Quay lại

Quyết định 05/2015/QĐ-UBND bảng đơn giá đo đạc bản đồ địa chính Bình Dương

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH DƯƠNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 05/2015/QĐ-UBND

Thủ Dầu Một, ngày 05 tháng 03 năm 2015

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG ĐƠN GIÁ ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH DƯƠNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 49/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ ban quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về tiền lương;

Căn cứ Nghị định số 66/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính Phủ về quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Thông tư số 03/2005/TT-BLĐTBXH ngày 05/01/2005 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp trách nhiệm công việc trong các công ty Nhà nước theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 04/2005/TT-BLĐTBXH ngày 05/01/2005 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp độc hại, nguy hiểm trong các công ty Nhà nước theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 05/2005/TT-BLĐTBXH ngày 05/01/2005 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp lưu động trong các công ty Nhà nước theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2007/TTLT-BTNMT-BTC ngày 27/02/2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Tài chính hướng dẫn lập dự toán kinh phí đo đạc và bản đồ về quản lý đất đai;

Căn cứ Thông tư số 50/2013/TT-BTNMT ngày 27/12/2013 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số: 87/TT-STNMT ngày 04/02/2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng đơn giá đo đạc và bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Bình Dương (Có Phụ lục kèm theo).

Điều 2.

1. Bảng đơn giá đo đạc bản đồ là cơ sở để lập dự toán kinh phí từ ngân sách nhà nước cho các công trình đo đạc, lập bản đồ địa chính, đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Bình Dương; Các tổ chức hoạt động đo đạc và bản đồ áp dụng đơn giá để thực hiện trích đo, trích lục địa chính theo yêu cầu của người sử dụng đất; Cơ quan tài nguyên và môi trường (Chi cục Quản lý Đất đai, phòng Tài nguyên và Môi trường huyện, thị, thành phố) lập dự toán kinh phí hàng năm để phục vụ công tác thẩm định bản trích đo địa chính do tổ chức khác hoặc cá nhân lập và là đơn giá thu dịch vụ đối với các Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất có chức năng thẩm định bản đồ địa chính đối với các tổ chức tư nhân.

2. Các chi phí phát sinh ngoài đơn giá được thực hiện theo Thông tư Liên tịch số 04/2007/TTLT-BTNMT-BTC ngày 27/2/2007 giữa Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Tài chính.

3. Chi phí khấu hao sẽ không được tính trong đơn giá khi áp dụng đối với các đơn vị được Nhà nước trang bị tài sản cố định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 10/2011/QĐ-UBND ngày 03/6/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt đơn giá đo đạc bản đồ và dịch vụ kỹ thuật về đo đạc bản đồ trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Bình Dương có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ TN&MT, Tài chính;
- Cục KTVB - Bộ Tư pháp;
- TT.TU, TT.HĐND, Đoàn ĐBQH tỉnh;
- CT, các PCT.UBND tỉnh;
- UBMTTQ Việt Nam tỉnh;
- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố;
- Trung tâm Công báo tỉnh;
- Website tỉnh;
- LĐVP (Trúc, Lượng), Phong, Lâm, TH;
- Lưu: VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Trần Văn Nam

PHỤ LỤC I


LƯỚI ĐỊA CHÍNH
“Kèm theo Quyết định số 05/2015/QĐ-UBND ngày 05 tháng 3 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương”


ĐVT: Đồng


STT

Tên sản phẩm

Đơn vị tính

KK

Chi phí LĐKT

Chi phí LĐPT

Dụng cụ

Thiết bị

Vật liệu

Chi phí trực tiếp A1

CP chung (25% - 20%)

Đơn giá

A

B

C

D

1

2

3

4

5

6=1+2+3+4+5

7=6*25%-20%

8=6+7

1

Chọn điểm, đổ và chôn mốc bê tông

Điểm

1

1.098.776

257.580

3.696

19.440

167.328

1.546.820

386.705

1.933.525

Điểm

2

1.460.018

343.440

4.620

24.840

167.328

2.000.246

500.061

2.500.307

Điểm

3

1.888.992

429.300

6.160

29.160

167.328

2.520.940

630.235

3.151.175

Điểm

4

2.498.587

558.620

8.008

36.720

167.328

3.269.263

817.316

4.086.579

Điểm

5

3.168.389

730.340

10.164

38.880

167.328

4.115.101

1.028.775

5.143.877

2

Chọn điểm, cắm mốc bằng cọc gỗ

Điểm

1

428.974

60.420

1.109

8.640

16.733

515.876

128.969

644.845

Điểm

2

496.707

69.960

1.386

8.640

16.733

593.426

148.356

741.782

Điểm

3

609.595

85.860

1.848

9.720

16.733

723.756

180.939

904.695

Điểm

4

722.483

101.760

2.402

11.880

16.733

855.258

213.815

1.069.073

Điểm

5

835.371

117.660

3.049

15.120

16.733

987.933

246.983

1.234.916

3

Xây tường vây

Điểm

1

954.728

508.800

2.652

19.440

367.895

1.853.515

463.379

2.316.894

Điểm

2

954.728

667.800

3.467

19.440

367.895

2.013.331

503.333

2.516.663

Điểm

3

1.145.673

890.400

4.079

23.760

367.895

2.431.808

607.952

3.039.760

Điểm

4

1.336.619

1.526.400

5.303

28.080

367.895

3.264.298

816.074

4.080.372

Điểm

5

1.527.564

1.780.800

6.731

31.320

367.895

3.714.311

928.578

4.642.889

4

Tiếp điểm có tường vây

Điểm

1

203.198

38.160

522

19.440

83.586

344.907

86.227

431.134

Điểm

2

255.879

38.160

683

24.840

83.586

403.149

100.787

503.936

Điểm

3

308.560

57.240

804

29.160

83.586

479.351

119.838

599.188

Điểm

4

383.819

72.080

1.005

36.720

83.586

577.210

144.303

721.513

Điểm

5

511.759

72.080

1.326

38.880

83.586

707.631

176.908

884.539

5

Tiếp điểm không tường vây

Điểm

1

253.998

47.700

261

301.959

75.490

377.449

Điểm

2

319.849

47.700

342

367.891

91.973

459.864

Điểm

3

385.701

71.550

402

457.652

114.413

572.066

Điểm

4

479.774

90.100

502

570.376

142.594

712.970

Điểm

5

639.699

90.100

663

730.462

182.615

913.077

6

Đo ngắm theo phương pháp đường chuyền

Điểm

1

357.113

36.040

1.569

13.404

6.307

414.434

103.608

518.042

Điểm

2

527.168

72.080

2.282

20.309

6.307

628.146

157.036

785.182

Điểm

3

637.703

72.080

2.853

24.371

6.307

743.313

185.828

929.142

Điểm

4

875.778

107.060

3.851

33.307

6.307

1.026.303

256.576

1.282.879

Điểm

5

1.164.870

143.100

5.135

44.274

6.307

1.363.686

340.921

1.704.607

7

Đo ngắm theo công nghệ GPS

Điểm

1

631.691

47.700

2.568

32.051

67.386

781.397

195.349

976.746

Điểm

2

763.687

66.780

2.935

38.551

67.386

939.339

234.835

1.174.174

Điểm

3

923.967

133.560

3.669

47.414

67.386

1.175.997

293.999

1.469.996

Điểm

4

1.150.244

238.500

4.586

58.051

67.386

1.518.768

379.692

1.898.460

Điểm

5

1.791.364

296.800

7.155

90.551

67.386

2.253.256

563.314

2.816.570

8

Tính toán khi đo GPS

Điểm

1-5

270.816

1.140

1.360

5.655

278.971

55.794

334.765

9

Tính toán khi đo đường chuyền

Điểm

1-5

243.735

1.136

1.360

8.637

254.868

50.974

305.841

10

Phục vụ KTNT khi đo đường chuyền

Điểm

1-5

153.049

153.049

38.262

191.311

11

Phục vụ KTNT khi đo GPS

Điểm

1-5

169.708

169.708

42.427

212.135


Ghi chú:


(1) Trường hợp đo độ cao lượng giác mức đo ngắm tính bằng 0,10 mức số 5, mức tính toán là 0,05 công nhóm (1KS2, 1KS3) cho 1 điểm;


(2) Trường hợp chọn điểm, chôn mốc địa chính trên hè phố (có xây hố, nắp đậy) mức được tính bằng 1,20 mức số 1

PHỤ LỤC II


ĐO ĐẠC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐO ĐẠC TRỰC TIẾP
“Kèm theo Quyết định số 05/2015/QĐ-UBND ngày 05 tháng 3 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương”


II.1. ĐO ĐẠC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐO ĐẠC TRỰC TIẾP


ĐVT: Đồng


TT

Nội dung công việc

Đvt

KK

Chi phí LĐKT

Chi phí LĐPT

Chi phí VL DC

Chi phí KH-NL

Vật liệu

Chi phí trực tiếp (1)

CP chung (2) (25% - 20%)

Đơn giá sản phẩm

A

B

C

D

1

2

3

4

5

6=1+2+3+4+5

7=6*25%-20%

8=6+7

Tỷ lệ 1/200

Ngoại nghiệp

Ha

1

14.444.495

2.019.300

39.749

240.293

214.742

16.958.578

4.239.645

21.198.223

Ha

2

16.839.529

2.418.920

47.726

278.474

214.742

19.799.391

4.949.848

24.749.238

Ha

3

19.489.862

2.852.460

55.703

338.183

214.742

22.950.950

5.737.737

28.688.687

Ha

4

22.546.102

3.322.040

66.465

400.329

214.742

26.549.677

6.637.419

33.187.097

Nội nghiệp

Ha

1

1.664.739

-

12.648

142.572

522.912

2.342.871

468.574

2.811.445

Ha

2

1.807.478

-

13.476

158.016

522.912

2.501.883

500.377

3.002.259

Ha

3

1.936.939

-

14.304

172.432

522.912

2.646.588

529.318

3.175.906

Ha

4

2.162.667

-

15.685

197.536

522.912

2.898.801

579.760

3.478.561

Tỷ lệ 1/500

Ngoại nghiệp

Ha

1

3.989.851

611.408

7.380

48.767

65.308

4.722.714

1.180.678

5.903.392

Ha

2

4.639.596

736.403

9.315

60.270

65.308

5.510.892

1.377.723

6.888.615

Ha

3

5.430.398

886.669

12.300

80.677

65.308

6.475.351

1.618.838

8.094.189

Ha

4

6.384.885

1.069.158

15.718

104.138

65.308

7.639.208

1.909.802

9.549.009

Ha

5

7.518.339

1.284.550

20.186

129.874

65.308

9.018.256

2.254.564

11.272.821

Nội nghiệp

Ha

1

769.597

-

5.655

73.142

171.153

1.019.548

203.910

1.223.458

Ha

2

823.772

-

5.964

83.949

171.153

1.084.838

216.968

1.301.806

Ha

3

877.946

-

6.273

90.991

171.153

1.146.364

229.273

1.375.637

Ha

4

950.179

-

6.686

97.839

171.153

1.225.857

245.171

1.471.029

Ha

5

1.036.221

-

7.201

107.181

171.153

1.321.756

264.351

1.586.107

Tỷ lệ 1/1000

Ngoại nghiệp

Ha

1

1.274.716

164.851

3.607

22.040

19.245

1.484.460

371.117

1.855.576

Ha

2

1.478.735

195.803

4.343

25.948

19.245

1.724.074

431.022

2.155.096

Ha

3

1.848.496

269.240

5.110

30.665

19.245

2.172.756

543.194

2.715.950

Ha

4

2.476.935

429.682

6.387

39.037

19.245

2.971.286

742.829

3.714.115

Ha

5

3.051.009

551.412

7.971

49.387

19.245

3.679.024

919.765

4.598.788

Nội nghiệp

Ha

1

369.330

-

2.527

32.467

75.882

480.206

96.041

576.247

Ha

2

395.753

-

2.677

34.714

75.882

509.026

101.806

610.832

Ha

3

428.815

-

2.864

38.987

75.882

546.549

109.310

655.859

Ha

4

470.110

-

3.099

43.509

75.882

592.600

118.521

711.121

Ha

5

521.762

-

3.389

49.168

75.882

650.201

130.041

780.242

Tỷ lệ 1/2000

Ngoại nghiệp

Ha

1

495.125

63.950

1.378

6.745

5.828

573.026

143.257

716.283

Ha

2

570.852

75.546

1.673

7.932

5.828

661.832

165.458

827.290

Ha

3

668.967

93.619

1.969

9.379

5.828

779.763

194.941

974.704

Ha

4

850.781

133.952

2.559

12.472

5.828

1.005.593

251.398

1.256.991

Ha

5

1.095.298

180.380

3.347

16.910

5.828

1.301.763

325.441

1.627.204

-

Nội nghiệp

Ha

1

156.366

-

1.418

13.547

17.653

188.983

37.797

226.780

Ha

2

168.349

-

1.501

15.058

17.653

202.561

40.512

243.073

Ha

3

182.756

-

1.612

16.929

17.653

218.950

43.790

262.740

Ha

4

165.594

-

1.486

14.763

17.653

199.496

39.899

239.396

Ha

5

182.922

-

1.612

16.953

17.653

219.140

43.828

262.968

Tỷ lệ 1/5000

Ngoại nghiệp

Ha

1

173.165

19.642

520

2.719

887

196.932

49.233

246.165

Ha

2

198.529

23.279

622

3.260

887

226.577

56.644

283.221

Ha

3

228.971

27.642

681

3.531

887

261.713

65.428

327.141

Ha

4

265.515

32.878

754

3.802

887

303.836

75.959

379.795

Nội nghiệp

Ha

1

21.088

-

244

2.410

5.207

28.950

5.790

34.740

Ha

2

23.961

-

262

2.725

5.207

32.155

6.431

38.586

Ha

3

27.838

-

285

3.812

5.207

37.143

7.429

44.571

Ha

4

33.072

-

317

5.280

5.207

43.876

8.775

52.651

Tỷ lệ 1/10000

Ngoại nghiệp

Ha

1

91.015

11.066

259

1.359

332

104.032

26.008

130.040

Ha

2

104.588

13.133

310

1.630

332

119.993

29.998

149.991

Ha

3

120.876

15.614

340

1.766

332

138.928

34.732

173.660

Ha

4

140.421

18.591

377

1.901

332

161.622

40.405

202.027

Nội nghiệp

Ha

1

6.585

-

89

971

1.302

8.947

1.789

10.736

Ha

2

7.519

-

94

1.074

1.302

9.989

1.998

11.987

Ha

3

8.779

-

101

1.428

1.302

11.610

2.322

13.932

Ha

4

10.480

-

115

1.906

1.302

13.802

2.760

16.563


- Trường hợp phải đo vẽ địa hình cho BĐĐC, mức tính bằng 0,1 mức đo vẽ ngoại nghiệp và nội nghiệp


- Trường hợp đo phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng ngoại nghiệp được tính thêm 0,15 nội nghiệp được tính thêm 0,1 mức theo đơn giá đo đạc thành lập bản đồ địa chính bằng phương pháp đo đạc trực tiếp.


II.2. ĐƠN GIÁ ĐO VẼ ĐỊA HÌNH CHO BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH


TT

Nội dung công việc

Đvt

KK

Chi phí LĐKT

Chi phí LĐPT

Chi phí VL DC

Chi phí KH-NL

Vật liệu

Chi phí trực tiếp (1)

CP chung (2) (25% - 20%)

Đơn giá sản phẩm

A

B

C

D

1

2

3

4

5

6= 1+2+3+4+5

7= 6*25%-20%

8= 6+7

Tỷ lệ 1/200

Ngoại nghiệp

Ha

1

15.888.944

2.221.230

43.724

264.322

236.216

18.654.436

4.663.609

23.318.045

Ha

2

18.523.482

2.660.812

52.498

306.322

236.216

21.779.330

5.444.832

27.224.162

Ha

3

21.438.848

3.137.706

61.273

372.001

236.216

25.246.044

6.311.511

31.557.556

Ha

4

24.800.712

3.654.244

73.112

440.362

236.216

29.204.645

7.301.161

36.505.807

Nội nghiệp

Ha

1

1.831.213

13.912

156.829

575.204

2.577.158

515.432

3.092.589

Ha

2

1.988.226

14.824

173.818

575.204

2.752.071

550.414

3.302.485

Ha

3

2.130.633

15.735

189.675

575.204

2.911.247

582.249

3.493.496

Ha

4

2.378.933

17.254

217.290

575.204

3.188.681

637.736

3.826.417

Tỷ lệ 1/500

Ngoại nghiệp

Ha

1

4.388.836

672.549

8.118

53.644

71.838

5.194.985

1.298.746

6.493.731

Ha

2

5.103.555

810.044

10.247

66.297

71.838

6.061.982

1.515.495

7.577.477

Ha

3

5.973.438

975.336

13.530

88.745

71.838

7.122.886

1.780.722

8.903.608

Ha

4

7.023.374

1.176.074

17.290

114.552

71.838

8.403.128

2.100.782

10.503.910

Ha

5

8.270.173

1.413.005

22.205

142.861

71.838

9.920.082

2.480.021

12.400.103

Nội nghiệp

Ha

1

846.557

6.221

80.456

188.269

1.121.503

224.301

1.345.803

Ha

2

906.149

6.561

92.344

188.269

1.193.322

238.664

1.431.987

Ha

3

965.741

6.901

100.090

188.269

1.261.001

252.200

1.513.201

Ha

4

1.045.197

7.354

107.623

188.269

1.348.443

269.689

1.618.132

Ha

5

1.139.843

7.921

117.899

188.269

1.453.932

290.786

1.744.718

Tỷ lệ 1/1000

Ngoại nghiệp

Ha

1

1.402.188

181.336

3.967

24.244

21.170

1.632.906

408.226

2.041.132

Ha

2

1.626.609

215.384

4.777

28.543

21.170

1.896.482

474.120

2.370.602

Ha

3

2.033.346

296.164

5.621

33.732

21.170

2.390.032

597.508

2.987.540

Ha

4

2.724.629

472.650

7.026

42.941

21.170

3.268.415

817.104

4.085.519

Ha

5

3.356.110

606.553

8.768

54.325

21.170

4.046.926

1.011.732

5.058.658

Nội nghiệp

Ha

1

406.263

2.780

35.714

83.470

528.227

105.645

633.872

Ha

2

435.328

2.945

38.186

83.470

559.929

111.986

671.914

Ha

3

471.697

3.151

42.886

83.470

601.204

120.241

721.445

Ha

4

517.121

3.409

47.860

83.470

651.860

130.372

782.232

Ha

5

573.938

3.728

54.085

83.470

715.221

143.044

858.266

Tỷ lệ 1/2000

Ngoại nghiệp

Ha

1

544.638

70.345

1.516

7.419

6.411

630.329

157.582

787.911

Ha

2

627.937

83.101

1.841

8.725

6.411

728.015

182.004

910.019

Ha

3

735.864

102.981

2.166

10.317

6.411

857.739

214.435

1.072.174

Ha

4

935.859

147.347

2.815

13.719

6.411

1.106.152

276.538

1.382.690

Ha

5

1.204.828

198.418

3.682

18.601

6.411

1.431.940

357.985

1.789.925

Nội nghiệp

Ha

1

172.003

1.560

14.901

19.418

207.882

41.576

249.458

Ha

2

185.184

1.651

16.564

19.418

222.817

44.563

267.380

Ha

3

201.032

1.774

18.622

19.418

240.845

48.169

289.014

Ha

4

182.154

1.635

16.240

19.418

219.446

43.889

263.335

Ha

5

201.214

1.774

18.648

19.418

241.054

48.211

289.265

Tỷ lệ 1/5000

Ngoại nghiệp

Ha

1

190.481

21.606

572

2.991

975

216.625

54.156

270.781

Ha

2

218.382

25.607

684

3.586

975

249.234

62.309

311.543

Ha

3

251.869

30.407

749

3.885

975

287.884

71.971

359.855

Ha

4

292.067

36.165

830

4.182

975

334.220

83.555

417.774

Nội nghiệp

Ha

1

23.197

269

2.651

5.728

31.845

6.369

38.214

Ha

2

26.358

288

2.998

5.728

35.371

7.074

42.445

Ha

3

30.622

314

4.194

5.728

40.857

8.171

49.028

Ha

4

36.379

349

5.808

5.728

48.264

9.653

57.917

Tỷ lệ 1/10000

Ngoại nghiệp

Ha

1

100.116

12.172

285

1.495

366

114.435

28.609

143.044

Ha

2

115.046

14.446

341

1.793

366

131.992

32.998

164.990

Ha

3

132.964

17.175

374

1.942

366

152.821

38.205

191.026

Ha

4

154.463

20.450

414

2.091

366

177.784

44.446

222.230

Nội nghiệp

Ha

1

7.243

98

1.068

1.432

9.842

1.968

11.810

Ha

2

8.271

104

1.181

1.432

10.988

2.198

13.186

Ha

3

9.657

111

1.570

1.432

12.771

2.554

15.326

Ha

4

11.527

126

2.096

1.432

15.183

3.037

18.219


II.3. ĐƠN GIÁ ĐO BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH PHỤC VỤ CÔNG TÁC ĐỀN BÙ, GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG, KHU CÔNG NGHIỆP, CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, THỦY LỢI, CÔNG TRÌNH ĐIỆN NĂNG


