Quay lại

Quyết định 05/2018/QD/UBND ban hành Quy chế thực hiện dân chủ trong công tác thu hồi đất; bồi thường, hỗ trợ, tái định cư trên địa bàn tỉnh Bến Tre

UBND TỈNH BẾN TRE
-------

Số: 05/2018/QD/UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

----------------------------

tỉnh Bến Tre, ngày 21 tháng 02 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Quy chế thực hiện dân chủ trong công tác thu hồi đất;
bồi thƣờng, hỗ trợ, tái định cƣ trên địa bàn tỉnh Bến Tre
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
Căn cLut tchc chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Că
n cLuật ban hành văn bản quy phm pháp lut ngày 22 tháng 6 năm
2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Pháp lnh s34/2007/PL/UBTVQH ngày 20 tháng 4 năm 2007 của y
ban thường vQuc hi khóa XI vthc hin dân chủ ở xã, phường, thtrn;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành mt số điu ca Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính
phủ quy định vbồi thường, htr, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính
phsửa đổi mt sNghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 37/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của B
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết vbồi thường, htrvà tái
đị
nh cư khi Nhà nước thu hồi đất;
Căn cứ Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của B
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP
ngày 06 tháng 01 năm 2017 ca Chính phsửa đổi, bsung mt snghị định quy
đị
nh chi tiết thi hành Luật đất đai và sửa đổi, bsung mt số điều của các thông tư
hướng dn thi hành Luật đất đai;
Theo đề nghca Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường ti Ttrình s:
270/TTr-STNMT ngày 01 tháng 02 năm 2018.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế thc hin dân chtrong
công tác thu hồi đất; bồi thường, htrợ, tái định cư trên địa bàn tnh Bến Tre.
Điều 2. Điều khoản thi hành
1. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc STài nguyên và Môi
trường; Thủ trưởng các s, ngành tnh; Chtch y ban nhân dân các huyn, thành
ph; Chtch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thtrn; các tchc, hộ gia đình, cá
nhân có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiu lc thi hành ktừ ngày 28 tháng 02 năm 2018./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Cao Văn Trọng
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
QUY CHẾ
Thực hiện dân chủ trong công tác thu hồi đất; bồi thƣờng,
hỗ trợ, tái định cƣ trên địa bàn tỉnh Bến Tre
(Ban hành kèm theo Quyết định số 05/2018/QĐ-UBND
ngày 21 tháng 02 năm 2018 của y ban nhân dân tnh Bến Tre)
Chƣơng I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
1. Quy chế này quy định ni dung và hình thc nhân dân bàn và quyết định;
Ni dung và hình thc công khai, tham gia ý kiến, giám sát các vấn đề có liên quan
đến công tác thu hồi đất, bồi thường, htrợ, tái định cư; Trách nhiệm của cơ quan, tổ
chc, cá nhân trong việc đảm bo dân chủ khi nhà nước thu hồi đất vì mục đích quốc
phòng, an ninh, phát trin kinh tế - xã hi vì li ích quc gia, công cng.
2. Các quy định vthc hin dân chtrong công tác thu hồi đất, bồi thường, h
trợ, tái định cư không quy định ti Quy chế này được thc hiện theo quy định pháp
lut hin hành.
Điều 2. Đối tƣợng áp dụng
1. y ban nhân dân các huyn, thành phố (sau đây gọi là y ban nhân dân cp
huyn); Ủy ban nhân dân các xã, phường, thtrấn (sau đây gọi là y ban nhân dân
cp xã).
2. Sở Tài nguyên và Môi trường; Phòng Tài nguyên và Môi trường.
3. y ban Mt trn TQuc Việt Nam; các đoàn thể chính tr- xã hi cp tnh,
huyn, xã.
4. Tchc làm nhim vbồi thường, gii phóng mt bng bao gm: Trung tâm
phát trin quỹ đất, Hội đồng bồi thường, htrợ, tái định cư.
