Quay lại

Quyết định 05/2007/QĐ-UBDT về việc công nhận 3 khu vực vùng dân tộc thiểu số và miền núi theo trình độ phát triển do Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban dân tộc ban hành

ỦY BAN DÂN TỘC
*******

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc
*******

Số: 05/2007/QĐ-UBDT

Hà Nội, ngày 06 tháng 09 năm 2007

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG NHẬN 3 KHU VỰC VÙNG DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI THEO TRÌNH ĐỘ PHÁT TRIỂN

BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM ỦY BAN DÂN TỘC

Căn cứ Nghị định 51/2003/NĐ-CP ngày 16/05/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ủy ban Dân tộc; Căn cứ Văn bản số 1062/TTg-ĐP ngày 01/08/2005 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt và ủy quyền cho Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc ban hành Tiêu chí, tổ chức xét tuyển và quyết định công nhận 3 khu vực vùng dân tộc và miền núi theo trình độ phát triển; Căn cứ Văn bản số 3888/VPCP-ĐP ngày 12/07/2007 của Văn phòng Chính phủ về việc công nhận 3 khu vực vùng dân tộc thiểu số và miền núi theo trình độ phát triển; Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh và đề nghị của Hội đồng xét duyệt Trung ương về phân định vùng dân tộc thiểu số và miền núi theo trình độ phát triển;

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Công nhận xã thuộc 3 khu vực và thôn đặc biệt khó khăn vùng dân tộc thiểu số và miền núi theo trình độ phát triển (có danh sách kèm theo)

Điều 2. Xã thuộc 3 khu vực vùng dân tộc thiểu số và miền núi theo trình độ phát triển là căn cứ thực hiện các chính sách đầu tư phát triển kinh tế - xã hội, phù hợp với trình độ phát triển của từng khu vực.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Điều 4. DANH SÁCH

XÃ PHÂN ĐỊNH 3 KHU VỰC TỈNH HÀ TÂY (Kèm theo Quyết định số 05/2007/QĐ-UBDT ngày 06 tháng 09 năm 2007)

Điều 4. DANH SÁCH

THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN TỈNH HÀ TÂY (Kèm theo Quyết định số 05/2007/QĐ-UBDT ngày 06 tháng 09 năm 2007)

Điều 4. DANH SÁCH

XÃ PHÂN ĐỊNH 3 KHU VỰC TỈNH HẢI DƯƠNG (kèm theo Quyết định số 05/2007/QĐ-UBDT ngày 06 tháng 09 năm 2007)

Điều 4. DANH SÁCH

CÁC THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN TỈNH HẢI DƯƠNG (Kèm theo Quyết định số 05/2007/QĐ-UBDT ngày 06 tháng 09 năm 2007)

Điều 4. DANH SÁCH

XÃ PHÂN ĐỊNH 3 KHU VỰC THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG (Kèm theo Quyết định số 05/2007/QĐ-UBDT ngày 06 tháng 09 năm 2007)

Điều 4. DANH SÁCH

XÃ PHÂN ĐỊNH 3 KHU VỰC TỈNH NINH BÌNH (Kèm theo Quyết định số 05/2007/QĐ-UBDT ngày 06 tháng 09 năm 2007)

Điều 4. DANH SÁCH

CÁC THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN TỈNH NINH BÌNH (Kèm theo Quyết định số 05/2007/QĐ-UBDT ngày 06 tháng 09 năm 2007)

Điều 4. DANH SÁCH

XÃ PHÂN ĐỊNH 3 KHU VỰC TỈNH HÀ GIANG (Kèm theo Quyết định số 05/2007/QĐ-UBDT ngày 06 tháng 09 năm 2007)

Điều 4. DANH SÁCH

CÁC THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN TỈNH HÀ GIANG (Kèm theo Quyết định số 05/2007/QĐ-UBDT ngày 06 tháng 09 năm 2007)

Điều 4. DANH SÁCH

XÃ PHÂN ĐỊNH 3 KHU VỰC TỈNH CAO BẰNG (Kèm theo Quyết định số 05/2007/QĐ-UBDT ngày 06 tháng 09 năm 2007)

Điều 4. DANH SÁCH

CÁC THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN TỈNH CAO BẰNG (Kèm theo Quyết định số 05/2007/QĐ-UBDT ngày 06 tháng 09 năm 2007)

Điều 4. DANH SÁCH

XÃ PHÂN ĐỊNH 3 KHU VỰC TỈNH BẮC KẠN (Kèm theo Quyết định số 05/2007/QĐ-UBDT ngày 06 tháng 09 năm 2007)

Điều 4. DANH SÁCH

THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN TỈNH BẮC KẠN (Kèm theo Quyết định số 05/2007/QĐ-UBDT ngày 06 tháng 09 năm 2007)

Điều 4. DANH SÁCH

XÃ PHÂN ĐỊNH 3 KHU VỰC TỈNH TUYÊN QUANG (Kèm theo Quyết định số 05/2007/QĐ-UBDT ngày 06 tháng 09 năm 2007)

Điều 4. DANH SÁCH

CÁC THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN TỈNH TUYÊN QUANG (Kèm theo Quyết định số 05/2007/QĐ-UBDT ngày 06 tháng 09 năm 2007)

Điều 4. DANH SÁCH

XÃ PHÂN ĐỊNH 3 KHU VỰC TỈNH THÁI NGUYÊN (Kèm theo Quyết định số 05/2007/QĐ-UBDT ngày 06 tháng 09 năm 2007)

Điều 4. DANH SÁCH

THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN TỈNH THÁI NGUYÊN (Kèm theo Quyết định số 05/2007/QĐ-UBDT ngày 06 tháng 09 năm 2007)

Điều 4. DANH SÁCH

XÃ PHÂN ĐỊNH 3 KHU VỰC TỈNH LẠNG SƠN (Kèm theo Quyết định số 05/2007/QĐ-UBDT ngày 06 tháng 09 năm 2007)

Điều 4. DANH SÁCH

THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN TỈNH LẠNG SƠN (Kèm theo Quyết định số 05/2007/QĐ-UBDT ngày 06 tháng 09 năm 2007)

Điều 4. DANH SÁCH

XÃ PHÂN ĐỊNH 3 KHU VỰC TỈNH BẮC GIANG (Kèm theo Quyết định số 05/2007/QĐ-UBDT ngày 06 tháng 09 năm 2007)

Điều 4. DANH SÁCH

CÁC THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN TỈNH BẮC GIANG (Kèm theo Quyết định số 05/2007/QĐ-UBDT ngày 06 tháng 09 năm 2007)

Điều 4. DANH SÁCH

XÃ PHÂN ĐỊNH 3 KHU VỰC TỈNH QUẢNG NINH (Kèm theo Quyết định số 05/2007/QĐ-UBDT ngày 06 tháng 09 năm 2007)

Điều 4. DANH SÁCH

CÁC THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN TỈNH QUẢNG NINH (Kèm theo Quyết định số 05/2007/QĐ-UBDT ngày 06 tháng 09 năm 2007)

Điều 4. DANH SÁCH

XÃ PHÂN ĐỊNH 3 KHU VỰC TỈNH PHÚ THỌ (Kèm theo Quyết định số 05/2007/QĐ-UBDT ngày 06 tháng 09 năm 2007)

Điều 4. DANH SÁCH

CÁC THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN TỈNH PHÚ THỌ (Kèm theo Quyết định số 05/2007/QĐ-UBDT ngày 06 tháng 09 năm 2007)

Điều 4. ĐIỀU CHỈNH THÔN ĐBKK TỈNH PHÚ THỌ ĐÃ CÔNG NHẬN TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 301/2006/QĐ-UBDT NGÀY 27/11/2006

Điều 4. DANH SÁCH

XÃ PHÂN ĐỊNH 3 KHU VỰC TỈNH LÀO CAI (Kèm theo Quyết định số 05/2007/QĐ-UBDT ngày 06 tháng 09 năm 2007)

Điều 4. DANH SÁCH

THÔN, BẢN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN TỈNH LÀO CAI (Kèm theo Quyết định số 05/2007/QĐ-UBDT ngày 06 tháng 09 năm 2007)

Điều 4. DANH SÁCH

XÃ PHÂN ĐỊNH 3 KHU VỰC TỈNH YÊN BÁI (Kèm theo Quyết định số 05/2007/QĐ-UBDT ngày 06 tháng 09 năm 2007)

Điều 4. DANH SÁCH

CÁC THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN TỈNH YÊN BÁI (Kèm theo Quyết định số 05/2007/QĐ-UBDT ngày 06 tháng 09 năm 2007)

Điều 4. DANH SÁCH

XÃ PHÂN ĐỊNH 3 KHU VỰC TỈNH LAI CHÂU (Kèm theo Quyết định số 05/2007/QĐ-UBDT ngày 06 tháng 09 năm 2007)

Điều 4. DANH SÁCH

CÁC THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN TỈNH LAI CHÂU (Kèm theo Quyết định số 05/2007/QĐ-UBDT ngày 06 tháng 09 năm 2007)

Điều 4. ĐÍNH CHÍNH TÊN THÔN ĐBKK TỈNH LAI CHÂU ĐÃ CÔNG NHẬN TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 301/2006/QĐ-UBDT NGÀY 27/11/2006

Điều 4. DANH SÁCH

XÃ PHÂN ĐỊNH 3 KHU VỰC TỈNH SƠN LA (Kèm theo Quyết định số 05/2007/QĐ-UBDT ngày 06 tháng 09 năm 2007)

Điều 4. DANH SÁCH

CÁC BẢN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN TỈNH SƠN LA (Kèm theo Quyết định số 05/2007/QĐ-UBDT ngày 06 tháng 09 năm 2007)

Điều 4. DANH SÁCH

XÃ PHÂN ĐỊNH 3 KHU VỰC TỈNH ĐIỆN BIÊN (Kèm theo Quyết định số 05/2007/QĐ-UBDT ngày 06 tháng 09 năm 2007)

Điều 4. DANH SÁCH

CÁC THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN TỈNH ĐIỆN BIÊN (Kèm theo Quyết định số 05/2007/QĐ-UBDT ngày 06 tháng 09 năm 2007)

Điều 4. DANH SÁCH

XÃ PHÂN ĐỊNH 3 KHU VỰC TỈNH NGHỆ AN (Kèm theo Quyết định số 05/2007/QĐ-UBDT ngày 06 tháng 09 năm 2007)

Điều 4. DANH SÁCH

CÁC THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN TỈNH NGHỆ AN (Kèm theo Quyết định số 05/2007/QĐ-UBDT ngày 06 tháng 09 năm 2007)

Điều 4. KẾT QUẢ XÃ PHÂN ĐỊNH 3 KHU VỰC TỈNH HÒA BÌNH (Kèm theo Quyết định số 05/2007/QĐ-UBDT ngày 06 tháng 09 năm 2007)

Điều 4. DANH SÁCH

CÁC THÔN, BẢN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN TỈNH HÒA BÌNH (Kèm theo Quyết định số 05/2007/QĐ-UBDT ngày 06 tháng 09 năm 2007)

Điều 4. DANH SÁCH

XÃ PHÂN ĐỊNH 3 KHU VỰC TỈNH THANH HÓA (Kèm theo Quyết định số 05/2007/QĐ-UBDT ngày 06 tháng 09 năm 2007)

Điều 4. DANH SÁCH

CÁC THÔN BẢN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN TỈNH THANH HÓA (Kèm theo Quyết định số 05/2007/QĐ-UBDT ngày 06 tháng 09 năm 2007)

Điều 4. DANH SÁCH

XÃ PHÂN ĐỊNH 3 KHU VỰC TỈNH HÀ TĨNH (Kèm theo Quyết định số 05/2007/QĐ-UBDT ngày 06 tháng 09 năm 2007)

Điều 4. DANH SÁCH

CÁC THÔN BẢN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN TỈNH HÀ TĨNH (Kèm theo Quyết định số 05/2007/QĐ-UBDT ngày 06 tháng 09 năm 2007)

Điều 4. DANH SÁCH

XÃ PHÂN ĐỊNH 3 KHU VỰC TỈNH QUẢNG BÌNH (Kèm theo Quyết định số 05/2007/QĐ-UBDT ngày 06 tháng 09 năm 2007)

Điều 4. DANH SÁCH

CÁC THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN TỈNH QUẢNG BÌNH (Kèm theo Quyết định số 05/2007/QĐ-UBDT ngày 06 tháng 0 năm 2007)

Điều 4. DANH SÁCH

XÃ PHÂN ĐỊNH 3 KHU VỰC TỈNH QUẢNG TRỊ (Kèm theo Quyết định số 05/2007/QĐ-UBDT ngày 06 tháng 09 năm 2007)

Điều 4. KẾT QUẢ

XÃ PHÂN ĐỊNH 3 KHU VỰC TỈNH THỪA THIÊN HUẾ (Kèm theo Quyết định số 05/2007/QĐ-UBDT ngày 06 tháng 09 năm 2007)

Điều 4. DANH SÁCH

THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ (Kèm theo Quyết định số 05/2007/QĐ-UBDT ngày 06 tháng 09 năm 2007)

Điều 4. DANH SÁCH

XÃ PHÂN ĐỊNH 3 KHU VỰC TỈNH QUẢNG NAM (Kèm theo Quyết định số 05/2007/QĐ-UBDT ngày 06 tháng 09 năm 2007)

Điều 4. DANH SÁCH

THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN TỈNH QUẢNG NAM (Kèm theo Quyết định số 05/2007/QĐ-UBDT ngày 06 tháng 09 năm 2007)

Điều 4. DANH SÁCH

XÃ PHÂN ĐỊNH 3 KHU VỰC TỈNH BÌNH ĐỊNH (Kèm theo Quyết định số 05/2007/QĐ-UBDT ngày 06 tháng 09 năm 2007)

Điều 4. DANH SÁCH

THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN TỈNH BÌNH ĐỊNH (Kèm theo Quyết định số 05/2007/QĐ-UBDT ngày 06 tháng 9 năm 2007)

Điều 4. DANH SÁCH

XÃ PHÂN ĐỊNH 3 KHU VỰC TỈNH PHÚ YÊN (Kèm theo Quyết định số 05/2007/QĐ-UBDT ngày 06 tháng 09 năm 2007)

Điều 4. DANH SÁCH

CÁC THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN TỈNH PHÚ YÊN (Kèm theo Quyết định số 05/2007/QĐ-UBDT ngày 06 tháng 09 năm 2007)

Điều 4. DANH SÁCH

XÃ PHÂN ĐỊNH 3 KHU VỰC TỈNH KHÁNH HÒA (Kèm theo Quyết định số 05/2007/QĐ-UBDT ngày 06 tháng 09 năm 2007)

