Quay lại

Quyết định 04/2015/QĐ-UBND giá dịch vụ khám chữa bệnh cơ sở khám chữa bệnh Nhà nước Kon Tum

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KON TUM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 04/2015/QĐ-UBND

Kon Tum, ngày 12 tháng 02 năm 2015

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH ĐỐI VỚI CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KON TUM

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Giá ngày 20/6/2012;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26/01/2006 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội về việc bổ sung Thông tư liên Bộ số 14/TTLB ngày 30/9/1995 của liên Bộ Y tế - Tài chính - Lao động, Thương binh và Xã hội - Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện Việc thu một phần viện phí;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29/02 2012 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 4/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Giá;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 273/TTr-SYT ngày 02/02/2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum: Chi tiết tại phụ lục I, II, III và IV kèm theo.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND ngày 09/4/2011, Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 05/3/2012, Quyết định số 38/2012/QĐ-UBND ngày 21/8/2012, Quyết định số 35/2013/QĐ-UBND ngày 19/8/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Điều 3. Đối với những người bệnh đang điều trị nội trú tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành vẫn thực hiện mức thu theo quy định tại các Quyết định nêu tại Điều 2 Quyết định này cho đến khi ra khỏi cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc: Sở Y tế, Sở Tài chính, Bảo hiểm xã hội tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ:
- Bộ Y tế;
- Bộ Tài chính;
- Bảo hiểm xã hội Việt Nam;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL);
- Thường trực tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh:
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Như Điều 4;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- Sở Tư pháp;
- Chi cục Văn thư - Lưu trữ tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Công báo tỉnh Kon Tum;
- Lưu: VT, VX, KTTH, NC.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Hùng

PHỤ LỤC I


GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH ĐỐI VỚI CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KON TUM
(Kèm theo Quyết định số 04/2015/QĐ-UBND ngày 12/02/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum


Đơn vị tính: Đồng


Số TT

Số TT theo mục

Dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

Mức giá

Ghi chú

PHẦN A: GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE

1

A1

Khám lâm sàng chung, khám chuyên khoa

Việc xác định và tính số lần khám bệnh thực hiện theo quy định của Bộ Y tế.

2

Bệnh viện hạng II

10.000

3

Bệnh viện hạng III

9.000

4

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng, các phòng khám đa khu vực

6.000

5

Trạm y tế xã

4.000

A2

Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca)

140.000

Chỉ áp dụng đối với hội chẩn liên Viện

A3

Khám, cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)

70.000

A4

Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)

70.000

A5

Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động

210.000

2

PHẦN B: KHUNG GIÁ 1 NGÀY GIƯỜNG BỆNH

B1

Ngày điều trị Hồi sức tích cực (1CU), chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có

235.000

Áp dụng đối với bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I, hạng II

B2

Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu (Chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở nếu có)

Giá ngày giường điều trị tại Phần B Phụ lục này tính cho 01 người/01 ngày giường điều trị. Trường hợp phải nằm ghép 02 người/ 01 giường thì chỉ được thu tối đa 50%, trường hợp nằm ghép từ 03 người trở lên thi chỉ được thu tối đa 30% mức thu ngày giường điều trị nội trú đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt

2

Bệnh viên hạng II

70.000

3

Bệnh viện hạng III

63 000

4

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

35.000

B3

Ngày giường bệnh Nội khoa:

B3.1

Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hóa, Thận học: Nội tiết;

2

Bệnh viện hạng II

46.000

3

Bệnh viện hạng III

36.000

4

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

21.000

B3.2

Loại 2: Các Khoa; Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ - Sản không mổ.

2

Bệnh viện hạng II

35.000

3

Bệnh viện hạng III

32.000

4

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

16.000

B3.3

Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng

2

Bệnh viện hạng II

25.000

3

Bệnh viện hạng III

23.000

4

Bệnh viện hạng IV, các bệnh Viện chưa được phân hạng

14.000

B4

Ngày giường bệnh ngoại khoa; bỏng:

B4.1

Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể

2

Bệnh viện hạng II

84.000

B4.2

Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 - 70% diện tích cơ thể;

1

Bệnh viện hạng II

56.000

3

Bệnh viện hạng III

54.000

B4.3

Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể

2

Bệnh viện hạng II

53.000

3

Bệnh viện hạng III

45.000

B4.4

Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể

2

Bệnh viện hạng II

35.000

3

Bệnh viện hạng III

32.000

4

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

25.000

B5

Các phòng khám đa khoa khu vực

18.000

B6

Ngày giường bệnh tại Trạm y tế xã

1 1.000

PHẦN C: KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM

C1

CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH

C1.1

SIÊU ÂM

3

1

Siêu âm

25.000

4

2

Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME)

259.000

5

3

Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu qua thực quản

476.000

C1.2

CHIẾU, CHỤP X-QUANG

C1.2.1

CHỤP X-QUANG CÁC CHI

6

1

Các ngón tay hoặc ngón chân

25.000

7

2

Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (1 tư thế)

25.000

8

3

Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (2 tư thế)

30.000

9

4

Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (1 tư thế)

25.000

10

5

Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (2 tư thế)

30.000

11

6

Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (1 tư thế)

30.000

12

7

Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (1 tư thế)

30.000

13

8

Khung chậu

30.000

C1.2.2

CHỤP X-QUANG VÙNG ĐẦU

14

1

Xương sọ (một tư thế)

25.000

15

2

Xương chũm, mỏm châm

25.000

16

3

Xương đá (một tư thế)

25.000

17

4

Khớp thái dương-hàm

25.000

18

5

Chụp ổ răng

25.000

C1.2.3

CHỤP X-QUANG CỘT SỐNG

19

1

Các đốt sống cổ

25.000

20

2

Các đốt sống ngực

30.000

21

3

Cột sống thắt lưng-cùng

30.000

22

4

Cột sống cùng-cụt

30.000

23

5

Chụp 2 đoạn liên tục

30.000

24

6

Đánh giá tuổi xương: cổ tay, đầu gối

25.000

C1.2.4

CHỤP X-QUANG VÙNG NGỰC

25

1

Tim phổi thẳng

30.000

26

2

Tim phổi nghiêng

30.000

27

3

Xương ức hoặc xương sườn

30.000

C1.2.5

CHỤP X-QUANG HỆ TIẾT NIỆU, ĐƯỜNG TIÊU HÓA VÀ ĐƯỜNG MẬT

28

1

Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị

30.000

29

7

Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV)

375.000

30

3

Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang

366.000

31

4

Chụp bụng không chuẩn bị

30.000

32

5

Chụp thực quản có uống thuốc cản quang

83.000

33

6

Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang

97.000

34

7

Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang

135.000

C1.2.6

MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP X-QUANG KHÁC

35

1

Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc)

252.000

36

2

Chụp tủy sống có tiêm thuốc

280.000

37

3

Chụp vòm mũi họng

30.000

38

4

Chụp ống tai trong

30.000

39

5

Chụp họng hoặc thanh quản

30.000

40

6

Chụp CT Scanner đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang)

475.000

41

7

Chụp CT Scanner đến 32 dãy (bao gốm cả thuốc cản quang)

827.000

42

20

Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa

442.000

43

21

Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) số hóa

399.000

44

23

Chụp dạ dày - tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa

147.000

45

24

Chụp X-quang số hóa 1 phim

55.000

46

25

Chụp X-quang số hóa 2 phim

79.000

47

26

Chụp X-quang số hóa 3 phim

103.000

48

27

Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa

290.000

49

28

Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa

147.000

50

29

Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa

185.000

51

30

Chụp tủy sống có thuốc cản quang số hóa

395.000

C2

CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI

52

1

Thông đái

45.000

Bao gồm cả sonde

53

2

Thụt tháo phân

28.000

54

3

Chọc hút hạch hoặc u

41.000

Thủ thuật còn xét nghiệm có giá riêng

55

4

Chọc hút tế bào tuyến giáp

52.000

56

5

Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi

68.000

57

6

Chọc rửa màng phổi

91.000

58

7

Chọc hút khí màng phổi

60.000

59

8

Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi

38.000

60

9

Rửa bàng quang (chưa bao gồm hóa chất)

82.000

61

10

Nong niệu đạo và đặt thông đái

102.000

Bao gồm cả Sonde

62

11

Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện, Plasma, Laser CO2 (tính cho 1-5 thương tổn)

88.000

63

12

Thận nhân tạo chu kỳ (Quả lọc dây máu dùng 6 lần)

437.000

64

13

Lọc màng bụng liên tục thông thường (thẩm phân phúc mạc)

210.000

65

14

Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc)

518.000

66

15

Lọc màng bụng chu kỳ (01 ngày)

276.500

67

16

Sinh thiết da

56.000

68

17

Sinh thiết hạch, u

91.000

69

18

Thủ thuật sinh thiết tủy xương (chưa tính kim sinh thiết)

77.000

70

19

Sinh thiết màng phổi

235.000

Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần

71

20

Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng

312.000

72

21

Nội soi ổ bụng

403.000

73

22

Nội soi ổ bụng có sinh thiết

473.000

Bao gồm cả kim sinh thiết

74

23

Nội soi thực quản-dạ dày-tá tràng ống mềm không sinh thiết

104.000

75

24

Nội soi thực quản-dạ dày-tá tràng ống mềm có sinh thiết

154.000

76

25

Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết

130.000

77

26

Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết

186.000

78

27

Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết

84.000

79

28

Nội soi trực tràng có sinh thiết

137.000

80

29

Nội soi bàng quang không sinh thiết

231.000

81

30

Nội soi bàng quang có sinh thiết

287.000

82

31

Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục...

476.000

Bao gồm cả chi phí kim gắp dùng nhiều lần

83

32

Nội soi phế quản ống mềm gây tê

403.000

84

34

Dẫn lưu màng phổi tối thiểu

350.000

Bao gồm cả ống kendan

85

35

Mở khí quản

396.000

Bao gồm cả Canuyn

86

36

Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của Siêu âm

326.000

Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần

87

37

Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản

511.000

Bao gồm cả chi phí dây dẫn dùng nhiều lần

88

38

Sinh thiết dưới hướng dẫn của siêu âm (gan, thận, vú, áp xe, các tổn thương khác)

550.000

89

39

Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 2 nòng

721.000

Bao gồm cả chi phí Catheter 2 nòng

90

40

Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 3 nòng

588.000

Bao gồm cả chi phí Catheter 3 nòng

91

41

Thở máy (01 ngày điều trị)

294.000

92

42

Đặt nội khí quản

291.000

93

43

Thẩm tách siêu lọc máu (Hemodiafiltration online: HDF ON - LINE)

2.240.000

94

44

Cấp cứu ngừng tuần hoàn

203.000

Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần

95

45

Sinh thiết dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính (phổi, xương, gan, thận, vú, áp xe, các tổn thương khác)

1.190.000

96

46

Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm

665.000

Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần

97

47

Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm

61.000

98

48

Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

73.000

99

49

Thủ thuật sinh thiết tủy xương

868.000

Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần

100

50

Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa tính kim chọc hút tủy)

48.000

Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng

101

51

Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ

329.000

Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần

102

52

Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết

630.000

103

53

Nội soi phế quản ống mềm gây tê lây dị vật

1.568.000

104

54

Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp

399.000

105

55

Lấy sỏi niệu quản qua nội soi

504.000

Bao gồm cả kim gắp dùng nhiều lần

106

56

Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)

154.000

107

57

Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn của siêu âm

56.000

108

58

Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính

574.000

Bao gồm cả kim sinh thiết, chi phí chụp cắt lớp vi tính và chưa tính thuốc cản quang

109

59

Thận nhân tạo cấp cứu (Quả lọc dây máu dùng 1 lần)

931.000

Y HỌC DÂN TỘC- PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

110

60

Chôn chỉ (cấy chỉ)

81.000

111

61

Châm (các phương pháp châm)

34.000

112

62

Điện châm

35.000

113

63

Thủy châm (không kể tiền thuốc)

18.000

114

64

Xoa bóp bấm huyệt

20.000

115

65

Hồng ngoại

16.000

1116

66

Điện phân

17.000

117

67

Sóng ngắn

19.000

118

68

Laser châm

44.000

119

69

Tử ngoại

19.000

120

70

Điện xung

18.000

121

71

Tập vận động toàn thân (30 phút)

15.000

122

72

Tập vận động đoạn chi (30 phút)

15.000

123

73

Siêu âm điều trị

28 000

124

74

Điện từ trường

18.000

125

75

Bó Farafin

35.000

126

76

Cứu (Ngải cứu /túi chườm)

13.000

127

77

Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp

18.000

C3

CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA

C3.1

NGOẠI KHOA

128

1

Cắt chì

32.000

129

2

Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm

42.000

130

3

Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30cm

56.000

131

4

Thay băng vết thương chiều dài từ 30cm đến <50cm

73.000

132

5

Thay băng vết thương chiều dài < 30 cm nhiễm trùng

81.000

133

6

Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng

112.000

134

7

Thay băng vết thương chiều dài >50cm nhiễm trùng

133.000

135

8

Tháo bột: cột sống/ lưng/ khớp háng/xương đùi/xương chậu

32.000

136

9

Tháo bột khác

27.000

137

10

Vết thương phần mềm tổn thương nông, dài <10cm

109.000

138

11

Vết thương phần mềm tổn thương nông, dài >10cm

140.000

139

12

Vết thương phần mềm tổn thương sâu, dài <10cm

147.000

140

13

Vết thương phần mềm tổn thương sâu. dài >10cm

161.000

141

14

Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ chức dưới da

126.000

142

15

Chích rạch nhọt. Apxe nhỏ dẫn lưu

74.000

143

16

Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte

56.000

144

17

Cắt phymosis

126.000

145

18

Thất các búi trĩ hậu môn

154.000

146

19

Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột tự cán)

40.000

147

20

Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột liền)

165.000

148

21

Nắn trật khớp vai (bột tự cán)

49.000

149

22

Nắn trật khớp vai (bột liền)

158.000

150

23

Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột tự cán)

46.000

151

24

Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột liền)

116.000

152

25

Nắn trật khớp háng (bột tự cán)

126.000

153

26

Nắn trật khớp háng (bột liền)

490.000

154

27

Nắn, bó bột xương đùi/ chậu cột sống (bột tự cán)

126.000

155

28

Nắn, bó bột xương đùi/ chậu cột sống (bột liền)

385.000

156

29

Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán)

49.000

157

30

Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền)

116.000

158

31

Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán)

49.000

159

32

Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền)

116.000

160

33

Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán)

39.000

161

34

Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền)

116.000

162

35

Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột tự cán)

39.000

163

36

Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột liền)

98.000

164

37

Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán)

98.000

165

38

Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền)

417.000

166

39

Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán)

217.000

167

40

Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền)

347.000

168

41

Đặt và thăm dò huyết động

2.975.000

Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực

C3.2

SẢN PHỤ KHOA

169

1

Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết

74.000

170

2

Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ

172.000

171

3

Đỡ đẻ thường ngôi chòm

473.000

172

4

Đỡ đẻ ngôi ngược

522.000

173

5

Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên

576.000

174

6

Forceps hoặc Giác hút sản khoa

371.000

175

7

Soi cổ tử cung

35.000

176

8

Soi ối

26.000

177

9

Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser

42.000

178

10

Chích apxe tuyến vú

84.000

179

11

Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung

150.000

180

12

Phẫu thuật lấy thai lần đầu

1.395.000

181

13

Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên

1.440.000

182

14

Lọc, rửa, bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI)

420.000

183

15

Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc

109.000

184

16

Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc

301.000

C3.3

MẮT

185

1

Đo nhãn áp

11.000

186

2

Đo Javal

10.000

187

3

Đo thị trường, ám điểm

10.000

188

4

Thử kính loạn thị

7.000

189

5

Soi đáy mắt

15.000

190

6

Tiêm hậu nhãn cầu một mắt

13.000

Chưa tính thuốc tiêm

191

7

Tiêm dưới kết mạc một mắt

13.000

Chưa tính thuốc tiêm

192

8

Thông lệ đạo một mắt

24.000

193

9

Thông lệ đạo hai mắt

41.000

194

10

Chích chắp/ lẹo

31.000

195

11

Lấy dị vật kết mạc nông một mắt

18.000

196

12

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)

18.000

197

13

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)

154.000

198

14

Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê

466.000

Chưa tính chi phí màng ối

199

15

Mổ quặm 1 mi - gây tê

245.000

Các dịch vụ từ 14-29, mục C3.3 đã bao gồm chi phí dao tròn dùng 01 lần, chỉ khâu các loại.

200

16

Mổ quặm 2 mi - gây tê

354.000

201

17

Mổ quặm 3 mi - gây tê

473.000

202

18

Mổ quặm 4 mi - gây tê

553.000

203

19

Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê

431.000

204

20

Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê

805.000

205

21

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách – gây tê

375.000

206

22

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê

735.000

207

23

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê)

420.000

208

24

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê)

504.000

209

25

Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê

826.000

Chưa tính chi phí màng ối

210

26

Mổ quặm 1 mi - gây mê

609.000

211

27

Mổ quặm 2 mi - gây mê

700.000

212

28

Mổ quặm 3 mi - gây mê

812.000

213

29

Mổ quặm 4 mi - gây mê

896.000

C3.4

TAI - MŨI - HỌNG

214

1

Trích rạch apxe Amiđan (gây tê)

91.000

215

2

Trích rạch apxe thành sau họng (gây tê)

91.000

216

3

Cắt Amiđan (gây tê)

109.000

217

4

Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê)

130.000

218

5

Nội soi chọc thông xoang trán/ xoang bướm (gây tê)

137.000

219

6

Lấy dị vật tai ngoài đơn giản

53.000

220

7

Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê)

109.000

221

8

Lấy dị vật trong mũi không gây mê

88.000

222

9

Lấy dị vật trong mũi có gây mê

371.000

223

10

Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng

91.000

224

11

Nội soi lấy di vật thực quản gây tê ống mềm

123.000

225

12

Lấy dị vật thanh quản gây tê ống cứng

102.000

226

13

Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê

161.000

227

14

Nội soi cắt polype mũi gây tê

144.000

228

15

Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê

273.000

229

16

Nạo VA gây mê

340.000

230

17

Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng

329.000

231

18

Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm

343.000

232

19

Lấy dị vật thanh quản gây mê ống cứng

329.000

233

20

Nội soi cắt polype mũi gây mê

277.000

234

21

Trích rạch apxe Amiđan (gây mê)

399.000

235

22

Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê)

399.000

236

23

Cắt Amiđan (gây mê)

462.000

Bao gồm cả Comblator

237

24

Cắt Amiđan dùng Comblator (gây mê)

1.351.000

238

25

Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê)

333.000

239

26

Nội soi đốt điện cuốn mũi/ cắt cuốn mũi gây mê

371.000

240

27

Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê

522.000

241

28

Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer

900.000

Cả chi phí dao Hummer

C3.5

RĂNG - HÀM - MẶT

C3.5.1

Các kỹ thuật về răng, miệng

242

1

Nhổ răng sữa/chân răng sữa

15.000

243

2

Nhổ răng số 8 bình thường

74.000

244

3

Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm

133.000

245

4

Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/ một hàm

35.000

246

5

Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm

63.000

247

6

Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần)

21.000

C3.5.2

Răng giả tháo lắp

248

7

Một răng

161.000

Từ 02 răng trở lên mỗi răng cộng thêm 50.000 đồng tiền phí gửi labo

C3.5.3

Răng giả cố định

249

8

Răng chốt đơn giản

158.000

250

9

Mũ chụp nhựa

196.000

251

10

Mũ chụp kim loại

231.000

C3.5.4

Các phẫu thuật, thủ thuật hàm mặt

252

11

Khâu vết thương phần mềm nông dài < 5 cm

102.000

253

12

Khâu vết thương phần mềm nông dài > 5 cm

140.000

254

13

Khâu vết thương phần mềm sâu dài < 5 cm

133.000

255

14

Khâu vết thương phần mềm sâu dài > 5 cm

175.000

C4

CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT CÒN LẠI KHÁC (Danh mục phân loại phẫu thuật, thủ thuật theo quy định của Bộ Y tế. Khung giá đã hao gồm các vật tư tiêu hao cần thiết cho phẫu thuật, thủ thuật nhưng chưa bao gồm vật tư thay thế, vật tư tiêu hao đặc biệt, nếu có sử dụng trong phẫu thuật, thủ thuật)

C4.1

PHẪU THUẬT

(Tên, loại dịch vụ và mức giá cụ thể tại phụ lục II)

256

Phẫu thuật loại đặc biệt

257

Phẫu thuật loại I

258

Phẫu thuật loại II

259

Phẫu thuật loại III

C4.1

THỦ THUẬT

(Tên, loại dịch vụ và mức giá cụ thể tại phụ lục III)

260

Thủ thuật loại đặc biệt

261

Thủ thuật loại I

262

Thủ thuật loại II

263

Thủ thuật loại III

C5

XÉT NGHIỆM

C5.1

XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC-MIỄN DỊCH

264

1

Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)

34.000

265

2

Định lượng Hemoglobin (bằng máy quang kế)

16.000

266

3

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)

19.200

267

4

Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)

14.000

268

5

Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit)

9.000

269

6

Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)

12.000

270

7

Xét nghiệm sức bền hồng cầu

20.000

271

8

Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công)

18.000

272

9

Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy

20.000

273

10

Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu

12.000

274

11

Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương

11.000

275

12

Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên máy tự động

20.000

276

13

Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch cầu

35.000

277

14

Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương

21.000

278

15

Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá

16.000

279

16

Xác định kháng nguyên D, C, c, E, e của hệ nhóm máu Rh

192.000

280

17

Tìm tế bào Hargraves

34.000

281

18

Thời gian máu chảy (phương pháp Duke)

7.000

282

19

Co cục máu đông

8.000

283

20

Thời gian Howell

16.000

284

21

Đàn hồi co cục máu (TEG: ThromboElastoGraph)

226.000

Bao gồm cả pin và cup, kaolin

285

22

Định lượng yếu tố I (fibrinogen)

29.000

286

23

Định lượng Fibrinogen bằng phương pháp trực tiếp

54.000

287

24

Thời gian Prothrombin (PT, TQ) bằng thủ công

29.000

288

25

Thời gian Prothrombin (PT, TQ) bằng máy bán tự động, tự động

33.000

289

26

Xét nghiệm tế bào học tủy xương

77.000

Không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy xương

290

27

Xét nghiệm tế bào hạch

25.000

Không bao gồm thủ thuật chọc hút hạch

291

28

Nhuộm Peroxydase (MPO)

40.000

292

29

Nhuộm sudan đen

40.000

293

30

Nhuộm Esterase không đặc hiệu

48.000

294

31

Nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế Naf

53.000

295

32

Nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS)

48.000

296

33

Xác định BACTURATE trong máu

114.000

297

34

Điện giải đồ (Na+, K+, CL+)

23.000

298

35

Định lượng Ca++ máu

11.000

299

36

Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, amilaze,… (mỗi chất)

16.000

300

37

Định lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg++ huyết thanh

25.000

301

38

Các xét nghiệm BILIRUBIN toàn phần hoặc trực tiếp hoặc gián tiếp; Các xét nghiệm các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT...

