Quay lại

Quyết định 03/2007/QĐ-UBND về việc giao chỉ tiêu kế hoạch đầu tư xây dựng năm 2007 nguồn vốn ngân sách tập trung, vốn khấu hao cơ bản từ phụ thu tiền điện, vốn quảng cáo Đài Truyền hình do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 03/2007/QĐ-UBND

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 10 tháng 01 năm 2007

QUYẾT ĐỊNH

VỀ GIAO CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NĂM 2007NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TẬP TRUNG, VỐN KHẤU HAO CƠ BẢN TỪ PHỤ THU TIỀN ĐIỆN, VỐN QUẢNG CÁO ĐÀI TRUYỀN HÌNH

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị quyết số 72/2006/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân thành phố về đầu tư xây dựng cơ bản nguồn vốn ngân sách thành phố năm 2007;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố tại Tờ trình số 95/TTr-KHĐT ngày 05 tháng 01 năm 2007,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao cho các Sở, cơ quan ngang Sở, Ủy ban nhân dân các quận-huyện và các chủ đầu tư chỉ tiêu kế hoạch đầu tư xây dựng năm 2007 nguồn vốn ngân sách tập trung, vốn khấu hao cơ bản từ phụ thu tiền điện, vốn từ nguồn thu quảng cáo Đài Truyền hình (theo biểu danh mục dự án đầu tư đính kèm), trong đó:

1. Vốn ngân sách tập trung (156 dự án): 4.972,924 tỷ đồng, bao gồm:


+ Công trình chuyển tiếp (466 dự án):

4.015,578 tỷ đồng;

+ Công trình khởi công mới (70 dự án):

572,684 tỷ đồng;

+ Chuẩn bị thực hiện dự án (02 dự án):

9,500 tỷ đồng;

+ Thanh toán khối lượng đọng:

70,000 tỷ đồng;

+ Cấp bù lãi vay chương trình kích cầu thông qua đầu tư:

70,000 tỷ đồng;

+ Phân cấp vốn cho Ủy ban nhân dân quận - huyện quản lý:

235,162 tỷ đồng.

2. Vốn khấu hao cơ bản từ phụ thu tiền điện (97 dự án): 224,778 tỷ đồng, bao gồm:


+ Thanh toán khối lượng đọng (03 dự án):

7,005 tỷ đồng;

+ Công trình chuyển tiếp (23 dự án):

66,997 tỷ đồng;

+ Công trình khởi công mới (16 dự án):

49,612 tỷ đồng;

+ Chuẩn bị thực hiện dự án (02 dự án):

0,300 tỷ đồng;

+ Chuẩn bị đầu tư (03 dự án):

0,250 tỷ đồng;

+ Công tác quy hoạch (21 dự án):

4,597 tỷ đồng;

+ Công trình cho vay không lãi (29 dự án):

96,017 tỷ đồng.

3. Vốn từ nguồn thu quảng cáo Đài Truyền hình (15 dự án): 97,543 tỷ đồng, gồm:


+ Công trình chuyển tiếp (12 dự án):

96,793 tỷ đồng;

+ Chuẩn bị thực hiện dự án (01 dự án):

0,500 tỷ đồng;

+ Chuẩn bị đầu tư (01 dự án):

0,100 tỷ đồng;

+ Thanh toán khối lượng đọng (01 dự án):

0,150 tỷ đồng.

Điều 2. Sau khi nhận được chỉ tiêu kế hoạch đầu tư xây dựng năm 2007 nguồn vốn ngân sách tập trung, vốn khấu hao cơ bản từ phụ thu tiền điện, vốn từ nguồn thu quảng cáo Đài Truyền hình, các Sở, cơ quan ngang Sở và Ủy ban nhân dân các quận -huyện - là cơ quan chủ quản của các chủ đầu tư - tiến hành phân bổ, giao chỉ tiêu cho các đơn vị trực thuộc theo đúng chỉ tiêu kế hoạch được giao; trường hợp có yêu cầu thay đổi, phải trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố xem xét quyết định.

Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan ngang Sở, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận - huyện và các chủ đầu tư chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân thành phố về những trì trệ hoặc thiếu trách nhiệm trong việc thực hiện chỉ tiêu được giao.

