Quay lại

Quyết định 05/2025/QĐ-UBND về Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo trình độ sơ cấp đối với 05 nghề và đào tạo dưới 3 tháng đối với 04 nghề áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 05/2025/QĐ-UBND

Quảng Nam, ngày 24 tháng 01 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP ĐỐI VỚI 05 NGHỀ VÀ ĐÀO TẠO DƯỚI 3 THÁNG ĐỐI VỚI 04 NGHỀ ÁP DỤNG TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NAM

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Giáo dục nghề nghiệp ngày 27 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ khoản 2, Điều 6 Nghị định số 15/2019/NĐ-CP ngày 01 tháng 02 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giáo dục nghề nghiệp;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 59/2024/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ - CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ;

Căn cứ Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp; Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;

Căn cứ khoản 1, khoản 4, Điều 14 Thông tư số 07/2020/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 10 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định việc xây dựng, thẩm định và ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Quảng Nam tại Tờ trình số 15/TTr-LĐTBXH ngày 17 tháng 01 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo trình độ sơ cấp đối với 05 nghề và đào tạo dưới 3 tháng đối với 04 nghề áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, gồm:

1. Nghề Điện Dân dụng, trình độ sơ cấp bậc 1 (300 giờ) quy định tại Phụ lục I kèm theo Quyết định này.

2. Nghề Điện Công nghiệp, trình độ sơ cấp bậc 1 (400 giờ) quy định tại Phụ lục II kèm theo Quyết định này.

3. Nghề Cắt gọt kim loại, trình độ sơ cấp bậc 1 (300 giờ) quy định tại Phụ lục III kèm theo Quyết định này.

4. Nghề Kỹ thuật pha chế đồ uống, trình độ sơ cấp bậc 1 (300 giờ) quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quyết định này.

5. Nghề May công nghiệp, trình độ sơ cấp bậc 1 (300 giờ) quy định tại Phụ lục V kèm theo Quyết định này.

6. Nghề Kỹ thuật pha chế đồ uống, đào tạo dưới 3 tháng (150 giờ) quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quyết định này.

7. Nghề Nuôi và phòng trị bệnh cho gà, đào tạo dưới 3 tháng (291 giờ) quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quyết định này.

8. Nghề Trồng rau hữu cơ, trồng rau an toàn, đào tạo dưới 3 tháng (208 giờ) quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quyết định này.

9. Nghề Kỹ thuật trồng hoa, đào tạo dưới 3 tháng (240 giờ) quy định tại Phụ lục IX kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2025.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Văn hoá, Thể thao và Du lịch, Công thương; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Cục KTVBQPPL- Bộ Tư pháp;
- Thường trực: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Báo Q.Nam, Đài PT-TH Q.Nam, Cổng TTĐT tỉnh;
- Công báo tỉnh;
- Các cơ sở GDNN trên địa bàn tỉnh;
- CPVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, LĐTBXH (2b).B65, KGVX.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Lê Văn Dũng

PHỤ LỤC I

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐÀO TẠO NGHỀ ĐIỆN DÂN DỤNG TRÌNH ĐỘ: SƠ CẤP BẬC 1 (Kèm theo Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam)


A. PHẦN THUYẾT MINH

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Điện dân dụng trình độ sơ cấp bậc 1 là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, thiết bị, vật tư và cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn của nghề Điện dân dụng theo chương trình đào tạo.


I. NỘI DUNG CÁC ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT THÀNH PHẦN


1. Định mức lao động


- Định mức lao động là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn của nghề sau khi hoàn thành chương trình đào tạo.


- Định mức lao động bao gồm định mức lao động trực tiếp và định mức lao động gián tiếp. Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành. Định mức lao động gián tiếp là thời gian lao động cho hoạt động quản lý, phục vụ.


2. Định mức thiết bị


- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng từng loại thiết bị để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn của nghề sau khi hoàn thành chương trình đào tạo.


- Định mức thiết bị là căn cứ tính khấu hao thiết bị.


- Định mức này chưa bao gồm thời gian sử dụng các thiết bị cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp.


3. Định mức vật tư


- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn của nghề sau khi hoàn thành chương trình đào tạo.


- Định mức này chưa bao gồm:


+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ cho quá trình đào tạo;


+ Định mức nguyên, nhiên vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng định kỳ;


+ Khối lượng (số lượng) vật tư cần thiết, phải có ban đầu để phục vụ cho đào tạo đáp ứng yêu cầu của một kỹ năng cho 01 người học hoặc 01 lớp học hoặc cả khóa học (phần vật tư không tiêu hao)


4. Định mức cơ sở vật chất

Định mức cơ sở vật chất là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của một người học đối với từng loại cơ sở vật chất gồm: Khu học lý thuyết, khu thực hành thực tập để hoàn thành đào tạo cho một người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn của nghề sau khi hoàn thành chương trình đào tạo.


II. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ ĐIỆN DÂN DỤNG TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP BẬC 1


1. Định mức kinh tế - kỹ thuật này được sử dụng để:


- Xác định chi phí trong đào tạo nghề Điện dân dụng trình độ Sơ cấp bậc 1;


- Xây dựng và thực hiện kế hoạch, quản lý kinh tế, tài chính và quản lý chất lượng trong hoạt động giáo dục nghề nghiệp.


2. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Điện dân dụng, trình độ sơ cấp bậc 1 được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 người học, lớp học thực hành tối đa 18 người học, thời gian đào tạo là 300 giờ (trong đó: thời gian học lý thuyết 75 giờ; thời gian học thực hành, kiểm tra: 225 giờ).


Thời gian đào tạo được phân bổ:


Tên mô đun

Thời gian đào tạo (giờ)

Tổng số

Trong đó

thuyết

Thực hành

Kiểm tra

MĐ01

Nhập môn thực tập điện cơ bản

39

7

30

2

MĐ02

Đấu nối dây dẫn - Lắp đặt và sửa chữa hệ thống điện sinh hoạt

62

17

41

4

MĐ03

Lắp đặt các mạch đèn chiếu sáng - Lắp đặt mạng điện một pha

70

23

45

2

MĐ04

Sửa chữa thiết bị điện gia dụng

66

9

52

5

MĐ05

Lắp đặt động cơ điện 1 pha và 3 pha công suất nhỏ

63

19

40

4

Tổng cộng

300

75

208

17


3. Trường hợp tổ chức đào tạo nghề Điện dân dụng, trình độ sơ cấp bậc 1 khác với điều kiện quy định tại khoản 2 mục II thì các cơ quan, đơn vị căn cứ vào định mức kinh tế - kỹ thuật này và điều kiện cụ thể để đề xuất điều chỉnh định mức kinh tế - kỹ thuật phù hợp.


B. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐÀO TẠO


Tên nghề đào tạo: Điện dân dụng


Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 1

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Điện dân dụng, trình độ sơ cấp bậc 1 được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 người học, lớp học thực hành tối đa 18 người học.


I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG


STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)

Trình độ

1.

Định mức lao động trực tiếp

14,64

Đạt chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ của nhà giáo dạy trình độ sơ cấp theo quy định hiện hành.

Định mức giờ dạy lý thuyết

2,14

Định mức giờ dạy thực hành

12,5

2.

Định mức lao động gián tiếp

(15% lao động trực tiếp)

2,2

Trình độ phù hợp với tiêu chuẩn vị trí việc làm


II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ


STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)

1.

Máy chiếu (Projector) + phông chiếu

Cường độ sáng ≥ 2500 ANSI lumen; Kích thước chiếu ≥ (1800 x 1800) mm, 220V - 230W

2,14

2.

Bộ máy vi tính

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 220V - 200W.

2,14

3.

Bút trình chiếu laser

Đầy đủ các phím chức năng.

2,14

4.

Bàn thực hành các cảm biến nhiệt độ phạm vi không gian

Kích thước 1200x600x1200; có đủ các loại cảm biến không gian; nguồn điện, cáp kết nối vào ra.

11,56

5.

Bàn thực hành các cảm biến nhận diện

Kích thước 1200x900x1500; có đủ các loại cảm biến nhận diện; cảm biến nhận dạng vân tay.

11,56

6.

Bàn thực hành các cảm biến hồng ngoại báo động

Kích thước 1200x600x1200; có đủ các loại cảm biến hồng ngoại báo động; Bộ cảm biến chuyển động hồng ngoại loại 9-24V; Cảm biến chuyển động/cảm biến hồng ngoại IP 41, 360°, Ngưỡng ánh sáng: 10 đến 1275 lux, Thời gian trễ có thể điều chỉnh: 10 giây đến 10 phút, Tiêu thụ ở chế độ chờ: 0,75 W, Phạm vi cảm biến: 8m; nguồn điện, cáp kết nối vào ra.

11,56

7.

Bàn thực hành các loại chuông điện có dây và không dây

Kích thước 1600x600x1200; có đủ các loại chuông điện có dây, không dây; bộ thu phát tín hiệu; điện áp 220V.

11,56

8.

Bàn thực hành các loại chuông cửa có hình ảnh

Kích thước 1600x600x1200; có đủ các loại chuông cửa hình ảnh, cáp kết nối.

11,56

9.

Camera giám sát

Loại thông dụng trên thị trường cho gia đình hoặc ngoài trời.

8,57

10.

Mô hình hệ thống cửa tự động đóng mở

Kích thước 2200x600x1800; Điện áp 220V - 0,75 kW.

7,67

11.

Ca bin thực hành lắp đặt hệ thống điện căn hộ

Loại 4mx3mx2,5m; bao gồm gắn đủ các thiết bị.

2,22

12.

Bàn thực hành đấu nối lắp đặt vận hành động cơ KĐB 3 pha

Điện áp 380V; P ≤ 5kW; đủ các thiết bị đóng cắt, bảo vệ, Điện áp 380V; P ≤ 5kW; đủ các thiết bị đóng cắt, bảo vệ.

2,22

13.

Mô hình đấu nối và vận hành ĐC xoay chiều 1 pha

Được đặt trên giá có bánh xe di chuyển, trên mô hình có bố trí sẵn các thiết bị để đấu nối và vận hành ĐC xoay chiều 1 pha có công suất 2hp; điện áp 220V; đủ các thiết bị đóng cắt, bảo vệ.

1,11

14.

Bàn thực hành đo trực tiếp thông số mạch điện

KT 1600x 1200; Có đầy đủ vôn kế, Am pe kế đo trực tiếp; điện áp < 500V, dòng điện < 20A xoay chiều.

7,67

15.

Bàn thực hành đo điện năng 1 pha, 3 pha

Có đầy đủ các công tơ 1 pha và 3 pha; Điện áp danh định (định mức): 220V, Tần số: 50Hz, Dòng điện định mức: 5(20)A, 10(40)A, 20(80)A, Điện áp danh định pha: 220VAC, Dòng điện định mức: 50A.

2,22

16.

Máy khoan điện cầm tay

220V - 600W

5,17

17.

Máy khoan bê tông

220V - 900W

5,17

18.

Máy khoan bê tông

220V - 1500W

5,17

19.

Máy bắt vít

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 220V - 200W.

5,17

20.

Máy cắt cầm tay

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 220V - 200W.

5,17

21.

Mỏ hàn xung

Loại thông dụng có trên thị trường 300W.

5,17

22.

Am pe kìm

Loại thông dụng trên thị trường 300A

11,56

23.

Đồng hồ đo vạn năng

Loại thông dụng trên thị trường 600V AC - DC.

11,56

24.

Quạt bàn điện cơ thống nhất

Loại thông dụng trên thị trường 60W - 220V.

5,17

25.

Quạt trần điện cơ thống nhất

Loại thông dụng trên thị trường 80W - 220V.

5,17

26.

Động cơ không đồng bộ 3 pha

0,55KW - 380/220V - 50HZ.

1,11

27.

Động cơ không đồng bộ 1 pha

Các loại 1,5KW hoặc 0,75KW.

1,11

28.

Bình siêu tốc

Loại thông dụng trên thị trường 1000W - 220V.

1,11

29.

Máy sấy tóc

Loại thông dụng trên thị trường 70W - 220V.

1,11

30.

Dây an toàn

Theo tiêu chuẩn Việt Nam về thiết bị an toàn.

1,67

31.

Tô vít 2 cạnh

Loại thông dụng có trên thị trường

11,56

32.

Tô vít 4 cạnh

Loại thông dụng có trên thị trường

11,56

33.

Tô vít động lực 2 cạnh

Loại 8

11,56

34.

Tô vít động lực 4 cạnh

Loại 8

11,56

35.

Kéo cắt giấy

Loại thông dụng có trên thị trường

11,56

36.

Dao con

Loại thông dụng có trên thị trường

11,56

37.

Dụng cụ cơ khí cầm tay

Loại thông dụng có trên thị trường có đầy đủ các dụng cụ cơ khí theo bộ.

11,56

38.

Búa đinh

Loại thông dụng có trên thị trường cán gỗ - loại nhỏ hoặc trung bình .

11,56

39.

Búa cao su

Loại thông dụng có trên thị trường 240Z - 675g.

11,56

40.

Cưa sắt cầm tay

Loại thông dụng có trên thị trường

11,56

41.

Kìm cắt dây

Loại thông dụng có trên thị trường

11,56

42.

Kìm tuốt dây

Loại thông dụng có trên thị trường lõi 0,2 - 6 mm2

11,56

43.

Kìm mỏ nhọn

Loại thông dụng có trên thị trường 8 inch.

11,56

44.

Kìm điện

Loại thông dụng có trên thị trường đầu bằng 180mm, cách điện 1000V.

11,56

45.

Kìm ép cốt

Loại thông dụng có trên thị trường bấm cos đa năng.

11,56

46.

Bút thử điện

Loại thông dụng có trên thị trường hạ thế 250V.

11,56

47.

Bàn thực hành quấn dây máy điện

Mỗi bàn đảm bảo có 01 máy quấn dây loại số hoặc kim.

11,56

48.

Ampe kế AC

Loại thông dụng có trên thị trường - 30A.

11,56

49.

Ampe kế DC

Loại thông dụng có trên thị trường - 30A.

11,56

50.

Vôn kế DC

Loại thông dụng có trên thị trường - 300V.

11,56

51.

Vôn kế AC

Loại thông dụng có trên thị trường - 300V.

11,56

52.

Công tơ điện một pha

Loại thông dụng có trên thị trường L10/40A.

4,78

53.

Công tơ điện ba pha

Loại thông dụng có trên thị trường 30/60A, 220/380V.

2,22

54.

Biến dòng

Loại thông dụng có trên thị trường 100/5A.

11,56

55.

Biến điện áp đo lường

Loại thông dụng có trên thị trường loại hạ thế 380V/220V, 1KVA.

11,56

56.

Biến áp 1 pha 2 dây quấn đã quấn xong

Loại thông dụng có trên thị trường - 10A.

11,56

57.

Lõi thép máy biến áp 1 pha

Loại thông dụng có trên thị trường - 100W.

11,56

58.

Cầu dao 1 pha 2 ngả

Iđm ≤ 40A; Uđm = 220/380VAC

11,56

59.

Cầu dao 1 pha

Iđm ≤ 40A; Uđm =220/380VAC

11,56

60.

Cầu dao 3 pha

Iđm ≤ 40A; Uđm =220/380VAC

11,56

61.

Cầu dao 3 pha 2 ngả

Iđm ≤ 40A; Uđm =22u0/380VAC

11,56

62.

Công tắc hành trình

Iđm ≤ 10A; Uđm = 220/380VAC

11,56

63.

Áp tô mát 1 pha

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm Iđm ≥ 6A.

11,56

64.

Áp tô mát 3 pha

Loại thông dụng có trên thị trường Iđm ≥ 10A.

11,56

65.

Áp tô mát chống gật 1 pha

VLL45N - 2cực.

11,56

66.

Nút ấn thường mở

Loại thông dụng có trên thị trường 5A.

11,56

67.

Nút ấn thường đóng

Loại thông dụng có trên thị trường 5A.

11,56

68.

Rơle nhiệt

Iđm = 12A ÷ 50A; Hiệu chỉnh được dòng cắt.

11,56

69.

Rơle thời gian điện tử 8 chân + Đế

U = 220V, I ≤ 10A; tcắt theo giây.

11,56

70.

Rơle trung gian 14 chân + Đế

U = 220V, I ≤ 10A

11,56

71.

Công tắc tơ

220VAC - 15A

11,56

72.

Đèn sợi đốt + Đui

220VAC - 40W

11,56

73.

Bộ đèn huỳnh quang

20W - 220V

11,56

74.

Đèn compac

220VAC - 20W

11,56

75.

Đèn Halogen

220VAC - 100W

11,56

76.

Mũi khoét d20

Loại thông dụng có trên thị trường d20.

11,56

77.

Mũi khoét d22

Loại thông dụng có trên thị trường d22.

11,56

78.

Mũi khoét d25

Loại thông dụng có trên thị trường d25.

11,56

79.

Mặt một lỗ

Loại thông dụng có trên thị trường LIOA 15A.

11,56

80.

Ổ cắm điện

AC220V

11,56

81.

Hạt công tắc 2 cực

10A/220V

11,56

82.

Hạt công tắc 3cực

10A/220V

11,56

83.

Hạt công tắc 4 cực

10A/220V

11,56

84.

Tụ điện xoay chiều

250V- 1,5; 2.5; 4 µF.

11,56

85.

Bảng điện nổi

Loại thông dụng có trên thị trường LIOA - 15A.

11,56

86.

Đế nổi + mặt

110x75x30 mm.