15.000

302

39

Định lượng Tryglyceride hoặc Phopholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholestrol toàn phần hoặc HDL- cholestrol hoặc LDL - cholestrol

17.000

303

40

Xác định các yếu tố vi lượng (đồng, kẽm...)

14.000

304

41

Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt)

14.000

305

42

Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công

19.000

306

43

Định lượng bổ thể trong huyết thanh

21.000

307

44

Phản ứng cố định bổ thể

21.000

308

45

Điện di: Protein hoặc Lipoprotein hoặc các hemoglobine bất thường hoặc các chất khác

21.000

309

46

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)

55.000

Cho tất cả các thông số

310

47

Định lượng yếu tố VIIIc hoặc yếu tố XI (yếu tố VIII hoặc yếu tố XI; Định lượng hoạt tính yếu tố VIII hoặc yếu tố XI)

182.000

Giá cho mỗi yếu tố

311

48

Định lượng yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X (Định lượng hoạt tính yếu tố V/yếu tố VII/yếu tố X) (Định lượng yếu tố V; yếu tố VII, yếu tố X, yếu tố XI)

196.000

Giá cho mỗi yếu tố

312

49

Định lượng yếu tố VIII/yếu tố IX; định lượng hoạt tính yếu tố IX

152.000

Giá cho mỗi yếu tố

313

50

Định lượng yếu tố II/XIl/VonWillebrand (kháng nguyên)/VonWillebrand (hoạt tính)

305.000

Giá cho mỗi yếu tố

314

51

Định lượng yếu tố XIII (hoặc yếu tố ổn định sợi huyết)

693.000

315

52

Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP Collgen

57.000

Giá cho mỗi chất kích tập

316

53

Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin; Epinephrin/ ArachidonicAcide/ thrombin

116.000

Giá cho mỗi yếu tố

317

55

Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel);

42.000

318

56

Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)

63.000

319

57

Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)

59.000

320

59

Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard; Scangel

52.000

321

60

Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ

36.000

MỘT SỐ XÉT NGHIỆM KHÁC

322

1

Pro-calcitonin

180.000

323

9

Đường máu mao mạch

13.000

324

10

Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định nhóm máu

41.000

325

11

Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy)

25.000

326

12

Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương

180.000

Không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy)

XÉT NGHIỆM HÓA SINH

327

1

Testosteron

52.000

328

2

HbAlC

85.000

329

3

Điện di miễn dịch huyết thanh

612.000

330

4

Điện di protein huyết thanh

206.000

331

5

Điện di có tính thành phần huyết sắc tố (định tính)

126.000

332

6

Điện di huyết sắc tố (định lượng)

224.000

C5.2

XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU

333

3

Calci niệu

14.000

334

4

Phospho niệu

11.000

335

5

Điện giải đồ (Na, K. Cl) niệu

39.000

336

6

Định lượng Protein niệu hoặc đường niệu

8.000

337

7

Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis

35.000

338

8

Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu

12.000

339

9

Amylase niệu

23.000

340

10

Các chất Xeatonic/ sắc tố mật/ muối mật/ urobilinogen

4.000

341

11

Xác định Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén bằng phương pháp hóa học-miễn dịch

16.000

342

12

Định lượng Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén

50.000

343

13

Định lượng Oestrogen toàn phần

21.000

344

14

Định lượng Hydrocorticosteroid

25.000

345

15

Porphyrin: Định tính

27.000

346

16

Xác định tế bào/trụ hay các tinh thể khác

2.000

347

17

Xác định tỷ trọng trong nước tiểu/ pH

3.000

C5.3

XÉT NGHIỆM PHÂN

348

1

Tìm Bilirubin

4.000

349

2

Xác định Canxi, Phospho

4.000

350

3

Xác định các men: Amilase/ Trypsin/ Mucinase

5.000

351

4

Soi trực tiếp tìm hồng cầu, bạch cầu trong phân

19.000

352

5

Urobilin, Urobilinogen: Định tính

4.000

C5.4

XÉT NGHIỆM CÁC CHẤT DỊCH KHÁC CỦA CƠ THỂ (Dịch rỉ viêm, đờm, mủ, nước ối, dịch não tủy, dịch màng phổi màng tim, màng bụng, tinh dịch, dịch âm đạo...)

VI KHUẨN - KÝ SINH TRÙNG

353

1

Soi tươi tìm ký sinh trùng (đường ruột, ngoài đường ruột)

21.000

354

2

Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram, nhuộm xanh Methylen)

34.000

355

3

Kháng sinh đồ MIC cho vi khuẩn (cho 1 loại kháng sinh)

93.000

356

4

Kháng sinh đồ

149.000

357

5

Nuôi cấy định danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường

120.000

358

6

Nuôi cấy và định danh nấm bằng phương pháp thông thường

120.000

359

7

Định lượng HBsAg

250.000

360

8

Anti-HBs định lượng

58.000

361

9

PCR chẩn đoán CMV

402.000

362

10

Do tải lượng CMV (ROCHE)

1.232.000

363

11

PCR chẩn đoán lao bằng hệ thống Cobas TaqMan48

450.000

364

12

RPR định tính

19.000

365

13

RPR định lượng

44.000

366

14

TPHA định tính

27.000

367

15

TPHA định lượng

90.000

XÉT NGHIỆM TẾ BÀO

368

1

Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp...)

34.000

369

2

Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp..,) có đếm số lượng tế bào

51.000

XÉT NGHIỆM DỊCH CHỌC DÒ

370

1

Protein dịch

8.000

371

2

Glucose dịch

10.000

372

3

Clo dịch

13.000

373

4

Phản ứng Pandy

5.000

374

5

Rivalta

5.000

XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ

375

1

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin

144.000

376

2

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide - Siff)

172.000

377

3

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Mucicarmin

182.000

378

4

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Đỏ Công gô

130.000

379

5

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Sudan III

179.000

380

6

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Van Gie’son

168.000

381

7

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Xanh Alcial

165.000

382

8

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa

122.000

383

9

Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bằng bằng phương pháp nhuộm PapanicoLaou

138.000

384

10

Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch cho một dấu ấn (Marker)

174.000

385

11

Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học

679.000

386

12

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức thì bằng phương pháp cắt lạnh

238.000

387

13

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Gomori

161.000

388

14

Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học

74.000

389

15

Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA)

119.000

XÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT

390

16

Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất

91.000

391

18

Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu ma túy trong nước tiểu bằng máy Express pluss

91.000

392

19

Xét nghiệm sàng lọc vá định tính 5 loại ma túy

315.000

393

24

Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học trên 01 chỉ tiêu

43.000

394

25

Định lượng cấp NH3 trong máu

119.000

C6

THĂM DÒ CHỨC NĂNG

395

1

Điện tâm đồ

21.000

396

2

Điện não đồ

36.000

397

3

Lưu huyết não

19.000

398

4

Đo chức năng hô hấp

64.000

399

6

Thử nghiệm dung nạp Cabonhydrate (glucoza, fructoza, galactoza, lactoza)

21.000

4000

7

Test thanh thải Creatinine

33.000

401

8

Test thanh thải Ure

33.000

402

9

Test dung nạp Glucagon

21.000

403

10

Thăm dò các dung tích phổi

111.000

404

11

Đo dung tích phổi toàn phần với máy Plethysmography

242.000

PHỤ LỤC II


GIÁ CÁC DỊCH VỤ PHẪU THUẬT ĐỐI VỚI CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KON TUM
(Kèm theo Quyết định số 04/2015/QĐ-UBND ngày 12/02/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)


Đơn vị tính: Đồng.


Số TT

Tên phẫu thuật

Loại phẫu thuật

Mức giá

Ghi chú

ĐB

I

II

III

1. KHỐI U

1

Cắt một nửa dạ dày do ung thư kèm vét hạch hệ thống

x

3.500.000

2

Cắt bỏ tinh hoàn và vét hạch ổ bụng

A

2.520 000

3

Cắt tinh hoàn ung thư lạc chỗ có vét hạch ổ bụng

A

2.520 000

4

Cắt ung thư thận

A

2.520.000

5

Cắt bỏ dương vật có vét hạch

A

2.520.000

6

Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ

C

2.520.000

7

Thắt động mạch gan ung thư hoặc chảy máu đường mật

A

1.400.000

8

Phẫu thuật vét hạch nách

A

1.400.000

9

Cắt tinh hoàn ung thư lạc chỗ không vét hạch ổ bụng

A

1.400.000

10

Phẫu thuật sinh thiết chẩn đoán

x

1.120.000

11

Phẫu thuật cắt u vú nhỏ

x

1.120.000

12

Cắt polyp cổ tử cung

x

1.120.000

13

Phẫu thuật cắt u thành âm đạo

x

1.120.000

14

Cắt ung thư giáp trạng

A

2.800.000

15

Cắt tuyến vú mở rộng có vét hạch

A

2.800.000

16

Cắt bỏ ung thư buồng trứng kèm theo cắt toàn bộ tử cung và mạc nối lớn

A

2.800.000

17

Cắt u giáp trạng

A

1.600.000

18

Khoét chóp cổ tử cung

B

1.600.000

2. TIM MẠCH - LỒNG NGỰC

19

Cắt màng ngoài tim điều trị viêm màng ngoài tim co thắt

A

2.700.000

20

Vi phẫu thuật mạch máu, nối các mạch máu trong cắt cụt chi, ghép có cuống mạch cắt rời

A

2.800.000

21

Cắt một phần tuyến giáp trong bệnh Basedow

A

2.800.000

22

Phẫu thuật điều trị dị dạng xương ức lồi, lõm

A

2.800.000

23

Phẫu thuật phồng hoặc thông động mạch chi

B

2.800.000

24

Bóc nhân tuyến giáp

B

1.600.000

25

Khâu lại viêm xương ức sau khi mở dọc xương ức

B

1.200.000

26

Thắt các động mạch ngoại vi

x

1.200.000

27

Dẫn lưu màng tim qua đường Marfan

x

1.000.000

28

Khâu vết thương tim, do đâm hay do mảnh đạn

A

2.520.000

29

Khâu phục hồi mạch máu vùng cổ do chấn thương

A

2.520.000

30

Khâu vết thương mạch máu chi

C

2.520.000

31

Kéo liên tục một màng sườn hay màng ức sườn

A

1.400.000

32

Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương, qua đường ngực hay bụng

A

1.400.000

33

Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo

C

1.400.000

34

Cắt một xương sườn trong viêm xương

C

1.400.000

35

Khâu kín vết thương thủng ngực

x

1.120.000

3. THẦN KINH SỌ NÃO

36

Phẫu thuật gẫy trật đốt sống cổ, mỏm nha

x

4.000.000

37

Khâu nối dây thần kinh ngoại biên

C

3.200.000

38

Khoan sọ thăm dò

A

1.200.000

39

Lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não

A

2.520.000

40

Phẫu thuật vết thương sọ não hở

B

2.520.000

41

Ghép khuyết xương sọ

B

1.400 000

42

Cắt u da đầu lành, đường kính trên 5 cm

B

1.400.000

43

Cắt u da đầu lành, đường kính từ 2 đến 5 cm

C

1.400.000

44

Rạch da đầu rộng trong máu tụ dưới da đầu

x

1.120.000

55

Cắt u da đầu lành tính đường kính dưới 2 cm

x

1.120.000

46

Nhấc xương đầu lún qua da ở trẻ em

x

1.120.000

4. MẮT

47

Phá bao sau thử phát tạo đồng tử bằng laser YAG

A

2.800.000

48

Phẫu thuật lác phức tạp, hội chứng AV

A

2.800.000

49

Phẫu thuật di chuyển ống Sténon

A

2.200.000

50

Phẫu thuật tiếp khẩu túi lệ mũi: Dupuy-Dutemps

A

2.200.000

51

Tạo cùng đồ bằng da niêm mạc, tách dính mi cầu

B

3.000.000

52

Phẫu thuật Doenig

B

1.600.000

53

Điện đông lạnh, đông đơn thuần phòng bong võng mạc

B

1.200.000

54

Nhuộm sẹo bề mặt giác mạc

x

1.000.000

55

Phẫu thuật glaucoma, bong võng mạc tái phát, phải mổ lại từ hai lần trở lên.

x

3.500.000

55

Nhiều phẫu thuật cùng một lúc: Đục thể thủy tinh (cataract) và glaucoma phối hợp, cắt dịch kinh và bong võng mạc xử lý nội nhãn

x

3.500.000

57

Phẫu thuật sẽ xảy ra nhiều biến chứng như: glaucoma ác tính, đục thể thủy tinh (cataract) bong võng mạc trên mắt độc nhất, gần mù.

x

3.500.000

58

Phẫu thuật phức tạp như đục thể thủy tinh bệnh lí, trên trẻ quá nhỏ, người bệnh quá già, có bệnh tim mạch

x

3.500.000

59

Lấy thể thủy tinh trong bao, rửa hút các loại đục thể thủy tinh già, bệnh lí, sa, lệch, vỡ

A

2.520.000

60

Phẫu thuật Cataract và Glaucoma phối hợp

A

2.520.000

61

Cắt màng xuất tiết trước đồng tử, bao xơ sau thể thủy tinh

A

2.520.000

62

Ghép giác mạc xuyên thủng và ghép lớp

A

2.520.000

63

Phẫu thuật tái tạo lỗ dò có ghép

A

2.520.000

64

Phẫu thuật sụp mi phức tạp: Dickey, Berke

A

2.520.000

65

Cắt u hốc mắt bên và sau nhãn cầu cả u tuyến lệ, u mi, cắt bỏ sụn có và da niêm mạc

A

2.520.000

66

Phẫu thuật mộng tái phát phức tạp có vá niêm mạc hay ghép giác mạc

A

2.520.000

67

Lấy dị vật trong hố mắt, trong nhãn cầu: tiền phòng, dịch kính, củng mạc, sâu trong giác mạc phải rạch khâu

A

2.520.000

68

Cắt mống mắt, lấy thể thủy tinh vỡ, bơm hơi, bơm dịch tiền phòng

A

2.520.000

69

Cắt mống mắt quang học có tách dính phức tạp

A

2.520.000

70

Mở tiền phòng rửa máu, mủ, lấy máu cục

B

2.520.000

71

Cắt bè cùng mạc (trabeculectomy)

B

2.520.000

72

Hút dịch kính bơm hơi tiền phòng

B

2.520.000

73

Treo cơ chữa sụp mi, epicantus

A

1.400.000

74

Cắt u mi kết mạc không vá, kể cả chấp tỏa lan

A

1.400.000

75

Phù giác mạc bằng kết mạc

B

1.400.000

76

Cắt mống mắt quang học

B

1.400.000

77

Hút dịch kính đơn thuần để chẩn đoán hay điều trị

B

1.400.000

78

Phẫu thuật điều trị bong hắc mạc

B

1.400.000

79

Chích máu mủ tiền phòng

B

1.400.000

80

Cắt bỏ chắp có bọc

x

1.120.000

5. TAI - MŨI - HỌNG

81

Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi

A

2.200.000

82

Phẫu thuật trong mềm sụn thanh quản

A

2.800.000

83

Cắt dính thanh quản

A

2.800.000

84

Phẫu thuật chữa ngáy

A

2.800.000

85

Thắt động mạch sản

A

2.500.000

86

Vá nhĩ đơn thuần

A

1.800.000

87

Phẫu thuật kiểm tra xương chũm

A

1.800.000

88

Phẫu thuật tịt cửa mũi sau ở trẻ em

A

1.400.000

89

Phẫu thuật vách ngăn mũi

A

1.800.000

90

Vi phẫu thuật thanh quản

A

1.200.000

91

Phẫu thuật khí quản người lớn

A

1.700.000

92

Cắt u nang, phẫu thuật tuyến giáp

A

1.800.000

93

Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não

A

2.520.000

94

Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên

A

2.520.000

95

Phẫu thuật tiệt căn xương chũm

A

2.520.000

96

Phẫu thuật sào bào thượng nhĩ, vá nhĩ

A

2.520.000

97

Phẫu thuật rò vùng sống mũi

A

2.520.000

98

Phẫu thuật xoang trán

A

2.520.000

99

Nạo sàng hàm

A

2.520.000

100

Phẫu thuật Cardwell-Luc, phẫu thuật xoang nằm ray răng

A

2.520.000

101

Khâu phục hồi thanh quản do chấn thương

A

2.520.000

102

Dẫn lưu áp xe thực quản

A

2.520.000

103

Phẫu thuật đường rò bẩm sinh giáp móng

B

2.520.000

104

Mở khí quản sơ sinh, trường hợp không có nội khí quản

C

2.520.000

105

Mở khí quản trong u tuyến giáp

C

2.520.000

106

Khâu lỗ thủng thực quản sau hóc xương

C

2.520.000

107

Khâu lỗ thủng bịt vách ngăn mũi

A

1.400.000

108

Cắt Polyp mũi

x

1.120.000

109

Nắn sống mũi sau chấn thương

x

1.120.000

110

Khâu vết thương phần mềm vùng đầu-cổ

x

1.120.000

6. RĂNG - HÀM - MẶT

111

Chuyển trụ filatov, dính trụ filatov

x

1.200.000

112

Nhổ răng lạc chỗ, răng ngầm toàn bộ trong xương hàm

A

2.520.000

113

Phẫu thuật gãy xương hàm trên, hàm dưới, cung tiếp, chính muyix. gãy Lefort I, II, III

A

2.520.000

114

Cắt nang xương hàm khó

A

2.520.000

115

Nạo xoang triệt để trong viêm xoang do răng

A

2.520.000

116

Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm

A

2.520.000

117

Phẫu thuật viêm tỏa lan lớn, viêm tẩy nửa mặt

B

2.520.000

118

Nhổ răng khôn mọc lệch 90 độ hoặc ngầm dưới lợi, dưới niêm mạc, phải chụp phim răng để chẩn đoán xác định và chọn phương pháp phẫu thuật