Điều 4. DANH SÁCH

THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN TỈNH KHÁNH HÒA (Kèm theo Quyết định số 05/2007/QĐ-UBDT ngày 06 tháng 09 năm 2007)

Điều 4. DANH SÁCH

CÁC XÃ PHÂN ĐỊNH 3 KHU VỰC TỈNH GIA LAI (Kèm theo Quyết định số 05/2007/QĐ-UBDT ngày 06 tháng 09 năm 2007)

Điều 4. DANH SÁCH

THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN TỈNH GIA LAI (Kèm theo Quyết định số 05/2007/QĐ-UBDT ngày 06 tháng 09 năm 2007)

Điều 4. DANH SÁCH

XÃ PHÂN ĐỊNH 3 KHU VỰC TỈNH ĐẮK LẮK (Kèm theo Quyết định số 05/2007/QĐ-UBDT ngày 06 tháng 09 năm 2007)

Điều 4. DANH SÁCH

CÁC THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN TỈNH ĐẮK LẮK (Kèm theo Quyết định số 05/2007/QĐ-UBDT ngày 06 tháng 09 năm 2007)

Điều 4. DANH SÁCH

CÁC THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN TỈNH ĐẮK LẮK (Kèm theo Quyết định số 05/2007/QĐ-UBDT ngày 06 tháng 09 năm 2007)

Điều 4. DANH SÁCH

XÃ PHÂN ĐỊNH 3 KHU VỰC TỈNH ĐĂK NÔNG (Kèm theo Quyết định số 05/2007/QĐ-UBDT ngày 06 tháng 09 năm 2007)

Điều 4. DANH SÁCH

CÁC THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN TỈNH ĐĂK NÔNG (Kèm theo Quyết định số 05/2007/QĐ-UBDT ngày 06 tháng 09 năm 2007)

Điều 4. DANH SÁCH

CÁC THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN TỈNH ĐĂK NÔNG (bổ sung cho xã đã công nhận tại Quyết định số 301/2006/QĐ-UBDT)

Điều 4. DANH SÁCH

XÃ PHÂN ĐỊNH 3 KHU VỰC TỈNH LÂM ĐỒNG (Kèm theo Quyết định số 05/2007/QĐ-UBDT ngày 06 tháng 09 năm 2007)

Điều 4. DANH SÁCH

CÁC THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN TỈNH LÂM ĐỒNG (Kèm theo Quyết định số 05/2007/QĐ-UBDT ngày 06 tháng 09 năm 2007)

Điều 4. DANH SÁCH

XÃ PHÂN ĐỊNH 3 KHU VỰC TỈNH NINH THUẬN (Kèm theo Quyết định số 05/2007/QĐ-UBDT ngày 06 tháng 09 năm 2007)

Điều 4. DANH SÁCH

CÁC THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN TỈNH NINH THUẬN (Kèm theo Quyết định số 05/2007/QĐ-UBDT ngày 06 tháng 09 năm 2007)

Điều 4. DANH SÁCH

XÃ PHÂN ĐỊNH 3 KHU VỰC TỈNH BÌNH THUẬN (Kèm theo Quyết định số 05/2007/QĐ-UBDT ngày 06 tháng 09 năm 2007)

Điều 4. DANH SÁCH

THÔN BẢN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN TỈNH BÌNH THUẬN (Kèm theo Quyết định số 05/2007/QĐ-UBDT ngày 06 tháng 09 năm 2007)

Điều 4. DANH SÁCH

XÃ PHÂN ĐỊNH 3 KHU VỰC TỈNH BÌNH PHƯỚC (Kèm theo Quyết định số 05/2007/QĐ-UBDT ngày 06 tháng 09 năm 2007)

Điều 4. DANH SÁCH

THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN TỈNH BÌNH PHƯỚC (Kèm theo Quyết định số 05/2007/QĐ-UBDT ngày 06 tháng 09 năm 2007)

Điều 4. DANH SÁCH

CÁC XÃ PHÂN ĐỊNH 3 KHU VỰC TỈNH ĐỒNG NAI (Kèm theo Quyết định số 05/2007/QĐ-UBDT ngày 06 tháng 09 năm 2007)

Điều 4. DANH SÁCH

CÁC XÃ PHÂN ĐỊNH 3 KHU VỰC TỈNH ĐỒNG NAI (kèm theo Quyết định số 05/2007/QĐ-UBDT ngày 06 tháng 09 năm 2007)

Điều 4. DANH SÁCH

CÁC THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN TỈNH ĐỒNG NAI (kèm theo Quyết định số 05/2007/QĐ-UBDT ngày 06 tháng 09 năm 2007)

Điều 4. DANH SÁCH

XÃ PHÂN ĐỊNH 3 KHU VỰC TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU (kèm theo Quyết định số 05/2007/QĐ-UBDT ngày 06 tháng 09 năm 2007)

Điều 4. DANH SÁCH

THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU (bổ sung xã đã công nhận tại Quyết định số 301/2006/QĐ-UBDT) (kèm theo Quyết định số 05/2007/QĐ-UBDT ngày 06 tháng 09 năm 2007)

Điều 4. DANH SÁCH

XÃ PHÂN ĐỊNH 3 KHU VỰC TỈNH TRÀ VINH (kèm theo Quyết định số 05/2007/QĐ-UBDT ngày 06 tháng 09 năm 2007)

Điều 4. DANH SÁCH

ẤP, KHÓM ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN TỈNH TRÀ VINH (kèm theo Quyết định số 05/2007/QĐ-UBDT ngày 06 tháng 09 năm 2007)

Điều 4. DANH SÁCH

XÃ PHÂN ĐỊNH 3 KHU VỰC TỈNH AN GIANG (kèm theo Quyết định số 05/2007/QĐ-UBDT ngày 06 tháng 09 năm 2007)

Điều 4. DANH SÁCH

XÃ PHÂN ĐỊNH 3 KHU VỰC TỈNH KIÊN GIANG (kèm theo Quyết định số 05/2007/QĐ-UBDT ngày 06 tháng 09 năm 2007)

Điều 4. DANH SÁCH

CÁC THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN TỈNH KIÊN GIANG (kèm theo Quyết định số 05/2007/QĐ-UBDT ngày 06 tháng 09 năm 2007)

Điều 4. DANH SÁCH

XÃ PHÂN ĐỊNH 3 KHU VỰC TỈNH BẠC LIÊU (kèm theo Quyết định số 05/2007/QĐ-UBDT ngày 06 tháng 09 năm 2007)

Điều 4. DANH SÁCH

THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN TỈNH BẠC LIÊU (kèm theo Quyết định số 05/2007/QĐ-UBDT ngày 06 tháng 09 năm 2007)

Điều 4. DANH SÁCH

CÁC XÃ PHÂN ĐỊNH 3 KHU VỰC TỈNH KON TUM (kèm theo Quyết định số 05/2007/QĐ-UBDT ngày 06 tháng 09 năm 2007)

Điều 4. DANH SÁCH

CÁC THÔN ĐBKK TỈNH KON TUM (kèm theo Quyết định số 05/2007/QĐ-UBDT ngày 06 tháng 09 năm 2007)

Điều 4. ĐIỀU CHỈNH THÔN ĐBKK TỈNH KON TUM ĐÃ CÔNG NHẬN TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 301/2006/QĐ-UBDT NGÀY 27/11/2006

Điều 4. DANH SÁCH

XÃ PHÂN ĐỊNH 3 KHU VỰC TỈNH SÓC TRĂNG (kèm theo Quyết định số 05/2007/QĐ-UBDT ngày 06 tháng 9 năm 2007)

Điều 4. DANH SÁCH

THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN TỈNH SÓC TRĂNG (kèm theo Quyết định số 05/2007/QĐ-UBDT ngày 06 tháng 09 năm 2007)


BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM Giàng Seo Phử



TT

Huyện, thị xã

Xã thuộc khu vực

Số thôn ĐBKK

Cộng

1

3

Khu vực I

Khu vực II

Khu vực III

1

I

Mỹ Đức

An Phú

III

3



TT

Huyện

Thôn ĐBKK

I

Mỹ Đức

Xã An Phú

Nam Thanh Hà

Thôn Đông Chiêm

Thôn Đình



TT

Huyện, thị xã

Xã, phường, thị trấn

Xã thuộc khu vực

Số thôn ĐBKK

Cộng

1

1

Khu vực I

Khu vực II

Khu vực III

1

1

I

Chí Linh

Kênh Giang

III

1



TT

Huyện

Thôn ĐBKK

I

Chí Linh

Kênh Giang

Thôn Tân Lập



TT

Huyện, thị xã

Xã, phường, thị trấn

Thuộc khu vực

Số thôn ĐBKK

Cộng

14

0

Khu vực I

9

Khu vực II

5

Khu vực III

I

Cát Hải

TT. Cát Bà

I

Xuân Đám

I

Trân Châu

II

Phù Long

II

Hiền Hào

II

Gia Luận

II

Việt Hải

II

II

Thủy Nguyên

Minh Tâm

I

Lưu Kiếm

I

Lưu Kha

I

Lưu Kỳ

I

Lại Xuân

I

Kỳ Sơn

I

An Sơn

I



TT

Huyện

Thuộc khu vực

Thôn ĐBKK

Cộng

2

14

Khu vực I

Khu vực II

Khu vực III

2

14

I

Nho Quan

Kỳ Phú

III

8

Phú Long

III

6



TT

Huyện

Danh sách thôn ĐBKK

I

Nho Quan

Phú Long

Thôn 1

Thôn 4

Thôn 5

Thôn 6

Thôn 7

Thôn 8

Kỳ Phú

Bản Vóng

Bản Sạng

Thường Sung

Bản Mét

Bản Cả

Bản Ao

Đồng Chạo

Ao Lươn



TT

Huyện

Xã, phường, thị trấn

Xã thuộc khu vực

Số thôn ĐBKK

Cộng

24

67

Khu vực I

1

Khu vực II

14

20

Khu vực III

9

47

I

Mèo Vạc

Sủng Máng

II

1

II

Yên Minh

Na Khê

III

5

Bạch Đích

III

11

Đông Minh

II

III

Quản Bạ

T.T Tam Sơn

II

2

IV

TX. Hà Giang

P. Ngọc Hà

I

Xã Kim Linh

II

4

V

Bắc Mê

Yên Phong

II

2

VI

Vị Xuyên

Phong Quang

III

3

Quảng Ngần

III

5

Thượng Sơn

II

3

VII

Bắc Quang

Đông Thành

II

2

Đức Xuân

III

4

VIII

Quang Bình

Hương Sơn

II

Tân Nam

II

2

Tân Bắc

II

1

Yên Thành

III

5

IX

Hoàng Su Phì

Nam Sơn

III

3

Tân Tiến

III

8

Tụ Nhân

III

3

X

Xín Mần

Xín Mần

II

1

Cốc Rế

II

Nà Trì

II

1

Khuôn Lùng

II

1



TT

Huyện

Thôn ĐBKK

I

Mèo Vạc

Sủng Máng

Sủng Máng

II

Yên Minh

Na Khê

Thèn Phùng

Lùng Vái

Phú Tỷ II

Na Pô

Na Kinh

Bạch Đích

Đoàn Kết

Đội 3 Bản Muồng

Đội 4 Cháng Lệ

Đội 4 Bản Muồng

Đội 5 Bản Muồng

Đội 6 Cháng Lệ

Đội 1A Cháng Lệ

Lùng Ngấn

Phia Lái

Đội 7 Cháng Lệ

Nà Coóng

III

Quản Bạ

TT. Tam Sơn

Thượng Sơn

Bảo An

IV

TX. Hà Giang

Kim Linh

Nà Phù

Khuổi Niềng

Lùng Bẻ

Mạ Trang

V

Bắc Mê

Yên Phong

Thanh Tâm

Phiêng Xa

VI

Vị Xuyên

Thượng Sơn

Đán Khao

Khuổi Luông

Hạ Sơn

Phong Quang

Lùng Châu

Lùng Giàng A

Lùng Giàng B

Quảng Ngần

Nậm Chang

Khuổi Hóp

Nậm Ngạn

Nậm Thăn

Khuổi Chậu

VII

Bắc Quang

Đông Thành

Khuổi Le

Khuổi Hốc

Đức Xuân

Nà Bô

Xuân Đường

Phiêng Phây

Nặm Tạu

VIII

Quang Bình

Tân Bắc

Nậm Khảm

Tân Nam

Minh Hạ

Phủ Lá

Yên Thành

Tân Thượng

Thượng Bình

Pà Vầy Sủ

Đồng Tâm

Yên Thành

IX

Hoàng Su Phì

Nam Sơn

Thôn 6

Thôn 2

Thôn 3

Tân Tiến

Bản Qua 2

Tân tiến 2

Pác Ngàm

Bản Chè 1

Nậm Than

Tân Tiến 1

Cóc Lầy

Cóc Cái

Tụ Nhân

Nắm Ản

Na Hu

Cán Chỉ Dền

X

Xín Mần

Xín Mần

Lao Pờ

Nà Trì

Bản Pó

Khuôn Lùng

Phiêng Lang



TT

Huyện

Xã, phường, thị trấn

Thuộc khu vực

Số thôn ĐBKK

Cộng

9

66

Khu vực I

1

Khu vực II

4

16

Khu vực III

4

50

1

Hà Quảng

Vần Dính

III

13

2

Nguyên Bình

Bắc Hợp

II

3

Thành Công

II

6

3

Bảo Lâm

Thạch Lâm

III

15

Nam Cao

III

11

Thái Sơn

III

11

TT. Pác Miầu

II

4

4

Thông Nông

TT Thông Nông

II

3

5

TX. Cao Bằng

Đề Thám

I



TT

Huyện

Thôn ĐBKK

1

Hà Quảng

Vần Dính

Lũng Cuổi

Lũng Gà

Lùng Vài

Lũng Giàng

Lũng Vẻn

Lũng Sang

Lũng Tu

Sỹ Điêng

Kha Bản

Lũng Xám

Lũng Nái

Keng Vài

Tôm Đăm

2

Nguyên Bình

Bắc Hợp

Bản Ính

Lũng Nặm

Vù Lầu

Thành Công

Bảng Phiêng

Nà Rẻo

Nậm Phiêng

Lũng Quang

Nhả Máng

Nà Bản

3

Bảo Lâm

Pác Miầu

Nà Ca

Bản Đe

Lạng Cá

Mạy Rại

Nam Cao

Bản Cao

Phia Cọ

Bản Bung

Năm Đang

Khuổi Piạt

Nà Nhuồm

Phia Liềng

Nà Bon

Pác Kén

Khẩu Cắm

Phia Cò

Thạch Lâm

Nà Ó

Khau Ca

Nà Thằn

Tổng Dùn

Nà Hôm

Lũng Rỵa

Sác Ngà

Khau Ràng

Cốc Páp

Phiêng Roỏng

Nặm Tầu

Nặm Pục

Thẳm Nu

Khau Noong

Bản Luầy

Thái Sơn

Khuổi Đuốc

Nà Lốm

Khên Lền

Khuổi Dùa

Lũng Vài

Nặm Trà

Lũng Chang

Sáng Soáy

Bản Là

Bản Lìn

Khau Dề

4

Thông Nông

Thị Trấn

Pác ka

Lũng Quang

Lũng Pảng



Số TT

Huyện

Xã, phường, thị trấn

Xã thuộc khu vực

Số thôn ĐBKK

Cộng

16

26

Khu vực I

Khu vực II

8

11

Khu vực III

8

15

I

Na Rì

Côn Minh

III

4

Quang Phong

III

3

Đổng Xá

III

3

II

Ba Bể

Mỹ Phương

III

2

III

Chợ Đồn

Nam Cường

III

1

Yên Thịnh

III

1

Rã Bản

III

1

Nghĩa Tá

II

2

Yên Thượng

II

Phương Viên

II

Bằng Phúc

II

1

Bình Trung

II

4

Bằng Lãng

II

2

Phong Huân

III

IV

Bạch Thông

Nguyên Phúc

II

1

Vũ Muộn

II

1



TT

Huyện

Tên thôn ĐBKK

I

Na Rì

Xã Kôn Minh

Ang Hin

Nà Cằm

Lũng Vai

Lùng Pảng

Xã Quang Phong

Phiêng Quân

Nà Chiêng

Khuổi Phầy

Xã Đổng Xá

Khuổi Nạc

Kẹn Cò

Lũng Tao

II

Chợ Đồn

Xã Rã Bản

Cốc Quang

Xã Nghĩa Tá

Bản Bẳng

Kéo Tôm

Xã Bằng Lãng

Nà Niếng

Bản Nhì

Xã Yên Thịnh

Khuổi Lịa

Xã Nam Cường

Lũng Noong

Xã Bằng Phúc

Phiêng Phung

Xã Bình Trung

Bản Pèo

Khuổi Đẩy

Đon Liên

Vằng Doọc

III

Bạch Thông

Xã Nguyên Phúc

Khuổi Bốc

Xã Vũ Muộn

Khuổi Khoang

IV

Ba Bể

Xã Mỹ Phương

Vằng Kheo

Khuổi Lủng



TT

Huyện

Xã, phường, thị trấn

Xã thuộc khu vực

Số thôn ĐBKK

Cộng

6

33

Khu vực I

Khu vực II

2

8

Khu vực III

4

25

I

Chiêm Hóa

Minh Quang

III

8

Yên Lập

III

7

II

Na Hang

Năng Khả

III

9

III

Hàm Yên

Bạch Xa

II

3

IV

Yên Sơn

Công Đa

II

5

V

Sơn Dương

Lương Thiện

III

1



Số TT

Huyện

Thôn ĐBKK

I

Chiêm Hóa

Minh Quang

Đon Ta

Nặm Tặc

Bản Têm

Thôn Pioi

Khun Than

Pù Đồn

Đon Mệnh

Nà Tơơng

Yên Lập

Tin Kéo

Nà Lụng

Nà Tiệng

Bản Dần

Bắc Cá

Khuôn Khương

Nà Ngận

II

Na Hang

Năng Khả

Nà Chao

Bản Nhùng

Phiêng Quân

Nà Chang

Nà Vai

Lũng Giang

Nà Khá

Không Mây

Phiêng Rào

III

Hàm Yên

Bạch Xa

Nà Quan

Cầu Cao 1

Cầu Cao 2

IV

Yên Sơn

Công Đa

Sâm Sắc

Khăm Kheo

Xóm Bẩng

Xóm Cả

Thôn Lũy

V

Sơn Dương

Lương Thiện

Khuôn Tâm



TT

Huyện

Xã, phường, thị trấn

Xã thuộc khu vực

Số thôn ĐBKK

Cộng

3

8

Khu vực I

Khu vực II

3

8

Khu vực III

I

Đồng Hỷ

Cây Thị

II

3

II

TX. Sông Công

Vinh Sơn

II

III

Định Hóa

Quy Kỳ

III

5



TT

Tên huyện

Tên xã

Thôn ĐBKK

I

Đồng Hỷ

Cây Thị

Xóm Khe Cạn

Xóm Kim Cương

Xóm Cây Thị

II

Định Hóa

Quy Kỳ

Xóm Nà Kéo

Xóm Bản Cọ

Xóm Pác Cáp

Xóm Bản Noóng

Xóm Đăng Mò



TT

Huyện

Xã, phường, thị trấn

Thuộc khu vực

Số thôn ĐBKK

Cộng

24

18

Khu vực I

Khu vực II

9

7

Khu vực III

15

11

I

Văn Quan

Tri Lễ

III

1

II

Cao Lộc

Xuân Long

II

Thanh Lòa

III

2

III

Văn Lãng

Thụy Hùng

II

Nhạc Kỳ

III

Nam La

III

Trùng Khánh

III

IV

Hữu Lũng

Yên Thịnh

II

Thiện Kỵ

III

Quyết Thắng

II

V

Bình Gia

Thiện Long

III

Hoa Thám

III

1

Tân Hòa

III

1

VI

Lộc Bình

Sàn Viên

II

4

Nam Quan

II

2

Ái Quốc

III

Tam Gia

III

2

Lợi Bác

III

3

VII

Chi Lăng

Lâm Sơn

II

Vân An

II

1

Chiến Thắng

II

Liên Sơn

III

Hữu Kiên

III

VIII

Bắc Sơn

Vạn Thủy

III

1



STT

Huyện

Thôn ĐBKK

I

Văn Quan

Xã Tri Lễ

Thồng Dũng

II

Cao Lộc

Xã Thanh Lòa

Còn Phạc

Có Khuất

III

Bình Gia

Xã Tân Hòa

Làng Khẻ

Xã Hoa Thám

Vĩnh Quang

IV

Lộc Bình

Xã Tam Gia

Khuổi O

Pò Bó

Xã Nam Quan

Cốc Sâu

Nà To

Xã Lợi Bác

Khau Khảo

Nà NHe

Cụng Khoai

Xã Sàn Viên

Nà Mò

Bản Chong

Bản Miàng

Nà Phấy

V

Chi Lăng

Xã Vân An

Làng Vàng

VI

Bắc Sơn

Xã Vạn Thủy

Rọ Riềng



TT

Huyện

Xã, phường, thị trấn

Thuộc khu vực

Số thôn ĐBKK

Cộng

2

23

Khu vực I

Khu vực II

Khu vực III

2

23

I

Lục Ngạn

Phú Nhuận

III

16

Tân Mộc

III

7



TT

Huyện

Tên xã

Thôn ĐBKK

I

Lục Ngạn

Tân Mộc

Tân Giáo

Tân Mộc

Tân Thành

Hoa Quảng

Đồng Ía

Đồng Còng

Đồng Bóng

Phú Nhuận

Hồ

Suối Than

Quéo

Ván A

Ván B

Thuận A

Thuận B

Cầu Vồng

Máng (Phú Thành)