Điều 3. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư phối hợp với Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước thành phố căn cứ vào số vốn thanh toán khối lượng đọng và số vốn dùng để cấp bù lãi vay cho các dự án thuộc chương trình kích cầu thông qua đầu tư (được Ủy ban nhân dân thành phố giao kế hoạch tại Điều 1 của Quyết định này) để tiến hành phân khai chi tiết danh mục các dự án thanh toán khối lượng đọng của năm 2006 và danh mục chi tiết các dự án được cấp bù lãi theo chương trình kích cầu thông qua đầu tư.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Điều 5. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan ngang Sở, Giám đốc các Tổng công ty, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận - huyện và các chủ đầu tư chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Lê Hoàng Quân

DANH MỤC DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NĂM 2007


NGUỒN VỐN KHẤU HAO CƠ BẢN TỪ PHỤ THU TIỀN ĐIỆN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 03/2007/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2007 của Ủy ban nhân dân thành phố)


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT

Tên công trình dự án

Chủ đầu tư

Địa điểm thực hiện

Thời gian KC-HT

Năng lực thiết kế

Tổng vốn đầu tư

Kế hoạch đợt 1

Ghi chú

Đường dây 15KV
(mét)

Đường dây hạ thế
(mét)

Công suất MBT
(kVA)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

TỔNG SỐ

424.340

441.521

2.671.130

1.132.094

224.778

THANH TOÁN KHỐI LƯỢNG ĐỌNG

47.500

14.619

6.282

75.544

7.005

I

Hoàn thiện và phát triển lưới điện

15.382

715

2.250

29.971

500

1

Xây dựng hệ thống điện nội khu trong Công viên Phần mềm Quang Trung (giai đoạn 2)

Công ty Phát triển Công viên phần mềm Quang Trung

Quận 12

2004-2006

15.382

715

2.250

29.971

500

II

Di dời lưới điện để mở rộng giao thông

32.118

13.904

4.032

45.573

6.505

2

Di dời hệ thống điện cao thế để mở rộng đường Lạc Long Quân (đường dây 66 KV)

BQLDA ĐTXD Công trình quận 11

Quận 11

2004-2006

1.091

0

0

627

150

3

Di dời lưới điện cao thế, trung hạ thế và chiếu sáng đường Điện Biên Phủ và Lê Thánh Tôn

Công ty Thanh niên Xung phong

Quận 1, quận Bình Thạnh

2003-2006

31.027

13.904

4.032

44.946

6.355

CÔNG TRÌNH CHUYỂN TIẾP

132.519

110.634

44.195

231.394

66.997

I

Hoàn thiện và phát triển lưới điện

49.470

35.328

16.060

52.520

12.269

4

Phát triển lưới trung, hạ thế và trạm biến thế xã Qui Đức, huyện Bình Chánh

BQLDA Khu vực ĐTXD huyện Bình Chánh

Huyện Bình Chánh

2005-2007

2.260

950

750

2.144

695

5

Phát triển lưới trung, hạ thế và trạm biến thế xã Bình Lợi, huyện Bình Chánh

BQLDA Khu vực ĐTXD huyện Bình Chánh

Huyện
Bình Chánh

2005-2007

6.582

288

900

5.106

1.900

6

Phát triển lưới trung, hạ thế và trạm biến thế xã Tân Nhựt, huyện Bình Chánh

BQLDA Khu vực ĐTXD huyện Bình Chánh

Huyện
Bình Chánh

2005-2007

12.900

432

1.350

9.222

3.000

7

Xây dựng mới trạm biến thế 75KVA và hệ thống chiếu sáng cho Trường Mẫu giáo Họa Mi, xã Phước Kiển, huyện Nhà bè

BQLDA Khu vực ĐTXD huyện
Nhà Bè

Huyện
Nhà Bè

2006-2007

160

155

75

587

180

8

Xây dựng mới đường dây trung hạ thế và trạm biến thế ấp 4 xã Hiệp Phước huyện Nhà Bè (209ha nuôi tôm)

BQLDA Khu vực ĐTXD huyện
Nhà Bè

Huyện
Nhà Bè

2006-2007

3.091

3.079

1.200

2.498

1.800

9

Xây dựng mới lưới điện trung thế và trạm biến thế Chợ đầu mối phía Nam thành phố (Khu Thương mại Bình Điền)

Tổng Công ty Thương mại
Sài Gòn

Quận 8

2005-2007

5.620

0

5.000

7.467

3.100

10

Hoàn thiện và phát triển lưới điện trung hạ thế, trạm biến thế và hệ thống chiếu sáng công cộng xã Hiệp Phước, huyện Nhà Bè (Khu quy hoạch nuôi tôm)

BQLDA Khu vực ĐTXD huyện
Nhà Bè

Huyện
Nhà Bè

2005-2007

7.307

9.224

1.200

5.088

94

11

Phát triển lưới điện trung thế, trạm biến thế, lưới hạ thế và hệ thống chiếu sáng huyện Nhà Bè

