Quay lại

Quyết định 03/QĐ-UBND năm 2025 quy định giá cụ thể dịch vụ kiểm dịch y tế tại các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 03/QĐ-UBND

Thanh Hóa, ngày 01 tháng 01 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH GIÁ CỤ THỂ DỊCH VỤ KIỂM DỊCH Y TẾ TẠI CÁC ĐƠN VỊ Y TẾ CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;

Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông báo số 1885/TB-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc quy định giá tối đa dịch vụ kiểm dịch y tế;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 7483/TTr-SYT ngày 31 tháng 12 năm 2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành quy định giá cụ thể dịch vụ kiểm dịch y tế tại các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

(có phụ lục chi tiết kèm theo).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Sở Y tế chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan tổ chức triển khai, thực hiện đảm bảo quy định của pháp luật và nội dung tại Quyết định này; thường xuyên tổ chức kiểm tra, giám sát; tổng hợp những khó khăn, vướng mắc để đề xuất với Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế cho phù hợp với quy định pháp luật.

2. Sở Y tế, chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật, UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh, các cơ quan thanh tra, kiểm tra, kiểm toán và các cơ quan liên quan về tính pháp lý, tính chính xác, hợp lý, hợp lệ đối với Hồ sơ phương án giá, báo cáo thẩm định phương án giá và các danh mục dịch vụ kiểm dịch y tế nêu trên theo đúng quy định của pháp luật.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2025.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Y tế, Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3 QĐ;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các PCT UBND tỉnh;
- Chánh VP, các PCVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTTC, VXNVH.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Đỗ Minh Tuấn

PHỤ LỤC


GIÁ CỤ THỂ DỊCH VỤ KIỂM DỊCH Y TẾ
(Kèm theo Quyết định số: 03/QĐ-UBND ngày 01 tháng 01 năm 2025 của UBND tỉnh Thanh Hóa)


STT

Danh mục

Đơn vị tính

Giá

Ghi chú

I

Diệt chuột

1

Diệt chuột bằng xông hơi hóa chất

USD/m3 khoang tàu

0,9

II

Diệt côn trùng (Không bao gồm tiền hóa chất)

2

Diệt côn trùng Container 20 ft

USD/container

14

3

Diệt côn trùng Container 40 ft

USD/container

28

4

Diệt côn trùng kho hàng

USD/m3 kho hàng

0,14

5

Diệt côn trùng đối với phương tiện vận tải đường bộ các loại trọng tải dưới 5 tấn (công nông, xe tải, xe bán tải, xe con, xe khách, xe khác)

đồng/phương tiện

21.000

6

Diệt côn trùng đối với phương tiện vận tải đường bộ các loại trọng tải từ 5 tấn trở lên (công nông, xe tải, xe bán tải, xe con, xe khách, xe khác)

đồng/phương tiện

65.000

7

Diệt côn trùng tàu bay chở hàng hóa các loại

USD/tàu bay

35

8

Diệt côn trùng tàu bay chở người dưới 300 chỗ ngồi

USD/tàu bay

45

9

Diệt côn trùng tàu bay chở người từ 300 chỗ ngồi trở lên

USD/tàu bay

65

10

Diệt côn trùng tàu biển các loại

USD/m3 khoang tàu

0,42

11

Diệt côn trùng tàu thuyền các loại (gồm tàu chở người, chở hàng, ghe, đò, xuồng, tàu kéo, tàu đẩy)

đồng/phương tiện

35.000

III

Khử trùng (Không bao gồm tiền hóa chất)

12

Khử trùng kho hàng, container các loại

USD/m2 diện tích khử trùng

0,4

13

Khử trùng phương tiện đường bộ các loại qua lại biên giới tải trọng dưới 5 tấn (công nông, xe tải, xe con, xe khách, xe khác)

đồng/phương tiện

25.000

14

Khử trùng phương tiện đường bộ các loại qua lại biên giới tải trọng từ 5 tấn đến 30 tấn (công nông, xe tải, xe con, xe khách, xe khác)

