Quay lại

Quyết định 056/2025/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuê tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 056/2025/QĐ-UBND

Đắk Lắk, ngày 31 tháng 12 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI NHÓM, LOẠI TÀI NGUYÊN CÓ TÍNH CHẤT LÝ, HÓA GIỐNG NHAU TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Căn cứ Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Căn cứ Thông tư số 41/2024/TT-BTC ngày 20 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau và Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 381/TTr-STC ngày 18 tháng 12 năm 2025, Công văn số 5413/STC-QLG&CS ngày 25/12/2025.

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 44/2017/TT-BTC (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 05/2020/TT-BTC).

2. Đối tượng áp dụng

a) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động khai thác tài nguyên thuộc đối tượng chịu thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

b) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc tính, thu, nộp thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

3. Các nội dung khác có liên quan đến giá tính thuế tài nguyên không quy định tại Quyết định này được thực hiện theo quy định của Luật Thuế tài nguyên, Nghị định số 50/2010/NĐ-CP và các quy định của Nhà nước có liên quan.

Điều 2. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau

1. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau ban hành kèm theo Quyết định này, chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, gồm:

a) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại chi tiết tại Phụ lục I kèm theo.

b) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại chi tiết tại Phụ lục II kèm theo.

c) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm rừng tự nhiên chi tiết tại Phụ lục III kèm theo.

d) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với yến sào thiên nhiên chi tiết tại Phụ lục IV kèm theo.

đ) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên chi tiết tại Phụ lục V kèm theo.

e) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với hải sản tự nhiên chi tiết tại Phụ lục VI kèm theo.

g) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên khác chi tiết tại Phụ lục VII kèm theo.

2. Phân địa bàn áp dụng Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau chi tiết tại Phụ lục VIII kèm theo.

3. Giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau không được quy định tại Quyết định này thì được thực hiện theo mức giá tối thiểu của khung giá tính thuế tài nguyên quy định tại Thông tư số 05/2020/TT-BTC về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC và các quy định của pháp luật có liên quan.

4. Trường hợp giá tài nguyên phổ biến trên thị trường biến động thấp hơn nhưng không quá 20% so với mức giá tối thiểu hoặc cao hơn nhưng không quá 20% so với mức giá tối đa của Khung giá tính thuế tài nguyên do Bộ Tài chính ban hành, giao Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Thuế tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Xây dựng tổ chức khảo sát tình hình về giá bán tài nguyên trên thị trường, lập phương án điều chỉnh giá tính thuế và trình UBND tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên hoặc văn bản quy định điều chỉnh Bảng giá tính thuế tài nguyên.
Trường hợp giá tài nguyên phổ biến trên thị trường biến động tăng từ trên 20% so với mức giá tối đa của Khung giá tính thuế tài nguyên do Bộ Tài chính ban hành, Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức khảo sát tình hình về giá bán tài nguyên trên thị trường, xác định và trình UBND tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên hoặc văn bản quy định điều chỉnh Bảng giá tính thuế tài nguyên. Sau khi ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên hoặc văn bản quy định điều chỉnh Bảng giá tính thuế tài nguyên, Sở Tài chính có trách nhiệm tham mưu UBND tỉnh gửi văn bản về Bộ Tài chính để cung cấp thông tin kèm theo đề xuất, hồ sơ và phương án thuyết minh cụ thể làm cơ sở xem xét việc điều chỉnh Khung giá tính thuế tài nguyên.

5. Đối với loại tài nguyên mới chưa được quy định trong Khung giá tính thuế tài nguyên do Bộ Tài chính ban hành và Bảng giá tính thuế tài nguyên do UBND tỉnh quy định tại Quyết định này. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Thuế tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường căn cứ giá giao dịch phổ biến trên thị trường hoặc giá bán tài nguyên đó trên thị trường trình UBND tỉnh ban hành bổ sung Bảng giá tính thuế đối với loại tài nguyên này.

6. Đối với tài nguyên khai thác không bán ra mà phải qua sản xuất, chế biến thành sản phẩm công nghiệp mới bán ra, Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Thuế tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường xây dựng giá tính thuế tài nguyên theo quy định tại khoản 4 Điều 4 Nghị định số 50/2010/NĐ-CP.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao Sở Tài chính phối hợp với Thuế tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Xây dựng và các cơ quan, đơn vị có liên quan hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quyết định này.

2. Giao cơ quan thuế các cấp phối hợp với các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan hướng dẫn việc tính, thu, nộp thuế tại Quyết định này đảm bảo đúng quy định của pháp luật. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, kịp thời báo cáo về UBND tỉnh (thông qua Sở Tài chính) để tổng hợp và tham mưu UBND tỉnh xem xét, giải quyết theo thẩm quyền.

Điều 4. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2026.

2. Quyết định này bãi bỏ các Quyết định số: 31/2020/QĐ-UBND ngày 20 tháng 10 năm 2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk; số 42/2024/QĐ-UBND ngày 23 tháng 10 năm 2024 của UBND tỉnh Đắk Lắk sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND ngày 20 tháng 10 năm 2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk; số 75/2024/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2024 của UBND tỉnh Phú Yên ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Yên năm 2025.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường; Trưởng Thuế tỉnh Đắk Lắk; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 4;
- Website Chính phủ;
- Vụ Pháp chế, Cục QLCS - Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh (b/c);
- Đoàn ĐBQH tỉnh (b/c);
- Ủy ban MTTQVN tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các PCVP UBND tỉnh;
- Sở Tư pháp;
- Báo Đắk Lắk; Trung tâm CN&CTTĐT tỉnh;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình tỉnh;
- Các phòng CM thuộc VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTĐT (ttđ_10b).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hồ Thị Nguyên Thảo

PHỤ LỤC I


BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KIM LOẠI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 056/2025/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk)


Đơn vị tính: Đồng


Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn 68 xã, phường

Giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn 34 xã, phường

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

I

Khoáng sản kim loại

I1

Sắt

I101

Sắt kim loại

Tấn

8.000.000

9.000.000

I102

Quặng Manhetit (có từ tính)