BQLDA Khu vực ĐTXD huyện
Nhà Bè

Huyện
Nhà Bè

2005-2007

11.550

21.200

5.585

20.408

1.500

II

Khu đô thị mới và tái định cư

6.280

51.156

14.580

55.588

12.016

12

Xây dựng mới đường dây trung hạ thế và trạm biến thế khu dân cư Rạch Miễu, quận Phú Nhuận

Công ty Kỹ thuật xây dựng
Phú Nhuận

Quận
Phú Nhuận

2005-2007

92

14.716

2.900

16.380

4.500

13

Xây dựng mới lưới trung thế và trạm biến thế nhóm dân cư 1 - Khu dân cư phụ trợ - Khu Công nghiệp Tân Bình

Công ty Sản xuất Kinh doanh XNK Dịch vụ và Đầu tư Tân Bình

Quận
Tân Phú

2005-2007

884

6.998

3.360

7.905

2.435

14

Xây dựng mới lưới điện ngầm cung cấp cho nhóm chung cư phường Sơn Kỳ - Khu dân cư phụ trợ Khu Công nghiệp Tân Bình

Công ty Sản xuất Kinh doanh XNK Dịch vụ và Đầu tư Tân Bình

Quận
Tân Phú

2005-2007

1.789

14.382

3.200

19.905

2.181

15

Xây dựng mới hệ thống cung cấp điện và chiếu sáng công cộng khu đô thị mới Vĩnh Lộc

Công ty Quản lý và Phát triển Nhà quận 5

Huyện
Bình Chánh

2005-2007

3.515

15.060

5.120

11.398

2.900

III

Ưu tiên cung cấp điện

800

19.267

10.585

44.024

21.110

16

Cải tạo hệ thống điện Quân khu 7

Phòng Hậu cần Quân khu Bộ - Cục Hậu cần Quân khu 7

Quận
Phú Nhuận

2006-2007

0

4.007

400

6.102

4.334

17

Xây dựng mới trạm biến thế 560 KVA tại trụ sở Công an thành phố

Công an thành phố

Quận 1

2006-2007

200

0

560

2.645

1.150

18

Xây dựng mới máy phát điện dự phòng 2000KVA cho Bệnh viện Chợ Rẫy

Bệnh viện
Chợ Rẫy

Quận 5

2005-2007

0

16

0

4.591

400

19

Xây dựng mới hệ thống điện hạ thế chính và chiếu sáng Bệnh viện Nguyễn Trãi

Bệnh viện
Nguyễn Trãi

Quận 5

2005-2007

90

3.840

1.575

8.931

5.441

20

Cải tạo hệ thống điện Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình

Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình

Quận 5

2005-2007

36

1.890

1.150

5.851

2.833

21

Cải tạo lưới điện Bệnh viện Nhân dân Gia Định

Bệnh viện Nhân dân Gia Định

Quận
Bình Thạnh

2005-2006

120

8.213

2.000

8.433

1.630

22

Cải tạo hệ thống điện Bệnh viện Nhi Đồng 1

Bệnh viện Nhi Đồng 1

Quận 10

2006-2007

354

1.301

4.900

7.473

5.322

IV

Phát triển đường dây trung thế trong các khu công nghiệp

75.969

4.883

2.970

79.263

21.602

23

Xây dựng mới lưới trung thế Khu Công nghiệp Cát Lái II (giai đoạn 2)

Công ty Quản lý và Phát triển Nhà quận 2

Quận 2

2006-2007

16.942

0

0

5.011

3.400

24

Phát triển đường dây trung thế trục chính Khu Công nghệ cao

Ban Quản lý các Dự án Khu Công nghệ cao TP HCM

Quận 9

2005-2007

47.644

0

320

63.220

15.400

25

Xây dựng mới lưới trung thế nổi nhóm II và III Khu Công nghiệp Tân Bình

Công ty Sản xuất Kinh doanh XNK Dịch vụ và Đầu tư Tân Bình

Quận
Tân Phú

2005-2007

7.669

0

0

2.447

88

26

Xây dựng mới lưới trung thế nổi nhóm công nghiệp I, trạm biến thế và lưới hạ thế khu dân cư phụ cận - Khu Công nghiệp Tân Bình

Công ty Sản xuất Kinh doanh XNK Dịch vụ và Đầu tư Tân Bình

Quận
Tân Phú

2005-2007

3.714

4.883

2.650

8.584

2.714

CÔNG TRÌNH KHỞI CÔNG MỚI

37.101

32.884

33.220

221.329

49.612

I

Phát triển đường dây trung thế trong các khu công nghiệp

17.220

0

0

9.859

4.500

27

Xây dựng mới lưới điện trung thế cung cấp cho nhóm công nghiệp - Khu Công nghiệp Tân Bình mở rộng

