|
UBND TỈNH SƠN LA Số: 03/2019/QĐ-UBND |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------------------- tỉnh Sơn La, ngày 29 tháng 01 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND ngày 11/01/2017 của UBND tỉnh về việc ban hành giá dịch vụ do Nhà nước định giá thuộc thẩm quyền định giá của UBND tỉnh trên địa bàn tỉnh Sơn La
_________________________________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ về việc Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 28/TTr-STC ngày 15 tháng 01 năm 2019.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Phụ biểu số 03 ban hành kèm theo Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND ngày 11 tháng 01 năm 2017 của UBND tỉnh về việc ban hành giá dịch vụ do Nhà nước định giá thuộc thẩm quyền định giá của UBND tỉnh trên địa bàn tỉnh Sơn La.
(có Phụ biểu kèm theo)
Điều 2. Bãi bỏ Phụ biểu số 01 và Phụ biểu số 06 ban hành kèm theo Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND ngày 11 tháng 01 năm 2017 của UBND tỉnh về việc ban hành giá dịch vụ do Nhà nước định giá thuộc thẩm quyền định giá của UBND tỉnh trên địa bàn tỉnh Sơn La.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 02 năm 2019.
2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Phụ biểu
GIÁ DỊCH VỤ SỬ DỤNG DIỆN TÍCH BÁN HÀNG TẠI CHỢ ĐƯỢC ĐẦU TƯ BẰNG NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
(Kèm theo Quyết định số 03/2019/QĐ-UBND ngày 29/01/2019 của UBND tỉnh)
_________________________________________
1. THÀNH PHỐ SƠN LA
STT
Đối tượng(Áp dụng đối với từng loại hình)
Đơn vị tính
Giá cụ thể
A
CHỢ 7/11
I
Đơn giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với hộ kinh doanh cố định thường xuyên
1
Nhà Chợ chính
1. 1
Tầng I (áp dụng cho các ngành)
-
Quầy loại A1 + hiên
Đ/m2/tháng
74. 000
-
Quầy loại A2
Đ/m2/tháng
61. 000
-
Quầy loại A3
Đ/m2/tháng
48. 000
1. 2
Tầng II (áp dụng cho các ngành hàng)
-
Quầy loại A1
Đ/m2/tháng
30. 000
-
Quầy loại A2
Đ/m2/tháng
20. 000
-
Quầy loại A3
Đ/m2/tháng
16. 000
2
Dãy Ki ốt ngoài nhà chợ chính(nhà do dân tự làm)
-
Quầy loại A1
Đ/m2/tháng
60. 000
3
Nhà hàng thực phẩm tươi sống
3. 1
Khu A (Hàng thịt lợn, thịt bò)
-
Quầy loại A1
Đ/m2/tháng
59. 000
-
Quầy loại A2
Đ/m2/tháng
47. 000
-
Quầy loại A3
Đ/m2/tháng
33. 000
3. 2
Khu B (Hàng Gà, chó, dê)
-
Quầy loại B1
Đ/m2/tháng
59. 000
-
Quầy loại B2
Đ/m2/tháng
47. 000
-
Quầy loại B3
Đ/m2/tháng
33. 000
3. 3
Khu C (Hàng Cá đông lạnh)
-
Quầy loại C1
Đ/m2/tháng
33. 000
-
Quầy loại C2
Đ/m2/tháng
26. 000
-
Quầy loại C3
Đ/m2/tháng
16. 000
3. 4
Khu D (Hàng lòng lợn, lòng bò)
-
Quầy loại D1
Đ/m2/tháng
22. 000
-
Quầy loại D2
Đ/m2/tháng
18. 000
3. 5
Khu G (Hàng cá tươi sống)
-
Quầy loại G1
Đ/m2/tháng
33. 000
-
Quầy loại G2
Đ/m2/tháng
20. 000
-
Quầy loại G3
Đ/m2/tháng
16. 000
4
Nhà hàng Cơm phở
-
Quầy loại A1
Đ/m2/tháng
28. 000
-
Quầy loại A2
Đ/m2/tháng
22. 000
-
Quầy loại A3
Đ/m2/tháng
19. 000
5
Nhà hàng rau, củ, quả
-
Quầy A1 (Diện tích trung bình 3m2/quầy)
Đ/Quầy/tháng
150. 000
-
Quầy A2 (Diện tích trung bình 3m2/quầy)
Đ/Quầy/tháng
100. 000
-
Quầy A3 (Diện tích trung bình 3m2/quầy)
Đ/Quầy/tháng
60. 000
6
Khu giết mổ gia cầm(nhà do dân tự làm)
-
Quầy loại A1
Đ/m2/tháng
20. 000
-
Quầy loại A2
Đ/m2/tháng
16. 000
-
Quầy loại A3
Đ/m2/tháng
14. 000
II
Đơn giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với hộ kinh doanh không cố định, không thường xuyên
1
Hàng thức ăn chín
Đ/Quầy/ngày
10. 000
2
Hàng giò chả
Đ/Quầy/ngày
8. 000
3
Hàng hoa, quả
3. 1
Các quầy thuộc nhà mái tôn + hàng hoa bên ngoài
Đ/Quầy/ngày
5. 000
3. 2
Các hàng quả bên ngoài không thuộc nhà mái tôn
Đ/Quầy/ngày
5. 000
4
Hàng rau, gà sống, bún tươi, vàng mã và các hàng khác
Đ/Quầy/ngày
5. 000
5
Hàng đậu phụ
Đ/Quầy/ngày
4. 000
6
Hàng nông sản - tự sản, tự tiêu không cố định
Đ/cơ sở/ngày
2. 000
B
CHỢ TRUNG TÂM
I
Đơn giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với hộ kinh doanh cố định thường xuyên
1
Dãy Ki ốt trước nhà chợ chính
Đ/m2/tháng
93. 000
2
Nhà chợ chính
-
Quầy loại A1
Đ/m2/tháng
43. 000
-
Quầy loại A2
Đ/m2/tháng
38. 000
-
Quầy loại A3
Đ/m2/tháng
34. 000
-
Quầy loại B
Đ/m2/tháng
30. 000
-
Quầy loại C
Đ/m2/tháng
26. 000
3
Diện tích mái vẩy (mặt sân chợ)
3. 1
Dãy Ki ốt + phía trước và hai đầu hồi nhà chợ chính
Đ/m2/tháng
38. 000
3. 2
Hàng khô 12 gian ngoài
Đ/m2/tháng
33. 000
3. 3
Hàng cơm phở
Đ/m2/tháng
25. 000
3. 4
Phía sau nhà chợ chính + quầy ông Dũng (nhà dân tự làm)
Đ/m2/tháng
30. 000
4
Nhà hàng thực phẩm khô (12 gian nhà ngoài)
-
Quầy loại A1
Đ/m2/tháng
45. 000
-
Quầy loại A2
Đ/m2/tháng
36. 000
-
Quầy loại A3
Đ/m2/tháng
28. 000
5
Nhà hàng cơm phở
-
Quầy loại A1
Đ/m2/tháng
33. 000
-
Quầy loại A2
Đ/m2/tháng
25. 000
6
Nhà hàng thực phẩm tươi sống