I10201

Quặng Manhetit có hàm lượng Fe<30%

Tấn

250.000

300.000

I10202

Quặng Manhetit có hàm lượng 30%≤Fe<40%

Tấn

350.000

400.000

I10203

Quặng Manhetit có hàm lượng 40%≤Fe<50%

Tấn

450.000

525.000

I10204

Quặng Manhetit có hàm lượng 50%≤Fe<60%

Tấn

700.000

850.000

I10205

Quặng Manhetit có hàm lượng Fe≥60%

Tấn

1.000.000

1.025.000

I103

Quặng Limonit (không từ tính)

I10301

Quặng limonit có hàm lượng Fe≤30%

Tấn

150.000

180.000

I10302

Quặng limonit có hàm lượng 30%

Tấn

210.000

245.000

I10303

Quặng limonit có hàm lượng 40%

Tấn

280.000

310.000

I10304

Quặng limonit có hàm lượng 50%

Tấn

340.000

380.000

I10305

Quặng limonit có hàm lượng Fe>60%

Tấn

420.000

510.000

I104

Quặng sắt Deluvi

Tấn

150.000

165.000

I2

Mangan (Măng-gan)

I201

Quặng mangan có hàm lượng Mn≤20%

Tấn

490.000

595.000

I202

Quặng mangan có hàm lượng 20%

Tấn

700.000

850.000

I203

Quặng mangan có hàm lượng 25%

Tấn

1.000.000

1.150.000

I204

Quặng mangan có hàm lượng 30%

Tấn

1.300.000

1.450.000

I205

Quặng mangan có hàm lượng 35%

Tấn

1.600.000

1.850.000

I206

Quặng mangan có hàm lượng Mn>40%

Tấn

2.100.000

2.550.000

I3

Titan

I301

Quặng titan gốc (ilmenit)

I30101

Quặng gốc titan có hàm lượng TiO2≤10%

Tấn

110.000

130.000

I30102

Quặng gốc titan có hàm lượng 10%2≤15%

Tấn

150.000

180.000

I30103

Quặng gốc titan có hàm lượng 15%2≤20%

Tấn

210.000

255.000

I30104

Quặng gốc titan có hàm lượng TiO2>20%

Tấn

385.000

467.500

I302

Quặng titan sa khoáng

I30201

Quặng Titan sa khoáng chưa qua tuyển tách

Tấn

1.000.000

1.150.000

I30202

Titan sa khoáng đã qua tuyển tách (tinh quặng Titan)

I3020201

Ilmenit

Tấn

1.950.000

2.275.000

I3020202

Quặng Zircon có hàm lượng ZrO2<65%

Tấn

6.600.000

6.800.000

I3020203

Quặng Zircon có hàm lượng ZrO2≥65%

Tấn

15.000.000

16.500.000

I3020204

Rutil

Tấn

7.700.000

9.350.000

I3020205

Monazite

Tấn

24.500.000

29.750.000

I3020206

Manhectic

Tấn

700.000

775.000

I3020207

Xỉ titan

Tấn

10.500.000

12.750.000

I3020208

Các sản phẩm còn lại

Tấn

3.000.000

3.500.000

I4

Vàng

I401

Quặng vàng gốc

I40101

Quặng vàng có hàm lượng Au <2 gram/Tấn

Tấn

910.000

1.105.000

I40102

Quặng vàng có hàm lượng 2≤Au<3 gram/tấn

Tấn

1.330.000

1.615.000

I40103

Quặng vàng có hàm lượng 3≤Au<4 gram/tấn

Tấn

1.900.000

2.200.000

I40104

Quặng vàng có hàm lượng 4≤Au<5 gram/tấn

Tấn

2.500.000

2.850.000

I40105

Quặng vàng có hàm lượng 5≤Au<6 gram/tấn

Tấn

3.200.000

3.500.000

I40106

Quặng vàng có hàm lượng 6≤Au<7 gram/tấn

Tấn

3.800.000

4.150.000

I40107

Quặng vàng có hàm lượng 7≤Au<8 gram/tấn

Tấn

4.500.000

4.800.000

I40108

Quặng vàng có hàm lượng Au≥8 gram/tấn

Tấn

5.100.000

5.650.000

I402

Vàng kim loại (vàng cốm); vàng sa khoáng

kg

750.000.000

875.000.000

I403

Tinh quặng vàng

I40301

Tinh quặng vàng có hàm lượng 82

Tấn

154.000.000

187.000.000

I40302

Tinh quặng vàng có hàm lượng Au > 240 gram/tấn

Tấn

175.000.000

212.500.000

I5

Đất hiếm

I501

Quặng đất hiếm có hàm lượng TR2O3≤1%

Tấn

84.000

102.000

I502

Quặng đất hiếm có hàm lượng 1%2O3≤2%

Tấn

133.000

161.500

I503

Quặng đất hiếm có hàm lượng 2%2O3≤3%

Tấn

190.000

230.000

I504

Quặng đất hiếm có hàm lượng 3%2O3≤4%

Tấn

270.000

310.000

I505

Quặng đất hiếm có hàm lượng 4%2O3≤5%

Tấn

350.000

390.000

I506

Quặng đất hiếm có hàm lượng 5%2O3≤10%

Tấn

490.000

595.000

I507

Quặng đất hiếm có hàm lượng >10% TR2O3

Tấn

1.050.000

1.275.000

I6

Bạch kim, bạc, thiếc

I601

Bạch kim (1)

I602

Bạc

kg

16.000.000

17.600.000

I603

Thiếc

I60301

Quặng thiếc gốc

I6030101

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,2%2 ≤0,4%

Tấn

896.000

1.088.000

I6030102

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,4%2≤0,6%

Tấn

1.280.000

1.535.000

I6030103

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,6%2≤0,8%

Tấn

1.790.000

2.045.000

I6030104

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,8%2 ≤1%

Tấn

2.300.000

2.555.000

I6030105

Quặng thiếc gốc có hàm lượng SnO2>1%

Tấn

2.810.000

3.091.000

I60302

Tinh quặng thiếc có hàm lượng SnO2≥ 70% (sa khoáng, quặng gốc)