Công ty Sản xuất Kinh doanh XNK Dịch vụ và Đầu tư Tân Bình

Quận
Bình Tân

2007

17.220

0

0

9.859

4.500

II

Khu đô thị mới và tái định cư

19.148

8.626

23.280

79.896

19.000

28

Xây dựng mới hệ thống điện trung hạ thế ngầm, trạm biến thế và chiếu sáng Khu tái bố trí dân cư phường Hiệp Phú và Tăng Nhơn Phú A (phân kỳ 2)

Công ty Phát triển Khu Công nghệ cao

Quận 9

2007

1.219

4.571

3.360

21.370

6.000

29

Xây dựng mới hệ thống lưới điện trung hạ thế cung cấp cho nhóm dân cư - Khu Công nghiệp Tân Bình mở rộng

Công ty Sản xuất Kinh doanh XNK Dịch vụ và Đầu tư Tân Bình

Quận
Bình Tân

2007

2.425

4.055

6.720

15.963

4.500

30

Xây dựng mới luới trung thế ngầm và trạm biến áp Khu dân cư phường Thạnh Mỹ Lợi quận 2 (giai đoạn 1)

Công ty Quản lý và Phát triển Nhà quận 2

Quận 2

2007

15.504

0

13.200

42.563

8.500

III

Ưu tiên cung cấp điện

733

24.258

9.940

131.574

26.112

31

Xây dựng mới trạm biến thế 250 KVA và lưới hạ thế Trung tâm Y tế huyện Bình Chánh

Trung tâm Y tế huyện Bình Chánh

Huyện
Bình Chánh

2007

20

1.474

250

1.992

1.972

32

Xây dựng mới hệ thống điện hạ thế chính và chiếu sáng văn phòng Trung tâm Ung Bướu

Bệnh viện Ung Bướu

Quận
Bình Thạnh

2007

0

477

0

5.899

1.100

33

Cải tạo hệ thống điện Bệnh viện Bình Dân

Bệnh viện Bình Dân

Quận 3

2007

250

2.200

2.000

19.957

3.600

34

Xây dựng mới trạm biến thế, nguồn phát điện dự phòng, cải tạo hệ thống điện hạ thế các khoa và chiếu sáng Bệnh viện An Bình

Bệnh viện An Bình

Quận 5

2007

324

3.269

560

7.129

1.300

35

Cải tạo hệ thống điện Bệnh viện Nhi Đồng 2

Bệnh viện Nhi Đồng 2

Quận 1

2007

0

2.460

0

16.676

3.000

36

Cải tạo hệ thống điện Bệnh viện Nhân dân 115

Bệnh viện Nhân dân 115

Quận 10

2007

0

0

0

6.490

1.100

37

Cải tạo hệ thống điện Viện Y Dược học Dân tộc

Viện Y học Dân tộc

Quận 3

2007

0

0

0

7.143

1.300

38

Cải tạo hệ thống điện Bệnh viện Phụ sản Từ Dũ

Bệnh viện Phụ Sản Từ Dũ

Quận 1

2007

0

0

0

9.847

1.800

39

Cải tạo hệ thống điện Bệnh viện Y học Cổ truyền

Bệnh viện Y học Cổ truyền

Quận
Phú Nhuận

2007

39

1.802

630

7.447

1.340

40

Xây dựng mới lưới trung tế ngầm, trạm biến thế và hạ thế ngầm cho khối khám, cấp cứu và điều trị 15 tầng,Bệnh viện Nhân dân Gia Định

Bệnh viện Nhân dân Gia Định

Quận
Bình Thạnh

2007

0

102

3.000

14.000

3.000

41

Xây dựng và cải tạo lưới điện Bệnh viện Nguyễn Tri Phương

Bệnh viện Nguyễn Tri Phương

Quận 5

2007

100

500

1.500

14.254

2.600

42

Xây dựng mới cáp ngầm hạ thế và chiếu sáng Bệnh viện Chợ Rẫy

Bệnh viện Chợ Rẫy

Quận 5

2007

0

11.974

2.000

20.741

4.000

CÔNG TRÌNH CHUẨN BỊ THỰC HIỆN DỰ ÁN

447

21.205

8.600

37.612

300

I

Khu đô thị mới và tái định cư

447

18.462

5.600

29.926

100

43

Xây dựng mới hệ thống trung hạ thế và trạm biến áp Khu chung cư cao tầng - Khu Công nghiệp Tân Bình