11,56

87.

Cầu đấu

Loại thông dụng có trên thị trường 4 mắt -15A.

11,56

88.

Phích cắm điện

Loại thông dụng có trên thị trường - 10A.

11,56

89.

Ổ cắm điện thông minh

Loại thông dụng trên thị trường

11,56

90.

Công tắc thông minh

Loại thông dụng trên thị trường

11,56

91.

Cầu chì

U = 220V, I ≤ 10A

11,56

92.

Cuộn cảm

Loại thông dụng có trên thị trường - 22x14x8 mm, hình xuyến.

11,56

93.

Tụ điện mạch điện tử

Loại thông dụng có trên thị trường tụ gốm - 400V

11,56

94.

Transisto BJT

Loại thông dụng có trên thị trường 15A, 400V.

11,56

95.

Đi ốt

Loại thông dụng có trên thị trường - 5A ,100V.

11,56

96.

Cầu 4 đi ốt

Loại thông dụng có trên thị trường - 50A, 1000V.

11,56


III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ


STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Yêu cầu kỹ thuật

Tiêu hao

A.

Vật tư

1.

Thanh cài nhôm

Mét

Loại thông dụng có trên thị trường.

0,48

2.

Máng gen luồn dây điện có nắp

Cây

40x20 mm

1,76

3.

Ống luồn dây điện

Cây

SP 9020-750N - SP 20f 20

2,70

4.

Hộp nối dây tự chống cháy

Chiếc

110x110x50

2,25

5.

Máng nhựa

Cây

40x60 mm

3,50

6.

Kẹp ống nhựa

Chiếc

Loại thông dụng có trên thị trường ACBK/A

0,70

7.

Khớp nối ống

Chiếc

Loại thông dụng có trên thị trường loại trơn.

0,70

8.

Hộp nối dây tự chống cháy

Chiếc

160x160x80 mm

0,70

9.

Hộp chia ngã ba đường thấp

Chiếc

Φ20

0,70

10.

Hộp chia ngã một đường thấp

Chiếc

Φ20

3,50

11.

Đế nổi nhựa chữ nhật cao S18

Chiếc

118x78x33 mm

0,39

12.

Kẹp đỡ ống PE

Chiếc

Loại thông dụng có trên thị trường bằng INOX.

0,26

13.

Băng dính cách điện

Cuộn

Loại thông dụng có trên thị trường màu đen.

0,90

14.

Đầu cốt cho dây (1 ÷ 1,5) mm2

Chiếc

Loại thông dụng có trên thị trường (1 ÷ 1,5) mm2

32,00

15.

Dây điện mềm

Mét

Cu/PVC 1x1

36,00

16.

Dây điện mềm

Mét

Cu/PVC 2x1,5

24,30

17.

Dây ê may

Kg

฀ 0.17

0,36

18.

Dây ê may

Kg

฀ 0.23

0,36

19.

Dây ê may

Kg

฀ 0.25

0,36

20.

Dây ê may

Kg

฀ 0.55

0,18

21.

Dây ê may

Kg

฀ 0.71

0,18

22.

Ống gen cách điện

Ống

฀1

1,67

23.

Ống gen cách điện

Ống

฀2

1,67

24.

Ống gen cách điện

Ống

฀3

1,67

25.

Ống gen cách điện

Ống

฀4

1,67

26.

Ống gen cách điện

Ống

฀6

1,67

27.

Băng vải mộc

Cuộn

Loại thông dụng có trên thị trường dùng quấn động cơ bản 2 cm.

0,65

28.

Giấy cách điện 0,2mm

Mét

Loại thông dụng có trên thị trường màu xanh rộng - 1000 mm.

0,65

29.

Giấy cách điện 0,25mm

Mét

Loại thông dụng có trên thị trường màu trắng.

0,34

30.

Bìa cách điện

m2

Loại thông dụng có trên thị trường 1mm.

0,34

31.

Sơn cách điện

Kg

Loại thông dụng có trên thị trường.

0,34

32.

Thiếc

Cuộn

Loại thông dụng có trên thị trường - 0,6mm.

0,18

33.

Nhựa thông

Kg

Loại thông dụng có trên thị trường.

0,10

34.

Lưỡi cưa sắt

Chiếc

Loại thông dụng có trên thị trường 10 -12''

0,30

35.

Vít + nở

Bộ

Loại thông dụng có trên thị trường Φ 6 hoặc Φ 8

0,20

36.

Cáp cao su 3x4 + 1x2,5

Mét

Loại thông dụng có trên thị trường 3x4 + 1x2,5

3,33

37.

Vỏ tủ điện

Chiếc

Loại thông dụng có trên thị trường 450x350x180 mm

0,17

38.

Vít Φ 2,3

Chiếc

Loại thông dụng có trên thị trường Φ 2,3

2,00

39.

Băng keo y tế

Cuộn

Loại thông dụng có trên thị trường

0,20

40.

Băng thun

Cuộn

Loại thông dụng có trên thị trường

0,20

41.

Bông gòn

Cuộn

Loại thông dụng có trên thị trường

0,20

42.

Cồn y tế

Lọ

Loại thông dụng có trên thị trường

0,20

B.

Văn phòng phẩm

1.

Giấy A4

Ram

Loại thông dụng trên thị trường

0,06

2.

Phấn trắng

Hộp

Loại thông dụng trên thị trường (10 viên/hộp).

0,09

3.

Phấn màu

Hộp

Loại thông dụng trên thị trường (10 viên/hộp)

0,06

4.

Giấy kiểm tra kết thúc mô đun

Tờ

Loại thông dụng trên thị trường

8,00

5.

Sổ tay giáo viên

Quyển

Theo mẫu quy định

0,14

6.

Sổ lên lớp

Quyển

Theo mẫu quy định

0,03

7.

Sổ quản lý học viên

Quyển

Theo mẫu quy định

0,03

8.

Sổ cấp phát chứng chỉ

Quyển

Theo mẫu quy định, 300 trang

0,003

9.

Sổ cấp phát bản sao chứng chỉ

Quyển

Theo mẫu quy định, 300 trang

0,003

10.

Chứng chỉ sơ cấp

Cái

Theo mẫu quy định

1,00

11.

Tài liệu học tập/ giáo trình

Tập

Đáp ứng quy định

5,00

12.

Bút bi

Cây

Loại thông dụng trên thị trường

1,00

13.

Vở học sinh

Quyển

Loại thông dụng trên thị trường

. 1,00


IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT


STT

Tên cơ sở vật chất

Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2)

Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ)

Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m2xgiờ)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)=(3)x(4)

1.

Khu học lý thuyết

Phòng học lý thuyết

1,5

75

112,5

2.

Khu học thực hành, thực tập, thí nghiệm

Phòng, xưởng thực hành, thực tập, thí nghiệm

4,0

225

900

PHỤ LỤC II

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐÀO TẠO NGHỀ ĐIỆN CÔNG NGHIỆP, TRÌNH ĐỘ: SƠ CẤP BẬC 1 (Kèm theo Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam)


A. PHẦN THUYẾT MINH

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Điện công nghiệp trình độ sơ cấp bậc 1 là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, thiết bị, vật tư và cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn của nghề Điện công nghiệp theo chương trình đào tạo.


I. NỘI DUNG CÁC ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT THÀNH PHẦN


1. Định mức lao động


- Định mức lao động là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn của nghề sau khi hoàn thành chương trình đào tạo.


- Định mức lao động bao gồm định mức lao động trực tiếp và định mức lao động gián tiếp. Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành. Định mức lao động gián tiếp là thời gian lao động cho hoạt động quản lý, phục vụ.


2. Định mức thiết bị


- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng từng loại thiết bị để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn của nghề sau khi hoàn thành chương trình đào tạo.


- Định mức thiết bị là căn cứ tính khấu hao thiết bị.


- Định mức này chưa bao gồm thời gian sử dụng các thiết bị cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp.


3. Định mức vật tư


- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn của nghề sau khi hoàn thành chương trình đào tạo.


- Định mức này chưa bao gồm:


+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ cho quá trình đào tạo;


+ Định mức nguyên, nhiên vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng định kỳ;


+ Khối lượng (số lượng) vật tư cần thiết, phải có ban đầu để phục vụ cho đào tạo đáp ứng yêu cầu của một kỹ năng cho 01 người học hoặc 01 lớp học hoặc cả khóa học (phần vật tư không tiêu hao)


4. Định mức cơ sở vật chất

Định mức cơ sở vật chất là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của một người học đối với từng loại cơ sở vật chất gồm: Khu học lý thuyết, khu thực hành thực tập để hoàn thành đào tạo cho một người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn của nghề sau khi hoàn thành chương trình đào tạo.


II. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ ĐIỆN CÔNG NGHIỆP TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP BẬC 1


1. Định mức kinh tế - kỹ thuật này được sử dụng để:


- Xác định chi phí trong đào tạo nghề Điện công nghiệp trình độ Sơ cấp bậc 1;


- Xây dựng và thực hiện kế hoạch, quản lý kinh tế, tài chính và quản lý chất lượng trong hoạt động giáo dục nghề nghiệp.


2. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Điện công nghiệp được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 người học, lớp học thực hành tối đa 18 người học, thời gian đào tạo là 400 giờ (trong đó: thời gian học lý thuyết 55 giờ; thời gian học thực hành, kiểm tra: 345 giờ).


Thời gian đào tạo được phân bổ:


Mã MĐ

Tên mô đun

Thời gian (giờ)

Tổng số

thuyết

Thực hành

Kiểm tra

MĐ 01

An toàn điện

20

8

10

2

MĐ 02

Đo lường điện

45

12

31

2

MĐ 03

Khí cụ điện

45

15

28

2

MĐ 04

Sửa chữa và bảo dưỡng máy điện

140

10

120

10

MĐ 05

Thực hành trang bị điện

150

10

130

10

Tổng cộng

400

55

319

26


3. Trường hợp tổ chức đào tạo nghề Điện công nghiệp, trình độ sơ cấp bậc 1 khác với điều kiện quy định tại khoản 2 mục II thì các cơ quan, đơn vị căn cứ vào định mức kinh tế - kỹ thuật này và điều kiện cụ thể để đề xuất điều chỉnh định mức kinh tế - kỹ thuật phù hợp.


B. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT


Tên nghề đào tạo: Điện công nghiệp


Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 1

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Điện Công nghiệp, trình độ sơ cấp bậc 1 được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 người học, lớp học thực hành tối đa 18 người học.


I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG


STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)

Trình độ

1.

Định mức lao động trực tiếp

20,74

Đạt chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ của nhà giáo dạy trình độ sơ cấp theo quy định hiện hành

Định mức giờ dạy lý thuyết

1,57

Định mức giờ dạy thực hành

19,17

2.

Định mức lao động gián tiếp (15% lao động trực tiếp)

3,11

Trình độ phù hợp với tiêu chuẩn vị trí việc làm


II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ


STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)

1.

Máy chiếu (Projector)

Cường độ chiếu sáng: ≥ 2500ANSI lumens

Kích thước phông chiếu: ≥ 1800mm x 1800mm (hoặc tương đương)

1,57

2.

Máy vi tính

Loại có thông số kỹ thuật thông dụng tại thời điểm mua sắm và cài đặt được các phần mềm chuyên dụng

1,57

3.

Bút trình chiếu

Loại thông dụng trên thị trường

1,57

4.

Bình chữa cháy

Loại thông dụng trên thị trường

5

5.

Bộ dụng cụ nghề điện cầm tay

(Búa, kìm điện các loại, tuốc nơ vít các loại, bút điện…)

20

6.

Bộ dụng cụ cơ khí cầm tay

(Mỏ lết, cờ lê các loại, lục lăng các loại…)

25

7.

Dụng cụ đo lường điện

(Đồng hồ vạn năng, Mê gôm mét, am pe kìm…

20

8.

Dụng cụ đo lường cơ khí

(Thước cặp, panme, thước dây, Nivo, cưa…)

20

9.

Thiết bị tháo lắp

Các loại vam thông dụng

5

10.

Tủ điện âm tường 2 line

2 đầu vào + 2 đầu ra

10

11.

Tủ điện âm tường 5 line

5 đầu vào + 5 đầu ra

10

12.

Máy mài cầm tay

Loại thông dụng trên thị trường

5

13.

Khoan bê tông

Công suất: 600W - 220V Tốc độ: 0- 2800 v/p (hoặc tương đương)

20

14.

Máy khoan pin cầm tay

12-18V, 2x4AH

25

15.

Mỏ hàn xung

Điện áp 220v, công suất 100W (hoặc tương đương)

15

16.

Máy quấn dây

Loại thông dụng trên thị trường

15

17.

Máy biến áp

220V - 5A

15

18.

Động cơ điện 1 pha

Điện áp nguồn: 220v/50hz

Công suất: ≥1.5KW

Tốc độ: 1420v/p (hoặc tương đương)

15

19.

Động cơ điện 3 pha

Điện áp nguồn: 3Pha 380/220v50Hz

Công suất: ≥1.5KW (hoặc tương đương)

20

20.

Động cơ điện 1 chiều

Công suất 1000 - 1500

15

21.

Động cơ điện vạn năng

Công suất 350 - 500 W

10

22.

Khay đựng đồ nghề

30cm*40cm

20

23.

Mô hình thực hành trang bị điện

Loại thông dụng trên thị trường

30

24.

Mô hình cầu trục

Loại thông dụng trên thị trường

10

25.

Mô hình thang máy

Loại 4 tầng

10

26.

Dao cách ly

Loại thông dụng trên thị trường

5

27.

Áp tô mát 3 pha

400V - 30A

13

28.

Áp tô mát tép 1 pha

220V - 20A

13

29.

Áp tô mát tép 3 pha

400V - 30A

13

30.

Cầu chì

220V - 10A

13

31.

Cầu dao 2 ngả

600V - 30A

13

32.

Cầu dao 3 pha

600V - 30A

13

33.

Công tắc chuyển mạch

660V- 10A

13

34.

Công tắc hành trình

220V - 5A

13

35.

Công tơ điện 3 pha

220/380V; 20/60A

13

36.

Đèn báo nguồn (3 màu)

220V - 2W

13

37.

Đồng hồ đo công suất phản kháng

Dải đo 0-10VA

12

38.

Đồng hồ đo công suất tác dụng

Dải đo 0-10kW

12

39.

Công tắc tơ

220/380V; 16 - 22A

13

40.

Khởi động từ

220/380V; 16 - 22A

13

41.

Khởi động từ

220/380V; 18 - 25A

13

42.

Nút ấn 2BT

220V - 5A

13

43.

Nút ấn 3BT

220V - 5A

13

44.

Nút ấn tròn

220V - 5A

13

45.

Nút dừng khẩn cấp

220V - 5A

13

46.

Rơ le nhiệt

16 - 32A

13

47.

Rơ le nhiệt

32 - 40A

13

48.

Rơ le thời gian

220V - 60s

13

49.

Rơle trung gian

220V - 2A

13

50.

Phôi quạt

B4-220V

8

51.

Tủ điện

600x400x180

8

52.

Rơ le tốc độ

Loại thông dụng trên thị trường

13


III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ


STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Yêu cầu kỹ thuật

Tiêu hao

A

Vật tư

1.

Băng cách điện

Cuộn

Loại thông dụng trên thị trường

0,5

2.

Cầu đấu

Cái

12p x 25A

0,5

3.

Đầu cốt tròn

Cái

Ø 6mm

5

4.

Đầu cốt

Cái

Y - 6

11

5.

Đầu cốt

Cái

Y - 4

11

6.

Dây điện

Mét

2 x 0,75mm

5

7.

Dây điện

Mét

1 x 1,0mm

15

8.

Dây điện

Mét

1 x 4,0mm

5

9.

Dây điện

Mét

1 x 1,5mm

15

10.

Dây điện

Mét

1 x 2,5mm

10

11.

Dây e may

Kg

Tiết diện: 0,5mm

0,22

12.

Dây e may

Kg

Tiết diện: 0,3mm

0,22

13.

Dây e may

Kg

Tiết diện: 0,17mm

0,22

14.

Dây gai

Cuộn

Loại thông dụng trên thị trường

0,11

15.

Dây thít

Túi

5 x 150mm

0,33

16.

Gen sợi thủy tinh

Sợi

Ø6

1

17.

Gen co nhiệt

Bộ

Loại thông dụng trên thị trường

0,22

18.

Máng xương cá

Mét

35x35

0,5

19.

Giấy cách điện

m2

Độ dày 0,35

0,33

20.

Nhựa thông

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

0,11

21.

Nở nhựa 6

Túi

6 x 30 (hoặc tương đương)

0,11

22.

Sơn cách điện

Lít

Loại thông dụng trên thị trường

0,11

23.

Thanh ray cài thiết bị

Mét

Loại thông dụng trên thị trường

0,33

24.

Thiếc hàn

Cuộn

100gr x 0,8mm

0,11

25.

Vít 6

Kg

6 x 30 (hoặc tương đương)

0,22

26.

Vít tự khoan

Kg

3mm

0,11

B

Văn phòng phẩm

1.

Giấy A4

Ram

Loại thông dụng trên thị trường

0,06

2.

Sổ tay giáo viên

Quyển

Theo mẫu quy định

0,14

3.

Bút bi

Cây

Loại thông dụng trên thị trường

1,00

4.

Sổ lên lớp

Quyển

Theo mẫu quy định

0,03

5.

Chứng chỉ sơ cấp

Cái

Theo mẫu quy định

1,00

6.