Tấn

170.000.000

187.000.000

I60303

Thiếc kim loại

Tấn

255.000.000

287.500.000

I7

Wolfram, Antimoan

I701

Wolfram

I70101

Quặng wolfram có hàm lượng 0,1%3 ≤0,3%

Tấn

1.295.000

1.572.500

I70102

Quặng wolfram có hàm lượng 0,3%3 ≤0,5%

Tấn

1.939.000

2.354.500

I70103

Quặng wolfram có hàm lượng 0,5%3 ≤0,7%

Tấn

2.905.000

3.527.500

I70104

Quặng wolfram có hàm lượng 0,7%3 ≤1%

Tấn

4.150.000

4.610.000

I70105

Quặng wolfram có hàm lượng WO3>1%

Tấn

5.070.000

5.577.000

I702

Antimoan

I70201

Antimoan kim loại

Tấn

100.000.000

110.000.000

I70202

Quặng Antimoan

I7020201

Quặng antimoan có hàm lượng Sb ≤5%

Tấn

6.041.000

7.335.000

I7020202

Quặng antimoan có hàm lượng 5

Tấn

10.080.000

12.240.000

I7020203

Quặng antimoan có hàm lượng 10%

Tấn

14.400.000

17.265.000

I7020204

Quặng antimoan có hàm lượng 15%

Tấn

20.130.000

24.440.000

I7020205

Quặng antimoan có hàm lượng Sb>20%

Tấn

28.750.000

31.625.000

I8

Chì, kẽm

I801

Chì, kẽm kim loại

Tấn

37.000.000

41.000.000

I802

Tinh quặng chì, kẽm

I80201

Tinh quặng chì

I8020101

Tinh quặng chì có hàm lượng Pb<50%

Tấn

16.500.000

14.025.000

I8020102

Tinh quặng chì có hàm lượng Pb≥50%

Tấn

23.571.000

20.035.000

I80202

Tinh quặng kẽm

I8020201

Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn<50%

Tấn

5.000.000

4.500.000

I8020202

Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn≥50%

Tấn

7.000.000

6.000.000

I803

Quặng chì, kẽm

I80301

Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn<5%

Tấn

800.000

680.000

I80302

Quặng chì + kẽm hàm lượng 5%

Tấn

931.000

1.130.000

I80303

Quặng chì + kẽm hàm lượng 10%≤Pb+Zn<15%

Tấn

1.330.000

1.600.000

I80304

Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn≥15%

Tấn

1.870.000

2.057.000

I9

Nhôm, Bouxite

I901

Quặng bouxite trầm tích

Tấn

52.500

64.000

I902

Quặng bouxite laterit

Tấn

260.000

325.000

I10

Đồng

I1001

Quặng đồng

I100101

Quặng đồng có hàm lượng Cu <0,5%

Tấn

483.000

586.000

I100102

Quặng đồng có hàm lượng 0,5%≤Cu<1%

Tấn

959.000

1.165.000

I100103

Quặng đồng có hàm lượng 1%≤Cu<2%

Tấn

1.603.000

1.946.000

I100104

Quặng đồng có hàm lượng 2%≤Cu<3%

Tấn

2.290.000

2.750.000

I100105

Quặng đồng có hàm lượng 3%≤Cu<4%

Tấn

3.210.000

3.665.000

I100106

Quặng đồng có hàm lượng 4%≤Cu<5%

Tấn

4.120.000

4.810.000

I100107

Quặng đồng có hàm lượng Cu≥5%

Tấn

5.500.000

6.050.000

I1002

Tinh quặng đồng có hàm lượng Cu<20%

Tấn

16.500.000

18.150.000

I1003

Tinh quặng đồng có hàm lượng Cu ≥20% (trừ sản phẩm công nghiệp)

Tấn

19.800.000

22.400.000

I11

Niken (Quặng Niken)

I1101

Quăng niken có hàm lượng Ni<0,5%

Tấn

469.000

469.500

I1102

Quặng niken có hàm lượng 0,5 ≤Ni <0,75%

Tấn

838.000

838.500

I1103

Quặng niken có hàm lượng 0,75 ≤Ni <1%

Tấn

1.173.000

1.173.500

I1104

Quặng niken có hàm lượng 1 ≤Ni <1,25%

Tấn

1.509.000

1.509.000

I1105

Quặng niken có hàm lượng 1,25 ≤ Ni <1,5%

Tấn

1.844.000

1.844.500

I1106

Quặng niken có hàm lượng 1,5 ≤Ni <1,75%

Tấn

2.179.000

2.179.500

I1107

Quặng niken có hàm lượng 1,75 ≤Ni <2%

Tấn

2.515.000

2.515.000

I12

Cô-ban (coban), mô-lip-đen (molipden), thủy ngân, ma-nhê (magie), va-na-đi (vanadi)

I1201

Molipden

Tấn

2.800.000

3.150.000

I1202

Cô-ban (coban), thủy ngân, ma-nhê (magie), va-na-đi (vanadi) (1)

I13

Khoáng sản kim loại khác

I1301

Tinh quặng Bismuth hàm lượng 10%≤Bi<20%

Tấn

11.400.000

12.550.000

I1302

Quặng Crôm hàm lượng Cr≥40%

Tấn

3.000.000

3.300.000

PHỤ LỤC II


BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 056/2025/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk)


Đơn vị tính: Đồng


Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn 68 xã, phường

Giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn 34 xã, phường

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

II

Khoáng sản không kim loại

II1

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

m3

70.000

109.000

II2

Đá, sỏi

II201

Sỏi

II20101

Sạn trắng

m3

400.000

440.000

II20102

Các loại cuội, sỏi, sạn khác

m3

168.000

204.000

II202

Đá

II20201

Đá khối để xẻ (trừ đá hoa trắng, granit và dolomit)

II2020101

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt dưới 0,1m2

m3

700.000

1.000.000

II2020102

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,1m2 đến dưới 0,3m2

m3

1.400.000

2.000.000

II2020103

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,3m2 đến dưới 0,6 m2

m3

4.200.000

6.000.000

II2020104

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,6m2 đến dưới 01 m2

m3

6.000.000

8.000.000

II2020105

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 01 m2 trở lên

m3

8.000.000

10.000.000

II20202

Đá mỹ nghệ (bao gồm tất cả các loại đá làm mỹ nghệ)