Công ty Sản xuất Kinh doanh XNK Dịch vụ và Đầu tư Tân Bình

Quận
Bình Tân

2007-2008

447

18.462

5.600

29.926

100

II

Ưu tiên cung cấp điện

0

2.743

3.000

7.686

200

44

Xây dựng mới 4 trạm biến thế 750KVA và sửa chữa, cải tạo lưới điện các khoa phòng Bệnh viện Cấp cứu Trưng Vương

Bệnh viện Cấp cứu Trưng Vương

Quận 10

2007-2008

0

2.743

3.000

7.686

200

CÔNG TRÌNH CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

29.441

0

900

56.334

250

I

Hoàn thiện và phát triển lưới điện

3.049

0

900

3.836

100

45

Xây dựng mới đường dây trung thế, trạm biến thế và hệ thống chiếu sáng công cộng ấp 1, xã Phước Lộc, huyện Nhà Bè

BQLDA Khu vực ĐTXD huyện
Nhà Bè

Huyện
Nhà Bè

2007-2008

3.049

0

900

3.836

100

II

Khu đô thị mới và tái định cư

26.392

0

0

47.998

100

46

Xây dựng mới lưới điện hạ thế ngầm khu dân cư phường Thạnh Mỹ Lợi (giai đoạn 2)