Giấy thi, kiểm tra

Tờ

Loại thông dụng trên thị trường

8,00

7.

Tài liệu học tập/ giáo trình

Tập

Đáp ứng quy định

5,00

8.

Phấn trắng

Hộp

Loại thông dụng trên thị trường (10 viên/hộp)

0,09

9.

Phấn màu

Hộp

Loại thông dụng trên thị trường (10 viên/hộp)

0,06

10.

Vở học sinh

Quyển

Loại thông dụng trên thị trường

1,00

11.

Sổ cấp phát chứng chỉ

Quyển

Theo mẫu quy định, 300 trang

0,003

12.

Sổ cấp phát bản sao chứng chỉ

Quyển

Theo mẫu quy định, 300 trang

0,003

13.

Sổ quản lý học sinh, người học

Quyển

Theo mẫu quy định

0,03


IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT


TT

Tên cơ sở vật chất

Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2)

Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ)

Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m2xgiờ)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)=(3)x(4)

1.

Khu học thuyết

Phòng học lý thuyết

1,5

55

82,5

2.

Khu học thực hành, thực tập, thí nghiệm

Phòng, xưởng thực hành, thí nghiệm

4,0

345

1.380

PHỤ LỤC III

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐÀO TẠO NGHỀ CẮT GỌT KIM LOẠI, TRÌNH ĐỘ: SƠ CẤP BẬC 1 (Kèm theo Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam)


A. PHẦN THUYẾT MINH

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Cắt gọt kim loại trình độ sơ cấp bậc 1 là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, thiết bị, vật tư và cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn của nghề Cắt gọt kim loại theo chương trình đào tạo.


I. NỘI DUNG CÁC ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT THÀNH PHẦN


1. Định mức lao động


- Định mức lao động là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn của nghề sau khi hoàn thành chương trình đào tạo.


- Định mức lao động bao gồm định mức lao động trực tiếp và định mức lao động gián tiếp. Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành. Định mức lao động gián tiếp là thời gian lao động cho hoạt động quản lý, phục vụ.


2. Định mức thiết bị


- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng từng loại thiết bị để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn của nghề sau khi hoàn thành chương trình đào tạo.


- Định mức thiết bị là căn cứ tính khấu hao thiết bị.


- Định mức này chưa bao gồm thời gian sử dụng các thiết bị cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp.


3. Định mức vật tư


- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn của nghề sau khi hoàn thành chương trình đào tạo.


- Định mức này chưa bao gồm:


+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ cho quá trình đào tạo;


+ Định mức nguyên, nhiên vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng định kỳ;


+ Khối lượng (số lượng) vật tư cần thiết, phải có ban đầu để phục vụ cho đào tạo đáp ứng yêu cầu của một kỹ năng cho 01 người học hoặc 01 lớp học hoặc cả khóa học (phần vật tư không tiêu hao)


4. Định mức cơ sở vật chất

Định mức cơ sở vật chất là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của một người học đối với từng loại cơ sở vật chất gồm: Khu học lý thuyết, khu thực hành thực tập để hoàn thành đào tạo cho một người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn của nghề sau khi hoàn thành chương trình đào tạo.


II. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ CẮT GỌT KIM LOẠI TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP BẬC 1


1. Định mức kinh tế - kỹ thuật này được sử dụng để:


- Xác định chi phí trong đào tạo nghề Cắt gọt kim loại trình độ Sơ cấp bậc 1;


- Xây dựng và thực hiện kế hoạch, quản lý kinh tế, tài chính và quản lý chất lượng trong hoạt động giáo dục nghề nghiệp.


2. Định mức kinh tế - kỹ thuật từng nghề Cắt gọt kim loại, trình độ Sơ cấp bậc 1 được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 người, lớp học thực hành tối đa 18 người, thời gian đào tạo là 300 giờ (trong đó: thời gian học lý thuyết: 59 giờ; thời gian học thực hành: 233; kiểm tra: 8 giờ).


Thời gian đào tạo được phân bổ:


Tên mô đun

Thời gian đào tạo (giờ)

Tổng số

Trong đó

thuyết

Thực hành

Kiểm tra

MH01

Kiến thức nghề cắt gọt kim loại

15

14

0

1

MĐ02

Kỹ thuật Tiện

150

15

132

3

MĐ03

Kỹ thuật Phay

75

15

58

2

MĐ04

Kỹ thuật Bào

60

15

43

2

TỔNG CỘNG

300

59

233

8


3. Trường hợp tổ chức đào tạo nghề Cắt gọt kim loại, trình độ Sơ cấp bậc 1 khác với điều kiện quy định tại khoản 2 mục II thì các cơ quan, đơn vị căn cứ vào định mức kinh tế - kỹ thuật này và điều kiện cụ thể để đề xuất điều chỉnh định mức kinh tế - kỹ thuật phù hợp.


B. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐÀO TẠO


Tên nghề đào tạo: Cắt gọt kim loại


Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 1

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Cắt gọt kim loại, trình độ sơ cấp bậc 1 được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 người học, lớp học thực hành tối đa 18 người học.


I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG


STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)

Trình độ

1

Định mức lao động trực tiếp

15,08

Đạt chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ của nhà giáo dạy trình độ sơ cấp theo quy định hiện hành

Định mức giờ dạy lý thuyết

1,69

Định mức giờ dạy thực hành

13,39

2

Định mức lao động gián tiếp (15% lao động trực tiếp)

2,26

Trình độ phù hợp với tiêu chuẩn vị trí việc làm


II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ


STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)

1.

Máy vi tính

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 220V- 200W

4

2.

Máy chiếu (Projector) + phông chiếu

Cường độ sáng ≥ 2500 ANSI lumen; Kích thước chiếu ≥ (1800 x 1800) mm, 220V - 230W

4

3.

Thước cặp cơ

Mitutoyo 150mm x 0,02

1,5

4.

Thước cặp điện tử

Mitutoyo 150mm

1,5

5.

Panme đo ngoài 0-25

Mitutoyo

0,5

6.

Bộ dưỡng kiểm ren

Loại thông dụng

0,1

7.

Bộ dưỡng gá dao ren

Loại thông dụng

0,1

8.

Bộ dưỡng định hình

Loại thông dụng

0,1

9.

Máy mài 2 đá

2000 W

2

10.

Máy mài 2 đá

600 W

2

11.

Dao sửa đá mài

Loại thông dụng

1,5

12.

Máy cưa cần

2.2KW

2

13.

Máy nén khí

Công suất 3 Kw

4

14.

Máy tiện vạn năng

Đường kính gia công lớn nhất 200 mm

7,5

15.

Máy phay vạn năng

Công suất > 4,5kW

3,3

16.

Máy bào vạn năng

Công suất > 4,5kW

2,5

17.

Bộ đồ gá máy tiện

Theo tiêu chuẩn của máy

5

18.

Bộ đồ gá trên máy phay

Đủ chủng loại, theo tiêu chuẩn máy

3

19.

Đầu phân độ vạn năng

Theo tiêu chuẩn, kích thước phù hợp với máy, đảm bảo độ cứng vững

1

20.

Bộ đồ gá trên máy bào

Đủ chủng loại, theo tiêu chuẩn máy

2

21.

Tủ đựng dụng cụ

Kích thước phù hợp

15,8

22.

Dụng cụ PCCC

Theo TCVN về phòng cháy, chữa cháy

0,3

23.

Dụng cụ cứu thương

Theo TCVN về thiết bị y tế

0,3


III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ


STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Yêu cầu kỹ thuật

Tiêu hao

A.

Vật tư

1.

Thép Φ32

Mét

C45

0,8

2.

Thép Φ42

Mét

C45

0,3

3.

Thép Φ60

Mét

C45

0,03

4.

Thép vuông 25

Mét

C45, vuông 25 đặc

0,3

5.

Lưỡi cưa cần

Cái

HSS

0,3

6.

Giũa tam giác

Cây

Dài 200mm

0,3

7.

Đá mài hợp kim

Viên

Φ150x30, loại thông dụng

0,6

8.

Mũi khoan tâm

Cây

HSS, loại thông dụng

0,1

9.

Mũi khoan Φ10

Cây

HSS, loại thông dụng

0,1

10.

Mũi khoan Φ15

Cây

HSS, loại thông dụng

0,1

11.

Mũi khoan Φ22

Cây

HSS, loại thông dụng

0,1

12.

Dao tiện thép gió 10mm

Cây

HSS, loại thông dụng trên thị trường

2

13.

Dao tiện thép gió 5mm

Cây

HSS, loại thông dụng trên thị trường

0,5

14.

Dao tiện ngoài HKC

Cây

T15K6, loại thông dụng trên thị trường

2

15.

Dao tiện lỗ HKC

Cây

T15K6, loại thông dụng trên thị trường

2

16.

Dao phay mặt đầu

Cái

HSS, thông dụng trên thị trường

0,3

17.

Dao phay dĩa 3 mặt cắt

Cái

HSS, thông dụng trên thị trường

0,1

18.

Dao phay dĩa modul 2.5

Bộ

HSS, thông dụng trên thị trường

0,1

19.

Dao bào BK8

Con

BK8, loại thông dụng

0,5

20.

Dầu bôi trơn

Lít

Loại thông dụng

1

21.

Mỡ bôi trơn

Kg

Loại thông dụng

0,1

22.

Giẻ lau

Kg

Loại vải vụn, sạch

1

23.

Xà bông rửa tay

Bịch

200g, loại thông dụng

2

B.

Sổ sách, biểu mẫu quản lý đào tạo; văn phòng phẩm

1.

Giấy A4

Ram

Loại thông dụng trên thị trường

0,06

2.

Phấn trắng

Hộp

Loại thông dụng trên thị trường (10 viên/hộp).

0,09

3.

Phấn màu

Hộp

Loại thông dụng trên thị trường (10 viên/hộp)

0,06

4.

Giấy kiểm tra kết thúc môn

Tờ

Loại thông dụng trên thị trường (khổ 420 x 297 mm, 4 trang)

6

5.

Sổ tay giáo viên

Quyển

Theo mẫu quy định

0,11

6.

Sổ lên lớp

Quyển

Theo mẫu quy định

0,03

7.

Sổ quản lý học sinh, người học

Quyển

Theo mẫu quy định

0,03

8.

Sổ cấp phát chứng chỉ

Quyển

Theo mẫu quy định, 300 trang

0,003

9.

Sổ cấp phát bản sao chứng chỉ

Quyển

Theo mẫu quy định , 300 trang

0,003

10.

Chứng chỉ sơ cấp

Cái

Theo mẫu quy định

1

11.

Vở học sinh

Quyển

Loại thông dụng trên thị trường

1

12.

Bút bi

Cây

Loại thông dụng trên thị trường

1

13.

Tài liệu học tập/giáo trình

Tập

Đáp ứng quy định

4


IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT


STT

Tên cơ sở vật chất

Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2)

Tổng thời

gian sử dụng

của 01 (một) người học (giờ)

Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m2xgiờ)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)=(3)x(4)

1.

Khu học lý thuyết

Phòng học lý thuyết

1,5

59

88,5

2.

Khu học thực hành, thực tập, thí nghiệm

Phòng, xưởng thực hành, thực tập, thí nghiệm

4,0

241

964

PHỤ LỤC IV

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐÀO TẠO NGHỀ KỸ THUẬT PHA CHẾ ĐỒ UỐNG, TRÌNH ĐỘ: SƠ CẤP BẬC 1 (Kèm theo Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam)


A. PHẦN THUYẾT MINH

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật pha chế đồ uống, trình độ sơ cấp bậc 1 là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, thiết bị, vật tư và cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn của nghề Kỹ thuật pha chế đồ uống theo chương trình đào tạo.


I. NỘI DUNG CÁC ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT THÀNH PHẦN


1. Định mức lao động


- Định mức lao động là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn của nghề sau khi hoàn thành chương trình đào tạo.


- Định mức lao động bao gồm định mức lao động trực tiếp và định mức lao động gián tiếp. Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành. Định mức lao động gián tiếp là thời gian lao động cho hoạt động quản lý, phục vụ.


2. Định mức thiết bị


- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng từng loại thiết bị để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn của nghề sau khi hoàn thành chương trình đào tạo.


- Định mức thiết bị là căn cứ tính khấu hao thiết bị.


- Định mức này chưa bao gồm thời gian sử dụng các thiết bị cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp.


3. Định mức vật tư


- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn của nghề sau khi hoàn thành chương trình đào tạo.


- Định mức này chưa bao gồm:


+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ cho quá trình đào tạo;


+ Định mức nguyên, nhiên vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng định kỳ;


+ Khối lượng (số lượng) vật tư cần thiết, phải có ban đầu để phục vụ cho đào tạo đáp ứng yêu cầu của một kỹ năng cho 01 người học hoặc 01 lớp học hoặc cả khóa học (phần vật tư không tiêu hao)


4. Định mức cơ sở vật chất

Định mức cơ sở vật chất là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của một người học đối với từng loại cơ sở vật chất gồm: Khu học lý thuyết, khu thực hành thực tập để hoàn thành đào tạo cho một người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn của nghề sau khi hoàn thành chương trình đào tạo.


II. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ KỸ THUẬT PHA CHẾ ĐỒ UỐNG TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP BẬC 1


1. Định mức kinh tế - kỹ thuật này được sử dụng để:


- Xác định chi phí trong đào tạo nghề Kỹ thuật pha chế đồ uống trình độ Sơ cấp bậc 1;


- Xây dựng và thực hiện kế hoạch, quản lý kinh tế, tài chính và quản lý chất lượng trong hoạt động giáo dục nghề nghiệp.


2. Định mức kinh tế - kỹ thuật từng nghề Kỹ thuật pha chế đồ uống, trình độ Sơ cấp bậc 1 được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 người, lớp học thực hành tối đa 18 người, thời gian đào tạo là 300 giờ (trong đó: thời gian học lý thuyết 70 giờ; thời gian học thực hành, kiểm tra: 230 giờ).


Thời gian đào tạo được phân bổ:


Mã mô đun

Tên Mô đun

Thời gian (giờ)

Tổng số

thuyết

Thực hành

Kiểm tra

MĐ01

Tổng quan về pha chế - An toàn trong lao động

45

15

28

2

MĐ02

Giao tiếp trong du lịch

45

15

28

2

MĐ03

Kỹ thuật pha chế cơ bản

30

3

25

2

MĐ04

Pha chế đồ uống không cồn

135

28

105

2

MĐ05

Pha chế đồ uống có cồn

45

9

34

2

Tổng cộng

300

70

220

10


3. Trường hợp tổ chức đào tạo nghề Kỹ thuật pha chế đồ uống, trình độ sơ cấp bậc 1 khác với điều kiện quy định tại khoản 2 mục II thì các cơ quan, đơn vị căn cứ vào định mức kinh tế - kỹ thuật này và điều kiện cụ thể để đề xuất điều chỉnh định mức kinh tế - kỹ thuật phù hợp.


B. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT


Tên nghề đào tạo: Kỹ thuật pha chế đồ uống


Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 1

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật pha chế đồ uống, trình độ sơ cấp bậc 1 được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 người học, lớp học thực hành tối đa 18 người học.


I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG


STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)

Trình độ

1.

Định mức lao động trực tiếp

14,78

Đạt chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ của nhà giáo dạy trình độ sơ cấp theo quy định hiện hành.

Định mức giờ dạy lý thuyết

2

Định mức giờ dạy thực hành

12,78

2.

Định mức lao động gián tiếp (15% lao động trực tiếp)

2,22

Trình độ phù hợp với tiêu chuẩn vị trí việc làm.


II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ


STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)

1

Máy vi tính

Thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

3,4

2

Laptop

i7 5500U/ RAM 8GB/ SSD 256GB/ HD Graphics 5500/ 13.3 INCH FHD

7,3

3

Máy chiếu + màn chiếu

Cường độ sáng ≥ 2500 Ansilumnent. Màn chiếu có kích thước phông chiếu ≥ 1800mm x 1800mm

10,7

4

Hệ thống âm thanh: âm ly + micro + loa

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua Công suất loa ≥ 20W Phù hợp với công suất loa

3,4

5

Bảng trắng đa năng

Bảng di động 2 mặt: 1 mặt từ trắng + 1 mặt từ xanh (D2-T1X1-17N)

7,3

6

Bút trình chiếu

Thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

10,7

7

Loa

Loa vệ tinh VE-28

7,3

8

Đèn pin sạc điện

Điện áp: 220V; Pin 2000nAh

0,05

9

Dụng cụ phòng cháy, chữa cháy

Theo quy định Việt Nam về phòng cháy, chữa cháy

0,05

10

Bộ trang bị cứu thương

Theo tiêu chuẩn Việt Nam về thiết bị y tế

0,1

11

Máy bộ đàm

Thông số kỹ thuật tại thời điểm mua sắm

0,1

12

Điện thoại bàn

Thông số kỹ thuật tại thời điểm mua sắm

0,1

13

Mô hình người

Chất liệu: cao su tổng hợp, bền đẹp, dẻo dai. Kích cỡ: cao 48 cm.