II2020201

Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối dưới 0,4m3

m3

700.000

1.000.000

II2020202

Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối đến từ 0,4m3 đến dưới 1m3

m3

1.400.000

2.000.000

II2020203

Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối từ 1m3 đến dưới 3m3

m3

2.100.000

3.000.000

II2020204

Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối trên 3m3

m3

3.000.000

4.000.000

II20203

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

II2020301

Đá hỗn hợp sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác)

m3

170.000

133.000

II2020302

Đá hộc

m3

265.000

181.000

II2020303

Đá cấp phối

m3

271.000

209.000

II2020304

Đá dăm các loại

m3

316.000

266.000

II2020305

Đá lô ca

m3

200.000

II2020306

Đá chẻ

m3

400.000

400.000

II2020307

Đá bụi, mạt đá

m3

244.000

229.000

II20204

Đá bazan dạng cục, cột (trụ)

m3

1.500.000

1.500.000

II3

Đá nung vôi và sản xuất xi măng

II301

Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp (khoáng sản khai thác)

m3

90.000

90.000

II302

Đá sản xuất xi măng

II30201

Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)

m3

105.000

127.500

II30202

Đá sét sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)

m3

63.000

76.500

II30203

Đá làm phụ gia sản xuất xi măng

II3020301

Đá puzolan (khoáng sản khai thác)

m3

100.000

110.000

II3020302

Đá cát kết silic (khoáng sản khai thác)

m3

45.000

52.500

II3020303

Đá cát kết đen (khoáng sản khai thác)

m3

45.000

52.500

II3020304

Quặng laterit sắt (khoáng sản khai thác)

Tấn

105.000

127.500

II4

Đá hoa trắng

II401

Đá hoa trắng kích thước ≥ 0,4 m3 sau khai thác chưa phân loại màu sắc, chất lượng

m3

450.000

450.000

II402

Đá hoa trắng dạng khối (≥ 0,4 m3) để xẻ làm ốp lát

II40201

Loại 1 - trắng đều

m3

15.000.000

16.500.000

II40202

Loại 2 - vân vệt

m3

10.500.000

12.750.000

II40203

Loại 3 - màu xám hoặc màu khác

m3

7.000.000

8.500.000

II403

Đá hoa trắng dạng khối (<0,4m3) để xẻ làm ốp lát

m3

3.450.000

3.450.000

II404

Đá hoa trắng sản xuất bột carbonat

m3

280.000

340.000

II405

Đá hoa trắng <0,4 m3 để chế tác mỹ nghệ

m3

1.380.000

1.380.000

II406

Đá hoa trắng làm sỏi nhân tạo

m3

300.000

300.000

II5

Cát

II501

Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn)

m3

70.000

68.000

II502

Cát xây dựng

II50201

Cát đen dùng trong xây dựng

m3

85.000

II50202

Cát vàng dùng trong xây dựng

m3

288.000

248.000

II503

Cát vàng sản xuất công nghiệp (khoáng sản khai thác)

m3

105.000

105.000

II6

Cát làm thủy tinh

m3

245.000

297.500

II7

Đất làm gạch, ngói

m3

119.000

170.000

II8

Đá Granite

II801

Đá Granite màu ruby

m3

6.000.000

7.000.000

II802

Đá Granite màu đỏ

m3

4.200.000

5.100.000

II803

Đá Granite màu tím, trắng

m3

1.750.000

2.125.000

II804

Đá Granite màu khác

m3

2.800.000

3.400.000

II805

Đá gabro và diorit

m3

3.500.000

4.250.000

II806

Đá granite, gabro, diorit khai thác (không đồng nhất về màu sắc, độ hạt, độ thu hồi)

m3

1.000.000

900.000

II807

Đá Granite bán phong hóa

m3

59.000

II9

Sét chịu lửa

II901

Sét chịu lửa màu trắng, xám, xám trắng

Tấn

266.000

323.000

II902

Sét chịu lửa các màu còn lại

Tấn

126.000

153.000

II10

Dolomite, quartzite

II1001

Dolomite

II100101

Đá Dolomite sau khai thác chưa phân loại màu sắc, chất lượng

m3

315.000

382.500

II100102

Đá khối Dolomite dùng để xẻ (trừ nhóm II100104)

II10010201

Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt dưới 0,3m2

m3

2.800.000

3.400.000

II10010202

Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 0,3m2 đến dưới 0,6m2

m3

5.600.000

6.800.000

II10010203

Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 0,6m2 đến dưới 1m2

m3

8.000.000

9.000.000

II10010204

Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 1m2 trở lên

m3

10.000.000

11.000.000

II100103

Đá Dolomite sử dụng làm nguyên liệu sản xuất công nghiệp

m3

140.000

170.000

II100104

Đá Dolomite màu vân gỗ

m3

24.000.000

24.000.000

II1002

Quarzite

II100201

Quặng Quarzite thường

Tấn

112.000

136.000

II100202

Quặng Quarzite (thạch anh tinh thể)

Tấn

210.000

255.000

II100203

Đá Quarzite (sử dụng áp điện)

Tấn

1.500.000

1.650.000

II1003

Pyrophylit

II100301

Pyrophylit (khoáng sản khai thác)

Tấn

100.000

118.000

II100302

Pyrophylit có hàm lượng 25%2O3≤30%

Tấn

152.600

185.000

II100303

Pyrophylit có hàm lượng 30%2O3≤33%

Tấn

329.700

400.000

II100304

Pyrophylit có hàm lượng Al2O3>33%

Tấn

471.000

518.000

II11

Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm sứ)

II1101

Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây)

Tấn

210.000

255.000

II1102

Cao lanh đã rây

Tấn

560.000

680.000

II1103

Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm sứ (khoáng sản khai thác)

Tấn

350.000

297.500

II1104

Fenspat phong hóa

Tấn

75.000

75.000

II12

Mica, thạch anh kỹ thuật

II1201

Mica

II120101

Mica

Tấn

1.200.000

1.400.000

II120102

Sericite

Tấn

380.000

385.000

II120103

Đá phiến sericite thu hồi từ khai thác sericite

Tấn

140.000

140.000

II1202

Thạch anh kỹ thuật

II120201

Thạch anh kỹ thuật

Tấn

250.000

275.000

II120202

Thạch anh bột

Tấn

1.050.000

1.275.000

II120203

Thạch anh hạt

Tấn

1.500.000

1.650.000

II13

Pirite, phosphorite

II1301

Quặng Pirite (1)

