Quay lại

Quyết định 06/2019/QĐ-UBND sửa đổi Quy định giá đất Đà Nẵng

UBND THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------

Số: 06/2019/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

----------------------------

thành phố Đà Nẵng, ngày 31 tháng 01 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định giá các loại đất ban hành kèm theo Quyết định số 46/2016/QĐ-UBND

ngày 20 tháng 12 năm 2016 của UBND thành phố Đà Nẵng

_____________________

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Trên cơ sở ý kiến thống nhất của Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố tại Công văn số 730/HĐND-KTNS ngày 28 tháng 01 năm 2019 về việc thông báo ý kiến kết luận của Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 42/TTr-STNMT ngày 15 tháng 01 năm 2019 và Tờ trình số 97/TTr-STNMT ngày 30 tháng 01 năm 2019.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố ban hành kèm theo Quyết định số 46/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2016 của UBND thành phố Đà Nẵng:

1. Điểm b khoản 3 Điều 3 được sửa đổi và chuyển điểm này thành khoản 3 Điều 3, như sau:
“3. Đối với một thửa đất có phần diện tích đất bị che khuất mặt tiền bởi phần đất của chủ sử dụng khác thì toàn bộ phần đất bị che khuất tính bằng 0,7 giá đất quy định tại các bảng phụ lục đính kèm, Hệ số che khuất của thửa đất: Chỉ áp dụng đối với các thửa đất thuộc vị trí 1 và vị trí 2.”

2. Bãi bỏ điểm a và điểm c khoản 3 Điều 3.

3. Điểm a khoản 5 Điều 3 được sửa đổi như sau:
“a) Ngoài hệ số giá đất giáp ranh quy định tại khoản 4 Điều này, trường hợp thửa đất có vị trí thuận lợi thì được áp dụng hệ số sau đây:
- Vị trí đất nằm ở góc ngã ba đường phố được nhân thêm hệ số 1,2;
- Vị trí đất nằm ở góc ngã tư đường phố được nhân thêm hệ số 1,3;
- Vị trí đất có ba mặt tiền đường phố trở lên được nhân thêm hệ số 1,4;
- Vị trí đất có hai mặt tiền đường phố (mặt trước và mặt sau) được nhân thêm hệ số 1,1;
- Vị trí đất tại góc bo cong (có hai mặt tiền nhưng không phải ở vị trí ngã ba, ngã tư) được nhân thêm hệ số 1,05;
- Vị trí đất có mặt tiền đường phố và đường kiệt bên hông hoặc đường kiệt mặt sau (với bề rộng đường kiệt từ 3m trở lên) được nhân thêm hệ số 1,05.
Trường hợp xác định giá đất cụ thể thì tùy theo vị trí, diện tích và thời điểm, Sở Tài nguyên và Môi trường đề xuất các hệ số trên cho phù hợp, trình UBND thành phố xem xét, quyết định sau khi có ý kiến của Hội đồng Thẩm định giá đất thành phố.”

4. Khoản 1 Điều 4 được sửa đổi như sau:
“1. Giá đất ở tại nông thôn áp dụng cho các xã thuộc huyện Hoà Vang (trừ các trường hợp có giá đất quy định tại Phụ lục số 01 kèm theo Quyết định này).”

5. Bãi bỏ khoản 2 Điều 4 và chuyển khoản 3 thành khoản 2, khoản 4 thành khoản 3 và khoản 5 thành khoản 4 của Điều 4.

6. Điểm c khoản 3 (khoản 3 này đã chuyển thành khoản 2) Điều 4 được sửa đổi, bổ sung như sau:
“c) Đối với đất ven đường (chưa được đặt tên) mà đường đó có vỉa hè hai bên thì nhân hệ số 1,2 so với giá đất ven đường bê tông hoặc đường nhựa tương ứng.”

7. Khoản 1 Điều 6 được sửa đổi, bổ sung như sau:
“1. Giá đất thương mại dịch vụ và giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn được quy định như sau:
a) Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm.
b) Giá đất thương mại dịch vụ và giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn không được thấp hơn giá đất tối thiểu trong khung giá đất được quy định tại Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ.”

8. Điều 8 được sửa đổi, bổ sung như sau:
“Điều Giá đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản, đất rừng (sản xuất, đặc dụng và phòng hộ)
1. Vị trí: Căn cứ vào yếu tố khoảng cách so với nơi cư trú của người sử dụng đất, thị trường tiêu thụ nông sản phẩm, gần và thuận lợi về giao thông là những yếu tố tạo lợi thế cho người sản xuất giảm được chi phí đi lại, chi phí lưu thông (mua vật tư, bán sản phẩm), chi phí tiêu thụ sản phẩm và có kết hợp với các yếu tố tạo lợi thế cho sản xuất để xác định vị trí của đất nông nghiệp, như sau:
a) Vị trí 1: Là vị trí có các yếu tố có lợi thế tốt nhất cho sản xuất nông nghiệp bao gồm: địa hình bằng phẳng, điều kiện tưới tiêu chủ động, độ phì nhiêu của đất cao, thời tiết khí hậu thuận lợi cho sản xuất kinh doanh.
Vị trí 1 bao gồm khu vực đất cùng điều kiện kinh tế - xã hội, cùng kết cấu hạ tầng, cùng mục đích sử dụng đất, có từ 1 đến 3 yếu tố về khoảng cách liền kề hoặc gần nhất so với nơi cư trú, thị trường tiêu thụ, đường giao thông so với:
- Nơi cư trú của người sử dụng đất (nơi cư trú được xác định là trung tâm của tổ dân phố, thôn nơi có đất).
- Thị trường tiêu thụ nông sản phẩm (chợ nông thôn, chợ đô thị, nơi thu mua nông sản tập trung).
- Đường giao thông gồm giao thông đường bộ; giao thông đường thủy.
b) Vị trí 2: Bao gồm khu vực đất cùng điều kiện kinh tế - xã hội, cùng kết cấu hạ tầng, cùng mục đích sử dụng đất, có từ 1 đến 3 yếu tố về khoảng cách so với nơi cư trú, thị trường tiêu thụ, đường giao thông kết hợp với các lợi thế tốt cho sản xuất nông nghiệp nhưng kém hơn vị trí 1.
c) Vị trí 3: Bao gồm khu vực đất cùng điều kiện kinh tế - xã hội, cùng kết cấu hạ tầng, cùng mục đích sử dụng đất, có từ 1 đến 3 yếu tố về khoảng cách so với nơi cư trú, thị trường tiêu thụ, đường giao thông kết hợp với các lợi thế tương đối tốt cho sản xuất nông nghiệp nhưng kém hơn vị trí 2.
- Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm và đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản gồm có 3 vị trí (từ vị trí 1 đến vị trí 3).
- Giá đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng: Áp dụng theo giá đất rừng sản xuất.
2. Giá đất nông nghiệp trong khu vực nội thành tùy theo mục đích sử dụng được áp dụng theo mức giá vị trí 1 (theo Phụ lục số 05 kèm theo Quyết định này).”

9. Điều 10 được sửa đổi, bổ sung như sau:
“Điều 10. Giá đất sử dụng vào các công trình khác
1. Đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập chưa tự chủ tài chính (có thời hạn sử dụng lâu dài) thì áp dụng theo giá đất ở cùng vị trí.
2. Đất xây dựng công trình sự nghiệp ngoài công lập (đất sử dụng có thời hạn), đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh; đất phi nông nghiệp do cơ sở tôn giáo, tín ngưỡng sử dụng, đất làm nghĩa trang, nghĩa địa thì áp dụng giá đất theo giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí.”

Điều 2. Bảng quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố, bao gồm:

1. Phụ lục 01: Bảng giá đất ở; giá đất thương mại, dịch vụ và giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại đô thị ban hành kèm theo Quyết định này;

2. Phụ lục 02: Bảng giá đất ở; giá đất thương mại, dịch vụ và giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại nông thôn ban hành kèm theo Quyết định này;

3. Phụ lục 03: Bảng giá đất ở; giá đất thương mại, dịch vụ và giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp đối với các đường chưa đặt tên trong các khu dân cư ban hành kèm theo Quyết định này;

4. Phụ lục 04: Bảng giá đất trong Khu công nghệ cao ban hành kèm theo Quyết định này;

5. Phụ lục 05: Bảng giá các loại đất nông nghiệp ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm chủ trì, tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện Quyết định này.

Điều 4. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 11 tháng 02 năm 2019.

