Quay lại

Quyết định 04/2008/QĐ-UBND bổ sung danh mục chi tiết giá thu viện phí các loại thủ thuật, phẫu thuật tại phần C2.7 và điều chỉnh giá thu viện phí Quyết định 105/2006/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH DƯƠNG
-----

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
-------

Số: 04/2008/QĐ-UBND

Thủ Dầu Một, ngày 25 tháng 01 năm 2008

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BỔ SUNG DANH MỤC CHI TIẾT GIÁ THU VIỆN PHÍ CÁC LOẠI THỦ THUẬT, PHẪU THUẬT TẠI PHẦN C 2.7 VÀ ĐIỀU CHỈNH GIÁ THU VIỆN PHÍ CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 105/2006/QĐ-UBND NGÀY 26/4/2006 CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH DƯƠNG

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003; Căn cứ Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTBXH ngày 26 tháng 01 năm 2006 của Bộ Y tế – Bộ Tài chính – Bộ Lao động Thương binh và Xã hội bổ sung Thông tư liên bộ số 14/TTLB ngày 30/9/1995 của liên Bộ Y tế – Tài chính – Lao động Thương binh và Xã hội – Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí; Căn cứ Quyết định số 1904/1998/QĐ-BYT ngày 10 tháng 8 năm 1998 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Danh mục phân loại phẫu thuật và thủ thuật; Theo đề nghị của các Sở: Y tế - Tài chính - Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 133/TTrLS-SYT-STC-SLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2007,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bổ sung danh mục chi tiết giá thu viện phí các loại thủ thuật, phẫu thuật tại phần C2.7 và điều chỉnh giá thu viện phí của Quyết định số 105/2006/QĐ-UBND ngày 26/4/2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bình Dương (kèm theo 2 danh mục).

Điều 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Y tế, Tài chính, Lao động – Thương binh và Xã hội, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã Thủ Dầu Một chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.


TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Hiệp

PHỤ LỤC I

DANH MỤC CHI TIẾT GIÁ THU VIỆN PHÍ CÁC LOẠI THỦ THUẬT, PHẪU THUẬT TẠI PHẦN C2.7 CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 105/2006/QĐ-UBND NGÀY 26/4/2006 CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH DƯƠNG (Ban hành kèm theo Quyết định số 04/2008/QĐ-UBND ngày 25 tháng 01 năm 2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bình Dương)


TT

CÁC LOẠI DỊCH VỤ

Giá thu viện phí

LOẠI THỦ THUẬT, PHẪU THUẬT

Đặc biệt

I

II

III

A

THỦ THUẬT

1

U bã vùng tai mặt

360.000

2

Abces vùng mặt tai

360.000

3

Khâu vành tai rách sau chấn thương

560.000

4

Chích nhọt ống tai ngoài

160.000

5

Chạy thận nhân tạo

560.000

6

Lọc màng bụng cấp cứu

360.000

7

Ðiều trị trĩ bằng thủ thuật (tiêm xơ búi trĩ)

560.000

B

PHẪU THUẬT

I. UNG THƯ

1

Cắt 1/2 dạ dày do ung thư + vét hạch hệ thống

2.000.000

2

Cắt K buồng trứng + toàn bộ T.cung + mạc nối lớn

1.440.000

3

Cắt bỏ tinh hoàn + vét hạch ổ bụng

1.440.000

4

Cắt tinh hoàn ung thư lạc chổ + vét hạch ổ bụng

1.440.000

5

Cắt K da có vá da rộng (R > 5cm)

1.440.000

6

Cắt bỏ dương vật có vét hạch

1.440.000

7

Cắt K phần mềm chi trên hoặc chi dưới (R = và > 5cm)

1.440.000

8

Cắt u tuyến nước bọt mang tai

1.440.000

9

Khâu cầm máu gan + D.lưu ổ bụng do K gan vỡ

1.440.000

10

Thắt động mạch gan ung thư

800.000

11

Cắt tinh hoàn ung thư lạc chổ không vét hạch ổ bụng

800.000

12

Cắt K phần mềm chi trên hoặc chi dưới (R < 5cm)

800.000

13

Cắt u lành phần mềm (R = và > 5cm)

800.000

14

Cắt u lành phần mềm (R < 5cm)

640.000

16

Cắt u vú nhỏ

640.000

II. TIM MẠCH - LỒNG NGỰC

1

Khâu vết thương tim do đâm hay do mảnh đạn

1.440.000

2

Phẫu thuật vỡ tim do chấn thương ngực kín

1.440.000

3

Khâu phục hồi mạch máu vùng cổ do chấn thương

1.440.000

4

Vi phẫu thuật mạch máu, nối các mạch máu trong cắt cụt chi, ghép có cuống mạch cắt rời

