Quay lại

Quyết định 05/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Nghĩa Đàn tỉnh Nghệ An

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 05/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 09 tháng 01 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN NGHĨA ĐÀN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ các Nghị quyết HĐND tỉnh: số 27/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của của HĐND tỉnh thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất theo quy định tại Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai trên địa bàn tỉnh Nghệ An và số 28/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 về chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng theo quy định tại Khoản 1 Điều 58 Luật đất đai để thực hiện công trình, dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Nghệ An;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 46/TTr-STNMT ngày 03 tháng 01 năm 2020 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Nghĩa Đàn;

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Nghĩa Đàn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2020:
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu

Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Nghĩa Đàn

Xã Nghĩa Mai

Xã Nghĩa Yên

Xã Nghĩa Lạc

Xã Nghĩa Lâm

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

52.898,17

561,58

11.174,94

3.118,58

3.301,27

2.380,08

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4267,78

144,17

327,93

218,37

102,56

227,75

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.121,37

113,52

132,25

218,42

55,07

227,75

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC

14.621,87

118,53

1.549,96

1.046,65

1.227.63

972,93

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

12.236,62

226,87

1.333,47

597,33

625,09

520,18

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

4.425,27

1.651,01

958,67

313,02

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD

16.761,24

57,83

6.282,76

1.227,93

376,75

325,57

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

494,68

14,18

29,81

28,30

10,57

20,03

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

90,71

0,60

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

8.233,23

271,52

611,94

306,74

614,01

687 16

2.1

Đất quốc phòng

CQP

401,49

1,79

38,26

2.2

Đất an ninh

CAN

4,68

4,68

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

59,67

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất khu cụm công nghiệp

SKN

16,53

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

17,96

1,04

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

294,25

28,00

0,29

110,51

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

16,56

6,43

-6,81

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

4.195,45

110,38

142,15

197,71

501,65

135,07

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

0,51

2.11

Đất có di tích, danh thắng

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

7,86

0,02

1,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

995,68

61,35

55,46

21,27

56,11

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

84,93

81,91

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,40

2,89

0,34

1,43

0,41

1,18

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,64

6,65

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

10,79

0,40

2.19

Đất làm NT, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

315,85

5,79

28,42

8,17

10,94

17,70

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

89,68

1,38

9,30

12,58

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

35,28

1,26

3,39

0,76

0,83

1,93

2 22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,60

0,03

0,03

0,25

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.440,45

25,35

184,03

36,58

40,53

357,58

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

213,95

176,46

6,31

0,12

0,05

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,02

0,02

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

623,14

7,79

39,19

40,68

66,87

19,30