2. Các Phụ lục giá đất tại Điều 3 Quyết định này thay thế các Phụ lục giá đất ban hành kèm theo Quyết định số 46/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2016 của UBND thành phố Đà Nẵng.

3. Quyết định này bãi bỏ Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2017 về sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố và Quyết định số 40/2017/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2017 về sửa đổi, bổ sung giá đất trong Khu công nghệ cao trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Điều 5. Điều khoản chuyển tiếp

Các tổ chức, cá nhân đã nộp hồ sơ nhà, đất để cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, nộp các khoản thuế, lệ phí khi chuyển dịch quyền sử dụng đất và được các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền tiếp nhận trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì áp dụng giá đất theo quy định tại Quyết định số 46/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2016, Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2017 và Quyết định số 40/2017/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2017 của UBND thành phố Đà Nẵng.

Điều 6. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Trưởng ban Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các Khu công nghiệp Đà Nẵng; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ: TN&MT, TC, XD, TP; - TVTU, TT HĐND TP; - Đoàn ĐBQH TPĐN; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Chủ tịch và các Phó Chủ tịch UBND TP; - Chánh và các Phó Chánh Văn phòng UBND TP; - Sở Tư pháp; - Cục Thuế; - Các Sở, Ban, Ngành, MTTQ, Đoàn thể TP; - UBND các quận, huyện, xã phường; - Chi cục Quản lý đất đai; - Trung tâm Phát triển quỹ đất; - Văn phòng Đăng ký đất đai; - Cổng thông tin điện tử thành phố; - Lưu: VT, KT, QLĐTh (120).


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Huỳnh Đức Thơ

PHỤ LỤC 01:


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ
(Kèm theo Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND ngày 31/01/2019 của UBND thành phố Đà Nẵng)