5. Người có đất thu hi.
6. Chủ đầu tư thực hin dán thuộc các trường hợp Nhà nước thu hồi đất.
7. Các cơ quan, tổ chc, cá nhân khác có liên quan.
Điều 3. Nguyên tắc thực hiện dân chủ
1. Bảo đảm công khai, dân ch, minh bch, công bằng và đúng quy định ca
pháp lut.
2. Bảo đảm quyn của người dân được biết, được tham gia ý kiến để thc hin
và giám sát vic thc hin.
3. Bo đảm sgiám sát ca y ban Mt trn tquc Việt Nam và các đoàn thể
chính tr- xã hi.
4. Vic tiếp nhn, xem xét, gii quyết các ý kiến, kiến nghca tchc, cá
nhân phải đảm bo nhanh chóng, kp thời, khách quan, đúng quy định pháp lut.
5. Nghiêm cm hành vi cn trtchc, cá nhân thc hin quyn dân chtheo
Quy chế này và pháp lut có liên quan.
Chƣơng II
NHỮNG NỘI DUNG NHÂN DÂN BÀN VÀ QUYẾT ĐỊNH
Điều 4. Nội dung nhân dân bàn và quyết định
Nhân dân bàn và quyết định đối vi các công trình, dự án chưa có quy hoạch,
kế hoch thc hin mà phi trin khai sớm để đáp ứng yêu cu phát trin kinh tế
hi tại địa phương.
Điều 5. Hình thức nhân dân bàn và quyết định
1. Nhân dân bàn và quyết định nội dung quy định tại Điều 4 bng mt trong
các hình thức sau đây:
a) Tchc cuc hp ctri hoc cử tri đại din hộ gia đình theo địa bàn tng
p, khu ph. Vic biu quyết trong cuc họp được thc hin bng hình thức giơ tay
hoc bphiếu kín;
b) Phát phiếu ly ý kiến ti ctri hoc cử tri đại din hộ gia đình.
2. Nếu có t90% ctri hoc cử tri đại din hộ gia đình trong vùng công trình,
dự án đồng tình thì mi tchc trin khai thc hin.
Chƣơng III
NỘI DUNG, HÌNH THỨC CÔNG KHAI TRONG CÔNG TÁC
THU HỒI ĐẤT, BỒI THƢỜNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƢ
Điều 6. Những nội dung phải công khai
1. Nhng chủ trương, chính sách, các văn bản của Trung ương, các quy định
ca y ban nhân dân tỉnh có liên quan đến thu hồi đất; bồi thường, htrợ, tái định cư.
2. Quy hoch sdụng đất; Kế hoch sdụng đất đã được cp có thm quyn
phê duyt.
3. Văn bản quyết định chủ trương đầu tư của Quc hi hoc Quyết định đầu tư,
văn bản chp thun chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phhoc danh mc các
dán, công trình được phép thu hồi đất theo quy định ti khoản 3 Điều 62 Luật Đất
đai (trừ trường hp thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh).
4. Bn vquy hoch chi tiết và bản đồ tl1/500 khu vực Nhà nước thu hi
đất được các cơ quan quản lý Nhà nước chp thun và xác nhn.
5. Bảng giá đất đã được y ban nhân dân tnh phê duyt.
6. Quyết định phê duyệt đầu tư công trình, dự án.
7. Quyết định ca cp có thm quyn vvic thành lp các Hội đồng liên quan
đến công tác bồi thường, htrợ, tái định cư.
8. Thông báo thu hồi đất ca cp có thm quyn; Kế hoch thc hin thu hi
đất, bồi thường, gii phóng mt bằng; giá đất cthể để tính tin bồi thường khi Nhà
nước thu hồi đất; giá bồi thường vtài sn, vt kiến trúc, cây cối hoa màu trên đất khi
Nhà nước thu hi.
9. Quy định về tái định cư (đối vi nhng dự án có tái định cư), gồm: quy
hoạch, địa điểm, dkiến đầu tư hạ tầng khu tái định cư, giá thu tiền sdụng đất, thi
gian bàn giao đất hoc nhà tái định cư.