1.440.000

5

PT u máu lớn, u bạch huyết lớn (R > 10cm)

1.440.000

6

PT phồng động mạch chủ bụng đoạn dưới động mạch thận

1.440.000

7

PT u máu hay bạch mạch vùng cổ, vùng trên xg đòn, vùng nách xâm lấn các mạch máu lớn

1.440.000

8

Cắt 1 phần tuyến giáp trong bệnh Basedow

1.440.000

9

Thắt ống động mạch

1.440.000

10

PT phồng hoặc thông động mạch chi

1.440.000

11

Khâu vết thương mạch máu chi

1.440.000

12

Dẫn lưu màng tim qua đường cắt sụn sườn 5

800.000

13

Lấy máu cục làm nghẽn mạch

800.000

14

Cắt u xương sườn: 01 xương

800.000

15

Kéo liên tục 01 mảng sườn hay mảng ức sườn

800.000

16

Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương qua đường ngực hay bụng

800.000

17

PT u mạch máu dưới da (R = 5 - 10cm)

800.000

18

Bóc nhân tuyến giáp

800.000

19

PT bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo

800.000

20

Cắt bỏ giãn tĩnh mạch chi dưới

800.000

21

Dẫn lưu màng tim qua đường MARFAN

640.000

22

PT u mạch máu dưới da (R < 5cm)

640.000

23

Khâu kín vết thương thủng ngực

640.000

III. THẦN KINH SỌ NÃO

1

PT gẫy trật đốt sống cổ, mỏm nha

2.000.000

2

Khâu vết thương xoang tĩnh mạch dọc trên, xoang tĩnh mạch bên, xoang hơi trán

2.000.000

3

Lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não

1.440.000

4

PT vết thương sọ não hở

1.440.000

5

PT tràn dịch não, nang nước trong hộp sọ

1.440.000

6

Khâu nối dây thần kinh ngoại biên

1.440.000

7

PT viêm xương sọ

800.000

8

Khoan sọ thăm dò

800.000

9

Dẫn lưu não thất

800.000

10

Ghép khuyết xương sọ

800.000

11

Cắt u da đầu lành (R > 5cm)

800.000

12

Cắt u da đầu lành (R = 2 - 5cm)

800.000

13

Rạch da đầu rộng trong máu tụ dưới da đầu

640.000

14

Cắt u da đầu lành (R < 2cm)

640.000

15

Nhấc xương đầu lún qua da ở trẻ em

640.000

IV. TAI - MŨI - HỌNG

1

Cắt u tuyến mang tai

1.440.000

2

Phẫu thuật lấy bướu dịch vành tai

640.000

3

Vá nhĩ đơn thuần

800.000

4

PT vách ngăn mũi

800.000

6

Lấy đường rò luân nhĩ

640.000

8

Nắn sống mũi sau chấn thương

640.000

10

Khâu vết thương phần mềm vùng đầu - cổ

640.000

11

Nạo xoang hàm sàng

1.440.000

12

Nạo xoang hàm

800.000

13

PT u nang giáp móng

800.000

14

Tiệt căn xương chủm

1.440.000

15

Rò vùng sóng mũi

1.440.000

16

PT xoang trán

1.440.000

17

PT Cadwell luc xoang hàm lấy răng

1.440.000

18

PT Cadwell luc

1.440.000

19

PT khâu lỗ thủng bịt vách ngăn

800.000

20

PT đường rò bẩm sinh cổ bên

1.440.000

21

PT dẫn lưu áp xe thực quản

1.440.000

22

PT sửa sẹo vùng cổ mặt dưới 5 cm

640.000

23

PT sửa sẹo vùng cổ mặt trên 5 cm

800.000

24

Vi phẫu thuật thanh quản

800.000

25

PT chữa ngáy

1.440.000

26

PT khâu phục hồi thanh quản do chấn thương

1.440.000

V. RĂNG HÀM MẶT

1

PT vết thương phần mềm vùng hàm mặt dài > 10cm, tổn thương mạch máu thần kinh tuyến