Công ty Quản lý và Phát triển Nhà quận 2

Quận 2

2007-2008

26.392

0

0

47.998

100

III

Ưu tiên cung cấp điện

0

0

0

4.500

50

47

Cải tạo hệ thống điện Sở Y tế

Sở Y tế

Quận 1

2007-2008

0

0

0

4.500

50

QUY HOẠCH VÀ PHÁT TRIỂN ĐIỆN LỰC CÁC QUẬN, HUYỆN

1.598

2.265

2.467.500

8.960

4.597

48

Quy hoạch phát triển Điện lực quận 1

Sở Công nghiệp

Quận 1

2006-2007

45

90

120.000

343

293

49

Quy hoạch phát triển Điện lực quận 3

Sở Công nghiệp

Quận 3

2006-2007

30

70

75.000

220

170

50

Quy hoạch phát triển Điện lực quận 4

Sở Công nghiệp

Quận 4

2006-2007

30

90

75.000

234

184

51

Quy hoạch phát triển Điện lực quận Phú Nhuận

Sở Công nghiệp

Quận
Phú Nhuận

2006-2007

40

70

75.000

253

203

52

Quy hoạch phát triển Điện lực quận Bình Thạnh

Sở Công nghiệp

Quận
Bình Thạnh

2006-2007

60

70

135.000

428

378

53

Quy hoạch phát triển Điện lực quận 6

Sở Công nghiệp

Quận 6

2006-2007

40

50

90.000

291

241

54

Quy hoạch phát triển Điện lực quận 7

Sở Công nghiệp

Quận 7

2006-2007

110

150

100.000

355

305

55

Quy hoạch phát triển Điện lực quận 8

Sở Công nghiệp

Quận 8

2006-2007

55

120

120.000

376

326

56

Quy hoạch phát triển Điện lực huyện Nhà Bè

Sở Công nghiệp

Huyện
Nhà Bè

2006-2007

90

170

120.000

413

363

57

Quy hoạch phát triển Điện lực quận Bình Tân

Sở Công nghiệp

Quận
Bình Tân

2006-2007

80

110

150.000

505

455

58

Quy hoạch phát triển Điện lực quận Thủ Đức

Sở Công nghiệp

Quận
Thủ Đức

2006-2007

80

180

240.000

725

725

59

Quy hoạch phát triển Điện lực quận Gò Vấp

Sở Công nghiệp

Quận
Gò Vấp

2006-2007

70

100

180.000

554

504

60

Quy hoạch phát triển Điện lực quận 11

Sở Công nghiệp

Quận 11

2007

40

76

53.700

252

50

61

Quy hoạch phát triển Điện lực quận Tân Phú

Sở Công nghiệp

Quận
Tân Phú

2007

92

110

141.700

590

50

62

Quy hoạch phát triển Điện lực quận Tân Bình

Sở Công nghiệp

Quận
Tân Bình

2007

85

130

120.900

525

50

63

Quy hoạch phát triển Điện lực quận 10

Sở Công nghiệp

Quận 10

2007

52

74

69.700

321

50

64

Quy hoạch phát triển Điện lực quận 12

Sở Công nghiệp

Quận 12

2007

121

111

136.700

580

50

65

Quy hoạch phát triển Điện lực huyện Hóc Môn

Sở Công nghiệp

Huyện
Hóc Môn

2007

106

136

132.200

570

50

66

Quy hoạch phát triển Điện lực huyện Củ Chi

Sở Công nghiệp

Huyện
Củ Chi

2007

143

147

140.400

586

50

67

Quy hoạch phát triển Điện lực huyện Bình Chánh

Sở Công nghiệp

Huyện
Bình Chánh

2007

145

136

140.200

581

50

68

Quy hoạch phát triển Điện lực huyện Cần Giờ

Sở Công nghiệp

Huyện
Cần Giờ

2007

84

75

52.000

258

50

CÔNG TRÌNH VAY KHÔNG LÃI

175.734

259.914

110.433

500.921

96.017

Thanh toán khối lượng đọng

24.147

65.697

56.983

46.411

4.068

I

Hoàn thiện và phát triển lưới điện

21.384

62.779

55.646

43.060

4.005

69

Hoàn thiện và phát triển lưới hạ thế xã Bình Trị Đông

Công ty Điện lực thành phố

Huyện
Bình Chánh

2003-2006

353

2.817

4.645

1.515

138

70

Hoàn thiện và phát triển lưới hạ thế An Lạc và Tân Tạo

Công ty Điện lực thành phố

Huyện
Bình Chánh

2003-2006

399

288

2.800

804

40

71

Hoàn thiện và phát triển lưới hạ thế xã Phạm Văn Hai, Bình Lợi, Lê Minh Xuân

Công ty Điện lực thành phố

Huyện
Bình Chánh

2003-2006

415

4.143

950

1.022

502

72

Hoàn thiện và phát triển lưới hạ thế xã Tân Kiên, Tân Nhật, Tân Túc

Công ty Điện lực thành phố

Huyện
Bình Chánh

2003-2006

0

5.538

2.350

1.027

64

73

Hoàn thiện và phát triển lưới hạ thế xã An Phú Tây, Tân Quý Tây, Bình Chánh, Hưng Long

Công ty Điện lực thành phố

Huyện
Bình Chánh

2003-2006

36

0

3.900

786

552

74

Hoàn thiện và phát triển lưới hạ thế xã Bình Hưng, Phong Phú, Đa Phước, Qui Đức

Công ty Điện lực thành phố

Huyện
Bình Chánh

2003-2006

695

1.535

1.475

1.072

920

75

Tăng cường công suất và phát triển trạm hạ thế, lưới hạ thế chống quá tải cho các xã: Bà Điểm, Xuân Thới Thượng, Xuân Thới Sơn, Thị Trấn Hóc Môn, Tân Thới Nhì

Công ty Điện lực thành phố

Huyện
Hóc Môn

2005-2006

5.780

8.070

10.690

6.358

88

76

Tăng cường công suất và phát triển trạm hạ thế, lưới hạ thế chống quá tải cho các phường: An Phú Đông, Thạnh Xuân, Thạnh Lộc, Hiệp Thành, Tân Thới Hiệp, quận 12

Công ty Điện lực thành phố

Quận 12

2005-2006

2.951

9.160

6.593

4.460

65

77

Tăng cường công suất và phát triển trạm hạ thế, lưới hạ thế chống quá tải cho các phường: Đông Hưng Thuận, Tân Thới Nhất, Trung Mỹ Tây, Tân Chánh Hiệp, quận 12

Công ty Điện lực thành phố

Quận 12

2005-2006

1.495

10.684

8.525

4.766

80

78

Tăng cường công suất và phát triển trạm hạ thế, lưới hạ thế chống quá tải cho các xã: Tân Xuân, Thới Tam Thôn, Đông Thạnh, Nhị Bình, Tân Hiệp, huyện Hóc Môn

Công ty Điện lực thành phố

Huyện
Hóc Môn

2005-2006

6.550

8.828

8.395

5.591

89

79

Hoàn thiện và phát triển lưới hạ thế khu vực quận 9

Công ty Điện lực thành phố

Quận 9

2005-2006

500

6.592

5.323

4.141

65

80

Ngầm hóa lưới điện trung hạ thế đường Lê Lợi, quận 1

Công ty Điện lực thành phố

Quận 1

2005-2006

710

2.220

0

4.385

122

81

Ngầm hóa lưới điện trung hạ thế đường Nguyễn Huệ, quận 1

Công ty Điện lực thành phố

Quận 1

2005-2006

1.500

2.904

0

7.133

1.280

II

Di dời lưới điện để mở rộng giao thông

2.763

2.918

1.337

3.351

63

82

Di dời và tái bố trí lưới điện trong phạm vi công trình nâng cấp mở rộng đường Lê Trọng Tấn (đoạn từ Km2+453 - Km3+785) - (đoạn 1)