Đơn vị tính : 1.000 đồng/m2


TT


Tên đường phố


Giá đất ở


Giá đất thương mại, dịch vụ


Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ


Vị trí 1


Vị trí 2


Vị trí 3


Vị trí 4


Vị trí 5


Vị trí 1


Vị trí 2


Vị trí 3


Vị trí 4


Vị trí 5


Vị trí 1


Vị trí 2


Vị trí 3


Vị trí 4


Vị trí 5


1


2 Tháng 9


- Đoạn từ Bảo tàng Chàm đến Nguyễn Văn Trỗi


98.800


36.810


25.700


21.430


18.980


79.040


31.289


21.845


18.216


16.133


59.280


23.927


16.705


13.930


12.337


- Đoạn từ Nguyễn Văn Trỗi đến Xô Viết Nghệ Tĩnh


98.800


27.810


23.430


20.270


17.560


79.040


23.639


19.916


17.230


14.926


59.280


18.077


15.230


13.176


11.414


- Đoạn từ Xô Viết Nghệ Tĩnh đến Cách Mạng Tháng 8


47.150


23.280


20.275


17.150


14.740


40.080


19.788


17.234


14.578


12.529


30.648


15.132


13.179


11.148


9.581


2


3 Tháng 2


71.140


26.010


22.330


18.270


14.910


60.470


22.109


18.981


15.530


12.674


46.241


16.907


14.515


11.876


9.692


3


30 Tháng 4


78.300


66.560


50.895


4


An Bắc 1


13.470


11.450


8.756


5


An Bắc 2


14.180


12.050


9.217


6


An Bắc 3


14.180


12.050


9.217


7


An Bắc 4


13.470


11.450


8.756


8


An Bắc 5


12.830


10.910


8.340


9


An Cư 1


35.260


29.970


22.919


10


An Cư 2


35.260


29.970


22.919


11


An Cư 3


35.260


29.970


22.919


12


An Cư 4


36.250


30.810


23.563


13


An Cư 5


36.250


30.810


23.563


14


An Cư 6


36.250


30.810


23.563


15


An Cư 7


36.250


30.810


23.563


16


An Dương Vương


40.310


34.260


26.202


17


An Đồn


40.430


16.750


14.350


11.740


9.580


34.370


14.238


12.198


9.979


8.143


26.280


10.888


9.328


7.631


6.227


18


An Đồn 1


40.430


34.370


26.280


19


An Đồn 2


34.740


29.530


22.581


20


An Đồn 3


41.680


35.430


27.092


21


An Đồn 4


48.510


41.230


31.532


22


An Đồn 5


41.680


35.430


27.092


23


An Hải 1


24.440


20.770


15.886


24


An Hải 2


24.440


20.770


15.886


25


An Hải 3


24.440


20.770


15.886


26


An Hải 4


24.440


20.770


15.886


27


An Hải 5


22.300


18.960


14.495


28


An Hải 6


- Đoạn 5,5m


24.440


20.770


15.886


- Đoạn 3,5m


19.500


16.580


12.675


29


An Hải 7


24.440


20.770


15.886


30


An Hải 8


24.440


20.770


15.886


31


An Hải 9


24.440


20.770


15.886


32


An Hải 10


22.720


19.310


14.768


33


An Hải 11


21.340


18.140


13.871


34


An Hải 12


21.340


18.140


13.871


35


An Hải 14


21.340


18.140


13.871


36


An Hải 15


21.340


18.140


13.871


37


An Hải 16


21.340


18.140


13.871


38


An Hải 17


21.340


18.140


13.871


39


An Hải 18


21.340


18.140


13.871


40


An Hải 19


19.500


16.580


12.675


41


An Hải 20


- Đoạn 5,5m


22.280


18.940


14.482


- Đoạn còn lại


19.500


16.580


12.675


42


An Hải 21


19.500


16.580


12.675


43


An Hải Bắc 1


19.500


16.580


12.675


44


An Hải Bắc 2


19.500


16.580


12.675


45


An Hải Bắc 3


19.500


16.580


12.675


46


An Hải Bắc 4


19.500


16.580


12.675


47


An Hải Bắc 5


19.500


16.580


12.675


48


An Hải Bắc 6


19.500


16.580


12.675


49


An Hải Bắc 7


24.440


20.770


15.886


50


An Hải Bắc 8


20.800


17.680


13.520


51


An Hòa 1


18.980


16.130


12.337


52


An Hòa 2


15.890


13.510


10.329


53


An Hòa 3


15.890


13.510


10.329


54


An Hòa 4


18.980


16.130


12.337


55


An Hòa 5


15.110


12.840


9.822


56


An Hòa 6


15.890


13.510


10.329


57


An Hòa 7


15.890


13.510


10.329


58


An Hòa 8


15.890


13.510


10.329


59


An Hòa 9


18.980


16.130


12.337


60


An Hòa 10


13.310


7.260


6.060


4.940


4.030


11.310


6.171


5.151


4.199


3.426


8.652


4.719


3.939


3.211


2.620


61


An Hòa 11


13.310


11.310


8.652


62


An Hòa 12


18.980


16.130


12.337


63


An Mỹ


32.590


27.700


21.184


64


An Mỹ 2


25.370


21.560


16.491


65


An Mỹ 3


24.100


20.490


15.665


66


An Mỹ 4


24.100


20.490


15.665


67


An Mỹ 5


25.370


21.560


16.491


68


An Mỹ 6


25.370


21.560


16.491


69


An Mỹ 7


25.370


21.560


16.491


70


An Mỹ 8


25.370


21.560


16.491


71


An Nông


21.250


18.060


13.813


72


An Nhơn 1


30.930


26.290


20.105


73


An Nhơn 2


27.930


23.740


18.155


74


An Nhơn 3


27.930


13.630


11.700


9.890


8.230


23.740


11.586


9.945


8.407


6.996


18.155


8.860


7.605


6.429


5.350


75


An Nhơn 4


22.640


19.240


14.716


76


An Nhơn 5


22.640


19.240


14.716


77


An Nhơn 6


23.730


20.170


15.425


78


An Nhơn 7


- Đoạn 5,5m


26.250


22.310


17.063


- Đoạn 3,5m


22.640


19.240


14.716


79


An Nhơn 8


24.480


20.810


15.912


80


An Nhơn 9


22.640


13.630


11.700


9.890


8.230


19.240


11.586


9.945


8.407


6.996


14.716


8.860


7.605


6.429


5.350


81


An Nhơn 10


22.640


19.240


14.716


82


An Nhơn 11


22.640


19.240


14.716


83


An Tư Công Chúa


25.430


21.620


16.530


84


An Thượng 1


96.160


79.040


59.280


85


An Thượng 2


92.010


78.210


59.280


86


An Thượng 3


94.620


79.040


59.280


87


An Thượng 4


83.620


71.080


54.353


88


An Thượng 5


28.420


24.160


18.473


89


An Thượng 6


36.660


31.160


23.829


90


An Thượng 7


28.420


24.160


18.473


91


An Thượng 8


28.420


24.160


18.473


92


An Thượng 9


36.660


31.160


23.829


93


An Thượng 10


36.660


31.160


23.829


94


An Thượng 11


36.660


31.160


23.829


95


An Thượng 12


26.450


22.480


17.193


96


An Thượng 14


27.820


15.420


13.240


10.870


8.920


23.650


13.107


11.254


9.240


7.582


18.083


10.023


8.606


7.066


5.798


97


An Thượng 15


26.450


22.480


17.193


98


An Thượng 16


26.450


22.480


17.193


99


An Thượng 17


29.710


25.250


19.312


100


An Thượng 18


26.450


15.420


13.240


10.870


8.920


22.480


13.107


11.254


9.240


7.582


17.193


10.023


8.606


7.066


5.798


101


An Thượng 19


26.450


22.480


17.193


102


An Thượng 20


29.630


25.190


19.260


103


An Thượng 21


- Đoạn 5,5m


29.630


25.190


19.260


- Đoạn 3,5m


26.450


13.310


11.550


9.470


7.750


22.480


11.314


9.818


8.050


6.588


17.193


8.652


7.508


6.156


5.038


104


An Thượng 22


30.100


25.590


19.565


105


An Thượng 23


29.630


25.190


19.260


106


An Thượng 24


- Đoạn chỉnh trang


28.220


16.310


13.940


11.430


9.380


23.990


13.864


11.849


9.716


7.973


18.343


10.602


9.061


7.430


6.097


- Đoạn chia lô


29.630


16.310


13.940


11.430


9.380


25.190


13.864


11.849


9.716


7.973


19.260


10.602


9.061


7.430


6.097


107


An Thượng 26


62.220


52.890


40.443


108


An Thượng 27


60.560


51.480


39.364


109


An Thượng 28


60.560


51.480


39.364


110


An Thượng 29


- Đoạn từ Trần Bạch Đằng đến Lê Quang Đạo


62.550


53.170


40.658


- Đoạn còn lại


54.570


16.310


13.940


11.430


9.380


46.380


13.864


11.849


9.716


7.973


35.471


10.602


9.061


7.430


6.097


111


An Thượng 30


60.020


51.020


39.013


112


An Thượng 31


60.020


51.020


39.013


113


An Thượng 32


60.020


51.020


39.013


114


An Thượng 33


60.020


51.020


39.013


115


An Thượng 34


60.020


51.020


39.013


116


An Thượng 35


- Đoạn 7,5m


64.510


54.830


41.932


- Đoạn 5,5m


54.570


46.380


35.471


117


An Thượng 36


64.510


54.830


41.932


118


An Thượng 37


54.570


46.380


35.471


119


An Thượng 38


54.570


46.380


35.471


120


An Thượng 39


54.570


46.380


35.471


121


An Thượng 40


50.020


42.520


32.513


122


An Trung 1


35.520


19.230


15.480


12.640


9.710


30.190


16.346


13.158


10.744


8.254


23.088


12.500


10.062


8.216


6.312


123


An Trung 2


35.520


30.190


23.088


124


An Trung 3


37.330


31.730


24.265


125


An Trung 4


22.510


19.130


14.632


126


An Trung 5


18.310


15.560


11.902


127


An Trung 6


18.310


15.560


11.902


128


An Trung 7


18.310


15.560


11.902


129


An Trung 8


18.310


15.560


11.902


130


An Trung 9


22.070


18.760


14.346


131


An Trung 10


18.310


15.560


11.902


132


An Trung 11


18.310


15.560


11.902


133


An Trung 12


18.310


15.560


11.902


134


An Trung 14


18.310


15.560


11.902


135


An Trung 15


18.310


15.560


11.902


136


An Trung 16


18.310


15.560


11.902


137


An Trung Đông 1


27.510


18.620


15.710


12.430


10.130


23.380


15.827


13.354


10.566


8.611


17.882


12.103


10.212


8.080


6.585


138


An Trung Đông 2


30.460


25.890


19.799


139


An Trung Đông 3


30.460


25.890


19.799


140


An Trung Đông 4


30.460


25.890


19.799


141


An Trung Đông 5


30.460


25.890


19.799


142


An Trung Đông 6


30.460


25.890


19.799


143


An Vĩnh


21.810


16.340


14.780


10.410


8.660


18.540


13.889


12.563


8.849


7.361


14.177


10.621


9.607


6.767


5.629


144


An Xuân


28.340


24.090


18.421


145


An Xuân 1


17.160


14.590


11.154


146


An Xuân 2


17.160


14.590


11.154


147


Anh Thơ


20.560


17.480


13.364


148


Ấp Bắc


9.620


3.980


3.410


2.790


2.290


8.180


3.383


2.899


2.372


1.947


6.253


2.587


2.217


1.814


1.489


149


Âu Cơ


- Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến Nguyễn Đình Trọng


