Quay lại

Quyết định 04/2018/QD/UBND quy định kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và cưỡng chế kiểm đếm, cưỡng chế thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre

UBND TỈNH BẾN TRE
-------

Số: 04/2018/QD/UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

----------------------------

tỉnh Bến Tre, ngày 07 tháng 02 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH
Quy định kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
và cưỡng chế kiểm đếm, cưỡng chế thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Căn cứ Lut tchc chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Lut ban hành văn bản quy phm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Că
n cLuật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính
phủ quy định vbồi thường, htrợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất;
Căn cứ Thông tư số 37/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của B
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết vbồi thường, htrợ; tái định
cư khi Nhà nước thu hồi đất;
Căn cứ Thông tư số 74/2015/TT-BTC ngày 5 tháng 5 năm 2015 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dn vic lp dtoán, sdng và thanh quyết toán kinh phí t
chc thc hin bồi thường, htrợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;
Theo đề nghcủa Giám đốc STài chính ti Ttrình s345/TTr-STC ngày 26
tháng 01 năm 2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chnh
Quyết định này quy định vngun, mc trích, tlphân chia kinh phí, ni
dung chi và mức chi đảm bo cho vic tchc thc hin công tác bồi thường, htr,
tái định cư và cưỡng chế kiểm đếm, cưỡng chế thu hồi đất khi Nhà nước thu hồi đất
theo quy định tại các Điều 61, Điều 62, Điểm e Khoản 1 Điều 65 Luật Đất đai năm
2013, bao gm cả trường hp tách ni dung bồi thường, htrợ, tái định cư thành tiểu
dự án riêng theo quy định tại Điều 29 Nghị định số 47/2014/NĐ- CP ngày 15 tháng 5
năm 2014 của Chính phủ quy định vbồi thường, htrợ, tái định cư khi Nhà nước
thu hồi đất.
2. Đối tượng áp dng
a) Trung tâm phát trin quỹ đất.
b) Các đối tượng khác có liên quan ti vic lp, sdng và thanh quyết toán
kinh phí tchc thc hin bồi thường, htrợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất.
Điều 2. Nguồn và mức trích kinh phí đảm bảo cho việc tổ chức thực hiện
công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và cưỡng chế kiểm đếm, cưỡng chế thu
hồi đất
1. Nguồn kinh phí đảm bo cho vic tchc thc hin bồi thường, htr, tái
định cư được trích là 2% trên tng skinh phí bồi thường, htrợ, tái định cư của d
án, tiu dán.
2. Đối vi các dán, tiu dán thc hiện trên địa bàn có điều kin kinh tế - xã
hội khó khăn theo quy định ca pháp lut về đầu tư; dự án, tiu dán xây dng công
trình htng theo tuyến thì mc trích là 2,5% tng kinh phí bồi thường, htr, tái
định cư của dán, tiu dán.
3. Đối vi các dán, tiu dán thc hiện trên địa bàn có điều kin kinh tế - xã
hội đặc biệt khó khăn theo quy định ca pháp lut về đầu tư thì mức trích là 3% tng
kinh phí bồi thường, htrợ, tái định cư của dán, tiu dán.
4. Căn cứ vào mức kinh phí được trích cthca tng dán, tiu dán, T
chc làm nhim vbồi thường xác định kinh phí dphòng tchc thc hiện cưỡng
chế kiểm đếm và cưỡng chế thu hồi đất vi mc tlệ 10% kinh phí quy định ti
khoản 1, 2, 3 Điều này để tng hp vào dtoán chung.
5. Đối vi dán, tiu dán có yêu cu phi thc hin ngay các công vic v
b ồi thường, htrợ, tái định cư trong thời gian thông báo thu hồi đất theo quy định mà
dự toán chưa được phê duyt thì Tchc làm nhim vbồi thường được tm ng
30% kinh phí được trích ti khon 1, 2, 3 của Điều này.