0,8

14

Hệ thống an ninh

Thông dụng trên thị trường

0,8

15

Máy ép quả chậm

Công suất ≥ 240W

Kích thước: 205x225x485mm

1

16

Máy đánh trứng cầm tay

Công suất ≥ 300 W

0,29

17

Máy bào đá

Công suất ≥ 300 W

2,29

18

Bình xịt kem

Loại có trọng lượng: ≥ 1000g

1

19

Máy xay sinh tố

Công suất ≥ 1200W

Kích thước: 20cm x 22cm x 52cm

0,29

20

Tủ lạnh

Công suất: 0.12 kW

2,57

21

Bếp từ đơn

Công suất: 2000W

1,49

22

Nồi bếp từ

Loại có dung tích ≥ 280ml

1,49

23

Rổ inox

Loại có đường kính ≥ 28.5cm

2,28

24

Ấm siêu tốc

Công suất ≥ 2200W

2,28

25

Quầy bar

Chiều dài: 1,2 -1,5 m. Chiều cao: 0.8 -0,85 m

5,14

26

Bộ hâm nóng cà phê gốm sứ

Xuất xứ: Bát Tràng

* Chất liệu: Sứ tráng men màu

* Dung tích: 110ml

Một bộ bếp đun cafe bao gồm chân bếp và tách cafe sứ.

0,71

27

Thìa cà phê

Chất liệu: Thép không gỉ, 16cm x 2,5 cm

0,71

28

Thảm bar

Kích thước: 30 cm x 15cm

5,14

29

Bình lắc

Chất liệu inox, dung tích: 500&800 ml

1,49

30

Cây dầm

Chất liệu : Thân chày: thép không gỉ, đầu chày : nhựa; Kích thước : 23cm - 20 cm

0,86

31

Dụng cụ đong rượu

Loại inox Loại 2 đầu, dung tích: 30/45ml

4,86

32

Dụng cụ vắt chanh

Chất liệu inox Kích thước: 20,5cm x 6,5cm

0,72

33

Dao tỉa

Chất liệu: nhựa + thép không gỉ

Kích thước: 3 x 17,5cm

2,28

34

Ca đong

Loại nhựa, dung tích: 100ml

4,58

35

Dụng cụ sục bọt cà phê

Loại nhựa

Kích thước: 250 mm

0,57

36

Bộ tách sứ trắng uống cà phê

Chất liệu sứ trắng, dung tích 250ml

0,43

37

Bộ tách sứ trắng uống trà nhúng

Chất liệu gốm sứ trắng, dung tích: 0.7 lít

0,43

38

Xúc đá

Chất liệu inox

5,14

39

Chày đập đá

Kích thước Nhỏ: cao 17.5cm, Lớn: cao 21cm

5,14

40

Xô đựng đá

Chất liệu inox, kích thước cao: 22cm

5,14

41

Dao gọt hoa quả

Xuất xứ: Nhật Bản

- Kích thước: 12cm

5,14

42

Thớt gỗ

Kích thước: 38.5cm x 26.5cm x 2cm

5,14

43

Gắp đá

Chất liệu inox hoặc nhựa cứng

5,14

44

Khay inox chữ nhật

Kích thước: 35cm x 50cm x 2cm

5,14

45

Dụng cụ pha cà phê (Inox/ nhôm)

Chất liệu phủ nhôm, Dung tích: 75x90 mm

0,71

46

Lưới lọc nhỏ

Kích cỡ: 14.6cm x 10.4cm·

0,29

47

Lưới lọc to

Kích cỡ: 18,6 cm x 12.4cm·

0,29

48

Phin pha cà phê 1 lít

Chất liệu nhôm, dung tích: 1 Lít

0,71

49

Dụng cụ vắt cam

Chất liệu inox, kích thước 23x8.5cm

0,29

50

Thìa bar

Chất liệu inox, Size 32 cm

0,29

51

Dụng cụ xúc tạo hình trái cây

Chất liệu inox

0,29

52

Chậu inox

Dung tích: 770 x 410 x 210 mm

2,57

53

Khay tròn chống trơn

Khay chống trượt nhựa cường lực, đường kính 28 cm

2,57

54

Dụng cụ bào vỏ cam, chanh

Chất liệu inox

0,66

55

Dụng cụ xúc kem

Chất liệu inox

0,43

56

Lọ rắc bột cacao

Chất liệu inox

Kích thước 6cm x 5,7cm x 7,7cm

0,43

57

Thảm lót sàn

Kích thước: 45 cm x 30cm

2,57

58

Cân điện tử

Cân bàn mini điện tử, Loại 5kg

2,57

59

Cân tiểu ly

Cân tiểu ly điện tử, Loại 3kg mini thông minh

2,57

60

Thùng đựng đá

Thùng có nắp liền, vòi xả bên hông, tay cầm gắn liền với thùng.

Dung tích: 25 lít

5,14

61

Hộp đựng dao quầy Bar

Chất liệu thép không rỉ Kích cỡ: 272x90x208mm

5,14

62

Hộp đựng đồ trang trí quầy Bar

Hộp 6 ngăn, chất liệu nhựa

Kích thước: 15cm x 47cm x 9cm

5,14

63

Đế lót ly

Chất liệu: cao su

2,57

64

Chân để xô đá

Chất liệu inox cao cấp

Kích Thước: 59.5 cm & 72.5cm

2,57

65

Rổ nhựa

Chất liệu nhựa PP

Kích thước: 520 x 360 x 180 mm

2,57

66

Hộp nhựa

Chất liệu nhựa PP

Kích thước: 41cm x 25.5cm x 16.5cm

2,57

67

Phích nước nóng

Dung tích: 3.2 lít

Vật liệu: thân nhựa, vai nhựa

Nhiệt độ sau 6h: ≥ 80 C

0,57

68

Máy cà phê

Chất liệu: Thép không gỉ

Kích thước 550 x 545 x 530

0,71

69

Chai tập biểu diễn

Chất liệu nhựa cứng cao cấp, dung tích: 750 ml

0,23

70

Dụng cụ khui rượu

Loại thông dụng trên thị trường

0.29

71

Ly Red wine

Thủy Tinh. Dung tích 420 ml

Chiều cao: 22,5 cm. Đường kính miệng: 7,7 cm

0,29

72

Ly White wine

Thủy Tinh. Dung tích 350 ml

Chiều cao:21 cm. Đường kính miệng: 6 cm

0,29

73

Ly Brandy

Thủy Tinh. Dung tích 340 ml

Chiều cao:12,4 cm. Đường kính miệng: 6,2 cm

0,29

74

Ly Jujce

Thủy Tinh. Dung tích 310 ml

Chiều cao:163 mm.

Đường kính miệng: 53,5 mm

0,29

75

Ly Saucer champagne

Thủy Tinh. Dung tích 135 ml

Chiều cao: 108 mm.

Đường kính miệng: 85,5 mm

0,29

76

Ly Liqueur

Thủy Tinh. Dung tích 30 ml

Chiều cao: 100 mm.

Đường kính miệng: 36 mm

0,29

77

Ly Sherry

Thủy Tinh. Dung tích 140 ml

Chiều cao: 129 mm.

Đường kính miệng: 92 mm

0,29

78

Ly Martini

Thủy Tinh. Dung tích 135 ml

Chiều cao: 108 mm.

Đường kính miệng: 85,5 mm

0,29

79

Ly Cocktail

Thủy Tinh. Dung tích 285 ml

Chiều cao: 192 mm.

Đường kính miệng: 120 mm

0,29

80

Ly Margarita

Thủy Tinh. Dung tích 200 ml

Chiều cao: 130,5 mm.

Đường kính miệng: 105 mm

0,29

81

Ly Cognac

Thủy Tinh. Dung tích 650 ml

0,29

82

Ly Flute champagne

Thủy Tinh. Dung tích 163 ml

Chiều cao: 190 mm.

Đường kính miệng: 46,5 mm

0,29

83

Ly Centro rock

Thủy Tinh. Dung tích 300 ml

0,29

84

Ly Centro hiball

Thủy Tinh. Dung tích 420 ml

0,29

85

Ly Tiara rock

Thủy Tinh. Dung tích 270 ml

0,29

86

Ly Tiara footed

Thủy Tinh. Dung tích 395 ml

0,29

87

Ly Charisma rock

Thủy Tinh. Dung tích 340 ml

0,29

88

Ly Viva footed

Thủy Tinh. Dung tích 420 ml

0,29

89

Ly Poco

Thủy Tinh. Dung tích 350 ml

0,29

90

Ly Hurricane

Thủy Tinh. Dung tích 450 ml

0,29

91

Ly Shot

Thủy Tinh. Dung tích 34 ml

0,29

92

Shaker boston + ly mix

Gồm 2 mảnh dung tích 650/800 ml

Chất liệu: inox cao cấp

2,57

93

Strainer (dụng cụ lược đá)

Loại thông dụng trên thị trường

Chất liệu: inox cao cấp

2,57

Bar spoon (Thìa pha chế)

Chiều dài: 30 cm

Chất liệu: inox

2,57

94

Kệ inox để ly 3 tầng

Chất liệu: inox cao cấp

2,57

95

Dụng cụ để gắp đồ trang trí loại nhỏ

Chất liệu: inox cao cấp

2,57

96

Dụng cụ tách lòng đỏ trứng gà

Chất liệu: nhựa

0,17


III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ


STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Yêu cầu kỹ thuật

Tiêu hao

A.

Vật tư

1

Khay phục vụ

Cái

Khay hình chữ nhật

Giả gỗ 27 cm x 35 cm

0,56

2

Băng cá nhân

Cái

Thông dụng trên thị trường

1

3

Băng thun y tế

Cuộn

Có kích thước (0,75 x 3m)

1

4

Khăn mềm

Cái

Sạch

1

5

Băng gạc khô

Miếng

Thông dụng trên thị trường

1

6

Bình chữa cháy bột

Bình

MFZ (ABC)

0,01

7

Găng tay nilon

Hộp

Loại nhựa

0,28

8

Khăn lau ly

Cái

Chất liệu vải thấm nước, không ra bông sợi

Kích thước: 30 cm x 50 cm

4,3

9

Túi đựng rác có quai

Kg

Chất liệu: nhựa;

Size lớn: 90x120cm

0,25

10

Màng bọc thực phẩm

Cuộn

Kích thước 45 cm

0,3

11

Nước dứa ép

Hộp

Loại 1 Lít

0,5

12

Nước cam ép

Hộp

Loại 1 Lít

0,5

13

Soda

Lon

Dạng lon: 330ml

3

14

Sữa tươi không đường

Lít

Dung tích: 1 lít Loại tiệt trùng

0,34

15

Siro blue curacao

Chai

Loại 1 lít thông dụng trên thị trường

0,18

16

Siro Grenadine

Chai

Loại 1 lít thông dụng trên thị trường

0,18

17

Siro Mojito

Chai

Loại 1 lít thông dụng trên thị trường

0,09

18

Chanh xanh

Kg

Loại tươi ngon và sạch

0,8

19

Cam vàng

Kg

Loại tươi ngon và sạch

0,7

20

Dứa chín

Kg

Loại tươi ngon và sạch

1

21

Muối tinh Thái lan

Kg

Quy cách Muối Thái NaCl

Xuất xứ hóa chất: Thái Lan

0,15

22

Trứng gà ta

Quả

Loại tươi ngon và sạch

5

23

Kem tươi

Hộp

Dung tích: 250 ml

1

24

Nước cốt dừa

Hộp

Nước cốt dừa Wonderfarm - 400ml

0,4

25

Bạc hà

Kg

Loại tươi ngon và sạch

0,06

26

Đường

Kg

Khối lượng tịnh/thể tích thực: 1Kg

Màu sắc: Trắng

Xuất xứ: Việt Nam

0,9

27

Đá viên

Kg

Kích thước: 25mm hoặc 36 mm

8

28

Bột kem béo Thực vật

Hộp

Thành phần: Nguyên liệu thực phẩm Non diary creamer, dầu cọ tinh luyện, dầu dừa tinh luyện…

Xuất xứ: Indonexia

0,5

29

Sữa đặc

Hộp

Loại 1 lít

0,6

30

Kem vani

Kg

Loại tươi ngon và sạch

0,3

31

Mật ong

Lít

Loại tươi ngon và sạch

0,12

32

Seven up

Lon

Vị chanh 320 ml

6

33

Lá hương thảo

Kg

Loại tươi ngon và sạch

0,04

34

Tăm xiên trang trí cocktai

Hộp

Kích thước: 12cm

Kiểu dáng: tròn xoắn, trái tim

Màu sắc: đỏ - đen - vàng

0,18

35

Ống hút

Gói

Loại nhiều mầu

Kích thước: 6*197mm

0,5

36

Rượu mùi Malibu

Chai

Khối lượng: 750 ml

Chuyên dùng trong pha chế Cocktail

0,09

37

Rượu Gin Gordon’s

Chai

Khối lượng: 750 ml

Chuyên dùng trong pha chế Cocktail

0,09

38

Rượu Tequila Jose Cuervo Gold

Chai

Khối lượng: 750 ml

Khối lượng: 750 ml

Chuyên dùng trong pha chế Cocktail

0,09

39

Rượu Rum Bacardi White

Chai

Đặc điểm: White Rum chuyên dùng trong pha chế Cocktail

Dung tích: 750ml

0,09

40

Rượu mùi Midori Melon

Chai

Khối lượng: 750 ml

Chuyên dùng trong pha chế Cocktail

0,06

41

Rượu Vodka Smirnoff Red

Chai

Khối lượng: 750 ml

Chuyên dùng trong pha chế Cocktail

0,09

42

Vang đỏ

Chai

Khối lượng: 750 ml

Xuất xứ: Pháp

0,06

43

Rượu Champagne

Chai

Khối lượng: 750 ml

Xuất xứ: Pháp

0,06

44

Bia lon

Lon

Dung tích: 330 ml

1

45

Bia chai

Chai

Dung tích: 450 ml

1

46

Cherry ngâm

Chai

Khối lượng 700gr

0,12

47

Oliu xanh Fragata tách hạt

Chai

Loại tách hạt

0,09

48

Nước dừa tươi

Lít

Loại tươi ngon

0,1

49

Sữa chua

Hộp

Khối lượng 100 g/hộp

3

50

Siro dâu

Chai

Loại 1 Lít

0,06

51

Siro khoai môn

Chai

Loại 1 Lít

0,06

52

Siro lựu

Chai

Loại 1 Lít

0,06

53

Cà phê G7

Hộp

Hộp 18 gói của Trung Nguyên

0,06

54

Hồng trà

Kg

Trọng lượng: 1Kg;

Thành phần: Hồng trà

0,06

55

Trà Olong

Kg

Thành phần: Trà olong

Khối lượng tịnh: 1 kg.

0,06

56

Sâm dứa

Chai

Loại 650 ml

0,03

57

Trà lipton

Hộp

Trà túi lọc Lipton, hộp 100 gói x 2 gam

0,15

58

Cam xanh

Kg

Loại tươi ngon và sạch

0,5

59

Chanh leo

Kg

Loại tươi ngon và sạch

0,05

60

Dưa hấu

Kg

Loại tươi ngon và sạch

0,5

61

Xoài chín

Kg

Loại tươi ngon và sạch

0,3

62

Bơ sáp

Kg

Loại tươi ngon và sạch

0,28

63

Cóc

Kg

Loại tươi ngon và sạch

0,06

64

Ổi

Kg

Loại tươi ngon và sạch

0,17

65

Cà rốt

Kg

Loại tươi ngon và sạch

0,17

66

Tắc

Kg

Loại tươi ngon và sạch

0,17

67

Chuối chín

Quả

Loại tươi ngon và sạch

1

68

Nho

Kg

Loại tươi ngon và sạch

0,25

69

Dâu tây

Kg

Loại tươi ngon và sạch

0,25

70

Mứt việt quất

Chai

Loại 1 Lít; Xuất xứ: Indonexia

0,09

71

Cà phê bột

Gói

Khối lượng: 340g;

Thành phần: 100% hạt cà phê

0,54

72

Bột cacao

Gói

Loại 0,5 kg

0,45

73

Bột matcha

Kg

Bột Trà xanh Matcha nguyên chất 100%;

Xuất xứ: Nhật Bản

0,54

74

Siro matcha

Chai

Loại 1 Lít

0,03

75

Trân châu đường đen

Kg

Xuất xứ: Đài loan

0,06

76

Trân châu trắng

Kg

Xuất xứ: Đài loan

0,06

77

Đào ngâm

Lọ

Đào cắt nửa ngâm đường Pavlides hộp 820g

0,03

78

Thạch đen

Kg

Xuất xứ: Đài loan

0,03

79

Đường đen hàn

quốc

Kg

Xuất xứ: Hàn quốc

Khối lượng: 1 kg

0,06

80

Hoa đậu biếc khô

Kg

Loại 1 kg

0,02

81

Mứt dâu tây

Chai

Loại 1 Lít

0,06

82

Ống hút nhựa trân châu

Gói

Chất liệu: nhựa an toàn

Kích cỡ: 12mm x 180mm

0,17

83

Sả tươi

Kg

Thân củ to tròn, cứng; ruột bên trong không bị đốm, không bị dập; lá sả xanh mướt không bị khô, héo

0,03

84

Nước rửa chén

Chai

Loại thông dụng trên thị trường, loại 750g

0,28

B

Sổ sách, biểu mẫu quản lý đào tạo; Văn phòng phẩm

1

Giấy A4

Ram

Loại thông dụng trên thị trường

0,06

2

Bút lông xanh

Cây

Loại thông dụng trên thị trường

1

3

Bút lông đỏ

Cây

Loại thông dụng trên thị trường

1

4

Giấy kiểm tra kết thúc môn

Tờ

Loại thông dụng trên thị trường

8

5

Sổ tay giáo viên

Quyển

Theo mẫu quy định

0,11

6

Sổ lên lớp

Quyển

Theo mẫu quy định

0,03

7

Sổ quản lý học sinh, người học

Quyển

Theo mẫu quy định

0,03

8

Sổ cấp phát chứng chỉ

Quyển

Theo mẫu quy định

0,003

9

Sổ cấp phát bản sao chứng chỉ

Quyển

Theo mẫu quy định

0,003

10

Chứng chỉ sơ cấp

Cái

Theo mẫu quy định

1

11

Vở học sinh

Quyển

Loại thông dụng trên thị trường

1

12

Bút bi

Cây

Loại thông dụng trên thị trường

1

13

Tài liệu học tập/giáo trình

Quyển

Đáp ứng quy định

5


IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT


STT

Tên cơ sở vật chất

Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2)

Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ)

Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m2xgiờ)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)=(3)x(4)

1.