-
Quầy loại A1
Đ/m2/tháng
45. 000
-
Quầy loại A2
Đ/m2/tháng
36. 000
-
Quầy loại A3
Đ/m2/tháng
25. 000
7
Nhà hàng thuốc Lào
Đ/m2/tháng
25. 000
8
Các quầy thuộc dãy Ki ốt Công ty Thương nghiệp tỉnh
Đ/m2/tháng
38. 000
9
Nhà mái tôn 6 gian
-
Quầy loại A1
Đ/m2/tháng
48. 000
-
Quầy loại A2
Đ/m2/tháng
39. 000
-
Quầy loại A3
Đ/m2/tháng
33. 000
10
Hàng cá tươi sống cố định (nhà do dân tự làm)
Đ/m2/tháng
30. 000
11
Khu giết mổ gia cầm (nhà do dân tự làm)
-
Quầy loại A1
Đ/m2/tháng
23. 000
-
Quầy loại A2
Đ/m2/tháng
15. 000
II
Đơn giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với hộ kinh doanh không cố định, không thường xuyên(áp dụng cho các hộ kinh doanh ngoài sân chợ)
1
Hàng hoa
Đ/quầy/ngày
5. 000
2
Hàng quả, cá, gà, vịt, chó mổ sẵn
Đ/quầy/ngày
5. 000
3
Hàng giò, chả, bún tươi
Đ/quầy/ngày
4. 000
4
Hàng rau và các hàng khác ngồi cố định
Đ/quầy/ngày
4. 000
5
Hàng đậu phụ
Đ/quầy/ngày
2. 000
6
Hàng nông sản phẩm tự sản tự tiêu
Đ/cơ sở/ngày
2. 000
C
CHỢ TẠI PHƯỜNG QUYẾT THẮNG
I
Đơn giá chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh cố định thường xuyên
1
Quầy loại A (Ki ốt 7 gian)
Đ/m2/tháng
45. 000
2
Quầy loại B (khu nhà mái tôn khung cột sắt không tường vách)
Đ/m2/tháng
25. 000
3
Quầy loại C (khu sân bê tông không có mái che)
Đ/m2/tháng
15. 000
II
Đơn giá chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh không cố định không thường xuyên
1
Hàng hoa tươi
Đ/cơ sở/ngày
4. 000
2
Hàng gà, vịt, chó mổ sẵn
Đ/cơ sở/ngày
3. 000
3
Hàng giò, chả, bún, đậu phụ
Đ/cơ sở/ngày
2. 000
4
Hàng nông sản tự sản tự tiêu
Đ/cơ sở/ngày
2. 000
D
CHỢ GỐC PHƯỢNG THUỘC PHƯỜNG TÔ HIỆU
I
Đơn giá chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh cố định thường xuyên
1
Quầy loại A (Ki ốt mặt ngoài đường chính)
Đ/m2/tháng
45. 000
2
Quầy loại B (các Ki ốt còn lại)
Đ/m2/tháng
40. 000
3
Quầy loại C (khu bán hàng thực phẩm tươi sống có mái che)
Đ/m2/tháng
25. 000
4
Khu bán hàng rau cố định không có mái che
Đ/m2/tháng
15. 000
II
Đơn giá vé chợ đối với hộ kinh doanh không cố định không thường xuyên
1
Hàng hoa tươi
Đ/cơ sở/ngày
4. 000
2
Hàng gà, vịt, chó mổ sẵn
Đ/cơ sở/ngày
3. 000
3
Hàng giò, chả, bún, đậu phụ
Đ/cơ sở/ngày
2. 000
4
Hàng nông sản tự sản tự tiêu
Đ/cơ sở/ngày
2. 000
E
CHỢ TẠI PHƯỜNG QUYẾT TÂM
I
Đơn giá chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh cố định thường xuyên
1
Quầy Ki ốt được phân theo gian (12 m2/gian)
Đ/m2/tháng
30. 000
2
Quầy khu nhà mái tôn không phân theo gian (3 m2/quầy)
Đ/m2/tháng
40. 000
3
Quầy Khu sân bê tông không có mái che (2,2 m2/quầy)
Đ/m2/tháng
20. 000
II
Đơn giá chợ đối với hộ kinh doanh không cố định không thường xuyên
1
Hàng hoa tươi
Đ/cơ sở/ngày
5. 000
2
Hàng gà, vịt, chó mổ sẵn
Đ/cơ sở/ngày
4. 000
3
Hàng giò, chả, bún, đậu phụ
Đ/cơ sở/ngày
3. 000
4
Hàng nông sản tự sản tự tiêu
Đ/cơ sở/ngày
2. 000
F
CHỢ NOONG ĐÚC TẠI PHƯỜNG CHIỀNG SINH
I
Đơn giá chợ đối với hộ kinh doanh cố định, thường xuyên
1
Khu vực trong nhà mái che
Đ/ô (3 đến 5 m2)/tháng
110. 000
2
Khu vực ngoài nhà mái che
2. 1
Kinh doanh hàng thực phẩm tươi sống; thức ăn chín; hàng hoa, quả; hàng cá, gà, vịt sống
Đ/ô (3 đến 5 m2)/tháng
85. 000
2. 2
Kinh doanh hàng rau
Đồng/ô (<4 m2)/tháng
55. 000
II
Đơn giá chợ đối với hộ kinh doanh không cố định, không thường xuyên(khu vực ngoài nhà mái che)
1
Kinh doanh hàng thực phẩm tươi sống; hàng thức ăn chín; hàng hoa, quả; hàng cá, gà, vịt sống
Đồng/cơ sở (<4m2)/ngày
4. 000
2
Kinh doanh hàng rau, củ (có sạp bày hàng)
Đồng/cơ sở (<4m2)/ngày
3. 000
3
Bán hàng nông sản tự sản tự tiêu
Đ/cơ sở/ngày
2. 000
G
CHỢ RẶNG TẾCH, PHƯỜNG CHIỀNG LỀ
I
Đơn giá chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh cố định thường xuyên
1
Dãy ki ốt ngoài mặt tiền nhà đơn nguyên 1, nhà đơn nguyên 2, nhà đơn nguyên 3 và xung quanh nhà đơn nguyên 1
Đ/m2/tháng
60. 000
2
Dãy ki ốt mặt trong nhà đơn nguyên 1, nhà đơn nguyên 2, nhà đơn nguyên 3
Đ/m2/tháng
50. 000
II
Đơn giá chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh không cố định không thường xuyên
1
Hàng hoa tươi
Đ/cơ sở/buổi
5. 000
2
Hàng cá tươi, gà, vịt, chó mổ sẵn
Đ/cơ sở/buổi
5. 000
3
Hàng giò, chả, bún, đậu phụ
Đ/cơ sở/buổi
4. 000
4
Hàng nông sản tự sản tự tiêu
Đ/cơ sở/buổi
3. 000
H
CHỢ TẠI PHƯỜNG CHIỀNG AN
I
Đơn giá chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh cố định thường xuyên
1
Tại khu nhà chợ chính
Đ/m2/tháng
55. 000
2
Tại khu nhà có mái che không tường
Đ/m2/tháng
25. 000
II
Đơn giá chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh không cố định không thường xuyên
1
Hàng hoa tươi
Đ/cơ sở/ngày
5. 000
2
Hàng quả, cá tươi, gia cầm, chó mổ sẵn
Đ/cơ sở/ngày
4. 000
3
Hàng giò, chả, bún, đậu phụ
Đ/cơ sở/ngày
3. 000
4
Hàng nông sản tự sản tự tiêu.