đồng/phương tiện

40.000

15

Khử trùng phương tiện đường bộ các loại qua lại biên giới tải trọng trên 30 tấn

đồng/phương tiện

55.000

16

Khử trùng tàu bay các loại

USD/m2 diện tích khử trùng

0,5

17

Khử trùng nước dằn tàu với tàu thuyền đang chứa dưới 1.000 tấn

USD/tàu

40

18

Khử trùng nước dằn tàu với tàu thuyền đang chứa từ 1.000 tấn trở lên

USD/tàu

65

19

Khử trùng tàu thuyền các loại

USD/m2 diện tích khử trùng

0,5

IV

Kiểm dịch y tế thi thể, hài cốt, tro cốt, mẫu vi sinh y học, sản phẩm sinh học, mô, bộ phận cơ thể người.

20

Kiểm tra y tế đối với tro cốt

USD/lần kiểm tra

5

21

Kiểm tra y tế đối với hài cốt

USD/lần kiểm tra

7

22

Kiểm tra y tế đối với thi thể

USD/lần kiểm tra

20

23

Xử lý vệ sinh hài cốt

USD/lần xử lý

14

24

Xử lý vệ sinh thi thể

USD/lần xử lý

40

V

Kiểm dịch y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua đường hàng không, đường thủy, đường sắt, đường bưu điện

25

Kiểm tra y tế đối với thực phẩm cung ứng cho tàu thuyền, tàu bay, tàu hỏa tại khu vực cửa khẩu

USD/lần kiểm tra

15

26

Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua đường hàng không, đường thủy, đường sắt, đường bưu điện lô hàng dưới 10 kg

USD/lần kiểm tra

1,4

27

Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua đường hàng không, đường thủy, đường sắt, đường bưu điện lô hàng từ 10 kg đến 50kg

USD/lần kiểm tra

4

28

Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua đường hàng không, đường thủy, đường sắt, đường bưu điện lô hàng từ trên 50 kg đến 100kg

USD/lần kiểm tra

6

29

Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua đường hàng không, đường thủy, đường sắt, đường bưu điện lô hàng từ hàng từ trên 100 kg đến 1 tấn

USD/lần kiểm tra

13

30

Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua đường hàng không, đường thủy, đường sắt, đường bưu điện lô hàng từ trên 1 tấn đến 10 tấn

USD/lần kiểm tra

39

31

Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua đường hàng không, đường thủy, đường sắt, đường bưu điện lô hàng từ trên 10 tấn đến 100 tấn

USD/lần kiểm tra

90

32

Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua đường hàng không, đường thủy, đường sắt, đường bưu điện lô hàng từ trên 100 tấn

USD/lần kiểm tra

100

33

Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua cửa khẩu đường bộ dưới 5 tấn

đồng/lần kiểm tra

35.000

34

Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua cửa khẩu đường bộ từ 5 tấn đến 10 tấn

đồng/lần kiểm tra

50.000

35

Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua cửa khẩu đường bộ từ trên 10 tấn đến 15 tấn

đồng/lần kiểm tra

60.000

36

Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua cửa khẩu đường bộ từ trên 15 tấn đến 30 tấn

đồng/lần kiểm tra

75.000

37

Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua cửa khẩu đường bộ từ trên 30 tấn đến 60 tấn

đồng/lần kiểm tra

80.000

38

Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua cửa khẩu đường bộ từ trên 60 tấn đến 100 tấn

đồng/lần kiểm tra

110.000

39

Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua cửa khẩu đường bộ từ trên 100 tấn

đồng/lần kiểm tra

140.000

40

Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua đường bộ lô/kiện dưới 10 kg

đồng/lần kiểm tra

7.000

41

Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua đường bộ lô/kiện từ 10 kg đến 100kg

đồng/lần kiểm tra

15.000

42

Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua đường bộ lô/kiện trên 100kg

đồng/lần kiểm tra

20.000

43

Kiểm tra y tế và cấp Giấy chứng nhận miễn xử lý/xử lý vệ sinh tàu thuyền (gồm cả lần đầu và cấp lại)