Khu học lý thuyết

Phòng học lý thuyết

1,5

70

105

2.

Khu học thực hành, thực tập, thí nghiệm

Phòng/xưởng thực hành, thí nghiệm

4,0

230

920

PHỤ LỤC V

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐÀO TẠO NGHỀ MAY CÔNG NGHIỆP, TRÌNH ĐỘ: SƠ CẤP BẬC 1 (Kèm theo Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam)


A. PHẦN THUYẾT MINH

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề May công nghiệp trình độ sơ cấp bậc 1 là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, thiết bị, vật tư và cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn của nghề May công nghiệp theo chương trình đào tạo.


I. NỘI DUNG CÁC ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT THÀNH PHẦN


1. Định mức lao động


- Định mức lao động là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn của nghề sau khi hoàn thành chương trình đào tạo.


- Định mức lao động bao gồm định mức lao động trực tiếp và định mức lao động gián tiếp. Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành. Định mức lao động gián tiếp là thời gian lao động cho hoạt động quản lý, phục vụ.


2. Định mức thiết bị


- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng từng loại thiết bị để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn của nghề sau khi hoàn thành chương trình đào tạo.


- Định mức thiết bị là căn cứ tính khấu hao thiết bị.


- Định mức này chưa bao gồm thời gian sử dụng các thiết bị cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp.


3. Định mức vật tư


- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn của nghề sau khi hoàn thành chương trình đào tạo.


- Định mức này chưa bao gồm:


+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ cho quá trình đào tạo;


+ Định mức nguyên, nhiên vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng định kỳ;


+ Khối lượng (số lượng) vật tư cần thiết, phải có ban đầu để phục vụ cho đào tạo đáp ứng yêu cầu của một kỹ năng cho 01 người học hoặc 01 lớp học hoặc cả khóa học (phần vật tư không tiêu hao)


4. Định mức cơ sở vật chất

Định mức cơ sở vật chất là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của một người học đối với từng loại cơ sở vật chất gồm: Khu học lý thuyết, khu thực hành thực tập để hoàn thành đào tạo cho một người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn của nghề sau khi hoàn thành chương trình đào tạo.


II. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ MAY CÔNG NGHIỆP TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP BẬC 1


1. Định mức kinh tế - kỹ thuật này được sử dụng để:


- Xác định chi phí trong đào tạo nghề May công nghiệp trình độ Sơ cấp bậc 1;


- Xây dựng và thực hiện kế hoạch, quản lý kinh tế, tài chính và quản lý chất lượng trong hoạt động giáo dục nghề nghiệp.


2. Định mức kinh tế - kỹ thuật từng nghề được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 người học, lớp học thực hành tối đa 18 người học.


Thời gian đào tạo được phân bổ:


Tên mô đun, môn học

Thời gian đào tạo (giờ)

Tổng số

thuyết

Thực hành

Kiểm tra

MĐ01

Kỹ thuật cơ sở

90

14

71

5

MĐ02

Công nghệ may áo sơ mi nữ

30

2

23

5

MĐ03

Công nghệ may áo sơ mi nam

45

2

38

5

MĐ04

Công nghệ may quần âu nam, nữ

60

4

51

5

MĐ05

Thực tập, thực tế

75

75

Tổng

300

22

258

20


3. Trường hợp tổ chức đào tạo nghề May công nghiệp, trình độ Sơ cấp bậc 1 khác với điều kiện quy định tại khoản 2 mục II các cơ quan, đơn vị căn cứ vào định mức kinh tế - kỹ thuật này và điều kiện cụ thể để đề xuất điều chỉnh định mức kinh tế - kỹ thuật phù hợp.


B. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐÀO TẠO


Tên nghề đào tạo: May công nghiệp


Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 1

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề May công nghiệp, trình độ sơ cấp bậc 1 được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 người học, lớp học thực hành tối đa 18 người học.


I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG


STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)

Trình độ

1.

Định mức lao động trực tiếp

16,07

Đạt chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ của nhà giáo dạy trình độ sơ cấp theo quy định hiện hành

Định mức giờ dạy lý thuyết

0,63

Định mức giờ dạy thực hành

15,44

2.

Định mức lao động gián tiếp

(15% lao động trực tiếp)

2,41

Trình độ phù hợp với tiêu chuẩn vị trí việc làm


II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ


STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)

1.

Máy vi tính

Loại thông dụng trên thị trường

0,63

2.

Máy chiếu (Projector)

Màn chiếu tối thiểu: 1,8 m x 1,8 m;

Cường độ sáng: 2500ANSI lumens

0,63

3.

Bút trình chiếu, bút chỉ laser

Đầy đủ các phím chức năng

0,63

4.

Bảng Flipchart

Mặt bảng bằng mica, chân bảng bằng gỗ hoặc inox

0,20

5.

Máy may 1 kim điện tử

Tốcđộ: ≥4000 vòng/phút.

203,00

6.

Máy vắt sổ 2 kim 4 chỉ

Tốc độ may ≥ 5000 mũi/phút

11,28

7.

Máy vắt số 2 kim 5 chỉ

Tốc độ may ≥ 5000 mũi/phút

11,28

8.

Máy thùa khuyết đầu bằng

Tốc độ ≥3600 mũi/ phút,

Số mũi/ khuyết: từ 54 + 370 mũi

11,28

9.

Bàn là hơi

Điện áp: 220V; Công suất ≥ 1000W

22,56

10.

Bàn là gỗ

Loại thông dụng trên thị trường

22,56

11.

Thước dây

Thước có chiều dài từ ≥ 1,5m

214,28

12.

Thước thẳng

Chất liệu nhựa cứng;

Các loại thước có chiều dài từ ≥18cm

214,28

13.

Ma-nơ-canh bán thân nữ

Kích thước đúng thông số theo cỡ chuẩn S, M, L

9,33

14.

Ma-nơ-canh bán thân nam

Kích thước đúng thông số theo cỡ chuẩn S, M, L

7,17

15.

Kéo cắt vải

Kéo cắt vải thông dụng có thể cắt được sợi, vải

203,00

16.

Kéo bấm chỉ

Loại thông dụng trên thị trường

203,00

17.

Cái tháo chỉ

Loại thông dụng trên thị trường

203,00

18.

Móc treo, kẹp sản phẩm

Loại thông dụng trên thị trường

381,00

19.

Giá treo sản phẩm

Loại có thông số kỹ thuật thông

dụng trên thị trường

14,00

20.

Tủ đựng dụng cụ

Tủ loại nhiều ngăn và đủ không gian sử dụng; phù hợp bảo quản các loại dụng cụ

11,39


III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ


STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Yêu cầu kỹ thuật

Tiêu hao

A.

Vật tư

1.

Bìa cứng A0 (dùng cắt mẫu dưỡng)

Tờ

Loại thông dụng trên thị trường

0,67

2.

Nam châm dính bảng

Chiếc

Loại thông dụng trên thị trường

0,03

3.

Vải thô không co giãn (khổ 1.5m)

mét

Phù hợp may áo sơ mi.

6,42

4.

Vải quần âu (khổ

1.5m)

mét

Phù hợp may quần âu.

1,75

5.

Khóa quần

Chiếc

Dài từ 22cm- 25cm.

1,58

6.

Chỉ may

Cuộn

Phù hợp với màu sắc và chất liệu của vải chính 900m/cuộn.

2,00

7.

Mex vải

mét

Khổ 1.3m

0,60

8.

Mex giấy

mét

Khổ từ 0.9m ÷ 1.3m

0,60

9.

Kim máy 1 kim (số 11, 14)

Chiếc

DB

2,50

10.

Kim máy vắt sổ

Chiếc

DC

0,80

11.

Kim máy thùa đầu bằng

Chiếc

DP

0,40

12.

Kim khâu tay (số 9 =>11)

Chiếc

TQ

0,30

13.

Phấn may

Viên

Loại thông dụng trên thị trường

4,00

14.

Chỉ vắt sổ

Cuộn

Phù hợp với màu sắc và chất liệu của vải chính 5000m/cuộn.

0,23

15.

Cúc nhựa 8 =>10 li

Chiếc

Loại thông dụng trên thị trường

11,59

16.

Cúc nhựa 14 =>16 li

Chiếc

Loại thông dụng trên thị trường

2,29

17.

Móc quần

Bộ

Loại thông dụng trên thị trường

0,30

18.

Dầu máy

Lít

Loại thông dụng trên thị trường

0,80

B

Sổ sách, biếu mẫu quản lý đào tạo; văn phòng phẩm

1.

Giấy A4

Ram

Loại giấy A4

0,06

2.

Phấn trắng

Hộp

Loại thông dụng trên thị trường (10 viên/hộp).

0,09

3.

Phấn màu

Hộp

Loại thông dụng trên thị trường (10 viên/hộp)

0,06

4.

Giấy kiểm tra kết thúc môn

Tờ

Loại thông dụng trên thị trường

8

5.

Sổ tay giáo viên

Quyển

Theo mẫu quy định

0,11

6.

Sổ lên lớp

Quyển

Theo mẫu quy định

0,03

7.

Sổ quản lý học sinh, người học

Quyển

Theo mẫu quy định

0,03

8.

Sổ cấp phát chứng chỉ

Quyển

Theo mẫu quy định, 300 trang

0,003

9.

Sổ cấp phát bản sao chứng chỉ

Quyển

Theo mẫu quy định, 300 trang

0,003

10.

Chứng chỉ sơ cấp

Cái

Theo mẫu quy định

1,0

11.

Vở học sinh

Quyển

Loại thông dụng trên thị trường

1,0

12.

Bút bi

Cây

Loại thông dụng trên thị trường

1,0

13.

Tài liệu học tập/giáo trình

Tập

Đáp ứng quy định

5


IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT


STT

Tên cơ sở vật chất

Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2)

Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ)

Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m2xgiờ)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)=(3)x(4)

1.

Khu học lý thuyết

Phòng học lý thuyết

1,5

22

33

2.

Khu học thực hành, thực tập, thí nghiệm

Phòng, xưởng thực hành

4,0

278

1.112

PHỤ LỤC VI

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐÀO TẠO NGHỀ KỸ THUẬT PHA CHẾ ĐỒ UỐNG, ĐÀO TẠO DƯỚI 3 THÁNG (Kèm theo Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam)


A. PHẦN THUYẾT MINH

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật pha chế đồ uống, đào tạo dưới 3 tháng là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, thiết bị, vật tư và cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn của nghề Kỹ thuật pha chế đồ uống theo chương trình đào tạo.


I. NỘI DUNG CÁC ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT THÀNH PHẦN


1. Định mức lao động


- Định mức lao động là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn của nghề sau khi hoàn thành chương trình đào tạo.


- Định mức lao động bao gồm định mức lao động trực tiếp và định mức lao động gián tiếp. Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành. Định mức lao động gián tiếp là thời gian lao động cho hoạt động quản lý, phục vụ.


2. Định mức thiết bị


- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng từng loại thiết bị để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn của nghề sau khi hoàn thành chương trình đào tạo.


- Định mức thiết bị là căn cứ tính khấu hao thiết bị.


- Định mức này chưa bao gồm thời gian sử dụng các thiết bị cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp.


3. Định mức vật tư


- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn của nghề sau khi hoàn thành chương trình đào tạo.


- Định mức này chưa bao gồm:


+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ cho quá trình đào tạo;


+ Định mức nguyên, nhiên vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng định kỳ;


+ Khối lượng (số lượng) vật tư cần thiết, phải có ban đầu để phục vụ cho đào tạo đáp ứng yêu cầu của một kỹ năng cho 01 người học hoặc 01 lớp học hoặc cả khóa học (phần vật tư không tiêu hao).


4. Định mức cơ sở vật chất

Định mức cơ sở vật chất là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của một người học đối với từng loại cơ sở vật chất gồm: Khu học lý thuyết, khu thực hành thực tập để hoàn thành đào tạo cho một người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn của nghề sau khi hoàn thành chương trình đào tạo.


II. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ KỸ THUẬT PHA CHẾ ĐỒ UỐNG, ĐÀO TẠO DƯỚI 3 THÁNG


1. Định mức kinh tế - kỹ thuật này được sử dụng để:


- Xác định chi phí trong đào tạo nghề Kỹ thuật pha chế đồ uống, đào tạo dưới 3 tháng;


- Xây dựng và thực hiện kế hoạch, quản lý kinh tế, tài chính và quản lý chất lượng trong hoạt động giáo dục nghề nghiệp.


2. Định mức kinh tế - kỹ thuật từng nghề Kỹ thuật pha chế đồ uống, đào tạo dưới 3 tháng được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 người, lớp học thực hành tối đa 18 người, thời gian đào tạo là 150 giờ (trong đó: thời gian học lý thuyết 30 giờ; thời gian học thực hành, kiểm tra: 120 giờ).


Thời gian đào tạo được phân bổ


Mã mô đun

Tên Mô đun

Thời gian (giờ)

Tổng số

thuyết

Thực hành

Kiểm tra

MĐ 01

Pha chế thức uống từ trà

28

6

21

2

MĐ 02

Pha chế thức uống từ cà phê, ca cao

30

6

23

3

MĐ 03

Pha chế nước ép

28

6

21

2

MĐ 04

Pha chế sinh tố, đá xay

28

6

20

2

MĐ 05

Pha chế thức uống từ Si rô, sữa chua

30

6

23

3

Tổng Cộng

150

30

108

12


3. Trường hợp tổ chức đào tạo nghề Kỹ thuật pha chế đồ uống, trình độ dưới 3 tháng khác với điều kiện quy định nêu tại điểm 2 mục II thì các cơ quan, đơn vị căn cứ vào định mức kinh tế - kỹ thuật này và điều kiện cụ thể để đề xuất điều chỉnh định mức kinh tế - kỹ thuật phù hợp.


B. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT


Tên nghề đào tạo: Kỹ thuật pha chế đồ uống


Trình độ: Đào tạo dưới 3 tháng

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật pha chế đồ uống, đào tạo dưới 3 tháng được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 người học, lớp học thực hành tối đa 18 người học.


I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG


STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)

Trình độ

1.

Định mức lao động trực tiếp

7,53

Nhà giáo, người dạy nghề đáp ứng đủ điều kiện tham gia giảng dạy theo quy định hiện hành.

Định mức giờ dạy lý thuyết

0,86

Định mức giờ dạy thực hành

6,67

2.

Định mức lao động gián tiếp

(15% lao động trực tiếp)

1,13

Trình độ phù hợp với tiêu chuẩn vị trí việc làm


II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ


STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)

1

Máy chiếu (Projector)

Cường độ chiếu sáng: ≥ 2500ANSI lumens

Kích thước phông chiếu: ≥ 1800mm x 1800mm

6,86

2

Máy vi tính

Loại có các thông số kỹ thuật thông dụng tại thời điểm mua sắm. Cài đặt được các phần mềm chuyên dụng

6,86

3

Bút trình chiếu

Loại thông dụng trên thị trường

6,86

4

Bảng Flipchart

Kích thước: 900x1200mm

Mặt thép phủ sơn trắng, khung nhôm, có bánh xe.