1.440.000

2

Rút chỉ thép KHX, treo xương điều trị gãy xương vùng hàm mặt

800.000

3

Cố định xương hàm gãy bằng dây, nẹp, hoặc bằng máng, có

640.000

4

Khâu phục hồi các vết thương phần mềm do chấn thương từ 2 - 4 cm

640.000

5

Sửa sẹo xấu, nếp nhăn nhỏ

640.000

VI. LAO VÀ BỆNH PHỔI

1

Cắt thùy phổi, phần phổi còn lại, phẫu thuật lại

2.000.000

2

Cắt một thùy hay một phân thùy phổi

1.440.000

3

Cắt một thùy kèm cắt một phân thùy phổi điển hình

1.440.000

4

Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi có cắt thùy phổi

1.440.000

5

Mở ngực lấy máu cục màng phổi

800.000

6

Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi, khâu lổ thủng

800.000

7

Nạo áp xe lạnh hố chậu

800.000

8

Nạo áp xe lạnh hố lưng

800.000

9

Khâu vết thương nhu mô phổi

800.000

10

Khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bị nhiễm khuẩn

640.000

VII. TIÊU HÓA - BỤNG

1

Cắt toàn bộ dạ dày

2.000.000

2

Cắt toàn bộ đại tràng

2.000.000

3

Cắt dạ dày, phẫu thuật lại

1.440.000

4

Cắt dạ dày sau nối vị tràng

1.440.000

5

Cắt 1/2 dạ dày sau cắt dây thần kinh X

1.440.000

6

PT điều trị tắc ruột do dính

1.440.000

7

Cắt lại đại tràng

1.440.000

8

Cắt 1/2 đại tràng phải, trái

1.440.000

9

Cắt cụt trực tràng đường bụng, đường tầng sinh môn

1.440.000

10

Cắt trực tràng giữ lại cơ tròn

1.440.000

11

Cắt u sau phúc mạc tái phát

1.440.000

12

Cắt u sau phúc mạc

1.440.000

13

Cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng Sigma nối ngay

1.440.000

14

PT xoắn dạ dày kèm cắt dạ dày

1.440.000

15

Cắt 1/2 dạ dày có loét, viêm, u lành

1.440.000

16

Cắt túi thừa tá tràng

1.440.000

17

PT tắc ruột do dây chằng

1.440.000

18

Cắt u mạc treo có cắt ruột

1.440.000

19

PT sa trực tràng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruột

1.440.000

20

Cắt dị tật hậu môn trực tràng nối ngay

1.440.000

21

Khâu vết thương lớn tầng sinh môn kèm rách cơ trơn, làm hậu môn nhân tạo

1.440.000

22

PT thoát vị cơ hoành có kèm trào ngược

1.440.000

23

Cắt dây thần kinh X có hay không kèm tạo hình

1.440.000

24

Cắt đoạn ruột non

1.440.000

25

Cắt đoạn đại tràng, làm hậu môn nhân tạo

1.440.000

26

PT sa trực tràng không cắt ruột

1.440.000

27

Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới

1.440.000

28

Cắt bỏ trĩ vòng

1.440.000

29

Đóng hậu môn nhân tạo trong phúc mạc

1.440.000

30

PT rò hậu môn phức tạp hay PT lại

1.440.000

31

PT thoát vị khó: Đùi, bịt có cắt ruột

1.440.000

32

Khâu lổ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần

800.000

33

Nối vị tràng

800.000

34

Cắt u mạc treo không cắt ruột

800.000

35

PT viêm phúc mạc ruột thừa

800.000

36

Cắt ruột thừa ở vị trí bất thường

800.000

37

Cắt ruột thừa ở vị trí bình thường

800.000

38

Cắt ruột thừa kèm túi MECKEL

800.000

39

PT áp xe ruột thừa ở giữa bụng

800.000

40

Làm hậu môn nhân tạo

800.000

41

Đóng hậu môn nhân tạo ngoài phúc mạc

800.000

42

PT rò hậu môn các loại

800.000

43

PT vết thương tầng sinh môn

800.000

44

Cắt cơ tròn trong

800.000

45

Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành

800.000

46

Dẫn lưu áp xe tồn lưu trên, dưới cơ hoành

800.000

47

Mở bụng thăm dò

800.000

48

Cắt trĩ từ 02 bó trở lên

800.000

49

PT áp xe hậu môn có mở lỗ rò

800.000

50

PT thoát vị bẹn thắt

800.000

51

Mở thông dạ dày

800.000

52

Dẫn lưu áp xe rột thừa

800.000

53

Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ

800.000

54

Khâu lại bục thành bụng đơn thuần

800.000

55

PT thoát vị bẹn hay thành bụng bình thường

800.000

56

Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản

640.000

57

Lấy máu tụ tầng sinh môn

640.000

58

Khâu lại da vết phẫu thuật, sau nhiễm khuẩn

640.000

VIII. GAN MẬT

1

Cắt gan khâu vết thương mạch máu: Tĩnh mạch trên gan, tĩnh mạch chủ dưới

2.000.000

3