10. Phương án bồi thường, htrợ, tái định cư, gồm: kết quả đo đạc, kết qu
kiểm kê đất đai, tài sản gn lin với đất của người có thu hi; kết quxác nhn ngun
gc sdụng đất; snhân khẩu (đối với trường hp thu hồi đất ); mc và giá trbi
thường, htrợ đất, tài sản trên đất; tng mc bồi thường đối vi từng người có đất
thu hồi; Phương án đào tạo nghvà tìm kiếm vic làm (nếu có).
11. Quyết định thu hồi đất; Quyết định kiểm đếm bt buc; Quyết định cưỡng
chế kiểm đếm bt buc; Quyết định cưỡng chế thu hồi đất (nếu có); Quyết định phê
duyệt phương án bồi thường, htrợ, tái định cư kèm theo phương án chi tiết.
12. Kết qugii quyết các khiếu ni, tcáo, kiến ngh, phn ánh ca nhân dân
vthu hồi đất; bồi thường, htrợ, tái định cư.
13. Các ni dung phi công khai theo quy định tại Điều này nếu có sự thay đổi
phải nêu rõ lý do và được cp có thm quyn cho phép.
Điều 7. Hình thức công khai
1. Tchc hi nghphbiến, gii thích, tuyên truyền các quy định vthu hi
đất, bồi thường, htrợ, tái định cư cho người có đất thu hi.
2. Niêm yết công khai ti trsở Ủy ban nhân dân cp xã và tại điểm sinh hot
công cng của nhân dân nơi có đất thu hi.
3. Thông báo trên các phương tiện truyn thanh ca y ban nhân dân cp xã,
nơi có đất thu hi, gm: Thông báo thu hồi đất, kế hoch thu hồi đất; thông báo v
vic niêm yết công khai phương án bồi thường, htrợ, tái định cư; Quyết định thu hi
đất; Quyết định phê duyệt phương án bồi thường, htrợ, tái định cư.
4. Thông báo bằng văn bản đến từng người có đất thu hi các ni dung quy
định ti Khon 8, Khon 9 (nếu có), Khon 10, Khoản 11 Điều 6 Quy chế này.
5. Đăng trên Cng thông tin điện tca y ban nhân dân tnh, Cng thông tin
điện tca y ban nhân dân các huyn, gm: Quyết định thu hồi đất; Quyết định
kiểm đếm bt buc, Quyết định cưỡng chế kiểm đếm bt buc, Quyết định cưỡng chế
thu hồi đất (nếu có); Quyết định phê duyệt phương án bồi thường, htrợ, tái định cư
kèm theo phương án chi tiết.
6. Thi gian và thời lượng thc hin các hình thc công khai tại Điều này thc
hiện theo quy định ca pháp lut hin hành.
Chƣơng IV
NỘI DUNG, HÌNH THỨC THỰC HIỆN THAM GIA Ý KIẾN TRONG
CÔNG TÁC THU HỒI ĐẤT, BỒI THƢỜNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƢ
Điều 8. Những nội dung ngƣời có đất thu hồi đƣợc tham gia ý kiến trƣớc
khi cấp có thẩm quyền quyết định
1. Thông báo thu hi đất ca cp có thm quyn; Kế hoch thc hin thu hi
đất, bồi thường, gii phóng mt bằng; giá đất cthvà giá bồi thường vtài sn, vt
kiến trúc, cây cối hoa màu trên đất khi Nhà nước thu hi.
2. Kết qukhảo sát, đo đạc, định giá đất đai, kiểm kê đất đai, tài sản hoa màu,
vt kiến trúc gn lin với đất thu hi; kết quxác nhn ngun gc sdụng đất, thi
điểm sdụng đất, hình thc sdụng đất.
3. Quy định về tái định cư (đối vi nhng dự án có tái định cư), gồm: quy
hoạch, địa điểm, dkiến đầu tư htầng khu tái định cư, giá thu tiền sdụng đất, thi
gian bàn giao đất hoặc nhà tái định cư.
4. Phương án bồi thường, htrợ, tái định cư, gm: kết qukiểm kê đất đai, tài
sn gn lin với đất của người có đất thu hi; kết quxác nhn ngun gc sdng
đất; snhân khẩu (đối với trường hp thu hồi đất ); mc và giá trbồi thường, htr
đất, tài sản trên đất; tng mc bồi thường đối vi từng người có đất thu hồi; Phương
án đào tạo nghvà tìm kiếm vic làm (nếu có).