6,00

5

Máy ép quả chậm

Loại thông dụng trên thị trường

Công suất ≥ 240W

Kích thước: 205x225x485mm

1,28

6

Máy bào đá

Loại thông dụng trên thị trường

Công suất ≥ 300 W

2,39

7

Máy xay sinh tố

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

Công suất ≥ 1200W

Kích thước: 20cm x 22cm x 52cm

2,39

8

Tủ lạnh

Loại thông dụng trên thị trường

Công suất: 0.12 kW

8,33

9

Rổ inox

Loại có đường kính ≥ 28.5cm

8,33

10

Ấm siêu tốc

Loại thông dụng trên thị trường

Công suất ≥ 2200W

3,22

11

Ly Hi ball

Loại thông dụng trên thị trường

Dung tích: ≥ 320 ml

1,17

12

Ly Hurricane

Loại thông dụng trên thị trường

Dung tích: 450 ml

2,50

13

Ly Poco

Loại thông dụng trên thị trường

Dung tích: 350ml

1,28

14

Bộ hâm nóng cà phê gốm sứ

Loại thông dụng trên thị trường

Màu trắng sứ

0,67

15

Thìa cà phê

Loại thông dụng trên thị trường

0,67

16

Lọc đá

Loại thông dụng trên thị trường

1,28

17

Bình lắc

Loại thông dụng trên thị trường

Ininox, dung tích: 500&800 ml

2,28

18

Chày dầm

Loại thông dụng trên thị trường

2,56

19

Zích đong

Loại thông dụng trên thị trường

Loại 2 đầu, dung tích: 30/45ml

1,28

20

Dụng cụ vắt chanh

Loại thông dụng trên thị trường

Chất liệu inox

0,56

21

Dao nạo quả

Loại thông dụng trên thị trường

3,56

22

Dao tỉa

Loại thông dụng trên thị trường

1,28

23

Dụng cụ sục bọt cà phê

Loại nhựa

Loại thông dụng trên thị trường

0,67

24

Bộ tách sứ trắng uống cà phê

Loại thông dụng trên thị trường

Chất liệu sứ trắng, dung tích 250ml

1,17

25

Bộ tách sứ trắng uống trà nhúng

Loại thông dụng trên thị trường

Chất liệu gốm sứ trắng, dung tích: 0.7L

6,00

26

Bình boston

Loại thông dụng trên thị trường

Chất liệu ninox, thân dưới 850 ml

6,00

27

Dụng cụ mở hộp

Loại thông dụng trên thị trường

6,00

28

Xẻng xúc đá

Loại thông dụng trên thị trường

Chất liệu inox

6,00

29

Chày đập đá

Loại thông dụng trên thị trường

6,00

30

Xô đựng đá

Loại thông dụng trên thị trường

Chất liệu inox, kích thước cao: 22cm

4,89

31

Dao gọt hoa quả

Loại thông dụng trên thị trường

2,28

32

Thớt gỗ

Loại thông dụng trên thị trường

Kích thước: 38.5 x 26.5 x 2 cm

4,83

33

Gắp đá

Loại thông dụng trên thị trường

Chất liệu inox hoặc nhựa cứng

6,00

34

Khay inox chữ nhật

Loại thông dụng trên thị trường

Kích thước: 35x50x2 cm

1,17

35

Dụng cụ pha cà phê (Inox/ nhôm)

Loại thông dụng trên thị trường

Chất liệu phủ nhôm, Dung tích: 75*90 mm

6,00

36

Kéo

Loại thông dụng trên thị trường

Chất liệu thép ko gỉ

1,17

37

Lưới lọc nhỏ

Loại thông dụng trên thị trường

1,17

38

Lưới lọc to

Loại thông dụng trên thị trường

0,67

39

Phin pha cà phê 1 lít

Loại thông dụng trên thị trường

Chất liệu nhôm, dung tích: 1 Lít

1,17

40

Dụng cụ vắt cam

Loại thông dụng trên thị trường

Chất liệu inox

6,00

41

Thìa dài kim loại

Loại thông dụng trên thị trường

6,00

42

ống hút inox+ dụng cụ rửa

Loại thông dụng trên thị trường

3,56

43

Dụng cụ xúc quả

Loại thông dụng trên thị trường

3,56

44

Dao sấn quả

Loại thông dụng trên thị trường

6,00

45

Chậu inox

Loại thông dụng trên thị trường

Dung tích: 770 x 410 x 210 mm

6,00

46

Khay tròn chống trơn

Loại thông dụng trên thị trường

Khay chống trượt nhựa cường lực, đường kính 28 cm

6,00

47

Cốc đong vạch sẵn

Loại thông dụng trên thị trường

1,11

48

Dụng cụ bào vỏ cam, chanh

Loại thông dụng trên thị trường

0,61

49

Lọ rắc bột cacao

Loại thông dụng trên thị trường

6,00

50

Thảm lót sàn

Loại thông dụng trên thị trường

Kích thước: 45 cm x 30cm

6,00

51

Cân điện tử

Cân bàn mini điện tử

Loại 5kg

6,00

52

Cân tiểu ly

Cân tiểu ly điện tử

Loại 3kg mini thông minh

6,00

53

Đồng hồ treo tường

Loại thông dụng trên thị trường

Chất liệu PVC cao cấp

6,00

54

Thùng đựng đá

Thùng có nắp liền, vòi xả bên hông, tay cầm gắn liền với thùng, Dung tích: 25 lít

6,00

55

Khăn vuông lau tay

Chất liệu Cotton, mầu trắng dễ thấm hút nước

Kích cỡ: 30*30cm

6,00

56

Đế lót ly

Loại thông dụng trên thị trường

Chất liệu: giấy hoặc cao su

6,00

57

Chân để xô đá

Chất liệu inox cao cấp

Kích Thước: 59.5 cm & 72.5cm

6,00

58

Rổ nhựa

Chất liệu nhựa PP

Kích thước: 520 x 360 x 180 mm

6,00

59

Hộp nhựa

Chất liệu nhựa PP

Kích thước: 41 x25.5 x16.5

6,00

60

Phích nước nóng

Loại thông dụng trên thị trường

Dung tích: 3.2 lít

Vật liệu: thân nhựa, vai nhựa

Nhiệt độ sau 6h: ≥ 80 °C

Gioăng: Silicon

6,00


III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ


STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Yêu cầu kỹ thuật

Tiêu hao

A.

Vật tư

1

Găng tay nilon

Hộp

Loại thông dụng trên thị trường

0,08

2

Khăn lau ly

Cái

Loại thông dụng trên thị trường

Chất liệu vải thấm nước, không ra bông sợi

0,4

3

Túi đựng rác có quai

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

0,17

4

Màng bọc thực phẩm

Cuộn

Loại thông dụng trên thị trường

0,12

5

Nước dứa ép

Lít

Loại thông dụng trên thị trường

0,11

6

Nước cam ép

Lít

Loại thông dụng trên thị trường

0,5

7

Nước dừa tươi

Lít

Loại tươi ngon

0,5

8

Soda

Lon

Loại thông dụng trên thị trường

Dạng lon: 330ml

0,17

9

Sữa tươi không đường

Lít

Loại thông dụng trên thị trường

Dung tích: 1 lít, tiệt trùng

2

10

Sữa chua

Hộp

Loại thông dụng trên thị trường

0,45

11

Siro dâu

Chai

Loại 1L thông dụng trên thị trường

2

12

Rượu mùi Malibu

Chai

Loại 0.75l thông dụng trên thị trường

0,06

13

Siro khoai môn

Chai

Loại 1L thông dụng trên thị trường

0,06

14

Siro lựu

Chai

Loại 1L thông dụng trên thị trường

0,06

15

Siro blue curacao

Chai

Loại 1L thông dụng trên thị trường

0,09

16

Bột sắn

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

0,09

17

Mơ muối

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

0,06

18

Cà phê G7 Cappuccino

Gói

Loại thông dụng trên thị trường

0,83

19

Hồng trà

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

0,06

20

Trà Oolong

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

0,06

21

Sâm dứa

ml

Loại thông dụng trên thị trường

0,03

22

Trà lipton

Túi

Loại thông dụng trên thị trường

5,5

23

Siro Grenadine

Chai

Loại 1L thông dụng trên thị trường

0,1

24

Siro Mojito

Chai

Loại 1L thông dụng trên thị trường

0,1

25

Quả Anh đào ngâm

Lọ

Loại thông dụng trên thị trường

0,22

26

Chanh xanh

Kg

Loại tươi ngon và sạch

1,23

27

Cam

Kg

Loại tươi ngon và sạch

1,12

28

Dứa chín

Kg

Loại tươi ngon và sạch

2,5

29

Chanh leo

Kg

Loại tươi ngon và sạch

0,7

30

Dưa hấu

Kg

Loại tươi ngon và sạch

1,11

31

Xoài chín

Kg

Loại tươi ngon và sạch

0,28

32

Bơ sáp

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

0,28

33

Lê vàng

Kg

Loại tươi ngon và sạch

0,22

34

Cần tây Đà lạt

Kg

Loại tươi ngon và sạch

0,28

35

Táo Mĩ

Kg

Loại tươi ngon và sạch

0,5

36

Cóc

Kg

Loại tươi ngon và sạch

0,28

37

Ổi

Kg

Loại tươi ngon và sạch

0,28

38

Cà rốt

Kg

Loại tươi ngon và sạch

0,5

39

Quất chín

Kg

Loại tươi ngon và sạch

0,17

40

Chuối tiêu chín

Quả

Loại tươi ngon và sạch

1,6

41

Quất chín

Kg

Loại tươi ngon và sạch

0,11

42

Cam vàng

Kg

Loại tươi ngon và sạch

0,22

43

Nho

Kg

Loại tươi ngon và sạch

0,11

44

Dâu tây

Kg

Loại tươi ngon và sạch

0,22

45

Oliu xanh Fragata tách hạt

Lọ

Loại thông dụng trên thị trường

Loại tách hạt

0,12

46

Muối tinh Thái lan

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

0,12

47

Trứng gà ta

Quả

Loại tươi ngon và sạch

3

48

Kem tươi

Hộp

Loại thông dụng trên thị trường

Dung tích: 250 ml

0,5

49

Nước cốt dừa

Hộp

Loại thông dụng trên thị trường

0,56

50

Bạc hà

Kg

Loại tươi ngon và sạch

0,07

51

Mứt việt quất

Chai

Loại 1L thông dụng trên thị trường

0,15

52

Đường kính

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

Màu trắng

0,4

53

Đá viên

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

Kích thước: 25mm hoặc 36 mm

8

54

Bột kem béo Thực vật

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

0,11

55

Cà phê bột

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

0,30

56

Sữa đặc

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

0,4

57

Kem vani

Kg

Loại tươi ngon và sạch

0,17

58

Mật ong

Lít

Loại tươi ngon và sạch

0,06

59

Bột cacao

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

0,08

60

Viên khí nén ga

Viên

Loại thông dụng trên thị trường

Dùng cho bình xịt kem, loại viên nén 10 viên/ hộp

0,5

61

Bột matcha

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

0,02

62

Siro matcha

Chai

Loại 1L thông dụng trên thị trường

0,06

63

Trân châu đường đen

Lít

Loại thông dụng trên thị trường

0,06

64

Trân châu trắng

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

0,06

65

Sả tươi

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

0,11

66

Đào ngâm

Lọ

Loại thông dụng trên thị trường

0,22

67

Seven up

Lon

Loại thông dụng trên thị trường

0,5

68

Vani ống

Vỉ

Loại thông dụng trên thị trường

0,2

69

Thạch đen

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

0,06

70

Đường đen hàn quốc

Lít

Loại 1L thông dụng trên thị trường

0,06

71

Chanh muối

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

0,06

72

Hoa đậu biếc khô

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

0,02

73

Hoa nhài sấy khô

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

0,01

74

Bột hạnh nhân

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

0,03

75

Mứt dâu tây

Chai

Loại 1L thông dụng trên thị trường

0,03

76

Lá hương thảo

Kg

Loại tươi ngon và sạch

0,03

77

Dưa chuột

Kg

Loại tươi ngon và sạch

0,22

78

Tăm xiên trang trí cocktai

Cái

Loại thông dụng trên thị trường

9

79

Ống hút

Gói

Loại thông dụng trên thị trường

Loại nhiều màu, ống hút giấy 100 ống/ gói.

Kích thước: 6*197mm

1,5

80

Phong lan tím

Cành

Loại thông dụng trên thị trường

0,5

81

Ống hút nhựa trân châu

Gói

Loại thông dụng trên thị trường

Chất liệu: nhựa an toàn

Kích cỡ: 12* 180mm

0,17

82

Pin dài

Vỉ

1.5V

Kích thước viên Pin: đường kính 8.3 mm x dài 42.5 mm

0,29

83

Nước rửa chén

Chai

Loại thông dụng trên thị trường, loại 750g

0,17

B

Sổ sách, biểu mẫu quản lý đào tạo; Văn phòng phẩm

1

Giấy A0

Tờ

Giấy trắng, có độ dày trung bình

1

2

Giấy A4

Ram

Loại thông dụng trên thị trường

0,05

3

Bút lông xanh

Cây

Chiều rộng nét viết: 2,5mm, số đầu bút: 1

1

4

Bút lông đỏ

Cây

Chiều rộng nét viết: 2,5mm, số đầu bút: 1

0,8

5

Băng dính 2 mặt

Chiếc

Dải keo dán Acrylic dính 2 mặt, kích thước 2cm

1

6

Giấy kiểm tra kết thúc môn

Tờ

Loại thông dụng trên thị trường

8

7

Sổ theo dõi kết quả học tập

Quyển

Theo mẫu quy định

0,03

8

Chứng chỉ đào tạo

Cái

Theo mẫu quy định

1

9

Vở học sinh

Quyển

Loại thông dụng trên thị trường

1,00

10

Bút bi

Cây

Loại thông dụng trên thị trường

1,00

11

Tài liệu học tập/giáo trình

Tập

Đáp ứng quy định

5


IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT


STT

Tên cơ sở vật chất

Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2)

Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ)

Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m2xgiờ)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)=(3)x(4)

1.

Khu học lý thuyết

Phòng học lý thuyết

1,5

30

45

2.

Khu học thực hành, thực tập, thí nghiệm

Phòng/xưởng thực hành, thí nghiệm

4,0

120

480

PHỤ LỤC VII

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐÀO TẠO NGHỀ NUÔI VÀ PHÒNG TRỊ BỆNH CHO GÀ, ĐÀO TẠO DƯỚI 3 THÁNG (Kèm theo Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam)


A. PHẦN THUYẾT MINH

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Nuôi và phòng trị bệnh cho gà, đào tạo dưới 3 tháng là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, vật tư, thiết bị và cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn cho nghề Nuôi và phòng trị bệnh cho gà do cơ quan có thẩm quyền ban hành.


I. NỘI DUNG CÁC ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT THÀNH PHẦN


1. Định mức lao động


- Định mức lao động là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn của nghề do cơ quan có thẩm quyền ban hành.


- Định mức lao động bao gồm định mức lao động trực tiếp và định mức lao động gián tiếp. Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành. Định mức lao động gián tiếp là thời gian lao động cho hoạt động quản lý, phục vụ.


2. Định mức thiết bị


- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng từng loại thiết bị để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.


- Định mức thiết bị là căn cứ tính nhiên liệu động lực và tính khấu hao thiết bị.


- Định mức thiết bị chưa bao gồm thời gian sử dụng các thiết bị cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp.


3. Định mức vật tư


- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.


- Định mức này chưa bao gồm:


+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ cho quá trình đào tạo;


+ Định mức nguyên, nhiên vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng định kỳ thiết bị;


+ Khối lượng (số lượng) vật tư cần thiết, phải có ban đầu để phục vụ cho đào tạo đáp ứng yêu cầu của một kỹ năng.


4. Định mức cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, phòng thực hành)

Định mức cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, phòng thực hành): Là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của một người học đối với từng loại cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, phòng thực hành) để hoàn thành đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.


II. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ NUÔI VÀ PHÒNG TRỊ BỆNH CHO GÀ, ĐÀO TẠO DƯỚI 3 THÁNG


1. Định mức kinh tế - kỹ thuật này được sử dụng để:


- Xác định chi phí trong đào tạo nghề Nuôi và phòng trị bệnh cho gà, đào tạo dưới 03 tháng;


- Xây dựng và thực hiện kế hoạch, quản lý kinh tế, tài chính và quản lý chất lượng trong hoạt động giáo dục nghề nghiệp.


2. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề nghề Nuôi và phòng trị bệnh cho gà, đào tạo dưới 3 tháng được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 người học, lớp học thực hành tối đa 18 người học, thời gian đào tạo là 291 giờ (trong đó


60 giờ lý thuyết, 231 giờ thực hành).


Thời gian đào tạo được phân bổ:


Tên Mô đun

Thời gian đào tạo trình độ (giờ)

Tổng thời gian

Lý thuyết

Thực hành

MĐ1

Nuôi gà thịt công nghiệp

61

15

46

MĐ2

Nuôi gà sinh sản công nghiệp

70

15

55

MĐ3

Nuôi gà thả vườn

71

15

56

MĐ4

Phòng và trị bệnh cho gà

89

15

74

Tổng cộng

291

60

231


3. Trường hợp tổ chức đào tạo nghề Nuôi và phòng trị bệnh cho gà, đào tạo dưới 3 tháng khác với các điều kiện quy định tại khoản 2, mục II, các cơ quan, đơn vị căn cứ vào định mức kinh tế - kỹ thuật này và điều kiện cụ thể để điều chỉnh đề xuất định mức kinh tế - kỹ thuật phù hợp.


B. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐÀO TẠO


Tên nghề đào tạo: Nuôi và phòng trị bệnh cho gà


Trình độ: Đào tạo dưới 03 tháng

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Nuôi và phòng trị bệnh cho gà, đào tạo dưới 3 tháng được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 người học, lớp học thực hành tối đa 18 người học.


I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG


STT

Địnhmức lao động

Định mức (giờ)

Trình dộ

1.

Định mức lao động trực tiếp

14,54

Nhà giáo, người dạy nghề đáp ứng đủ điều kiện tham gia giảng dạy theo quy định hiện hành

Định mức giờ dạy lý thuyết

1,71

Định mức giờ dạy thực hành

12,83

2.

Định mức lao động gián tiếp (15% lao động trực tiếp)

2,18

Trình độ phù hợp với tiêu chuẩn vị trí việc làm


II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ


STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)

1.

Máy vi tính

Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

8,31

2.

Máy chiếu

Cường độ sáng ≥ 2500 ANSI lumens. Kích thước phông chiếu ≥ 1800mm x 1800 mm

8,31

3.

Máy in

Công suất tiêu thụ 320W; Tốc độ in 27 trang/phút

8,31

4.

Màn chiếu di động

Loại thông dụng

8,31

5.

Hệ thống âm thanh

Công suất 360W; kết nối Blutooth, USB, TF Card, Tivi, DVD, PC, Laptop

8,31

6.

