122.263 |
40.409 |
20.000 |
|
|
2 |
Dự án đầu tư cột anten 250m |
Đài Truyền hình thành phố |
Quận 1 |
2005-2007 |
Cột anten cao 250m |
77.128 |
5.075 |
48.000 |
22.000 |
|
|
3 |
Đầu tư sửa chữa cải tạo 2 phim trường A1, A2 |
Đài Truyền hình thành phố |
Quận 1 |
2003-2007 |
Sửa chữa cải tạo |
2.420 |
1.175 |
1.245 |
1.245 |
|
|
4 |
Đầu tư hệ thống máy lạnh cho phim trường A1, A2 |
Đài Truyền hình thành phố |
Quận 1 |
2003-2007 |
Thiết bị chuyên ngành |
3.673 |
1.848 |
1.825 |
1.825 |
|
|
5 |
Đầu tư hệ thống thiết bị cho Tòa nhà Trung tâm giai đoạn 1 |
Đài Truyền hình thành phố |
Quận 1 |
2004-2007 |
Thiết bị chuyên ngành |
165.000 |
120.319 |
44.681 |
15.000 |
|
|
6 |
Dự án đầu tư trang thiết bị trung tâm Truyền hình cáp giai đoạn 1 |
Đài Truyền hình thành phố |
Thành phố Hồ Chí Minh |
2005-2007 |
Thiết bị chuyên ngành |
56.584 |
49.378 |
7.206 |
1.000 |
|
|
7 |
Nâng cấp hệ thống UPS và lưới điện |
Đài Truyền hình thành phố |
Quận 1 |
2005-2007 |
Thiết bị chuyên ngành |
5.155 |
2.354 |
2.801 |
2.801 |
|
|
8 |
Đầu tư thiết bị thay thế năm 2005 |
Đài Truyền hình thành phố |
Quận 1 |
2005-2007 |
Thiết bị chuyên ngành |
14.956 |
9.487 |
5.469 |
5.469 |
|
|
9 |
Đầu tư trạm mặt đất vệ tinh |
Đài Truyền hình thành phố |
Quận 1 |
2005-2007 |
Thiết bị chuyên ngành |
7.416 |
4.557 |
2.859 |
2.859 |
|
|
10 |
Đầu tư Hệ thống làm tin kỹ thuật số |
Đài Truyền hình thành phố |
Quận 1 |
2005-2007 |
Thiết bị chuyên ngành |
28.672 |
18.157 |
10.515 |
10.515 |
|
|
11 |
Đầu tư hệ thống tổng khống chế |
Đài Truyền hình thành phố |
Quận 1 |
2005-2007 |
Thiết bị chuyên ngành |
15.845 |
115 |
15.730 |
11.000 |
|
|
12 |
Đầu tư thiết bị tăng cường cho hệ thống truyền dẫn |
Đài Truyền hình thành phố |
Quận 1 |
2005-2007 |
Thiết bị chuyên ngành |
8.156 |
5.077 |
3.079 |
3.079 |
|
|
|
Công trình chuẩn bị thực hiện dự án |
|
|
|
8.048 |
10 |
1.031 |
500 |
|
|
|
13 |
Đầu tư trạm Núi Cấm, An Giang |
Đài Truyền hình thành phố |
Tỉnh |
2005-2007 |
Xây dựng trạm và hệ thống thiết bị |
8.048 |
10 |
1.031 |
500 |
|
|
|
Công trình chuẩn bị đầu tư |
|
|
|
198.041 |
90.391 |
5.000 |
100 |
|
|
|
14 |
Lập dự án Xây dựng phim trường cho Hãng phim Truyền hình |
Đài Truyền hình thành phố |
Huyện |
2003-2010 |
50ha |
198.041 |
90.391 |
5.000 |
100 |
|
|
|
Thanh toán khối lượng đọng |
|
|
|
7.291 |
6.185 |
150 |
150 |
|
|
|
15 |
Đầu tư mạng trao đổi chương trình với các Đài địa phương |
Đài Truyền hình thành phố |
Quận 1 |
2004-2007 |
Thiết bị chuyên ngành |
7.291 |
6.185 |
150 |
150 |
|