Đ/cơ sở/ngày
2. 000
I
CHỢ TẠI XÃ CHIỀNG XÔM
I
Đơn giá chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh cố định thường xuyên
1
Tại khu nhà chợ chính (hàng thịt lợn, thịt bò, gia cầm)
Đ/m2/tháng
25. 000
2
Bán hàng tạp hóa, hàng khô, đậu phụ, rau củ quả
Đ/m2/tháng
15. 000
II
Đơn giá chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh không cố định không thường xuyên
1
Bán hàng tạp hóa, hàng khô, đậu phụ, hàng thịt, cá
Đ/cơ sở/ngày
5. 000
2
Bán các hàng khác, hàng nông sản tự sản tự tiêu
Đ/cơ sở/ngày
2. 000
K
CHỢ TẠI XÃCHIỀNG CỌ
I
Đơn giá chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh cố định thường xuyên
1
Tại khu nhà chợ chính
Đ/m2/tháng
30. 000
2
Tại khu nhà có mái che không tường
Đ/m2/tháng
15. 000
II
Đơn giá chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh không cố định không thường xuyên
1
Bán hàng thịt lợn, thịt bò, hàng khô, hàng tạp hóa
Đ/cơ sở/ngày
5. 000
2
Bán hàng quả; hàng cá, gà, vịt chó mổ sẵn
Đ/cơ sở/ngày
4. 000
3
Bán các hàng khác
Đ/cơ sở/ngày
3. 000
4
Bán hàng nông sản tự sản tự tiêu
Đ/cơ sở/ngày
2. 000
L
CHỢ TẠI XÃ CHIỀNG ĐEN
I
Đơn giá chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh cố định thường xuyên
1
Tại khu nhà chợ chính
Đ/cơ sở/ngày
30. 000
2
Tại khu nhà có mái che không tường
Đ/cơ sở/ngày
15. 000
II
Đơn giá chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh không cố định không thường xuyên
1
Bán hàng thịt lợn, thịt bò, hàng khô, hàng tạp hóa
Đ/m2/tháng
5. 000
2
Bán hàng hoa, quả, rau các loại
Đ/m2/tháng
4. 000
3
Bán hàng nông sản tự sản tự tiêu
Đ/m2/tháng
2. 000
G
CHỢ TỔ 6 PHƯỜNG CHIỀNG SINH
I
Đơn giá chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh cố định thường xuyên tại khu nhà chợ chính
Đ/m2/tháng
30. 000
II
Đơn giá chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh không cố định không thường xuyên
1
Bán hàng thịt lợn, thịt bò, hàng cá, gà, vịt chó mổ sẵn, hàng quả
Đ/cơ sở/ngày
5. 000
2
Bán các hàng khác
Đ/cơ sở/ngày
3. 000
3
Bán hàng nông sản tự sản tự tiêu
Đ/cơ sở/ngày
2. 000
2. HUYỆN MƯỜNG LA
STT
Đối tượng(Áp dụng đối với từng loại hình)
Đơn vị tính
Giá cụ thể
1
Hàng khô, tạp hóa
Đ/m2/tháng
20. 000
2
Kinh doanh giết mổ gia cầm, ăn uống
Đ/cơ sở/ngày
5. 000
3
Kinh doanh hàng ăn, thực phẩm chín, giải khát
Đ/ngày
4. 000
4
Kinh doanh hải sản, gia cầm và thịt gia cầm
Đ/ngày
3. 000
5
Kinh doanh thịt tươi sống
Đ/ngày/bàn
4. 000
6
Kinh doanh giá đỗ, đậu phụ, rau, hoa quả
Đ/ngày
2. 000
7
Kinh doanh rau, củ, quả tự sản xuất ra không thường xuyên
Đ/ngày
1. 000
8
Kinh doanh trứng gia cầm
Đ/ngày
3. 000
9
Kinh doanh bán kính, đồng hồ, hàng xen
Đ/ngày/xe hàng
3. 000
10
Chợ khác(mức thu phí chợ theo Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND)
Đ/m2/tháng
90. 000
3. HUYỆN SÔNG MÃ
STT
Đối tượng(Áp dụng đối với từng loại hình)
Đơn vị tính
Giá cụ thể
A
CHỢ TRUNG TÂM THỊ TRẤN
I
Đối với các hộ kinh doanh buôn bán cố định, thường xuyên.Bao gồm: Nhà chợ chính kinh doanh thực phẩm tươi sống; nhà chợ chính kinh doanh tổng hợp; nhà mái tôn; các điểm xung quanh nhà chợ chính kinh doanh tổng hợp, nhà thực phẩm tươi sống
1
Nhà chợ chính
1. 1
Loại 1: 36 gian hàng xung quanh nhà chợ chính
Đ/m2/tháng
60. 000
1. 2
Loại 2: 20 gian hàng (gồm: C1, C20, C21, C30, C38, B1, B20, B21, B30, B38, A1, A20, A21, A30, A38, A39, D1, D20, D21, D30)
Đ/m2/tháng
55. 000
1. 3
Loại 3: 80 gian hàng còn lại
Đ/m2/tháng
50. 000
2
Nhà chợ chính kinh doanh thực phẩm tươi sống: Nhà mái tôn, nhà khác còn lại
Đ/m2/tháng
50. 000
II
Đối với các điểm kinh doanh không thường xuyên, không cố định
1
Kinh doanh quà sáng, giải khát, bán cá tươi, gia cầm, ăn uống
Đ/cơ sở/ngày
10. 000
2
Kinh doanh khác
Đ/cơ sở/ngày
5. 000
B
CHỢ CHIỀNG KHƯƠNG
I
Đối với các hộ kinh doanh buôn bán cố định, thường xuyên.Bao gồm: Nhà chợ chính, dãy Ki ốt và các điểm xung quanh nhà chợ chính
Đ/m2/tháng
30. 000
II
Đối với các điểm kinh doanh không thường xuyên, không cố định
1
Kinh doanh thịt, cá tươi sống
Đ/cơ sở/ngày
10. 000
2
Kinh doanh khác
Đ/cơ sở/ngày
5. 000
4. HUYỆN SỐP CỘP
STT
Đối tượng(áp dụng đối với chợ trung tâm huyện – chợ mới)
Đơn vị tính
Giá cụ thể
I
KI ỐT GẦN NHÀ TRỰC
1
Dãy A1: Từ ô số 1 đến ô số 4
Đ/m2/tháng
60. 000
2
Dãy A1: Từ ô số 5 đến ô số 7
Đ/m2/tháng
50. 000
3
Dãy A2: Từ ô số 8 đến ô số 13
Đ/m2/tháng
40. 000
4
Dãy B1: Từ ô số 1 đến ô số 3
Đ/m2/tháng
50. 000
5
Dãy B1: Từ ô số 4 đến ô số 7
Đ/m2/tháng
40. 000
6
Dãy B2: Từ ô số 8 đến ô số 11
