Quay lại

Quyết định 05/2012/QĐ-UBND về Đề án “Phát triển nguồn nhân lực thể thao thành tích cao tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2011 – 2015

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 05/2012/QĐ-UBND

Vũng Tàu, ngày 10 tháng 02 năm 2012

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH ĐỀ ÁN “PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC THỂ THAO THÀNH TÍCH CAO TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU GIAI ĐOẠN 2011 – 2015”

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA-VŨNG TÀU

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Nghị quyết số 43/2011/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu khóa V, kỳ họp thứ 3 về việc phê chuẩn Đề án “Phát triển nguồn nhân lực thể thao thành tích cao tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu giai đoạn 2011 – 2015”;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 28/TTr-SVHTTDL ngày 12 tháng 01 năm 2012 về việc ban hành Đề án “Phát triển nguồn nhân lực thể thao thành tích cao tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu giai đoạn 2011 – 2015”,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đề án “Phát triển nguồn nhân lực thể thao thành tích cao tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2011 – 2015”.

Điều 2. Giao cho Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch lập kế hoạch cụ thể hàng năm và phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan triển khai thực hiện Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch Đầu tư, Tài chính, Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCHPHÓ CHỦ TỊCH Lê Thanh Dũng

4.1. Công việc đào tạo tuyến năng khiếu.

4.2. Công việc đào tạo huấn luyện tuyến thể thao trẻ.

4.3. Công việc đào tạo tuyến thể thao tỉnh (đội tuyển thể thao tỉnh).

5. Chất lượng (Kết quả đạt được).

3.2.2. Tuyến trẻ:

3.2.3. Tuyến tuyển:

PHẦN THỨ BA. NHỮNG GIẢI PHÁP CHỦ YẾU NHẰM ĐẨY MẠNH PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC ĐẾN NĂM 2015

PHỤ LỤC: 1


Năm

Kế hoạch

Thực hiện

Đẳng cấp

Ghi chú

2006

200 huy chương

221 huy chương (46V + 69B + 107 Đ)

Đại hội TDTT. Kết quả đoạt 21 (04 V, 02 B, 15 Đ)

Xếp thứ hạng 36/66 tỉnh, thành, ngành

Quốc tế: 05

Quốc tế: 04

KT: 22

Quốc gia: 135

Quốc gia: 139

06 dự bị

Khu vực mở rộng: 60

Khu vực mở rộng: 78

C I: 45

Vượt kế hoạch 10,5% so với kế hoạch 200 HC

2007

210 huy chương

246 huy chương (52V + 74B + 120 Đ)

01 vận động viên tham dự SeaGames 24 tại Thái Lan (môn nhày cao)

Quốc tế: 05

Quốc tế: 14

KT: 21

Quốc gia: 145

Quốc gia: 179

C I: 79

Khu vực mở rộng: 60

Khu vực mở rộng: 53

Vượt kế hoạch 17,14% so với kế hoạch 210 HC

2008

225 huy chương

273 huy chương (61V + 81B + 131 Đ)

Hội khỏe phù đổng toàn quốc đoạt 31 huy chương (06 V + 08 B + 17 Đ)

Quốc tế: 08

Quốc tế: 10

KT: 22

Quốc gia: 165

Quốc gia: 196

C I: 86

Khu vực mở rộng: 52

Khu vực mở rộng: 67

Vượt kế hoạch 21,33% so với kế hoạch 225 HC

2009

225 huy chương

249 huy chương (55V + 60B + 134 Đ)

- SeaGames 25 tại Lào. Kết quả đoạt 05 huy chương (02 HCV + 03 HCĐ)

- Ai Cập đoạt 01 HCV.

- Asian LG đoạt 01 HCV.