6. Kinh phí để thc hin bồi thường, htrợ, tái định cư được trích ti khon 1,
2, 3 Điều này quy ra thành 100% và được phân bổ để sdụng như sau:
a) 88% kinh phí được sdụng cho đơn vị thc hin nhim vbồi thường, h
trợ và tái định cư.
b) 12% kinh phí chi cho Hội đồng thẩm định phương án bồi thường, htr, tái
định cư và Ban chỉ đạo gii phóng mt bng (nếu có), cthể như sau:
Trường hợp phương án bồi thường, htrợ và tái định cư do cấp huyn phê
duyt: chi phí 7% cho Hội đồng thẩm định phương án bồi thường, htrợ, tái định cư
và Ban chỉ đạo gii phóng mt bng cp huyn (nếu có) và 5% cho Hội đồng thm
định phương án bồi thường, htrợ, tái định cư cấp tnh và Ban chỉ đạo gii phóng
mt bng cp tnh (nếu có);
Trường hợp phương án bồi thường, htrợ và tái định cư do cấp tnh phê duyt:
chi phí 7% cho Hội đồng thẩm định phương án bồi thường, htrợ, tái định cư cấp
tnh và Ban chỉ đạo gii phóng mt bng cp tnh (nếu có), chi 5% cho Hội đồng
thẩm định phương án bồi thường, htrợ, tái định cư cấp huyn và Ban chỉ đạo gii
phóng mt bng cp huyn (nếu có).
Điều 3. Nội dung và mức chi cho tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái
định cư và cưỡng chế kiểm đếm, cưỡng chế thu hồi đất
1. Đối vi các nội dung chi đã có định mc, tiêu chuẩn, đơn giá do cơ quan nhà
nước có thm quyền quy định thì thc hiện theo quy định hin hành.
2. Đối vi các khon chi (trcác ni dung chi quy định ti Khon 3, Khon 4,
Khoản 5 Điều 5 Thông tư số 74/2015/TT-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2015 của BTài
chính vviệc hướng dn vic lp dtoán, sdng và thanh quyết toán kinh phí t
chc thc hin bồi thường, htrợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất) chưa có tiêu
chuẩn, định mức, đơn giá thì căn cứ nguồn kinh phí thu được và kết quthc hin
công vic, Tchc làm nhim vbồi thường quyết định mc chi cthể, nhưng
không được vượt các mức chi quy định sau đây:
a) Ni dung và mc chi cho vic htrtchc thc hin bồi thường, htr,
tái định cư
Chi tuyên truyn các chính sách, chế độ vbồi thường, htrợ, tái định cư khi
Nhà nước thu hồi đất; tchc vận động các đối tượng liên quan thc hin quyết định
thu hồi đất: mức chi 100.000 đồng/người/ngày.
Chi kiểm kê, đánh giá đất đai, tài sản thc tế bthit hi gm: phát tkhai,
hướng dẫn người bthit hi kê khai, kim kê số lượng và giá tr, nhà cây trng, vt
nuôi, đo đạc xác định diện tích nhà, đất, công trình và tài sn khác bthit hi khi
Nhà nước thu hồi đất ca tng tchc, hộ gia đình, cá nhân: mức chi 100.000
đồng/người/ngày.
Kiểm tra, đối chiếu gia tkhai vi kết qukiểm kê, xác định mức độ thit hi
vi từng đối tượng bthu hồi đất cth; tính toán giá trthit hi về đất đai, nhà, công
trình, cây trng, vt nuôi và tài sn khác: mức chi 100.000 đồng/người/ngày.
Chi lp, phê duyệt, công khai phương án bồi thường, htrợ, tái định cư từ khâu
tính toán các chtiêu bồi thường đến khâu phê duyệt phương án bồi thường, thông
báo công khai phương án bồi thường: mức chi 100.000 đồng/người/ngày.
Chi phc vvic kiểm tra, hướng dn thc hin chính sách bồi thường, gii
quyết những vướng mc trong công tác bồi thường và tchc thc hin chi trbi
thường: mức chi 100.000 đồng/người/ngày.
Chi thuê nhân công thc hin công tác bồi thường, htrợ, tái định cư (nếu có)
áp dụng đơn giá ngày công lao động phổ thông theo quy định của địa phương.