Công ty Điện lực thành phố

Quận
Tân Phú

2006

2.763

2.918

1.337

3.351

63

Công trình chuyển tiếp

137.195

189.769

45.060

378.056

76.675

I

Hoàn thiện và phát triển lưới, trạm hạ thế

15.375

33.330

2.110

17.063

283

83

Ngầm hóa lưới điện trung hạ thế đường Lê Duẩn, quận 1

Công ty Điện lực thành phố

Quận 1

2005-2007

952

4.420

560

6.349

115

84

Phát triển lưới điện trung hạ thế, trạm hạ thế Cần Giờ

Công ty Điện lực thành phố

Huyện
Cần Giờ

2005-2007

14.423

28.910

1.550

10.714

168

II

Ưu tiên cung cấp điện

0

0

0

1.583

337

85

Thay đổi cấu trúc cấp điện cho Trung tâm Tim Mạch

Công ty Điện lực thành phố

Quận 10

2005-2007

0

0

0

1.031

294

86

Thay đổi cấu trúc cấp điện cho Bệnh viện Trưng Vương

Công ty Điện lực thành phố

Quận 10

2005-2007

0

0

0

552

43

III

Thiết bị điện

0

0

0

5.304

2.065

87

Trang bị nguồn phát điện Diesel cho xã đảo Thạnh An, huyện Cần Giờ

Công ty Điện lực thành phố

Huyện
Cần Giờ

2005-2007

0

0

0

5.304

2.065

IV

Di dời lưới điện để mở rộng giao thông

121.820

156.439

42.950

354.106

73.990

88

Di dời, tái lập hệ thống điện đồng bộ với dự án Đại lộ Đông Tây

Công ty Điện lực thành phố

Dọc Đại lộ Đông Tây

2006-2007

106.319

143.464

35.495

308.260

48.357

89

Di dời và tái bố trí lưới điện trong phạm vi công trình nâng cấp mở rộng đường Nguyễn Văn Trỗi - Nam Kỳ Khởi Nghĩa

Công ty Điện lực thành phố

Quận 1, 3, Tân Bình

2006-2007

11.958

8.801

5.030

39.581

23.450

90

Di dời và tái bố trí lưới điện trong phạm vi công trình nâng cấp mở rộng đường Lê Trọng Tấn (đoạn 2)

Công ty Điện lực thành phố

Quận
Tân Phú

2006-2007

2.447

2.977

1.900

4.938

1.838

91

Di dời và tái bố trí lưới điện trong phạm vi công trình Xây dựng cầu Phú Mỹ

Công ty Điện lực thành phố

Huyện
Nhà Bè

2006-2007

1.096

1.197

525

1.327

345

Công trình khởi công mới

11.240

1.438

3.675

30.164

14.774

I

Hoàn thiện và phát triển lưới điện

4.945

0

0

10.883

7.460

92

Xây dựng mới lộ ra Thạnh Mỹ Lợi - đoạn 3

Công ty Điện lực thành phố

Quận 2

2007

4.945

0

0

10.883

7.460

II

Di dời lưới điện để mở rộng giao thông

1.694

1.438

875

4.867

2.889

93

Di dời và tái bố trí lưới điện trong phạm vi công trình Xây dựng cầu đường Nguyễn Văn Cừ nối dài xuống quận 4

Công ty Điện lực thành phố

Quận 4

2007

244

806

400

937

864

94

Di dời và tái bố trí lưới điện trong phạm vi công trình Xây dựng cầu Thủ Thiêm - Phía bờ quận Bình Thạnh

Công ty Điện lực thành phố

Quận 2, Bình Thạnh

2007

1.450

632

475

3.930

2.025

III

Khu đô thị mới và tái định cư

4.601

0

2.800

14.414

4.425

95

Lưới điện trung thế và trạm biến áp khu dân cư Thạnh Mỹ Lợi, quận 2

Công ty Điện lực thành phố

Quận 1

2007

4.601

0

2.800

14.414

4.425

Công trình chuẩn bị đầu tư

3.152

3.010

4.715

46.290

500

I

Di dời lưới điện để mở rộng giao thông

3.152

3.010

4.715

46.290

500

96

Di dời và tái bố trí lưới điện trong phạm vi công trình nâng cấp mở rộng đường Lê Trọng Tấn (đoạn 3)

Công ty Điện lực thành phố

Quận
Tân Phú

2007-2008

0

0

0

9.000

200

97

Di dời và tái bố trí lưới điện trong phạm vi công trình Xây dựng cầu đường Nguyễn Văn Cừ thuộc địa bàn quận 1, 5, 8