II1302

Quặng phosphorite

II130201

Quặng Phosphorite có hàm lượng P2O5 < 20%

Tấn

350.000

425.000

II130202

Quặng Phosphorite có hàm lượng 20% ≤ P2O5 < 30%

Tấn

500.000

550.000

II130203

Quặng Phosphorite có hàm lượng P2O5 ≥ 30%

Tấn

600.000

700.000

II14

Apatit

II1401

Apatit loại I

II140101

Apatit loại I dạng cục

Tấn

1.400.000

1.550.000

II140102

Apatit loại I dạng bột

Tấn

1.000.000

1.150.000

II1402

Apatit loại II

Tấn

850.000

975.000

II1403

Apatit loại III

Tấn

350.000

425.000

II1404

Apatit loại tuyển

Tấn

1.100.000

1.250.000

II15

Secpentin (Quặng secpentin)

Tấn

125.000

137.500

II16

Than antraxit hầm lò

II1601

Than sạch trong than khai thác (cám 0-15, cục -15)

Tấn

1.306.000

1.436.600

II1602

Than cục

II160201

Than cục 1a, 1b, 1c

Tấn

2.784.600

3.380.000

II160202

Than cục 2a, 2b

Tấn

3.281.000

3.740.000

II160203

Than cục 3a, 3b

Tấn

3.438.000

3.793.000

II160204

Than cục 4a, 4b

Tấn

3.404.520

4.135.000

II160205

Than cục 5a, 5b

Tấn

3.050.880

3.705.000

II160206

Than cục don 6a, 6b, 6c

Tấn

2.747.000

3.020.000

II160207

Than cục don 7a, 7b, 7c

Tấn

1.351.560

1.640.000

II160208

Than cục don 8a, 8b, 8c

Tấn

828.000

970.000

II1603

Than cám

II160301

Than cám 1

Tấn

2.606.000

2.865.000

II160302

Than cám 2

Tấn

2.713.000

2.985.000

II160303

Than cám 3a, 3b, 3c

Tấn

2.237.760

2.720.000

II160304

Than cám 4a, 4b

Tấn

1.706.880

2.075.000

II160305

Than cám 5a, 5b

Tấn

1.349.040

1.640.000

II160306

Than cám 6a, 6b

Tấn

1.065.120

1.295.000

II160307

Than cám 7a, 7b, 7c

Tấn

803.040

975.000

II1604

Than bùn

II160401

Than bùn tuyển 1a, 1b

Tấn

805.000

885.000

II160402

Than bùn tuyển 2a, 2b

Tấn

715.000

800.000

II160403

Than bùn tuyển 3a, 3b, 3c

Tấn

568.000

655.000

II160404

Than bùn tuyển 4a, 4b, 4c

Tấn

464.520

565.000

II17

Than antraxit lộ thiên

II1701

Than sạch trong than khai thác (cám 0-15, cục -15)

Tấn

1.306.000

1.435.000

II1702

Than cục

II170201

Than cục 1a, 1b, 1c

Tấn

2.784.600

3.380.000

II170202

Than cục 2a, 2b

Tấn

3.281.000

3.740.000

II170203

Than cục 3a, 3b

Tấn

3.438.000

3.793.000

II170204

Than cục 4a, 4b

Tấn

3.404.520

4.135.000

II170205

Than cục 5a, 5b

Tấn

3.050.880

3.705.000

II170206

Than cục don 6a, 6b, 6c

Tấn

2.747.000

3.020.000

II170207

Than cục don 7a, 7b, 7c

Tấn

1.351.560

1.640.000

II170208

Than cục don 8a, 8b, 8c

Tấn

828.000

970.000

II1703

Than cám

II170301

Than cám 1

Tấn

2.606.000

2.865.000

II170302

Than cám 2

Tấn

2.713.000

2.985.000

II170303

Than cám 3a, 3b, 3c

Tấn

2.237.760

2.720.000

II170304

Than cám 4a, 4b

Tấn

1.706.880

2.075.000

II170305

Than cám 5a, 5b

Tấn

1.349.040

1.640.000

II170306

Than cám 6a, 6b

Tấn

1.065.120

1.295.000

II170307

Than cám 7a, 7b, 7c

Tấn

803.040

975.000

II1704

Than bùn

II170401

Than bùn tuyển 1a, 1b

Tấn

805.000

885.000

II170402

Than bùn tuyển 2a, 2b

Tấn

715.000

800.000

II170403

Than bùn tuyển 3a, 3b, 3c

Tấn

568.000

655.000

II170404

Than bùn tuyển 4a, 4b, 4c

Tấn

464.520

565.000

II18

Than nâu, than mỡ

II1801

Than nâu

Tấn

760.000

760.000

II1802

Than mỡ

II180201

Than mỡ có độ tro khô Ak≤40%

Tấn

1.750.000

2.125.000

II180202

Than mỡ có độ tro khô Ak>40%

Tấn

910.000

1.330.000

II19

Than khác

II1901

Than bùn

Tấn

280.000

340.000

II1902

Than bùn tuyển khác

Tấn

136.000

156.400

II1903

Than bã sàng

Tấn

206.000

238.000

II1904

Xít thải than

Tấn

192.000

221.000

II1905

Than cám trong than nguyên khai 0-15 mm

Tấn

1.523.000

1.761.500

II1906

Than cục trong than nguyên khai 15-100 mm

Tấn

2.302.000

2.651.000

II20

Kim cương, rubi, sapphire

II2001

Rubi thô chưa phân loại theo kich thước, chất lượng

kg

800.000.000

880.000.000

II2002

Sapphire thô chưa phân loại theo kích thước, chất lượng

kg

800.000.000

880.000.000

II2003

Corindon thô chưa phân loại theo kích thước, chất lượng

kg

800.000.000

880.000.000

II21

Emerald, alexandrite, opan (1)