Thích

Thác Dèo

Vách

Gạo

Khuôm A

Bãi Nơi

Đèo Cỏ



TT

Huyện

Xã, phường, thị trấn

Xã thuộc khu vực

Số thôn ĐBKK

Cộng

5

5

Khu vực I

2

Khu vực II

2

5

Khu vực III

1

I

Tiên Yên

Đại Thành

III

Bình Liêu

Đồng Tâm

II

5

Đầm Hà

Tân Lập

II

TP. Hạ Long

Đại Yên

I

Việt Hưng

I



TT

Huyện

Thôn ĐBKK

I

Bình Liêu

Đồng Tâm

Phiêng Sáp

Săm Quang

Ngàn Vàng Trên

Phiêng Chiểng

Ngàn Phe



Số TT

Huyện

Xã, phường, thị trấn

Xã thuộc khu vực

Số thôn ĐBKK

Cộng

4

15

Khu vực I

1

Khu vực II

1

6

Khu vực III

2

9

I

Thanh Sơn

TT Thanh Sơn

I

Hương Cần

III

6

II

Yên Lập

Xuân An

III

7

III

Hạ Hòa

Quân Khê

III

2



TT

Huyện

Thôn ĐBKK

1

Thanh Sơn

Hương Cần

Thôn Đồng Sạng

Thôn Cháu

Thôn Hem

Thôn Lèo

Thôn Lịch 2

Thôn Đá Cạn

2

Yên Lập

Xuân An

Khu Hon I

Khu Hon II

Khu Xóm Dần

Khu Xóm Thịnh

Khu Xóm Vượng

Khu An Lạc II

Khu Liên Hiệp II

3

Hạ Hòa

Quân Khê

Khu 3

Khu 4



STT

Tên huyện

Tên xã

Tên thôn ĐBKK đã công nhận tại QĐ số 301/2006/QĐ-UBDT

Nay sửa tên thôn ĐBKK như sau

I

Thanh Sơn

Võ Miếu

Thôn Rịa 2

Thôn Rịa 1



TT

Huyện

Tên xã phường thị trấn

Thuộc khu vực

Số thôn ĐBKK

Cộng

26

89

KV I

1

KV II

7

10

KV III

18

79

1

Bắc Hà

Tà Chải

III

5

Na Hối

III

5

Lầu Thí Ngài

III

3

Lùng Phình

III

7

2

Sa Pa

Sa Pả

II

1

Tả Phình

III

3

Tả Giàng Phình

II

Suối Thầu

II

Trung Chải

III

6

3

Bát Xát

Toòng Sành

II

Bản Xèo

III

3

Mường Hum

III

3

Cốc Mỳ

II

2

Dền Sáng

III

3

Trung Lèng Hồ

III

4

Si Ma Cai

Cán Cấu

III

2

Sín Chéng

III

4

5

Văn Bàn

Khánh Yên Hạ

III

6

Tân An

II

4

Minh Lương

II

3

Dương Quỳ

III

7

Liêm Phú

III

4

Làng Giàng

III

5

6

Bảo Yên

Điện Quan

III

8

Minh Tân

III

5

7

TP. Lào Cai

P. Bình Minh

I



Số TT

Huyện

Thôn ĐBKK

I

Bắc Hà

Tà Chải

Na Lo

Na Hô

Na Thá

Na Khèo

Nậm Châu

Na Hối

Ngải Thầu

Chỉu Cái

Nhiu Lùng

Cốc Môi

Dì Thàng I

Lầu Thí Ngài

Pờ Ngài Chồ 1

Dìn Tảng

Pờ Ngài Chồ 2

Lùng Phình

Tà Chải 1

Pả Chú Tỷ 1

Pả Chú Tỷ 2

Quán Hòa

Lùng Phình

Tà Chải 2

Sín Chải

II

Sa Pa

Sa Pả

Ma Tra

Tả Phình

Lủ Khấu

Suối Thầu

Can Ngài

Trung Chải

Chu Lin I

Pờ Sì Ngài

Sín Chải

Chu Lin II

Móng Sến I

Móng Sến II

III

Bát Xát

Bản Xèo

Bản Xèo II

Pồ Chồ

Bản Xèo 1

Mường Hum

Ky Quan San

Seo Pờ Hồ

Tả Pờ Hồ

Cốc Mỳ

Sơn hà

Tả Liềng

Dền Sáng

Nậm Giàng II

Trung Trải

Dền Sáng

IV

Si Ma Cai

Cán Cấu

Cán Cấu

Chu San

Sín Chéng

Bản Kha

Sản Chúng

Sín Chải

Ngải Phóng Chồ

V

Văn Bàn

Khánh Yên Hạ

Lảng 1

Nà Cheo

Bó 2

Bản Cờm

Nà Trà

Lảng 2

Tân An

Ba Soi

Ba Xã

Mai Hồng 3

Khe Quạt

Minh Lương

Minh Chiềng 1

Minh Chiềng 2

Minh Thượng 3

Dương Quỳ

Bản Khoay

Tùn Dưới

Tùn Trên

Nậm Hốc

Hốc Cài

Đồi Lai

Bản Pần

Liêm Phú

Bản Giằng

Bản Khổi Mèo

Khổi Ai

Hin Ban

Làng Giàng

Nậm Bó

Lập Thành

Ít Lộc 1

Ít Lộc 2

An 2

VI

Bảo Yên

Điện Quan

Bản 1 B

Bản Khao B

Bản Điện

Bản Khe Bốc

Bản Trang A

Bản Trang B

Bản 3

Bản 4

Minh Tâm

Bản Mai 1

Bản Mai 5

Cốc Ly

Bản Bon 1

Bản Mông



TT

Huyện

Xã, phường, thị trấn

Xã thuộc khu vực

Số thôn ĐBKK

Cộng

18

69

Khu vực I

Khu vực II

5

17

Khu vực III

13

52

I

Văn Chấn

Sơn Lương

III

5

Cát Thịnh

III

8

II

Văn Yên

Đại Sơn

III

3

Viễn Sơn

III

2

Phong Dụ Hạ

III

2

III

Lục Yên

Trung Tâm

III

6

Phúc Lợi

III

6

Tân Lập

III

3

An Phú

III

1

Tô Mậu

II

3

Tân Phượng

II

Động Quan

II

8

Khánh Hòa

III

3

IV

Trấn Yên

Việt Hồng

II

4

V

Yên Bình

Ngọc Chấn

III

3

Phúc Ninh

III

3

Mỹ Gia

II

2

Xuân Lai

III

4



TT

Huyện

Thôn ĐBKK

I

Văn Chấn

Xã Sơn Lương

Bản Mười

Bản Xẻ

Bản Lầm

Bản Pảo

Bản Đồng Hẻo

Xã Cát Thịnh

Bản Đồng Hẻo

Thôn Khe Căng

Bản Làng Ca

Bản Làng Lao – Táng Khờ

Bản Khe Chất

Thôn Khe Kẹn

Thôn Khe Nước

Thôn Đá Gân

II

Văn Yên

Xã Đại Sơn

Thôn Khe Phấy

Thôn Làng Bang

Thôn Đá Đứng

Xã Viễn Sơn

Thôn Đồng Lụa

Thôn Ngòi Viễn

Xã Phong Dụ Hạ

Thôn 3 Khe Giang

Thôn 4 Khe Kìa – Nà Búc

III

Lục Yên

Xã Trung Tâm

Thôn Sài Dưới

Thôn Khe Hùm

Thôn Ngòi Thìu

Thôn Vạn Thìu

Thôn Sâm Dưới

Thôn Khe Lạnh

Xã Phúc Lợi

Thôn 3 Vàn

Thôn 4 Vàn

Thôn 1 Thuồng

Thôn 2 Thuồng

Thôn 3 Thuồng

Thôn 4 Thuồng

Xã Tân Lập

Thôn Xiêng 1

Thôn Xiêng 2

Thôn Thanh Rang

Xã An Phú

Thôn Tân Lập

Xã Tô Mậu

Thôn Nà Hỏa

Thôn Cửa Ngòi

Thôn Làng Chang

Xã Động Quan

Thôn 4

Thôn 5

Thôn 10

Thôn 11

Thôn 12

Thôn 13

Thôn 14

Thôn 15

Xã Khánh Hòa

Thôn 4

Thôn 5

Thôn 7

IV

Trấn Yên

Xã Việt Hồng

Bản Dịn

Bản phạ

Bản Chao

Bản Nả

V

Yên Bình

Xã Ngọc Chấn

Thôn 1

Thôn 4

Thôn 5

Xã Phúc Ninh

Thôn Na 1

Thôn Na 2

Thôn Tân Tiến

Xã Mỹ Gia

Thôn 4

Thôn 6

Xã Xuân Lai

Thôn Đèo Quân

Thôn Cây Mơ 1

Thôn Cây Mơ 2

Thôn Gốc Nhội



STT

Huyện

Xã, phường, thị trấn

Xã thuộc khu vực

Số thôn ĐBKK

Cộng

9

62

Khu vực I

Khu vực II

1

4

Khu vực III

8

58

I

Tam Đường

Hồ Thầu

III

11

Bản Giang

III

5

Bản Bo

II

4

Sơn Bình

III

3

II

Than Uyên

Pha Mu

III

9

Tà Mít

III

10

Tà Mung

III

5

Phúc Khoa

III

1

Phúc Than

III

14



STT

Tên huyện

Tên xã

Tên thôn ĐBKK

I

Tam Đường

Hồ Thầu

Xin Chải

Sì Tâu Chải

Bãi Bằng

Phìn Chải

Ngài Chù

Mào Phô

Giang Ma

Sin Câu

Sử Thàng

Tề Suối Ngài

Khèo Thầu

Bản Giang

Suối Thầu

Coóc Pa

Sin Chải

Tẩn Phù Nhiêu

Nà Sài

Bản Bo

Cò Nọt Thái

Nà Út

Nà Van

Cò Nọt Mông

Sơn Bình

Chu Va 6

Hồi Ke

Co Nọt Thái

II

Than Uyên

Pha Mu

Bản Chít

Xoong

Bản Ít Pơi

Bản Pá Lầu

Bản Mớ

Pá Pằng

Pá Mít

Nậm Pắt

Nà Ít

Tà Mít

Chom Trên

Nậm Khăn

Sài Lương

Pắc Ngùa

Pắc Pha

Phiêng Dường

Tà Mít

Chom Dưới

Nà Kè

Pắc Muôn

Tà Mung

Tà Mung

Hồ Ta

Tu San

Đán Tọ

Nậm Mở

Phúc Khoa

Hô Bon

Phúc Than

Sân Bay

Che Bó

Noong Thăng

Nậm Vai

Sắp Ngựa I

Sắp Ngựa II

Sam Sẩu

Nà Rắt

Nà Xa

Xa Bó

Xa Ngà

Nà Phát

Đội 11

Nậm Sáng



STT

Tên Huyện

Tên Xã

Tên thôn ĐBKK đã côngn hận tại QĐ số 301/2006/QĐ-UBDT

Nay sửa tên thôn ĐBKK như sau

I

Mường Tè

Kan Hồ

Sìn Thau Chải

Sì Thâu Chải

Pa Ủ

Thăn Bu

Thăn Pa

Tà Tổng

Ngà Chô

Ngài Chồ

II

Phong Thổ

Vàng Ma Chải

Tả Chù Phùng A

Tả Phùng

Tông Qua Lìn

Kè Ký

Kò Ký

Hờ Mo

Hờ Mỡo

Mù Sang

Khao San

Khao San

Háng Sung

Háng Sung

Mù Sang A

Mù Sang

Pa Vây Sử

Háng Nghé

Háng É

III

Sìn Hồ

Nậm Hăn

Đo Luông 20

Đo Luông

Chăn Nưa

Tỳ Ngài 1

Pề Ngài 1

Tỳ Ngài 2

Pề Ngài 2

Pá Pon

Pá Bon

IV

Than Uyên

Thân Thuộc

Nậm Sắt

Nậm Ban



TT

Huyện

Xã, phường, thị trấn

Xã thuộc khu vực

Số thôn ĐBKK

Cộng

27

252

Khu vực I

Khu vực II

Khu vực III

27

252

I

Phù Yên

Mường Lang

III

4

Mường Bang

III

5

Mường Thải

III

5

Sập Xa

III

4

II

Sốp Cộp

Mường Lạn

III

10

Mường Và

III

16

Nậm Lạnh

III

7

III

Bắc Yên

Tạ Khoa

III

12

Mường Khoa

III

10

Chiềng Sại

III

6

Pắc Ngà

III

4

IV

Mai Sơn

Nà Ớt

III

12

V

Thuận Châu

É Tòng

III

8

Nậm Lầu

III

10

Chiềng Bôm

III

13

VI

Quỳnh Nhai

Mường Giôn

III

13

VII

Mường La

Hua Trai

III

8

VIII

Mộc Châu

Lóng Sập

III

8

Quy Hướng

III

7

IX

Sông Mã

Mường Sai

III

6

Chiềng En

III

10

Huổi Một

III

12

Yên Hưng

III

9

Nậm Mằn

III

5

Nậm Ty

III

20

Đứa Mòn

III

20

Chiềng Phung

III

8



TT

Huyện

Thôn ĐBKK

I

Phù Yên

Mường Lang

Bản Manh

Tường Lang I

Tường Lang II

Thượng Lang

Mường Bang

Suối Dinh

Chè Me

Suối Gà

Suối Khoáng

Suối Lao

Mường Thải

Giáp Đất

Khe Lành

Khoai Lang

Suối Cuốc

Suối Tàu

Sập Xa

Keo Lán

Phiêng Lương

Bản Pưn

Bản Giàng

2

Sốp Cộp

Xã Mường Lạn

Bản Pú Hao

Bản Huổi Men

Bản Huổi Pá

Bản Huổi Khi

Bản Pá Cạch

Bản Co Muông

Bản Nong Phụ

Bản Nậm Lạn

Bản Co Hạ

Bản Huổi Lè

Xã Mường Và

Bản Huổi Vèn

Bản Co Đứa

Bản Huổi Pót

Bản Huổi Ca

Bản Tặc Tè

Bản Nà Cang

Bản Lọng Ôn

Bản Huổi Lầu

Bản Huổi Dương

Bản Pá Vai

Bản Púng Pảng

Bản Phá Thóng

Bản Nà Một

Bản Hốc

Bản Huổi Niếng

Bản Pá Khoang

Xã Nậm Lạnh

Bản Nà Noong

Bản Hua Lạnh

Bản Huổi Hịa

Bản Cang Kéo

Bản Nà Han

Bản Co Hốc

Bản Tin Tốc

3

Bắc Yên

Pắc Ngà

Nà Phai

Nà Sài

Tà Iu

Lừm Hạ

Mường Khoa

Cáy Khẻ B

Cáy Khẻ A

Suối Chẹn

Pa Nó

Sồng Pét

Bản Mòn

Nong Lạnh

Khọc B

Kéo Bó

Suối Thón B

Tạ Khoa

Khốm Khia

Nong O A

Hua Nhàn

Coóng Khẩu

Pá Đông

Nong Pát

Pá Khôm

Suối Sát

Nong Ỏ B

Tà Đò Mông

Suối Hẹ

Sập Việt

Chiềng Sại

Bản Tăng

Mõn Bò

Nậm Lin

Suối Ngang

Suối Pứng

Suối Trắng

4

Thuận Châu

É Tòng

Hát Lẹ

Bản Ten

Nà Tòng

Nà Lanh

Thẳm Ổn

Huổi Lương

Huổi Lạnh

Nà Vạng

Nậm Lầu

Ít Mặn

Pa O

Bản Ban

Huổi Kép

Huổi Xưa

Thẳm Phé

Xa Ngạ

Nà Há

Nà Ít

Bản Mỏ

Chiềng Bôm

Bản Nà Tắm

Tịm B

Bản Khem B

Bản Líu

HuaTi A

HuaTi B

Tịm A

Bản Hốn

Bản Có

Bản Pọng

Nà Trạng

Cún Ten

Hua Nhộp

5

Quỳnh Nhai

Xã Mường Giôn

Lọng Mức

Co Líu

Tưng Ngoặng

Nà Mặt

Vắng Khoang

Pá Mặn

Tra Có

Huổi Văn

Huổi Ngà

Kéo Ca

Pà Ngà

Huổi Tèo

Ít Xanh

6

Mai Sơn

Xã Nà Ớt

Bản Pá Khoang

Bản Hin Đón

Bản Lậm Lanh

Bản Pá Trả

Bản Há Sét

Bản Xúm Hom

Bản Trằm Cọ

Bản Lụng Cuông

Bản Ò Lọ

Bản Huổi Dên

Bản Huổi Kẹt

Bản Xà Kìa

7

Mường La

Xã Hua Trai

Bản Nặm Khít

Bản Huổi Cườm

Bản Huổi Nạ

Bản Lọng Bong

Bản Thẳm Cọng

Bản Bá Han

Bản Pá Múa

Bản Ái Ngựa

8

Mộc Châu

Xã Lóng Sập

Bản Hong Húa

Bản Pha Đón

Bản Pu Nhan

Bản Co Cháy

Bản Pha Nhên

Buốc Quang

Bản Buốc Pát

Bản A Má

Xã Quy Hướng

Bản Nà Giàng

Bản Bó Hoi

Bản Bến Ttrai

Bản Nà Cung

Bản Nà Đưa

Bản Bó Giàng

Bản Đồng Giăng

9

Sông Mã

Xã Mường Sai

Bản Nà Un Ngoài

Bản Kỳ Nình

Bản Co Đứa

Bản Nà Un Trong

Bản Tin Tốc

Bản Nong Phạ

Xã Chiềng En

Bản Pí Ni

Bản Lọng Sày

Bản Huổi Han

Bản Co Muông

Bản Nà Bó

Bản Huổi Púng

Bản Hua Pát

Bản Hua Lưng

Bản Co Tòng

Bản Pá Lưng

Xã Huổi Một

Bản Huổi Pản

Bản Phá Thóng

Bản Lọng Mòn

Bản Cang Cói

Bản Túp Phạ B

Bản Nậm Pù B

Bản Co Mạ A

Bản Pa Tết

Bản Nong Ke

Bản Co Mạ B

Bản Túp Phạ A

Bản Ta Hốc

Xã Đứa Mòn

Bản Huổi Lếch 1

Bản Huổi Lếch 2

Bản Phá Thóng

Bản Nộc Cốc 1

Bản Huổi Phẩng

Bản Hua Thóng

Bản Ngam Trạng

Bản Hin Pẻn

Bản Nà Tấu 1

Bản Nà Tấu 2

Bản Púng Núa

Bản Huổi Pặt

Bản Tỉa

Bản Huổi Lạnh

Bản Tặng Sỏn

Bản Nộc 2

Bản Púng Báng

Bản Hua Phẩng

Bản Huổi Núa

Bản Trả Lảy

Xã Yên Hưng

Bản Hua Mừ

Bản Lụng Há

Bản Hua Sòng

Bản Tin Tốc

Bản Nà Lằn

Bản Bang Dưới

Bản Bang Trên

Bản Pá Pao

Bản Púng Pảng

Xã Chiềng Phung

Bản Hua Và

Bản Pá Trả

Bản Củ Bú

Bản Chéo

Bản Co Khơng

Bản Huổi Tư

Bản Nông Xô

Bản Nà Lạt

Xã Nậm Mằn

Bản Pá Ban

Bản Huổi Khoang

Bản Huổi

Bản Chu Vai

Bản Púng Khương

Xã Nậm Ty

Bản Nà Phung

Bản Nà Hiểm

Bản Huổi Tòng

Bản Lọng Nghịu

Bản Pá Men

Bản Mòn

Bản Phiêng Phủ

Bản Xẻ

Bản Mện

Bản Nà Lằn

Bản Nà Sèo

Bản Xen Xay

Bản Hua Cắt

Bản Pá Lâu

Bản Co Dầu

Bản Há

Bản Có

Bản Bó Hụn

Bản Pá Lành

Bản Huổi Cắt



Số TT

Huyện

Xã, phường, thị trấn

Xã thuộc khu vực

Số thôn ĐBKK

Cộng

13

27

Khu vực I

Khu vực II

1

4

Khu vực III

12

23

I

Điện Biên

Mường Phăng

III

3

Mường Pồn

II

4

II

Tuần Giáo

Xuân Lao

III

Nặm Lịch

III

Ngối Cáy

III

Tỏa Tình

III

1

Búng Lao

III

14

III

Tủa Chùa

Sính Phình

III

5

IV

Mường Chà

Na Sang

III

Sa Lông

III

Ma Thì Hồ

III

Nậm Khăn

III

Phìn Hồ

III



Số TT

Huyện, thị xã

Xã/Thị trấn

Thôn ĐBKK

I

Điện Biên

Mường Phăng

Bản Yên 3

Bản Co Líu

Bản Co Muông

Mường Pồn

Bản Pá Trả

Bản Tin Tốc

Bản Huổi Chan 1

Đèo Cò Chạy

II

Tủa Chùa

Sính Phình

T. Trại Trường

Thôn 1

Thôn 3

Thôn Ta Pao

T. Phiêng Báng

III

Tuần Giáo

Búng Lao

Bản Nà Láu

Bản Pháy

Bản Kéo

Bản Pá Tong

Bản Huổi Cắm

Bản Pí

Bản Pú Nen

Bản Khén

Bản Thẩm Tọ

Bản Thẩm Chẩu

Bản Phiêng Lao

Bản Cứu Nánh

Bản Pha Húm

Bản Hua Pí

Tỏa Tình

Bản Chi Á



TT

Huyện

Xã, phường, thị trấn

Thuộc khu vực

Số thôn ĐBKK

Cộng

12

67

Khu vực I

Khu vực II

3

15

Khu vực III

9

52

I

Tương Dương

Kim Đa

III

6

Kim Tiến

III

6

Hữu Dương

III

8

II

Con Cuông

Châu Khê

III

7

III

Quế Phong

Quế Sơn

III

6

IV

Quỳ Hợp

Châu Hồng

III

4

Văn Lợi

II

3

V

Nghĩa Đàn

Nghĩa Lợi

III

6

VI

Tân Kỳ

Tân Hương

II

8

VII

Anh Sơn

Thọ Sơn

II

4

VIII

Thanh Chương

Thanh Thịnh

III

4

Thanh Hương

III

5



TT

Huyện

Thôn ĐBKK

I

Tương Dương

Kim Tiến

Kim Liên

Kim Hồng

Bản Nòng

Bản Lạp

Tạ Xiêng

Bản Mà

Kim Đa

Cà Moong

Xốp Cháo

Kim Hòa

Xốp Pột

Bản Pủng

Bản Com

Hữu Dương

Xốp Lằm

Nhạn Nhinh

Huồi Pủng

Nhạn Pá

Chả Coong

Nhạn Cán

Tủng Lá

Cành Sọt

II

Con Cuông

Châu Khê

Khe Bu

Khe Nà

Bản Diềm

Bản Xát

Bản Bủng

Châu Định

Châu Sơn

III

Quế Phong

Quế Sơn

Na Toọc

Na Ca

Phong Quang

Bản Đai

Bản Cọc

Piếng Mòn

IV

Quỳ Hợp

Châu Hồng

Bản Poòng

Nậm Tứu

Bản Chảo

Bản Công

Văn Lợi

Xóm Tây Lợi

Xóm Bắc Lợi

Xóm Đại Thành

V

Nghĩa Đàn

Nghĩa Lợi

Làng Cay

Làng Thai

Làng Tân Mít

Lung Hạ

Lung Thượng

Lung Bình

VI

Tân Kỳ

Tân Hương

Xóm 1

Xóm 2

Xóm 3

Xóm 4

Xóm 5

Xóm 11

Xóm 12

Xóm 13

VII

Anh Sơn

Thọ Sơn

Xóm 1

Xóm 4

Xóm 9

Xóm 11

VIII

Thanh Chương

Thanh Hương

Thôn 2

Thôn 5

Thôn 7

Thôn 9

Thôn 11

Thanh Thịnh

Thôn 1A

Thôn 4

Thôn 6

Thôn 7

IX

Quỳ Châu

(Bổ sung cho 2 xã đã công nhận)