A

1.400.000

119

Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng và nhổ nhiều răng hàng loạt: từ 4 răng trở lên

A

1.400.000

120

Cắt cuống răng hàng loạt, từ 4 răng trở lên

A

1.400.000

121

Nắn sai khớp thái dương hàm 2 bên đến muộn

A

11100.000

122

Phẫu thuật lấy xương chết, nạo rò trong viêm xương hàm trên, hàm dưới

A

1.400.000

123

Cố định xương hàm gãy bằng nẹp, máng và cung

A

1.400.000

124

Cắt bỏ toàn bộ nang sàn miệng từ 2-5cm

A

1.400.000

125

Cắt bỏ xương lồi vòm miệng

A

1.400.000

126

Mở xoang hàm thủ thuật Cald-Well-luc để lấy chóp răng hoặc răng ngầm

A

1.400.000

127

Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm từ 2-5cm

A

1.400.000

128

Rút chỉ thép kết hợp xương, treo xương điều trị gãy xương vùng hàm mặt

A

1.400.000

129

Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng

B

1.400.000

130

Nắn sai khớp thái dương hàm 1 bên, đến muộn

B

1.400.000

131

Phẫu thuật tái tạo nướu: nhóm 1 sextant

C

1.400.000

132

Cắt nang răng đường kính dưới 2cm

x

1.120.000

133

Nhổ răng khôn hàm dưới mọc lệch 45°

x

1.120.000

134

Nhổ chân răng khó bằng phẫu thuật

x

1.120.000

135

Mài răng có chọn lọc để điều chỉnh khớp cắn

x

1.120.000

136

Cấy lại răng

x

1.120.000

137

Lấy tủy chân răng một chân hàng loạt 2-3 răng, lấy tủy chân răng nhiều chân

x

1.120.000

138

Phẫu thuật phục hồi thân răng có chốt, vít vào ống tủy

x

1.120.000

139

Liên kết các răng bằng dây, nẹp, hoặc máng để điều trị viêm quanh răng

x

1.120.000

140

Cắt u lợi dưới 2cm

x

1.120.000

141

Cố định xương hàm gãy bằng dây, nẹp, hoặc bằng máng, có một đường gãy

x

1.120.000

142

Chích tháo mủ trong áp xe nông vùng hàm mặt

x

1.120.000

143

Cắt phanh môi, má, lưỡi

x

1.120.000

144

Khâu lộn thông ra ngoài điều trị nang xơ hàm hoặc nang sàn miệng

x

1.120.000

145

Ghép da rời, mỗi chiều bằng và trên 2cm

x

1.120.000

146

Cắt u nhỏ phần mềm, đường kính trên 3cm

x

1.120.000

147

Lấy xương hoại tử, dưới 2cm trong viêm tủy hàm

x

1.120.000

148

Khâu phục hồi các vết thương phần mềm do chấn thương từ 2-4cm

x

1.120.000

149

Sửa sẹo xấu, nếp nhăn nhỏ

x

1.120.000

7. LAO VÀ BỆNH PHỔI

150

Cắt một thùy hay một phân thùy phổi

A

3.000.000

151

Cắt màng thành ngực điều trị ổ cặn màng phổi (Schede)

A

3.000.000

152

Cắt xẹp thành ngực từ sườn 1 đến sườn 3

A

3.000.000

153

Mở màng phổi tối đa

A

1.700.000

154

Mở lồng ngực lấy dị vật trong phổi

A

2.520.000

155

Bóc màng phổi trong dầy dính màng phổi

A

2.520.000

156

Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi có cắt thùy phổi

A

2.520.000

157

Mở ngực lấy máu cục màng phổi

A

1.400.000

158

Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi, khâu lỗ thùng

A

1.400.000

159

Cắt hạch lao to vùng cổ

A

1.400.000

160

Nạo áp xe lạnh hố chậu

A

1.400.000

161

Nạo áp xe lạnh hố lưng

A

1.400.000

162

Khâu vết thương nhu mô phổi

B

1.400.000

163

Cắt bỏ và vét hạch lao trung bình vùng cổ, nách

B

1.400.000

164

Mở ngực nhỏ để tạo dính màng phổi trong tràn khí màng phổi tái phát

x

1.120.000

165

Khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bị nhiễm khuẩn

x

1.120.000

166

Nạo hạch lao nhuyễn hóa hoặc phá rò

x

1.120.000

8. TIÊU HÓA - BỤNG

167

Cắt toàn bộ đại tràng

x

4.500.000

168

Cắt cơ tròn trong

A

1.800.000

169

Phẫu thuật điều trị co thắt tâm vị

A

2.520.000

170

Cắt dạ dày phẫu thuật lại

A

2.520.000

171

Cắt dạ dày sau nối vị tràng

A

2.520.000

172

Cắt một nửa dạ dày sau cắt dây thần kinh X

A

2.520.000

173

Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính

A

2.520.000

174

Cắt lại đại tràng

A

2.520.000

175

Cắt một nửa đại tràng phải, trái

A

2.520.000

176

Cắt cụt trực tràng đường bụng, đường tầng sinh môn

A

2.520.000

177

Cắt trực tràng giữ lại cơ tròn

A

2.520.000

178

Cắt u sau phúc mạc tái phát

A

2.520.000

179

Cắt u sau phúc mạc

A

2.520.000

180

Cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng sigma nối ngay

B

2.520 000

181

Phẫu thuật xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày

B

2.520.000

182

Cắt một nửa dạ dày do loét, viêm, u lành

B

2.520.000

183

Cắt túi thừa tá tràng

B

2.520.000

184

Phẫu thuật tắc ruột do dây chằng

B

2.520.000

185

Cắt u mạc treo có cắt ruột

B

2.520.000

186

Phẫu thuật sa trực tràng, bằng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruột

B

2.520.000

187

Cắt dị tật hậu môn trực tràng nối ngay

B

2.520.000

188

Khâu vết thương lớn tầng sinh môn kèm rách cơ tròn, làm hậu môn nhân tạo

B

2.520.000

189

Phẫu thuật thoát vị cơ hoành có kèm trào ngược

B

2.520.000

190

Cắt dây thần kinh X có hay không kèm tạo hình

C

2.520.000

191

Cắt đoạn ruột non

C

2.520.000

192

Cắt đoạn đại tràng, làm hậu môn nhân tạo

C

2.520.000

193

Phẫu thuật sa trực tràng không cắt ruột

C

2.520.000

194

Cắt u trực tràng ống hậu môn bằng đường dưới

C

2.520.000

195

Cắt bỏ trĩ vòng

C

2.520.000

196

Đóng hậu môn nhân tạo trong phúc mạc

C

2.520.000

197

Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt sườn

C

2.520.000

198

Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại

C

2.520.000

199

Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt có cắt ruột

C

2.520.000

200

Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần

A

1.400.000

201

Nối vị tràng

A

1.400.000

202

Cắt u mạc treo không cắt ruột

A

1.400.000

203

Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa

A

1.400.000

204

Cắt ruột thừa viêm ở vị trí bất thường

A

1.400.000

205

Cắt ruột thừa kèm túi Meckel

A

1.400.000

206

Phẫu thuật áp xe ruột thừa ở giữa bụng

A

1.400.000

207

Làm hậu môn nhân tạo

A

1.400.000

208

Đóng hậu môn nhân tạo ngoài phúc mạc

A

1.400.000

209

Phẫu thuật rò hậu môn các loại

A

1.400.000

210

Phẫu thuật vết thương tầng sinh môn

A

1.400.000

211

Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành

A

1.400.000

212

Mở bụng thăm dò

A

1.400.000

213

Cắt trĩ từ 2 bó trở lên

B

1.400.000

214

Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò

B

1.400.000

215

Phẫu thuật thoát vị bẹn thắt

B

1.400.000

Chưa bao gồm lưới thoát vị

216

Mở thông dạ dày

C

1.400.000

217

Dẫn lưu áp xe ruột thừa

C

1.400.000

218

Cắt ruột thừa ở vị trí bình thường

C

1.400.000

219

Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ

C

1.400.000

220

Khâu lại bục thành bụng đơn thuần

C

1.400.000

221

Phẫu thuật thoái vị bẹn hay thành bụng thường

C

1.400.000

Chưa bao gồm lưới thoát vị

222

Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản

x

1.120.000

223

Lấy máu tụ tầng sinh môn

x

1.120.000

224

Khâu lại da vết phẫu thuật, sau nhiễm khuẩn

x

1.120.000

9. GAN - MẬT - TỤY

225

Cắt đoạn ống mật chủ, nối rốn gan - hỗng tràng

x

4.500.000

226

Cắt hạ phân thùy gan phải

A

3.200.000

227

Mở ống mật chủ lấy sỏi, dẫn lưu Kehr, phẫu thuật

A

3.200.000

228

Cắt gan khâu vết thương mạch máu: tĩnh mạch trên gan, tĩnh mạch chủ dưới

x

3.500.000

229

Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn

A

2.520.000

230

Mở ống mật chủ lấy sỏi kèm cắt hạ phân thùy gan

A

2.520.000

231

Mở ống mật chủ lấy sỏi, dẫn lưu Kehr kèm cắt túi mật

A

2.520.000

232

Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột

A

2.520.000

233

Cắt đuôi tụy và cắt lách

A

2.520.000

234

Cắt thân và đuôi tụy

A

2.520.000

235

Cắt lách bệnh lí: ung thư, áp xe, xơ lách

A

2.520.000

236

Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan nhỏ

B

2.520.000

237

Cắt chòm nang gan bằng nội soi hay mở bụng

B

2.520.000

238

Mở ống mật chủ lấy sỏi, dẫn lưu Kehr lần đầu

B

2.520.000

239

Nối ống mật chủ - tá tràng

B

2.520.000

240

Nối ống mật chủ - hỗng tràng

B

2.520.000

241

Nối nang tụy - dạ dày

B

2.520.000

242

Nối nang tụy - hỗng tràng

B

2.520.000

243

Cắt lách do chấn thương

B

2.520.000

244

Nối túi mật – hỗng tràng

C

2.520.000

245

Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử

C

2.520.000

246

Dẫn lưu áp xe tụy

C

2.520.000

247

Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan

C

2.520.000

248

Phẫu thuật vỡ tụy (bằng chèn gạc cầm máu)

A

1.400.000

249

Dẫn lưu túi mật

C

1.400.000

250

Lấy sỏi, dẫn lưu túi mật

C

1.400.000

251

Dẫn lưu áp xe gan

x

1.120.000

10. TIẾT NIỆU - SINH DỤC

252

Lấy sỏi thận qua da (percutaneous)

A

3.400.000

253

Cắt cổ bàng quang

C

2.800.000

254

Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng

B

1.600.000

255

Cắt u tuyến thượng thận (Pheochromocytom, Cushing)

A

2.520.000

256

Cắt toàn bộ thận và niệu quản

A

2.520.000

257

Cắt một nửa thận

A

2.520.000

258

Cắt u thận lành

A

2.520.000

259

Lấy sỏi san hô thận

A

2.520.000

260

Nối niệu quản - đài thận (Calico - ureteral anastomosis)

A

2.520.000

261

Phẫu thuật rò bàng quang - âm đạo, bàng quang - tử cung, trực tràng

A

2.520.000

262

Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì

A

2.520.000

262

Cắt thận đơn thuần

B

2.520.000

264

Lấy sỏi mở bể thận trong xoang

B

2.520.000

265

Lấy sỏi bể thận, đài thận có dẫn lưu thận

B

2.520.000

266

Lấy sỏi thận bệnh lí, thận móng ngựa, thận đa nang

B

2.520.000

267

Bóc bạch mạch quanh thận, điều trị bệnh đái dưỡng chấp

B

2.520.000

268

Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại

B

2.520.000

269

Cắt nối niệu quản

B

2.520.000

270

Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo

B

2.520.000

271

Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da

B

2.520.000

272

Cắm niệu quản bàng quang

B

2.520.000

273

Thông niệu quản ra ngoài da qua 1 đoạn ruột đơn thuần

B

2.520.000

274

Cắt một nửa bàng quang và cắt túi thừa bàng quang

B

2.520.000

275

Cắt u lành tuyến tiền liệt đường trên

B

2.520.000

276

Phẫu thuật lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang

C

2.520.000

277

Cắt u bàng quang đường trên

C

2.520.000

278

Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lò rò bàng quang

C

2.520.000

279

Cắt nối niệu đạo sau

C

2.520.000

280

Phẫu thuật treo thận

A

1.400.000

281

Lấy sỏi niệu quản

A

1.400.000

282

Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang

A

1.400.000

283

Chữa cương cứng dương vật

A

1.400.000

284

Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu

A

1.400.000

285

Cắt nối niệu đạo trước

A

1.400.000

286

Lấy sỏi bể thận ngoài xoang

B

1.400.000

987

Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn

B

1.400.000

288

Dẫn lưu viêm tẩy khung chậu do rò nước tiểu

B

1.400.000

289

Dẫn lưu thận qua da

C

1.400.000

290

Lấy sỏi bàng quang

C

1.400.000

291

Dẫn lưu nước tiểu bàng quang

C

1.400.000

292

Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật

C

1.400.000

293

Phẫu thuật vỡ vật hang do gẫy dương vật

C

1.400.000

294

Dẫn lưu viêm tấy quanh thân, áp xe thận

x

1.120.000

295

Dẫn lưu áp xe khoang retzius

x

1.120.000

296

Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt

x

1.120.000

297

Cắt u nang thừng tinh

x

1.120.000

298

Cắt u sùi đầu miệng sáo

x

1.120.000

299

Cắt u lành dương vật

x

1.120.000

300

Cắt túi thừa niệu đạo

x

1.120.000

301

Đưa một đầu niệu quản ra ngoài da

x

1.120.000

302

Chích áp xe tầng sinh môn

x

1.120.000

11. PHỤ SẢN

303

Cắt tử cung người bệnh tình trạng nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp

x

4.500.000

304

Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung

x

4.500.000

305

Cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị trong chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa

A

2.520.000

306

Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng

A

2.520.000

307

Đóng rò trực tràng-âm đạo hoặc bàng quang-âm đạo

A

2.520.000

308

Phẫu thuật chấn thương tiết niệu do tai biến phẫu thuật

A

2.520.000

309

Cắt một nửa tử cung trong viêm phần phụ, khối u dính

B

2.520.000

310

Lấy thai trong bệnh đặc biệt: tim, thận, gan

B

2.520.000

311

Nối hai tử cung (Strassmann)

B

2.520.000

312

Mở thông vòi trứng hai bên

B

2.520.000

313

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ, có choáng

C

2.520.000

314

Lấy khối máu tụ thành nang

C

2.520.000

315

Phẫu thuật LeFort

A

1.400.000

316

Lấy thai triệt sản

A

1.400.000

317

Khâu tầng sinh môn phức tạp rách đến cơ vòng

A

1.400.000

318

Cắt cụt cổ tử cung

B

1.400.000

319

Phẫu thuật treo tử cung

B

1.400.000

320

Cắt u nang buồn trứng kèm triệt sản

B

1.400.000

321

Làm lại thành âm đạo

B

1.400.000

322

Cắt bỏ âm hộ đơn thuần

B

1.400.000

323

Cắt u nang vú hay u vú lành

B

1.400.000

324

Khâu tử cung do nạo thủng

C

1.400.000

325

Lấy vòng trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ

C

1.400.000

326

Triệt sản qua đường rạch nhỏ, sau nạo thai

C

1.400.000

327

Cắt polyp cổ tử cung

x

1.120.000

328

Bóc nang âm đạo, tầng sinh môn, nhân chorio âm đạo

x

1.120.000

329

Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn

x

1.120.000

12. NHI

A. Phẫu thuật sơ sinh

330

Phẫu thuật viêm phúc mạc, tắc ruột có cắt tapering

B

2.520.000

331

Phẫu thuật viêm phúc mạc, tắc ruột không cắt nối

C

2.520.000

332

Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng

C

2.520.000

333

Làm hậu môn nhân tạo

C

2.520.000

B. Tim mạch - Lồng ngực

D. Tiêu hóa

334

Phẫu thuật phình đại tràng bẩm sinh: Swenson, Revein, Duhamel. Soave đơn thuần hoặc các phẫu thuật trên có làm hậu môn nhân tạo

A

3.200.000

335

Cắt dị tật hậu môn trực tràng đường bụng kết hợp đường sau trực tràng

A

3.200.000

336

Cắt dị tật hậu môn - trực trang có làm lại niệu đạo

A

3.000.000

337

Cắt dị tật hậu môn trực tràng bằng đường trước xương cùng và sau trực tràng

B

2.800.000

338

Phẫu thuật lại các dị lật hậu môn trực tràng đơn thuần không làm lại niệu đạo

B

3.200.000

339

Mở cơ trực tràng hoặc cơ tròn trong để điều trị co thắt cơ tròn trong

C

3.200.000

340

Cắt mỏm thừa trực tràng

x

1.400.000

341

Phẫu thuật điều trị tắc tá tràng các loại

A

2.520.000

342

Phẫu thuật lại tắc ruột sau phẫu thuật

A

2.520.000

343

Cắt polyp kèm cắt toàn bộ đại tràng: để lại trực tràng chờ mổ hạ đại tràng thì sau

A

2.520.000

344

Cất dạ dày cấp cứu, điều trị chảy máu dạ dày do loét

B

2.520.000

345

Cắt polyp một đoạn đại tràng phải cắt đoạn đại tràng phía trên làm hậu môn nhân tạo

B

2.520.000

346

Cắt u trực tràng làm hậu môn nhân tạo

B

2.520.000

347

Phẫu thuật điều trị hẹp món vị phì đại

C

2.520.000

348

Cắt đoạn ruột trong lồng ruột có cắt đại tràng

C

2.520.000

349

Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa ở trẻ em dưới 6 tuổi

C

2.520.000

350

Phẫu thuật điều trị thủng đường tiêu hóa có làm hậu môn nhân tạo

C

2.520.000

351

Cắt u nang mạc nối lớn

C

2.520.000

352

Đóng hậu môn nhân tạo

C

2.520.000

353

Lấy giun, dị vật ở ruột non

A

1.400.000

354

Phẫu thuật tắc ruột do dây chằng

A

1.400.000

355

Phẫu thuật tháo lồng ruột

A

1.400.000

356

Cắt túi thừa Meckel

A

1.400.000

357

Cắt ruột thừa viêm cấp trẻ em dưới 6 tuổi

A

1.400.000

358

Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát

A

1.400.000

359

Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ em

A

1.400.000

360

Phẫu thuật thoát vi nghẹt: bẹn, đùi, rốn

C

1.400.000

361

Nong hậu môn dưới gây mê

x

1.120.000

362

Nong hậu môn sau phẫu thuật có hẹp. không gây mê

x

1.120.000

Đ. Gan – Mật - Tụy

363

Cắt u ống mật chủ, có đặt xen một quai hỗng tràng

x

4.000.000

364

Phẫu thuật điều trị chảy máu đường mật, cắt gan

A

2.800.000

365

Phẫu thuật điều trị áp xe gan do giun, mở ống mật chủ lấy giun, lần đầu

B

2.520.000

366

Dẫn lưu túi mật

A

1.400.000

367

Cắt u nang tụy không cắt tụy có dẫn lưu

A

1.400.000

E. Tiết niệu - Sinh dục

368

Phẫu thuật bàng quang lộ ngoài bằng nối bàng quang với trực tràng theo kiểu Duhamel

A

2.500.000

369

Cắt thận phụ và xử lí phần cuối niệu quản trong thận niệu quản đôi

B

2.500.000

370

Đóng dẫn lưu niệu quản hai bên

C

3.000.000

371

Tao hình vật da chữ Z trong tạo hình dương vật

x

1.300.000

372

Trồng lại niệu quản một bên

A

2.520.000

373

Lấy sỏi nhu mô thận

B

2.520.000

374

Nối niệu quản với niệu quản

B

2.520.000

375

Phẫu thuật hạ tinh hoàn hai bên

B

2.520.000

376

Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn

B

2.520.000

377

Cắt túi sa niệu quản

C

2.520.000

378

Dẫn lưu hai niệu quản ra thành bụng

C

2.520.000

379

Phẫu thuật chữa túi thừa bàng quang

C

2.520.000

380

Phẫu thuật hạ tinh hoàn lạc chỗ 1 bên

C

2.520.000

381

Dẫn lưu hai thận

A

1.400.000

382

Dẫn lưu niệu quản ra thành bụng một bên

A

1.400.000

383

Cắt đường rò bàng quang rốn, khâu lại bàng quang

A

1.400.000

384

Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn hai bên

A

1.400.000

385

Cắt u nang buồng trứng xoắn

A

1.400.000

386

Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, kĩ thuật Mathieu, Magpi

A

1.400.000

387

Đóng các lỗ rò niệu đạo

A

1.400.000

388

Phẫu thuật thoát vị bẹn hai bên

A

1.400.000

Chưa bao gồm lưới thoát vị

389

Dẫn lưu thận

B

1.400.000

390

Phẫu thuật sỏi bàng quang

C

1.400.000

391

Phẫu thuật nang thừng tinh một bên

C

1.400.000

392

Lấy sỏi niệu đạo

C

1.400.000

393

Phẫu thuật thoát vị bẹn

C

1.400.000

Chưa bao gồm lưới thoát vị

394

Mở thông bàng quang

x

1.120.000

G. Chấn thương - Chỉnh hình

395

Cắt bỏ ngón thừa đơn thuần

x

1.400.000

396

Phẫu thuật khớp giả xương chầy bẩm sinh có ghép xương

A

2.520.000

397

Chuyển vạt da cân có cuống mạch nuôi

A

2.520.000

398

Nối dây chằng chéo

A

2.520.000

399

Phẫu thuật điều trị não bé

B

2.520.000

400

Phẫu thuật hội chứng Volkmann co cơ gấp có kết xương

B

2.520.000

401

Phẫu thuật thiếu xương quay có ghép xương

B

2.520.000

402

Phẫu thuật cứng duỗi khớp gối đơn thuần

B

2.520.000

403

PT cứng duỗi khớp gối hoặc có gối ưỡn hoặc có sai khớp xương bánh chè

B

2.520.000

404

Phẫu thuật bong hay đứt dây chằng bên khớp gối

B

2.520.000

405

Phẫu thuật bàn chân khoèo bẩm sinh

B

2.520.000

406

Phẫu thuật bàn chân thuồng

B

2.520.000

407

Phẫu thuật cứng khớp vai do xơ hóa cơ Delta

C

2.520.000

408

Phẫu thuật tật đùi cong ra hoặc đùi cong vào

C

2.520.000

409

Phẫu thuật tách ngón một (ngón cái) độ II, III, IV.