Quốc tế: 08

Quốc tế: 25

KT: 38

Quốc gia: 165

Quốc gia: 169

06 dự bị

Khu vực mở rộng: 52

Khu vực mở rộng: 55

C I: 69

Vượt kế hoạch 10,7% so với kế hoạch 225 HC

2010

220 huy chương

271 huy chương (48V + 79B + 144 Đ)

Đại hội thể dục thể thao. Kết quả đoạt 34 huy chương (06 HCV + 10 HCĐ + 18 HCĐ) xếp thứ hạng 31/66 tỉnh, thành, ngành

Quốc tế: 06

Quốc tế: 16

KT: 38

Quốc gia: 160

Quốc gia: 199

C I: 60

Khu vực mở rộng: 54

Khu vực mở rộng: 56

Vượt kế hoạch 22,2% so với kế hoạch 220 HC


SỐ MÔN THỂ THAO VÀ SỐ LƯỢNG HUẤN LUYỆN VIÊN, VẬN ĐỘNG VIÊN THỰC HIỆN GIAI ĐOẠN 2011-2015

PHỤ LỤC: 2


Môn thể thao

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

Tuyến NK

Tuyến trẻ

Tuyến tuyển

Tuyến NK

Tuyến trẻ

Tuyến tuyển

Tuyến NK

Tuyến trẻ

Tuyến tuyển

Tuyến Nk

Tuyến trẻ

Tuyến tuyển

Tuyến Nk

Tuyến trẻ

Tuyến tuyển

Taekwondo

14

14

15

15

16

16

16

16

16

16

Judo

12

10

12

12

12

12

12

12

12

12

Cờ vua

9

7

9

7

10

7

10

9

10

9

Cờ tướng

9

7

9

7

9

7

9

9

9

9

Petanque

9

9

9

9

9

9

9

9

9

9

Vovinam

16

16

17

16

18

16

18

16

18

16

TDTH

6

6

6

6

7

6

7

7

7

7

Điên kinh

6

6

7

7

8

8

9

8

9

9

Bóng bàn

8

8

8

7

3

7

3

Penack Silat

14

14

14

14

14

Karatedo

8

8

5

7

6

7

7

7

Võ cổ truyền

6

12

7

12

7

12

7

12

7

12

Wushu

6

6

6

7

7

Boxing

6

7

7

7

8

Muay

6

6

7

7

7

Bơi lội

5

5

3

6

3

Cầu lông

6

6

Billiards

3

3

4

Cử tạ

3

3

3

Bóng đá

Hỗ trợ

Hỗ trợ

Hỗ trợ

Hỗ trợ

Hỗ trợ

Bóng chuyền

Xã hội hóa

Xã hội hóa

Xã hội hóa

Xã hội

hóa

Xã hội hóa

Số môn thể thao

15 môn thể thao

15 môn thể thao

18 môn thể thao

19 môn thể thao

19 môn thể thao

Số lượng HLV, VĐV

222

231

254

273

278


DỰ TOÁN KINH PHÍ THỰC HIỆN GIAI ĐOẠN 2011-2015

PHỤ LỤC: 3


Đơn vị tính: ngàn đồng


Tuyến

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

Cộng

Số môn TT

SL HLV, VĐV

Kinh phí

Số môn TT

SL HLV VĐV

Kinh phí

Số môn TT

SL HLV VĐV

Kinh phí

Số môn TT

SL HLV VĐV

Kinh phí

Số môn TT

SL HLV VĐV

Kinh phí

855,000

Năng khiếu

1

6

171,000

1

6

171,000

1

6

171,000

1

6

171,000

1

6

171,000

30

(kp hỗ trợ)

30

(kp hỗ trợ)

30

(kp hỗ trợ)

30

(kp hỗ trợ)

30

(kp hỗ trợ)

Trẻ

10

13

2,455,750

10

13

2,559,150

12

16

2,946,900

13

107

3,127,850

13

17

3,179,550

14,269,200

82

86

98

104

106

Tuyển

14

19

4,057,650

14

19

4,217,400

15

21

4,473,000

18

23

4,856,400

18

23

4,952,250

22,556,700

108

109

119

129

132

Số môn

15 môn TT

15 môn TT

18 môn TT

19 môn TT

19 môn TT

SL

HLV

32

32

37

40

40

VĐV

190

199

217

233

238

Tng kinh phí

6,684,400

6,947,550

7,590,900

8,155,250

8,302,800

37,680,900


Bằng chữ: ba mươi bảy tỷ, sáu trăm tám mươi triệu, chín trăm đồng.


Tổng quan văn bản

Số ký hiệu05/2012/QĐ-UBND
Ngày ban hành10/02/2012
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực20/02/2012
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Hồ Chí Minh / Lê Thanh Dũng
Phạm viBà Rịa - Vũng Tàu
Trích yếuVề Đề án “Phát triển nguồn nhân lực thể thao thành tích cao tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2011 – 2015
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.