TT

Nội dung công việc

Đvt

KK

Chi phí LĐKT

Chi phí LĐPT

Chi phí VL DC

Chi phí KH-NL

Vật liệu

Chi phí trực tiếp (1)

CP chung (2) (25% - 20%)

Đơn giá sản phẩm

A

B

C

D

1

2

3

4

5

6=1+2+3+4+5

7=6*25%-20%

8=6+7

Tỷ lệ 1/200

Ngoại nghiệp

Ha

1

16.611.169

2.322.195

45.711

276.337

246.953

19.502.365

4.875.591

24.377.956

Ha

2

19.365.458

2.781.758

54.885

320.245

246.953

22.769.299

5.692.325

28.461.624

Ha

3

22.413.341

3.280.329

64.058

388.910

246.953

26.393.592

6.598.398

32.991.990

Ha

4

25.928.017

3.820.346

76.435

460.378

246.953

30.532.129

7.633.032

38.165.161

Nội nghiệp

Ha

1

1.831.213

13.912

156.829

575.204

2.577.158

515.432

3.092.589

Ha

2

1.988.226

14.824

173.818

575.204

2.752.071

550.414

3.302.485

Ha

3

2.130.633

15.735

189.675

575.204

2.911.247

582.249

3.493.496

Ha

4

2.378.933

17.254

217.290

575.204

3.188.681

637.736

3.826.417

Tỷ lệ 1/500

Ngoại nghiệp

Ha

1

4.588.328

703.119

8.487

56.082

75.104

5.431.121

1.357.780

6.788.901

Ha

2

5.335.535

846.864

10.713

69.311

75.104

6.337.526

1.584.382

7.921.908

Ha

3

6.244.957

1.019.669

14.145

92.779

75.104

7.446.654

1.861.663

9.308.317

Ha

4

7.342.618

1.229.532

18.076

119.759

75.104

8.785.089

2.196.272

10.981.361

Ha

5

8.646.089

1.477.233

23.214

149.355

75.104

10.370.995

2.592.749

12.963.744

Nội nghiệp

Ha

1

846.557

6.221

80.456

188.269

1.121.503

224.301

1.345.803

Ha

2

906.149

6.561

92.344

188.269

1.193.322

238.664

1.431.987

Ha

3

965.741

6.901

100.090

188.269

1.261.001

252.200

1.513.201

Ha

4

1.045.197

7.354

107.623

188.269

1.348.443

269.689

1.618.132

Ha

5

1.139.843

7.921

117.899

188.269

1.453.932

290.786

1.744.718

Tỷ lệ 1/1000

-

Ngoại nghiệp

Ha

1

1.465.924

189.579

4.148

25.346

22.132

1.707.129

426.782

2.133.911

Ha

2

1.700.545

225.174

4.995

29.840

22.132

1.982.686

495.671

2.478.357

Ha

3

2.125.770

309.626

5.876

35.265

22.132

2.498.670

624.667

3.123.337

Ha

4

2.848.476

494.134

7.345

44.893

22.132

3.416.979

854.245

4.271.224

Ha

5

3.508.660

634.124

9.167

56.795

22.132

4.230.877

1.057.719

5.288.597

Nội nghiệp

Ha

1

406.263

2.780

35.714

83.470

528.227

105.645

633.872

Ha

2

435.328

2.945

38.186

83.470

559.929

111.986

671.914

Ha

3

471.697

3.151

42.886

83.470

601.204

120.241

721.445

Ha

4

517.121

3.409

47.860

83.470

651.860

130.372

782.232

Ha

5

573.938

3.728

54.085

83.470

715.221

143.044

858.266

Tỷ lệ 1/2000

Ngoại nghiệp

Ha

1

569.394

73.542

1.585

7.756

6.703

658.980

164.745

823.725

Ha

2

656.480

86.878

1.924

9.122

6.703

761.107

190.277

951.384

Ha

3

769.313

107.662

2.264

10.786

6.703

896.727

224.182

1.120.909

Ha

4

978.398

154.045

2.943

14.343

6.703

1.156.432

289.108

1.445.539

Ha

5

1.259.593

207.437

3.849

19.446

6.703

1.497.028

374.257

1.871.285

Nội nghiệp

Ha

1

172.003

1.560

14.901

19.418

207.882

41.576

249.458

Ha

2

185.184

1.651

16.564

19.418

222.817

44.563

267.380

Ha

3

201.032

1.774

18.622

19.418

240.845

48.169

289.014

Ha

4

182.154

1.635

16.240

19.418

219.446

43.889

263.335

Ha

5

201.214

1.774

18.648

19.418

241.054

48.211

289.265

Tỷ lệ 1/5000

Ngoại nghiệp

Ha

1

199.140

22.588

598

3.126

1.020

226.472

56.618

283.090

Ha

2

228.309

26.771

715

3.749

1.020

260.563

65.141

325.704

Ha

3

263.317

31.789

783

4.061

1.020

300.970

75.242

376.212

Ha

4

305.343

37.809

867

4.373

1.020

349.411

87.353

436.764

Nội nghiệp

Ha

1

23.197

269

2.651

5.728

31.845

6.369

38.214

Ha

2

26.358

288

2.998

5.728

35.371

7.074

42.445

Ha

3

30.622

314

4.194

5.728

40.857

8.171

49.028

Ha

4

36.379

349

5.808

5.728

48.264

9.653

57.917

Tỷ lệ 1/10000

Ngoại nghiệp

Ha

1

104.667

12.725

298

1.563

382

119.636

29.909

149.546

Ha

2

120.276

15.103

357

1.875

382

137.992

34.498

172.490

Ha

3

139.008

17.956

391

2.031

382

159.767

39.942

199.709

Ha

4

161.484

21.379

433

2.186

382

185.865

46.466

232.332

Nội nghiệp

Ha

1

7.243

98

1.068

1.432

9.842

1.968

11.810

Ha

2

8.271

104

1.181

1.432

10.988

2.198

13.186

Ha

3

9.657

111

1.570

1.432

12.771

2.554

15.326

Ha

4

11.527

126

2.096

1.432

15.183

3.037

18.219

PHỤ LỤC III


ĐƠN GIÁ SỐ HÓA VÀ CHUYỂN HỆ TỌA ĐỘ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
“Kèm theo Quyết định số 05/2015/QĐ-UBND ngày 05 tháng 3 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương”


ĐVT: Đồng


STT

Danh mục

KK

Đvt

Chi phí LĐKT

Chi phí dụng cụ

Chi phí KH-NL

Chi phí vật liệu

Chi phí trực tiếp A1

CP-chung 15%

Đơn giá

A

B

C

1

2

3

4=1+2+3

5=4*15%

6=5+4

Tỷ lệ 1/500

Tổng hợp tỷ lệ 1/500

1

Số hóa BĐĐC

1

Ha

160.665

3.110

17.338

33.526

214.639

32.196

246.835

2

Ha

174.474

3.561

19.882

33.526

231.442

34.716

266.158

3

Ha

190.673

4.093

23.029

33.526

251.321

37.698

289.019

4

Ha

209.262

4.707

26.752

33.526

274.246

41.137

315.383

5

Ha

230.507

5.402

31.125

33.526

300.561

45.084

345.645

2

Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển

1-5

Điểm

338.520

12.185

4.730

355.436

53.315

408.752

3

Chuyển đổi bản đồ số

1

Ha

127.735

117

15.546

20.788

164.186

24.628

188.814

2

Ha

136.233

131

17.387

20.788

174.539

26.181

200.720

3

Ha

144.731

146

19.101

20.788

184.766

27.715

212.481

4

Ha

153.229

161

20.926

20.788

195.104

29.266

224.369

5

Ha

165.976

190

21.888

20.788

208.842

31.326

240.168

Tỷ lệ 1/1000

Tổng hợp tỷ lệ 1/1000

1

Số hóa BĐĐC

1

Ha

63.071

1.370

8.262

8.382

81.085

12.163

93.247

2

Ha

69.710

1.568

8.719

8.382

88.379

13.257

101.636

3

Ha

77.345

1.803

9.828

8.382

97.358

14.604

111.962

4

Ha

86.108

2.073

11.308

8.382

107.872

16.181

124.053

5

Ha

96.200

2.380

16.116

8.382

123.077

18.462

141.539

2

Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển

1-5

Điểm

338.520

12.185

4.730

355.436

53.315

408.752

3

Chuyển đổi bản đồ số

1

Ha

38.838

144

4.805

5.197

48.984

7.348

56.331

2

Ha

41.494

162

5.164

5.197

52.017

7.802

59.819

3

Ha

44.150

180

5.785

5.197

55.311

8.297

63.608

4

Ha

46.805

198

6.338

5.197

58.537

8.781

67.318

5

Ha

50.789

234

6.642

5.197

62.861

9.429

72.291

Tỷ lệ 1/2000

Tổng hợp tỷ lệ 1/2000

1

Số hóa BĐĐC

1

Ha

22.210

458

2.666

2.145

27.479

4.122

31.601

2

Ha

29.809

524

3.279

2.145

35.757

5.364

41.120

3

Ha

33.444

602

4.276

2.145

40.467

6.070

46.537

4

Ha

37.627

692

4.969

2.145

45.433

6.815

52.248

5

Ha

37.627

795

6.150

2.145

46.717

7.008

53.724

2

Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển

1-5

Điểm

338.520

12.185

4.730

355.436

53.315

408.752

3

Chuyển đổi bản đồ số

1

Ha

11.983

180

1.498

1.856

15.517

2.328

17.845

2

Ha

12.813

202

1.635

1.856

16.507

2.476

18.983

3

Ha

13.643

225

1.807

1.856

17.531

2.630

20.161

4

Ha

14.473

247

1.979

1.856

18.555

2.783

21.339

5

Ha

15.718

292

2.077

1.856

19.943

2.991

22.935

Tỷ lệ 1/5000

Tổng hợp tỷ lệ 1/5000

1

Số hóa BĐĐC

1

Ha

5.090

80

499

158

5.827

874

6.701

2

Ha

5.732

92

648

158

6.630

994

7.624

3

Ha

6.471

106

772

158

7.506

1.126

8.632

4

Ha

7.321

121

920

158

8.521

1.278

9.799

5

Ha

806

158

964

145

1.108

2

Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển

1-5

Điểm

338.520

12.185

4.730

355.436

53.315

408.752

3

Chuyển đổi bản đồ số

1

Ha

1.920

32

225

207

2.384

358

2.742

2

Ha

2.012

36

255

207

2.510

377

2.887

3

Ha

2.104

36

275

207

2.621

393

3.015

4

Ha

2.196

40

294

207

2.736

410

3.147

5

Ha

905

207

1.112

167

1.279


Ghi chú: Trường hợp đồng thời thực hiện số hóa và chuyển hệ tọa độ BĐĐC thì không tính mức 2.2.3 của Bảng 3

PHỤ LỤC IV


ĐƠN GIÁ ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
“Kèm theo Quyết định số 05/2015/QĐ-UBND ngày 05 tháng 3 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương”


IV.1. ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH KHU VỰC BIẾN ĐỘNG TỪ 15% TRỞ XUỐNG


ĐVT: Đồng


Stt

Tên sản phẩm

Đơn vị tính

KK

Chi phí LĐKT

Chi phí LĐPT

Chi phí VL DC

Chi phí KH-NL

Vật liệu

Chi phí trực tiếp

CP chung (25% - 20%)

Đơn giá

A

B

C

D

1

2

3

4

5

6=1+2+3+4+5

7=6*25%-20%

8=6+7

I

T lệ 1/200

1

Ngoại nghiệp

1.1

Đối soát thực địa (công

Ha

1

1.016.706

5.973

157.250

1.179.930

294.982

1.474.912

Ha

2

1.319.995

7.467

157.250

1.484.712

371.178

1.855.890

Ha

3

1.716.338

9.956

157.250

1.883.544

470.886

2.354.430

Ha

4

2.229.861

11.947

157.250

2.399.058

599.764

2.998.822

1.2

Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa)

Thửa

1

17.724

73

409

78,7

18.285

4.571

22.857

Thửa

2

22.224

91

512

78,7

22.906

5.726

28.632

Thửa

3

29.571

122

680

78,7

30.451

7.613

38.064

Thửa

4

35.448

146

818

78,7

36.490

9.123

45.613

Thửa

5

1.3

Đo vẽ chi tiết (công

Thửa

1

219.484

17.713

613

5.925

1.574

245.308

61.327

306.635

Thửa

2

263.380

21.264

766

7.405

1.574

294.388

73.597

367.985

Thửa

3

316.093

25.514

1.021

9.877

1.574

354.079

88.520

442.598

Thửa

4

379.275

30.613

1.225

11.850

1.574

424.537

106.134

530.671

2

Nội nghiệp

2.1

Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa có biến động cần

2.1.1

Lập bản vẽ BĐĐC

Thửa

1

19.319

150

654

3.732

23.855

4.771

28.626

Thửa

2

23.168

187

736

3.732

27.824

5.565

33.388

Thửa

3

27.017

249

873

3.732

31.872

6.374

38.246

Thửa

4

30.941

299

983

3.732

35.956

7.191

43.147

Thửa

5

2.1.2

Chuyển nội dung chỉnh lý lên BĐĐC gốc

Thửa

1-5

4.979

4.979

996

5.975

2.2

Bổ sung Sổ Mục Kê (công/100 thửa)

Thửa

1-5

4.315

121

64

794

5.293

1.059

6.352

2.3

Biên tập bản đồ và in (công/mảnh)

Ha

1-5

84.648

3.273

7.424

134.589

229.933

45.987

275.920

2.4

Xác nhận hồ sơ các cấp (công/mảnh)

Ha

1-5

66.390

66.390

13.278

79.668

2.5

Giao nộp sản phẩm (công nhóm/mảnh)

Ha

1-5

33.195

33.195

6.639

39.834

Tng hợp Tỷ lệ 1/200

Ngoại nghiệp

Ha

Ha

1

1.016.706

5.973

157.250

1.179.930

294.982

1.474.912

Ha

2

1.319.995

7.467

157.250

1.484.712

371.178

1.855.890

Ha

3

1.716.338

9.956

157.250

1.883.544

470.886

2.354.430

Ha

4

2.229.861

11.947

157.250

2.399.058

599.764

2.998.822

Ha

5

Thửa

Thửa

1

237.208

17.713

686

6.335

1.652

263.593

65.898

329.491

Thửa

2

285.604

21.264

857

7.917

1.652

317.294

79.323

396.617

Thửa

3

345.664

25.514

1.143

10.557

1.652

384.530

96.132

480.662

Thửa

4

414.723

30.613

1.371

12.668

1.652

461.028

115.257

576.284

Thửa

5

Nội nghiệp

Ha

Ha

1

184.233

3.273

7.424

134.589

329.519

65.904

395.423

Ha

2

184.233

3.273

7.424

134.589

329.519

65.904

395.423

Ha

3

184.233

3.273

7.424

134.589

329.519

65.904

395.423

Ha

4

184.233

3.273

7.424

134.589

329.519

65.904

395.423

Ha

5

184.233

3.273

7.424

134.589

329.519

65.904

395.423

Thửa

Thửa

1

28.614

270

717

4.526

34.128

6.826

40.953

Thửa

2

32.463

308

800

4.526

38.096

7.619

45.716

Thửa

3

36.312

370

937

4.526

42.145

8.429

50.574

Thửa

4

40.236

420

1.046

4.526

46.228

9.246

55.474

Thửa

5

9.295

121

64

794

10.273

2.055

12.327

II

Tỷ lệ 1/500

1

Ngoại nghiệp

1.1

Đối soát thực địa (công nhóm/mảnh)

Ha

1

243.734

1.434

25.160

270.327

67.582

337.909

Ha

2

316.523

1.792

25.160

343.475

85.869

429.344

Ha

3

411.921

2.389

25.160

439.470

109.868

549.338

Ha

4

535.442

3.226

25.160

563.828

140.957

704.785

Ha

5

695.910

4.181

25.160

725.251

181.313

906.564

1.2

Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa)

Thửa

1

12.122

50

300

59,3

12.531

3.133

15.664

Thửa

2

15.153

62

375

59,3

15.650

3.912

19.562

Thửa

3

20.204

83

500

59,3

20.847

5.212

26.058

Thửa

4

27.275

112

675

59,3

28.122

7.030

35.152

Thửa

5

34.346

146

850

59,3

35.401

8.850

44.251

1.3

Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa)

Thửa

1

153.179

12.360

428

4.137

1.186

171.290

42.822

214.112

Thửa

2

183.852

14.840

534

5.170

1.186

205.582

51.396

256.978

Thửa

3

220.586

17.808

713

6.893

1.186

247.185

61.796

308.981

Thửa

4

264.666

21.359

962

9.305

1.186

297.478

74.370

371.848

Thửa

5

317.654

25.641

1.247

11.718

1.186

357.447

89.362

446.808

2

Nội nghiệp

2.1

Số hóa bản đồ địa chính

Ha

1

160.665

3.110

17.338

33.526

214.639

32.196

246.835

Ha

2

174.474

3.561

19.882

33.526

231.442

34.716

266.158

Ha

3

190.673

4.093

23.029

33.526

251.321

37.698

289.019

Ha

4

209.262

4.707

26.752

33.526

274.246

41.137

315.383

Ha

5

230.507

5.402

31.125

33.526

300.561

45.084

345.645

2.2

Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý)

2.2.1

Lập bản vẽ BĐĐC

Thửa

1

6.151

103

499

3.732

10.485

2.097

12.582

Thửa

2

7.660

129

540

3.732

12.061

2.412

14.474

Thửa

3

8.188

172

615

3.732

12.708

2.542

15.249

Thửa

4

13.810

232

716

3.732

18.491

3.698

22.189

Thửa

5

17.395

301

818

3.732

22.247

4.449

26.696

2.2.2

Chuyển nội dung chỉnh lý lên BĐĐC gốc

Thửa

1-5

4.979

4.979

996

5.975

2.3

Bổ sung Sổ Mục Kê (công/100 thửa)