C

2.520.000

410

Phẫu thuật sai khớp háng do viêm khớp

C

2.520.000

411

Phẫu thuật bàn chân bẹt, bàn chân lồi

C

2.520.000

412

Phẫu thuật bàn chân gót và xoay ngoài

C

2.520.000

413

Cắt lọc vết thương gẫy xương hở, nắn chỉnh có cố định tạm thời

C

2.520.000

414

Phẫu thuật viêm xương tủy xương giai đoạn mãn

C

2.520.000

415

Phẫu thuật viêm khớp mù thứ phát có sai khớp

C

2.520.000

416

Khoan sọ dẫn lưu ổ cặn mủ dưới màng cứng

A

1.400.000

417

PT vẹo khuỷu di chứng gẫy đầu dưới xương cánh tay

A

1.400.000

418

Nối đứt dây chằng bên

A

1.400.000

419

PT viêm xương tủy xương giai đoạn trung gian rạch, dẫn lưu đơn thuần

B

1.400.000

420

Dẫn lưu áp xe co đái chậu

B

1.400.000

421

Cắt lọc đơn thuần vết thương bàn tay

C

1.400.000

422

Cắt u xương lành

C

1.400.000

423

Dẫn lưu viêm mủ khớp không sai khớp

C

1.400.000

424

Phẫu thuật viêm xương dẫn lưu ngoài ống tủy

C

1.400.000

425

Chích áp xe phần mềm lớn

x

1.120.000

H. Tạo hình

426

Tạo hình bàng quang bằng đoạn ruột

A

2.350.000

427

Cắt một nửa bàng quang có tạo hình bằng ruột

A

2.350.000

428

Tạo hình phần nối bể thận niệu quản

B

2.350.000

429

Tạo hình lồng ngực

B

2.350.000

430

Tạo hình sẹo bỏng co rút nếp gấp tự nhiên

C

3.200.000

431

Tạo hình cổ bàng quang

C

2.700.000

432

Tạo hình hậu môn nắp (Pterygium Brown)

A

1.500.000

433

Tạo hình một phần âm vật

B

1.500.000

13. CHẤN THƯƠNG - CHỈNH HÌNH

434

Ghép xương chấn thương cột sống cổ

x

4.500.000

435

Ghép xương chấn thương cột sống thắt lưng

x

4.500.000

436

Thay khớp vai nhân tạo

x

4.500.000

437

Đóng đinh xương đùi mở, ngược dòng

C

3.200.000

438

Phẫu thuật di chứng bại liệt (chi trên, chì dưới)

C

3.200.000

439

Phẫu thuật chân chữ O bằng đục sửa trục

A

1.800.000

440

Phẫu thuật chân chữ X

A

1.800.000

441

Thay chòm xương đùi trang u phá hủy xương

x

3.500.000

442

Chuyển ngón

x

3.500.000

443

Chuyển xương ghép nối mạch vi phẫu

x

3.500.000

444

Chuyển vạt ghép vi phẫu

x

3.500.000

445

Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống cổ

A

2.520.000

446

Giải phóng chèn ép, kết hợp nẹp vít xương chấn thương cột sống cổ

A

2.520.000

447

Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng

A

2.520.000

448

Phẫu thuật trượt thân đốt sống

A

2.520.000

449

Cố định nẹp vít gãy trật khớp vai

A

2.520.000

450

Cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tay

A

2.520.000

451

Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu

A

2.520.000

452

Phẫu thuật trật khớp khuỷu

A

2.520.000

453

Cố định nẹp vít gãy hai xương cẳng tay

A

2.520.000

454

Phẫu thuật gãy Monteggia

A

2.520.000

455

Chuyển gân liệt thần kinh quay, giữa hay trụ

A

2.520.000

456

Tái tạo dây chằng vòng khớp quay trụ trên

A

2.520.000

457

Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp

A

2.520.000

458

Thay khớp bàn ngón tay

A

2.520.000

459

Thay khớp liên đốt các ngón tay

A

2.520.000

460

Phẫu thuật viêm xương khớp háng

A

2.520.000

461

Phẫu thuật trật khớp háng bẩm sinh

A

2.520.000

462

Tháo khớp háng

A

2.520.000

463

Phẫu thuật vỡ trần ổ khớp háng

A

2.520.000

464

Thay chỏm xương đùi

A

2.520.000

465

Đặt đinh nẹp gãy xương đùi (xuôi dòng)

A

2.520.000

466

Kết xương đinh nẹp một khối gãy liên mấu chuyển hoặc dưới mấu chuyển

A

2.520.000

467

Kết xương đinh nẹp khối gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu

A

2.520.000

468

Tạo hình dây chằng chéo khớp nối

A

2.520.000

469

Đặt nẹp vít gãy mâm chày và đầu trên xương chày

A

2.520.000

470

Ghép trong mất đoạn xương

A

2.520.000

471

Phẫu thuật điều trị cal lệch, có kết hợp xương

A

2.520.000

472

Phẫu thuật nội soi khớp

A

2.520.000

473

Vá da dày toàn bộ, diện tích bằng và trên 10cm2

A

2.520.000

474

Cắt u tế bào khổng lồ, ghép xương

A

2.520.000

475

Cắt u máu trong xương

A

2.520.000

476

Cắt u máu lan tỏa, đường kính bằng và trên 10cm

A

2.520.000

477

Cắt u bạch mạch, đường kính bằng và trên 10cm

A

2.520.000

478

Nối ghép thần kinh vi phẫu

A

2.520.000

479

Phẫu thuật mở xương chỉnh hình xương hàm trên, hàm dưới: vẩu hàm trên, vẩu hàm dưới, sai khớp cắn.

A

2.520.000

480

Sửa chữa di chứng sau chấn thương xương: cal lệch, sai khớp cắn, khít hàm

B

2.520.000

481

Phẫu thuật trật khớp cùng đòn

B

2.520.000

482

Phẫu thuật xương bả vai lên cao

B

2.520.000

483

Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay

B

2.520.000

484

Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu

B

2.520.000

485

Phẫu thuật dính khớp khuỷu

B

2.520.000

486

Cắt đoạn khớp khuỷu

B

2.520.000

487

Đóng đinh nội tủy hai xương cẳng tay

B

2.520.000

488

Phẫu thuật điều trị không có xương quay

B

2.520.000

489

Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít

B

2.520.000

490

Phẫu thuật điều trị không có xương trụ

B

2.520.000

491

Phẫu thuật dị tật dính ngón, trên 2 ngón

B

2.520.000

492

Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp

B

2.520.000

493

Phẫu thuật toác khớp mu

B

2.520.000

494

Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi

B

2.520.000

495

Phẫu thuật trật khớp háng

B

2.520.000

496

Phẫu thuật trật bánh chè bẩm sinh

B

2.520.000

497

Đặt nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren

B

2.520.000

498

Phẫu thuật bàn chân duỗi đổ

B

2.520.000

499

Phẫu thuật cal lệch, không kết hợp xương

B

2.520.000

500

Đục nạo xương viêm và chuyển vạt da che phủ

B

2.520.000

501

Phẫu thuật vết thương khớp

B

2.520.000

502

Nối gân gấp

B

2.520.000

503

Vá da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10cm2

B

2.520.000

504

Tạo hình các vật da che phủ, vật trượt

B

2.520.000

505

Cắt u nang tiêu xương, ghép xương

B

2.520.000

506

Phẫu thuật u máu lan tỏa đường kính từ 5 đến 10cm

B

2.520.000

507

Cắt u bạch mạch đường kính từ 5 đến 10cm

B

2.520.000

508

Cắt u xơ cơ xâm lấn

B

2.520.000

509

Cắt u thần kinh

B

2.520.000

510

Gỡ dính thần kinh

B

2.520.000

511

Phẫu thuật bong lóc da và cơ sau chấn thương

B

2.520.000

512

Phẫu thuật di chứng liệt cơ Delta, nhị đầu, tam đầu

B

2.520.000

513

Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước

B

2.520.000

514

Phẫu thuật gãy xương đòn

C

2.520.000

515

Tháo khớp vai

C

2.520.000

516

Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay

C

2.520.000

517

Phẫu thuật gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới

C

2.520.000

518

Cắt dị tật dính ngón, bằng và dưới 2 ngón tay

C

2.520.000

519

Cắt dị tật bẩm sinh về bàn và ngón tay

C

2.520.000

520

Phẫu thuật cắt cụt đùi

C

2.520.000

521

Lấy bỏ sụn chêm khớp gối

C

2.520.000

522

Đóng đinh xương chày mở

C

2.520.000

523

Đặt nẹp vít gãy thân xương chày

C

2.520.000

524

Đặt nẹp vít gãy đầu dưới xương chày

C

2.520.000

525

Phẫu thuật Kirschner gãy đốt bàn nhiều đốt bàn

C

2.520.000

526

Phẫu thuật Kirschner gãy thân xương sên

C

2.520.000

527

Đặt vít gãy thân xương sên

C

2.520.000

528

Đặt vít gãy trật xương thuyền

C

2.520.000

529

Cắt u xương sụn

C

2.520.000

530

Nối gân duỗi

C

2.520.000

531

Gỡ dính gân

C

2.520.000

532

Khâu nối thần kinh

C

2.520.000

533

Mở khoang và giải phóng mạch bị chèn ép của các chi

C

2.520.000

534

Phẫu thuật điều trị vẹo cổ

A

1.400.000

535

Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay

A

1.400.000

536

Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay

A

1.400.000

537

Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mổ, nạo, dẫn lưu

A

1.400.000

537

Cắt cụt cẳng tay

A

1.400.000

539

Tháo khớp khuỷu

A

1.400.000

540

Phẫu thuật cal lệch đầu dưới xương quay

A

1.400.000

541

Tháo khớp cổ tay

A

1.400.000

542

Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục

A

1.400.000

543

Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục, mở lấy xương chết, dẫn lưu

A

1.400.000

544

Phẫu thuật viêm xương đùi đục, mở lấy xương chết, dẫn lưu

A

1.400.000

545

Tháo khớp gối

A

1.400.000

546

Néo ép hoặc buộc vòng chi thép gãy xương bánh chè

A

1.400.000

547

Lấy bỏ toàn bộ xương bánh chè

A

1.400.000

548

Cắt cụt cẳng chân

A

1.400.000

549

Phẫu thuật viêm xương cẳng chân đục, mở lấy xương chết, dẫn lưu

A

1.400.000

550

Phẫu thuật co gân Achille

A

1.400.000

551

Tháo một nửa bàn chân trước

A

1.400.000

552

Đặt nẹp vít trong gãy trật xương chẻm

A

1.400.000

553

Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm

A

1.400.000

554

Tháo khớp kiểu Pirogoff

A

1.400.000

555

Làm cứng khớp ở tư thế chức năng

A

1.400.000

556

Cắt cụt cánh tay

B

1.400.000

557

Găm Kirschner trong gãy mắt cá

B

1.400.000

558

Cắt u bao gân

B

1.400.000

559

Phẫu thuật xơ cứng cơ may

B

1.400.000

560

Phẫu thuật viêm tấy bàn tay, cơ viêm bao hoạt dịch

C

1.400.000

561

Kết hợp xương trong gãy xương mác

C

1.400.000

562

Cắt u xương sụn lành tính

C

1.400.000

563

Phẫu thuật hàm nắn chỉnh hình dạng Mac-neil

x

1.120.000

564

Chỉnh hình tai sau mổ tiệt căn xương chũm

x

1.120.000

565

Phẫu thuật viêm tấy phần mềm ở cơ quan vận động

x

1.120.000

566

Tháo bỏ các ngón tay, ngón chân

x

1.120.000

567

Tháo đốt bàn

x

1.120.000

14. BỎNG

A. Người lớn

568

Cắt hoại tử tiếp tuyến trên 15% diện tích cơ thể

C

2.520.000

569

Cắt lọc da. cơ, cân trên 5% diện tích cơ thể

C

2.520.000

570

Cắt hoại tử tiếp tuyến 10 đến 15% diện tích cơ thể

C

1.400.000

571

Cắt lọc da, cơ, cân từ 3 đến 5% diện tích cơ thể

C

1.400.000

572

Cắt hoại tử tiếp tuyến dưới 10% diện tích cơ thể

x

1.120.000

573

Cắt lọc da, cơ, cân dưới 3% diện tích cơ thể

x

1.120.000

B. Trẻ em

574

Cắt hoại tử tiếp tuyến trên 8% diện tích cơ thể

C

2.520.000

575

Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể

A

1.400.000

576

Cắt hoại tử tiếp tuyến từ 3 đến 8% diện tích cơ thể

C

1.400.000

577

Cắt lọc da, cơ, cân từ 1 đến 3% diện tích cơ thể

C

1.400.000

578

Cắt hoại tử tiếp tuyến dưới 3% diện tích cơ thể

x

1.120.000

579

Cắt lọc da, cơ, cân dưới 1% diện tích cơ thể

x

1.120.000

C. Ghép da

580

Ghép da tự thân trên 10% diện tích bỏng cơ thể

C

2.520.000

581

Ghép da tự thân từ 5 đến 10% diện tích bỏng cơ thể

C

1.400.000

582

Ghép da tự thân dưới 5% diện tích bỏng cơ thể

x

1.120.000

583

Ghép da dị loại độc lập

x

1.120.000

15. TẠO HÌNH

584

Nối lại bàn và các ngón tay bị đứt lìa, 4 ngón trở

x

4.200.000

585

Tạo hình âm đạo

x

4.000.000

586

Tạo vành tai

A

2.700.000

587

Tạo hình lợi trong viêm quanh răng, từ 4 răng trở

A

1.500.000

588

Cắt bỏ các mẩu sụn tai thừa dị tật bẩm sinh

x

1.200.000

589

Tạo hình điều chỉnh mào xương ổ răng dưới 3 răng

x

1.200.000

590

Tạo hình phủ các khuyết phần mềm bằng ghép da vi phẫu

A

2.520.000

591

Nối lại 3 ngón tay bị đứt lìa

A

2.520.000

592

Nối lại 2 ngón tay bị đứt lìa

A

2.520.000

593

Nối lại 1 ngón tay bị đứt lìa

A

2.520.000

594

Tạo hình đồng tử, đứt chân móng mắt

A

2.520.000

595

Tạo hình niệu quản do bẹp và vết thương niệu quản

A

2.520.000

596

Tạo hình cơ hoành bị thoát vị, bị nhão

B

2.520.000

597

Tạo hình cơ tròn hậu môn điều trị mất tự chủ hậu môn

B

2.520.000

598

Tạo hình hậu môn

C

2.520.000

599

Tạo hình thành bụng phức tạp

C

2.520.000

600

Phẫu thuật nếp nhăn mí trên, mí dưới, khóe mắt, thái dương

B

1.400.000

601

Nâng các núm vú tụt

B

1.400.000

602

Phẫu thuật quặm

x

1.120.000

603

Lấy mỡ mí dưới

x

1.120.000

604

Xẻ mí đôi

x

1.120.000

605

Ghép da kinh điển điều trị lộn mí

x

1.120.000

606

Mở rộng khe mắt

x

1.120.000

607

Phẫu thuật nếp quạt góc mắt trong

x

1.120.000

608

Cắt bỏ các nốt ruồi, hạt cơm, u gai

x

1.120.000

16. NỘI SOI

609

Cắt phân thùy phổi qua nội soi

A

3.000.000

610

Phẫu thuật Heller điều trị co thắt tâm vị qua nội soi

A

3.000.000

611

Mở rộng niệu quản qua nội soi

A

3.000.000

612

Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi

A

3.000.000

613

Cắt u buồng trứng, tử cung, thông vòi trứng qua nội soi

A

3.000.000

614

Phẫu thuật thoát vị bẹn qua nội soi

A

3.000.000

615

Cắt u tuyến tiền liệt phì đại qua nội soi

A

2.520.000

616

Cắt túi mật qua nội soi

A

2.520.000

617

Dẫn lưu đường mật trong và ngoài qua nội soi

A

2.520.000

618

Phẫu thuật mũi xoang qua nội soi

A

2.520.000

619

Cắt u nhú tai mũi họng qua nội soi

A

2.520.000

620

Phẫu thuật hội chứng ống cổ tay qua nội soi

A

2.520.000

621

Cắt ruột thừa qua nội soi

B

2.520.000

622

Cắt chỏm nang gan qua nội soi

B

2.520.000

623

Khâu thủng dạ dày qua nội soi

B

2.520.000

624

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung qua nội soi

C

2.520.000

625

Cắt polýp đại tràng qua nội soi

C

2.520.000

626

Cắt van niệu đạo sau trẻ em qua nội soi

C

2.520.000

627

Cắt u nang hạ họng thanh quản qua nội soi

A

1.400.000

628

Mờ thông dạ dày qua nội soi

B

1.400.000

PHỤ LỤC III


GIÁ CÁC DỊCH VỤ THỦ THUẬT ĐỐI VỚI CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KON TUM
(Kèm theo Quyết định số 04/2015/QĐ-UBND ngày 12/02/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)


Đơn vị tính: Đồng


Số TT

Tên thủ thuật

Loại thủ thuật

Mức giá

Ghi chú

ĐB

I

II

III

I. KHỐI U

1

Thủ thuật Leep (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện)

x

1.600.000

2

Tiêm hóa chất vào màng bụng điều trị ung thư

x

1.100.000

3

Làm mặt nạ cố định đầu bệnh nhân

x

540.000

4

Đổ khuôn đúc chì che chắn các cơ quan quí trong trường chiếu xạ

x

540.000

II. THẦN KINH - SỌ NÃO

5

Chọc dò dưới chẩm

x

980.000

III. MẮT

6

Lấy calci đông dưới kết mạc

x

720.000

7

Áp tia b điều trị các bệnh lý kết mạc

x

280.000

8

Lấy bệnh phẩm tiền phòng, dịch kính; tiêm kháng sinh vào buồng dịch kính

x

980.000

IV. TAI MŨI HỌNG

9

Chọc xoang hàm

x

360.000

10

Khâu vành tai rách sau chấn thương

x

980.000

11

Đặt ống thông khí hòm tai

x

630.000

12

Đốt cuốn mũi

x

630.000

13

Sinh thiết tai giữa

x

630.000

14

Chích nhọt ống tai ngoài

x

280.000

V. RĂNG HÀM MẶT

15

Hàm nắn điều trị khe hở môi, hàm ếch

x

1.100.000

16

Nắn tiền hàm

x

1.100.000

17

Implant cắm ghép trụ răng từ 4 răng trở lên

x

1.100.000

18

lmplant cắm ghép trụ răng từ 1-3 răng

x

720.000

19

Nắn răng xoay trên 60°

x

980.000

20

Chỉnh hình khớp cắn lệch lạc (sâu, lệch, ngược, vẩu,...)

