Quay lại

Quyết định 04/2026/QĐ-UBND quy định định mức kinh tế - kỹ thuật đối với cây trồng, vật nuôi, thủy sản thuộc lĩnh vực Nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 04/2026/QĐ-UBND

Cao Bằng, ngày 25 tháng 02 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỐI VỚI MỘT SỐ LOẠI CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI, THỦY SẢN THUỘC LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Thú y số 79/2015/QH13;

Căn cứ Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14;

Căn cứ Luật Thủy sản số 18/2017/QH14;

Căn cứ Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14;

Căn cứ Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14;

Căn cứ Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y; Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày 13 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y;

Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp; Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp; Nghị định số 183/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp; Nghị định số 227/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;

Căn cứ Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác;

Căn cứ Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi; Nghị định số 46/2022/NĐ-CP ngày 13 tháng 7 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;

Căn cứ Nghị định số 41/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản;

Căn cứ Thông tư số 04/2022/TT-BNNPTNT ngày 11 tháng 7 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện hỗ trợ phát triển sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025;

Căn cứ Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định một số định mức kinh tế - kỹ thuật về lâm nghiệp;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường;

Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định quy định định mức kinh tế - kỹ thuật đối với một số loại cây trồng, vật nuôi, thủy sản thuộc lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

a) Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật đối với một số loại cây trồng, vật nuôi, thủy sản thuộc lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

b) Những nội dung không quy định trong văn bản này được thực hiện theo các quy định của pháp luật hiện hành.

2. Đối tượng áp dụng

a) Các cơ quan quản lý nhà nước; các sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các cấp và các cơ quan, đơn vị có liên quan trên địa bàn tỉnh Cao Bằng trong việc tổ chức thực hiện, quản lý, hướng dẫn, kiểm tra và giám sát việc áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật quy định tại Quyết định này.

b) Các tổ chức, cá nhân tham gia thực hiện các chương trình, dự án, đề án, nhiệm vụ thuộc lĩnh vực trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

c) Khuyến khích các tổ chức, doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ gia đình, cá nhân hoạt động sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Cao Bằng tham khảo, vận dụng định mức kinh tế - kỹ thuật quy định tại Quyết định này để tổ chức sản xuất, nâng cao hiệu quả kinh tế và góp phần phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.

Điều 2. Quy định một số nội dung về định mức kinh tế - kỹ thuật

1. Phương pháp quy đổi phân bón

a) Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc các loại phân bón khác thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó.

b) Trường hợp không sử dụng phân chuồng hoai mục thì có thể thay thế bằng phân hữu cơ vi sinh hoặc phân hữu cơ sinh học với số lượng như sau: 5-10 kg hữu cơ hoai mục quy đổi thành 01 kg hữu cơ vi sinh/hữu cơ sinh học.

c) Trường hợp sử dụng phân bón tổng hợp NPK để thay thế các loại phân đơn (urê, supe lân, kaliclorua…). Cách quy đổi như sau:
100 kg phân urê: có 46 kg đạm nguyên chất (N);
100 kg phân lân: có 16,5 kg lân nguyên chất (P);
100 kg phân kali: có 60 kg kali nguyên chất (K).
Ví dụ: Đổi từ phân NPK (16-16-8): 100 kg NPK sẽ có 16 kg N + 16 kg P2O5 + 8 kg K2O. Tương ứng với 34,78 kg urê + 96,97 kg supe lân + 13,33 kg kaliclorua.

d) Trường hợp sử dụng phân bón khác để thay thế các loại phân trong định mức quy định tại Quyết định này thì lượng bón và mức bón theo hướng dẫn của loại phân bón đó.

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật

a) Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với một số loại cây trồng: 64 định mức (tại Phụ lục I kèm theo Quyết định này).

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với một số loại vật nuôi: 21 định mức (tại Phụ lục II kèm theo Quyết định này).

c) Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với một số loại vật nuôi là thủy sản: 27 định mức (tại Phụ lục III kèm theo Quyết định này).

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 07 tháng 03 năm 2026.

2. Quyết định này thay thế Quyết định số 32/2024/QĐ-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng quy định định mức kinh tế - kỹ thuật đối với một số loại cây trồng, vật nuôi áp dụng cho hoạt động nông nghiệp và phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
Đối với cây trồng thuộc lĩnh vực lâm nghiệp, việc áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật thực hiện theo các quy trình, hướng dẫn định mức do Bộ Nông nghiệp và Môi trường và cơ quan có thẩm quyền ban hành.

3. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc triển khai, áp dụng các định mức kinh tế - kỹ thuật quy định tại Quyết định này; tổng hợp khó khăn, vướng mắc trong quá trình thực hiện và đề xuất sửa đổi, bổ sung gửi Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định theo thẩm quyền.

4. Các sở, ban, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân các xã, phường, đơn vị sự nghiệp; các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao có trách nhiệm tổ chức thực hiện các nội dung theo Quyết định này.

5. Trong trường hợp pháp luật chuyên ngành có sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế làm thay đổi căn cứ tính toán định mức thì cơ quan, đơn vị áp dụng định mức có trách nhiệm kịp thời báo cáo Sở Nông nghiệp và Môi trường để trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh hoặc ban hành định mức mới cho phù hợp.

6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 3;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật - Bộ Tư pháp;
- Vụ Pháp chế - Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Chủ tịch, PCT, các UV UBND tỉnh;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình Cao Bằng;
- Công báo điện tử tỉnh;
- Trung tâm Thông tin - Hội nghị tỉnh Cao Bằng;
- Lưu: VT, KT(pvT).


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Lê Hải Hòa

PHỤ LỤC I

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỐI VỚI MỘT SỐ LOẠI CÂY TRỒNG (Ban hành kèm theo Quyết định số: 04/2026/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)


A. DANH MỤC ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT


STT

Tên định mức

STT

Tên định mức

1

Cây Lúa thuần địa phương

23

Cây Ớt

2

Cây Lúa lai

24

Cây Ớt hữu cơ

3

Cây Lúa chất lượng cao

25

Cây Tỏi

4

Cây Ngô sinh khối

26

Cây Đậu tương rau

5

Ngô thương phẩm

27

Cây Thạch đen

6

Cây Khoai lang

28

Cây Nhãn, vải

7

Cây Khoai tây

29

Cây Bưởi

8

Cây Khoai sọ

30

Cây Cam, quýt

9

Cây Khoai môn

31

Cây Thanh long

10

Cây Sắn trên đất dốc

32

Cây Xoài

11

Cây Sắn an toàn dịch bệnh

33

Cây Mít

12

Cây Dong riềng

34

Cây Bơ

13

Cây Đậu tương

35

Cây Lê

14

Cây Lạc

36

Cây Dứa

15

Cây Vừng

37

Cây Chanh leo

16

Cây Kiệu

38

Cây Hồng không hạt

17

Cây Bí xanh

39

Cây Nho

18

Cây rau ăn lá

40

Cây Chuối

19

Cây Dưa lê

41

Cây Chè theo VietGap

20

Cây Dâu tằm

42

Cây Mận

21

Cây Mía

43

Cây Nghệ

22

Cây Thuốc lá

44

Cây Gừng

45

Cây Dưa lưới

55

Cây Hồng xiêm

46

Cây Na

56

Cây Roi đỏ

47

Cây Dâu tây

57

Cây Chùm ngây

48

Cây Dưa hấu

58

Cây Chanh

49

Cây Táo

59

Cây Khế

50

Cây Ổi

60

Cây Mác mật

51

Cây Gai xanh

61

Cây Mác cọt

52

Cây Nghệ hữu cơ

62

Cây Đu đủ

53

Cây Sả

63

Cây Nhót

54

Cây Gừng hữu cơ

64

Cây Gấc


B. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT


1. Cây lúa thuần địa phương

Định mức cho 1ha


STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức giống, vật tư

1

Giống lúa

kg

60

3

Phân Đạm Urê

kg

196

4

Phân Lân Supe

kg

424

5

Phân Kali Clorua

kg

117

6

Phân hữu cơ vi sinh

kg

2.000

7

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

1.000

II

Định mức lao động

1

Công làm ruộng mạ

công

1

2

Công cày bừa ruộng để cấy

công

20

3

Công nhổ mạ và cấy

công

35

4

Công bón phân (01 lần bón lót và 02 lần bón thúc)

công

15

5

Công để dặm tỉa, làm cỏ, tưới tiêu

công

10

6

Phun thuốc bảo vệ thực vật (BVTV)

công

5

7

Thu hoạch thủ công

công

30

8

Thu hoạch máy liên hợp

1.000đ

7.000


2. Cây lúa lai

Định mức cho 1ha


STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức giống, vật tư

1

Giống lúa

kg

25-30

2

Phân Đạm Urê

kg

261

3

Phân Lân Supe

kg

563

4

Phân Kali Clorua

kg

250

5

Phân hữu cơ vi sinh

kg

2.000

6

Thuốc trừ cỏ

1.000đ

300

7

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

1.200

II

Định mức lao động

1

Công làm ruộng mạ

công

1

2

Công cày bừa ruộng để cấy

công

20

3

Công nhổ mạ và cấy

công

35

4

Công bón phân (01 lần bón lót và 02 lần bón thúc)

công

15

5

Công để dặm tỉa, làm cỏ, tưới tiêu

công

10

6

Phun thuốc BVTV

công

5

7

Thu hoạch thủ công

công

30

8

Thu hoạch máy liên hợp

1.000đ

7.000


3. Cây lúa chất lượng

Định mức cho 1ha


STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức giống, vật tư

1

Giống lúa

kg

60

2

Phân hữu cơ vi sinh

kg

2.000

3

Phân Đạm Urê

kg

280

4

Phân Lân Supe

kg

550

5

Phân Kali Clorua

kg

150

6

Thuốc trừ cỏ

1.000đ

300

7

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

1.200

II

Định mức lao động

1

Công làm ruộng mạ

công

1

2

Công cày bừa ruộng để cấy

công

20

3

Công nhổ mạ và cấy

công

35

4

Công bón phân (01 lần bón lót và 02 lần bón thúc)

công

15

5

Công để dặm tỉa, làm cỏ, tưới tiêu

công

10

6

Phun thuốc BVTV

công

5

7

Thu hoạch thủ công

công

30

8

Thu hoạch máy liên hợp

1000đ

7.000


4. Cây Ngô sinh khối

Định mức cho 1ha


STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

1

Giống ngô lai (hạt lai F1)

kg

28

2

Phân hữu cơ sinh học

kg

1.200

Phân Đạm Urê

kg

391

Phân Lân

kg

606

Phân Kali

kg

167

3

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

1.000

II

Định mức lao động

1

Chuẩn bị đất, phát dọn thực bì

công

12

Công cày, phay đất, rạch hàng

công

30

2

Gieo trồng

công

12

3

Bón phân, làm cỏ, vun gốc….

công

25

Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

5

4

Thu hoạch

công

25


5. Cây Ngô thương phẩm

Định mức cho 1ha


STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

1

Giống ngô lai (hạt lai F1)

kg

18

Phân hữu cơ sinh học

kg

1.000

Phân Urê

kg

348

Phân Lân

kg

485

Phân Kali

kg

142

3

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

600

II

Định mức lao động

1

Chuẩn bị đất, phát dọn thực bì

công

12

Công cày, phay đất, rạch hàng

công

30

2

Gieo trồng

công

12

3

Bón phân, làm cỏ, vun gốc….

công

25

Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

5

4

Thu hoạch

công

25


6. Cây Khoai lang

Định mức cho 1ha


STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

1

Hom giống

kg

1.500

2

Phân bón:

Phân hữu cơ vi sinh

kg

1.000

Đạm Urê

kg

196

Phân Lân

kg

364

Phân Kali

kg

167

Vôi bột

kg

500

3

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

700

II

Định mức lao động

1

Làm đất:

Chuẩn bị đất, phát dọn thực bì

công

10

Cày, phay đất

công

30

Lên luống, rạch hàng

công

20

2

Trồng

công

33

3

Chăm sóc:

công

Bón phân, làm cỏ, tưới nước….

công

25

Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

5

4

Thu hoạch

công

30


7. Cây Khoai tây

Định mức cho 1ha


STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

1

Giống

kg

1.500

2 3

Đạm Urê

kg

326

Phân Lân

kg

909

Phân Kali

kg

300

Vôi bột

kg

1.000

Phân hữu cơ vi sinh

kg

2.000

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

3.000

II

Định mức lao động

1

Làm đất:

Chuẩn bị đất, phát dọn thực bì

công

10

Cày, phay đất

công

30

Lên luống, rạch hàng (bổ hốc)

công

20

2

Trồng

công

33

3

Chăm sóc:

công

Bón phân, làm cỏ…

công

25

Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

5

4

Thu hoạch

công

30


8. Cây khoai sọ

Định mức cho 1ha


STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

1

Giống

kg

1.400

2

Phân bón:

Đạm Urê

kg

326

Phân Lân

kg

606

Phân Kali

kg

300

Phân hữu cơ vi sinh

kg

2.000

Vôi bột

kg

1.000

3

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

1.000

II

Định mức lao động

1

Làm đất:

Chuẩn bị đất, phát dọn thực bì

Công

10

Cày, phay đất

Công

30

Lên luống, rạch hàng (bổ hốc)

Công

20

2

Trồng

Công

33

3

Chăm sóc:

Bón phân, làm cỏ…

Công

33

Phun thuốc bảo vệ thực vật

Công

5

4

Thu hoạch

Công

30


9. Cây khoai môn

Định mức cho 1ha


STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

1

Giống

kg

1.200

2

Phân bón:

Đạm Urê

kg

326

Phân Lân

kg

606

Phân Kali

kg

300

Phân hữu cơ vi sinh

kg

2.000

Vôi bột

kg

1.000

3

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

1.000

II

Định mức lao động

1

Làm đất:

Chuẩn bị đất, phát dọn thực bì

Công

10

Cày, phay đất

Công

30

Lên luống, rạch hàng (bổ hốc)

Công

20

2

Trồng

Công

33

3

Chăm sóc:

Bón phân, làm cỏ…

Công

33

Phun thuốc bảo vệ thực vật

Công

5

4

Thu hoạch

Công

30


10. Cây sắn trên đất dốc

Định mức cho 1ha


STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

1

Hom giống

Hom

12.000

2

Phân bón:

- Phân Đạm Urê

kg

261

- Phân Lân Super

kg

333

- Phân Kali Clorua

kg

183

3

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

3.000

II

Định mức lao động

1

Làm đất:

Chuẩn bị đất, phát dọn thực bì

công

10

Cày, phay đất, rạch hàng

công

30

2

Trồng

công

33

3

Chăm sóc:

Bón phân, làm cỏ…

công

33

Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

5

4

Thu hoạch

công

30


11. Cây sắn thâm canh an toàn dịch bệnh

Định mức cho 1ha


STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

1

Giống sắn

hom

14.000

3

Phân Đạm Urê

kg

304

4

Phân Lân

kg

303

5

Phân Kali

kg

100

6

Thuốc xử lý hom giống

1.000đ

2.000

7

Thuốc trừ cỏ

1.000đ

2.400

8

Thuốc bảo vệ thực vật

kg

4

II

Định mức lao động

1

Làm đất:

Chuẩn bị đất, phát dọn thực bì

công

10

Cày, phay đất, rạch hàng

công

30

2

Trồng

công

33

3

Chăm sóc:

công

Bón phân, làm cỏ…

công

33

Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

5

4

Thu hoạch

công

30


12. Cây Dong riềng

Định mức cho 1ha


STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

1

Củ giống*

kg

2.300

2

Phân Đạm Urê

kg

500

3

Phân Lân Supe

kg

655

4

Phân Kali Clorua

kg

360

5

Phân hữu cơ vi sinh

kg

3.000

6

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

1.500

II

Định mức lao động

1

Làm đất:

Chuẩn bị đất, phát dọn thực bì

công

10

Cày, phay đất, rạch hàng

công

30

2

Trồng

công

33

3

Chăm sóc:

công

Bón phân, làm cỏ…

công

33

Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

5

4

Thu hoạch

công

30


* Củ giống tương đương 33.000 – 33.500 mầm củ giống.


13. Cây đậu tương

Định mức cho 1ha


STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

1

Giống

kg

90

2

Phân bón:

- Phân Đạm Urê

kg

87

- Phân Lân Supe

kg

545

- Phân Kali Clorua

kg

133

3

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

2.000

II

Định mức lao động

1

Làm đất:

Chuẩn bị đất, phát dọn thực bì

công

10

Cày, phay đất, rạch hàng

công

30

2

Trồng

công

12

3

Chăm sóc:

công

Bón phân, làm cỏ…

công

33

Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

5

4

Thu hoạch

công

25


14. Cây Lạc

Định mức cho 1ha


STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

1

Giống

kg

220

2

Phân Đạm Urê

kg

100

3

Phân Lân Supe

kg

727

4

Phân Kali Clorua

kg

150

5

Phân hữu cơ sinh học

kg

1.000

6

Vôi bột

kg

500

7

Nilon che phủ

kg

100

8

Thuốc BVTV

1000đ

1.000

II

Định mức công lao động

1

Làm đất:

Chuẩn bị đất, phát dọn thực bì

công

10

Cày, phay đất, rạch hàng

công

30

2

Trồng

công

12

3

Chăm sóc:

Bón phân, làm cỏ…

công

33

Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

5

4

Thu hoạch

công

25


15. Cây Vừng

Định mức cho 1ha


STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

1

Giống

kg

30

2

Phân Đạm Urê

kg

100

3

Phân Lân Supe

kg

485

4

Phân Kali Clorua

kg

120

5

Vôi

kg

400

6

Thuốc bảo vệ thực vật

1000đ

2000

II

Định mức lao động

1

Làm đất (Chuẩn bị đất trồng, phát dọn thực bì)

công

10

2

Cày, phay đất

công

30

3

Lên luống

công

20

4

Gieo trồng

công

12

5

Bón phân, làm cỏ, vun xới, tưới nước...

công

33

6

Phun thuốc BVTV

công

5

7

Vận chuyển phân bón

công

1

8

Thu hoạch

công

20


16. Cây Kiệu

Định mức cho 1ha


STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

1

Củ giống

kg

1.400

2

Phân chuồng hoai mục

kg

25.000

3

Phân Đạm Urê

kg

140

4

Phân Lân Supe

kg

300

5

Phân Kali Clorua

kg

210

6

Vôi

kg

500

7

Thuốc BVTV

1000đ

1.000

II

Định mức lao động

1

Làm đất (Chuẩn bị đất trồng, phát dọn thực bì)

công

10

2

Cày, phay đất

công

30

3

Lên luống, rạch hàng

công

20

4

Gieo trồng

công

33

5

Bón phân, làm cỏ, vun xới, tưới

nước...

công

33

6

Phun thuốc BVTV

công

5

7

Thu hoạch

công

20


17. Cây Bí xanh

Định mức cho 1ha


STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

1

Hạt giống

kg

1

2

Phân hữu cơ sinh học

kg

2.000

3

Phân Đạm Urê

kg

261

4

Phân Lân Supe

kg

545

5

Phân Kali Clorua

kg

200

6

Phân bón lá

1.000đ

1.000

7

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

1.000

II

Định mức lao động

1

Làm đất (Chuẩn bị đất trồng, phát dọn thực bì)

Công

10

2

Cày, phay đất

Công

30

3

Lên luống, rạch hàng

Công

20

4

Làm dàn

Công

25

5

Gieo trồng

Công

33

6

Bón phân, làm cỏ, vun xới, tưới nước...