Các ni dung chi khác có liên quan trc tiếp đến vic tchc thc hin bi
thường, htrợ, tái định cư (nếu có) thì thc hin theo mc chi thc tế nhưng không
vượt kinh phí được trích lập đã được cơ quan thẩm quyn phê duyt.
b) Ni dung và mc chi cho vic htrtchc thc hiện cưỡng chế kiểm đếm,
cưỡng chế thu hồi đất
Chi phí thông báo, tuyên truyn vận động các đối tượng thc hin quyết định
cưỡng chế kiểm đếm, quyết định cưỡng chế thu hồi đất: mc chi 100.000
đồng/người/ngày.
Chi phc vcông tác tchc thi hành quyết định cưỡng chế kiểm đếm, cưỡng
chế thu hồi đất: mức chi 100.000 đồng/người/ngày.
Chi phí niêm phong, phá, tháo d, vn chuyn tài sn, di chuyển người b
cưỡng chế và người có liên quan ra khỏi khu đất cưỡng chế, chi nhân công cho vic
thc hin bo qun tài sn khi thc hiện cưỡng chế thu hồi đất trong trường hp ch
shu tài sn không thanh toán: mức chi 200.000 đồng/người/ngày.
Chi cho công tác quay phim, chp nh phc vcho vic thc hiện cưỡng chế
kiểm đếm, cưỡng chế thu hồi đất (nếu có): mức chi 100.000 đồng/người/ngày.
Chi phí bo v, chng tái chiếm đất sau khi tchc thc hiện cưỡng chế thu
hồi đất đến thời điểm hoàn thành vic gii phóng mt bng: mc chi 100.000
đồng/người/ngày.
Các ni dung chi khác có liên quan trc tiếp đến vic tchc thc hiện cưỡng
chế kiểm đếm, cưỡng chế thu hồi đất (nếu có) thì thc hin theo mc chi thc tế
nhưng không vượt kinh phí được trích lp đã được cơ quan thẩm quyn phê duyt.
3. Ni dung và mc chi cho các hoạt động ca Hội đồng thẩm định phương án
bồi thường, htrợ, tái định cư và Ban chỉ đạo gii phóng mt bng (nếu có)
a) Chi hp Hội đồng thẩm định phương án bồi thường htrợ, tái định cư và
Hội đồng thẩm định giá đất.
Chtch, phó Chtch Hội đồng: mức chi 200.000 đồng/người/1 ni dung hp
(theo Ttrình).
Thành viên Hội đồng và Tgiúp vic: mc chi 150.000 đồng/người/1 ni dung
hp (theo Ttrình).
b) Văn phòng phẩm: mức chi không quá 200.000 đồng/ ni dung hp.
c) Công tác kim tra, khảo sát được chi theo thc tế (tin thuê xe).
d) Công tác phí, tiếp đại biu thc hin theo Nghquyết ca Hội đồng nhân dân
tnh.
đ) Chi mua sắm tài sn, thiết bphc vcủa cơ quan thường trc Hội đồng
thẩm định, chi khen thưởng: thc hiện theo quy định.
e) Chi cho công tác đào tạo, bồi dưỡng nâng cao kiến thc, chi tham quan hc
tp, kinh nghiệm: theo hóa đơn thực tế.
g) Các ni dung chi khác có liên quan trc tiếp đến hoạt động ca Hội đồng
thẩm định phương án bồi thường htrợ, tái định cư và Hội đồng thẩm định giá đất thì
phi xin ý kiến Chtch y ban nhân dân tnh.