x

980.000

21

Tiêm xơ chữa u máu, bạch mạch gốc lưỡi, sàn miệng, cạnh cổ

x

980.000

22

Tiêm xơ chữa u máu trong xương hàm

x

980.000

23

Nắn răng mọc lạc chỗ

x

980.000

24

Chọc, sinh thiết u vùng hàm mặt

x

630.000

25

Điều trị viêm tuyến mang tai, tuyến dưới hàm bằng bơm rửa qua lỗ ống tuyến nhiều lần

x

630.000

26

Lắp máng cố định xương hàm gãy

x

630.000

27

Mài răng làm cầu chụp, hàm khung từ 2 răng trở lên

x

280.000

VI. TIÊU HÓA - GAN MẬT - TỤY

28

Đặt ống thông Blackemore, Linton

x

1.200.000

Chưa bao gồm sode

29

Cắt lọc điều trị ung thư qua nội soi

x

1.000.000

30

Tái truyền dịch cổ trướng cho bệnh nhân xơ gan

x

1.000.000

31

Nong thực quản

x

980.000

32

Đặt ống thông đại tràng, tháo xoắn đại tràng sigma

x

980.000

33

Chọc mật qua da, dẫn lưu tạm thời đường mật qua da

x

980.000

34

Lấy sỏi qua ống Kehr, đường hầm, qua da

x

980.000

35

Chụp bơm hơi màng bụng, bơm hơi khối u nang

x

980.000

36

Chụp bơm thuốc cản quang vào khối u để chẩn đoán

x

980.000

37

Chọc dò túi cùng Douglas

x

630.000

VII. TIẾT NIỆU - SINH DỤC

38

Điều trị tại chỗ phì đại tuyến tiền liệt: sức nóng hoặc lạnh

x

980.000

39

Nội soi bàng quang, bơm rửa lấy máu cục tránh phẫu thuật

x

800 000

40

Sinh thiết bàng quang nhiều điểm, tìm ung thư tại chỗ

x

980.000

41

Sinh thiết tuyến tiền liệt nhiều mảnh

x

980.000

42

Nội soi bàng quang tìm xem đái dưỡng chấp, đặt catheter lên thận bơm thuốc để tránh phẫu thuật

x

980.000

43

Nội soi bàng quang, đưa catheter lên niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quản

x

980.000

44

Chọc hút và bơm thuốc vào kén thận

x

980.000

45

Dẫn lưu bể thận tối thiểu

x

980.000

46

Đặt ống thông niệu quản qua nội soi

x

630.000

47

Dẫn lưu bàng quang bằng chọc Trôca

x

630.000

48

Thay sonde dẫn lưu thận, bàng quang

x

280.000

VIII. PHỤ SẢN

49

Thay máu sơ sinh

x

980.000

50

Chọc dò tủy sống sơ sinh

x

1.200.000

51

Tháo dụng cụ tử cung khó

x

800.000

52

Bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI)

x

340.000

53

Hủy thai: cắt thân thai nhi ngôi ngang

x

1.680.000

54

Hủy thai: Chọc óc, kẹp sọ, kéo thai

x

980.000

55

Dẫn lưu cùng đồ Douglas

x

980.000

56

Chọc nang buồng trứng đường âm đạo

x

980.000

57

Đốt cổ tử cung: đốt điện, đốt nhiệt, đốt Laser; Đốt sùi âm hộ, âm đạo

x

630.000

58

Đặt nội khí quản sơ sinh + thở máy

x

630.000

59

Cấy/rút mảnh ghép tránh thai nhiều que

x

630.000

60

Cấy/rút mảnh ghép tránh thai 01 que

x

280.000

IX. NHI

61

Nắn bó chỉnh hình chân khoèo

x

980.000

62

Bột chậu lưng chân có kéo nắn

x

980.000

63

Tiêm nội tủy

x

980.000

64

Bột đùi cẳng bàn chân có kéo nắn

x

630.000

65

Bơm rửa khoang não thất

x

630.000

66

Nong miệng nối hậu môn có gây mê

x

630.000

67

Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản khâu cầm máu

x

630.000

68

Chọc dò dịch não thất

x

630.000

69

Bóp bóng ambu, thổi ngạt

x

630.000

X. CHẤN THƯƠNG – CHỈNH HÌNH

70

Nắn trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng

x

1.200.000

71

Bó bót ống trong gãy xương bánh chè

x

800.000

72

Bột Corset Minerve, Cravate

x

980.000

73

Nắn gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV

x

980.000

74

Nắn gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng

x

980.000

75

Nắn trong gãy Dupuytren

x

980.000

76

Nắn trong gãy Monteggia

x

980.000

77

Nắn găm Kirschner trong gãy Pouteau-Colles

x

980.000

78

Nắn trong bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay

x

980.000

79

Nắn bó bột trật chỏm quay

x

630.000

80

Nắn trong gãy Pouteau-Colles

x

630.000

81

Nắn bó giai đoạn trong hội chứng Volkmann

x

630.000

82

Chọc hút máu tụ khớp gối, bó bột ống

x

630.000

83

Gãy nền xương bàn 1 và Bennet

x

630.000

84

Nẹp bột các loại, không nắn

x

280.000

XI. BỎNG

85

Thay băng bỏng diện tích 60% diện tích cơ thể

x

1.200.000

86

Thay băng bỏng diện tích từ 40-59% diện tích cơ thể

x

800.000

87

Thay băng bỏng diện tích từ 20-39% diện tích cơ thể

x

360.000

XII. CƠ - XƯƠNG - KHỚP

87

Rửa khớp

x

630.000

88

Tiêm ngoài màng cứng

x

280.000

89

Tiêm cạnh cột sống

x

280.000

90

Tiêm khớp

x

280.000

XIII. HỒI SỨC CẤP CỨU - GMHS - LỌC MÁU

91

Đặt máy tạo nhịp cấp cứu

x

1.600.000

92

Rửa màng tim/chọc dò màng tim

x

980.000

93

Dẫn lưu khí, dịch màng phổi bàng sonde các

x

1.200.000

94

Chọc dò tủy sống để chẩn đoán và điều trị

x

760.000

95

Bơm rửa bàng quang lấy máu cục do chảy máu

x

340.000

96

Đặt máy tạo nhịp cấp cứu

x

1.600.000

97

Lọc máu cấp cứu thở máy, chống choáng

x

1.680.000

98

Gây tê màng cứng làm giảm đau ở người bệnh mảng sườn di động, khi đẻ, sau phẫu thuật

x

1.680.000

99

Bơm bóng động mạch chủ thì tâm thu (contre pulsation)

x

1.680.000

100

Lấy máu truyền lại qua lọc thô

x

980.000

101

Lấy máu truyền lại bằng cell-saver

x

980.000

102

Đặt catheter não đo áp lực trong não

x

980.000

103

Sốc điện cấp cứu có kết quả

x

980.000

104

Cấp cứu người bệnh mới vào viện ngạt thở có kết quả

x

980.000

105

Lấy máu nhảy cóc, một đợt 4 tuần

x

980.000

106

Sốc điện phá rung nhĩ, cơn tim nhịp nhanh

x

980.000

107

Đặt catheter trung tâm: Đo huyết áp tĩnh mạch, hồi sức, lọc máu

x

980.000

108

Nội soi dạ dày cấp cứu

x

980.000

109

Đặt catheter qua màng nhẫn giáp lấy bệnh phẩm

x

630.000

110

Mở màng nhẫn giáp cấp cứu

x

630.000

111

Chọc rửa ổ bụng chẩn đoán

x

630.000

112

Bơm rửa màng phổi trong tràn mủ màng phổi

x

630.000

113

Đo áp lực ổ bụng qua bàng quang

x

630.000

114

Phong bế đám rối thần kinh cánh tay, đùi, khuỷu tay để giảm đau

x

280.000

115

Đặt ống thông bàng quang

x

280.000

XIV. CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH

116

Đặt dẫn lưu đường mật qua nội soi tá tràng

x

1.680.000

117

Gia cố xương bằng vật liệu nhân tạo

x

1.680.000

118

Chụp động mạch các loại chọc kim trực tiếp

x

980.000

119

Chụp phế quản cản quang

x

980.000

120

Chụp đường mật ngược dòng qua nội soi

x

980.000

121

Chụp động mạch, tĩnh mạch bằng phương pháp Seldinger

x

980.000

122

Chụp đường mật qua da, qua gan

x

980.000

123

Chụp khớp cản quang

x

980.000

124

Chụp đĩa đệm cột sống

x

980.000

125

Chọc dò, làm sinh thiết, chẩn đoán tế bào học hoặc dẫn lưu dưới hướng dẫn của siêu âm, cắt lớp vi tính, cộng hưởng từ.

x

980.000

126

Chụp bể thận qua da, dẫn lưu bể thận qua da

x

630.000

127

Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng

x

630.000

128

Chụp niệu đạo ngược dòng

x

630.000

129

Siêu âm Xquang trên bàn mổ hoặc bàn chỉnh hình

x

630.000

130

Siêu âm Doppler có thuốc đối quang

x

630.000

131

Chụp tuyến nước bọt có cản quang

x

280.000

132

Siêu âm, Xquang tại giường

x

280.000

133

Chụp lưu thông ruột non qua ống thông

x

280.000

134

Chụp thực quản/dạ dày/tiểu tràng/đại tràng có đối quang kép

x

280.000

XV. NỘI SOI

135

Soi phế quản lấy dị vật

x

1.680.000

136

Sinh thiết xuyên thành phế quản qua nội soi

x

1.680.000

137

Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị

x

980.000

138

Tán sỏi niệu quản qua nội soi

x

980.000

139

Nội soi đường mật qua da tán sỏi

x

980.000

140

Soi hậu môn có sinh thiết, tiêm xơ

x

980.000

141

Nong hẹp thực quản, môn vị, tá tràng

x

980.000

142

Đặt bộ phận giả thực quản

x

980.000

143

Soi hạ họng lấy dị vật

x

630.000

144

Soi trực tràng ống cứng, ống mềm

x

630.000

145

Soi bàng quang

x

630.000

XVI. TÂM THẦN

146

Sóc điện tâm thần

x

280.000

XVII. HUYẾT HỌC

147

Chọc hạch làm hạch đồ

x

360.000

148

Chọn lách làm lách đồ

x

980.000

149

Rút máu những bệnh nhân đa hồng cầu

x

630.000

XVIII. GIẢI PHẪU BỆNH LÝ

150

Phẫu tích bệnh phẩm phẫu thuật khối u

x

320.000

151

Sinh thiết cắt lạnh chẩn đoán ung bướu

x

320.000

PHỤ LỤC IV


GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ĐỐI VỚI CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KON TUM
(Kèm theo Quyết định số 04/2015-QĐ-UBND ngày 12/02/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)


Đơn vị tính: Đồng.


Số TT

Số TT theo mục

Dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

Mức giá

Ghi chú

PHẦN C: KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM

C1

CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT. NỘI SOI

1

1

Chọc dò tủy sống

35.000

2

4

Chọc dò màng tim

80.000

3

5

Rửa dạ dày

30.000

4

6

Đốt mụn cóc

30.000

5

7

Cắt sủi mào gà

60.000

6

8

Chấm Nitơ, AT

10.000

7

9

Đốt Hydradenome

50.000

8

10

Tẩy tàn nhang, nốt ruồi

65.000

9

11

Đốt sẹo lồi, xấu, vết chai, mụ, thịt dư

130.000

10

12

Bạch biến

65.000

11

13

Đốt mắt cá chân nhỏ

70.000

12

14

Cắt đường rò mông

120.000

13

15

Lột nhẹ da mặt

300.000

14

16

Móng quặp

80.000

15

17

Sinh thiết phổi bằng kim nhỏ

50.000

16

20

Sinh thiết vú

100.000

17

21

Sinh thiết cơ tim (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim)

1.200.000

18

22

Soi khớp có sinh khiết

320.000

19

23

Soi màng phổi

180.000

20

24

Soi thực quản dạ dày gắp giun

250.000

21

25

Soi dạ dày + tiêm hoặc kẹp cầm máu

250.000

22

26

Soi ruột non +/- sinh thiết

320.000

23

27

Soi ruột non + tiêm (hoặc kẹp cầm máu)/cắt polyp

400.000

24

28

Soi đại tràng + tiêm/kẹp cầm máu

320.000

25

29

Soi trực tràng + tiêm/thắt trĩ

150.000

26

30

Soi bàng quang + chụp thận ngược dòng

450.000

27

31

Nong thực quản qua nội soi (tùy theo loại dụng cụ nong)

2.000.000

28

32

Đặt Stent thực quản qua nội soi (chua bao gồm Stent)

800.000

29

33

Nội soi tai

70.000

30

34

Nội soi mũi xoang

70.000

31

35

Nội soi buồng tử cung để sinh thiết

170.000

32

36

Nội soi ống mật chủ

110.000

33

38

Nội soi khí phế quản bằng ống mềm có gây mê (kể cả thuốc)

700.000

34

39

Nội soi lồng ngực

700.000

35

40

Nội soi tiết niệu có gây mê (kể cả thuốc)

700.000

36

41

Nội soi đường mật, tụy ngược dòng lấy sỏi giun hay dị vật

1.500.000

37

42

Đo áp lực đồ bàng quang

100.000

38

43

Đo áp lực đồ cắt dọc niệu đạo

100.000

39

44

Điện cơ tầng sinh môn

100.000

40

45

Niệu dòng đồ

35.000

41

46

Mổ tràng dịch màng tinh hoàn

100.000

42

47

Cắt bỏ tinh hoàn

100.000

43

48

Mở rộng miệng lỗ sáo

45.000

44

51

Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể)

300.000

45

52

Đặt sonde JJ niệu quản (kể cả sonde JJ)

1.500.000

46

53

Tạo hình thân đốt sống qua da bằng đổ Cement (chưa bao gồm cemnet hóa học )

800.000

47

54

Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín

500.000

48

55

Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hóa

650.000

49

56

Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng (chưa bao gồm hệ thống quả lọc và Albumin Human 20%-500ml)

2.000.000

50

57

Đặt catheter đo áp lực tĩnh mạch trung tâm (CVP)

80.000

51

58

Đặt catheteer động mạch quay

450.000

52

59

Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục

600.000

53

61

Tạo nhịp cấp cứu trong buồng tim

300.000

54

62

Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực

800.000

55

63

Điều trị hạ kali/canxi máu

180.000

56

64

Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu

650.000

57

65

Sử dụng Antidote trong điều trị ngộ độc cấp

200.000

58

67

Soi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp

650.000

59

68

Điều trị rắn độc bằng huyết thanh kháng nọc rắn

750.000

60

69

Giải độc nhiễm độc cấp ma túy

550.000

61

70

Tắm tẩy độc cho bệnh nhân nhiễm độc hóa chất ngoài da

180.000

62

71

Lọc máu liên tục (01 lần) (chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch thay thế (HEMOSOL )

1.800.000

63

72

Lọc táng huyết tương (01 lần) (chưa bao gồm quả lọc táng huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương động mạch)

1.200.000

64

73

Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của CT Scanner

1.000.000

65

74

Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm

120.000

Y HỌC DÂN TỘC-PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

66

1

Giao thoa

10.000

67

2

Bàn kéo

20.000

68

5

Bồn xoáy

10.000

69

4

Tập do liệt thần kinh trung ương

10.000

70

5

Tập do cứng khớp

12.000

71

6

Tập do liệt ngoại biên

10.000

72

7

Hoạt động trị liệu hoặc ngôn ngữ trị liệu

15.000

73

8

Chẩn đoán điện

10.000

74

11

Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi

5.000

7S

12

Tập với xe đạp tập

5.000

76

13

Tâp với hệ thống ròng rọc

5.000

77

14

Thủy trị liệu (cả thuốc)

50.000

78

15

Vật lý trị liệu hô hấp

10.000

79

16

Vật lý trị liệu chỉnh hình

10.000

80

17

Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ

10.000

81

18

Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động

10.000

82

19

Tập dưỡng sinh

7.000

83

20

Điện vi dòng giảm đau

10.000

84

21

Xoa bóp bằng máy

10.000

85

22

Xoa bóp cục bộ bằng tay (60 phút)

30.000

86

23

Xoa bóp toàn thân (60 phút)

50.000

87

24

Xông hơi

15.000

88

25

Giác hơi

12.000

89

26

Bó êm cẳng tay

7.000

90

27

Bó êm cẳng chân

8.000

91

28

Bó êm đùi

12.000

92

29

Chẩn đoán điện thần kinh cơ

20.000

93

30

Xoa bóp áp lực hơi

10.000

94

32

Laser chiếu ngoài

10.000

95

33

Laser nội mạch

30.000

96

34

Laser thẩm mỹ

30.000

97

35

Sóng xung kích điều trị

30.000

98

36

Nẹp chỉnh hình dưới gối có khớp

450.000

99

37

Nẹp chỉnh hình trên gối

900.000

100

38

Nẹp cổ tay - bàn tay

300.000

101

39

Áo chỉnh hình cột sống thắt lưng

900.000

102

40

Giày chỉnh hình

450.000

103

41

Nẹp chỉnh hình u ngồi - đùi - bàn chân

1.000.000

104

42

Nẹp đỡ cột sống cổ

450.000

C2

CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA

C2.1

NGOẠI KHOA

105

1

Cố định gãy xương sườn

35.000

106

2

Nắn, bó gãy xương đòn

50.000

107

3

Nắn bó vỡ xương bánh chè, không có chỉ định mô

50.000

108

4

Nắn bó gãy xương gót

50.000

109

5

Dẫn lưu áp xe tuyến giáp

150.000

110

6

Phẫu thuật cắt bỏ u phần mềm

120.000

111

7

Phẫu thuật nang bao hoạt dịch

120.000

112

8

Phẫu thuật thừa ngón

170.000

113

9

Phẫu thuật dính ngón

270.000

114

10

Phẫu thuật điều trị ngón tay cò súng

120.000

115

11

Đặt Iradium (lần)

450.000

116

12

Tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung (thủy điện lực)

2.000.000

117

13

Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận, sỏi niệu quản, sỏi bàng quang)

900.000

118

14

Phẫu thuật tim hoặc Blalock

4.500 000

119

15

Phẫu thuật cắt ống động mạch

4.500.000

120

16

Phẫu thuật tạo hình eo động mạch

4.500.000

121

17

Phẫu thuật nông van động mạch chủ

4.500.000

122

18

Phẫu thuật cắt màng tim rộng

5.000.000

123

19

Phẫu thuật thay đoạn mạch nhân tạo (chưa bao gồm mạch nhân tạo)

6.000.000

124

20

Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh/sửa van tim/thay van tim...) (chưa bao gồm máy tim phổi, vòng van và van tim nhân tạo)

7.000.000

125

21

Phẫu thuật thay động mạch chủ (chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ, máy tim phổi nhân tạo)

7.000.000

126

22

Phẫu thuật ghép van tim đồng loại (Homograft) (chưa bao gồm máy tim phổi)

7.000.000

127

23

Phẫu thuật u tim/vết thương tim... (chưa bao gồm máy tim phổi)

7.000,000

128

24

Phẫu thuật bắt cầu mạch vành (chưa bao gồm máy tim phổi)

7.000.000

129

25

Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực/bụng/cảnh) (chưa bao gồm động mạch nhân tạo và máy tim phổi)

6.000.000

130

26

Phẫu thuật tim mạch khác có sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể (chưa bao gồm bộ máy tim phổi)

6.000.000

131

27

Thông tim ống lớn (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, chụp buồng tim và kim sinh thiết cơ tim)

1.200.000

132

28

Nong van 2 lá/nong van động mạch phổi/nong van động mạch chủ (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, chụp buồng tim trước nong và bộ bóng nong van )

1.800.000

133

29

Bịt thông liên nhĩ/ thông liên thất/bít ống động mạch bằng dụng cụ (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, bộ dụng cụ bít lỗ thông)

1.800.000

134

30

Điều trị rối loạn nhịp bằng sóng cao tần (chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò và điều trị RF)