II22

Adit, rodolite, pyrope, berin, spinen, topaz

II2201

Berin, mã não có màu xanh da trời, xanh nước biển, sáng ngọc

Viên

600.000

660.000

II23

Thạch anh tinh thể màu; cryolite; opan quý màu trắng, đỏ lửa; birusa; nefrite

II2301

Thạch anh ám khói, trong suốt, tóc

Tấn

800.000.000

880.000.000

II2302

Anmetit (thạch anh tím)

Tấn

1.000.000.000

1.100.000.000

II2303

Thạch anh tinh thể khác

Tấn

25.000.000

27.500.000

II24

Khoáng sản không kim loại khác

II2401

Barit

II240101

Quặng Barit khai thác hàm lượng BaSO4 < 20%

Tấn

60.000

60.000

II240102

Quặng Barit khai thác hàm lượng 20% ≤ BaSO4 < 40%

Tấn

200.000

205.000

II210103

Quặng Barit khai thác hàm lượng 40% ≤ BaSO4 < 60%

Tấn

450.000

450.000

II240104

Tinh quặng Barit hàm lượng 60% ≤ BaSO4 < 70%

Tấn

600.000

700.000

II240105

Tinh quặng Barit hàm lượng BaSO4 ≥ 70%

Tấn

800.000

900.000

II2402

Fluorit

II240201

Quặng Fluorit khai thác hàm lượng CaF2 < 20%

Tấn

100.000

107.500

II240202

Quặng Fluorit khai thác hàm lượng 20% ≤ CaF2 < 30%

Tấn

350.000

350.000

II240203

Quặng Fluorit khai thác hàm lượng 30% ≤ CaF2 < 50%

Tấn

1.500.000

1.500.000

II240204

Quặng Fluorit có hàm lượng 50% ≤ CaF2 < 70%

Tấn

2.500.000

2.750.000

II240205

Quặng Fluorit có hàm lượng 70% ≤ CaF2 < 90%

Tấn

3.000.000

3.250.000

II2403

Quặng Diatomite khai thác

Tấn

210.000

210.000

II2404

Graphit

II240401

Quặng Graphit khai thác

Tấn

600.000

660.000

II240402

Tinh quặng Graphit

Tấn

6.600.000

7.300.000

II2405

Quặng Tacl (Tale)

II240501

Quặng Tacl khai thác

Tấn

630.000

765.000

II240502

Bột Tacl

Tấn

1.120.000

1.360.000

II2406

Bùn khoáng

Tấn

910.000

1.105.000

II2407

Sét Bentonite

m3

210.000

255.000

II2408

Quặng Silic

Tấn

560.000

620.000

II2409

Quặng Magnesit

Tấn

875.000

1.062.500

II2410

Đá phong thủy

II241001

Gỗ hóa thạch chiều cao < 20 cm

Viên

1.500.000

1.500.000

II241002

Gỗ hóa thạch chiều cao 20-30 cm

Viên

2.000.000

2.200.000

II241003

Gỗ hóa thạch chiều cao trên 30 cm

Viên

3.000.000

3.300.000

II241004

Đá sắt nazodac giàu corindon hoặc safia

kg

5.000

5.500

II241005

Calcite hồng, trắng, xanh

kg

500.000

550.000

II241006

Fluorit có màu xanh da trời, tím, xanh Cửu long

kg

500.000

550.000

II241007

Đá vôi, phiến vôi trang trí non bộ, phong thủy

Tấn

1.000.000

1.100.000

II241008

Tourmaline đen

Viên

500.000

550.000

II241009

Granat có màu đỏ đậm, đỏ nâu, nâu, làm tranh đá quý, bột mài kích thước nhỏ hơn 2,5mm

kg

3.000.000

3.300.000

II241010

Granat có màu đỏ đậm, đỏ nâu, nâu trang sức bán quý hoặc có kích thước từ 2,5mm trở lên

Viên

400.000

440.000

PHỤ LỤC III


BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI SẢN PHẨM TỪ RỪNG TỰ NHIÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 056/2025/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk)


Đơn vị tính: Đồng


Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn 68 xã, phường

Giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn 34 xã, phường

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

III

Sản phẩm của rừng tự nhiên

III1

Gỗ nhóm I

III101

Cẩm lai

III10101

Đường kính (D) < 25cm

m3

14.000.000

12.500.000

III10102

25cm≤D<50cm

m3

28.000.000

24.650.000

III10103

D ≥ 50 cm

m3

36.000.000

33.600.000

III102

Cẩm liên (cà gần)

m3

5.200.000

6.205.000

III103

Dáng hương (giáng hương)

m3

23.000.000

III10301

D < 25cm

m3

20.000.000

III10302

25cm≤D<50cm

m3

24.000.000

III10303

D ≥ 50 cm

m3

26.000.000

III104

Du sam

m3

21.000.000

III10401

D < 25cm

m3

18.000.000

III10402

25cm≤D<50cm

m3

21.000.000

III10403

D ≥ 50 cm

m3

24.000.000

III105

Gõ đỏ (Cà te/Hồ bì)

III10501

D<25cm

m3

6.500.000

5.850.000

III10502

25cm≤D<50cm

m3

28.000.000

23.800.000

III10503

D≥ 50 cm

m3

35.000.000

31.600.000

III106

Gụ

III10601

D<25cm

m3

5.400.000

5.400.000

III10602

25cm≤D<50cm

m3

11.100.000

11.100.000

III10603

D≥ 50 cm

m3

16.000.000

14.650.000

III107

Gụ mật (Gõ mật)