29.630


7.730


6.780


5.820


4.730


25.190


6.571


5.763


4.947


4.021


19.260


5.025


4.407


3.783


3.075


- Đoạn từ Nguyễn Đình Trọng đến kiệt 205 Âu Cơ


21.310


6.820


6.080


4.980


4.070


18.110


5.797


5.168


4.233


3.460


13.852


4.433


3.952


3.237


2.646


- Đoạn từ kiệt 205 Âu Cơ đến giáp đoạn nối dài đường số 8


8.660


4.820


4.150


3.790


3.100


7.360


4.097


3.528


3.222


2.635


5.629


3.133


2.698


2.464


2.015


- Đoạn từ đoạn nối dài đường số 8 đến giáp đường số 5


10.080


4.820


4.150


3.790


3.100


8.570


4.097


3.528


3.222


2.635


6.552


3.133


2.698


2.464


2.015


150


Âu Dương Lân


- Đoạn 10,5m


9.010


7.660


5.857


- Đoạn 7,5m


7.000


5.950


4.550


151


Bà Bang Nhãn


11.810


5.960


5.120


4.190


3.410


10.040


5.066


4.352


3.562


2.899


7.677


3.874


3.328


2.724


2.217


152


Ba Đình


- Đoạn từ Lê Lợi đến Nguyễn Thị Minh Khai


53.970


32.880


24.000


21.720


17.460


45.870


27.948


20.400


18.462


14.841


35.081


21.372


15.600


14.118


11.349


- Đoạn còn lại


47.230


25.080


21.800


18.380


15.180


40.150


21.318


18.530


15.623


12.903


30.700


16.302


14.170


11.947


9.867


153


Bá Giáng 1


7.470


6.350


4.856


154


Bá Giáng 2


7.470


6.350


4.856


155


Bá Giáng 3


7.470


6.350


4.856


156


Bá Giáng 4


7.470


6.350


4.856


157


Bá Giáng 5


7.430


6.320


4.830


158


Bá Giáng 6


7.430


6.320


4.830


159


Bá Giáng 7


7.430


6.320


4.830


160


Bá Giáng 8


7.430


6.320


4.830


161


Bá Giáng 9


7.430


6.320


4.830


162


Bá Giáng 10


7.430


6.320


4.830


163


Bá Giáng 11


7.450


6.330


4.843


164


Bá Giáng 12


7.450


6.330


4.843


165


Bá Giáng 14


7.450


6.330


4.843


166


Bà Huyện Thanh Quan


- Đoạn từ Ngũ Hành Sơn đến Dương Thị Xuân Quý


37.210


31.630


24.187


- Đoạn từ Dương Thị Xuân Quý đến Chế Lan Viên


31.490


16.060


13.870


11.390


9.330


26.770


13.651


11.790


9.682


7.931


20.469


10.439


9.016


7.404


6.065


- Đoạn còn lại


27.130


16.060


13.870


11.390


9.330


23.060


13.651


11.790


9.682


7.931


17.635


10.439


9.016


7.404


6.065


167


Bạch Đằng


- Đoạn từ Đống Đa đến Nguyễn Du


98.800


40.100


32.820


26.830


21.820


79.040


34.085


27.897


22.806


18.547


59.280


26.065


21.333


17.440


14.183


- Đoạn từ Nguyễn Du đến Lê Duẩn


98.800


40.100


32.820


26.830


21.820


79.040


34.085


27.897


22.806


18.547


59.280


26.065


21.333


17.440


14.183


- Đoạn từ Lê Duẩn đến Nguyễn Văn Linh


98.800


44.880


38.280


31.320


25.580


79.040


38.148


32.538


26.622


21.743


59.280


29.172


24.882


20.358


16.627


- Đoạn từ đường 2 tháng 9 đến cầu Trần Thị Lý


98.800


79.040


59.280


168


Bạch Thái Bưởi


- Đoạn 6,0m


16.370


13.910


10.641


- Đoạn 5,5m


14.880


12.650


9.672


169


Bãi Sậy


17.340


14.740


11.271


170


Bát Nàn Công Chúa


11.780


10.010


7.657


171


Bàu Cầu 1


6.000


5.100


3.900


172


Bàu Cầu 2


6.000


5.100


3.900


173


Bàu Cầu 3


6.000


5.100


3.900


174


Bàu Cầu 4


6.000


5.100


3.900


175


Bàu Cầu 5


6.000


5.100


3.900


176


Bàu Cầu 6


6.000


5.100


3.900


177


Bàu Cầu 7


6.000


5.100


3.900


178


Bàu Cầu 8


6.000


5.100


3.900


179


Bàu Cầu 9


6.000


5.100


3.900


180


Bàu Cầu 10


6.000


5.100


3.900


181


Bàu Cầu 11


6.000


5.100


3.900


182


Bàu Cầu 12


6.000


5.100


3.900


183


Bàu Cầu 14


6.000


5.100


3.900


184


Bàu Cầu 15


6.000


5.100


3.900


185


Bàu Cầu 16


6.000


5.100


3.900


186


Bàu Cầu 17


6.000


5.100


3.900


187


Bàu Cầu 18


6.000


5.100


3.900


188


Bàu Cầu 19


6.000


5.100


3.900


189


Bàu Gia 1


9.020


7.670


5.863


190


Bàu Gia Thượng 1


9.820


6.860


5.970


4.860


3.950


8.350


5.831


5.075


4.131


3.358


6.383


4.459


3.881


3.159


2.568


191


Bàu Gia Thượng 2


9.820


8.350


6.383


192


Bàu Gia Thượng 3


9.820


8.350


6.383


193


Bàu Gia Thượng 4


10.920


9.280


7.098


194


Bàu Hạc 1


32.960


16.770


13.710


10.280


7.880


28.020


14.255


11.654


8.738


6.698


21.424


10.901


8.912


6.682


5.122


195


Bàu Hạc 2


30.360


25.810


19.734


196


Bàu Hạc 3


30.360


25.810


19.734


197


Bàu Hạc 4


30.360


25.810


19.734


198


Bàu Hạc 5


30.360


14.450


11.980


9.120


7.060


25.810


12.283


10.183


7.752


6.001


19.734


9.393


7.787


5.928


4.589


199


Bàu Hạc 6


32.960


16.770


13.710


10.280


7.880


28.020


14.255


11.654


8.738


6.698


21.424


10.901


8.912


6.682


5.122


200


Bàu Làng


24.250


10.200


8.230


6.950


4.870


20.610


8.670


6.996


5.908


4.140


15.763


6.630


5.350


4.518


3.166


201


Bàu Mạc 1


9.440


8.020


6.136


202


Bàu Mạc 2


9.440


8.020


6.136


203


Bàu Mạc 3


9.440


8.020


6.136


204


Bàu Mạc 4


9.440


8.020


6.136


205


Bàu Mạc 5


9.440


8.020


6.136


206


Bàu Mạc 6


9.440


8.020


6.136


207


Bàu Mạc 7


9.440


8.020


6.136


208


Bàu Mạc 8


9.440


8.020


6.136


209


Bàu Mạc 9


10.660


5.480


4.750


3.880


3.150


9.060


4.658


4.038


3.298


2.678


6.929


3.562


3.088


2.522


2.048


210


Bàu Mạc 10


8.590


7.300


5.584


211


Bàu Mạc 11


8.590


7.300


5.584


212


Bàu Mạc 12


9.660


5.480


4.750


3.880


3.150


8.210


4.658


4.038


3.298


2.678


6.279


3.562


3.088


2.522


2.048


213


Bàu Mạc 14


8.590


5.480


4.750


3.880


3.150


7.300


4.658


4.038


3.298


2.678


5.584


3.562


3.088


2.522


2.048


214


Bàu Mạc 15


8.590


5.480


4.750


3.880


3.150


7.300


4.658


4.038


3.298


2.678


5.584


3.562


3.088


2.522


2.048


215


Bàu Mạc 16


8.590


7.300


5.584


216


Bàu Năng 1


- Đoạn từ Lý Thái Tông đến Đặng Minh Khiêm


15.210


12.930


9.887


- Đoạn còn lại


13.830


7.440


6.390


5.230


4.270


11.760


6.324


5.432


4.446


3.630


8.990


4.836


4.154


3.400


2.776


217


Bàu Năng 2


15.210


12.930


9.887


218


Bàu Năng 3


16.610


14.120


10.797


219


Bàu Năng 4


15.210


12.930


9.887


220


Bàu Năng 5


15.210


12.930


9.887


221


Bàu Năng 6


15.210


12.930


9.887


222


Bàu Năng 7


14.800


12.580


9.620


223


Bàu Năng 8


14.800


12.580


9.620


224


Bàu Năng 9


14.800


12.580


9.620


225


Bàu Năng 10


14.800


12.580


9.620


226


Bàu Năng 11


15.350


7.650


6.550


5.360


4.530


13.050


6.503


5.568


4.556


3.851


9.978


4.973


4.258


3.484


2.945


227


Bàu Năng 12


13.820


11.750


8.983


228


Bàu Năng 14


13.820


11.750


8.983


229


Bàu Tràm 1


25.670


21.820


16.686


230


Bàu Tràm 2


25.670


21.820


16.686


231


Bàu Tràm 3


24.440


20.770


15.886


232


Bàu Tràm Trung


22.670


19.270


14.736


233


Bàu Trảng 1


17.130


8.430


6.470


5.350


4.500


14.560


7.166


5.500


4.548


3.825


11.135


5.480


4.206


3.478


2.925


234


Bàu Trảng 2


16.290


13.850


10.589


235


Bàu Trảng 3


17.220


14.640


11.193


236


Bàu Trảng 4


17.220


14.640


11.193


237


Bàu Trảng 5


16.290


8.430


6.470


5.350


4.500


13.850


7.166


5.500


4.548


3.825


10.589


5.480


4.206


3.478


2.925


238


Bàu Trảng 6


17.220


14.640


11.193


239


Bàu Trảng 7


15.890


8.430


6.470


5.350


4.500


13.510


7.166


5.500


4.548


3.825


10.329


5.480


4.206


3.478


2.925


240


Bàu Vàng 1


11.220


9.540


7.293


241


Bàu Vàng 2


11.220


9.540


7.293


242


Bàu Vàng 3


11.220


9.540


7.293


243


Bàu Vàng 4


11.200


9.520


7.280


244


Bàu Vàng 5


11.230


9.550


7.300


245


Bàu Vàng 6


11.240


9.550


7.306


246


Bắc Đẩu


40.250


20.480


17.480


14.240


11.590


34.210


17.408


14.858


12.104


9.852


26.163


13.312


11.362


9.256


7.534


247


Bắc Sơn


21.030


8.440


7.050


5.900


4.800


17.880


7.174


5.993


5.015


4.080


13.670


5.486


4.583


3.835


3.120


248


Bế Văn Đàn


- Đoạn từ nhà số 02 đến nhà số 184


46.370


19.430


15.020


12.040


9.110


39.410


16.516


12.767


10.234


7.744


30.141


12.630


9.763


7.826


5.922


- Đoạn còn lại


37.250


19.430


15.020


12.040


9.110


31.660


16.516


12.767


10.234


7.744


24.213


12.630


9.763


7.826


5.922


249


Bình An 1


21.260


18.070


13.819


250


Bình An 2


21.260


18.070


13.819


251


Bình An 3


21.260


18.070


13.819


252


Bình An 4


21.260


18.070


13.819


253


Bình An 5


21.260


18.070


13.819


254


Bình An 6


21.260


18.070


13.819


255


Bình Giã


10.460


8.890


6.799


256


Bình Hòa 1


13.300


11.310


8.645


257


Bình Hòa 2


13.300


11.310


8.645


258


Bình Hòa 3


13.300


11.310


8.645


259


Bình Hòa 4


15.450


13.130


10.043


260


Bình Hòa 5


13.300


11.310


8.645


261


Bình Hòa 6


13.300


11.310


8.645


262


Bình Hòa 7


13.300


11.310


8.645


263


Bình Hòa 8


13.300


11.310


8.645


264


Bình Hòa 9


13.300


11.310


8.645


265


Bình Hòa 10


18.020


15.320


11.713


266


Bình Hòa 11


16.050


13.640


10.433


267


Bình Hòa 12


16.050


13.640


10.433


268


Bình Hòa 14


13.560


6.880


6.060


4.940


4.030


11.530


5.848


5.151


4.199


3.426


8.814


4.472


3.939


3.211


2.620


269


Bình Kỳ (từ Mai Đăng Chơn đến cầu Quốc)