Tủ lạnh

Loại 120 lít

16,67

7.

Dây điện kèm ổ cắm nhiều lỗ

Dài từ 3 - 5 m

16,67

8.

Khay bằng inox

Loại thông dụng trên thị trường

61,56

9.

Xô nhựa

Loại nhựa dẻo, dung tích < 20 lít

43,11

10.

Dao mổ

Loại thông dụng trên thị trường

61,56

11.

Kéo cong

Loại thông dụng trên thị trường

61,56

12.

Kéo thẳng nhọn (phẫu thuật)

Loại thông dụng trên thị trường

61,56

13.

Cân đồng hồ (loại cân 20 kg)

Loại thông dụng trên thị trường

22,56

14.

Máy cắt mỏ gà

Loại thông dụng trên thị trường

40,00

15.

Máy tính cầm tay

Loại thông dụng trên thị trường

43,11

16.

Máy xịt rửa chuồng trại

Loại thông dụng trên thị trường

13,33

17.

Panh kẹp

Loại thông dụng trên thị trường

61,56

18.

Bình bảo quản vắc xin

Loại thông dụng trên thị trường

13,33

19.

Bình phun thuốc sát trùng

Loại thông dụng trên thị trường

33,89

20.

Bơm kim tự động

Loại thông dụng trên thị trường

43,11

21.

Xe đẩy tay (để dọn chuồng)

Loại thông dụng trên thị trường

43,11


III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ


STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Yêu cầu kỹ thuật

Tiêu hao

A

Vật tư

1.

Chổi quét

Cái

Loại thông dụng trên thị trường

0,83

2.

Găng tay y tế

Đôi

Loại thông dụng trên thị trường

4,00

3.

Quây úm

mét

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,46

4.

Đèn sưởi

Cái

Loại thông dụng trên thị trường

1,33

5.

Dây điện

mét

Loại thông dụng trên thị trường

1,40

6.

Phích cắm điện

Cái

Loại thông dụng trên thị trường

0,24

7.

Đui điện

Cái

Loại 16 - 20% P2O5

1,36

8.

Máng ăn

Cái

Loại thông dụng trên thị trường

1,13

9.

Máng uống

Cái

Loại thông dụng trên thị trường

0,47

10.

Rơm rạ khô

kg

Loại thông dụng trên thị trường

0,50

11.

Thuốc sát trùng

lít

Loại thông dụng trên thị trường

0,03

12.

Cám úm cho gà con

kg

Loại thông dụng trên thị trường

0,44

13.

Thức ăn hỗn hợp cho gà

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

0,44

14.

Thức ăn hỗn hợp cho gà (gà đẻ)

Kg

Loại 2 lít, có chia độ

0,17

15.

Đậu tương

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

0,50

16.

Cám gạo

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

0,50

17.

Cám ngô

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

0,50

18.

Vỏ trấu

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

0,61

19.

Xi lanh nhựa

cái

Loại thông dụng trên thị trường

4,00

20.

Xi lanh sắt

Cai

Loại thông dụng trên thị trường

0,43

21.

Kim tiêm

Cái

Loại thông dụng trên thị trường

4,00

22.

Bông gạc

Bịch

Loại thông dụng trên thị trường

0,56

23.

Cồn iod 5%

Chai

Loại thông dụng trên thị trường

0,56

24.

Cuốc

Cái

Loại thông dụng trên thị trường

0,15

25.

Xẻng

Cái

Loại thông dụng trên thị trường

0,15

26.

Ca nhựa

Cái

Loại thông dụng trên thị trường

0,27

27.

Nhiệt kế chuồng nuôi

Cái

Loại thông dụng trên thị trường

0,27

28.

Rèm che

Mét

Loại thông dụng trên thị trường

1,20

29.

Hệ thống làm mát

Dàn

Loại thông dụng trên thị trường

0,07

30.

Ủng cao su

Đôi

Loại thông dụng trên thị trường

1,30

31.

Khẩu trang y tế

Hộp (50c)

Loại thông dụng trên thị trường

2,00

32.

Quần áo bảo hộ lao động

Bộ

Loại thông dụng trên thị trường

1,30

33.

Vôi bột

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

1,67

34.

Gà nuôi thịt công nghiệp

Con

Loại thông dụng trên thị trường

1,00

35.

Gà con mới nở

Con

Loại thông dụng trên thị trường

1,00

36.

Gà hậu bị

Con

Loại thông dụng trên thị trường

1,00

37.

Gà sinh sản công nghiệp (gà đẻ)

Con

Loại thông dụng trên thị trường

0,50

38.

Gà thả vườn

con

Loại thông dụng trên thị trường

0,50

39.

Ổ đẻ

Cái

Loại thông dụng trên thị trường

0,05

40.

Ẩm kế

Cái

Loại thông dụng trên thị trường

0,01

41.

Nước rửa chén

Chai

Loại thông dụng trên thị trường, loại 750g

0,56

42.

Thau nhựa

Cái

Loại 10 lít

0,27

43.

Đá khô

Hộp 500g

Loại trọng lượng 500g

1

Thuốc và vacxin

Giai đoạn gà con

44.

Vacxin Marek

Liều

Loại thông dụng trên thị trường

8

45.

Vacxin Lasota

Liều

Loại thông dụng trên thị trường

8

46.

Vacxin Newcastle

Liều

Loại thông dụng trên thị trường

8

47.

Vacxin Gumboro

Liều

Loại thông dụng trên thị trường

8

48.

Vacxin đậu

Liều

Loại thông dụng trên thị trường

4

49.

Vacxin Cúm gia cầm

Liều

Loại thông dụng trên thị trường

8

50.

Vacxin Viêm thanh khí quản truyền nhiễm (ILT)

Liều

Loại thông dụng trên thị trường

4

51.

Vacxin Viêm phế quản truyền nhiễm

Liều

Loại thông dụng trên thị trường

4

52.

Vacxin Cầu trùng

Liều

Loại thông dụng trên thị trường

4

Giai đoạn gà hậu bị

53.

Vacxin Gumboro

Liều

Loại thông dụng trên thị trường

2

54.

Vacxin đậu

Liều

Loại thông dụng trên thị trường

2

55.

Vacxin NDIB

Liều

Loại thông dụng trên thị trường

2

56.

Vacxin Cúm gia cầm

Liều

Loại thông dụng trên thị trường

2

57.

Vacxin Viêm thanh khí quản truyền nhiễm (ILT) hoặc Myco Liều

Liều

Loại thông dụng trên thị trường

4

58.

Vacxin Newcastle

Liều

Loại thông dụng trên thị trường

1

59.

Vacxin cầu trùng

Liều

Loại thông dụng trên thị trường

2

Giai đoạn gà sinh sản

60.

Vacxin Cúm gia cầm

Liều

Loại thông dụng trên thị trường

1

61.

Vacxin Newcastle

Liều

Loại thông dụng trên thị trường

1

Thuốc kháng sinh, thuốc bổ, điện giải

62.

Streptomycin

Lọ (100ml)

Loại thông dụng trên thị trường

3

63.

Enrofloxacine

Gói (100g)

Loại thông dụng trên thị trường

4

64.

Anticox

Gói (100g)

Loại thông dụng trên thị trường

4

65.

Gentamycine

Gói (100g)

Loại thông dụng trên thị trường

3

66.

Ampi - coli

Gói (100g)

Loại thông dụng trên thị trường

4

67.

Ampicillin

Gói (100g)

Loại thông dụng trên thị trường

4

68.

Mutivitamin

Gói (100g)

Loại thông dụng trên thị trường

3

69.

Calxi gluconat

Chai (ml)

Loại thông dụng trên thị trường

3

70.

B-Complex

Gói (100g)

Loại thông dụng trên thị trường

4

71.

Vitamin B1

Ống (5ml)

Loại thông dụng trên thị trường

3

72.

Vitamin C

Ống (5ml)

Loại thông dụng trên thị trường

3

73.

Vitamin ADE

Ống (5ml)

Loại thông dụng trên thị trường

3

74.

Premix

Gói (100g)

Loại thông dụng trên thị trường

4

75.

Glucoza 5%

Gói (100g)

Loại thông dụng trên thị trường

4

76.

Sunfamonomethoxi ne

Lọ (ml)

Loại thông dụng trên thị trường

1

77.

Gentamycine

Gói (100g)

Loại thông dụng trên thị trường

1

78.

Amox- colis

Gói (100g)

Loại thông dụng trên thị trường

1

79.

Genta- costrim

Gói (100g)

Loại thông dụng trên thị trường

1

80.

Tylosin

Gói (100g)

Loại thông dụng trên thị trường

1

81.

Flophenicol

Gói (100g)

Loại thông dụng trên thị trường

1

82.

Docycyclin

Gói (100g)

Loại thông dụng trên thị trường

1

83.

Levamisol

Gói (100g)

Loại thông dụng trên thị trường

1

84.

Fenbendazole

Gói (100g)

Loại thông dụng trên thị trường

1

85.

Điện giải KC

Gói (100g)

Loại thông dụng trên thị trường

1

86.

Vitamin K

Gói (100g)

Loại thông dụng trên thị trường

1

87.

Bromhexin

Gói (100g)

Loại thông dụng trên thị trường

1

88.

Hepatol

Gói (100g)

Loại thông dụng trên thị trường

1

89.

Men sống bào tử

Gói (100g)

Loại thông dụng trên thị trường

1

90.

Xanhmetylen 2%

Chai 20ml

Loại thông dụng trên thị trường

1

91.

Biodine

Chai 1 lít

Loại thông dụng trên thị trường

0,01

92.

Kháng thể KTG

Lọ (ml)

Loại thông dụng trên thị trường

3

93.

Men rắc nền chuồng

Gói (100g)

Loại thông dụng trên thị trường

1

94.

Thuốc úm gà

Gói (100g)

Loại thông dụng trên thị trường

1

B.

Sổ sách, biểu mẫu quản lý đào tạo; văn phòng phẩm

1.

Giấy A4

Ram

Loại thông dụng trên thị trường

0,05

2.

Giấy A0

Tờ

Loại thông dụng trên thị trường

3,33

3.

Bút lông

Cây

Loại thông dụng trên thị trường

1

4.

Phấn trắng

Hộp

Loại thông dụng trên thị trường (10 viên/hộp).

0,06

5.

Phấn màu

Hộp

Loại thông dụng trên thị trường (10 viên/hộp).

0,03

6.

Giấy kiểm tra kết thúc mô đun

Tờ

Loại thông dụng trên thị trường

6

7.

Sổ theo dõi kết quả học tập

Quyển

Theo mẫu quy định

0,03

8.

Chứng chỉ đào tạo

Cái

Theo mẫu quy định

1

9.

Vở học sinh

Quyển

Loại thông dụng trên thị trường

1

10.

Bút bi

Cây

Loại thông dụng trên thị trường

1

11.

Tài liệu học tập/giáo trình

Tập

Đáp ứng quy định

4


IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT


STT

Tên cơ sở vật chất

Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2)

Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ)

Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m2xgiờ)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)=(3)x(4)

1.

Khu học lý thuyết

Phòng học lý thuyết

1,5

60

90

2.

Khu học thực hành, thực tập, thí nghiệm

Phòng, xưởng thực hành, thực tập, thí nghiệm

4

231

924

PHỤ LỤC VIII

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐÀO TẠO NGHỀ TRỒNG RAU HỮU CƠ, TRỒNG RAU AN TOÀN ĐÀO TẠO DƯỚI 3 THÁNG (Kèm theo Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam)


A. PHẦN THUYẾT MINH

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Trồng rau hữu cơ, trồng rau an toàn đào tạo dưới 3 tháng là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, thiết bị, vật tư và cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn của nghề Trồng ra hữu cơ, trồng rau an toàn theo chương trình đào tạo.


I. NỘI DUNG CÁC ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT THÀNH PHẦN


1. Định mức lao động


- Định mức lao động là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn của nghề sau khi hoàn thành chương trình đào tạo.


- Định mức lao động bao gồm định mức lao động trực tiếp và định mức lao động gián tiếp. Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành. Định mức lao động gián tiếp là thời gian lao động cho hoạt động quản lý, phục vụ.


2. Định mức thiết bị


- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng từng loại thiết bị để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn của nghề sau khi hoàn thành chương trình đào tạo.


- Định mức thiết bị là căn cứ tính nhiên liệu động lực và tính khấu hao thiết bị.


- Định mức này chưa bao gồm thời gian sử dụng các thiết bị cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp.


3. Định mức vật tư


- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn của nghề sau khi hoàn thành chương trình đào tạo.


- Định mức này chưa bao gồm:


+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ cho quá trình đào tạo;


+ Định mức nguyên, nhiên vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng định kỳ thiết bị;


+ Khối lượng (số lượng) vật tư cần thiết, phải có ban đầu để phục vụ cho đào tạo đáp ứng yêu cầu của một kỹ năng cho 01 người học hoặc 01 lớp học hoặc cả khóa học (phần vật tư không tiêu hao)


4. Định mức cơ sở vật chất

Định mức cơ sở vật chất là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của một người học đối với từng loại cơ sở vật chất gồm: Khu học lý thuyết, khu thực hành thực tập để hoàn thành đào tạo cho một người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn của nghề sau khi hoàn thành chương trình đào tạo.


II. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ TRỒNG RAU HỮU CƠ, TRỒNG RAU AN TOÀN, ĐÀO TẠO DƯỚI 3 THÁNG


1. Định mức kinh tế - kỹ thuật này được sử dụng để:


- Xác định chi phí trong đào tạo nghề Trồng rau hữu cơ, trồng rau an toàn đào tạo dưới 03 tháng;


- Xây dựng và thực hiện kế hoạch, quản lý kinh tế, tài chính và quản lý chất lượng trong hoạt động giáo dục nghề nghiệp.


2. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề nghề Trồng rau hữu cơ, trồng rau an toàn đào tạo dưới 3 tháng được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 người học, lớp học thực hành tối đa 18 người học, thời gian đào tạo là 208 giờ (trong đó: thời gian học lý thuyết 38 giờ; thời gian học thực hành, kiểm tra: 140 giờ).


Thời gian đào tạo được phân bổ:


Mã MH/

Tên mô đun, môn học

Thời gian đào tạo (giờ)

Tổng số

thuyết

Thực hành

MĐ01

Chuẩn bị điều kiện cần thiết để trồng rau hữu cơ, rau an toàn

16

8

8

MĐ02

Trồng rau nhóm ăn quả

64

10

54

MĐ03

Trồng rau nhóm ăn củ

64

10

54

MĐ04

Trồng rau nhóm ăn lá

64

10

54

Tổng

208

38

170


3. Trường hợp tổ chức đào tạo nghề Trồng rau hữu cơ, trồng rau an toàn đào tạo dưới 3 tháng khác với điều kiện quy định tại khoản 2 mục II thì các cơ quan, đơn vị căn cứ vào định mức kinh tế - kỹ thuật này và điều kiện cụ thể để đề xuất điều chỉnh định mức kinh tế - kỹ thuật phù hợp.


B. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐÀO TẠO


Tên nghề đào tạo: Trồng rau hữu cơ, trồng rau an toàn


Trình độ: Đào tạo dưới 03 tháng

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Trồng rau hữu cơ, trồng rau an toàn đào tạo dưới 3 tháng được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 người học, lớp học thực hành tối đa 18 người học.


I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG


STT

Địnhmức lao động

Định mức (giờ)

Trình độ

1.

Định mức lao động trực tiếp

10,53

Nhà giáo, người dạy nghề đáp ứng đủ điều kiện tham gia giảng dạy theo quy định.

Định mức giờ dạy lý thuyết

1,09

Định mức giờ dạy thực hành

9,44

2.

Định mức lao động gián tiếp (15% lao động trực tiếp)

1,58

Trình độ phù hợp với tiêu chuẩn vị trí việc làm.


II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ


STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)

1.

Máy vi tính

Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

1,09

2.

Máy chiếu

Cường độ sáng ≥ 2500 ANSI lumens.

Kích thước phông chiếu ≥ 1800mm x 1800 mm

1,09

3.

Bút trình chiếu, bút chỉ laser

Loại phổ biến trên thị trường, có đầy đủ các phím chức năng

1,29

4.

Hệ thống âm thanh

Công suất 360w; kết nối Bluetooth, USB, TF Card, Tivi, DVD, PC, Laptop;

1,09

5.

Máy xới đất đa năng

Động cơ 4 thi, Công suất ≥ 8HP

9,00

6.

Máy đo pH

Khoảng đo pH: (0 ÷ 14)

28,33

7.

Máy kiểm tra độ ẩm

Phạm vi đo: (1 ÷ 99) % RH

28,33

8.

Máy cắt cỏ

Dung tích bình xăng ≤ 0,65 lít, công suất > 1000 vòng/ phút

27,00

9.

Máy bơm nước

Công suất ≥ 0,75 kw

18,00

10.

Máy phun thuốc

Công suất: ≥ 1 kW; Thể tích: bình chứa ≥ 10 lít

15,00

11.

Mô hình trồng rau điển hình

Diện tích thực hành

9,44

12.

Cân đồng hồ

Cân được: ≤ 20 kg

21,00

13.

Bình phun

Dung tích bình thuốc: ≤ 25 lít

36,00

14.

Xe rùa

Loại thông dụng trên thị trường

18,00

15.

Dao

Loại thông dụng trên thị trường

63,00

16.

Khay gieo hạt

Chất liệu nhựa, > 50 lỗ

270,00

17.

