Quay lại

Quyết định 05/2011/QĐ-UBND về xếp loại đường bộ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang để xác định cước vận tải năm 2011 do Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 05/2011/QĐ-UBND

Tuyên Quang, ngày 28 tháng 4 năm 2011

QUYẾT ĐỊNH

VỀ XẾP LOẠI ĐƯỜNG BỘ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG ĐỂ XÁC ĐỊNH CƯỚC VẬN TẢI NĂM 2011

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Giao thông đường bộ ngày 13 tháng 11 năm 2008;

Căn cứ Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;

Căn cứ Quyết định số 640/QĐ-BGTVT ngày 04 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải về việc xếp loại đường để xác định giá cước vận tải đường bộ năm 2011;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông Vận tải tại Tờ trình số 27/TTr-SGTVT ngày 24 tháng 3 năm 2010 về đề nghị ban hành Quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh về xếp loại đường bộ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang để xác định cước vận tải năm 2011,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Công bố xếp loại đường bộ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang để xác định cước vận tải năm 2011 (có bảng chi tiết kèm theo).

Điều 2: Giao Giám đốc Sở Giao thông Vận tải chủ trì phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước.

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 11/2010/QĐ-UBND ngày 02 tháng 7 năm 2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về xếp loại đường bộ địa phương để xác định cước vận tải năm 2010.

Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông Vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Bộ Giao thông Vận tải;
- Thường trực Tỉnh uỷ; Báo cáo
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Cục Kiểm tra VB - Bộ TP;
- Đoàn Đại biểu QH tỉnh;
- Uỷ ban MTTQ tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3 (thi hành);
- Các Sở, Ban, Ngành;
- Trung tâm Công báo;
- Các phó VP UBND tỉnh;
- Lưu VT-GT-TC-TH-CX-TL-NLN

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Chẩu Văn Lâm

BIỂU 02: BẢNG XẾP LOẠI CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TỈNH


(Biểu kèm theo Quyết định số 05/2011/QĐ-UBND ngày 28/4/2011 của UBND tỉnh Tuyên Quang)


STT

Chặng đường

Chiều dài (Km)

Loại đường (Km)

Ghi chú

Loại 1

Loại 2

Loại 3

Loại 4

Loại 5

Loại 6

1

TUYẾN ĐT.185

74,1

59

15,1

Km0 - Km59

59

59

Km59 - Km74+100

15,1

15,1

2

TUYẾN ĐT.186

86,05

5

7,05

74

Km0 - Km5

5

5

Km5 - Km57

52

52

Km57 - Km62

5

5

Km62 - Km84

22

22

Km84 - Km86+050

2,05

2,05

3

TUYẾN ĐT.187

17

17

4

TUYẾN ĐT.188

42

35

7

Km0 - Km27

27

27

3 Km đi trùng Quốc lộ 279 (từ Km27 - Km30)

Km30 - Km38

8

8

Km38 - Km45

7

7

5

TUYẾN ĐT.189

61,5

2,7

58,8

Km0 - Km2+700

2,7

2,7

Km2+700 - Km61+500

58,8

58,8

6

TUYẾN ĐT.190

116

Km0 - Km151

116

116

35Km đi trùng QL.279 từ Km80 - Km115 (thị trấn Na Hang - Đà Vị)

BIỂU 03: BẢNG XẾP LOẠI CÁC TUYẾN ĐƯỜNG HUYỆN


(Biểu kèm theo Quyết định số 05/2011/QĐ-UBND ngày 28/4/2011 của UBND tỉnh Tuyên Quang)


STT

Chặng đường

Chiều dài (Km)

Loại đường (Km)

Ghi chú

Loại 1

Loại 2

Loại 3

Loại 4

Loại 5

Loại 6

I

HUYỆN NA HANG

1

Đường từ Km8 đường Thượng Lâm - bản Phiêng Bung xã Năng Khả

6

6

2

Yên Hoa - Sinh Long

16

16

3

Thượng Lâm - Lăng Can

12

12

4

Đà Vị - Hồng Thái

16

16

5

Thượng Lâm - Phúc Yên

8

8

6

Nẻ - Thanh Tương

4

4

7

Năng Khả - Thượng Lâm

25

6

19

Km0-Km6

6

6

Km6-Km25

19

19

8

Yên Hoa - Côn Lôn

7

3

4

Km0-Km3

3

3

Km3-Km7

4

4

9

Yên Hoa - Khau Tinh

14

4

10

Km0 đến Km4

4

4

Km4 đến Km14

10

10

10

Lăng Can - Xuân Lập

14

14

11

Thanh Tương - Bản Bung (xã Thanh Tương)