4

Đất khu công nghệ cao

KCN

5

Đất khu kinh tế

KKT

6

Đất khu dô thị

KDT

840,89

840,89


Phân theo đơn vị hành chính

Xã Nghĩa Sơn

Xã Nghĩa Lợi

Xã Nghĩa Bình

Xã Nghĩa Thọ

Xã Nghĩa Minh

Xã Nghĩa Phú

Xã Nghĩa Hưng

Xã Nghĩa Hồng

Xã Nghĩa Thịnh

Xã Nghĩa Trung

1.236,16

2.331,83

1.449,98

2.134,34

1.082,29

1.267,20

1.366,73

1.397,70

655,16

1.753,99

17,70

97,76

93,85

108,85

111,49

22,07

110,25

130,38

100,91

256,04

17,38

59,75

73,54

74,48

107,76

22,07

94,94

123.28

100,91

197,16

702,19

769,95

569,39

671,10

433,65

579,28

493,29

185,15

277,04

562,59

244,15

419,60

632,78

276,46

265,14

522,50

301,55

907,23

140,42

408,64

523,06

195,24

204,37

517,51

87,88

855,31

264,15

128,46

455,72

127,07

134,99

510,93

25,16

3,95

33,66

13,58

7,86

14,89

5,92

47,87

1,80

15,79

42,59

32,42

13,80

392,77

172,89

334,95

156,14

115,64

121,43

334,27

211,30

205,54

305,36

2,76

6,77

39,45

3,36

1,71

0,13

0,36

0,15

9,73

119,78

8,54

0,02

2,83

0,20

0,08

-3,00

0,96

1,31

230,87

97,88

236,53

75,51

63,73

84,55

123,36

91,77

83,51

172,70

0,26

3,11

0,20

29,54

34,47

34,52

43,23

24,45

22,44

41,29

47,89

32,96

44,19

0,10

0,57

0,39

0,89

0,38

1,19

2,27

0,40

0,38

0,64

0,51

0,09

2,13

2,91

14,02

12,40

5,28

10,87

4,33

31,92

10,46

10,04

27,85

6,50

5,72

0,72

1,99

0,67

0,36

0,72

0,31

1,49

1,33

0,94

2,17

0,01

0,01

0,03

5,85

16,40

38,29

30,07

13,91

7,51

89,24

56,06

77,10

36,89

0,80

0,56

0,37

0,12

0,03

11,15

15,36

14,06

17,67

53,88

27,88

31,54

11,95

22,96

33,12


Phân theo đơn vị hành chính

Xã Nghĩa Hội

Xã Nghĩa Tân

Xã Nghĩa Thắng

Xã Nghĩa Hiếu

Xã Nghĩa Liên

Xã Nghĩa Đức

Xã Nghĩa An

Xã Nghĩa Long

Xã Nghĩa Lộc

Xã Nghĩa Khánh

2.473,42

761,17

561,38

1.552,88

706,85

2.983,97

1.162,19

996,68

4.281,14

2.206,66

360,05

4,56

96,49

14,18

98,57

217,09

188,36

186,99

616,61

414,80

290,04

4,56

32,01

12,32

76,17

208,00

110,15

127,62

396,62

245,60

487,96

232,78

166,10

781,68

272,77

1.240,90

363,52

73,59

269,54

573,70

577,20

507,47

221,32

715,52

290,31

246,51

516,55

336,92

1.147,43

255,98

784,27

1.024,29

4,43

71,82

32,30

41,81

458,80

76,63

377,08

2.165,76

951,09

23,92

11,93

5,65

9,20

3,39

36,40

17,13

20,80

81,80

11,09

1,30

477,89

126,93

159,63

139,48

205,43

546,98

313,76

176,14

789,18

456,15

1,19

10,59

50,76

246,56

59,67

16,53

0,16

0,08

0,06

0,11

0,04

4,39

0,21

1,51

3,21

3,33

8,81

6,86

0,07

17,67

285,96

49,01

96,63

82,15

81,38

448,53

214,93

86,96

354,40

148,13

0,51

0,61

0,30

0,04

2,31

66,97

28,02

21,23

26,92

27,15

44,66

44,35

32,37

101,17

53,67

1,82

1,10

0,54

1,09

0,51

0,75

0,81

0,43

0,70

1,80

0.86

1,04

0,90

2,05

0,72

5,49

21,77

2,81

3,40

2,40

13,09

13,47

14,60

10,28

19,28

13,65

0,62

6,08

9,65

0,29

0,49

4,52

32,55

3,36

0,33

0,64

0,97

0,80

1,55

1,01

2,10

3,94

1,71

0,31

0,05

0,21

0,25

0,03

0,09

0,09

0,21

34,45

24,69

35,85

6,03

20,48

34,35

36,35

16,57

41,62

174,67

1,32

0,06

0,43

0,59

26,73

23,26

2,64

4,34

24,97

2,51

29,67

25,92

19,09

30,73

46,61

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020:
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Nghĩa Đàn

Xã Nghĩa Mai

Xã Nghĩa Yên

Xã Nghĩa Lạc

Xã Nghĩa Lâm

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

235,88

13,10

153,50

2,37

0,83

3,55

1.1

Đất trồng lúa

LUA

19,51

10,36

0,57

1,81

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

19,21

10,36

0,52

1,81

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC

27,85

2,31

1,10

1,10

0,82

1,74

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

28,36

0,05

0,40

0,70

0,01

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

82,00

82,00

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD

78,16

0,38

70,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

19,09

16,25

0,28

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất khu cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,36