Đ/m2/tháng
40. 000
7
Dãy B2: Từ ô số 12 đến ô số 14
Đ/m2/tháng
50. 000
II
NHÀ CHỢ CHÍNH
1
Dãy C1: Từ ô số 1 đến ô số 5
Đ/m2/tháng
30. 000
2
Dãy C1: Ô số 6
Đ/m2/tháng
50. 000
3
Dãy C1: Từ ô số 7 đến ô số 11
Đ/m2/tháng
45. 000
4
Dãy C1: Ô số 12
Đ/m2/tháng
50. 000
5
Dãy C2: Từ ô số 1 đến ô số 6
Đ/m2/tháng
30. 000
6
Dãy C2: Từ ô số 7 đến ô số 12
6. 1
Ki ốt số 7
Đ/m2/tháng
35. 000
6. 2
Ki ốt số 8
Đ/m2/tháng
40. 000
6. 3
Ki ốt số 9
Đ/m2/tháng
40. 000
6. 4
Ki ốt số 10
Đ/m2/tháng
45. 000
6. 5
Ki ốt số 11
Đ/m2/tháng
45. 000
6. 6
Ki ốt số 12
Đ/m2/tháng
45. 000
7
Dãy C3: Ô số 1
Đ/m2/tháng
35. 000
8
Dãy C3: Từ ô số 2 đến ô số 6
Đ/m2/tháng
40. 000
9
Dãy C3: Từ ô số 7 đến ô số 12
Đ/m2/tháng
30. 000
10
Dãy C4: Từ ô số 1 đến ô số 5
Đ/m2/tháng
40. 000
11
Dãy C4: Ô số 6
Đ/m2/tháng
45. 000
12
Dãy C4: Từ ô số 7 đến ô số 11
Đ/m2/tháng
30. 000
13
Dãy C4: Ô số 12
Đ/m2/tháng
45. 000
III
CÁC GIAN HÀNG KINH DOANH KHÁC
1
Dãy E: Nhà bán hàng rau, hoa quả, thực phẩm cố định
Đ/m2/tháng
30. 000
2
Dãy F: Nhà bán hàng tươi sống (hàng thịt)
Đ/bàn/ngày
10. 000
3
Dãy G: Bán hàng cá, mổ gà, đồ tươi sống
Đ/m2/tháng
30. 000
4
Khu bán hàng ngoài trời kinh doanh cố định
Đ/cơ sở/ngày
5. 000
5
Khu bán hàng ngoài trời kinh doanh không cố định
Đ/cơ sở/ngày
2. 000
5. HUYỆN VÂN HỒ
STT
Đối tượng(Áp dụng đối với từng loại hình)
Đơn vị tính
Giá cụ thể
1
Chợ loại II, loại III
Đ/m2/tháng
90. 000
2
Chợ khác
Đ/m2/tháng
80. 000
6. HUYỆN PHÙ YÊN
STT
Tên danh mục Ô, quầy, ki ốt
Ngành hàng đang kinh doanh
Diện tích(m2/ô)
Đơn vị tính
Giá cụ thể
A
CHỢ TRUNG TÂM
1. 098,00
I
Tầng 1 nhà chợ chính
459,00
1
1
Bảo vệ
9,00
Đ/m2/tháng
90. 000
2
Từ ô số 2 đến ô số 14
Hàng bông vải sợi
18,00
Đ/m2/tháng
90. 000
3
15
Hàng Tạp hóa
18,00
Đ/m2/tháng
90. 000
4
16, 17, 18
Hàng bông vải sợi
18,00
Đ/m2/tháng
90. 000
5
19, 20, 29, 32, 33
Hàng bông vải sợi
9,00
Đ/m2/tháng
90. 000
6
21, 22, 38
Hàng bông vải sợi
27,00
Đ/m2/tháng
90. 000
7
23, 24, 25, 26
Hàng bông vải sợi
36,00
Đ/m2/tháng
90. 000
8
27, 28, 50, 51
Hàng bông vải sợi
36,00
Đ/m2/tháng
90. 000
9
30, 31
Hàng bông vải sợi
18,00
Đ/m2/tháng
90. 000
10
36, 37, 57, 58
Hàng bông vải sợi
36,00
Đ/m2/tháng
90. 000
11
42, 43, 44, 45
Hàng bông vải sợi
9,00
Đ/m2/tháng
90. 000
12
46, 63, 72
Hàng bông vải sợi
27,00
Đ/m2/tháng
90. 000
13
48, 49
Hàng bông vải sợi
18,00
Đ/m2/tháng
90. 000
14
53, 54
Hàng bông vải sợi
18,00
Đ/m2/tháng
90. 000
15
55, 68
Hàng bông vải sợi
18,00
Đ/m2/tháng
90. 000
16
56, 69
Hàng bông vải sợi
18,00
Đ/m2/tháng
90. 000
17
59, 60
Hàng bông vải sợi
18,00
Đ/m2/tháng
90. 000
18
61, 62
Hàng bông vải sợi
18,00
Đ/m2/tháng
90. 000
19
65, 74
Hàng bông vải sợi
18,00
Đ/m2/tháng
90. 000
20
70, 71
Hàng bông vải sợi
18,00
Đ/m2/tháng
90. 000
21
52, 73
Hàng bông vải sợi
9,00
Đ/m2/tháng
90. 000
22
34, 35, 47, 64, 66, 67
Hàng bông vải sợi
18,00
Đ/m2/tháng
90. 000
23
39, 40, 41
Hàng bông vải sợi
27,00
Đ/m2/tháng
90. 000
II
Tầng II nhà chợ chính
639,00
Đ/m2/tháng
1
Quầy, ô, ki ốt từ 1 đến 71
Hàng bông vải sợi
9,00
Đ/m2/tháng
60. 000
2
2
Hàng bông vải sợi
9,00
Đ/m2/tháng
60. 000
3
3
Hàng bông vải sợi
9,00
Đ/m2/tháng
60. 000
4
4
Hàng bông vải sợi
9,00
Đ/m2/tháng
60. 000
5
5
Hàng bông vải sợi
9,00
Đ/m2/tháng
60. 000
6
6
Hàng bông vải sợi
9,00
Đ/m2/tháng
60. 000
7
7
Hàng bông vải sợi
9,00
Đ/m2/tháng
60. 000
8
8
Hàng bông vải sợi
9,00
Đ/m2/tháng
60. 000
9
9
Hàng bông vải sợi
9,00
Đ/m2/tháng
60. 000
10
10
Hàng bông vải sợi
9,00
Đ/m2/tháng
60. 000
11
11
Hàng bông vải sợi
9,00
Đ/m2/tháng
60. 000
12
12
Hàng bông vải sợi
9,00
Đ/m2/tháng
60. 000
13
13
Hàng bông vải sợi
9,00
Đ/m2/tháng
60. 000
14
14
Hàng bông vải sợi
9,00
Đ/m2/tháng
60. 000
15
15
Hàng bông vải sợi
9,00
Đ/m2/tháng
60. 000
16
16
Hàng bông vải sợi
9,00
Đ/m2/tháng
60. 000
17
17
Hàng bông vải sợi
9,00
Đ/m2/tháng
60. 000
18
18
Hàng bông vải sợi
9,00
Đ/m2/tháng
60. 000
19
19
Hàng bông vải sợi
9,00
Đ/m2/tháng
60. 000
20
20
Hàng bông vải sợi
9,00
Đ/m2/tháng
60. 000
21
21
Hàng bông vải sợi
9,00
Đ/m2/tháng
60. 000
22
22
Hàng bông vải sợi
9,00
Đ/m2/tháng
60. 000
23
23
Hàng bông vải sợi
9,00
Đ/m2/tháng
60. 000
24
24
Hàng bông vải sợi
9,00
Đ/m2/tháng
60. 000
25
25
Hàng bông vải sợi
9,00
Đ/m2/tháng
60. 000
26
26
Hàng bông vải sợi
9,00
Đ/m2/tháng
60. 000
27
27
Hàng bông vải sợi
9,00
Đ/m2/tháng
60. 000
28
28
Hàng bông vải sợi
9,00
Đ/m2/tháng
60. 000
29
29
Hàng bông vải sợi
9,00
Đ/m2/tháng
60. 000
30
30
Hàng bông vải sợi
9,00
Đ/m2/tháng
60. 000
31
31