Thửa

1-5

4.315

121

280

794

5.510

1.102

6.612

2.4

Biên tập bản đồ và in (công/mảnh)

Ha

1-5

15.934

945

1.334

18.020

36.233

7.247

43.479

2.5

Xác nhận hồ sơ các cấp (công/mảnh)

Ha

1-5

15.934

15.934

3.187

19.120

2.6

Giao nộp sản phẩm (công nhóm/mảnh)

Ha

1-5

33.461

33.461

6.692

40.153

Tổng hp Tỷ lệ 1/500

Ngoại nghiệp

Ha

Ha

1

243.734

1.434

25.160

270.327

67.582

337.909

Ha

2

316.523

1.792

25.160

343.475

85.869

429.344

Ha

3

411.921

2.389

25.160

439.470

109.868

549.338

Ha

4

535.442

3.226

25.160

563.828

140.957

704.785

Ha

5

695.910

4.181

25.160

725.251

181.313

906.564

Thửa

Thửa

1

165.301

12.360

478

4.437

1.245

183.821

45.955

229.776

Thửa

2

199.005

14.840

597

5.545

1.245

221.232

55.308

276.540

Thửa

3

240.789

17.808

796

7.393

1.245

268.032

67.008

335.039

Thửa

4

291.941

21.359

1.074

9.981

1.245

325.600

81.400

407.000

Thửa

5

352.000

25.641

1.393

12.568

1.245

392.847

98.212

491.059

Nội nghiệp

Ha

Ha

1

225.993

4.055

18.673

51.546

300.266

49.321

349.588

Ha

2

239.802

4.505

21.216

51.546

317.069

51.842

368.911

Ha

3

256.001

5.037

24.364

51.546

336.948

54.824

391.772

Ha

4

274.591

5.651

28.086

51.546

359.874

58.262

418.136

Ha

5

295.836

6.347

32.460

51.546

386.188

62.210

448.398

Thửa

Thửa

1

15.445

224

779

4.526

20.974

4.195

25.169

Thửa

2

16.955

249

820

4.526

22.550

4.510

27.061

Thửa

3

17.483

292

895

4.526

23.196

4.639

27.836

Thửa

4

23.105

352

996

4.526

28.980

5.796

34.776

Thửa

5

26.690

421

1.098

4.526

32.736

6.547

39.283

III

Tỷ lệ 1/1000

1

Ngoại nghiệp

1.1

Đối soát thực địa (công nhóm/mảnh)

Ha

1

91.400

541

6.290

98.231

24.558

122.788

Ha

2

118.834

676

6.290

125.800

31.450

157.250

Ha

3

154.401

901

6.290

161.592

40.398

201.991

Ha

4

200.722

1.216

6.290

208.228

52.057

260.285

Ha

5

260.966

1.577

262.543

65.636

328.179

1.2

Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa)

Thửa

1

3.306

14

84

56,3

3.460

865

4.325

Thửa

2

4.133

17

102

56,3

4.308

1.077

5.385

Thửa

3

5.510

23

137

56,3

5.726

1.431

7.157

Thửa

4

7.439

31

186

56,3

7.711

1.928

9.639

Thửa

5

9.551

40

235

56,3

9.882

2.470

12.352

1.3

Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa)

Thửa

1

55.927

4.505

172

1.669

1.127

63.400

15.850

79.250

Thửa

2

67.131

5.417

215

2.086

1.127

75.976

18.994

94.970

Thửa

3

80.447

6.487

287

2.777

1.127

91.124

22.781

113.906

Thửa

4

96.610

7.791

388

3.755

1.127

109.670

27.417

137.087

Thửa

5

115.895

9.349

503

4.863

1.127

131.736

32.934

164.670

2

Nội nghiệp

2.1

Số hóa bản đồ địa chính

Ha

1

63.071

1.370

8.262

8.382

81.085

12.163

93.247

Ha

2

69.710

1.568

8.719

8.382

88.379

13.257

101.636

Ha

3

77.345

1.803

9.828

8.382

97.358

14.604

111.962

Ha

4

86.108

2.073

11.308

8.382

107.872

16.181

124.053

Ha

5

96.200

2.380

16.116

8.382

123.077

18.462

141.539

2.2

Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý)

2.2.1

Lập bản vẽ BĐĐC

Thửa

1

2.075

68

382,6

3.732

6.259

1.565

7.823

Thửa

2

2.604

85

396,4

3.732

6.818

1.704

8.522

Thửa

3

3.471

114

421,7

3.732

7.739

1.935

9.674

Thửa

4

4.679

154

455,8

3.732

9.021

2.255

11.276

Thửa

5

6.075

199

497,0

3.732

10.504

2.626

13.129

2.2.2

Chuyển nội dung chỉnh lý lên BĐĐC gốc

Thửa

1-5

4.979

4.979

996

5.975

2.3

Bổ sung Sổ Mục Kê (công/100 thửa)

Thửa

1-5

4.315

121

280,0

794

5.510

1.102

6.612

2.4

Biên tập bản đồ và in (công/mảnh)

Ha

1-5

4.515

298

369,7

3.487

8.669

1.734

10.403

2.5

Xác nhận hồ sơ các cấp (công/mảnh)

Ha

1-5

5.311

5.311

1.062

6.373

2.6

Giao nộp sản phẩm (công nhóm/mảnh)

Ha

1-5

11.286

11.286

2.257

13.544

Tổng hợp Tỷ lệ 1/1000

Ngoại nghiệp

Ha

Ha

1

91.400

541

6.290

98.231

24.558

122.788

Ha

2

118.834

676

6.290

125.800

31.450

157.250

Ha

3

154.401

901

6.290

161.592

40.398

201.991

Ha

4

200.722

1.216

6.290

208.228

52.057

260.285

Ha

5

260.966

1.577

262.543

65.636

328.179

Thửa

Thửa

1

59.233

4.505

186

1.752

1.183

66.859

16.715

83.574

Thửa

2

71.263

5.417

232

2.188

1.183

80.284

20.071

100.355

Thửa

3

85.957

6.487

310

2.913

1.183

96.850

24.213

121.063

Thửa

4

104.048

7.791

418

3.941

1.183

117.381

29.345

146.727

Thửa

5

125.445

9.349

542

5.098

1.183

141.618

35.405

177.023

Nội nghiệp

Ha

Ha

1

84.183

1.668

8.631

11.869

106.351

17.216

123.568

Ha

2

90.822

1.867

9.089

11.869

113.646

18.310

131.956

Ha

3

98.457

2.101

10.198

11.869

122.625

19.657

142.282

Ha

4

107.220

2.371

11.678

11.869

133.138

21.234

154.373

Ha

5

117.312

2.678

16.486

11.869

148.344

23.515

171.859

Thửa

Thửa

1

11.370

189

663

4.526

16.748

3.350

20.410

Thửa

2

11.898

206

676

4.526

17.307

3.461

21.109

Thửa

3

12.766

234

702

4.526

18.228

3.646

22.261

Thửa

4

13.974

274

736

4.526

19.510

3.902

23.863

Thửa

5

15.370

320

777

4.526

20.993

4.199

25.716

IV

Tỷ lệ 1/2000

1

Ngoại nghiệp

1.1

Đối soát thực địa (công nhóm/mảnh)

Ha

1

40.186

204

1.573

41.962

10.491

52.453

Ha

2

48.250

255

1.573

50.078

12.519

62.597

Ha

3

57.901

340

1.573

59.813

14.953

74.766

Ha

4

69.481

459

1.573

71.512

17.878

89.390

Ha

5

83.370

595

1.573

85.537

21.384

106.922

1.2

Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa)

Thửa

1

2.847

12

73

20,0

2.951

738

3.689

Thửa

2

3.857

15

95

20,0

3.987

997

4.984

Thửa

3

4.775

20

118

20,0

4.933

1.233

6.166

Thửa

4

5.969

25

148

20,0

6.162

1.540

7.702

Thửa

5

8.357

34

208

20,0

8.619

2.155

10.774

1.3

Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa)

Thửa

1

78.335

6.318

179

1.732

400

86.964

21.741

108.705

Thửa

2

94.038

7.590

224

2.310

400

104.561

26.140

130.702

Thửa

3

112.772

9.105

298

2.885

400

125.461

31.365

156.827

Thửa

4

135.364

10.929

402

3.608

400

150.703

37.676

188.378

Thửa

5

162.455

13.112

522

4.964

400

181.452

45.363

226.815

2

Nội nghiệp

2.1

Số hóa bản đồ địa chính

Ha

1

22.210

458

2.666

2.145

27.479

4.122

31.601

Ha

2

29.809

524

3.279

2.145

35.757

5.364

41.120

Ha

3

33.444

602

4.276

2.145

40.467

6.070

46.537

Ha

4

37.627

692

4.969

2.145

45.433

6.815

52.248

Ha

5

37.627

795

6.150

2.145

46.717

7.008

53.724

2.2

Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý)

2.2.1

Lập bản vẽ BĐĐC

Thửa

1

2.528

72

394,3

3.732

6.727

1.345

8.072

Thửa

2

3.358

90

418,9

3.732

7.600

1.520

9.120

Thửa

3

4.188

120

421,7

3.732

8.463

1.693

10.155

Thửa

4

5.245

162

471,8

3.732

9.611

1.922

11.533

Thửa

5

7.320

210

505,7

3.732

11.768

2.354

14.122

2.2.2

Chuyển nội dung chỉnh lý lên BĐĐC gốc

Thửa

1-5

4.979

4.979

996

5.975

2.3

Bổ sung Sổ Mục Kê (công/100 thửa)

Ha

1-5

4.315

121

280,0

794

5.510

1.102

6.612

2.4

Biên tập bản đồ và in (công/mảnh)

Ha

1-5

1.278

100

101,5

737

2.217

443

2.660

2.5

Xác nhận hồ sơ các cấp (công/mảnh)

Ha

1-5

1.826

1.826

365

2.191

2.6

Giao nộp sản phẩm (công nhóm/mảnh)

Ha

1-5

4.216

4.216

843

5.059

Tổng hợp Tỷ lệ 1/2000

Ngoại nghiệp

Ha

Ha

1

40.186

204

1.573

41.962

10.491

52.453

Ha

2

48.250

255

1.573

50.078

12.519

62.597

Ha

3

57.901

340

1.573

59.813

14.953

74.766

Ha

4

69.481

459

1.573

71.512

17.878

89.390

Ha

5

83.370

595

1.573

85.537

21.384

106.922

Thửa

Thửa

1

81.181

6.318

191

1.805

420

89.915

22.479

112.394

Thửa

2

97.895

7.590

238

2.405

420

108.548

27.137

135.685

Thửa

3

117.548

9.105

318

3.003

420

130.394

32.599

162.993

Thửa

4

141.333

10.929

427

3.756

420

156.864

39.216

196.080

Thửa

5

170.811

13.112

556

5.171

420

190.071

47.518

237.589

Nội nghiệp

Ha

Ha

1

33.845

678

3.048

3.676

41.247

6.875

48.123

Ha

2

41.444

745

3.660

3.676

49.525

8.117

57.642

Ha

3

45.079

823

4.657

3.676

54.235

8.824

63.059

Ha

4

49.262

913

5.350

3.676

59.201

9.569

68.770

Ha

5

49.262

1.016

6.532

3.676

60.485

9.761

70.246

Thửa

Thửa

1

7.507

72

394

3.732

11.706

2.341

14.047

Thửa

2

8.338

90

419

3.732

12.579

2.516

15.095

Thửa

3

9.168

120

422

3.732

13.442

2.688

16.130

Thửa

4

10.224

162

472

3.732

14.590

2.918

17.508

Thửa

5

12.300

210

506

3.732

16.748

3.350

20.097

V

Tỷ lệ 1/5000

1

Ngoại nghiệp

1.1

Đối soát thực địa (công nhóm/mảnh)

Ha

1

8.934

45

174,7

9.154

2.288

11.442

Ha

2

10.722

56

174,7

10.953

2.738

13.691

Ha

3

12.867

75

174,7

13.116

3.279

16.395

Ha

4

15.440

82

174,7

15.697

3.924

19.621

Ha

5

174,7

175

44

218

1.2

Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa)

Thửa

1

7.439

28

186

25,2

7.678

1.919

9.597

Thửa

2

8.541

35

213

25,2

8.814

2.203

11.017

Thửa

3

11.387

47

280

25,2

11.740

2.935

14.675

Thửa

4

12.489

52

311

25,2

12.878

3.219

16.097

Thửa

5

1.3

Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa)

Thửa

1

109.742

8.862

272

2.480

504

121.860

30.465

152.325

Thửa

2

131.690

10.632

340

2.860

504

146.026

36.507

182.533

Thửa

3

158.047

12.752

454

3.815

504

175.571

43.893

219.464

Thửa

4

189.637

15.306

499

4.199

504

210.146

52.536

262.682

Thửa

5

2

Nội nghiệp

2.1

Số hóa bản đồ địa chính

Ha

1

5.090

80

499

158

5.827

874

6.701

Ha

2

5.732

92

648

158

6.630

994

7.624

Ha

3

6.471

106

772

158

7.506

1.126

8.632

Ha

4

7.321

121

920

158

8.521

1.278

9.799

2.2

Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý)

2.2.1

Lập bản vẽ BĐĐC

Thửa

1

5.283

92

473,7

3.687

9.536

1.907

11.443

Thửa

2

6.113

115

496,8

3.687

10.412

2.082

12.495

Thửa

3

8.150

154

556,1

3.687

12.548

2.510

15.057

Thửa

4

8.981

169

578,9

3.687

13.416

2.683

16.099

Thửa

5

2.2.2

Chuyển nội dung chỉnh lý lên

Thửa

1-5

4.979

4.979

996

5.975

2.3

Bổ sung Sổ Mục Kê (công/100

Thửa

1-5

4.315

121

280,0

794

5.510

1.102

6.612

2.4

Biên tập bản đồ và in (công/mảnh)

Ha

1-5

157

15

12,3

67

251

50

301

2.5

Xác nhận hồ sơ các cấp

Ha

1-5

314

314

63

376

2.6

Giao nộp sản phẩm (công

Ha

1-5

627

627

125

752

Tng hợp Tỷ lệ 1/5000

Ngoại nghiệp

Ha

Ha

1

8.934

45

174,7

9.154

2.288

11.442

Ha

2

10.722

56

174,7

10.953

2.738

13.691

Ha

3

12.867

75

174,7

13.116

3.279

16.395

Ha

4

15.440

82

174,7

15.697

3.924

19.621

Ha

5

174,7

175

44

218

Thửa

Thửa

1

117.180

8.862

300

2.666

529

129.537

32.384

161.922

Thửa

2

140.231

10.632

376

3.072

529

154.840

38.710

193.550

Thửa

3

169.434

12.752

501

4.095

529

187.311

46.828

234.139

Thửa

4

202.127

15.306

551

4.510

529

223.023

55.756

278.779

Nội nghiệp

Ha

Ha

1

6.187

95

511

225

7.019

1.112

8.131

Ha

2

6.829

107

660

225

7.821

1.233

9.054

Ha

3

7.569

121

784

225

8.698

1.364

10.062

Ha

4

8.419

137

932

225

9.712

1.516

11.229

Ha

5

1.097

15

12

67

1.192

238

1.430

Thửa

Thửa

1

14.577

213

754

4.481

20.025

4.005

24.030

Thửa

2

15.407

236

777

4.481

20.901

4.180

25.082

Thửa

3

17.445

274

836

4.481

23.037

4.607

27.644

Thửa

4

18.275

290

859

4.481

23.905

4.781

28.686

Thửa

5

9.295

121

280

794

10.489

2.098

12.587

VI

Tỷ lệ 1/10000

1

Ngoại nghiệp

1.1

Đối soát thực địa (công

Ha

1

3.351

17

44

3.411

853

4.264

Ha

2

4.021

21

44

4.086

1.021

5.107

Ha

3

4.825

28

44

4.897

1.224

6.121

Ha

4

5.790

31

44

5.865

1.466

7.331

Ha

5

1.2

Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa)

Thửa

1

14.877

56

280

63

15.277

3.819

19.096

Thửa

2

17.081

70

319

63

17.534

4.383

21.917

Thửa

3

22.775

94

420

63

23.352

5.838

29.190

Thửa

4

24.979

103

466

63

25.612

6.403

32.014

Thửa

5

1.3

Đo vẽ chi tiết (công

Thửa

1

219.484

17.723

544

3.714

1.261

242.727

60.682

303.408

Thửa

2

263.380

21.253

681

4.283

1.261

290.858

72.715

363.573

Thửa

3

316.001

25.504

907

5.716

1.261

349.389

87.347

436.736

Thửa

4

379.275

30.613

998

6.289

1.261

418.436

104.609

523.045

2

Nội nghiệp

2.1

Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa có biến động cần

2.1.1

Lập bản vẽ BĐĐC

Thửa

1

8.301

185

710,7

3.687

12.884

2.577

15.461

Thửa

2

9.131

231

746,2

3.687

13.796

2.759

16.555

Thửa

3

11.169

308

834,4

3.687

15.998

3.200

19.198

Thửa

4

11.999

338

868,7

3.687

16.894

3.379

20.272

2.1.2

Chuyển nội dung chỉnh lý lên

Thửa

1-5

4.979

4.979

996

5.975

2.2

Bổ sung Sổ Mục Kê (công/100

Thửa

1-5

4.315

121

280,0

794

5.510

1.102

6.612

2.3

Biên tập bản đồ và in (công/mảnh)

Ha

1-5

46

7

4

17

74

15

88

2.4

Xác nhận hồ sơ các cấp

Ha

1-5

92

92

18

111

2.5

Giao nộp sản phẩm (công

Ha

1-5

184

184

37

221

Tổng hợp Tỷ lệ 1/10000

Ngoại nghiệp

Ha

Ha

1

3.351

17

44

3.411

853

4.264

Ha

2

4.021

21

44

4.086

1.021

5.107

Ha

3

4.825

28

44

4.897

1.224

6.121

Ha

4

5.790

31

44

5.865

1.466

7.331

Thửa

Thửa

1

234.361

17.723

601

3.994

1.324

258.003

64.501

322.504

Thửa

2

280.461

21.253

751

4.602

1.324

308.392

77.098

385.490

Thửa

3

338.776

25.504

1.001

6.136

1.324

372.741

93.185

465.926

Thửa

4

404.254

30.613

1.101

6.755

1.324

444.047

111.012

555.059

Nội nghiệp

Ha

Ha

1

323

7

4

17

350

70

420

Ha

2

323

7

4

17

350

70

420

Ha

3

323

7

4

17

350

70

420

Ha

4

323

7

4

17

350

70

420

Ha

5

323

7

4

17

350

70

420

Thửa

Thửa

1

17.596

305

991

4.481

23.373

4.675

28.048

Thửa

2

18.426

351

1.026

4.481

24.285

4.857

29.142

Thửa

3

20.464

428

1.114

4.481

26.487

5.297

31.785

Thửa

4

21.294

459

1.149

4.481

27.383

5.477

32.859

Thửa

5

9.295

121

280

794

10.489

2.098

12.587


IV.2. ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH KHU VỰC BIẾN ĐỘNG TRÊN 15% ĐẾN 25%


STT

Tên sản phẩm

Đơn vị tính

KK

Chi phí LĐKT

Chi phí LĐPT

Chi phí VL DC

Chi phí KH-NL

Vật liệu

Chi phí trực tiếp

CP chung (25%-20%)