Cắt gan phải hoặc gan trái

2.000.000

4

Cắt đoạn ống mật chủ, nối rốn gan - Hỗng tràng

2.000.000

5

Cắt phân thùy gan

2.000.000

6

Cắt phân thùy dưới gan phải

1.440.000

7

Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn

1.440.000

8

Lấy sỏi ống mật chủ kèm cắt phân thùy dưới gan

1.440.000

9

Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống KEHR kèm cắt túi mật

1.440.000

10

Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống KEHR, phẫu thuật lại

1.440.000

11

Nối ống mật chủ - hỗng tràng kèm dẫn lưu trong gan cà cắt gan

1.440.000

12

Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống KEHR kèm tạo hình cơ yhắt ODDI

1.440.000

13

Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột

1.440.000

14

Cắt đuôi tụy và cắt lạch

1.440.000

15

Cắt thân và đuôi tụy

1.440.000

16

Cắt lách bệnh lí, ung thư, áp xe, xơ lách

1.440.000

17

Cắt phân thùy dưới gan trái

1.440.000

18

Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan nhỏ

1.440.000

19

Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống KEHR lần đầu

1.440.000

20

Nối ống mật chủ - tá tràng

1.440.000

21

Nối ống mật chủ - hỗng tràng

1.440.000

22

Nối nang tụy - dạ dày

1.440.000

23

Nối nang tụy - hỗng tràng

1.440.000

24

Cắt lách do chấn thương

1.440.000

25

Nối túi mật - hỗng tràng

1.440.000

26

Dẫn lưu túi mật + hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử

1.440.000

27

Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan

1.440.000

28

PT vỡ tụy bằng chèn gạc cầm máu

800.000

29

Dẫn lưu túi mật

800.000

30

Lấy sỏi, dẫn lưu túi mật

800.000

31

Dẫn lưu áp xe gan

640.000

IX. PHỤ SẢN

1

Cắt tử cung trong tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phúc tạp

2.000.000

2

Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung

2.000.000

3

Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc bàng quang - âm đạo

1.440.000

4

Cắt 1/2 tử cung trong viêm phần phụ khối u dính

1.440.000

5

Lấy thai trong bệnh đặc biệt: Tim, thận, gan

1.440.000

6

Lấy khối máu tụ thành nang

1.440.000

7

Lấy thai triệt sản

800.000

8

Khâu tầng sinh môn rách phức tạp đến cơ vòng

800.000

9

Làm lại thành âm đạo

800.000

10

Cắt u nang vú hay u vú lành

800.000

11

Khâu tử cung do nạo thủng

800.000

12

Lấy vòng trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ

800.000

13

Triệt sản qua đường rạch nhỏ sau nạo thai

800.000

14

Cắt polyp cổ tử cung

640.000

15

Triệt sản các loại

640.000

16

Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn

640.000

17

Cắt toàn bộ tử cung đường bụng

1.440.000

X. CHẤN THƯƠNG - CHỈNH HÌNH

1

Tái tạo dây chằng khớp gối qua nội soi

2.000.000

2

Chuyển ngón

2.000.000

3

Cố định nẹp vít gãy trật khớp vai

1.440.000

4

Cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tay

1.440.000

5

PT gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu

1.440.000

6

PT trật khớp khuỷu

1.440.000

7

Cố định nẹp vít gãy 02 xương cẳng tay

1.440.000

8

PT gãy MONTEGGIA

1.440.000

9

Chuyển gân liệt thần kinh quay, giữa hay trụ

1.440.000

10

Tái tạo dây chằng vòng khớp quay trụ trên

1.440.000

11

PT bàn tay, chỉnh hình phức tạp

1.440.000

12

PT viêm xương khớp háng

1.440.000

13

Tháo khớp háng

1.440.000

14

PT vỡ trần ổ khớp háng

1.440.000

15

Thay chỏm xương đùi

1.440.000

16

Đặt đinh nẹp gãy xương đùi (xuôi dòng)

1.440.000

17

Kết xương đinh nẹp một khối gãy liên mấu chuyển hoặc dưới mẩu chuyển

1.440.000

18

Kết xương đinh nẹp khối gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu

1.440.000

19

Tạo hình dây chằng chéo khớp gối

1.440.000

20

Đặt nẹp vít gãy mâm chày và đầu trên xương chày

1.440.000

21

Ghép trong mất đoạn xương

1.440.000

22

PT điều trị cal lệch, có kết hợp xương

1.440.000

23

PT nội soi khớp

1.440.000

24

Vá da dầy toàn bộ (S = và > 10cm2)