Châu Hoàn

Nật Trên

Châu Hội

Kẻ Xớn



Số TT

Huyện

Xã, phường, thị trấn

Thuộc khu vực

Số thôn ĐBKK

Cộng

5

6

Khu vực I

Khu vực II

3

2

Khu vực III

2

4

I

Mai Châu

Tân Sơn

II

II

Tân Lạc

Gia Mô

III

2

III

Kim Bôi

Thượng Bì

II

2

Hùng Tiến

III

2

IV

Yên Thủy

Đa Phúc

II



Số TT

Huyện

Danh sách thôn, bản ĐBKK

I

Tân Lạc

Xã Gia Mô

Xóm Trang

Xóm Bo

II

Kim Bôi

Xã Hùng Tiến

Xóm Ba Bị

Xóm Suối Kho

Xã Thượng Bì

Xóm Ngheo

Xóm Nè



TT

Huyện

Xã, phường, thị trấn

Xã thuộc khu vực

Số thôn ĐBKK

Cộng

28

94

Khu vực I

Khu vực II

7

19

Khu vực III

21

75

I

Quan Hóa

Hiền Kiệt

II

3

Hiền Chung

III

2

Phú Nghiêm

III

2

Phú Lệ

III

2

Hồi Xuân

II

3

II

Quan Sơn

Sơn Thủy

III

2

Mường Mìn

III

Tam Lư

III

Sơn Lư

III

2

Trung Thượng

III

7

Trung Hạ

II

1

III

Bá Thước

Điền Hạ

II

1

IV

Lang Chánh

Trí Nang

III

2

Tam Văn

III

1

Giao Thiện

II

2

Yên Thắng

III

3

V

Ngọc Lặc

Nguyệt Ấn

III

11

Phúc Thịnh

III

3

Ngọc Trung

III

3

VI

Như Xuân

Xuân Bình

III

10

Bãi Trành

II

2

VII

Như Thanh

Thanh Tân

III

7

Xuân Thọ

III

2

VIII

Cẩm Thủy

Cẩm Lương

III

2

Cẩm Liên

III

2

Cẩm Quý

III

6

IX

Thạch Thành

Thành Minh

II

7

X

Triệu Sơn

Bình Sơn

III

6



TT

Huyện

Thôn ĐBKK

I

Quan Hóa

Xã Hiền Kiệt

Bản Cháo

Bản Ho

Bản San

Xã Hiền Chung

Bản Pheo

Bản Yên

Xã Phú Nghiêm

Vinh Quang

Ka Me

Xã Phú Lệ

Bản Đuốm

Bản Hang

Xã Hồi Xuân

Bản Cốc

Bản Nghèo

Bản Khó

II

Quan Sơn

Xã Trung Hạ

Bản Xanh

Xã Sơn Thủy

Bản Khà

Bản Cóc

Xã Sơn Lư

Bản Sỏi

Bản Păng

Xã Trung Thượng

Bản Bàng

Bản Mẩy

Bản Khạm

Bản Cum

Bản Lầm

Bản Poọng

Bản Đe

III

Bá Thước

Xã Điền Hạ

Thôn Sèo

IV

Lang Chánh

Xã Trí Nang

Thôn Cảy

Thôn En

Xã Tam Văn

Thôn Cắm

Xã Giao Thiện

Thôn Tượt

Thôn Húng

Xã Yên Thắng

Thôn Pốc

Thôn Cơn

Thôn Yên Thành

V

Ngọc Lặc

Xã Nguyệt Ấn

Làng Pheo

Làng Mới

Làng Ươu

Làng Nán

Làng Tường

Làng Đông Trại

Làng Khe Ba

Làng Thé

Làng Đồng Cạn

Làng Đồng Keo

Làng Đồng Thuận

Xã PhúcThịnh

Làng Trạc

Làng Quên

Làng Sòng

Xã Ngọc Trung

Yên Thắng

Tân Mỹ

Ngọc Tân

VI

Như Xuân

Xã Bãi Trành

Thôn Me

Thôn Má

Xã Xuân Bình

Thôn Mơ

Thôn 13

Thôn Hào

Thôn 4

Thôn 5

Thôn Mít

Xuân Hợp

Xuân Phú

Hùng Tiến

Thôn 9

VII

Như Thanh

Xã Thanh Tân

Thôn Tân Thành

Thôn Vườn Dâu

Thôn Khe Cát

Thôn Thanh Quang

Thôn Tiền Tiến

Thôn Trung Tiến

Thôn Bò Lăn

Xã Xuân Thọ

Thôn Bản Chanh

Thôn 6

VIII

Cẩm Thúy

Xã Cẩm Lương

Lương Thuận

Lương Hòa

Xã Cẩm Liên

Thôn Đồi

Thạch An

Xã Cẩm Quý

Thôn Khạ

Thôn Bọm

Thôn Sống

Thôn Trang

Thôn Vin

Thôn Quang Áo

IX

Thạch Thành

Xã Thành Minh

Cẩm Bộ

Tự Cường

Mỹ Đàm

Thôn Nghẹn

Thôn Thượng

Thôn Luông

Mục Long

X

Triệu Sơn

Xã Bình Sơn

Thôn Ba Sông

Thôn Cây Xe

Thôn Bao Bào

Thôn Nhã Lằn

Thôn Đông Tranh

Thôn Bống Xanh



TT

Huyện

Xã, phường, thị trấn

Xã thuộc khu vực

Số thôn ĐBKK

Cộng

10

40

Khu vực I

1

Khu vực II

4

21

Khu vực III

5

19

I

Hương Sơn

TT. Tây Sơn

I

Sơn Mai

III

3

Sơn Thủy

III

5

II

Kỳ Anh

Kỳ Thượng

III

5

Kỳ Nam

III

3

III

Vũ Quang

Hương Quang

III

3

Hương Điền

II

4

IV

Cẩm Xuyên

Cẩm Minh

II

6

V

Thạch Hà

Nam Hương

II

4

Thạch Xuân

II

7



TT

Huyện, thị

Thôn ĐBKK

1

Hương Sơn

Sơn Mai

Xóm Tào Sơn

Xóm Minh Hồ

Xóm Kim Lĩnh

Sơn Thủy

Xóm Trúc Sơn

Xóm Cao Sơn

Xóm Cửa Ngọ

Xóm Long Thủy

Xóm Long Thịnh

2

Kỳ Anh

Kỳ Thượng

Xóm Phúc Sơn

Xóm Phúc Lập

Xóm Tân Tiến

Xóm Bắc Tiến

Xóm Thượng Tiến

Kỳ Nam

Xóm Minh Huệ

Xóm Minh Đức

Xóm Minh Thành

3

Vũ Quang

Hương Quang

Xóm Kim Quang

Xóm Kim Thọ

Xóm Kim Cò

Hương Điền

Xóm Tân Điền

Xóm 2

Xóm 3

Xóm 4

4

Thạch Hà

Nam Hương

Xóm Tân Sơn

Xóm Yên Thượng

Xóm Lâm Hưng

Xóm Hòa Bình

Thạch Xuân

Xóm Đồng Xuân

Xóm Quý Sơn

Xóm Đồng Linh

Xóm Phú Châu

Xóm Quyết Tiến

Xóm Tân Hương

Xóm Thanh Hương

5

Cẩm Xuyên

Cẩm Minh

Xóm 1

Xóm 3

Xóm 6

Xóm 7

Xóm 9

Xóm 11



TT

Huyện

Xã, thị trấn

Xã thuộc khu vực

Số thôn ĐBKK

Cộng

3

8

Khu vực I

1

Khu vực II

1

2

Khu vực III

1

6

I

Bố Trạch

TTNT Việt Trung

II

2

II

Lệ Thủy

TTNT Lệ Ninh

I

III

Minh Hóa

Yên Hóa

III

6



TT

Tên huyện

Tên xã

Thôn ĐBKK

I

Bố Trạch

TTNT Việt Trung

Bản Khe Ngát

Thôn Ba Rền

II

Minh Hóa

Yên Hóa

Yên Bình

Tân Sơn

Kiều Tiến

Tân Lợi

Yên Định

Yên Thắng



TT

Huyện

Tên xã

Xã thuộc khu vực

Số thôn ĐBKK

Cộng

1

0

Khu vực I

Khu vực II

1

Khu vực III

I

Hướng Hóa

Xã Húc

II



TT

Huyện

Tên xã

Xã thuộc khu vực

Số thôn ĐBKK

Cộng

6

10

Khu vực I

1

Khu vực II

3

4

Khu vực III

2

6

I

A Lưới

Hồng Hạ

III

3

Hương Lâm

III

3

II

Nam Đông

Thượng Nhật

II

2

III

Phú Lộc

Lộc Bình

II

Lộc Hòa

II

2

IV

Phong Điền

Phong Sơn

I



TT

Huyện

Thôn ĐBKK

5

Huyện A Lưới

Hồng Hạ

Cân Tom

Pa Hy

Căn Sâm

Hương Lâm

Ka Nôn 2

Liên Hiệp

Ba Lạch

II

Nam Đông

Thượng Nhật

A Tin

A Xách

III

Phú Lộc

Lộc Hòa

Thôn 3

Thôn 4



TT

Huyện

Xã, thị trấn

Xã thuộc khu vực

Số thôn ĐBKK

Cộng

12

12

Khu vực I

2

Khu vực II

3

2

Khu vực III

7

10

I

Phước Sơn

Phước Xuân

II

II

Nam Giang

Tà Bhing

III

3

Chà Vàl

III

2

Đắc Pre

III

1

III

Đông Giang

A Rooi

III

2

Za Hung

III

2

IV

Tiên Phước

TT. Tiên Kỳ

I

Tiên Ngọc

III

V

Đại Lộc

Đại Hưng

II

2

VI

Núi Thành

Tam Mỹ Đông

I

Tam Mỹ Tây

II

Tam Trà

III



TT

Huyện

Thôn ĐBKK

I

Nam Giang

Đắc Pre

Thôn 56 A

Chà Vàl

Ta Ui

Cần Đôn

Tà Bhing

Thôn Vinh

Pà Tôi

Pà Vã

II

Đông Giang

Zà Hung

Xã Nghìn 1

Xã Nghìn 2

A Rooih

A Điêu

Ka Đắp

III

Đại Lộc

Đại Hưng

An Điềm

Làng Yều



TT

Huyện

Tên xã

Khu vực

Số thôn ĐBKK

Cộng

5

11

Khu vực I

Khu vực II

5

11

Khu vực III

1

Vĩnh Thạnh

TT. Vĩnh Thạnh

II

2

2

Vân Canh

TT. Vân Canh

II

6

3

Tây Sơn

Tây Xuân

II

1

4

Hoài Ân

Ân Tường Tây

II

2

5

Phù Cát

Cát Lâm

II



TT

Huyện, thị

Tên thôn ĐBKK

1

Vĩnh Thạnh

Thị trấn Vĩnh Thạnh

Làng Klot Pok

Làng Hà Rơn

2

Vân Canh

Thị trấn Vân Canh

Hiệp Hội

Hiệp Giao

Hiệp Hà

Đất Đâm

Canh Tân

Suối Mây

3

Hoài Ân

Ân Tường Tây

Phù Hữu 2

Tân Thịnh

4

Tây Sơn

Tây Xuân

Đồng Sim



TT

Huyện

Xã, phường, thị trấn

Xã thuộc khu vực

Số thôn ĐBKK

Cộng

4

5

Khu vực I

1

Khu vực II

2

3

Khu vực III

1

2

I

Sông Hinh

Ea Lâm

III

2

II

Sơn Hòa

Suối Bạc

II

1

III

Tây Hòa

Sơn Thành Đông

I

Sơn Thành Tây

II

2



TT

Huyện

Thôn ĐBKK

I

Sông Hinh

Xã Ea lâm

Buôn Gao

Buôn Học

II

Sơn Hòa

Xã Suối Bạc

Thôn Suối Bạc

III

Tây Hòa

Xã Sơn Thành Tây

Thôn Lạc Đạo

Thôn Đá Mài



Số TT

Huyện

Xã, thị trấn

Xã thuộc khu vực

Số thôn ĐBKK

Cộng

1

2

Khu vực I

Khu vực II

1

2

Khu vực III

I

Khánh Vĩnh

Sơn Thái

II

2



TT

Huyện

Thôn ĐBKK

I

Khánh Vĩnh

Sơn Thái

Giang Biên

Bố Lang



TT

Huyện

Xã, phường, thị trấn

Xã thuộc khu vực

Số thôn ĐBKK

Cộng

38

73

Khu vực I

7

Khu vực II

21

51

Khu vực III

10

22

1

Tp. Pleiku

Chư HDrông

I

Tân Sơn

I

P. Thắng Lợi

I

Ia Kênh

II

2

K’Bang

Kông Lơng Khơng

II

5

Sơ Pai

II

3

Đông

II

5

Đak Smar

III

3

Chư păh

Chư Đăng Ya

II

3

4

Mang Yang

Lơ Pang

III

8

Kon Thụp

II

5

Đak Ta Ley

II

Đak Jơ Ta

II

5

Đăk Đoa

Đăk Krong

II

2

Đăk Sơ Mei

II

7

Hnol

III

6

Ia Grai

Ia Krăi

III

4

Ia Bă

II

Ia Yok

II

7

Đức Cơ

Ia Nan

III

3

8

Kông Chro

Yang Trung

II

5

An Trung

II

6

Đak Pơ Pho

III

Đak Kơ Ninh

III

9

Chư Prông

Ia Vê

II

6

Ia Piơr

III

4

Ia Lâu

II

2

10

Krông Pa

Ia Mlák

II

2

Ia Rmook

III

2

Ia Dreh

III

1

11

Chư Sê

Ia Blứ

II

12

TX. Ayun Pa

P. Cheo Leo

I

P. Hòa Bình

I

P. Đoàn Kết

I

P. Sông Bờ

I

Chư Băh

II

Ayun Hạ

II

Chrõh Pơnan

II



TT

Huyện

Thôn ĐBKK

1

Krông Pa

Ia Dreh

Buôn Djrông

Ia Rmok

Buôn Dũi

Buôn Blai

Ia Mlăh

Buôn ơi Đăk

Buôn ơi Yik

2

Ia Grai

Ia Krăi

Làng Bi De

Làng Bi Ya Năch

Làng Myă

Làng Tung Breng

3

Đăk Đoa

Đăk Sơmei

Làng Đe Đoa

Làng ADRoch

Làng Đe Pra

Làng Kon plech

Làng Bok Rẫy

Làng Đe Goh

Làng Đe So mei

Đăk Krong

Làng Đe Thung

Làng Đăk Joh

4

Đức Cơ

Ia Nan

Làng Nú

Làng Sơn

Làng Tung

5

Chư Prông

Ia Vê

Làng Mut

Làng Dơ Ngo

Làng Dơ A Net

Làng Bang

Làng Dơ Thong

Làng Doăch

Ia Lâu

Làng Đút

Làng Tu

Ia Piơr

Làng Piơr 2

Làng Piơr 1

Làng Me

Làng Phung

6

Mang Yang

Lơ Pang

Blen

Đe Roh

Đe Chưp

H’Lim

Tơ Drăk

Đăk H’Lă

A Lao

Đăk Pơyau

Kon Thụp

Groi Lớn

Pơ nang

Đăk Trang

Dơ Nâu

Đăk pơnang

7

Kông Chro

An Trung

Làng Biên

Làng Skiết

Làng BLô

Làng Chiêu Liêu

Làng Kia 1

Làng Kia 2

Yang Trung

Làng Kuk Rơng

Làng Kuk Mối

Làng Trong

Làng Chư Ray

Làng Djrao (thôn 7)