Đơn giá

A

B

C

D

1

2

3

4

5

6=1+2+3+4+5

7=6*25%-20%

8=6+7

I

Tỷ lệ 1/200

1

Ngoại nghiệp

1.1

Đối soát thực địa (công nhóm/mảnh)

Ha

1

915.036

5.376

141.525

1.061.937

265.484

1.327.421

Ha

2

1.187.995

6.720

141.525

1.336.240

334.060

1.670.301

Ha

3

1.544.704

8.960

141.525

1.695.189

423.797

2.118.987

Ha

4

2.006.875

10.752

141.525

2.159.152

539.788

2.698.940

Ha

5

1.2

Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa)

Thửa

1

15.952

66

369

71

16.457

4.114

20.571

Thửa

2

20.001

82

461

71

20.615

5.154

25.769

Thửa

3

26.614

110

612

71

27.406

6.852

34.258

Thửa

4

31.903

132

736

71

32.841

8.210

41.052

Thửa

5

1.3

Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa)

Thửa

1

197.535

15.941

551

5.333

1.416

220.777

55.194

275.971

Thửa

2

237.042

19.137

689

6.664

1.416

264.949

66.237

331.187

Thửa

3

284.484

22.963

919

8.889

1.416

318.671

79.668

398.338

Thửa

4

341.347

27.552

1.103

10.665

1.416

382.083

95.521

477.604

Thửa

5

2

Nội nghiệp

2.1

Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý)

2.1.1

Lập bản vẽ BĐĐC

Thửa

1

17.387

135

588

3.359

21.470

4.294

25.764

Thửa

2

20.851

168

662

3.359

25.041

5.008

30.050

Thửa

3

24.315

224

786

3.359

28.685

5.737

34.422

Thửa

4

27.847

269

884

3.359

32.360

6.472

38.832

Thửa

5

2.1.2

Chuyển nội dung chỉnh lý lên BĐĐC gốc

Thửa

1-5

4.481

4.481

896

5.378

2.2

Bổ sung Sổ Mục Kê (công/100 thửa)

Thửa

1-5

3.884

109

57

714

4.764

953

5.717

2.3

Biên tập bản đồ và in (công/mảnh)

Ha

1-5

76.183

2.946

6.681

121.130

206.940

41.388

248.328

2.4

Xác nhận hồ sơ các cấp (công/mảnh)

Ha

1-5

59.751

59.751

11.950

71.702

2.5

Giao nộp sản phẩm (công nhóm/mảnh)

Ha

1-5

29.876

29.876

5.975

35.851

Tng hợp Tỷ lệ 1/200

Ngoại nghiệp

Ha

Ha

1

915.036

5.376

141.525

1.061.937

265.484

1.327.421

Ha

2

1.187.995

6.720

141.525

1.336.240

334.060

1.670.301

Ha

3

1.544.704

8.960

141.525

1.695.189

423.797

2.118.987

Ha

4

2.006.875

10.752

141.525

2.159.152

539.788

2.698.940

Ha

5

Thửa

Thửa

1

213.487

15.941

617

5.701

1.487

237.234

59.308

296.542

Thửa

2

257.044

19.137

771

7.125

1.487

285.564

71.391

356.956

Thửa

3

311.097

22.963

1.028

9.501

1.487

346.077

86.519

432.596

Thửa

4

373.251

27.552

1.234

11.401

1.487

414.925

103.731

518.656

Thửa

5

Nội nghiệp

Ha

Ha

1

165.810

2.946

6.681

121.130

296.567

59.313

355.880

Ha

2

165.810

2.946

6.681

121.130

296.567

59.313

355.880

Ha

3

165.810

2.946

6.681

121.130

296.567

59.313

355.880

Ha

4

165.810

2.946

6.681

121.130

296.567

59.313

355.880

Ha

5

165.810

2.946

6.681

121.130

296.567

59.313

355.880

Thửa

Thửa

1

25.753

243

646

4.074

30.715

6.143

36.858

Thửa

2

29.217

277

720

4.074

34.287

6.857

41.144

Thửa

3

32.681

333

843

4.074

37.930

7.586

45.516

Thửa

4

36.212

378

942

4.074

41.605

8.321

49.926

Thửa

5

8.365

109

57

714

9.245

1.849

11.094

II

Tỷ lệ 1/500

1

Ngoại nghiệp

1.1

Đối soát thực địa (công nhóm/mảnh)

Ha

1

219.360

1.290

22.644

243.295

60.824

304.118

Ha

2

284.871

1.613

22.644

309.128

77.282

386.409

Ha

3

370.729

2.150

22.644

395.523

98.881

494.404

Ha

4

481.898

2.903

22.644

507.445

126.861

634.306

Ha

5

626.319

3.763

22.644

652.726

163.181

815.907

1.2

Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa)

Thửa

1

10.910

45

270

53

11.278

2.820

14.098

Thửa

2

13.637

56

338

53

14.085

3.521

17.606

Thửa

3

18.183

75

450

53

18.762

4.690

23.452

Thửa

4

24.547

101

608

53

25.309

6.327

31.637

Thửa

5

30.911

131

765

53

31.861

7.965

39.826

1.3

Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa)

Thửa

1

137.861

11.124

385

3.723

1.067

154.161

38.540

192.701

Thửa

2

165.467

13.356

481

4.653

1.067

185.024

46.256

231.280

Thửa

3

198.527

16.027

641

6.203

1.067

222.466

55.617

278.083

Thửa

4

238.199

19.223

866

8.375

1.067

267.731

66.933

334.663

Thửa

5

285.889

23.077

1.122

10.546

1.067

321.702

80.425

402.127

2

Nội nghiệp

2.1

Số hóa bản đồ địa chính

Ha

1

144.598

2.799

15.604

30.173

193.175

28.976

222.151

Ha

2

157.027

3.205

17.893

30.173

208.298

31.245

239.542

Ha

3

171.606

3.683

20.726

30.173

226.189

33.928

260.117

Ha

4

188.336

4.236

24.076

30.173

246.822

37.023

283.845

Ha

5

207.457

4.862

28.013

30.173

270.505

40.576

311.081

2.2

Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý)

2.2.1

Lập bản vẽ BĐĐC

Thửa

1

5.535

93

449

3.359

9.437

1.887

11.324

Thửa

2

6.894

116

486

3.359

10.855

2.171

13.026

Thửa

3

7.369

155

554

3.359

11.437

2.287

13.724

Thửa

4

12.429

209

644

3.359

16.642

3.328

19.970

Thửa

5

15.656

271

737

3.359

20.022

4.004

24.026

2.2.2

Chuyển nội dung chỉnh lý lên BĐĐC gốc

Thửa

1-5

4.481

4.481

896

5.378

2.3

Bổ sung Sổ Mục Kê (công/100 thửa)

Thửa

1-5

3.884

109

252

714

4.959

992

5.950

2.4

Biên tập bản đồ và in (công/mảnh)

Ha

1-5

14.340

850

1.201

16.218

32.610

6.522

39.132

2.5

Xác nhận hồ sơ các cấp (công/mảnh)

Ha

1-5

14.340

14.340

2.868

17.208

2.6

Giao nộp sản phẩm (công nhóm/mảnh)

Ha

1-5

30.115

30.115

6.023

36.138

Tng hợp Tỷ lệ 1/500

Ngoại nghiệp

Ha

Ha

1

219.360

1.290

22.644

243.295

60.824

304.118

Ha

2

284.871

1.613

22.644

309.128

77.282

386.409

Ha

3

370.729

2.150

22.644

395.523

98.881

494.404

Ha

4

481.898

2.903

22.644

507.445

126.861

634.306

Ha

5

626.319

3.763

22.644

652.726

163.181

815.907

Thửa

Thửa

1

148.771

11.124

430

3.993

1.121

165.439

41.360

206.799

Thửa

2

179.104

13.356

537

4.991

1.121

199.109

49.777

248.886

Thửa

3

216.710

16.027

716

6.654

1.121

241.228

60.307

301.535

Thửa

4

262.747

19.223

967

8.982

1.121

293.040

73.260

366.300

Thửa

5

316.800

23.077

1.254

11.311

1.121

353.563

88.391

441.953

Nội nghiệp

Ha

Ha

1

203.394

3.650

16.805

46.391

270.240

44.389

314.629

Ha

2

215.822

4.055

19.094

46.391

285.362

46.658

332.020

Ha

3

230.401

4.534

21.927

46.391

303.253

49.341

352.594

Ha

4

247.132

5.086

25.277

46.391

323.886

52.436

376.323

Ha

5

266.252

5.712

29.214

46.391

347.569

55.989

403.558

Thửa

Thửa

1

13.901

201

701

4.074

18.877

3.775

22.652

Thửa

2

15.259

224

738

4.074

20.295

4.059

24.354

Thửa

3

15.734

263

806

4.074

20.877

4.175

25.052

Thửa

4

20.795

317

896

4.074

26.082

5.216

31.298

Thửa

5

24.021

379

989

4.074

29.462

5.892

35.354

III

Tỷ lệ 1/1000

1

Ngoại nghiệp

1.1

Đối soát thực địa (công nhóm/mảnh)

Ha

1

82.260

487

5.661

88.408

22.102

110.510

Ha

2

106.951

608

5.661

113.220

28.305

141.525

Ha

3

138.961

811

5.661

145.433

36.358

181.792

Ha

4

180.650

1.095

5.661

187.405

46.851

234.257

Ha

5

234.869

1.419

236.289

59.072

295.361

1.2

Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa)

Thửa

1

2.975

12

75

51

3.114

778

3.892

Thửa

2

3.719

15

92

51

3.877

969

4.847

Thửa

3

4.959

20

123

51

5.153

1.288

6.441

Thửa

4

6.695

28

167

51

6.940

1.735

8.675

Thửa

5

8.596

36

211

51

8.894

2.223

11.117

1.3

Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa)

Thửa

1

50.334

4.055

155

1.502

1.014

57.060

14.265

71.325

Thửa

2

60.418

4.875

194

1.878

1.014

68.378

17.095

85.473

Thửa

3

72.402

5.838

259

2.499

1.014

82.012

20.503

102.515

Thửa

4

86.949

7.012

349

3.379

1.014

98.703

24.676

123.379

Thửa

5

104.305

8.414

452

4.377

1.014

118.563

29.641

148.203

2

Nội nghiệp

2.1

Số hóa bản đồ địa chính

Ha

1

56.764

1.233

7.435

7.544

72.976

10.946

83.923

Ha

2

62.739

1.412

7.847

7.544

79.541

11.931

91.473

Ha

3

69.610

1.622

8.845

7.544

87.622

13.143

100.765

Ha

4

77.497

1.866

10.177

7.544

97.085

14.563

111.647

Ha

5

86.580

2.142

14.504

7.544

110.770

16.615

127.385

2.2

Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý)

2.2.1

Lập bản vẽ BĐĐC

Thửa

1

1.868

61

344

3.359

5.633

1.408

7.041

Thửa

2

2.343

77

357

3.359

6.136

1.534

7.670

Thửa

3

3.124

102

380

3.359

6.965

1.741

8.707

Thửa

4

4.211

138

410

3.359

8.119

2.030

10.148

Thửa

5

5.468

179

447

3.359

9.453

2.363

11.817

2.2.2

Chuyển nội dung chỉnh lý lên BĐĐC gốc

Thửa

1-5

4.481

4.481

896

5.378

2.3

Bổ sung Sổ Mục Kê (công/100 thửa)

Thửa

1-5

3.884

109

252

714

4.959

992

5.950

2.4

Biên tập bản đồ và in (công/mảnh)

Ha

1-5

4.063

268

333

3.138

7.802

1.560

9.363

2.5

Xác nhận hồ sơ các cấp (công/mảnh)

Ha

1-5

4.780

4.780

956

5.736

2.6

Giao nộp sản phẩm (công nhóm/mảnh)

Ha

1-5

10.158

10.158

2.032

12.189

Tổng hợp Tỷ lệ 1/1000

Ngoại nghiệp

Ha

Ha

1

82.260

487

5.661

88.408

22.102

110.510

Ha

2

106.951

608

5.661

113.220

28.305

141.525

Ha

3

138.961

811

5.661

145.433

36.358

181.792

Ha

4

180.650

1.095

5.661

187.405

46.851

234.257

Ha

5

234.869

1.419

236.289

59.072

295.361

Thửa

Thửa

1

53.310

4.055

167

1.577

1.065

60.173

15.043

75.217

Thửa

2

64.137

4.875

209

1.970

1.065

72.255

18.064

90.319

Thửa

3

77.361

5.838

279

2.622

1.065

87.165

21.791

108.956

Thửa

4

93.643

7.012

377

3.547

1.065

105.643

26.411

132.054

Thửa

5

112.901

8.414

488

4.588

1.065

127.456

31.864

159.320

Nội nghiệp

Ha

Ha

1

75.765

1.502

7.768

10.682

95.716

15.494

111.211

Ha

2

81.740

1.680

8.180

10.682

102.281

16.479

118.761

Ha

3

88.611

1.891

9.178

10.682

110.362

17.691

128.053

Ha

4

96.498

2.134

10.510

10.682

119.825

19.111

138.935

Ha

5

105.581

2.410

14.837

10.682

133.510

21.163

154.673

Thửa

Thửa

1

10.233

170

596

4.074

15.073

3.296

18.369

Thửa

2

10.708

185

609

4.074

15.576

3.422

18.998

Thửa

3

11.490

211

632

4.074

16.405

3.629

20.035

Thửa

4

12.576

247

662

4.074

17.559

3.918

21.476

Thửa

5

13.833

288

699

4.074

18.893

4.251

23.145

IV

Tỷ lệ 1/2000

1

Ngoại nghiệp

1.1

Đối soát thực địa (công nhóm/mảnh)

Ha

1

36.167

184

1.415

37.766

9.442

47.208

Ha

2

43.425

229

1.415

45.070

11.268

56.338

Ha

3

52.110

306

1.415

53.832

13.458

67.290

Ha

4

62.533

413

1.415

64.361

16.090

80.451

Ha

5

75.033

535

1.415

76.984

19.246

96.230

1.2

Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa)

Thửa

1

2.562

11

65

18

2.656

664

3.320

Thửa

2

3.471

13

86

18

3.588

897

4.485

Thửa

3

4.298

18

106

18

4.440

1.110

5.550

Thửa

4

5.372

22

133

18

5.545

1.386

6.932

Thửa

5

7.521

31

187

18

7.757

1.939

9.697

1.3

Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa)

Thửa

1

70.501

5.686

161

1.559

360

78.267

19.567

97.834

Thửa

2

84.634

6.831

201

2.079

360

94.105

23.526

117.631

Thửa

3

101.495

8.195

268

2.597

360

112.915

28.229

141.144

Thửa

4

121.827

9.836

362

3.247

360

135.632

33.908

169.541

Thửa

5

146.209

11.801

469

4.467

360

163.307

40.827

204.134

2

Nội nghiệp

2.1

Số hóa bản đồ địa chính

Ha

1

19.989

412

2.400

1.931

24.731

3.710

28.441

Ha

2

26.828

471

2.951

1.931

32.181

4.827

37.008

Ha

3

30.100

542

3.848

1.931

36.420

5.463

41.884

Ha

4

33.864

623

4.472

1.931

40.890

6.133

47.023

Ha

5

33.864

715

5.535

1.931

42.045

6.307

48.352

2.2

Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý)

2.2.1

Lập bản vẽ BĐĐC

Thửa

1

2.275

65

355

3.359

6.054

1.211

7.265

Thửa

2

3.022

81

377

3.359

6.840

1.368

8.208

Thửa

3

3.770

108

380

3.359

7.616

1.523

9.140

Thửa

4

4.720

146

425

3.359

8.650

1.730

10.380

Thửa

5

6.588

189

455

3.359

10.592

2.118

12.710

2.2.2

Chuyển nội dung chỉnh lý lên BĐĐC gốc

Thửa

1-5

4.481

4.481

896

5.378

2.3

Bổ sung Sổ Mục Kê (công/100 thửa)

Ha

1-5

3.884

109

252

714

4.959

992

5.950

2.4

Biên tập bản đồ và in (công/mảnh)

Ha

1-5

1.150

90

91

663

1.995

399

2.394

2.5

Xác nhận hồ sơ các cấp (công/mảnh)

Ha

1-5

1.643

1.643

329

1.972

2.6

Giao nộp sản phẩm (công nhóm/mảnh)

Ha

1-5

3.794

3.794

759

4.553

Tng hợp Tỷ lệ 1/2000

Ngoại nghiệp

Ha

Ha

1

36.167

184

1.415

37.766

9.442

47.208

Ha

2

43.425

229

1.415

45.070

11.268

56.338

Ha

3

52.110

306

1.415

53.832

13.458

67.290

Ha

4

62.533

413

1.415

64.361

16.090

80.451

Ha

5

75.033

535

1.415

76.984

19.246

96.230

Thửa

Thửa

1

73.063

5.686

172

1.624

378

80.923

20.231

101.154

Thửa

2

88.106

6.831

214

2.164

378

97.693

24.423

122.117

Thửa

3

105.793

8.195

286

2.703

378

117.355

29.339

146.694

Thửa

4

127.199

9.836

384

3.380

378

141.178

35.294

176.472

Thửa

5

153.730

11.801

500

4.654

378

171.064

42.766

213.830

Nội nghiệp

Ha

Ha

1

30.461

611

2.743

3.308

37.123

6.188

43.311

Ha

2

37.300

670

3.294

3.308

44.573

7.305

51.878

Ha

3

40.571

741

4.192

3.308

48.812

7.941

56.753

Ha

4

44.335

822

4.815

3.308

53.281

8.612

61.893

Ha

5

44.335

914

5.879

3.308

54.436

8.785

63.221

Thửa

Thửa

1

6.757

65

355

3.359

10.536

2.107

12.643

Thửa

2

7.504

81

377

3.359

11.321

2.264

13.585

Thửa

3

8.251

108

380

3.359

12.098

2.420

14.517

Thửa

4

9.202

146

425

3.359

13.131

2.626

15.758

Thửa

5

11.070

189

455

3.359

15.073

3.015

18.087

V

Tỷ lệ 1/5000

1

Ngoại nghiệp

1.1

Đối soát thực địa (công nhóm/mảnh)

Ha

1

8.041

40

157

8.238

2.060

10.298

Ha

2

9.650

50

157

9.858

2.464

12.322

Ha

3

11.580

67

157

11.805

2.951

14.756

Ha

4

13.896

74

157

14.127

3.532

17.659

Ha

5

157

157

39

197

1.2

Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa)

Thửa

1

6.695

25

167

23

6.910

1.727

8.637

Thửa

2

7.687

32

192

23

7.932

1.983

9.916

Thửa

3

10.249

42

252

23

10.566

2.642

13.208

Thửa

4

11.240

46

280

23

11.590

2.897

14.487

Thửa

5

1.3

Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa)

Thửa

1

98.768

7.975

245

2.232

454

109.674

27.418

137.092

Thửa

2

118.521

9.569

306

2.574

454

131.423

32.856

164.279

Thửa

3

142.242

11.477

408

3.433

454

158.014

39.503

197.517

Thửa

4

170.674

13.776

449

3.779

454

189.131

47.283

236.414

Thửa

5

2

Nội nghiệp

2.1

Số hóa bản đồ địa chính

Ha

1

4.581

72

449

142

5.244

787

6.031

Ha

2

5.159

83

583

142

5.967

895

6.862

Ha

3

5.824

95

694

142

6.756

1.013

7.769

Ha

4

6.589

109

828

142

7.669

1.150

8.819

Ha

5

2.2

Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý)