1.440.000

25

Chuyển vạt da có cuống mạch

1.440.000

26

Nối ghép thần kinh vi phẫu

1.440.000

27

Sửa chữa di chứng sau chấn thương xương: cal lệch, sai khớp cắn, khít hàm

1.440.000

28

PT trật khớp cùng đòn

1.440.000

29

Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay

1.440.000

30

PT cứng duỗi khớp khuỷu

1.440.000

31

PT dính khớp khuỷu

1.440.000

32

Đóng đinh nội tủy gãy 02 xương cẳng tay

1.440.000

33

PT gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với KIRSCHNER hoặc nẹp vít

1.440.000

35

PT bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp

1.440.000

36

PT toác khớp mu

1.440.000

37

Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi

1.440.000

38

PT trật khớp háng

1.440.000

39

Đặt nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc DUPUYTREN

1.440.000

40

PT cal lệch, không kết hợp xương

1.440.000

41

Đục nạo xương viêm và chuyển vạt che phủ

1.440.000

42

PT vết thương khớp

1.440.000

43

Nối gân gấp

1.440.000

44

Vá da dầy toàn bộ (S < 10cm2)

1.440.000

45

Tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt

1.440.000

46

Gỡ dính thần kinh

1.440.000

47

PT bong lóc da và cơ sau chấn thương

1.440.000

48

PT gãy xương đòn

1.440.000

49

Cố định KIRSCHNER trong gãy đầu trên xương cánh tay

1.440.000

50

PT gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới

1.440.000

52

Đóng đinh xương đùi mở, ngược dòng

1.440.000

53

PT cắt cụt đùi

1.440.000

54

Lấy bỏ sụn chêm khớp gối

1.440.000

55

Đóng đinh xương chày mở

1.440.000

56

Đặt nẹp vít gãy thân xương chày

1.440.000

57

Đặt nẹp vít gãy đầu dưới xương chày

1.440.000

58

PT KIRSCHNER gãy đốt bàn nhiều đốt bàn

1.440.000

59

PT KIRSCHNER gãy thân xương sên

1.440.000

60

Đặt vít gãy thân xương sên

1.440.000

61

Đặt vít gãy trật xương thuyền

1.440.000

62

Nối gân duỗi

1.440.000

63

Khâu nối thần kinh

1.440.000

64

Mở khoang và giải phóng mạch bị chèn ép của các chi

1.440.000

65

PT gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay

800.000

66

PT gãy mõm trên ròng rọc xương cánh tay

800.000

67

PT viêm xương cánh tay: đục, mổ, nạo, dẫn lưu

800.000

68

Cắt cụt cẳng tay

800.000

69

Tháo khớp khuỷu

800.000

70

PT cal lệch đầu dưới xương quay

800.000

71

Tháo khớp cổ tay

800.000

72

PT viêm xương cẳng tay: đục, mổ, nạo, dẫn lưu

800.000

73

Tháo khớp gối

800.000

74

Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương Bánh chè

800.000

75

Cắt cụt cẳng chân

800.000

76

PT viêm xương cẳng chân: đục, mổ, nạo, dẫn lưu

800.000

77

PT cơ gân ACHILLE

800.000

78

Tháo 1/2 bàn chân trước

800.000

79

Đặt nẹp vít trong gãy trật xương chêm

800.000

80