8

Chư Păh

Chư Đăng Ya

Làng Xóa

Làng Yar

Làng Ia Gri

9

K’Bang

Đông

Làng Quao

Làng Kop

Làng Tung

Làng Đăk Gia

Làng Cam

Kông Lơng Khơng

Làng Mơ Tôn

Làng MơHra

Làng Đáp

Làng Chư Pau

Làng Pơ Ngăl

Sơ Pai

Thôn 1 làng Buôn Lưới

Thôn 3 làng Tờ Cơ

Thôn 4 làng Cung



TT

Huyện

Xã, phường, thị trấn

Thuộc khu vực

Số thôn ĐBKK

Cộng

33

76

Khu vực I

4

1

Khu vực II

17

21

Khu vực III

12

54

I

Krông Ana

Dray Bhăng

II

2

Dray Sáp

II

Durkmăn

II

4

Băng Adrênh

II

II

Krông Păc

Vụ Bổn

III

10

III

Krông Bông

TT Krông Kmar

I

EaTrul

III

4

Yang Mao

III

6

IV

Krông Năng

Ea Tân

II

Cư Klông

III

EaTam

III

5

V

Krông Buk

Ea Ngai

II

Chư KBô

II

1

Ea Đê

I

1

VI

Cư M’Gar

Quảng Tiến

I

Quảng Hiệp

II

Ea Kuêh

III

2

VII

M’Drăk

Krông Zin

II

3

Krông Á

II

2

CưPrao

II

EaTrang

III

2

VIII

Lăk

Yang Tao

II

2

Bông Krang

II

Dăk Nuê

II

2

IX

Ea Súp

CưM’lan

II

1

CưKBang

III

5

Ia Lốp

III

8

Ia Jlơi

III

3

Ia RVê

III

5

X

Ea H’Leo

Thị trấn EaDrăng

I

Cư A Mung

II

XI

Ea Kar

Cư Êlang

III

4

XII

Buôn Đôn

Tân Hòa

II

4



TT

Huyện

Thôn ĐBKK

I

Krông Ana

Dray Bhăng

Buôn Hra EaHninh

Buôn Hra EaTlá

DurKmăn

Buôn Dur I

Buôn Krang

Buôn Kmăn

Buôn Krông

II

Krông Pắk

Vụ Bổn

Thôn 9

Thôn Ea Nong A

Thôn Ea Nông B

Thôn 12

Thôn Cư Knia

Thôn Thanh Hà

Thôn Vân Sơn

Thôn Thanh Hợp

Thôn Vân Kiều

Thôn Cao Bằng

IV

Krông Năng

Ea Tam

Thôn Tam Điền

Thôn Tam Đa

Thôn Tam Lực

Thôn Tam Phương

Buôn Trấp

VI

Cư M’Gar

Ea Kuêh

Buôn Luk

Buôn Xê Đăng

VII

M’Drăk

Krông Á

Thôn 7

Thôn 9

KrôngZin

Buôn M’Găm

Buôn Tai

Buôn EaTlư

EaTrang

Buôn Jam

Buôn Juê

VIII

Lăk

Yang Tao

Buôn Dơng Guôl

Buôn Drung

DăkNuê

Buôn Pai Bi

Buôn Dlei

IX

Ea Súp

CưM’Lan

Thôn 7

CưKBang

Thôn 4B

Thôn 5A

Thôn 6

Thôn 11

Thôn 12

IaLốp

Thôn Đại Thôn

Thôn Thạch Phú

Thôn Ba Tai

Thôn Chợ Lách

Thôn Gồng Trôm

Thôn Dự

Thôn Án

Thôn Đoàn

Ia Jlơi

Thôn 7

Buôn Ba Na

Thôn 6

Ia RVê

Thôn 3

Thôn 5

Thôn 7

Thôn 12

Thôn 13

XI

Ea Kar

CưÊlang

Buôn EaRớt

Thôn Vân Kiều

Thôn 6 C

Thôn 6 D

XII

Buôn Đôn

Tân Hòa

Thôn 1

Thôn 2

Thôn 3

Thôn 6

IX

Krông Buk

Ea Đê

Buôn Ea Đê

ChưKpô

Buôn Ea Nho

X

Krông Bông

Ea Trul

Buôn Plum

Buôn Za

Buôn Cư Mil

Buôn Băng Kung

Yang Mao

Buôn Tul

Buôn Năng Dơng

Buôn Kuanh

Buôn Ea Cỗ

Buôn Kiêu

Buôn Hàng 5



TT

Huyện

Tên thôn đặc biệt khó khăn

Toàn tỉnh

13

I

Krông Ana

Hòa Hiệp

Cư Knao

Ea Bông

Buôn Riăng

Buôn Knul

II

Krông Buk

Cư Né

Buôn Ea Kring

Buôn Ea Kăp

Buôn Ea Dô 1

Ea Blang

Buôn Trang

Ea Drông

Buôn Alê Gõ

Buôn Sinh A

Buôn Sinh B

III

Krông Bông

Dang Kang

Buôn Cư Enun B

Buôn Cư Enun A

Buôn Cư Păm



TT

Huyện

Xã, phường, thị trấn

Thuộc khu vực

Số thôn ĐBKK

Cộng

12

46

Khu vực I

Khu vực II

1

Khu vực III

11

46

I

Đăk Mil

Đăk Gằn

III

5

Đăk N’Drót

III

6

Long Sơn

III

2

II

Cư Jút

Đăk Wil

III

9

III

Đăk Song

Đăk Hòa

III

3

Trường Xuân

III

6

IV

Đăk R’Lấp

Nghĩa Thắng

II

Đạo Nghĩa

III

2

Đăk Ru

III

4

V

Đăk G’Long

Đăk Som

III

4

VI

Tuy Đức

Quảng Tân

III

3

Đăk Ngo

III

2



TT

Huyện

Tên thông đặc biệt khó khăn

I

Đăk Mil

Đăk N’Drót

Thôn 6

Thôn 7

Thôn 8

Thôn 9

Bon Đăk Me

Bon Đăk R’la

Đăk gằn

Bon Đăk R’Lap

Ban Đăk K’rai

Bon Đăk Găn

Bon Đăk Sra

Long Sơn

Thôn Tân Sơn

Thôn Nam Sơn

II

Cư Jút

Đăk Wil

Thôn 2

Thôn 3

Thôn 4

Thôn 5

Thôn 8

Thôn 9

Thôn 18

Thôn Hà Thông

Buôn K'Nha

III

Đăk Song

Trường Xuân

Bon Bu Pah

Bon Bu Bơ

Bon Pơng Plei I

Bon Bong Ding

Bon Ta Mung

Bon Păng Sim

Đăk Hòa

Thôn Đăk Sơn III

Thôn Đăk Sơn II

Thôn Rừng Lạnh

IV

Đăk G’Long

Đăk Som

Bon Pang So

Thôn 1

Thôn 2

Thôn 3

V

Đăk R’Lấp

Đăk Ru

Bon Sơ Rê 1

Bon Sơ Rê 2

Thôn Đoàn kết

Thôn Tân Bình

Thôn Tân Tiến

Đạo Nghĩa

Thôn Quảng Lộc

Thôn Quảng Thành

VI

Tuy Đức

Quảng Tâm

Thôn 2a

Bon Bu Đơr

Thôn 5

Đăk Ngo

Bon Phi Lơ Te

Thôn 720



TT

Huyện

Tên thôn đặc biệt khó khăn

I

TX. Gia Nghĩa

Đăk Nia

Thôn Đăk Tân

Đăk R’Moan

Bon Đăk R’Moan

II

Đăk R’Lấp

Đăk Wer

Bon N’Đóh

Thôn 1

Thôn 10

Thôn 13

Thôn 14



Số TT

Huyện

Xã thuộc khu vực

Số thôn ĐBKK

Cộng

21

56

Khu vực I

Khu vực II

8

26

Khu vực III

13

30

I

TX. Bảo Lộc

Đại lào

II

II

Bảo Lâm

Lộc Tân

II

4

Lộc Nam

II

6

B’Lá

III

2

Tân Lạc

III

III

Đạ Tẻh

Quảng Trị

III

Quốc Oai

III

1

Đại Pal

III

2

IV

Lâm Hà

Liên Hà

III

3

V

Đức Trọng

Hiệp An

II

1

N’Thol Hạ

II

3

VI

Đơn Dương

Đạ Ròn

III

4

Ka Đơn

III

1

Tu Tra

II

7

VII

Di Linh

Tân Nghĩa

II

3

Gia Bắc

III

5

VIII

Cát Tiên

Tiên Hoàng

III

2

Quảng Ngãi

II

2

IX

Lạc Dương

Đạ Sa

III

4

Đưng K’Nớ

III

3

Đạ Nhim

III

3



Số TT

Huyện

Thôn ĐBKK

1

Đạ Tẻh

Quốc Oai

Buôn Đạ Nhar

Đạ pal

Thôn Tôn Klong A

Thôn Tôn Klong B

2

Đức Trọng

Hiệp An

Thôn Đarahoa

N’Thôl Hạ

Thôn 2

Thôn 3

Thôn 4

3

Bảo Lâm

Lộc Nam

Thôn 1

Thôn 2

Thôn 3

Thôn 4

Thôn 5

Thôn 9

Lộc Tân

Thôn 1

Thôn 2

Thôn 3

Thôn 6

B’Lá

Thôn 1

Thôn 4

4

Lâm Hà

Liên Hà

Thôn Tân kết

Thôn Đạ Sa

Thôn Hà Lâm

5

Đơn Dương

Đạ Ròn

Thôn 3

Suối Thông A1

Suối Thông A2

Thôn Đ’ròn

Ka Đơn

Krăng Chớ

Tu Tra

Đa Hoa

Kamboutte

BoKaPang

Ma Đanh

Ha Wai

R’Lơm

K’Lói

6

Di Linh

Tân Nghĩa

Thôn Gia Bắc 1

Thôn Gia Bắc 2

Thôn K'Brạ

Gia Bắc

Thôn Bộ Bê

Thôn Ka Sá

Thôn Nao Sẻo

Thôn Đạ Hồng

Thôn Hà Giang

7

Cát Tiên

Quảng Ngãi

Thôn 1

Thôn 4

Tiên Hoàng

Thôn 1

Thôn 3

8

Lạc Dương

Đa sar

Thôn 1

Thôn 4

Thôn 5

Thôn 6

Đưng K'nớ

Thôn Đưng Knớ I

Thôn Đưng Knớ II

Thôn Đưng Trang

Đạ Nhim

Thôn Liêng Bông

Thôn Đa Blah

Thôn Đạ Chais



TT

Huyện

Xã, phường, thị trấn

Xã thuộc khu vực

Số thôn ĐBKK

Cộng

2

3

Khu vực I

Khu vực II

1

2

Khu vực III

1

1

I

Thuận Bắc

Bắc Sơn

III

1

II

Ninh Phước

Phước Vinh

II

2



TT

Huyện

Thôn ĐBKK

I

Thuận Bắc

Bắc Sơn

Xóm Bằng

III

Ninh Phước

Phước Vinh

Liên Sơn II

Bảo Vinh



TT

Huyện

Xã, phường, thị trấn

Xã thuộc khu vực

Số thôn ĐBKK

Cộng

9

1

Khu vực I

4

Khu vực II

5

1

Khu vực III

I

Tuy Phong

Vĩnh Tân

I

II

Bắc Bình

Phan Sơn

II

Phan Lâm

II

Sông Bình

II

III

Hàm Thuận Nam

TT. Thuận Nam

I

IV

Hàm Tân

Tân Đức

I

Tân Phúc

I

V

Tánh Linh

La Ngâu

II

VI

Đức Linh

Đức Tín

II

1



TT

Huyện

Thôn ĐBKK

I

Đức Linh

Đức Tín

Thôn 7



TT

Huyện

Xã, phường, thị trấn

Xã thuộc khu vực

Số thôn ĐBKK

Cộng

32

11

Khu vực I

16

Khu vực II

16

11

Khu vực III

I

Phước Long

Long Bình

II

3

Phú Trung

II

1

II

Bình Long

An Phú

II

Thanh Phú

II

Tân Khai

II

Tân Lợi

II

III

Lộc Ninh

Lộc Điền

I

Lộc Thái

I

Lộc Thịnh

II

Lộc Thạnh

II

Lộc Thiện

II

IV

Bù Đăng

Bom Bo

II

Phú Sơn

II

3

V

Đồng Phú

TT Tân phú

I

Tân Tiến

I

Thuận Phú

I

Đồng Tiến

II

Tân Lợi

II

1

Tân Hưng

II

VI

TX. Đồng Xoài

Tân Đồng

I

Tân Phú

I

Tân Bình

I

Tân Xuân

I

Tiến Hưng

I

Tiến Thành

I

Tân Thành

I

VII

Chơn Thành

TT Chơn Thành

I

Thành Tâm

I

Minh Hưng

I

Minh Thắng

I

VIII

Bù Đốp

TT Thanh Bình

II

Phước Thiện

II

3



TT

Huyện, thị

Tên thôn ĐBKK

I

Bù Đăng

Phú Sơn

Sơn Tân

Sơn Lang

Sơn Thành

II

Bù Đốp

Phước Thiện

Ấp 7 A

Vườn Mít

Cửa Rừng