Công

33

7

Phun thuốc BVTV

Công

5

8

Thu hoạch

Công

20


18. Cây rau ăn lá

Định mức cho 1ha


STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

1

Sản xuất hữu cơ

1.1

Giống

Bắp cải

kg

0,3

Súp lơ

kg

0,3

Cải thảo

kg

0,3

1.2

Phân bón (lượng như nhau cho các chủng loại)

- Phân hữu cơ sinh học

kg

2.000

- Phân bón lá hữu cơ

lít

5

- Phân bón gốc hữu cơ

kg

550

- Phân Lân supe

kg

509

- Phân Kali Clorua

kg

80

1.3

Thuốc BVTV

1.000 đ

1.000

- Trichodderma

kg

30

- Chế phẩm sinh học

kg/lít

8

- Xử lý phế phụ phẩm

1.000 đ

2.000

2

Sản xuất rau an toàn theo VietGAP

2.1

Giống

Bắp cải

kg

0,3

Súp lơ

kg

0,3

Cải thảo

kg

0,3

2.2

Phân bón

- Đạm Urê

kg

260

- Phân Lân Supe

kg

364

- Phân Kali Clorua

kg

33

- Phân hữu cơ sinh học

kg

1.500

- Phân bón lá

1.000đ

1.000

Thuốc BVTV

1.000đ

1.000

II

Định mức lao động

1

Công để cày, lên luống, vớt luống

- Công làm đất

công

30

- Công lên luống

công

20

2

Công trồng

công

30

3

Công chăm sóc (làm cỏ, vun gốc, tưới nước…)

công

33

4

Công phun thuốc bảo vệ thực (vật 2-3 lần)

công

10

5

Thu hoạch

công

20


19. Cây Dưa lê

Định mức cho 1ha


STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

1

Hạt giống

kg

1,2

2

Phân chuồng hoai mục

kg

35.000

3

Phân Đạm Urê

kg

434

4

Phân Lân Supe

kg

1.563

5

Phân Kali Clorua

kg

333

6

Vôi

kg

1000

7

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

1.000

II

Định mức lao động

1

Làm đất (Chuẩn bị đất trồng, phát dọn thực bì)

Công

10

2

Cày, phay đất

Công

30

3

Lên luống, rạch hàng

Công

20

4

Làm giàn

Công

25

5

Gieo trồng

Công

33

6

Bón phân, làm cỏ, vun xới, tưới nước...

Công

33

7

Phun thuốc BVTV

Công

5

8

Thu hoạch

Công

20


20. Cây Dâu tằm

Định mức cho 1ha


STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

Năm thứ nhất (mới trồng)

1. Giống

- Giống trồng mới

Cây

40.000

- Giống trồng dặm

Cây

2.000

2. Phân bón

- Phân Đạm Urê

kg

304

- Phân Lân Supe

Lít

606

- Phân Kali Clorua

kg

250

- Phân hữu cơ vi sinh

kg

1.000

- Vôi bột

kg

1.000

Năm thứ hai (KTCB)

- Phân Đạm Urê

500

- Phân Lân supe

kg

788

- Phân Kali Clorua

kg

301

- Phân hữu cơ vi sinh

kg

1.500

II

Định mức lao động

Năm thứ nhất (mới trồng)

Chuẩn bị đất trồng, phát dọn thực bì

công

10

- Công làm đất

công

30

- Công lên luống

công

20

Công trồng

công

33

Công chăm sóc: Bón phân , làm cỏ…

công

25

Phun thuốc BVTV

công

2

Năm thứ hai (KTCB)

Công chăm sóc (bón phân…)

công

25

Phun thuốc BVTV

công

5

Công thu hoạch

công

30


21. Cây Mía

Định mức cho 1ha


STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

1

Giống (trồng mới + trồng dặm tương đương 40.000 hom

kg

10.000

2

Phân bón

- Phân đạm Urê

kg

652

- Phân Lân Supe

kg

909

- Phân Kali Clorua

kg

433

- Phân hữu cơ vi sinh

kg

2.000

- Vôi bột

kg

500

3

Thuốc BVTV

1.000đ

2.000

II

Định mức lao động

1. Làm đất (thủ công)

công

30

2. Lên luống

công

20

3. Trồng

công

33

4. Chăm sóc (Bón phân, Làm cỏ, xới xáo, vun gốc, phá váng, bóc lá khô)

công

33

5. Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

5

6. Thu hoạch

công

30


22. Cây Thuốc lá

Định mức cho 1ha


STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

1

Cây giống

- Trồng mới

cây

20.000

- Trồng dặm

cây

1.000

2

Phân bón

- Phân hữu cơ vi sinh

kg

3.000

- Phân Đạm Urê

kg

100

- Phân Lân Supe

kg

850

- Phân Kali Clorua

kg

420

3

Thuốc BVTV

kg

5

II

Định mức lao động

1

Làm đất:

- Chuẩn bị đất, phát dọn…

công

10

- Cày, phay đất…

công

30

- Lên luống, bổ hốc

công

20

2

Trồng cây

công

33

3

Chăm sóc

- Bón phân, làm cỏ, tưới nước

công

33

- Phun thuốc BVTV

công

5

4

Thu hoạch

công

30


23. Cây Ớt

Định mức cho 1ha


STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I. Định mức giống, vật tư

1

Giống*

kg

0,4

2

Đạm Urê

kg

300

3

Lân Supe

kg

300

4

Kaly Clorua

kg

400

5

Phân hữu cơ sinh học

kg

2.500

6

Phân bón lá

1.000đ

500

7

Vôi

kg

500

8

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

1.000

II. Định mức lao động

Tổng cộng

1

Làm đất:

công

Chuẩn bị đất trồng, phát dọn thực bì

công

10

Cày, phay đất

công

30

Lên luống

công

20

3

Trồng cây

công

33

4

Chăm sóc:

Bón phân, Làm cỏ, vun xới, tưới nước

công

25

Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

5

5

Thu hoạch

công

30


* Giống tương đương 28.000 - 30.000 cây giống


24. Cây Ớt hữu cơ

Định mức cho 1ha


STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I. Định mức giống, vật tư

1

Giống*

kg

0,4

2

Phân hữu cơ vi sinh

kg

2.500

Phân bón lá hữu cơ

1.000đ

1.000

3

Thuốc bảo vệ thực vật (sinh học)

1.000đ

1.000

Thuốc sinh học, thảo mộc

4

Vôi

kg

600

II. Định mức lao động

Tổng cộng

1

Làm đất:

công

Chuẩn bị đất trồng, phát dọn thực bì

công

10

Cày, phay đất

công

30

Lên luống

công

20

3

Trồng cây

công

33

4

Chăm sóc:

Bón phân, Làm cỏ, vun xới, tưới nước

công

25

Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

5

5

Thu hoạch

công

30


* Giống tương đương 28.000 - 30.000 cây giống.


25. Cây Tỏi

Định mức cho 1ha


STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I. Định mức giống, vật tư

1

Giống

kg

1.000

2

Đạm Urê

kg

300

3

Lân Supe

kg

700

4

Kali Clorua

kg

280

5

Phân chuồng hoai mục

kg

20.000

6

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

1.000

II. Định mức lao động

Tổng cộng

1

Làm đất:

công

Chuẩn bị đất trồng, phát dọn thực bì

công

10

Cày, phay đất

công

30

Lên luống

công

20

3

Trồng cây

công

33

4

Chăm sóc:

Bón phân, Làm cỏ, vun xới, tưới nước

công

25

Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

5

5

Thu hoạch

công

30


26. Cây Đậu tương rau

Định mức cho 1ha


STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

1

Giống

kg

100

2

Phân Đạm Urê

kg

100

3

Phân Lân Supe

kg

350

4

Phân Kali Clorua

kg

100

5

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

1.000

II

Định mức lao động

1

Làm đất:

- Chuẩn bị đất, phát dọn…

công

10

- Cày, phay đất…

công

30

- Lên luống, vớt luống

công

20

2

Trồng cây

công

12

3

Chăm sóc

- Bón phân, làm cỏ, tưới nước

công

33

- Phun thuốc BVTV

công

5

4

Thu hoạch

công

23


27. Cây Thạch đen

Định mức cho 1ha


STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

1

Giống

kg

1.500

2

Phân bón

- Phân Đạm Urê

kg

76

- Phân Lân Supe

kg

182

- Phân Kali Clorua

kg

100

- Phân hữu cơ vi sinh

kg

3.500

3

Thuốc BVTV

1.000 đ

500

II

Định mức lao động

1

Chuẩn bị đất trồng, phát dọn thực bì

công

10

2

Công để cày, lên luống, vớt luống

- Công làm đất

công

30

- Công lên luống

công

20

3

Công trồng

công

30

4

Công chăm sóc

công

25

5

Công phun thuốc bảo vệ thực vật

công

5

6

Thu hoạch

công

30


28. Cây Nhãn, Vải

Định mức cho 1ha


Thời kỳ

STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I. Định mức giống, vật tư

Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất + năm 2)

1

Giống

cây

400

2

Giống trồng dặm

cây

20

3

Đạm Urê

kg

152

4

Lân Supe

kg

394

5

Kaly Clorua

kg

150

6

Phân hữu cơ sinh học

kg

3.000

7

Vôi bột

kg

400

8

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

1.500

Năm thứ 3

1

Đạm Urê

kg

200

2

Lân Supe

kg

394

3

Kaly Clorua

kg

200

4

Phân hữu cơ sinh học

kg

3.000

5

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

1.500

Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi)

1

Đạm Urê

kg

304

2

Lân Supe

kg

606

3

Kaly Clorua

kg

350

4

Phân hữu cơ sinh học

kg

3.000

5

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

2.000

II. Định mức lao động

Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất + năm 2)

1

Làm đất

Chuẩn bị đất trồng, phát dọn thực bì

công

12

Đào hố (70x70x70)

công

20

2

Trồng cây

công

8

3

Chăm sóc

công

Bón phân,Làm cỏ, tỉa cành

công

8

Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

3

Năm thứ 3

1

Chăm sóc

Bón phân

công

8

Làm cỏ, tỉa cành

công

8

Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

5

Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi)

1

Chăm sóc

Bón phân

công

10

Làm cỏ, tỉa cành

công

10

Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

5

3

Thu hoạch

công

10


29. Cây Bưởi

Định mức cho 1ha


Thời kỳ

STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I. Định mức giống, vật tư

Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất + năm 2)

1

Giống

cây

400

2

Giống trồng dặm

cây

20

3

Đạm Urê

kg

196

4

Lân Supe

kg

424

5

Kaly Clorua

kg

200

6

Phân hữu cơ sinh học

kg

3.000

7

Vôi bột

kg

400

8

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

1.500

Năm Thứ 3

1

Đạm Urê

kg

413

2

Lân Supe

kg

606

3

Kaly Clorua

kg

300

4

Phân hữu cơ sinh học

kg

3.000

5

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

2.000

Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi)

1

Đạm Urê

kg

413

2

Lân Supe

kg

606

3

Kaly Clorua

kg

500

4

Phân hữu cơ sinh học

kg

3.000

5

Đậu tương hoặc khô dầu

kg

1.200

6

Túi bao trái

túi

20.000

7

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

2.000

II. Định mức lao động

Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất + năm 2)

1

Làm đất

Chuẩn bị đất trồng, phát dọn thực bì

công

12

Đào hố (60x60x60)

công

20

2

Trồng cây

công

8

3

Chăm sóc

Bón phân, Làm cỏ, tỉa cành

công

8

Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

3

Năm Thứ 3

1

Chăm sóc

Bón phân, Làm cỏ, tỉa cành

công

8

Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

5

Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi)

1

Chăm sóc

Bón phân, Làm cỏ, tỉa cành

công

27

Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

5

2

Bọc quả

công

8

3

Thu hoạch

công

12


30. Cây Cam, Quýt

Định mức cho 1ha


Thời kỳ

STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I. Định mức vật tư

Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất + năm 2)

1

Giống

cây

625

2

Giống trồng dặm

cây

30

3

Đạm Urê

kg

217

4

Lân Supe

kg

606

5

Kaly Clorua

kg

200

6

Phân hữu cơ sinh học

kg

3.000

7

Vôi bột

kg

625

8

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

1.500

Năm 3

1

Đạm Urê

kg

261

2

Lân Supe

kg

606

3

Kaly Clorua

kg

250

4

Phân hữu cơ sinh học

kg

3.000

5

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

1.500

Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi)

1

Đạm Urê

kg

304

2

Lân Supe

kg

727

3

Kaly Clorua

kg

300

4

Phân hữu cơ sinh học

kg

3.000

5

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

2.000

II. Định mức lao động

Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất + năm 2)

1

Làm đất

Chuẩn bị đất trồng, phát dọn thực bì

công

12

Đào hố (60x60x60)

công

20

2

Trồng cây

công

13

3

Chăm sóc

Bón phân, làm cỏ, tỉa cành

công

13

Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

3

Năm thứ 3

1

Chăm sóc

Bón phân, làm cỏ, tỉa cành

công

13

Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

5

Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi)

1

Chăm sóc

Bón phân, làm cỏ, tỉa cành

công

16

Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

5

2

Thu hoạch

công

12


31. Cây Thanh long

Định mức cho 1ha


Thời kỳ

STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I. Định mức giống, vật tư

Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất)

1

Giống

cây

5.555

2

Trụ xi măng

trụ

1.200

3

Đạm Urê

kg

478

4

Lân Supe

kg

1.818

5

Kaly Clorua

kg

250

6

Phân hữu cơ sinh học

kg

3.000

7

Vôi bột

kg

550

8

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

1.000

Năm thứ 2

1

Đạm Urê

kg

957

2

Lân Supe

kg

2.667

3

Kaly Clorua

kg

500

4

Phân hữu cơ sinh học

kg

6.000

5

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

2.000

Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 3 trở đi)

1

Đạm Urê

kg

1.435

2

Lân Supe

kg

4.000

3

Kaly Clorua

kg

750

4

Phân hữu cơ sinh học

kg

9.000

5

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

2.000

II. Định mức lao động

Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất)

1

Làm đất

Chuẩn bị đất trồng, phát dọn thực bì

công

12

Đào, chôn cọc trụ

công

17

2

Trồng cây

công

24

3

Chăm sóc

Bón phân, Làm cỏ, tỉa cành

công

24

Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

3

4

Vận chuyển

Trụ

công

24

Năm thứ 2

1

Chăm sóc

Bón phân, làm cỏ, tỉa cành

công

24

Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

3

Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 3 trở đi)

1

Chăm sóc

Bón phân, làm cỏ, tỉa cành

công

30

Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

5

2

Thu hoạch

công

12


32. Cây Xoài

Định mức cho 1ha


Thời kỳ

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất + năm 2)

1

Cây giống

cây

400

2

Cây giống trồng dặm

cây

20

3

Phân hữu cơ sinh học

kg

3.000

4

Phân Đạm Urê

kg

196

5

Phân Lân Supe

kg

394

6

Phân Kali Clorua

kg

150

7

Vôi bột

kg

400

8

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

1.500

Năm 3

1

Phân hữu cơ sinh học

kg

3000

2

Phân Đạm Urê

kg

261

3

Phân Lân Supe

kg

485

4

Phân Kali Clorua

kg

400

5

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

1500

Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi)

1

Phân hữu cơ sinh học

kg

3000

2

Phân Đạm Urê

kg

543

3

Phân Lân Supe

kg

606

4

Phân Kali Clorua

kg

333

5

Túi bao trái

cái

70.000

6

Thuốc bảo vệ thực vật

1000đ

2.000

II

Định mức lao động

Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất + năm 2)

1

Làm đất

-

Chuẩn bị đất trồng, phát dọn thực bì

công

12

-

Đào hố (60cm x 60cm x 60cm)

công

20

2

Trồng cây

công

8

3

Bón phân, Làm cỏ, tỉa cành, tưới nước…

công

8

4

Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

3

Năm 3

1

Bón phân, Làm cỏ, tỉa cành…

công

10

2

Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

5

3

Vận chuyển phân bón

công

2

Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi)

1

Bón phân, Làm cỏ, tỉa cành….

công

10

2

Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

5

3

Thu hoạch

công

20


33. Cây Mít

Định mức cho 1ha


Thời kỳ

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất + năm 2)