4.310


3.360


2.890


2.360


1.930


3.660


2.856


2.457


2.006


1.641


2.802


2.184


1.879


1.534


1.255


270


Bình Minh 1


53.540


45.510


34.801


271


Bình Minh 2


47.900


40.720


31.135


272


Bình Minh 3


47.900


40.720


31.135


273


Bình Minh 4


98.800


79.040


59.280


274


Bình Minh 5


98.800


79.040


59.280


275


Bình Minh 6


98.800


79.040


59.280


276


Bình Minh 7


98.800


79.040


59.280


277


Bình Minh 8


98.800


79.040


59.280


278


Bình Minh 9


98.800


79.040


59.280


279


Bình Minh 10


98.800


79.040


59.280


280


Bình Thái 1


12.110


7.260


6.060


4.940


4.030


10.290


6.171


5.151


4.199


3.426


7.872


4.719


3.939


3.211


2.620


281


Bình Thái 2


11.010


7.260


6.060


4.940


4.030


9.360


6.171


5.151


4.199


3.426


7.157


4.719


3.939


3.211


2.620


282


Bình Thái 3


11.010


7.260


6.060


4.940


4.030


9.360


6.171


5.151


4.199


3.426


7.157


4.719


3.939


3.211


2.620


283


Bình Thái 4


7.990


6.540


5.730


4.670


3.810


6.790


5.559


4.871


3.970


3.239


5.194


4.251


3.725


3.036


2.477


284


Bình Than


29.700


11.740


10.110


8.730


6.800


25.250


9.979


8.594


7.421


5.780


19.305


7.631


6.572


5.675


4.420


285


Bùi Bỉnh Uyên


12.670


5.280


4.540


3.710


3.030


10.770


4.488


3.859


3.154


2.576


8.236


3.432


2.951


2.412


1.970


286


Bùi Cầm Hổ


6.000


5.100


3.900


287


Bùi Chát


8.810


5.480


4.750


3.880


3.150


7.490


4.658


4.038


3.298


2.678


5.727


3.562


3.088


2.522


2.048


288


Bùi Dương Lịch


19.410


11.690


9.890


8.120


6.650


16.500


9.937


8.407


6.902


5.653


12.617


7.599


6.429


5.278


4.323


289


Bùi Giáng


12.260


6.840


5.990


4.960


4.040


10.420


5.814


5.092


4.216


3.434


7.969


4.446


3.894


3.224


2.626


290


Bùi Huy Bích


14.570


12.380


9.471


291


Bùi Huy Đáp


6.000


5.100


3.900


292


Bùi Hữu Nghĩa


27.830


23.660


18.090


293


Bùi Kỷ


26.440


22.470


17.186


294


Bùi Lâm


- Đoạn 5,5m


19.380


16.470


12.597


- Đoạn 3,5m


16.810


14.290


10.927


295


Bùi Quốc Hưng


30.280


25.740


19.682


296


Bùi Tá Hán


32.270


13.240


11.380


9.310


7.580


27.430


11.254


9.673


7.914


6.443


20.976


8.606


7.397


6.052


4.927


297


Bùi Tấn Diên


11.212


9.530


7.288


Vị trí 1


Vị trí 2


Vị trí 3


Vị trí 4


Vị trí 5


Vị trí 1


Vị trí 2


Vị trí 3


Vị trí 4


Vị trí 5


Vị trí 1


Vị trí 2


Vị trí 3


Vị trí 4


Vị trí 5


298


Bùi Thế Mỹ


13.580


5.960


5.120


4.190


3.410


11.540


5.066


4.352


3.562


2.899


8.827


3.874


3.328


2.724


2.217


299


Bùi Thị Xuân


36.080


19.230


15.480


12.640


9.710


30.670


16.346


13.158


10.744


8.254


23.452


12.500


10.062


8.216


6.312


300


Bùi Viện


26.340


22.390


17.121


301


Bùi Vịnh


- Đoạn 7,5m


14.160


7.270


6.300


5.140


4.170


12.040


6.180


5.355


4.369


3.545


9.204


4.726


4.095


3.341


2.711


- Đoạn 5,5m


13.270


6.860


5.970


4.860


3.950


11.280


5.831


5.075


4.131


3.358


8.626


4.459


3.881


3.159


2.568


302


Bùi Xuân Phái


32.830


27.910


21.340


303


Bùi Xương Tự


12.040


6.880


6.060


4.940


4.030


10.230


5.848


5.151


4.199


3.426


7.826


4.472


3.939


3.211


2.620


304


Bùi Xương Trạch


13.660


6.920


5.640


4.620


3.770


11.610


5.882


4.794


3.927


3.205


8.879


4.498


3.666


3.003


2.451


305


B1 - Hồng Phước


11.660


9.910


7.579


306


Ca Văn Thỉnh


31.480


18.470


15.820


12.940


10.590


26.760


15.700


13.447


10.999


9.002


20.462


12.006


10.283


8.411


6.884


307


Cách Mạng Tháng 8


- Đoạn từ đường 2 Tháng 9 đến ngã tư Cẩm Lệ


36.070


11.680


9.940


7.680


6.280


30.660


9.928


8.449


6.528


5.338


23.446


7.592


6.461


4.992


4.082


- Đoạn từ ngã tư Cẩm Lệ đến Nguyễn Nhàn


30.560


9.080


7.840


6.400


5.230


25.980


7.718


6.664


5.440


4.446


19.864


5.902


5.096


4.160


3.400


- Đoạn từ Nguyễn Nhàn đến Quốc lộ 1A


18.960


8.040


6.910


5.490


4.810


16.120


6.834


5.874


4.667


4.089


12.324


5.226


4.492


3.569


3.127


308


Cao Bá Đạt


6.000


5.100


3.900


309


Cao Bá Nhạ


22.280


18.940


14.482


310


Cao Bá Quát


34.400


29.240


22.360


311


Cao Hồng Lãnh


10.340


8.790


6.721


312


Cao Lỗ


20.130


17.110


13.085


313


Cao Sơn 1


12.320


10.470


8.008


314


Cao Sơn 1


11.700


9.950


7.605


315


Cao Sơn 3


11.700


9.950


7.605


316


Cao Sơn 4


11.670


9.920


7.586


317


Cao Sơn 5


11.670


9.920


7.586


318


Cao Sơn 6


11.670


9.920


7.586


319


Cao Sơn 7


11.670


9.920


7.586


320


Cao Sơn 8


11.670


9.920


7.586


321


Cao Sơn Pháo


- Đoạn 28,5m


23.580


20.040


15.327


- Đoạn 7,5m


16.100


8.440


7.050


5.900


4.800


13.690


7.174


5.993


5.015


4.080


10.465


5.486


4.583


3.835


3.120


322


Cao Thắng


55.840


24.040


20.530


16.790


13.740


47.460


20.434


17.451


14.272


11.679


36.296


15.626


13.345


10.914


8.931


323


Cao Xuân Dục


29.700


25.250


19.305


324


Cao Xuân Huy


26.440


22.470


17.186


325


Cầm Bá Thước


46.070


39.160


29.946


326


Cẩm Bắc 1


13.660


11.610


8.879


327


Cẩm Bắc 2


13.660


11.610


8.879


328


Cẩm Bắc 3


13.660


11.610


8.879


329


Cẩm Bắc 4


11.870


10.090


7.716


330


Cẩm Bắc 5


11.870


10.090


7.716


331


Cẩm Bắc 6


11.870


10.090


7.716


332


Cẩm Bắc 7


11.870


10.090


7.716


333


Cẩm Bắc 8


11.870


10.090


7.716


334


Cẩm Bắc 9


11.870


6.860


5.970


4.860


3.950


10.090


5.831


5.075


4.131


3.358


7.716


4.459


3.881


3.159


2.568


335


Cẩm Bắc 10


11.870


10.090


7.716


336


Cẩm Bắc 11


9.820


6.860


5.970


4.860


3.950


8.350


5.831


5.075


4.131


3.358


6.383


4.459


3.881


3.159


2.568


337


Cẩm Bắc 12


9.820


6.860


5.970


4.860


3.950


8.350


5.831


5.075


4.131


3.358


6.383


4.459


3.881


3.159


2.568


338


Cẩm Chánh 1


9.120


7.750


5.928


339


Cẩm Chánh 2


9.120


7.750


5.928


340


Cẩm Chánh 3


9.120


7.750


5.928


341


Cẩm Chánh 4


10.130


8.610


6.585


342


Cẩm Chánh 5


9.120


7.750


5.928


343


Cẩm Nam 1


8.670


7.370


5.636


344


Cẩm Nam 2


8.670


7.370


5.636


345


Cẩm Nam 3


8.670


7.370


5.636


346


Cẩm Nam 4


8.670


7.370


5.636


347


Cẩm Nam 5