III

Phước Long

Long Bình

Thôn 5

Thôn 8

Thôn 9

Phú Trung

Thôn Phước Tín

IV

Đồng Phú

Tân Lợi

Đồng Bia



TT

Huyện

Xã, phường, thị trấn

Xã thuộc khu vực

Số thôn ĐBKK

Cộng

19

31

Khu vực I

3

Khu vực II

10

15

Khu vực III

6

16

I

Tân Phú

Phú An

III

3

Núi Tượng

III

3

II

Định Quán

Thanh Sơn

III

5

IV

Trảng Bom

Bàu Hàm

II

1

Tây Hòa

II

1

Thanh Bình

II

1

V

TX. Long Khánh

Bàu Trâm

II

2

VI

Cẩm Mỹ

Long Giao

II

Xuân Quế

II

Sông Nhạn

II

2



TT

Huyện

Xã, phường, thị trấn

Xã thuộc khu vực

Số thôn ĐBKK

Cộng

19

31

Khu vực I

3

Khu vực II

10

15

Khu vực III

6

16

I

Tân Phú

Phú An

III

3

Núi Tượng

III

3

II

Định Quán

Thanh Sơn

III

5

IV

Trảng Bom

Bàu Hàm

II

1

Tây Hòa

II

1

Thanh Bình

II

1

V

TX. Long Khánh

Bàu Trâm

II

2

VI

Cẩm Mỹ

Long Giao

II

Xuân Quế

II

Sông Nhạn

II

2

Lâm San

III

3

Thừa Đức

III

2

VIII

Long Thành

Phước Bình

I

Phước Tân

I

Tân Hiệp

I

Cẩm Đường

II

Bình An

II

1

Bàu Cạn

II

2

IX

Vĩnh Cửu

Mã Đà

III

5



TT

Huyện

Thôn ĐBKK

I

Tân Phú

Xã Núi Tượng

Ấp 1

Ấp 3

Ấp 5

Xã Phú An

Ấp 4

Ấp 5

Ấp 6

II

Định Quán

Xã Thanh Sơn

Ấp 3

Ấp 5

Ấp 6

Ấp 7

Ấp 8

III

Trảng Bom

Xã Bàu Hàm

Ấp Cây Điều

Xã Tây Hòa

Ấp Nhân Hòa

Xã Thanh Bình

Ấp Trường An

IV

TX. Long Khánh

Xã Bàu Trâm

Ấp Bàu Trâm

Ấp Bàu Sầm

V

Cẩm Mỹ

Xã Sông Nhạn

Ấp Suối Đục

Ấp 61

Ấp 2

Ấp 4

Ấp 5

Xã Thừa Đức

Ấp Tự Túc

Ấp 8

VI

Long Thành

Xã Bàu Cạn

Ấp 7

Ấp 8

Xã Bình An

Ấp Bàu Lùng

VII

Vĩnh Cửu

Xã Mã Đà

Ấp 2

Ấp 3

Ấp 4

Ấp 5

Ấp 6



TT

Huyện

Xã, phường, thị trấn

Xã thuộc khu vực

Số thôn ĐBKK

Cộng

6

0

Khu vực I

Khu vực II

1

Khu vực III

5

I

Châu Đức

Sơn Bình

III

Cù Bị

III

Suối Rao

II

Đá Bạc

III

Bàu Chinh

III

II

Xuyên Mộc

Tân Lâm

III



STT

Huyện

Thôn ĐBKK

Toàn tỉnh

2

2

I

Xuyên Mộc

Bình Châu

Khu I

II

Châu Đức

Láng Lớn

Tân Giáp



TT

Huyện

Xã, phường, thị trấn

Xã thuộc khu vực

Số thôn ĐBKK

Cộng

26

12

Khu vực I

Khu vực II

11

Khu vực III

15

12

I

TX Trà Vinh

Phường 8

II

Phường 9

II

II

Trà Cú

Đôn Châu

III

4

Đôn Xuân

III

2

Tân Hiệp

III

3

An Quãng Hữu

II

Ngọc Biên

II

II

Châu Thành

Đa Lộc

III

Hòa Lợi

III

Lương Hòa A

III

Lương Hòa

II

IV

Tiểu Cần

Hùng Hòa

II

2

Tập Ngãi

III

Hiếu Tử

III

Tân Hòa

II

V

Cầu Ngang

Kim Hòa

II

Nhị Trường

III

Long Sơn

III

Thạnh Hòa Sơn

III

VI

Cầu Kè

Hòa Tân

II

Phong Phú

III

Châu Điền

III

Hòa Ân

II

VII

Duyên Hải

Ngũ Lạc

III

Hiệp Thạnh

II

Long Vĩnh

II



TT

Huyện

Ấp, khóm ĐBKK

I

Trà Cú

Đôn Châu

Ba Sác

Mồ Côi

La Bang Chùa

Cóc Lách

Đôn Xuân

Quãn Am

Bàu Sấu

Tân Hiệp

Nô Men

Chong Bát

Long Trường

II

Cầu Ngang

Thạnh Hòa Sơn

Cầu Vĩ

II

Tiểu Cần

Hùng Hòa

Cây Da

Sóc Sáp



TT

Huyện, thị xã

Xã, Phường, Thị trấn

Thuộc khu vực

Số thôn ĐBKK

Cộng

37

0

Khu vực I

20

Khu vực II

15

Khu vực III

2

1

Tịnh Biên

TT. Tịnh Biên

I

An Hảo

I

An Phú

I

TT. Nhà Bàng

I

Nhơn Hưng

I

Thới Sơn

I

TT. Chi Lăng

I

Tân Lợi

II

Vĩnh Trung

II

An Cư

II

An Nông

II

Núi Voi

II

Văn Giáo

III

2

Tri Tôn

TT. Ba Chúc

I

Lê Trì

II

Ô Lâm

II

An Tức

II

Cô Tô

II

TT. Tri Tôn

II

Châu Lăng

II

Lương Phi

II

Núi Tô

III

Lương An Trà

II

3

An Phú

Vĩnh Trường

I

Quốc Thái

I

Đa Phước

I

Nhơn Hội

II

Khánh Bình

II

4

Tân Châu

Châu Phong

I

5

Phú Tân

Phú Hiệp

I

6

Châu Thành

Vĩnh Thành

I

Cần Đăng

I

Vĩnh Hanh

I

Hòa B.Thạnh

I

7

Châu Phú

Khánh Hòa

I

Bình Mỹ

I

8

Thoại Sơn

TT. Óc Eo

I



STT

Huyện

Xã thuộc khu vực

Số thôn ĐBKK

Cộng

30

16

Khu vực I

Khu vực II

14

13

Khu vực III

16

3

1

Kiên Lương

Phú Mỹ

III

Phú Lợi

III

1

Tân Khánh Hòa

II

Vĩnh Điều

II

1

Vĩnh Phú

III

2

Châu Thành

Minh Hòa

III

2

Giục Tượng

II

3

Gò Quao

Định An

III

Định Hòa

III

Thới Quản

III

Vĩnh Phước B

II

Vĩnh Thắng

II

4

An Biên

Nam Yên

II

Nam Thái

III

Đông Thái

III

Thạnh Yên

II

Thạnh Yên A

III

Đông Yên

III

5

Hòn Đất

Thổ Sơn

II

4

Bình Giang

II

2

Lình Huỳnh

II

2

6

Giồng Riềng

Bàn Thạch

III

Vĩnh Phú

III

Ngọc Chúc

II

Ngọc Hòa

II

Vĩnh Thạnh

III

7

Vĩnh Thuận

Minh Thuận

III

Vĩnh Bình Bắc

III

Vĩnh Bình Nam

II

Hòa Chánh

II

4



Số TT

Huyện

Thôn ĐBKK

1

Kiên Lương

Phú Lợi

Ấp Cỏ Quen

Vĩnh Điều

Ấp Vĩnh Lợi

2

Châu Thành

Minh Hòa

Ấp Minh Hưng

Ấp Minh Tân

3

Hòn Đất

Thổ Sơn

Hòn Sóc

Hòn Quéo

Hòn Đất

Vạn Thanh

Bình Giang

Giồng Kè

Ranh Hạt

Lình Huỳnh

Lình Huỳnh

Huỳnh Sơn

4

Vĩnh Thuận

Hòa Chánh

Vĩnh Chánh

Vĩnh Hiệp

Vĩnh Lập

Vĩnh Tân



TT

Huyện, thị xã

Xã, phường, thị trấn

Thuộc khu vực

Số thôn ĐBKK

Cộng

35

45

Khu vực I

4

Khu vực II

19

10

Khu vực III

12

35

1

TX. Bạc Liêu

Phường 1

I

Phường 7

I

Phường 8

I

P. Nhà Mát

I

Vĩnh Trạch

II

Vĩnh Trạch Đông

II

Hiệp Thành

II

2

Phước Long

TT Phước Long

II

Vĩnh Phú Tây

II

Vĩnh Phú Đông

II

3

Hồng Dân

TT. Ngan Dừa

II

1

Ninh Hòa

III

4

Lộc Ninh

III

4

Ninh Quới A

III

4

Ninh Quới

III

5

Ninh Thạnh Lợi

III

6

Vĩnh Lộc

III

3

Vĩnh Lộc A

III

2

4

Vĩnh Lợi

Châu Hưng

II

Châu Hưng A

II

Hưng Hội

II

5

5

Đông Hải

Long Điền Đông A

III

1

Long Điền Đông

III

2

Long Điền

II

6

Hòa Bình

TT Hòa Bình

II

Vĩnh Mỹ B

II

Vĩnh Mỹ A

II

Vĩnh Bình

II

Vĩnh Hậu

III

1

Vĩnh Hậu A

II

Vĩnh Thịnh

III

1

7

Giá Rai

TT Giá Rai

II

1

TT Hộ Phòng

II

1

Phong Thạnh Đông

III

2

Phong Thạnh Đông A

II

2



TT

Tên huyện

Tên xã

Thôn ĐBKK

1

Hồng Dân

TT. Ngan Dừa

Ấp Bà Giồng

Ninh Hòa

Ấp Tà Ky

Ấp Tà Ốc

Ấp Ninh Phước

Ấp Tà Ben

Lộc Ninh

Ấp Đầu Sấu Đông

Ấp Đầu Sấu Tây

Ấp Tà Suôl

Ấp Cai Giảng

Ninh Quới A

Ấp Ninh Hòa

Ấp Ninh Chùa

Ấp Ninh Hiệp

Ấp Ninh Thành

Xã Ninh Quới

Ấp Ngan Kè

Ấp Xóm Tre

Ấp Vàm

Ấp Ninh Phú

Ấp Phú Tân

Ninh Thạnh Lợi

Ấp Cỏ Thum

Ấp Ngô Kim

Ấp Chòm Cao

Ấp Cây Cui

Ấp Ninh Thạnh Đông

Ấp Cai Giảng

Vĩnh Lộc

Ấp Vĩnh Thạnh

Ấp Vĩnh Bình

Ấp Nhụy Cầm

Vĩnh Lộc A

Ấp Lộ Xe

Ấp Bần Ổi

2

Vĩnh Lợi

Hưng Hội

Ấp Cái Giá

Ấp Đay Tà Ni

Ấp Cù Lao

Ấp Cả Vĩnh

Ấp Nước Mặn

3

Hòa Bình

Vĩnh Hậu

Ấp Cái Tràm B

Vĩnh Thịnh

Ấp Vĩnh Hòa

4

Đông Hải

Long Điền Đông A

Ấp 2

Long Điền Đông

Ấp Bửu II

Ấp Vĩnh Điền

5

Giá Rai

Thị trấn Giá Rai

Ấp 4

T.trấn Hộ Phòng

Ấp 4

Phong Thạnh Đông

Ấp 9

Ấp 15

Phong Thạnh Đông A

Ấp 1

Ấp 2



Số TT

Huyện

Tên Xã

Xã thuộc khu vực

Số thôn ĐBKK

Cộng

9

27

Khu vực I

2

Khu vực II

4

7

Khu vực II

3

20

I

TX.Kon Tum

P. Duy Tân

I

P. Lê Lợi

I

II

Sa Thầy

Hơ Moong

III

5

II

Kon Rẫy

TT.Đăk RVe

II

3

Đăk Tơ Lung

II

1

IV

Đăk Tô

ĐăkRơNga

III

5

Đăk Trăm

III

10

V

Đăk GLei

Đăk Long

II

Đăk Môn

II

3



Số TT

Huyện, thị

Tên thôn ĐBKK

I

Sa Thầy

Xã Hơ Moong

Kà Bầy

II

Kon Rẫy

TT.Đăk RVE

Thôn 6

Thôn 7

Thôn 8

Xã ĐăkTơLung

Thôn 5

III

Đăk Tô

Xã Đăk Trăm

Đăk Rò

Tê Rông

Tê Pen

Tê Pheo

Đăk Mông

Đăk Hring

Đăk Trăm

Đăk Hà

Kô Xia

Đăk Rô Gia

Xã Đăk Rơ Nga

Đăk Ma 1

Đăk Dé

Đăk Pung

Đăk Kon

Đăk Mah II

IV

Đăk Glei

Xã Đăk Môn

Đăk Giấc

Đăk Nai

Brông Mẹt



STT

Tên Huyện

Tên Xã

Khu vực

Thôn ĐBKK đã công nhận tại QĐ 301/2006/QĐ-UBDT

Điều chỉnh Thôn ĐBKK