III10701

D<25cm

m3

4.000.000

3.650.000

III10702

25cm≤D<50cm

m3

8.500.000

7.500.000

III10703

D≥ 50 cm

m3

15.000.000

13.250.000

III108

Hoàng đàn

m3

35.000.000

37.500.000

III109

Huê mộc, Sưa (Trắc thối/Huỳnh đàn đỏ)

m3

2.800.000.000

3.400.000.000

III110

Huỳnh đường

m3

7.000.000

7.700.000

III111

Hương

III11101

D<25cm

m3

7.500.000

6.550.000

III11102

25cm≤D<50cm

m3

18.700.000

16.300.000

III11103

D≥ 50 cm

m3

22.800.000

22.100.000

III112

Hương tía

m3

14.000.000

15.400.000

III113

Lát

m3

9.500.000

10.450.000

III114

Mun

m3

15.000.000

16.000.000

III115

Muồng đen

m3

4.620.000

5.610.000

III116

Pơ mu

III11601

D<25cm

m3

9.360.000

7.956.000

III11602

25cm≤D<50cm

m3

18.000.000

15.300.000

III11603

D≥ 50 cm

m3

24.000.000

21.000.000

III117

Sơn huyết

m3

8.500.000

8.500.000

III118

Trai

m3

9.300.000

9.350.000

III119

Trắc

III11901

D<25cm

m3

7.500.000

7.400.000

III11902

25cm≤D<35cm

m3

14.500.000

13.450.000

III11903

35cm≤D<50cm

m3

28.000.000

24.800.000

III11904

50cm≤D<65cm

m3

73.900.000

62.815.000

III11905

D≥ 65cm

m3

180.000.000

154.300.000

III120

Các loại khác

III12001

D<25cm

m3

5.100.000

5.100.000

III12002

25cm≤D<35cm

m3

8.000.000

8.100.000

III12003

35cm≤D<50cm

m3

11.300.000

11.300.000

III12004

D≥ 50 cm

19.650.000

19.650.000

III2

Gỗ nhóm II

III201

Cẩm xe

m3

6.700.000

III20101

D<25cm

m3

6.400.000

III20102

25cm≤D<50cm

m3

6.700.000

III20303

D≥ 50 cm

m3

7.000.000

III202

Đinh (đinh hương)

III20201

D<25cm

m3

8.500.000

8.550.000

III20202

25cm≤D<50cm

m3

12.200.000

12.200.000

III20203

D≥ 50 cm

m3

15.000.000

15.000.000

III203

Lim xanh

III20301

D<25cm

m3

7.100.000

7.150.000

III20302

25cm≤D<50cm

m3

12.400.000

12.400.000

III20303

D≥ 50 cm

m3

15.000.000

15.000.000

III204

Nghiến

III20401

D<25cm

m3

4.300.000

4.300.000

III20402

25cm≤D<50cm

m3

7.750.000

7.750.000

III20403

D≥ 50 cm

m3

10.800.000

10.850.000

III205

Kiền kiền

III20501

D<25cm

m3

5.100.000

5.100.000

III20502

25cm≤D<50cm

m3

8.100.000

8.150.000

III20503

D≥ 50 cm

m3

14.200.000

14.150.000

III206

Da đá

m3

5.500.000

5.525.000

III207

Sao xanh

m3

6.250.000

III20701

D<25cm

m3

5.500.000

III20702

25cm≤D<50cm

m3

6.300.000

III20703

D≥ 50 cm

m3

7.000.000

III208

Sến

m3

8.800.000

8.800.000

III209

Sến mật

m3

5.750.000

5.750.000

III210

Sến mủ

m3

4.050.000

4.050.000

III211

Táu mật

m3

8.900.000

8.900.000

III212

Trai ly

m3

12.600.000

12.650.000

III213

Xoay

III21301

D<25cm

3.400.000

3.400.000

III21302

25cm≤D<50cm

m3

4.700.000

4.750.000

III21303

D≥ 50 cm

m3

7.200.000

7.250.000

III214

Các loại khác

III21401

D<25cm

m3

3.700.000

3.700.000

III21402

25cm≤D<50cm

m3

7.650.000

7.650.000

III21403

D≥ 50 cm

m3

11.250.000

11.250.000

III3

Gỗ nhóm III

III301

Bằng lăng

m3

5.000.000

III30101

D<25cm

m3

3.800.000

III30102

25cm≤D<50cm

m3

4.400.000

III30103

D≥ 50 cm

m3

5.000.000

III302

Cà chắc (cà chít)

III30201

D<25cm

m3

2.900.000

2.900.000

III30202

25cm≤D<50cm

m3

4.000.000

4.000.000

III30203

D≥ 50 cm

m3

5.100.000

5.100.000

III303

Cà ổi

m3

5.500.000

5.500.000

III304

Chò chỉ

III30401

D<25cm

m3

3.050.000

3.050.000

III30402

25cm≤D<50cm

m3

4.550.000

4.550.000

III30403

D≥ 50 cm

m3

9.500.000

9.500.000

III305

Chò chai

m3

5.500.000

5.500.000

III306

Chua khét

m3

5.700.000

5.700.000

III307

Dạ hương

m3

6.600.000

6.600.000

III308

Giỗi

III30801

D<25cm

m3

7.650.000

7.650.000

III30802

25cm≤D<50cm

m3

11.000.000

11.050.000

III30803

D≥ 50 cm

m3

15.500.000

15.500.000

III309

Dầu gió

m3

4.200.000

III30901

D<25cm

m3

4.000.000

III30902

25cm≤D<50cm

m3

4.200.000

III30903

D≥ 50 cm

m3

4.400.000

III310

Huỳnh

m3

5.500.000

5.500.000

III311

Re mit

m3

4.650.000

4.650.000

III312

Re hương

m3

4.950.000

4.950.000

III313

Săng lẻ

m3

6.600.000

6.600.000

III314

Sao đen

m3

4.650.000

4.650.000

III315

Sao cát

m3

3.750.000

3.750.000

III316

Trường mật

m3

5.500.000

5.500.000

III317

Trường chua

m3

5.500.000

5.500.000

III318

Vên vên

m3

4.200.000

III31801

D<25cm

m3

4.000.000

III31802

25cm≤D<50cm

m3

4.200.000

III31803

D≥ 50 cm

m3

4.400.000

III319

Các loại khác

III31901

D<25cm

m3

2.050.000

2.050.000

III31902

25cm≤D<35cm

m3

3.650.000

3.650.000

III31903

35cm≤D<50cm

m3

6.100.000

6.100.000

III31904

D≥ 50 cm

m3

7.850.000

7.850.000

III4

Gỗ nhóm IV

III401

Bô bô

III40101

Chiều dài <2m

m3

1.600.000

1.800.000

III40102

Chiều dài ≥2m

m3

2.800.000

3.200.000

III402

Chặc khế

m3

3.500.000

3.750.000

III403

Cóc đá

m3

2.100.000

2.350.000

III404

Dầu các loại

m3

3.300.000

III40401

D<25cm

m3

3.000.000

PHỤ LỤC IV


BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI YẾN SÀO THIÊN NHIÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 056/2025/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk)