8.670


7.370


5.636


348


Cẩm Nam 6


8.540


7.260


5.551


349


Cẩm Nam 7


8.540


7.260


5.551


350


Cẩm Nam 8


8.540


7.260


5.551


351


Cẩm Nam 9


8.670


7.370


5.636


352


Cần Giuộc


18.830


9.750


7.910


6.450


5.000


16.010


8.288


6.724


5.483


4.250


12.240


6.338


5.142


4.193


3.250


353


Cầu Đỏ - Túy Loan


- Đoạn có vỉa hè


5.930


5.040


3.855


- Đoạn không có vỉa hè


5.360


4.320


3.700


3.030


2.470


4.560


3.672


3.145


2.576


2.100


3.484


2.808


2.405


1.970


1.606


354


Cô Bắc


59.010


29.540


25.380


20.770


16.920


50.160


25.109


21.573


17.655


14.382


38.357


19.201


16.497


13.501


10.998


355


Cô Giang


59.410


26.830


23.060


18.870


15.370


50.500


22.806


19.601


16.040


13.065


38.617


17.440


14.989


12.266


9.991


356


Cổ Mân 1


21.850


18.570


14.203


357


Cổ Mân 2


21.850


18.570


14.203


358


Cổ Mân 3


21.850


18.570


14.203


359


Cổ Mân 4


19.500


16.580


12.675


360


Cổ Mân 5


19.500


16.580


12.675


361


Cổ Mân 6


19.500


16.580


12.675


362


Cổ Mân 7


18.170


15.440


11.811


363


Cổ Mân 8


18.670


15.870


12.136


364


Cổ Mân 9


20.000


17.000


13.000


365


Cổ Mân Cúc 1


7.280


6.190


4.732


366


Cổ Mân Cúc 2


7.280


6.190


4.732


367


Cổ Mân Cúc 3


7.280


6.190


4.732


368


Cổ Mân Cúc 4


7.280


6.190


4.732


369


Cổ Mân Lan 1


7.280


6.190


4.732


370


Cổ Mân Lan 2


7.280


6.190


4.732


371


Cổ Mân Lan 3


7.280


6.190


4.732


372


Cổ Mân Lan 4


7.280


6.190


4.732


373


Cổ Mân Mai 1


7.500


6.380


4.875


374


Cổ Mân Mai 2


7.500


6.380


4.875


375


Cổ Mân Mai 3


7.500


6.380


4.875


376


Cổ Mân Mai 4


7.500


6.380


4.875


377


Cổ Mân Mai 5


7.500


6.380


4.875


378


Cồn Dầu 1


8.550


7.270


5.558


379


Cồn Dầu 2


8.550


7.270


5.558


380


Cồn Dầu 3


8.550


7.270


5.558


381


Cồn Dầu 4


8.550


7.270


5.558


382


Cồn Dầu 5


8.550


7.270


5.558


383


Cồn Dầu 6


8.550


7.270


5.558


384


Cồn Dầu 7


8.550


7.270


5.558


385


Cồn Dầu 8


8.550


7.270


5.558


386


Cồn Dầu 9


8.550


7.270


5.558


387


Cồn Dầu 10


8.550


7.270


5.558


388


Cống Quỳnh


9.830


6.880


6.060


4.940


4.030


8.360


5.848


5.151


4.199


3.426


6.390


4.472


3.939


3.211


2.620


389


Cù Chính Lan


- Đoạn từ Hà Huy tập đến Huỳnh Ngọc Huệ


37.250


13.870


11.080


9.460


7.330


31.660


11.790


9.418


8.041


6.231


24.213


9.016


7.202


6.149


4.765


- Đoạn còn lại


29.390


11.950


9.650


8.250


6.280


24.980


10.158


8.203


7.013


5.338


19.104


7.768


6.273


5.363


4.082


390


Châu Thị Vĩnh Tế


53.280


16.310


13.940


11.430


9.380


45.290


13.864


11.849


9.716


7.973


34.632


10.602


9.061


7.430


6.097


391


Châu Thượng Văn


27.840


16.130


14.150


12.870


10.560


23.660


13.711


12.028


10.940


8.976


18.096


10.485


9.198


8.366


6.864


392


Châu Văn Liêm


32.140


15.200


13.030


11.770


10.630


27.320


12.920


11.076


10.005


9.036


20.891


9.880


8.470


7.651


6.910


393


Chế Lan Viên


25.500


16.060


14.540


11.940


9.780


21.680


13.651


12.359


10.149


8.313


16.575


10.439


9.451


7.761


6.357


394


Chi Lăng


98.800


36.290


29.420


24.020


19.650


79.040


30.847


25.007


20.417


16.703


59.280


23.589


19.123


15.613


12.773


395


Chơn Tâm 1


10.120


8.600


6.578


396


Chơn Tâm 2


10.120


6.620


5.860


4.800


3.910


8.600


5.627


4.981


4.080


3.324


6.578


4.303


3.809


3.120


2.542


397


Chơn Tâm 3


10.260


8.720


6.669


398


Chơn Tâm 4


10.260


8.720


6.669


399


Chơn Tâm 5


10.230


8.700


6.650


400


Chơn Tâm 6


10.230


8.700


6.650


401


Chơn Tâm 7


10.130


8.610


6.585


402


Chơn Tâm 8


10.130


6.620


5.860


4.800


3.910


8.610


5.627


4.981


4.080


3.324


6.585


4.303


3.809


3.120


2.542


403


Chơn Tâm 9


10.260


8.720


6.669


404


Chơn Tâm 10


10.260


8.720


6.669


405


Chơn Tâm 11


10.260


8.720


6.669


406


Chơn Tâm 12


10.260


8.720


6.669


407


Chu Cẩm Phong


14.300


12.160


9.295


408


Chu Huy Mân


- Đoạn từ Ngô Quyền đến Phạm Văn Xảo


33.990


28.890


22.094


- Đoạn từ Phạm Văn Xảo đến Khúc Thừa Dụ


28.464


24.190


18.502


- Đoạn còn lại


24.520


20.840


15.938


409


Chu Lai


8.170


6.940


5.311


410


Chu Mạnh Trinh


26.440


22.470


17.186


411


Chu Văn An


68.770


25.810


23.380


20.040


17.170


58.450


21.939


19.873


17.034


14.595


44.701


16.777


15.197


13.026


11.161


412


Chúc Động


12.260


10.420


7.969


413


Chương Dương


- Đoạn cầu Trần Thị Lý đến cầu Tiên Sơn


49.480


42.060


32.162


- Đoạn còn lại


40.330


11.390


9.790


8.010


6.530


34.280


9.682


8.322


6.809


5.551


26.215


7.404


6.364


5.207


4.245


414


Dã Tượng


32.000


12.910


10.520


8.610


7.040


27.200


10.974


8.942


7.319


5.984


20.800


8.392


6.838


5.597


4.576


415


Doãn Kế Thiện


21.920


18.630


14.248


416


Doãn Uẩn


20.380


11.820


10.130


8.290


6.760


17.320


10.047


8.611


7.047


5.746


13.247


7.683


6.585


5.389


4.394


417


Dũng Sĩ Thanh Khê


- Đoạn từ Trần Cao Vân đến cổng chùa Thanh Hải


47.970


11.950


9.740


7.760


5.790


40.770


10.158


8.279


6.596


4.922


31.181


7.768


6.331


5.044


3.764


- Đoạn từ Chùa Thanh Hải đến Phùng Hưng


25.250


8.520


6.540


5.230


4.040


21.460


7.242


5.559


4.446


3.434


16.413


5.538


4.251


3.400


2.626


- Đoạn còn lại


20.200


7.170


6.040


4.940


4.040


17.170


6.095


5.134


4.199


3.434


13.130


4.661


3.926


3.211


2.626


418


Duy Tân


- Đoạn Núi Thành đến Nguyễn Hữu Thọ


72.960


31.910


28.950


22.830


19.880


62.020


27.124


24.608


19.406


16.898


47.424


20.742


18.818


14.840


12.922


- Đoạn còn lại


56.400


30.340


26.320


20.890


17.350


47.940


25.789


22.372


17.757


14.748


36.660


19.721


17.108


13.579


11.278


419


Dương Bá Cung


7.330


6.230


4.765


420


Dương Bá Trạc


31.480


18.470


15.820


12.940


10.590


26.760


15.700


13.447


10.999


9.002


20.462


12.006


10.283


8.411


6.884


421


Dương Bạch Mai


11.740


9.980


7.631


422


Dương Bích Liên


18.330


15.580


11.915


423


Dương Cát Lợi


7.500


6.380


4.875


424


Dương Đình Nghệ


- Đoạn chưa nâng cấp (từ Ngô Quyền đến đoạn 7,5m)