10

10

12

Na Hang - thôn Hang Khào - thôn Nà Khá, xã Năng Khả

8

Chưa có đường nên không phân loại

13

Thôn Tát Ngà, xã Phúc Yên - Xã Thuý Loa (cũ)

12

14

Lăng Can - Phúc Yên

16

16

II

HUYỆN CHIÊM HOÁ

1

Phúc Thịnh - Trung Hà - Hồng Quang

47

32

15

Km0-Km32

32

32

Km32-Km37 (rẽ đi Hồng Quang)

5

5

Km37-Km47 (rẽ đi Khuân Pồng)

10

10

2

Kim Bình - Linh Phú - Giáp xã Trung Minh (Yên Sơn)

24

24

3

Đầm Hồng - Phú Bình - Kiên Đài - Nà Bó - Bản Cham (xã Tri Phú)

34

25

Km0-Km25

25

25

Km25-Km34

9

Chưa có đường nên không phân loại

4

Yên Lập - Bình Phú - Kiên Đài

15

15

Km0-Km8

8

8

Km8-Km15

7

7

5

Thị trấn Vĩnh Lộc - Trung Hoà - Nhân Lý

31,1

6

25,1

Km0-Km21

21

21

Km21-Km27

6

6

Km27-Km31+100

4,1

4,1

6

Vinh Quang - Bình Nhân

5

5

Km0-Km3

3

3

Km3-Km5

2

2

7

Na Héc (xã Tân Mỹ) - Hà Lang

8

8

8

Phúc Thịnh - Tân Thịnh - Hoà An

13

13

9

Xuân Quang - Hùng Mỹ

10

10

Hoà Phú - Nhân Lý (đỉnh đèo Chắp)

4

4

11

Pắc Hóp - Nà Luông (xã Linh Phú)

6

6

12

Kim Bình - Bình Nhân

8

8

13

Bản Tụm (xã Tân Mỹ) - Sơn Thuỷ (xã Tân Mỹ)

14

14

14

Nà Pồng xã Tân Mỹ - Trung tâm xã Hà Lang

6

3

Km0-Km3

3

3

Km3-Km6

3

Chưa có đường nên không phân loại

15

Nà Nghè - Thượng Minh (xã Hồng Quang)