Điều 9. Hình thức tham gia ý kiến
1. Tham gia trc tiếp ti Hi nghdo y ban nhân dân cp xã phi hp vi T
chc làm nhim vbồi thường, gii phóng mt bng tchc thc hin.
2. Bằng văn bản hoặc thư góp ý hoặc trc tiếp đến y ban nhân dân cấp xã nơi
có đất thu hi, tchc làm nhim vbồi thường, gii phóng mt bằng để tham gia ý
kiến thhin qua biên bn làm việc (trường hp ý kiến phản ánh qua trao đổi trc
tiếp thì cơ quan tiếp nhn ý kiến phi lp biên bn tiếp nhn ý kiến).
3. Thông qua Phiếu ly ý kiến của người có đất thu hồi được cung cp.
Chƣơng V
NỘI DUNG, HÌNH THỨC GIÁM SÁT CÔNG TÁC THU HỒI ĐẤT,
BỒI THƢỜNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƢ
Điều 10. Nội dung giám sát
Ni dung giám sát bao gm nhng ni dung công khai và nhng ni dung
người có đất thu hồi được tham gia ý kiến quy định tại Điều 6 và Điều 8 Quy chế
này.
Điều 11. Hình thức giám sát
1. Thông qua Ban thanh tra nhân dân; Ban giám sát đầu tư của cộng đồng (đối
vi những trường hơp thực hin các dán có phần đóng góp nhân dân).
2. Giám sát trc tiếp trên cơ sở các hồ sơ niêm yết công khai vthu hồi đất;
phương án bồi thường, htrợ, tái định cư.
Chƣơng VI
TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN CỦA CÁC CƠ QUAN,
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
Điều 12. Sở Tài nguyên và Môi trƣờng
l. Hướng dn y ban nhân dân cp huyn, Tchc làm nhim vbồi thường,
gii phóng mt bng, y ban nhân dân cấp xã và các cơ quan có liên quan về chuyên
môn, nghip vụ để thc hin vic lp hồ sơ thu hồi đất; hồ sơ bồi thường, htr, tái
định cư theo quy định.
2. Phi hp vi y ban nhân dân cp huyn, y ban Mt trn TQuc Vit
Nam và các đoàn thể chính tr- xã hi, Tchc làm nhim vbồi thường, gii phóng
mt bng tuyên truyn, phbiến, vận động các chủ trương chính sách của Nhà nước
trong vic thu hồi đất, bồi thường, htrợ, tái định cư.
3. Hàng năm trên cơ sở báo cáo ca y ban nhân dân cp huyn, tng hp và
báo cáo kết quthc hin Quy chế về Ủy ban nhân dân tnh theo dõi.
Điều 13. Uỷ ban nhân dân cấp huyện
1. Phi hp cht chvi y ban Mt trn tquc Việt Nam và các đoàn thể
chính tr- xã hi cùng cp chỉ đạo y ban nhân dân cp xã, Tchc làm nhim v
bồi thường, gii phóng mt bng thc hin tt Quy chế này và các quy định khác ca
pháp lut vthu hồi đất; bồi thường, htrợ, tái định cư. Khi trin khai các công trình,
dán phúc li xã hi, y ban nhân dân cp huyện tham mưu Huyện y thành lp Ban
vận động gii phóng mt bằng để đi sâu tuyên truyền, vận động, tham gia làm nhim
v.
2. Gii quyết các khiếu ni, tcáo, kiến nghca nhân dân thuc thm quyn
trong quá trình tchc thc hin Quy chế này.
3. Thc hin hình thức công khai theo quy định tại Điều 7 Quy chế này.
4. Hàng năm báo cáo Uban nhân dân tnh kết quthc hin Quy chế này
thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường.