2.2.1

Lập bản vẽ BĐĐC

Thửa

1

4.754

83

426

3.319

8.582

1.716

10.299

Thửa

2

5.502

104

447

3.319

9.371

1.874

11.245

Thửa

3

7.335

138

500

3.319

11.293

2.259

13.551

Thửa

4

8.082

152

521

3.319

12.074

2.415

14.489

Thửa

5

2.2.2

Chuyển nội dung chỉnh lý lên BĐĐC gốc

Thửa

1-5

4.481

4.481

896

5.378

2.3

Bổ sung Sổ Mục Kê (công/100 thửa)

Thửa

1-5

3.884

109

252

714

4.959

992

5.950

2.4

Biên tập bản đồ và in (công/mảnh)

Ha

1-5

141

14

11

60

226

45

271

2.5

Xác nhận hồ sơ các cấp (công/mảnh)

Ha

1-5

282

282

56

339

2.6

Giao nộp sản phẩm (công nhóm/mảnh)

Ha

1-5

564

564

113

677

Tổng hợp Tỷ lệ 1/5000

Ngoại nghiệp

Ha

Ha

1

8.041

40

157

8.238

2.060

10.298

Ha

2

9.650

50

157

9.858

2.464

12.322

Ha

3

11.580

67

157

11.805

2.951

14.756

Ha

4

13.896

74

157

14.127

3.532

17.659

Ha

5

157

157

39

197

Thửa

Thửa

1

105.462

7.975

270

2.399

476

116.584

29.146

145.730

Thửa

2

126.208

9.569

338

2.765

476

139.356

34.839

174.195

Thửa

3

152.491

11.477

451

3.686

476

168.580

42.145

210.725

Thửa

4

181.914

13.776

496

4.059

476

200.721

50.180

250.901

Thửa

5

Nội nghiệp

Ha

Ha

1

5.568

86

460

202

6.317

1.001

7.318

Ha

2

6.146

96

594

202

7.039

1.110

8.149

Ha

3

6.812

109

706

202

7.828

1.228

9.056

Ha

4

7.577

123

839

202

8.741

1.365

10.106

Ha

5

988

14

11

60

1.073

215

1.287

Thửa

Thửa

1

13.120

192

678

4.033

18.023

3.605

21.627

Thửa

2

13.867

212

699

4.033

18.811

3.762

22.573

Thửa

3

15.701

247

752

4.033

20.733

4.147

24.880

Thửa

4

16.448

261

773

4.033

21.514

4.303

25.817

Thửa

5

8.365

109

252

714

9.440

1.888

11.328

VI

Tỷ lệ 1/10000

1

Ngoại nghiệp

1.1

Đối soát thực địa (công nhóm/mảnh)

Ha

1

3.016

15

39

3.070

768

3.838

Ha

2

3.619

19

39

3.677

919

4.596

Ha

3

4.343

25

39

4.407

1.102

5.509

Ha

4

5.211

28

39

5.278

1.320

6.598

Ha

5

1.2

Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa)

Thửa

1

13.389

51

252

57

13.749

3.437

17.186

Thửa

2

15.373

63

287

57

15.780

3.945

19.725

Thửa

3

20.497

85

378

57

21.017

5.254

26.271

Thửa

4

22.481

93

420

57

23.050

5.763

28.813

Thửa

5

1.3

Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa)

Thửa

1

197.535

15.951

490

3.343

1.135

218.454

54.613

273.067

Thửa

2

237.042

19.128

613

3.855

1.135

261.772

65.443

327.215

Thửa

3

284.401

22.953

817

5.144

1.135

314.450

78.613

393.063

Thửa

4

341.347

27.552

898

5.660

1.135

376.592

94.148

470.740

Thửa

5

2

Nội nghiệp

2.1

Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý)

2.1.1

Lập bản vẽ BĐĐC

Thửa

1

7.471

166

640

3.319

11.596

2.319

13.915

Thửa

2

8.218

208

672

3.319

12.416

2.483

14.899

Thửa

3

10.052

277

751

3.319

14.399

2.880

17.278

Thửa

4

10.799

305

782

3.319

15.204

3.041

18.245

Thửa

5

2.1.2

Chuyển nội dung chỉnh lý lên BĐĐC gốc

Thửa

1-5

4.481

4.481

896

5.378

2.3

Bổ sung Sổ Mục Kê (công/100 thửa)

Thửa

1-5

3.884

109

252

714

4.959

992

5.950

2.4

Biên tập bản đồ và in (công/mảnh)

Ha

1-5

41

7

3

15

66

13

80

2.5

Xác nhận hồ sơ các cấp (công/mảnh)

Ha

1-5

83

83

17

100

2.6

Giao nộp sản phẩm (công nhóm/mảnh)

Ha

1-5

166

166

33

199

Tng hợp Tỷ lệ 1/10000

Ngoại nghiệp

Ha

Ha

1

3.016

15

39

3.070

768

3.838

Ha

2

3.619

19

39

3.677

919

4.596

Ha

3

4.343

25

39

4.407

1.102

5.509

Ha

4

5.211

28

39

5.278

1.320

6.598

Ha

5

Thửa

Thửa

1

210.925

15.951

541

3.595

1.192

232.203

58.051

290.254

Thửa

2

252.415

19.128

676

4.142

1.192

277.553

69.388

346.941

Thửa

3

304.899

22.953

901

5.522

1.192

335.467

83.867

419.334

Thửa

4

363.828

27.552

991

6.080

1.192

399.643

99.911

499.553

Thửa

5

Ni nghip

Ha

Ha

1

290

7

3

15

315

63

378

Ha

2

290

7

3

15

315

63

378

Ha

3

290

7

3

15

315

63

378

Ha

4

290

7

3

15

315

63

378

Ha

5

290

7

3

15

315

63

378

Thửa

Thửa

1

15.836

275

892

4.033

21.036

4.207

25.243

Thửa

2

16.583

316

924

4.033

21.856

4.371

26.228

Thửa

3

18.417

385

1.003

4.033

23.839

4.768

28.606

Thửa

4

19.164

413

1.034

4.033

24.644

4.929

29.573

Thửa

5

8.365

109

252

714

9.440

1.888

11.328


IV.3. ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH KHU VỰC BIẾN ĐỘNG TRÊN 25% ĐẾN 40%


Stt

Tên sản phẩm

Đơn vị tính

KK

Chi phí LĐKT

Chi phí LĐPT

Chi phí VL DC

Chi phí KH-NL

Vật liệu

Chi phí trực tiếp

CP chung (25% - 20%)

Đơn giá

A

B

C

D

1

2

3

4

5

6=1+2+3+4+5

7=6*25%-20%

8=6+7

I

Tỷ lệ 1/200

1

Ngoại nghiệp

1.1

Đối soát thực địa (công nhóm/mảnh)

Ha

1

813.365

4.779

125.800

943.944

235.986

1.179.930

Ha

2

1.055.996

5.973

125.800

1.187.769

296.942

1.484.712

Ha

3

1.373.070

7.965

125.800

1.506.835

376.709

1.883.544

Ha

4

1.783.888

9.558

125.800

1.919.246

479.812

2.399.058

Ha

5

1.2

Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa)

Thửa

1

14.179

58

328

63

14.628

3.657

18.285

Thửa

2

17.779

73

409

63

18.325

4.581

22.906

Thửa

3

23.656

97

544

63

24.361

6.090

30.451

Thửa

4

28.358

117

654

63

29.192

7.298

36.490

Thửa

5

1.3

Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa)

Thửa

1

175.587

14.170

490

4.740

1.259

196.246

49.062

245.308

Thửa

2

210.704

17.011

613

5.924

1.259

235.511

58.878

294.388

Thửa

3

252.874

20.411

817

7.901

1.259

283.263

70.816

354.079

Thửa

4

303.420

24.490

980

9.480

1.259

339.630

84.907

424.537

Thửa

5

2

Nội nghiệp

2.1

Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý)

2.1.1

Lập bản vẽ BĐĐC

Thửa

1

15.456

120

523

2.986

19.084

3.817

22.901

Thửa

2

18.535

150

589

2.986

22.259

4.452

26.711

Thửa

3

21.614

200

698

2.986

25.498

5.100

30.597

Thửa

4

24.753

239

786

2.986

28.765

5.753

34.517

Thửa

5

2.1.2

Chuyển nội dung chỉnh lý lên BĐĐC gốc

Thửa

1-5

3.983

3.983

797

4.780

2.2

Bổ sung Sổ Mục Kê (công/100 thửa)

Thửa

1-5

3.452

96

51

635

4.235

847

5.082

2.3

Biên tập bản đồ và in (công/mảnh)

Ha

1-5

67.718

2.618

5.939

107.671

183.947

36.789

220.736

2.4

Xác nhận hồ sơ các cấp (công/mảnh)

Ha

1-5

53.112

53.112

10.622

63.735

2.5

Giao nộp sản phẩm (công nhóm/mảnh)

Ha

1-5

26.556

26.556

5.311

31.867

Tng hợp Tỷ lệ 1/200

Ngoại nghiệp

Ha

Ha

1

813.365

4.779

125.800

943.944

235.986

1.179.930

Ha

2

1.055.996

5.973

125.800

1.187.769

296.942

1.484.712

Ha

3

1.373.070

7.965

125.800

1.506.835

376.709

1.883.544

Ha

4

1.783.888

9.558

125.800

1.919.246

479.812

2.399.058

Ha

5

Thửa

Thửa

1

189.766

14.170

549

5.068

1.322

210.874

52.719

263.593

Thửa

2

228.483

17.011

686

6.333

1.322

253.835

63.459

317.294

Thửa

3

276.531

20.411

914

8.445

1.322

307.624

76.906

384.530

Thửa

4

331.778

24.490

1.097

10.134

1.322

368.822

92.206

461.028

Thửa

5

Nội nghiệp

Ha

Ha

1

147.387

2.618

5.939

107.671

263.615

52.723

316.338

Ha

2

147.387

2.618

5.939

107.671

263.615

52.723

316.338

Ha

3

147.387

2.618

5.939

107.671

263.615

52.723

316.338

Ha

4

147.387

2.618

5.939

107.671

263.615

52.723

316.338

Ha

5

147.387

2.618

5.939

107.671

263.615

52.723

316.338

Thửa

Thửa

1

22.891

216

574

3.621

27.302

5.460

32.763

Thửa

2

25.970

246

640

3.621

30.477

6.095

36.572

Thửa

3

29.049

296

749

3.621

33.716

6.743

40.459

Thửa

4

32.189

336

837

3.621

36.983

7.397

44.379

Thửa

5

7.436

96

51

635

8.218

1.644

9.862

II

Tỷ lệ 1/500

1

Ngoại nghiệp

1.1

Đối soát thực địa (công nhóm/mảnh)

Ha

1

194.987

1.147

20.128

216.262

54.065

270.327

Ha

2

253.218

1.434

20.128

274.780

68.695

343.475

Ha

3

329.537

1.912

20.128

351.576

87.894

439.470

Ha

4

428.354

2.581

20.128

451.062

112.766

563.828

Ha

5

556.728

3.345

20.128

580.201

145.050

725.251

1.2

Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa)

Thửa

1

9.698

40

240

47

10.025

2.506

12.531

Thửa

2

12.122

50

300

47

12.520

3.130

15.650

Thửa

3

16.163

67

400

47

16.677

4.169

20.847

Thửa

4

21.820

90

540

47

22.497

5.624

28.122

Thửa

5

27.477

117

680

47

28.321

7.080

35.401

1.3

Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa)

Thửa

1

122.543

9.888

342

3.310

949

137.032

34.258

171.290

Thửa

2

147.082

11.872

428

4.136

949

164.466

41.116

205.582

Thửa

3

176.468

14.246

570

5.514

949

197.748

49.437

247.185

Thửa

4

211.733

17.087

770

7.444

949

237.983

59.496

297.478

Thửa

5

254.123

20.513

998

9.374

949

285.957

71.489

357.447

2

Ni nghip

2.1

Số hóa bản đồ địa chính

Ha

1

128.532

2.488

13.870

26.821

171.711

25.757

197.468

Ha

2

139.579

2.848

15.905

26.821

185.154

27.773

212.927

Ha

3

152.539

3.274

18.423

26.821

201.057

30.158

231.215

Ha

4

167.410

3.765

21.401

26.821

219.397

32.910

252.307

Ha

5

184.406

4.322

24.900

26.821

240.449

36.067

276.516

2.2

Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý)

2.2.1

Lập bản vẽ BĐĐC

Thửa

1

4.920

82

399

2.986

8.388

1.678

10.066

Thửa

2

6.128

103

432

2.986

9.649

1.930

11.579

Thửa

3

6.550

137

492

2.986

10.166

2.033

12.199

Thửa

4

11.048

186

573

2.986

14.793

2.959

17.751

Thửa

5

13.916

240

655

2.986

17.797

3.559

21.357

2.2.2

Chuyển nội dung chỉnh lý lên BĐĐC gốc

Thửa

1-5

3.983

3.983

797

4.780

2.3

Bổ sung Sổ Mục Kê (công/100 thửa)

Thửa

1-5

3.452

96

224

635

4.408

882

5.289

2.4

Biên tập bản đồ và in (công/mảnh)

Ha

1-5

12.747

756

1.068

14.416

28.986

5.797

34.784

2.5

Xác nhận hồ sơ các cấp (công/mảnh)

Ha

1-5

12.747

12.747

2.549

15.296

2.6

Giao nộp sản phẩm (công nhóm/mảnh)

Ha

1-5

26.769

26.769

5.354

32.122

Tng hp Tỷ lệ 1/500

Ngoại nghiệp

Ha

Ha

1

194.987

1.147

20.128

216.262

54.065

270.327

Ha

2

253.218

1.434

20.128

274.780

68.695

343.475

Ha

3

329.537

1.912

20.128

351.576

87.894

439.470

Ha

4

428.354

2.581

20.128

451.062

112.766

563.828

Ha

5

556.728

3.345

20.128

580.201

145.050

725.251

Thửa

Thửa

1

132.241

9.888

382

3.550

996

147.057

36.764

183.821

Thửa

2

159.204

11.872

478

4.436

996

176.986

44.246

221.232

Thửa

3

192.631

14.246

637

5.914

996

214.425

53.606

268.032

Thửa

4

233.553

17.087

860

7.984

996

260.480

65.120

325.600

Thửa

5

281.600

20.513

1.114

10.054

996

314.278

78.569

392.847

Nội nghiệp

Ha

Ha

1

180.794

3.244

14.938

41.237

240.213

39.457

279.670

Ha

2

191.842

3.604

16.973

41.237

253.655

41.473

295.129

Ha

3

204.801

4.030

19.491

41.237

269.558

43.859

313.417

Ha

4

219.673

4.521

22.469

41.237

287.899

46.610

334.509

Ha

5

236.668

5.078

25.968

41.237

308.951

49.768

358.718

Thửa

Thửa

1

12.356

179

623

3.621

16.779

3.356

20.135

Thửa

2

13.564

200

656

3.621

18.040

3.608

21.648

Thửa

3

13.986

234

716

3.621

18.557

3.711

22.269

Thửa

4

18.484

282

797

3.621

23.184

4.637

27.821

Thửa

5

21.352

337

879

3.621

26.188

5.238

31.426

III

Tỷ lệ 1/1000

1

Ngoại nghiệp

1.1

Đối soát thực địa (công nhóm/mảnh)

Ha

1

73.120

432

5.032

78.585

19.646

98.231

Ha

2

95.067

541

5.032

100.640

25.160

125.800

Ha

3

123.521

721

5.032

129.274

32.318

161.592

Ha

4

160.578

973

5.032

166.583

41.646

208.228

Ha

5

208.773

1.261

210.034

52.509

262.543

1.2

Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa)

Thửa

1

2.645

11

67

45

2.768

692

3.460

Thửa

2

3.306

14

82

45

3.446

862

4.308

Thửa

3

4.408

18

109

45

4.581

1.145

5.726

Thửa

4

5.951

25

149

45

6.169

1.542

7.711

Thửa

5

7.641

32

188

45

7.905

1.976

9.882

1.3

Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa)

Thửa

1

44.742

3.604

138

1.335

901

50.720

12.680

63.400

Thửa

2

53.705

4.333

172

1.669

901

60.781

15.195

75.976

Thửa

3

64.357

5.190

230

2.221

901

72.900

18.225

91.124

Thửa

4

77.288

6.233

310

3.004

901

87.736

21.934

109.670

Thửa

5

92.716

7.479

402

3.890

901

105.389

26.347

131.736

2

Nội nghiệp

2.1

Số hóa bản đồ địa chính

Ha

1

50.457

1.096

6.609

6.706

64.868

9.730

74.598

Ha

2

55.768

1.255

6.975

6.706

70.703

10.606

81.309

Ha

3

61.876

1.442

7.863

6.706

77.886

11.683

89.569

Ha

4

68.887

1.659

9.047

6.706

86.297

12.945

99.242

Ha

5

76.960

1.904

12.893

6.706

98.462

14.769

113.231

2.2

Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý)

2.2.1

Lập bản vẽ BĐĐC

Thửa

1

1.660

55

306

2.986

5.007

1.252

6.259

Thửa

2

2.083

68

317

2.986

5.454

1.364

6.818

Thửa

3

2.777

91

337

2.986

6.191

1.548

7.739

Thửa

4

3.743

123

365

2.986

7.217

1.804

9.021

Thửa

5

4.860

159

398

2.986

8.403

2.101

10.504

2.2.2

Chuyển nội dung chỉnh lý lên BĐĐC gốc

Thửa

1-5

3.983

3.983

996

4.979

2.3

Bổ sung Sổ Mục Kê (công/100 thửa)

Thửa

1-5

3.452

96

224

635

4.408

1.102

5.510

2.4

Biên tập bản đồ và in (công/mảnh)

Ha

1-5

3.612

239

296

2.789

6.935

1.734

8.669

2.5

Xác nhận hồ sơ các cấp (công/mảnh)

Ha

1-5

4.249

4.249

1.062

5.311

2.6

Giao nộp sản phẩm (công nhóm/mảnh)

Ha

1-5

9.029

9.029

2.257

11.286

Tổng hợp Tỷ lệ 1/1000

Ngoại nghiệp

Ha

Ha

1

73.120

432

5.032

78.585

19.646

98.231

Ha

2

95.067

541

5.032

100.640

25.160

125.800

Ha

3

123.521

721

5.032

129.274

32.318

161.592

Ha

4

160.578

973

5.032

166.583

41.646

208.228

Ha

5

208.773

1.261

210.034

52.509

262.543

Thửa

Thửa

1

47.386

3.604

149

1.402

946

53.488

13.372

66.859

Thửa

2

57.011

4.333

186

1.751

946

64.227

16.057

80.284

Thửa

3

68.765

5.190

248

2.331

946

77.480

19.370

96.850

Thửa

4

83.238

6.233

335

3.153

946

93.905

23.476

117.381

Thửa

5

100.356

7.479

434

4.078

946

113.294

28.324

141.618

Nội nghiệp

Ha

Ha

1

67.346

1.335

6.905

9.495

85.081

14.784

99.865

Ha

2

72.658

1.493

7.271

9.495

90.917

15.659

106.576

Ha

3

78.766

1.681

8.158

9.495

98.100

16.736

114.836

Ha

4

85.776

1.897

9.342

9.495

106.511

17.998

124.509

Ha

5

93.849

2.142

13.189

9.495

118.675

19.823

138.498

Thửa

Thửa

1

9.096

151

530

3.621

13.398

3.350

16.748

Thửa

2

9.519

165

541

3.621

13.845

3.461

17.307

Thửa

3

10.213

187

561

3.621

14.583

3.646

18.228

Thửa

4

11.179

219

589

3.621

15.608

3.902

19.510

Thửa

5

12.296

256

622

3.621

16.794

4.199

20.993

IV

Tỷ lệ 1/2000

1

Ngoại nghiệp

1.1

Đối soát thực địa (công nhóm/mảnh)