12

1

11

Km0-Km1

1

1

Km1-Km12

11

11

III

HUYỆN HÀM YÊN

1

TT Tân Yên - Nhân Mục

6

4

2

Km0-Km4

4

4

Km4-Km6

2

2

2

Đức Ninh - Hùng Đức

14

14

3

Thái Hoà - Hồng Thái

6

6

4

Bình Xa - Minh Hương

16

16

5

Thái Sơn - Thành Long - Bằng Cốc - Nhân Mục

18,2

10

8,2

Km0-Km10

10

10

Km10-Km18+200

8,2

8,2

6

Km199 QL2 - Yên Lâm

12

3

9

Km0-Km3

3

3

Km3-Km12

9

9

7

Đường bờ sông - Phù Lưu - Minh Dân - Minh Khương

16,97

16,97

IV

HUYỆN YÊN SƠN

1

Hùng Lợi - Trung Minh

14

14

2

Thái Bình - Công Đa - Đạo Viện

19

15

4

Km0-Km15

15

15

Km15-Km19

4

4

3

Cầu và đường dẫn cầu Tứ Quận

5

5

4

Trung Môn - Chân Sơn - Kim Phú

13

13

5

Trung Môn - Kim Phú

10

10

6

Đường từ QL.2C xã Kim Quan đến giáp địa phận xã Trung Yên, huyện Sơn Dương

5

2

3

Km0-Km2

2

2

QL2C - Hết địa phận xã Kim Quan

Km2-Km5

3

3

Từ Km1 của tuyến chính - thôn Làng Thang xã Kim Quan

7

Cầu Tiền Phong - Thắng Quân

1,7

1,7

8

Tứ Quận - Quý Quân

22

1,8

20,2

Km0-Km17+200

17,2

17,2

Km17+200-Km19

1,8

1,8

Km19-Km22

3

3

9

Phúc Ninh - Chiêu Yên

9

9

10

Trung Sơn - Hùng Lợi

9,5

1,7

7,8

Km0-Km1+700

1,7

1,7

Km1+700-Km9+500

7,8

7,8

11

Thái Bình - Tiến Bộ

5

5

12

Tràng Đà - Tân Tiến

18,3

18,3

13

Km 146 QL2 - Lăng Quán

8

5

3

Km0-Km5

5

5

Km5-Km8

3

3

14

Km 221 QL37 - Hoàng Khai

4

4

15

Đường từ ngã ba Kim Quan - Khu ATK (hang Bác Hồ) xã Kim Quan

1

1

16

Nhữ Hán đi Km234+600 QL37, xã Mỹ Bằng

6,2

6,2

17

Đường từ thôn Làng Ngoài 1 - thôn Đồng Mán, xã Lực Hành

4,7

4,7

18

Đường từ thôn Đô Thượng 4 đến đèo Đất Đỏ xã Quý Quân

14

14

19

Đường từ thôn Làng Ngoài 1 - đò Bến Thọ, xã Chiêu Yên

7,3

7,3

20

Đường đi khu di tích Đá Bàn, xã Mỹ Bằng

7

7

21

Đường từ Km15 QL2 (Tuyên Quang-Hà Giang) đi thôn cây Nhãn, xã Tứ Quận

3,2

3,2

22

Đường từ thôn 11, xã Tứ Quận - thôn 8 xã Lăng Quán

4

4

23

Đường từ thôn An Lạc 1 - thôn An Lạc 2 xã Phúc Ninh

2,5

2,5

24

Đường Trung Trực - Đỉnh Mười - Kiến Thiết

22,5

22,5

25

Đường từ Km15 QL2 (TQ-HG) đi thôn Mục Bài, xã Tứ Quận - xã Tứ Quận đi thôn Làng Chẩu 1, xã Thắng Quân

10

10

26

Đường từ Km227+170, QL.37 đi Nhữ Khê

7,8

4

3,8

Km0-Km4

4

4

Km4-Km7+800

3,8

3,8

V

HUYỆN SƠN DƯƠNG

1

Tam Đa - Lâm Xuyên - Sầm Dương - Hồng Lạc

13

13

2

Kỳ Lâm - Lương Thiện

12

12

3

Kỳ Lâm - Thiện Kế - Ninh Lai

27,5

7

20,5

Km0-Km1+300

1,3

1,3

Km1+300-Km20+300

19

19

Km20+300-Km26

5,7

5,7

Km26-Km27+500

1,5

1,5

Nhánh từ ngã ba đường rẽ cầu Thiện Kế - Km55+150 QL2C

4

Vĩnh Lợi - Kim Xuyên

27

27

5

Km 55 đường ĐT,186 - Cấp Tiến

6

6

6

Chi Thiết - Phú Lương

13

13

7

Tràn Suối Lê - Minh Thanh - Tú Thịnh

9

9

8

Tuân Lộ - Đông Thọ

16

16

9

Tân Trào - Trung Yên

6

6

10

Tân Trào - Bình Yên

2

2

11

Km56 đường ĐT.186 - Vĩnh Lợi

2

2

12

Đông Thọ - Quyết Thắng

5,6

5,6

13

Cầu và đường dẫn cầu Thác Dẫng

1,51

1,51

14

Đường Cầu Trắng - Lán Nà Lừa - Lũng Tẩu

4,7

4,7

15

Đường Tỉn Keo - Bảo tàng Tân Trào

3,4

3,4

16

Đường Hợp Hoà - Kháng Nhật

4

4

17

Đường từ thôn Phúc Vượng qua UBND xã Phúc Ứng đến Km70 - QL.2C

9

9

18

Cầu và đường dẫn cầu Trung Yên - xã Kim Quan, huyện Yên Sơn

2,2

2,2

19

Đường từ Km21+300, ĐT.186 - UBND xã Đông Lợi

3

3

20

Đường từ xã Hợp Hoà - xã Tuân Lộ

6

6

21

Đông Thọ - Quyết Thắng - Vân Sơn - Đồng Quý

15

15

VI

THÀNH PHỐ TUYÊN QUANG

1

Km130 QL2 (cũ) - Bình Ca

8

8

2

Km126 QL2 (cũ) - Thái Long

4

4

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu05/2011/QĐ-UBND
Ngày ban hành28/04/2011
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực08/05/2011
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Tuyên Quang / Chẩu Văn Lâm
Phạm viTuyên Quang
Trích yếuVề xếp loại đường bộ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang để xác định cước vận tải năm 2011 do Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.