1

Cây giống

cây

400

2

Cây giống trồng dặm

cây

20

3

Phân hữu cơ sinh học

kg

3000

4

Phân Đạm Urê

kg

435

5

Phân Lân Supe

kg

606

6

Phân Kali Clorua

kg

167

7

Vôi bột

kg

400

8

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

1.500

Năm 3

1

Phân hữu cơ sinh học

kg

3.000

2

Phân Đạm Urê

kg

522

3

Phân Lân Supe

kg

1455

4

Phân Kali Clorua

kg

400

5

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

1.500

Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi)

1

Phân hữu cơ sinh học

kg

3.000

2

Phân Đạm Ure

kg

609

3

Phân Lân Supe

kg

1697

4

Phân Kali Clorua

kg

467

5

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

2.000

II

Định mức lao động

Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất + năm 2)

1

Làm đất

-

Chuẩn bị đất trồng, phát dọn thực bì

công

12

-

Đào hố (60cm x 60cm x 60cm)

công

20

2

Trồng cây

công

8

3

Bón phân, Làm cỏ, tỉa cành, tưới nước,…

công

8

4

Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

3

Năm 3

1

Bón phân, Làm cỏ, tỉa cành….

công

10

2

Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

5

Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi)

1

Bón phân, Làm cỏ, tỉa cành….

công

10

2

Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

5

3

Thu hoạch

công

40


34. Cây Bơ

Định mức cho 1ha


Thời kỳ

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất + năm 2)

1

Cây giống

cây

200

2

Cây giống trồng dặm

cây

10

3

Phân hữu cơ sinh học

kg

2.000

4

Phân Đạm Urê

kg

109

5

Phân Lân Supe

kg

212

6

Phân Kali Clorua

kg

67

7

Vôi bột

kg

200

8

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

1.500

Năm 3 trở đi

1

Phân hữu cơ sinh học

kg

3.000

2

Phân Đạm Urê

kg

196

3

Phân Lân Supe

kg

424

4

Phân Kali Clorua

kg

200

5

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

2.500

II

Định mức lao động

Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất + năm 2)

1

Làm đất

-

Chuẩn bị đất trồng, phát dọn thực bì

công

12

-

Đào hố (60cm x 60cm x 60cm)

công

10

2

Trồng cây

công

4

3

Bón phân, Làm cỏ, tỉa cành, tưới nước

công

4

4

Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

3

Năm 3 trở đi

1

Bón phân, Làm cỏ, tỉa cành….

công

5

2

Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

5

3

Thu hoạch

công

24


35. Cây Lê

Định mức cho 1ha


Thời kỳ

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

Thời kỳ kiến thiết cơ bản (Năm thứ nhất + Năm thứ hai)

1

Cây giống mới

cây

400

2

Cây giống trồng dặm

cây

20

3

Phân hữu cơ sinh học

kg

3.000

4

Phân Đạm Urê

kg

185

5

Phân Lân Supe

kg

485

6

Phân Kaly Clorua

kg

150

7

Vôi bột

kg

200

8

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

1.500

Năm thứ 3

1

Phân Đạm Urê

kg

196

2

Phân Lân Supe

kg

485

3

Phân Kaly Clorua

kg

200

4

Phân hữu cơ sinh học

kg

3.000

5

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

1.500

Thời kỳ kinh doanh (Cây từ năm thứ 4 trở đi)

1

Phân Đạm Urê

kg

261

2

Phân Lân Supe

kg

545

3

Phân Kaly Clorua

kg

300

4

Phân hữu cơ sinh học

kg

3.000

5

Túi bao trái

Túi

50.000

6

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

2.000

II

Định mức lao động

Giai đoạn trồng

1

Chuẩn bị đất trồng, phát dọn

công

12

-

Đào hố

công

21

-

Trồng cây

công

8

2

Bón phân, tưới nước, làm cỏ

công

8

Cây từ 1 đến 3 năm tuổi

1

Chăm sóc: Bón phân, Làm cỏ, tỉa cành, tưới nước…

công

10

2

Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

3

Cây từ năm thứ 4 trở đi

1

Chăm sóc: Bón phân, Làm cỏ, tỉa cành, tưới nước…

công

10

3

Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

5

4

Thu hoạch

công

20


36. Cây Dứa

Định mức cho 1ha


Thời kỳ

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

Năm thứ nhất

1

Chồi giống trồng mới

chồi

60.000

2

Chồi giống trồng dặm

chồi

3.000

3

Phân hữu cơ sinh học

kg

5.000

4

Phân Đạm Urê

kg

1.000

5

Phân Lân Supe

kg

1.939

6

Phân Kali Clorua

kg

1.400

7

Vôi bột

kg

1.000

8

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

3.000

Năm thứ 2

1

Phân Đạm Urê

kg

196

2

Phân Kali Clorua

kg

300

3

Điều hoa bảo

lít

5

4

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

2.000

II

Định mức lao động

Năm thứ nhất

Chuẩn bị đất trồng, phát dọn thực bì

công

12

Lên luống, rạch hàng

công

10

Trồng cây

công

20

Bón phân, làm cỏ, tưới nước…

công

25

Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

3

Năm thứ 2

1

Chăm sóc

-

Bón phân, làm cỏ, tưới nước…

công

33

-

Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

5

2

Thu hoạch

công

20


37. Cây Chanh leo

Định mức cho 1ha


Thời kỳ

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

Năm thứ nhất

1

Giống trồng mới

cây

1.300

2

Giống trồng dặm

cây

60

3

Cột bê tông

cột

500

3

Phân hữu cơ sinh học

kg

3.000

4

Phân Đạm Urê

kg

152

5

Phân Lân Supe

kg

970

6

Phân Kali Clorua

kg

600

7

Vôi bột

kg

1.000

8

Chế phẩm sinh học

kg

60

9

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

3.000

Năm thứ 2

1

Phân Đạm Urê

kg

402

2

Phân Kali Clorua

kg

1.100

3

Chế phẩm sinh học

kg

80

4

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

2.000

II

Định mức lao động

Năm thứ nhất

1

Làm đất

-

Chuẩn bị đất trồng, phát dọn thực bì

công

12

-

Đào hố (60cm x 60cm x 60cm)

công

20

2

Làm dàn leo (đào hố, chôn trụ, căng dây)

công

25

3

Trồng cây

công

26

4

Bón phân, Làm cỏ, tỉa cành, tưới nước…

công

30

5

Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

3

Năm thứ 2

1

Bón phân, Làm cỏ, tỉa cành, tưới nước….

công

26

2

Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

5

3

Thu hoạch

công

33


38. Cây Hồng không hạt

Định mức cho 1ha


Thời kỳ

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

Năm thứ nhất + Năm 2 (thời kỳ kiến thiết cơ bản)

1

Giống trồng mới

cây

600

2

Giống trồng dặm

cây

30

3

Phân hữu cơ sinh học

kg

3.000

4

Phân Đạm Urê

kg

200

5

Phân Lân Supe

kg

582

6

Phân Kali Colua

kg

200

7

Vôi bột

kg

600

8

Thuốc Bảo vệ thực vật

1.000đ

1.000

Năm 3

1

Phân hữu cơ sinh học

kg

3.000

2

Phân Đạm Urê

kg

272

3

Phân Lân supe

kg

863

4

Phân Kali Colua

kg

250

5

Thuốc Bảo vệ thực vật

1.000đ

1.000

Năm 4 trở đi (kinh doanh)

1

Phân hữu cơ sinh học

kg

3.000

2

Phân Đạm Urê

kg

272

3

Phân Lân Supe

kg

863

4

Phân Kali Colua

kg

250

5

Thuốc Bảo vệ thực vật

1.000đ

1.000

II

Định mức công lao động

Năm thứ nhất + Năm 2 (thời kỳ kiến thiết cơ bản)

1

Làm đất

- Chuẩn bị đất trồng, phát dọn thực bì

công

12

- Đào hố (60cm x 60cm x 60cm)

công

20

2

Trồng cây

công

12

3

Chăm sóc

- Bón phân, Chăm sóc, làm cỏ, tỉa cành…

công

12

- Phun thuốc BVTV

công

3

Năm 3

1

Chăm sóc

- Bón phân, Chăm sóc, làm cỏ, tỉa cành,…

công

15

- Phun thuốc BVTV

công

5

Năm thứ 4 trở đi (kinh doanh)

1

Chăm sóc

- Bón phân, Chăm sóc, làm cỏ, tỉa cành,…

công

15

- Phun thuốc BVTV

công

5

2

Thu hoạch

công

60


39. Cây Nho

Định mức cho 1ha


Thời kỳ

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

Thời kỳ kiến thết cơ bản (năm 1 + Năm 2)

1

Giống trồng mới

cây

2.000

2

Giống trồng dặm

cây

100

3

Cột bê tông

cột

800

4

Phân hữu cơ sinh học

kg

3.000

5

Phân Đạm Urê

kg

478

6

Phân Lân Supe

kg

970

7

Phân Kali Clorua

kg

500

8

Vôi bột

kg

1000

9

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

2.000

Năm thứ 3

1

Phân hữu cơ sinh học

kg

3.000

2

Phân Đạm Urê

kg

600

3

Phân Lân Supe

kg

970

4

Phân Kali clorua

kg

500

5

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

2.000

II

Định mức lao động

Năm thứ nhất + Năm 2

1

Làm đất

- Chuẩn bị đất trồng, phát dọn

công

12

- Đào hố (40cm x 40 cm x40 cm)

công

67

2

Trồng

công

40

3

Chăm sóc

- Bón phân, Chăm sóc, làm cỏ, tỉa

công

40

- Phun thuốc BVTV

công

3

4

Vận chuyển

- Cột bê tông (1 công = 40 cột)

công

20

5

Thu hoạch

công

20

Năm thứ 3 trở đi

1

Chăm sóc

- Bón phân, Chăm sóc, làm cỏ, tỉa chồi, tỉa cành…

công

50

- Phun thuốc BVTV

công

5

2

Thu hoạch

công

24


40. Cây Chuối

Định mức cho 1ha


Thời kỳ

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

Năm thứ nhất + Năm 2

1

Giống trồng mới

Chuối tiêu

cây

2.500

Chuối tây

cây

2.000

2

Giống trồng dặm

Cây

100

3

Phân hữu cơ sinh học

kg

3.000

4

Phân Đạm Urê

kg

565

5

Phân Lân Supe

kg

970

6

Phân Kali Clorua

kg

600

7

Vôi bột

kg

1.000

8

Túi bao buồng

Túi

2.000

9

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

2.000

II

Định mức lao động

Năm thứ nhất + Năm 2

1

Làm đất

- Chuẩn bị đất trồng, phát dọn thực bì

công

12

- Đào hố (40cm x 40 cm x40

công

25

2

Trồng

công

25

3

Chăm sóc

- Bón phân, Chăm sóc, làm cỏ, tỉa chồi, bao buồng, tỉa hoa…

công

25

- Phun thuốc BVTV

công

5

4

Thu hoạch

công

50


41. Cây Chè theo VietGap

Định mức cho 1ha


Thời kỳ

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

1

Giống chè

cây

22.000

2

Giống trồng dặm

cây

1.100

3

Cây che bóng

cây

200

4

Phân Đạm Urê

kg

600

5

Phân Lân Supe

kg

679

6

Phân Kali Clorua

kg

300

7

Phân hữu cơ vi sinh

kg

3.000

8

Phân sinh học

kg

25

9

Thuốc BVTV sinh học

1.000đ

3.000

II

Định mức lao động

Năm thứ nhất

1

Làm đất

- Chuẩn bị đất trồng, phát dọn thực bì

công

12

- Đào hố (30 cm x 30 cm x 30 cm)

công

147

2

Trồng

công

110

3

Chăm sóc: Bón phân, làm cỏ…

công

34

4

Phun thuốc BVTV

công

3

Năm thứ 2

1

Chăm sóc

- Chăm sóc, làm cỏ, tỉa cành, tạo tán

công

34

- Phun thuốc BVTV

công

3

Năm thứ 3 trở đi

1

Chăm sóc

- Chăm sóc, làm cỏ, tỉa cành, tạo tán,

công

34

2

- Phun thuốc BVTV

công

5

3

Thu hoạch (1 công hái = 50 kg búp)

công

16


42. Cây Mận

Định mức cho 1ha


Thời Kỳ

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

Thời kỳ kiến thiết cơ bản (Năm thứ nhất, năm thứ 2; năm thứ 3)

1

Cây giống

cây

400

2

Cây giống trồng dặm

cây

20

3

Phân Đạm Urê

kg

261

4

Phân Lân Supe

kg

1.212

5

Phân Kai clorua

kg

133

6

Vôi bột

kg

400

7

Phân hữu cơ sinh học

kg

1.800

8

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

1.500

Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi)

1

Phân Đạm Urê

kg

435

2

Phân Lân Supe

kg

727

3

Phân Kali Clorua

kg

333

4

Phân hữu cơ sinh học

kg

3.000

5

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

2.000

II

Định mức lao động (cho 1 lần thực hiện)

Từ trồng đến năm thứ nhất

1

Làm đất

-

Chuẩn bị đất trồng, phát dọn thực bì

công

12

-

Đào hố

công

25

2

Trồng cây

công

10

3

Chăm sóc: Bón phân, Làm cỏ, tỉa cành, tưới nước…

công

10

4

Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

3

Cây từ năm thứ 2 đến năm thứ 4

1

Chăm sóc: Bón phân, Làm cỏ, tỉa cành, tưới nước…

công

13

2

Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

5

Cây từ năm thứ 5 trở đi

1

Chăm sóc: Bón phân, Làm cỏ, tỉa cành, tưới nước…

công

13

3

Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

5

5

Thu hoạch

công

7


43. Cây Nghệ

Định mức cho 1ha


STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức giống, vật tư

1

Giống

kg

2.000

Tương ứng 50.000 củ

2

Phân vi sinh

kg

2.000

3

Phân Đạm Urê

kg

435

4

Phân Lân Super

kg

198

5

Phân Kali Clorua

kg

333

II

Định mức lao động

1

Chuẩn bị đất trồng, phát dọn thực bì

công

10

2

Làm đất

công

30

3

Lên luống

công

20

4

Trồng

công

12

5

Chăm sóc (bón phân, làm cỏ…)

công

30

6

Phun thuốc BVTV

công

5

7

Thu hoạch

công

20


44. Cây Gừng

Định mức cho 1ha


STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

1

Củ giống

kg

1.300

2

Phân chuồng hoai mục

kg

20.000

3

Phân Đạm Urê

kg

120

4

Phân Lân Supe

kg

220

5

Phân Kali Clorua

kg

140

6

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

1.000

II

Định mức lao động

1

Làm đất

- Phát dọn thực bì

công

10

- Cày bừa, cuốc hốc

công

30

- Lên luống

công

20

2

Trồng cây

công

12

3

Chăm sóc: Bón phân, làm cỏ, vun gốc,

công

33

4

Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

5

5

Thu hoạch

công

30


45. Cây Dưa lưới

Định mức cho 1ha


STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

1

Giống

Cây

25.000

2

Phân chuồng hoai mục

kg

20.000

3

Phân NPK (16-16-8)

kg

800

4

Phân Kali Clorua

kg

100

5

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

1.000

II

Định mức lao động

1

Làm đất (Chuẩn bị đất trồng, phát dọn thực bì)

Công

10

2

Cày, phay đất

Công

30

3

Lên luống, rạch hàng

Công

20

4

Làm giàn

Công

25

5

Gieo trồng

Công

34

6

Bón phân, làm cỏ, vun xới, tưới nước...

Công

33

7

Phun thuốc BVTV

Công

5

8

Thu hoạch

Công

30


46. Cây Na

Định mức cho 1ha


Thời Kỳ

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất)

1

Cây giống mới

cây

1.100

2

Cây giống trồng dặm

cây

50

3

Phân hữu cơ sinh học

kg

2.000

4

Phân Đạm Urê

kg

500

5

Phân Lân Supe

kg

970

6

Phân Kali Clorua

kg

200

7

Vôi bột

kg

1.000

8

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

1.000

Năm thứ 2+ năm thứ 3

1

Phân hữu cơ sinh học

kg

2.000

2

Phân Đạm Urê

kg

500

3

Phân Lân Supe

kg

970

4

Phân Kali Clorua

kg

300

5

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

1.000

Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi)

1

Phân hữu cơ sinh học

kg

3.000

2

Phân Đạm Urê

kg

652

3

Phân Lân Supe

kg

1.455

4

Phân Kali Clorua

kg

600

5

Thuốc bảo vệ thực vật

1000đ

2.000

II

Định mức lao động

Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất)

1

Làm đất

-

Chuẩn bị đất trồng, phát dọn thực bì

công

12

-

Đào hố (50cm x 50cm x 50cm)

công

42

2

Trồng cây

công

22

3

Bón phân, Làm cỏ, tỉa cành, tưới nước…

công

22

4

Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

3

Năm thứ 2+ năm thứ 3

1

Bón phân, Làm cỏ, tỉa cành….

công

28

2

Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

3

Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi)

1

Bón phân, Làm cỏ, tỉa cành….

công

28

2

Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

5

3

Thu hoạch

công

12


47. Cây Dâu tây

Định mức cho 1ha


STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

1

Giống trồng mới

cây

45.000

2

Giống trồng dặm

cây

2.250

3

Phân chuồng hoai mục

kg

50.000

4

Phân hữu cơ vi sinh

kg

2.000

5

Vôi bột

kg

1.500

6

Phân Đạm Urê

kg

220

7

Phân Lân Supe

kg

750

8

Phân Kali Clorua

kg

200

9

Boric

kg

80

10

MgSO4

kg

40

II

Định mức lao động

1

Làm đất (Chuẩn bị đất trồng, phát dọn thực bì)

Công

12

2

Cày, phay đất

Công

30

3

Lên luống, rạch hàng

Công

20

5

Gieo trồng

Công

34

6

Bón phân, làm cỏ, vun xới, tưới nước...