Ha

1

32.149

163

1.258

33.570

8.392

41.962

Ha

2

38.600

204

1.258

40.062

10.016

50.078

Ha

3

46.320

272

1.258

47.850

11.963

59.813

Ha

4

55.585

367

1.258

57.210

14.302

71.512

Ha

5

66.696

476

1.258

68.430

17.107

85.537

1.2

Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa)

Thửa

1

2.277

9

58

16

2.361

590

2.951

Thửa

2

3.086

12

76

16

3.189

797

3.987

Thửa

3

3.820

16

94

16

3.947

987

4.933

Thửa

4

4.775

20

118

16

4.929

1.232

6.162

Thửa

5

6.686

27

166

16

6.895

1.724

8.619

1.3

Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa)

Thửa

1

62.668

5.054

143

1.386

320

69.571

17.393

86.964

Thửa

2

75.231

6.072

179

1.848

320

83.649

20.912

104.561

Thửa

3

90.218

7.284

238

2.308

320

100.369

25.092

125.461

Thửa

4

108.291

8.743

322

2.886

320

120.562

30.141

150.703

Thửa

5

129.964

10.490

417

3.971

320

145.162

36.290

181.452

2

Nội nghiệp

2.1

Số hóa bản đồ địa chính

Ha

1

17.768

366

2.133

1.716

21.983

3.297

25.281

Ha

2

23.847

419

2.623

1.716

28.606

4.291

32.896

Ha

3

26.755

482

3.421

1.716

32.374

4.856

37.230

Ha

4

30.101

554

3.975

1.716

36.346

5.452

41.798

Ha

5

30.101

636

4.920

1.716

37.373

5.606

42.979

2.2

Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý)

2.2.1

Lập bản vẽ BĐĐC

Thửa

1

2.023

58

315

2.986

5.381

1.076

6.458

Thửa

2

2.687

72

335

2.986

6.080

1.216

7.296

Thửa

3

3.351

96

337

2.986

6.770

1.354

8.124

Thửa

4

4.196

130

377

2.986

7.689

1.538

9.227

Thửa

5

5.856

168

405

2.986

9.415

1.883

11.298

2.2.2

Chuyển nội dung chỉnh lý lên BĐĐC gốc

Thửa

1-5

3.983

3.983

797

4.780

2.3

Bổ sung Sổ Mục Kê (công/100 thửa)

Ha

1-5

3.452

96

224

635

4.408

882

5.289

2.4

Biên tập bản đồ và in (công/mảnh)

Ha

1-5

1.022

80

81

590

1.774

355

2.128

2.5

Xác nhận hồ sơ các cấp (công/mảnh)

Ha

1-5

1.461

1.461

292

1.753

2.6

Giao nộp sản phẩm (công nhóm/mảnh)

Ha

1-5

3.373

3.373

675

4.047

Tổng hợp Tỷ lệ 1/2000

Ngoại nghiệp

Ha

Ha

1

32.149

163

1.258

33.570

8.392

41.962

Ha

2

38.600

204

1.258

40.062

10.016

50.078

Ha

3

46.320

272

1.258

47.850

11.963

59.813

Ha

4

55.585

367

1.258

57.210

14.302

71.512

Ha

5

66.696

476

1.258

68.430

17.107

85.537

Thửa

Thửa

1

64.945

5.054

152

1.444

336

71.932

17.983

89.915

Thửa

2

78.316

6.072

191

1.924

336

86.839

21.710

108.548

Thửa

3

94.038

7.284

254

2.403

336

104.315

26.079

130.394

Thửa

4

113.066

8.743

342

3.004

336

125.491

31.373

156.864

Thửa

5

136.649

10.490

445

4.137

336

152.057

38.014

190.071

Nội nghiệp

Ha

Ha

1

27.076

543

2.438

2.941

32.998

5.500

38.498

Ha

2

33.155

596

2.928

2.941

39.620

6.494

46.114

Ha

3

36.063

658

3.726

2.941

43.388

7.059

50.447

Ha

4

39.409

731

4.280

2.941

47.361

7.655

55.016

Ha

5

39.409

812

5.225

2.941

48.388

7.809

56.197

Thửa

Thửa

1

6.006

58

315

2.986

9.365

1.873

11.238

Thửa

2

6.670

72

335

2.986

10.063

2.013

12.076

Thửa

3

7.334

96

337

2.986

10.753

2.151

12.904

Thửa

4

8.179

130

377

2.986

11.672

2.334

14.007

Thửa

5

9.840

168

405

2.986

13.398

2.680

16.078

V

Tỷ lệ 1/5000

1

Ngoại nghiệp

1.1

Đối soát thực địa (công nhóm/mảnh)

Ha

1

7.147

36

140

7.323

1.831

9.154

Ha

2

8.578

45

140

8.762

2.191

10.953

Ha

3

10.293

60

140

10.493

2.623

13.116

Ha

4

12.352

66

140

12.558

3.139

15.697

Ha

5

140

140

35

175

1.2

Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa)

Thửa

1

5.951

23

149

20

6.142

1.536

7.678

Thửa

2

6.832

28

170

20

7.051

1.763

8.814

Thửa

3

9.110

38

224

20

9.392

2.348

11.740

Thửa

4

9.992

41

249

20

10.302

2.576

12.878

Thửa

5

1.3

Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa)

Thửa

1

87.793

7.089

218

1.984

403

97.488

24.372

121.860

Thửa

2

105.352

8.505

272

2.288

403

116.821

29.205

146.026

Thửa

3

126.437

10.201

363

3.052

403

140.457

35.114

175.571

Thửa

4

151.710

12.245

399

3.359

403

168.117

42.029

210.146

Thửa

5

2

Nội nghiệp

2.1

Số hóa bản đồ địa chính

Ha

1

4.072

64

399

126

4.662

699

5.361

Ha

2

4.585

73

519

126

5.304

796

6.099

Ha

3

5.177

84

617

126

6.005

901

6.906

Ha

4

5.857

97

736

126

6.817

1.022

7.839

Ha

5

2.2

Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý)

2.2.1

Lập bản vẽ BĐĐC

Thửa

1

4.226

74

379

2.950

7.629

1.526

9.155

Thửa

2

4.890

92

397

2.950

8.330

1.666

9.996

Thửa

3

6.520

123

445

2.950

10.038

2.008

12.046

Thửa

4

7.184

135

463

2.950

10.733

2.147

12.879

Thửa

5

2.2.2

Chuyển nội dung chỉnh lý lên BĐĐC gốc

Thửa

1-5

3.983

3.983

797

4.780

2.3

Bổ sung Sổ Mục Kê (công/100 thửa)

Thửa

1-5

3.452

96

224

635

4.408

882

5.289

2.4

Biên tập bản đồ và in (công/mảnh)

Ha

1-5

125

12

10

54

201

40

241

2.5

Xác nhận hồ sơ các cấp (công/mảnh)

Ha

1-5

251

251

50

301

2.6

Giao nộp sản phẩm (công nhóm/mảnh)

Ha

1-5

502

502

100

602

Tổng hợp Tỷ lệ 1/5000

Ngoại nghiệp

Ha

Ha

1

7.147

36

140

7.323

1.831

9.154

Ha

2

8.578

45

140

8.762

2.191

10.953

Ha

3

10.293

60

140

10.493

2.623

13.116

Ha

4

12.352

66

140

12.558

3.139

15.697

Ha

5

140

140

35

175

Thửa

Thửa

1

93.744

7.089

240

2.132

424

103.630

25.907

129.537

Thửa

2

112.185

8.505

300

2.458

424

123.872

30.968

154.840

Thửa

3

135.547

10.201

401

3.276

424

149.849

37.462

187.311

Thửa

4

161.702

12.245

441

3.608

424

178.419

44.605

223.023

Thửa

5

Nội nghiệp

Ha

Ha

1

4.950

76

409

180

5.615

890

6.505

Ha

2

5.463

86

528

180

6.257

986

7.243

Ha

3

6.055

97

627

180

6.958

1.091

8.050

Ha

4

6.735

109

746

180

7.770

1.213

8.983

Ha

5

878

12

10

54

953

191

1.144

Thửa

Thửa

1

11.662

170

603

3.585

16.020

3.204

19.224

Thửa

2

12.326

189

622

3.585

16.721

3.344

20.065

Thửa

3

13.956

220

669

3.585

18.429

3.686

22.115

Thửa

4

14.620

232

687

3.585

19.124

3.825

22.949

Thửa

5

7.436

96

224

635

8.391

1.678

10.069

VI

Tỷ lệ 1/10000

1

Ngoi nghiệp

1.1

Đối soát thực địa (công nhóm/mảnh)

Ha

1

2.681

13

35

2.729

682

3.411

Ha

2

3.217

17

35

3.268

817

4.086

Ha

3

3.860

22

35

3.917

979

4.897

Ha

4

4.632

25

35

4.692

1.173

5.865

Ha

5

1.2

Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa)

Thửa

1

11.902

45

224

50

12.221

3.055

15.277

Thửa

2

13.665

56

255

50

14.027

3.507

17.534

Thửa

3

18.220

75

336

50

18.681

4.670

23.352

Thửa

4

19.983

83

373

50

20.489

5.122

25.612

Thửa

5

1.3

Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa)

Thửa

1

175.587

14.179

436

2.971

1.009

194.181

48.545

242.727

Thửa

2

210.704

17.002

544

3.427

1.009

232.687

58.172

290.858

Thửa

3

252.801

20.403

726

4.573

1.009

279.511

69.878

349.389

Thửa

4

303.420

24.490

799

5.031

1.009

334.749

83.687

418.436

Thửa

5

2

Nội nghiệp

2.1

Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý)

2.1.1

Lập bản vẽ BĐĐC

Thửa

1

6.641

148

569

2.950

10.307

2.061

12.369

Thửa

2

7.305

185

597

2.950

11.037

2.207

13.244

Thửa

3

8.935

246

667

2.950

12.799

2.560

15.359

Thửa

Thửa

1

14.077

244

793

3.585

18.698

3.740

22.438

Thửa

2

14.741

281

821

3.585

19.428

3.886

23.313

Thửa

3

16.371

343

892

3.585

21.190

4.238

25.428

Thửa

4

17.035

367

919

3.585

21.906

4.381

26.287

Thửa

5

7.436

96

224

635

8.391

1.678

10.069


Stt

Tên sản phẩm

Đơn vị tính

KK

Chi phí LĐKT

Chi phí LĐPT

Chi phí VL DC

Chi phí KH-NL

Vật liệu

Chi phí trực tiếp

CP chung (25% - 20%)

Đơn giá

A

B

C

D

1

2

3

4

5

6=1+2+3+4+5

7=6*25%-20%

8=6+7

Thửa

4

9.599

271

695

2.950

13.515

2.703

16.218

Thửa

5

2.1.2

Chuyển nội dung chỉnh lý lên BĐĐC gốc

Thửa

1-5

3.983

3.983

797

4.780

2.3

Bổ sung Sổ Mục Kê (công/100 thửa)

Thửa

1-5

3.452

96

224

635

4.408

882

5.289

2.4

Biên tập bản đồ và in (công/mảnh)

Ha

1-5

37

6

3

13

59

12

71

2.5

Xác nhận hồ sơ các cấp (công/mảnh)

Ha

1-5

74

74

15

89

2.6

Giao nộp sản phẩm (công nhóm/mảnh)

Ha

1-5

148

148

30

177

Tổng hợp Tỷ lệ 1/10000

Ngoại nghiệp

Ha

Ha

1

2.681

13

35

2.729

682

3.411

Ha

2

3.217

17

35

3.268

817

4.086

Ha

3

3.860

22

35

3.917

979

4.897

Ha

4

4.632

25

35

4.692

1.173

5.865

Ha

5

Thửa

Thửa

1

187.489

14.179

481

3.196

1.059

206.403

51.601

258.003

Thửa

2

224.369

17.002

601

3.682

1.059

246.714

61.678

308.392

Thửa

3

271.021

20.403

801

4.909

1.059

298.193

74.548

372.741

Thửa

4

323.403

24.490

881

5.404

1.059

355.238

88.809

444.047

Thửa

5

Nội nghiệp

Ha

Ha

1

258

6

3

13

280

56

336

Ha

2

258

6

3

13

280

56

336

Ha

3

258

6

3

13

280

56

336

Ha

4

258

6

3

13

280

56

336

Ha

5

258

6

3

13

280

56

336

PHỤ LỤC V


TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH THỬA ĐẤT
Kèm theo Quyết định số 05/2015/QĐ-UBND ngày 05 tháng 3 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương”


V.1. ĐƠN GIÁ TRÍCH ĐO THỬA ĐẤT


ĐVT: Đồng


TT

Loại đất

Đơn vị tính

Theo quy mô diện tích thửa đất

KK

Chi phí LĐKT

Chi phí VL DC

Chi phí KH-NL

Chi phí vật tư

Chi phí trực tiếp

CP chung 25%-20%

Đơn giá trích đo ĐC thửa đất

A

B

C

D

1

2

3

4

5=1+2+3+4

6=5*25%

7=5+6

I

Đất đô thị

1

Ngoại nghiệp

Thửa

< 100 m2

1.014.364

50

946

1.431

1.016.791

254.198

1.270.989

100 - 300 m2

1.204.557

59

1.124

1.700

1.207.439

301.860

1.509.299

> 300 - 500 m2

1.278.521

62

1.193

1.804

1.281.580

320.395

1.601.975

> 500 - 1000 m2

1.563.811

76

1.459

2.206

1.567.553

391.888

1.959.441

> 1000 - 3000 m2

2.144.957

105

2.001

3.026

2.150.089

537.522

2.687.611

> 3000 - 10000 m2

3.296.682

161

3.076

4.651

3.304.570

826.143

4.130.713

Trên 1 ha đến 10 ha

3.956.018

193

3.691

5.582

3.965.484

991.371

4.956.856

Trên 10 ha đến 50 ha

4.285.687

209

3.999

6.047

4.295.942

1.073.985

5.369.927

Trên 50 ha đến 100 ha

4.615.355

225

4.306

6.512

4.626.399

1.156.600

5.782.998

Trên 100 ha đến 500 ha

5.274.691

257

4.922

7.442

5.287.313

1.321.828

6.609.141

Trên 500 ha đến 1000 ha

5.934.028

290

5.537

8.373

5.948.227

1.487.057

7.435.283

Km

Trên 1000 ha

211.326

64

1.230

1.861

214.481

53.620

268.101

2

Nội nghiệp

Thửa

-

< 100 m2

228.114

50

946

1.431

230.541

46.108

276.649

100 - 300 m2

270.885

59

1.124

1.700

273.768

54.754

328.521

> 300 - 500 m2

285.143

62

1.183

1.789

288.176

57.635

345.812

> 500 - 1000 m2

351.676

76

1.459

2.206

355.418

71.084

426.501

> 1000 - 3000 m2

484.742

105

2.011

3.041

489.900

97.980

587.880

> 3000 - 10000 m2

741.371

161

3.076

4.651

749.259

149.852

899.111

Trên 1 ha đến 10 ha

889.645

193

3.691

5.582

899.111

179.822

1.078.933

Trên 10 ha đến 50 ha

963.782

209

3.999

6.047

974.037

194.807

1.168.844

Trên 50 ha đến 100 ha

1.037.919

225

4.306

6.512

1.048.962

209.792

1.258.755

Trên 100 ha đến 500 ha

1.186.193

257

4.922

7.442

1.198.814

239.763

1.438.577

Trên 500 ha đến 1000 ha

1.334.467

290

5.537

8.373

1.348.666

269.733

1.618.399

Km

Trên 1000 ha

190.095

64

1.230

1.861

193.250

38.650

231.900

II

Đất ngoài khu vực đô thị

-

1

Ngoại nghiệp

Thửa

-

< 100 m2

676.242

41

809

1.431

678.524

169.631

848.154

100 - 300 m2

803.038

49

960

1.700

805.747

201.437

1.007.183

> 300 - 500 m2

855.869

52

1.023

1.811

858.756

214.689

1.073.445

> 500 - 1000 m2

1.040.779

63

1.245

2.203

1.044.290

261.073

1.305.363

> 1000 - 3000 m2

1.426.449

87

1.706

3.019

1.431.261

357.815

1.789.076

> 3000 - 10000 m2

2.197.788

134

2.628

4.651

2.205.202

551.300

2.756.502

Trên 1 ha đến 10 ha

2.637.346

161

3.154

5.582

2.646.242

661.560

3.307.802

Trên 10 ha đến 50 ha

2.857.124

174

3.416

6.047

2.866.762

716.691

3.583.453

Trên 50 ha đến 100 ha

3.076.903

188

3.679

6.512

3.087.282

771.821

3.859.103

Trên 100 ha đến 500 ha

3.516.461

215

4.205

7.442

3.528.323

882.081

4.410.403

Trên 500 ha đến 1000 ha

3.956.018

241

4.731

8.373

3.969.363

992.341

4.961.704

Km

Trên 1000 ha

211.326

54

1.051

1.861

214.291

53.573

267.864

2

Nội nghiệp

Thửa

-

< 100 m2

152.076

41

809

1.431

154.357

30.871

185.229

100 - 300 m2

180.590

49

960

1.700

183.299

36.660

219.959

> 300 - 500 m2

190.095

52

1.011

1.789

192.946

38.589

231.536

> 500 - 1000 m2

232.866

63

1.238

2.192

236.359

47.272

283.631

> 1000 - 3000 m2

318.409

86

1.693

2.997

323.185

64.637

387.822

> 3000 - 10000 m2

494.247

134

2.628

4.651

501.661

100.332

601.993

Trên 1 ha đến 10 ha

593.096

161

3.154

5.582

601.993

120.399

722.391

Trên 10 ha đến 50 ha

642.521

174

3.416

6.047

652.159

130.432

782.591

Trên 50 ha đến 100 ha

691.946

188

3.679

6.512

702.325

140.465

842.790

Trên 100 ha đến 500 ha

790.795

215

4.205

7.442

802.657

160.531

963.188

Trên 500 ha đến 1000 ha

889.645

241

4.731

8.373

902.989

180.598

1.083.587

Km

Trên 1000 ha

190.095

54

1.051

1.861

193.060

38.612

231.673


(2) Mức tại Bảng 5 tính cho trường hợp trích đo độc lập (không đo nối với lưới tọa độ Quốc gia)


Trường hợp khi trích đo phải đo nối với lưới tọa độ Quốc gia thì tính thêm mức đo lưới khống chế đo vẽ trên nguyên tắc khoảng 5 km đường ranh giới sử dụng đất bố trí một cặp điểm đo bằng công nghệ GPS; mức đo tính bằng 0,5 mức số 6 quy định tại bảng 1, khoản 3 Mục I, Chương I này.


- Khi thực hiện trích đo cho nhiều thửa đất trong cùng một đơn vị hành chính cấp xã, trong cùng một ngày thì mức trích đo từ thửa đất thứ 2 trở đi chỉ được tính bằng 80% định mức quy định tại Bảng trên.