I

Sa Thầy

Xã Sa Nhơn

II

Đăk Wớt

Đăk Yo

Đơ Tu

Kơ To

Xã Hơ Moong

III

Đăk Wớt

Đăk Yo

Đơ Tu

Kơ To



STT

Huyện

Xã, phường, thị trấn

Thuộc khu vực

Số thôn ĐBKK

Cộng

81

292

Khu vực I

2

Khu vực II

38

98

Khu vực III

41

194

1

Ngã Năm

Tân Long

II

3

Mỹ Bình

III

2

Long Bình

III

2

Mỹ Quới

III

4

Vĩnh Quới

III

6

2

Thạnh Trị

TT. Phú Lộc

II

Vĩnh Lợi

II

Vĩnh Thành

II

2

Thạnh Trị

III

6

Thạnh Tân

III

3

Tuân Tức

III

3

Lâm Tân

III

5

Lâm Kiết

III

2

Châu Hưng

III

6

3

Mỹ Xuyên

TT. Mỹ Xuyên

II

5

Ngọc Đông

II

2

Hòa Tú 1

II

1

Hòa Tú 2

II

2

Gia Hòa 2

1

Tham Đôn

II

11

Đại Tâm

II

8

Thạnh Thới Thuận

II

5

Tài Văn

III

7

Viên An

III

4

Viên Bình

III

3

Thạnh Thới An

III

5

Thạnh Phú

III

10

Thạnh Quới

III

7

4

Kế Sách

Thới An Hội

II

4

Kế Thành

III

4

An Mỹ

III

5

Trinh Phú

III

4

5

Mỹ Tú

TT. Huỳnh Hữu Nghĩa

I

Mỹ Hương

II

2

Thuận Hòa

II

1

Thiện Mỹ

II

2

Long Hưng

II

3

Hưng Phú

II

2

Mỹ Tú

II

2

Mỹ Phước

II

2

An Hiệp

II

7

Phú Tân

III

5

Phú Mỹ

III

6

Thuận Hưng

III

7

Mỹ Thuận

III

6

An Ninh

III

7

Phú Tâm

II

3

Hồ Đắc Kiện

III

5

6

Long Phú

TT. Long Phú

I

Lịch Hội Thượng

II

3

Trung Bình

II

2

Tân Thạnh

II

2

Châu Khánh

II

2

Phú Hữu

II

2

Long Đức

II

2

Hậu Thạnh

II

2

Đại Ngải

II

2

Song Phụng

II

2

Tân Hưng

III

4

Đại Ân 2

III

4

Trường Khánh

III

5

Liêu Tú

III

4

Long Phú

III

9

7

Vĩnh Châu

Vĩnh Hiệp

II

3

TT. Vĩnh Châu

II

2

Lai Hòa

III

3

Vĩnh Tân

III

4

Vĩnh Phước

III

4

Vĩnh Châu

III

4

Lạc Hòa

III

4

Hòa Đông

III

3

Khánh Hòa

III

4

Vĩnh Hải

II

3

8

Cù Lao Dung

TT Cù Lao Dung

II

An Thạnh 1

II

An Thạnh Tây

II

Đại Ân 1

II

3

An Thạnh Đông

III

6

An Thạnh 2

III

6

An Thạnh 3

III

3

An Thạnh Nam

III

3



STT

Huyện

Thôn ĐBKK

1

Ngã Năm

Tân Long

Ấp Long Thành

Ấp Long Thạnh

Ấp Long An

Mỹ Bình

Ấp Mỹ Tân

Ấp Cơ Nhì

Long Bình

Ấp Long Phước

Ấp Mỹ Hiệp

Mỹ Quới

Ấp Mỹ Tây B

Ấp Mỹ Tường I

Ấp Mỹ Tường A

Ấp Mỹ Đông II

Vĩnh Quới

Ấp Vĩnh Trung

Ấp Vĩnh Kiên

Ấp Vĩnh Hòa

Ấp Vĩnh Thuận

Ấp Vĩnh Thanh

Ấp Vĩnh Đồng

2

Thạnh Trị

Vĩnh Thành

Ấp 22

Ấp Vĩnh Thắng

Thạnh Trị

Ấp Trương Hiền

Ấp Tà Điếp C1

Ấp 23

Ấp Mây Dóc

Ấp Rầy Mới

Ấp Tà Niền

Thạnh Tân

Ấp B2

Ấp A2

Ấp Tân Thắng

Tuân Tức

Ấp Trung Bình

Ấp Trung Thống

Ấp Tân Định

Lâm Tân

Ấp Kiết Nhất A

Ấp Kiết Lập A

Ấp Kiết Lập B

Ấp Trung Nhất

Ấp Tân Lộc

Lâm Kiết

Ấp Kiết Bình

Ấp Kiết Thắng

Châu Hưng

Ấp Kinh Ngay 2

TP. Xóm Tro 1

Ấp Xóm Tro 2

Ấp Số 9

Ấp 23

Ấp Số 8

3

Mỹ Xuyên

TT. Mỹ Xuyên

Ấp Châu Thành

Ấp Thạnh Lợi

Ấp Hòa Mỹ

Ấp Chợ Cũ

Ấp Vĩnh Xuyên

Ngọc Đông

Ấp Lê Văn Xe

Ấp Hòa Đặng

Hòa Tú 1

Ấp Hòa Đức

Hòa Tú 2

Ấp Hòa Nhờ B

Ấp Hòa Hưng

Gia Hòa 2

Ấp Bình Hòa

Tham Đôn

Ấp Tắc Gồng

Ấp Trà Bết

Ấp PhônôCampốt

Ấp Trà Mẹt

Ấp Bưng Chụm

Ấp Vũng Đùng

Ấp Cần Giờ 1

Ấp Cần Giờ 2

Ấp Sô La 1

Ấp Sô La 2

Ấp Giồng Cô

Đại Tâm

Ấp Tâm Kiên

Ấp Tâm Phước

Ấp Tâm Lộc

Ấp Tâm Thọ

Ấp Đại Chí

Ấp Đại Thành

Ấp Đại Ân

Ấp Đại Nghĩa Thắng

Thạnh Thới Thuận

Ấp Thạnh Phú

Ấp Thạnh Nhãn 1

Ấp Thạnh Nhãn 2

Ấp Thạnh An 1

Ấp Thạnh An 3

Tài Văn

Ấp Bưng Chuông

Ấp Prệc Đôn

Ấp Bưng Cà Pốt

Ấp Trà Đót

Ấp Trà Đót

Ấp Tài Công

Ấp Hà Bô

Ấp Chắc Tưng

Viên An

Ấp Bờ Đập

Ấp Tiếp Nhựt

Ấp Bưng Sa

Ấp Trà Đức

Viên Bình

Ấp Đào Viên

Ấp Trà Ông

Ấp Lao Vên

Thạnh Thới An

Ấp Thanh Nhàn

Ấp Hưng Thới

Ấp Tắc Bướm

Ấp An Hòa 1

Ấp An Hòa 2

Thạnh Phú

Ấp Phú Hưng

Ấp Khu 1

Ấp Khu 2

Ấp Khu 3

Ấp Khu 4

Ấp Sóc Bưng

Ấp Phú Thuận

Ấp Phú Thành

Ấp Rạch Sên

Ấp Cần Đước

Thạnh Quới

Ấp Ngọn

Ấp Đay Sô

Ấp Hòa Khanh

Ấp Đào Viên

Ấp Phú Giao

Ấp Bưng Thum

Ấp Huỳnh Phẩm

4

Kế Sách

Thới An Hội

Ấp Tập Rèn

Ấp Xóm Đồng 1

Ấp Xóm Đồng 2

Ấp Đại An

Kế Thành

Ấp Bồ Đề

Ấp Bưng Túc

Ấp Ba Lăng

Ấp Cây Sộp

An Mỹ

Ấp An Nghiệp

Ấp Trường Thọ

Ấp 3

Ấp Trường Phú

Ấp Trường Lộc

Trinh Phú

Ấp 1

Ấp 2

Ấp 3

Ấp 9

5

Mỹ Tú

Mỹ Hương

Ấp Xẻo Gừa

Ấp Trà Coi A

Thuận Hòa

Ấp Sa Bâu

Thiện Mỹ

Ấp Mỹ Phú

Ấp Mỹ Tân

Long Hưng

Tân Thành

Mỹ Khánh

Ấp Mới

Hưng Phú

Ấp Phương Bình II

Ấp Mới

Mỹ Tú

Ấp Mỹ Lợi C

Ấp Mỹ Hòa

Mỹ Phước

Ấp Phước Ninh

Ấp Phước Thới A

An Hiệp

Ấp Phụng Hiệp

Ấp An Trạch

Ấp Giồng Chùa A

Ấp Giồng Chùa B

Ấp Bưng Tróp A

Ấp Bưng Tróp B

Ấp An Tập

Phú Tân

Ấp Phước An

Ấp Phước Hòa

Ấp Phước Thuận

Ấp Phước Quới

Ắp Phước Phong

Phú Mỹ

Ấp Sóc Xoài

Ấp Đai Úi

Ấp Bắc Dần

Ấp Tá Biên

Ấp Bét Tôn

Ấp Phú Túc

Thuận Hưng

Ấp Bố Liên 3

Ấp Tà Ân B

Ấp Bố Liên 2

Ấp Bố Liên 1

Ấp Trà Lây 2

Ấp Trà Ân A2

Ấp Trà Lây 1

Mỹ Thuận

Ấp Tam Sóc C1

Ấp Tam Sóc A

Ấp Tam Sóc B1

Ấp Tam Sóc D2

Ắp Tam Sóc B2

Ấp Rạch Rê

An Ninh

Ấp Phú Ninh A

Ấp Phú Ninh

Ấp Xà Lan

Ấp Chông Nô

Ấp Hòa Quới

Ấp Kinh Mới

Ấp Hòa Long

Phú Tâm

Ấp Phú Bình

Ấp Thọ Hòa Đông A

Ấp Thọ Hòa Đông B

Hồ Đắc Kiện

Ấp Cống Đôi

Ấp Xây Đá A

Ấp Xây Đá B

Ấp Kinh Đào

Ấp Đắc Thời

6

Long Phú

Lịch Hội Thượng

Ấp Giồng Giữa

Ấp Nam Chánh

Ấp Sóc Lèo

Trung Bình

Ấp Đầu Giồng

Ấp Bưng Lức

Tân Thạnh

Ấp Tân Hội

Ấp Ngã Tư

Châu Khánh

Ấp 3

Ấp 4

Phú Hữu

Ấp Phú Thứ

Ấp Phú Trường

Long Đức

Ấp Lợi Hưng

Ấp Lợi Đức

Hậu Thạnh

Ấp Phố

Ấp Mây Hắt

Đại Ngải

Ấp Ngải Phước

Ấp An Đức

Song Phụng

Ấp Phụng Tường

Ấp Phụng An

Tân Hưng

Ấp Tân Lịch

Ấp Tân Qui A

Ấp Tân Qui B

Ấp Ko Kô

Đại Ân

Ấp Tú Điềm

Ấp Ngan Rô 1

Ấp Ngan Rô 2

Ấp Lâm Đồ

Trường Khánh

Ấp Trường Thành B

Ấp Trường Bình

Ấp Trường Lộc

Ấp Trường Hưng

Ấp Trường Thọ

Liêu Tú

Ấp Giồng Chát

Ấp Bưng Triết

Ấp Đại Nôn

Ấp Bưng Buối

Long Phú

Ấp Bưng Long

Ấp Phú Đức

Ấp Bưng Thum

Ấp Kinh Ngang

Ấp Tân Lập

Ấp Sóc Mới

Ấp Mười Chiến

Ấp Nước Mặc 1

Ấp Nước Mặn 2

7

Vĩnh Châu

Vĩnh Hiệp

Ấp Tân Thành A

Ấp Đặng Văn Đông

Ấp Tân Lập

TT. Vĩnh Châu

Khu 6

Ấp Giồng Dú

Lai Hòa

Ấp Xẽo Cốc

Ấp Xum Thum B

Ấp Lai Hòa

Vĩnh Tân

Ấp Nô Pôl

Ấp Tân Nam

Ấp Trà Vôn A

Ấp Tân Trà

Vĩnh Phước

Ấp Biển Dưới

Ấp Biển Trên

Ấp Xẽo Me

Ấp Tân Quy

Vĩnh Châu

Ấp Đai Rụng

Ấp Sân Chim

Ấp Giồng Me

Ấp Vĩnh An

Lạc Hòa

Ấp Đại Bái

Ấp Hòa Thành

Ấp Lền Buối

Ấp Ca Lạc

Hòa Đông

Ấp Lẫm Thiết

Ấp Hòa Khởi

Ấp Trà Teo

Khánh Hòa

Ấp Bưng Tum

Ấp Kinh Mới Sóc

Ấp Lẫm Thiết

Ấp Kinh Ven

Vĩnh Hải

Ấp Huỳnh Kỳ

Ấp Vĩnh Thạnh B

Ấp Vĩnh Thạnh A

8

Cù Lao Dung

Đại Ân 1

Ấp Nguyễn Tăng

Ấp Sáu Thử

Ấp Văn Sáu

An Thạnh Đông

Trương Công Nhật

Nguyễn Công Minh A

Đền Thờ

Lê Minh Châu A

Lê Minh Châu B

Tăng Long

An Thạnh 2

Phạm Thành Hơn

Bình Danh A

Bình Du B

Bình Du A

Bình Danh B

Sơn Ton

An Thạnh 3

An Hưng

An Nghiệp

An Quới

An Thạnh Nam

Võ Thành Văn

Vàm Hồ A

Vàm Hồ

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu05/2007/QĐ-UBDT
Ngày ban hành06/09/2007
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực14/10/2007
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo29/09/2007
Cơ quan ban hành / Người kýỦy ban Dân tộc / Giàng Seo Phử
Phạm viTrung ương, Ủy ban Dân tộc
Trích yếuVề việc công nhận 3 khu vực vùng dân tộc thiểu số và miền núi theo trình độ phát triển do Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban dân tộc ban hành
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.