Hàng bông vải sợi
9,00
Đ/m2/tháng
60. 000
32
32
Hàng bông vải sợi
9,00
Đ/m2/tháng
60. 000
33
33
Hàng bông vải sợi
9,00
Đ/m2/tháng
60. 000
34
34
Hàng bông vải sợi
9,00
Đ/m2/tháng
60. 000
35
35
Hàng bông vải sợi
9,00
Đ/m2/tháng
60. 000
36
36
Hàng bông vải sợi
9,00
Đ/m2/tháng
60. 000
37
37
Hàng bông vải sợi
9,00
Đ/m2/tháng
60. 000
38
38
Hàng bông vải sợi
9,00
Đ/m2/tháng
60. 000
39
39
Hàng bông vải sợi
9,00
Đ/m2/tháng
60. 000
40
40
Hàng bông vải sợi
9,00
Đ/m2/tháng
60. 000
41
41
Hàng bông vải sợi
9,00
Đ/m2/tháng
60. 000
42
42
Hàng bông vải sợi
9,00
Đ/m2/tháng
60. 000
43
43
Hàng bông vải sợi
9,00
Đ/m2/tháng
60. 000
44
44
Hàng bông vải sợi
9,00
Đ/m2/tháng
60. 000
45
45
Hàng bông vải sợi
9,00
Đ/m2/tháng
60. 000
46
46
Hàng bông vải sợi
9,00
Đ/m2/tháng
60. 000
47
47
Hàng bông vải sợi
9,00
Đ/m2/tháng
60. 000
48
48
Hàng bông vải sợi
9,00
Đ/m2/tháng
60. 000
49
49
Hàng bông vải sợi
9,00
Đ/m2/tháng
60. 000
50
50
Hàng bông vải sợi
9,00
Đ/m2/tháng
60. 000
51
51
Hàng bông vải sợi
9,00
Đ/m2/tháng
60. 000
52
52
Hàng bông vải sợi
9,00
Đ/m2/tháng
60. 000
53
53
Hàng bông vải sợi
9,00
Đ/m2/tháng
60. 000
54
54
Hàng bông vải sợi
9,00
Đ/m2/tháng
60. 000
55
55
Hàng bông vải sợi
9,00
Đ/m2/tháng
60. 000
56
56
Hàng bông vải sợi
9,00
Đ/m2/tháng
60. 000
57
57
Hàng bông vải sợi
9,00
Đ/m2/tháng
60. 000
58
58
Hàng bông vải sợi
9,00
Đ/m2/tháng
60. 000
59
59
Hàng bông vải sợi
9,00
Đ/m2/tháng
60. 000
60
60
Hàng bông vải sợi
9,00
Đ/m2/tháng
60. 000
61
61
Hàng bông vải sợi
9,00
Đ/m2/tháng
60. 000
62
62
Hàng bông vải sợi
9,00
Đ/m2/tháng
60. 000
63
63
Hàng bông vải sợi
9,00
Đ/m2/tháng
60. 000
64
64
Hàng bông vải sợi
9,00
Đ/m2/tháng
60. 000
65
65
Hàng bông vải sợi
9,00
Đ/m2/tháng
60. 000
66
66
Hàng bông vải sợi
9,00
Đ/m2/tháng
60. 000
67
67
Hàng bông vải sợi
9,00
Đ/m2/tháng
60. 000
68
68
Hàng bông vải sợi
9,00
Đ/m2/tháng
60. 000
69
69
Hàng bông vải sợi
9,00
Đ/m2/tháng
60. 000
70
70
Hàng bông vải sợi
9,00
Đ/m2/tháng
60. 000
71
71
Hàng bông vải sợi
9,00
Đ/m2/tháng
60. 000
III
Khu nhà tôn
Đ/m2/tháng
1
T1
Hàng hoa quả
12,00
Đ/m2/tháng
40. 000
2
T2
Hàng hoa quả
8,00
Đ/m2/tháng
40. 000
3
T3
Hàng hoa quả
12,00
Đ/m2/tháng
40. 000
4
T4
Hàng hoa quả
8,00
Đ/m2/tháng
40. 000
5
T5
Hàng rau xanh
12,00
Đ/m2/tháng
40. 000
6
T6
Hàng rau xanh
12,00
Đ/m2/tháng
40. 000
7
T7
Hàng rau xanh
12,00
Đ/m2/tháng
40. 000
8
T8
Hàng rau xanh
8,00
Đ/m2/tháng
40. 000
9
T9
Hàng khô
8,00
Đ/m2/tháng
40. 000
10
T10
Hàng rau xanh
8,00
Đ/m2/tháng
40. 000
11
T11
Hàng rau xanh
8,00
Đ/m2/tháng
40. 000
12
T12
Hàng rau xanh
8,00
Đ/m2/tháng
40. 000
13
T13
Hàng rau xanh
12,00
Đ/m2/tháng
40. 000
14
T14
Hàng rau xanh
8,00
Đ/m2/tháng
40. 000
15
T15
Hàng khô
8,00
Đ/m2/tháng
40. 000
16
T16
Hàng khô
8,00
Đ/m2/tháng
40. 000
17
T17
Hàng khô
12,00
Đ/m2/tháng
40. 000
18
T18
Hàng khô
12,00
Đ/m2/tháng
40. 000
19
T19
Hàng khô
8,00
Đ/m2/tháng
40. 000
20
T20
Hàng khô
8,00
Đ/m2/tháng
40. 000
21
T21
Hàng giải khát
8,00
Đ/m2/tháng
40. 000
22
T22
Hàng giải khát
8,00
Đ/m2/tháng
40. 000
23
T23
Hàng giải khát
8,00
Đ/m2/tháng
40. 000
24
T24
Hàng giải khát
8,00
Đ/m2/tháng
40. 000
25
T25
Hàng giải khát
8,00
Đ/m2/tháng
40. 000
26
T26
Hàng giải khát
8,00
Đ/m2/tháng
40. 000
27
T27
Quà sáng
16,00
Đ/m2/tháng
40. 000
28
T28
Quà sáng
16,00
Đ/m2/tháng
40. 000
29
T29
Quà sáng
16,00
Đ/m2/tháng
40. 000
30
T30
Quà sáng
8,00
Đ/m2/tháng
40. 000
31
T31
Quà sáng
12,00
Đ/m2/tháng
40. 000
32
T32
Quà sáng
8,00
Đ/m2/tháng
40. 000
33
T33
Quà sáng
8,00
Đ/m2/tháng
40. 000
34
T34
Hàng Thuốc lào
8,00
Đ/m2/tháng
40. 000
35
T35
Hàng gạo
16,00
Đ/m2/tháng
40. 000
36
T36
Đồng hồ
3,00
Đ/m2/tháng
40. 000
37
T37
Tạp hóa
16,00
Đ/m2/tháng
40. 000
38
T38
Tạp hóa
16,00
Đ/m2/tháng
40. 000
39
T39
Tạp hóa
16,00
Đ/m2/tháng
40. 000
40
T40
Tạp hóa
16,00
Đ/m2/tháng
40. 000
41
T41
Tạp hóa
16,00
Đ/m2/tháng
40. 000
42
T42
Tạp hóa
16,00
Đ/m2/tháng
40. 000
43
T43
Tạp hóa
16,00
Đ/m2/tháng
40. 000
44
T44
Tạp hóa
16,00
Đ/m2/tháng
40. 000
45
T45
Hàng cá khô
8,00
Đ/m2/tháng
40. 000
46
T46
Hàng cá khô
8,00
Đ/m2/tháng
40. 000
47
T47
Hàng cá khô
8,00
Đ/m2/tháng
40. 000
48
T48
Hàng tạp hóa
16,00
Đ/m2/tháng
40. 000
49
T49
Hàng tạp hóa
12,00
Đ/m2/tháng
40. 000
50
T50
Hàng tạp hóa
12,00
Đ/m2/tháng
40. 000
51
T51
Hàng tạp hóa
16,00
Đ/m2/tháng
40. 000
52
T52
Hàng tạp hóa
12,00
Đ/m2/tháng
40. 000
53
T53
Hàng tạp hóa
12,00
Đ/m2/tháng
40. 000
54
T54
Hàng tạp hóa
16,00
Đ/m2/tháng
40. 000
55
T55
Hàng tạp hóa
16,00
Đ/m2/tháng
40. 000
56
T56
Hàng tạp hóa