V.2. ĐƠN GIÁ KIỂM TRA, THẨM ĐỊNH BẢN TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH DO TỔ CHỨC KHÁC HOẶC CÁ NHÂN LẬP


ĐVT: Đồng


TT

Loại đất

Đơn vị tính

Theo quy mô diện tích thửa đất

KK

Chi phí LĐKT

Chi phí VL DC

Chi phí KH-NL

Chi phí vật tư

Chi phí trực tiếp

CP chung 25%-20%

Đơn giá

A

B

C

D

1

2

3

4

5=1+2+3+4

6=5*25%-20%

7=5+6

I

Đất đô thị

1

Ngoại nghiệp

Thửa

< 100 m2

253.591

12

237

358

254.198

63.549

317.747

100 - 300 m2

301.139

15

281

425

301.860

75.465

377.325

> 300 - 500 m2

319.630

16

298

451

320.395

80.099

400.494

> 500 - 1000 m2

390.953

19

365

552

391.888

97.972

489.860

> 1000 - 3000 m2

536.239

26

500

757

537.522

134.381

671.903

> 3000 - 10000 m2

824.171

40

769

1.163

826.143

206.536

1.032.678

Trên 1 ha đến 10 ha

989.005

48

923

1.395

991.371

247.843

1.239.214

Trên 10 ha đến 50 ha

1.071.422

52

1.000

1.512

1.073.985

268.496

1.342.482

Trên 50 ha đến 100 ha

1.153.839

56

1.077

1.628

1.156.600

289.150

1.445.750

Trên 100 ha đến 500 ha

1.318.673

64

1.230

1.861

1.321.828

330.457

1.652.285

Trên 500 ha đến 1000 ha

1.483.507

72

1.384

2.093

1.487.057

371.764

1.858.821

Km

Trên 1000 ha

52.831

16

308

465

53.620

13.405

67.025

2

Nội nghiệp

Thửa

-

-

-

-

-

-

< 100 m2

57.029

12

237

358

57.635

11.527

69.162

100 - 300 m2

67.721

15

281

425

68.442

13.688

82.130

> 300 - 500 m2

71.286

15

296

447

72.044

14.409

86.453

> 500 - 1000 m2

87.919

19

365

552

88.854

17.771

106.625

> 1000 - 3000 m2

121.186

26

503

760

122.475

24.495

146.970

> 3000 - 10000 m2

185.343

40

769

1.163

187.315

37.463

224.778

Trên 1 ha đến 10 ha

222.411

48

923

1.395

224.778

44.956

269.733

Trên 10 ha đến 50 ha

240.945

52

1.000

1.512

243.509

48.702

292.211

Trên 50 ha đến 100 ha

259.480

56

1.077

1.628

262.241

52.448

314.689

Trên 100 ha đến 500 ha

296.548

64

1.230

1.861

299.704

59.941

359.644

Trên 500 ha đến 1000 ha

333.617

72

1.384

2.093

337.166

67.433

404.600

Km

Trên 1000 ha

47.524

16

308

465

48.313

9.663

57.975

II

Đất ngoài khu vực đô thị

-

-

-

-

-

-

1

Ngoại nghiệp

Thửa

-

-

-

-

-

-

< 100 m2

169.061

10

202

358

169.631

42.408

212.039

100 - 300 m2

200.759

12

240

425

201.437

50.359

251.796

> 300 - 500 m2

213.967

13

256

453

214.689

53.672

268.361

> 500 - 1000 m2

260.195

16

311

551

261.073

65.268

326.341

> 1000 - 3000 m2

356.612

22

426

755

357.815

89.454

447.269

> 3000 - 10000 m2

549.447

34

657

1.163

551.300

137.825

689.126

Trên 1 ha đến 10 ha

659.336

40

788

1.395

661.560

165.390

826.951

Trên 10 ha đến 50 ha

714.281

44

854

1.512

716.691

179.173

895.863

Trên 50 ha đến 100 ha

769.226

47

920

1.628

771.821

192.955

964.776

Trên 100 ha đến 500 ha

879.115

54

1.051

1.861

882.081

220.520

1.102.601

Trên 500 ha đến 1000 ha

989.005

60

1.183

2.093

992.341

248.085

1.240.426

Km

Trên 1000 ha

52.831

13

263

465

53.573

13.393

66.966

2

Nội nghiệp

Thửa

-

-

-

-

-

-

< 100 m2

38.019

10

202

358

38.589

7.718

46.307

100 - 300 m2

45.148

12

240

425

45.825

9.165

54.990

> 300 - 500 m2

47.524

13

253

447

48.237

9.647

57.884

> 500 - 1000 m2

58.217

16

310

548

59.090

11.818

70.908

> 1000 - 3000 m2

79.602

22

423

749

80.796

16.159

96.956

> 3000 - 10000 m2

123.562

34

657

1.163

125.415

25.083

150.498

Trên 1 ha đến 10 ha

148.274

40

788

1.395

150.498

30.100

180.598

Trên 10 ha đến 50 ha

160.630

44

854

1.512

163.040

32.608

195.648

Trên 50 ha đến 100 ha

172.986

47

920

1.628

175.581

35.116

210.697

Trên 100 ha đến 500 ha

197.699

54

1.051

1.861

200.664

40.133

240.797

Trên 500 ha đến 1000 ha

222.411

60

1.183

2.093

225.747

45.149

270.897

Km

Trên 1000 ha

47.524

13

263

465

48.265

9.653

57.918

PHỤ LỤC VI


ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH HOẶC CHỈNH LÝ RIÊNG TỪNG THỬA ĐẤT CỦA BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
“Kèm theo Quyết định số 05/2015/QĐ-UBND ngày 05 tháng 3 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương”


ĐVT: Đồng


TT

Loại đất

Đơn vị tính

Theo quy mô diện tích thửa đất

Chi phí LĐKT

Chi phí VL DC

Chi phí KH-NL

Chi phí vật tư

Chi phí trực tiếp

CP chung 25%-20%

Đơn giá

A

B

C

1

2

3

4

5=1+2+3+4

6= 5*25%-20%

7=5+6

A.

Đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính

I

Đất đô thị

1

Ngoại nghiệp

Thửa

< 100 m2

507.182

25

473

716

508.395

127.099

635.494

100 - 300 m2

602.278

29

562

850

603.720

150.930

754.649

> 300 - 500 m2

639.260

31

596

902

640.790

160.198

800.988

> 500 - 1000 m2

781.905

38

730

1.103

783.776

195.944

979.720

> 1000 - 3000 m2

1.072.478

52

1.001

1.513

1.075.045

268.761

1.343.806

> 3000 - 10000 m2

1.648.341

80

1.538

2.326

1.652.285

413.071

2.065.356

Trên 1 ha đến 10 ha

1.978.009

97

1.846

2.791

1.982.742

495.686

2.478.428

Trên 10 ha đến 50 ha

2.142.843

105

1.999

3.023

2.147.971

536.993

2.684.963

Trên 50 ha đến 100 ha

2.307.677

113

2.153

3.256

2.313.199

578.300

2.891.499

Trên 100 ha đến 500 ha

2.637.346

129

2.461

3.721

2.643.656

660.914

3.304.570

Trên 500 ha đến 1000 ha

2.967.014

145

2.768

4.186

2.974.113

743.528

3.717.642

Km

Trên 1000 ha

105.663

32

615

930

107.241

26.810

134.051

2

Nội nghiệp

Thửa

-

-

-

-

-

-

< 100 m2

114.057

25

473

716

115.271

23.054

138.325

100 - 300 m2

135.443

29

562

850

136.884

27.377

164.261

> 300 - 500 m2

142.571

31

592

895

144.088

28.818

172.906

> 500 - 1000 m2

175.838

38

730

1.103

177.709

35.542

213.251

> 1000 - 3000 m2

242.371

53

1.006

1.521

244.950

48.990

293.940

> 3000 - 10000 m2

370.685

80

1.538

2.326

374.629

74.926

449.555

Trên 1 ha đến 10 ha

444.822

97

1.846

2.791

449.555

89.911

539.466

Trên 10 ha đến 50 ha

481.891

105

1.999

3.023

487.018

97.404

584.422

Trên 50 ha đến 100 ha

518.959

113

2.153

3.256

524.481

104.896

629.377

Trên 100 ha đến 500 ha

593.096

129

2.461

3.721

599.407

119.881

719.289

Trên 500 ha đến 1000 ha

667.233

145

2.768

4.186

674.333

134.867

809.200

Km

Trên 1000 ha

95.048

32

615

930

96.625

19.325

115.950

II

Đất ngoài khu vực đô thị

-

-

-

-

-

-

-

1

Ngoại nghiệp

Thửa

-

-

-

-

-

-

-

< 100 m2

338.121

21

404

716

339.262

84.815

424.077

100 - 300 m2

401.519

24

480

850

402.873

100.718

503.592

> 300 - 500 m2

427.935

26

512

906

429.378

107.345

536.723

> 500 - 1000 m2

520.390

32

622

1.101

522.145

130.536

652.681

> 1000 - 3000 m2

713.224

44

853

1.509

715.630

178.908

894.538

> 3000 - 10000 m2

1.098.894

67

1.314

2.326

1.102.601

275.650

1.378.251

Trên 1 ha đến 10 ha

1.318.673

80

1.577

2.791

1.323.121

330.780

1.653.901

Trên 10 ha đến 50 ha

1.428.562

87

1.708

3.023

1.433.381

358.345

1.791.726

Trên 50 ha đến 100 ha

1.538.452

94

1.840

3.256

1.543.641

385.910

1.929.551

Trên 100 ha đến 500 ha

1.758.230

107

2.102

3.721

1.764.161

441.040

2.205.202

Trên 500 ha đến 1000 ha

1.978.009

121

2.365

4.186

1.984.681

496.170

2.480.852

Km

Trên 1000 ha

105.663

27

526

930

107.146

26.786

133.932

2

Nội nghiệp

Thửa

-

-

-

-

-

-

-

< 100 m2

76.038

21

404

716

77.179

15.436

92.614

100 - 300 m2

90.295

24

480

850

91.650

18.330

109.979

> 300 - 500 m2

95.048

26

505

895

96.473

19.295

115.768

> 500 - 1000 m2

116.433

32

619

1.096

118.180

23.636

141.816

> 1000 - 3000 m2

159.205

43

847

1.498

161.593

32.319

193.911

> 3000 - 10000 m2

247.124

67

1.314

2.326

250.830

50.166

300.996

Trên 1 ha đến 10 ha

296.548

80

1.577

2.791

300.996

60.199

361.196

Trên 10 ha đến 50 ha

321.261

87

1.708

3.023

326.079

65.216

391.295

Trên 50 ha đến 100 ha

345.973

94

1.840

3.256

351.162

70.232

421.395

Trên 100 ha đến 500 ha

395.398

107

2.102

3.721

401.328

80.266

481.594

Trên 500 ha đến 1000 ha

444.822

121

2.365

4.186

451.495

90.299

541.793

Km

Trên 1000 ha

95.048

27

526

930

96.530

19.306

115.836

B.

Chỉnh lý do yếu tố quy hoạch dựa trên tài liệu được cung cấp thì tính bằng 0,30 mức trích đo địa chính thửa đất

I

Đất đô thị

1

Ngoại nghiệp

Thửa

< 100 m2

304.309

15

284

429

305.037

76.259

381.297

100 - 300 m2

361.367

18

337

510

362.232

90.558

452.790

> 300 - 500 m2

383.556

19

358

541

384.474

96.119

480.593

> 500 - 1000 m2

469.143

23

438

662

470.266

117.566

587.832

> 1000 - 3000 m2

643.487

31

600

908

645.027

161.257

806.283

> 3000 - 10000 m2

989.005

48

923

1.395

991.371

247.843

1.239.214

Trên 1 ha đến 10 ha

1.186.806

58

1.107

1.675

1.189.645

297.411

1.487.057

Trên 10 ha đến 50 ha

1.285.706

63

1.200

1.814

1.288.782

322.196

1.610.978

Trên 50 ha đến 100 ha

1.384.606

68

1.292

1.954

1.387.920

346.980

1.734.899

Trên 100 ha đến 500 ha

1.582.407

77

1.476

2.233

1.586.194

396.548

1.982.742

Trên 500 ha đến 1000 ha

1.780.208

87

1.661

2.512

1.784.468

446.117

2.230.585

Km

Trên 1000 ha

63.398

19

369

558

64.344

16.086

80.430

2

Nội nghiệp

Thửa

-

-

-

-

-

-

< 100 m2

68.434

15

284

429

69.162

13.832

82.995

100 - 300 m2

81.266

18

337

510

82.130

16.426

98.556

> 300 - 500 m2

85.543

19

355

537

86.453

17.291

103.744

> 500 - 1000 m2

105.503

23

438

662

106.625

21.325

127.950

> 1000 - 3000 m2

145.423

32

603

912

146.970

29.394

176.364

> 3000 - 10000 m2

222.411

48

923

1.395

224.778

44.956

269.733

Trên 1 ha đến 10 ha

266.893

58

1.107

1.675

269.733

53.947

323.680

Trên 10 ha đến 50 ha

289.134

63

1.200

1.814

292.211

58.442

350.653

Trên 50 ha đến 100 ha

311.376

68

1.292

1.954

314.689

62.938

377.626

Trên 100 ha đến 500 ha

355.858

77

1.476

2.233

359.644

71.929

431.573

Trên 500 ha đến 1000 ha

400.340

87

1.661

2.512

404.600

80.920

485.520

Km

Trên 1000 ha

57.029

19

369

558

57.975

11.595

69.570

II

Đất ngoài khu vực đô thị

-

-

-

-

-

-

1

Ngoại nghiệp

Thửa

-

-

-

-

-

-

< 100 m2

202.873

12

243

429

203.557

50.889

254.446

100 - 300 m2

240.911

15

288

510

241.724

60.431

302.155

> 300 - 500 m2

256.761

16

307

543

257.627

64.407

322.034

> 500 - 1000 m2

312.234

19

373

661

313.287

78.322

391.609

> 1000 - 3000 m2

427.935

26

512

906

429.378

107.345

536.723

> 3000 - 10000 m2

659.336

40

788

1.395

661.560

165.390

826.951

Trên 1 ha đến 10 ha

791.204

48

946

1.675

793.873

198.468

992.341

Trên 10 ha đến 50 ha

857.137

52

1.025

1.814

860.029

215.007

1.075.036

Trên 50 ha đến 100 ha

923.071

56

1.104

1.954

926.185

231.546

1.157.731

Trên 100 ha đến 500 ha

1.054.938

64

1.261

2.233

1.058.497

264.624

1.323.121

Trên 500 ha đến 1000 ha

1.186.806

72

1.419

2.512

1.190.809

297.702

1.488.511

Km

Trên 1000 ha

63.398

16

315

558

64.287

16.072

80.359

2

Nội nghiệp

Thửa

-

-

-

-

-

-

< 100 m2

45.623

12

243

429

46.307

9.261

55.569

100 - 300 m2

54.177

15

288

510

54.990

10.998

65.988

> 300 - 500 m2

57.029

15

303

537

57.884

11.577

69.461

> 500 - 1000 m2

69.860

19

371

657

70.908

14.182

85.089

> 1000 - 3000 m2

95.523

26

508

899

96.956

19.391

116.347

> 3000 - 10000 m2

148.274

40

788

1.395

150.498

30.100

180.598

Trên 1 ha đến 10 ha

177.929

48

946

1.675

180.598

36.120

216.717

Trên 10 ha đến 50 ha

192.756

52

1.025

1.814

195.648

39.130

234.777

Trên 50 ha đến 100 ha

207.584

56

1.104

1.954

210.697

42.139

252.837

Trên 100 ha đến 500 ha

237.239

64

1.261

2.233

240.797

48.159

288.957

Trên 500 ha đến 1000 ha

266.893

72

1.419

2.512

270.897

54.179

325.076

Km

Trên 1000 ha

57.029

16

315

558

57.918

11.584

69.502

PHỤ LỤC VII


ĐO ĐẠC TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
“Kèm theo Quyết định s05/2015/QĐ-UBND ngày 05 tháng 3 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương”


ĐVT: Đồng


TT

Loại đất

Đơn vị tính

Theo quy mô diện tích thửa đất

KK

Chi phí LĐKT

Chi phí VL DC

Chi phí KH-NL

Chi phí vật tư

Chi phí trực tiếp

CP chung 25%-20%

Đơn giá

A

B

C

D

1

2

3

4

5=1+2+3+4

6=5*25%-20%

7=5+6

1

Đo đạc tài sản thực hiện đồng thời với trích đo địa chính thửa đất

1.1

Đo đạc tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác được tính bằng 0,50 lần định mức trích đo địa chính thửa đất

A

Đất đô thị

1

Ngoại nghiệp

Thửa

< 100 m2

507.182

25

473

716

508.395

127.099

635.494

100 - 300 m2

602.278

29

562

850

603.720

150.930

754.649

> 300 - 500 m2

639.260

31

596

902

640.790

160.198

800.988

> 500 - 1000 m2

781.905

38

730

1.103

783.776

195.944

979.720

> 1000 - 3000 m2

1.072.478

52

1.001

1.513

1.075.045

268.761

1.343.806

> 3000 - 10000 m2

1.648.341

80

1.538

2.326

1.652.285

413.071

2.065.356

Trên 1 ha đến 10 ha

1.978.009

97

1.846

2.791

1.982.742

495.686

2.478.428

Trên 10 ha đến 50 ha

2.142.843

105

1.999

3.023

2.147.971

536.993

2.684.963

Trên 50 ha đến 100 ha

2.307.677

113

2.153

3.256

2.313.199

578.300

2.891.499

Trên 100 ha đến 500 ha

2.637.346

129

2.461

3.721

2.643.656

660.914

3.304.570

Trên 500 ha đến 1000 ha

2.967.014

145

2.768

4.186

2.974.113

743.528

3.717.642

Km

Trên 1000 ha

105.663

32

615

930

107.241

26.810

134.051

2

Nội nghiệp

Thửa

-

-

-

-

-

-

< 100 m2

114.057

25

473

716

115.271

23.054

138.325

100 - 300 m2

135.443

29

562

850

136.884

27.377

164.261

> 300 - 500 m2

142.571

31

592

895

144.088

28.818

172.906

> 500 - 1000 m2

175.838

38

730

1.103

177.709

35.542

213.251

> 1000 - 3000 m2

242.371

53

1.006

1.521

244.950

48.990

293.940

> 3000 - 10000 m2

370.685

80

1.538

2.326

374.629

74.926

449.555

Trên 1 ha đến 10 ha

444.822

97

1.846

2.791

449.555

89.911

539.466

Trên 10 ha đến 50 ha

481.891

105

1.999

3.023

487.018

97.404

584.422

Trên 50 ha đến 100 ha

518.959

113

2.153

3.256

524.481

104.896

629.377

Trên 100 ha đến 500 ha

593.096

129

2.461

3.721

599.407

119.881

719.289

Trên 500 ha đến 1000 ha

667.233

145

2.768

4.186

674.333

134.867

809.200

Km

Trên 1000 ha

95.048

32

615

930

96.625

19.325

115.950

B

Đất ngoài khu vực đô thị

-

-

-

-

-

-

1

Ngoại nghiệp

Thửa

-

-

-

-

-

-

< 100 m2

338.121

21

404

716

339.262

84.815

424.077

100 - 300 m2

401.519

24

480

850

402.873

100.718

503.592

> 300 - 500 m2

427.935

26

512

906

429.378

107.345

536.723

> 500 - 1000 m2

520.390

32

622

1.101

522.145

130.536

652.681

> 1000 - 3000 m2

713.224

44

853

1.509

715.630

178.908

894.538

> 3000 - 10000 m2

1.098.894

67

1.314

2.326

1.102.601

275.650

1.378.251

Trên 1 ha đến 10 ha

1.318.673

80

1.577

2.791

1.323.121

330.780

1.653.901

Trên 10 ha đến 50 ha

1.428.562

87

1.708

3.023

1.433.381

358.345

1.791.726

Trên 50 ha đến 100 ha

1.538.452

94

1.840

3.256

1.543.641

385.910

1.929.551

Trên 100 ha đến 500 ha

1.758.230

107

2.102

3.721

1.764.161

441.040

2.205.202

Trên 500 ha đến 1000 ha

1.978.009

121

2.365

4.186

1.984.681

496.170

2.480.852

Km

Trên 1000 ha

105.663

27

526

930

107.146

26.786

133.932

2

Nội nghiệp

Thửa

-

-

-

-

-

-

< 100 m2

76.038

21

404

716

77.179

15.436

92.614

100 - 300 m2

90.295

24

480

850

91.650

18.330

109.979

> 300 - 500 m2

95.048

26

505

895

96.473

19.295

115.768

> 500 - 1000 m2

116.433

32

619

1.096

118.180

23.636

141.816

> 1000 - 3000 m2

159.205

43

847

1.498

161.593

32.319

193.911

> 3000 - 10000 m2

247.124

67

1.314

2.326

250.830

50.166

300.996

Trên 1 ha đến 10 ha

296.548

80

1.577

2.791

300.996

60.199

361.196

Trên 10 ha đến 50 ha

321.261

87

1.708

3.023

326.079

65.216

391.295

Trên 50 ha đến 100 ha

345.973

94

1.840

3.256

351.162

70.232

421.395

Trên 100 ha đến 500 ha

395.398

107

2.102

3.721

401.328

80.266

481.594

Trên 500 ha đến 1000 ha

444.822

121

2.365

4.186

451.495

90.299

541.793

Km

Trên 1000 ha

95.048

27

526

930

96.530

19.306

115.836

1.2

Tài sản khác gắn liền với đất được tính bằng 0,30 lần định mức trích đo thửa đất có