Công

33

7

Phun thuốc BVTV

Công

5

8

Thu hoạch

Công

30


48. Cây Dưa hấu

Định mức cho 1ha


STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

1

Cây giống

gr

600

2

Phân Đạm Urê

kg

250

3

Phân Lân Supe

kg

750

4

Phân Kali Clorua

kg

300

5

Phân hữu cơ sinh học

kg

2.000

6

Phân bón lá

1.000đ

500

7

Thuốc BVTV

1.000đ

1.000

II

Định mức lao động

1

Làm đất:

- Chuẩn bị đất, phát dọn…

công

12

- Cày, phay đất…

công

30

- Lên luống, bổ hốc

công

20

2

Trồng cây

công

34

3

Chăm sóc

- Bón phân, làm cỏ, tưới nước

công

33

- Phun thuốc BVTV

công

5

5

Thu hoạch

công

23


49. Cây Táo

Định mức cho 1ha


Thời kỳ

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

Năm thứ nhất

1

Cây giống mới

cây

600

2

Cây giống trồng dặm (5% cây)

cây

30

3

Trụ

cây

500

4

Cây choái (cây trụ)

cây

250

5

Dây thép kéo dàn

kg

1.200

6

Phân Đạm Urê

kg

500

7

Phân Lân Supe

kg

485

8

Phân Kali Clorua

kg

350

9

Phân hữu cơ sinh học

kg

3.000

10

Vôi bột

kg

500

11

Thuốc BTVT

1.000đ

1.000

Từ năm thứ 2 trở đi

1

Phân Đạm Urê

kg

600

2

Phân Lân Supe

kg

727

3

Phân Kali Clorua

kg

350

4

Phân hữu cơ sinh học

kg

3.000

5

Vôi bột

kg

500

5

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

1.000

II

Định mức lao động

Năm thứ nhất

1

Làm đất

-

Chuẩn bị đất trồng, phát dọn thực bì

Công

12

-

Đào hố

Công

30

2

Trồng cây

Công

12

3

Chăm sóc, bón phân, làm cỏ, tưới nước

Công

12

4

Phun thuốc bảo vệ thực vật

Công

3

Từ năm thứ 2 trở đi

1

Chăm sóc: Làm cỏ, tỉa cành, tưới nước…

Công

12

2

Phun thuốc bảo vệ thực vật

Công

5

3

Thu hoạch

Công

25


50. Cây Ổi

Định mức cho 1ha


Thời kỳ

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

Thời kỳ kiến thiết cơ bản (trồng mới)

1

Cây giống mới

cây

625

2

Cây giống trồng dặm (10%)

cây

62

3

Vôi bột

kg

187,5

4

Phân chuồng hoai mục

kg

25.000

5

Phân Lân Supe

kg

313

Cây 1-2 năm tuổi

1

Phân chuồng hoai mục

kg

12.000

2

Phân hữu cơ vi sinh

kg

12.00

3

Phân Đạm Ure

kg

250

4

Phân Lân Supe

kg

500

5

Phân Kaly Clorua

kg

250

6

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

1.500

Cây 3 năm tuổi trở lên

1

Phân chuồng hoai mục

kg

30.000

2

Phân hữu cơ vi sinh

kg

1.800

3

Phân Đạm Ure

kg

300

4

Phân Lân Super

kg

600

5

Phân Kaly Clorua

kg

300

6

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

2.000

II

Định mức lao động

Giai đoạn trồng

1

Làm đất

-

Chuẩn bị đất trồng, phát dọn

Công

8

-

Đào hố

Công

15

2

Trồng cây

Công

8

Cây 1-2 năm tuổi

1

Chăm sóc: Bón phân, Làm cỏ,

Công

12

2

Phun thuốc bảo vệ thực vật

Công

5

Cây 3 năm tuổi trở lên

1

Chăm sóc: Bón phân, Làm cỏ,

Công

12

3

Phun thuốc bảo vệ thực vật

Công

3

4

Bao quả

Công

10

5

Thu hoạch

Công

20


51. Cây Gai xanh

Định mức cho 1ha


STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

1

Cây giống

cây

27.000

2

Phân chuồng hoai mục

kg

10.000

3

Vôi bột

kg

500

4

Phân Đạm Urê

kg

225

5

Phân Lân Super

kg

278

6

Phân Kali Clorua

kg

200

7

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

1.000

II

Định mức lao động

1

Làm đất

- Phát dọn thực bì

công

10

- Làm đất

công

30

3

Trồng cây

công

34

4

Chăm sóc

công

- Bón phân, làm cỏ, vun gốc, tưới nước

công

33

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

5

5

Thu hoạch

công

20 - 30


52. Nghệ hữu cơ

Định mức cho 1ha


STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức giống, vật tư

1

Giống

kg

2.000

2

Phân chuồng hoai mục

kg

20.000

3

Vôi bột

kg

500

II

Định mức lao động

1

Chuẩn bị đất trồng, phát dọn thực bì

công

10

2

Làm đất

công

30

3

Lên luống

công

20

4

Trồng

công

12

5

Chăm sóc (bón phân, làm cỏ…)

công

30

6

Phun thuốc BVTV

công

5

7

Thu hoạch

công

20


53. Cây Sả

Định mức cho 1ha


STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

1

Giống

kg

1.200

2

Phân chuồng hoai mục

kg

20.000

3

Phân Đạm Urê

kg

300

4

Phân Lân Super

kg

300

5

Thuốc Bảo vệ thực vật

1.000đ

1.000

II

Định mức lao động

1

Chuẩn bị đất trồng, phát dọn thực bì

công

10

2

Công để cày, lên luống, vớt luống

- Công làm đất

công

30

- Công lên luống

công

20

3

Công trồng

công

30

4

Công chăm sóc

công

25

5

Công phun thuốc bảo vệ thực vật

công

5

6

Thu hoạch

công

30


54. Cây Gừng hữu cơ

Định mức cho 1ha


STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

1

Củ giống

kg

3.500

2

Phân chuồng hoai mục

kg

30.000

3

Phân hữu cơ vi sinh

kg

1.000

4

Vôi bột

kg

500

5

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

3.000

II

Định mức lao động

1

Làm đất

- Phát dọn thực bì

công

10

- Cày bừa, cuốc hốc

công

30

- Lên luống

công

20

2

Trồng cây

công

12

3

Chăm sóc: Bón phân, làm cỏ, vun gốc, tưới nước

công

33

4

Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

5

5

Thu hoạch

công

30


55. Cây Hồng xiêm

Định mức cho 1ha


Thời kỳ

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

Thời kỳ kiến thiết cơ bản (trồng mới)

1

Giống trồng mới

cây

280

2

Giống trồng dặm

cây

28

3

Phân chuồng hoai mục

kg

2.800

4

Vôi bột

kg

140

5

Phân Đạm Urê

kg

28

6

Phân Lân Supe

kg

280

7

Phân Kali Clorua

kg

28

Năm thứ nhất

2

Phân Đạm Urê

kg

140

3

Phân Lân Supe

kg

280

4

Phân Kali Clorua

kg

112

5

Thuốc Bảo vệ thực vật

1.000đ

1.000

Cây 2-3 năm tuổi

1

Phân chuồng hoai mục

kg

2.800

2

Phân Đạm Urê

kg

168

3

Phân Lân Supe

kg

280

4

Phân Kali Clorua

kg

280

5

Thuốc Bảo vệ thực vật

1.000đ

2.000

Cây từ 4 năm tuổi trở lên

1

Phân chuồng hoai mục

kg

4.200

2

Phân Đạm Urê

kg

364

3

Phân Lân Supe

kg

336

4

Phân Kali Clorua

kg

224

5

Thuốc Bảo vệ thực vật

1.000đ

2.000

II

Định mức công lao động

Thời kỳ kiến thiết cơ bản + Năm thứ nhất

1

Làm đất

- Chuẩn bị đất trồng, phát dọn thực bì

công

12

- Đào hố (60cm x 60cm x 60cm)

công

14

2

Trồng cây

công

6

3

Chăm sóc

- Bón phân, chăm sóc, làm cỏ, tỉa cành

công

6

- Phun thuốc BVTV

công

3

Năm thứ 2

1

Chăm sóc

- Bón phân, Chăm sóc, làm cỏ, tỉa cành

công

6

- Phun thuốc BVTV

công

3

Năm thứ 3

1

Chăm sóc

- Bón phân, chăm sóc, làm cỏ, tỉa cành

công

7

- Phun thuốc BVTV

công

5

Năm thứ 4 trở đi (kinh doanh)

1

Chăm sóc

- Bón phân, Chăm sóc, làm cỏ, tỉa cành

công

7

- Phun thuốc BVTV

công

5

2

Thu hoạch

công

60


56. Cây Roi đỏ

Định mức cho 1ha


Thời kỳ

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

Thời kỳ kiến thiết cơ bản (trồng mới)

1

Giống trồng mới

cây

500

2

Giống trồng dặm

cây

50

3

Phân chuồng hoai mục

kg

5.000

4

Vôi bột

kg

250

5

Phân Lân Supe

kg

150

Cây từ 1 đến 4 năm tuổi

1

Phân chuồng hoai mục

kg

7.500

2

Phân Đạm Urê

kg

250

3

Phân Lân Supe

kg

200

4

Phân Kali Clorua

kg

150

5

Thuốc Bảo vệ thực vật

1.000đ

1.000

Cây từ 5 năm tuổi trở lên

1

Phân chuồng hoai mục

kg

15.000

2

Phân Đạm Urê

kg

400

3

Phân Lân Supe

kg

350

4

Phân Kali Clorua

kg

300

5

Thuốc Bảo vệ thực vật

1.000đ

2.000

II

Định mức công lao động

Thời kỳ kiến thiết cơ bản + Năm thứ nhất

1

Chuẩn bị đất trồng, phát dọn thực bì

công

12

Đào hố

công

25

Trồng cây

công

10

2

Bón phân, làm cỏ, tỉa cành, tưới

công

10

3

Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

3

Năm thứ 2

1

Chăm sóc

- Bón phân, chăm sóc, làm cỏ, tỉa cành

công

10

- Phun thuốc BVTV

công

3

Năm thứ 3 - năm thứ 4

1

Chăm sóc

- Bón phân, chăm sóc, làm cỏ, tỉa cành

công

12,5

- Phun thuốc BVTV

công

5

2

Thu hoạch

30

Năm thứ 5 trở lên

1

Chăm sóc

- Bón phân, chăm sóc, làm cỏ, tỉa cành

công

12,5

- Phun thuốc BVTV

công

5

2

Thu hoạch

công

60


57. Cây Chùm ngây

Định mức cho 1ha


Thời kỳ

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

Thời kỳ kiến thiết cơ bản (trồng mới)

1

Giống trồng mới

cây

6.666

2

Giống trồng dặm

cây

660

3

Phân chuồng hoai mục

kg

66.660

4

Vôi bột

kg

2.000

Cây từ 1 năm tuổi trở lên

1

Phân chuồng hoai mục

kg

7.500

2

Phân Đạm Urê

kg

250

3

Phân Lân Supe

kg

200

4

Phân Kali Clorua

kg

150

5

Thuốc Bảo vệ thực vật

1.000đ

1.000

II

Định mức công lao động

Thời kỳ kiến thiết cơ bản + Năm thứ nhất

1

Chuẩn bị đất trồng, phát dọn thực bì

công

10

Đào hố

công

20

Trồng cây

công

33

2

Chăm sóc

- Bón phân, chăm sóc, làm cỏ, tỉa cành

công

33

- Phun thuốc BVTV

công

5

Cây từ 1 năm tuổi trở lên

1

Chăm sóc

- Bón phân, chăm sóc, làm cỏ, tỉa cành

công

33

- Phun thuốc BVTV

công

5

2

Thu hoạch

công

60


58. Cây Chanh

Định mức cho 1ha


Thời kỳ

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

Thời kỳ kiến thiết cơ bản (trồng mới)

1

Giống trồng mới

cây

900

2

Giống trồng dặm

cây

90

3

Phân chuồng hoai mục

kg

18.000

4

Vôi bột

kg

450

5

Phân Lân Supe

kg

450

Cây 1 năm tuổi

1

Phân Đạm Urê

kg

450

2

Phân Lân Supe

kg

900

3

Phân Kali Clorua

kg

180

4

Thuốc Bảo vệ thực vật

1.000đ

1.000

Cây từ 2 năm tuổi trở lên

1

Phân chuồng hoai mục

kg

9.000

2

Phân Đạm Urê

kg

450

3

Phân Lân Supe

kg

900

4

Phân Kali Clorua

kg

360

5

Thuốc Bảo vệ thực vật

1.000đ

2.000

II

Định mức công lao động

Thời kỳ kiến thiết cơ bản + Năm thứ nhất

1

Chuẩn bị đất trồng, phát dọn thực

công

12

Đào hố

công

45

Trồng cây

công

18

2

Chăm sóc: Bón phân, làm cỏ, tỉa cành, tưới nước…

công

18

3

Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

3

Năm thứ 2 trở lên

1

Chăm sóc

- Bón phân, chăm sóc, làm cỏ, tỉa cành,…

công

10

- Phun thuốc BVTV

công

5

2

Thu hoạch

50


59. Cây Khế

Định mức cho 1ha


Thời kỳ

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

Thời kỳ kiến thiết cơ bản (trồng mới)

1

Giống trồng mới

cây

400

2

Giống trồng dặm

cây

40

3

Phân chuồng hoai mục

kg

4.000

4

Vôi bột

kg

400

5

Phân Lân Supe

kg

200

Cây 1 năm tuổi

1

Phân NPK

kg

480

2

Thuốc Bảo vệ thực vật

1.000đ

1.000

Cây từ 2 – 3 năm tuổi

1

Phân chuồng hoai mục

kg

6.000

2

Phân NPK

kg

520

3

Thuốc Bảo vệ thực vật

1.000đ

1.500

Cây từ 4 năm tuổi trở lên

1

Phân chuồng hoai mục

kg

8.000

2

Phân NPK

kg

600

3

Vôi bột

kg

800

4

Thuốc Bảo vệ thực vật

1.000đ

2.000

II

Định mức công lao động

Thời kỳ kiến thiết cơ bản + Năm thứ nhất

1

Chuẩn bị đất trồng, phát dọn thực bì

công

12

Đào hố

công

20

Trồng cây

công

8

2

Chăm sóc: Bón phân, Làm cỏ, tỉa cành, tưới nước…

công

8

3

Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

3

Năm thứ 2

1

Chăm sóc

- Bón phân, Chăm sóc, làm cỏ, tỉa cành,…

công

8

- Phun thuốc BVTV

công

3

Từ năm 3 tuổi – 5 tuổi

1

Chăm sóc

- Bón phân, Chăm sóc, làm cỏ, tỉa cành,…

công

8

- Phun thuốc BVTV

công

5

2

Thu hoạch

công

16

Từ năm thứ 6 trở

1

Chăm sóc

- Bón phân, Chăm sóc, làm cỏ, tỉa cành,…

công

8

- Phun thuốc BVTV

công

5

2

Thu hoạch

công

32


60. Cây Mác mật

Định mức cho 1ha


Thời kỳ

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

Thời kỳ kiến thiết cơ bản (trồng mới)

1

Giống trồng mới

cây

500

2

Giống trồng dặm

cây

50

3

Phân chuồng hoai mục

kg

5.000

4

Vôi bột

kg

250

5

Phân Lân Supe

kg

400

Cây 1 năm tuổi

1

Phân NPK 16-16-8

kg

150

2

Thuốc Bảo vệ thực vật

1.000đ

1.000

Cây 2 năm tuổi

1

Phân chuồng hoai mục

kg

5.000

2

Phân NPK 16-16-8

kg

200

3

Vôi

kg

150

4

Thuốc Bảo vệ thực vật

1.000đ

1.000

Cây 2 năm tuổi

1

Phân chuồng hoai mục

kg

10.000

2

Phân NPK 16-16-8

kg

450

3

Vôi

kg

250

4

Thuốc Bảo vệ thực vật

1.000đ

1.000

Cây từ 4 năm tuổi trở lên (thời kỳ kinh doanh)

1

Phân chuồng hoai mục

kg

20.000

2

Phân NPK 16-16-8

kg

750

3

Vôi bột

kg

500

4

Thuốc Bảo vệ thực vật

1.000đ

2.000

II

Định mức công lao động

Thời kỳ kiến thiết cơ bản + Năm thứ nhất

1

Chuẩn bị đất trồng, phát dọn thực bì

công

12

Đào hố

công

25

Trồng cây

công

10

2

Chăm sóc: Bón phân, Làm cỏ, tỉa cành, tưới nước…

công

10

3

Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

3

Cây 2 năm tuổi

1

Chăm sóc

- Bón phân, Chăm sóc, làm cỏ, tỉa cành,…

công

10

- Phun thuốc BVTV

công

3

Cây 3 năm tuổi

1

Chăm sóc

- Bón phân, Chăm sóc, làm cỏ, tỉa cành,…

công

13

- Phun thuốc BVTV

công

5

Cây từ 4 năm tuổi trở lên

1

Chăm sóc

- Bón phân, Chăm sóc, làm cỏ, tỉa cành,…

công

13

- Phun thuốc BVTV

công

5

2

Thu hoạch

công

20


61. Cây Mác cọt

Định mức cho 1ha


Thời kỳ

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

Thời kỳ kiến thiết cơ bản (trồng mới)

1

Giống trồng mới

cây

400

2

Giống trồng dặm

cây

40

3

Phân chuồng hoai mục

kg

8.000

4

Vôi bột

kg

400

5

Phân Lân Supe

kg

200

Cây 1 - 3 năm tuổi

1

Phân chuồng hoai mục

kg

5.000

2

Phân Đạm Urê

kg

120

3

Phân Lân Supe

kg

250

4

Phân Kali Clorua

kg

130

5

Thuốc Bảo vệ thực vật

1.000đ

1.000

Cây từ 4 năm tuổi trở lên (thời kỳ kinh doanh)