1.800.000

135

31

Cấy/đặt máy tạo nhịp/cấy máy tạo nhịp phá rung (chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung)

1.000.000

136

32

Các kỹ thuật nút mạch, thuyên tắt mạch

1.800.000

137

33

Nút túi phình mạch não (chưa bao gồm Micro Guide wire, can thiệp Micro catheter, Guiding catheter)

1.800.000

138

34

Nút dị dạng mạch não (chưa bao gồm Micro Guide wire can thiệp, Micro catheter, Guiding catheter)

1.800.000

139

35

Nút thông động mạch tĩnh mạch cảnh xoang hang (chưa bao gồm Guiding catheter, Micro catheter dùng quả bóng/ballon)

1.800.000

140

37

Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim (chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim)

1.500.000

141

38

Phẫu thuật Nội soi u tuyến yên

3.000.000

142

39

Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng (chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo)

2.000.000

143

40

Phẫu thuật thần kinh có dẫn đường

3.500.000

144

41

Phẫu thuật vi phẩu u não nền sọ

3.500.000

145

42

Phẫu thuật vi phẩu u não thất

3.500.000

146

43

Phẫu thuật vi phẩu u não đường giữa

4.500.000

147

44

Phẫu thuật vi phẩu dị dạng mạch não

4.000.000

148

45

Phẫu thuật nội soi não/tủy sống

3.000.000

149

46

Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính

5.000.000

150

47

Mở thông dạ dày qua nội soi

2.500.000

151

48

Lấy dị vật ống tiêu hóa

1.500.000

152

49

Cắt niêm mạc ống tiêu hóa qua nội soi điều trị ung thư sớm

3.500.000

153

50

Cắt cơ Oddi hoặc dẫn lau mật qua nội soi tá tràng

2.000.000

154

51

Nong đường mật qua nội soi tá tràng

2.000.000

155

52

Lấy sỏi/giun đường mật qua nội soi tá tràng

3.000.000

156

53

Phẫu thuật trị tắc mạch

35.000

157

54

Cắt polyp ống tiêu hóa (thực quản/dạ dày/đại tràng/trực tràng)

800.000

158

55

Đặt Stent đường mặt/tụy (chưa bao gồm Stent)

1.200.000

159

56

Đốt sóng cao tầng điều trị ung thư gan (1 lần; tính theo 2 lần đầu tiên)

1.000.000

160

57

Đốt sóng cao tầng điều trị ung thư gan (1 lần; tính cho những lần tiếp theo)

700.000

161

58

Tắt vỡ giãn tĩnh mạch thực quản

125.000

162

59

Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản

3.500.000

163

60

Phẫu thuật nội soi điều trị trào ngước thực quản, dạ dày

3.500.000

164

61

Phẫu thuật cắt thực quản qua nội soi ngực và bụng

3.500.000

165

62

Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy)

2.500.000

166

63

Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy)

3.000.000

167

64

Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X quang trong điều trị loét dạ dày

2.000.000

168

65

Phẫu thuật nội soi ung thư đại/trực tràng (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy)

2.000.000

169

66

Phẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao (phương pháp Longo) (chưa bao gồm máy cắt nối tự động)

1.500.000

170

67

Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ

2.000.000

171

68

Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng

2.500.000

172

69

Phẫu thuật nội soi cắt lách có sử dụng máy cắt (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy cắt nối)

2.500.000

173

70

Phẫu thuật Nội soi cắt lách

3.000.000

174

71

Phẫu thuật nội soi cắt khối tả tụy có sử dụng máy cắt nối (chưa bao gốm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy cắt nối)

3.000.000

175

72

Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dị vật đường mật

2.000.000

176

73

Phẫu thuật nội soi cắt túi mật

2.000.000

177

74

Phẫu thuật cắt cơ Oddi và nong đường mật qua ERCP

2.000.000

178

75

Tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr (chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi)

2.500.000

179

76

Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, nối mật-ruột

2.500.000

180

77

Phẫu thuật cắt gan mở có sử dụng thiết bị kỹ thuật cao (chưa bao gồm dao cắt gan siêu âm)

3.500.000

181

78

Phẫu thuật nội soi cắt gan

2.500.000

182

79

Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý gan mật khác

2.000.000

183

80

Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng 1 thì

2.000.000

184

81

Phẫu thuật bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì

2.000.000

185

82

Phẫu thuật nội soi cắt thận/u sau phúc mạc

3.000.000

186

83

Phẫu thuật nội soi u thượng thận/nang thận

2.000.000

187

84

Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang

2.000.000

188

85

Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi

2.000.000

189

86

Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TORP)

2.000.000

190

87

Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng lazer (chưa bao gồm dây cáp quang )

1.500.000

191

88

Cắt đốt nội soi u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TORP)

1.500.000

192

89

Đặt Prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt

3.000.000

193

90

Đo các chỉ số niệu động học

2.000.000

194

91

Ghép thận, niệu quản tự thân có sử dụng vi phẩu

4.000.000

195

92

Phẫu thuật thay đốt sống (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và xương bảo quản/đốt sống nhân tạo)

3.000.000

196

93

Phẫu thuật nẹp vít cột sóng cổ (chưa bao gồm đinh xương, nẹp,vít)

3 000.000

197

94

Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng(chưa bao gồm đinh xương nẹp, vít)

3.000.000

198

95

Phẫu thuật chữa vẹo cột sống (cả đợt điều trị) (chưa bao gồm đinh, xương, nẹp, vít)

15.000.000

199

96

Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối (chưa bao gồm khớp nhân tạo)

3.000.000

200

97

Phẫu thuật thay khớp gối bán phần (chưa bao gồm khớp nhân tạo)

2.500.000

201

98

Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng (chưa bao gồm khớp nhân tạo )

3.000.000

202

99

Phẫu thuật thay khớp háng bán phần (chưa bao gồm khớp nhân tạo)

2.500.000

203

100

Phẫu thuật tạo hình khớp háng

2.000.000

204

101

Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kỹ thuật cao (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít và xương bảo quản)

2.500.000

205

102

Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít)

3.000.000

206

103

Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít)

2.500.000

207

104

Phẫu thuật nội soi khớp gối/ khớp háng/khớp vai, cổ chân

2.000.000

208

105

Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng (chưa bao gồm nẹp, vít, dao cắt sụn và lưỡi bào)

2.200.000

209

106

Phẫu thuật nội soi tái tạo gân chưa bao gồm nhân tạo )

2.200.000

210

107

Phẫu thuật vi phẩu chuyển vạt da có cuống mạch

2.200.000

211

108

Phẫu thuật ghép chi (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít và mạch máu nhân tạo)

3.000.000

212

109

Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động

1.600.000

213

110

Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động

1.600.000

214

111

Rút đinh tháo phương tiện kết hợp xương

1.200.000

215

112

Tạo hình khí - phế quản

10.000.000

216

113

Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý)

3.000.000

217

114

Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy/tế bào gai vùng mặt + tạo hình vạt dạ, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình

1.200.000

218

115

Phẫu thuật kéo dài chi (chưa bao gồm phương tiện cố định)

3.000.000

219

116

Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền

2.000.000

220

117

Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo (chưa bao gồm phương tiện cố định)

1.500.000

221

118

Phẫu thuật làm vận động khớp gối

2.000.000

222

119

Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân (chưa bao gồm phương tiện cố định)

1.500.000

C2.2

SẢN PHỤ KHOA

223

1

Làm thuốc âm đạo

5.000

224

2

Nạo phá thai bệnh lý/nạo thai do mổ cũ/nạo thai khó

100.000

225

3

Hút thai dưới 12 tuần

80.000

226

4

Nạo phá thai 3 tháng giữa

350.000

027

s

Nạo hút thai trứng

70.000

228

6

Hút thai có gây mê tĩnh mạch

200.000

229

7

Đặt/tháo dụng cụ tử cung

15.000

230

8

Khâu vòng cổ tử cung/tháo vòng khó

80.000

231

10

Tiêm nhân Chorio

12.000

232

11

Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung

25.000

233

12

Chọc ối chẩn đoán trước sinh, nuôi cấy tế bào

180.000

234

13

Chọc ối điều trị đa ối

35.000

235

14

Khâu rách cùng đồ

80.000

236

15

Xoa bóp vú và hút sữa kết hợp chạy tia điều trị viêm tắc sữa

12.000

237

16

Đẻ không đau (gây tê ngoài màng cứng; chưa kể thuốc gây tê)

400.000

238

17

Bóc nhân xơ vú

150.000

239

18

Trích apxe Bartholin

120.000

240

19

Bóc nang Barthiolin

180.000

241

20

Triệt sản nam

100.000

242

21

Triệt sản nữ

150.000

243

22

Sinh thiết tinh hoàn chẩn đoán

400.000

244

23

Nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai

700.000

245

24

Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng

1.200.000

246

25

Phẫu thuật u nang buồng trứng

500.000

247

26

Phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn đường âm đạo

1.200.000

248

27

Điều trị chữa ống cổ tử cung bằng tiêm Metrotexat dưới siêu âm

350.000

249

28

Dưới siêu âm điều trị u xơ tử cung bằng nút động mạch tử cung (chưa bao gồm MicroGuide wìre can thiệp, Micro catheter, hạt nhựa PVA)

1.500.000

250

29

Chọc hút u nang buồng trứng cơ năng dưới siêu âm

400.000

251

30

Phẫu thuật cắt tử cung thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản khoa

1.300.000

252

34

Phẫu thuật bóc nang, nhân di căn âm đạo, tầng sinh môn

500.000

253

35

Nội xoay thai

350.000

254

36

Phẫu thuật chữa ngoài tử cung

650.000

255

37

Chọc hút noãn

3.600.000

256

38

Kỹ thuật trữ lạnh phôi/trứng

2.500.000

257

39

Kỹ thuật rã đông+chuyên phôi

1.500.000

258

40

Sinh thiết tinh hoàn lấy tinh trùng+lCSI

2.700.000

259

41

Đo tim thai bằng Doppler

35.000

260

42

Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng monitoring

70.000

261

43

Phẫu thuật Nội soi trong sản khoa

3.000.000

262

45

Thụ tinh trong ống nghiệm thường (IVF) (chưa kể thuốc kích thích rụng noãn, môi trường nuôi cấy)

5.000.000

263

46

Tiêm tinh trùng vào trứng ICSI (chưa bao gồm môi trường nuôi cấy)

5.400.000

264

47

Xin trứng làm IVF/ICSI (chưa bao gồm môi trường nuôi cấy)

6.000.000

265

48

Phí lưu trữ phôi/trứng tinh trùng (1 năm)

1.200.000

266

49

Phẫu thuật lấy tinh trùng thực hiện ICSI

3.000.000

C2.3

MẮT

267

1

Đo khúc xạ mắt

5.000

268

2

Nghiệm pháp phát hiện Glocom

40.000

269

3

Điện chẩm

35.000

270

4

Sắc giác

20.000

271

5

Điện võng mạc

35.000

272

6

Đo tính công suất thủy tinh thể nhân tạo

15.000

273

7

Đo thị lực khách quan

40.000

274

8

Đánh bờ mi

10.000

275

9

Chữa bỏng mắt do hàn điện

10.000

276

10

Rửa cùng đồ 1 mắt

15.000

277

11

Điện di điều trị (1 lần)

8.000

278

12

Múc nội nhãn (có độn hoặc không độn )

400.000

279

13

Khoét bỏ nhãn cầu

400.000

280

14

Nặn tuyến bờ mi

10.000

281

15

Lấy sạn vôi kết mạc

10.000

282

16

Đốt long xiêu

12.000

283

17

Phẫu thuật guặm bẩm sinh (1 mắt)

470.000

284

18

Phẫu thuật guặm bẩm sinh (2 mắt)

550.000

285

19

Phẫu thuật Ephicanthus (1 mắt)

500.000

286

20

Phẫu thuật điều trị bệnh võng mạc trẻ đẻ nôn (2 mắt)

500.000

287

21

Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt)

250.000

288

22

Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt)

320.000

289

23

Phẫu thuật lác có Paden (1 mắt)

400.000

290

24

Phẫu thuật tạo mí (1 mắt)

500.000

291

25

Phẫu thuật tạo mí (2 mắt)

700.000

292

26

Phẫu thuật sụp mí (1 mắt)

650.000

293

27

Phẫu thuật lác (2 mắt)

600.000

294

28

Phẫu thuật lác (1 mắt)

400.000

295

29

Soi bóng đồng tử

8.000

296

30

Phẫu thuật cắt bè

450.000

297

31

Phẫu thuật đặt IOL lần 2 (1 mắt chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo)

1.000.000

298

32

Phẫu thuật cắt bao sau

250.000

299

33

Phẫu thuật TTT ngoài bao (1 mắt chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo)

600.000

300

34

Rạch góc tiền phòng

400.000

301

35

Phẫu thuật cắt thủy tinh thể

500.000

302

36

Phẫu thuật cắt màng đồng tử

280.000

303

37

Phẫu thuật cắt ống Silicon tiền phòng

800.000

304

38

Phẫu thuật u mí không vá da

450.000

305

39

Phẫu thuật u có vá da tạo hình

600.000

306

40

Phẫu thuật u tổ chức hóc mắt

600.000

307

41

Phẫu thuật u kết mạc nong

300.000

308

42

Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả

400.000

309

43

Phẫu thuật phủ kết mạc

350.000

310

44

Phẫu thuật vá da điều trị lật mí

350.000

311

45

Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khâu mí

800.000

312

46

Lấy dị vật tiền phòng

400.000

313

47

Lấy dị vật hóc mắt

500.000

314

48

Cắt dịch kính đơn thuần/lấy dị vật nội nhãn

600.000

315

49

Khâu giác mạc đơn thuần

220.000

316

50

Khâu cùng mạc đơn thuần

270.000

317

51

Khâu cùng giác mạc phức tạp

600.000

318

52

Khâu giác mạc phức tạp

400.000

319

53

Khâu cùng giác mạc phức tạp

400.000

320

54

Mở tiền phòng rửa máu/mủ

400.000

321

55

Khâu phục hồi bờ mi

300.000

322

56

Khâu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt

600.000

323

57

Chích mù hóc mắt

230.000

324

59

Cắt bỏ túi lệ

500.000

325

61

Cắt mộng áp Mytomycin

470.000

326

62

Gọt giác mạc

430.000

327

63

Nối thồn lệ mũi (1 mắt, chưa bao gồm ống silicon)

700.000

328

64

Khâu cò mí

190.000

329

65

Phủ kết mạc

350.000

330

66

Cắt u kết mạc không vá

250.000

331

67

Ghép màng ối điều trị loét giác mạc

700.000

332

68

Mộng tác phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc

600.000

333

69

Ghép màng ối điều trị dính mi cầu/loét giác mạc lâu liền/thủng giác mạc

750.000

334

70

Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân

500.000

335

71

Quang đông thể mi điều trị Glocom

100.000

336

72

Tạo hình vùng bè bằng laser

150.000

337

73

Cắt mống mắt chu biên bằng Iaser

150.000

338

74

Mở bao sau bằng laser

150.000

339

75

Chọc do tháo dịch dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng

400.000

340

76

Cắt bè áp MMC hoặc áp 5FU

500.000

341

77

Phẫu thuật lấy thủy tinh thể ngoài bao, đặt IOL+ cắt bè (1 mắt, chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo )

700.000

342

78

Tháo đầu Silicon phẫu thuật

400.000

343

79

Điện đông thể mi

200.000

344

80

Siêu âm điều trị (1 ngày)

15.000

345

81

Siêu âm chẩn đoán (1 mắt)

20.000

346

82

Điện rung mắt quang động

40.000

347

83

Sinh thiết u, tế bào học, dịch tổ chức

40.000

348

84

Lấy huyết thanh đóng ống

30.000

349

85

Cắt chỉ giác mạc

15.000

350

86

Liệu pháp điều trị viêm kết mạc mùa xuân (áp tia)

15.000

351

87

Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc

500.000

352

88

Tách dính mi cầu ghép kết mạc

750.000

353

89

Phẫu thuật hẹp khe mi

250.000

354

90

Phẫu thuật tháo cò mi

60.000

355

91

U hạt, u gai kết mạc (cắt bỏ u)

80.000

356

92

U bạch mạch kết mạc

40.000

357

93

Phẫu thuật điều trị tật khúc xạ bằng laser Excimer (1 mắt)

3.500.000

358

94

Phẫu thuật đục thủy tinh thể bằng phương pháp Phaco (1 mắt, chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo)

2.000.000

359

95

Ghép giác mạc (1 mắt, chưa bao gồm giác mạc bao gồm thủy tinh thể nhân tạo)

2.000.000

360

96

Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (1 mắt chưa bao gồm đầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn)

2.000.000

361

97

Phẫu thuật cắt móng mắt chu biên

250.000

C2.4

TAI - MŨI - HỌNG

362

1

Làm thuốc thanh quản/tai (không kể tiền thuốc)

15.000

363

2

Lấy dị vật họng

20.000

364

3

Đốt họng bằng khí Nitơ lỏng

100.000

365

4

Đốt họng bằng khí CO2 (bằng áp lạnh)

75.000

366

5

Nhét bấc mũi trước cầm máu

20.000

367

6

Nhét bấc mũi sau cầm máu

50.000

368

7

Trích màng nhĩ

30.000

369

8

Thông vòi nhĩ

30.000

370

9

Nông vòi nhĩ

10.000

371

10

Chọc hút dịch vành tai

15.000

372

11

Chích rạch vành tai

25.000

373

12

Lấy nút biểu bì ống tai

25.000

374

13

Hút xoang dưới áp lực

20.000

375

14

Nâng, nắn sống mũi

120.000

376

15

Khí dung

8.000

377

16

Rửa tai, rửa mũi, xông họng

15.000

378

18

Bẻ cuốn mũi

40.000

379

19

Cắt bỏ đường rò luân nhĩ

180.000

380

20

Nhét meche mũi

40.000

381

21

Cắt bỏ thịt thừa nếp tai 2 bên

40.000

382

22

Đốt họng hạt

25.000

383

23

Chọc hút nâng sàn mũi

25.000

384

24

Cắt polyp ống tai

20.000

385

25

Sinh thiết vòng mũi họng

25.000

386

26

Soi thanh quản treo cắt hạt xơ

125.000

387

27

Soi thanh quản cắt papilloma

125.000

388

28

Soi thanh quản khí phế quản bằng ống mềm

70.000

389

29

Soi thực quản bằng ống mềm

70.000

390

30

Đốt Amiđan áp lạnh

100.000

391

31

Cầm máu mũi bằng Meroxeo (1 bên)

150.000

392

32

Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)

220.000

393

33

Thông vòi nhĩ nội soi

60.000

394

34

Nông vòi nhĩ nội soi

60.000

395

35

Nội soi cầm máu mũi không sử dụng Meroxeo (1 bên)

150.000

396

36

Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (1 bên)

250.000

397

37

Nội soi tai mũi họng

180.000

398

38

Mổ sào bào thượng nhĩ

600.000

399

39

Đo sức cản của mũi

65.000

400

40

Đo thính lực đơn âm

30.000

401

41

Đo trên ngưỡng

35.000

402

42

Đo sức nghe lời

25.000

403

43

Đo phản xạ cơ bàn đạp

15.000

404

44

Đo nhĩ lượng

15 000

405

45

Chỉ định dùng máy trợ thính (hướng dẫn)

35.000

406

46

Đo OAE (1 lần)

30.000

407

47

Đo ABR(1 lần)

150.000

408

48

Phẫu thuật cấy điện cực ốc tai (chưa bao gồm điện cực ốc tai)

6.500.000

409

49

Phẫu thuật nội soi lấy u/điều trị rò dịch não tủy, thoát vị nền sọ (chưa bao gồm keo sinh học)

5.000.000

410

50

Phẫu thuật cấy máy trợ thính tai giữa (chưa bao gồm máy trợ thính)

6.500.000

411

51

Phẫu thuật tai trong/u dây thần kinh VII/u dây thần kinh III

4.800.000

4 1 2

50

Phẫu thuật dính xương đá

3.000.000

413

53

Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm (chưa bao gồm keo sinh học, xương con để thay thế/Prothese

5.000.000

41 4

54

Ghép thành khí quản đặt stent (chưa bao gồm stent)

5.000.000

415

55

Nối khí quản tận - tận trong điều trị sẹo hẹp (chưa bao gồm stent)

6.000.000

416

56

Đặt stent điều trị sẹo hẹp thanh khí quản (chưa bao gồm stent)