40.640


15.860


13.630


11.150


9.080


34.540


13.481


11.586


9.478


7.718


26.416


10.309


8.860


7.248


5.902


- Đoạn 7,5m đến đường 45m (đường dây điện 110kV)


53.560


17.750


14.350


11.740


9.580


45.530


15.088


12.198


9.979


8.143


34.814


11.538


9.328


7.631


6.227


- Đoạn đường 45m (đường dây điện 110kV) đến Võ Nguyên Giáp


98.800


21.120


18.200


13.050


10.640


79.040


17.952


15.470


11.093


9.044


59.280


13.728


11.830


8.483


6.916


425


Dương Đức Hiền


12.020


10.220


7.813


426


Dương Đức Nhan


8.460


7.190


5.499


427


Dương Khuê


44.240


17.010


14.600


12.010


9.830


37.600


14.459


12.410


10.209


8.356


28.756


11.057


9.490


7.807


6.390


428


Dương Lâm


- Đoạn từ Hồ Hán Thương đến Khúc Thừa Dụ


18.450


15.680


11.993


- Đoạn còn lại


20.490


17.420


13.319


429


Dương Loan


- Đoạn 10,5m


12.490


10.620


8.119


- Đoạn 7,5m


9.300


7.910


6.045


430


Dương Quảng Hàm


26.440


22.470


17.186


431


Dương Tôn Hải


12.700


10.800


8.255


432


Dương Tụ Quán


32.830


15.420


13.240


10.870


8.920


27.910


13.107


11.254


9.240


7.582


21.340


10.023


8.606


7.066


5.798


433


Dương Tử Giang


20.530


17.450


13.345


434


Dương Tự Minh


66.290


56.350


43.089


435


Dương Thạc


25.350


21.550


16.478


436


Dương Thanh


21.170


17.990


13.761


437


Dương Thị Xuân Quý


31.860


16.060


13.870


11.390


9.330


27.080


13.651


11.790


9.682


7.931


20.709


10.439


9.016


7.404


6.065


438


Dương Thưởng


26.430


16.130


14.150


12.870


10.560


22.470


13.711


12.028


10.940


8.976


17.180


10.485


9.198


8.366


6.864


439


Dương Trí Trạch


37.080


31.520


24.102


440


Dương Văn An


22.020


18.720


14.313


441


Dương Vân Nga


- Đoạn từ Chu Huy Mân đến Phạm Huy Thông


24.670


20.970


16.036


- Đoạn từ Phạm Huy Thông đến Nguyễn Sĩ Cố


23.110


19.640


15.022


442


Đa Mặn 1


13.810


11.740


8.977


443


Đa Mặn 2


13.810


11.740


8.977


444


Đa Mặn 3


13.810


10.300


8.900


7.260


5.900


11.740


8.755


7.565


6.171


5.015


8.977


6.695


5.785


4.719


3.835


445


Đa Mặn 4


13.810


10.300


8.900


7.260


5.900


11.740


8.755


7.565


6.171


5.015


8.977


6.695


5.785


4.719


3.835


446


Đa Mặn 5


15.190


12.910


9.874


447


Đa Mặn 6


15.190


12.910


9.874


448


Đa Mặn 7


15.190


10.630


9.160


7.490


6.090


12.910


9.036


7.786


6.367


5.177


9.874


6.910


5.954


4.869


3.959


449


Đa Mặn 8


13.610


10.300


8.900


7.260


5.900


11.570


8.755


7.565


6.171


5.015


8.847


6.695


5.785


4.719


3.835


450


Đa Mặn 9


13.610


11.570


8.847


451


Đa Mặn 10


13.610


11.570


8.847


452


Đa Mặn 11


14.460


12.290


9.399


453


Đa Mặn 12


14.460


12.290


9.399


454


Đa Mặn 14


14.460


12.290


9.399


455


Đa Mặn Đông 1


13.810


11.740


8.977


456


Đa Mặn Đông 2


15.260


12.970


9.919


457


Đa Mặn Đông 3


12.490


10.300


8.900


7.260


5.900


10.620


8.755


7.565


6.171


5.015


8.119


6.695


5.785


4.719


3.835


458


Đa Mặn Đông 4


13.810


10.300


8.900


7.260


5.900


11.740


8.755


7.565


6.171


5.015


8.977


6.695


5.785


4.719


3.835


459


Đá Mọc 1


9.770


6.210


5.470


4.460


3.620


8.300


5.279


4.650


3.791


3.077


6.351


4.037


3.556


2.899


2.353


460


Đá Mọc 2


9.770


8.300


6.351


461


Đá Mọc 3


9.770


8.300


6.351


462


Đá Mọc 4


9.770


6.210


5.470


4.460


3.620


8.300


5.279


4.650


3.791


3.077


6.351


4.037


3.556


2.899


2.353


463


Đá Mọc 5


9.770


8.300


6.351


464


Đa Phước 1


20.560


17.480


13.364


465


Đa Phước 2


20.560


17.480


13.364


466


Đa Phước 3


20.560


17.480


13.364


467


Đa Phước 4


20.560


17.480


13.364


468


Đa Phước 5


20.150


17.130


13.098


469


Đa Phước 6


20.150


17.130


13.098


470


Đa Phước 7


20.150


17.130


13.098


471


Đa Phước 8


20.190


17.160


13.124


472


Đa Phước 9


20.560


17.480


13.364


473


Đa Phước 10


20.150


17.130


13.098


474


Đà Sơn


8.050


4.620


4.120


3.290


2.690


6.840


3.927


3.502


2.797


2.287


5.233


3.003


2.678


2.139


1.749


475


Đại An 1


6.830


5.810


4.440


476


Đại An 2


6.830


5.810


4.440


477


Đại An 3


7.950


6.760


5.168


478


Đại An 4


6.830


5.810


4.440


479


Đàm Quang Trung


5.870


4.510


3.920


3.360


2.750


4.990


3.834


3.332


2.856


2.338


3.816


2.932


2.548


2.184


1.788


480


Đặng Đoàn Bằng


22.270


18.930


14.476


481


Đặng Văn Bá


8.270


7.030


5.376


482


Đặng Vũ Hỷ


30.300


19.870


15.260


13.070


10.630


25.760


16.890


12.971


11.110


9.036


19.695


12.916


9.919


8.496


6.910


483


Đàm Thanh 1


7.320


6.220


4.758


484


Đàm Thanh 2


6.950


5.910


4.518


485


Đàm Thanh 3


6.950


5.910


4.518


486


Đàm Thanh 4


6.950


5.910


4.518


487


Đàm Thanh 5


6.950


5.910


4.518


488


Đàm Thanh 6


6.950


5.910


4.518


489


Đàm Thanh 7


6.950


5.910


4.518


490


Đàm Thanh 8


6.950


5.910


4.518


491


Đàm Thanh 9


6.950


5.910


4.518


492


Đàm Văn Lễ


15.780


8.440


7.050


5.900


4.800


13.410


7.174


5.993


5.015


4.080


10.257


5.486


4.583


3.835


3.120


493


Đào Cam Mộc


41.470


35.250


26.956


494


Đào Công Chính


- Đoạn có vỉa hè hai bên đường


10.140


6.920


5.640


4.620


3.770


8.620


5.882


4.794


3.927


3.205


6.591


4.498


3.666


3.003


2.451


- Đoạn có vỉa hè một bên đường


9.630


6.920


5.640


4.620


3.770


8.190


5.882


4.794


3.927


3.205


6.260


4.498


3.666


3.003


2.451


495


Đào Công Soạn


7.090


6.030


4.609


496


Đào Doãn Địch


10.540


7.180


6.300


5.300


4.300


8.960


6.103


5.355


4.505


3.655


6.851


4.667


4.095


3.445


2.795


497


Đào Duy Anh


45.870


38.990


29.816


498


Đào Duy Kỳ


19.380


16.470


12.597


499


Đào Duy Tùng


16.590


14.100


10.784


500


Đào Duy Từ


- Đoạn từ Ông Ích Khiêm đến hết nhà số 21


59.320


25.040


21.540


18.520


15.900


50.420


21.284


18.309


15.742


13.515


38.558


16.276


14.001


12.038


10.335


- Đoạn còn lại


47.790


22.640


19.520


17.380


15.120


40.620


19.244


16.592


14.773


12.852


31.064


14.716


12.688


11.297


9.828


501


Đào Nghiễm


Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến thửa đất số 44 đường Đào Nghiễm