1

Phân chuồng hoai mục

kg

10.000

2

Phân Đạm Urê

kg

200

3

Phân Lân Supe

kg

400

4

Phân Kali Clorua

200

4

Thuốc Bảo vệ thực vật

1.000đ

2.000

II

Định mức công lao động

Thời kỳ kiến thiết cơ bản + Năm thứ nhất

1

Chuẩn bị đất trồng, phát dọn thực bì

công

12

Đào hố

công

28

Trồng cây

công

8

2

Chăm sóc: Bón phân, Làm cỏ, tỉa

công

8

3

Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

3

Cây 2 năm tuổi

1

Chăm sóc

- Bón phân, chăm sóc, làm cỏ, tỉa cành

công

8

- Phun thuốc BVTV

công

3

Cây 3 năm tuổi

1

Chăm sóc

- Bón phân, chăm sóc, làm cỏ, tỉa cành

công

10

- Phun thuốc BVTV

công

5

Cây từ 4 năm tuổi trở lên

1

Chăm sóc

- Bón phân, Chăm sóc, làm cỏ, tỉa cành

công

10

- Phun thuốc BVTV

công

5

2

Thu hoạch

công

16


62. Cây Đu đủ

Định mức cho 1ha


Thời kỳ

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

Thời kỳ kiến thiết cơ bản (trồng mới)

1

Giống trồng mới

cây

2.000

2

Giống trồng dặm

cây

200

3

Phân chuồng hoai mục

kg

14.000

4

Vôi bột

kg

1.000

5

Phân Lân Supe

kg

1.000

6

Phân Kali Clorua

kg

400

Cây 1 năm tuổi

1

Phân Đạm Ure

kg

800

2

Phân Kali Clorua

kg

400

3

Thuốc Bảo vệ thực vật

1.000đ

1.000

Cây từ 2 năm tuổi trở lên (thời kỳ kinh doanh)

1

Phân chuồng hoai mục

kg

24.000

2

Phân Đạm Ure

kg

600

3

Phân Lân Supe

kg

1.600

4

Phân Kali Clorua

kg

600

4

Thuốc Bảo vệ thực vật

1.000đ

2.000

II

Định mức công lao động

Thời kỳ kiến thiết cơ bản + Năm thứ nhất

1

Chuẩn bị đất trồng, phát dọn thực bì

công

10

Đào hố, lên luống

công

20

Trồng cây

công

33

2

Chăm sóc: Bón phân, Làm cỏ, tỉa cành, tưới nước…

công

33

3

Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

5

4

Thu hoạch

công

40

Cây 2 năm tuổi trở lên

1

Chăm sóc

- Bón phân, Chăm sóc, làm cỏ, tỉa cành,…

công

33

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

5

2

Thu hoạch

công

40


63. Cây Nhót

Định mức cho 1ha


Thời kỳ

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

Thời kỳ kiến thiết cơ bản (trồng mới)

1

Giống trồng mới

cây

625

2

Giống trồng dặm

cây

62

3

Phân chuồng hoai mục

kg

6.250

4

Vôi bột

kg

313

5

Phân Lân Super

kg

500

Cây 1 năm tuổi

1

Phân Đạm Ure

kg

250

2

Phân Kali Clorua

kg

188

3

Thuốc Bảo vệ thực vật

1.000đ

1.000

Cây 2 năm tuổi

1

Phân chuồng hoai mục

kg

6.000

2

Phân Đạm Ure

kg

250

3

Phân Lân Super

kg

500

4

Phân Kali Clorua

kg

250

5

Thuốc Bảo vệ thực vật

1.000đ

1.000

Cây 3 năm tuổi trở lên (thời kỳ kinh doanh)

1

Phân chuồng hoai mục

kg

9.000

2

Phân Đạm Ure

kg

560

3

Phân Lân Super

kg

625

4

Phân Kali Clorua

kg

438

5

Thuốc Bảo vệ thực vật

1.000đ

2.000

II

Định mức công lao động

Thời kỳ kiến thiết cơ bản + Năm thứ nhất

1

Chuẩn bị đất trồng, phát dọn thực bì

công

12

Đào hố

công

32

Trồng cây

công

13

2

Chăm sóc: Bón phân, làm cỏ, tỉa cành, tưới nước…

công

32

3

Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

5

Cây 2 năm tuổi

1

Chăm sóc

- Bón phân, chăm sóc, làm cỏ, tỉa cành, tưới nước …

công

32

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

3

Cây 3 năm tuổi trở lên

1

Chăm sóc

- Bón phân, chăm sóc, làm cỏ, tỉa cành, tưới nước

công

32

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

5

2

Thu hoạch

công

20


64. Cây Gấc

Định mức cho 1ha


Thời kỳ

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

Định mức vật tư

Thời kỳ kiến thiết cơ bản (trồng mới + Năm thứ nhất)

1

Giống trồng mới

cây

500

2

Giống trồng dặm

cây

50

3

Cột bê tông

cây

800

4

Phân Đạm Ure

kg

120

5

Phân Lân Super

kg

200

6

Phân Kali Clorua

kg

80

7

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

1.000

II

Định mức công lao động

Thời kỳ kiến thiết cơ bản + Năm thứ nhất

1

Chuẩn bị đất trồng, phát dọn thực bì

công

10

Lên luống

công

20

Đào hố

công

25

Trồng cây

công

25

Làm dàn

công

25

2

Chăm sóc: Bón phân, Làm cỏ, tỉa cành, tưới nước…

công

10

3

Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

3

Cây 2 năm tuổi trở lên

1

Chăm sóc

- Bón phân, Chăm sóc, làm cỏ, tỉa cành,…

công

10

- Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

5

2

Thu hoạch

công

40

PHỤ LỤC II

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỐI VỚI MỘT SỐ LOẠI VẬT NUÔI (Ban hành kèm theo Quyết định số 04/2026/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)


A. DANH MỤC ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT


STT

Tên định mức

1

Chăn nuôi gà thương phẩm

2

Chăn nuôi gà sinh sản

3

Chăn nuôi ngan, vịt thương phẩm

4

Chăn nuôi ngan, vịt sinh sản

5

Chăn nuôi chim bồ câu

6

Chăn nuôi chim cút sinh sản

7

Chăn nuôi lợn thương phẩm

8

Chăn nuôi lợn sinh sản

9

Chăn nuôi lợn đực sản xuất tinh giống

10

Mô hình xử lý môi trường chăn nuôi lợn

11

Vỗ béo trâu, bò

12

Chăn nuôi trâu, bò sinh sản

13

Cải tạo trâu, bò bằng thụ tinh nhân tạo

14

Trồng, chế biến và bảo quản thức ăn thô xanh

15

Chăn nuôi dê thương phẩm

16

Chăn nuôi dê sinh sản

17

Nuôi ong ngoại

18

Nuôi ong nội

19

Chăn nuôi thỏ thương phẩm

20

Chăn nuôi thỏ sinh sản

21

Nuôi tằm


B. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT


1. Chăn nuôi gà thương phẩm


TT

Nội dung

ĐVT

Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

I

Định mức giống, vật tư

1

Giống

Con

Giống được công bố TCCS

2

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh

Kg/con

6,0

Số lượng, chất lượng phù hợp từng giai đoạn sinh trưởng của gia cầm. Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định.

3

Vắc xin

Liều/con

7

Gum (2), ND- IB (2), New (1), Đậu (1), Cúm GC (l)

4

Hóa chất sát trùng

Lít/con

0,5

Dung dịch đã pha loãng, được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định.

5

Chế phẩm sinh học

Kg/con

0,05

Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật

II

Định mức máy móc, thiết bị ( cho 1 trang trại chăn nuôi)

1

Hệ thống làm mát chuồng

Hệ thống

01

Đối với trường hợp được hỗ trợ từ các chương trình, dự án lập sổ theo dõi, trích khấu hao tài sản theo quy định

2

Hệ thống máng ăn

Hệ thống

01

3

Hệ thống máng uống

Hệ thống

01

4

Máy phát điện

Chiếc

01

III

Định mức chuồng nuôi

Diện tích chuồng

Con/m2

6 - 7

IV

Định mức công lao động phổ thông

Giai đoạn gà con đến xuất bán

Con/công

400

01 công được tính bằng 8 giờ lao động/ngày


2. Chăn nuôi gà sinh sản


TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

I

Định mức giống, vật tư

1

Giống

Con

Giống được công bố TCCS

2

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh

Kg/con

12,3

Số lượng, chất lượng phù hợp từng giai đoạn sinh trưởng của gia cầm. Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định.

3

Vắc xin

Liều/con

14

Gum (3), Đậu (1), IB (2), New (4), ILT (2), Cúm GC (2)

4

Hóa chất sát trùng

Lít/con

2,5

Dung dịch đã pha loãng, được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định.

5

Chế phẩm sinh học

Kg/con

0,05

Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật

II

Định mức máy móc, thiết bị

1

Máy móc thiết bị chăn nuôi (cho 1 trang trại chăn nuôi)

1.1

Lồng tầng

Con/m2

8-12

Đối với trường hợp được hỗ trợ từ các chương trình, dự án lập sổ theo dõi, trích khấu hao tài sản theo quy định

1.2

Sàn nhựa

Con/m2

6-8

1.3

Hệ thống làm mát chuồng

Hệ thống

01

1.4

Hệ thống máng ăn

Hệ thống

01

1.5

Hệ thống máng

Hệ thống

01

1.6

Hệ thống thu trứng

Hệ thống

01

1.7

Hệ thống tải phân

Hệ thống

01

1.8

Máy phát điện

Chiếc

01

2

Thiết bị, vật tư ấp trứng gà (Áp dụng cho quy mô ≥ 1000 gà mái/cơ sở/hộ/nhóm hộ)

2.1

Máy ấp trứng gia cầm

Chiếc

01

Đối với trường hợp được hỗ trợ từ các chương trình, dự án lập sổ theo dõi, trích khấu hao tài sản theo quy định

2.2

Máy nở

Chiếc

01

Công suất= 30% máy ấp. Đối với trường hợp được hỗ trợ từ các chương trình, dự án lập sổ theo dõi, trích khấu hao tài sản theo quy định

2.3

Máy phát điện

Chiếc

01

Đối với trường hợp được hỗ trợ từ các chương trình, dự án lập sổ theo dõi, trích khấu hao tài sản theo quy định

2.4

Máy phun thuốc sát trùng

Chiếc

01

5

Hoá chất sát trùng

Lít/cơ sở

20

Dung dịch đã pha loãng, được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định.

III

Định mức chuồng nuôi

Diện tích chuồng

Con/m2

3 - 4

IV

Định mức công lao động phổ thông

1

Giai đoạn gà con, gà hậu bị

Con/công

400

01 công được tính bằng 8 giờ lao động/ngày

2

Giai đoạn gà đẻ

Con/công

250


3. Chăn nuôi ngan, vịt thương phẩm


TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

I

Định mức giống, vật tư

1

Giống

Con

Giống được công bố TCCS

2

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh

Kg/con

9,4

Số lượng, chất lượng phù hợp từng giai đoạn sinh trưởng của vật nuôi. Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định.

3

Vắc xin

Liều/con

04

Dịch tả (2), Viêm gan (1), cúm GC (1)

4

Hóa chất sát trùng

Lít/con

0,5

Dung dịch đã pha loãng, được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định.

5

Chế phẩm sinh học

Kg/con

0,05

Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật

II

Định mức máy móc, thiết bị (cho 1 trang trại chăn nuôi)

1

Hệ thống làm mát chuồng

Hệ thống

01

Đối với trường hợp được hỗ trợ từ các chương trình, dự án lập sổ theo dõi, trích khấu hao tài sản theo quy định

2

Hệ thống máng ăn

Hệ thống

01

3

Hệ thống máng uống

Hệ thống

01

4

Máy phát điện

Chiếc

01

III

Định mức chuồng nuôi

Diện tích chuồng

Con/m2

4 - 6

IV

Định mức công lao động phổ thông

Giai đoạn nuôi vịt, ngan con đến xuất bán

Con/công

400

01 công được tính bằng 8 giờ lao động/ngày


4. Chăn nuôi ngan, vịt sinh sản


TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

I

Định mức giống, vật tư

1

Giống

Con

Giống được công bố TCCS

2

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh

Kg/con

30

Số lượng, chất lượng phù hợp từng giai đoạn sinh trưởng của vật nuôi. Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định.

3

Vắc xin

Liều/con

11

Viêm gan vịt (3), Dịch tả vịt (3), Cúm GC (3), Tụ huyết trùng (2)

4

Hóa chất sát trùng

Lít/con

2,5

Dung dịch đã pha loãng, được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định.

5

Chế phẩm sinh học

Kg/con

0,05

Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật

II

Định mức máy móc, thiết bị

1

Máy móc thiết bị chăn nuôi (cho 1 trang trại chăn nuôi)

1.1

Sàn nhựa

Con/m2

3,5-4,0

Đối với trường hợp được hỗ trợ từ các chương trình, dự án lập sổ theo dõi, trích khấu hao tài sản theo quy định

1.2

Hệ thống làm mát chuồng

Hệ thống

01

1.3

Hệ thống máng ăn

Hệ thống

01

1.4

Hệ thống máng uống

Hệ thống

01

1.5

Máy phát điện

Chiếc

01

2

Thiết bị, vật tư ấp trứng vịt (Áp dụng cho quy mô ≥1000 vịt mái/ cơ sở/ hộ/ nhóm hộ)

2.1

Máy ấp trứng gia cầm

Chiếc

01

Đối với trường hợp được hỗ trợ từ các chương trình, dự án lập sổ theo dõi, trích khấu hao tài sản theo quy định

2.2

Máy nở

Chiếc

01

Công suất= 30% máy ấp. Đối với trường hợp được hỗ trợ từ các chương trình, dự án lập sổ theo dõi, trích khấu hao tài sản theo quy định

2.3

Máy phát điện

Chiếc

01

Đối với trường hợp được hỗ trợ từ các chương trình, dự án lập sổ theo dõi, trích khấu hao tài sản theo quy định

2.4

Máy phun thuốc sát trùng

Chiếc

01

5

Hoá chất sát trùng

Lít/cơ sở

20

Dung dịch đã pha loãng, được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định.

III

Định mức chuồng nuôi

Diện tích chuồng

Con/m2

3 - 4

IV

Định mức công lao động phổ thông

Giai đoạn nuôi vịt, ngan con; giai đoạn hậu bị

Con/công

400

01 công được tính bằng 8 giờ lao động/ngày

Giai đoạn nuôi sinh sản

Con/công

250


5. Chăn nuôi chim bồ câu


TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

I

Định mức giống, vật tư

1

Giống

Giống bồ câu ngoại và bồ câu lai từ 03 tháng tuổi. Giống được công bố TCCS

2

Thức ăn hỗn hợp

Kg/con

10,8

Số lượng, chất lượng phù hợp từng giai đoạn sinh trưởng của vật nuôi. Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định.

3

Vắc xin

Liều/con

01

Newcastle

4

Hoá chất sát trùng

Lít/con

02

Dung dịch đã pha loãng, được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định.

5

Chế phẩm sinh học

Kg/con

0,03

Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật

II

Định mức máy móc, thiết bị (Áp dụng cho quy mô ≥500 mái sinh sản/cơ sở/hộ/nhóm hộ)

1

Máy ấp trứng bồ câu

Chiếc

01

Đối với trường hợp được hỗ trợ từ các chương trình, dự án lập sổ theo dõi, trích khấu hao tài sản theo quy định

2

Máy nở

Chiếc

01

Công suất = 30% máy ấp. Đối với trường hợp được hỗ trợ từ các chương trình, dự án lập sổ theo dõi, trích khấu hao tài sản theo quy định

3

Máy phát điện

Chiếc

01

Đối với trường hợp được hỗ trợ từ các chương trình, dự án lập sổ theo dõi, trích khấu hao tài sản theo quy định

4

Máy phun thuốc sát trùng

Chiếc

01

5

Hoá chất sát trùng

Lít/cơ sở

20

Dung dịch đã pha loãng, được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định.

III

Định mức chuồng nuôi

1

Nuôi nhốt theo ô chuồng

Chim sinh sản

Ô/cặp

01 ô/01 cặp

Kích thước của 01 ô : chiều cao x chiều rộng x chiều dài = 40cm x 60cm x 50cm

Vỗ béo chim thương phẩm (từ 21 - 30 ngày tuổi)

Con/m2

45 - 50

2

Nuôi thả trong chuồng

Chim hậu bị (sau tách mẹ đến khi đẻ)

Con/m2

10 - 14

Chim sinh sản

Con/m2

6 - 8

IV

Định mức công lao động phổ thông

Công lao động

Con/cô ng

1.000

01 công được tính bằng 8 giờ lao động/ngày


6. Chăn nuôi chim cút sinh sản


TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

I

Định mức giống, vật tư

1

Giống

Kg/con

Chim cút 01 ngày tuổi, giống được công bố TCCS

2

Thức ăn hỗn hợp

Kg/con

0,7

Số lượng, chất lượng phù hợp từng giai đoạn sinh trưởng của vật nuôi. Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định.

3

Vắc xin

Liều/con

04

Newcastle

4

Hoá chất sát trùng

Lít/con

01

Dung dịch đã pha loãng, được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định.

5

Chế phẩm sinh học

Kg/con

0,01

Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật

II

Định mức máy móc, thiết bị (Áp dụng cho quy mô ≥ 4.000 mái sinh sản/ cơ sở/ hộ /nhóm hộ)

1

Máy ấp trứng chim cút

Chiếc

01

Đối với trường hợp được hỗ trợ từ các chương trình, dự án lập sổ theo dõi, trích khấu hao tài sản theo quy định

2

Máy nở

Chiếc

01

Công suất = 30% máy ấp. Đối với trường hợp được hỗ trợ từ các chương trình, dự án lập sổ theo dõi, trích khấu hao tài sản theo quy định

3

Máy phát điện

Chiếc

01

Đối với trường hợp được hỗ trợ từ các chương trình, dự án lập sổ theo dõi, trích khấu hao tài sản theo quy định

4

Máy phun thuốc sát trùng

Chiếc

01

5

Hoá chất sát trùng

Lít/cơ sở

20

Dung dịch đã pha loãng, được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định.