6.000.000

417

57

Cắt thanh quản, có tái tạo phát âm (chưa bao gồm stent/van phát âm, thanh quản điện)

4.500.000

418

58

Phẫu thuật Nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ

11.000.000

419

59

Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u xơ mạch vòm mũi họng

6.000.000

420

60

Phẫu thuật nội soi cắt bỏ khối u vùng mũi xoang (chưa bao gồm keo sinh học )

6.500.000

421

61

Phẫu thuật cắt bỏ thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi

7.000.000

422

62

Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương

5.000.000

423

64

Cắt dây thần kinh Vidien qua nội soi

5.500.000

424

65

Cắt u cuộn cành

5.500.000

425

66

Phẫu thuật áp xe não do tai

5.000.000

426

67

Phẫu thuật cắt bỏ ung thư Amidan/thanh quản và nạo vét hạch cổ

4.500.000

427

68

Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da

4.500.000

428

69

Phẫu thuật Laser cắt ung thư thanh quản hạ họng (chưa bao gồm ống nội khí quản)

6.000.000

429

70

Phẫu thuật laser trong khối u vùng họng miệng (chưa bao gồm ống nội khí quản)

6.000.000

430

71

Phẫu thuật nạo vét hạch cổ, truyền hóa chất động mạch cành (chưa bao gồm hóa chất)

4.500.000

431

72

Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, ngách trán, xoang bướm

4.000.000

432

73

Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang (chưa bao gồm keo sinh học)

5.000.000

C2.5

RĂNG - HÀM - MẶT

C2.5.1

PHẪU THUẬT RĂNG MIỆNG

433

1

Phẫu thuật nhổ răng đơn giản

100.000

434

2

Phẫu thuật nhổ răng khó

120.000

435

3

Phẫu thuật cắt lợi trùm

60.000

436

4

Rạch áp xe trong miệng

35.000

437

5

Rạch áp xe dẫn lưu ngoài miệng

35.000

438

6

Cố định tạm thời gãy xương hàm (bộc chi thép, băng cố định)

130.000

439

7

Nhổ chân răng

80.000

440

8

Mổ lấy nang răng

140.000

441

9

Cắt cuống 1 chân

120.000

442

10

Nạo túi lợi 1 sextant

30.000

443

11

Nắn trật khớp thái dương

25.000

444

12

Lấy u lành dưới 3 cm

400.000

445

13

Lấy u lành trên 3 cm

500.000

446

14

Lấy sỏi ống Wharton

500.000

447

15

Nhổ răng ngầm dưới xương

360.000

448

16

Nhổ răng mọc lạc chỗ

200.000

449

17

Bấm gai xương trên 02 ổ răng

80.000

450

18

Cắt u lợi, lợi xơ để làm hàm giả

110.000

451

19

Cắt, tạo hình phanh môi, phanh má hoặc lưỡi (Không gây mê)

130.000

452

20

Cắm và cố định lại 1 răng bậc khỏi huyệt ổ răng

230.000

453

21

Nẹp liên kết điều trị viêm quanh răng 1 vùng (bao gồm cả nẹp liên kết bằng kim loại đúc)

780.000

454

22

Phẫu thuật lật vạt, nạo xương ổ răng 1 vùng

400.000

455

23

Cắt u lợi đường kính từ 2 cm trở lên

150.000

456

24

Phẫu thuật ghép xương và màng tái tạo mô có hướng dẫn (chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo )

350.000

C2.5.2

ĐIỀU TRỊ RĂNG

457

1

Hàn răng sữa sâu ngà

70.000

458

2

Trám bít hố rảnh

90.000

459

3

Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục

110.000

460

4

Điều trị tủy răng sữa 1 chân

210.000

461

5

Điều trị tủy răng sữa nhiều chân

260.000

162

6

Chụp thép làm sẵn

170.000

463

7

Răng sâu ngà

140.000

464

8

Răng viêm tủy hồi phục

160.000

465

9

Điều trị tủy răng so 1, 2, 3

300.000

466

10

Điều trị tủy răng số 4, 5

370.000

467

11

Điều trị tủy răng số 6, 7, hàm dưới

600.000

468

12

Điều trị tủy răng số 6, 7, hàm trên

730.000

469

13

Điều trị tủy lại

870.000

470

14

Hàn Composite cổ răng

250.000

471

15

Hàn thẩm mỹ composite (veneer)

350.000

472

16

Phục hồi chưng răng có chốt

350.000

473

17

Tẩy trắng răng 1 hàm (có máng) (đã bao gồm thuốc tẩy răng)

900.000

474

18

Tẩy tráng răng 2 hàm (có máng) (đã bao gồm thuốc tẩy răng)

1.300.000

C2.5.3

RĂNG GIẢ THÁO LẮP

475

1

Hàm khung đúc (chưa tính răng)

750.000

476

2

Một hàm tháo lấp nhựa toàn phần (14 răng)

650.000

C2.5.4

RĂNG GIẢ CỐ ĐỊNH

477

1

Răng giả cố định trên Implant (chưa bao gồm Implant, cùi giả thay thế)

4.800.000

478

2

Một đơn vị sứ kim loại

700.000

479

3

Một đơn vị sứ toàn phần

1.000.000

480

4

Một trụ thép

550.000

481

5

Một chụp thép cầu nhựa

600.000

482

6

Cầu nhựa 3 đơn vị

220.000

483

7

Cầu sứ kim loại 3 đơn vị

1.800.000

C2.5.5

NẮN CHỈNH RĂNG

484

1

Hàm dự phòng loại tháo lắp

500.000

485

2

Hàm dự phòng loại gắn chặt

750.000

486

3

Lực nắn chỉnh ngoài mặt Headgear (đã bao gồm Headgear)

2.400.000

487

4

Lực nắn chỉnh ngoài mặt Headgear (đã bao gồm Headgear)

3.000.000

488

5

Hàm điều trị chỉnh hình loại tháo lắp đơn giản

900.000

489

6

Hàm điều trị chỉnh hình loại tháo lắp phức tạp

1.500.000

490

7

Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt từng phần cung răng

3.500.000

491

8

Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt toàn cung răng đơn giản

5.800.000

492

9

Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt toàn cung răng phức tạp (kéo răng ngầm...)

7.000.000

493

10

Hàm duy trì kết quả loại tháo lắp

220.000

494

11

Hàm duy trì kết quả loại cố định

400.000

495

12

Lấy khuông để nghiên cứu chẩn đoán (2 hàm)

70.000

C2.5.6

SỬA LẠI HÀM CŨ

496

1

Làm lại hàm

200.000

497

2

Sửa hàm

60.000

498

3

Gắn lại chụp, cầu (1 đơn vị)

50.000

C2.5.7

CÁC PHẪU THUẬT HÀM MẶT

499

1

Sử dụng nẹp có lồi cầu trong phục hồi sau cắt đoạn xương hàm dưới (chưa bao gồm nẹp có lồi cầu và vít thay thế)

2.000.000

500

2

Phẫu thuật cắt xương hàm trên/hàm dưới, điều trị lệch khớp cắn và kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

2.400.000

501

3

Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng nẹp vít (1 bên) (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

1.200.000

502

4

Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (1 bên) và cố định bằng nẹp vít (chưa bao gồm nẹp. vít thay thế)

2.100.000

503

5

Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (2 bên)và cố định bằng nẹp vít (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

2.200.000

504

6

Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng hàm đúc titan, sứ, composite cao cấp (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

3.200.000

505

7

Phẫu thuật điều trị lép mặt (chưa bao gồm vật liệu độn thay thế)

1.900.000

506

8

Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng sụn xương tự thân (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

1.800.000

507

9

Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bàng sụn xương tự thân (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

1.950.000

508

10

Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng khớp đúc titian (chưa bao gồm nẹp, có lồi cầu bằng titan và vít)

1.800.000

509

11

Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng khớp đúc titian (chưa bao gồm nẹp, có lồi cầu bằng titan và vít)

2.000.000

510

12

Phẫu thuật cắt tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII có sử dụng máy dò thần kinh (chưa bao gồm máy dò thần kinh)

2.100.000

511

13

Phẫu thuật khuyết hỏng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ (chưa bao gồm nẹp vít)

1.950.000

512

14

Phẫu thuật khuyết hỏng lớn vùng hàm mặt bằng vi phẫu thuật

2.000.000

513

15

Phẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm mặt

1.800.000

514

16

Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt

1.800.000

515

17

Phẫu thuật đa chấn thương vùng hàm mặt (chưa bao gồm nẹp, vít)

2.000.000

516

18

Phẫu thuật mở xương, điều trị lệch lạc xương hàm, khớp cắn (chưa bao gồm nẹp vít)

2.200.000

517

19

Phẫu thuật ghép xương, ổ răng trên bệnh nhân khe hở môi, vòm miệng (chưa bao gồm xương)

2.300.000

518

20

Tái tạo chỉnh hình xương mặt trong chấn thương nặng (chưa bao gồm nẹp, vít)

2.200.000

519

21

Phẫu thuật tái tạo xương quanh răng bằng ghép xương hoặc màng tái sinh mô có hướng dẫn (chụp bao gồm màng tái tạo mô)

2.000.000

520

22

Phẫn thuật điều trị gãy xương hàm dưới (chưa bao gồm nẹp, vít)

1.600.000

521

23

Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu (chưa bao gồm nẹp, vít)

1.700.000

522

24

Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung liếp 2 bên (chưa bao gồm nẹp, vít)

1.900.000

523

25

Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên (chưa bao gồm nẹp, vít)

2.000.000

524

26

Phẫu thuật cắt u lành tính tuyến dưới hàm (chưa bao gồm máy dò thần kinh)

2.100.000

525

27

Phẫu thuật nâng sóng mũi (chưa bao gồm vật liệu thay thế)

1.850.000

526

28

Phẫu thuật tạo hình môi một bên

1.200.000

527

29

Phẫu thuật tạo hình môi hai bên

1.300.000

528

30

Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng

1 200.000

529

31

Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu

1.200.000

530

32

Phẫu thuật căng da mặt

1.200.000

531

33

Cắt u nang giáp móng

1.600.000

532

34

Cắt u nang cạnh cổ

1.600.000

533

35

Cắt nang xương hàm từ 2 - 5 cm

1.800.000

534

36

Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm trên, nạo vét hạch

1.950.000

535

37

Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm dưới, nạo vét hạch

1.950.000

536

38

Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt

1.400.000

537

39

Ghép da rời mỗi chiều trên 5 cm

1.500.000

538

40

Dùng Laser, sóng cao tầng trong điều trị sẹo > 2 cm

1.300.000

539

41

Phẫu thuật điều trị viêm nhiễm tỏa lan, áp xe vùng hàm mặt

1.400.000

540

42

Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phần mềm vùng hàm mặt, có tổn thương tuyến, mạch, thần kinh

1.500.000

541

43

Phẫu thuật lấy xương chết, nạo rò viêm xương vùng hàm mặt

1.500.000

542

44

Cắt bỏ nang sàn miệng

1.650.000

543

45

Phẫu thuật mở xoang lấy răng ngầm

1.650.000

544

46

Phẫu thuật cắt dây thần kinh V ngoại biên

1.600.000

545

47

Phẫu thuật tạo hình phanh môi/phanh máy/phanh lưỡi bám thấp (gây mê nội khí quản)

1.400.000

546

48

Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)

1.500.000

547

49

Tiêm xơ điều trị u máu phần mềm và xương vùng hàm mặt

800.000

548

50

Phẫu thuật nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn

1.300.000

549

51

Sinh thiết u phần mềm và xương vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)

1,500.000

550

52

Phẫu thuật lấy răng ngầm trong xương

1.650.000

C2.6

BỎNG

551

1

Thay băng bỏng

100.000

552

2

Vô cảm trong thay băng bệnh nhân bỏng

100.000

553

3

Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị bỏng nặng (1 ngày)

120.000

554

4

Siêu lọc máu có kết hợp thẩm tách trong 24 giờ (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm)

2.000.000

555

5

Siêu lọc máu có kết hợp thẩm tách trong 48 giờ (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm)

2.500.000

556

6

Siêu lọc máu không kết hợp thẩm tách trong 24 giờ (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm)

1.500.000

557

7

Siêu lọc máu không kết hợp thẩm tách trong 48 giờ (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm)

300.000

558

8

Ghép da di loại (da ếch, da lợn..) trong điều trị bỏng (chưa bao gồm da ghép)

50.000

559

9

Ghép da tự thân trong điều trị bỏng

60.000

560

10

Ghép màng tế bào nuôi cấy trong điều trị bỏng (chưa bao gồm màng nuôi)

300.000

561

11

Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng máy siêu âm doppler

90.000

562

12

Tắm điều trị tiệt khuẩn bằng TRA gamma

70.000

563

13

Ghép da có sử dụng da loạn bảo quản sau lạnh

55.000

564

14

Điều trị vết thương bỏng bằng màng nuôi cấy nguyên bào sợi (hoặc tế bào sừng)

300.000

565

15

Điều trị bằng oxy cao cấp

100.000

C3

XÉT NGHIỆM VÀ THĂM DÒ CHỨC NĂNG

C3.1

XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC-MIỄN DỊCH

566

1

Kháng thể kháng nhân và Anti-dsDNA

250.000

567

3

Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm Laser

40.000

568

4

Nhuộm hồng cầu lưới trên máy tự động

35.000

569

5

Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động )

60.000

570

6

Huyết đồ (sử dụng máy đếm Laser)

60.000

571

7

Độ tập trung tiểu cầu

12.000

572

8

Tìm mạch vỡ hồng cầu (bằng máy)

15.000

573

9

Tìm hồng cầu có chấm a base (bằng máy)

15,000

574

10

Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu

30.000

575

11

Tập trung bạch cầu

25.000

576

12

Máu lắng (bằng máy tự động )

30.000

577

13

Nhuộm hồng cầu sắt (nhuộm Peris)

30.000

578

14

Nhuộm Phosohatase kiềm bạch cầu)

60.000

579

15

Nhuộm Phosohatase acid

65.000

580

16

Cấy cụm tế bào tủy

500.000

581

17

Xét nghiệm hòa hợp (Cross-Match) trong phát máu

30.000

582

18

Nhuộm trong mô tủy xương

70.000

583

19

Nhuộm sợi xơ liên vòng trong mô tủy xương

70.000

584

20

Lách đồ

50.000

585

21

Hóa mô miễn dịch tủy xương (1 marker)

160.000

586

23

Thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT)

35.000

587

24

Thời gian thrombin (TT)

35.000

588

25

Tìm yếu tố kháng đông đường ngoại sinh

70.000

589

26

Tìm yếu tố kháng đông đường nội sinh

100.000

590

27

Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol)

25.000

591

28

Nghiệm pháp von-Kaulla

45.000

592

30

Định lượng D-Dimer

220.000

593

31

Định lượng Protein S

220.000

594

32

Định lượng Protein C

220.000

595

33

Định lượng yếu tố Thrombomodulin

180.000

596

34

Định lượng đồng yếu tố Ristocetin

180.000

597

35

Định lượng yếu tố von-Willebrand (v-WF)

180.000

598

36

Định lượng yếu tố PAI-1/PAI-2

180.000

599

37

Định lượng Plasminogen

180.000

600

38

Định lượng @2 anti- plasmin (@2 AP)

180.000

601

39

Định lượng b - Thrombin III

180.000

602

40

Định lượng t-PA

180.000

603

41

Định lượng anti Thrombin III

120.000

604

42

Định lượng @2 Macroglobulin (@2 MG)

180.000

605

43

Định lượng ức chế C1

180.000

606

44

Định lượng yếu lố Heparin

180.000

607

45

Định lượng yếu tố kháng xạ

220.000

608

47

Định lượng FDP

120.000

609

48

Định type hòa hợp tổ chức bằng kỹ thuật vi độc tế bào (chưa bao gồm kit HLA (lớp 1 và lớp 2)

3.500 000

610

50

Test đường + Ham

60.000

611

51

Đếm số lượng CD3 - CD4 - CD8

350.000

612

52

Phân tích CD (1 loại CD)

150.000

613

53

Xét nghiệm kháng thể ds - DNA bằng kỹ thuật ngưng kết latex

60.000

614

54

Thử phản ứng di ứng thuốc

65.000

615

57

Định lượng men G6PD

70.000

616

58

Định lượng men Pyruvat kinase

150.000

617

59

Xét nghiệm trao đổi nhiễm sắc thể chị em

450.000

618

60

Nhiễm sắc thể philadelphia (có ảnh karyotype)

200.000

619

61

Xác định gen bệnh máu ác tính

800.000

620

62

Xác định gen bệnh Hemophilia

1.000.000

621

63

Xét nghiệm chuyển dạng lympho với PHA

250.000

622

64

Anti-HCV (ELISA)

100.000

623

65

Anti-HIV (ELISA)

90.000

624

66

ABsAg (nhanh)

60.000

625

67

Anti - HCV (nhanh)

60.000

626

68

Anti - HIV (nhanh)

60.000

627

69

Anti HBs (ELISA)

60.000

628

70

Anti HBs IgG (ELISA)

60.000

629

71

Anti HBs IgM (EL1SA)

95.000

630

72

Anti HBe (ELISA)

80.000

631

73

HBeAg (ELISA)

80.000

632

74

Kháng thể kháng ký sinh trùng sốt rét (ELISA)

90.000

633

75

Kháng thể kháng sinh giang mai (ELISA)

60.000

634

76

Anti-HTLV 1/2 (ELISA)

70.000

635

77

Anti-EBV 1gG (ELISA)

125.000

636

78

Anti-EBV 1gM (ELISA)

125.000

637

79

Anti-CMV 1gG (ELISA)

125.000

638

80

Anti-CMV 1gM (ELISA)

125.000

639

81

Xác định DNA trong viêm gan B

270.000

640

82

Tìm KST sốt rét bằng phương pháp PCR

180.000

641

83

HIV (PCR)

350.000

642

84

HCV (RT-PCR)

450.000

643

85

HIV (RT-PCR)

600.000

644

86

Định tuýp E, B HIV-1

950.000

645

87

Định lượng virut viêm gan B (HBV)

1.350.000

646

88

Định nhóm máu khó hệ ABO

180.000

647

89

Định nhóm máu hệ Rh (D yếu, D từng phần)

150.000

648

90

Định nhóm máu A1

30.000

649

91

Xác định kháng nguyên H

30.000

650

92

Định nhóm máu hệ Kell

170.000

651

93

Định nhóm máu hệ MN (xác định kháng nguyên M, N)

170.000

652

94

Định nhóm máu hệ P (xác định kháng nguyên P1)

170.000

653

95

Định nhóm máu hệ Lewis (xác định kháng nguyên Lea, Leb)

170.000

654

96

Định nhóm máu hệ Kliđ (xác định kháng nguyên jKa, jKb, jKa, jKb)

330.000

655

97

Định nhóm máu hệ Lutheran (xác định kháng nguyên Lua, Lub)

160.000

656

98

Định nhóm máu hệ Ss (xác định kháng nguyên Ss)

160.000

657

99

Định nhóm máu hệ Dufy (Xác định kháng nguyên Fya, Fyb)

160.000

658

100

Định nhóm máu MNSs (xác định kháng nguyên Mia)

160.000

659

101

Định nhóm máu hệ Diego (xác định kháng nguyên Diego)

160.000

660

102

Sàn lọc kháng thể bất thường

80.000

661

103

Định danh kháng thể bất thường

1.100.000

662

104

Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B/Hiệu giá kháng thể bất thường 30-50)

35.000

663

105

Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con

80.000

664

106

Tách tế bào máu bằng máy (chưa bao gồm kít tách tế bào máu)

800.000

665

107

Thu nhập và chiết tách tế bào gốc từ máu ngoài vi (chưa bao gồm kít tách tế bào máu)

2.500.000

666

108

Thu nhập và chiết tách tế bào gốc từ máu cuống rốn (chưa bao gồm kít tách tế bào máu)

2.500.000

667

109

Thu nhập và chiết tách tế bào gốc từ tủy xương (chưa bao gồm kit tách tế bào máu)

3.000.000

668

110

Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu ngoại vi

16.000.000

669

111

Điều chế và lưu trữ từ máu cuống rốn/từ tủy xương

16.000.000

670

112

Xét nghiệm xác định HLA

3.000.000

671

113

Xét nghiệm độ chéo (Cross-Match) trong ghép cơ quan

400.000

672

114

Xét nghiệm tiền mẫn cảm

400.000

673

115

Xét nghiệm tế bào gốc CD 34+

1.700.000

674

116

Bilan đông cầm máu - huyết khối

1.500.000

675

118

Xét nghiệm miễn dịch màng tế bào CD)