Đơn vị tính: Đồng


Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn 68 xã, phường

Giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn 34 xã, phường

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

IV

Yến sào thiên nhiên

kg

51.100.000

PHỤ LỤC V


BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI NƯỚC THIÊN NHIÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 056/2025/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk)


Đơn vị tính: Đồng


Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn 68 xã, phường

Giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn 34 xã, phường

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

V

Nước thiên nhiên

V1

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

V101

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp

V10101

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế)

m3

200.000

325.000

V10102

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ)

m3

450.000

775.000

V10103

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp

1.100.000

1.650.000

V10104

Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch...

m3

20.000

26.000

V102

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

V10201

Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp

m3

100.000

200.000

V10202

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

m3

500.000

750.000

V2

Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch

V201

Nước mặt

m3

3.000

4.000

V202

Nước dưới đất (nước ngầm)

m3

3.600

6.000

V3

Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác

V301

Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá

m3

40.000

70.000

V302

Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng

m3

40.000

45.000

V303

Nước thiên nhiên dùng mục đích khác như làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng

m3

3.000

5.000

PHỤ LỤC VI


BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI HẢI SẢN TỰ NHIÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 056/2025/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk)


Đơn vị tính: Đồng


Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn 68 xã, phường

Giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn 34 xã, phường

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

IV

Hải sản tự nhiên

IV1

Ngọc trai, bảo ngư, hải sâm

IV101

Ngọc trai

IV102

Bào ngư

kg

330.000

IV103

Hải sâm

kg

510.000

IV2

Hải sản tự nhiên khác

IV201

IV20101

Cá loại 1, 2, 3

kg

51.000

IV20102

Cá loại khác

kg

25.500

IV202

Cua

kg

185.000

IV204

Mực

kg

82.500

IV205

Tôm

IV20501

Tôm hùm

kg

748.000

IV20502

Tôm khác

kg

127.500

PHỤ LỤC VII


BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI TÀI NGUYÊN KHÁC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 056/2025/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk)


Đơn vị tính: Đồng


Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn 68 xã, phường

Giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn 34 xã, phường

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

VII

Khí CO2 thu hồi từ nước khoáng thiên nhiên

Tấn

2.550.000

2.550.000

PHỤ LỤC VIII


ĐỊA BÀN ÁP DỤNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 056/2025/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk)


STT

Địa bàn xã, phường

I

Địa bàn 68 xã, phường

1

Phường Buôn Ma Thuột

2

Phường Tân An

3

Phường Tân Lập

4

Phường Thành Nhất

5

Phường Ea Kao

6

Phường Buôn Hồ

7

Phường Cư Bao

8

Xã Hòa Phú

9

Xã Ea Drông

10

Xã Ea Wer

11

Xã Ea Nuôl

12

Xã Buôn Đôn

13

Xã Ea Kiết

14

Xã Ea M'Droh

15

Xã Quảng Phú

16

Xã Cuôr Đăng

17

Xã Cư M’gar

18

Xã Ea Tul

19

Xã Ea Ning

20

Xã Dray Bhăng

21

Xã Ea Ktur

22

Xã Ea Kar

23

Xã Ea Ô

24

Xã Ea Knốp

25

Xã Cư Yang

26

Xã Ea Păl

27

Xã Ea Khăl

28

Xã Ea Drăng

29

Xã Ea Wy

30

Xã Ea H'Leo

31

Xã Ea Hiao

32

Xã Ea Súp

33

Xã Ea Rốk

34

Xã Ea Bung

35

Xã Ia Rvê

36

Xã Ia Lốp

37

Xã Pơng Drang

38

Xã Krông Búk

39

Xã Cư Pơng

40

Xã Hòa Sơn

41

Xã Dang Kang

42

Xã Krông Bông

43

Xã Yang Mao

44

Xã Cư Pui

45

Xã Krông Ana

46

Xã Dur Kmăl

47

Xã Ea Na

48

Xã Krông Năng

49

Xã Dliê Ya

50

Xã Tam Giang

51

Xã Phú Xuân

52

Xã Krông Pắk

53

Xã Ea Knuếc

54

Xã Tân Tiến

55

Xã Ea Phê

56

Xã Ea Kly

57

Xã Vụ Bổn

58

Xã Liên Sơn Lắk

59

Xã Đắk Liêng

60

Xã Nam Ka

61

Xã Đắk Phơi

62

Xã Krông Nô

63

Xã M'Drắk

64

Xã Ea Riêng

65

Xã Cư M'ta

66

Xã Krông Á

67

Xã Cư Prao

68

Xã Ea Trang

II

Địa bàn 34 xã, phường

1

Phường Tuy Hòa

2

Phường Phú Yên

3

Phường Bình Kiến

4

Phường Xuân Đài

5

Phường Sông Cầu

6

Phường Đông Hòa

7

Phường Hòa Hiệp

8

Xã Xuân Thọ

9

Xã Xuân Cảnh

10

Xã Xuân Lộc

11

Xã Hòa Xuân

12

Xã Tuy An Bắc

13

Xã Tuy An Đông

14

Xã Ô Loan

15

Xã Tuy An Nam

16

Xã Tuy An Tây

17

Xã Phú Hòa 1

18

Xã Phú Hòa 2

19

Xã Tây Hòa

20

Xã Hòa Thịnh

21

Xã Hòa Mỹ

22

Xã Sơn Thành

23

Xã Sơn Hòa

24

Xã Vân Hòa

25

Xã Tây Sơn

26

Xã Suối Trai

27

Xã Ea Ly

28

Xã Ea Bá

29

Xã Đức Bình

30

Xã Sông Hinh

31

Xã Xuân Lãnh

32

Xã Phú Mỡ

33

Xã Xuân Phước

34

Xã Đồng Xuân

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu056/2025/QĐ-UBND
Ngày ban hành31/12/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực10/01/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Đắk Lắk / Hồ Thị Nguyên Thảo
Phạm viĐắk Lắk
Trích yếuVề Bảng giá tính thuê tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.