III

Định mức chuồng nuôi

1

Nuôi trên nền

Giai đoạn hậu bị

Con/m2

20 - 30

Giai đoạn đẻ

Con/m2

15 - 20

2

Nuôi trên lồng

Giai đoạn hậu bị

Con/0,5m2

20

Giai đoạn đẻ

Con/0,5 m2

18 - 20

Chim thịt

Con/m2

125

IV

Định mức công lao động phổ thông

Công lao động

Con/công

500

01 công được tính bằng 8 giờ lao động/ngày


7. Chăn nuôi lợn thương phẩm


TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

I

Định mức giống, vật tư

1

Giống

Giống được công bố TCCS

1.1

Lợn ngoại, lợn lai

Kg/con

10

1.2

Lợn nội

Kg/con

07

2

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh

Kg/con

225

Số lượng, chất lượng phù hợp từng giai đoạn sinh trưởng của vật nuôi. Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định.

3

Vắc-xin

Liều/con

06

(1) Dịch tả, (1) LMLM, (1) Tai xanh, (1) Tụ huyết trùng, (1) Phó thương hàn, (1) Đóng dấu lợn

4

Hoá chất sát trùng

Lít/con

20

Dung dịch đã pha loãng, được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định.

5

Thuốc tẩy ký sinh trùng

Liều/con

02

6

Chế phẩm sinh học

Kg/con

0,1

Được phép sản xuất kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật

II

Định mức chuồng nuôi

Diện tích chuồng

m2/con

01

III

Định mức công lao động phổ thông

1

Lợn nội:

Giai đoạn nuôi từ sau cai sữa đến 75 ngày tuổi

Con/công

470

01 công được tính bằng 8 giờ lao động/ngày

Giai đoạn nuôi từ 75 ngày tuổi đến xuất chuồng

Con/công

200

2

Lợn ngoại, lai

Giai đoạn nuôi từ sau cai sữa đến 75 ngày tuổi

Con/công

500

Giai đoạn nuôi từ 75 ngày tuổi đến xuất chuồng

Con/công

400


8. Chăn nuôi lợn sinh sản


TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

I

Định mức giống, vật tư

1

Giống

1.1

Giống lợn hậu bị (giống ngoại)

Kg/con

100

Giống được công bố TCCS

1.2

Giống lợn hậu bị (giống nội)

Kg/con

22

Giống được công bố TCCS

2

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh

Số lượng, chất lượng phù hợp từng giai đoạn sinh trưởng của vật nuôi. Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định.

Thức ăn cho lợn giống ngoại

Kg/con

534

Thức ăn cho lợn giống nội

Kg/con

482

3

Vắc-xin

Liều/con

12

(2) Dịch tả, (2) LMLM, (2) Tai xanh, (2) Tụ huyết trùng, (2) Đóng dấu, (2) Phó thương hàn

4

Hoá chất sát trùng

Lít/con

40

Dung dịch pha loãng, được phép sản xuất kinh doanh, sử dụng theo quy định

5

Thuốc tẩy ký sinh trùng

Liều/con

02

6

Chế phẩm sinh học

Kg/con

0,2

Được phép sản xuất kinh doanh, sử dụng theo quy định

II

Định mức máy móc, thiết bị (cho 1 cơ sở chăn nuôi)

1

Thiết bị làm mát chuồng

Bộ

01

Đối với trường hợp được hỗ trợ từ các chương trình, dự án lập sổ theo dõi, trích khấu hao tài sản theo quy định

2

Chuồng nuôi lợn nái chửa

Lồng/con

01

3

Chuồng nuôi lợn nái nuôi con

Lồng/con

01

4

Sàn nuôi lợn con cai sữa

m2/con

0,6

5

Hệ thống máng ăn tự động

Bộ

02

6

Hệ thống máng uống tự động

Bộ

02

III

Định mức chuồng nuôi

1

Lợn hậu bị

m2/con

2,4

2

Lợn nái chửa

m2/con

2,15 - 2,50

3

Lợn nái nuôi con

m2/con

4 - 5,4

III

Định mức công lao động phổ thông

1

Lợn hậu bị đến phối giống lần đầu

Con/công

400

01 công được tính bằng 8 giờ lao động/ngày

2

Lợn nái chờ phối, lợn nái chửa

Con/công

240

3

Lợn nái nuôi con

Con/công

80


9. Chăn nuôi lợn đực sản xuất tinh giống


TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

I

Định mức giống, vật tư

1

Giống

Giống được công bố TCCS

Giống lợn ngoại

Kg

100

Giống lợn nội

Kg

50

2

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh

Lợn ngoại

Kg/con/ngày

2,5 - 2,7

Số lượng, chất lượng phù hợp từng giai đoạn sinh

Lợn nội

Kg/con/ngày

2,0 - 2,2

trưởng của vật nuôi. Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định.

3

Vắc-xin

Liều/con

08

(2) Dịch tả, (2) Tai xanh, (2) LMLM, (2) Lép tô

4

Hoá chất sát trùng

Lít/con

20

Đã pha loãng, được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định.

5

Thuốc tẩy ký sinh trùng

Liều

02

6

Dụng cụ kiểm tra đánh giá (Kính hiển vi, máy đo pH)

Bộ/hộ

01

Thiết bị mới, có giấy kiểm định chất lượng. Đối với trường hợp được hỗ trợ từ các chương trình, dự án lập sổ theo dõi, trích khấu hao tài sản theo quy định

7

Dụng cụ bảo tồn tinh dịch (tủ bảo ôn, tủ sấy)

Bộ/hộ

01

II

Định mức chuồng nuôi

Lợn nội

m2/con

04

Lợn ngoại

m2/con

8,75

III

Định mức công lao động phổ thông

Lợn nội

Con/công

10

01 công được tính bằng 8 giờ lao động/ngày

Lợn ngoại

Con/công

30


10. Mô hình xử lý môi trường chăn nuôi lợn


STT

Diễn giải nội dung

ĐV tính

Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

1

Hỗ trợ vật tư xây dựng hệ thống bể lắng xử lý chất thải và bể đá xử lý nước thải

Con/m3

10

Áp dụng hệ thống cho chăn nuôi lợn với quy mô từ 50 - 1.500 con. Vật liệu xây dựng đảm bảo theo quy chuẩn về xây dựng

2

Men, chế phẩm vi sinh xử lý môi trường, phân và chất thải

Lít/kg/m3

01

Được phép sản xuất kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật

3

Phân tích mẫu

Mẫu/bể

02

Thực hiện theo quy định hiện hành về phân tích đánh giá nước thải trước và sau xử lý


11. Vỗ béo trâu, bò


STT

Diễn giải nội dung

ĐV tính

Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

I

Định mức giống, vật tư

1

Giống

Con

Các giống bò nội, bò lai, bò nhập khẩu không sử dụng để sinh sản, không sử dụng để khai thác sữa, cày kéo ở các lứa tuổi khác nhau cần vỗ béo trước khi giết thịt

2

Thuốc tẩy ngoại ký sinh trùng

Liều/con

01

3

Thuốc tẩy nội ký sinh trùng

Liều/con

01

4

Thức ăn hỗn hợp

Kg/con

270

Số lượng, chất lượng phù hợp từng giai đoạn sinh trưởng của vật nuôi. Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định

5

Vỗ béo trâu, bò thịt và xử lý môi trường bằng chế phẩm sinh học

Nguyên liệu làm đệm lót

Kg/con

900

Từ phụ phẩm nông nghiệp: Rơm, trấu…

Chế phẩm vi sinh

Kg/con

0,75

Được phép sản xuất kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật

II

Định mức chuồng nuôi

Diện tích chuồng nuôi

m2/con

5 - 6

III

Định mức công lao động phổ thông

Công lao động

Con/công

55

01 công được tính bằng 8 giờ lao động/ngày


12. Chăn nuôi trâu, bò sinh sản


STT

Diễn giải nội dung

ĐV tính

Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

I

Định mức giống, vật tư

1

Giống

Giống được công bố TCCS

Bò cái giống

Kg/con

190 - 230

Giống bò từ 18 tháng tuổi trở lên

Trâu cái giống

Kg/con

220 - 260

Giống trâu từ 24 tháng tuổi trở lên

2

Thức ăn hỗn hợp

Thức ăn hỗn hợp cho bò cái chửa

Kg/con

540

Số lượng, chất lượng phù hợp từng giai đoạn sinh trưởng, phát triển của vật nuôi. Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định

Thức ăn hỗn hợp cho trâu cái chửa

Kg/con

660

Tảng đá liếm

Kg/con

03

II

Định mức chuồng nuôi

Diện tích

m2/con

5 - 6

III

Định mức công lao động phổ thông

1

Con/công

25

01 công được tính bằng 8 giờ lao động/ngày

2

Trâu

Con/công

12


13. Cải tạo đàn trâu, bò bằng thụ tinh nhân tạo


STT

Diễn giải nội dung

ĐV tính

Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

1

Giống

Con

Giống được công bố TCCS

2

Tinh đông lạnh

Liều/con

02

3

Nitơ lỏng

Lít/con

02

4

Găng tay, ống gen

Bộ/con

02

5

Thức ăn hỗn hợp cho bò cái có chửa

Kg/con

540

Số lượng, chất lượng phù hợp từng giai đoạn sinh trưởng, phát triển của vật nuôi. Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định

6

Thức ăn hỗn hợp cho trâu cái có chửa

Kg/con

660

7

Tảng đá liếm

Kg/con

03

8

Bình ni tơ 3,5 - 3,7 lít

Cái/cơ sở

02

9

Súng bắn tinh

Cái/cơ sở

06


14. Trồng, chế biến bảo quản thức ăn thô xanh


STT

Tên giống, vật tư

ĐV tính

Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

1

Mô hình trồng cỏ thâm canh

1.1.

Giống cỏ

Trồng bằng hom

Tấn hom/ha

3,5

Trồng bằng hạt

Kg/ha

12

1.2.

Thiết bị, vật tư

1.2.1

Phân đạm nguyên chất (N)

Phân đạm nguyên chất (N)

Cỏ thân đứng (VA06 và cỏ tương tự)

Kg/ha

250

Cỏ thân bụi, thân bò (cỏ Mombasa và cỏ tương tự)

Kg/ha

200

1.2.2

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg/ha

80

Phân lân nguyên chất (P2O5)

1.2.3

Phân Kali nguyên chất (K2O)

Kg/ha

100

Phân Kali nguyên chất (K2O)

1.2.4

Phân hữu cơ vi sinh

Kg/ha

2.500

Phân hữu cơ vi sinh

2

Kỹ thuật ủ rơm với urea trong túi nilon

Rơm lúa

Tấn

01

Túi nilon ủ

Kg/tấn

02

Rộng 1,6m; dài 2,5m, dày 0,1mm

Urea

Kg/tấn

40

Rỉ mật

Kg/tấn

20

Muối

Kg/tấn

05

3

Kỹ thuật ủ chua thân bắp (ngô) trong túi nilon

Thân bắp (ngô)

Tấn

01

Túi nilon ủ

Kg/tấn

02

Rộng 1,6m; dài 2,5m, dày 0,1mm

Men vi sinh

Kg/tấn

01

Được phép sản xuất kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật

Rỉ mật

Kg/tấn

50

Muối

Kg/tấn

05

4

Hỗ trợ chế biến cỏ bằng phương pháp ủ chua

Cỏ tươi

Tấn

01

Cám gạo, bột ngô hoặc bột sắn

Kg/tấn

30

Muối

Kg/tấn

05

Bạt lót bể ủ/hố ủ (nếu ủ bằng bể)

m2/tấn cỏ tươi

08

Túi ủ (nếu ủ bằng túi)

Túi/tấn cỏ tươi

02

Rộng 1,6m; dài 2,5m, dày 0,1mm


15. Chăn nuôi dê thương phẩm


STT

Diễn giải nội dung

ĐV tính

Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

I

Định mức giống, vật tư

1

Giống

Kg/con

15

Giống được công bố TCCS

2

Thức ăn hỗn hợp cho dê

Kg/con

45

Số lượng, chất lượng phù hợp giai đoạn sinh trưởng của vật nuôi. Được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng theo quy định.

3

Vắc-xin

Liều/con

04

(1) Tụ huyết trùng, (1) viêm ruột hoại tử, (1) LMLM, (1) Đậu

II

Định mức chuồng nuôi

Diện tích chuồng nuôi

m2/con

0,7 - 0,8

III

Định mức công lao động phổ thông

Công chăm sóc

Con/công

50

01 công được tính bằng 8 giờ lao động/ngày


16. Chăn nuôi dê sinh sản


STT

Diễn giải nội dung

ĐV tính

Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

I

Định mức giống, vật tư

1

Giống

Dê cái giống ngoại

Kg/con

23 - 27

Giống được công bố TCCS

Dê cái giống nội

Kg/con

13 - 17

Dê cái giống lai

Kg/con

18 - 22

Dê đực giống ngoại

Kg/con

30 - 34

Dê đực giống lai

Kg/con

28 - 32

2

Thức ăn hỗn hợp

Thức ăn hỗn hợp cho dê đực giống

Kg/con

115

Số lượng, chất lượng phù hợp giai đoạn sinh trưởng, phát triển của vật nuôi. Được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng theo quy định.

Thức ăn hỗn hợp cho dê cái từ hậu bị đến đẻ

Kg/con

115

3

Vắc-xin

Liều/con

08

(2) Tụ huyết trùng, (2) Viêm ruột hoại tử, (2) Đậu, (2) LMLM

4

Tảng đá liếm

Kg/con

02

II

Định mức chuồng nuôi

Dê cái

m2/con

1,2 - 1,5

Dê đực

m2/con

1,5 - 2,0

III

Định mức công lao động phổ thông

Giai đoạn sinh sản

Con/công

33

01 công được tính bằng 8 giờ lao động/ngày

Giai đoạn hậu bị

Con/công

50


17. Nuôi ong ngoại


TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

I

Định mức giống, vật tư

1

Ong giống

Đàn/cơ sở

20

Giống được công bố TCCS

2

Thùng kế

Thùng/đàn

01

Áp dụng đối với mô hình có thùng kế

3

Đường

Kg/đàn/năm

30

4

Phấn hoa

Kg/đàn/năm

0,3

5

Tầng chân

Cái/đàn

10

6

Máng cho ong ăn

Cái/đàn

01

7

Thùng quay mật

Cái/cơ sở

01

8

Bộ dụng cụ nhân đàn (kim di trùng, thùng nhân đàn, bình xịt khói, bảo hộ lao động)

Bộ/cơ sở

01

II

Định mức công lao động phổ thông

Công lao động

Công/100 đàn

02

01 công được tính bằng 8 giờ lao động/ngày


18. Nuôi ong nội


TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

I

Định mức giống, vật tư

1

Ong giống

Đàn/cơ sở

20

Giống được công bố TCCS

2

Thùng kế

Thùng/đàn

01

Áp dụng đối với mô hình có thùng kế

3

Đường

Kg/đàn/năm

18

4

Phấn hoa

Kg/đàn/năm

0,2

5

Tầng chân

Cái/đàn

04

6

Máng cho ong ăn

Cái/đàn

01

7

Thùng quay mật

Cái/cơ sở

01

8

Bộ dụng cụ nhân đàn (kim di trùng, thùng nhân đàn, bình xịt khói, bảo hộ lao động)

Bộ/cơ sở

01

II

Định mức công lao động phổ thông

Công lao động

Công/100 đàn

02

01 công được tính bằng 8 giờ lao động/ngày


19. Chăn nuôi thỏ thương phẩm


TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

I

Định mức giống, vật tư

1

Thỏ giống

Giống được công bố TCCS

Thỏ giống ngoại

Kg/con

≥ 0,5

Thỏ giống nội

Kg/con

≥ 0,35

2

Thức ăn hỗn hợp cho thỏ (hỗ trợ trong thời gian 90 ngày)

Kg/con

13,5

Chất lượng phù hợp giai đoạn sinh trưởng, phát triển của vật nuôi. Được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng theo quy định.