Công ty Điện lực thành phố

Quận 1, 5, 8

2007-2008

3.152

3.010

4.715

37.290

300


TỔNG HỢP DANH MỤC DỰ ÁN ĐẦU TƯ NĂM 2007


NGUỒN VỐN QUẢNG CÁO ĐÀI TRUYỀN HÌNH THÀNH PHỐ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 03/2007/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2007 của Ủy ban nhân dân thành phố)


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT

Tên dự án

Chủ đầu tư

Địa điểm

Thời gian KC-HT

Năng lực thiết kế

Tổng vốn đầu tư

Ước lũy kế thực hiện đến 31/12/2006

Kế hoạch năm 2007

Kế hoạch đợt 1

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

Tổng cộng

761.057

436.391

190.000

97.543

Công trình chuyển tiếp

547.677

339.805

183.819

96.793

1

Xây dựng Tòa nhà Trung tâm Đài Truyền hình

Đài Truyền hình thành phố

Quận 1

2000-2008

4.217,5m2

162.672

122.263

40.409

20.000

2

Dự án đầu tư cột anten 250m

Đài Truyền hình thành phố

Quận 1

2005-2007

Cột anten cao 250m

77.128

5.075

48.000

22.000

3

Đầu tư sửa chữa cải tạo 2 phim trường A1, A2

Đài Truyền hình thành phố

Quận 1

2003-2007

Sửa chữa cải tạo

2.420

1.175

1.245

1.245

4

Đầu tư hệ thống máy lạnh cho phim trường A1, A2

Đài Truyền hình thành phố

Quận 1

2003-2007

Thiết bị chuyên ngành

3.673

1.848

1.825

1.825

5

Đầu tư hệ thống thiết bị cho Tòa nhà Trung tâm giai đoạn 1

Đài Truyền hình thành phố

Quận 1

2004-2007

Thiết bị chuyên ngành

165.000

120.319

44.681

15.000

6

Dự án đầu tư trang thiết bị trung tâm Truyền hình cáp giai đoạn 1

Đài Truyền hình thành phố

Thành phố Hồ Chí Minh

2005-2007

Thiết bị chuyên ngành

56.584

49.378

7.206

1.000

7

Nâng cấp hệ thống UPS và lưới điện

Đài Truyền hình thành phố

Quận 1

2005-2007

Thiết bị chuyên ngành

5.155

2.354

2.801

2.801

8

Đầu tư thiết bị thay thế năm 2005

Đài Truyền hình thành phố

Quận 1

2005-2007

Thiết bị chuyên ngành

14.956

9.487

5.469

5.469

9

Đầu tư trạm mặt đất vệ tinh

Đài Truyền hình thành phố

Quận 1

2005-2007

Thiết bị chuyên ngành

7.416

4.557

2.859

2.859

10

Đầu tư Hệ thống làm tin kỹ thuật số

Đài Truyền hình thành phố

Quận 1

2005-2007

Thiết bị chuyên ngành

28.672

18.157

10.515

10.515

11

Đầu tư hệ thống tổng khống chế

Đài Truyền hình thành phố

Quận 1

2005-2007

Thiết bị chuyên ngành

15.845

115

15.730

11.000

12

Đầu tư thiết bị tăng cường cho hệ thống truyền dẫn

Đài Truyền hình thành phố

Quận 1

2005-2007

Thiết bị chuyên ngành

8.156

5.077

3.079

3.079

Công trình chuẩn bị thực hiện dự án

8.048

10

1.031

500

13

Đầu tư trạm Núi Cấm, An Giang

Đài Truyền hình thành phố

Tỉnh
An Giang

2005-2007

Xây dựng trạm và hệ thống thiết bị

8.048

10

1.031

500

Công trình chuẩn bị đầu tư

198.041

90.391

5.000

100

14

Lập dự án Xây dựng phim trường cho Hãng phim Truyền hình

Đài Truyền hình thành phố

Huyện
Củ Chi

2003-2010

50ha

198.041

90.391

5.000

100

Thanh toán khối lượng đọng

7.291

6.185

150

150

15

Đầu tư mạng trao đổi chương trình với các Đài địa phương

Đài Truyền hình thành phố

Quận 1

2004-2007

Thiết bị chuyên ngành

7.291

6.185

150

150




Tổng quan văn bản

Số ký hiệu03/2007/QĐ-UBND
Ngày ban hành10/01/2007
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực20/01/2007
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo01/02/2007
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Hồ Chí Minh / Lê Hoàng Quân
Phạm viTP. Hồ Chí Minh
Trích yếuVề việc giao chỉ tiêu kế hoạch đầu tư xây dựng năm 2007 nguồn vốn ngân sách tập trung, vốn khấu hao cơ bản từ phụ thu tiền điện, vốn quảng cáo Đài Truyền hình do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.