6.320


3.480


2.990


2.440


1.980


5.370


2.958


2.542


2.074


1.683


4.108


2.262


1.944


1.586


1.287


Đoạn còn lại


5.680


3.480


2.990


2.440


1.980


4.830


2.958


2.542


2.074


1.683


3.692


2.262


1.944


1.586


1.287


502


Đào Nguyên Phổ


18.490


15.720


12.019


503


Đào Sư Tích


Đoạn từ Hoàng Văn Thái đến Hòa Nam 14


- Đoạn 7,5m


11.900


7.180


6.300


5.300


4.300


10.120


6.103


5.355


4.505


3.655


7.735


4.667


4.095


3.445


2.795


- Đoạn 5,5m


9.770


7.180


6.300


5.300


4.300


8.300


6.103


5.355


4.505


3.655


6.351


4.667


4.095


3.445


2.795


Đoạn còn lại


9.310


6.210


5.470


4.460


3.620


7.910


5.279


4.650


3.791


3.077


6.052


4.037


3.556


2.899


2.353


504


Đào Tấn


42.310


28.730


24.290


20.070


16.540


35.960


24.421


20.647


17.060


14.059


27.502


18.675


15.789


13.046


10.751


505


Đào Trí


26.030


22.130


16.920


506


Đào Trinh Nhất


6.000


5.100


3.900


507


Đặng Chất


7.250


3.210


2.670


2.290


1.730


6.160


2.729


2.270


1.947


1.471


4.713


2.087


1.736


1.489


1.125


508


Đặng Chiêm


5.310


4.510


3.452


509


Đặng Dung


- Đoạn từ Âu Cơ đến Ngô Văn Sở


24.240


20.600


15.756


- Đoạn từ Ngô Văn Sở đến Nam Cao


19.720


16.760


12.818


510


Đặng Đình Vân


23.800


20.230


15.470


511


Đặng Đức Siêu


- Đoạn 7,5m


8.740


7.430


5.681


- Đoạn 5,5m


7.870


6.690


5.116


512


Đặng Hòa


- Đoạn 7,5m


9.580


8.140


6.227


- Đoạn 5,5m


8.710


7.400


5.662


513


Đặng Huy Tá


15.810


13.440


10.277


514


Đặng Huy Trứ


Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến Đinh Đức Thiện


13.490


11.470


8.769


Đoạn còn lại


11.530


9.800


7.495


515


Đặng Minh Khiêm


16.150


13.730


10.498


516


Đặng Nguyên Cẩn


26.790


22.770


17.414


517


Đặng Nhơn


9.520


8.090


6.188


518


Đặng Nhữ Lâm


14.190


10.620


9.160


8.000


6.530


12.060


9.027


7.786


6.800


5.551


9.224


6.903


5.954


5.200


4.245


519


Đặng Như Mai


11.200


7.180


6.300


5.300


4.300


9.520


6.103


5.355


4.505


3.655


7.280


4.667


4.095


3.445


2.795


520


Đặng Phúc Thông


10.770


9.150


7.001


521


Đặng Tất


16.370


13.910


10.641


522


Đặng Tử Kính


48.150


28.120


24.060


19.620


15.700


40.930


23.902


20.451


16.677


13.345


31.298


18.278


15.639


12.753


10.205


523


Đặng Thai Mai


- Đoạn Phan Thanh đến Hàm Nghi


53.510


30.350


23.830


19.340


14.300


45.480


25.798


20.256


16.439


12.155


34.782


19.728


15.490


12.571


9.295


- Đoạn Hàm Nghi đến Đỗ Quang


50.700


30.350


23.830


19.340


14.300


43.100


25.798


20.256


16.439


12.155


32.955


19.728


15.490


12.571


9.295


524


Đặng Thái Thân


10.880


5.900


5.060


4.140


3.380


9.250


5.015


4.301


3.519


2.873


7.072


3.835


3.289


2.691


2.197


525


Đặng Thùy Trâm


41.670


18.320


16.450


12.630


10.260


35.420


15.572


13.983


10.736


8.721


27.086


11.908


10.693


8.210


6.669


526


Đặng Trần Côn


20.800


17.680


13.520


527


Đặng Văn Kiều


6.000


5.100


3.900


528


Đặng Văn Ngữ


23.760


8.420


7.480


6.120


4.990


20.200


7.157


6.358


5.202


4.242


15.444


5.473


4.862


3.978


3.244


529


Đặng Xuân Bảng


19.270


16.380


12.526


530


Đặng Xuân Thiều


14.860


12.630


9.659


531


Đầm Rong 1


35.870


19.160


15.500


12.660


10.270


30.490


16.286


13.175


10.761


8.730


23.316


12.454


10.075


8.229


6.676


532


Đầm Rong 2


35.870


30.490


23.316


533


Điện Biên Phủ


- Đoạn 2 bên hầm


75.330


64.030


48.965


- Đoạn từ Lý Thái Tổ đến Hà Huy Tập


87.440


22.660


17.830


14.050


11.340


74.320


19.261


15.156


11.943


9.639


56.836


14.729


11.590


9.133


7.371


- Đoạn từ Hà Huy Tập đến chân Cầu vượt


84.480


20.398


16.640


13.310


10.100


71.810


17.338


14.144


11.314


8.585


54.912


13.259


10.816


8.652


6.565


- Đoạn còn lại (chân cầu vượt đến ngã 3 Huế)


30.830


8.770


7.120


5.690


4.800


26.210


7.455


6.052


4.837


4.080


20.040


5.701


4.628


3.699


3.120


534


Đinh Công Tráng


29.560


25.130


19.214


535


Đinh Công Trứ


33.590


11.570


9.940


8.130


6.630


28.550


9.835


8.449


6.911


5.636


21.834


7.521


6.461


5.285


4.310


536


Đinh Châu


15.960


13.570


10.374


537


Đinh Đạt


36.300


12.150


10.410


8.540


7.000


30.860


10.328


8.849


7.259


5.950


23.595


7.898


6.767


5.551


4.550


538


Đinh Đức Thiện


13.180


11.200


8.567


539


Đinh Gia Khánh


14.440


12.270


9.386


540


Đinh Lễ


22.020


18.720


14.313


541


Đinh Liệt


14.510


7.830


6.970


5.710


4.650


12.330


6.656


5.925


4.854


3.953


9.432


5.090


4.531


3.712


3.023


542


Đinh Núp


15.500


13.180


10.075


543


Đinh Nhật Tân


8.360


6.210


5.470


4.460


3.620


7.110


5.279


4.650


3.791


3.077


5.434


4.037


3.556


2.899


2.353


544


Đinh Nhật Thận


14.480


11.160


9.430


7.710


6.270


12.310


9.486


8.016


6.554


5.330


9.412


7.254


6.130


5.012


4.076


545


Đinh Tiên Hoàng


36.030


16.540


14.210


11.630


9.480


30.630


14.059


12.079


9.886


8.058


23.420


10.751


9.237


7.560


6.162


546


Đinh Thị Hòa


51.320


17.740


15.230


12.420


10.110


43.620


15.079


12.946


10.557


8.594


33.358


11.531


9.900


8.073


6.572


547


Đinh Thị Vân


21.980


18.680













Tổng quan văn bản

Số ký hiệu06/2019/QĐ-UBND
Ngày ban hành31/01/2019
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực11/02/2019
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Đà Nẵng / Huỳnh Đức Thơ
Phạm viĐà Nẵng
Trích yếuSửa đổi Quy định giá đất Đà Nẵng
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.