Cuốc

Lưỡi bằng thép không gỉ

162,00

18.

Cào

Lưỡi bằng thép không gỉ

81,00

19.

Xẻng

Lưỡi bằng thép không gỉ

162,00

20.

Thùng tưới

Thùng inox, dung tích 10 lít

81,00

21.

Kéo tỉa lá

Loại kéo tỉa lá chuyên dụng

54,00

22.

Vợt bắt côn trùng

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm (đường kính vợt ≥ 25 cm, chiều dài cán vợt ≥ 45 cm)

108,00

23.

Thước dây

Loại thông dụng trên thị trường

83,67

24.

Dầm

Loại thông dụng trên thị trường

162,00

25.

Sọt nhựa

Loại nhựa dẻo, thông dụng trên thị trường

27,00

26.

Mặt nạ chống độc

Loại thông dụng trên thị trường

36,00


III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ


STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Yêu cầu kỹ thuật

Tiêu hao

A

Vật tư

1.

Phân chuồng

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

200,00

2.

Phân đạm

Kg

Loại 46% N

2,50

3.

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

Theo tiêu chuẩn Việt Nam về phân hữu cơ vi sinh

15,00

4.

Phân kali

Kg

Loại 48 - 50% K2O

2,50

5.

Phân lân

Kg

Loại 16 - 20% P2O5

10,00

6.

Phân NPK

Kg

Tỷ lệ NPK (16- 16-8) hoặc loại phân có tỷ lệ phù hợp với thời kỳ sinh trưởng của cây

7,50

7.

Giá thể

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

38,94

8.

Vôi bột

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

16,67

9.

Giấy quỳ

Hộp

Loại thông dụng trên thị trường

0,67

10.

Thuốc phòng trừ sâu

gói/ chai

Loại 100g/gói/chai

0,67

11.

Xô nhựa

Chiếc

Loại nhựa dẻo, đường kính 40cm, sâu 60cm

0,75

12.

Ca nhựa

Chiếc

Loại 2 lít, có chia độ

0,75

13.

Rổ nhựa

Chiếc

Loại nhựa dẻo, đường kính 30 cm

0,75

14.

Lưới đen

m2

Loại che 70% ánh sáng

66,67

15.

Thuốc xử lý đất

Gói/chai

Loại 100g/gói/chai

1,17

16.

Sổ ghi chép

Quyển

Theo mẫu quy định

4,00

17.

Cây giống rau

Cây

Theo tiêu chuẩn về giống cây trồng

283,33

18.

Hạt giống rau

Gói

Theo tiêu chuẩn về giống cây trồng

2,00

19.

Quần áo bảo hộ

Bộ

Theo tiêu chuẩn Việt Nam về an toàn lao động

3,00

20.

Lưới làm giàn

mét

Loại thông dụng trên thị trường

33,33

21.

Cọc làm giàn

Cây

Loại thông dụng trên thị trường

27,78

22.

Dây dứa

Cuộn

Loại thông dụng trên thị trường

0,67

23.

Nilon che phủ mặt đất

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

1,33

24.

Túi nilon

Kg

Dạng túi Zip để đựng mẫu côn trùng

0,17

25.

Pin AA

Đôi

Loại thông dụng trên thị trường

0,50

26.

Xăng

Lít

Loại thông dụng trên thị trường

7,50

27.

Ô doa

Chiếc

Loại thông dụng trên thị trường

0,50

28.

Gừng

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

0,28

29.

Rượu

Lít

Loại thông dụng trên thị trường

1,67

30.

Tỏi

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

0,28

31.

Ớt

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

0,11

32.

Bẫy Pheromone

Chiếc

Loại thông dụng trên thị trường

3,00

33.

Bẫy đèn

Chiếc

Loại thông dụng trên thị trường

3,00

34.

Bẫy màu sắc

Chiếc

Loại thông dụng trên thị trường

3,00

35.

Bẫy treo trong không khí

Chiếc

Loại thông dụng trên thị trường

3,00

36.

Bẫy hầm

Chiếc

Loại thông dụng trên thị trường

3,00

37.

Bẫy lồng

Chiếc

Loại thông dụng trên thị trường

3,00

38.

Bẫy đập

Chiếc

Loại thông dụng trên thị trường

3,00

39.

Ủng cao su

Đôi

Loại thông dụng trên thị trường

1,00

40.

Thuốc phòng trị bệnh

Gói/ Chai

Loại 100g/ gói hoặc 100ml/chai

Chọn nhiều hơn 2 loại thuốc trừ bệnh có tính chất, cách dùng khác nhau

0,67

B.

Sổ sách, biểu mẫu quản lý đào tạo; văn phòng phẩm

1.

Giấy A4

Ram

Loại thông dụng trên thị trường

0,05

2.

Giấy A0

Tờ

Loại thông dụng trên thị trường

3,33

3.

Bút chì

Cây

Loại thông dụng trên thị trường

1,0

4.

Bút dạ

Cây

Loại thông dụng trên thị trường

1,0

5.

Băng dính giấy

Cuộn

Loại thông dụng trên thị trường

0,11

6.

Giấy kiểm tra kết thúc mô đun

Tờ

Loại thông dụng trên thị trường

10

7.

Sổ theo dõi kết quả học tập

Quyển

Theo mẫu quy định

0,03

8.

Vở học sinh

Quyển

Loại thông dụng trên thị trường

1,00

9.

Bút bi

Cây

Loại thông dụng trên thị trường

1,00

10.

Tài liệu học tập/giáo trình

Tập

Đáp ứng quy định

4,00

11.

Chứng chỉ đào tạo

Cái

Theo mẫu quy định

1,00


IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT


STT

Tên cơ sở vật chất

Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2)

Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ)

Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m2xgiờ)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)=(3)x(4)

1.

Khu học lý thuyết

Phòng học lý thuyết

1,5

38

57

2.

Khu học thực hành, thực tập, thí nghiệm

Phòng, xưởng thực hành, thực tập, thí nghiệm

4,0

170

680

PHỤ LỤC IX

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐÀO TẠO NGHỀ KỸ THUẬT TRỒNG HOA, ĐÀO TẠO DƯỚI 3 THÁNG (Kèm theo Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam)


A. PHẦN THUYẾT MINH

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật trồng hoa, đào tạo dưới 3 tháng là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, thiết bị, vật tư và cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn của nghề Kỹ thuật trồng hoa theo chương trình đào tạo.


I. NỘI DUNG CÁC ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT THÀNH PHẦN


1. Định mức lao động


- Định mức lao động là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn của nghề sau khi hoàn thành chương trình đào tạo.


- Định mức lao động bao gồm định mức lao động trực tiếp và định mức lao động gián tiếp. Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành. Định mức lao động gián tiếp là thời gian lao động cho hoạt động quản lý, phục vụ.


2. Định mức thiết bị


- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng từng loại thiết bị để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn của nghề sau khi hoàn thành chương trình đào tạo.


- Định mức thiết bị là căn cứ tính nhiên liệu động lực và tính khấu hao thiết bị.


- Định mức này chưa bao gồm thời gian sử dụng các thiết bị cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp.


3. Định mức vật tư


- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn của nghề sau khi hoàn thành chương trình đào tạo.


- Định mức này chưa bao gồm:


+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ cho quá trình đào tạo.


+ Định mức nguyên, nhiên vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng định kỳ thiết bị.


+ Khối lượng (số lượng) vật tư cần thiết, phải có ban đầu để phục vụ cho đào tạo đáp ứng yêu cầu của một kỹ năng cho 01 người học hoặc 01 lớp học hoặc cả khóa học (phần vật tư không tiêu hao).


4. Định mức cơ sở vật chất

Định mức cơ sở vật chất là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của một người học đối với từng loại cơ sở vật chất gồm: Khu học lý thuyết, khu thực hành thực tập để hoàn thành đào tạo cho một người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn của nghề sau khi hoàn thành chương trình đào tạo.


II. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ KỸ THUẬT TRỒNG HOA, ĐÀO TẠO DƯỚI 3 THÁNG


1. Định mức kinh tế - kỹ thuật này được sử dụng để:


- Xác định chi phí trong đào tạo nghề Kỹ thuật trồng hoa, đào tạo dưới 03 tháng.


- Xây dựng và thực hiện kế hoạch, quản lý kinh tế, tài chính và quản lý chất lượng trong hoạt động giáo dục nghề nghiệp.


2. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật trồng hoa, đào tạo dưới 3 tháng được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 người học, lớp học thực hành tối đa 18 người học, thời gian đào tạo là 240 giờ (trong đó: thời gian học lý thuyết 45 giờ; thời gian học thực hành, kiểm tra: 195 giờ).


Thời gian đào tạo được phân bổ:


Mã MH, MĐ

Tên mô đun, môn học

Thời gian đào tạo (giờ)

Tổng số

thuyết

Thực hành

MĐ01

Vai trò của cây hoa và tình hình sản xuất hoa

10

2

8

MĐ02

Kỹ thuật trồng hoa lan

40

8

32

MĐ03

Kỹ thuật trồng hoa hồng

40

8

32

MĐ04

Kỹ thuật trồng hoa cúc

40

8

32

MĐ05

Kỹ thuật trồng hoa đồng tiền

37

7

31

MĐ06

Kỹ thuật trồng hoa lyly

34

7

27

MĐ07

Kỹ thuật trồng một số loại hoa trang trí

38

5

33

Tổng

240

45

195


3. Trường hợp tổ chức đào tạo nghề Kỹ thuật trồng hoa, đào tạo dưới 3 tháng khác với điều kiện quy định tại khoản 2 mục II thì các cơ quan, đơn vị căn cứ vào định mức kinh tế - kỹ thuật này và điều kiện cụ thể để đề xuất điều chỉnh định mức kinh tế - kỹ thuật phù hợp.


B. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐÀO TẠO


Tên nghề đào tạo: Kỹ thuật trồng hoa


Trình độ: Đào tạo dưới 03 tháng

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật trồng hoa, đào tạo dưới 3 tháng được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 người học, lớp học thực hành tối đa 18 người học.


I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG


STT

Địnhmức lao động

Định mức(giờ)

Trình độ

1.

Định mức lao động trực tiếp

12,12

Nhà giáo, người dạy nghề đáp ứng đủ điều kiện tham gia giảng dạy theo quy định.

Định mức giờ dạy lý thuyết

1,29

Định mức giờ dạy thực hành

10,83

2

Định mức lao động gián tiếp (15% lao động trực tiếp)

1,82

Trình độ phù hợp với tiêu chuẩn vị trí việc làm.


II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ


STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)

1

Máy vi tính

Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm, công suất 450W

1,29

2

Máy chiếu

Cường độ sáng ≥ 2500 ANSI lumens.

Kích thước phông chiếu ≥ 1800mm x 1800 mm

1,29

3

Bút trình chiếu, bút chỉ laser

Loại phổ biến trên thị trường, có đầy đủ các phím chức năng

1,29

4

Hệ thống âm thanh

Công suất 360w; kết nối Bluetooth, USB, TF Card, Tivi, DVD, PC, Laptop;

1,29

5

Máy bơm nước

Công suất ≥0,75 kW

10,39

7

Máy phun thuốc

Công suất: ≥ 1 kW; Thể tích: bình chứa ≥ 10 lít

10,39

8

Máy xới đất đa năng

Động cơ 4 thì, Công suất ≤ 4HP

8,61

9

Ổ cắm điện nhiều lỗ

Dài từ 3 - 5 cm

6,86

10

Màn chiếu di động

Loại thông dụng

1,29

11

Ống dây nhựa dẫn nước (cuộn)

Loại thông dụng trên thị trường

41,56

12

Đầu sen hoặc đầu tưới có nhiều chế độ chiều chỉnh giọt tưới

Loại thông dụng trên thị trường

31,17

13

Cút nối nhựa để nối ống dây dẫn tưới

Loại thông dụng trên thị trường

41,56

14

Bảng viết phấn/ Bảng viết bút dạ

Loại thông dụng trên thị trường, kích thước (150 x 400)cm

1,29

15

Kéo cắt cành

Loại kéo bấm, cắt cành chuyên dụng

187,00

16

Xô nhựa

Loại nhựa dẻo, dung tích < 20 lít

41,56

17

Thùng nhựa

Loại nhựa dẻo, dung tích ≤ 200 lít

20,78

18

Cào 8 răng

Loại thông dụng trên thị trường

51,67

19

Dầm cầm tay

Loại thông dụng trên thị trường

155,00

20

Xẻng

Loại thông dụng trên thị trường

155,00

21

Cuốc

Loại thông dụng trên thị trường

155,00

22

Xe rùa

Đảm bảo yêu cầu giảng dạy

187,00


III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ


STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Yêu cầu kỹ thuật

Tiêu hao

A

Vật tư

1

Thúng

Chiếc

Loại thông dụng

1,08

2

Xơ dừa, dớn

Bao

Sạch, ít lẫn tạp

2,78

3

Phân NPK

Kg

Phân có thành phần N-P-K (30-10-10)

1,11

4

Phân cá

Chai

Loại thông dụng trên thị trường

0,06

4

Cây giống hoa hồng

Cây

Đủ tiêu chuẩn xuất vườn

13,89

5

Cây giống hoa đồng tiền

Cây

Đủ tiêu chuẩn xuất vườn

61,11

6

Cây giống hoa trang trí

Cây

Đủ tiêu chuẩn xuất vườn

111,11

7

Cây giống hoa lan

Cây

Đủ tiêu chuẩn xuất vườn

200

8

Cây giống hoa cúc

Cây

3-5 lá, rễ ra đều

555,56

9

Túi bầu nilon

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

0,50

10

Thuốc kích thích ra rễ

Lọ

Loại thông dụng trên thị trường

1,06

10

Dinh dưỡng qua lá

Gói(lọ)

Loại thông dụng trên thị trường

1,00

11

Lưới đen

m2

Loại thông dụng trên thị trường

18,06

12

Thúng

Chiếc

Loại thông dụng trên thị trường

1,08

13

Quần áo

Bộ

Theo TCVN về an toàn lao động

1,50

14

Găng tay

Đôi

Theo TCVN về an toàn lao động

1,50

15

Chiếc

Theo TCVN về an toàn lao động

1,50

16

Ủng, giầy

Đôi

Theo TCVN về an toàn lao động

1,50

17

Khẩu trang

Chiếc

Theo TCVN về an toàn lao động

6,00

18

Thuốc trừ sâu, trừ bệnh

Gói/(chai)

Loại 100g/gói/chai

1,56

19

Chế phẩm EM

Ml

Loại thông dụng trên thị trường

5,56

20

Chậu nhựa nhỏ

Cái

Chậu màu trắng (5x5cm)

111,11

21

Khay để cây

Cái

Loại 40 lỗ

1,39

22

Phân bón lá B1

Lọ

Loại chuyên dụng cho hoa lan

0,06

23

Phân bón lá HT- Orchid

Lọ

Loại chuyên dụng cho hoa lan

0,06

24

Phân lân

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

3,33

25

Phân đạm

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

1,03

26

Phân Kali

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

0,94

27

Vôi

Kg

Loại bột

9,72

28

Phân chuồng

Tấn

Phân trâu, bò đã được ủ hoai

0,21

29

Trấu hun

Bao

Trấu đốt còn nguyên vỏ

1,39

30

Bình xịt

Cái

Loại 2 lít

0,06

31

Cốc nhựa

Cái

Miệng 8cm, cao 10cm, có đục lỗ ở đáy

4,17

32

Khay nhựa

Cái

Loại 112 lỗ

0,50

33

Củ giống (hoa Ly)

Củ

Chu vi củ 16-18, sạch bệnh

30,00

34

Nitrat Canxi

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

0,11

35

Phân DAP

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

0,06

36

Giá thể gieo hạt

Túi

Mụn xơ dừa đã xử lý sạch bệnh

0,28

37

Đất màu

m3

Đất phù sa

0,06

38

Túi bầu nilong

Kg

Kích thước 16x18cm

0,17

B

Sổ sách, biểu mẫu quản lý đào tạo; văn phòng phẩm

1

Giấy A0

Tờ

Loại giấy A0 phổ biến trên thị trường

6,00

2

Giấy A4

Ram

Loại thông dụng trên thị trường

0,05

3

Băng dính giấy

Cuộn

Loại thông dụng trên thị trường

0,61

4

Giấy kiểm tra kết thúc môn

Tờ

Loại thông dụng trên thị trường

10

5

Sổ theo dõi kết quả học tập

Quyển

Theo mẫu quy định

0,003

6

Chứng chỉ đào tạo

Cái

Theo mẫu quy định

1,00

7

Vở học sinh

Quyển

Loại thông dụng trên thị trường

1,00

8

Bút bi

Cây

Loại thông dụng trên thị trường

1,00

9

Tài liệu học tập/giáo trình

Tập

Đáp ứng quy định

1,00


IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT


STT

Tên cơ sở vật chất

Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2)

Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ)

Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m2xgiờ)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)=(3)x(4)

I

Khu học lý thuyết

Phòng học lý thuyết

1,5

45

67,5

II

Khu học thực hành, thực tập, thí nghiệm

Phòng, xưởng thực hành, thực tập, thí nghiệm

4,0

195

780

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu05/2025/QĐ-UBND
Ngày ban hành24/01/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực15/02/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Đà Nẵng / Lê Văn Dũng
Phạm viQuảng Nam
Trích yếuVề Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo trình độ sơ cấp đối với 05 nghề và đào tạo dưới 3 tháng đối với 04 nghề áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.