Quay lại

Quyết định 05/2019/QĐ-UBND bảng giá tính thuế tài nguyên Đà Nẵng

UBND THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------

Số: 05/2019/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

----------------------------

thành phố Đà Nẵng, ngày 31 tháng 01 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

_____________________

UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Xét đề nghị của Sở Tài chính thành phố Đà Nẵng tại Tờ trình số 343/TTr-STC ngày 18/12/2018; Sở Xây dựng tại Công văn số 10383/SXD-KTXD ngày 06/11/2018, Cục Thuế thành phố Đà Nẵng tại Công văn số 4191/CT-THNVDT ngày 25/10/2018, Sở Tài nguyên và Môi trường tại Công văn số 3378/STNMT-KS ngày 25/10/2018 và Công văn số 4012/STNMT-KS ngày 17/12/2018, UBND quận Sơn Trà tại Công văn số 1963/UBND-TCKH ngày 26/10/2018, UBND quận Thanh Khê tại Công văn số 1502/UBND-TCKH ngày 22/10/2018, UBND huyện Hòa Vang tại Công văn số 1853/UBND-TCKH ngày 23/10/2018 và Công văn số 4293/STP-XDKTVB ngày 12/12/2018 của Sở Tư pháp về thẩm định dự thảo văn bản; trên cơ sở ý kiến của các thành viên UBND thành phố.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. Chi tiết tại Phụ lục kèm theo.

Điều 2. Cục Thuế thành phố Đà Nẵng có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, UBND các quận, huyện và các đơn vị có liên quan hướng dẫn các tổ chức, cá nhân thực hiện, tổ chức công tác quản lý thuế tài nguyên theo đúng quy định tại Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11/02/2019 và thay thế Quyết định số 39/2017/QĐ-UBND ngày 13/12/2017 của UBND thành phố Đà Nẵng.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế thành phố Đà Nẵng; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

Huỳnh Đức Thơ

Phụ lục


BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN


THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG


(Kèm theo Quyết định số: 05 /2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 01 năm 2019
của UBND thành phố Đà Nẵng)


Mã nhóm, loại tài nguyên


Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên


Đơn vị tính


Giá tính thuế tài nguyên
(Đồng)


Cấp 1


Cấp
2


Cấp
3


Cấp
4


Cấp
5


Cấp
6


I


KHOÁNG SẢN KIM LOẠI


I40107


Quặng vàng có hàm lượng 7≤Au<8 gram/tấn


tấn


4.500.000


I40108


Quặng vàng có hàm lượng Au≥8 gram/tấn


tấn


5.100.000


I402


Vàng kim loại (vàng cốm);vàng sa khoáng


kg


750.000.000


II


KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI


II1


Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình


m3


49.000


II2


Đá, sỏi


II201


Sỏi


II20102


Các loại cuội, sỏi, sạn khác


m3


204.000


II202


Đá xây dựng


II20203


Đá làm vật liệu xây dựng thông thường


II2020301


Đá sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác)


m3


100.000


II2020302


Đá hộc và đá base


m3


110.000


II2020303


Đá cấp phối


m3


II202030301


- Đá cấp phối Dmax 25


m3


170.000


II202030302


- Đá cấp phối Dmax 37,5


m3


155.000


II2020304


Đá dăm các loại


m3


II202030401


- Đá 0,5x1


185.000


II202030402


- Đá 1x2


240.000


II202030403


- Đá 2x4


240.000


II202030404


- Đá 4x6


225.000


II202030405


- Đá 0,5x2


240.000


II202030406


- Đá 0,5x16


240.000


II202030407


- Đá 1x1,5


240.000


II202030408


- Đá 1x1,9


240.000


II202030409


- Đá 1x15


240.000


II202030410


- Đá 2x3


240.000


II2020305


Đá lô ca


m3


140.000


II2020306


Đá chẻ, đá bazan dạng cột


m3


280.000


II5


Cát


II501


Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn)


m3


56.000


II502


Cát xây dựng


II50201


Cát đen dùng trong xây dựng


m3


100.000


II50202


Cát vàng dùng trong xây dựng


m3


245.000


II503


Cát vàng sản xuất công nghiệp (khoáng sản khai thác)


m3


110.000


II6


Cát làm thủy tinh (cát trắng)


m3


350.000


II7


Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói)


m3


119.000


II8


Đá Granite


II806


Đá granite, gabro, diorit khai thác (không đồng nhất về màu sắc, độ hạt, độ thu hồi)


m3


800.000


II11


Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ)


II1101


Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây)


tấn


210.000


II1102


Cao lanh dưới rây


tấn


560.000


II24


Khoáng sản không kim loại khác


II2405


Quặng Tacl (Tale)


II240501


Quặng Tacl khai thác


tấn


630.000


II240502


Bột Tacl


tấn


1.120.000


V


NƯỚC THIÊN NHIÊN


V1


Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp


V101


Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp


V10101


Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế)


m3


300.000


V10102


Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ)


m3


450.000


V10104


Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch...


m3


26.000


V102


Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp


V10201


Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp


m3


150.000


V2


Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch


V301


Nước mặt


m3


5.000


V302


Nước dưới đất (nước ngầm)


m3


6.000


V3


Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác


V301


Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá


m3


70.000


V302


Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng


m3


40.000


V303


Nước thiên nhiên dùng mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản...)


m3


5.000


Tổng quan văn bản

Số ký hiệu05/2019/QĐ-UBND
Ngày ban hành31/01/2019
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực11/02/2019
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Đà Nẵng / Huỳnh Đức Thơ
Phạm viĐà Nẵng
Trích yếuBảng giá tính thuế tài nguyên Đà Nẵng
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.