Điều 14. Uỷ ban nhân dân cấp xã
l. Phi hp vi Tchc làm nhim vbồi thường, gii phóng mt bng niêm
yết công khai các nội dung quy định tại Điều 6 Quy chế này ti trsở ấp, khu ph
hoặc điểm sinh hot cộng đồng ca p, khu ph; phi hp thc hin các hình thc
công khai theo quy định ti Khon 1, Khon 2, Khon 3, Khoản 4 Điu 7 Quy chế
này.
2. Tiếp nhn và gii quyết kp thi các ý kiến ca các tchc, cá nhân thuc
thm quyền đối vi vic thc hiện giám sát theo quy định tại Điều 8, Điều 9 Quy chế
này; Tng hp nhng ý kiến, kiến nghkhông thuc thm quyền để trình cp có thm
quyn gii quyết và công bcông khai kết qugii quyết.
3. Tiếp nhn và gii quyết kp thi các khiếu ni, tcáo, kiến ngh, phn ánh
của nhân dân liên quan đến thu hồi đất; bồi thường, htrợ và tái định cư thuộc thm
quyn; Tng hp nhng ý kiến, kiến nghkhông thuc thm quyền để trình cp có
thm quyn gii quyết và công bcông khai kết qugii quyết để nhân dân biết, thc
hin.
4. Chtrì phi hp vi Tchc làm nhim vbồi thường, gii phóng mt bng
trao Thông báo thu hồi đất, các Quyết định đến người sdụng đất có đất Nhà nước
thu hi gm: Quyết định thu hồi đất; Quyết định kiểm đếm bt buc, Quyết định
cưỡng chế kiểm đếm bt buc, Quyết định cưỡng chế thu hồi đất (nếu có); Quyết
định phê duvệt phương án bồi thường, htrợ, tái định cư kèm theo phương án chi
tiết; chi trtin bồi thường, htrợ cho người có đất thu hi.
Điều 15. Trƣởng ấp, khu phố
1. Phi hp vi Ban công tác Mt trn p, khu phvà Tchc làm nhim v
bồi thường, gii phóng mt bng trong vic niêm yết công khai các nội dung quy định
tại Điều 6 Quy chế này tại Nhà Văn hóa ấp, khu phhoặc điểm sinh hot cộng đồng
ca p, khu ph.
2. Phi hợp các đơn vị có liên quan tuyên truyn các nội dung khi Nhà nước
thu hồi đất, gm: Thông báo thu hồi đất, kế hoch thu hồi đất, điu tra, khảo sát, đo
đạc, kiểm đếm; thông báo vvic niêm yết công khai phương án bồi thường, htr,
tái định cư; Quyết định thu hồi đất; Quyết định phê duyệt phương án bồi thường, h
trợ, tái định cư.
3. Giúp Uban nhân dân cp xã, Tchc làm nhim vbồi thường, gii phóng
mt bng trao các Quyết định đến người có đất thu hi gm: Quyết định thu hồi đất;
Quyết định kiểm đếm bt buc, Quyết định cưỡng chế kiểm đếm bt buc, Quyết
định cưỡng chế thu hồi đất (nếu có); Quyết định phê duyệt phương án bồi thường, h
trợ, tái định cư.
4. Giúp Uban nhân dân cp xã, Tchc làm nhim vbồi thường, gii phóng
mt bng tchc các hi nghvthu hồi đất, bồi thường, htrợ, tái định cư; tuyên
truyn, vận động người sdụng đất có đất Nhà nước thu hi thc hin tt các quy
định vthu hồi đất, bồi thường, htrợ, tái định cư; chi trả tin bồi thường, htrcho
người có đất thu hi.
Điều 16. Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thƣờng, giải phóng mặt bằng
1. Chun bị đầy đủ các tài liệu để tchc thc hin các ni dung quy định ti
Khon 1, Khon 2, Khon 3, Khon 4, Khon 5, Khon 6, Khoản 7 Điều 6 Quy chế
này.
2. Phi hp với các cơ quan chuyên môn thuộc Uban nhân dân cp huyn
tham mưu Uỷ ban nhân dân cp huyện ban hành các văn bản theo quy định ti Khon
8, Khon 9 (nếu có), Khon 10, Khoản 11, Điều 6 Quy chế này.