3

Vắc-xin

Liều/con

01

Bại huyết

II

Định mức chuồng nuôi

Chuồng nuôi

Con/chuồng

5 - 6

Kích thước 01 chuồng nuôi: dài 90cm x rộng 60cm x cao 40 - 50cm

III

Định mức công lao động phổ thông

Công lao động

Con/công

100

01 công được tính bằng 8 giờ lao động/ngày


20. Chăn nuôi thỏ sinh sản


TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

I

Định mức giống, vật tư

1

Thỏ giống

Giống được công bố TCCS

Thỏ giống ngoại

Kg/con

≥ 3

Thỏ giống nội

Kg/con

≥ 2

2

Thức ăn hỗn hợp cho thỏ (hỗ trợ trong thời gian 120 ngày)

Kg/con

27

Số lượng, chất lượng phù hợp giai đoạn sinh trưởng, phát triển của vật nuôi. Được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng theo quy định

3

Vắc-xin

Liều/con

02

Bại huyết

II

Định mức chuồng nuôi

1

Thỏ hậu bị

Con/chuồng

02

Kích thước 01 chuồng nuôi: dài 90cm x rộng 60cm x cao 40 - 50cm

2

Thỏ sinh sản

Con/chuồng

01

III

Định mức công lao động phổ thông

Công lao động

Con/công

100

01 công được tính bằng 8 giờ lao động/ngày


21. Nuôi tằm


STT

Diễn giải nội dung

ĐV tính

Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

I

Định mức giống, vật tư

1

Con giống

Trứng tằm ban đầu (Nuôi tằm tập trung) và tằm con ban đầu (nuôi tằm lớn)

Vòng trứng/ha dâu

120

Giống được công bố TCCS

2

Thiết bị, vật tư

2.1

Nuôi tằm con tập trung (tính cho 1 ha)

Nong/khay nuôi tằm

Cái

120

Máy thái dâu

Cái

01

Đũi tằm

Cái

10

Lò sưởi điện

Cái

01

Quạt bay hơi tăng ẩm

Cái

01

Bạt phủ lá dâu

m2

20

Thuốc sát trùng nhà, dụng cụ

Lít

04

Được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng theo quy định

Thuốc xử lý mình tằm

Kg

06

Được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng theo quy định

Vôi bột

Kg

20

2.2

Nuôi tằm lớn (tính cho 1 ha)

Tằm con

Vòng/ha

120

Lá dâu

Kg/vòng

200

Né đôi

Né/vòng

02

Né gỗ, kích thước: 1m x 1m

Thuốc sát trùng nhà, dụng cụ

Lít

04

Được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng theo quy định

Thuốc xử lý mình tằm

Kg

06

Vôi bột

Kg

20

II

Định mức nhà xưởng

1

Nhà nuôi tằm con

Ổ/m2/năm

3

01 vòng trứng tương đương 20 ổ trứng

2

Nhà nuôi tằm lớn

Ổ/m2/năm

3

3

Nhà để dâu

Ổ/m2/năm

10

3

Nhà né, nhà để khay tằm làm ổ

Ổ/m2/năm

3

III

Định mức công lao động phổ thông

1

Công nuôi tằm

Công/ổ

0,04

2

Công nuôi tằm đêm

Công/ổ

0,02

3

Công gỡ kén

Công/ổ

0,024

4

Công vệ sinh sát trùng nhà tằm

Công/ổ

0,008

PHỤ LỤC III

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỐI VỚI MỘT SỐ LOẠI VẬT NUÔI LÀ THỦY SẢN (Ban hành kèm theo Quyết định số: 04/2026/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)


A. DANH MỤC ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT


STT

Tên định mức

STT

Tên định mức

1

Nuôi tôm càng xanh bán thâm canh trong ao

15

Nuôi ghép cá chép là chính trong ao/hồ

2

Nuôi tôm càng xanh thâm canh trong ao

16

Nuôi cá chim trắng trong ao /hồ

3

Nuôi cá Trắm đen trong ao/hồ

17

Nuôi cá Trê trong ao /hồ

4

Nuôi cá Trắm đen trong lồng bè

18

Nuôi nheo mỹ trong lồng bè

5

Nuôi cá Bỗng trong lồng/bè

19

Nuôi cá Lúa

6

Nuôi cá Rô đồng trong ao /hồ

20

Nuôi cá Lăng nha trong lồng bè

7

Nuôi ba ba trong ao/bể

21

Nuôi cá Lăng chấm trong lồng bè

8

Nuôi ếch trong bể/ lồng bè

22

Nuôi cá Lăng chấm trong ao hồ

9

Nuôi cá Rô phi trong lồng bè

23

Nuôi cá Chiên trong lồng bè

10

Nuôi cá rô phi thâm canh trong ao/ hồ

24

Nuôi Lươn trong bể

11

Nuôi cá rô phi bán thâm canh trong ao/ hồ

25

Nuôi cá Tầm trong lồng bè

12

Nuôi ghép cá rô phi là chính trong ao/ hồ

26

Nuôi cá tầm trong bể /ao

13

Nuôi cá Trắm cỏ trong lồng bè

27

Nuôi cá Hồi trong ao/ bể

14

Nuôi ghép cá Trắm cỏ là chính trong ao/ hồ


B. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT


1. Nuôi tôm càng xanh bán thâm canh trong ao ( Áp dụng cho quy mô 01 ha)


TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

I

Định mức giống, vật tư

1

Giống

con/m2

10

Quy cỡ giống 1-1,3 cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, hình thái cấu tạo ngoài đã hoàn chỉnh như tôm trưởng thành; thân và các bộ phận bên ngoài không bị tổn thương; tôm hoạt động mạnh khi ngưng sục khí

2

Thức ăn

FCR

≤ 2.2

Hàm lượng protein 23-35%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam.

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Triệu đồng

≤ 30 triệu

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định mức hỗ trợ ≤ 30 triệu/ha

II

Định mức công lao động

1

Công lao động phổ thông

Công/ 1 vạn con giống

30

III

Định mức máy móc, thiết bị

1

Bơm nước

Bộ

01-02

Đối với trường hợp được hỗ trợ từ các chương trình, dự án thực hiện lập sổ theo dõi, trích khấu hao tài sản theo quy định

2

Hệ thống quạt nước

Bộ

02-04

3

Máy phát điện

Bộ

01

4

Thiết bị, dụng cụ khác

Bộ

02-04


2. Nuôi tôm càng xanh thâm canh trong ao (Áp dụng cho quy mô 01 ha)


TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

I

Định mức giống, vật tư

1

Giống

con/m2

15-20

Quy cỡ giống 1-1,3 cm/con, khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định

2

Thức ăn

FCR

≤ 2.5

Hàm lượng protein 23-35%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam

II

Định mức công lao động

Công lao động phổ thông

Công/ 1 vạn (10.000) con giống

30

III

Định mức máy móc, thiết bị

1

Bơm nước

Bộ

01- 02

Đối với trường hợp được hỗ trợ từ các chương trình, dự án thực hiện lập sổ theo dõi, trích khấu hao tài sản theo quy định

2

Hệ thống quạt nước

Bộ

04- 08

3

Máy phát điện

Bộ

01

4

Thiết bị, dụng cụ khác

Bộ

01 - 02


3. Nuôi cá Trắm đen trong ao/hồ (Áp dụng cho quy mô 01 ha)


TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

I

Định mức giống, vật tư

1

Giống

Con/m2

1

Quy cỡ giống cá: 200-500 gr/con; Con giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định

2

Thức ăn

FCR

≤ 1.8

Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 25%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam.

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Triệu đồng

40

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định, mức hỗ trợ không quá 40 triệu đồng/ha

II

Định mức công lao động

Lao động/ha

Công chăm sóc

tháng

48

6 người x 8 tháng (thời gian nuôi)

Công thu hoạch

công

5

Được tính bằng 8 giờ lao động/ngày

III

Định mức máy móc, thiết bị

1

Bơm nước

Bộ

01-02

Đối với trường hợp được hỗ trợ từ các chương trình, dự án thực hiện lập sổ theo dõi, trích khấu hao tài sản theo quy định

2

Hệ thống quạt nước

Bộ

02- 04

3

Hệ thống sục khí

Bộ

02-04

4

Máy phát điện

Bộ

01-02

5

Dụng cụ khác

Bộ

01-02


4. Nuôi cá Trắm đen trong lồng bè (Áp dụng cho quy mô 500 m3)


TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

I

Định mức giống, vật tư

1

Giống

Con/m3

5

Cá giống cỡ từ 0,5 kg/con; cá khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng,

2

Thức ăn

FCR

≤ 3.0

Hàm lượng protein 38-45 % (theo giai đoạn phát triển của cá); Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam.

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

%

5% chi phí thức ăn

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định, mức hỗ trợ 10 triệu đồng/100m3

II

Định mức công lao động

Công chăm sóc

tháng

16

2 người x 8 tháng (thời gian nuôi cá)

Công thu hoạch

công

5

Công được tính bằng 8 giờ lao động/ngày

III

Định mức máy móc, thiết bị

1

Bơm nước

Bộ

02-03

Đối với trường hợp được hỗ trợ từ các chương trình, dự án thực hiện lập sổ theo dõi, trích khấu hao tài sản theo quy định

2

Hệ thống quạt nước

Bộ

02-04

3

Hệ thống sục khí

Bộ

02-04

4

Máy phát điện

Bộ

01-02

5

Dụng cụ khác

Bộ

01-02


5. Nuôi cá Bỗng trong lồng/bè (Quy mô: Áp dụng cho 500 m3)


TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

I

Định mức giống, vật tư

1

Giống

Con/m3

10-15

Quy cỡ giống 6-10 cm/con; Cá khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định

2

Thức ăn

FCR

≤ 2.0

Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 30%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

%

5% chi phí thức ăn

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định, mức hỗ trợ không quá 10 triệu đồng/100m3

II

Định mức công lao động

8

Công lao động phổ thông

Công/ 1 vạn (10.000) con cá giống

90

III

Định mức máy móc, thiết bị

1

Bơm nước

Bộ

02-03

Đối với trường hợp được hỗ trợ từ các chương trình, dự án thực hiện lập sổ theo dõi, trích khấu hao tài sản theo quy định

2

Hệ thống quạt nước

Bộ

02-04

3

Hệ thống sục khí

Bộ

02-04

4

Máy phát điện

Bộ

01-02

5

Dụng cụ khác

Bộ

01-02


6. Nuôi cá Rô đồng trong ao /hồ (quy mô 01 ha)


TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

I

Định mức giống, vật tư

1

Giống

Con/m2

50

Quy cỡ giống ≥ 5,1 cm/con; Cá khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định

2

Thức ăn

FCR

≤ 2.0

Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 25%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

%

5% chi phí thức ăn

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định, mức hỗ trợ không quá 10 triệu đồng/100m3

II

Định mức công lao động

Công lao động phổ thông

Công/ 1 vạn (10.000) con cá giống

40

III

Định mức máy móc, thiết bị

1

Bơm nước

Bộ

01-02

Đối với trường hợp được hỗ trợ từ các chương trình, dự án thực hiện lập sổ theo dõi, trích khấu hao tài sản theo quy định

2

Hệ thống quạt nước

Bộ

02-04

3

Hệ thống sục khí

Bộ

02-04

4

Máy phát điện

Bộ

01-02

5

Dụng cụ khác

Bộ

01-02


7. Nuôi ba ba trong ao/bể (áp dụng cho 500m3)


TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

I

Định mức giống, vật tư

1

Giống

Con/m2

2

Quy cỡ giống ≥ 100 gr/con; Ba ba giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định

2

Thức ăn

FCR

≤ 10

Ba ba là loài ăn tạp, thức ăn chủ yếu là các loại cá tạp, thức ăn động vật đảm bảo chất lượng

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Triệu đồng

50

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định; mức hỗ trợ không quá 10 triệu đồng/100m2 bể

II

Định mức công lao động

Lao động/ha

Công chăm sóc

tháng

108

6 người x 18 tháng (thời gian nuôi)

Công thu hoạch

công

5

Công được tính bằng 8 giờ lao động/ngày

III

Định mức máy móc, thiết bị

1

Bơm nước

Bộ/

01-02

Đối với trường hợp được hỗ trợ từ các chương trình, dự án thực hiện lập sổ theo dõi, trích khấu hao tài sản theo quy định

2

Hệ thống sục khí

Bộ

02-04

3

Máy phát điện

Bộ

01-02

4

Dụng cụ khác

Bộ

01-02


8. Nuôi ếch trong bể/ lồng bè (áp dụng cho 500m3)


TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

I

Định mức giống, vật tư

1

Giống

Con/m3

80

Quy cỡ giống ≥ 20 gr/con; Ếch giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định

2

Thức ăn

FCR

≤ 1.8

Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 25%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam;

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Triệu đồng

50

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định; mức hỗ trợ không quá 10 triệu đồng/100m2 bể

II

Định mức công lao động

Lao động/ha

Công chăm sóc

tháng

8

2 người x 4 tháng (thời gian nuôi

Công thu hoạch

công

5

Công được tính bằng 8 giờ lao động/ngày

III

Định mức máy móc, thiết bị

1

Bơm nước

Bộ/mô hình

01-02

Đối với trường hợp được hỗ trợ từ các chương trình, dự án thực hiện lập sổ theo dõi, trích khấu hao tài sản theo quy định

2

Hệ thống sục khí

Bộ

02-04

3

Máy phát điện

Mô hình

01-02

4

Dụng cụ khác

Bộ

01-02


9. Nuôi cá Rô phi trong lồng bè (Áp dụng cho quy mô 500 m3)


TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

I

Định mức giống, vật tư

1

Giống: Rô phi/ Diêu hồng

Con /m3

100

- Cỡ giống: ≥ 6 cm;

- Cá khỏe mạnh;

- Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận theo quy định.

2

Thức ăn công nghiệp

FCR

≤ 1.8

- Hàm lượng protein ≥ 24%;

- Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất, kinh doanh.

- Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

%

5% chi phí thức ăn

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định, mức hỗ trợ không quá 10 triệu đồng/100m3

II

Công lao động

Công lao động phổ thông

Công/ 1 vạn (10.000) con giống

40

III

Định mức máy móc, thiết bị

1

Bơm, xịt nước

Bộ

01-02

Đối với trường hợp được hỗ trợ từ các chương trình, dự án thực hiện lập sổ theo dõi, trích khấu hao tài sản theo quy định

2

Hệ thống sục khí

Bộ

02-04

3

Máy phát điện

Bộ

01-02

4

Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, vợt…

Bộ

01-02


10. Nuôi cá rô phi thâm canh trong ao/ hồ (quy mô áp dụng cho 01 ha)


TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

I

Định mức giống, vật tư

1

Giống: Rô phi/ Diêu hồng

Con/m2

5-7

- Cỡ giống: ≥ 7 g/con;

- Cá khỏe mạnh;

- Nguồn gốc rõ ràng, cá có màu xanh sẫm, khi bắt lên có mầu sắc tươi sáng

2

Thức ăn công nghiệp

FCR

≤ 1.3

- Hàm lượng Protein ≥ 28%;

- thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam

II

Định mức kinh tế - Kỹ thuật

1

Lượng giống

con

50.000 - 70.000

2

Tỷ lệ sống

%

≥ 70

3

Thức ăn

kg

≥ 22.750

4

Thuốc, hóa

Triệu

40

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định, mức hỗ trợ không quá 40 triệu đồng/ha

chất, chế phẩm

sinh học

đồng

5

Thời gian nuôi

Tháng

8

6

Sản lượng

Kg/ha

≥ 17.500

7

Năng suất

kg/m2

≥ 1,75

Trọng lượng trung bình ≥ 0,5kg/con

II

Công lao động

Công lao động phổ thông

Công/ 1 vạn (10.000) con giống

40

III

Định mức máy móc, thiết bị

1

Bơm nước

Bộ

01-02

Đối với trường hợp được hỗ trợ từ các chương trình, dự án thực hiện lập sổ theo dõi, trích khấu hao tài sản theo quy định

2

Hệ thống quạt nước

Bộ

01-02

3

Hệ thống sục khí

Bộ

01-02

4

Máy phát điện

Bộ

01-02

5

Dụng cụ khác

Bộ

01-02


11. Nuôi cá rô phi bán thâm canh trong ao/hồ (quy mô áp dụng cho 01 ha)


TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

I

Định mức giống, vật tư

1

Giống: Rô phi/ Diêu hồng

Con/m2

2,5

- Cỡ giống: ≥ 5 g/con;

- Cá khỏe mạnh;

- Nguồn gốc rõ ràng, cá có màu xanh sẫm, khi bắt lên có mầu sắc tươi sáng

2

Thức ăn công nghiệp

FCR

≤ 1.5

- Hàm lượng Protein ≥ 24%;

- Trong danh mục được phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam.

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Triệu đồng

20

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định, mức hỗ trợ không quá 20 triệu đồng/ha

II

Công lao động

Công lao động phổ thông

Công/ 1 vạn (10.000) con giống

40

III

Định mức máy móc, thiết bị

1

Bơm nước

Bộ

01-02

Đối với trường hợp được hỗ trợ từ các chương trình, dự án thực hiện lập sổ theo dõi, trích khấu hao tài sản theo quy định

2

Hệ thống quạt nước

Bộ

01-02

3

Hệ thống sục khí

Bộ

01-02

4

Máy phát điện

Bộ

01-02

5

Dụng cụ khác

Bộ

01-02


12. Nuôi ghép cá rô phi là chính trong ao/ hồ (quy mô áp dụng cho 01 ha)


TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

I

Định mức giống, vật tư

1

Giống: Tỷ lệ ghép cá Rô phi ≥ 50%

Con/m2

3

- Cỡ giống: cá Rô phi/Diêu hồng, Chép, Chim trắng ≥ 4 cm; cá Trắm cỏ, Mè, Trôi, Trắm đen ≥ 12 cm;

- Cá khỏe mạnh;

- Nguồn gốc rõ ràng, cá không có biểu hiện bệnh

2

Thức ăn công nghiệp

FCR

≤ 1.5

- Hàm lượng Protein ≥ 24%;

- Trong danh mục được phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam.

- Thời hạn sử dụng ≤ 3 tháng.

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Triệu đồng

20

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định, mức hỗ trợ không quá 20 triệu đồng/ha

II

Định mức công lao động

Công lao động phổ thông

Công/ 1 vạn (10.000) con giống

40

III

Định mức máy móc, thiết bị

1

Bơm nước

Bộ/ mô hình

01-02

Đối với trường hợp được hỗ trợ từ các chương trình, dự án thực hiện lập sổ theo dõi, trích khấu hao tài sản theo quy định

2

Hệ thống quạt nước

Bộ

01-02

3

Hệ thống sục khí

Bộ

01-02

4

Máy phát điện

Mô hình

01-02

5

Dụng cụ khác

Bộ

01-02


13. Nuôi cá Trắm cỏ trong lồng bè (quy mô áp dụng cho 500m3)


TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

I

Định mức giống, vật tư

1

Giống: cá Trắm cỏ

Con/m3

20-30

- Cỡ giống: 300-500 g/con;

- Cá khỏe mạnh;

- Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.

2

Thức ăn xanh

FCR

≤ 45

- Đảm bảo chất lượng;

- Kích cỡ phù hợp giai đoạn phát triển của cá.