-

A

Đất đô thị

-

1

Ngoại nghiệp

Thửa

-

< 100 m2

304.309

15

284

429

305.037

76.259

381.297

100 - 300 m2

361.367

18

337

510

362.232

90.558

452.790

> 300 - 500 m2

383.556

19

358

541

384.474

96.119

480.593

> 500 - 1000 m2

469.143

23

438

662

470.266

117.566

587.832

> 1000 - 3000 m2

643.487

31

600

908

645.027

161.257

806.283

> 3000 - 10000 m2

989.005

48

923

1.395

991.371

247.843

1.239.214

Trên 1 ha đến 10 ha

1.186.806

58

1.107

1.675

1.189.645

297.411

1.487.057

Trên 10 ha đến 50 ha

1.285.706

63

1.200

1.814

1.288.782

322.196

1.610.978

Trên 50 ha đến 100 ha

1.384.606

68

1.292

1.954

1.387.920

346.980

1.734.899

Trên 100 ha đến 500 ha

1.582.407

77

1.476

2.233

1.586.194

396.548

1.982.742

Trên 500 ha đến 1000 ha

1.780.208

87

1.661

2.512

1.784.468

446.117

2.230.585

Km

Trên 1000 ha

63.398

19

369

558

64.344

16.086

80.430

2

Nội nghiệp

Thửa

-

-

-

-

-

-

< 100 m2

68.434

15

284

429

69.162

13.832

82.995

100 - 300 m2

81.266

18

337

510

82.130

16.426

98.556

> 300 - 500 m2

85.543

19

355

537

86.453

17.291

103.744

> 500 - 1000 m2

105.503

23

438

662

106.625

21.325

127.950

> 1000 - 3000 m2

145.423

32

603

912

146.970

29.394

176.364

> 3000 - 10000 m2

222.411

48

923

1.395

224.778

44.956

269.733

Trên 1 ha đến 10 ha

266.893

58

1.107

1.675

269.733

53.947

323.680

Trên 10 ha đến 50 ha

289.134

63

1.200

1.814

292.211

58.442

350.653

Trên 50 ha đến 100 ha

311.376

68

1.292

1.954

314.689

62.938

377.626

Trên 100 ha đến 500 ha

355.858

77

1.476

2.233

359.644

71.929

431.573

Trên 500 ha đến 1000 ha

400.340

87

1.661

2.512

404.600

80.920

485.520

Km

Trên 1000 ha

57.029

19

369

558

57.975

11.595

69.570

B

Đất ngoài khu vực đô thị

-

-

-

-

-

-

1

Ngoại nghiệp

Thửa

-

-

-

-

-

-

< 100 m2

202.873

12

243

429

203.557

50.889

254.446

100 - 300 m2

240.911

15

288

510

241.724

60.431

302.155

> 300 - 500 m2

256.761

16

307

543

257.627

64.407

322.034

> 500 - 1000 m2

312.234

19

373

661

313.287

78.322

391.609

> 1000 - 3000 m2

427.935

26

512

906

429.378

107.345

536.723

> 3000 - 10000 m2

659.336

40

788

1.395

661.560

165.390

826.951

Trên 1 ha đến 10 ha

791.204

48

946

1.675

793.873

198.468

992.341

Trên 10 ha đến 50 ha

857.137

52

1.025

1.814

860.029

215.007

1.075.036

Trên 50 ha đến 100 ha

923.071

56

1.104

1.954

926.185

231.546

1.157.731

Trên 100 ha đến 500 ha

1.054.938

64

1.261

2.233

1.058.497

264.624

1.323.121

Trên 500 ha đến 1000 ha

1.186.806

72

1.419

2.512

1.190.809

297.702

1.488.511

Km

Trên 1000 ha

63.398

16

315

558

64.287

16.072

80.359

2

Nội nghiệp

Thửa

-

-

-

-

-

-

< 100 m2

45.623

12

243

429

46.307

9.261

55.569

100 - 300 m2

54.177

15

288

510

54.990

10.998

65.988

> 300 - 500 m2

57.029

15

303

537

57.884

11.577

69.461

> 500 - 1000 m2

69.860

19

371

657

70.908

14.182

85.089

> 1000 - 3000 m2

95.523

26

508

899

96.956

19.391

116.347

> 3000 - 10000 m2

148.274

40

788

1.395

150.498

30.100

180.598

Trên 1 ha đến 10 ha

177.929

48

946

1.675

180.598

36.120

216.717

Trên 10 ha đến 50 ha

192.756

52

1.025

1.814

195.648

39.130

234.777

Trên 50 ha đến 100 ha

207.584

56

1.104

1.954

210.697

42.139

252.837

Trên 100 ha đến 500 ha

237.239

64

1.261

2.233

240.797

48.159

288.957

Trên 500 ha đến 1000 ha

266.893

72

1.419

2.512

270.897

54.179

325.076

Km

Trên 1000 ha

57.029

16

315

558

57.918

11.584

69.502

II

Đo đạc tài sản thực hiện không đồng thời với đo đạc địa chính thửa đất

II.1

Tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác thì định mức được tính bằng 0,70 lần định mức trích đo địa chính thửa đất

A

Đất đô thị

1

Ngoại nghiệp

Thửa

< 100 m2

710.055

35

663

1.002

711.754

177.938

889.692

100 - 300 m2

843.190

41

787

1.190

845.207

211.302

1.056.509

> 300 - 500 m2

894.965

44

835

1.263

897.106

224.277

1.121.383

> 500 - 1000 m2

1.094.667

53

1.021

1.545

1.097.287

274.322

1.371.609

> 1000 - 3000 m2

1.501.470

73

1.401

2.118

1.505.062

376.266

1.881.328

> 3000 - 10000 m2

2.307.677

113

2.153

3.256

2.313.199

578.300

2.891.499

Trên 1 ha đến 10 ha

2.769.213

135

2.584

3.907

2.775.839

693.960

3.469.799

Trên 10 ha đến 50 ha

2.999.981

146

2.799

4.233

3.007.159

751.790

3.758.949

Trên 50 ha đến 100 ha

3.230.748

158

3.015

4.558

3.238.479

809.620

4.048.099

Trên 100 ha đến 500 ha

3.692.284

180

3.445

5.210

3.701.119

925.280

4.626.399

Trên 500 ha đến 1000 ha

4.153.819

203

3.876

5.861

4.163.759

1.040.940

5.204.698

Km

Trên 1000 ha

147.928

45

861

1.302

150.137

37.534

187.671

2

Nội nghiệp

Thửa

-

-

-

-

-

-

< 100 m2

159.680

35

663

1.002

161.379

32.276

193.655

100 - 300 m2

189.620

41

787

1.190

191.637

38.327

229.965

> 300 - 500 m2

199.600

43

828

1.252

201.724

40.345

242.068

> 500 - 1000 m2

246.173

53

1.021

1.545

248 792

49.758

298.551

> 1000 - 3000 m2

339.320

74

1.408

2.129

342.930

68.586

411.516

> 3000 - 10000 m2

518.959

113

2.153

3.256

524.481

104.896

629.377

Trên 1 ha đến 10 ha

622.751

135

2.584

3.907

629.377

125.875

755.253

Trên 10 ha đến 50 ha

674.647

146

2.799

4.233

681.826

136.365

818.191

Trên 50 ha đến 100 ha

726.543

158

3.015

4.558

734.274

146.855

881.128

Trên 100 ha đến 500 ha

830.335

180

3.445

5.210

839.170

167.834

1.007.004

Trên 500 ha đến 1000 ha

934.127

203

3.876

5.861

944.066

188.813

1.132.879

Km

Trên 1000 ha

133.067

45

861

1.302

135.275

27.055

162.330

B

Đất ngoài khu vực đô thị

-

-

-

-

-

-

1

Ngoại nghiệp

Thửa

-

-

-

-

-

-

< 100 m2

473.370

29

566

1.002

474.966

118.742

593.708

100 - 300 m2

562.127

34

672

1.190

564.023

141.006

705.028

> 300 - 500 m2

599.109

37

716

1.268

601.129

150.282

751.412

> 500 - 1000 m2

728.546

44

871

1.542

731.003

182.751

913.754

> 1000 - 3000 m2

998.514

61

1.194

2.113

1.001.882

250.471

1.252.353

> 3000 - 10000 m2

1.538.452

94

1.840

3.256

1.543.641

385.910

1.929.551

Trên 1 ha đến 10 ha

1.846.142

113

2.208

3.907

1.852.369

463.092

2.315.462

Trên 10 ha đến 50 ha

1.999.987

122

2.392

4.233

2.006.733

501.683

2.508.417

Trên 50 ha đến 100 ha

2.153.832

131

2.576

4.558

2.161.098

540.274

2.701.372

Trên 100 ha đến 500 ha

2.461.523

150

2.943

5.210

2.469.826

617.456

3.087.282

Trên 500 ha đến 1000 ha

2.769.213

169

3.311

5.861

2.778.554

694.639

3.473.193

Km

Trên 1000 ha

147.928

38

736

1.302

150.004

37.501

187.505

2

Nội nghiệp

Thửa

-

-

-

-

-

-

< 100 m2

106.453

29

566

1.002

108.050

21.610

129.660

100 - 300 m2

126.413

34

672

1.190

128.309

25.662

153.971

> 300 - 500 m2

133.067

36

708

1.252

135.062

27.012

162.075

> 500 - 1000 m2

163.006

44

867

1.534

165.452

33.090

198.542

> 1000 - 3000 m2

222.886

60

1.185

2.098

226.230

45.246

271.476

> 3000 - 10000 m2

345.973

94

1.840

3.256

351.162

70.232

421.395

Trên 1 ha đến 10 ha

415.167

113

2.208

3.907

421.395

84.279

505.674

Trên 10 ha đến 50 ha

449.765

122

2.392

4.233

456.511

91.302

547.813

Trên 50 ha đến 100 ha

484.362

131

2.576

4.558

491.627

98.325

589.953

Trên 100 ha đến 500 ha

553.557

150

2.943

5.210

561.860

112.372

674.232

Trên 500 ha đến 1000 ha

622.751

169

3.311

5.861

632.092

126.418

758.511

Km

Trên 1000 ha

133.067

38

736

1.302

135.142

27.028

162.171

II.2

Tài sản gắn liền với đất không phải là nhà, công trình xây dựng khác thì định mức đo đạc được tính bằng 0,30 lần mức trích đo thửa đất quy định tại Mục V

A

Đất đô thị

1

Ngoại nghiệp

Thửa

< 100 m2

304.309

15

284

429

305.037

76.259

381.297

100 - 300 m2

361.367

18

337

510

362.232

90.558

452.790

> 300 - 500 m2

383.556

19

358

541

384.474

96.119

480.593

> 500 - 1000 m2

469.143

23

438

662

470.266

117.566

587.832

> 1000 - 3000 m2

643.487

31

600

908

645.027

161.257

806.283

> 3000 - 10000 m2

989.005

48

923

1.395

991.371

247.843

1.239.214

Trên 1 ha đến 10 ha

1.186.806

58

1.107

1.675

1.189.645

297.411

1.487.057

Trên 10 ha đến 50 ha

1.285.706

63

1.200

1.814

1.288.782

322.196

1.610.978

Trên 50 ha đến 100 ha

1.384.606

68

1.292

1.954

1.387.920

346.980

1.734.899

Trên 100 ha đến 500 ha

1.582.407

77

1.476

2.233

1.586.194

396.548

1.982.742

Trên 500 ha đến 1000 ha

1.780.208

87

1.661

2.512

1.784.468

446.117

2.230.585

Km

Trên 1000 ha

63.398

19

369

558

64.344

16.086

80.430

2

Nội nghiệp

Thửa

-

-

-

-

-

-

< 100 m2

68.434

15

284

429

69.162

13.832

82.995

100 - 300 m2

81.266

18

337

510

82.130

16.426

98.556

> 300 - 500 m2

85.543

19

355

537

86.453

17.291

103.744

> 500 - 1000 m2

105.503

23

438

662

106.625

21.325

127.950

> 1000 - 3000 m2

145.423

32

603

912

146.970

29.394

176.364

> 3000 - 10000 m2

222.411

48

923

1.395

224.778

44.956

269.733

Trên 1 ha đến 10 ha

266.893

58

1.107

1.675

269.733

53.947

323.680

Trên 10 ha đến 50 ha

289.134

63

1.200

1.814

292.211

58.442

350.653

Trên 50 ha đến 100 ha

311.376

68

1.292

1.954

314.689

62.938

377.626

Trên 100 ha đến 500 ha

355.858

77

1.476

2.233

359.644

71.929

431.573

Trên 500 ha đến 1000 ha

400.340

87

1.661

2.512

404.600

80.920

485.520

Km

Trên 1000 ha

57.029

19

369

558

57.975

11.595

69.570

B

Đất ngoài khu vực đô thị

-

-

-

-

-

-

Ngoại nghiệp

Thửa

-

-

-

-

-

-

< 100 m2

202.873

12

243

429

203.557

50.889

254.446

100 - 300 m2

240.911

15

288

510

241.724

60.431

302.155

> 300 - 500 m2

256.761

16

307

543

257.627

64.407

322.034

> 500 - 1000 m2

312.234

19

373

661

313.287

78.322

391.609

> 1000 - 3000 m2

427.935

26

512

906

429.378

107.345

536.723

> 3000 - 10000 m2

659.336

40

788

1.395

661.560

165.390

826.951

Trên 1 ha đến 10 ha

791.204

48

946

1.675

793.873

198.468

992.341

Trên 10 ha đến 50 ha

857.137

52

1.025

1.814

860.029

215.007

1.075.036

Trên 50 ha đến 100 ha

923.071

56

1.104

1.954

926.185

231.546

1.157.731

Trên 100 ha đến 500 ha

1.054.938

64

1.261

2.233

1.058.497

264.624

1.323.121

Trên 500 ha đến 1000 ha

1.186.806

72

1.419

2.512

1.190.809

297.702

1.488.511

Trên 1000 ha

63.398

16

315

558

64.287

16.072

80.359

Nội nghiệp

Thửa

-

-

-

-

-

-

< 100 m2

45.623

12

243

429

46.307

9.261

55.569

100 - 300 m2

54.177

15

288

510

54.990

10.998

65.988

> 300 - 500 m2

57.029

15

303

537

57.884

11.577

69.461

> 500 - 1000 m2

69.860

19

371

657

70.908

14.182

85.089

> 1000 - 3000 m2

95.523

26

508

899

96.956

19.391

116.347

> 3000 - 10000 m2

148.274

40

788

1.395

150.498

30.100

180.598

Trên 1 ha đến 10 ha

177.929

48

946

1.675

180.598

36.120

216.717

Trên 10 ha đến 50 ha

192.756

52

1.025

1.814

195.648

39.130

234.777

Trên 50 ha đến 100 ha

207.584

56

1.104

1.954

210.697

42.139

252.837

Trên 100 ha đến 500 ha

237.239

64

1.261

2.233

240.797

48.159

288.957

Trên 500 ha đến 1000 ha

266.893

72

1.419

2.512

270.897

54.179

325.076

Km

Trên 1000 ha

57.029

16

315

558

57.918

11.584

69.502


Ghi chú:


- Trường hợp nhà, công trình xây dựng khác có nhiều tầng mà diện tích xây dựng ở các tầng không giống nhau phải đo đạc riêng từng tầng thì định mức đo đạc tầng sát mặt đất được tính bằng 0.7 lần định mức trích đo thửa đất có diện tích tương ứng quy định tại Mục V, Chương I này; từ tầng thứ 2 trở lên (nếu phải đo) được tính bằng 0.5 lần mức đo đạc của tầng sát mặt đất.


- Trường hợp ranh giới nhà ở và tài sản gắn liền với đất trùng với ranh giới thửa đất thì chỉ tính định mức đo đạc thửa đất mà không tính định mức đo đạc tài sản gắn liền với đất.

PHỤ LỤC VIII


ĐƠN GIÁ TRÍCH LỤC HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH
“Kèm theo Quyết định số 05/2015/QĐ-UBND ngày 05 tháng 3 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương”


ĐVT: Đồng


TT

Nội dung công việc

Đơn vị tính

Chi phí LĐKT

Chi phí LĐPT

Chi phí VL DC

Chi phí KH-NL

Vật liệu

Chi phí trực tiếp

CP chung 15%

Đơn giá sản phẩm

A

B

C

1

2

3

4

5

6=1+2+3+4+5

7=6*15%

8=6+7

1

Nhận, trả hồ sơ, thu lệ phí

Hồ sơ

15.463

493

5.355

22.709

44.020

6.603

50.623

2

Trích lục thửa đất

2.1

Trích lục từ hồ sơ địa chính số

Hồ sơ

7.732

493

5.355

22.709

36.288

5.443

41.731

2.2

Trích sao từ hồ sơ địa chính giấy

Hồ sơ

15.463

493

5.355

22.709

44.020

6.603

50.623

3

Trích sao thông tin địa chính

3.1

Trích sao từ hồ sơ địa chính số

Hồ sơ

7.732

493

5.355

22.709

36.288

5.443

41.731

3.2

Trích sao từ hồ sơ địa chính giấy

Hồ sơ

15.463

493

5.355

22.709

44.020

6.603

50.623


- Dưới 05 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,8 mức quy định trên


- Từ 05 thửa đến 10 thửa: Mức tính cho một thửa tính bằng 0,65 mức quy định trên;


- Trên 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,5 mức quy định trên;

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu05/2015/QĐ-UBND
Ngày ban hành05/03/2015
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực15/03/2015
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Hồ Chí Minh / Trần Văn Nam
Phạm viBình Dương
Trích yếuBảng đơn giá đo đạc bản đồ địa chính Bình Dương
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.