Điều 4. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị có liên quan
1. Trung tâm phát trin quỹ đất:
a) Thc hin vic lp dtoán, lp báo cáo quyết toán kinh phí tchc thc
hin bồi thường, htrợ, tái định cư và cưỡng chế kiểm đếm, cưỡng chế thu hồi đất;
Chu trách nhim về tính chính xác đối vi sliu, tính pháp lý đối vi hồ sơ trình
duyt quyết toán kinh phí tchc thc hin bi thường, htrợ, tái định cư và kinh
phí cưỡng chế kiểm đếm, cưỡng chế thu hồi đất.
b) Chu trách nhim toàn bvvic qun lý, sdụng kinh phí đảm bo cho
vic tchc thc hin công tác bồi thường, htrợ, tái định cư, cưỡng chế kiểm đếm,
cưỡng chế thu hồi đất ca dán, tiu dự án theo đúng dự toán đã được cơ quan nhà
nước có thm quyn phê duyt.
c) Chu trách nhim qun lý hồ sơ quyết toán gm: bng quyết toán đã được
cp có thm quyn phê duyt và toàn bchng từ có liên quan theo quy định ca
pháp lut.
2. Trách nhim của cơ quan Tài chính các cấp:
a) Hướng dn, kiểm tra, đôn đốc Trung tâm phát trin quỹ đất thc hin công
tác lp dtoán, báo cáo quyết toán kinh phí tchc thc hin bồi thường, htr, tái
định cư đối vi dán, tiu dán kịp thòi và đúng theo quy định;
b) Thẩm định dtoán và tchc thm tra báo cáo quyết toán kinh phí tchc
thc hin bồi thường, htrợ và tái định cư đối vi dán, tiu dán theo thm quyn.
3. Trách nhim ca Kho bạc Nhà nước các cp
Kim soát, thanh toán kinh phí tchc thc hin bồi thường, htrợ, tái định cư
theo quy định hin hành của Nhà nước.
4. Trách nhim ca y ban nhân dân các huyn, thành ph:
a) Chỉ đạo, tchức, điều hành các cơ quan chuyên môn trực thuc phi hp
vói Trung tâm phát trin quỹ đất lp và thc hiện phương án bồi thường, htrvà tái
định cư.
b) Hướng dn, kiểm tra, đôn đốc các chủ đầu tư dự án, tiu dán gii phóng
mt bằng, tái định cư và Trung tâm phát trin quỹ đất thuc phm vi qun lý thc
hin kế hoạch đầu tư, tiếp nhn và sdng kinh phí bồi thường, htrợ và tái định cư
đúng mục đích.
Điều 5. Quy định chuyển tiếp
1. Đối vi nhng dán, tiu dự án đã được cơ quan nhà nước có thm quyn
phê duyệt phương án bồi thường, htrợ, tái định cư theo Quyết định 40/2014/QĐ-
UBND ngày 31 tháng 12 năm 2014 của y ban nhân dân tnh Bến Tre thì lp dtoán
chi phí bồi thường, htrợ, tái định cư theo các quy định ti Quyết định s
40/2014/QĐ-UBND; đối vi nh ng dán, tiu dự án mà phương án bồi thường, h
trợ và tái định cư thực hin theo Quyết định 37/2017/QĐ-UBND ngày 18 tháng 7
năm 2017 của y ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy định vbồi thường, htr, tái
định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tnh Bến Tre thì dtoán chi phí thc
hin bồi thường, htrợ, tái định cư thực hiện theo quy định ti Quyết định này.
2. Các nội dung chi có liên quan đến vic tchc thc hin bồi thường, htr,
tái định cư và tổ chc thc hiện cưỡng chế kiểm đếm, cưỡng chế thu hồi đất nhưng
không được quy định trong quyết định này thì thc hiện theo quy định tại Thông tư
74/2015/TT-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2015 của BTài chính vviệc hướng dn
vic lp dtoán, sdng và thanh quyết toán kinh phí tchc thc hin bi thường,
htrợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất.
Điều 6. Điều khoản thi hành
1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các s, ngành tnh, Giám
đốc kho bạc nhà nước tnh, Chtch y ban nhân dân các huyn, thành phvà Giám
đốc Trung tâm phát trin quỹ đất có trách nhim thc hin Quyết định này.
2. Quyết định này có hiu lc ktừ ngày 20 tháng 02 năm 2018./.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu04/2018/QD/UBND
Ngày ban hành07/02/2018
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực20/02/2018
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo13/02/2018
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Vĩnh Long / Cao Văn Trọng
Phạm viBến Tre
Trích yếuQuy định kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và cưỡng chế kiểm đếm, cưỡng chế thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.