8,00
Đ/m2/tháng
40. 000
57
T57
Hàng tạp hóa
8,00
Đ/m2/tháng
40. 000
IV
Chợ thực phẩm
1
1
Hàng rau
16,00
Đ/m2/tháng
40. 000
2
2
Hàng rau
16,00
Đ/m2/tháng
40. 000
3
3
Hàng rau
16,00
Đ/m2/tháng
40. 000
4
4
Hàng thịt
16,00
Đ/m2/tháng
40. 000
5
5
Hàng thịt
16,00
Đ/m2/tháng
40. 000
6
6
Hàng thịt
16,00
Đ/m2/tháng
40. 000
7
7
Hàng thịt
16,00
Đ/m2/tháng
40. 000
8
8
Hàng thịt
16,00
Đ/m2/tháng
40. 000
9
9
Hàng thịt
16,00
Đ/m2/tháng
40. 000
10
10
Hàng thịt
16,00
Đ/m2/tháng
40. 000
11
11
Hàng thịt
16,00
Đ/m2/tháng
40. 000
12
12
Hàng thịt
16,00
Đ/m2/tháng
40. 000
13
13
Hàng thịt
16,00
Đ/m2/tháng
40. 000
14
14
Hàng thịt
16,00
Đ/m2/tháng
40. 000
15
15
Hàng thịt
16,00
Đ/m2/tháng
40. 000
16
16
Hàng thịt
16,00
Đ/m2/tháng
40. 000
17
17
Hàng thịt
16,00
Đ/m2/tháng
40. 000
18
18
Hàng thịt
16,00
Đ/m2/tháng
40. 000
19
19
Hàng thịt
16,00
Đ/m2/tháng
40. 000
20
20
Hàng thịt
16,00
Đ/m2/tháng
40. 000
21
21
Hàng thịt
16,00
Đ/m2/tháng
40. 000
22
22
Hàng thịt
16,00
Đ/m2/tháng
40. 000
23
23
Hàng thịt
16,00
Đ/m2/tháng
40. 000
24
24
Hàng thịt
16,00
Đ/m2/tháng
40. 000
25
25
Hàng thịt
16,00
Đ/m2/tháng
40. 000
26
26
Hàng thịt
16,00
Đ/m2/tháng
40. 000
27
27
Hàng thịt
16,00
Đ/m2/tháng
40. 000
28
28
Hàng thịt
16,00
Đ/m2/tháng
40. 000
29
29
Hàng thịt
16,00
Đ/m2/tháng
40. 000
30
30
Hàng thịt gà
16,00
Đ/m2/tháng
40. 000
31
31
Hàng thịt gà
16,00
Đ/m2/tháng
40. 000
32
32
Hàng thịt gà
16,00
Đ/m2/tháng
40. 000
33
33
Hàng thịt gà
16,00
Đ/m2/tháng
40. 000
34
34
Hải sản
48,00
Đ/m2/tháng
40. 000
35
35
Hải sản
48,00
Đ/m2/tháng
40. 000
36
36
Hải sản
16,00
Đ/m2/tháng
40. 000
37
37
Hải sản
16,00
Đ/m2/tháng
40. 000
38
38
Hải sản
16,00
Đ/m2/tháng
40. 000
39
39
Hải sản
16,00
Đ/m2/tháng
40. 000
40
40
Hải sản
16,00
Đ/m2/tháng
40. 000
41
41
Hải sản
16,00
Đ/m2/tháng
40. 000
42
Từ ô 42 đến ô 89
Hàng rau
16,00
Đ/m2/tháng
40. 000
7. HUYỆN MAI SƠN
STT
Đối tượng(Áp dụng đối với từng loại hình)
Đơn vị tính
Giá cụ thể
I
ĐỐI VỚI CHỢ TRUNG TÂM HUYỆN
1
Dãy Ki ốt
a
- Dãy ki ốt tiếp giáp với đường vào cổng chính (Phố Lò Văn Muôn) từ ô 35 – 40;
- Dãy ki ốt tiếp giáp (Phố Hà Văn Ắng) từ ô 63 – 6
Đ/m2/tháng/hộ
45. 600
b
- Dãy ki ốt tiếp giáp với đường phía Bắc chợ;
- Dãy ki ốt tiếp giáp sân bê tông;
- Dãy ki ốt tầng 1 nhà Ban Quản lý chợ;
- Dãy ki ốt tiếp giáp đường vào cổng số 5;
Đ/m2/tháng/hộ
42. 700
c
- Dãy ki ốt xung quanh còn lại
Đ/m2/tháng/hộ
39. 600
2
Nhà bán hàng số 1
a
Các ô tiếp giáp với đường trục chính từ ô 101 - 120
Đ/m2/tháng/hộ
38. 000
b
Các ô tiếp giáp đường trục cổng số 3 đến 6 từ ô 20 - 100
Đ/m2/tháng/hộ
33. 000
c
Các ô xung quanh còn lại
Đ/m2/tháng/hộ
33. 000
d
Các ô phía trong còn lại
Đ/m2/tháng/hộ
25. 800
3
Nhà bán hàng số 2
a
- Các ô tiếp giáp với đường trục chính 46 đến ô 54
- Các ô tiếp giáp đường trục cổng 3 đến 6 bao gồm từ ô 01; 10; 19; 28; 37.
Đ/m2/tháng/hộ
38. 000
b
Các ô xung quanh còn lại
Đ/m2/tháng/hộ
33. 000
c
Các ô phía trong còn lại
Đ/m2/tháng/hộ
25. 800
4
Nhà bán hàng số 3
a
Các ô tiếp xúc với đường trục chính từ ô số 01 đến 12
Đ/m2/tháng/hộ
38. 000
b
Các ô phía sau có lợi thế bán hai mặt bao gồm: 13; 17; 18; 22; 23; 24.
Đ/m2/tháng/hộ
33. 000
c
Các ô phía trong còn lại
Đ/m2/tháng/hộ
25. 800
II
ĐỐI VỚI CHỢ LOẠI II, LOẠI III
Đ/m2/tháng/hộ
125. 000
8. HUYỆN BẮC YÊN
STT
Đối tượng(Áp dụng đối với từng loại hình)
Đơn vị tính
Giá cụ thể
I
ĐỐI VỚI CHỢ CÓ HỘ ĐẶT CỬA HÀNG, CỬA HIỆU BÁN CỐ ĐỊNH, THƯỜNG XUYÊN
1
Dãy khu A
Đ/m2/tháng/hộ
60. 000
2
Dãy khu B
Đ/m2/tháng/hộ
60. 000
3
Dãy khu C
Đ/m2/tháng/hộ
62. 000
4
Dãy khu D
Đ/m2/tháng/hộ
62. 000
5
Dãy khu E
Đ/m2/tháng/hộ
55. 000
6
Dãy khu F
Đ/m2/tháng/hộ
115. 000
7
Dãy khu G
Đ/m2/tháng/hộ
25. 000
8
Dãy khu H
Đ/m2/tháng/hộ
80. 000
II
ĐỐI VỚI CÁC ĐIỂM KINH DOANH KHÔNG THƯỜNG XUYÊN, KHÔNG CỐ ĐỊNH
1
Hàng thực phẩm tươi sống, thức ăn chín
Đ/cơ sở/ngày
10. 000
2
Kinh doanh khác (kinh doanh quà sáng, giải khát; hàng nông sản tự tiêu…)
Đ/cơ sở/ngày
5. 000
9. HUYỆN YÊN CHÂU
STT
Đối tượng(Áp dụng đối với chợ trung tâm huyện)
Đơn vị tính
Giá cụ thể
A
CHỢ TRUNG TÂM HUYỆN
I
Đối với dãy Ki ốt
1
Quầy Ki ốt dọc Quốc lộ 6 (ô số 3; 4; 10; 11; 17; 18)
Đ/quầy/m2/tháng
72. 000
2
Quầy Ki ốt dọc Quốc lộ 6 (ô số 1; 2; 5; 6; 7; 8; 9; 12; 13; 14; 15; 16; 19; 20)
Đ/quầy/m2/tháng
68. 000
3
Quầy nhà chợ chính (ô số 21; 23; 24; 29; 30; 32; 33; 44)
Đ/quầy/m2/tháng
60. 000
4
Quầy nhà chợ chính (ô số 22; 25; 26; 27; 28; 31; 45; 56; 57; 68; 69; 80; 81)
Đ/quầy/m2/tháng
55. 000
5