USD/lần/tàu

130

44

Kiểm tra y tế và gia hạn Giấy chứng nhận miễn xử lý/xử lý vệ sinh tàu thuyền

USD/lần/tàu

65

45

Kiểm tra y tế phương tiện xuất, nhập, quá cảnh đối với phương tiện đường bộ các loại (công nông, xe tải, xe bán tải, xe con, xe khách, xe khác) tải trọng dưới 5 tấn

đồng/lần/xe

25.000

46

Kiểm tra y tế phương tiện xuất, nhập, quá cảnh đối với phương tiện đường bộ các loại (công nông, xe tải, xe bán tải, xe con, xe khách, xe khác) tải trọng từ 5 tấn trở lên

đồng/lần/xe

35.000

47

Kiểm tra y tế phương tiện xuất, nhập, quá cảnh đối với tàu bay các loại

USD/tàu

25

48

Kiểm tra y tế phương tiện xuất, nhập, quá cảnh đối với tàu biển trọng tải dưới 10.000 GRT

USD/lần/tàu

95

49

Kiểm tra y tế phương tiện xuất, nhập, quá cảnh đối với tàu biển trọng tải từ 10.000 GRT trở lên

USD/lần/tàu

110

50

Kiểm tra y tế phương tiện xuất, nhập, quá cảnh đối với phương tiện đường thuỷ các loại (gồm tàu thuyền chở hàng hoá, chở người, ghe, đò, xuống, tàu kéo, tàu đẩy) qua lại biên giới

đồng/lần/phương tiện

35.000

51

Kiểm tra y tế phương tiện xuất, nhập, quá cảnh đối với tàu thuyền chở khách dưới 150 chỗ ngồi

USD/lần/tàu

18

52

Kiểm tra y tế phương tiện xuất, nhập, quá cảnh đối với tàu thuyền chở khách từ 150 chỗ ngồi trở lên

USD/lần/tàu

75

53

Kiểm tra y tế phương tiện xuất, nhập, quá cảnh đối với tàu thuyền, tàu kéo, tàu đầy, xà lan tự hành sông biển trọng tải dưới 5.000 GRT

USD/lần/tàu

26

54

Kiểm tra y tế phương tiện xuất, nhập, quá cảnh đối với tàu thuyền, tàu kéo, tàu đầy, xà lan tự hành sông biển trọng tải từ 5.000 GRT trở lên

USD/lần/tàu

39

VI

Tiêm chủng, áp dụng biện pháp dự phòng và cấp giấy chứng nhận tiêm chủng quốc tế hoặc áp dụng biện pháp dự phòng (Không bao gồm tiền vắc xin, thuốc, khẩu trang)

55

Tiêm chủng vắc xin Sốt vàng và cấp chứng nhận tiêm chủng quốc tế (không bao gồm vắc xin)

USD/lần

8

56

Tiêm chủng (gồm vắc xin đường uống, đường tiêm), áp dụng biện pháp dự phòng và cấp chứng nhận tiêm chủng quốc tế hoặc áp dụng biện pháp dự phòng (gồm lần đầu, tái chủng, theo lịch, kiểm tra cấp lại chứng nhận tiêm chủng quốc tế)

đồng/lần

85.000


(Tổng cộng có 56 dịch vụ).


Ghi chú:


1. Giá cụ thể dịch vụ kiểm dịch y tế theo Phụ lục trên là giá không có thuế giá trị gia tăng (theo quy định tại khoản 9 Điều 5 Luật Thuế giá trị gia tăng và văn bản sửa đổi, bổ sung).


2. Đối với giá niêm yết bằng Đô la Mỹ, trường hợp tổ chức, cá nhân thanh toán bằng Đồng Việt Nam thì quy đổi Đô la Mỹ ra Đồng Việt Nam theo tỷ giá ngoại tệ mua vào theo hình thức chuyển khoản của Hội sở chính Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam tại thời điểm thực hiện thu tiền dịch vụ hoặc cuối ngày làm việc liền trước ngày lễ, ngày nghỉ./.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu03/QĐ-UBND
Ngày ban hành01/01/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực01/01/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Thanh Hóa / Đỗ Minh Tuấn
Phạm viThanh Hóa
Trích yếuNăm 2025 quy định giá cụ thể dịch vụ kiểm dịch y tế tại các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.