0,25

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

2.11

Đất có di tích, danh thắng

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,20

0,28

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,47

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm NT, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,06

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suôi

SON

16,00

16,00

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK


Phân theo đơn vị hành chính

Xã Nghĩa Sơn

Xã Nghĩa Lợi

Xã Nghĩa Bình

Xã Nghĩa Thọ

Xã Nghĩa Minh

Xã Nghĩa Phú

Xã Nghĩa Hưng

Xã Nghĩa Hồng

Xã Nghĩa Thịnh

Xã Nghĩa Trung

5,25

0,30

2,58

1,20

1,27

0,99

1,20

5,69

2,33

1,98

0,66

0,10

0,30

0,93

0,20

0,20

0,90

0,20

0,61

0,10

0,30

0,73

0,20

0,20

0,90

0,20

2,55

0,02

0,29

0,04

0,02

1,00

1,10

2,33

0,98

2,04

0,20

2,56

0,61

0,30

0,37

3,69

0,40

0,40

0,40

0,07

0,30

0,48

0,40

0,33

0,87

0,03

0,04

0,07

0,01

0,01

0,30

0,45

0,40

0,32

0,40

0,03

0,47

0,03

0,03


Phân theo đơn vị hành chính

Xã Nghĩa Hội

Xã Nghĩa Tân

Xã Nghĩa Thắng

Xã Nghĩa Hiếu

Xã Nghĩa Liên

Xã Nghĩa Đức

Xã Nghĩa An

Xã Nghĩa Long

Xã Nghĩa Lộc

Xã Nghĩa Khánh

24,24

4,01

0,15

1,10

0,66

1,33

3,26

4,94

0,05

1,82

0,30

0,62

0,52

0,02

1,82

0,30

0,62

0,52

0,02

4,60

0,07

0,26

1,02

2,06

4,42

0,02

10,84

4,01

0,08

1,10

0,40

0,01

0,58

0,01

6,98

0,03

0,01

0,01

0,01

0,02

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020:
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Nghĩa Đàn

Xã Nghĩa Mai

Xã Nghĩa Yên

Xã Nghĩa Lạc

Xã Nghĩa Lâm

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

255,03

14,38

154,24

3,16

1,52

4,34

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

19,51

10,36

0,57

1,81

Trong đó đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

19,21

10,36

0,52

1,81

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

34,24

2,76

1,37

1,32

1,04

2,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

35,87

0,58

0,67

0,97

0,28

0,22

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

82,00

82,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

78,16

0,38

70,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

5,25

0,30

0,20

0,30

0,20

0,25

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

26,81

9,01

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng rừng

LUC/LNP

2.3

Đất chuyên tròng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUC/NTS

2.4

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất làm muối

LUC/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

RSX/NKR(a)

2.9

Đất rừng dặc dụng chuyên sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

RDD/NKR(a)

13,80

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC)