Cắt u nang bao hoạt dịch

800.000

81

Cắt cụt cánh tay

800.000

82

Găm KIRSCHNER trong gãy mắc cá

800.000

83

Cắt u bao gân

800.000

84

PT viêm tấy bàn tay, cả viêm bao hoạt dịch

800.000

85

KHX trong gãy xương mác

800.000

86

Cắt u xương sụn lành tính

800.000

87

Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật

800.000

88

PT vết thương phần mềm > 10cm

800.000

89

PT viêm tấy phần mềm ở cơ quan vận động

640.000

90

Tháo bỏ các ngón tay, ngón chân

640.000

91

Tháo đốt bàn

640.000

92

Cắt u phần mềm đơn thuần

640.000

93

Rút đinh các loại

640.000

94

PT vết thương phần mềm từ 5 - 10cm

640.000

XI. BỎNG

1

a. NGƯỜI LỚN

2

Cắt hoại tử tiếp tuyến > 15% diện tích cơ thể

1.440.000

3

Cắt lọc da, cơ, cân > 5% diện tích cơ thể

1.440.000

4

Cắt hoại tử tiếp tuyến từ 10 - 15% diện tích cơ thể

800.000

5

Cắt lọc da, cơ, cân từ 3 - 5% diện tích cơ thể

800.000

6

Cắt hoại tử tiếp tuyến < 10% diện tích cơ thể

640.000

7

Cắt lọc da, cơ, cân < 3% diện tích cơ thể

640.000

b. TRẺ EM

8

Cắt hoại tử tiếp tuyến > 8% diện tích cơ thể

1.440.000

9

Cắt lọc da, cơ, cân > 3% diện tích cơ thể

800.000

10

Cắt hoại tử tiếp tuyến từ 3 - 8% diện tích cơ thể

800.000

11

Cắt lọc da, cơ, cân từ 1 - 3% diện tích cơ thể

800.000

12

Cắt hoại tử tiếp tuyến < 3% diện tích cơ thể

640.000

13

Cắt lọc da, cơ, cân < 1% diện tích cơ thể

640.000

c. GHÉP DA

14

Ghép da tự thân > 10% diện tích bỏng cơ thể

1.440.000

15

Ghép da tự thân từ 5 - 10% diện tích bỏng cơ thể

800.000

16

Ghép da tự thân < 5% diện tích bỏng cơ thể

640.000

XII. TẠO HÌNH

1

Nối lại chi đứt lìa vi phẫu

2.000.000

2

Tạo hình phủ các khuyết phần mềm bằng ghép da vi phẫu

1.440.000

3

Nối lại từ 01 hoặc 02 ngón tay hoặc 3 ngón tay bị đứt lìa

1.440.000

4

Cắt đoạn ống mật chủ và tạo hình đường mật

1.440.000

5

Tạo hình hẹp hay tắc mạch máu các chi bằng đoạn mạch bắc cầu, bằng mạch nhân tạo

1.440.000

6

Tạo hình phủ khuyết với vạt da có cuống

1.440.000

7

Ghép da tự do trên diện hẹp

640.000

8

Sửa sẹo xấu, sẹo quá phát đơn giản

640.000

9

Cắt bỏ ngón tay thừa

640.000

XIII. NỘI SOI

1

Cắt u buồng trứng, tử cung, thông vòi trứng qua nội soi

1.440.000

2

Cắt ruột thừa qua nội soi

1.440.000

3

PT nội soi chữa ngoài tử cung

1.440.000

XIV. TIẾT NIỆU - SINH DỤC

1

Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột (Bricker-Le due)

2.000.000

2

Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình ruột - bàng quang

2.000.000

3

Cắt toàn bộ thận và niệu quản

1.440.000

4

Cắt một nửa thận

1.440.000

5

Cắt u thận lành

1.440.000

6

Lấy sỏi san hô thận

1.440.000

7

Nối niệu quản - đài thận (Calico - ureteral anastomosis)