3. Phi hp vi Uban nhân dân cp xã chun bị các điều kiện để tchc hi
nghtuyên truyn, phbiến chính sách pháp lut của Nhà nước và thông báo, gi cho
người có đất thu hi biết vthu hồi đất, bồi thường, htrợ, tái định cư.
4. Phi hp vi Uban nhân dân cấp xã, Trưởng p, khu phthc hin các
hình thức công khai theo quy định ti Khon 1, Khon 2, Khon 3, Khoản 4 Điều 7
Quy chế này.
Điều 17. Chủ đầu tƣ
1. Cung cp cho Tchc làm nhim vbồi thường, gii phóng mt bằng văn
bn chp thuận đầu tư theo quy định ti khoản 3 Điều 6 Quy chế này và các hồ sơ
khác có liên quan.
2. Phi hp vi Uban nhân dân cp huyn, cp xã, Tchc làm nhim vbi
thường, gii phóng mt bng và các tchc có liên quan thc hin tt Quy chế này.
Điều 18. Ngƣời có đất thu hồi
Người có đất thu hồi không được có hành vi trái pháp lut gây cn tr, khó
khăn cho tổ chc, cá nhân có trách nhim thc hin công tác thu hồi đất, bồi thường,
htrợ, tái định cư.
Chƣơng VII
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 19. Phối hợp thực hiện
1. Đề nghBan Chỉ đạo thc hin quy chế dân chủ ở cơ sở cp tnh:
a) Chỉ đạo Hthng dân vận, các đoàn thể chính tr- xã hi các cp phi hp
vi Uban nhân dân các cp tchc trin khai thc hin Quy chế này;
b) Thường xuyên kim tra, giám sát vic thc hin Quy chế này.
2. Đề nghị Ủy ban Mt trn tquc Việt Nam và các đoàn thể chính tr- xã hi
các cp:
a) Phi hp vi Uban nhân dân các cp tuyên truyn, vận động người có đất
thu hi hiu và thc hiện đúng các quy định ca pháp lut vbồi thường, htr, tái
định cư;
b) Tp hp nhng ý kiến, kiến nghị chính đáng của người có đất thu hi và kp
thi gửi lên cơ quan có thẩm quyn gii quyết;
c) Tham gia, phn bin xã hội trước khi phê duyt công trình, dán; giám sát
công tác thu hồi đất, bồi thường, htrợ và tái định cư, các nội dung công khai theo
quy định ti Quy chế này;
d) Động viên, giáo dục đoàn viên, hội viên nòng ct trong nhân dân tgiác
chp hành pháp lut và quy trình thc hin công tác thu hồi đất, bồi thường, htr,
tái định cư. Hướng dẫn, giúp đỡ và định hướng cho hộ gia đình về vic chuyển đổi
nghnghip, sdng tin bồi thường htrhp lý, hiu qu, ổn định cuc sng;
đ) Thục hin tt công tác giám sát các ni dung trong công tác thu hồi đất, bi
thường, htrợ, tái định cư.
Điều 20. Điều khoản thi hành
1. Sở Tài nguyên và Môi trường; y ban nhân dân các cấp; Trưởng p, khu
ph; Chủ đầu tư thực hin dán thuộc các trường hợp Nhà nước thu hồi đất; Tchc
làm nhim vbồi thường, gii phóng mt bằng; Người có đất thu hồi và các cơ quan,
tchc, cá nhân khác có liên quan có trách nhim thc hin Quy chế này.
2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dn vic thc hin Quy chế này
cho Tchc làm nhim vbồi thường, gii phóng mt bằng và các đơn vị khác có
liên quan.
3. Trong quá trình thc hin Quy chế này nếu có khó khăn vướng mc, các t
chc, cá nhân phn ánh về Ủy ban nhân dân tnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường
tng hợp) để xem xét, điều chnh, bsung cho phù hp./.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu05/2018/QD/UBND
Ngày ban hành21/02/2018
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực28/02/2018
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo28/02/2018
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Vĩnh Long / Cao Văn Trọng
Phạm viBến Tre
Trích yếuBan hành Quy chế thực hiện dân chủ trong công tác thu hồi đất; bồi thường, hỗ trợ, tái định cư trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.