1.000.000

676

120

Xét nghiêm sắc thể: kỹ thuật DNA với Protein

5.000.000

677

121

Xét nghiệm xác định gen

3.200.000

XÉT NGHIỆM HOÁ SINH

678

1

Gross

15.000

679

2

Maclagan

15.000

680

3

Amoniac

70.000

681

4

CPK

25.000

682

5

ACTH

75.000

683

6

ADH

135.000

684

7

Cortison

75.000

685

8

GH

75.000

686

10

Erythropoietin

75.000

687

11

Thyroglobulin

75.000

688

12

Calcitonin

75.000

689

13

TRAb

250.000

690

14

Phenytoin

75.000

691

15

Theophylin

75.000

692

16

Tricyclic anti dépresant

75.000

693

17

Quinin/Cloroquin/ Mefloquin

75.000

694

18

Nồng đô rượu trong máu

28.000

695

19

Paracetamol

35.000

696

20

Benzodiazepam (BZD)

35.000

697

21

Ngô độc thuốc

60.000

698

22

Salicylate

70.000

699

23

ALA

85.000

700

24

A/G

35.000

701

25

Calci

12.000

702

26

Calci ion hoá

25.000

703

27

Phospho

15.000

704

28

CK-MB

35.000

705

29

LDH

25.000

706

30

GamaGT

18.000

707

31

CRP hs

50.000

708

32

Ceruloplasmin

65.000

709

34

Apolipoprotein A/B (1 loại)

45.000

710

35

IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại)

60.000

711

36

Lipase

55.000

712

37

Complement 3 (C3)/4 (C4) (1 loại)

55.000

713

38

Beta2 Microglobulin

70.000

714

39

RF (Rheumatoid Factor)

55.000

715

40

ASLO

55.000

716

41

Transferin

60.000

717

42

Khí máu

100.000

718

43

Catecholamin

200.000

719

44

T3/FT3/T4/FT4 (1 loại)

60.000

720

45

TSH

55.000

721

46

Alpha FP (AFP)

85.000

722

47

PSA

85.000

723

48

Ferritin

75.000

724

49

Insuline

75.000

725

50

CEA

80.000

726

51

Beta - HCG

80.000

727

52

Estradiol

75.000

728

53

LH

75.000

729

54

FSH

75.000

730

55

Prolactin

70.000

731

56

Progesteron

75.000

732

57

Homocysteine

135.000

733

58

Myoglobin

85.000

734

59

Troponin T/1

70.000

735

60

Cyclosporine

300.000

736

61

PTH

220.000

737

62

CA 19 - 9

130.000

738

63

CA 15 - 3

140.000

739

64

CA 72 - 4

125.000

740

65

CA 125

130.000

741

66

Cyfra21 - 1

90.000

742

67

Folate

80.000

743

68

Vitamin B12

70.000

744

69

Digoxin

80.000

745

70

Anti - TG

250.000

746

71

Pre albumin

90.000

747

72

Lactat

90.000

748

73

Lambda

90.000

749

74

Kappa

90.000

750

75

HBDH

90.000

751

76

Haptoglobin

90.000

752

77

GLDH

90.000

753

78

Alpha Microglobulin

90.000

XÉT NGHIỆM VI SINH

754

1

Vi khuẩn chỉ

25.000

755

2

Xét nghiệm tìm BK

25.000

756

3

Cấy máu bằng máy cấy máu Batec

120.000

757

5

Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí

1.250.000

758

6

Nuôi cấy và định danh vi khuẩn bằng máy định danh phoenix

250.000

759

7

Phản ứng CRP

30.00

760

8

Kỹ thuật sắc ký khí miễn dịch chẩn đoán sốt xuất huyết nhanh

110.000

761

9

Xác định Pneumocystis carinii bằng kỹ thuật ELISA

300.000

762

10

Xác định dịch cúm, á cúm 2 bằng kỹ thuật ELISA

420.000

763

11

Định lượng vi rút viêm gan B(HBV) cho các bệnh nhân viêm gan B mãn tính (sử dụng để theo dõi điều trị)

1.250.000

764

12

Định lượng vi rút viêm gan C(HBV) cho các bệnh nhân viêm gan B mãn tính (sử dụng để theo dõi điều trị)

1.260.000

765

13

Cấy vi khuẩn lao nhanh bằng môi trường MGIT

90.000

766

14

Chẩn đoán Dengue IgM bằng kỹ thuật ELISA

130.000

767

15

Chẩn đoán Dengue IgG bằng kỹ thuật ELISA

130.000

768

16

Chẩn đoán viêm não Nhật Bản bằng kỹ thuật ELISA

50.000

769

17

Chẩn đoán Rotavirus bằng kỹ thuật ngưng kết

150.000

770

18

Chẩn đoán Toxoplasma IgM bằng kỹ thuật ELISA

100.000

771

19

Chẩn đoán Toxoplasma IgG bằng kỹ thuật ELISA

100.000

772

20

Chẩn đoán Herpes virus HSV1+2 IgM bằng kỹ thuật ELISA

130.000

773

21

Chẩn đoán Herpes virus HSV1+2 IgG bằng kỹ thuật ELISA

130.000

774

22

Chẩn đoán Cytomegalovirus bằng kỹ thuật ELISA (CMV IgM)

110.000

775

23

Chẩn đoán Cytomegalovirus bằng kỹ thuật ELISA (CMV IgG)

95.000

776

24

Chẩn đoán Clammydia IgG bằng kỹ thuật ELISA

150.000

777

25

Chẩn đoán Esteinbar virus bằng kỹ thuật ELISA (EBV-VCA IgG)

160.000

778

26

Chẩn đoán Esteinbar virus bằng kỹ thuật ELISA (EBV-VCA IgM)

155.000

779

27

Chẩn đoán Esteinbar virus bằng kỹ thuật ELISA (EA-VCA IgG)

170.000

780

28

Chẩn đoán Esteinbar virus bằng kỹ thuật ELISA (EV-NA1 IgG)

180.000

781

29

Chẩn đoán Mycoplasma pneumoniae IgG bằng kỹ thuật ELISA

140.000

782

30

Chẩn đoán Mycoplasma pneumoniae IgM bằng kỹ thuật ELISA

210.000

783

31

Chẩn đoán RubelIa lgM bằng kỹ thuật ELISA

120.000

784

32

Chẩn đoán Rubella IgG bằng kỹ thuật ELISA

100.000

785

33

Chẩn đoán RSV (Respirator Syncytial Virus) bằng kỹ thuật ELISA

120.000

786

34

Chẩn đoán Aspegillus bằng kỹ thuật ELISA

90.000

787

35

Chẩn đoán Cryptococcus bằng kỹ thuật ngưng kết hạt

95.000

788

36

Chẩn đoán Candia Ag bằng kỹ thuật ELISA

145.000

789

37

Chẩn đoán thương hàn bằng kỹ thuật Widal

80.000

790

40

Chẩn đoán giang mai bằng kỹ thuật ELISA

35.000

791

41

Chẩn đoán Anti HAV-IgM bằng kỹ thuật ELISA

90.000

792

42

Chẩn đoán Anti HAV-total bằng kỹ thuật ELISA

85.000

793

43

Chẩn đoán Mycoplasma Prcumonie

180.000

C3.2

XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU

794

1

Nước tiểu 10 thông số (máy)

35.000

795

2

Micro Albumin

50.000

796

3

Opiate (định tính)

40.000

797

4

Amphetamin (định tính)

40.000

798

5

Maarijuana (định tính)

40.000

799

6

Protein Bence-Jone

20.000

800

7

Dưỡng chấp

20.000

801

8

DPD

180.000

C3.3

XÉT NGHIỆM PHÂN

802

1

Xét nghiệm cặn dư phân

45.000

803

2

Nuôi cấy phân lập vi khuẩn gây bệnh bằng bộ API và làm kháng sinh đồ với 12-18 loại khoanh giấy

90.000

C3.5

XÉT NHGIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ

804

16

Chẩn đoán mô bệnh học bệnh phẩm phẫu thuật

100.000

805

17

Chọc, hút, nhuộm, chẩn đoán các u nang (I U)

100.000

806

18

Chọc hút tuyến tiền liệt, nhuộm và chẩn đoán

200.000

807

19

Chọc, hút, nhuộm, và chẩn đoán mào tinh/tinh hoàn trong điều trị vô sinh

400.000

808

20

Chọc, hút, xét nghiệm tế bào các u nang buồng trứng

150.000

809

21

Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán u nang buồng trứng

300.000

810

22

Xét nghiệm cyto (tế bào)

70.000

811

23

Sinh thiết và làm tiêu bản tổ chức xương

100.000

C3.6

XÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT

812

4

Định tính thuốc gây ngộ độc (1 chỉ tiêu)

75.000

813

5

Định tính thuốc trừ sâu (1 chỉ tiêu)

75.000

814

7

Định tính porphyrin trong nước tiểu chẩn đoán tiêu cơ vân

35.000

C3.7

CÁC THĂM DÒ VÀ ĐIỀU TRỊ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ

C3.7.1

THĂM DÒ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ (khung giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit)

815

1

SPECT não

250.000

816

2

SPECT tưới máu cơ tim

250.000

817

3

Xạ hình chức năng thận

200.000

818

4

Thận đồ đồng vị

220.000

819

5

Xạ hình chức năng thận - tiết niệu sau ghép thận với Tc-99m MAG3

260.000

820

6

Xạ hình thân Tc-99m DMSA (DTPA)

200.000

821

7

Xạ hình tuyến thượng thận với 1131 MIBG

250.000

822

8

Xạ hình gan mật

220.000

823

9

Xạ hình chẩn đoán u máu trong gan

220.000

824

10

Xạ hình gan với Tc-99m Sulfur Colloid

250.000

825

11

Xạ hình lách

220.000

826

12

Xạ hình tuyến giáp

100.000

827

13

Độ tập trung 1131 tuyến giáp

80.000

828

14

Xạ hình tưới máu tinh hoàn với Tc-99m

120.000

829

15

Xạ hình tuyến nước bọt với Tc-99m

150.000

830

16

Xa hình tĩnh mạch với Tc-99m MAA

250.000

831

17

Xạ hình chẩn đoán xuất huyết đường tiêu hóa với hồng cầu đánh dấu Tc-99m

220.000

832

18

Xạ hình toàn thân với I-131

250.000

833

19

Xạ hình chẩn đoán khối u

250.000

834

20

Xạ hình lưu thông dịch não tủy

250.000

835

21

Xạ hình tủy xương với Tc-99m Sulfur Colloid hoặc BMHP Sulfur Colloid hoặc BMHP

270.000

836

22

Xạ hình xương

220.000

837

23

Xạ hình chức năng tim

250.000

838

24

Xạ hình chẩn đoán nhồi máu cơ tim với Tc-99m Pyrophosohste

220.000

839

25

Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr51

120.000

840

26

Xác định đời sống hồng cầu, nơi phân huỷ hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr51

220.000

841

27

Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản và trào ngược dạ dày thực quản với Tc-99m Sulfur colloid

280.000

842

28

Xạ hình chẩn đoán chức năng co bóp dạ dày với Tc- 99m Sulfur Colloid dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid

170.000

843

29

Xạ hình não

170.000

844

30

Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với Tc-9m

150.000

845

31

Xạ hình bạch mạch với Tc-99m HMPAO

150.000

846

32

Xạ hình tưới máu phổi

220.000

847

33

Xạ hình thông khí phổi

250.000

848

34

Xạ hình tuyến vú

220.000

849

35

Xạ hình xương 3 pha với Tc-99m MDP

250.000

C3.7.2

ĐIỀU TRỊ BẰNG CHẤT PHÓNG XẠ (khung giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và các thuốc hỗ trợ khác, nếu có sử dụng)

850

1

Điều trị Basedow và cường tuyến giáp trạng bằng I-131

100.000

851

2

Điều trị bướu tuyến giáp đơn thuần bằng I-131

100.000

852

3

Điều trị ung thư tuyến giáp bằng I-131

120.000

853

4

Điều trị giảm đau do ung thư di căn vào xương bằng P32

220.000

854

5

Điều trị sẹo lồi/Eczema/u máu nông bằng P32

70.000

855

6

Điều trị tràng dịch màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ

300.000

856

7

Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo phóng xạ

150.000

857

8

Điều trị tràng dịch màng bụng do ung thư bằng keo phóng xạ

280.000

858

9

Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát bằng P-32

170.000

859

10

Điều trị bệnh leucose kính bằng P-32

300.000

860

11

Điều trị giảm đau bằng Sammarium 153 (1 đợt điều trị 10 ngày)

300.000

861

12

Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng 1131 Lipiolol

420.000

862

13

Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng Renium 188

270.000

863

14

Điều trị ung thư gan bằng keo Silicon P-32

420.000

864

15

Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ

420.000

865

16

Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ I-125

420.000

866

17

Điều trị u tuyến thượng thận và u tế bào thần kinh bằng I-131 MIBG

420.000

C3.7.3

MỘT SỐ THĂM DÒ CHỨC NĂNG VÀ THĂM DÒ ĐẶC BIỆT KHÁC

867

1

Test Raven/Gille

15.000

868

2

Test tâm lý MMPI/WAIS/WICS

20.000

869

3

Test tâm lý BECK/ZUNG

10.000

870

4

Test WAIS/WICS

25.000

871

5

Test trắc nghiệm tâm lý

20.000

872

6

Điện tâm đồ gắn sức

100.000

873

7

Holter điện tâm đồ/huyết áp

150.000

874

8

Điện cơ (EMG)

100.000

875

9

Điện cơ tầng sinh môn

100.000

C4

CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH

C4.1

SIÊU ÂM

876

1

Siêu âm Doppler mầu tim/mạch máu

150.000

877

3

Siêu âm + đo trục nhãn cầu

30.000

878

5

Siêu âm tim gắng sức

500.000

879

6

Siêu âm Doppler mầu tim + cản âm

170.000

880

7

Siêu âm nội soi

500.000

881

8

Siêu âm đo độ loãng xương

20.000

C4.2

CHIẾU, CHỤP X.QUANG

C4.2.1

CHỤP X.QUANG VÙNG ĐẦU

882

1

Chụp Blondeau - Hirtz

40.000

883

2

Chụp hóc mắt thẳng/nghiêng

45.000

884

3

Chụp lỗ thị giác 2 mắt

40.000

885

4

Chụp khu trú Baltin

50.000

886

5

Chụp Vogd

50.000

887

6

Chụp đáy mắt

20.000

888

7

Chụp Angiography mắt

200.000

889

8

Chụp khớp cắn

15.000

C4.2.2

CHỤP X.QUANG RĂNG – HÀM – MẶT

890

1

Chụp so mặt chỉnh nha thường (Panorama, Cephalometric, cắt lớp lồi cầu)

50.000

891

2

Chụp so mặt chỉnh nha kỹ thuật số

100.000

C4.2.3

CHỤP X.QUANG VÙNG NGỰC

892

1

Chụp khí quản

30.000

893

2

Phổi đình ưởn (Apicolordotic)

25.000

C4.2.4

CHỤP X.QUANG HỆ TIẾT NIỆU, ĐƯỜNG TIÊU HÓA VÀ ĐƯỜNG MẬT

894

1

Chụp tele gan

45.000

895

2

Chụp mật tụy ngược dòng (ERCP)

600.000

C4.2.5

MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP X.QUANG KHÁC

896

1

Chụp cộng hưởng từ (MRI)

2.000.000

897

2

Chụp cộng hưởng từ (MRI) có chất cản quang (kể cả thuốc cản quang

2.500.000

898

3

Chụp động mạch chủ bụng/ngực/đùi (không DSA)

800.000

899

4

Chụp mạch máu thông thường (không DSA)

500.000

900

10

Chụp mật qua Kehr

150.000

901

11

Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang

100.000

902

12

Chụp X.quang vú định kỳ kim dây

280.000

903

13

Lỗ dò cản quang (bao gồm cả thuốc)

300.000

904

15

Mammography (1 bên)

80.000

905

16

Chụp tuyến nước bọt

40.000

C5

MỘT SỐ KỸ THUẬT KHÁC

906

1

Telemedicines

1.500.000

907

2

Thở máy (Thu theo lượng oxy tiêu thụ và giá mua oxy thực tế)

908

3

Kỹ thuật điều trị ung thư bằng máy gia tốc tuyến tính (1 ngày xạ trị)

250.000

909

4

Kỹ thuật xạ phẫu X-knife, CÒMORMAL (trọn gói)

35.000.000

910

5

Phẫu thuật sử dụng dao Gamma (Gamma knife) (trọn gói)

35.000.000

CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT CHƯA CÓ TRONG BẢNG GIÁ

I

THỦ THUẬT (sau đây viết tắt là: TT)

911

1

Cố định xương sườn gãy bằng băng keo thun

200.000

TT loại 3

912

2

Cố định xương đòn gãy bằng nẹp vải

200.000

TT loại 3

913

3

Nắn bó bột gãy lồi cầu trong, gãy lồi cầu ngoài, gãy liên lồi cầu xương cánh tay

700.000

TT loại 1

914

4

Nắn bó bột gãy bàn tay, nẹp Iselin các ngón trong gãy xương bàn tay, ngón tay

700.000

TT loại 2

915

5

Cố định khớp vai bằng áo vải Desault

200.000

TT loại 3

916

6

Cố định khớp gối bằng nẹp vải nẹp Zimmer

200.000

TT loại 3

917

7

Thở oxy (bình oxy hoặc máy tạo oxy) (chưa tính dây thở)

20.000/ngày

918

8

Bảo quản nắp sọ

200.000

TT loại 3

919

9

Đốt chồi rốn

450.000

TT loại 2

920

10

Bóc nhau sau sinh

700.000

TT loại 1

921

11

Rút sonde niệu quản qua nội soi

450.000

TT loại 2

922

12

Khâu vết thương lưỡi

700.000

TT loại 1

923

13

Khâu phục hồi tầng sinh môn

450.000

TT loại 2

II

PHẪU THUẬT (sau đây gọi tắt là: PT)

924

1

Kết hợp xương bằng khung cố định ngoài (chưa bao gồm khung cố định)

1.600.000

PT loại 1B

925

2

Phẫu thuật khớp giả có kết hợp xương

1.800.000

PT loại 1A

926

3

Phẫu thuật khâu lách bảo tồn

1.600.000

PT loại 1B

927

4

Phẫu thuật khâu lỗ thủng ruột

1.600.000

PT loại 1B

928

5

Nối gân Achille

1.600.000

PT loại 1B

929

6

Nối gân gấp

1.600.000

PT loại 1B

930

7

Phẫu thuật tắc ruột do bả thức ăn, dị vật

1.600.000

PT loại 1B

931

8

Phẫu thuật cắt 2/3 dạ dày

1.800.000

PT loại 1A

932

9

Nâng sọ lún ở người lớn

1.400.000

PT loại 1C

933

10

Tạo Shunt động tĩnh mạch cẳng tay

1.800.000

PT loại 1A

934

11

Kết hợp xương gò má

1.800.000

PT loại 1A

935

12

Tháo lồng bằng hơi có gây mê

1.800.000

PT loại 1A

936

13

Phẫu thuật viêm tụy cấp

1.800.000

PT loại 1A

937

14

Phẫu thuật khâu lỗ thủng ruột, dạ dày nội soi

1.800.000

PT loại 1A

938

15

Phẫu thuật khâu lỗ thủng ruột

1.800.000

PT loại 1A

939

16

Vá sọ tự thân

1.000.000

PT loại 2B

940

17

Vá sọ bằng xi măng

1.000.000

PT loại 2B

KỸ THUẬT NHI SƠ SINH

941

1

Thắt chồi rốn

45.000

942

2

Đặt catheter tĩnh mạch rốn

430.000

943

3

Chiếu đèn vàng da

7.000/giờ

CÁC XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC, SINH HÓA

944

1

H. PYLORI

70.000

945

2

CK

25.000

ĐÔNG Y

946

Lase châm

10.000

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu04/2015/QĐ-UBND
Ngày ban hành12/02/2015
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực22/02/2015
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Quảng Ngãi / Nguyễn Văn Hùng
Phạm viKon Tum
Trích yếuGiá dịch vụ khám chữa bệnh cơ sở khám chữa bệnh Nhà nước Kon Tum
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.