1.440.000

8

PT lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì

1.440.000

9

PT rò bàng quang - âm đạo, bàng quang - tử cung, trực tràng

1.440.000

10

Cắt thận đơn thuần

1.440.000

11

Lấy sỏi mở bể thận trong xoang

1.440.000

12

Lấy sỏi bể thận, đài thận có dẫn lưu thận

1.440.000

13

Lấy sỏi thận bệnh lí, thận móng ngựa, thận đa nang

1.440.000

14

Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại

1.440.000

15

PT rò niệu quản - âm đạo

1.440.000

16

Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da

1.440.000

17

Cắm niệu quản bàng quang

1.440.000

18

Thông niệu quản ra da qua 1 đoạn ruột đơn thuần

1.440.000

19

Cắt 1/2 bàng quang và cắt túi thừa bàng quang

1.440.000

20

Cắt u tuyến tiền liệt lành đường trên

1.440.000

21

Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang

1.440.000

22

Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang

1.440.000

23

Cắt u bàng quang đường trên

1.440.000

24

Cắt cổ bàng quang

1.440.000

25

Cắt nối niệu đạo sau

1.440.000

26

Lấy sỏi niệu quản

800.000

27

PT cấp cứu vỡ bàng quang

800.000

28

Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ khung chậu

800.000

29

PT xoắn, vỡ tinh hoàn

800.000

30

Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng

800.000

31

Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu

800.000

31

Dẫn lưu thận qua da

800.000

32

Lấy sỏi bàng quang

800.000

33

Dẫn lưu nước tiểu bàng quang

800.000

34

Cắt dương vật không vét hạch, cắt 1/2 dương vật

800.000

35

PT vỡ vật hang do gẫy dương vật

800.000

36

Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận

640.000

37

Dẫn lưu áp xe khoang Retzius

640.000

38

PT áp xe tuyến tiền liệt

640.000

39

Cắt u nang thừng tinh

640.000

40

PT tràn dịch màng tinh hoàn

640.000

41

Cắt u sùi đầu miệng sáo

640.000

42

Cắt u dương vật lành

640.000

43

Cắt hẹp bao quy đầu

640.000

44

Mở rộng lỗ sáo

640.000

45

Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da

640.000

46

Chích áp xe tầng sinh môn

640.000

XV. KHOA NHI

a. SƠ SINH

1

PT viêm phúc mạc, tắc ruột có cắt TAPERING

1.440.000

2

PT viêm phúc mạc, tắc ruột không cắt nối

1.440.000

3

Làm hậu môn nhân tạo

1.440.000

b. TIÊU HOÁ

4

PT lại tắc ruột sau phẫu thuật

1.440.000

5

Cắt polyp kèm cắt toàn bộ đại tràng, để lại trực tràng chờ mổ hạ đại tràng thì sau

1.440.000

6

Cắt polyp một đoạn đại tràng phải cắt đoạn đại tràng phía trên làm hậu môn nhân tạo

1.440.000

7

Cắt u trực tràng làm hậu môn nhân tạo

1.440.000

8

Cắt đoạn ruột trong lồng ruột có cắt đại tràng

1.440.000

9

PT viêm phúc mạc ruột thừa ở trẻ em < 06 tuổi

1.440.000

10

PT điều trị thủng đường tiêu hoá có làm hậu môn nhân tạo

1.440.000

11

Đóng hậu môn nhân tạo

1.440.000

12

Lấy giun, dị vật ở ruột non

800.000

13

PT tắc ruột do dây chằng

800.000

14

PT tháo lồng ruột

800.000

15

Cắt túi thừa MECKEL

800.000

16

Cắt ruột thừa viêm cấp ở trẻ em < 06 tuổi

800.000

17

PT điều trị viêm phúc mạc tiên phát

800.000

18

Lầm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ em

800.000

19

PT thoát vị nghẹt bẹn, đùi, rốn

800.000

20

Nong hậu môn dưới gây mê

640.000

c. TIẾT NIỆU - SINH DỤC

21

PT hạ tinh hoàn 02 bên

1.440.000

22

PT hạ lại tinh hoàn

1.440.000

23

PT hạ tinh hoàn lạc chỗ 01 bên

1.440.000

24

PT tràn dịch màng tinh hoàn 02 bên

800.000

25

Cắt u nang buồng trứng xoắn

800.000

26

PT thoát vị bẹn 02 bên

800.000

27

PT tràn dịch màng tinh hoàn

800.000

28

PT nang thừng tinh 01 bên

800.000

29

PT thoát vị bẹn

800.000

30

Mở thông bàng quang

640.000

d. CHẤN THƯƠNG - CHỈNH HÌNH

31

PT khớp giả xương chày bẩm sinh có ghép xương

1.440.000

32

Chuyển vạt da cân có cuống mạch nuôi

1.440.000

33

Nối dây chằng chéo

1.440.000

34

PT thiếu xương quay có ghép xương

1.440.000

35

PT bong hay đứt dây chằng bên khớp gối

1.440.000

36

PT tách ngón một (ngón cái) độ II, III, IV

1.440.000

37

PT thiếu xương mác bẩm sinh

1.440.000

38

Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời

1.440.000

39

Nối đứt dây chằng bên

800.000

40

Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu

800.000

41

Cắt lọc đơn thuần vết thương bàn tay

800.000

42

Cắt bỏ ngón thừa đơn thuần

640.000

43

Chích áp xe phần mềm lớn

640.000

e. TẠO HÌNH

44

Tạo hình sẹo bỏng co rút nếp gấp tự nhiên

1.440.000

PHỤ LỤC II

DANH MỤC ĐIỀU CHỈNH GIÁ THU VIỆN PHÍ (Ban hành kèm theo Quyết định số 04/2008/QĐ-UBND ngày 25 tháng 01 năm 2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bình Dương)


STT

NỘI DUNG

Quyết định số 105/2006/QĐ-UBND

Giá điều chỉnh

CÁC THỦ THUẬT PHẪU THUẬT THEO CHUYÊN KHOA

A. THỦ THUẬT

1

Chọc hút dịch vành tai

12.000

15.000

2

Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm

64.000

80.000

3

Rửa dạ dày

24.000

30.000

4

Chọc dò màng tim

64.000

80.000

5

Đặt nội khí quản

70.000

6

Dẫn lưu cổ chướng

50.000

B. PHẪU THUẬT

I. TAI - MŨI - HỌNG

1

PT sào bào thượng nhĩ, vá nhĩ

480.000

600.000

II

MẮT

1

Khâu da mi kết mạc do san chấn

240.000

300.000

2

Mở bao sau bằng Laser, cắt mống mắt chu biên = laser

120.000

150.000

III. PHỤ SẢN

1

PT chửa ngoài tử cung

520.000

650.000

2

Cắt u nang buồng trứng

400.000

500.000

3

Triệt sản nam

80.000

100.000

4

Khâu rách cùng đồ

64.000

80.000

5

Cắt tử cung đường âm đạo

960.000

1.200.000

6

Cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị trong chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa

1.040.000

1.300.000

7

Lấy thai lần 2

480.000

600.000

8

Lấy thai lần 3 trở lên

640.000

800.000

9

Lấy thai lần đầu

360.000

450.000

IV. TIẾT NIỆU - SINH DỤC

1

PT tràn dịch màng tinh hoàn

80.000

100.000

2

Cắt bỏ tinh hoàn

80.000

100.000

V. CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH

1

Chụp Citi (theo Quyết định số 166/1999/QĐ-CT ngày 16/9/1999 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bình Dương là 800.0000đ; Quyết định số 85/2001/QĐ.UB ngày 13/6/2001 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bình Dương là 700.000đ).

800.000

2

Chụp Citi có cản quang (theo Quyết định số 166/1999/QĐ-CT ngày 16/9/1999 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bình Dương là 1.000.0000đ; Quyết định số 85/2001/QĐ.UB ngày 13/6/2001 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bình Dương là: 800.000đ)

1.000.000

VI. Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

1

Giao thoa

8.000

10.000

2

Bàn kéo

16.000

20.000

3

Bồn xoáy

8.000

10.000

4

Tập liệt TKTƯ

8.000

10.000

5

Tập do cứng khớp

10.000

12.000

6

Tập do liệt ngoại biên

8.000

10.000

7

Hoạt động trị liệu hoặc ngôn ngữ trị liệu

12.000

15.000

8

Chẩn đoán điện

8.000

10.000

9

Kéo dãn cột sống thắt lưng bằng máy kéo ELTRAC

16.000

20.000

10

Kéo dãn cột sống cổ bằng máy kéo ELTRAC

8.000

10.000

11

Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi

4.000

5.000

12

Tập với xe đạp tập

4.000

5.000

13

Tập với hệ thống ròng rọc

4.000

5.000

14

Thủy trị liệu (cả thuốc)

40.000

50.000

15

Vật lý trị liệu hô hấp

8.000

10.000

16

Vật lý trị liệu chỉnh hình

8.000

10.000

17

Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ

8.000

10.000

18

Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động

8.000

10.000

19

Tập dưỡng sinh

6.000

7.000

20

Điện vi dòng giảm đau

8.000

10.000

21

Massage máy

8.000

10.000

22

Massage cục bộ bằng tay

24.000

30.000

23

Massaga toàn thân

40.000

50.000

24

Xông hơi

12.000

15.000

25

Giác hơi

10.000

12.000

26

Bó êm cẳng tay

6.000

7.000

27

Bó êm cẳng chân

6.000

8.000

28

Bó êm đùi

10.000

12.000

29

Chẩn đoán điện thần kinh cơ

16.000

20.000

30

Xoa bóp áp lực hơi

8.000

10.000

31

Điện từ trường cao cấp

8.000

10.000

32

Laser chiếu ngoài

8.000

10.000

33

Laser nội mạch

24.000

30.000

34

Laser thẩm mỹ

24.000

30.000

35

Sóng xung kích điều trị

24.000

30.000

36

Nẹp chỉnh hình dưới gối có khớp

360.000

450.000

37

Nẹp chỉnh hình trên gối

720.000

900.000

38

Nẹp cổ tay bàn tay

240.000

300.000

39

Áo chỉnh hình cột sống thắt lưng

720.000

900.000

40

Giầy chỉnh hình

360.000

450.000

41

Nẹp chỉnh hình ụ ngồi - đùi - bàn chân

800.000

1.000.000

42

Nẹp đỡ cột sống cổ

360.000

450.000

43

Thang thuốc nam

8.000

12.000

44

Thang thuốc nam - bắc

16.000

20.000

45

Thang thuốc bắc

20.000

25.000

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu04/2008/QĐ-UBND
Ngày ban hành25/01/2008
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực04/02/2008
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Hồ Chí Minh / Nguyễn Văn Hiệp
Phạm viBình Dương
Trích yếuBổ sung danh mục chi tiết giá thu viện phí các loại thủ thuật, phẫu thuật tại phần C2.7 và điều chỉnh giá thu viện phí Quyết định 105/2006/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.