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

%

5% chi phí thức ăn

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định, mức hỗ trợ 10 triệu đồng/100m3

II

Công lao động

Công chăm sóc

tháng

20

2 người x 10 tháng (thời gian nuôi cá)

Công thu hoạch

công

5

Công được tính bằng 8 giờ lao động/ngày

II

Định mức máy móc, thiết bị

1

Bơm nước

Bộ

01-02

Đối với trường hợp được hỗ trợ từ các chương trình, dự án thực hiện lập sổ theo dõi, trích khấu hao tài sản theo quy định

2

Hệ thống quạt nước

Bộ

01-02

3

Hệ thống sục khí

Bộ

01-02

4

Máy phát điện

Bộ

01-02

5

Dụng cụ khác

Bộ

01-02


14. Nuôi ghép cá Trắm cỏ là chính trong ao/ hồ Áp dụng cho quy mô 01 ha


TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

I

Định mức giống, vật tư

1

Giống: Tỷ lệ ghép cá Trắm cỏ ≥ 50%

Con/m2

2,5

- Cỡ giống: cá Rô phi, Chim trắng ≥ 4 cm; cá Trắm cỏ, Mè, Trôi, Trắm đen ≥ 12 cm;

- Cá khỏe mạnh;

- Nguồn gốc rõ ràng, cá khoẻ mạnh không có biểu hiện bệnh

2

Thức ăn công nghiệp

FCR

≤ 1.2

- Hàm lượng Protein ≥ 24%;

- Trong danh mục được phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam

- Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Triệu đồng

20

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định, mức hỗ trợ không quá 20 triệu đồng/ha

II

Công lao động

Công chăm sóc

tháng

60

6 người x 10 tháng (thời gian nuôi

Công thu hoạch

công

5

Công được tính bằng 8 giờ lao động/ngày

III

Định mức máy móc, thiết bị

1

Bơm nước

Bộ

01-02

Đối với trường hợp được hỗ trợ từ các chương trình, dự án thực hiện lập sổ theo dõi, trích khấu hao tài sản theo quy định

2

Hệ thống quạt nước

Bộ

01-02

3

Hệ thống sục khí

Bộ

01-02

4

Máy phát điện

Bộ

01-02

5

Dụng cụ khác

Bộ

01-02


15. Nuôi ghép cá chép là chính trong ao/hồ Áp dụng cho quy mô 01 ha


TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

I

Định mức giống, vật tư

1

Giống: Tỷ lệ ghép cá Chép ≥ 50%

Con/m2

3

- Cỡ giống: Chép ≥ 4 cm/con ; cá Trắm cỏ, Mè, Trôi, Trắm đen ≥ 12 cm/con; cá rô phi, chim trắm ≥ 4 cm/con

- Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, cá không có biểu hiện bệnh lý

2

Thức ăn công nghiệp

FCR

≤ 1.5

- Hàm lượng Protein ≥ 24%;

- Trong danh mục được phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Triệu đồng

20

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định, mức hỗ trợ không quá 20 triệu đồng/ha

II

Định mức công lao động

Công lao động phổ thông

Công/1 vạn (10.000) con cá giống

15

III

Định mức máy móc, thiết bị

1

Bơm nước

Bộ

01-02

Đối với trường hợp được hỗ trợ từ các chương trình, dự án thực hiện lập sổ theo dõi, trích khấu hao tài sản theo quy định

2

Hệ thống quạt nước

Bộ

01-02

3

Hệ thống sục khí

Bộ

01-02

4

Máy phát điện

Bộ

01-02

6

Dụng cụ khác

Bộ

01-02


16. Nuôi cá chim trắng trong ao /hồ Áp dụng cho quy mô 01 ha


TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

I

Định mức giống, vật tư

1

Giống: cá Chim trắng

Con/m2

2

- Cỡ giống: ≥ 4 cm;

- Cá khỏe mạnh;

- Nguồn gốc rõ ràng, cá cân đối, vây và vảy nguyên vẹn, không bị tổn thương, cá không có biểu hiện bệnh.

2

Thức ăn công nghiệp

FCR

≤ 2

- Hàm lượng Protein ≥ 25%;

- Trong danh mục được phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam;

- Thời hạn sử dụng ≤3 tháng.

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Triệu đồng

20

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định, mức hỗ trợ không quá 20 triệu đồng/ha

II

Định mức công lao động

Công chăm sóc

tháng

60

6 người x 10 tháng (thời gian nuôi

Công thu hoạch

công

5

Công được tính bằng 8 giờ lao động/ngày

III

Định mức máy móc, thiết bị

1

Bơm nước

Bộ

01-02

Đối với trường hợp được hỗ trợ từ các chương trình, dự án thực hiện lập sổ theo dõi, trích khấu hao tài sản theo quy định

2

Hệ thống quạt nước

Bộ

01-02

3

Hệ thống sục khí

Bộ

01-02

4

Máy phát điện

Bộ

01-02

5

Dụng cụ khác

Bộ

01-02


17. Nuôi cá Trê trong ao /hồ Áp dụng cho quy mô 01 ha


TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

I

Định mức giống, vật tư

1

Giống: cá Trê

Con/m2

20

- Cỡ giống: 3-5 cm;

- Cá khỏe mạnh;

- Nguồn gốc rõ ràng, da trơn bóng, không bị sây xát.

2

Thức ăn công nghiệp

FCR

≤ 1.8

- Hàm lượng Protein≥ 18%;

- Trong danh mục được phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam;

- Thời hạn sử dụng ≤ 3 tháng.

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Triệu đồng

20

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định, mức hỗ trợ không quá 20 triệu đồng/ha

II

Định mức công lao động

Công chăm sóc

tháng

36

6 người x 6 tháng (thời gian nuôi)

Công thu hoạch

công

5

Công được tính bằng 8 giờ lao động/ngày

III

Định mức máy móc, thiết bị

1

Bơm nước

Bộ

01-02

Đối với trường hợp được hỗ trợ từ các chương trình, dự án thực hiện lập sổ theo dõi, trích khấu hao tài sản theo quy định

2

Hệ thống quạt nước

Bộ

01-02

3

Hệ thống sục khí

Bộ

01-02

4

Máy phát điện

Bộ

01-02

5

Dụng cụ khác

Bộ

01-02


18. Nuôi nheo mỹ trong lồng bè (quy mô áp dụng cho 500m3)


TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

I

Định mức giống, vật tư

1

Giống: Nheo mỹ

Con/m3

10

- Cỡ giống: ≥ 10 cm;

- Cá khỏe mạnh;

- Nguồn gốc rõ ràng, màu sắc tươi sáng.

2

Thức ăn công nghiệp

FCR

≤ 2

- Hàm lượng Protein ≥ 30%;

- Trong danh mục được phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Triệu

đồng

≤ 10

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định mức hỗ trợ: ≤ 10 triệu đồng/100 m3

II

Định mức công lao động

Công lao động phổ thông

Công/1 vạn (10.000) con cá giống

120

III

Định mức máy móc, thiết bị

1

Bơm nước

Bộ

01-02

Đối với trường hợp được hỗ trợ từ các chương trình, dự án thực hiện lập sổ theo dõi, trích khấu hao tài sản theo quy định

2

Hệ thống sục khí

Bộ

02-04

3

Máy phát điện

Bộ

01-02

4

Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu…

Bộ

01-02


19. Nuôi cá Lúa (áp dụng quy mô 01 ha)


TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

I

Định mức giống, vật tư

1

Giống cá: Chép, Rô phi, Trắm cỏ, Mè, Rô đồng,...

Con/m2

1,5-2

- Cỡ giống: cá Rô phi, Chép: ≥10 g/con; Trắm cỏ ≥ 150 g/con; Mè ≥ 100 g/con.

- Cá khỏe mạnh;

- Nguồn gốc rõ ràng, cá không có biểu hiện bệnh.

2

Thức ăn công nghiệp

FCR

≤ 1.2

- Hàm lượng Protein ≥ 22%;

- Trong danh mục được phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam.

- Thời hạn sử dụng ≤ 3 tháng.

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Triệu đồng

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định, mức hỗ trợ không quá 10 triệu đồng/ha

II

Định mức công lao động

Công chăm sóc

tháng

16

2 người x 8 tháng (thời gian nuôi cá)

Công thu hoạch

công

5

Công được tính bằng 8 giờ lao động/ngày

III

Định mức máy móc, thiết bị

1

Bơm nước

Bộ

01-02

Đối với trường hợp được hỗ trợ từ các chương trình, dự án thực hiện lập sổ theo dõi, trích khấu hao tài sản theo quy định

2

Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu…

Bộ

01 - 02

3

Sử dụng khác…


20. Nuôi cá Lăng nha trong lồng bè (quy mô áp dụng cho 500m3)


TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

I

Định mức giống, vật tư

1

Giống: Lăng nha

Con/m3

20

- Cỡ giống: ≥ 15 cm;

- Cá khỏe mạnh;

- Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.

2

Thức ăn công nghiệp

FCR

≤ 2,0

- Hàm lượng Protein ≥ 35%;

- Trong danh mục được phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam;

- Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Triệu đồng

≤ 10

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định mức hỗ trợ: ≤ 10 triệu đồng/100 m3

II

Định mức công lao động

Công chăm sóc

tháng

22

2 người x 11 tháng (thời gian nuôi cá)

Công thu hoạch

công

5

Công được tính bằng 8 giờ lao động/ngày

III

Định mức máy móc, thiết bị

1

Bơm, xịt nước

Bộ

01-02

Đối với trường hợp được hỗ trợ từ các chương trình, dự án thực hiện lập sổ theo dõi, trích khấu hao tài sản theo quy định

2

Hệ thống sục khí

Bộ

02-04

3

Máy phát điện

Bộ

01-02

4

Dụng cụ khác

Bộ

01-02


21. Nuôi cá Lăng chấm trong lồng bè (quy mô áp dụng cho 500m3 )


TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

I

Định mức giống, vật tư

1

Giống: Lăng chấm

Con/m3

10

- Cỡ giống: 200-300 g/con;

- Cá khỏe mạnh;

- Nguồn gốc rõ ràng, màu sắc tươi sáng, da không bị trầy xước

2

Thức ăn: cá tạp và phối trộn

FCR

≤ 4.5

- Thức ăn đảm bảo chất lượng, không bị thối mốc.

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Triệu đồng

≤ 100

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định, mức hỗ trợ không quá 20 triệu đồng/100m3

II

Định mức công lao động

Công lao động phổ thông

Công/1 vạn (10.000) con cá giống

120

III

Định mức máy móc, thiết bị

1

Bơm nước

Bộ

01-02

Đối với trường hợp được hỗ trợ từ các chương trình, dự án thực hiện lập sổ theo dõi, trích khấu hao tài sản theo quy định

2

Hệ thống sục khí

Bộ

02-04

3

Máy phát điện

Bộ

01-02

4

Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, vợt…

Bộ

01-02


22. Nuôi cá Lăng chấm trong ao/ hồ (quy mô áp dụng cho 01ha )


TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

I

Định mức giống, vật tư

1

Giống: Lăng chấm

Con/m2

0,3-0,5

- Cỡ giống: 200-300 gr/con;

- Cá khỏe mạnh;

- Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.

2

Thức ăn:

Thức ăn cá tạp và phối trộn

FCR

≤ 4.5

- Đảm bảo chất lượng;

Thức ăn công nghiệp

FCR

≤ 1.7

- Hàm lượng Protein 28- 35%;

- Trong danh mục được phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam.

- Thời hạn sử dụng ≤ 3 tháng.

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Triệu đồng

≤ 100

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định mức hỗ trợ: ≤ 50 triệu đồng/0,5 ha

II

Định mức công lao động

Công lao động phổ thông

Công/1 vạn (10.000) con cá giống

120

III

Định mức máy móc, thiết bị

1

Bơm nước

Bộ

01-02

Đối với trường hợp được hỗ trợ từ các chương trình, dự án thực hiện lập sổ theo dõi, trích khấu hao tài sản theo quy định

2

Hệ thống quạt nước

Bộ

01-02

3

Hệ thống sục khí

Bộ

01-02

4

Máy phát điện

Bộ

01-02

5

Dụng cụ khác

Bộ

01-02


23. Nuôi cá Chiên trong lồng bè (quy mô áp dụng cho 500m3)


TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

I

Định mức giống, vật tư

1

Giống: cá Chiên

Con/m3

10

- Cỡ giống: ≥ 100 g/con;

- Cá khỏe mạnh;

- Nguồn gốc rõ ràng, đầu dẹp bằng, thân tròn, nhỏ dần về phía cuống đuôi, cơ thể màu vàng và xen lẫn những khoang màu nâu sẫm.

2

Thức ăn: cá tạp và phối trộn

FCR

≤ 4

- Đảm bảo chất lượng;

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Triệu đồng

≤ 100

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định, mức hỗ trợ không quá 20 triệu đồng/100m3

II

Định mức công lao động

Công lao động phổ thông

Công/1 vạn (10.000) con cá giống

15

III

Định mức máy móc, thiết bị

1

Bơm, xịt nước

Bộ

01-02

Đối với trường hợp được hỗ trợ từ các chương trình, dự án thực hiện lập sổ theo dõi, trích khấu hao tài sản theo quy định

2

Hệ thống sục khí

Bộ

02-04

3

Máy phát điện

Bộ

01-02

4

Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, vợt…

Bộ

01-02


24. Nuôi Lươn trong bể (áp dụng cho quy mô 500m2)


TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

I

Định mức giống, vật tư

1

Giống: Lươn

Con/m2

60

- Cỡ giống: ≥ 15 cm;

- Lươn khỏe mạnh;

- Nguồn gốc rõ ràng, Lươn khoẻ mạnh không có biểu hiện bệnh

2

Thức ăn công nghiệp

FCR

≤ 4

- Hàm lượng Protein ≥ 20%;

- Trong danh mục được phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam.

- Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Triệu đồng

≤ 50

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định mức hỗ trợ: ≤ 50 triệu đồng/01 ha

II

Định mức công lao động

Công chăm sóc

tháng

16 - 20

2 người x 8-10 tháng (thời gian nuôi cá)

Công thu hoạch

công

5

Công được tính bằng 8 giờ lao động/ngày

III

Định mức máy móc, thiết bị

1

Bơm nước

Bộ

01-02

Đối với trường hợp được hỗ trợ từ các chương trình, dự án thực hiện lập sổ theo dõi, trích khấu hao tài sản theo quy định

2

Hệ thống sục khí

Bộ

02-04

3

Máy phát điện

Bộ

01-02

4

Dụng cụ khác

Bộ

01-02


25. Nuôi cá Tầm trong lồng bè (quy mô áp dụng cho 500m3)


TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

I

Định mức giống, vật tư

1

Giống: cá Tầm

Con/m3 hoặc con/m2

≥ 5 con/m3 tương đương ≥15 con/m2

- Cỡ giống: ≥ 50 g/con;

- Cá khỏe mạnh;

- Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.

2

Thức ăn công nghiệp

FCR

≤ 1.8

- Hàm lượng Protein ≥ 35%;

- Trong danh mục được phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Triệu đồng

50

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định, mức hỗ trợ không quá 10 triệu đồng/100m3

II

Định mức công lao động

Công chăm sóc

tháng

24

2 người x 12 tháng (thời gian nuôi cá)

Công thu hoạch

công

5

Công được tính bằng 8 giờ lao động/ngày

II

Định mức máy móc, thiết bị

1

Bơm, xịt nước

Bộ

01-02

Đối với trường hợp được hỗ trợ từ các chương trình, dự án thực hiện lập sổ theo dõi, trích khấu hao tài sản theo quy định

2

Hệ thống sục khí

Bộ

02-04

3

Máy phát điện

Bộ

01-02

4

Dụng cụ khác

Bộ

01-02


26. Nuôi cá tầm trong bể /ao (áp dụng cho quy mô 500m2)


TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

I

Định mức giống, vật tư

1

Giống: cá Tầm

Con/m2

≥ 8

- Cỡ giống: ≥ 50 g/con;

- Cá khỏe mạnh;

- Nguồn gốc rõ ràng cỡ cá đồng đều, cân đối, vây hoàn chỉnh, da không bị xây sát, nhanh nhẹn, bơi theo đàn, phản ứng nhanh với tiếng động và ánh sáng

2

Thức ăn công nghiệp

FCR

≤ 1.8

- Hàm lượng Protein ≥ 35%;

- Trong danh mục được phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam;

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Triệu đồng

50

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định, mức hỗ trợ không quá 10 triệu đồng/100m2 bể

II

Định mức công lao động

Công chăm sóc

tháng

108

6 người x 18 tháng (thời gian nuôi)

Công thu hoạch

công

5

Công được tính bằng 8 giờ lao động/ngày

III

Định mức máy móc, thiết bị

1

Bơm nước

Bộ

01-02

Đối với trường hợp được hỗ trợ từ các chương trình, dự án thực hiện lập sổ theo dõi, trích khấu hao tài sản theo quy định

2

Hệ thống sục khí

Bộ

02-04

3

Máy phát điện

Bộ

01-02

4

Dụng cụ khác

Bộ

01-02


27. Nuôi cá Hồi trong bể quy mô áp dụng 500m2


TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

I

Định mức giống, vật tư

1

Giống-mật độ

Con/m2

20-30

Quy cỡ giống gram/con ≥ 10; Cá giống khỏe mạnh, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng; cân đối, vây và vẩy nguyên vẹn, có màu sắc đặc trưng của, linh hoạt và phân bố toàn bể, không có dấu hiệu bệnh lý

3

Thức ăn

Hệ số (FCR)

≤ 1,3

Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 35%; thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất, kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Triệu đồng

50

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định mức hỗ trợ: ≤ 10 triệu đồng/100 m2

II

Định mức công lao động

Công chăm sóc

tháng

66

6 người x 12 tháng (thời gian nuôi)

Công thu hoạch

công

5

Công được tính bằng 8 giờ lao động/ngày

III

Định mức máy móc, thiết bị

1

Bơm nước

Bộ

01-02

Đối với trường hợp được hỗ trợ từ các chương trình, dự án thực hiện lập sổ theo dõi, trích khấu hao tài sản theo quy định

2

Hệ thống sục khí

Bộ

02-04

3

Máy phát điện

Bộ

01-02

4

Dụng cụ khác

Bộ

01-02

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu04/2026/QĐ-UBND
Ngày ban hành25/02/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực07/03/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Cao Bằng / Lê Hải Hòa
Phạm viCao Bằng
Trích yếuQuy định định mức kinh tế - kỹ thuật đối với cây trồng, vật nuôi, thủy sản thuộc lĩnh vực Nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.