Quầy nhà chợ chính (ô số 35; 36; 41; 42; 47; 48; 53; 54; 59; 60; 65; 66; 71; 72; 77; 78; 83; 84; 89; 90; 92)
Đ/quầy/m2/tháng
50. 000
6
Quầy nhà chợ chính (ô số 34; 37; 38; 39; 40; 43; 46; 49; 50; 51; 52; 55)
Đ/quầy/m2/tháng
47. 000
7
Quầy nhà chợ chính (ô số 58; 61; 62; 63; 64; 67; 70; 73; 74; 75; 76; 79)
Đ/quầy/m2/tháng
45. 000
8
Quầy sau Ki ốt (ô số 82; 85; 86; 87; 88; 91)
Đ/quầy/m2/tháng
50. 000
9
Quầy sau Ki ốt (ô số 2; 3; 4; 5; 6; 9; 10; 11; 12; 13)
Đ/quầy/m2/tháng
60. 000
10
Quầy sau Ki ốt (ô số 1; 14)
Đ/quầy/m2/tháng
55. 000
11
Quầy kinh doanh ăn uống (ô số 7; 8)
Đ/quầy/m2/tháng
35. 000
12
Quầy kinh doanh thực phẩm tươi sống (ô số 1; 2; 3)
Đ/quầy/m2/tháng
50. 000
13
Quầy kinh doanh thực phẩm tươi sống (ô số 1; 2; 19; 20)
Đ/quầy/m2/tháng
40. 000
14
Quầy kinh doanh hàng rau (ô số 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14; 15; 16; 17; 18)
Đ/quầy/m2/tháng
35. 000
15
Quầy kinh doanh hàng rau (ô số 1; 2; 3; 4)
Đ/quầy/m2/tháng
33. 000
16
Quầy kinh doanh hàng rau (ô số 5; 6)
Đ/quầy/m2/tháng
32. 000
17
Quầy kinh doanh hàng rau (ô số 7; 8)
Đ/quầy/m2/tháng
30. 000
18
Quầy kinh doanh giải khát (ô số 9; 10)
Đ/quầy/m2/tháng
35. 000
19
Quầy kinh doanh giải khát (ô số 1; 2)
Đ/quầy/m2/tháng
25. 000
II
Đối với người buôn bán không thường xuyên, không cố định
1
Kinh doanh hàng ăn uống; quà ăn sáng, giết mổ gia súc, nước giải khát, bán cá tươi, gia cầm, giò chả, hàng lòng
Đ/cơ sở/ngày
10. 000
2
Rau, củ quả và hàng khác
Đ/cơ sở/ngày
5. 000
B
CHỢ TẠM TẠI TIỂU KHU I, THỊ TRẤN
I
Đối với các hộ kinh doanh buôn bán cố định, thường xuyên
Đ/quầy/m2/tháng
80. 000
II
Đối với người buôn bán không thường xuyên, không cố định
1
Kinh doanh hàng ăn uống; quà ăn sáng, giết mổ gia súc, nước giải khát, bán cá tươi, gia cầm, giò chả, hàng lòng
Đ/cơ sở/ngày
10. 000
2
Rau, củ quả và hàng khác
Đ/cơ sở/ngày
5. 000
10. HUYỆN MỘC CHÂU
STT
Đối tượng(Áp dụng đối với từng loại hình)
Đơn vị tính
Giá cụ thể
A
CHỢ THỊ TRẤN
I
Dãy kiốt
1
Dãy Ki ốt mặt Quốc lộ 6 (từ A1 đến A9)
Đ/m2/tháng
33. 000
2
Dãy Ki ốt mặt đường Phan Đình Giót (từ B1 đến B2)
Đ/m2/tháng
30. 000
3
Tất cả các Ki ốt 4 xung quanh mặt chợ
Đ/m2/tháng
30. 000
II
Quầy trong nhà chợ chính
4
Khu A
Đ/m2/tháng
30. 000
5
Khu B
Đ/m2/tháng
28. 000
6
Khu C
Đ/m2/tháng
25. 000
7
Khu D
Đ/m2/tháng
27. 000
III
Quầy thuê theo thời vụ (quầy cố định)
1
Khu nhà tôn
1. 1
Ô mặt đường Quốc lộ 6
Đ/m2/tháng
30. 000
1. 2
Ô số 1
Đ/m2/tháng
30. 000
1. 3
Ô số 2
Đ/m2/tháng
28. 000
1. 4
Ô số 3,4
Đ/m2/tháng
26. 000
1. 5
Ô số 5,6
Đ/m2/tháng
24. 000
1. 6
Ô số 7
Đ/m2/tháng
22. 000
2
Dãy thương nghiệp
2. 1
TN 01 -TN 15
Đ/m2/tháng
28. 000
2. 2
TN 16 - TN 20
Đ/m2/tháng
25. 000
B
CHỢ KM 70, THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG
I
Điểm bán hàng
Đ/m2/tháng
40. 000
II
Thuê kho
Đ/m2/tháng
20. 000
C
CHỢ NÔNG SẢN CHIỀNG SƠN
I
Dãy Ki ốt mặt đường tỉnh lộ 42
Đ/m2/tháng
33. 000
II
Quầy trong nhà chợ chính
Đ/m2/tháng
20. 000
11. HUYỆN QUỲNH NHAI
STT
Đối tượng(Áp dụng đối với từng loại hình)
Đơn vị tính
Giá cụ thể
I
KI ỐT CHỢ TRUNG TÂM
1
Quầy loại vị trí 1
Đ/m2/tháng/hộ
70. 000
2
Quầy loại vị trí 2
Đ/m2/tháng/hộ
60. 000
3
Quầy loại vị trí 2
Đ/m2/tháng/hộ
50. 000
II
CÁC QUẦY HÀNG BÁN THỰC PHẨM (CHỢ TRUNG TÂM VÀ CHỢ PHIÊN)
1
Hàng thực phẩm tươi sống, thức ăn chín
Đ/cơ sở/ngày
10. 000
2
Hàng cá
Đ/cơ sở/ngày
8. 000
3
Quần áo, đồ nhựa, đồ sắt.
Đ/cơ sở/ngày
7. 000
4
Hàng rau cố định
Đ/cơ sở/ngày
5. 000
5
Hàng rau, thực phẩm không thường xuyên
Đ/cơ sở/ngày
2. 000
12. HUYỆN THUẬN CHÂU
STT
Đối tượng(Áp dụng đối với từng loại hình)
Đơn vị tính
Giá cụ thể
A
CHỢ HOẠT ĐỘNG THƯỜNG XUYÊN
I
Chợ Trung tâm thị trấn
1
Nhà chợ chính
1. 1
Quầy loại 1
Đ/m2/tháng
40. 000
1. 2
Quầy loại 2
Đ/m2/tháng
32. 000
1. 3
Quầy loại 3
Đ/m2/tháng
24. 000
1. 4
Quầy loại 4
Đ/m2/tháng
20. 000
2
Nhà bán hàng tươi sống
2. 1
Quầy loại 1
Đ/m2/tháng
28. 000
2. 2
Quầy loại 2
Đ/m2/tháng
24. 000
3
Nhà bán hàng rau (nhà sắt cũ)
3. 1
Quầy loại 1
Đ/m2/tháng
28. 000
3. 2
Quầy loại 2
Đ/m2/tháng
24. 000
4
Nhà bán hàng khô (nhà sắt mới)
4. 1
Loại 1
Đ/m2/tháng
32. 000
4. 2
Loại 2
Đ/m2/tháng
24. 000
5
Nhà kinh doanh tổng hợp
5. 1
Quầy loại 1
Đ/m2/tháng
40. 000
5. 2
Quầy loại 2
Đ/m2/tháng
32. 000
5. 3
Quầy loại 3
Đ/m2/tháng
24. 000
5. 4
Quầy loại 4
Đ/m2/tháng
20. 000
6
Điểm kinh doanh không cố định
6. 1
Hàng ăn uống, quà sáng, kinh doanh khác
Đồng/cơ sở/ngày
5. 000
6. 2
Hàng rau, hoa quả (ngoài nhà)
Đồng/cơ sở/ngày
3. 000
6. 3
Hàng rau, hoa quả (trong nhà)