1,45

0,25


Phân theo đơn vị hành chính

Xã Nghĩa Sơn

Xã Nghĩa Lợi

Xã Nghĩa Bình

Xã Nghĩa Thọ

Xã Nghĩa Minh

Xã Nghĩa Phú

Xã Nghĩa Hưng

Xã Nghĩa Hồng

Xã Nghĩa Thịnh

Xã Nghĩa Trung

5,89

0,89

3,42

1,79

2,01

1,78

1,89

6,48

2,97

2,57

0,66

0,10

0,30

0,93

0,20

0,20

0,90

0,20

0,61

0,10

0,30

0,73

0,20

0,20

0,90

0,20

2,72

0,22

0,39

0,46

0,31

0,24

1,22

1,42

2,50

1,20

2,26

0,47

2,88

0,83

0,57

0,64

0,27

3,91

0,22

0,67

0,40

0,40

0,25

0,10

0,15

0,20

0,20

0,30

0,20

0,25

0,25

0,10

4,00

13,80

13,80

0,07

0,03

0,77

0,03

0,30


Phân theo đơn vị hành chính

Xã Nghĩa Hội

Xã Nghĩa Tân

Xã Nghĩa Thắng

Xã Nghĩa Hiếu

Xã Nghĩa Liên

Xã Nghĩa Đức

Xã Nghĩa An

Xã Nghĩa Long

Xã Nghĩa Lộc

Xã Nghĩa Khánh

25,42

5,18

0,89

0,79

1,79

1,45

1,97

3,85

5,68

0,68

1,82

0,30

0,62

0,52

0,02

1,82

0,30

0,62

0,52

0,02

5,11

0,17

0,34

0,22

0,22

0,58

1,19

2,28

4,69

0,21

11,36

4,81

0,35

0,27

1,37

0,62

0,23

0,85

0,32

0,25

6,98

0,15

0,20

0,20

0,30

0,20

0,25

0,25

0,10

0,15

0,20

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2020
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Nghĩa Đàn

Xã Nghĩa Mai

Xã Nghĩa Yên

Xã Nghĩa Lạc

Xã Nghĩa Lâm

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

11,36

0,31

7,00

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất khu cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,44

0,31

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

2.11

Đất có di tích, danh thắng

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,92

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm NT, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

7,00

7,0C

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK


Phân theo đơn vị hành chính

Xã Nghĩa Hội

Xã Nghĩa Tân

Xã Nghĩa Thắng

Xã Nghĩa Hiếu

Xã Nghĩa Liên

Xã Nghĩa Đức

Xã Nghĩa An

Xã Nghĩa Long

Xã Nghĩa Lộc

Xã Nghĩa Khánh

0,02

1,77

0,03

0,08

0,08

0,02

1,77

0,03

Điều 2. Phê duyệt danh mục hủy 05 công trình, dự án, tổng diện tích 19,86 ha đăng ký trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 chưa thực hiện (có danh mục kèm theo).

Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Nghĩa Đàn có trách nhiệm:

1. Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2020. Trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất thì báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh trước ngày 31/5/2020.

3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

4. Phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, tăng cường kiểm tra giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 2020.

5. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ, đảm bảo các tiêu chí sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Nghĩa Đàn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 4;
- CT UBND tỉnh (b/c);
- PCTNN UBND tỉnh;
- Lưu: VT, NN (X.Hùng).


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hoàng Nghĩa Hiếu






DANH MỤC


CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN NGHĨA ĐÀN KHÔNG THỰC HIỆN HỦY BỎ
(Kèm theo Quyết định số 05/QĐ-UBND ngày 09/01/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An)


TT

Tên công trình, dự án

Địa điểm

Diện tích (ha)

1

Mở rộng, nâng cấp tuyến kênh tiêu xã Nghĩa Khánh

Nghĩa Khánh, Nghĩa Đức

5.43

2

Đường dây 500KV đấu nối NMĐ Nghi Sơn 2 vào hệ thống điện quốc gia

Nghĩa Hội, Nghĩa Phú, Nghĩa Trung

1.30

3

Chia lô đất ở đấu giá xóm Mỹ Lộc, xã Nghĩa Lộc

Nghĩa Lộc

0.33

4

Mở rộng cụm công nghiệp xã Nghĩa Long

Nghĩa Long

12.59

5

Xây dựng nhà học giáo lý của giáo họ Tân Xuân

Nghĩa Lộc

0.21

Tổng cộng

19.86



Tổng quan văn bản

Số ký hiệu05/QĐ-UBND
Ngày ban hành09/01/2020
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực09/01/2020
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Nghệ An / Hoàng Nghĩa Hiếu
Phạm viNghệ An
Trích yếuPhê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Nghĩa Đàn tỉnh Nghệ An
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.