Đồng/cơ sở/ngày
5. 000
6. 4
Hàng gia cầm
Đồng/cơ sở/ngày
5. 000
II
CHỢ TÔNG LẠNH
1
Nhà bán hàng bông, vải sợi
1. 1
Quầy loại 1
Đ/m2/tháng
40. 000
1. 2
Quầy loại 2
Đ/m2/tháng
30. 000
1. 3
Quầy loại 3
Đ/m2/tháng
20. 000
1. 4
Quầy loại 4
Đ/m2/tháng
15. 000
2
Ki ốt
2. 1
Quầy loại 1
Đ/m2/tháng
40. 000
2. 2
Quầy loại 2
Đ/m2/tháng
32. 000
2. 3
Quầy loại 3
Đ/m2/tháng
20. 000
2. 4
Quầy loại 4
Đ/m2/tháng
15. 000
3
Điểm kinh doanh không cố định
3. 1
Giết mổ gia súc, ăn uống
Đồng/cơ sở/ngày
5. 000
3. 2
Kinh doanh quà sáng, giải khát, cá tươi, gia cầm
Đồng/cơ sở/ngày
5. 000
3. 3
Hàng rau, hoa quả
Đồng/cơ sở/ngày
3. 000
B
CHỢ HOẠT ĐỘNG KHÔNG THƯỜNG XUYÊN (THEO PHIÊN)
I
Chợ Nậm Lầu
1
Giết mổ gia súc
Đồng/cơ sở/ngày
10. 000
2
Kinh doanh quà sáng
Đồng/cơ sở/ngày
3. 000
3
Kinh doanh cá tươi
Đồng/cơ sở/ngày
10. 000
4
Hàng rau, hoa quả
Đồng/cơ sở/ngày
2. 000
5
Kinh doanh khác (tạp hóa)
Đồng/cơ sở/ngày
5. 000
II
Chợ Mường Bám
1
Giết mổ gia súc, ăn uống
Đồng/cơ sở/ngày
10. 000
2
Kinh doanh quà sáng, giải khát, cá tươi, gia cầm
Đồng/cơ sở/ngày
10. 000
3
Hàng rau, hoa quả
Đồng/cơ sở/ngày
2. 000
4
Kinh doanh khác (tạp hóa, quần áo, nhôm sắt, giày dép)
Đồng/cơ sở/ngày
5. 000
III
Chợ É Tòng
1
Giết mổ gia súc, ăn uống
Đồng/cơ sở/ngày
10. 000
2
Kinh doanh quà sáng
Đồng/cơ sở/ngày
2. 000
3
Hàng rau, hoa quả
Đồng/cơ sở/ngày
2. 000
4
Kinh doanh khác (quần áo, vải, giày dép tạp hóa, hàng sắt)
Đồng/cơ sở/ngày
5. 000
IV
Chợ Co Mạ
1
Giết mổ gia súc, ăn uống
Đồng/cơ sở/ngày
10. 000
2
Kinh doanh quà sáng, giải khát, cá tươi, gia cầm
Đồng/cơ sở/ngày
10. 000
3
Hàng rau, hoa quả
Đồng/cơ sở/ngày
2. 000
4
Kinh doanh khác (tạp hóa)
Đồng/cơ sở/ngày
5. 000
5
Hàng vải, hàng xén, hàng sắt, dụng cụ gia đình
Đồng/cơ sở/ngày
5. 000
V
Chợ Mường É
1
Giết mổ gia súc, ăn uống
Đồng/cơ sở/ngày
10. 000
2
Kinh doanh quà sáng
Đồng/cơ sở/ngày
5. 000
3
Cá tươi, gia cầm
Đồng/cơ sở/ngày
5. 000
4
Hàng rau, hoa quả
Đồng/cơ sở/ngày
3. 000
5
Kinh doanh khác (tạp hóa)
Đồng/cơ sở/ngày
5. 000
6
Hàng vải, hàng xén, hàng sắt, dụng cụ gia đình
Đồng/cơ sở/ngày
5. 000
VI
Chợ Muổi Nọi
1
Giết mổ gia súc, ăn uống
Đồng/cơ sở/ngày
10. 000
2
Kinh doanh quà sáng, cá tươi, gia cầm
Đồng/cơ sở/ngày
7. 000
3
Hàng rau, hoa quả
Đồng/cơ sở/ngày
2. 000
4
Kinh doanh khác (tạp hóa)
Đồng/cơ sở/ngày
5. 000
5
Hàng vải, hàng xén, hàng sắt, dụng cụ gia đình
Đồng/cơ sở/ngày
5. 000
VII
Chợ Noong Lay
1
Giết mổ gia súc, ăn uống
Đồng/cơ sở/ngày
10. 000
2
Kinh doanh quà sáng, cá tươi, gia cầm
Đồng/cơ sở/ngày
5. 000
3
Hàng rau, hoa quả
Đồng/cơ sở/ngày
2. 000
4
Kinh doanh khác (tạp hóa, quần áo, giày dép)
Đồng/cơ sở/ngày
5. 000
5
Hàng sắt, dụng cụ gia đình
Đồng/cơ sở/ngày
5. 000
VIII
Chợ Mường Khiêng
1
Giết mổ gia súc, gia cầm, ăn uống
Đồng/cơ sở/ngày
10. 000
2
Hàng rau, hoa quả
Đồng/cơ sở/ngày
2. 000
3
Kinh doanh khác (tạp hóa, quần áo, giày dép)
Đồng/cơ sở/ngày
5. 000
4
Hàng sắt, dụng cụ gia đình
Đồng/cơ sở/ngày
5. 000
IX
Chợ Phổng Lập
1
Giết mổ gia súc
Đồng/cơ sở/ngày
7. 000
2
Kinh doanh quà sáng, cá tươi, gia cầm
Đồng/cơ sở/ngày
5. 000
3
Hàng rau, hoa quả
Đồng/cơ sở/ngày
2. 000
4
Kinh doanh khác (tạp hóa)
Đồng/cơ sở/ngày
5. 000
5
Hàng vải, hàng xén, hàng sắt, dụng cụ gia đình
Đồng/cơ sở/ngày
5. 000
X
Chợ Bó Mười
1
Giết mổ gia súc, ăn uống
Đồng/cơ sở/ngày
10. 000
2
Kinh doanh quà sáng, bán cá, gia cầm
Đồng/cơ sở/ngày
10. 000
3
Hàng rau, hoa quả
Đồng/cơ sở/ngày
2. 000
4
Kinh doanh khác (tạp hóa)
Đồng/cơ sở/ngày
5. 000
5
Hàng vải, hàng xén, hàng sắt, dụng cụ gia đình
Đồng/cơ sở/ngày
5. 000
XI
Chợ Bản Lầm
1
Giết mổ gia súc, hàng thịt
Đồng/cơ sở/ngày
10. 000
2
Kinh doanh quà sáng, cá tươi, gia cầm
Đồng/cơ sở/ngày
8. 000
3
Hàng rau, hoa quả
Đồng/cơ sở/ngày
2. 000
4
Kinh doanh khác (tạp hóa)
Đồng/cơ sở/ngày
5. 000
5
Hàng vải, hàng xén, hàng sắt, dụng cụ gia đình
Đồng/cơ sở/ngày
5. 000
XII
Chợ Phổng Lái
1
Giết mổ gia súc, hàng thịt, cá, gia cầm
Đồng/cơ sở/ngày
10. 000
2
Kinh doanh quà sáng
Đồng/cơ sở/ngày
5. 000
3
Hàng rau, hoa quả
Đồng/cơ sở/ngày
3. 000
4
Kinh doanh khác
Đồng/cơ sở/ngày
5. 000
5
Hàng vải, hàng xén, hàng sắt
Đồng/cơ sở/ngày
5. 000
XIII
Chợ Chiềng Bôm
1
Giết mổ gia súc, hàng thịt
Đồng/cơ sở/ngày
10. 000
2
Hàng cá, gia cầm
Đồng/cơ sở/ngày
7. 000
3
Hàng rau, hoa quả
Đồng/cơ sở/ngày
3. 000
4
Kinh doanh khác
Đồng/cơ sở/ngày
5. 000
5
Hàng sắt
Đồng/cơ sở/ngày
5. 000
6
Hàng vải, hàng xén
Đồng/cơ sở/ngày
5. 000
Ghi chú:Đơn giá trên đã bao gồm Thuế GTGT.